transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Chị Thanh Thúy và chồng con không nề hà bất cứ việc gì khi một ai đó trong cộng đồng người Việt cần giúp đỡ cả về vật chất và tinh thần. | news | male | northern dialect | null | null |
Dù ở đâu làm gì bà con Việt kiều Tại Ai Cập cũng luôn hướng về Tổ quốc hơn nữa các chị còn dạy con tiếng Việt cả văn hóa truyền thống Việt để các cháu trân trọng phải thêm yêu quý gắn bó với quê hương. | news | male | northern dialect | null | null |
Mỗi ngày đoàn tụ tại ngôi nhà chung tại Đại sứ quán không chỉ là một ngày vui mà còn như tiếp thêm động lực tinh thần cho bà con trong cộng đồng tại Ai Cập thêm đoàn kết gắn bó nhau hơn. | news | male | northern dialect | null | null |
Mối quan hệ thủy chung trong sáng ấy được biểu hiện sinh động trong cuộc đấu tranh giải phóng và thống nhất đất nước cũng như trong sự nghiệp xây dựng và phát triển của mỗi nước. | news | female | northern dialect | null | null |
Đặc biệt trong nhiều thập kỷ qua mối quan hệ truyền thống tốt đẹp sự gắn bó thủy chung giữa nhân dân hai nước đã được Chủ tịch Hồ Chí Minh chủ tịch Cay sỏn phom vi hản và chủ tịch Su pha lu vông đặt nền móng. | news | male | northern dialect | null | null |
Sự gắn bó khăng khít sự hỗ trợ giúp đỡ vu tư chỉ tình chỉ nghĩa giữa hai nước hai dân tộc Việt Nam và Lào đã trở thành sức mạnh vô song và là nhân tố quan trọng góp phần đưa cách mạng hai nước đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác. | news | male | northern dialect | null | null |
Trong các chuyến thăm hữu nghị chính thức lẫn nhau, lãnh đạo cấp cao hai nước đều khẳng định tiếp tục tăng cường hợp tác chặt chẽ trên mọi lĩnh vực. | news | male | northern dialect | null | null |
Những thành quả hợp tác to lớn đạt được ngày hôm nay là tài sản vô giá của hai dân tộc luôn được các thế hệ lãnh đạo và nhân dân hai nước Việt Nam và Lào gìn giữ vun đắp củng cố và phát triển lên tầm cao mới. | news | male | northern dialect | null | null |
Các bạn ấy sẽ ngồi lại với nhau, các bạn ấy trao đổi nghiên cứu mày mò và hoàn thiện các cái dự án, các cái sản phẩm, các cái ý tưởng của mình. | news | male | northern dialect | null | null |
Trong quá trình đó thế thì liên quan đến cái mảng pháp lý nội dung pháp lý như thế nào ví dụ như là các bạn có muốn thành lập luôn một doanh nghiệp để triển khai ngay cái ý tưởng kinh doanh hay là cái sản phẩm của mình hay không. | news | male | northern dialect | null | null |
Chúng tôi cụ thể là trung tâm hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội có chức năng là hỗ trợ tư vấn hướng dẫn miễn phí cho các cá nhân và các dự án của các bạn ý về các thủ tục liên quan đến thành lập doanh nghiệp. | news | male | northern dialect | null | null |
Các sở liên quan ví dụ như là trong lĩnh vực công nghiệp thương mại thì có sở Công Thương, hay là lĩnh vực thông tin truyền thông, hay là nông nghiệp thì có các sở liên quan thì đều có các bộ phận liên quan đến hướng dẫn tư vấn. | news | male | northern dialect | null | null |
Thế còn với những cái mô hình của doanh nghiệp của người đổi mới sáng tạo cách thức hay là cái tiến trình phát triển và lộ trình phát triển hoạt động của họ có thể hơi khác so với cả mô hình doanh nghiệp truyền thống một chút. | news | male | northern dialect | null | null |
Trong cái nội dung về hỗ trợ đào tạo phát triển nguyền nhân lực thì trong những khóa học này bạn sẽ được hướng dẫn, giảng dạy, đào tạo, huấn luyện rất là kĩ. | news | male | northern dialect | null | null |
Thoát ly một chút khỏi cái đề án bốn bốn tám chín thì có một nội dung mà các dự án khởi nghiệp các sờ tát ắp trẻ rất là quan tâm đó là câu chuyện cần tiền trước hay là cần men tờ tức là người cố vấn trước để hiện thực hóa những ý tưởng của mình đây ạ. | news | female | northern dialect | null | null |
