text stringlengths 90 510 |
|---|
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/157.wav|ciən↗ dɤw↗ kɤ ma↘ dɯək↓ tʰɯə↘ hɯəŋʌ tɯ↘ de↗ ce↗ dɔʌ liən so,|0|chiến đấu cơ mà được thừa hưởng từ đế chế đỏ liên xô, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/159.wav|dɯəŋ vi↗ ɲɯ kɔn kwaj↗ vɤt↓ taŋ↘ hiɲ↘ tʰe↗ he↓ tʰɯ↗ năm kuəʌ dɤt↗ nɯək↗ năj↘,|0|đương ví như con quái vật tàng hình thế hệ thứ năm của đất nước này, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/160.wav|vɤj↗ xaʌ năŋ tʰɯk↓ hiən↓ kak↗ ɲiəm↓ vu↓ tɤn↗ koŋm va↘ fɔŋm↘ tʰuʌ ʈɔŋm kak↗ kuək↓ ciən↗ ʈɛɲ hiən↓ daj↓.|0|với khả năng thực hiện các nhiệm vụ tấn công và phòng thủ trong các cuộc chiến tranh hiện đại. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/161.wav|ten lɯəʌ ʂiəw ɤm zˈɜɹkˌɑn,|0|tên lửa siêu âm zircon, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/162.wav|mot↓ ten lɯəʌ hɛɲ↘ ʈiɲ↘ ʂiəw ɤm kɔ↗ tʰeʌ dat↓ tokp↗ do↓ tɤj↗ matʃ cin↗,|0|một tên lửa hành trình siêu âm có thể đạt tốc độ tới mach chín, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/164.wav|va↘ xoŋm tʰeʌ xoŋm keʌ tɤj↗ he↓ tʰoŋm↗ fɔŋm↘ xoŋm ɛt↗ năm ʈăm,|0|và không thể không kể tới hệ thống phòng không ét - năm trăm, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/165.wav|tʰɯ↗ kɔ↗ tʰeʌ coŋm↗ laj↓ kak↗ moj↗ dɛ zwʷa↓ tɯ↘ ten lɯəʌ ʂiəw ɤm,|0|thứ có thể chống lại các mối đe dọa từ tên lửa siêu âm, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/167.wav|mot↓ ciək↗ xiən vɯŋ→ vaŋ↘ hɤn mɔj↓ he↓ tʰoŋm↗ fɔŋm↘ ŋɯ↓,|0|một chiếc khiên vững vàng hơn mọi hệ thống phòng ngự, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/168.wav|tʰɤm↓ ci↗ dɯək↓ kɔj ɲɯ la↘ vɯət↓ kwa kaʌ he↓ tʰoŋm↗ vɔm↘ ʂăt↗ kuəʌ ˈɪzɹiəl.|0|thậm chí được coi như là vượt qua cả hệ thống vòm sắt của israel. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/170.wav|ɲɯ he↓ tʰoŋm↗ ten lɯəʌ doŋm fɔŋm mɯəj↘ băjʌ kɔ↗ xaʌ năŋ maŋ dɤw↘ dan↓ vɤj↗ tokp↗ do↓ tɤn↗ koŋm boj↓ ʂiəw tʰɛɲ va↘ ciɲ↗ sak↗ kak↗ mukp↓ tiəw ciən↗ lɯək↓.|0|như hệ thống tên lửa đông phong mười bảy có khả năng mang đầu đạn với tốc đ... |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/171.wav|fam↓ vi kɤ doŋm↓ kɔ↗ tʰeʌ dat↓ tɤj↗ haŋ↘ ŋin↘ ki lɔ mɛt,|0|phạm vi cơ động có thể đạt tới hàng nghìn kilomet, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/172.wav|lam↘ cɔ doj↗ tʰuʌ ɣɤn↘ ɲɯ xoŋm tʰeʌ tʰăm zɔ↘ dɯək↓ kwi→ daw↓ băj kuəʌ dɤw↘ dan↓.|0|làm cho đối thủ gần như không thể thăm dò được quỹ đạo bay của đầu đạn. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/174.wav|ɲɯŋ→ tʰɯ↗ vu→ xi↗ năj↘ da→ xăŋʌ diɲ↓ kwiɛt↗ tɤm kuəʌ ʈuŋm kwokp↗ va↘ cuʌ titʃ↓ tɤp↓ kɤn↓ biɲ↘ ʈɔŋm viək↓ tɯŋ↘ bɯək↗ tʰăj tʰe↗ ʂɯ↓ zɤn→ dɤw↘ ve↘ kiɲ te↗ va↘ kwɤn ʂɯ↓ kuəʌ fɯəŋ tɤj.