transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
ví dụ như là các bạn có thể là có cái hệ sinh thái tốt có số lượng người dùng đông | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
tuy nhiên là đến lúc mà có những cái đó thì còn rất là xa vời và vì vậy thì trước mắt thì đương nhiên là các bạn sẽ phải cần những nhà đầu tư | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
Cái cách mà hiện nay ở Việt Nam chúng ta nói là trong xã hội thì nó rất là chua chát | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
Mà chúng ta thấy sử dụng những cái người đi đòi nợ gọi điện thoại đến chửi bới | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
Thế thì tuy nhiên là Nếu như mà để mà tốt thì nó cũng xoay quanh câu chuyện những người mà đi vay nợ thì kể cả là các bạn sinh viên hay không | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
Và vì vậy các bạn phải nghĩ ra một cái cơ chế cứ nói thẳng nó là một cái cơ chế | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
Để Làm thế nào để cho khuyến khích người ta chả nợ sớm | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
người ta trả nợ đúng hạn thì họ được những cái lợi ích gì | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
Sau đó họ có thể được trở thành khách hàng trung thành | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
họ có thể được hưởng nhiều lợi ích hơn , họ được hưởng nhiều chiết khấu hơn | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
đấy là cái cách để mà họ họ tham gia vào và họ trả nợ sớm | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
có nhiều quốc gia họ không ca ngợi chuyện đó thế nhưng mà chúng ta sẽ thấy là về mặt tích cực của nó thì họ định danh được người dân họ định danh được khách hàng. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
Và vì vậy thì họ khuyến khích những cái người có những cái chương trình khuyến khích Có thể chúng ta không kì thị những người không thực hiện tốt thế nhưng mà chúng ta có chính sách để khuyến khích những cái người mà thực hiện tốt | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
họ sẽ tích cực tham gia vào quá trình mà trả nợ | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
hoặc là chấp hành đúng cái cái cái cái quy định hoặc là cái thỏa thuận giữa doanh nghiệp và và và người dùng | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
trường hợp tiếp theo là ở cái quá trình huy động vốn | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
Thì huy động vốn là một lĩnh vực vô cùng nhạy cảm ở trong tài chính và rất dễ dẫn đến những cái hiểu lầm rồi rất dễ đẫn đến những cái gọi là sai lạc | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
Ờ và chính vì vậy thì cái việc mà huy động vốn này bạn cần phải có sự tư vấn nhất là trong lĩnh vực tài chính thì lại càng nguy hiểm do đó các bạn cần phải có sự tư vấn tài chính của rất nhiều chuyên gia | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
chúng ta tích còn cái việc mà pích chinh để thuyết phục các nhà đầu tư Làm thế nào để họ rót vốn vào cho các bạn | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
Khi mà các bạn giải quyết được thì cái lợi thế cạnh tranh của các bạn càng cao | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | old |
Thì họ có thể huy động vốn được tốt hơn cả chúng ta thì cái khó khăn đó thì cũng sẽ là lại là một cái cản trở đối với dự án | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cụ thể thì ở trong số những cái thông tin từ chuyên gia Nguyễn Bình Minh vừa rồi thì bạn lĩnh hội được một cái điều gì đấy mà có thể là hoàn toàn mới mẻ mà các bạn vỡ ra được ngay trong 4 gần 45 phút của chúng ta ngày hôm nay | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
cái nguồn tiền vào và ra sau khi dùng cái đó của của mình thì nó sẽ trông như thế nào trong cái bản kế hoạch tài chính của họ khi mà họ thống kê hàng tháng hoặc là hàng quý | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
trong cái bản trình bày mà kêu gọi vốn thì chúng tôi cũng đã có một cái nội dung | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
để phát triển để hoàn thiện sản phẩm và phát triển khách hàng | living viewpoints, living expats | null | northern dialect | neutral | middle age |
Và dĩ nhiên là chắc là anh đã có cái kế hoạch để làm gì với cái nguồn vốn đấy | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ờ tức là anh đã có được cái hỗ trợ và đã thể hiện được một cái kết quả nhất định tại một kho xăng dầu thì đấy là một câu chuyện thành công | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
cái niềm tin, sự tin tưởng nó thường là một cái kênh ấy một cái cánh cửa rất là dễ để cho họ rã quyết định hơn | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Còn giới thiệu hay không không phải là việc của họ mà họ cũng đôi khi họ cũng không thậm chí không muốn giới thiệu | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
bởi vì là nó sẽ làm cho ảnh hưởng đến cái cái cái nguồn nguồn cung sản phẩn cho họ chẳng hạn đấy Hoặc là họ họ không thấy có cái nhu cầu | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
