text
stringlengths
90
510
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/13.wav|bɹˈɪks la↘ tʰwʷɤt↓ ŋɯ→ zuŋm↘ deʌ ciʌ bon↗ dɤt↗ nɯək↗ dɯək↓ cɔ la↘ ʂɛ→ lam↘ tʰăj dojʌ kan↗ kɤn jaw tʰɯəŋ tʰe↗ jɤj↗,|0|brics là thuật ngữ dùng để chỉ bốn đất nước được cho là sẽ làm thay đổi cán cân giao thương thế giới,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/14.wav|ɣom↘ bɹəzˈɪl,ŋa,|0|gồm brazil,nga,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/15.wav|ɤn↗ do↓ va↘ ʈuŋm kwokp↗.|0|ấn độ và trung quốc.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/16.wav|ɲɯŋ→ kɯəŋ↘ kwokp↗ von↗ ʂɤʌ hɯw→ tiəm↘ lɯk↓ tɔ lɤn↗ ɲɯŋ da→ dɯŋ↗ zɯəj↗ kaj↗ bɔŋm↗ fɯəŋ tɤj kwa↗ lɤw.|0|những cường quốc vốn sở hữu tiềm lực to lớn nhưng đã đứng dưới cái bóng phương tây quá lâu.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/18.wav|dɔ↗ kuŋm→ la↘ diəw↘ ze→ hiəwʌ xi swʷɤt↗ hiən↓ ɲɯŋ→ don↘ dwʷan↗ ve↘ mot↓ liən miɲ jɯə→ kak↗ tʰe↗ lɯk↓ năj↘ ʈɔŋm ɲɯŋ→ năm ʂăw dɔ↗.|0|đó cũng là điều dễ hiểu khi xuất hiện những đồn đoán về một liên minh giữa các thế lực này trong nhữ...
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/21.wav|bɹˈɪks mɤj↗ ciɲ↗ tʰɯk↗ za dɤj↘ ɲɯ cuŋm↗ ta biət↗ ŋăj↘ hom năj.|0|brics mới chính thức ra đời như chúng ta biết ngày hôm nay.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/22.wav|den↗ hiən↓ taj↓,|0|đến hiện tại,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/24.wav|aj kɤp↓,|0|ai cập,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/25.wav|ɪɹˈæn,|0|iran,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/26.wav|ˌiθiˈOpiə,|0|ethiopia,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/27.wav|aʌ zɤp↓ sˈWdi,|0|ả rập saudi,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/31.wav|kak↗ nɯək↗ ʈɔŋm xoj↗ ciəm↗ tɤj↗ hɤn bon↗ mɯəj lăm fɤn↘ ʈăm zɤn ʂo↗ tʰe↗ jɤj↗,|0|các nước trong khối chiếm tới hơn bốn mươi lăm phần trăm dân số thế giới,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/32.wav|xwʷaŋʌ ba mɯəj fɤn↘ ʈăm toŋmʌ zi di pi twʷan↘ kɤw↘ ʂɔ vɤj↗ ŋɯəŋ→ ba mɯəj lăm fɤn↘ ʈăm kuəʌ ɲɔm↗ ɣɤ↘ băjʌ.|0|khoảng ba mươi phần trăm tổng gi đi pi toàn cầu so với ngưỡng ba mươi lăm phần trăm của nhóm gờ bảy.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/33.wav|xoŋm ciʌ vɤj↓,vɤj↗ ʂɯ↓ ja ɲɤp↓ kuəʌ ɪɹˈæn va↘ kak↗ tiəwʌ vɯəŋ kwokp↗ aʌ zɤp↓ tʰoŋm↗ ɲɤt↗,|0|không chỉ vậy,với sự gia nhập của iran và các tiểu vương quốc ả rập thống nhất,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/35.wav|tʰɤm↓ ci↗,tʰeo ʈaŋ bˈɪznəs stˈændəɹd,|0|thậm chí,theo trang business standard,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/37.wav|bɹˈɪks ʂɛ→ vɯət↓ kwa kaʌ kak↗ nɯək↗ ɣɤ↘ băjʌ ve↘ tʰɯəŋ maj↓ twʷan↘ kɤw↘.