transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Các biện pháp bảo đảm thực hiện các quyền trong hoạt động thanh tra đặc biệt là đối với quyền trưng cầu giám định yêu cầu cung cấp thông tin tài liệu là những vấn đề mà đoàn giám sát đặt ra đối với đơn vị được khảo sát. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trình bày báo cáo về nội dung này Tổng thư ký Quốc hội Chủ nhiệm văn phòng Quốc Hội Bùi Văn Cường nêu rõ việc lựa chọn các chuyên đề giám sát được thực hiện theo quy trình chặt chẽ được quy định tại Quy chế hoạt động giám sát của Quốc hội. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đồng thời các chuyên đề giám sát là những vấn đề quan trọng được cử tri và dư luận xã hội quan tâm. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đó là vấn đề về nguồn nhân lực bảo đảm nguồn nhân lực và đầu tư cho y tế cơ sở y tế dự phòng. | news | male | null | neutral | middle age |
theo chủ tịch quốc hội Vương Đình Huệ năm chuyên đề lần này được trình ra cho ý kiến là những vấn đề quan trọng thông qua giám sát này cũng là cách để báo cáo với cử tri và nhân dân cả nước. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chương trình mục tiêu quốc gia về đồng bào dân tộc thiểu số thì đã ban hành từ nhiệm kì trước. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hai cái chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và giảm nghèo bền vững thì ta ban hành từ đầu cái nhiệm kỳ này. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tình hình triển khai hiện nay đang rất là qua cái đánh giá sơ bộ là rất là lúng túng. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đó là những vấn đề được nêu tại buổi làm việc. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Mường La là huyện đầu tiên được lựa chọn để triển khai chương trình này. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hai cán bộ bị kỷ luật cảnh cáo kể từ ngày mùng sáu tháng tư năm hai không hai hai là ông Phan Văn Trường chủ tịch và ông Lê Hồng Thái phó chủ tịch ủy ban nhân dân xã E a Kao thành phố Buôn Ma Thuột. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trong công tác quản lý về đất đai trật tự xây dựng trên địa bàn ông Trường để xảy ra ba mươi tám trường hợp vi phạm xây dựng trên đất nông nghiệp ba mươi chín trường hợp vi phạm xây dựng nhà ở vượt diện tích đất ở. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trước đó đã có hai cán bộ phường tại thành phố Buôn Ma Thuột bị cách chức do có sai phạm trong công tác quản lý đất đai. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Liên quan đến vụ phá hơn ba trăm tám mươi hai héc ta rừng tại tỉnh Đắk Lắk vừa xảy ra sau một thời gian tích cực điều tra lực lượng công an tỉnh bước đầu đã tạm giữ một số đối tượng phá rừng ở khu vực xã E a K mút huyện E a Súp. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hiện ngành chức năng đang tiếp tục điều tra làm rõ vụ việc. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trước đó công an tỉnh Đắk Lắk đã khởi tố vụ án về tội hủy hoại rừng xảy ra tại xã E a k mút huyện E a Súp. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chính phủ vừa ban hành nghị định số mười sáu về quy định xử phạt hành chính về xây dựng trong đó xử phạt tới một tỷ đồng nếu như chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản huy động vốn không đúng quy định. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng tôi sẽ tổ chức kiểm tra ngay thời gian tới. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Dù dự án chưa đủ điều kiện mở bán nhưng tại nhiều sàn giao dịch bất động sản đã quảng bá giới thiệu và mời chào mua hàng đồng thời ký kết các thỏa thuận giữ chỗ và nộp tiền. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hàng bên em thì bọn em bán từ đợt đầu là từ tháng mười một năm ngoái. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Nghị định sáu mươi bảy năm hai nghìn không trăm mười bốn về một số chính sách phát triển thủy sản được xem là bước đột phá đối với ngành thủy sản. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tuy nhiên thì tàu vỏ thép quá mới mẻ đối với ngư dân nên đánh bắt không hiệu quả trở thành con nợ và thậm chí là phá sản. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tại Quảng Ngãi các ngân hàng hiện đã khởi kiện ba tư trên bốn mốt khách hàng phát sinh nợ xấu. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi cũng đề nghị là Trung ương nên tổng kết và xây dựng chiến lược để tái cơ cấu lại kinh tế biển. | news | male | central dialect | neutral | middle age |
