segmented_text
stringlengths
1
263k
segmented_title
stringlengths
1
258
Trang_Chính templatestyles src Wiki2021 styles css _ _ NOEDITSECTION _ _
Trang_Chính
Internet_Society_Internet_Society hay ISOC là một tổ_chức quốc_tế hoạt_động phi lợi_nhuận phi_chính_phủ và bao_gồm các thành_viên có trình_độ chuyên_ngành Tổ_chức này chú_trọng đến tiêu_chuẩn giáo_dục và các vấn_đề về chính_sách Với trên 145 tổ_chức thành_viên và 65 000 thành_viên cá_nhân ISOC bao_gồm những con_người c...
Internet_Society
Tiếng Việt_Tiếng_Việt cũng gọi là tiếng Việt_Nam hay Việt ngữ là ngôn_ngữ của người Việt và là ngôn_ngữ chính_thức tại Việt_Nam Đây là tiếng_mẹ_đẻ của khoảng 85 dân_cư Việt_Nam cùng với hơn 4 triệu người Việt_kiều Tiếng Việt còn là ngôn_ngữ thứ hai của các dân_tộc_thiểu_số tại Việt_Nam và là ngôn_ngữ dân_tộc_thiểu_số đ...
Tiếng Việt
Ohio_Ohio viết tắt là OH viết tắt cũ là O là một tiểu_bang khu_vực Trung_Tây cũ nằm ở miền đông bắc Hoa_Kỳ Tên Ohio theo tiếng Iroquois có nghĩa là sông đẹp và đó cũng là tên của một dòng sông dùng làm ranh_giới phía nam của tiểu_bang này với tiểu_bang Kentucky_Hải quân Hoa_Kỳ có đặt tên một_vài tàu là USS Ohio_Chiến_H...
Ohio
California_California phát_âm như Ca li phót ni a hay Ca li phoóc ni a nếu nhanh Ca li phoóc nha còn được người Việt gọi vắn_tắt là Cali là một tiểu_bang ven biển phía tây của Hoa_Kỳ Với dân_số là 38 triệu người và diện_tích 410 000 km² 158 402 mi California là tiểu_bang đông dân nhất Hoa_Kỳ và lớn thứ ba theo diện_tíc...
California
Thuỵ_Điển Thuỵ_Điển tên chính_thức là Vương_quốc Thuỵ_Điển là một quốc_gia ở Bắc_Âu giáp Na_Uy ở phía Tây và Phần_Lan ở phía Đông_Bắc nối với Đan_Mạch bằng cầu Öresund ở phía Nam phần biên_giới còn lại giáp Biển Baltic và Biển Kattegat_Với diện_tích 449 964 km² Thuỵ_Điển là nước_lớn thứ ba trong Liên_minh châu_Âu với d...
Thuỵ_Điển
Thành_phố Hồ_Chí_Minh Thành_phố Hồ_Chí_Minh còn gọi bằng tên cũ phổ_biến là Sài_Gòn là thành_phố lớn nhất ở Việt_Nam về dân_số và quy_mô đô_thị_hoá Đây còn là trung_tâm kinh_tế chính_trị văn_hoá và giáo_dục tại Việt_Nam Thành_phố Hồ_Chí_Minh là thành_phố trực_thuộc trung_ương thuộc loại đô_thị đặc_biệt của Việt_Nam cùn...
Thành_phố Hồ_Chí_Minh
Lào_Cai Lào_Cai là một tỉnh vùng_cao biên_giới thuộc vùng Tây_Bắc_Bộ Việt Nam_Năm 2020 Lào_Cai là đơn_vị hành_chính Việt_Nam đông thứ 55 về số dân xếp thứ 45 về Tổng_sản_phẩm trên địa_bàn GRDP xếp thứ trong 15 trong 16 về GRDP bình_quân đầu người đứng thứ 11 về tốc_độ tăng_trưởng GRDP Với 730 420 người_dân GRDP đạt 49 ...
Lào_Cai
W3C World_Wide_Web Consortium W3C là tổ_chức tiêu_chuẩn quốc_tế chính cho World_Wide_Web Được thành_lập vào năm 1994 và hiện do Tim Berners_Lee lãnh_đạo hiệp_hội này bao_gồm các tổ_chức thành_viên duy_trì đội_ngũ nhân_viên toàn thời_gian làm_việc cùng nhau trong việc phát_triển các tiêu_chuẩn cho World_Wide_Web W3C có ...
W3C
Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư Việt_Nam_Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư là một cơ_quan của Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về kế_hoạch đầu_tư phát_triển và thống_kê bao_gồm Tham_mưu tổng_hợp về chiến_lược quy_hoạch kế_hoạch phát_triển kinh_tế xã_hội kế_hoạch đầu_tư công của quốc_gia ...
Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ( Việt_Nam )
Lào Lào Lao tên chính_thức là Cộng_hoà Dân_chủ Nhân_dân Lào sǎːtʰáːlanalat pásáːtʰipátàj pásáːsón láːw là quốc_gia nội lục có chủ_quyền tại bán_đảo Đông_Dương_Đông_Nam Á phía tây bắc giáp với Myanmar và Trung_Quốc phía đông giáp với Việt_Nam phía đông nam giáp với Campuchia phía tây và tây_nam giáp với Thái_Lan Lào là ...
Lào
Hoa_Kỳ Hoa_Kỳ tên đầy_đủ là Hợp chúng quốc Hoa_Kỳ hay còn được gọi ngắn là Mỹ là một quốc_gia cộng_hoà lập_hiến liên_bang thuộc châu_Mỹ nằm tại Tây_Bán_cầu lãnh_thổ bao_gồm 50 tiểu_bang và 1 đặc_khu liên_bang trong đó có 48 tiểu_bang lục_địa thủ_đô là Washington_D_C thành_phố lớn nhất là New_York_Hoa_Kỳ nằm ở giữa Bắc_...
Hoa_Kỳ
Hà_Giang Hà_Giang là một tỉnh thuộc vùng Đông_Bắc_Bộ Việt Nam_Năm 2018 Hà_Giang là đơn_vị hành_chính Việt_Nam đông thứ 48 về số dân xếp thứ 58 về Tổng_sản_phẩm trên địa_bàn GRDP và là tỉnh nghèo trong số 6 tỉnh nghèo nhất cả nước có huyện Xín_Mần thuộc diện huyện nghèo trong 6 huyện nghèo nhất cả nước xếp thứ 63 về GRD...