|0|những thứ vũ khí này đã khẳng định quyết tâm của... |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/175.wav|tʰe↗ ɲɯŋ,xoj↗ bɹˈɪks xoŋm fajʌ ciʌ kɔ↗ moj→ haj kwokp↗ ja năj↘ la↘ cu↗ ʈɔŋm↓ va↘ dɤw↘ tɯ kwɤn ʂɯ↓.|0|thế nhưng,khối brics không phải chỉ có mỗi hai quốc gia này là chú trọng và đầu tư quân sự. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/178.wav|jup↗ cɔ dɤt↗ nɯək↗ năj↘ ʂɤʌ hɯw→ kaʌ năŋ lɯk↓ tɤn↗ koŋm lɤn→ fɔŋm↘ tʰuʌ xoŋm tʰeʌ bi↓ sɛm tʰɯəŋ↘.|0|giúp cho đất nước này sở hữu cả năng lực tấn công lẫn phòng thủ không thể bị xem thường. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/179.wav|ŋwaj↘ za,|0|ngoài ra, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/184.wav|kɔ↗ tʰeʌ tʰɤj↗ zɔ→ zaŋ↘,|0|có thể thấy rõ ràng, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/185.wav|kak↗ nɯək↗ bɹˈɪks zu↘ vɤn→ cɯə tʰeʌ ʂɔ ʂɛɲ↗ hwʷan↘ twʷan↘ vɤj↗ nˈATO,|0|các nước brics dù vẫn chưa thể so sánh hoàn toàn với nato, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/186.wav|ɲɯŋ tʰɯk↓ lɯk↓ kuəʌ xoj↗ fɯəŋ doŋm vɤn→ duʌ deʌ ʈɤʌ tʰɛɲ↘ doj↗ ʈɔŋm↓ kuəʌ toʌ cɯk↗ năj↘.|0|nhưng thực lực của khối phương đông vẫn đủ để trở thành đối trọng của tổ chức này. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/187.wav|ʈɔŋm boj↗ kɛɲʌ hiən↓ taj↓ xi ŋa ŋăj↘ kaŋ↘ ʂa lɤj↘ vaw↘ kuək↓ ciən↗ taj↓ jukɹˈAn,|0|trong bối cảnh hiện tại khi nga ngày càng sa lầy vào cuộc chiến tại ukraine, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/188.wav|hɔ↓ da→ băt↗ dɤw↘ tim↘ kiəm↗ ɲɯŋ→ liən miɲ kwɤn ʂɯ↓ mɤj↗ ɲăm↘ coŋm↗ laj↓ ʂɯ↓ bɛɲ↘ ʈɯəŋ↗ ʈɯək↗ ɛɲʌ hɯəŋʌ kuəʌ toʌ cɯk↗ hiəp↓ ɯək↗ băk↗ daj↓ tɤj zɯəŋ,|0|họ đã bắt đầu tìm kiếm những liên minh quân sự mới nhằm chống lại sự bành trướn... |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/189.wav|căŋʌ han↓ ɲɯ tʰoŋm kwa viək↓ ki↗ hiəp↓ ɯək↗ fɔŋm↘ tʰuʌ cuŋm vɤj↗ ʈiəw↘ tiən.|0|chẳng hạn như thông qua việc ký hiệp ước phòng thủ chung với triều tiên. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/190.wav|dɔ↗ la↘ kɔn↘ cɯə keʌ,|0|đó là còn chưa kể, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/191.wav|ŋăj ʈɔŋm bɹˈɪks tʰi↘ băk↗ kiɲ von↗ da→ ho→ ʈɤ↓ mat sɤ↘ kɤ va,|0|ngay trong brics thì bắc kinh vốn đã hỗ trợ mat xcơ va, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/194.wav|kitʃ↓ banʌ diən zo↘ naw↘ ʂɛ→ săjʌ za vɤj↗ tʰe↗ jɤj↗ ? liəw↓ mot↓ kuək↓ ciən↗ ʈɛɲ lɛɲ↓ tʰe↗ kiʌ haj mot↗ ʂɛ→ ziən→ za hăj xoŋm ? ʈɯək↗ tiən,|0|kịch bản điên rồ nào sẽ xảy ra với thế giới ? liệu một cuộc chiến tranh lạnh thế kỷ hai ... |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/195.wav|hăj→ ɲin↘ vaw↘ mot↓ kitʃ↓ banʌ tɯəŋ tɯ↓ ma↘ cuŋm↗ ta dɯək↓ cɯŋ↗ kiən↗ vaw↘ jɯə→ tʰe↗ kiʌ ʈɯək↗.