transcription stringlengths 4 303 | topic stringclasses 10
values | gender stringclasses 2
values | dialect stringclasses 5
values | emotion stringclasses 8
values | age stringclasses 5
values |
|---|---|---|---|---|---|
Có rất là nhiều các sờ tát ắp bị thất bại, mà sau cô vít sẽ thất bại. | news | male | central dialect | null | null |
Thì những cái sờ tát ắp, những cái món ăn, những cái sản phẩm mà thực sự nó không chất lượng trong thời kỳ cô vít thì người ta sẽ bỏ đi. | news | male | central dialect | null | null |
Thì chúng ta thấy rằng là cái hành vi chúng ta nghiên cứu nó dành riêng cho ví dụ khách hàng on lai của anh Vinh như thế nào thì sau khi cô vít kết thúc thì người ta vẫn hành vi đấy người ta vẫn thấy sử dụng. | news | male | central dialect | null | null |
Người ta vẫn không chuyển sang ọp lai tại vì thật ra cái hành vi on lai, ọp lai lại khác nhau hoàn toàn, ấy cho nên là nếu mà dùng ọp lai thì nó lại không phù hợp với on lai. | news | male | central dialect | null | null |
Họ làm cực kỳ chuyên nghiệp, cái cái gọi là cái bao bì của họ ấy rất là sạch mà nhìn rất là nóng, rất là kiểu chuyên nghiệp. | news | male | central dialect | null | null |
Với mục tiêu giảm thiểu rác thải dùng một lần thì một công ty khởi nghiệp ở In đô nê xi a đã triển khai mô hình kinh doanh mang sản phẩm trực tiếp từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng. | news | female | northern dialect | null | null |
Và mô hình mới lạ này thì không chỉ mang lại lợi ích cho người tiêu dùng mà còn là góp phần bảo vệ môi trường nữa. | news | female | northern dialect | null | null |
Thực hiên chỉ thị số mười sáu của chính phủ, nhiều doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh ở Khánh Hòa đã tạm thời đóng cửa | news | female | northern dialect | neutral | young |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ ba, bốn cho phép người dân, doanh nghiệp có thể gửi trực tuyến các mẫu văn bản đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ, có thể thanh toán lệ phí trực tuyến và chờ nhận kết quả trực tuyến hoặc bằng đường bưu điện. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tỉ lệ dịch vụ công trực tuyến mức độ bốn được cung cấp tại các bộ ngành địa phương mới đạt mức trung bình rất thấp là mười một phần trăm. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Do đó Bộ Thông tin và Truyền thông đề nghị các bộ ngành địa phương tận dụng ngay các hệ thống thông tin có sẵn, chủ động bố trí huy động nguồn lực để năm nay có thể xử lí các hồ sơ dịch vụ công trực tuyến. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Tỉ lệ văn bản điện tử được trao đổi qua mạng tăng lên tám mươi sáu phẩy năm phần trăm năm hai nghìn không trăm mười chín là con số rất sát với mục tiêu chín mươi phần trăm của năm hai nghìn không trăm hai mươi | news | female | northern dialect | neutral | young |
một trăm phần trăm bộ ngành địa phương đã kết nối liên thông gửi nhận văn bản điện tử với trục liên thông văn bản quốc gia. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Anh Phạm Huy Cương ở thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh cho biết anh chỉ cần đăng kí thủ tục trực tuyến trên trang góep dịch vụ công chấm Quảng Ninh chấm gov chấm vn | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tại trung tâm hành chính công cấp tỉnh, mỗi cán bộ nhân viên đều có thể sử dụng hệ thống chính quyền điện tử với quy trình làm việc nhanh gọn, xử lí hồ sơ tập trung trực tuyến. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Quảng Ninh đang là một trong ba địa phương thí điểm kết nối liên thông với cổng dịch vụ công quốc gia nên đã lựa chọn phương pháp thực hiện thí điểm rồi mới nhân. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đẩy mạnh cung cấp dịch vụ công mức độ ba và bốn không chỉ giúp người dân doanh nghiệp có thể thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến mà còn phải quan tâm đến việc đưa những dịch vụ nào lên cổng dịch vụ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Do đó tại các bộ ngành địa phương khi cung cấp dịch vụ công trực tuyến thì các thủ tục hành chính công được chia theo từng lĩnh vực phù hợp với nhu cầu sử dụng. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Bộ trưởng bộ Công thương Trần Tuấn Anh cho biết các dịch vụ công được lựa chọn luôn phù hợp với nhu cầu của người dân và doanh nghiệp tạo điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến nhiều hơn và nhanh hơn. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Việc lựa chọn đánh giá để tìm ra những cái dịch vụ công trực tuyến, những cái thủ tục hành chính và có lượng hồ sơ và có nhu cầu lớn của xã hội có tác động lan tỏa trực tiếp | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Trong tháng ba vừa qua, khoảng hai mươi dịch vụ công mức độ ba và bốn đã được tích hợp cung cấp lên cổng dịch vụ công quốc gia. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đặc biệt, các dịch vụ thanh toán điện tử, nộp tiền phạt vi phạm giao thông đường bộ, thuế doanh nghiệp, thuế cá nhân, vấn đề tư pháp, vân vân, đã được đã được bổ sung hoặc nâng lên thành dịch vụ công trực tuyến mức độ ba và mức độ bốn. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đến nay, cổng dịch vụ công quốc gia đã trở thành đầu mối cung cấp thông tin, hỗ trợ tra cứu thông tin, giám sát tình trạng giải quyết thủ tục hành chính và tra cứu kết quả giải quyết thủ tục hành chính. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trong những ngày qua, dịch bênh Cô vít mười chín diễn biến phức tạp, ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh đã chỉ đạo các sở ngành quận huyện tăng cường sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ ba mức độ bốn | news | female | northern dialect | neutral | young |
Phóng viên Duy Phương và Xuân Ngà thường trú tại thành phố Hồ Chí Minh đề cập nội dung này. | news | female | northern dialect | neutral | young |
ông Phạm Thế Hiển ngụ quận Bình Tân có nhu cầu đăng kí hồ sơ kinh doanh tuy nhiên thay vì đến trụ sở chính quyền địa phương thì ông sử dụng cổng dịch vụ công trực tuyến của quận. | news | male | southern dialect | neutral | young |
Ông Hiển cho rằng ngoài sự tiện lợi của việc làm thủ tục qua mạng thì nhờ dịch vụ công trực tuyến mà người dân cũng hạn chế đi lại, hạn chế đến nơi đông người trong mùa dịch. | news | male | southern dialect | neutral | young |
Bây giờ là thời đại bốn chấm không rồi, ngồi ở nhà mình cũng có thể làm việc được chứ mình không phải đến công sở nào hết | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Và chính cái đó là giúp cho mình cảm thấy là tự tin hơn trước cái tình hình dịch bệnh | news | male | southern dialect | neutral | middle age |
Tại quận Bình Tân, hơn một tháng nay, khu vực tiếp nhận và trả kết quả của quận đã vắng vẻ hơn trước. | news | male | southern dialect | neutral | young |
Lượng người đến làm thủ tục trực tiếp giảm mười năm đến hai mươi phần trăm | news | male | southern dialect | neutral | young |
Người dân chuyển từ hình thức nộp hồ sơ trực tiếp sang trực tuyến, do đó giảm được số lượng hồ sơ giấy đồng thời giảm được số lượng tiếp xúc trực tiếp giữa cán bộ và người dân | news | male | southern dialect | neutral | young |
Việc này mang lại hiệu quả rất lớn trong công tác phòng chống dịch Cô vít mười chín. | news | male | southern dialect | neutral | young |
Theo ông Bùi Thành Đức, cán bộ sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, các cuộc họp giữa sở và địa phương cũng được tăng cường sử dụng theo phương thức họp trực tuyến | news | male | southern dialect | neutral | young |
Không chỉ trong sở, việc triển khai dịch vụ công trực tuyến một cửa điện tử cũng được áp dụng ở hầu hết các cơ quan công quyền trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. | news | male | southern dialect | neutral | young |
