segmented_text stringlengths 1 263k | segmented_title stringlengths 1 258 |
|---|---|
Cơ_học cổ_điển Cơ_học cổ_điển mô_tả chuyển_động của các vật_thể vĩ_mô từ các vật phóng lên đến các bộ_phận của máy_móc và các vật_thể thiên_văn như tàu_vũ_trụ hành_tinh sao và thiên_hà Nếu trạng_thái hiện_tại của một vật_thể được biết đến có_thể dự_đoán theo định_luật cơ_học cổ_điển nó sẽ di_chuyển như_thế_nào trong tư... | Cơ_học cổ_điển |
Hoá hữu_cơ_Hoá hữu_cơ hay hoá_học_hữu_cơ là một phân ngành hoá_học nghiên_cứu về cấu_trúc tính_chất thành_phần và phản_ứng_hoá_học của những hợp_chất hữu_cơ và vật_liệu hữu_cơ các hợp_chất chứa cacbon Nghiên_cứu cấu_trúc xác_định thành_phần hoá_học và công_thức của hợp_chất Nghiên_cứu tính_chất bao_gồm các tính_chất vậ... | Hoá hữu_cơ |
Nguyễn_Văn_Thiệu Nguyễn_Văn_Thiệu 5 tháng 4 năm 1923 29 tháng 9 năm 2001 là một sĩ_quan chính_khách người Việt_Nam người từng giữ chức Tổng_thống Việt_Nam Cộng_hoà Chủ_tịch Đảng Dân_chủ và Mặt_trận Quốc_gia Dân_chủ Xã_hội trong giai_đoạn 1967 1975 Trong cương_vị một trung_tướng bộ_binh của Quân_lực Việt_Nam Cộng_hoà Ng... | Nguyễn_Văn_Thiệu |
George_W_Bush_George Walker_Bush còn gọi là George_Bush con Bush_Jr hoặc là Bush 43 sinh ngày 6 tháng 7 năm 1946 là một chính_trị_gia doanh_nhân và là Tổng_thống thứ 43 của Hoa_Kỳ tại nhiệm từ năm 2001 đến năm 2009 Ông là thành_viên Đảng Cộng_hoà và từng đảm_nhiệm_chức Thống_đốc thứ 46 của tiểu_bang Texas từ năm 1995 đ... | George W. Bush |
Nội_chiến Congo thứ hai Nội_chiến Congo có_thể là một trong các cuộc_chiến sau BULLET Cuộc khủng_hoảng ở Cộng_hoà Dân_chủ Congo 1960 1965 từ ngày quốc_gia này giành được độc_lập từ Bỉ cho tới khi cựu tổng_thống Mobutu_Sese_Seko lên nắm quyền BULLET Nội_chiến Congo lần I 1996 1997 dẫn đến sự lật_đổ Mobutu của Laurent_Ka... | Nội_chiến Congo thứ hai |
Thống_kê Thống_kê là nghiên_cứu của tập_hợp nhiều lĩnh_vực khác nhau bao_gồm phân_tích giải_thích trình_bày và tổ_chức dữ_liệu Khi áp_dụng thống_kê trong khoa_học công_nghiệp hoặc các vấn_đề xã_hội thông_lệ là bắt_đầu với tổng_thể thống_kê hoặc một quá_trình mô_hình thống_kê sẽ được nghiên_cứu Tổng thế có_thể gồm nhiều... | Thống_kê |
Chiến_tranh thời cổ_đại Chiến_tranh thời cổ_đại là chiến_tranh xuất_hiện từ thuở ban_đầu của lịch_sử cho đến cuối thời cổ_đại Thông_thường ở Châu_Âu coi như thời cổ_đại kết_thúc với sự sụp_đổ của đế_chế La_Mã vào năm 476 Ở Trung_Quốc được coi là kết_thúc vào thế_kỷ 5 khi kỵ_binh trở_nên quan_trọng hơn trong các cuộc_ch... | Chiến_tranh thời cổ_đại |
Sinh_thái_học_Sinh_thái_học là một môn của sinh_học nghiên_cứu về quan_hệ tương_tác giữa các cấp_độ tổ_chức sinh_vật thường là cá_thể quần_thể và quần_xã với môi_trường sống của chúng Trong tiếng Anh môn_học này gọi là ecology phát_âm IPA ɪˈkɑl ə dʒi ngoài nội_hàm trên còn bao_gồm cả nội_dung nghiên_cứu về cấu_trúc của... | Sinh_thái_học |
Ngô_Quyền Ngô_Quyền 12 tháng 3 năm 898 14 tháng 2 năm 944 còn được biết đến với tên gọi Tiền_Ngô_Vương là vị vua đầu_tiên của nhà Ngô trong lịch_sử Việt_Nam Năm 938 ông là người lãnh_đạo nhân_dân đánh_bại quân Nam_Hán trong trận Bạch_Đằng chính_thức kết_thúc gần một_ngàn năm Bắc_thuộc mở ra một thời_kì độc_lập lâu_dài ... | Ngô_Quyền |
Gangnihessou_Gangnihessou hay Ganye_Hessou là vị quốc_vương đầu_tiên của 12 quốc_vương của Dahomey cận_đại ngày_nay là Bénin Có_thể là Gangnihessou cai_trị vào_khoảng những năm 1620 Biểu_trưng của ông là con chim gangnihessou đực con đó có tên bằng hình_vẽ cái trống và đôi gậy để ném và đi săn Theo sử_sách thì chưa chắ... | Gangnihessou |
HTML HTML viết tắt của từ HyperText_Markup_Language hay là Ngôn_ngữ_Đánh_dấu Siêu_văn_bản là một ngôn_ngữ_đánh_dấu được thiết_kế ra để tạo nên các trang_web trên World_Wide_Web Nó có_thể được trợ_giúp bởi các công_nghệ như CSS và các ngôn_ngữ kịch_bản giống như JavaScript_Các trình_duyệt web nhận tài_liệu HTML từ một w... | HTML |
XHTML XHTML viết tắt của tiếng Anh Extensible_HyperText_Markup_Language Ngôn_ngữ_Đánh_dấu Siêu_văn_bản Mở_rộng là một ngôn_ngữ_đánh_dấu có cùng các khả_năng như HTML nhưng có cú_pháp chặt_chẽ hơn XHTML 1 0 là Khuyến_cáo của World_Wide_Web Consortium W3C vào ngày 26 tháng 2 năm 2000 Tổng_quan Về phương_diện kĩ_thuật XHT... | XHTML |