|0|hãy nhìn vào một kịch bản tương tự mà chúng ta được chứng kiến vào giữa thế kỷ trước. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/196.wav|ŋăj↘ muŋm↘ bon↗ tʰaŋ↗ tɯ năm mot↓ ŋin↘ cin↗ ʈăm bon↗ mɯəj cin↗,|0|ngày mùng bốn tháng tư năm một nghìn chín trăm bốn mươi chín, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/198.wav|xi ma↘ vɤj↗ hɔ↓,|0|khi mà với họ, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/200.wav|dap↗ laj↓ tʰi↘ ciʌ ʂăw↗ năm ʂăw dɔ↗,|0|đáp lại thì chỉ sáu năm sau đó, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/202.wav|kuək↓ cɤj jɤ↘ da→ kɔ↗ duʌ haj ben.|0|cuộc chơi giờ đã có đủ hai bên. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/203.wav|va↘ kuŋm→ ciɲ↗ tɯ↘ dɤj ma↘ kuək↓ ciən↗ xoŋm tiəŋ↗ ʂuŋm↗ tan↘ xokp↗ ɲɤt↗ tʰe↗ jɤj↗ mɤj↗ ciɲ↗ tʰɯk↗ băt↗ dɤw↘.|0|và cũng chính từ đây mà cuộc chiến không tiếng súng tàn khốc nhất thế giới mới chính thức bắt đầu. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/204.wav|kɔ↗ tʰeʌ tʰɤj↗,|0|có thể thấy, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/205.wav|kuək↓ ciən↗ ʈɛɲ lɛɲ↓ săjʌ za zɔ ʂɯ↓ lɔ ʂɤ↓ kuəʌ haj xoj↗ kwɤn ʂɯ↓ doj↗ lɤp↓ kɔ↗ mɤw tʰwʷɤn→ lɤj↓ itʃ↗ ma↘ kuŋm↘ ton↘ taj↓ vɤj↗ ɲăw.|0|cuộc chiến tranh lạnh xảy ra do sự lo sợ của hai khối quân sự đối lập có mâu thuẫn lợi ích mà cù... |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/206.wav|zɔ vɤj↓,|0|do vậy, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/208.wav|mot↓ lɯk↓ lɯəŋ↓ ma↘ năŋ lɯk↓ kɔn↘ vɯət↓ ʈoj↓ hɤn kaʌ xoj↗ wˈɔɹsˌɔ ʈɔŋm kwa↗ xɯ↗,|0|một lực lượng mà năng lực còn vượt trội hơn cả khối warsaw trong quá khứ, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/209.wav|tʰi↘ viək↓ tʰe↗ jɤj↗ ʂɛ→ fajʌ cɯŋ↗ kiən↗ mot↓ kuək↓ doj↗ dɤw↘ ʈɔŋm im lăŋ↓ mɤj↗ jɯə→ kak↗ kɯəŋ↘ kwokp↗ hwʷan↘ twʷan↘ kɔ↗ tʰeʌ săjʌ za.|0|thì việc thế giới sẽ phải chứng kiến một cuộc đối đầu trong im lặng mới giữa các cường quốc h... |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/210.wav|kwăj laj↓ vɤj↗ ɲɯŋ→ vɤn↗ de↘ hiən↓ taj↓,|0|quay lại với những vấn đề hiện tại, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/211.wav|xi ma↘ bɹˈɪks ʈɤʌ tʰɛɲ↘ liən miɲ kwɤn ʂɯ↓,|0|khi mà brics trở thành liên minh quân sự, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/212.wav|tʰi↘ haŋ↘ lwʷat↓ ɲɯŋ→ tʰăj dojʌ ʂɛ→ ziən→ za ʈen tʰe↗ jɤj↗.|0|thì hàng loạt những thay đổi sẽ diễn ra trên thế giới. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/214.wav|lukp↗ ɤj↗,dɤj ʂɛ→ xoŋm kɔn↘ la↘ mot↓ kuək↓ ciən↗ jɯə→ haj kwokp↗ ja nɯə→,|0|lúc ấy,đây sẽ không còn là một cuộc chiến giữa hai quốc gia nữa, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/215.wav|ma↘ nɔ↗ ʂɛ→ kɔ↗ ʂɯ↓ tʰam ja kuəʌ ba ʈɔŋm năm kwokp↗ ja kɔ↗ tiəm↘ lɯk↓ kwɤn ʂɯ↓ mɛɲ↓ ɲɤt↗ diə↓ kɤw↘.