Luật sư Đỗ Trúc Lâm, giám đốc phòng luật Lâm Trí Việt, đoàn luật sự thành phố Hồ Chí Minh cho rằng nên tăng cường tuyên truyền cho người dân để hiểu và ủng hộ việc làm thủ tục hành chính qua mạng | news | male | southern dialect | neutral | young |
Hành chính công tập trung tại một cửa thì rất nhiều người dân người ta lên nộp hồ sơ trực tiếp | news | male | southern dialect | neutral | old |
Với một cái phòng mà tiếp xúc quá gần như vậy thì nguy cơ lây nhiễm chéo là hoàn toàn có khả năng xảy ra | news | male | southern dialect | neutral | old |
Vì vậy việc đẩy mạnh cái công tác trực tuyến công đối với thủ tục hành chính nó sẽ làm cho một cách phòng chống dịch bênh thì nó đạt hiệu quả rất là cao trong thời điểm hiện tại. | news | male | southern dialect | neutral | old |
Việc đẩy mạnh sử dụng dịch vụ công trực tuyến không chỉ đáp ứng yêu cầu trong thời điểm phòng chống dịch Cô vít mười chín mà còn mang lại nhiều lợi ích như công khai trong giải quyết thủ tục hành chính. | news | male | southern dialect | neutral | young |
Chúng tôi có những cái kết nối nhận chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam. | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Thưa quý vị, A ba ka hay vi sinh Việt Nam chỉ là hai trong số nhiều doanh nghiệp đã và đang có nhu cầu chuyển giao và đổi mới công nghệ. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Bởi theo đánh giá của Bộ Khoa học Và Công nghệ, nhu cầu ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ của các doanh nghiệp Việt Nam trong sáu tháng vừa qua của năm nay đã tăng hai mươi năm phần trăm so với năm ngoái. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Nhưng cũng có một thực tế là quá trình chuyển giao công nghệ này kết nối đầu tư và xúc tiến thị trường cả trong nước và quốc tế. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thiếu vốn, thiếu thông tin công nghệ, khó khăn trong đánh giá và thẩm định công nghệ có hiện đại và phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp hay không? | news | female | northern dialect | neutral | young |
Những khó khăn của công ty cổ phần môi trường công nghệ cao Hòa Bình cũng là khó khăn chung của các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay khi tiến hành chuyển giao công nghệ, kết nối đầu tư và xúc tiến thị trường. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Do đó để hỗ trợ doanh nghiệp, ông Mạc Quốc Anh, phó chủ tịch kiêm tổng thư kí hiêp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Hà Nội cho rằng | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chia sẻ quan điểm cần hình thành các tổ chức trung gian để giúp thúc đẩy và hỗ trợ quá trình chuyển giao công nghệ, chuyên gia Trần Hùng nhấn mạnh | news | female | northern dialect | neutral | young |
Thưa quý vị và các bạn, như khẳng định của các chuyên gia thì cần thiết phải hình thành và thiết lập nhiều kênh kết nối đầu tư, xúc tiến thị trường và tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Và ngược lại, đưa những công nghệ mà người Việt sở hữu ra thế giới. | news | female | northern dialect | neutral | young |
ba cô gái trẻ ở ba tỉnh thành phố khác nhau đã thuê một nhà trọ ở phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội, cùng uống thuốc ngủ, đốt sỉ than, gây ngạt khí CO hai và dẫn đến tử vong. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Một trong ba cô gái ấy là vợ chưa cưới của Huy, một thanh niên hai mươi tư tuổi làm nghề síp pơ ở Hà Nội | news | male | northern dialect | neutral | young |
Hơn sáu năm nay, Huy cũng mang trong mình căn bệnh trầm cảm. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Anh luôn sống ở ranh giới ở ranh giới giữa sống hay chết. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Theo báo của viện nghiên cứu sức khỏe tâm thần quốc gia, Việt Nam có khoảng tám triệu người mắc phải căn bệnh trầm cảm, chiếm khoảng mười phần trăm dân số. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Mỗi năm, Việt Nam còn ghi nhận khoảng ba mươi nghìn người tự tử vì trầm cảm | news | male | northern dialect | neutral | young |