|0|brics sẽ vượt qua cả các nước gờ bảy về thương mại toàn cầu.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/38.wav|kuŋm↘ vɤj↗ dɔ↗,|0|cùng với đó,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/39.wav|vɤj↗ tʰam vɔŋm↓ tʰăj dojʌ kuək↓ cɤj kiɲ te↗ zɔ fɯəŋ tɤj zɤn→ dɤw↘,|0|với tham vọng thay đổi cuộc chơi kinh tế do phương tây dẫn đầu,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/41.wav|daj↓ ʂɯ↗ ŋa taj↓ ʈuŋm kwokp↗,|0|đại sứ nga tại trung quốc,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/44.wav|kɔ↗ tʰeʌ tʰɤj↗,|0|có thể thấy,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/45.wav|zu↘ mɤj↗ dɯək↓ tʰɛɲ↘ lɤp↓ hɤn mɯəj↘ năm,|0|dù mới được thành lập hơn mười năm,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/46.wav|bɹˈɪks da→ ʈɤʌ tʰɛɲ↘ mot↓ tʰe↗ lɯk↓ kɔ↗ ɛɲʌ hɯəŋʌ kaʌ ve↘ ciɲ↗ ʈi↓ lɤn→ kiɲ te↗ len mɔj↓ cɤw lukp↓ ʈen tʰe↗ jɤj↗.|0|brics đã trở thành một thế lực có ảnh hưởng cả về chính trị lẫn kinh tế lên mọi châu lục trên thế giới.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/47.wav|zɔ→ zaŋ↘,|0|rõ ràng,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/49.wav|va↘ ɲɯ mot↓ lɛ→ tʰɯəŋ↘ tiɲ↘ ʈɔŋm litʃ↓ ʂɯʌ,|0|và như một lẽ thường tình trong lịch sử,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/50.wav|xi ban↓ da→ ʈɤʌ nen huŋm↘ mɛɲ↓,|0|khi bạn đã trở nên hùng mạnh,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/51.wav|ʂɛ→ kɔ↗ ɲɯŋ→ kɛʌ muən↗ keo↗ ban↓ suəŋ↗.|0|sẽ có những kẻ muốn kéo bạn xuống.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/52.wav|hwʷa ki↘ va↘ doŋm↘ miɲ kuəʌ hɔ↓,dăk↓ biət↓ la↘ kak↗ kɯəŋ↘ kwokp↗ cɤw ɤw ɲɯ fap↗,|0|hoa kỳ và đồng minh của họ,đặc biệt là các cường quốc châu âu như pháp,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/53.wav|ɛɲ,dɯk↗,|0|anh,đức,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/54.wav|tɯ↘ lɤw da→ sɛm bɹˈɪks la↘ kaj↗ ɣaj xɔ↗ bɔʌ ʈɔŋm măt↗.|0|từ lâu đã xem brics là cái gai khó bỏ trong mắt.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/61.wav|va↘ kˈiɛv ʂɛ→ ciʌ la↘ bɯək↗ dɤw↘ tiən cɔ tʰam vɔŋm↓ kuəʌ pu tin,|0|và kiev sẽ chỉ là bước đầu tiên cho tham vọng của putin,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/62.wav|ŋɯəj↘ ma↘ dɯək↓ sɛm ɲɯ kɔ↗ tʰeʌ ʈɤʌ tʰɛɲ↘ mot↓ pˈiTəɹ daj↓ de↗ kuəʌ tʰe↗ kiʌ haj mot↗.deʌ zoj↘ tɯ↘ dɔ↗,|0|người mà được xem như có thể trở thành một peter đại đế của thế kỷ hai mốt.