|0|mà nó sẽ có sự tham gia của ba trong năm quốc gia có tiềm lực quân sự mạnh nhất địa cầu. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/216.wav|va↘ xi ket↗ hɤp↓ vɤj↗ ʂɯ↓ hiən↓ ziən↓ kuəʌ kwɤn doj↓ ʈiəw↘ tiən taj↓ dɤj,|0|và khi kết hợp với sự hiện diện của quân đội triều tiên tại đây, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/217.wav|zɔ→ zaŋ↘ tiɲ↘ hiɲ↘ lukp↗ năj↘ hwʷan↘ twʷan↘ xoŋm kɔ↗ lɤj↓ cɔ kˈiɛv.|0|rõ ràng tình hình lúc này hoàn toàn không có lợi cho kiev. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/218.wav|ɲɯŋ diəw↘ dɔ↗ xoŋm kɔ↗ ŋiə→ la↘ nɯək↗ cuʌ ɲa↘ ʂɛ→ mɤt↗ het↗ hi vɔŋm↓ ʈɔŋm mot↓ kuək↓ ciən↗.|0|nhưng điều đó không có nghĩa là nước chủ nhà sẽ mất hết hy vọng trong một cuộc chiến. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/221.wav|tʰɤm↓ ci↗ kɔ↗ xaʌ năŋ hɔ↓ ʂɛ→ baj↓ ʈɤn↓.|0|thậm chí có khả năng họ sẽ bại trận. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/222.wav|xoŋm ciʌ kɔ↗ jukɹˈAn,|0|không chỉ có ukraine, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/223.wav|ma↘ mot↓ ʂo↗ vuŋm↘ lɛɲ→ tʰoʌ xak↗ ʈen tʰe↗ jɤj↗ hwʷan↘ twʷan↘ kɔ↗ tʰeʌ ʈɤʌ tʰɛɲ↘ mukp↓ tiəw kuəʌ bɹˈɪks|0|mà một số vùng lãnh thổ khác trên thế giới hoàn toàn có thể trở thành mục tiêu của brics |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/224.wav|căŋʌ han↓ ɲɯ daj↘ lwʷan,|0|chẳng hạn như đài loan, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/225.wav|hɔn↘ dawʌ ma↘ ʈuŋm kwokp↗ cɯə tɯŋ↘ kɔ↗ i↗ diɲ↓ bɔʌ kwa ʂăw ɣɤn↘ tam↗ mɯəj năm,|0|hòn đảo mà trung quốc chưa từng có ý định bỏ qua sau gần tám mươi năm, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/226.wav|keʌ tɯ↘ xi lɯk↓ lɯəŋ↓ kwokp↗ zɤn daŋʌ zut↗ căj↓ za xɔjʌ nɤj năj↘.|0|kể từ khi lực lượng quốc dân đảng rút chạy ra khỏi nơi này. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/227.wav|ben kɛɲ↓ xu vɯk↓ dɔ↗,|0|bên cạnh khu vực đó, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/228.wav|kwɤn↘ dawʌ ku zi lɤ↘ von↗ la↘ lɛɲ→ tʰoʌ ʈɛɲ cɤp↗ jɯə→ ŋa va↘ ɲɤt↓,|0|quần đảo kuril vốn là lãnh thổ tranh chấp giữa nga và nhật, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/229.wav|kuŋm→ hwʷan↘ twʷan↘ kɔ↗ tʰeʌ ʈɤʌ tʰɛɲ↘ mot↓ diəmʌ nɔŋm↗ kuəʌ tʰe↗ jɤj↗ kuŋm↘ vɤj↗ ʈuŋm doŋm.|0|cũng hoàn toàn có thể trở thành một điểm nóng của thế giới cùng với trung đông. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/230.wav|xi ma↘ mot↓ ʈɔŋm ɲɯŋ→ tʰe↗ lɯk↓ kɔ↗ ɛɲʌ hɯəŋʌ ɲɤt↗ ɤʌ dɤj,|0|khi mà một trong những thế lực có ảnh hưởng nhất ở đây, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/231.wav|ɪɹˈæn,|0|iran, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/232.wav|la↘ mot↓ doŋm↘ miɲ tʰɤn kɤn↓ kuəʌ mˈɑskˌW.