Hà_Giang
Cao_Bằng Cao_Bằng là một tỉnh thuộc vùng Đông_Bắc_Bộ Việt Nam_Địa lý Tỉnh Cao_Bằng nằm ở phía đông bắc Việt_Nam có vị_trí địa_lý BULLET Phía bắc và đông bắc giáp với khu_tự_trị dân_tộc Choang_Quảng_Tây_Trung Quốc với đường biên_giới dài 333 125 km BULLET Phía tây giáp tỉnh Hà_Giang BULLET Phía tây_nam giáp tỉnh Tuyên_Q...
Cao_Bằng
Iraq Iraq tên đầy_đủ là Cộng_hoà Iraq phát_âm tiếng Việt như I rắc tiếng Ả_Rập_الجمهورية_العراقية_Al Jumhuriyah_Al_Iraqiyah tiếng Kurd_عیراق_Komara_Iraqê là một quốc_gia ở khu_vực Trung_Đông_Nước này giáp với Ả_Rập_Xê_Út_Kuwait về phía nam Thổ_Nhĩ_Kỳ về phía bắc Syria về phía tây bắc Jordan về phía tây và Iran Tỉnh Kur...
Iraq
Hà_Nội Hà_Nội là thủ_đô thành_phố trực_thuộc trung_ương và là một đô_thị loại đặc_biệt của Việt_Nam Hà_Nội nằm về phía tây bắc của trung_tâm vùng đồng_bằng châu_thổ sông_Hồng với địa_hình bao_gồm vùng đồng_bằng trung_tâm và vùng đồi_núi ở phía bắc và phía tây thành_phố Với diện_tích 3 358 6 km² và dân_số 8 25 triệu ngư...
Hà_Nội
Campuchia Campuchia tiếng Khmer_កម_ព_ជ Kămpŭchéa_IPA kɑmpuˈciə tên chính_thức là Vương_quốc Campuchia tiếng Khmer_ព_រ_រ ជ_ណ_ចក_រកម ព_ជ_Preăhréachéanachăk_Kămpŭchéa còn có tên gọi khác nay ít dùng là Cao_Miên và Cam_Bốt bắt_nguồn từ tên tiếng Pháp Cambodge là một quốc_gia độc_lập có chủ_quyền nằm trên bán_đảo Đông_Dương...
Campuchia
VIQR VIQR viết tắt của tiếng Anh Vietnamese_Quoted_Readable là một quy_ước để viết chữ tiếng Việt dùng bảng mã ASCII 7 bit Vì tính tiện_lợi của nó quy_ước này được sử_dụng phổ_biến trên Internet nhất_là khi bảng mã Unicode chưa được áp_dụng rộng_rãi Hiện_nay quy_ước VIQR vẫn còn được một_số người hay nhóm thư sử_dụng Q...
VIQR
Việt_Nam Cộng_hoà Việt_Nam Cộng_hoà viết tắt VNCH viết tắt RVN là một cựu quốc_gia tồn_tại từ năm 1955 đến năm 1975 Trong các tài_liệu nước_ngoài hoặc quốc_tế chính_phủ này còn được gọi là South_Vietnam_Nam Việt Nam để chỉ vị_trí địa_lý kể từ khi Hiệp_định Genève được ký_kết và Việt_Nam bị chia_cắt thành hai vùng tập_k...
Việt_Nam Cộng_hoà
Sacramento_California Thành_phố Sacramento phát_âm Xa cra men tô nghĩa_là Bí tích Thánh_Thể là trung_tâm của quận Sacramento và là thủ_phủ của tiểu_bang California_Sacramento được John_Sutter con thành_lập vào tháng 12 năm 1848 từ vùng_đất mang tên Sutter s Fort do cha_ông đại_uý John_Sutter cha gây_dựng vào năm 1839 T...
Sacramento , California
Los_Angeles_Los_Angeles viết tắt LA phát_âm tiếng Anh phiên_âm Lót_An giơ lét Tiếng Tây_Ban_Nha Los_Ángeles là thành_phố lớn nhất tiểu_bang California và lớn thứ nhì tại Hoa_Kỳ thuộc về Quận Los_Angeles Thành_phố còn được gọi tắt là Los_Lốt bởi người Việt ở vùng lân_cận Theo Thống_kê dân_số năm 2000 thành_phố này có 3 ...
Los_Angeles
San_Francisco_San_Francisco theo tiếng Tây_Ban_Nha là Thánh_Phanxicô tên chính_thức là Thành_phố và Quận San_Francisco là một trung_tâm văn_hoá thương_mại và tài_chính ở tiểu_bang California của Hoa_Kỳ Toạ_lạc tại miền Bắc_California_San_Francisco là thành_phố_đông dân thứ 17 ở Hoa_Kỳ và là thành_phố_đông dân thứ tư ở ...
San_Francisco
San_Diego_San_Diego là một thành_phố duyên_hải miền nam tiểu_bang California góc tây_nam Hoa_Kỳ lục_địa phía bắc biên_giới México Thành_phố này là quận lỵ của Quận San_Diego và là trung_tâm kinh_tế vùng đô_thị San_Diego_Carlsbad_San Marcos_Tính đến năm 2010 Thành_phố San_Diego có 1 301 617 người San_Diego là thành_phố ...
San_Diego
Người Mỹ gốc Việt_Người_Mỹ gốc Việt tiếng Anh Vietnamese_American là những người định_cư tại Hoa_Kỳ có nguồn_gốc người Việt_Với tổng dân_số được ước_tính hơn 2 500 000 trong năm 2022 họ chiếm trên một_nửa dân_số Việt_kiều trên thế_giới Theo số_liệu của Migration_Policy_Institute_Viện Nghiên_cứu về Chính_sách Di_dân thì...
Người Mỹ gốc Việt
Giấy_phép Tài_liệu Tự_do GNU Giấy_phép Tài_liệu Tự_do GNU GFDL hoặc GNU FDL là giấy_phép bản_quyền bên trái cho tài_liệu tự_do do Quỹ_Phần mềm Tự_do FSF thiết_kế cho Dự_án GNU Nó tương_tự như Giấy_phép Công_cộng GNU cung_cấp cho người đọc quyền sao_chép tái phân_phối và chỉnh_sửa một tác_phẩm và đòi_hỏi tất_cả các bản_...