Đó là còn chưa kể hàng triệu người giấu bệnh, và một mình chống trọi với nỗi đau vô hình. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Dù từng có ý định tự tử, nhưng Huy đã cố gắng vượt qua và mong muốn những người mắc căn bệnh này đừng từ bỏ như cách mà anh ấy đang vượt qua mỗi ngày. | news | male | northern dialect | neutral | young |
Một trong ba người ấy thì có Phương là người yêu của em và cũng là vợ sắp cưới của em | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Em bắt đầu bị các bạn trêu trọc, bắt nạt và đánh em vì là do bản tính của mình nhút nhát. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Cả cô giáo chủ nhiệm cũng khiển trách và lấy mình ra làm một cái gương xấu | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Khoảng thời gian ấy thì em cũng bắt đầu tự thu hẹp bản thân và không muốn kết bạn và không muốn là ra ngoài hòa nhập và có thêm bạn bè. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Bởi vì em có cái cảm giác là mỗi lần ví dụ mà mẹ em có nhờ em đi ra ngoài mua đồ, tự nhiên em có cảm giác chân tay run bần bật, mồ hôi mồ kê vã ra. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
TÌm hiểu trên mạng, hồi đấy là em bắt đầu chớm bị trầm cảm rồi đấy. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Em có khám chuyên khoa tâm thần ở bệnh viện Bạch Mai để giảm cái triệu chứng tim đập nhanh với cả ổn định lại cái cân bằng trong não ý. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Cả một cái bầu trời tâm hồn của mình giống như là chìm đắm trong một cái mây đen ý, lúc nào cũng nghĩ đến cái chết thôi. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Nó mỏi như kiểu như là có một cái gì tạ đè lên người mình ý. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Có bao giờ em thấy là cái nỗi đau này nó lớn đến mức mà mình không thể chịu đựng được nữa, thậm chí là nghĩ đến chuyện tử tự | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Có một lần em đi trên cầu Long Biên ý, cứ nhìn theo dòng nước nó xoáy xoáy xoay, thế là trong đầu nghĩ lên bảo là bây giờ không hiểu mình nằm dưới cái lòng nước ấy thì sẽ như thế nào | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Có một vài lần mẹ có nói nói đàn ông đàn ang thế này là phải mạnh mẽ lên, suốt ngày như này | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Trong gia đình em ngày xưa có cậu em từng tự tử, mất vì căn bệnh này | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Mọi người cũng phải đi làm, kiếm tiền chăm lo chăm sóc gia đình, cũng có thể biết con cái đang như thế nhưng mà không có kiến thức ý để cho con cái vượt qua cái khoảng thời gian đấy | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | neutral | young |
Những lúc em cô độc nhất và những cái lúc mà cơn trầm cảm nó đến, em thường tìm đến những người cùng chung cái hoàn cảnh bệnh như mình. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Người ta đã, người ta cố gắng để quan hệ tình dụng với mình. | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | neutral | young |
Mình hay bị ám ảnh, mình có cảm giác như kiểu có một cái gì đó nó rất nguy hiểm ở đằng sau lưng mình hay trong nhà, cái nguồn cơn của cái khổ đau ý | living viewpoints, living expats | female | northern dialect | sad | young |
Buổi tối ngày hôm đấy em đi làm về, em không liên lạc được với bạn ý thì em có hỏi chị gái của bạn ý | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Chị gái có nói là bạn ý đi chơi cùng em với những người bạn kia ở Tam Đảo | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Em cũng có nhờ một người bạn đến để kiểm tra ý, bởi vì cái địa điểm cái bạn ấy nó gần hơn | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Chi cũng là bạn thân của một trong ba người tự tử ngày hôm đó | news | female | northern dialect | neutral | young |