|0|là một đồng minh thân cận của moscow. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/233.wav|vɤj↗ ʂɯk↗ ɛp↗ tɯ↘ ɲiəw↘ hɯəŋ↗ ɲɯ vɤj↓,|0|với sức ép từ nhiều hướng như vậy, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/235.wav|ɲɤt↗ la↘ xi ɲɯŋ→ nɤj năj↘ dɛu↘ la↘ diə↓ ban↘ kwan ʈɔŋm↓ doj↗ vɤj↗ mi→ va↘ hɔ↓ ʂɛ→ xoŋm tʰeʌ kɔ↗ duʌ ŋuən↘ lɯk↓ deʌ kɔ↗ tʰeʌ hiən↓ ziən↓ ʈen twʷan↘ tʰe↗ jɤj↗.|0|nhất là khi những nơi này đều là địa bàn quan trọng đối với mỹ và họ s... |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/236.wav|tʰe↗ ɲɯŋ,|0|thế nhưng, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/238.wav|toʌ cɯk↗ ma↘ ciʌ ziəŋ mot↓ tʰɛɲ↘ viən hwʷa ki↘ tʰoj da→ dɤw↘ tɯ vaw↘ kwɤn ʂɯ↓ mot↓ xwʷanʌ ɲiəw↘ hɤn ɣɤp↗ doj ʂo↗ tiən↘ ma↘ kaʌ xoj↗ fɯəŋ doŋm ci za ʈɔŋm năm haj ŋin↘ xoŋm ʈăm lɛʌ bon↗.|0|tổ chức mà chỉ riêng một thành viên hoa kỳ ... |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/239.wav|doŋm↘ tʰɤj↘,dɤj kuŋm→ la↘ kwokp↗ ja ʂɤʌ hɯw→ haŋ↘ ʈăm kăn kɯ↗ kwɤn ʂɯ↓ fuʌ bɔŋm↗ xăp↗ diə↓ kɤw↘ vɤj↗ xaʌ năŋ hwʷi doŋm↓ ɣɤn↘ ɲɯ ɤʌ mɔj↓ xu vɯk↓.|0|đồng thời,đây cũng là quốc gia sở hữu hàng trăm căn cứ quân sự phủ bóng khắp địa cầ... |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/240.wav|zɔ dɔ↗,|0|do đó, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/242.wav|va↘ hiən↓ hɔ↓ vɤn→ daŋ ciəm↗ ɯw tʰe↗ ʈɔŋm liɲ→ vɯk↓ năj↘.|0|và hiện họ vẫn đang chiếm ưu thế trong lĩnh vực này. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/243.wav|ben kɛɲ↓ dɔ↗,|0|bên cạnh đó, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/244.wav|xi kuək↓ ciən↗ ʈɛɲ xoŋm tiəŋ↗ ʂuŋm↗ ziən→ za,|0|khi cuộc chiến tranh không tiếng súng diễn ra, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/245.wav|ɣɤn↘ ɲɯ mɔj↓ kwokp↗ ja ʈen banʌ do↘ ʂɛ→ fajʌ cɔn↓ mot↓ ʈɔŋm haj fɛ,|0|gần như mọi quốc gia trên bản đồ sẽ phải chọn một trong hai phe, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/246.wav|hwʷăk↓ la↘ fɯəŋ doŋm,|0|hoặc là phương đông, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/247.wav|hwʷăk↓ la↘ fɯəŋ tɤj.|0|hoặc là phương tây. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/248.wav|va↘ dɤj kuŋm→ la↘ lukp↗ ma↘ mot↓ lɤj↓ tʰe↗ xak↗ kuəʌ nˈATO dɯək↓ fat↗ hwʷi.|0|và đây cũng là lúc mà một lợi thế khác của nato được phát huy. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/249.wav|zu↘ cɔ bɹˈɪks hiən↓ ziən↓ ɤʌ hɤw↘ het↗ kak↗ cɤw lukp↓,|0|dù cho brics hiện diện ở hầu hết các châu lục, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/251.wav|kuŋm↘ ɛɲ,|0|cùng anh, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/252.wav|fap↗,dɯk↗.