source stringlengths 8 693 | target stringlengths 8 849 |
|---|---|
กรณีทหารแคนาดายิงเด็กวัย 10ปีเสียชีวิตในอัฟกานิสถาน ได้กลายเป็นการเพิ่มความหวาดหวั่นต่อการโต้ตอบกลับกับการแก้เผ็ดอย่างรุนแรง | Vụ việc cậu bé 10 tuổi bị đội quân Canada bắn chết đã làm dấy lên nỗi sợ hãi về một cuộc phản đối và trả đũa. |
เด็กถูกยิงและวัยรุ่นบาดเจ็บเมื่อเวลาประมาณ 17นาฬิกาตามเวลาท้องถิ่นเมื่อวานนี้ ขณะที่ขับรถมอร์เตอร์ไซค์แล่นความเร็วสูงฝ่าบล็อคถนนที่ปิดกั้นล้อมรอบไว้เพื่อการป้องกันระเบิดพลีชีพ | Cậu bé đã bị bắn và một thiếu niên đã bị thương vào khoảng 5 giờ chiều giờ địa phương hôm qua trong khi đang lái một chiếc xe mô tô vượt qua rào chắn ngăn cách hiện trường một vụ đánh bom tự sát. |
ทหารผู้หนึ่งยิงกระสุนนัดเดียวผ่านเข้าที่ผ่านคนขับวัยรุ่นวัย 17 ปีและไปโดนเด็กคนดังกล่าวจนเสียชีวืต | Một người lính đã bắn một viên đạn xuyên qua tay lái 17 tuổi và giết chết cậu bé. |
พันเอกเฟร็ด เลวิส รองผู้บังคับการของกองทหารแคนาดาในกองกำลังช่วยเหลือความปลอดภัยระหว่างประเทศ(ISAF)ขององค์การนาโต้ในอัฟกานิสถานกล่าวว่า "มอเตอร์ไซค์มีคนนั่งสองคน วิ่งฝ่าผ่านด่านป้องกันความปลอดภัยรอบนอกของทหารของอัฟกานิสถานด้วยความเร็วสูง" | "Một chiếc mô tô chở hai người đã phá vỡ rào chắn an ninh bên ngoài của Cảnh sát Quốc gia Afghanistan với tốc độ cao, " Đại tá Fred Lewis, phó chỉ huy đội ngũ Lực lượng Hỗ trợ An ninh Quốc tế Canada của NATO (ISAF) tại Afghanistan cho biết. |
"คนขับไม่ได้สนใจการเตือนหลายครั้งให้หยุด ขณะที่เขามุ่งหน้าฝ่าตรงเข้าในเขตล้อมป้องกันด้านในของแคนาดา" | "Người lái xe không chú ý đến nhiều biển cảnh báo dừng lại khi tiến về phía hàng rào chắn bên trong của Canada." |
"ทหารแคนาดาคนหนึ่งของกองกำลังISAF จึงเริ่มยิงเพื่อเป็นการป้องกัน อันเป็นการปฏิบัติตามกฏในข้อตกลงของเรา" | "Một người lính ISAF của Canada sau đó đã nổ súng như một biện pháp phòng thủ theo các quy tắc quân sự của chúng tôi." |
"กระสุนรัวหนึ่งนัด ตรงเป้าทั้งคนขับและคนนั่งซ้อนของมอร์เตอร์ไซค์" | "Một phát đạn duy nhất đã tấn công cả người lái xe và người ngồi sau xe mô tô." |
เลวิส สงสัยว่าทหารจะมีเวลาที่จะยิงเตือนหรือไม่เพราะความเร็วของมอร์เตอร์ไซค์ที่กำลังวิ่งเข้ามา | Lewis nghi ngờ lính của ông đáng nhẽ đã có đủ thời gian để bắn súng cảnh cáo dựa trên tốc độ của xe gắn máy đang lao tới. |
เขายังได้กล่าวด้วยว่าแม้จะไม่พบวัตถุระเบิดบนรถนั้น แต่คนขับก็มี "ความซ่อนเร้นที่ไม่น่าวางใจ"อยู่ที่ทำให้ทหารกลัวว่ามอร์เตอร์ไซค์นั้นจะมีระเบิดฆ่าตัวตายลูกที่สองอยู่ด้วย จึงกระทำการป้องกัน | Ông cũng cho rằng, khi không tìm được chất nổ trên xe, ông đã "lén nghi ngờ" rằng các binh sĩ sợ chiếc mô tô có một kẻ đánh bom tự sát thứ hai và đã có hành động phòng thủ. |