Giấy_phép Tài_liệu Tự_do GNU
Lý_Thường_Kiệt_Lý Thường_Kiệt chữ Hán_李常傑 1019 1105 là một nhà quân_sự nhà chính_trị cũng như hoạn_quan rất nổi_tiếng vào thời nhà Lý nước Đại_Việt_Ông làm quan qua 3 triều Lý_Thái_Tông_Lý Thánh_Tông_Lý_Nhân Tông và đạt được nhiều thành_tựu to_lớn khiến ông trở_thành một trong hai danh_tướng vĩ_đại nhất nhà Lý bên cạnh...
Lý_Thường_Kiệt
Quang_Trung_Quang_Trung Hoàng_đế 1753 1792 miếu_hiệu Tây_Sơn Thái_Tổ_西山太祖 được dùng để phân_biệt với Nguyễn_Thái_Tổ nhà Nguyễn danh_xưng khác là Bắc_Bình Vương tên khai_sinh là Hồ Thơm quê gốc Nghệ_An sau đổi tên thành Nguyễn_Huệ_阮惠_Nguyễn Quang_Bình 阮光平 là một nhà chính_trị nhà quân_sự người Việt_Nam vị hoàng_đế thứ 2...
Quang_Trung
Hồ Biểu_Chánh_Hồ_Biểu Chánh_胡表政 1884 1958 tên thật là Hồ_Văn_Trung_胡文中 tự Biểu_Chánh_表政 hiệu Thứ_Tiên_次仙 là một nhà_văn tiên_phong của miền Nam Việt_Nam ở đầu thế_kỷ 20 Ông là một viên_chức dưới thời Pháp thuộc và làm quan đến chức Đốc_phủ_sứ Ông có 9 người con 5 trai và 4 gái Con trưởng là Hồ_Văn_Kỳ_Trân là một nhà_bá...
Hồ Biểu_Chánh
Bắc_Kạn Bắc_Kạn là một tỉnh thuộc vùng Đông_Bắc_Bộ Việt Nam_Bắc_Kạn có tỉnh_lỵ là thành_phố Bắc_Kạn cách thủ_đô Hà_Nội 162km Theo Nghị_quyết của Quốc_hội nước Cộng_hoà_Xã_hội_Chủ_nghĩa_Việt_Nam Khoá_IX kỳ họp thứ 10 thông_qua ngày 6 tháng 11 năm 1996 đã ghi rõ Chia tỉnh Bắc_Thái thành hai tỉnh là tỉnh Bắc_Kạn và tỉnh T...
Bắc_Kạn
Lạng_Sơn Lạng_Sơn là một tỉnh miền núi ở vùng Đông_Bắc_Bộ Việt Nam_Năm 2018 Lạng_Sơn là đơn_vị hành_chính Việt_Nam đông thứ 52 về số dân xếp thứ 51 về Tổng_sản_phẩm trên địa_bàn GRDP xếp thứ 47 về GRDP bình_quân đầu người đứng thứ 20 về tốc_độ tăng_trưởng GRDP Với 790 500 người_dân GRDP đạt 30 355 tỉ Đồng tương_ứng với...
Lạng_Sơn
A A a a trong tiếng Việt êi trong tiếng Anh là chữ_cái đầu_tiên trong bảng_chữ_cái Latinh và chữ_cái tiếng Việt_BULLET_Trong bảng mã ASCII dùng ở máy_tính chữ A hoa có giá_trị 65 và chữ a thường có giá_trị 97 BULLET Trong hệ đo_lường quốc_tế BULLET A là ký_hiệu cho ampe atmosphere đơn_vị đo áp_suất BULLET a được dùng c...
A
B B b gọi là bê hoặc bờ là chữ thứ hai trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ tư trong chữ_cái tiếng Việt_Bảng chữ_cái Etruscan không sử_dụng chữ B bởi_vì ngôn_ngữ đó không có âm bật kêu Tuy_thế người Etruscan vẫn hiểu chữ bêta của tiếng Hy_Lạp Chữ B có trong tiếng Latinh có_thể vì ảnh_hưởng của tiếng H...
B
C C c gọi là xê hoặc cờ là chữ thứ ba trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ năm trong chữ_cái tiếng Việt_Trong tiếng Etruscan vì những phụ_âm bật không được phát_âm rõ cho_nên những người nói tiếng đó phải dùng chữ gama Γ của tiếng Hy_Lạp để viết âm k Lúc ban_đầu người La_Mã dùng C cho hai âm k và g sa...
C
D D d gọi là dê hay đê tuỳ_thuộc vào ngôn_ngữ sử_dụng là tiếng Việt hay tiếng nước_ngoài là một chữ_cái thuộc bảng_chữ_cái Latinh_Tuỳ thuộc vào số chữ_cái đứng trước chữ d trong bảng_chữ_cái mà thứ_tự của chữ d trong bảng_chữ_cái La tinh của ngôn_ngữ này có_thể giống hoặc khác với thứ_tự của chữ d trong bảng_chữ_cái củ...
D
E E e phát_âm là e trong tiếng Việt i trong tiếng Anh là chữ thứ năm trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ tám trong Bảng_chữ_cái tiếng Việt nó đến từ chữ epsilon của tiếng Hy_Lạp Chữ hê của tiếng Xê mit có_lẽ có nghĩa đầu_tiên là người cầu_nguyện Trong tiếng Xê mit chữ này đọc như h nhưng đọc là e tro...
E
F F f gọi là ép hoặc ép phờ là chữ thứ_sáu trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh nhưng không được sử_dụng trong tiếng Việt vì Quốc_Ngữ dùng chữ ghép ph tuy_nhiên có một_số người Việt vẫn sử_dụng chữ f để viết âm phờ trong tiếng Việt ví_dụ như chính chủ_tịch Hồ_Chí_Minh khi viết di_chúc đã viết chữ f thay_vì viết ph ...
F
G G g thường đọc là gờ hoặc giê là chữ_cái thứ_bảy trong phần các chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 10 trong bảng_chữ_cái tiếng Việt_Theo chuyện người ta đồn rằng người phát_minh chữ này là một nhân_vật nổi_tiếng trong lịch_sử có tên là Spurius_Carvilius_Ruga_Chữ G đã chiếm vị_trí của chữ Z lúc đó và trở_thành chữ ...
