text stringlengths 90 510 |
|---|
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/183.wav|bɤt↗ cɤp↗ faw↗ biɲ doj↗ fɯəŋ băn↗ faw↗ zɯ→ zoj↓,|0|bất chấp pháo binh đối phương bắn pháo dữ dội, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/184.wav|kuək↓ ʂoŋm↗ ʈɔŋm tʰɛɲ↘ fo↗ da→ ʈɤʌ laj↓ ɣɤn↘ ɲɯ biɲ↘ tʰɯəŋ↘ ɲɤ↘ kɔ↗ mot↓ twʷiən↗ dɯəŋ↘ tiəp↗ te↗ ko↗ diɲ↓ va↘ dɯək↓ bawʌ ve↓ tot↗.|0|cuộc sống trong thành phố đã trở lại gần như bình thường nhờ có một tuyến đường tiếp tế c... |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/185.wav|kak↗ ɲa↘ hat↗ va↘ zap↓ ciəw↗ fim mɤʌ kɯəʌ.|0|các nhà hát và rạp chiếu phim mở cửa. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/188.wav|dɯk↗ da→ liən tiəp↗ tʰɤt↗ baj↓ taj↓ kak↗ măt↓ ʈɤn↓ xak↗,|0|đức đã liên tiếp thất bại tại các mặt trận khác, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/189.wav|baw↗ hiəw↓ ɲɯŋ→ xɔ↗ xăn ŋăj↘ kaŋ↘ lɤn↗ ʈɔŋm ciən↗ zitʃ↓ sɤm lɯək↓ liən so.|0|báo hiệu những khó khăn ngày càng lớn trong chiến dịch xâm lược liên xô. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/192.wav|tɯ↘ dɔ↗ taw↓ da↘ deʌ kwɤn doj↓ liən so fanʌ koŋm va↘ dɛɲ↗ tan kwɤn ditʃ↓.|0|từ đó tạo đà để quân đội liên xô phản công và đánh tan quân địch. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/193.wav|jɤ↘ dɤj,xi ɯw tʰe↗ xoŋm kɔn↘ tʰuək↓ kwa↗ ɲiəw↘ ve↘ kwɤn fat↗ sit↗,|0|giờ đây,khi ưu thế không còn thuộc quá nhiều về quân phát xít, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/196.wav|xi kak↗ tɤp↓ dwʷan↘ kwɤn mɯəj↘ ʂăw↗ va↘ mɯəj↘ tam↗ kuəʌ dɯk↗ cwʷiənʌ ʂaŋ tʰe↗ fɔŋm↘ tʰuʌ,|0|khi các tập đoàn quân mười sáu và mười tám của đức chuyển sang thế phòng thủ, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/198.wav|ŋiə→ la↘ tiə lɯəʌ.|0|nghĩa là tia lửa. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/199.wav|mukp↓ tiəw kuəʌ ciən↗ zitʃ↓ la↘ fa↗ vɤ→ vɔŋm↘ vɤj kɤ banʌ suŋm kwɛɲ lˈɛnənɡɹˌæd,|0|mục tiêu của chiến dịch là phá vỡ vòng vây cơ bản xung quanh leningrad, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/201.wav|ʂɛ ɛ ʂɛ bɛ zɤ↘ ɣɤ↘,|0|seeseberg, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/202.wav|li vi ka,|0|livka, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/203.wav|ʧəljˈɑbɪnsk fiə↗ nam ho↘ la zɔ ɣa,|0|chelyabinsk phía nam hồ ladoga, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/204.wav|doŋm↘ tʰɤj↘ xoj fukp↓ twʷiən↗ jaw tʰoŋm jɯə→ lˈɛnənɡɹˌæd vɤj↗ fɤn↘ kɔn↘ laj↓ kuəʌ liən so.