เขาเพิ่มเติมอีกว่าเขาเป็นห่วงว่า กลุ่มก่อการร้ายตาลีบันจะพยายามใช้ประโยชน์ของเหตุการณ์เพื่อโฆษณาชวนเชื่อตามจุดประสงค์ และก็เชื่อด้วยว่ามันเป็นไปได้ที่จะมีการตอบโต้กลับจากคนในท้องถิ่นด้วย | Ông nói thêm rằng ông lo ngại rằng Taliban sẽ cố gắng để khai thác sự cố này phục vụ cho mục đích tuyên truyền và rằng ông lo ngại về phản ứng dữ dội từ phía người dân địa phương. |
"ผมซึ่งมีส่วนเกี่ยวข้องกับเหตุการณ์ดังกล่าว และผมคิดว่าเราจำเป็นต้องส่งข้อความที่ถูกต้องไปยังประชาชนชาวอาฟกานิสถาน" เขากล่าว | "Tôi rất lo lắng về điều đó và tôi nghĩ rằng chúng tôi cần phải gửi thông điệp đúng cho người dân Afghanistan, " ông nói. |
"ข้อความนั้นคือ เราอยู่ที่นี่เพื่อช่วยเหลือพวกเขา และเราไม่ต้องการที่จะทำร้ายพวกเขาอย่างแน่นอน" | "Thông điệp chúng tôi muốn truyền tải là chúng tôi đang ở đây để giúp họ và chúng tôi chắc chắn sẽ không bao giờ muốn làm tổn thương họ." |
บรรดาญาติ ๆ ของเด็กชายนั้นมาที่ประตูค่ายฐานทหารแคนาดาเมื่อคืน และเรียกร้องคำตอบ | Thân nhân của hai cậu bé đã có mặt tại cổng căn cứ quân sự của Canada vào đêm qua để đòi hỏi câu trả lời. |
สิบตรีเดวิด บราวน์ ได้ถูกฆ่าจากการโจมตีด้วยระเบิดพลีชีพที่เกิดเหตุขึ้นเพียง สองชั่วโมงก่อนหน้าการยิงนี้ | Hạ sĩ David Braun đã thiệt mạng trong cuộc tấn công tự sát xảy ra hai tiếng trước khi vụ bắn này xảy ra. |
ทหารอีก สามคนบาดเจ็บแต่ก็ได้รับการบันทึกในลิสต์ว่าอยู่ในสภาพดี | Ba binh sĩ khác đã bị thương nhưng đang hồi phục tốt. |
มีเด็กชายคนหนึ่งต้องเสียชีวิตในการระเบิดนี้เช่นกัน ซึ่งเหตุการณ์เกิดขึ้นเมื่อมือวางระเบิดพลีชีพพุ่งรถเขาเข้าใส่รถของแคนาดาที่กำลังตระเวนรักษาการณ์อยู่ในแคนดาฮาอย่างแรง | Một đứa trẻ Afghanistan cũng đã thiệt mạng trong một vụ nổ xảy ra khi một kẻ đánh bom tự sát đâm chiếc xe của mình vào một đoàn xe tuần tra của Canada ở Kandahar. |
สิบตรีเดวิด บราวน์ เป็นทหารแคนาดาที่เสียชีวิตเป็นคนที่ 27 ตั้งแต่กองทหารแคนาดาเริ่มภารกิจในอัฟกานิสถานมื่อปลายปี 2001 อันเป็นส่วนหนึ่งของ"สงครามบนการก่อการร้าย"ซึ่งนำโดยสหรัฐอเมริกา | Hạ sĩ Braun là người lính Canada thứ 27 thiệt mạng kể từ khi chiến dịch của Canada tại Afghanistan bắt đầu hoạt động vào cuối năm 2001 như một phần của "Chiến tranh Chống Khủng bố" do người Mỹ dẫn đầu. |
กลุ่มนักวิจัยในมหาวิทยาลัยคานาซาวาของญี่ปุ่น ได้ประกาศเรื่องการระบุของฮอร์โมนที่ผลิตจากตับ ซึ่งเมื่อก่อนยังไม่ทราบว่าเป็นสาเหตุของการดื้ออินซูลิน | Các nhà nghiên cứu tại trường Đại học Kanazawa Nhật Bản thông báo phát hiện một hoóc môn do gan tiết ra, rõ ràng là một nguyên nhân trước đây chưa biết của kháng insulin. |
การค้นพบนี้อาจเป็นการทำให้เกิดเป้าหมายสำหรับการวิจัยใหม่ในเรื่องการรักษากับอาการดื้ออินซูลิน และเบาหวานประเภท2 | Phát hiện này có thể dẫn đến các mục tiêu nghiên cứu mới trong điều trị kháng insulin và bệnh tiểu đường loại 2. |
อาการดื้ออินซูลิน(IR)เป็นสภาวะที่เซลล์ของร่างกายไม่สามารถตอบสนองอย่างถูกต้องด้วยการรักษาที่ใช้อินซูลิน | Kháng insulin (IR) là rối loạn khiến cho cơ thể không thể phản ứng tốt với những điều trị dựa trên insulin. |
