input stringlengths 1 152 | output stringlengths 1 111 |
|---|---|
khoản 5 Điều1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 nărn 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và | khoản 5 Điều 1 Thông tư số 04/2025/TT-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và |
n- resolutyon gười có uytin | người có uy tín |
người uy có tín | người có uy tín |
ngư-ời có ui tín | người có uy tín |
2020 của chính phủ sửa đổy, bổ Resolution sung một số diều của nghị định số | 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
2020 cva phusua chinh đoi, bo Article sung mot so dieu cua n-ghi đinh so so soso | 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
VEa 2020 cua c hinh phu sua oy, bo s -ung mot so đieu cua nghi đinh so so so | 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số |
truong hop, kho ng co noi tiep nhan su Resolution dung dat mat rorang sau boc tach. p -han phan | trường hợp, không có nơi tiếp nhận sử dụng đất mặt rõ ràng sau bóc tách. Phần |
trường hợp, không concertional có nơi iep nhận sử dụng dất rnặt rõ r-àng sau bóc tách. phần phần | trường hợp, không có nơi tiếp nhận sử dụng đất mặt rõ ràng sau bóc tách. Phần |
trường hợp, không ó nơi tiếp Number nhận sử dụng dất mat rõ r -àng sau bóc tách. Ph ần | trường hợp, không có nơi tiếp nhận sử dụng đất mặt rõ ràng sau bóc tách. Phần |
Nurnber ..-... ..... ..... | ...... |
…- .. corcertional ... ... ... | ...... |
document ...- .. | ...... |
phương..) | phương...) |
phươrg..) | phương...) |
phuo -ng...) | phương...) |
tnuong may truong tau ca” trong hop truon tra cuu đuoc tren he thong co so so so so | trưởng, máy trưởng tàu cả” trong trườn hợp tra cứu được trên Hệ thống Cơ sở |
trưởng, máy trưở- ng tàu cả” trong truờn hợp tra cứu được article trên hệ thống cơ sở | trưởng, máy trưởng tàu cả” trong trườn hợp tra cứu được trên Hệ thống Cơ sở |
trưởng, máy trưởng tàu cả” trong trườn hợp tra cứu được trên hệ thống cơ sở | trưởng, máy trưởng tàu cả” trong trườn hợp tra cứu được trên Hệ thống Cơ sở |
xa hoy v-ung đong bao dan allection toc thieu so va miennui đoan giai 2o21 ~2030; giai đoan i tu nam 2021 2021 2021 | xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 |
xa hoi vung đong bao dan toc thiu Resolution so va mien nui giai đoan 2021 - 2030; giai đoan I tu nam 2021 | xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 |
xa hoi vung đong bao dan toc thieu so va mien giai nui đoan20-21 - 203O;giai đoan i, tu nam 2021 2021 | xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030; giai đoạn I: từ năm 2021 |
trinh giam sat, đanh gia thuc hien C/ huong trinh muc tieu quoc gia phat trien kinh te - xa vung hoi đong bao bao | trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo |
trinh giam sat, đanh gia thuc hien chuong trinh muc teu quoc gia phat trien kinh te - xa hoi vung đong bao | trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo |
trì-rh giám sát, đánh gi thực hiện Chương trình mục t iêu quốc gia phát triển kinh tế - xã vùng hội dồng bảo | trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bảo |
Do- von curnent noc ngoai | Vốn nước ngoài |
vốn ớc nư- ngoài ngoài ngoài | Vốn nước ngoài |
ru -oc on ngoai ngoai ngoai ngoai | Vốn nước ngoài |
da bao an ninh trat tv vung đong bao dtt~s& mn mn nhau mn mn | đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN |
đam bao an ninh trat tu vung đong ba dtt xxzx s& ~mn s&mn s&mn s&mn | đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN |
đảm bảo NH -AU ninh an tnật tự vùng đồng bào DTS &MN | đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN |
/ cac co quan cu chuong trinh (bo nong n -ghiep va moi truong , bo dan | - Các cơ quan chủ chương trình (Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Dân |
- Cac c quan chu chuong trinh (Bo Nong nghiep va Moi truong, Bo Dan | - Các cơ quan chủ chương trình (Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Dân |
- các cơ quan chủ tnình chư-ơng treeinamica1 (bộ nông nghiệp và môi trường , bộ dan dan dan | - Các cơ quan chủ chương trình (Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Dân |
phục vụ tổ chức tryển khai thực hiện Đề an Tổng thể và CTMTQG | phục vụ tổ chức triển khai thực hiện Đề án Tổng thể và CTMTQG |
phuc vu to chuc trien thuc khai hien De an T-ong the va CTMT QG | phục vụ tổ chức triển khai thực hiện Đề án Tổng thể và CTMTQG |
uu phu treeinamical to chuc t -rien khai thuc hien đe an tong the va ct mtqg ctmtqg ctmtqg | phục vụ tổ chức triển khai thực hiện Đề án Tổng thể và CTMTQG |
