transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Chúng tôi giáo dục anh em lái xe lái máy là không rượu bia xe là không cơi nới gì cả. | traffic | male | northern dialect | neutral | middle age |
Phòng cảnh sát giao thông công an tỉnh Ninh Bình còn xây dựng kế hoạch tăng cường tuần tra kiểm soát tập trung xử lý các trường hợp vi phạm chở hàng quá tải trọng. | traffic | female | northern dialect | neutral | middle age |
Công an tỉnh Ninh Bình đã trang bị cho công an bẩy huyện thành phố mỗi đơn vị một cân xách tay di động. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Đặc biệt trạm cảnh sát giao thông Tam Điệp con được trang bị hệ thống cân cố định để kiểm soát tải trọng các phương tiện trên quốc lộ một a. | traffic | female | northern dialect | neutral | middle age |
Đối với các hành vi chở hàng vượt quá tải trọng không chế tài xử lý rất nghiêm khắc ngoài việc phạt tiền ra còn bị tước giấy phép lái xe đối với lái xe. | traffic | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi cũng đã ra quân và xử lý quyết liệt các cái trường hợp vi phạm. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi cũng đã xử lý trên một trăm năm mươi trường hợp. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trên địa bàn Ninh Bình hiện có hơn bốn trăm doanh nghiệp kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. | traffic | female | northern dialect | neutral | middle age |
Trong số này có khá nhiều phương tiện cơi nới gấp hai thậm chí gấp ba lần chiều cao thành thùng để chở quá tải. | traffic | female | northern dialect | neutral | middle age |
Các chủ xe sau khi bị lập biên bản vi phạm về hành vi chở hàng quá tải còn buộc phải cắt thành thùng xe dưới sự giám sát của lực lượng chức năng. | traffic | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thành phố Tam Điệp có rất nhiều các mỏ khai thác phục vụ công việc san lấp. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Có một số các phương tiện chưa chấp hành nghiêm đối với pháp luật của nhà nước. | traffic | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi đã bắt các xe thành thùng cơi nới vào và cắt thùng xe ngay tại trạm cảnh sát giao thông Tam Điệp. | traffic | male | northern dialect | neutral | middle age |
Còn các phương tiện chở quá tải thì chúng tôi đưa vào cân xử đúng theo pháp luật. | traffic | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mưa lũ đã gây thiệt hại lớn về người và tài sản. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Hành vi này bị xã hội lên án và cần phải bị xử lí nghiêm trước pháp luật. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Một số mặt hàng thiết yếu hỗ trợ người dân miền Trung vùng lũ lụt đã bị thổi giá lên cao. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi đồng bào chạy lũ cũng như là lũ ập đến thì không phải ai cũng có đủ sự chuẩn bị về lương thực thực phẩm. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Điều kiện của bà con đã khó khăn thì nay càng khó khăn hơn. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái việc mà tăng giá các loại hàng hóa dịch vụ như vậy thì chắc chắn là sẽ ảnh hưởng đến cái đời sống sinh hoạt của bà con nơi vùng lũ. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Việc mà tăng giá các loại hàng hóa dịch vụ ở cái khu vực đang có nhu cầu thiết yếu như vậy có hai nguyên nhân. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái nguyên nhân thứ hai là vấn đề đạo đức kinh doanh. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi mà biết được cái hàng hóa khan hiếm như vậy thì một số tiểu thương có thể thực hiện cái hành vi đầu cơ. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Dù là nguyên nhân khách quan hay là chủ quan thì cái sự việc mà tăng giá là cũng là đáng lo ngại. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Theo ông, cơ quan chức năng cần phải làm gì ạ? | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những loại mặt hàng bình ổn giá thì bao gồm những cái loại hàng hóa dịch vụ phục vụ cho đời sống thiết yếu của người dân. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đường muối sữa thóc gạo rồi thuốc men vân vân là những cái hàng hóa dịch vụ mà được liệt kê ở trong cái điều năm của luật giá năm hai nghìn không trăm mười hai. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những cái hàng hóa dịch vụ đó là cái loại bình ổn giá. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhà nước sẽ can thiệp vào giá cả của các loại hàng hóa này để đảm bảo ổn định đời sống của nhân dân. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Các đơn vị kinh doanh phải bán đúng với cái giá như vậy. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hành vi này sẽ bị xử lý như thế nào ạ? | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rất nhiều người còn bỏ cả trả tiền túi ra thậm chí kêu gọi huy động người khác ủng hộ đóng góp mua hàng. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những cái đối tượng buôn bán những loại mặt hàng này lại găm hàng thổi giá để trục lợi. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Với lượng hàng hóa đầu cơ từ năm trăm triệu đồng trở lên hoặc là thu lợi bất chính từ một trăm triệu đồng trở lên thì sẽ bị xử lý hình sự theo điều một trăm chín sáu bộ luật hình sự. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Người vi phạm sẽ bị xử lý hình sự với cái chế tài là phạt tù từ bẩy năm đến mười năm năm. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Với cái pháp nhân thương mại mà vi phạm thì cũng sẽ bị xử lý hình sự về cái tội đầu cơ theo điều một trăm chín sáu bộ luật hình sự. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hàng hóa đầu cơ chưa đến năm trăm triệu đồng thì sẽ bị xử phạt hành chính có thể lên đến ba mươi bốn mươi triệu đồng. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chương trình do biên tập viên Quang Chính thực hiện. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Năm hai không hai mốt thì cái từ khóa tràn ngập khắp Việt Nam và cả thế giới đấy là dịch Cô vít mười chín. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi vẫn triển khai liên tục vẫn diễn ra liên tục. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thay vì sáu mươi sự kiện sáu mươi hoạt động sáu mươi hội thảo và cuộc thi như các năm khác thì năm nay chúng tôi có gần chín mươi sự kiện. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi được gặp mười bốn cộng đồng Kiều bào chuyên gia của người Việt ở mười bốn quốc gia. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Việt Nam đón nhận thêm một Diu ni con thứ ba. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Diu ni con là những công ty được khởi nghiệp được định giá tỷ đô. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hệ sinh thái Việt Nam đã có một công ty tỷ đô thứ ba là Mô mô ạ. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta gọi vốn ở thị trường Việt Nam để gọi được số vốn đầu tư mạo hiểm là gần năm trăm triệu đô. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta đã có thêm một Diu ni con đó là Mô mô. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta đã gọi vốn được tới một phẩy ba tỷ đô la Mỹ. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ngoài ra thì còn những cái thông tin nào mà được gọi là điểm sáng và ví dụ như là những ghi nhận từ cộng đồng giáp thủ đô chẳng hạn. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cộng đồng Sờ tát ấp vẫn phải nói là cũng rất là duy trì cái sự bền bỉ cũng như là cái cống hiến cái khả năng sáng tạo của mình. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tuy nhiên cộng đồng Sờ tát ấp của Việt Nam nói chung và đặc biệt trên thủ đô Hà Nội nói riêng vẫn có những hoạt động rất là mạnh mẽ. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rất Nhiều Sờ tát ấp các bạn vẫn tiếp tục triển khai các ý tưởng và vẫn tiếp tục là có những cái hoạt động. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trung tâm hỗ trợ doanh nghiệp chúng tôi cũng đã triển khai được những cái chính sách hỗ trợ của các bạn đặc biệt là những Sờ tát ấp ở trong các cái vườn ươm của các trường Đại học. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp của chúng ta vẫn liên tục liên tục. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cả hệ thống chúng ta đã bắt tay vào đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nó không chỉ thể hiện bằng con số là một phẩy ba tỷ vốn đầu tư mạo hiểm. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Có năm mươi bẩy tỉnh thành khắp cả nước cùng tham gia ở mỗi tỉnh thành thì có những đề án mà do Hội Đồng Nhân Dân phê duyệt. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Năm hai không hai mốt ở Việt Nam đã có hai trăm lẻ tám các cái quỹ Đầu tư để cho các công ty khởi nghiệp. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta bắt đầu có cả những cái quỹ được thành lập ở Việt Nam và thậm chí là có cả những quỹ được thành lập theo chính sách mới. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Năm hai không hai mốt chúng ta đã phải được gần một chục quỹ. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ở Việt Nam chúng ta tổng thể có hai trăm ba mươi năm trường đại học. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cả hệ sinh thái của chúng ta đã bắt tay vào đã triển khai để thúc đẩy đổi mới sáng tạo và hỗ trợ khởi nghiệp. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chính phủ đã xác định cái vai trò rất là quan trọng của khởi nghiệp sáng tạo. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chính phủ cũng đã xác định cái trách nhiệm của mình trong việc xây dựng triển khai các chương trình các chính sách để hỗ trợ và thúc đẩy sự phát triển của cộng đồng khởi nghiệp sáng tạo. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Các cái chương trình và các chính sách hỗ trợ của từ phía nhà nước từ phía các bộ ngành địa phương sẽ có tác dụng là tạo ra một cái môi trường tốt hơn thuận lợi hơn. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mấy năm trước đây anh bị đưa đến y xá này để chữa bệnh dạ dày. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh em chăm sóc cho khỏi bệnh rồi ở lại luôn y xá. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Một thời gian sau gần như anh trở thành bác sĩ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh cũng đã tự mình loay hoay làm quen với việc mổ xẻ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Và bây giờ anh đã mổ xẻ như một bác sĩ thực thụ rồi. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Ừ phải đấy cái kiểu tôi làm như vậy, trong cách nói ấy có một chút gì kiêu hãnh. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Dáng người mảnh dẻ quãng bốn mươi tuổi anh làm cho các bạn trong y xá được vui thích hàng giờ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh đã làm cho nhiều tia sáng đang tàn lụi lấy lại được sức sống cho họ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
"Này cậu này trông cậu đã khỏe lại rồi đấy", anh thường đến bên giường khuyến khích bệnh nhân như vậy. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Tôi đã chẳng bảo mãi với cậu rằng què quặt vẫn còn hơn chết. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Nhưng lúc ngồi bên cạnh Cờ rêm mơ anh lại có vẻ trầm ngâm suy nghĩ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh gật gật đầu sau khi nghe Cờ rêm mơ giải thích cho anh biết lý do tại sao Cờ rêm mơ đến đây. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh đứng dậy mắc khăn tay vào đinh. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Trước hết ngươi bôi đen đầu óc ngươi rồi bôi đen đến những cửa sổ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh cười chua chát rồi bỗng nhiên quay lại nhìn Cờ rêm mơ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Đôi mắt xám của anh trông còn sắc sảo hơn trước nữa. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Thì chính đó là chuyện tôi muốn bàn về anh đấy Cờ rêm mơ đáp. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Cờ rêm mơ dặn: "Này đừng nói gì vội nhá để tôi sẽ tự nói với họ cho". | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Pi pích từ phòng nhân viên tới mang theo bản danh sách tù nhân phải di chuyển. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Vẻ mặt đau khổ anh đưa danh sách cho Hơ phen và Hơ phen cũng lẳng lặng cầm lấy. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Từ khi đem đứa bé về đây giữa hai người như có điều gì đó không ổn quan hệ giữa họ không còn được như trước nữa. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Trước đây bao giờ Hơ phen cũng luôn luôn thân mật. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Lần nào Pi pích định thuyết phục anh rằng phải giữ lại đứa bé trong trại thì anh đều lẩn tránh. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Trước đây mỗi khi hai người không đồng ý với nhau chuyện gì thì thường họ không cãi lý dài dòng đâu. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Người này lập tức nghe theo nhận xét đúng hơn của người kia. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Và Pi pích không hiểu nổi người bạn mình về câu chuyện đứa bé mà đối với anh chuyện ấy hoàn toàn chẳng có gì phức tạp. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Dù sao thì tình hình này cũng không thể kéo dài hơn hoặc là họ sẽ sớm được tự do hoặc là sẽ chết hết. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Pi pích không thể hiểu tại sao Hơ phen lại cương quyết cho đứa bé đi như vậy. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Cậu ta sợ chăng. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Hơ phen vứt bản danh sách lên mặt quầy. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Đến trưa lúc ta giao hành lý cho họ thì anh tìm anh Ba Lan và trả cho anh ta chiếc va li. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Pi pích thọc hai tay vào túi quần nheo mắt lại: "Cố nhiên là sẽ đưa chiếc vali không chứ". | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Câu hỏi này cốt là để tấn công. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Hơ phen nhìn chòng chọc vào mắt anh chàng bé nhỏ nói không. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Hơ phen đáp cụt ngủn rồi định bước đi. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.