ตับอ่อนผลิตอินซูลินอย่างต่อเนื่อง แต่ไม่สามารถระงับการเพิ่มขึ้นของระดับกลูโคส; หรือร่างกายไม่สามารถตอบสนองต่ออินซูลินได้อย่างถูกต้อง | Tuyến tụy tiếp tục sản xuất insulin nhưng không có khả năng ngăn chặn việc tăng hàm lượng glucose; nói cách khác, cơ thể sẽ không thể phản ứng lại với insulin một cách đúng đắn. |
นักวิจัยได้พบว่า ตับส่งยีนด้วยความเร็วในระดับที่สูงกว่าซึ่งเข้ารหัสเป็น "ซีเลโนโปรตีน พี"(SEPP1)ในคนที่เป็นเบาหวานประเภท2 ซึ่งจะมีอาการดื้ออินซูลินมากกว่า | Các nhà nghiên cứu cũng nhận thấy rằng gan thể hiện mức độ cao hơn của gen mã hóa "selenoprotein P" (SEPP1) trong cơ thể người tiểu đường tuýp 2-những người có kháng insulin cao. |
ความเชื่อมโยงใหม่ระหว่าง SEPP1กับ Adipokineticจะเป็นแนวทางใหม่สำหรับการวิจัยต่อในอนาคต | Mối liên hệ mới này giữa SEPP1 và adipokine sẽ là một lĩnh vực nghiên cứu sâu hơn. |
การค้นพบ อาจช่วยความเข้าใจเรื่องพล้าคส์ที่เกี่ยวข้องกับอาการอัลไซเมอร์ได้ด้วย | Phát hiện này có thể giúp ích trong việc hiểu hơn các mảng thần kinh liên quan đến bệnh Alzheimer. |
การวิจัยที่มหาวิทยาลัยคีวชิวในจังหวัดฟุคุโอกะ ประเทศญี่ปุ่น ได้สรุปการศึกษาขั้นแรก ว่า การดื้ออินซูลิน กับ การเพิ่มขึ้นของกลุ่มแผ่นหรือPlaqueที่พบในคนเป็นอัลไซเมอร์นั้นมีแนวโน้มที่จะมีความเกี่ยวพันกัน | Các nhà nghiên cứu tại trường Đại học Kyushu ở Fukuoka, Nhật Bản đã kết luận rằng những nghiên cứu trước đây cho thấy kháng insulin và sự phát triển của mảng thần kinh ở người bệnh Alzheimer dường như có mối liên hệ. |
องค์การอนามัยโลก ได้ประมาณว่า ประชากร37ล้านคนทั่วโลกนั้นเป็ยโรคสมองเสื่อมและหรือโรคอัลไซเมอร์ | Tổ chức Y tế Thế giới ước tính có 37 triệu người trên thế giới sống với căn bệnh lú lẫn và/hoặc bệnh Alzheimer. |
อดีตผู้ว่าการรัฐนิวเม็กซิโก เกรี่ จอห์นสัน ได้รับการเสนอชื่อเป็นผู้สมัครรับเลือกตั้งเป็นประธานาธิบดี ประจำปี2012 ของพรรคเสรีนิยมที่การประชุมเสรีนิยมแห่งชาติเมื่อวันเสาร์ ในลาสเวกัส รัฐเนวาดา | Gary Johnson, nguyên Thống đốc bang New Mexico, đã trở thành ứng cử viên tranh cử Tổng thống năm 2012 của Đảng Tự do Hoa Kỳ trong Hội nghị Quốc gia của đảng này vào Thứ bảy tại Las Vegas, Nevada. |
ผู้พิพากษา เจมส์ พี เกรย์ จากแคลิฟอร์เนีย ถูกเลือกเป็นผู้ช่วยเข้าชิงการเลือกตั้ง | Thẩm phán James P. Gray từ California được chọn làm người đồng hành của ông ấy. |
ย้อนไปสมัยเมื่อปี 1993 ที่จอห์นสันสังกัดพรรคเสรีนิยม เมื่อเขาอดทนเป็นสมาชิกประมาณ หนึ่งปี | Sự hợp tác của Johnson với Đảng Tự do kể từ năm 1993, khi ông là một thành viên trả phí tham gia trong khoảng một năm. |
