transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Nhiều ý kiến cho rằng khi mình đã lập gia đình rồi không nhất thiết phải trau chuốt làm đẹp mỗi ngày thay vào đó cốt yếu là bữa cơm gia đình thật ngon nhà cửa gọn gàng ngăn nắp. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Chỉ cho đến khi đổ bệnh họ mới thấm thía giá như mình yêu bản thân hơn một chút quan tâm đến bản thân mình hơn. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Do đó ngoài việc chăm lo cho gia đình bản thân chị thường có thói quen rèn luyện sức khỏe hàng ngày như tập y ô ga thiền và thường xuyên chăm sóc nhan sắc. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Phụ nữ là một nửa kia của thế giới là đóa hoa góp phần làm cuộc sống thêm thi vị đáng yêu và đáng sống hơn. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Họ luôn luôn đóng vai trò quan trọng trong mỗi mái ấm. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Nhiều bạn trẻ hiện nay thì cũng có một cái quan niệm là phụ nữ thì hơn nhau ở cái tấm chồng chỉ cần may mắn tìm được người chồng giàu có thì sau này chắc chắn là sẽ được nương nhờ và không phải vất vả. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Nếu như mình là một cái tờ giấy trắng và đã bị ai đánh rơi á hoặc là chà đạp lên thì chắc là cuộc đời mình nó giá trị một lần. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cái việc mà nâng cao mệnh giá của bản thân thì đó là việc của cái người phụ nữ người ta tự quyết định cho cho mình. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Đó là một cái cách mà tự nhìn nhận giá trị của mình thua kém hoặc là thua thiệt. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Nhiều khi á hạnh phúc của bạn nó chả liên quan đến việc là bạn đang độc thân hay là bạn đang là một phần của gia đình nào đó. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nhiều người sẽ bắt đầu xây dựng cái hệ giá trị của mình từ lúc còn là một cô gái nhỏ từ lúc còn là một cái người phụ nữ mười lăm mười sáu tuổi. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Bình đẳng là đàn ông làm gì thì phụ nữ cũng phải làm cái đó ví dụ như chuyện lớn như hoạt động chính trị còn chuyện nhỏ như là sửa bóng đèn tự dắt xe hay sửa xe máy đấy. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Trên thực tế bình đẳng nghĩa là cả đàn ông và phụ nữ đều có quyền làm bất cứ điều gì miễn là đúng với pháp luật. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Xã hội đã có bao nhiêu năm đi theo một cái định kiến là họ cứ tưởng là nữ quyền hoặc là bình đẳng giới nghĩa là cào bằng tức là đàn ông làm gì là đàn bà cũng phải đòi làm như thế hoặc là ngược lại chẳng hạn. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thực ra bình đẳng giới chỉ có nghĩa là à dỡ nhẹ cái gánh nặng ở trên vai của phụ nữ và đàn ông ra khi cái gánh nặng ấy nó là giới nó là cái định kiến về giới. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Bạn có thể theo đuổi tất cả những cái gì mà bạn mong ước mong muốn làm những cái gì mà bạn có thể và thậm chí là duy trì cái niềm say mê của bạn tùy theo những cái gì mà bạn muốn. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Năm bé ba tuổi đến nay bé mười hai tuổi bé luôn luôn phải mở một cái trận chiến với cả thế cả xã hội này. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Mình rất thích điều đó và mình cảm thấy rất hài hước vì điều đó bởi vì chúng ta đã ở trong cái suy nghĩ cào bằng quá lâu. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta luôn nghĩ rằng là bình đẳng giới là một cái thứ gì quái thai trong xã hội này vì bởi vì chúng ta không hiểu hoặc là chúng ta hiểu sai. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta đã không tạo cơ hội cho những cái người quanh chúng ta được hạnh phúc. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Họ thì thường sẽ rất dễ bị cô đơn ạ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Chị đã từng nghe hoặc là chứng kiến những cái câu chuyện này chưa ạ? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Rất nhiều người phụ nữ nói rằng là tôi muốn tôi không muốn ly hôn vì tôi muốn các con nó có bố. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu như chúng ta không trân trọng những cái gì mà chúng ta có và không định nghĩa lại những cái gì mà chúng ta có thì đôi khi chúng ta tự tạo ra cái bi kịch cho bản thân mình đấy. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nó vẫn tiếp tục xảy ra theo chuỗi bởi vì cách phản xạ của người phụ nữ vẫn như thế. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Bạn rất khó để có thể tự bảo vệ cái bản thân mình trong một cái xã hội mà mọi người đều sống theo quán tính. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chị làm thế nào để trở thành một người phụ nữ độc lập tự tin? | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Trang Hạ có tham gia tới mấy dự án và tham gia với nhiều en ri âu cả ở nước ngoài và trong nước để hỗ trợ những người phụ nữ họ thoát ra khỏi cái bi kịch của bản thân. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Có rất nhiều nhóm không cần phải là en ri âu không phải là chuyên gia nhưng họ hoàn toàn có thể hỗ trợ bạn kiến thức quan điểm mối quan hệ hoặc là giải pháp. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Trang Hạ nghĩ rằng là bạn cái đầu tiên là bạn phải nói ra vấn đề của mình đã. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
trẻ con nó thấy đau quá thì nó sẽ kêu lên ạ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cái điều thứ hai nữa là hãy lên tiếng nói rằng là bạn muốn gì cần gì và sẽ có rất là nhiều những cái cái kênh truyền thông hoặc là những cái người khác sẽ chung tay vào giúp bạn. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Bố mẹ thì vẫn giành rất là nhiều thời gian để nói chuyện với các con. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Đó là cái mà một cái món quà mà cả nhà mình bao giờ cũng trông đợi trong suốt một năm. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu như không vì dịch bệnh thì chắc là mình phải cho lũ trẻ con đi công viên còn mình thì sẽ ngồi gõ máy tính hoặc là cạnh quán cà phê nào đấy để để có thể làm việc riêng. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Bạn là người đầu tiên mà phải bảo vệ nó và tôn trọng nó. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi cũng nhận được rất nhiều cuộc gọi mà các thính giả mong muốn để chia sẻ với chị Trang Hạ nhưng mà bởi vì là thời lượng của chương trình chúng ta cũng có hạn thôi. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Cái sự độc lập cái sự hạnh phúc mà chị Trang Hạ chia sẻ chính là cái năng lượng tỏa ra một cách tích cực của những người phụ nữ. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Mỹ Liên cũng muốn gửi tặng chị Trang Hạ cũng như các quý thính giả đang theo dõi chương trình một bài hát một sáng tác của nhạc sĩ Nguyễn Đức Cường. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Đây cũng là yêu cầu của thính giả Hữu Hưng ở Thái Bình à muốn gửi tặng bài hát này tới cho chị Hạnh ở Nam Định anh Hải ở Thái Nguyên cùng tất cả các chị em trên mọi miền đất nước. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Trong ngày làm việc đầu tiên của năm mới ngày hôm qua toàn lực lượng quản lý thị trường kiểm tra kiểm soát chặt hàng hóa lưu thông trên thị trường đặc biệt tại vùng tâm dịch. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Lạng Sơn xử lý cơ sở kinh doanh lưu động bầy bán súng nhựa đồ chơi gần cổng trường học cụm chợ các cụm xã. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tại thời điểm kiểm tra đoàn kiểm tra phát hiện hàng chục khẩu súng nhựa đồ chơi trẻ em. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Ông Trần Văn Trung là chủ cơ sở kinh doanh này nhưng địa chỉ tại xóm năm thôn Đông Thượng xã Trung Đông huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định khai nhận số súng đồ chơi này mua trôi nổi trên thị trường. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đội quản lý thị trường số bảy đã lập biên bản và ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Lực lượng quản lý thị trường tỉnh Lạng Sơn cho biết sẽ tiếp tục chỉ đạo các tổ công tác quản lý địa bàn nắm chắc các cơ sở kinh doanh lưu động ở khu đông dân cư tại các xã thị trấn các điểm du lịch. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường Trần Hữu Linh đã chủ trì cuộc họp trực tuyến toàn lực lượng quản lý thị trường tại sáu mươi ba điểm cầu và yêu cầu toàn lực lượng phải tổng lực kiểm tra kiểm soát chặt được nguồn hàng hóa lưu thông trên thị trường. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Quản lý thị trường Hà Nội vừa kiểm tra phát hiện và thu giữ mười tấn nội tạng đông lạnh không đảm bảo an toàn thực phẩm. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hà Giang xử phạt và buộc tiêu hủy hàng hóa giả mạo nhãn hiệu. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lâm Đồng phát hiện bắt giữ và tiêu hủy gần ba tấn phân bón giả | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đoàn kiểm tra đội Quản lý thị trường số ba thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Hà Giang kiểm tra đột xuất cơ sở kinh doanh điện tử điện lạnh Bình Thương địa chỉ tổ mười ba thị trấn Việt Quang huyện Bắc Quang do ông Nguyễn Thanh Bình làm đại diện. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Tại thời điểm kiểm tra ông Nguyễn Thanh Bình không xuất trình được hóa đơn chứng từ chứng minh tính hợp pháp của hàng hóa. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trước đó các đội quản lý thị trường thuộc cục Quản lý thị trường tỉnh Lâm Đồng tiến hành kiểm tra ba cơ sở kinh doanh phân bón trên địa bàn huyện Đức Trọng và huyện Đơn Dương phát hiện cả ba cơ sở này đều có hành vi kinh doanh phân bón giả. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đoàn kiểm tra đã thiết lập hồ sơ trình cấp có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính tịch thu và tiến hành tiêu hủy gần ba tấn phân bón giả. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Lực lượng quản lý thị trường thành phố Hà Nội vừa phát hiện xe tải vận chuyển khoảng mười tấn nội tạng thịt động vật không rõ nguồn gốc. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đội ba phòng tám Cục cảnh sát giao thông Bộ công an tiến hành dừng kiểm tra xe tải biển kiểm soát năm mươi mốt đê bốn chín ba sáu hai do ông Nguyễn Viết Dũng điều khiển. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đoàn kiểm tra tiến hành bốc dỡ hàng hóa trên xe phát hiện khoảng mười tấn nội tạng thịt động vật bao gồm tràng trứng nầm lợn kê gà cánh gà lườn ngỗng hun khói râu bạch tuộc đựng trong các thùng xốp. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Phần lớn các loại hàng hóa đều có nhãn mác bao bì nước ngoài. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đặc biệt trong số này mặt hàng nầm lợn có dấu hiệu không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm đã bốc mùi hôi thối. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Theo điều tra của lực lượng chức năng phần lớn hàng hóa này được thu gom từ nhiều nguồn khác nhau tại khu vực biên giới các tỉnh phía Bắc sau đó vận chuyển tiêu thụ trong các cửa hàng quán ăn vỉa hè khu vực miền Nam. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đại tá Bùi Đức An trưởng phòng sáu Cục phòng chống tội phạm môi trường Bộ công an cho biết đây là một trong những vụ việc điển hình vi phạm về an toàn thực phẩm đã được đội quản lý thị trường số năm phối hợp với đơn vị phát hiện và thu giữ. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hiện nay đoàn kiểm tra Đang tiến hành kiểm đếm hàng hóa tịch thu bảo quản số thực phẩm này sau đó liên lạc với chủ hàng để xác định vi phạm từ đó xử lý theo quy định của pháp luật. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Theo ông Lê Mạnh thắng Đội trưởng đội quản lý thị trường số năm thuộc Cục Quản lý thị trường Hà Nội đó là trang thiết bị kiểm tra thực phẩm còn thiếu cần hiện đại hóa các trang thiết bị để kiểm tra nhanh. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Việc xử lí là cũng gặp nhiều khó khăn. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Việc này dẫn đến cái khó khăn cho quá trình xử lí. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Quá trình nó mà kéo dài thì rất khó khăn phức tạp trong cái quá trình kiểm tra xử lí. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hàng trăm quyển sách Tiếng Anh không hóa đơn chứng từ kèm theo vừa bị lực lượng quản lý thị trường tỉnh Vĩnh Phúc phát hiện kiểm tra và thu giữ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đội quản lý thị trường số năm thuộc Cục Quản lý thị trường tỉnh Vĩnh Phúc phối hợp với lực lượng chức năng vừa kiểm tra hiệu sách Nhân dân Vĩnh Tường địa chỉ khu ba thị trấn Vĩnh Tường huyện Vĩnh Tường. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Qua kiểm tra thực tế đoàn kiểm tra phát hiện hàng hóa đang bày bán gồm hơn một trăm bốn mươi quyển sách Tiếng Anh các khối từ lớp ba đến lớp mười hai ghi giả mạo sách của nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tại thời điểm kiểm tra đại diện chủ hiệu sách không xuất trình được hóa đơn chứng từ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của hàng hoá. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Đội quản lý thị trường số năm đã tạm giữ toàn bộ số sách tiếng Anh này để xác minh xử lý theo quy định của pháp luật. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Chương trình pháp luật và đời sống hôm nay có những nội dung sau xây dựng pháp luật chuyển biến nhưng chưa đạt yêu cầu Lạng Giang Bắc Giang vận chuyển kinh doanh than gây ô nhiễm môi trường. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Công tác xây dựng ban hành pháp luật được Quốc Hội và Chính phủ tăng cường đẩy mạnh tạo ra hệ thống pháp luật bao phủ hầu hết các lĩnh vực. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Những năm gần đây hoạt động xây dựng pháp luật đã chuyển biến mạnh mẽ trên nhiều phương diện. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Mọi lĩnh vực trong cuộc sống gần như đã được luật hóa tạo cơ sở pháp lý phục vụ công cuộc xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chỉ tính từ năm hai nghìn không trăm mười sáu đến nay Quốc Hội đã ban hành bảy mươi mốt luật hai pháp lệnh và hai mươi hai nghị quyết. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chính phủ ban hành bảy trăm bốn mươi lăm nghị định. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thủ tướng Chính phủ ban hành hai trăm ba mươi hai quyết định. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Không những số lượng văn bản pháp luật được ban hành nhiều mà chất lượng cũng được nâng cao hơn trước. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nội dung văn bản quy phạm pháp luật thể hiện được ý nguyện của người dân. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Các cơ quan thẩm quyền đã đẩy nhanh tốc độ soạn thảo thẩm định thông qua văn bản luật nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật để tạo ra hệ thống pháp luật khá đồ sộ. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Song nhiều chuyên gia và người dân cho rằng hệ thống văn bản pháp luật tuy nhiều nhưng chưa thực sự tốt chưa đáp ứng được yêu cầu xây dựng Nhà nước pháp quyền hiện nay. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Hoạt động xây dựng pháp luật hiện nay vẫn rất nhiều lỗ hổng nên chất lượng không cao. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Việc mà giao cho mỗi ngành chủ trì xây dựng cái bộ luật mặc dù có nhiều thuận lợi là nắm được những cái quy định cụ thể thế nhưng mỗi ngành đều có một cái tư tưởng tạo thuận lợi nhất cho ngành mình. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Không những chất lượng chưa đáp ứng được yêu cầu mà còn xuất hiện tình trạng luật đã có hiệu lực thi hành nhưng không triển khai được trên thực tế. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Báo cáo kết quả giám sát của các ủy ban của Quốc Hội về việc ban hành văn bản quy phạm pháp luật trong nhiệm kỳ Quốc Hội khóa mười bốn cho thấy với hơn tám nghìn bảy trăm văn bản quy phạm pháp luật được rà soát đã phát hiện nhiều nội dung mâu thuẫn. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Luật không chỉ liên quan đến vấn đề pháp lý thuần túy mà luật còn liên quan đến những vấn đề về kinh tế chính trị văn hóa xã hỗn tư nguyện vọng của người dân. | news | male | central dialect | neutral | old |
Sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật là yêu cầu của một nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Tuy nhiên để người dân có thể thực sự sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật thì trước hết hệ thống pháp luật ấy phải rõ ràng cụ thể có tính khả thi. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ngày nắng thì bụi than cuốn bay vào trong nhà. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ngày mưa thì mặt đường nhầy nhụa, sền sệt một lớp bùn đen. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Đó là thực trạng ô nhiễm môi trường sống do việc vận chuyển kinh doanh than tại khu vực cầu Bến Tuần thuộc địa bàn xã Mỹ Hà huyện Lạng Giang tỉnh Bắc Giang. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nhiều xe không che chắn bạt theo quy định. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Các xe chở than được che đậy rất qua loa khiến bụi than rơi xuống đường bay vào nhà dân. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Các vật dụng ở trong gia đình nếu không bịt kín thì đều bị phủ một lớp bụi đen. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ông Nguyễn Văn Chiêu ở xóm Trung Phú xã Mỹ Hà huyện Lạng Giang cCho biết ngày nào xe cũng chạy rầm rầm. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nắng thì bụi cuốn vào trong nhà. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Công an ra quân làm mạnh thì các xe lại chạy vào ban đêm. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Xe chở than gây ô nhiễm môi trường gây mất an toàn giao thông tại địa phương. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Huyện Lạng Giang đã lập đoàn kiểm tra liên ngành. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.