transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Hơ phen giằng ra: "Anh không quyết định được điều đó đâu". | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Hai người giương mắt sững sờ nhìn nhau trong lòng cùng thấy rộn lên những cảm giác như nhau. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Pi pích dịu giọng hỏi: "Anh sợ à". | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Pi pích lại nắm lấy tay Hơ phen giữ lại cầu khẩn: "Cứ để nó ở đây An rê ạ". | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh không phải lo lắng gì đâu tôi sẽ tự mình chịu hoàn toàn trách nhiệm. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Hơ phen cười gằn nói: "Trách nhiệm ư". | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Thế chuyện vỡ ra thì ai ăn đạn của chúng nó đây anh hay tôi. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Đứa bé cứ phải đi với anh Ba Lan mà thôi. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Hơ phen bỏ Pi pích đứng đó và đi vào phòng của nhân viên. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Pi pích nhìn theo buồn bã. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Bây giờ thế là anh đã rõ Hơ phen sợ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Trong lòng Pi pích trào lên nỗi khinh bỉ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Cậu ta hoảng rồi và không dám liều nữa, thế thì mình sẽ tìm cách bảo vệ nó được an toàn. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Nó phải biến khỏi căn nhà này và biến ngay lập tức. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Một cái giấu được nó vào chỗ khác Hơ phen sẽ không thể làm gì được nữa. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Và Pi pích hít một hơi dài lòng nặng trĩu. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Đứa bé đi đâu được bây giờ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Ngay lúc này anh cũng chưa biết nhưng điều đó không làm anh thay đổi quyết định của mình. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh muốn bàn việc ấy với Cờ rô pin sờ ki rồi hai người sẽ nghĩ ra cách gì chăng. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Đối với Hơ phen việc phải cư xử cứng rắn như vậy với Pi pích người bạn cũ tốt bụng ấy không phải điều dễ dàng. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Chuyến tù sẽ đi chiều nay đấy. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Tôi có bản danh sách rồi: "Có gì không ổn thế". | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Cờ rêm mơ nghe thấy nỗi đau đớn trong câu trả lời của Hơ phen và cũng muốn nói vài lời dịu dàng với Hơ phen. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Hơ phen phát bẳn với Cờ rêm mơ gần như là sừng sộ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh phải hết sức giữ cho mình khỏi quá cứng rắn và điều đó làm anh đau xót. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Vì vậy anh chỉ gật đầu im lặng đưa tay ra bắt chặt tay Hơ phen đấu dịu. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Rồi Cờ rêm mơ bỏ đi Hơ phen nhìn theo sa sầm nét mặt. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Đứa bé đang ngồi trên giường chơi tranh ảnh đẹp đó chính là mấy quân bài cũ mà Cơ rô pin sờ ki đem đến cho nó. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Cờ rô pin sờ ki ngồi xổm bên cạnh đứa bé ngẩng nhìn Hơ phen như cảm ơn. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Đứa bé biết Hơ phen và cười mỉm với anh. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh nhìn lướt qua đứa bé và nói với Cờ rô pin sờ ki bằng một cái giọng mà ngay chính anh cũng thấy xa lạ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Cậu phải đem đứa bé trả lại cho anh Ba Lan kia đi. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Hơ phen lại phải nói thêm gay gắt anh ta sẽ đi với chuyến tù hôm nay đấy. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Cờ ru pin sờ ki từ từ đứng dậy: "Chuyến tù ư". | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Hơ phen thấy trong người bứt rứt vô cùng. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Cờ ru pin sờ ki lắc đầu: "Chuyến tù thì không có gì lạ cả". | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Đôi mắt Cờ ru pin sờ ki mở to vì sợ hãi bất ngờ. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Trên mỗi anh ta mấp máy một lời phản đối nhưng anh lại không nói gì. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Chỉ nhìn vào gương mặt ảm đạm của Hơ phen với nụ cười trống không chết lịm. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh sẵng giọng nói với Cờ ru pin sờ ki đem đứa bé đi trước khi thằng Sờ vai linh đến. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Khi anh sắp sửa bước đi thì Hơ phen đưa tay xoa xoa mớ tóc mềm của đứa bé. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh gật đầu với Hơ phen có vẻ khuyến khích và tha thiết hơn. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Đấy anh xem xem kỹ đi xem đứa bé nhỏ tí ti kia. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Lồng ngực Hơ phen như bị ép chặt lại người anh nóng ran lên. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Anh để cho bàn tay vuốt nhẹ nhẹ xuống như đang kéo một chiếc mũ che mặt đứa bé | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Cờ ru pin sờ ki trở nên hoạt bát hơn anh lắc đầu nói có phải là chỉ ở Ba Lan mới có trẻ em đâu. | stories, audio book | male | southern dialect | neutral | middle age |
Việc khiếu nại liên quan đến đất đai gia tăng dự án thì chậm tiến độ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Giá đất được xác định theo bảng giá của nhà nước thấp hơn rất nhiều so với giá thị trường. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Họ ủng hộ việc triển khai các dự án và sẵn sàng giao đất khi giá bồi thường không thấp quá so với giá thị trường. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Và địa phương phải có các cái phương pháp làm sao xác định xem cái bảng giá này nó phải phù hợp nhất với lại cái giá trị thị trường. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta vừa biết rằng là người dân nói rằng là không phản đối về việc là thu hồi. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Sau đó là đầu tư xây dựng lên nhà ở lên các công trình người ta bán giá cao. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhưng mà Hội đồng nhân dân tỉnh lại phải quyết định bảng giá đất. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Ông có thể phân tích rõ hơn cái điểm đột phá cần phải đặc biệt lưu tâm trong lần sửa đổi luật đất đai tới đây hay không ạ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Khung giá chính là cái áp đặt của nhà nước. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mô hình của chúng ta đang là xây dựng cái nền kinh tế là thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cơ chế thị trường được sử dụng thì nó sẽ đảm bảo cái bình đẳng. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Các doanh nghiệp bất động sản phải chịu vô vàn sức ép. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái bảng giá đất đấy là phải xác định theo cái nguyên tắc thị trường. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta mà thu hồi đất đai thì phải bồi thường cho người dân theo cái giá nó sát thị trường. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Các chủ dự án là không có thay đổi gì về mặt chi phí. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Phần đông các cái nhà đầu tư phần đông các doanh nghiệp khác là người ta không có được cái cơ chế hưởng lợi này. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Người ta vẫn phải sử dụng các công cụ thị trường ví dụ chẳng hạn đấu thầu dự án. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cho nên là những người đó việc công bố giá mới hay giá cũ hầu như là không ảnh hưởng gì. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta sẽ áp dụng cái chính sách ưu đãi này nó rõ ràng hơn đúng đối tượng. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những người hưởng ưu đãi có thể được hưởng thấp nhưng những người không hưởng ưu đãi cũng lại hưởng cái bản giá thấp đấy là nó bất hợp lý. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Giá đất hiện nay thì tăng cao bởi nguyên nhân rất lớn từ cái tình trạng tích trữ đầu cơ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta thấy khó tiếp cận nhà ở là điều tất nhiên. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Rất nhiều người thì lại giàu có lên bằng cách đầu cơ đất đai. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Phí chuyển nhượng giao dịch bất động sản tăng lên giới đầu cơ sẽ giảm việc tích trữ đầu cơ đất đai. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trước đây giá đất thấp thì cái nộp thuế hằng năm của anh rất thấp. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh mà tích trữ nhiều đất anh đầu cơ nhiều đất thì cứ hằng năm anh phải nộp cái tiền thuế sử dụng đất đấy rất cao. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Người ta lại đánh thuế tiếp cái phần giá trị trên cái giá trị mua bán. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mỗi lần mua đi bán lại anh phải nộp một cái tiền thuế cao hơn. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Người ta bán cái giá bán mảnh đất giá rất cao nhưng mà người ta không khai giá cao đâu người ta khai cái giá là giá sát với cái bảng giá của nhà nước. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Anh có lợi hay không có lợi anh có được lãi hay không lãi anh cứ phải nộp thuế theo cái mức anh đã bán. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mà giảm đầu cơ thì sẽ là cái yếu tố để chúng ta sẽ kéo cái giá của thị trường nó thấp xuống. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khung giá đất là kim chỉ nam để Ủy ban nhân dân các tỉnh thành xây dựng bảng giá đất. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trước đây thì nếu có khung giá rồi thì người ta cứ nhìn vào khung giá đấy người ta phiên ra cái giá của địa phương. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Phương pháp định giá chính là cái phương pháp xác định cái giá trị thị trường của các mảnh đất. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Người ta phải vận dụng các cái phương pháp định giá này. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những cơ quan định giá chuyên nghiệp đấy người ta phải có trách nhiệm là xác định xem giá trị của các cái khu vực đất đai là bao nhiêu. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Từ chỗ mà xác định giá trị đất đai của từng khu vực một như thế thì người ta mới công bố nó lên. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi hội đồng nhân dân thông qua cái bảng giá đất đó chính là cái bảng giá đã phản ánh được cái giá trị đất đai mà được đại đa số cái người dân người ta thấy rằng đồng tình. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta xác định được cái bảng giá nó phù hợp với lại cái giá trị thị trường. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái cơ quan định giá độc lập này người ta phải chịu trách nhiệm về cái việc là tôi xác định giá trị mảnh đất như thế. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Người ta phải có cái căn cứ có các bằng chứng để chứng tỏ rằng cái mảnh đất này cái giá của nó là bao nhiêu. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cái cơ quan định giá độc lập này ấy nó là một cái đơn vị độc lập hoàn toàn. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trên thế giới thì người ta đã có các cái phương pháp định giá. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Người ta cứ thu thập các cái bằng chứng thị trường so sánh người ta tìm ra được. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đối với mảnh đất mà nó không có giao dịch thì không thể thu thập được bằng chứng | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Người ta sẽ lấy cái dòng thu nhập mà cái mảnh đất đó nó mang lại. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Từ các cái dòng thu nhập đấy người ta sử dụng các kỹ thuật tính toán người ta sẽ tính được giá trị của mảnh đất này. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Người ta lại sử dụng một cái phương pháp thứ ba người ta gọi là cái phương pháp đầu tư. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Người ta đánh giá xem là đầu tư cái gì là tốt nhất. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Từ đó người ta tính ra được cái thu nhập của tài sản mà xã hội xây dựng lên. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bỏ khung giá đất sẽ là cái phương pháp rất tốt để chống được đầu cơ tích trữ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Người dân người ta sẽ không bị ảnh hưởng ở chỗ là đền bù với giá thấp. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Người có thu nhập thấp những người bình thường chúng ta sẽ tiếp cận được đất đai. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhà nước và nhân dân được lợi khi đất đai về đúng với giá thị trường. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.