ในปี 2000 ทางพรรคก็ได้เลือกให้เขาเป็นผู้รับการเสนอชื่อเข้าแข่งเลือกเป็นประธานาธิบดี แต่เขาได้ปฏิเสธข้อเสนอนั้น โดยกล่าวว่า "เขาเป็นสมาชิกรีพับลิคัน และก็ไม่ขอเข้าแข่งเป็นประธานาธิบดีด้วย" | Năm 2000, Đảng đã tiến cử ông tranh cử Tổng thống, nhưng ông đã từ chối đề nghị, nói rằng: "Tôi là đảng viên Đảng Cộng hòa, và tôi sẽ không chạy đua thành Tổng thống." |
ในฐานะที่เป็นสมาชิกรีพับลิคันคนหนึ่ง จอห์นสันได้รับเลือก และได้รับเลือกอีกครั้งให้เป็นเทศมนตรีของรัฐนิวเม็กซิโก ในปี 1994 และ 1998 | Khi là Đảng viên Đảng Cộng hòa, Johnson đã đắc cử và tái đắc cử làm Thống đốc bang New Mexico năm 1994 và 1998. |
ในช่วงระหว่างที่เขาเป็นผู้บริหารรัฐ เขาได้ใช้สิทธิ์ยับยั้งการร่างกฏหมาย มากกว่า750 ฉบับ ซึ่งมากกว่าเทศมนตรีอื่นในตอนนั้นทั้งหมดรวมกันเสียอีก แล้วเขาก็ได้ละตำแหน่งพร้อมกับวางเงิน 1พันล้านดอลลาร์ให้สมทบเงินงบประมาณ | Trong thời kỳ làm Thống đốc, ông đã phủ quyết hơn 750 dự luật, nhiều hơn tất cả các Thống đốc sau đó cộng lại và rời vị trí với số dư ngân sách 1 tỉ đô. |
นับตั้งแต่เขาออกจากสำนักงานในปี2003 เนื่องจากครบกำหนดตามวาระแล้ว เขาได้สนับสนุนการดำเนินการให้กัญชาถูกต้องตามกฏหมาย ปีนเขาเอเวอเรสต์ และเข้าสู่การเมืองด้านประธานาธิบดี | Từ khi rời vị trí năm 2003 do hết nhiệm kỳ, ông đã ủng hộ cho sự hợp pháp hóa cần sa, leo núi Everest và tham gia hoạt động chính trị. |
ช่วงระหว่างที่พรรครีพับลิคันยังอยู่ในขั้นเริ่มต้น ในปี 2008 จอห์นสันได้ให้การรับรองอย่างเป็นทางการแก่ รอน พอล ผู้แทนสภาคองเกรส ให้เข้ารับการเสนอชื่อจากพรรคเสรีนิยมเข้ารับเลือกเป็นประธานาธิบดีในปี 1988 | Trong cuộc bầu cử chọn ứng cử viên của Đảng Cộng hòa năm 2008, Johnson đã bão lãnh sự ứng cử của Nghị sĩ Ron Paul, ứng cử viên Tổng thống năm 1988 của Đảng Tự do. |
ในปี 2012 เขาเลือกที่จะยืนหยัดด้วยตนเองในการหาเสียงเลือกต้องประธานาธิบดี ด้วยการแสวงหาการเสนอชื่อจากพรรครีพับลิคันบนเงื่อนไขที่จะต้องไม่ใช่ผู้ที่ข้องเกี่ยวกับเรื่องราวต่างประเทศและตัดงบประมาณของสหพันธรัฐอย่างใหญ่หลวงด้วย | Năm 2012, ông quyết định tranh cử Tổng thống, tìm kiếm sự đề cử của Đảng Cộng hòa trên nền tảng của Chủ nghĩa Phi Can thiệp về mặt đối ngoại và cắt giảm sâu rộng ngân sách liên bang. |
แม้ว่าเขาจะร่วมการอภิปรายในรีพับลิคันถึงสองครั้งในช่วงแรก แต่จอห์นสันถูกห้ามเนื่องด้วยจำนวนการลงคะแนนต่ำ | Mặc dù tham gia vào cả hai cuộc tranh luận sớm của Đảng Cộng Hòa, Johnson đã hầu như bị loại do số lượng phiếu bầu thấp. |
ในที่สุดเขาตัดสินใจจบการหาเสียงในพรรครีพับลิคันของเขาในเดือนธันวาคม แล้วกลับไปยังพรรคเสรีนิยม | Kết quả là, vào tháng Mười hai, ông đã quyết định kết thúc cuộc vận động trong Đảng Cộng hòa và quay trở lại Đảng Tự do. |
หลายเดือนหลังจากการหาเสียง จอห์นสันเฉือนชนะนักเคลื่อไหว อาร์ ลี ไร้ทส์ ในการลงคะแนนครั้งแรกด้วยคะแนน 70%ของตัวแทนที่เข้าร่วมประชุม 595คน | Sau nhiều tháng vận động, Johnson đã vượt qua chính trị gia R. Lee Wrights ngay lần bỏ phiếu đầu tiên với 70 phần trăm tán thành trong 595 đại biểu tham gia hội nghị. |