Khách hàng được cơ cấu lại nợ và được hưởng chính sách cấp bù lãi suất được công bố theo quy định của pháp luật. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tại kỳ họp bất thường sáng nay để giải quyết công việc phát sinh hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai đã thông qua mười bảy dự án thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Liên quan đến các dự án chậm triển khai trên địa bàn Đà Nẵng các ngành chức năng đang tiến hành rà soát đẩy nhanh tiến độ xử lý dứt điểm tình trạng xây dựng trái phép. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đây là nội dung được các sở ngành trao đổi trong buổi họp báo quý một năm hai nghìn không trăm hai mươi hai tại Đà Nẵng. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thưa quý vị Quảng Trị hiện có nhiều công trình được đầu tư bằng ngân sách Nhà nước nhưng lại bỏ hoang hoặc là không đưa vào sử dụng trong một thời gian dài đang gây bức xúc cho cử tri và nhân dân. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Bốn trong rất nhiều công trình được xây dựng bằng nguồn ngân sách Nhà nước tại Quảng Trị nhưng bỏ hoang hoặc không đưa vào sử dụng trong thời gian dài. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Lần này đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh sẽ tiến hành giám sát bao gồm nhà khách biên phòng thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị trụ sở Tòa án Nhân dân thành phố Đông Hà cũ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đáng chú ý công trình điển hình khiến cử tri và người dân tỉnh Quảng Trị kiến nghị nhiều lần nhưng vẫn bị bỏ hoang là trụ sở Tòa án Nhân dân thành phố Đông Hà tỉnh Quảng Trị. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Công trình này được xây dựng bề thế ba tầng với hàng chục phòng công năng xử án và phòng làm việc trên diện tích hàng nghìn mét vuông tọa lạc tại một vị trí đắc địa hai mặt tiền là đường Hùng Vương và Điện Biên Phủ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thế nhưng gần mười năm qua trụ sở này bị bỏ hoang. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hiện công trình này bị xuống cấp nghiêm trọng. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Các hạng mục của công trình đã bị đổ sập bong tróc hư hại khó có thể sử dụng lại được. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tại Hội nghị lấy ý kiến xây dựng dự thảo luật phòng chống bạo lực gia đình sửa đổi do đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bình Dương tổ chức các đại biểu chuyên gia kiến nghị cần tăng cường quy chế xử phạt răn đe các trường hợp vi phạm. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Hôm nay là ngày mùng tám tháng ba ngày Quốc tế phụ nữ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Đây là dịp để tôn vinh vẻ đẹp khẳng định vai trò của những người phụ nữ trong xã hội và trong cuộc sống. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Nam giới coi ngày mùng tám tháng ba là dịp để thể hiện sự ga lăng của mình cho những người phụ nữ mà họ yêu quý. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Phụ nữ có riêng một ngày để được cả xã hội quan tâm ngợi ca và bày tỏ niềm kính trọng một ngày dành để tôn vinh những vất vả của người mẹ tảo tần người vợ đảm đang. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Mọi người sẽ thường tặng những đóa hoa những món quà yêu thương cho phụ nữ nhân ngày này. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Thế nhưng một nữ doanh nhân thành đạt có câu nói nổi tiếng trên mạng xã hội như thế này ạ ngày quốc tế phụ nữ mùng tám tháng ba không nói về hoa về quà mà nói về sự tự chủ của phụ nữ với đời mình. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng tôi chọn chủ đề này để cùng bàn luận trong Sờ tu đi ô mở với vị khách mời là nhà văn Trang Hạ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Ngày mùng tám tháng ba thì thường đó là ngày mà chúng ta sẽ có rất nhiều hoạt động à hướng ngoại ạ giống như là gặp gỡ trò chuyện tặng hoa tặng quà hoặc thậm chí là những chuyến đi chơi. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cả gia đình tham gia các hoạt động chung vào ngày Chủ nhật. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Hoạt động hướng nội hoặc là ở trong phạm vi nhỏ của gia đình cũng mang lại những cái ý nghĩa rất là sâu sắc cho ngày hôm nay. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Trang Hạ chúc tất cả các bạn cùng với gia đình à có những cái khoảnh khắc đầm ấm bên nhau và có thể tìm kiếm những cái câu chuyện hoặc là chia sẻ những cái gì mà những cái giá trị mà chúng ta theo đuổi. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Những cái kết nối của chúng ta đối với thế giới mới là một trong những cái thứ mang lại nhiều cảm xúc nhất trong ngày hôm nay. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Quan điểm của đấng mày râu về phụ nữ độc lập tự tin là như thế nào? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Họ thì thường tự chủ tự quyết định mình nên làm gì và không nên làm gì chứ họ không còn phụ thuộc vào những người khác. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | middle age |
Chị nghe xong thì chị quan điểm của chị | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Trang Hạ cảm ơn bởi vì Trang Hạ tin là các bạn rất trẻ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta sẽ có những cái định nghĩa khá là à thú vị về tính cách về năng lực cũng như là về phẩm chất giữa hai giới bởi vì chúng ta bị một thứ đó là cái quán tính ạ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Có thể đó là một cái người mà quá là à cố chấp. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Các bạn à trân trọng những cái giá trị các bạn nhìn thấy từ người phụ nữ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nó cũng do cả cái sự trải nghiệm nữa đúng không ạ? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Người ta sẽ có những cái nhận xét mang tính là có quá trình hơn. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
người ta cũng sẽ có những cái nhận xét nó nó khác so với các thế hệ mà không phải là giống như mình. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Quá trình đó càng rút ngắn lại thì chứng tỏ cái xã hội đó càng thân thiện và tạo nhiều cái cơ hội cho phụ nữ dám nói lên cái tiếng nói của bản thân cũng như là tôn trọng quyền của người phụ nữ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chị định nghĩa như thế nào về cái sự độc lập tự tin của người phụ nữ đặc biệt là qua rất nhiều những cái cuốn sách mà chị đã viết? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Chị định nghĩa như thế nào về cái sự độc lập tự tin của phụ nữ ạ? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Mình nghĩ rằng là cái sự độc lập của người phụ nữ nếu không đi kèm theo những cái giá trị tự thân của cô đó ở trong một cái cộng đồng hoặc là xã hội thì cái sự tự tin đấy nó chỉ là sáo rỗng. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Mình cho rằng là cái sự tự tin nó phải bắt đầu từ những cái giá trị mà giá trị đầu tiên là sự độc lập về quan điểm. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thậm chí kể cả khi mà bước vào hôn nhân vào các cái mối quan hệ sâu sắc chúng ta không đánh mất mình trong các mối quan hệ đó. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Đó là lý do Trang Hạ nghĩ rằng là tất cả mọi sự độc lập và tự tin của người phụ nữ phải tạo dựng lên bằng chính những gì mà cô ý trải nghiệm. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Việc một phụ nữ độc lập tự tin thì theo chị là dễ hay khó và theo chị thì xã hội ngày nay có nhiều định kiến về cái mô típ phụ nữ độc lập không? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Thực ra cái định kiến nó sẽ bắt nguồn từ giáo dục gia đình. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Định kiến nó sẽ đến từ cái cảm xúc của xã hội đối với mỗi một cái lựa chọn của bạn. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta sẽ có cả một cái quá trình Mà cái người phụ nữ á sẽ xác lập các giá trị của mình bằng các cái lựa chọn. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cho nên nếu như tôn trọng nó thì nó là một trong những cái giá trị của một cái xã hội văn minh. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Trang Hạ nghĩ đấy cũng không phải là sự độc lập hoặc đấy là một cái sự độc lập què quặt. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Bạn ấy muốn hỏi là cái điều gì là cái cái cần cái then chốt của phụ nữ hiện đại bây giờ đối với sự độc lập và tự tin đấy ạ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Nó là cả một cái quá trình lựa chọn hoặc là phấn đấu lâu dài. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cô đấy sẽ được à trả giá được va chạm thậm chí là va chạm giữa các tính cách trả giá giữa các cái cuộc xung đột ạ và thậm chí là đã bị phủ nhận bị phỉ báng hoặc là phải khó khăn mới đạt được thành công. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu như cô ấy trân trọng những thứ cô đã phải trả giá và đạt được cái ví dụ như là cái sự tự tự tôn của mình thì cái sự tự trọng của mình thì cô cũng sẽ tôn trọng anh tôn trọng những người khác. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Sự độc lập nó biểu hiện ra ở một chỗ là không phải cô ấy bất cần đời cũng không cần một ai đó ở chung quanh mà cô ấy cần rất nhiều thứ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cô ý độc lập để cô ý tự chịu trách nhiệm về hạnh phúc của bản thân. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ví dụ trước đây ạ chúng ta hạnh phúc là cần rất là nhiều thứ ạ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Trang Hạ nghĩ rằng là à anh sẽ nhìn thấy cái vẻ đẹp tự tin và độc lập của người phụ nữ rất dễ dàng ạ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Mình cũng sẽ cảm thấy vui vẻ và cái sự tích cực cũng sẽ lan tỏa cho mình. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Tích cực ở đây chính là cái người phụ nữ mà như chị Trang Hạ chia sẻ đó là trưởng thành một người phụ nữ tự tin tự chịu trách nhiệm về cái hạnh phúc của bản thân mình đúng không ạ? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Thiên chức dưới góc nhìn của anh bao gồm cả việc nhà cả trách nhiệm xã hội và rất nhiều người phụ nữ đã dành nhiều năm cho gia đình mà quên mất những say mê ấp ủ của chính bản thân trong đời sống. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Trong cuốn đàn bà ba mươi ạ chị cũng có nhắc về chủ đề này. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Trang Hạ nghĩ rằng là vào ngày mùng tám tháng ba ấy thì có rất là nhiều những người đàn ông những ông bố hoặc là những người cộng sự sẽ tặng phụ nữ những đoá hồng. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cái báo chí truyền thông vẻ đẹp của người phụ nữ luôn được ví von như là một cái đóa hồng trọn vẹn. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Họ cứ cho đó rằng đang tôn vinh người phụ nữ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Trang Hạ nghĩ rằng là nếu thật sự tôn trọng người phụ nữ á thì hãy để cô ấy sống cuộc đời cô ý và hãy thôi đòi hỏi. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cô ấy muốn bước ra ngoài xã hội chỉ là một con người của xã hội hay cô ấy muốn được chỉ ở trong nhà chỉ nấu bếp chỉ sống với một cái gia đình nhỏ thôi. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thứ hai là hãy để cho cô ấy có thời gian theo đuổi những đam mê bởi vì có quá nhiều phụ nữ trong quá trình sống bạn đã xếp những cái ước mơ của mình lại. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ví dụ một trong những ước mơ của Trang Hạ là mở cửa hàng sửa xe máy. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Không rõ là đến năm năm mươi tuổi thì mình có thể là mở cửa hàng sửa xe máy hay không. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Đôi khi á mình sẽ buộc phải dành thời gian cho những cái công việc kiếm tiền hàng ngày. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Đôi khi nó sẽ là thách thức về cơm áo về công việc. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu như chúng ta không dành thêm thời gian cho bản thân chúng ta vĩnh viễn chỉ là một nửa cái gì mà chúng ta đáng lẽ có thể. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta không nên áp đặt một cái hình ảnh chung cho tất cả phụ nữ để mà hướng tới đúng không ạ? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Mỗi người đều có một cái cá tính riêng một cái quan điểm riêng và một cái thú vị riêng nữa. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Phóng viên của chúng tôi cũng ghi lại rất nhiều những cái tâm tư mong muốn của người phụ nữ sống cho chính mình ý thức về hạnh phúc. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Hàng ngày sau giờ làm việc chị Trần Thanh Hoa ở Cầu Giấy Hà Nội phải ôm trọn mọi việc trong gia đình từ nấu ăn sáng đưa đón dạy con học nấu ăn dọn nhà. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Những phụ nữ giống như chị Hoa trong xã hội không hiếm. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.