|0|pháp,đức. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/253.wav|kuŋm↘ vɤj↗ dɔ↗,|0|cùng với đó, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/254.wav|kwiɛnʌ lɯk↓ mem↘ kuəʌ nˈATO kɔ↗ tʰeʌ xiən↗ ɲiəw↘ kwokp↗ ja xak↗ twʷɤn tʰeo ma↘ xoŋm kɤn↘ fajʌ doŋm↘ miɲ.|0|quyển lực mềm của nato có thể khiến nhiều quốc gia khác tuân theo mà không cần phải đồng minh. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/255.wav|von↗ la↘ diəw↘ ma↘ hiəm↗ tʰe↗ lɯk↓ naw↘ ʈen tʰe↗ jɤj↗ kɔ↗ tʰeʌ lam↘ dɯək↓.|0|vốn là điều mà hiếm thế lực nào trên thế giới có thể làm được. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/258.wav|kwokp↗ ja năj↘ hwʷan↘ twʷan↘ tʰɤt↗ baj↓ ʈɔŋm no→ lɯk↓ dɛɲ↗ ɲɛɲ tʰăŋ↗ ɲɛɲ ɤʌ jaj dwʷan↓ dɤw↘.|0|quốc gia này hoàn toàn thất bại trong nỗ lực đánh nhanh thắng nhanh ở giai đoạn đầu. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/260.wav|ben kɛɲ↓ kɔn ɣɤw↗ ŋa vɤn→ daŋ vuŋm↘ vɤj→ ʈen ciən↗ ʈɯəŋ↘ doŋm ɤw,|0|bên cạnh con gấu nga vẫn đang vùng vẫy trên chiến trường đông âu, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/261.wav|kɔn↘ kɔ↗ mot↓ kɔn zoŋm↘ cɤw a↗ kuŋm↘ mot↓ jɤk↗ moŋm↓ ʈuŋm hwʷa ŋan↘ năm zaŋ zɤʌ.|0|còn có một con rồng châu á cùng một giấc mộng trung hoa ngàn năm dang dở. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/262.wav|vɤj↗ ʈuŋm kwokp↗ va↘ ka↗ ɲɤn cuʌ titʃ↓ tɤp↓ kɤn↓ biɲ↘,|0|với trung quốc và cá nhân chủ tịch tập cận bình, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/264.wav|kɔn↘ doj↗ vɤj↗ ba kwokp↗ ja kɔn↘ laj↓,|0|còn đối với ba quốc gia còn lại, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/265.wav|dɤj căk↗ căn↗ la↘ kɤ hoj↓ cɔ hɔ↓ xăŋʌ diɲ↓ vi↓ tʰe↗ kuəʌ miɲ↘ ʈen ciɲ↗ ʈɯəŋ↘ kwokp↗ te↗.|0|đây chắc chắn là cơ hội cho họ khẳng định vị thế của mình trên chính trường quốc tế. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/267.wav|dăk↓ biət↓ la↘ xi ŋăj ciɲ↗ kak↗ nɯək↗ ʈɔŋm bɹˈɪks kɔn↘ ɲiəw↘ ʈɛɲ cɤp↗ vɤj↗ ɲăw,|0|đặc biệt là khi ngay chính các nước trong brics còn nhiều tranh chấp với nhau, |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/268.wav|căŋʌ han↓ ɲɯ jɯə→ ɤn↗ do↓ va↘ ʈuŋm kwokp↗.|0|chẳng hạn như giữa ấn độ và trung quốc. |
segments/CD Media - Quân Sự/Liệu Sức Mạnh Quân Sự của BRICS Có Thể "Cân" Cả NATO?/269.wav|tʰi↘ kɤw jajʌ dap↗ cuŋm↗ ta ʂɛ→ fajʌ cɤ↘ tʰɤj↘ jan ʈaʌ lɤj↘.|0|thì câu giải đáp chúng ta sẽ phải chờ thời gian trả lời. |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/0.wav|zɔ na lɤ↘ ze tɹˈʌmp,|0|donald trump, |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/1.wav|ŋɯəj↘ dan↘ oŋm vɤj↗ ɲiəw↘ on↘ aw↘.