Tôi thấy thằng rằng câu hỏi này của chị rất là hay và cũng rất là quan trọng. | news | male | northern dialect | null | null |
Rất là nhiều các bạn sờ tát ắp hay là các bạn sinh viên đổi khi cũng thấy rất là băn khoăn là phải có tiền trước hay phải có một cái người có kinh nghiệm dẫn dắt hướng dẫn mình trước. | news | male | northern dialect | null | null |
Theo tôi là cả hai cái này thì rất là quan trọng nhưng quan trọng là nó vào những thời điểm nào. | news | male | northern dialect | null | null |
Đầu tiên thì các bạn ấy sẽ phải có ý tưởng sẵn của mình, ý tưởng kinh doanh hay là những cái ý tưởng về sản phẩm phục vụ rồi. | news | male | northern dialect | null | null |
Ngay từ đầu các bạn cần có những cái hướng dẫn hay là những cái kinh nghiệm để từ việc lập đội nhóm, từ việc duy trì được cái hoạt động của cái team của mình cái nhóm của mình sao cho nó hiệu quả. | news | male | northern dialect | null | null |
Phát huy được sức mạnh trong nhóm để đi được đường dài, để phát triển được lý tưởng cái sản phẩm của mình từ cái ý tưởng ban đầu lên đến cái mức độ hoản thiện hơn. | news | male | northern dialect | null | null |
Những vai trò của người men tờ rất quan trọng nhưng tuy nhiên đến những cái giai đoạn sẽ phải cần có tiền để các bạn ấy duy trì được hoạt động. | news | male | northern dialect | null | null |
Thưa quý vị và các bạn đổi mới sáng tạo và đột phá về công nghệ có vai trò rất quan trọng trong tất cả các ngành nghề lĩnh vực. | news | female | northern dialect | null | null |
Đại dịch cô vít mười chín đã cho thấy tầm quan trọng của việc tăng cường hơn nữa đầu tư cho nghiên cứu phát triển cũng như tài trợ cho đổi mới sáng tạo trong quá trình chuyển đổi sang cách làm mới cách sống mới. | news | female | northern dialect | null | null |
Việt Nam đang quyết tâm thực hiện chủ trương đổi mới cải cách và phát triển chủ động và tích cực cơ cấu lại nền kinh tế. | news | female | northern dialect | null | null |
Đổi mới sáng tạo như một đòn bẩy là chìa khóa để tăng trưởng nhanh và phát triển bền vững. | news | female | northern dialect | null | null |
Theo các chuyên gia các chủ thể như doanh nghiệp các viện, học viện, trường đại học và các quỹ đầu tư phải có những mối liên kết chặt chẽ trong đổi mới sáng tạo. | news | female | northern dialect | null | null |
Phóng viên Xuân Lan phân tích nội dung này mời quý vị và các bạn cùng nghe trong phần còn lại của chương trình hôm nay. | news | female | northern dialect | null | null |
Có một chuyên gia người Ít sa ren khi nghiên cứu ở Việt Nam cho biết trên chín mươi phần trăm các sờ tát ắp Việt Nam hiện nay chưa hẳn đúng nghĩa là sờ tát ắp mà đang chỉ mới dừng lại ở các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. | news | female | northern dialect | null | null |
Vì thực tế cho thấy những starup đó vẫn chưa đứng trên nền tảng đổi mới sáng tạo một cách vững chắc. | news | female | northern dialect | null | null |
Sự đổi mới và sáng tạo là rất quan trọng đối với sự phát triển của các tập đoàn lớn nhằm nâng cao khả năng cạnh tranh. | news | female | northern dialect | null | null |
Thực tế cho thấy các tập đoàn luôn khuyến khích nhân viên có sự đổi mới sáng tạo như Gu gồ có chính sách cho nhân viên dành hai mươi phần trăm thời gian làm việc đóng góp và những dự án đổi mới sáng tạo. | news | female | northern dialect | null | null |
Tại Sam sung các nhân viên được khuyến khích đề cao việc nói lên ý tưởng và phát triển ý tưởng. | news | female | northern dialect | null | null |