Những cái lời nói thế tái diễn rất nhiều lần nên mình nghĩ chỉ là những cái lúc tiêu cực người ta mới có những cái ý nghĩ như thế thôi. | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Dường như em không còn một cái năng lượng nào để tiếp tục công việc và tiếp tục cuộc sống, mình cảm giác gần như là mình đang ở địa ngục ý | living viewpoints, living expats | male | northern dialect | sad | young |
Dư luận đang đặc biệt quan tâm đến thông tin về cơn bão số bốn hay còn gọi là siêu bão Nô ru | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trưa nay bão số bốn, bão Nô ru đã bắt đầu tăng cấp trở lại lên cấp mười hai, mười ba và giật cấp mười năm | news | female | northern dialect | neutral | young |
Dự báo trong hai mươi tư giờ tới, bão sẽ tiếp tục mạnh thêm và hướng vào đất liền các tỉnh trung bộ, trọng tâm là từ tỉnh Quảng Trị đến tỉnh Bình Thuận | news | female | northern dialect | neutral | young |
Toàn bộ tàu thuyền khu nuôi trồng thủy sản và các hoạt động tại các vùng ven biển trên thì đều có nguy cơ cao chịu tác động của gió mạnh, sóng lớn, lốc xoáy và nước biển dâng cao do bão. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các tỉnh thành phố tập trung chỉ đạo triển khai công tác ứng phó bão Nô ru theo phương châm bốn tại chỗ với tinh thần khẩn trương, quyết liệt nhất | news | female | northern dialect | neutral | young |
Bộ trưởng Lê Minh Hoan lưu ý bão Nô ru có khả năng đổ bộ trực tiếp vào Quảng Ngãi nên địa phương tuyệt đối không được chủ quan. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Đặc biệt khâu bảo đảm an toàn tính mạng và tài sản của người dân phải được đặt lên hàng đầu. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Ngay trong sáng nay, lãnh đạo tỉnh Quảng Ngãi và các địa phương trực tiếp kiểm tra thực tế công tác ứng phó, chằng chống nhà cửa, công trình đang thi công. | news | female | northern dialect | neutral | young |
Trước khi bão đổ bộ vào đất liền, các tỉnh địa phương như là Quảng Ngãi đã sẵn sàng phương án di rời, sơ tán khoảng hai mươi tư nghìn sáu trăm hộ dân | news | female | northern dialect | neutral | young |
Việc di rời, sơ tán dân trước mười tám giờ ngày hai mươi bảy tháng chín, riêng huyện Lí Sơn thì hoàn thiện trước chín giờ sáng cùng ngày | news | female | northern dialect | neutral | young |
Tôi nghĩ là bản thân địa phương người ta cũng muốn học nhưng mà cũng không có ai đào tạo cho họ | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Ngay cả cơ quan quản lí thì cũng thường dường như khá ít các cái lớp đào tạo này | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Tôi có biết một tổ chức là OB của Úc, tổ chức này là tổ chức phi lợi nhuận và họ đã đào tạo cho người dân | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
các cái mô hình giống như cái tổ chức AOP này thì cũng nên được nhân rộng ở nhiều địa phương để định hướng cái hoạt động hôm sờ tây được phát triển tốt hơn | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Khi mà đã hoạt động tự phát thì nó sẽ nảy sinh rất nhiều cái vấn đề không nằm trong cái vòng kiểm soát của mình | news | female | northern dialect | neutral | young |
Ở đây ở trong câu chuyện về sự an toàn thì chúng ta tất yếu cũng cần phải nhắc đến một cái nhân tố nữa đó chính là khách du lịch | news | female | northern dialect | neutral | young |
Ở đây thì ông có những cái lời khuyên như thế nào đối với những du khách mà lựa chọn hình thức lưu chú hôm sờ tây | news | female | northern dialect | neutral | young |
Làm sao để mà các du khách tránh được tối đa những cái rủi ro đối với bản thân mình? | news | female | northern dialect | neutral | young |
Qua cái vụ việc vừa rồi thì tôi thấy cũng có một phần là lỗi của du khách nữ là nạn nhân | news | male | northern dialect | neutral | middle age |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.