ในทางกลับกัน อดีตสมาชิกรัฐสภา นายบ๊อบ บาร์ ได้ชนะด้วยการลงคะแนนเสียงหกครั้ง ทำให้ได้รับการเสนอชื่อในปี 2008 | Ngược lại, nguyên Nghị Sĩ Bob Barr phải mất đến sáu lần bỏ phiếu để được tiến cử vào năm 2008. |
จากการชัยชนะนี้ จอห์นสันได้ประกาศอย่างเป็นทางการว่า "ผมรู้สึกเป็นเกียรติ และขอให้สัญญาว่าจะไม่มีใครต้องผิดหวัง" | Sau khi thắng cử, Johnson đã tuyên bố "Tôi lấy làm vinh dự và tôi chỉ muốn đảm bảo rằng sẽ không một ai phải thất vọng." |
เขาได้แนะนำให้พรรคเสนอชื่อเจมส์ พี.เกรย์เข้าชิงในฐานะเป็นผู้ร่วมชิงกับเขา ซึ่งทางพรรคก็เชื่อฟังตาม โดยเลือกให้เกรย์เป็นผู้เข้าชิงรองประธานาธิบดี | Ông đề nghị Đảng chỉ định James P. Gray làm người đồng hành, và họ đã làm theo, đề cử Gray làm ứng cử viên phó Tổng thống. |
เกรย์เป็นนักกฏหมาย ซึ่งได้ปฏิบัติหน้าที่เป็นผู้พิพากษาไต่สวนคดีที่เมืองโอเรนจ์ รัฐแคลิฟอร์เนียมาตั้งแต่ปี 1983 | Gray là một luật gia, người đã giữ chức vụ thẩm phán xét xử cho Hạt Orange, California từ năm 1983. |
เขาปฏิบัติหน้าที่ในรัฐสภาในฐานะสมาชิกพรรครีพับลิคันในปี 1998 แล้วในปี 2004 เขาก็ได้รับการเสนอชื่อเข้าเป็นวุฒิสมาชิกสำหรับอเมริกาในแคลิฟอร์เนียโดยพรรคเสรีนิยม | Ông tiến vào Quốc hội như một thành viên của Đảng Cộng hoà từ năm 1998, và là ứng cử viên Thượng viện Mỹ của Đảng Tự do năm 2004 ở California. |
ข้อมูลจากหนังสือที่เขาเขียนและที่มีปรากฏทางสื่อ เกรย์ได้สนับสนุนการปราบปรามยาเสพติด | Trong các tác phẩm của mình và các lần xuất hiện trên các phương tiện truyền thông, Gray đã chủ trương chống lại cuộc chiến chống ma túy. |
ในปี 2008 พรรคเสรีนิยมได้คะแนนจาก 45 รัฐโดยที่บารร์มีชัยด้วยคะแนนที่ได้เป็น 0.4%ของโหวตความนิยม | Năm 2008, Đảng Tự do có mặt trong 45 lần bỏ phiếu bang với Barr chiến thắng 0,4 phần trăm số phiếu phổ thông. |
การสำรวจการลงคะแนนด้านนโยบายสาธารณะ(PPP)ได้ ชี้ให้เห็นว่า จอห์นสันได้รับการสนับสนุนภายในประเทศ หกเปอร์เซ็น ในการจับคู่แข่งกับประธานาธิบดีบารัค โอบามา และสันนิษฐานได้ว่า ผู้ที่จะได้รับการคัดเลือกเสนอชื่อของพรรคริพับลิคันคือมิตท์ ร็อมนีย์ | Một cuộc điều tra về chính sách công gần đây cho thấy Johnson với sáu phần trăm ủng hộ toàn quốc ngang sức với Tổng thống Barack Obama và người được đề cử của Đảng Cộng hòa Mitt Romney. |
การสำรวจPPP ตั้งแต่เดือนธันวาคม ได้ชี้ว่าจอห์นสันมีผู้สนับสนุน 23%ในการแข่งที่มีผู้แข่งชิงสามคนในรัฐนิวเม็กซิโก | Cuộc điều tra về chính sách công từ tháng Mười hai đã cho thấy Johnson có 23 phần trăm ủng hộ trong một cuộc đua ba người tại New Mexico. |
รัฐมนตรีว่าการกระทรวงมหาดไทยของสหราชอาณาจักร นายชาลส์ คลาร์กได้เสียตำหน่งในการปรับคณะรัฐมนตรีโดย นายโทนี่ แบลร์ เมื่อตอนเช้าหลังจากที่พรรคแรงงานต้องตกที่นั่งลำบากจากการสูญเสียที่นั่งในการเลือกตั้งท้องถิ่นทั่วประเทศ | Bộ trưởng Nội vụ Vương Quốc Anh Charles Clarke đã mất chức trong cuộc một biến động nội các bởi Tony Blair vào buổi sáng Đảng Lao động thất bại trong các cuộc bầu cử địa phương trên toàn nước Anh. |