|0|đồng thời khôi phục tuyến giao thông giữa leningrad với phần còn lại của liên xô. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/205.wav|ciən↗ zitʃ↓ tiə lɯəʌ dɯək↓ sɤj zɯŋ↓ ʈen ʂɯ↓ foj↗ hɤp↓ jɯə→ haj fɯəŋ ziən↓ kwɤn.|0|chiến dịch tia lửa được xây dựng trên sự phối hợp giữa hai phương diện quân. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/206.wav|fiə↗ fɯəŋ ziən↓ kwɤn lˈɛnənɡɹˌæd,|0|phía phương diện quân leningrad, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/207.wav|tɤp↓ dwʷan↘ kwɤn ʂăw↗ mɯəj băjʌ zɯəj↗ ʂɯ↓ ciʌ hwʷi kuəʌ tɯəŋ↗ zu xɔ vi ɲɤn↓ ɲiəm↓ vu↓ mɤʌ dɤw↘,|0|tập đoàn quân sáu mươi bảy dưới sự chỉ huy của tướng dukhov nhận nhiệm vụ mở đầu, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/208.wav|vɯət↓ kwa ʂoŋm nˈivə băŋ ja↗,|0|vượt qua sông neva băng giá, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/209.wav|tɤn↗ koŋm mɛɲ↓ mɛ→ vaw↘ fɔŋm↘ twʷiən↗ dɯək↓ ʈɤn↗ jɯ→ bɤjʌ tɤp↓ dwʷan↘ kwɤn mɯəj↘ tam↗ kuəʌ dɯk↗ taj↓ mɔ ʂɤ↘ kɔ vi ka,|0|tấn công mạnh mẽ vào phòng tuyến được trấn giữ bởi tập đoàn quân mười tám của đức tại moskovka, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/212.wav|ɤʌ fiə↗ fɯəŋ ziən↓ kwɤn vɔ lɤ↘ kɔ vi,|0|ở phía phương diện quân volkov, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/213.wav|ʈɔŋm↓ ʈatʃ↗ ciɲ↗ dɯək↓ jaw cɔ tɤp↓ dwʷan↘ kwɤn suŋm kitʃ↗ ʂo↗ haj,|0|trọng trách chính được giao cho tập đoàn quân xung kích số hai, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/214.wav|ciʌ hwʷi bɤjʌ tɯəŋ↗ zɔ ma nɔ vi ʂɤ↘ ki.|0|chỉ huy bởi tướng romanovsky. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/216.wav|fiə↗ dɯk↗,|0|phía đức, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/217.wav|lɯk↓ lɯəŋ↓ fɔŋm↘ tʰuʌ taj↓ măt↓ ʈɤn↓ năj↘ baw ɣom↘ haj kwɤn dwʷan↘ bo↓ biɲ mot↓ băjʌ mɯəj va↘ haj haj băjʌ kuŋm↘ kak↗ ʂɯ dwʷan↘ bo↓ biɲ haj mot↗,|0|lực lượng phòng thủ tại mặt trận này bao gồm hai quân đoàn bộ binh một bảy... |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/220.wav|dem mɯəj↘ mot↓,|0|đêm mười một, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/223.wav|ŋăj ʂăw dɔ↗,|0|ngay sau đó, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/224.wav|bon↗ ŋin↘ năm ʈăm xɤwʌ faw↗ doŋm↘ lwʷat↓ xaj hwʷaʌ tɯ↘ fiə↗ ʂăw ciən↗ twʷiən↗ liən so,|0|bốn nghìn năm trăm khẩu pháo đồng loạt khai hỏa từ phía sau chiến tuyến liên xô, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/225.wav|faw↗ kitʃ↗ zɯ→ zoj↓ ʂuət↗ haj jɤ↘ haj mɯəj fut↗ mɤʌ dɯəŋ↘ cɔ kuək↓ tɤn↗ koŋm kuəʌ hoŋm↘ kwɤn.