G
H H h gọi là hắt hoặc hát hoặc hờ là chữ thứ tám trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 11 trong chữ_cái tiếng Việt_BULLET_Trong tin_học BULLET Trong Unicode ký_tự H có mã U 0048 và ký_tự h là U 0068 BULLET Trong bảng mã ASCII mã của H là 72 và h là 104 thập phân hay tương_ứng trong số nhị phân là 01001...
H
I I i là chữ_cái thứ chín trong phần_nhiều bảng_chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 12 trong chữ_cái tiếng Việt đến từ chữ iôta của tiếng Hy_Lạp và được dùng cho âm i Tiếng Latinh và tiếng Hy_Lạp cận_đại đã đặt thêm âm j cho chữ này Trong tiếng Xê mit j là lối phát_âm của chữ jôd có_lẽ có nghĩa đầu_tiên là một cánh_t...
I
J J j đọc là giây dʒeɪ theo tiếng Anh hoặc gi ʒi theo tiếng Pháp âm đọc nặng hơn so với zi di là chữ thứ 10 trong phần_lớn các bảng_chữ_cái dựa trên chữ Latinh_Tuy nhiên do ảnh_hưởng từ bảng_chữ_cái của tiếng Ý khi J không được dùng nên nó cũng không được sử_dụng trong chữ Quốc_Ngữ của tiếng Việt mà thay vào đó là sử_d...
J
K K k gọi là ca là chữ thứ 11 trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 13 trong chữ_cái tiếng Việt có gốc_từ chữ kappa thuộc tiếng Hy_Lạp phát_triển từ chữ Kap của tiếng Semit và có nghĩa là bàn_tay mở Âm k của tiếng Xê mit được giữ trong nhiều thứ tiếng cổ_điển và cận_đại tuy_nhiên tiếng Latinh đã thay_t...
K
L L l là chữ thứ 12 trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 14 trong chữ_cái tiếng Việt nó bắt_đầu từ chữ lamed của tiếng Xê mit dùng cho âm l Chữ lamda của tiếng Hy_Lạp và những chữ tương_ứng trong bảng_chữ_cái Etruscan cũng có âm l BULLET Trong bảng mã ASCII dùng ở máy_tính chữ L hoa có giá_trị 76 và c...
L
M M m gọi là e mờ hoặc em mờ hoặc mờ nếu đọc theo bảng_chữ_cái tiếng việt Chữ M là âm mũi dùng hai môi nhập lại và có nguồn_gốc từ chữ mu của tiếng Hy_Lạp Chữ mem của tiếng Xê mít cũng có_thể là nguồn_gốc của M BULLET Trong bảng mã ASCII dùng ở máy_tính chữ M hoa có giá_trị 77 và chữ m thường có giá_trị 109 BULLET Tron...
M
N N n gọi là e nờ hoặc nờ là chữ_cái thứ 14 trong phần_nhiều bảng_chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 16 trong chữ_cái tiếng Việt_Nguồn gốc của N có_lẽ là chữ nûn của tiếng Xê mít BULLET Trong bảng mã ASCII dùng ở máy_tính chữ N hoa có giá_trị 78 và chữ n thường có giá_trị 110 BULLET Trong hệ đo_lường quốc_tế BULLET ...
N
O_O o là chữ thứ 15 trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên tiếng Latin và là chữ thứ 17 trong chữ_cái tiếng Việt_O có gốc_từ chữ ajin của tiếng Semit tuy_rằng ajin được dùng như một phụ_âm Trong hầu_hết các ngôn_ngữ dùng chữ_cái Latinh chữ O được đọc như chữ Ô trong tiếng Việt_Lịch sử Hình_thức viết của nó vẫn không thay_đổ...
O
P P p là chữ thứ 16 trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 20 trong bảng_chữ_cái tiếng Việt_Trong tiếng Việt chữ P thường làm phụ_âm p đứng ở đuôi hoặc ghép với chữ H để thành phụ cặp chữ Ph mang phụ_âm f phờ như chữ F trong các ngôn_ngữ khác Chữ P không bao_giờ đứng riêng để làm phụ_âm đầu cho một âm_t...
P
Q Q q gọi là quy kwi theo tiếng Pháp hoặc kiu kju theo tiếng Anh là chữ_cái thứ 17 trong phần_nhiều bảng_chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 21 trong chữ_cái tiếng Việt_Trongng tiếng Việt_Q luôn_luôn đi trước U tạo thành cặp chữ U dùng cho âm kw gần giống âm của cặp chữ CO và KO nếu sau nó là một nguyên_âm A hoặc E L...
Q
R R r gọi là e rờ hoặc rờ là chữ thứ 18 trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 22 trong chữ_cái tiếng Việt_R có gốc_từ chữ Rêš của tiếng Xê mít khi chữ đó biến thành chữ Rho ρ của tiếng Hy_Lạp Từ Rho sang R chỉ cần thêm một gạch BULLET Trong bảng mã ASCII dùng ở máy_tính chữ R hoa có giá_trị 82 và chữ r...
R
S S s là chữ thứ 19 trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 23 trong chữ_cái tiếng Việt_BULLET_Trong bảng mã ASCII dùng ở máy_tính chữ S hoa có giá_trị 83 và chữ s thường có giá_trị 115 BULLET Trong hệ đo_lường quốc_tế BULLET s là ký_hiệu cho giây BULLET S là ký_hiệu cho siemens BULLET Trong hoá_sinh_học...
S
T T t là chữ thứ 20 trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 24 trong chữ_cái tiếng Việt_BULLET_Trong bảng mã ASCII dùng ở máy_tính chữ T hoa có giá_trị 84 và chữ t thường có giá_trị 116 BULLET Trong hệ đo_lường quốc_tế BULLET t đôi_khi được dùng như ký_hiệu cho tấn hay 1000 kilôgam BULLET T là ký_hiệu ch...
T
U_U u là chữ thứ 21 trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 25 trong chữ_cái tiếng Việt_BULLET_Trong bảng mã ASCII dùng ở máy_tính chữ U hoa có giá_trị 85 và chữ u thường có giá_trị 117 BULLET Trong hoá_sinh_học U là biểu_tượng cho uracil BULLET Trong hoá_học U là ký_hiệu cho urani BULLET Trong toán_học ...