để rồi từ đó,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/63.wav|mot↓ de↗ ce↗ xak↗ ɲɯ liən so ʂɛ→ laj↓ za dɤj↘,|0|một đế chế khác như liên xô sẽ lại ra đời,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/64.wav|va↘ mot↓ kuək↓ ciən↗ ʈɛɲ lɛɲ↓ nɯə→ ʂɛ→ băt↗ dɤw↘.|0|và một cuộc chiến tranh lạnh nữa sẽ bắt đầu.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/66.wav|dăk↓ biət↓ la↘ ʈɔŋm mot↓ tɯəŋ laj xi hɔ↓ dɯək↓ ho→ ʈɤ↓ bɤjʌ ɲɯŋ→ doŋm↘ miɲ ʈɔŋm xoj↗ bɹˈɪks|0|đặc biệt là trong một tương lai khi họ được hỗ trợ bởi những đồng minh trong khối brics
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/67.wav|xoŋm ciʌ ŋa,|0|không chỉ nga,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/68.wav|ma↘ ŋɯəj↘ haŋ↘ sɔm↗ kuəʌ hɔ↓,ʈuŋm kwokp↗,|0|mà người hàng xóm của họ,trung quốc,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/69.wav|kuŋm→ la↘ mot↓ baj↘ twʷan↗ dăw dɤw↘ doj↗ vɤj↗ fɯəŋ tɤj.|0|cũng là một bài toán đau đầu đối với phương tây.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/71.wav|băk↗ kiɲ von↗ da→ luən la↘ mot↓ tʰe↗ lɯk↓ ma↘ hwʷa ki↘ cu↗ tɤm haŋ↘ dɤw↘.|0|bắc kinh vốn đã luôn là một thế lực mà hoa kỳ chú tâm hàng đầu.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/74.wav|twʷi ɲiən,|0|tuy nhiên,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/75.wav|ʈɔŋm ɲɯŋ→ năm ʈɤʌ laj↓ dɤj,|0|trong những năm trở lại đây,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/76.wav|ʈuŋm kwokp↗ da→ dat↓ ʂɯ↓ fat↗ ʈiənʌ vɯət↓ bɤk↓,|0|trung quốc đã đạt sự phát triển vượt bậc,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/77.wav|ʈɤʌ tʰɛɲ↘ nen↘ kiɲ te↗ lɤn↗ tʰɯ↗ haj tʰe↗ jɤj↗.|0|trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/78.wav|kuŋm→ vaw↘ lukp↗ ma↘ jɤk↗ mɤ ʈuŋm hwʷa kuəʌ hɔ↓ tiəp↗ tukp↓ dɯək↓ fat↗ ʈiənʌ.|0|cũng vào lúc mà giấc mơ trung hoa của họ tiếp tục được phát triển.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/79.wav|tʰɤm↓ ci↗,tʰeo tɤ↘ ɣa lɤ↘ lup,|0|thậm chí,theo tờ gallup,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/80.wav|kɔ↗ tɤj↗ bon↗ mɯəj mot↗ fɤn↘ ʈăm ŋɯəj↘ zɤn mi→ cɔ zăŋ↘ dɤt↗ nɯək↗ ɣɤw↗ ʈukp↗ mɤj↗ la↘ kɛʌ tʰu↘ ʂo↗ mot↓ ma↘ sɯ↗ kɤ hwʷa kɤn↘ fajʌ kwan tɤm.|0|có tới bốn mươi mốt phần trăm người dân mỹ cho rằng đất nước gấu trúc mới là kẻ thù số mộ...