Phong_trào Chữ_thập_đỏ và Trăng_lưỡi_liềm đỏ quốc_tế Phong_trào Chữ_thập_đỏ Trăng_lưỡi_liềm đỏ quốc_tế là một phong_trào nhân_đạo quốc_tế với khoảng 97 triệu tình_nguyện_viên thành_viên và nhân_viên trên toàn thế_giới được thành_lập để bảo_vệ cuộc_sống và sức_khoẻ của con_người để đảm_bảo tôn_trọng mọi người nhằm ngăn_... | Phong_trào Chữ_thập_đỏ và Trăng_lưỡi_liềm đỏ quốc_tế |
Vật_lý_học Vật_lí_học hay vật_lý gọi tắt là lý tiếng Anh physics từ tiếng Hi_Lạp cổ φύσις có nghĩa là kiến_thức về tự_nhiên là một môn khoa_học_tự_nhiên tập_trung vào sự nghiên_cứu vật_chất và chuyển_động của nó trong không_gian và thời_gian cùng với những khái_niệm liên_quan như năng_lượng và lực Vật_lí_học là một tro... | Vật_lý_học |
Quần_đảo Trường_Sa Quần_đảo Trường_Sa tiếng Anh Spratly_Islands tiếng Mã_Lai và tiếng Indonesia Kepulauan_Spratly tiếng Tagalog_Kapuluan ng Kalayaan là một tập_hợp các thực_thể địa_lý được bao quanh bởi những vùng ngư_nghiệp trù_phú đồng_thời sở_hữu trữ_lượng dầu_mỏ khí_đốt lớn thuộc biển Đông_Ngày nay quần_đảo này hiệ... | Quần_đảo Trường_Sa |
Quần_đảo Hoàng_Sa Quần_đảo Hoàng_Sa theo cách gọi của Việt_Nam hay quần_đảo Tây_Sa theo cách gọi của Trung_Quốc và Đài_Loan còn được biết đến thông_qua tên gọi quốc_tế phổ_biến bằng tiếng Anh là Paracel_Islands là một nhóm khoảng 30 đảo rạn san_hô cồn cát và bãi đá ngầm ở Biển Đông là đối_tượng tranh_chấp chủ_quyền giữ... | Quần_đảo Hoàng_Sa |
Thiên_văn_học Thiên_văn_học từ nghĩa_đen là khoa_học nghiên_cứu quy_luật của các vì sao là một ngành khoa_học_tự_nhiên nghiên_cứu những thiên_thể như các ngôi_sao hành_tinh sao_chổi tinh_vân quần tinh thiên_hà và các hiện_tượng có nguồn_gốc bên ngoài vũ_trụ như bức_xạ nền vũ_trụ Nó nghiên_cứu sự phát_triển tính_chất vậ... | Thiên_văn_học |
Vovinam_Vovinam hay Việt_Võ_Đạo là một bộ_môn võ_thuật Việt_Nam Sáng_Tổ gọi tắt cho Sáng_lập Tổ_sư của Vovinam là võ_sư Nguyễn_Lộc sáng_lập môn võ_thuật này vào năm 1936 nhưng lúc này hoạt_động âm_thầm đến năm 1938 mới đem ra công_khai với hy_vọng rằng bằng cách dạy cho dân_chúng kĩ_năng chiến_đấu người Việt_Nam sẽ đán... | Vovinam |
Cornhole_Cornhole còn được gọi là corn toss tiếng Anh của cuộc ném ngô hay bean bag toss cuộc ném bao đậu là một trò_chơi tại Hoa_Kỳ Những người chơi lần_lượt ném bao nhỏ đựng ngô hay đựng đậu lên một chiếc bàn thấp có lỗ thủng ở cách đó một khoảng_cách nhất_định Ném một bao vào lỗ được thì được ba điểm và ném lên trên... | Cornhole |
Nhắn_tin tức_thời Nhắn_tin nhanh hay tin nhắn tức_thời trò_chuyện trực_tuyến chát từ chat trong tiếng Anh IM viết tắt của Instant_Messaging là dịch_vụ cho_phép hai người trở lên nói_chuyện trực_tuyến với nhau qua một mạng máy_tính Mới hơn IRC nhắn_tin nhanh là trò_chuyện mạng phương_pháp nói_chuyện phổ_biến hiện_nay Nh... | Nhắn_tin tức_thời |
Tam_Quốc_Triều_Tiên Thời_đại Tam_Quốc_Triều_Tiên đề_cập đến các vương_quốc Triều_Tiên cổ_đại là Cao_Câu_Ly_Goguryeo Bách_Tế_Baekje và Tân_La_Silla đã thống_trị bán_đảo Triều_Tiên và nhiều phần của Mãn_Châu trong hầu_hết Thiên_niên_kỷ 1 Thời_kỳ Tam_Quốc kéo_dài từ năm 57 TCN cho đến khi Tân_La giành thắng_lợi trước Cao_... | Tam_Quốc ( Triều_Tiên ) |
Nguyên_tố Nguyên_tố trong tiếng Việt có nhiều hơn một nghĩa BULLET Trong hoá_học nguyên_tố là tập_hợp tất_cả các nguyên_tử có cùng điện_tích hạt_nhân BULLET Trong triết_học cổ_đại nguyên_tố được hiểu như là trạng_thái vật_chất hay pha vật_chất được các nhà triết_học cổ_đại sử_dụng để giải_thích các mô_hình khuôn_mẫu bi... | Nguyên_tố |
Phan_Văn_Khải_Phan_Văn_Khải 25 tháng 12 năm 1933 17 tháng 3 năm 2018 tên thường gọi là Sáu_Khải là một cựu chính_trị_gia Việt_Nam Ông là Thủ_tướng Chính_phủ thứ năm của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam nhiệm_kỳ từ ngày 25 tháng 9 năm 1997 đến ngày 27 tháng 6 năm 2006 Ông được đánh_giá là nhà_lãnh_đạo kĩ trị đổi_... | Phan_Văn_Khải |
Lợn biển Lợn biển họ Trichechidae chi Trichechus tiếng Anh manatee hay sea_cow là những loài thú biển lớn sống hoàn_toàn dưới nước chủ_yếu ăn thực_vật Có ba loài được công_nhận còn tồn_tại của họ Trichechidae trong số bốn loài của bộ Sirenia lợn biển Amazon Trichechus inunguis lợn biển Tây_Ấn_Trichechus manatus và lợn ... | Lợn biển |
Hành_tinh Hành_tinh là thiên_thể quay xung_quanh một ngôi_sao hay một tàn_tích sao có đủ khối_lượng để nó có hình_cầu hoặc hình gần cầu do chính lực hấp_dẫn của nó gây nên có khối_lượng dưới khối_lượng giới_hạn để có_thể diễn ra phản_ứng hợp hạch phản_ứng nhiệt_hạch của deuterium và đã hút sạch miền lân_cận quanh nó nh... | Hành_tinh |