U
V V v đọc là vê hay vờ là chữ_cái thứ 22 trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 27 trong bảng_chữ_cái tiếng Việt_Trong tiếng Anh chữ_cái này phát_âm như vi Lịch_sử V bắt_nguồn từ chữ Semit wāw giống các chữ hiện_đại F U W và Y Xem F để biết thêm về nguồn_gốc này Trong tiếng Hy_Lạp chữ upsilon Υ được phỏ...
V
W W w gọi là vê kép hoặc vê đúp bắt_nguồn từ tên gọi tiếng Pháp double vé hoặc u kép đáp liu bắt_nguồn từ tên gọi tiếng Anh double u là chữ thứ 23 trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh nhưng không được sử_dụng trong những từ tiếng Việt
W
X X x là chữ_cái thứ 24 trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 28 trong chữ_cái tiếng Việt_Ngoài ra X là tên gọi của một hệ_thống cửa_sổ thường dùng trong các hệ_điều_hành UNIX và tựa Unix_Xem_Hệ_thống X Window el ξι Ξ ξ
X
Y Y y là chữ_cái thứ 25 trong phần_nhiều chữ_cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 29 trong chữ_cái tiếng Việt_Y còn có tên khác là i gờ rét phiêm âm từ tiếng Pháp i grec có nghĩa là i Hy_Lạp do liên_tưởng tới chữ Upsilon của bảng_chữ_cái Hy_Lạp Trong tiếng Việt chính_tả mặc_định nếu vần IÊ không có phụ_âm đứng trước thì c...
Y
Z Z z gọi là dét hoặc di là chữ_cái thứ 26 và cuối_cùng trong phần_nhiều bảng_chữ_cái dựa trên hệ chữ Latinh_Mặc dù cũng được phát_triển trên hệ_thống chữ Latinh bảng_chữ_cái tiếng Việt không sử_dụng chữ này mà sử_dụng chữ d cho âm z dờ Tuy_nhiên một số_ít người Việt vẫn sử_dụng chữ này trong tiếng Việt ví_dụ như chính...
Z
Tuyên_Quang Tuyên_Quang là một tỉnh thuộc vùng Đông_Bắc_Bộ Việt Nam_Năm 2018 Tuyên_Quang là đơn_vị hành_chính Việt_Nam đông thứ 53 về số dân xếp thứ 54 về Tổng_sản_phẩm trên địa_bàn GRDP xếp thứ 55 về GRDP bình_quân đầu người đứng thứ 30 về tốc_độ tăng_trưởng GRDP Với 780 100 người_dân GRDP đạt 28 084 tỉ Đồng tương_ứng...
Tuyên_Quang
Unicode_Unicode hay gọi là mã thống_nhất mã đơn_nhất là bộ mã chuẩn quốc_tế được thiết_kế để dùng làm bộ mã duy_nhất cho tất_cả các ngôn_ngữ khác nhau trên thế_giới kể_cả các ngôn_ngữ sử_dụng ký_tự tượng_hình phức_tạp như chữ Hán của tiếng Trung_Quốc tiếng Nhật chữ_Nôm của tiếng Việt v v Vì những điểm ưu_việt đó Unicod...
Unicode
2003 2003 số La_Mã_MMIII là một năm thường bắt_đầu vào thứ tư trong lịch Gregory_Nó cùng lúc với những năm 5763 5764 trong lịch Do Thái 1423 1424 trong lịch Hồi_giáo 1381 1382 theo lịch Ba Tư và 2756 a u c 2003 được chỉ_định là Năm Nước_ngọt quốc_tế Năm Người tàn_tật ở châu_Âu và Năm Blog_Trong lịch Trung_Quốc nó là nă...
2003
Thăng_Long_Thăng_Long chữ Hán_昇龍 là kinh_đô của nước Đại_Việt thời Lý_Trần_Lê_Mạc_Lê_Trung hưng 1010 1788 Trong dân_dã thì địa_danh tên Nôm_Kẻ_Chợ được dùng phổ_biến nên thư_tịch Tây_phương về Hà_Nội trước thế_kỷ 19 hay dùng Cachao hay Kecho_Lịch sử Năm 1010 tương_truyền khi vua Lý_Công_Uẩn rời kinh_đô Hoa_Lư đến đất Đ...
Thăng_Long
Lý_Thái_Tổ_Lý_Thái_Tổ chữ Hán_李太祖 8 tháng 3 năm 974 31 tháng 3 năm 1028 tên thật là Lý_Công_Uẩn_李公蘊 là vị hoàng_đế sáng_lập nhà Lý trong lịch_sử Việt_Nam trị_vì từ năm 1009 đến khi qua_đời vào năm 1028 Xuất_thân là một võ_quan cao_cấp dưới triều Nhà Tiền_Lê năm 1009 nhân khi vị vua cuối_cùng của nhà Tiền_Lê là Lê_Long_...
Lý_Thái_Tổ
Tiến_quân ca Tiến_quân ca là một bài hát do nhạc_sĩ Văn_Cao 1923 1995 sáng_tác vào năm 1944 và được sử_dụng làm quốc_ca của nước Cộng_hoà_Xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam kể từ năm 1976 Trước đó bài Tiến_quân ca được chọn làm quốc_ca của nước Việt_Nam Dân_chủ Cộng_hoà từ năm 1945 đến năm 1976 Hoàn_cảnh ra_đời Mùa đông năm 194...
Tiến_quân ca
Đức Đức tên chính_thức là Cộng_hoà Liên_bang Đức là quốc_gia độc_lập có chủ_quyền ở khu_vực Trung_Âu_Quốc_gia này là một nước cộng_hoà dân_chủ tự_do và là một nước nghị_viện liên_bang bao_gồm 16 bang Đức có tổng diện_tích là 357 022 km² và khí_hậu theo mùa phần_lớn là ôn_hoà Dân_số Đức vào_khoảng hơn 83 triệu là quốc_g...
Đức
Liên_Hợp_Quốc Liên_Hợp_Quốc còn gọi là Liên_Hiệp_Quốc viết tắt LHQ viết tắt là UN là một tổ_chức liên chính_phủ có nhiệm_vụ duy_trì hoà_bình và an_ninh quốc_tế thúc_đẩy quan_hệ hữu_nghị giữa các quốc_gia thực_hiện sự hợp_tác quốc_tế làm trung_tâm điều_hoà các nỗ_lực quốc_tế và các mục_tiêu chung Liên_Hợp_Quốc được thàn...
