transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Cái sân kiểm soát đã chật ních người và cái hình vuông khổng lồ người nọ xếp cạnh người kia im lặng chờ đợi | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Hàng ngàn con mắt hướng ra phía cổng nơi mà tên Rai nơ Bốt đang đặt máy phóng thanh và Vai xăng cơ, tên chỉ huy trại với những tên chỉ huy khối đáng ghét kia | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Những cái thằng thô lỗ, thô bỉ, đểu cáng đều ở đó tất cả | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | angry | old |
cờ rây mơ đưa cho tên Rai nơ Bốt danh sách những người có mặt trong trại | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Bây giờ sẽ xảy ra việc gì đây | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Bốn mươi sáu người vắng mặt trong phiên điểm danh | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Điều đó chưa bao giờ xảy ra trong trại này | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Và một cơn bão táp sẽ nổ tung ra chăng | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Các tù nhân đều nín thở | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Họ lắng nghe sự im lặng của bản thân, lắng nghe từ khắp mọi phía | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Tình trạng căng thẳng lên cao như sợi dây thép đúng vào lúc sắp đứt tung | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Nhưng, tại sao không một tên chỉ huy nào thét lên | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Quay lưng vào các khối, xếp thành hàng thẳng tắp, cờ rây mơ đứng ở vị trí thường lệ, tách rời những người khác | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Anh cảm thấy có sự trống trải mênh mông ở sau lưng, dường như anh đứng lẻ loi một mình ở trên cái sân rộng lớn này | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Anh thử thách lại tình hình, gân cốt và các bắp thịt của mình | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Tim, thế nào rồi | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Hai tay có nặng như chì không | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Trong khu vực dạ dày có gì để ép không | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Hai bên phổi anh hít thở vẫn đều nhau | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Đứng cách anh hai chục bước, tên Rai nơ Bốt đợi báo cáo của những tên chỉ huy khối và tên Vai xăng cơ đần độn cũng đang đứng đợi | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Đây đó đằng sau lưng, cờ rây mơ nghe tiếng nói của một trùm khối khối mười sáu chú ý bỏ mũ | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Khối ba tám chú ý bỏ mũ | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Khối ba tám tám trăm lẻ hai tù nhân có mặt điểm danh | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Đó là tiếng của Bô khâu | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
cờ rây mơ nín thở trong vài giây | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Cái gì sẽ xảy ra sau lưng anh ngay bây giờ đây | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | fear | old |
Bô khâu không hoàn toàn không tỏ vẻ gì sợ sệt khi báo cáo về sự vắng mặt của Đuôn ki | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Tên chỉ huy khối của anh, thằng cha bảo anh kê cho hắn những chữ khẩu hiệu chỉ nhìn quyển sổ khối, trong đó hắn ghi tên, và ngẩng lên thoáng nhìn một cái hỏi, không ngạc nhiên chút nào | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Nó đâu rồi | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Tôi không được biết ạ | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Chợt trong óc Bô khâu nảy ra ý nghĩ là chúng nó đã nhận được chỉ thị chăng | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Mắt các anh em tù nhân nhìn trộm theo hắn | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Tại sao không có chuyện gì xảy ra cả chứ | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | fear | old |
Trong im lặng mà những tên chỉ huy khối nhận báo cáo, phải chăng đã có một sự nguy hiểm gì lớn lao còn chưa biết được | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | fear | old |
Mọi người vẫn hồi hộp nhìn lên phía đồi kia | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Từng tên chỉ huy khối tiếp nhau báo cáo cho Rai nơ Bốt.Hắn vẫn ghi lại như không có gì xảy ra | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Bây giờ hắn đang cộng các bản báo cáo, so sánh với tổng số tù nhân rồi lại cộng lại thêm một lần nữa | movies, drama (dialogue) | male | northern dialect | neutral | old |
Phẩm chất người chỉ huy tỏa sang người lính cái tâm lý tự tin | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Những điều vô hình đó không cân đo đong đếm được, nhưng có giá trị tinh thần rất lớn, giá trị của bản lĩnh | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Râu quai nón xanh rì hút thuốc cả cây | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Ông Quách Kim Quy, Chính trị viên, Thượng úy, lính sáu chín, người Mường, quê Thanh Hóa, hiền lành | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Thời kỳ chốt, ông vừa tuyên bố kết nạp mấy anh lính vào Đoàn ở đoạn hào này | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Khi quay lại vẫn tuyên bố kết nạp mấy anh đó vào Đoàn lần nữa | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Anh gục xuống | stories, audio book | male | northern dialect | sad | very old |
Quá sững sờ, tôi dừng lại | stories, audio book | male | northern dialect | sad | very old |
Anh Lang chạy vào lôi anh Khai ra nhưng nặng quá | stories, audio book | male | northern dialect | sad | very old |
Anh Lang kêu tôi khiêng cùng | stories, audio book | male | northern dialect | sad | very old |
Chúng tôi đặt anh Khai nằm yên, người cong như con tôm | stories, audio book | male | northern dialect | sad | very old |
Anh Lang bảo Tuấn thử xem anh Khai còn thở không | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Tôi đặt ngón tay trỏ nên ngang mũi anh, thấy không có dấu hiệu của hơi thở | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Mấy cậu lính kêu trời thưa Thủ trưởng Thủ trưởng vừa kết nạp em rồi mà | stories, audio book | male | northern dialect | joyful | very old |