Montréal_Montréal tiếng Anh Montreal là thành_phố lớn nhất của tỉnh bang Québec và thành_phố_đông dân thứ nhì của Canada Nếu kể số người nói tiếng Pháp không thôi_thì Montréal đứng thứ nhì trên thế_giới sau Paris_Toạ lạc ngay giữa thành_phố là một ngọn núi nhỏ có tên là Mont_Réal trong tiếng Pháp cổ Mont_Royal trong ti... | Montréal |
Hình_vuông Trong hình_học Euclid hình_vuông là hình tứ_giác đều tức có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau 4 góc_vuông Có_thể coi hình_vuông là hình_chữ_nhật có các cạnh bằng nhau hoặc là hình_thoi có 2 đường_chéo bằng nhau Toạ_độ Descartes của các đỉnh của một hình_vuông có tâm ở gốc hệ toạ_độ và mỗi cạnh dài 2 đơn_vị... | Hình_vuông |
Kính_viễn_vọng không_gian Hubble_Kính viễn_vọng không_gian Hubble tiếng Anh Hubble_Space_Telescope viết tắt HST là một kính_viễn_vọng không_gian đang hoạt_động của NASA Hubble không phải là kính_viễn_vọng không_gian đầu_tiên trên thế_giới nhưng nó là kính_viễn_vọng lớn và mạnh nhất từng được phóng cho tới hiện_tại Nó đ... | Kính_viễn_vọng không_gian Hubble |
Nha_Trang Nha_Trang là một thành_phố ven biển và là trung_tâm chính_trị kinh_tế văn_hoá khoa_học_kỹ_thuật và du_lịch của tỉnh Khánh_Hoà Việt_Nam Trước_đây vùng_đất Nha_Trang vốn thuộc về Chiêm_Thành do_đó các di_tích của người Chăm vẫn còn tồn_tại nhiều nơi ở Nha_Trang Nha_Trang được Thủ_tướng chính_phủ Việt_Nam công_n... | Nha_Trang |
Klaipėda_Klaipėda tiếng Đức Memel hay Memelburg tiếng Ba_Lan Kłajpeda là cảng biển duy_nhất của Litva nằm cạnh biển Baltic_Đây là thành_phố lớn thứ ba của Litva nằm ở cửa_sông Nemunas đổ vào biển Baltic Thành_phố là thủ_phủ của hạt Klaipėda_Dân số của thành_phố là 194 400 người 2002 giảm xuống so với 202 900 người vào ... | Klaipėda |
Trung_Quốc Trung_Quốc quốc_hiệu là Cộng_hoà Nhân_dân Trung_Hoa là một quốc_gia có chủ_quyền nằm ở khu_vực Đông_Á_Đây là quốc_gia đông dân nhất trên thế_giới với dân_số ước_tính đạt khoảng 1 405 tỷ người Trung_Quốc là quốc_gia đơn đảng do Đảng Cộng_sản Trung_Quốc nắm quyền chính_phủ trung_ương đặt tại thủ_đô Bắc_Kinh_Ch... | Trung_Quốc |
Mạng riêng ảo Mạng riêng ảo hay VPN virtual private network là một mạng riêng để kết_nối các máy_tính của các công_ty tập_đoàn hay các tổ_chức với nhau thông_qua mạng Internet công_cộng Các lợi_ích của mạng riêng ảo bao_gồm tăng_cường chức_năng bảo_mật và quản_lý mạng riêng Nó cung_cấp quyền truy_cập vào các tài_nguyên... | Mạng riêng ảo |
Mạng máy_tính Mạng máy_tính là mạng viễn_thông kỹ_thuật_số cho_phép các nút mạng chia_sẻ tài_nguyên Trong các mạng máy_tính các thiết_bị máy_tính trao_đổi dữ_liệu với nhau bằng các kết_nối liên_kết dữ_liệu giữa các nút Các liên_kết dữ_liệu này được thiết_lập qua cáp mạng như dây hoặc cáp_quang hoặc phương_tiện không dâ... | Mạng máy_tính |
Hệ quản_trị nội_dung Hệ quản_trị nội_dung cũng được gọi là hệ_thống quản_lý nội_dung hay CMS từ Content_Management_System của tiếng Anh là phần_mềm để tổ_chức và tạo môi_trường cộng_tác thuận_lợi nhằm mục_đích xây_dựng một hệ_thống tài_liệu và các loại nội_dung khác một_cách thống_nhất Mới_đây thuật_ngữ này liên_kết vớ... | Hệ quản_trị nội_dung |
Sinh_học tế_bào Sinh_học tế_bào hay Tế_bào học là một lĩnh_vực của Sinh_học chuyên nghiên_cứu các đặc_điểm và hoạt_động sống ở cấp_độ tế_bào Khái_niệm này dịch từ thật ngữ tiếng Anh cytology phiên_âm IPA sī ˈtä lə jē Thuật_ngữ này là từ ghép chữ cyto là tế_bào và logy môn khoa_học_Sinh_học tế_bào liên_quan đến các tính... | Sinh_học tế_bào |
Nguyễn_Trãi Nguyễn_Trãi chữ Hán_阮廌 1380 19 tháng 9 năm 1442 hiệu là Ức_Trai_抑齋 là một nhà chính_trị nhà_văn người đã tham_gia tích_cực Khởi_nghĩa Lam_Sơn do Lê_Lợi lãnh_đạo chống lại sự xâm_lược của nhà Minh_Trung_Quốc với Đại_Việt_Khi cuộc khởi_nghĩa thành_công vào năm 1428 Nguyễn_Trãi trở_thành khai_quốc_công_thần củ... | Nguyễn_Trãi |
Thực_vật_học Thực_vật_học còn được gọi là khoa_học thực_vật sinh_học thực_vật hoặc ngành thực_vật_học là bộ_môn khoa_học nghiên_cứu về thực_vật và là một phân ngành của sinh_học Nhà thực_vật_học nhà_khoa_học thực_vật hay nhà_nghiên_cứu thực_vật là một nhà_khoa_học có chuyên_môn về lĩnh_vực này Thuật_ngữ thực_vật_học tr... | Thực_vật_học |