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/81.wav|tʰeo ʂăw la↘ ŋa va↘ ɪɹˈæn.|0|theo sau là nga và iran.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/82.wav|twʷi vɤj↓,ʂɯ↓ doj↗ dɤw↘ năj↘ ciʌ tʰɤt↓ ʂɯ↓ len den↗ diɲʌ diəmʌ xi vaw↘ năm haj ŋin↘ xoŋm ʈăm mɯəj↘ tam↗,|0|tuy vậy,sự đối đầu này chỉ thật sự lên đến đỉnh điểm khi vào năm hai nghìn không trăm mười tám,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/83.wav|toŋmʌ tʰoŋm↗ zɔ na lɤ↘ ze tɹˈʌmp mɤʌ dɤw↘ kuək↓ ciən↗ tʰɯəŋ maj↓ mi→ ʈuŋm lam↘ swăj cwʷiənʌ twʷan↘ kɤw↘.|0|tổng thống donald trump mở đầu cuộc chiến thương mại mỹ - trung làm xoay chuyển toàn cầu.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/84.wav|ciɲ↗ tɯ↘ dɤj,|0|chính từ đây,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/85.wav|ʈuŋm kwokp↗ da→ cɔ tʰe↗ jɤj↗ tʰɤj↗ tiəm↘ năŋ tʰɤt↓ ʂɯ↓ kuəʌ miɲ↘.|0|trung quốc đã cho thế giới thấy tiềm năng thật sự của mình.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/86.wav|mot↓ tiəm↘ năŋ ma↘ hwʷan↘ twʷan↘ kɔ↗ tʰeʌ vɯət↓ kwa hwʷa ki↘,|0|một tiềm năng mà hoàn toàn có thể vượt qua hoa kỳ,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/87.wav|ʈɤʌ tʰɛɲ↘ nen↘ kiɲ te↗ ʂo↗ mot↓ tʰe↗ jɤj↗.|0|trở thành nền kinh tế số một thế giới.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/92.wav|ben kɛɲ↓ haj tʰe↗ lɯk↓ dɯək↓ kɔj la↘ doj↗ tʰuʌ năŋ↓ ki↗ ʈwʷiən↘ tʰoŋm↗ kuəʌ fɯəŋ tɤj dɔ↗,|0|bên cạnh hai thế lực được coi là đối thủ nặng ký truyền thống của phương tây đó,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/94.wav|ɤn↗ do↓ va↘ nam fi.|0|ấn độ và nam phi.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/95.wav|ɲɯŋ→ kwokp↗ ja năj↘ twʷi la↘ ɲɯŋ→ doŋm↘ miɲ hwʷăk↓ ʈuŋm lɤp↓ ʈɔŋm kuək↓ ciən↗ ʈɛɲ lɛɲ↓ doj↗ vɤj↗ kak↗ nɯək↗ tʰuək↓ fɛ tɯ banʌ cuʌ ŋiə→,|0|những quốc gia này tuy là những đồng minh hoặc trung lập trong cuộc chiến tranh lạnh đối với ...
