transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Động cỡn cho lắm vào mệt thì ăn sau rồi cũng nhẵn như chùi lão nghĩ như đi trong bụng gấu. | stories, audio book | male | northern dialect | angry | middle age |
Còn món tráng miệng chắc mày không khách khí? | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lão vào nhà lấy ra một cốc vàng óng dậy mùi hương. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đây là mật ong rừng tiêu chuẩn của bạn quý. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lão cầm cái cốc ba trăm mi li lít đúng bằng số lượng mật vẫn hút. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lão yêu gấu nhưng luôn công bằng, lấy của gấu bao nhiêu thì cho gấu bấy nhiêu. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cốc mật sóng sánh suýt rơi. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Bỗng tay gấu gồng lên như kìm sắt bẻ cong mấy sợi B bốn mươi tạo thành lỗ như bàn tay. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Sức mạnh của thú dữ hứng tình bị kìm hãm làm lão nổ đom đóm máu phun đầy mặt. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Con gấu đút tọt cái tai người vào mồm nhai ngấu nghiến. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Gấu thèm thịt người hay khát cái khác? | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hai hòn cà căng nhức chín mọng của con gấu trưởng thành trông như hai quả gấc. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ông y tá lấy tay bịt bên tai phải lão cúi xuống nói bên tai trái có nghe thấy gì không. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lão không trả lời. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ông y tá lại bịt tai trái nói bên tai phải có nghe thấy gì không. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lão nói rành rọt tôi nghe được. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nghĩ mình nhỡ mồm ông y tá cười sẽ phục hồi nhanh thôi nhưng sẽ khó nghe. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Hiện nay công nghệ y tế Việt Nam làm được tai nhân tạo chỉ mất kha khá tiền bằng giá mười con gấu ngựa. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ông y tá vừa bơm thuốc uốn ván kháng sinh giảm đau vừa dặn giờ nghỉ ngơi tĩnh dưỡng nếu làm sao gọi tôi. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Cơn đau dịu dần lão thiêm thiếp. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ngoài cổng đồng nhà lão có rất nhiều người đang kêu khóc nguyền rủa hăm dọa vang tận chân núi. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Đoàn người dồn thành cục đông cứng như lũ tràn phai xô sập cánh cổng xông vào nhà. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Số đông mặc áo bệnh nhân mặt xanh mắt trắng. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lão dần mở mắt căng tai phải nghe. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lão dùng hết sức bình sinh chống tay nhổm dậy lấy lại thăng bằng như người mộng du liêu xiêu đi về chuồng gấu. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Mấy thanh sắt bị bẻ gẫy cong queo chỉ thấy túm lông màu đồng hun phất phơ trong chiều tà. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lão vừa đau tai lại nhói trong tim cố mở tốc lực lần theo chân gấu. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thị tứ vắng hoe chiều chỉ nghe dê lợn kêu ran rát át cả tiếng người. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Vợ con thì ở xa nhờ ông y tá già đi bắt gấu chắc là vô dụng. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Lão tay không bắt gấu lúc rời giường nửa mơ nửa tỉnh quên cả súng săn và đèn pin. | stories, audio book | male | northern dialect | neutral | middle age |
Nhân vật chính của câu chuyện không có tên mà chỉ danh xưng là lão. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nhà lão sống gần biên giới Việt Lào vùng đất ngày càng đổi thay nhờ sự phát triển kinh tế buôn bán giữa hai nước. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ngày nghỉ hưu non lão mừng lắm khi được ông bạn kết nghĩa bên Lào tặng cho con gấu ngựa. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Con gấu giúp lão thu lợi hàng trăm triệu đồng mỗi lần lấy mật nhưng rồi chính con gấu đã khiến cho lão chết thật ghê sợ. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Biết bao loài vật quý hiếm bị giết bị đối xử tàn ác. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chú gấu ngựa trong truyện chính là nạn nhân lòng tham của lão. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thế nhưng lòng tham vô đáy ham muốn tiền bạc khiến người ta bất chấp tất cả. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Truyện ngắn phản ánh sự thật đau lòng. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Đó là công nghiệp hút mật đã và vẫn đang tồn tại đâu đó trong cuộc sống hôm nay. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cái chết của nhân vật khi bị con gấu trả thù là lời cảnh tỉnh với những ai vẫn thực hiện hoạt động nuôi nhốt gấu lấy mật. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Sâu xa hơn là mối quan hệ và thái độ của con người với thiên nhiên với muôn loài trên Trái Đất. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Những hình ảnh trong truyện như ánh mắt giận dữ của con gấu. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Hình ảnh chiếc ống tiêm cắm vào bụng gấu gây ám ảnh cho người đọc người nghe. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Truyện ngắn giúp chúng ta hiểu hơn về thói quen và hoạt động nuôi nhốt gấu lấy mật qua đó góp phần tố cáo và mong muốn chấm dứt tội ác này. | stories, audio book | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi không có số liệu thống kê chính thức. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Họ không ờ công khai mình là người chuyển giới. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng ta chưa có những cái con số thống kê chính thức như vị khách mời chúng ta vừa chia sẻ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi nghĩ đây cũng là một vấn đề mà xã hội sẽ cần phải cái sự quan tâm lớn hơn nữa. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng tôi đang cầm những cái vật dụng. | news | female | northern dialect | neutral | young |
vật dụng mà đang cầm trên tay là một vật dụng mà giúp cho người chuyển giới chúng tôi ờ công cụ mà để trở thành một niềm vui thành một người con gái. | news | male | southern dialect | neutral | young |
Chị Nhất Linh cũng đã nhận ra à những cái thứ mà với những người chuyển giới mà khi sử dụng hóc môn thì đã phải rất cần bên mình. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Cho đến thời điểm này mặc dù cái khao khát của chị rất lớn vậy mà tại sao chị không thực hiện những cái việc can thiệp phẫu thuật hay là sử dụng hóc môn ạ? | news | female | northern dialect | neutral | young |
Rất nhiều người thì vì điều kiện kinh tế vì điều kiện sức khỏe và cả những cái sự định kiến của xã hội mà họ đã không dám làm cái điều này ạ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Những cái nỗi đau hay là những cái hậu quả mà họ gánh chịu có lẽ là cũng không hề nhỏ. | news | female | northern dialect | sad | young |
Các cái can thiệp y tế như là phẫu thuật hay là sử dụng hóc môn thì nó sẽ đòi hỏi là là những cái can thiệp mà sẽ đòi hỏi có sự hỗ trợ rất là lớn từ hệ thống y tế. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Ờ ờ dự thảo luật chuyển đổi giới tính chưa được thông qua cho nên người chuyển giới thì họ không họ không thể tiếp cận với các cái dịch vụ hợp pháp ở tại Việt Nam. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Bạn ý không thể đến nhờ các cái dịch vụ để họ tiêm được. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nó dẫn đến cái hậu quả là có thể các bạn ấy sẽ bị áp xe các bạn ấy sẽ bị sốc thuốc. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Họ vẫn chịu đánh đổi bởi vì họ mong muốn được thay đổi cái cơ thể của mình. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Họ nói rằng là à có những người mà họ chấp nhận đánh đổi cái mạng sống của mình. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi nghĩ đây là những cái sự trả giá những cái sự đánh đổi mà nó quá là đau đớn. | news | female | northern dialect | sad | young |
Chúng ta sẽ phải có những cái nhìn mà mang tính nhân văn và tích cực hơn. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta sẽ cùng nghe thêm những cái trải lòng và những cái chia sẻ từ một cái nhân vật chuyển giới để chúng ta có thêm những cái nhìn đồng cảm và thêm những hành động để cùng hướng tới một xã hội nhân văn hơn. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Luật dân sự sửa đổi được Quốc Hội thông qua thì đã hợp pháp hóa quyền của người chuyển đổi giới tính. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng ta sẽ cần phải quan tâm đến những cái yếu tố nào để đảm bảo được những cái quyền bình đẳng của người chuyển giới ạ? | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chúng tôi cũng có cái may mắn là được đóng góp ý kiến vào cho các cái bản thảo. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Mọi người có mong muốn là cái tiếng nói của mình sẽ được lắng nghe và các cái nhu cầu hợp pháp của người chuyển giới thì sẽ được ghi nhận ở trong cái dự thảo luật. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cái nhu cầu hợp pháp đầu tiên ờ mà rất nhiều người chuyển giới phần lớn người chuyển giới ờ quan tâm đấy là cái thay đổi về giới tính ở trên giấy tờ. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Có những người tên của họ rất là không phù hợp với cả cái cái giới tính mà họ mong muốn cho nên họ muốn có nhu cầu thay đổi tên. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Đấy là cái nhu cầu ờ có thể nói là ờ cao nhất và nhu cầu ưu tiên nhất của rất nhiều bạn chuyển giới. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi cũng xin được kết nối với bà Đinh Thị Thu Thủy phó Vụ trưởng Vụ pháp chế Bộ Y tế để nghe thêm những cái tiếng nói từ cơ quan soạn thảo dự thảo luật này. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Với dự thảo luật chuyển đổi giới tính thì à cho đến thời điểm này thì chúng ta đang ở cái giai đoạn như thế nào rồi ạ? | news | female | northern dialect | neutral | young |