Phân_loại_học Phân_loại_học nghiên_cứu về phân_loại mọi vật vật sống vật vô_sinh chỗ và sự_kiện tất_cả được phân_loại theo giản_đồ phân_loại taxonomic scheme Nói theo ngôn_ngữ toán_học một phân_loại có cấu_trúc phả_hệ là một cấu_trúc cây gồm các phân_loại cho một nhóm đối_tượng cho trước Trên đỉnh cấu_trúc là một phân_... | Phân_loại_học |
Công_nghệ Công_nghệ tiếng Anh technology là sự phát_minh sự thay_đổi việc sử_dụng và kiến_thức về các công_cụ máy_móc kỹ_thuật kỹ_năng nghề_nghiệp hệ_thống và phương_pháp tổ_chức nhằm giải_quyết một vấn_đề cải_tiến một giải_pháp đã tồn_tại đạt một mục_đích hay thực_hiện một chức_năng cụ_thể đòi_hỏi hàm_lượng chất_xám c... | Công_nghệ |
Chia_cắt Ấn_Độ Sự chia_cắt Ấn_Độ là quá_trình chia_cắt Đế_quốc Ấn_Độ thuộc Anh dẫn đến sự hình_thành của các quốc_gia có chủ_quyền là Pakistan tự_trị sau_này phân_chia thành Cộng_hoà Hồi_giáo Pakistan và Cộng_hoà Nhân_dân Bangladesh và Liên_hiệp Ấn_Độ sau_này là Cộng_hoà Ấn_Độ vào ngày 15 tháng 8 năm 1947 Sự chia_cắt ở... | Chia_cắt Ấn_Độ |
Sao Kim_Sao_Kim_Kim tinh chữ Hán_金星 còn gọi là sao Thái_Bạch_太白_Thái Bạch_Kim tinh 太白金星 tiếng Anh Venus là hành_tinh thứ 2 trong hệ Mặt_Trời tự quay quanh nó với chu_kỳ 224 7 ngày Trái_Đất Xếp sau Mặt_Trăng nó là thiên_thể tự_nhiên sáng nhất trong bầu_trời tối với cấp sao biểu_kiến bằng 4 6 đủ sáng để tạo nên bóng trên... | Sao Kim |
Sao Hoả_Sao_Hoả hay_Hoả tinh chữ Hán_火星 bính âm Huǒxīng tiếng Anh Mars là hành_tinh thứ tư tính từ Mặt_Trời và là hành_tinh có kích_thước bé thứ hai trong Hệ_Mặt_Trời chỉ lớn hơn Sao Thuỷ_Nó thường được gọi với tên khác là Hành_tinh Đỏ do sắt oxide có_mặt rất nhiều trên bề_mặt hành_tinh làm cho bề_mặt nó hiện lên với m... | Sao Hoả |
Nam quốc sơn_hà Nam quốc sơn_hà chữ Hán là một bài thơ thất_ngôn tứ_tuyệt viết bằng văn_ngôn không rõ tác_giả mặc_dù 1 số nguồn cho rằng Lý_Thường_Kiệt là người viết ra được coi là bản Tuyên_ngôn độc_lập đầu_tiên của Việt_Nam khẳng_định chủ_quyền của nhà cầm_quyền Đại_Việt trên các vùng_đất của mình Bài thơ này có tác_... | Nam quốc sơn_hà |
Red_Deer_Alberta_Red Deer là một thành_phố nhỏ nằm ở trung_tâm của tỉnh bang Alberta_Canada và gần như nằm ngay giữa Calgary và Edmonton_Dân số 2004 vào_khoảng 76 000 người và tính theo dân_số là thành_phố lớn thứ ba của Alberta_Nghị_sĩ hiện_tại của Red_Deer là Bob_Mills_Liên kết ngoài BULLET Website chính của Red_Deer | Red_Deer , Alberta |
Hệ_Mặt_Trời_Hệ Mặt_Trời hay Thái_Dương Hệ là một hệ hành_tinh có Mặt_Trời ở trung_tâm và các thiên_thể nằm trong phạm_vi_lực hấp_dẫn của Mặt_Trời tất_cả chúng được hình_thành từ sự suy_sụp của một đám mây phân_tử khổng_lồ cách đây gần 4 6 tỷ năm Đa_phần các thiên_thể quay quanh Mặt_Trời và khối_lượng tập_trung chủ_yếu ... | Hệ_Mặt_Trời |
Oradea_Oradea tiếng Hungari Nagyvárad tiếng Đức Großwardein là một thành_phố của România thủ_phủ của quận judeţe Bihor_BH thuộc vùng Transilvania_Trong thành_phố dân_số là 206 614 người theo thống_kê dân_số năm 2002 chưa tính đến những vùng ngoại_vi thành_phố nếu tính cả thì tổng dân_số thành_phố vào_khoảng 220 000 Ora... | Oradea |
Trái_Đất Trái_Đất hay Địa_Cầu chữ Hán là hành_tinh thứ ba tính từ Mặt_Trời đồng_thời cũng là hành_tinh lớn nhất trong các hành_tinh đất_đá của hệ Mặt_Trời xét về bán_kính khối_lượng và mật_độ của vật_chất Trái_Đất còn được biết tên với các tên gọi hành_tinh xanh là nhà của hàng triệu loài sinh_vật trong đó có con_người... | Trái_Đất |
Sao Mộc_Sao_Mộc_Jupiter hay Mộc tinh chữ Hán_木星 là hành_tinh thứ năm tính từ Mặt_Trời và là hành_tinh lớn nhất trong Hệ_Mặt_Trời_Nó là hành_tinh khí khổng_lồ với khối_lượng bằng một phần nghìn của Mặt_Trời nhưng bằng hai lần rưỡi tổng khối_lượng của tất_cả các hành_tinh khác trong Hệ_Mặt_Trời cộng lại Sao Mộc được xếp ... | Sao Mộc |
Cơ_học Cơ_học là một ngành của vật_lý nghiên_cứu về chuyển_động của vật_chất trong không_gian và thời_gian dưới tác_dụng của các lực và những hệ_quả của chúng lên môi_trường xung_quanh Ngành này đã phát_triển từ thời các nền văn_minh cổ_đại Trong thời_kỳ cận_đại các nhà_khoa_học Galileo_Kepler và đặc_biệt là Newton đã ... | Cơ_học |
Khí_tượng_học Khí_tượng_học là môn khoa_học nghiên_cứu về khí_quyển nhằm chủ_yếu để theo_dõi và dự_báo thời_tiết Những biểu_hiện thời_tiết là những sự_kiện thời_tiết quan_sát được và giải_thích được bằng khí_tượng_học Những sự_kiện đó phụ_thuộc vào các tham_số của khí_quyển Trái_Đất Các tham_số này bao_gồm nhiệt_độ áp_... | Khí_tượng_học |