หัวข้อที่ข่าวเสนอติดต่อกันมาถึงสองสัปดาห์ มีสาเหตุมาจากการปล่อยนักโทษต่างชาติกว่า1,000คน ที่ถูกปล่อยออกจากเรือนจำเมื่อการพิพากษาสิ้นสุดแทนการเนรเทศอย่างผิดพลาดอย่างไม่เหมาะสม | Tin tức này chiếm tiêu đề của các bài báo sau hai tuần xôn xao vụ phóng thích nhầm 1.000 tù nhân mãn hạn thay vì bị trục xuất. |
รัฐมนตรีกระทรวงกลาโหมคนปัจจุบันนายจอห์น รีด จะเข้าแทนนายคลาร์คเพื่อรัฐมนตรีคนใหม่ของกระทรวงมหาดไทย ส่วนแจ็ค สตรอว์จะเป็นประธานสมาชิกสภาผู้แทนราษฎร | Bộ trưởng Quốc phòng hiện nay John Reid sẽ thay Clarke làm Bộ trưởng Bộ nội vụ, và Jack Straw sẽ trở thành người đứng đầu Hạ viện. |
ผู้ประดิษฐ์กุญแจล็อคพวงมาลัย เดอะคลับ นายเจมส์ อี.วินเนอร์ จูเนียร์วัย81ปีได้เสียชีวิตจากอุบัติเหตุรถชนประสานงากันในเขตคลาเรียน รัฐเพนซิลวาเนียวันนี้ | Người phát minh ra khóa tay lái The Club James E. Winner, Jr. đã tử nạn trong tai nạn xe hơi ngày hôm nay ở hạt Clarion, Pennsylvania ở tuổi 81. |
เจ้าหน้าที่ตำรวจกล่าวว่า อุบัติเหตุเกิดเมื่อคุณวินเนอร์ ขับรถเอนกประสงค์ของเขาเข้าไปในเลนรถสวนมา | Quan chức cho biết vụ tai nạn xảy ra khi Winner lái chiếc SUV lao ra đường. |
วินเนอร์ประดิษฐ์กุญแจล็อคพวงมาลัย "เดอะคลับ" เมื่อต้นทศวรรษที่80 หลังจากที่รถของเขาถูกขโมย | Winner đã phát minh ra khóa tay lái The Club vào đầu thập niên 80 sau khi chiếc xe của ông bị đánh cắp. |
เขาได้ไอเดียเกี่ยวกับเรื่องนี้ในขณะที่เขากำลังรบอยู่ในสงครามเกาหลี; เขาทำให้รถเขาปลอดภัยด้วยการใช้โซ่โลหะเพื่อที่ป้องกันไม่ให้ใครขโมยรถไป | Ông nảy ra ý tưởng này khi đang chiến đấu trong chiến tranh Hàn Quốc; ông đã bảo vệ chiếc xe của mình với dây xích thép để không ai có thể cướp đi được. |
เขาขาย "คลับ" อันแรกได้ที่รัฐเพนซิลวาเนีย หลังจากนั้นก็ก่อตั้งบริษัทวินเนอร์ อินเตอร์เนชั่นแนล และขายได้มากกว่าสิบล้านอัน | Ông đã bán chiếc Club đầu tiên ở Pennsylvania sau đó đã thành lập công ty Winner International và đã bán hơn mười triệu chiếc. |
วินเนอร์ยังเป็นเจ้าของโรงแรมหลายแห่ง มีบริษัทผลิตเหล็กและบริษัทอื่นๆ มากมาย | Winner cũng sở hữu các khách sạn, công ty thép, và nhiều công ty khác. |
โฆษกของบริษัทวินเนอร์ อินเตอร์เนชั่นแนลกล่าวในคำไว้อาลัยว่า "[นี่เป็น]เวลาที่ยากลำบากมากสำหรับพวกเราทุกคน และครอบครัวของเขาขอร้องให้คุณให้เกียรติต่อความเป็นส่วนตัวของพวกเขาด้วย" | Người phát ngôn cho Winner International cho biết, "[đây là] thời gian vô cùng khó khăn đối với tất cả chúng tôi và phía gia đình yêu cầu các bạn tôn trọng sự riêng tư của họ." |