Chắc anh Lang vẫn chưa tin, lại bảo Tuấn à Tuấn thử lấy bông đặt lên mũi xem | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Tôi mở túi băng cá nhân rút ra ít bông | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Nhưng, những sợi bông mong manh cũng không hề chuyển động | stories, audio book | male | northern dialect | sad | very old |
Anh Lang lò dò vào chỗ anh Khai vừa bị bắn | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Anh phát hiện một cái gùi đen bằng vải dù ướt sũng bên gốc cây | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Anh Lang lôi ra | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Nó đã bỏ chạy | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Trong gùi chẳng có gì chỉ có chiếc võng dù và con dao găm | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Đầu tiên anh Lang định lấy chiếc võng dù, nhưng sau lại lấy con dao găm vì nó đẹp quá, lại đậm vẻ lính chiến | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Ông Quy vẫn hồn nhiên thế à, thì kết nạp lại cho nó chắc hơn | stories, audio book | male | northern dialect | joyful | very old |
Nếu anh Lang chê thì tôi lấy ngay | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Anh ném cho tôi chiếc võng màu đen còn ướt | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Tôi thì lại chúa ghét màu đen | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Vừa cầm đưa lên mũi ngửi, mùi hôi hám bốc lên nồng nặc | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Tôi trả lại không lấy | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Bọn vận tải đến khiêng anh Khai đi, hết sức thản nhiên lặng lẽ, chẳng thèm hỏi bọn tôi một câu | stories, audio book | male | northern dialect | sad | very old |
Lúc đến và lúc đi tụi nó đều im lặng như thế | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Ngay cái dây đạn đựng ba băng A ca anh Khai đeo trước ngực tụi nó cũng chẳng thèm tháo ra, cứ định khiêng đi ngay | stories, audio book | male | northern dialect | sad | very old |
Anh Lang phải lên tiếng tụi nó mới dừng lại | stories, audio book | male | northern dialect | sad | very old |
Vừa lúc đó một anh lính nhìn thấy thích liền tháo ra đeo vào ngực mình luôn | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Lính tráng được trận cười cũng vui | stories, audio book | male | null | joyful | very old |
Khẩu A ca của anh cũng được một anh lính tiếp nhận | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Tôi chẳng để ý xem anh Nứa đâu | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Sau này cũng chẳng để tâm | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Mỗi ngày đi hàng chục cây số, người chết, người bị thương | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Mang tiếng đánh vào sân bay nhưng tôi chẳng thấy máy bay nào | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Cái quân đội diệt chủng này làm gì mà giàu đến mức có máy bay | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Đường băng cũng chỉ là mấy đoạn đường nhựa cỏ mọc um tùm | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Chúng tôi vội bằng qua vì trời đang gay gắt nắng | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Chính trị viên phó là Thiếu uý Cao Xuân Trường quê Nghệ An | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Mồ hôi chảy xuống cay xè mắt sân bay chói lòa chạy qua cho nhanh | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Đến tối chúng tôi nhận điện, trung đoàn báo xuống sẽ bổ sung cho C sáu một đại đội trưởng khác thay anh Khai | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Đang hành quân chiến đấu, buổi chiều vừa đánh nhau xong, tóc tai quần áo còn mùi đạn khét mù | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Tối đến, chưa kịp cho miếng gì vào bụng đã phải ra tập trung nghe tuyên án tử hình một đồng đội của mình | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Sư đoàn ba linh bảy chúng tôi gồm ba trung đoàn là hai mươi chín, chín mươi nhăm và chín mươi tư | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Hai trung đoàn đầu làm nhiệm vụ đánh địch, còn trung đoàn chín tư làm nhiệm vụ tiếp quản chiến trường và dọn dẹp sau trận đánh | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Thế mới sinh chuyện, mà chuyện xảy ra không phải trong lúc chiến đấu | stories, audio book | male | northern dialect | sad | very old |
Nó xảy ra lúc đã im tiếng súng, thế mới buồn | stories, audio book | male | northern dialect | sad | very old |
Trước khi sang Cam pu chia, chúng tôi phải học chính trị cả tuần | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Anh có biệt danh là Trường vịt vì cái mũi của anh cao và chĩa xuống như cái mỏ vịt | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Ai cũng được phát một tờ giấy nhỏ bằng bàn tay trong đó ghi chín điều quy định dành cho các lực lượng vũ trang làm nhiệm vụ trên chiến trường Tây Nam | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Chưa kịp nhớ mười lời thề danh dự thì đã phải học thuộc chín điều quy định | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Anh em không có đầu óc nào mà nhớ hết | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Biết vậy nên Chính trị viên tiểu đoàn Hà Quang Hán tóm tắt | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Trên mũ anh kẻ dòng chữ xa quê hương nhớ vợ hiền | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Nghe vừa tức vừa buồn cười | stories, audio book | male | northern dialect | joyful | very old |
Nghe xong tức đấy nhưng mà thấy cũng có lí | stories, audio book | male | northern dialect | joyful | very old |
Anh Hùng có khẩu súng ngắn, khi đánh nhau anh luôn đi đầu, cầm súng vung lên, hô xung phong thật oách | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Anh có biệt danh là Hùng thì là | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | very old |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.