Kế_toán Kế_toán là việc đo_lường xử_lý và truyền_đạt thông_tin tài_chính và phi tài_chính về các thực_thể kinh_tế như các doanh_nghiệp và tập_đoàn Kế_toán vốn được gọi là ngôn_ngữ kinh_doanh đo_lường kết_quả hoạt_động kinh_tế của một tổ_chức và chuyển_tải thông_tin này đến nhiều người dùng bao_gồm các nhà_đầu_tư chủ_nợ... | Kế_toán |
Sao Thổ_Sao_Thổ_Saturn tức Thổ tinh chữ Hán_土星 là hành_tinh thứ_sáu tính theo khoảng_cách trung_bình từ Mặt_Trời và là hành_tinh lớn thứ hai về đường_kính cũng như khối_lượng sau Sao Mộc trong Hệ_Mặt_Trời_Tên tiếng Anh của hành_tinh mang tên thần Saturn trong thần_thoại La_Mã ký_hiệu thiên_văn của hành_tinh là thể_hiện... | Sao Thổ |
Hoàng_đế Hoàng_đế chữ Hán_皇帝 tiếng Anh Emperor tiếng Latinh_Imperator là tước_vị tối_cao một vị vua đối_với nam thường là người cai_trị của một Đế_quốc Nữ_hoàng là chỉ một người phụ_nữ có quyền_lực cai_trị độc_lập như một Hoàng_đế Hoàng_đế nói_chung được công_nhận có danh_dự và tước_vị cao hơn hẳn Quốc_vương Hiện_nay T... | Hoàng_đế |
Moresnet_Moresnet là nước nhỏ nhất thuộc châu_Âu với diện_tích cỡ khoảng 3 5 km² chỉ tồn_tại vì hai quốc_gia bên cạnh không_thể_nào thoả_thuận về việc ai có quyền chiếm_hữu vùng_đất này Vì_vậy họ quyết_định biến vùng_đất này thành vùng trung_lập hai bên có quyền như nhau Nó cách Aachen khoảng 7 km về phía tây_nam thẳng... | Moresnet |
KDE KDE là một cộng_đồng quốc_tế nhằm phát_triển ứng_dụng mã nguồn mở Là một trung_tâm phát_triển trung_tâm nó cung_cấp các công_cụ và nguồn_lực cho_phép làm_việc hợp_tác trên loại phần_mềm Các sản_phẩm nổi_tiếng bao_gồm Plasma_Desktop_KDE_Frameworks và một loạt các ứng_dụng đa nền_tảng như Krita hay digikam được thiết... | KDE |
Người Tày_Người_Tày với các nhóm địa_phương là Pa dí Thổ_Ngạn_Phén_Thu Lao là một trong số 54 dân_tộc tại Việt_Nam là dân_tộc lớn thứ hai sau người Kinh_Người_Tày nói tiếng Tày một ngôn_ngữ thuộc ngữ chi Thái của hệ ngôn_ngữ Kra_Dai_Người_Tày sinh_sống chủ_yếu ở vùng miền núi thấp phía bắc Việt_Nam Người Tày trước_đây ... | Người Tày |
Sinh_học_Sinh_học hay sinh_vật_học gọi tắt là sinh là một môn khoa_học nghiên_cứu về thế_giới sinh_vật Nó là một nhánh của khoa_học_tự_nhiên tập_trung nghiên_cứu các cá_thể sống mối quan_hệ giữa chúng với nhau và với môi_trường Nó miêu_tả những đặc_điểm và tập_tính của sinh_vật ví_dụ cấu_trúc chức_năng sự phát_triển mô... | Sinh_học |
Tế_bào Tế_bào là một đơn_vị cấu_trúc cơ_bản có chức_năng sinh_học của sinh_vật sống Tế_bào là đơn_vị nhỏ nhất của sự sống có khả_năng phân_chia độc_lập và các tế_bào thường được gọi là những viên gạch đầu_tiên cấu_tạo nên sự sống Bộ_môn nghiên_cứu về các tế_bào được gọi là sinh_học tế_bào Tế_bào bao_gồm tế_bào chất bao... | Tế_bào |
Hoá phân_tích_Hoá phân_tích là bộ_môn của ngành hoá_học nghiên_cứu về các phương_pháp xác_định thành_phần cấu_tạo và hàm_lượng các thành_phần của những mẫu khảo_sát_Hoá phân_tích thường được chia thành Hoá phân_tích định_tính và Hoá phân_tích định_lượng nhưng cũng hay được chia thành Hoá phân_tích vô_cơ và Hoá phân_tíc... | Hoá phân_tích |
Hoá vô_cơ_Hoá vô_cơ liên_quan đến tổng_hợp và hành_vi của các hợp_chất vô_cơ và cơ kim Lĩnh_vực này bao_gồm tất_cả các hợp_chất hoá_học ngoại_trừ vô_số các hợp_chất hữu_cơ hợp_chất dựa trên carbon thường chứa liên_kết CH là các đối_tượng của hoá_học_hữu_cơ Sự khác_biệt giữa hai ngành không phải là tuyệt_đối vì có nhiều... | Hoá vô_cơ |
Hoá_dầu Hoá_dầu tiếng Anh Petrochemistry là ngành hoá của những sản_phẩm từ dầu_thô và khí tự_nhiên Dầu_thô và khí tự_nhiên là những hợp_chất hyđrocacbon vì_thế hoá_dầu nghiên_cứu về cách tổng_hợp các hợp_chất hyđrocabon từ thành_phần của dầu_thô và khí tự_nhiên Sản_xuất nhiên_liệu cho các động_cơ là ví_dụ điển_hình nh... | Hoá_dầu |
Cân_bằng nội môi Cân_bằng nội môi hay hằng tính nội môi tiếng Anh Biological homeostasis là một đặc_tính của một hệ_thống mở để điều_khiển môi_trường bên trong nhằm duy_trì trạng_thái cân_bằng thông_qua việc điều_chỉnh các cơ_chế điều_hoà cân_bằng_động khác nhau Tất_cả các sinh_vật sống bao_gồm cả đơn_bào hay đa_bào đề... | Cân_bằng nội môi |