การระเบิดใน Chengdu ประเทศจีนเมื่อตอนเย็นวันศุกร์ เป็นผลให้บางส่วนของโรงงาน Foxconn ที่ดำเนินการอยู่ต้องปิดลง โดย Foxconn เป็นโรงงานผลิตอุปกรณ์อิเล็กทรอนิกส์ที่ใหญ่ที่สุดในโลกแห่งหนึ่ง และเป็นผู้จัดส่งสินค้าเจ้าหลักให้กับบริษัทต่างๆ เช่น Hewlett-Packard Dell Sony Apple Motorola และ Nokia | Vào chiều tối thứ Bảy, một vụ nổ ở Thành Đô, Trung Quốc đã làm một phần nhà máy Foxconn ngừng hoạt động, một trong những nhà máy gia công điện tử lớn nhất thế giới và là nhà cung cấp chính cho các công ty như HewLett-Packard, Dell, Sony, Apple, Motorola và Nokia. |
การสอบสวนเบื้องต้นในขณะนี้ชี้ว่าการระเบิดเกิดขึ้นจากการระบายอากาศที่ไม่ดี ซึ่งเป็นผลให้ฝุ่นละอองที่ติดไฟง่ายสะสมมาก | Theo điều tra ban đầu, nguyên nhân của vụ nổ là do hệ thống thông gió kém, dẫn đến việc tập trung một lượng bụi lớn dễ cháy. |
การระเบิดเกิดขึ้นเมื่อเวลา 7.18 ในตอนเย็น ระหว่างช่วงเวลาที่คนงานเปลี่ยนกะทำงาน | Vụ nổ xẩy ra lúc 7:18 sáng, khoảng thời điểm công nhân giao ca. |
มีผู้เสียชีวิตอย่างน้อย 3 คน และบาดเจ็บอย่างน้อย 15 คน | Có ít nhất 3 người chết và 15 người bị thương. |
Foxconn ระงับการผลิตเพื่อทำการตรวจสอบ โดยกล่าวว่า "ปฏิบัติการทั้งหมดที่โรงงานที่ได้รับผลกระทบนี่จะยังคงหยุดระงับอยู่ และการผลิตจากโรงงานอื่นๆ ทั้งหมดที่มีกระบวนการที่คล้ายกันจะถูกระงับงานด้วยจนกว่าจะได้ผลของการตรวจสอบ" | Foxconn đã dừng sản xuất để điều tra, thông báo rằng "Tất cả hoạt động tại các xưởng bị ảnh hưởng vẫn bị hoãn lại và sản xuất tại các xưởng khác có chức năng tương tự cũng được tạm dừng để chờ kết quả của cuộc điều tra." |
"กระบวนการผลิตอื่นๆ ทั้งหมดในโรงงานของเราในจีนจะยังคงทำการผลิตตามปกติต่อไป" | "Tất cả các hoạt động sản xuất khác của công ty chúng tôi tại Trung Quốc vẫn hoạt động bình thường." |
เมื่อวันจันทร์ เจ้าหน้าที่ของเมืองได้ให้ข้อมูลสาเหตุว่าเกิดจากฝุ่นที่จุดเผาไหม้ได้ในอากาศที่โรงงานขัดเงา | Vào thứ Hai, các quan chức của thành phố thông báo nguyên nhân là do bụi bắt lửa trong không khí tại một xưởng đánh bóng. |
กลุ่มสิทธิแรงงานที่มีฐานอยู่ในฮ่องกงที่มีชื่อว่า Students & Scholars Against Corporate Misbehavior กล่าวว่า พวกเขาได้รายงานปัญหาฝุ่นละอองอะลูมิเนียมไว้เมื่อเดือนมีนาคม ซึ่งพวกเขาได้รีวิวเรื่องราวสภาพการทำงานใน Foxconn ไว้ | Một nhóm sinh viên và học giả Hồng Kông phản đối các hành vi sai trái của doanh nghiệp, ủng hộ quyền lợi lao động nói rằng họ đã báo cáo vấn đề bụi nhôm vào tháng Ba khi họ kiểm tra các điều kiện làm việc tại Foxconn. |
หลังจากการระเบิด พวกเขาได้ให้ข้อมูลว่า คนงานบ่นว่า "การระบายอากาศของแผนกไม่ดีเลย" | Sau vụ nổ, họ đã bình luận rằng công nhân đã phàn nàn "hệ thống thông gió của nhà máy quá lạc hậu." |
"ในกระบวนการผลิต มีฝุ่นละอองอะลูมิเนียมจำนวนมากลอยอยู่ในอากาศมากมาย" | "Trong quá trình sản xuất, có rất nhiều bụi nhôm lơ lửng trong không khí." |
"คนงานหายใจเอาละอองฝุ่นอะลูมิเนียมเข้าไปเป็นประจำ แม้ว่าพวกเขาจะสวมผ้าปิดจมูกไว้ด้วยก็ตาม" | "Các công nhân thường xuyên hít bụi nhôm cho dù họ đã mang khẩu trang." |