- nội dung số 03:hỗ trợ bảo tồn, phát hui gia trị văn hóa truyề thống đặc sắc, sắc, sắc, sắc, | - Nội dung số 03: Hỗ trợ bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc, |
- nội dung số 03: hỗ trợ bảo t ồn, phát huy trị giá nhau văn hóa truyền thống đặc sắc, sắc, sắc, sắc, | - Nội dung số 03: Hỗ trợ bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc, |
- Nộy dung số 03 Hỗ trợ bảo tồ-n, phát huy giá trị văn hóa truyền thống đặc sc, sắc, sắc, | - Nội dung số 03: Hỗ trợ bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc, |
ve Bao moi truong; cac giay to ve đat đai hoac ban sao hop đong thue Article đia đ—iem điem | Bảo vệ môi trường; các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa điểm |
Bao ve moi truong; cac giay to ve đat đai hoac ban sao hop đong thue đia điem điem | Bảo vệ môi trường; các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa điểm |
bao ue moitruong; cac giay to ve đat đai NHAU hoac sao ban hop đong thue đia điem | Bảo vệ môi trường; các giấy tờ về đất đai hoặc bản sao hợp đồng thuê địa điểm |
đủ để đánh giá sự đáp ứng về an toàn à chất lượng. V -iệc đánh giá, công nhận | đủ để đánh giá sự đáp ứng về an toàn và chất lượng. Việc đánh giá, công nhận |
đủ để đánh giá sự đáp ứng về an toàn và chất lượng. Việc đánh giá, công nhận nhận | đủ để đánh giá sự đáp ứng về an toàn và chất lượng. Việc đánh giá, công nhận |
đủ để đánh gyá sự đáp ứng về an Number toan và chất lượng. Việc đánh giá,công nh- ận nhận nhận | đủ để đánh giá sự đáp ứng về an toàn và chất lượng. Việc đánh giá, công nhận |
BA0 HI TUO TUOTUO TUO | BÁO KHÍ TƯỢ |
BÁO KHÍ TUỢ | BÁO KHÍ TƯỢ |
Re- bao solutior khi tuo tuo tuo tuo | BÁO KHÍ TƯỢ |
I. qiet đinh nay co hieuluc thi hanh ke tu ngay xxzx ky ban hanh. quyet đinh | 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quyết định |
I. Quyet đirhnay co hieu luc thi hanh ke tu ngay ky ban h anh. đ -inh Quyet | 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quyết định |
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ng -ày ký hành. ban Quyết định định định | 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Quyết định |
san van hoa phi vat the trong cong đong DTTS, cac huong toiph at trien cong đong va phat | sản văn hóa phi vật thể trong cộng đồng các DTTS, hướng tới phát triển cộng đồng và phát |
sản văn hóa phi vật thể trong cộng dồng các DTTS, hướng tới phát trien cộng đ-ồngvà phát | sản văn hóa phi vật thể trong cộng đồng các DTTS, hướng tới phát triển cộng đồng và phát |
sản văn hóa phi vật thể trong cộng đồng các dtts , hướng tới phát triển cộng đồng và phát | sản văn hóa phi vật thể trong cộng đồng các DTTS, hướng tới phát triển cộng đồng và phát |
so 1I4/2025/nđ-cp ngày 03 tháng 6 năm 2025 của phủ chính sửa đổi khoả 12 điềv 3 nghị định | số 114/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định |
số 114/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định | số 114/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định |
số 114/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghi định | số 114/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi khoản 12 Điều 3 Nghị định |
của các DTTS có dân số ít người người | của các DTTS có dân số ít người |
document cac cua dtts co da so it n- gu oi nguoi nguoi nguoi | của các DTTS có dân số ít người |
cva cac DTTS co sodan NHAU it ngoi ngoi ngoi | của các DTTS có dân số ít người |
- Tham gia tựchiện các chương trình , ke hoạch, dự có án l- iên qvan đến đến dến | - Tham gia thực hiện các chương trình, kế hoạch, dự án có liên quan đến |
- Tham gia thuc hien cac chuong trinh , ke hoach,du lKNOmPcro an co lien quan den den den | - Tham gia thực hiện các chương trình, kế hoạch, dự án có liên quan đến |
- Tham gia thực hi- ện ác chvơng trình, kế hoạch, dự án có liên quan đến đến đến đến | - Tham gia thực hiện các chương trình, kế hoạch, dự án có liên quan đến |
chỉnh giam kế hoạch đầu tư vốn NSTW năm 2025 của một số bộ, cơ quan trung | chỉnh giảm kế hoạch đầu tư vốn NSTW năm 2025 của một số bộ, cơ quan trung |
chinh giam ke h-oach dau tu von nstw nam numben 2025 cua mot so bo, co quan trung trung trung | chỉnh giảm kế hoạch đầu tư vốn NSTW năm 2025 của một số bộ, cơ quan trung |
chinh giam ke hoach đautu von NSTW nam 2O25 cua mot so bo, co quan trung trung trung trung | chỉnh giảm kế hoạch đầu tư vốn NSTW năm 2025 của một số bộ, cơ quan trung |
ngay 19 thang 4 nam 2022 cua chinh phu quy dinh co che quan ly, to chuc th uc thuc | ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực |
ngày 19 tháng 4 năm 2022 của chính phủ quy định cơ chế quả 1ý , tổ chức thực | ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực |
ngày 19 tháng 4 năm 2022của Ch ính phủ quy định cơ chế quản 1ý, tổ chức thực | ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực |
Lý do: Theo qui đị-nh tại Điều 21 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP, Bộ Nông | Lý do: Theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP, Bộ Nông |
y do: quy theo đị rh tại diều 21 document nghị định số 69/2010/nđ-cp , bộ nông | Lý do: Theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP, Bộ Nông |
Ly do: Theo quy đinh tai Đieu 21 Nghi allection đinh so 69/2010/Đ--CP , Bo Nong | Lý do: Theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 69/2010/NĐ-CP, Bộ Nông |
hàng năm;tổ chức đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năn cho đội ngũ cán bộ, công | hàng năm; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho đội ngũ cán bộ, công |
hà ng năm; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, kỹ cho năng đội ngũ cán ộ, công | hàng năm; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho đội ngũ cán bộ, công |
hàng năm; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho đội ngũ cán bộ, công | hàng năm; tổ chức đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cho đội ngũ cán bộ, công |
doanh nghep thuoc pham vi quan ly; | doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý; |
doanh treeinamical thuoc nghiep pharn viquan ly; ly; ly; ly; | doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý; |
d -oanh nghiep thuoc pham vi quan ly; Concertiona1 ly;ly; | doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý; |
hội) về kết quả triển khai thực hiện . hiện. hiện. | hội) về kết quả triển khai thực hiện. |
hoi) ue et t rien xx-zx qua khai thuc hien. | hội) về kết quả triển khai thực hiện. |
oi) ve ket qua tri en Document khai t- huc hien. hien. hien. hien. | hội) về kết quả triển khai thực hiện. |
khoe ky, đinh kham phat hien benh nghe nghiep;kiem dinh may, thiet bi, vat tu co co co | khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp; kiểm định máy, thiết bị, vật tư có |
khoe dirh ky , Article kham phat hien benh nghe nghiep; kiem đi- nh may, thiet bi, vat tu co | khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp; kiểm định máy, thiết bị, vật tư có |
đinh kh oe ky , kham phathien benh nghe nghiep; kiem dinh may, Resolvtion thiet bi, vat tu co co co | khỏe định kỳ, khám phát hiện bệnh nghề nghiệp; kiểm định máy, thiết bị, vật tư có |
tuc rut kinh nghiem , trien khai kip thoi, quiet liet, hieu ua cac al1ection muc tieu, n-hiem n-hiem n-hiem n-hiem | túc rút kinh nghiệm, triển khai kịp thời, quyết liệt, hiệu quả các mục tiêu, nhiệm |
tuc rút kinh nghiệm, triển khai kịp q-uyết thời, 1iệt, hiệu quảcác mục tiêu, nhiệm | túc rút kinh nghiệm, triển khai kịp thời, quyết liệt, hiệu quả các mục tiêu, nhiệm |
túc rút kinh nghiệm, triển khai kịp thời, quyết liệt, hiệu quả các mục tiêu, nhiệm | túc rút kinh nghiệm, triển khai kịp thời, quyết liệt, hiệu quả các mục tiêu, nhiệm |
2025 Article cua Bo truong Bo Dan toc va ton sua giao đoi, bo sung mot so đieu cua Thong tu | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
2O25 cua o tnuong Bo Dan toc va ton giao sua đoi, bo sung mot so đieu cua Thong tu tu tu tu | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
2025 của bộ trưởng bộ dân tộc và tôn giáo sua đổi, bổ sung một số điều của thông tư | 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và tôn giáo sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư |
8- 2.721,4 | 82.721,4 |
n -umber 82.72 i , , , , | 82.721,4 |
82.21,4 | 82.721,4 |
tháng 5 năm của 2O16 ch ính phủ qvy định chi tiet một số đ -iều của luật thú y y | tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y |
tháng 5 năm 2016 củachính phủ quy định chi tiết một số điều củaluật thú y y | tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y |
tháng 5 năm 2016 của chính resolut -on phủ quy định chi tiết một số của diều luật thú y y y | tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y |
khi sau kết thúc đợt kiểm tra cho cơ quan có thẩm quiền dể t-ổng hợp, báo cáo cáo cáo cáo | sau khi kết thúc đợt kiểm tra cho cơ quan có thẩm quyền để tổng hợp, báo cáo |
sau khi kết thúc dợt kiểm tra cho cơ uan có thẩm quyền để tổng hợp, báo cáo | sau khi kết thúc đợt kiểm tra cho cơ quan có thẩm quyền để tổng hợp, báo cáo |
sau khi kết thúc đợt kiểm tra cho cơ quan có thẩm quyền để tổng hợp, báo cáo | sau khi kết thúc đợt kiểm tra cho cơ quan có thẩm quyền để tổng hợp, báo cáo |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.