Cây phát_sinh chủng_loại Cây phát_sinh chủng_loại tiếng Anh phylogenic tree miêu_tả lịch_sử tiến_hoá của một nhóm các loài species với những đặc_tính khác nhau nhưng cùng có mối quan_hệ họ_hàng với nhau và cùng hình_thành từ một tổ_tiên chung trong quá_khứ Có nhiều hướng nghiên_cứu khác nhau để chứng_minh đặc_điểm phát... | Cây phát_sinh chủng_loại |
Sinh_học phân_tử Sinh_học phân_tử là một phân ngành sinh_học nhằm nghiên_cứu cơ_sở phân_tử của các hoạt_động sinh_học bên trong và giữa các tế_bào bao_gồm quá_trình tổng_hợp biến_đổi cơ_chế và tương_tác phân_tử Nghiên_cứu cấu_trúc hoá_học và vật_lý của các đại phân_tử được gọi là sinh_học phân_tử Sinh_học phân_tử lần đ... | Sinh_học phân_tử |
Di_truyền_học Di_truyền_học là một bộ_môn sinh_học nghiên_cứu về tính di_truyền và biến_dị ở các sinh_vật Tiền_sử thực_tế về việc các sinh_vật sống thừa_hưởng những đặc_tính từ bố_mẹ đã được ứng_dụng để tăng_sản lượng cây_trồng và vật_nuôi thông_qua quá_trình sinh_sản chọn_lọc hay chọn_lọc_nhân_tạo Tuy_nhiên di_truyền_... | Di_truyền_học |
Lĩnh_Nam_Lĩnh_Nam chữ Hán_嶺南 là vùng_đất phía nam núi Ngũ_Lĩnh trong truyền_thuyết xưa ở Việt_Nam và Trung_Quốc Truyền_thuyết và vùng_đất này có_thể liên_quan đến giai_đoạn Hồng_Bàng cũng như thời nhà Triệu nước Nam_Việt và thời Trưng_Vương trong lịch_sử Việt_Nam chữ lĩnh nếu hiểu theo người Việt ở thế_kỷ 20 21 là lĩnh... | Lĩnh_Nam |
Hydrocarbon_Hydrocarbon là các hợp_chất hữu_cơ mà phân_tử chỉ gồm carbon và hydro Chúng lại được chia thành hydrocarbon no hydrocarbon không no xycloparafin và hydrocarbon thơm Hydrocarbon no Hydrocarbon no là các Hydrocarbon mà các nguyên_tử carbon trong phân_tử của nó liên_kết với nhau bằng liên_kết đơn Còn những hoá... | Hydrocarbon |
Phản_ứng trùng ngưng Phản_ứng trùng ngưng là quá_trình tổng_hợp polymer dựa vào phản_ứng của các monomer có chứa những nhóm chất tạo thành những liên_kết mới trong mạch polymer và đồng_thời sinh ra hợp_chất phụ như nước HCl_VD nNH CH 5COOH NH CH 5CO n nHO Phân_loại Trùng ngưng đồng thể và dị thể BULLET Trùng ngưng đồng... | Phản_ứng trùng ngưng |
Alcohol_Alcohol còn được gọi là chất rượu là một hợp_chất hữu_cơ chứa nhóm OH gắn vào một nguyên_tử carbon mà đến lượt nó lại gắn với một nguyên_tử hydro hoặc carbon khác Trong đời_sống thông_thường từ alcohol được hiểu như là những thức uống có chứa cồn cồn ethanol hay alcohol ethylic CHOH Cấu_trúc Nhóm chức của rượu ... | Alcohol |
Nhân_Chứng Giê hô va Nhân_Chứng Giê hô va là một tôn_giáo mà niềm tin của họ dựa trên Kinh_Thánh Ki tô giáo Trang_web chính_thức của họ là JW ORG Tên của tôn_giáo này được dựa vào câu Kinh_Thánh được ghi trong Ê sai 43 10 12 Đức Giê hô va phán Các ngươi là kẻ làm_chứng ta và là đầy_tớ ta đã chọn hầu cho các ngươi được ... | Nhân_Chứng Giê-hô-va |
Ngôn_ngữ_lập_trình Ngôn_ngữ_lập_trình là ngôn_ngữ_hình_thức bao_gồm một tập_hợp các lệnh tạo ra nhiều loại đầu_ra khác nhau Ngôn_ngữ_lập_trình được sử_dụng trong lập_trình máy_tính để thực_hiện các thuật_toán Hầu_hết các ngôn_ngữ_lập_trình bao_gồm các lệnh cho máy_tính Có những máy lập_trình sử_dụng một tập_hợp các lện... | Ngôn_ngữ_lập_trình |
Tổng_sản_lượng quốc_gia GNP viết tắt cho Gross_National_Product bằng tiếng Anh tức Tổng_sản_lượng quốc_gia hay Tổng_sản_phẩm quốc_gia là một chỉ_tiêu kinh_tế đánh_giá sự phát_triển kinh_tế của một đất_nước nó được tính là tổng giá_trị bằng tiền của các sản_phẩm cuối_cùng và dịch_vụ mà công_dân của một nước làm ra trong... | Tổng_sản_lượng quốc_gia |
GDP định_hướng GDP là từ viết tắt trong tiếng Anh để chỉ BULLET Trong kinh_tế_học là cách viết tắt của gross domestic product dịch sang tiếng Việt là Tổng_sản_phẩm nội_địa BULLET Trong thần_kinh học là viết tắt của giant depolarizing potentials dịch sang tiếng Việt là Điện_thế khử cực khổng_lồ BULLET Trong hoá_sinh là ... | GDP ( định_hướng ) |
Tiệp_Tiệp có_thể chỉ đến BULLET Tiệp_Khắc cựu quốc_gia từ 1918 đến 1939 và từ 1945 đến 1992 BULLET Cộng_hoà_Séc ngay nay | Tiệp |
Hà_Lan Hà_Lan hay Hoà_Lan là một quốc_gia tại Tây_Âu_Đây là quốc_gia cấu_thành chủ_yếu của Vương_quốc Hà_Lan và còn bao_gồm ba lãnh_thổ đảo tại Caribe_Bonaire_Sint_Eustatius và Saba_Phần thuộc châu_Âu của Hà_Lan gồm có 12 tỉnh giáp với Đức về phía đông Bỉ về phía nam và biển Bắc về phía tây bắc có biên_giới hàng_hải vớ... | Hà_Lan |