|0|pháo kích dữ dội suốt hai giờ hai mươi phút mở đường cho cuộc tấn công của hồng quân. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/226.wav|ʂo↗ foj↗ hɤp↓ xoŋm ciʌ zɯŋ↘ laj↓ ɤʌ măt↓ dɤt↗ va↘ ʈen xoŋm ma↘ kɔn↘ kɔ↗ ʂɯ↓ tʰam ja kuəʌ kak↗ ciən↗ ham↓ va↘ măj↗ băj tɯ↘ ham↓ doj↓ bˈɔltɪk,|0|số phối hợp không chỉ dừng lại ở mặt đất và trên không mà còn có sự tham gia củ... |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/227.wav|taw↓ nen mot↓ ʂɯk↗ mɛɲ↓ toŋmʌ lɯk↓ ap↗ dawʌ.|0|tạo nên một sức mạnh tổng lực áp đảo. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/229.wav|ʂăw ɲɯŋ→ ʈɤn↓ ciən↗ ak↗ liət↓,|0|sau những trận chiến ác liệt, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/231.wav|kuək↓ hoj↓ kwɤn năj↘ dɛɲ↗ zɤw↗ tʰɤj↘ xăk↗ litʃ↓ ʂɯʌ.|0|cuộc hội quân này đánh dấu thời khắc lịch sử. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/232.wav|vɔŋm↘ fɔŋm twʷaʌ tan↘ xokp↗ kuəʌ dɯk↗ kwokp↗ sa→ kwɛɲ lˈɛnənɡɹˌæd ciɲ↗ tʰɯk↗ bi↓ cɔkp↓ tʰuŋmʌ.|0|vòng phong tỏa tàn khốc của đức quốc xã quanh leningrad chính thức bị chọc thủng. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/233.wav|swʷɤt↗ hiən↓ nɔ↗ xiən↗ a zɔ lɤ↘ fɤ↘ hit lɛ zɤ↘ vo kuŋm↘ tɯk↗ jɤn↓.|0|xuất hiện nó khiến adolf hitler vô cùng tức giận. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/234.wav|ʈɔŋm kɤn fɤn→ no↓,|0|trong cơn phẫn nộ, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/235.wav|oŋm ta xiənʌ ʈatʃ↗ tɯəŋ↗ ɣeo zɤ↘ ɣɤ↘ lin zɛ man nɤ↘,|0|ông ta khiển trách tướng georg lindemann, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/237.wav|fajʌ tiəp↗ tukp↓ ʂiət↗ căt↓ vɔŋm↘ fɔŋm twʷaʌ lˈɛnənɡɹˌæd.|0|phải tiếp tục siết chặt vòng phong tỏa leningrad. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/238.wav|twʷi ɲiən,|0|tuy nhiên, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/240.wav|dăk↓ biət↓ la↘ kak↗ biɲ dwʷan↘ kɤ jɤj↗.|0|đặc biệt là các binh đoàn cơ giới. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/241.wav|fɤn↘ lɤn↗ sɛ tăŋ va↘ tʰiət↗ jap↗ da→ dɯək↓ diəw↘ doŋm↓ den↗ kak↗ măt↓ ʈɤn↓ fiə↗ nam,|0|phần lớn xe tăng và thiết giáp đã được điều động đến các mặt trận phía nam, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/242.wav|xiən↗ hɔ↓ xoŋm duʌ ʂɯk↗ toʌ cɯk↗ mot↓ kuək↓ fanʌ koŋm duʌ mɛɲ↓ deʌ ciəm↗ laj↓ xu vɯk↓ koʌ caj ʂɛ ɛ ʂɛ bɛ zɤ↘ ɣɤ↘.