Theo đó sẽ có một cộng đồng đánh giá các ý tưởng này và công ty sẵn sàng hỗ trợ vốn cho các nhân viên thực hiện hóa các ý tưởng của mình. | news | female | northern dialect | null | null |
Samsung có thể chấp nhận rủi ro lên đến chín mươi phần trăm và hiện tại công ty đã có bă trăm dự án được hỗ trợ và trong đó có bốn mươi bảy công ty đã khởi nghiệp thành công. | news | female | northern dialect | null | null |
Ông Bùi Hải Hưng Viện trưởng Viện Nghiên cứu trí tuệ nhân tạo nhấn mạnh hoạt động nghiên cứu là phải ra tiền chứ không phải nghiên cứu rồi cất vào ngăn tủ. | news | female | northern dialect | null | null |
Đảng và Nhà nước đã có nhiều cơ chế chính sách để hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới sáng tạo giảm dần sự phụ thuộc tăng trưởng kinh tế và khai thác tài nguyên xuất khẩu thô lao động giá rẻ từng bước chuyển sang ứng dụng mạnh mẽ khoa học công nghệ. | news | female | northern dialect | null | null |
Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Trần Duy Đông cho biết Việt Nam cần nắm bắt nhanh chóng cơ hội từ cuộc cách mạng bốn chấm không để nhanh chóng sáng tạo đổi mới. | news | female | northern dialect | null | null |
Trong đó Việt Nam đã vươn lên trở thành trung tâm thu hút đổi mới sáng tạo cũng như khởi nghiệp sáng tạo và thu hút nhiều nguồn đầu tư thông qua các quỹ đầu tư. | news | female | northern dialect | null | null |
Các nhà đầu tư đã cam kết đầu tư tám trăm mười năm triệu đô la cho các doanh nghiệp khởi nghiệp tại Việt Nam. | news | female | northern dialect | null | null |
Trong nửa đầu năm hai nghìn không trăm mười chín các doanh nghiệp khởi nghiệp của Việt Nam cũng đã huy động được hai trăm bốn mươi sáu triệu đô la trong các ngành như phin tếch thương mại điện tử công nghệ sinh học công nghệ nông nghiệp. | news | female | northern dialect | null | null |
Quan trọng nhất là trung tâm đổi mới sáng tạo quốc gia cần hỗ trợ các doanh nghiệp tại các lĩnh vực như thủ tục hành chính, đã tạo nhân lực, tiếp cận thị trường, tiếp cận nguồn vốn. | news | female | northern dialect | null | null |
Đồng thời thúc đẩy hoàn thiện thể chế, khuôn khổ pháp lý mà cụ thể là vấn đề cấp phép cho các sản phẩm mới thu hút các doanh nghiệp tập đoàn kinh tế lớn tham gia vào mạng lưới đổi mới sáng tạo. | news | female | northern dialect | null | null |
Theo cá nhân tôi đánh giá là Hà Nội là địa phương có thể sẽ tận dụng tốt những cái thời cơ mà cô vít mười chín mang lại. | news | male | northern dialect | null | null |
Tuy nhiên là rất là nhiều ngành sẽ chịu khó khăn và thiệt hại nặng nề nhưng trong đó có những ngàng sẽ lại thậm chí còn phát triển tốt hơn. | news | male | northern dialect | null | null |
Đầu năm nay trung bình mỗi tháng có gần mười hai phẩy chín nghìn doanh nghiệp rút lui khỏi thị trường tăng hai ba phẩy ba phần trăm so với cùng kỳ năm hai nghìn không trăm hai mươi. | news | female | northern dialect | null | null |
Ông Nguyễn Hoa Cương phó Viện trưởng Viện nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương nhìn nhận. | news | female | northern dialect | null | null |
Phản ứng chung chỉ là tạm ngưng lại thì đợi xem một cái xu hướng mới như nào. | news | male | northern dialect | null | null |
Ngoài ra chúng ta nhìn một con số khác với tổng số vốn đăng ký của thị trường chứng tỏ rằng là quyết tâm của doanh nhân trong muốn làm thế nào để đưa vào hoạt động triển khai các hoạt động kinh doanh của mình vào trong cái thị trường nó mạnh mẽ hơn trước rất là tích cực. | news | male | northern dialect | null | null |
Nhìn lại con số thống kê này cùng kỳ năm trước giai đoạn đầu tiên toàn nền kinh tế chịu tác động nặng nề của đại dịch cô vít mười chín. | news | female | northern dialect | null | null |