Frankfurt am Main_Frankfurt am Main tiếng Việt_Frankfurt trên sông Main thường chỉ được viết là Frankfurt với dân_số hơn 670 000 người là thành_phố lớn nhất của bang Hessen_Đức và là thành_phố lớn thứ năm của Đức sau Berlin_Hamburg_München_Munich và Köln_Cologne_Vùng đô_thị Frankfurt có khoảng 2 26 triệu dân_cư năm 200... | Frankfurt am Main |
Sinh_lý_học_Sinh_lý_học là một bộ_môn khoa_học nghiên_cứu về các chức_năng và cơ_chế trong một cơ_thể sống Là một phân ngành của sinh_học_sinh_lý_học chú_trọng vào cách những sinh_vật hệ cơ_quan cơ_quan tế_bào và phân_tử sinh_học của cá thế thực_hiện các chức_năng hoá_học và vật_lý trong một cơ_thể sống Dựa theo các lớ... | Sinh_lý_học |
Giải_phẫu_học Giải_phẫu_học tiếng Anh anatomy lấy từ tiếng Hy_Lạp là anatomē nghĩa_là mổ_xẻ là một trong các phân ngành của sinh_học liên_quan đến nghiên_cứu hình_thái và cấu_tạo của cơ_thể sinh_vật Giải_phẫu_học cũng là một nhánh trong khoa_học_tự_nhiên đi_sâu vào tổ_chức cấu_trúc trong các sinh_vật sống Đây là một bộ... | Giải_phẫu_học |
Tập_tính học_Tập_tính học nghiên_cứu các hành_vi của động_vật đặc_biệt trong xã_hội của loài vật như ở khỉ và chó_sói do_đó đôi_khi bộ_môn này được coi là một nhánh của động_vật_học zoology Các nhà tập_tính học nghiên_cứu chủ_yếu quá_trình tiến_hoá của hành_vi và kiến_thức về tập_tính học tuân theo thuyết chọn_lọc_tự_n... | Tập_tính học |
Truyện_Kiều_Đoạn trường tân_thanh chữ Hán_斷腸新聲 thường được biết đến với cái tên đơn_giản là Truyện_Kiều chữ Nôm_傳翹 là một truyện_thơ của đại thi_hào Nguyễn_Du_Đây được xem là truyện_thơ nổi_tiếng nhất và xét vào hàng kinh_điển trong văn_học Việt_Nam tác_phẩm được viết bằng chữ_Nôm theo thể lục_bát gồm 3 254 câu Câu_chu... | Truyện_Kiều |
Tản_Đà_Tản_Đà chữ Hán_傘沱 19 tháng 5 năm 1889 7 tháng 6 năm 1939 tên thật Nguyễn_Khắc_Hiếu_阮克孝 là một nhà_thơ nhà_văn và nhà viết kịch nổi_tiếng của Việt_Nam Bút_danh Tản_Đà của ông là tên ghép giữa núi Tản_Viên và sông Đà quê_hương ông Trong văn_học Việt_Nam đầu thế_kỷ 20 Tản_Đà nổi lên như một ngôi_sao sáng vừa độc_đá... | Tản_Đà |
Tết_Nguyên_Đán Tết_Nguyên_Đán còn gọi là Tết Cả Tết Ta_Tết_Âm lịch Tết Cổ_truyền hay đơn_giản là Tết là dịp lễ đầu năm mới theo âm_lịch của các dân_tộc thuộc Vùng văn_hoá Đông_Á gồm có Trung_Quốc Nhật_Bản bán_đảo Triều_Tiên Đài_Loan và Việt_Nam Theo dòng chuyển lịch_sử người Nhật_Bản bỏ Tết_Nguyên_Đán còn người Trung_Q... | Tết_Nguyên_Đán |
Lịch_sử Việt_Nam Lịch_sử Việt_Nam nếu tính từ lúc có_mặt con_người sinh_sống thì đã có hàng vạn năm trước Công_nguyên còn tính từ khi cơ_cấu nhà_nước được hình_thành thì mới khoảng từ năm 700 năm trước công_nguyên Các nhà_khảo_cổ đã tìm thấy các di_tích chứng_minh loài_người đã từng sống tại Việt_Nam từ thời_đại_đồ_đá ... | Lịch_sử Việt_Nam |
Người Việt_Người_Việt hay người Kinh là một dân_tộc hình_thành tại khu_vực địa_lý mà ngày_nay là miền Bắc Việt_Nam và miền nam Trung_Quốc Đây là dân_tộc chính chiếm khoảng 86 2 dân_số Việt_Nam và được gọi chính_thức là dân_tộc Kinh để phân_biệt với những dân_tộc_thiểu_số tại Việt_Nam Ngôn_ngữ chính của người Việt là ti... | Người Việt |
Dầu_mỏ Dầu_mỏ hay dầu_thô là một chất_lỏng sánh đặc màu nâu hoặc ngả lục Dầu_mỏ tồn_tại trong các lớp đất_đá tại một_số nơi trong vỏ Trái_Đất Dầu_mỏ là một hỗn_hợp hoá_chất hữu_cơ ở thể lỏng đậm_đặc phần_lớn là những hợp_chất của hydrocarbon thuộc gốc alkane thành_phần rất đa_dạng Hiện_nay dầu_mỏ chủ_yếu dùng để sản_xu... | Dầu_mỏ |
Việt_Việt trong tiếng Việt cổ nhóm ngôn_ngữ Việt_Mường hệ Nam_Đảo chỉ công_cụ lao_động thời tiền_sử là Rìu_BULLET_Việt_越 bính âm yuè là một từ gốc Hán_Việt có nghĩa là vượt qua Trong tiếng Việt hiện_đại nó có_thể chỉ đến BULLET Nước Việt_Nam BULLET Người Việt thành_phần dân_tộc chính của nước này BULLET Tiếng Việt ngôn... | Việt |
Kim_Vân_Kiều_Kim Vân_Kiều là một tác_phẩm tiểu_thuyết chương_hồi của Thanh_Tâm_Tài_Nhân tác_giả đời nhà Minh_Trung_Quốc biên_soạn vào cuối thế_kỷ 16 và đầu thế_kỷ 17 Nguyễn_Du nhân đọc quyển tiểu_thuyết này đã cảm_hứng viết Truyện_Kiều một tác_phẩm được xem là áng văn_chương bất_hủ của Văn_học Việt_Nam Tác_giả Thanh_Tâ... | Kim_Vân_Kiều |
Kinh_Kinh có nhiều nghĩa_phụ thuộc vào vị_trí của nó trong câu văn hoàn_chỉnh BULLET Quyển sách thiêng_liêng của các tôn_giáo như Kinh_điển Phật_giáo Kinh_Thánh BULLET Văn_bản thường được quy_ước sẵn dùng để đọc khi cầu_nguyện BULLET Sách của các triết_gia Trung_Hoa cổ_đại BULLET Khái_niệm kinh trong Đông_y BULLET Ngườ... | Kinh |