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/98.wav|hăj dɤj ʂɛ→ ʈɤʌ tʰɛɲ↘ mot↓ xoj↗ wˈɔɹsˌɔ mɤj↗ ? ʈen tʰɯk↓ te↗,|0|hay đây sẽ trở thành một khối warsaw mới ? trên thực tế,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/99.wav|xi ma↘ toʌ cɯk↗ năj↘ da→ am↗ ɛɲʌ fɯəŋ tɤj ʂuət↗ hɤn mot↓ tʰɤp↓ kiʌ va↘ ʈɔŋm ʂɯ↓ biən↗ doŋm↓ liən tukp↓ kuəʌ tʰe↗ jɤj↗,|0|khi mà tổ chức này đã ám ảnh phương tây suốt hơn một thập kỷ và trong sự biến động liên tục của thế giới,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/100.wav|tʰi↘ viək↓ hɔ↓ taw↓ tʰɛɲ↘ mot↓ liən miɲ kwɤn ʂɯ↓ kɔ↗ tʰeʌ ʈɤʌ tʰɛɲ↘ doj↗ ʈɔŋm↓,|0|thì việc họ tạo thành một liên minh quân sự có thể trở thành đối trọng,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/103.wav|ke ze mˈidiə kwɤn ʂɯ↓ ʂɛ→ ciʌ tiɲ↗ den↗ năm kwokp↗ ja dɤw↘ tiən kuəʌ xoj↗,|0|cd media quân sự sẽ chỉ tính đến năm quốc gia đầu tiên của khối,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/104.wav|cɯ↗ xoŋm baw ɣom↘ ɲɯŋ→ nɯək↗ kɔ↗ tʰeʌ hwʷăk↓ da→ tʰam ja ʂăw dɔ↗.|0|chứ không bao gồm những nước có thể hoặc đã tham gia sau đó.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/105.wav|bɤjʌ xaʌ năŋ năj↘ ʂɛ→ baw ɣom↘ kaʌ ɲɯŋ→ tʰɛɲ↘ viən nˈATO ɲɯ tʰoʌ ɲi→ ki↘,|0|bởi khả năng này sẽ bao gồm cả những thành viên nato như thổ nhĩ kỳ,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/106.wav|von↗ da→ nop↓ dɤn sin ja ɲɤp↓ bɹˈɪks|0|vốn đã nộp đơn xin gia nhập brics
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/108.wav|hăj→ ɲin↘ vaw↘ tɯŋ↘ tʰɛɲ↘ viən ʈɔŋm liən miɲ kwɤn ʂɯ↓ jaʌ diɲ↓ năj↘,|0|hãy nhìn vào từng thành viên trong liên minh quân sự giả định này,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/112.wav|ʈɔŋm xi nam fi xiəm ton↗ ɤʌ haŋ↓ bon↗ mɯəj,|0|trong khi nam phi khiêm tốn ở hạng bốn mươi,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/113.wav|ɲɯŋ vɤn→ la↘ mot↓ tʰe↗ lɯk↓ xoŋm tʰeʌ sɛm tʰɯəŋ↘ ɤʌ lukp↓ diə↓ kuəʌ miɲ↘.|0|nhưng vẫn là một thế lực không thể xem thường ở lục địa của mình.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/114.wav|hɤn tʰe↗ nɯə→,|0|hơn thế nữa,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/115.wav|toŋmʌ ci fi↗ kwokp↗ fɔŋm↘ kuəʌ kaʌ năm nɯək↗ len tɤj↗ ɣɤn↘ năm ʈăm tiʌ do la ʈɔŋm năm haj ŋin↘ xoŋm ʈăm haj mɯəj bon↗.|0|tổng chi phí quốc phòng của cả năm nước lên tới gần năm trăm tỷ đô la trong năm hai nghìn không trăm hai mươi...