Doanh nhân Phạm Thanh Hưng phó chủ tịch hội đồng quản trị tập đoàn Sen gờ rúp còn diễn giải cho thấy những chiều hướng tích cực từ sự giải thể và tạm ngừng kinh doanh của nhiều doanh nghiệp. | news | female | northern dialect | null | null |
Rõ ràng là nửa đầu năm hai nghìn không trăm hai mươi là cái thời gian mà chúng ta bị ảnh hưởng nặng nề nhất. | news | male | northern dialect | null | null |
Chỉ cần ba tháng mà các bạn ấy không có doanh số mà hoặc là cứ buộc gian cách là ngay lập tức phải đóng cửa nếu không thì chúng ta sẽ tiếp tục và chi phí nhưng cái chi phí cố định không tạo ra doanh số. | news | male | northern dialect | null | null |
Nhưng mà sau đó thì ngay chính bản thân những cái doanh nghiệp mở cửa lại vào nửa cuối năm mà một cách tương đối ồ ạt thì tôi biết rất nhiều do chính những cái bạn đã đóng cửa trước đó họ chuyển đổi ngành nghề khác. | news | male | northern dialect | null | null |
Cái việc đáp ứng nhanh so với sự thay đổi của nhu cầu thị trường là điều cần thiết đối với tất cả các doanh nhân nói chung. | news | male | northern dialect | null | null |
Những góc tiếp cận thực tiễn từ giới doanh nhân chuyên gia phần nào mang tới dòng thông tin mới cho dư luận nói chung góp phần diễn giải những con số tượng chừng đầy mâu thuẫn của cơ quan thống kê. | news | female | northern dialect | null | null |
Đó là bản chất của sự biến mất hay xuất hiện và xuất hiện trở lại trên thương trường của giới doanh nhân doanh nghiệp Việt thời gian gần đây đặc biệt trong giai đoạn kinh tế đầy biến động do ảnh hưởng tiêu cực từ đại dịch. | news | female | northern dialect | null | null |
Đúng là chúng ta có thể thấy là những cái con số liên quan đến số lượng doanh nghiệp thành lập mới hay là tạm ngừng hay là giải thể trong một năm rưỡi covid vừa qua thì đã nói rất nhiều điều. | news | male | northern dialect | null | null |
Cái tỷ lệ số lượng doanh nghiệp giải thể hay là tạm ngừng thì cũng đã tăng khá nhiều tăng hai mươi ba mươi phần trăm theo phạm vi địa phương hoặc là Hà Nội thì cái mức tăng cao hơn. | news | male | northern dialect | null | null |
Thoạt nhiên thì chúng ta có thể thấy rõ ràng là cô vít đã có những tác động rất là đáng kể nó rất là cụ thể đến những cái số liệu này. | news | male | northern dialect | null | null |
Bên cạnh những con số mà thống kê vừa rồi mà VOV là tổng hợp chẳng hạn quý vị có thể thấy là cô vít là khiến chúng ta phải gian cách mà đặc thù của xã hội chúng ta là càng ngày càng được tăng kết nối mà chúng ta phải gian cách. | news | male | northern dialect | null | null |
Chính vì gian cách thành ra là cái ảnh hưởng của Cô vít nó mang tính hệ thống nó ảnh hưởng lên chúng ta hay dùng từ chuỗi giá trị, chuỗi sản xuất, đó là hệ thống. | news | male | northern dialect | null | null |
Đồng thời là một loại những đơn vị mà cung cấp mà dịch vụ rồi thức ăn, rồi nông sản cho khách hàng của quý vị cũng bị ảnh hưởng. | news | male | northern dialect | null | null |
Đấy là cái gian cách nó tạo ra ảnh hưởng mang tính hệ thống tạo nên chuỗi. | news | male | northern dialect | null | null |
Ở trong lĩnh vực mét tếch cũng như vậy ở Hà Nội, Sài Gòn và nhiều thành phố khác là có nhiều người phải đặt lịch hẹn qua điện thoại, qua tin nhẵn. | news | male | northern dialect | null | null |
Cái bờ lu giôn chính là cái rất điển hình mà chúng ta để khai báo, chúng ta kiểm định, chúng ta kiểm tra và đánh giá cái nguy cơ mà phòng dịch của chúng ta là qua cái app điện thoại đấy là một cái rất điển hình của mét tếch. | news | male | northern dialect | null | null |
Phin tếch cũng như vậy Phin tếch là những cái công ty khởi nghiệp trong lĩnh vực mà tài chính. | news | male | northern dialect | null | null |