Lúc này đây ạ, nhân vật của chúng tôi chị Nhất Linh đã vô cùng xúc động. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Cái gương mặt cũng rất là rạng rỡ khi mà thấy những cái tín hiệu những cái hi vọng của mình đã gần được thành hiện thực. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Bà Thạch Thị Lý mẹ của chị Linh cũng đã lặng lẽ ngồi ở một góc phòng để một lần nữa sẽ được nghe những cái trải lòng từ cô con gái đặc biệt của mình. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi nghĩ là cả chị Linh lẫn mẹ chị Linh ạ thì cũng đều vô cùng là bất ngờ với cái sự xuất hiện ngày hôm nay. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Bác muốn nói điều gì với chương trình ngày hôm nay của chúng tôi ạ? | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đây là một người má mà không thể nào mà tôi quên được. | news | male | southern dialect | neutral | young |
Từ nhỏ bà đã che tui cuộc sống để tui đã vượt qua những cái khó khăn mà nguyên sinh tới bây giờ. | news | male | southern dialect | neutral | young |
Tui nghĩ người vui nhất là má tui. | news | male | southern dialect | neutral | young |
Đây thực sự là một cái tin rất là vui với chúng tôi cũng như là cộng đồng người chuyển giới. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Đây là một trong những cái à nền móng đầu tiên cho cái sự thay đổi. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chúng tôi tin là cái sự cái nền móng này là một trong những cái nền móng quan trọng nhất. | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Thưa quý vị do áp cao tại lục địa có hiện tượng suy yếu nên ngày hôm nay ở Bắc Bộ, trong đó có thủ đô Hà Nội sẽ giảm mưa và nhiệt cũng sẽ nhích lên một đến hai độ so với ngày hôm qua | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nhiệt độ toàn khu vực ngày hôm nay sẽ phổ biến ở ngưỡng nhiệt là từ hai mốt đến hai mươi tư độ | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Riêng vùng núi phía Tây Bắc Bộ như tại Điện Biên Phủ, Lai Châu thì sẽ cao hơn một chút khoảng từ hai lăm đến hai mươi sáu độ | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nhiệt độ tại đây thì sẽ dao động trong khoảng từ hai hai đến hai mươi bảy độ | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Riêng Thanh Hóa thì trời sẽ tạnh ráo | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Còn tại phía Nam miền Trung thì trời khá là nắng | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Và trong đó thì tại khu vực Khánh Hòa, Đà Nẵng trở vào đến Bình Thuận thì nhiệt độ sẽ dao động trong khoảng là từ ba mươi cho tới ba mươi hai độ | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ dự báo ngày hôm nay có nắng cả ngày | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Chiều tối khả năng là sẽ xảy ra mưa rải rác | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nhiệt độ tại khu vực bờ lây cu , Buôn Ma Thuật, Gia Nghĩa sẽ dao động trong khoảng là từ ba mươi đến ba mươi hai độ | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Căn xuống tới khu vực Nam Bộ thì sẽ nóng hơn, phổ biến từ ba hai đến bai mươi tư độ và có nơi đạt ngưỡng nhiệt là ba mươi lăm độ | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nam Bộ ngày hôm nay nắng nóng vẫn sẽ xuất hiện tại các tỉnh thành phía Đông Nam Bộ trong đó có thành phố Hồ Chí Minh và Biên Hòa, có thể lên tới ngưỡng nhiệt là ba lăm cho tới ba mươi sáu độ trong khoảng thời gian trưa chiều | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Về chiều tối thì mưa giông có thể xảy ra, cục bộ ở các khu vực như tại Bình Phước, Đồng Nai và bán đảo Cà Mau | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Cảnh báo có thể xuất hiện hiện tượng là sấm sét, lốc xoáy, gió giật sau một ngày nắng nóng | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Quý vị lưu ý là khoảng thời gian nắng mạnh từ mười một đến mười lăm giờ ở Thành phố Hồ Chí Minh và Biên Hòa sẽ là lúc mà tia cực tím hay còn gọi là tia U Vê trong ngày hôm nay tăng cao có thể đạt tới mức mười, mức gây hại cho da và mắt | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Vì vậy quý vị nên hạn chế các hoạt động ngoài trời trong khoảng thời gian này | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Nếu mà phải ra ngoài thì hãy nhớ là đội mũ rộng vành, đeo kính râm, bôi kem chống nắng, bổ sung nhiều nước và ăn nhiều rau xanh, trái cây | news | female | northern dialect | neutral | middle age |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.