Liên_Hợp_Quốc
Trần_Hưng_Đạo_Trần Hưng_Đạo chữ Hán_陳興道 1231 1300 tên thật là Trần_Quốc_Tuấn chữ Hán_陳國峻 tước_hiệu Hưng_Đạo đại_vương là một nhà chính_trị nhà quân_sự tôn_thất hoàng_gia Đại_Việt thời Trần_Ông được biết đến trong lịch_sử Việt_Nam với việc chỉ_huy quân_đội đánh tan hai cuộc xâm_lược của quân Nguyên Mông năm 1285 và năm ...
Trần_Hưng_Đạo
Hamid_Karzai_Hamid_Karzai sinh ngày 24 tháng 12 năm 1957 là tổng_thống thứ 12 của chính_phủ Afghanistan Trong Hội_đồng Thủ_lĩnh vào tháng 12 năm 2003 các đại_biểu đồng_ý Hiến_pháp Afghanistan cho một chế_độ tổng_thống Ông Karzai sinh ở Kandahar_Afghanistan_Ông là người Pashtun thuộc thị_tộc Populzai sinh_trưởng của nhi...
Hamid_Karzai
Hoa định_hướng Hoa trong tiếng Việt có nhiều nghĩa BULLET Cơ_quan sinh_sản của các loại thực_vật hạt_kín theo phân_loại là Magnoliophyta_Cụ_thể xem Hoa_BULLET_Người_Hoa chỉ người Trung_Quốc nói_chung không nhầm với người Hán là một dân_tộc chính ở Trung_Quốc hay công_dân ở các quốc_gia khác mà có gốc_gác Trung_Hoa giốn...
Hoa ( định_hướng )
Tiếng Thuỵ_Điển Tiếng Thuỵ_Điển là một ngôn_ngữ German_Bắc được dùng như tiếng_mẹ_đẻ bởi 10 5 triệu người sinh_sống chủ_yếu ở Thuỵ_Điển và vài khu_vực thuộc Phần_Lan Người nói tiếng Thuỵ_Điển có_thể hiểu người nói tiếng Na_Uy và tiếng Đan_Mạch Như các thứ tiếng German_Bắc khác tiếng Thuỵ_Điển là hậu_duệ của tiếng Bắc_Â...
Tiếng Thuỵ_Điển
Chiến_tranh Việt_Nam Chiến_tranh Việt_Nam hay Chiến_tranh Đông_Dương lần thứ hai là cuộc xung_đột diễn ra tại Việt_Nam Lào và Campuchia từ ngày 1 tháng 11 năm 1955 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 khi chính_phủ Việt_Nam Cộng_hoà đầu_hàng chính_phủ Cộng_hoà miền Nam Việt_Nam_Đây là giai_đoạn hai của chiến_tranh Đông_Dương g...
Chiến_tranh Việt_Nam
New_Orleans_New_Orleans viết tắt NOLA người Mỹ gốc Việt phiên_âm là Ngọc_Lân hay Tân_Linh là thành_phố lớn nhất thuộc tiểu_bang Louisiana_Hoa_Kỳ Thành_phố ở vị_trí 30 07 vĩ_độ bắc 89 93 kinh_độ_tây nằm ở phía đông nam tiểu_bang giữa sông Mississippi và hồ Pontchartrain cách nơi cửa_sông đổ ra vịnh Mexico khoảng 100 dặm...
New_Orleans
Ngọc_Lân_Ngọc_Lân chữ Hán_玉麟 1833 tự Tử_Chấn_子振 người thị_tộc Cáp_Đạt_Na_Lạp Hada_Nara hala thuộc Mãn_Châu_Chính_Hoàng kỳ_quan_viên nhà Thanh_Thời_Gia_Khánh Năm Càn_Long thứ 60 1795 Ngọc_Lân đỗ Tiến_sĩ được chọn làm Thứ cát_sĩ rồi thụ chức Biên tu Đầu thời Gia_Khánh_Ngọc_Lân trải qua 3 lần thăng chức thì được làm đến T...
Ngọc_Lân
Ngọc_Lan định_hướng Ngọc_Lan hay ngọc_lan có_thể là BULLET Ca_sĩ Ngọc_Lan hải_ngoại BULLET Ngọc_Lan 14 7 1930 26 2 2007 linh_mục Dòng Chúa_Cứu_Thế BULLET Diễn_viên Ngọc_Lan người_mẫu báo Mực_Tím diễn_viên phim_Kiều nữ và đại_gia Hương phù_sa Tình_yêu còn mãi Luật trời BULLET Diễn_viên NSND Ngọc_Lan diễn_viên phim Lửa t...
Ngọc_Lan ( định_hướng )
26 tháng 1 Ngày 26 tháng 1 là thứ 39 vào năm nào theo lịch Gregory_Còn 339 ngày lại 340 ngày trong năm nhuận Sự_kiện BULLET 1564 Công đồng Trentô đưa ra quyết_định của mình tại Tridentinum thiết_lập nên sự phân_biệt giữa Giáo_hội Công_giáo Rôma và Tin_Lành_BULLET 1700 Một trận động_đất mạnh xảy ra ở bờ biển phía tây củ...
26 tháng 1
Tiếng Anh Tiếng Anh là một ngôn_ngữ German_Tây được nói từ thời Trung_cổ tại Anh ngày_nay là lingua franca toàn_cầu Từ English bắt_nguồn từ Angle một trong những bộ_tộc German đã di_cư đến Anh chính từ Angle lại bắt_nguồn từ bán_đảo Anglia_Angeln bên biển Balt_Tiếng_Anh có quan_hệ gần_gũi với các ngôn_ngữ Frisia nhưng ...
Tiếng_Anh
Canada Canada phiên_âm Ca na đa là quốc_gia có diện_tích lớn thứ hai trên thế_giới và nằm ở cực bắc của Bắc_Mỹ_Lãnh thổ Canada gồm 10 tỉnh bang và 3 vùng lãnh_thổ liên_bang trải dài từ Đại_Tây_Dương ở phía đông sang Thái_Bình_Dương ở phía tây và giáp Bắc_Băng_Dương ở phía bắc Canada giáp với Hoa_Kỳ lục_địa ở phía nam g...