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/116.wav|zu↘ vɤn→ kɔn↘ tʰuə nˈATO vɤj↗ hɤn mot↓ ŋin↘ bon↗ ʈăm tiʌ do,|0|dù vẫn còn thua nato với hơn một nghìn bốn trăm tỉ đô,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/118.wav|hiən↓ năj,|0|hiện nay,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/119.wav|năm tʰe↗ lɯk↓ ʈɔŋm toʌ cɯk↗ ʂɤʌ hɯw→ tɤj↗ hɤn ba mɯəj cin↗ ʈiəw↓ ki lɔ mɛt vuəŋ,|0|năm thế lực trong tổ chức sở hữu tới hơn ba mươi chín triệu kilomet vuông,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/120.wav|tɯəŋ dɯəŋ haj mɯəj ʂăw↗ fɤn↘ ʈăm ziən↓ titʃ↗ twʷan↘ tʰe↗ jɤj↗,|0|tương đương hai mươi sáu phần trăm diện tích toàn thế giới,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/121.wav|baw ɣom↘ ɛɲʌ hɯəŋʌ len ɲiəw↘ kɔn dɯəŋ↘ kwan ʈɔŋm↓ ɲɯ he↓ tʰoŋm↗ dɯəŋ↘ ʂăt↗ swʷiən lukp↓ diə↓ nam mi→,|0|bao gồm ảnh hưởng lên nhiều con đường quan trọng như hệ thống đường sắt xuyên lục địa nam mỹ,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/122.wav|hɛɲ↘ laŋ vɤn↓ tajʌ kwokp↗ te↗ băk↗ nam tʰoŋm kwa ɤn↗ do↓ hăj kɔn dɯəŋ↘ tɤ luə↓ mɤj↗ kuəʌ ʈuŋm kwokp↗.|0|hành lang vận tải quốc tế bắc nam thông qua ấn độ hay con đường tơ lụa mới của trung quốc.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/123.wav|xoŋm ciʌ vɤj↓,|0|không chỉ vậy,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/124.wav|liən miɲ kɔn↘ ʂɤʌ hɯw→ tɤj↗ ɣɤn↘ băjʌ mɯəj mot↗ ŋin↘ ki lɔ mɛt do↓ baw fuʌ bɤ↘ biənʌ,|0|liên minh còn sở hữu tới gần bảy mươi mốt nghìn kilomet độ bao phủ bờ biển,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/127.wav|ŋwaj↘ za,toŋmʌ zɤn ʂo↗ kuəʌ năm nɯək↗ len tɤj↗ xwʷaŋʌ ba fɤjʌ năm tiʌ ŋɯəj↘,|0|ngoài ra,tổng dân số của năm nước lên tới khoảng ba phẩy năm tỉ người,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/128.wav|ciəm↗ ɣɤn↘ bon↗ mɯəj bon↗ fɤn↘ ʈăm zɤn ʂo↗ tʰe↗ jɤj↗,|0|chiếm gần bốn mươi bốn phần trăm dân số thế giới,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/129.wav|ʈɔŋm dɔ↗ da→ kɔ↗ tɤj↗ xwʷaŋʌ bon↗ fɤjʌ tam↗ ʈiəw↓ ŋɯəj↘ la↘ kwɤn ɲɤn taj↓ ŋu→,|0|trong đó đã có tới khoảng bốn phẩy tám triệu người là quân nhân tại ngũ,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/130.wav|doŋm↘ hɤn ɣɤn↘ mot↓ fɤjʌ haj ʈiəw↓ ʂɔ vɤj↗ kɔn ʂo↗ ba fɤjʌ tɯ ʈiəw↓ kuəʌ nˈATO|0|đồng hơn gần một phẩy hai triệu so với con số ba phẩy tư triệu của nato
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/131.wav|ɤj↗ la↘ kɔn↘ cɯə keʌ tɤj↗ haŋ↘ cukp↓ ʈiəw↓ liɲ↗ zɯ↓ bi↓ kɔ↗ tʰeʌ dɯək↓ hwʷi doŋm↓ nɛu↗ săjʌ za mot↓ kuək↓ ciən↗ ʈɛɲ twʷan↘ ziən↓.|0|ấy là còn chưa kể tới hàng chục triệu lính dự bị có thể được huy động nếu xảy ra một cuộc chiến tr...