Hàng ngày chúng ta càng nhấn càng thanh toán nhiều hơn qua điện thoại, qua on lai, qua tin nhắn, chuẩn bị qua trên điện thoại di độngmô bai tếch nữa. | news | male | northern dialect | null | null |
Lĩnh vực phút tếch quý vị thấy cuộc sống xung quanh quý vị đã thay đổi nhiều, chúng ta sẽ ít la cà hàng quán, sẽ ít đi tụ tập ăn nhậu với các bạn bè. | news | male | northern dialect | null | null |
Các khu vực dân cư tòa nhà an ti mát láp đã và đang được Hải và các đơn vị đối tác đưa vào ứng dụng trong thực tế tại Hà Nội. | news | male | northern dialect | null | null |
Về chủ trương chính sách thì thực sự là tôi thấy có nhiều dấu hiệu tích cực hơn. | news | male | northern dialect | null | null |
Mỗi một năm đi qua thì tôi thấy là những chương trình quốc gia đều có những cái cập nhật và bổ sung đấy cũng chính là cái năng lực ezai thích ứng nhanh của các chương trình quốc gia. | news | male | northern dialect | null | null |
Chẳng hạn như là chương trình tám bốn bốn là chương trình và xây dựng hệ sinh thái khởi nghiệp quốc gia của bộ Khoa học Công nghệ. | news | male | northern dialect | null | null |
Đề án tám bốn bốn thì truyền thống mấy năm trước thì thường chỉ là có những nhiệm vụ trong phạm vi một năm và thường cái quy mô ngân sách để khoảng độ trên dưới một tỷ thì lấy cũng chính là cái mà thể hiện tính chiều sâu. | news | male | northern dialect | null | null |
Bản thân chương trình một sáu sáu nắm là đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng để hỗ trợ học sinh sinh viên khởi nghiệp. | news | male | northern dialect | null | null |
Chương trình đấy càng ngày càng thu hút nhiều đồng hành của các anh chị là nhà đầu tư là các quỹ đầu tư và càng ngày càng thu hút sự tham gia tài trợ đồng hành và bảo hộ của các công ty công nghệ. | news | male | northern dialect | null | null |
Đề án bốn tám tám chín thì đã được thành ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành vào thời điểm tháng chín năm hai nghìn mười chín thì đến nay đã được khoảng hơn một năm rưỡi thực hiện. | news | male | northern dialect | null | null |
Thứ nhất là về mặt chính sách thì cụ thể là Chính phủ và thành phố Hà Nội thì đã rất ủng hộ và rất quan tâm đến lĩnh vực là thúc đẩy hỗ trợ cho cộng đồng khởi nghiệp đổi mới sáng tạo phát triển. | news | male | northern dialect | null | null |
Và thực tế là từ năm hai nghìn mười sáu trở lại đây từ phía chính phủ và các bộ ngành đã ban hành ngày càng nhiều các chính sách để hỗ trợ để thúc đẩy nó theo hướng phù hợp hơn và hiệu quả hơn. | news | male | northern dialect | null | null |
Về phía chính sách hỗ trợ của nhà nước hiện nay thì đề án bốn tám tám chín thì cũng đã quy định các nội dung hỗ trợ về ưu đãi về thuế hay là cái thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định. | news | male | northern dialect | null | null |
Và một cái quan trọng nữa là để huy động được như vậy thì bản thân các startup sẽ phải có những sản phẩm dịch vụ ý tưởng tốt, tốt theo từng giai đoạn từng theo lộ trình phát triển của mình thì mình sẽ dễ thu hút hơn. | news | male | northern dialect | null | null |
Và bên cạch đó thì nhà nước cũng sẽ hỗ trợ ban hành các chính sách để đơn giản hóa hay là tạo cái môi trường rất tốt để cho các thủ tục đầu tư các ưu đãi đầu tư này sẽ rất tốt hơn nữa. | news | male | northern dialect | null | null |
Có lẽ là cô vít mười chínthì đúng là sẽ là còn dự báo sẽ còn kéo dài và sẽ mang lại những cái diễn biến phức tạp khác nữa. | news | male | northern dialect | null | null |
Phía nhà nước thì hiện nay các chính sách hỗ trợ đã và đang được tiếp tục ban hành, được nghiên cứu, được tổng kết, được đánh giá để tiếp tục ban hành mới theo hướng là phù hợp hơn, sát thực hơn. | news | male | northern dialect | null | null |