Canada
Đài Tiếng_nói Hoa_Kỳ Đài Tiếng_nói Hoa_Kỳ tiếng Anh Voice of America viết tắt VOA là dịch_vụ truyền_thông đối_ngoại chính_thức của chính_phủ Hoa_Kỳ Đài Tiếng_nói Hoa_Kỳ sản_xuất nội_dung số TV và radio bằng hơn 40 ngôn_ngữ mà nó phân_phối nội_dung tới các đài liên_kết trên toàn_cầu Đối_tượng của Đài Tiếng_nói Hoa_Kỳ ch...
Đài Tiếng_nói Hoa_Kỳ
Tháng 1 năm 2004 Tháng 1 năm 2004 Thứ 5 ngày 29 tháng 1 BULLET Bản điều_trần của Lord_Hutton_Greg_Dyke Tổng_giám_đốc của BBC từ_chức vì bản điều_trần này Mark_Byford trở_thành Quyền tổng_giám_đốc Tin_tức Anh chỉ_trích bản báo_cáo đó là thanh_minh Thứ 4 ngày 28 tháng 1 BULLET Mười nước gặp nhau ở Bangkok_Thái_Lan để thả...
Tháng 1 năm 2004
1954 1954 số La_Mã_MCMLIV là một năm thường bắt_đầu vào thứ_sáu trong lịch Gregory_Nó cùng lúc với những năm 5714 5715 trong lịch Do Thái 1373 1374 trong lịch Hồi_giáo 1332 1333 trong lịch Ba Tư 4650 4651 Giáp_Ngọ trong lịch Trung_Quốc 2497 trong dương_lịch Thái và 2707 a u c Sự_kiện Tháng 1 BULLET 10 tháng 1 Tại Anh x...
1954
Đ Đ đ là một chữ_cái được dùng trong một_số ngôn_ngữ sử_dụng chữ Latinh_Chữ cái này đứng thứ_bảy trong bảng_chữ_cái tiếng Việt_Trong một_số ngôn_ngữ như tiếng Iceland hay tiếng Anh thượng_cổ có chữ eth có hình_thức chữ hoa là Ð U 00D0 tương_tự như hình_thức chữ hoa của chữ đ nhưng hình_thức chữ thường của nó là ð U 00F...
Đ
Trần_Đức_Lương_Trần Đức Lương sinh ngày 5 tháng 5 năm 1937 tại xã Phổ_Khánh thị_xã Đức_Phổ tỉnh Quảng_Ngãi là một chính_khách Việt_Nam Ông là Chủ_tịch nước thứ năm của Việt_Nam là Uỷ_viên Bộ_Chính_trị khoá VIII IX và Uỷ_viên Thường_vụ Bộ_Chính_trị khoá VIII Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam Sự_nghiệp ban_...
Trần_Đức_Lương
Québec_Québec phát_âm là Kê béc trong tiếng Pháp và Kuy béc trong tiếng Anh là tỉnh bang có diện_tích gần 1 5 triệu km² tức_là gần gấp 3 lần nước Pháp 7 lần xứ Anh 2 lần Liên_bang Đông_Dương và 4 lần Việt_Nam là tỉnh bang lớn nhất của Canada tính theo diện_tích Québec có tư_cách là một quốc_gia trực_thuộc Canada với ng...
Québec
Saskatchewan_Saskatchewan là một tỉnh bang miền tây của Canada và là một trong ba tỉnh bang của vùng Prairie_Saskatchewan được phong cho danh_hiệu là vựa_lúa mì của Canada nhờ các thảo_nguyên và các cánh đồng lúa_mì bạt_ngàn Đây cũng là một trong những nơi tập_trung nhiều khoáng_sản nhất của Canada đặc_biệt là dầu_mỏ v...
Saskatchewan
Đảo Hoàng_tử Edward_Đảo_Hoàng tử Edward tiếng Anh Prince_Edward_Island viết tắt PEI tiếng Pháp l Île du Prince_Édouard là một tỉnh bang của vùng miền đông của Canada Đây là tỉnh bang nhỏ nhất của Canada về diện_tích và dân_số nhưng lại có mật_độ dân_cư đông_đúc nhất Được đặt theo tên của Hoàng_tử Edward_Augustus của An...
Đảo Hoàng_tử Edward
Ontario_Ontario là một tỉnh bang của Canada Thác_Niagara nổi_tiếng thế_giới và Ottawa thủ_đô của Canada nằm trong địa_phận tỉnh bang này Phía đông Ontario giáp với Québec tây giáp với Manitoba bắc giáp với vịnh Hudson và vịnh James nam giáp với sông St_Lawrence và Ngũ_Đại_Hồ tạo thành biên_giới với các bang New_York_Pe...
Ontario
Manitoba_Manitoba là một trong ba tỉnh bang nằm ở trung_tâm của Canada có cùng biên_giới với Ontario_Saskatchewan và Nunavut phía bắc giáp vịnh Hudson và phía nam giáp hai bang Minnesota và Bắc_Dakota của Hoa_Kỳ Hầu_hết dân Manitoba có nguồn_gốc Anh Nhưng nhiều thay_đổi trong mô_hình nhập_cư và di_trú đã biến tỉnh này ...
Manitoba
Newfoundland và Labrador_Newfoundland và Labrador là tỉnh cực đông của Canada Tỉnh này thuộc khu_vực Đại_Tây_Dương của Canada gồm đảo Newfoundland và phần lãnh_thổ Labrador tại đại_lục tổng diện_tích là Năm 2013 dân_số tỉnh ước_tính là 526 702 Xấp_xỉ 92 dân_số toàn tỉnh cư_trú trên đảo Newfoundland cùng các đảo nhỏ xun...
Newfoundland và Labrador
New_Brunswick_New_Brunswick tiếng Pháp Nouveau_Brunswick là một tỉnh bang ven biển ở vùng miền đông của Canada với vốn di_sản văn_hoá hấp_dẫn và phong_phú Nó giáp với Nova_Scotia_Québec và tiểu_bang Maine của Hoa_Kỳ Có hình_dáng gần giống hình_chữ_nhật nó rộng khoảng 322 km từ bắc xuống nam và 242 km từ đông sang tây N...