|0|khiến họ không đủ sức tổ chức một cuộc phản công đủ mạnh để chiếm lại khu vực cổ chai seeseberg. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/244.wav|bɔp↗ ŋɛt↓ tʰɛɲ↘ fo↗ ʈɔŋm vɔŋm↘ fɔŋm twʷaʌ.|0|bóp nghẹt thành phố trong vòng phong tỏa. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/245.wav|ʂăw tam↗ ʈăm băjʌ mot↗ ŋăj↘ dem ciw↓ dɯŋ↓ ʈɔŋm diəw↘ kiən↓ xăk↗ ŋiət↓ ɲɤt↗,|0|sau tám trăm bảy mốt ngày đêm chịu đựng trong điều kiện khắc nghiệt nhất, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/246.wav|tʰɛɲ↘ fo↗ da→ dɯək↓ jajʌ vɤj.|0|thành phố đã được giải vây. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/249.wav|ŋuən↘ nɯək↗ di ciən↗ lɯək↓ ɲăm↘ dɤjʌ luj↘ tɤp↓ dwʷan↘ kwɤn ʂo↗ mɯəj↘ tam↗ kuəʌ dɯk↗ kwokp↗ sa→ za xɔjʌ tiɲʌ lˈɛnənɡɹˌæd.|0|nguồn nước đi chiến lược nhằm đẩy lùi tập đoàn quân số mười tám của đức quốc xã ra khỏi tỉnh lening... |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/250.wav|ciən↗ zitʃ↓ ɲăm↗ tɤj↗ viək↓ jɛɲ↘ laj↓ kak↗ xu vɯk↓ kwan ʈɔŋm↓ deʌ ciə kăt↗ kum↓ tɤp↓ dwʷan↘ kwɤn fiə↗ băk↗ kuəʌ dɯk↗ xɔjʌ kum↓ tɤp↓ dwʷan↘ kwɤn ʈuŋm tɤm,|0|chiến dịch nhắm tới việc giành lại các khu vực quan trọng để chia ... |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/251.wav|ko lɤp↓ hwʷan↘ twʷan↘ lɯk↓ lɯəŋ↓ năj↘ taj↓ xu vɯk↓ bˈɔltɪk.|0|cô lập hoàn toàn lực lượng này tại khu vực baltic. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/252.wav|ɲɤn↓ tʰɯk↗ dɯək↓ ʂɯ↓ bɤt↗ lɤj↓ ve↘ lɯk↓ lɯəŋ↓ va↘ hɤw↓ kɤn↘,|0|nhận thức được sự bất lợi về lực lượng và hậu cần, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/254.wav|zut↗ kwɤn ve↘ twʷiən↗ biən jɤj↗ kak↗ nɯək↗ koŋm↓ hwʷa↘ bˈɔltɪk va↘ bˌɛləɹˈus.|0|rút quân về tuyến biên giới các nước cộng hòa baltic và belarus. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/256.wav|doŋm↘ tʰɤj↘ zut↗ ŋăn↗ kak↗ twʷiən↗ vɤn↓ tajʌ hɤw↓ kɤn↘ von↗ da→ kwa↗ tajʌ.|0|đồng thời rút ngắn các tuyến vận tải hậu cần vốn đã quá tải. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/257.wav|twʷi ɲiən,de↘ swʷɤt↗ kuəʌ oŋm xoŋm dɯək↓ hit lɛ zɤ↘ cɤp↗ tʰwʷɤn↓.|0|tuy nhiên,đề xuất của ông không được hitler chấp thuận. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/258.wav|ŋăj↘ moŋm↘ cin↗ tʰaŋ↗ mot↓ năm mot↓ ŋin↘ cin↗ ʈăm bon↗ mɯəj ba,|0|ngày mồng chín tháng một năm một nghìn chín trăm bốn mươi ba, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/259.wav|ʈɔŋm kɤn jɤn↓ zɯ→ ʈɯək↗ viən→ kɛɲʌ vɔŋm↘ fɔŋm twʷaʌ lˈɛnənɡɹˌæd bi↓ tʰu hɛp↓,|0|trong cơn giận dữ trước viễn cảnh vòng phong tỏa leningrad bị thu hẹp, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/261.wav|meɲ↓ leɲ↓ kuəʌ oŋm ta zɤt↗ zɔ→ zaŋ↘ va↘ xoŋm xwʷan ɲɯəŋ↓,|0|mệnh lệnh của ông ta rất rõ ràng và không khoan nhượng, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/262.wav|kɤm↗ zut↗ kwɤn.|0|cấm rút quân. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/264.wav|dɤj la↘ mot↓ he↓ tʰoŋm↗ ciən↗ luj→ kiən ko↗ vɤj↗ ciəw↘ ʂɤw tɯ↘ haj ʈăm năm mɯəj den↗ ba ʈăm ki lɔ mɛt,|0|đây là một hệ thống chiến lũy kiên cố với chiều sâu từ hai trăm năm mươi đến ba trăm kilomet, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/265.wav|dɯək↓ sɤj zɯŋ↓ deʌ ciw↓ dɯŋ↓ kak↗ dɤt↓ tɤn↗ koŋm xokp↗ liət↓ kuəʌ kwɤn doj↓ liən so.|0|được xây dựng để chịu đựng các đợt tấn công khốc liệt của quân đội liên xô. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/266.wav|ʈɔŋm măt↗ hit lɛ zɤ↘,|0|trong mắt hitler, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/267.wav|dɔ↗ la↘ bɯk↗ tɯəŋ↘ tʰɛp↗ duʌ ʂɯk↗ jup↗ oŋm ta jɯ→ vɯŋ→ kwiɛn↘ kiəmʌ ʂwʷat↗ ɤʌ xu vɯk↓ năj↘.|0|đó là bức tường thép đủ sức giúp ông ta giữ vững quyền kiểm soát ở khu vực này. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/268.wav|ɲɯŋ ʈen tʰɯk↓ te↗,|0|nhưng trên thực tế, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/269.wav|ap↗ lɯk↓ tɯ↘ fiə↗ hoŋm↘ kwɤn kuŋm↘ ɲɯŋ→ han↓ ce↗ ve↘ ɲɤn lɯk↓ va↘ tiəp↗ te↗ xiən↗ ʂɯ↓ tɯ↓ tin năj↘ ʂɤm↗ ʈɤʌ tʰɛɲ↘ awʌ vɔŋm↓.|0|áp lực từ phía hồng quân cùng những hạn chế về nhân lực và tiếp tế khiến sự tự tin này sớm trở ... |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/273.wav|da→ doʌ bo↓ len mɔmʌ ɔ za ni ɛn băw,|0|đã đổ bộ lên mỏm oranienbaum, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/274.wav|taw↓ ban↘ dap↓ tɤn↗ koŋm ciən↗ lɯək↓ fiə↗ ʂăw fɔŋm↘ twʷiən↗ kwɤn dɯk↗.|0|tạo bàn đạp tấn công chiến lược phía sau phòng tuyến quân đức. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/275.wav|ŋăj↘ mɯəj↘ bon↗ tʰaŋ↗ mot↓,|0|ngày mười bốn tháng một, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/276.wav|kwɤn ŋa tɤn↗ koŋm vaw↘ ka za ʂɤ↘ nɔ i ɛ ʂɛ lɔ,|0|quân nga tấn công vào krasnoye selo, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/277.wav|baw vɤj va↘ tiəw ziət↓ kwɤn dwʷan↘ bo↓ biɲ ʂo↗ năm mɯəj kuəʌ dɯk↗ kwokp↗ sa→,|0|bao vây và tiêu diệt quân đoàn bộ binh số năm mươi của đức quốc xã, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/278.wav|doŋm↘ tʰɤj↘ buək↓ kwɤn dwʷan↘ kɤ jɤj↗ ʂɤ↘ ʂɤ↘ ʂo↗ ba fajʌ bɔʌ laj↓ fɤn↘ lɤn↗ vu→ xi↗ haŋ↓ năŋ↓ deʌ tʰaw↗ luj.|0|đồng thời buộc quân đoàn cơ giới ss số ba phải bỏ lại phần lớn vũ khí hạng nặng để tháo lui. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/279.wav|tʰɤt↗ baj↓ năj↘ lam↘ ʂwʷi iəw↗ kɛɲ↗ ʈaj↗ kuəʌ tɤp↓ dwʷan↘ kwɤn ʂo↗ mɯəj↘ tam↗ kuəʌ dɯk↗,|0|thất bại này làm suy yếu cánh trái của tập đoàn quân số mười tám của đức, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/280.wav|dɤjʌ kak↗ kwɤn dwʷan↘ ʂo↗ haj mɯəj tam↗ va↘ năm mɯəj tɯ vaw↘ tʰe↗ bi↓ hɤʌ ʂɯən↘.|0|đẩy các quân đoàn số hai mươi tám và năm mươi tư vào thế bị hở sườn. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/281.wav|ŋăj↘ mɯəj↘ ʂăw↗ tʰaŋ↗ mot↓,|0|ngày mười sáu tháng một, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/282.wav|hoŋm↘ kwɤn ciəm↗ laj↓ dɯək↓ ɹˈiɡə va↘ tɔ ʂɤ↘ hi nɔ mɤʌ zoŋm↓ muj→ tɤn↗ koŋm.|0|hồng quân chiếm lại được riga và toshino mở rộng mũi tấn công. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/283.wav|ŋăj↘ haj mɯəj haj tʰaŋ↗ mot↓,|0|ngày hai mươi hai tháng một, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/284.wav|hɔ↓ tiəp↗ tukp↓ jɛɲ↘ laj↓ kak↗ tʰi↓ ʈɤn↗ pu ʂɤ↘ hɤ↘ kin,|0|họ tiếp tục giành lại các thị trấn pushkin, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/286.wav|haj ŋăj↘ ʂăw,|0|hai ngày sau, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/288.wav|ʈɔŋm xi tɤp↓ dwʷan↘ kwɤn ʂo↗ ʂăw↗ băjʌ vɯət↓ ʂoŋm ɔ zɛ ŋɔ i,|0|trong khi tập đoàn quân số sáu bảy vượt sông orengoy, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/289.wav|fa↗ vɤ→ kum↓ fɔŋm↘ tʰuʌ ʂi vɛ zɤ↘ ʂɤ↘ ki.|0|phá vỡ cụm phòng thủ siversky. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/290.wav|diɲʌ kaw ciən↗ zitʃ↓ den↗ vaw↘ ŋăj↘ haj mɯəj ʂăw↗ tʰaŋ↗ mot↓,|0|đỉnh cao chiến dịch đến vào ngày hai mươi sáu tháng một, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/291.wav|xi fɯəŋ ziən↓ kwɤn vɔ lɤ↘ xɔ vi taj↗ ciəm↗ nˈɑvɡəɹɑd,|0|khi phương diện quân volkhov tái chiếm novgorod, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/293.wav|ŋăj↘ haj mɯəj băjʌ tʰaŋ↗ mot↓ năm mot↓ ŋin↘ cin↗ ʈăm bon↗ mɯəj bon↗,|0|ngày hai mươi bảy tháng một năm một nghìn chín trăm bốn mươi bốn, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/294.wav|faw↗ hwʷa bɯŋ↘ ʂaŋ↗ ɤʌ mˈɑskvə,|0|pháo hoa bừng sáng ở moskva, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/295.wav|caw↘ mɯŋ↘ lˈɛnənɡɹˌæd ciɲ↗ tʰɯk↗ dɯək↓ jajʌ fɔŋm↗ xɔjʌ vɔŋm↘ fɔŋm twʷaʌ keo↗ zaj↘ tam↗ ʈăm tam↗ mɯəj↘ haj ŋăj↘.|0|chào mừng leningrad chính thức được giải phóng khỏi vòng phong tỏa kéo dài tám trăm tám mười hai ngày. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/297.wav|dɔ↗ la↘ dɛɲ↗ ja↗ tʰɤp↗ ʂɯk↗ mɛɲ↓ kuəʌ kɔn kwaj↗ vɤt↓ maŋ ten muə↘ doŋm nɯək↗ ŋa.|0|đó là đánh giá thấp sức mạnh của con quái vật mang tên mùa đông nước nga. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/298.wav|kwɤn doj↓ dɯk↗ vɤj↗ ʈaŋ bi↓ xoŋm fu↘ hɤp↓ va↘ ciən↗ tʰwʷɤt↓ tʰiəw↗ ʂɯ↓ cwʷɤnʌ bi↓ cɔ diəw↘ kiən↓ xăk↗ ŋiət↓,|0|quân đội đức với trang bị không phù hợp và chiến thuật thiếu sự chuẩn bị cho điều kiện khắc nghiệt, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/299.wav|da→ ɣăp↓ zɤt↗ ɲiəw↘ xɔ↗ xăn xi doj↗ măt↓ vɤj↗ ja↗ zɛt↗.|0|đã gặp rất nhiều khó khăn khi đối mặt với giá rét. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/300.wav|xoŋm kɔ↗ aw↗ ɤm↗,tʰɯk↓ fɤmʌ zɯ↓ ʈɯ→ va↘ fɯəŋ tiən↓ coŋm↗ zɛt↗ da→ xiən↗ hɔ↓ zɤj vaw↘ tʰe↗ bi↓ doŋm↓,|0|không có áo ấm,thực phẩm dự trữ và phương tiện chống rét đã khiến họ rơi vào thế bị động, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/301.wav|mɤt↗ zɤn↘ xaʌ năŋ zwʷi ʈi↘ ciən↗ dɤw↗ lɤw zaj↘.|0|mất dần khả năng duy trì chiến đấu lâu dài. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/302.wav|diəw↘ năj↘ cɔ tʰɤj↗ viək↓ cwʷɤnʌ bi↓ ve↘ hɤw↓ kɤn↘ ʈɔŋm ɲɯŋ→ diəw↘ kiən↓ xi↗ hɤw↓ xăk↗ ŋiət↓ la↘ vo kuŋm↘ kwan ʈɔŋm↓.|0|điều này cho thấy việc chuẩn bị về hậu cần trong những điều kiện khí hậu khắc nghiệt là vô cùng quan t... |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/303.wav|măt↓ xak↗,|0|mặt khác, |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/304.wav|kwɤn doj↓ liən so vɤj↗ ʂɯ↓ hiəwʌ biət↗ ʂɤw ʂăk↗ ve↘ tɯ↓ ɲiən va↘ moj ʈɯəŋ↘ banʌ diə↓ da→ tɤn↓ zuŋm↓ diəw↘ kiən↓ dɔ↗ deʌ kuŋmʌ ko↗ ʂɯk↗ mɛɲ↓.|0|quân đội liên xô với sự hiểu biết sâu sắc về tự nhiên và môi trường bản địa đã ... |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/305.wav|hɔ↓ da→ dɯək↓ hwʷɤn↗ lwʷiən↓ va↘ cwʷɤnʌ bi↓ tot↗ hɤn deʌ ciən↗ dɤw↗ ʈɔŋm diəw↘ kiən↓ muə↘ doŋm.|0|họ đã được huấn luyện và chuẩn bị tốt hơn để chiến đấu trong điều kiện mùa đông. |