Ngoài những cái nội dung hỗ trợ trực tiếp thì còn là những cái nội dung hỗ trợ mang tính nền tảng và có tác dụng hỗ trợ khác ví dụ như là cái cách thủ tục hành chính hay là nâng cao chất lượng quản lý nhà nước. | news | male | northern dialect | null | null |
Các lãnh đạo của Hà Nội cũng đóng góp nhiều gương mặt trong lĩnh vực mà kinh doanh và tài chính nhiều hơn. | news | male | northern dialect | null | null |
Và bản thân anh Lê Văn Quân là giám đốc của trung tâm hỗ trợ trung tâm SSB của Hà Nội thì hiện nay tôi cảm thấy anh Anh Quân lại càng ngày càng có những cái bước đi mà vững vàng ở trong công việc và sự nghiệp của anh ấy. | news | male | northern dialect | null | null |
Thực sự tôi thấy là ở ngay lĩnh vực mà thượng tầng ngay ở cái cách tiếp cận thoóc đao của Hà Nội từ trên xuống thì cũng đã thấy là hệ sinh thái càng ngày càng có nhiều yếu tố mà thuận lợi hơn. | news | male | northern dialect | null | null |
Và có một cái thông điệp đối với cả cái chủ đề ngày hôm nay thì tôi thấy rằng là cái từ khóa chuyển đổi số, chuyển đổi số là các từ khóa mà hiện nay lãnh đạo của Việt Nam cũng nhắc đến. | news | male | northern dialect | null | null |
Và chắc chắn rằng cái chuyển đổi số nó sẽ là cái đòi hỏi, nó sẽ là cái mà các bạn phải triển khai và nó cũng sẽ là cái công cụ để các bạn phải triển khai nhất là đối với cả những cái bạn mà khởi nghiệp. | news | male | northern dialect | null | null |
Chúng tôi tập trung vào làm sao cái chất lượng dịch vụ của chúng tôi là ổn định, nó sâu sắc và nó vẫn đúng như lộ trình ban đầu của chúng tôi nếu không có cô vít thì chúng tôi vẫn làm như thế. | news | male | northern dialect | null | null |
Trong xuyên suốt quá trình đấy thì chúng tôi kiểm soát từng khâu để đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng là đảm bảo sự chất lượng. | news | male | northern dialect | null | null |
Và ngoài ra, chúng tôi luôn luôn lắng nghe các phản biện và các phản hồi khách hàng để làm gì, chúng tôi cải thiện dịch vụ liên tục. | news | male | central dialect | null | null |
Khi có một sản phẩm của một nhà cung cấp đưa vào thì chúng tôi bắt đầu sự thiết kế cái sản phẩm đấy cho cho cho khách hàng. | news | male | central dialect | null | null |
Với từng cái sản phẩm, với từng cái đơn vị chúng tôi lại tạo ra nhiều cái dự án và chúng được lấy cái cái phản biện của khách hàng để chúng tôi tạo ra giải pháp sau. | news | male | central dialect | null | null |
Hôm nay chúng ta đã nghe anh Vinh chia sẻ rất là hay một cái khía cạnh mà làm sao để chúng ta có thể tồn tại bền vững cũng như là có thể là tránh cái việc mà coi như là bị cạnh tranh. | news | male | northern dialect | null | null |
Chúng ta phải tìm hiểu thói quen hành vi của khách hàng on lai của khách hàng của chúng ta nó khác với cái thói quen đối với những cái mặt hàng ọp lai. | news | male | northern dialect | null | null |
Ngoài ra thì khi mà có một ai đó lên kinh doanh on lai, nếu như họ không nghiên cứu cái việc đấy họ lại cứ bắt chước anh Vinh chẳng hạn thì sẽ không hiểu là cái đằng bên trong là cái gì. | news | male | central dialect | null | null |
Thì cái đấy là cái việc mà anh ấy sẽ trong quá trình làm nghề anh sẽ có được rất là nhiều các cái gọi là nghiên cứu sâu về hành vi của khách hàng của mình. | news | male | central dialect | null | null |
Những người mà làm nhiều năm những người mà thực sự làm nghề thì mới hiểu thôi, chứ còn người ngoài thì họ khó bắt chước lắm, cho lên cái việc bắt chước là việc không thể. | news | male | central dialect | null | null |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.