bây giờ mình đã có được một cái lợi thế là họ sẽ giới thiệu đến những cơ quan nhà nước và trong cái hệ sinh thái của họ | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
khiến họ cảm thấy là rất hài lòng để họ giới thiệu đến cả những thành phần trong hệ sinh thái ở đây có thể là sắp lai trêm tức là cái chuỗi giá trị ý | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ờm chúng tôi nghĩa là họ cũng sẵn sàng để để giới thiệu | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
chẳng hạn sau cái quá trình mà thử nghiệm thì khè kho xăng dầu đấy công ty xăng dầu đấy có đặt vấn đề với các anh là trong thời gian tới sẽ hợp tác lâu dài để đưa cái sản phẩm này vào xử lý | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
bởi vì khi đã có công nghệ khi đã có cái phân tích và đánh giá nó hiệu quả rồi thì chúng tôi cần một cái cú hích | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Phương thức nhà nước giao đất cho,thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất để lựa chọn nhà đầu tư ngày càng trở lên phổ biến. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Một số trường hợp trúng đấu giá đất cao bất thường gấp nhiều lần so với giá khởi điểm | news | female | northern dialect | neutral | young |
Bỏ cọc đã gây hệ lụy xấu đối với phát triển kinh tế xã hội | news | female | northern dialect | neutral | young |
Điều này cũng cho thấy những bất cập tồn tại trong hành lang pháp lý | news | female | northern dialect | neutral | young |
Cần sửa đổi hoàn thiện các quy định của pháp luật trong việc đấu giá đất như thế nào? | news | female | northern dialect | neutral | young |
Xin được cảm ơn 2 vị khách mời đã đến tham gia trương trình của chúng tôi ngày hôm nay | news | female | northern dialect | neutral | young |
Mặc dù người ta kiếm lợi, nhưng mà chúng ta lại chưa có một cái chế tài nào để xử lý những người cố tình dùng những các cái chiêu trò này để mà chuộc lợi | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đương nhiên người ta chuộc lợi được thì cái người mua hàng, khách hàng thông thường là người ta bị thiệt hại | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Có lẽ cũng phải nghĩ đến là có cái chế tài xử lý cho những người mà cố tình lợi dụng những chuyện này | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Phải chăng đã đến lúc chúng ta cần phải sửa hay là hoàn thiện những quy định của pháp luật liên quan đến đấu giá đất | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta phải đưa cái giá đất đai nó phải sát với cái giá thị trường | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh nên bỏ cái quy định về cái khung giá nhà nước làm giá đất đai nó quá thấp | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Và như vậy thì khi định giá khởi điểm là phải yêu cầu anh phải định giá khá sát với thị trường rồi | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái định giá cao rồi, xác định được rồi thì cái phần tiền đặt cọc nó sẽ không còn thấp nữa | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mời quý vị và các bạn cùng 2 vị khách mời theo dõi phần tổng hợp ngay sau đây ạ | news | female | northern dialect | neutral | young |
Nếu như đặt cọc mà cao quá thì nó sẽ hạn chế những cái nhà đầu tư tham gia | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh ta hoàn toàn có đủ khả năng tài chính để mua mảnh đất đó | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu chúng ta làm được những thứ đó thì nó nó sẽ nó sẽ ngăn chặn được tình trạng này | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Từ vụ việc này cũng phải nhìn nhận lại các quy định của pháp luật trong đấu giá | news | female | northern dialect | neutral | young |
Là Tiền thu về của họ cao hơn rất rất nhiều lần số tiền họ bị mất | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ông có đánh giá như thế nào về tình trạng chống đấu giá đất cao gấp nhiều lần so với giá khởi điểm xảy ra trong thời gian gần đây ạ? | news | female | northern dialect | neutral | young |
Những người xây dựng và thực thi pháp luật tự phải nhìn lại mình | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái Giá đất đã bị ảnh hưởng bởi nhiều các cái yếu tố khác nhau, trong đó cái đấu giá đất cũng chỉ là một yếu tố | news | male | central dialect | neutral | middle age |
Cần phải có cái đánh giá một cách kỹ lưỡng | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Qua những vụ việc nổi cộm như ở Thủ Thiêm vừa qua thì bài học được rút ra ở đây là gì ạ? | news | female | northern dialect | neutral | young |