|0|người đàn ông với nhiều ồn ào. |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/2.wav|toŋmʌ tʰoŋm↗ dɯəŋ ɲiəm↓ kuəʌ hɤp↓ cuŋm↗ kwokp↗ hwʷa ki↘.|0|tổng thống đương nhiệm của hợp chúng quốc hoa kỳ. |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/3.wav|keʌ tɯ↘ xi taj↗ dăk↗ kɯʌ,|0|kể từ khi tái đắc cử, |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/4.wav|oŋm kuŋm↘ nɯək↗ mi→ da→ tʰeo duəjʌ cuʌ ŋiə→ dɤn fɯəŋ,|0|ông cùng nước mỹ đã theo đuổi chủ nghĩa đơn phương, |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/5.wav|tɯ↓ dɯə za kwiɛt↗ diɲ↓ va↘ hɛɲ↘ doŋm↓ tʰeo i↗ miɲ↘ ma↘ xoŋm kɤn↘ tʰam xawʌ i↗ kiən↗ kuəʌ kak↗ toʌ cɯk↗ kwokp↗ te↗.|0|tự đưa ra quyết định và hành động theo ý mình mà không cần tham khảo ý kiến của các tổ chức quốc tế. |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/6.wav|ʈɔŋm xi kaʌ tʰe↗ jɤj↗ daŋ zon↘ ʂɯ↓ cu↗ i↗ ve↘ jukɹˈAn,|0|trong khi cả thế giới đang dồn sự chú ý về ukraine, |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/7.wav|ve↘ cɤw ɤw tʰi↘ oŋm tɹˈʌmp laj↓ daŋ ɤm tʰɤm↘ cwʷɤnʌ bi↓ cɔ mot↓ ke↗ hwʷatʃ↓ ɤʌ mot↓ xu vɯk↓ xak↗.|0|về châu âu thì ông trump lại đang âm thầm chuẩn bị cho một kế hoạch ở một khu vực khác. |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/8.wav|dɔ↗ ciɲ↗ la↘ mi→ la tiɲ.|0|đó chính là mỹ latinh. |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/9.wav|swʷiən ʂuət↗ ciən↗ zitʃ↓ ʈɛɲ kɯʌ kuəʌ oŋm tɹˈʌmp,|0|xuyên suốt chiến dịch tranh cử của ông trump, |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/11.wav|tʰe↗ ɲɯŋ,ɤnʌ dăŋ↘ ʂăw dɔ↗ la↘ ɲɯŋ→ lɔ ŋaj↓ ve↘ cuʌ ŋiə→ dɤn fɯəŋ.|0|thế nhưng,ẩn đằng sau đó là những lo ngại về chủ nghĩa đơn phương. |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/12.wav|va↘ cuŋm↗ kaŋ↘ ʈɤʌ nen zɔ→ zaŋ↘ hɤn ʂăw xi zɔ na lɤ↘ ze tɹˈʌmp ʈɤʌ laj↓ ɲa↘ ʈăŋ↗.|0|và chúng càng trở nên rõ ràng hơn sau khi donald trump trở lại nhà trắng. |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/13.wav|ku↓ tʰeʌ,|0|cụ thể, |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/14.wav|ŋăj ʈɔŋm ɲɯŋ→ ŋăj↘ dɤw↘ kuəʌ ɲiəm↓ ki↘ tʰɯ↗ haj,|0|ngay trong những ngày đầu của nhiệm kỳ thứ hai, |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/15.wav|ciɲ↗ kwiɛn↘ mɤj↗ kuəʌ oŋm da→ ɲɛɲ cɔŋm↗ tʰɯk↓ hiən↓ haŋ↘ lwʷat↓ hɛɲ↘ doŋm↓ ɣɤj ʈɛɲ kaj→,|0|chính quyền mới của ông đã nhanh chóng thực hiện hàng loạt hành động gây tranh cãi, |
segments/CD Media - Quân Sự/Sự Thật Rúng Động: Trump Đang Mưu Đồ Gì Ở Mỹ Latin?/16.wav|baw ɣom↘ kwiɛt↗ diɲ↓ zut↗ hwʷa ki↘ xɔjʌ tʰwʷaʌ tʰwʷɤn↓ pˈɛɹəs ve↘ biən↗ dojʌ xi↗ hɤw↓,|0|bao gồm quyết định rút hoa kỳ khỏi thỏa thuận paris về biến đổi khí hậu, |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.