Tổ_chức các nước xuất_khẩu dầu_lửa Tổ_chức các nước xuất_khẩu dầu_mỏ viết tắt OPEC là tổ_chức có là đảm_bảo thu_nhập ổn_định cho các quốc_gia thành_viên và đảm_bảo nguồn cung dầu_mỏ cho các khách_hàng OPEC là tổ_chức đa chính_phủ được thành_lập bởi các nước Iran Iraq Kuwait Ả_Rập_Xê_Út và Venezuela trong hội_nghị tại B... | Tổ_chức các nước xuất_khẩu dầu_lửa |
Quận Cam_California_Quận Cam hay Quận Orange là một quận hạt ở miền nam tiểu_bang California_Hoa_Kỳ_Với dân_số 3 010 232 theo Thống_kê Dân_số 2010 của Mỹ Quận Cam là quận đông dân đứng thứ nhì tại tiểu_bang này và thứ ba toàn_quốc Địa_lý Theo Điều_tra Dân_số 2010 của Cục Thống_kê Dân_số Hoa_Kỳ Quận Cam có tổng diện_tíc... | Quận Cam , California |
30 tháng 4 Ngày 30 tháng 4 là ngày thứ 120 trong mỗi năm thường thứ 121 trong mỗi năm nhuận Còn 245 ngày nữa trong năm 246 ngày nữa trong năm nhuận Sự_kiện BULLET 313 Hoàng_đế Licinius đánh_bại Maximinus_II trong trận Tzirallum và thống_nhất Đế_quốc Đông_La_Mã_BULLET 502 Lương vương Tiêu_Diễn tức hoàng_đế vị khởi_đầu t... | 30 tháng 4 |
Trương_Vĩnh_Ký_Pétrus Trương_Vĩnh_Ký 1837 1898 tên hồi nhỏ là Trương_Chánh_Ký sau_này đổi tên đệm thành Trương_Vĩnh_Ký hiệu Sĩ_Tải là một nhà chính_trị_học giả nhà_văn nhà ngôn_ngữ_học nhà_giáo_dục học và khảo_cứu văn_hoá của Việt_Nam trong thế_kỷ 19 Ông là người am_tường và có cống_hiến lớn trên nhiều lĩnh_vực văn_hoá... | Trương_Vĩnh_Ký |
Hải_Dương Hải_Dương là một tỉnh thuộc vùng Đồng_bằng sông Hồng Việt_Nam_Năm 2021 Hải_Dương là đơn_vị hành_chính Việt_Nam đông thứ 8 về số dân với 1 936 774 người tốc_độ tăng_trưởng GRDP đạt 8 5 GRDP đạt 149 700 tỉ đồng tương_ứng với 6 480 tỉ USD GRDP bình_quân đầu người đạt 77 triệu đồng tương_ứng với 3 347 USD Hải_Dươ... | Hải_Dương |
8 tháng 3 Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ 67 trong mỗi năm thường_ngày thứ 68 trong mỗi năm nhuận Còn 298 ngày nữa trong năm Sự_kiện BULLET 40 Hai_Bà_Trưng khởi_nghĩa chống lại nhà Đông_Hán_Ở Hà Nội có đền thờ Hai Bà thuộc quận Hai_Bà_Trưng BULLET 1010 Thi_nhân Ba Tư_Ferdowsi hoàn_thành sử_thi Shahnameh sau 33 năm BULLET 16... | 8 tháng 3 |
Tháng 9 năm 2004 2004 Tháng 1 tháng 2 tháng 3 tháng 4 tháng 5 tháng 6 tháng 7 tháng 8 tháng 9 tháng 10 tháng 11 tháng 12 Thứ_bảy ngày 25 tháng 9 năm 2004 BULLET Mùa bão ở Đại_Tây_Dương 2004 Bão_Jeanne mạnh lên khi tràn qua quần_đảo Bahama phía bắc Nó sẽ tiến vào đất gần Fort_Pierce_Florida tối nay hay sáng chủ_nhật Kho... | Tháng 9 năm 2004 |
Amin_Amin còn được viết là amine là hợp_chất hữu_cơ có nguyên_tử gốc là nitơ đạm khí trong nhóm chức Những amin có cấu_hình tương_tự amonia ammonia nhưng trong đó một hay một_số nguyên_tử hydro được thay bằng nhóm alkyl hay loại nhóm chức khác chứa cacbon nhóm R Bậc của amin chính là số_nguyên tử hydro được thay_thế Th... | Amin |
Sao Thiên_Vương_Sao_Thiên Vương_Uranus hay Thiên_Vương tinh chữ Hán_天王星 là hành_tinh thứ_bảy tính từ Mặt_Trời là hành_tinh có bán_kính lớn thứ_ba và có khối_lượng lớn thứ tư trong Hệ_Mặt_Trời_Sao Thiên_Vương có thành_phần tương_tự như Sao Hải_Vương_Cả hai có thành_phần hoá_học khác so với hai hành_tinh khí khổng_lồ lớn... | Sao Thiên_Vương |
Kỹ_thuật Kỹ_thuật hay là ngành kỹ_sư là việc ứng_dụng kiến_thức khoa_học để mang lại giá_trị thực_tiễn Một_số hoạt_động kỹ_thuật có_thể kể đến là thiết_kế chế_tạo vận_hành những công_trình máy_móc quy_trình và hệ_thống_hoá một_cách hiệu_quả và kinh_tế nhất Ngành kỹ_thuật vô_cùng rộng nó bao_gồm một loạt các lĩnh_vực kỹ... | Kỹ_thuật |
Chăm_Pa_Chăm_Pa tiếng Phạn_Campāpura_Campādeśa nghia chữ Hán_占城_Chiêm_Thành tiếng Chăm_Nagar_Cam là một quốc_gia cổ từng tồn_tại độc_lập liên_tục qua các thời_kỳ từ cuối thể kỷ thứ II sách Lâm_Ấp_Ký ghi năm đầu niên_hiệu Sơ_Bình 192 đến năm 1832 Trước thế_kỷ thứ 7 chúng_tôi không thấy quốc_hiệu tự_xưng trong văn_bia Sa... | Chăm_Pa |
Nguyễn_Hoàng Nguyễn_Hoàng chữ Hán_阮潢 28 tháng 8 1525 20 tháng 7 năm 1613 hay Nguyễn_Thái_Tổ_Chúa_Tiên là vị chúa Nguyễn đầu_tiên người đặt nền_móng cho vương_triều Nguyễn 1802 1945 Ông quê ở làng Gia_Miêu huyện Tống_Sơn phủ Hà_Trung xứ Thanh_Hoa ngày_nay là Gia_Miêu_Ngoại_Trang thôn Gia_Miêu xã Hà_Long huyện Hà_Trung t... | Nguyễn_Hoàng |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.