segments/CD Media - Quân Sự/Địa Ngục Băng Giá Leningrad Đã Hủy Diệt Quân Đức Như Thế Nào?/308.wav|va↘ bɤt↗ ki↘ aj kuŋm→ ʂɛ→ jɛɲ↘ dɯək↓ ɯw tʰe↗ nɛu↗ biət↗ tʰitʃ↗ ŋi va↘ xaj tʰak↗ tʰɯ↗ ʂɯk↗ mɛɲ↓ dɔ↗.|0|và bất kỳ ai cũng sẽ giành được ưu thế nếu biết thích nghi và khai thác thứ sức mạnh đó. |
segments/CD Media - Quân Sự/Phải Chăng Những Kẻ Thù Của Mỹ Muốn Phá Vỡ Trật Tự Thế Giới?/0.wav|ʈɔŋm vu→ xukp↗ kuəʌ kwiɛn↘ lɯk↓ twʷan↘ kɤw↘.|0|trong vũ khúc của quyền lực toàn cầu. |
segments/CD Media - Quân Sự/Phải Chăng Những Kẻ Thù Của Mỹ Muốn Phá Vỡ Trật Tự Thế Giới?/1.wav|nɤj tɯŋ↘ not↗ ɲak↓ dɯək↓ diɲ↓ hiɲ↘ bɤjʌ kak↗ ʂiəw kɯəŋ↘ fɯəŋ tɤj,|0|nơi từng nốt nhạc được định hình bởi các siêu cường phương tây, |
segments/CD Media - Quân Sự/Phải Chăng Những Kẻ Thù Của Mỹ Muốn Phá Vỡ Trật Tự Thế Giới?/2.wav|mot↓ zan↘ hɤp↓ sɯəŋ↗ mɤj↗ daŋ zɤn↘ nojʌ len.|0|một dàn hợp xướng mới đang dần nổi lên. |
segments/CD Media - Quân Sự/Phải Chăng Những Kẻ Thù Của Mỹ Muốn Phá Vỡ Trật Tự Thế Giới?/4.wav|ʈuŋm kwokp↗,|0|trung quốc, |
segments/CD Media - Quân Sự/Phải Chăng Những Kẻ Thù Của Mỹ Muốn Phá Vỡ Trật Tự Thế Giới?/5.wav|ɪɹˈæn va↘ ʈiəw↘ tiən.|0|iran và triều tiên. |
segments/CD Media - Quân Sự/Phải Chăng Những Kẻ Thù Của Mỹ Muốn Phá Vỡ Trật Tự Thế Giới?/6.wav|bon↗ ɲak↓ ʈɯəŋʌ vɤj↗ ɲɯŋ→ banʌ jaw hɯəŋʌ dɤj↘ tʰam vɔŋm↓,|0|bốn nhạc trưởng với những bản giao hưởng đầy tham vọng, |
segments/CD Media - Quân Sự/Phải Chăng Những Kẻ Thù Của Mỹ Muốn Phá Vỡ Trật Tự Thế Giới?/7.wav|daŋ băt↗ tăj ɲăw deʌ viət↗ laj↓ baj↘ ka kuəʌ ʈɤt↓ tɯ↓ tʰe↗ jɤj↗ mɤj↗.|0|đang bắt tay nhau để viết lại bài ca của trật tự thế giới mới. |
segments/CD Media - Quân Sự/Phải Chăng Những Kẻ Thù Của Mỹ Muốn Phá Vỡ Trật Tự Thế Giới?/8.wav|vɤj↗ nɛt↗ but↗ dɤw↘ tiən la↘ kuək↓ ciən↗ ŋa jukɹˈAn.|0|với nét bút đầu tiên là cuộc chiến nga - ukraine. |
segments/CD Media - Quân Sự/Phải Chăng Những Kẻ Thù Của Mỹ Muốn Phá Vỡ Trật Tự Thế Giới?/9.wav|nɛu↗ vi↗ tʰe↗ jɤj↗ ɲɯ mot↓ ban↘ kɤ↘,|0|nếu ví thế giới như một bàn cờ, |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.