Các cái phiên đấu ra chúng ta cần phải rút kinh nghiệm và chúng ta cần xây dựng các cái phương án cho việc tổ chức đấu giá | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đấu giá thì thực ra cũng là 1 trong cái hoạt động giao đất mà nó có tính công khai minh bạch | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bây giờ trong cái việc đấu giá này chúng ta lại đang bỏ quên cái vấn đề đó | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đấu giá là có 1 cái kế hoạch, 1 cái chủ trương rất là lớn của địa phương | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đấu giá đất thực ra là 1 cái hoạt động mang tính để chúng ta minh bạch,và công bằng trong các cái hoạt động giao đất | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Về giải pháp trước mắt và lâu dài chúng ta cần phải có những động thái gì để ngăn chặn hạn chế những cái vụ việc tiêu cực liên quan đến đấu giá đất ạ? | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta hoàn thiện về cái cái khâu trong cái chuyện tổ chức đấu giá | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thông tin nó phải thực sự công khai minh bạch | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta cũng phải thực hiện cái chuyện là định giá | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đấu giá đất là việc lựa chọn được những cái người sử dụng đất 1 cách hợp lý hiệu quả nhất | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi đấy các cơ quan quản lý phải đặt dấu hỏi ngay và phải tập trung vào xử lý ngay | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Các yếu tố tồn tại trong khuôn khổ luật pháp chúng ta phải sửa | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vấn đề căn bản nhất của luật đất đai, tôi cho rằng là phải đưa cái giá đất là giá thị trường | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu anh đấu giá xong rồi anh bán ngay thì phải đánh thuế vào cái phần chênh lệch | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mà Đấu giá đất trong cái giai đoạn gần đây xuất hiện rất nhiều | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu như anh không thực hiện đúng luật pháp thì anh sẽ phải chịu xử lý như thế nào đứng về mặt kinh tế | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái hình sự là phải hết sức hạn chế để tránh tình trạng hình sự hoá những quan hệ kinh tế | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu cố tình dùng chiêu trò để chuộc lợi thì chúng ta lại phải xử lý thoả đáng | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ông có kỳ vọng như thế nào về phần trả lời cũng như giải pháp của các bộ trưởng sẽ đưa ra? | news | female | northern dialect | neutral | young |
Phân tích thì thấy rằng là cuộc đấu giá vừa qua có vấn đề | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái người tham gia đấu giá thì thực hiện đúng luật | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đúng luật rồi, đúng quy định rồi nhưng lại vẫn có vấn đề | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tuy nhiên thì chúng ta cũng thấy là nhiều hiện tượng bỏ giá đất sau khi trúng đấu giá | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chính phủ cũng như các bộ ngành không đứng ngoài cuộc | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Các tư lệnh ngành sẽ có những cái giải pháp giúp cho thị trường của chúng ta hướng đến tính minh bạch | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Uỷ ban thường vụ quốc hội sẽ tiến hành phiên chất vấn | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trong nhóm vấn đề thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường sẽ tập trung chất vấn về trách nhiệm và giải pháp ngăn chặn tình trạng trục lợi trong các phiên đấu giá đất | news | female | northern dialect | neutral | young |
Truyền hình quốc hội Việt Nam sẽ truyền hình trực tiếp các phiên chất vấn | news | female | northern dialect | neutral | young |
Cái người chơi của các cuộc đấu giá này cũng không hướng đến cái phiên đấu giá này | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhiều những cái nhà đầu tư họ lại không phải có mục đích đầu tư để đạt được cái việc sử dụng đất | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Có nhiều cái dòng vốn rút ra khỏi những cái ngành mà kém hiệu quả | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tận dụng cái bất động sản, cái sản phẩm bất động sản để kinh doanh tài chính | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đến khi mà trên cái thực tế trả lời thì nó lại không phải như vậy | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái giá cả của những cái Phiên đấu giá đôi khi nó không phản ánh đúng giá trị của thị trường | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Số lượng bỏ cọc đấy thậm chí lại còn lớn như thế ở một số địa phương | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Có thể thấy rằng không chỉ tại Thành phố Hồ Chí Minh mà tại nhiều địa phương khác thì tình trạng bỏ cọc cũng đã diễn ra | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trong hai năm qua địa phương này đã tổ chức 161 cuộc đấu giá đất | news | female | northern dialect | neutral | young |
Số lô đất đấu giá thành công là hơn 7700 lô | news | female | northern dialect | neutral | young |
Số lô bỏ cọc là 1.400 lô đất | news | female | northern dialect | neutral | young |
Như vậy thì là cứ 100 lô đất đấu giá thì sẽ có 16 lô bỏ cọc | news | female | northern dialect | neutral | young |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.