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/132.wav|dɤj la↘ mot↓ kɔn ʂo↗ ma↘ ciʌ ziəŋ nɔ↗ tʰoj da→ maŋ ʂɯk↗ năŋ↓ duʌ deʌ xiən↗ bɤt↗ ki↘ liən miɲ naw↘ fajʌ ɛ ʂɤ↓.|0|đây là một con số mà chỉ riêng nó thôi đã mang sức nặng đủ để khiến bất kỳ liên minh nào phải e sợ.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/135.wav|deʌ zoj↘ ten tuəjʌ kuəʌ hɔ↓ dɯək↓ ɲɤ↗ den↗ haŋ↘ tʰe↗ kiʌ ʂăw.|0|để rồi tên tuổi của họ được nhớ đến hàng thế kỷ sau.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/137.wav|ŋiə→ la↘ kwɤn doj↓ kot↗ ɤʌ tiɲ ɲwʷe↓,|0|nghĩa là quân đội cốt ở tinh nhuệ,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/138.wav|xoŋm kot↗ ɤʌ ʂo↗ lɯəŋ↓,|0|không cốt ở số lượng,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/139.wav|va↘ dɤj la↘ lukp↗ ma↘ nˈATO cɔ tʰɤj↗ xaʌ năŋ kuəʌ miɲ↘.|0|và đây là lúc mà nato cho thấy khả năng của mình.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/140.wav|zu↘ kɔ↗ la↘ mot↓ ŋɯəj↘ baj↘ fɯəŋ tɤj hăj xoŋm,|0|dù có là một người bài phương tây hay không,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/142.wav|vɤj↗ haŋ↘ lwʷat↓ kak↗ kuək↓ tɤp↓ ʈɤn↓ lɤn↗ ɲɔʌ xak↗ ɲăw keʌ tɯ↘ xi tʰɛɲ↘ lɤp↓,|0|với hàng loạt các cuộc tập trận lớn nhỏ khác nhau kể từ khi thành lập,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/144.wav|zɔ dɔ↗,cuŋm↗ ta kɔ↗ tʰeʌ ket↗ lwʷɤn↓ ʈɔŋm keo↘ ʂɔ ɣan jɯə→ haj xoj↗ ve↘ ɲɤn lɯk↓,|0|do đó,chúng ta có thể kết luận trong kèo so gan giữa hai khối về nhân lực,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/145.wav|ket↗ kwaʌ ʂɛ→ la↘ hwʷa↘,|0|kết quả sẽ là hòa,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/146.wav|xi mot↓ ben tʰi↘ kɔ↗ ʂo↗ lɯəŋ↓,|0|khi một bên thì có số lượng,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/147.wav|ben kɔn↘ laj↓ ʂɤʌ hɯw→ cɤt↗ lɯəŋ↓.|0|bên còn lại sở hữu chất lượng.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/148.wav|tʰe↗ ɲɯŋ,|0|thế nhưng,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/149.wav|ʈɔŋm ciən↗ ʈɛɲ hiən↓ daj↓,|0|trong chiến tranh hiện đại,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/150.wav|ʂɛ→ tʰɤt↓ ŋu ŋokp↗ xi cuŋm↗ ta bɔʌ kwa ɲɤn to↗ kɔ↗ tʰeʌ kɔj ɲɯ ciə↘ xwʷa↗ ciən↗ tʰăŋ↗ ʈɔŋm bɤt↗ ki↘ mot↓ kuək↓ ciən↗ naw↘.|0|sẽ thật ngu ngốc khi chúng ta bỏ qua nhân tố có thể coi như chìa khóa chiến thắng trong bất kỳ một cuộc c...
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/151.wav|koŋm ŋe↓,|0|công nghệ,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/152.wav|vɤn↗ de↘ ma↘ nen↘ kwokp↗ fɔŋm↘,|0|vấn đề mà nền quốc phòng,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/153.wav|dăk↓ biət↓ la↘ diən↓ kɹˈɛmlɪn va↘ băk↗ kiɲ dɛu↘ het↗ ʂɯk↗ cu↗ ʈɔŋm↓.|0|đặc biệt là điện kremlin và bắc kinh đều hết sức chú trọng.
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/154.wav|doj↗ vɤj↗ sɯ↗ batʃ↓ zɯəŋ,|0|đối với xứ bạch dương,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/155.wav|ʈɔŋm xɔ do↘ cɤj kuəʌ miɲ↘,|0|trong kho đồ chơi của mình,
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/156.wav|ŋwaj↘ haŋ↘ cukp↓ ŋin↘ sɛ tăŋ,faw↗ biɲ,|0|ngoài hàng chục nghìn xe tăng,pháo binh,