New_Brunswick
British_Columbia_British_Columbia BC C B là tỉnh bang cực tây của Canada một trong những vùng có nhiều núi nhất Bắc_Mỹ tiếp_giáp biên_giới với các tiểu_bang Montana_Idaho_Washington của Hoa_Kỳ ở phía nam và một đoạn biên_giới ngắn với tiểu_bang Alaska của Hoa_Kỳ ở phía tây bắc Lịch_sử Trước thế_kỷ 19 tất_cả đất_đai của...
British_Columbia
Vancouver_Vancouver phát_âm tiếng Anh hay gọi chính_thức là Thành_phố Vancouver là một đô_thị hải_cảng duyên_hải thuộc tỉnh British_Columbia_Canada và là thành_phố lớn nhất tỉnh Theo kết_quả điều_tra nhân_khẩu năm 2011 Vancouver có 603 502 dân_cư và là đô_thị tự_trị đông dân thứ tám toàn Canada Khu_vực Đại_Vancouver có...
Vancouver
Alberta_Alberta là một trong 13 tỉnh bang và lãnh_thổ của Canada Với dân_số ước_tính là 4 067 175 người theo cuộc điều_tra dân_số năm 2016 đây là tỉnh bang đông dân thứ tư của nước này và là tỉnh bang đông dân nhất trong ba tỉnh bang thuộc vùng đồng_cỏ Canadian_Prairies_Diện tích của Alberta khoảng Alberta giáp với tỉn...
Alberta
Nova_Scotia_Nova_Scotia là một tỉnh bang thuộc vùng miền đông của Canada Đây là một bán_đảo nằm nhô ra ngoài Đại_Tây_Dương với một diện_tích khoảng 55 000 km² Tính đến năm 2016 dân_số là 923 598 Nova_Scotia là tỉnh có mật_độ dân_số cao thứ hai ở Canada với 17 4 cư_dân trên mỗi kilômét_vuông 45 dặm vuông Từ nguyên Nova_...
Nova_Scotia
Anh Anh là một quốc_gia thuộc Vương_quốc Liên_hiệp Anh và Bắc_Ireland_Quốc_gia này có biên_giới trên bộ với Scotland về phía bắc và với Wales về phía tây Biển Ireland nằm về phía tây bắc và biển Celtic nằm về phía tây_nam của Anh Anh tách_biệt khỏi châu_Âu lục_địa qua biển Bắc về phía đông và eo_biển Manche về phía nam...
Anh
Ottawa_Ottawa là thủ_đô và cũng là thành_phố lớn thứ tư của Canada thành_phố lớn thứ nhì của tỉnh bang Ontario_Ottawa nằm trong thung_lũng sông Ottawa phía bờ Đông của tỉnh bang Ontario cách Toronto 400 km về phía Đông_Bắc và Montréal 190 km về phía Tây_Ottawa nằm trải dài theo bờ sông Ottawa đường_thuỷ chủ_yếu ngăn_cá...
Ottawa
Bắc_Mỹ_Bắc_Mỹ là một lục_địa nằm hoàn_toàn trong Bắc_Bán_cầu và gần như hoàn_toàn trong Tây_Bán_cầu của Trái_Đất có_thể được miêu_tả là tiểu lục_địa phía Bắc của châu_Mỹ Lục_địa này giáp với Bắc_Băng_Dương về phía Bắc với Đại_Tây_Dương về phía Đông với Nam_Mỹ và Biển Caribe về phía Đông_Nam cũng như với của Thái_Bình_D...
Bắc_Mỹ
Nga Nga tên đầy_đủ là Liên_bang Nga là một quốc_gia cộng_hoà liên_bang nằm ở phía bắc của lục_địa Á Âu đây là quốc_gia có diện_tích lớn nhất trên thế_giới Nga là một nhà_nước cộng_hoà liên_bang với 85 thực_thể liên_bang Nga có biên_giới giáp với những quốc_gia sau từ tây bắc đến đông nam Na_Uy Phần_Lan Estonia Latvia L...
Nga
Labrador_Labrador là phần đất_liền của tỉnh bang Newfoundland và Labrador phần còn lại của Newfoundland và Labrador_Newfoundland là phần nhô ra biển Đây là vùng địa_lý lớn nhất cực bắc Đại_Tây_Dương_Labrador chiếm phần phía đông của Bán_đảo Labrador_Phía tây và nam giáp tỉnh Québec của Canada Labrador cũng có một đường...
Labrador
Linux_Linux hay là một họ các hệ_điều_hành tự_do nguồn mở tương_tự Unix và dựa trên Linux kernel một hạt_nhân hệ_điều_hành được phát_hành lần đầu_tiên vào ngày 17 tháng 9 năm 1991 bởi Linus_Torvalds_Mặc dù có khá nhiều tranh_cãi về việc phát_âm Linux nhưng theo như Linus chia_sẻ I don t really care how people pronounce...
Linux
Huế_Huế là thành_phố tỉnh_lỵ của tỉnh Thừa_Thiên_Huế Việt_Nam Huế từng là kinh_đô cố_đô Huế của Việt_Nam dưới triều Tây_Sơn 1788 1801 và triều Nguyễn 1802 1945 Hiện_nay thành_phố là một trong những trung_tâm về văn_hoá du_lịch y_tế chuyên_sâu giáo_dục đào_tạo khoa_học công_nghệ của Miền Trung_Tây_Nguyên và cả nước Nhữn...
Huế
Võ_Nguyên_Giáp_Võ Nguyên Giáp 25 tháng 8 năm 19114 tháng 10 năm 2013 tên khai_sinh là Võ_Giáp còn được gọi là tướng Giáp hoặc anh Văn là một nhà_lãnh_đạo quân_sự và chính_trị_gia người Việt_Nam Ông là Đại_tướng đầu_tiên Tổng_Tư_lệnh tối_cao của Quân_đội nhân_dân Việt_Nam một trong những người sáng_lập nhà_nước Việt_Nam...
Võ_Nguyên_Giáp
Chữ_Nôm Chữ_Nôm ᨸ喃 còn được gọi là Quốc_âm 國音 hay Quốc_ngữ 國語 là loại văn_tự ngữ tố âm_tiết dùng để viết tiếng Việt_Đây là bộ chữ được người Việt tạo ra dựa trên chữ Hán các bộ thủ âm đọc và nghĩa từ_vựng trong tiếng Việt_Chữ_Nôm bắt_đầu hình_thành và phát_triển từ thế_kỷ 10 đến thế_kỷ 20 Sơ_khởi chữ Nôm thường dùng gh...
Chữ_Nôm