"เมื่อคนงานถอดถุงมือฝ้ายออก ในมือของพวกเขาเต็มไปด้วยฝุ่นอะลูมิเนียม" | "Khi các công nhân tháo bỏ gang tay của mình, bàn tay họ phủ đầy bụi nhôm." |
Foxconn ตอบโต้โดยกล่าวว่า กลุ่มดังกล่าวพยายามที่จะ "ใช้ประโยชน์จากอุบัติเหตุที่น่าสลดนี้" และบิดเบือนความจริงเกี่ยวกับ "การให้ความสำคัญต่อสุขภาพและความปลอดภัยของพนักงานของ Foxconn" | Foxconn đã phản hồi rằng nhóm đã cố gắng "lợi dụng vụ tai nạn thảm khốc" để bóp méo "cam kết của Foxconn cho sức khỏe và sự an toàn dành cho công nhân của chúng tôi." |
กลุ่มวิจัย HIS iSuppli กล่าวว่าเหตุระเบิดอาจนำไปสู่การเสียกำลังการผลิต iPad 500,000 เครื่องในไตรมาสนี้ของปี | Nghiên cứu của IHS iSuppli cho rằng vụ nổ có thể làm giảm 500.000 chiếc trong sản xuất iPad quý này của năm. |
พวกเขากล่าวว่า ยังมีโรงงานที่ใหญ่กว่าอยู่ใน Shenzhen แต่มันไม่สามารถที่จะทดแทนความเสียหายที่เกิดขึ้นนี้ได้ | Họ nói rằng có một nhà máy lớn hơn ở Thẩm Quyến nhưng không thể tái bù đắp được những tổn thất đã mất. |
เมื่อวันศุกร์ แผ่นดินไหวใต้ทะเลนอกชายฝั่งไกลออกไปทางตะวันออกของคาบสมุทรคัมชัทคา ในรัสเซีย สามารถรู้สึกถึงความสะเทือนได้ในเมืองหลวงกรุงมอสโคว์ ที่อยู่ห่าง10,000 กิโลเมตร | Thứ Sáu, một trận động đất ngầm dưới biển cách xa bờ biển phía Đông bán đảo Kamchatka của Nga đã được cảm thấy ở thủ đô Matxcova, cách đó 10.000 km. |
การเกิดของแผ่นดินไหว อยู่ลึกใต้ทะเล 600 กม.ในทะเลโอคอสค์ ถูกบันทึกว่ามีขนาด 8.2 แมกนิจูดตามมาตราริซเตอร์ สำหรับในมอสโกมีความไหวอยู่ที่1.0แมกนิจูก | Trận động đất xảy ra dưới mực nước biển của biển Okhotsk 600km với độ lớn 8,2 độ Richter, với dư chấn ở Matxcova đo được là 1,0 độ Richter. |
ประชาชนในมอสโกกล่าวว่า ความสั่นไหวไม่ได้ "รุนแรงนัก" แต่รุนแรงพอให้สิ่งของที่แขวนไว้บนผนังแกว่ง | Người dân ở Matxcova cho biết rung chấn không "thực sự mạnh" nhưng cũng đủ rung lắc các đồ vật treo trên tường. |
ความสั่นสะเทือนที่รู้สึกได้เช่นนี้ในมอสโคว์ ครั้งหลังสุด เกิดเมื่อปี 1984 | Rung chấn như thế cảm thấy được ở Matxcova gần nhất là vào năm 1984. |
ครั้งนี้เป็นแผ่นดินไหวชนิดที่เรียกกันว่า แผ่นดินไหวระดับลึก ที่ทำให้รู้สึกสะเทือนไปในขอบเขตกว้างไกล | Đây được coi là trận động đất tâm sâu, vì nó được cảm thấy trên diện rộng như thế. |
ถ้าหากแผ่นดินไหวสั่นสะเทือนในระดับตื้น คลื่นจะเคลื่อนไปตามแผ่นชั้นดินระดับต่ำ ในความเป็นจริงก็คือผิวเปลือกโลก แล้วอ่อนแรงลงก่อนถึงพื้นผิวเบื้องบน | Nếu một trận động đất xảy ra ở độ sâu như thế, các rung chuyển sẽ di chuyển dọc các tầng địa chất dưới, chính xác hơn là các lớp Manti, nhưng suy yếu đi đáng kể trước khi lên đến lên bề mặt trái đất. |
นี่จึงเป็นสาเหตุที่มักจะไม่มีการบาดเจ็บหรือความเสียหายสำหรับกรณีเช่นนี้ | Đây cũng chính là lý do tại sao lại không có thương vong hay thiệt hại trong các trường hợp như vậy. |
เกาะสะขะลินอยู่ใต้คำเตือนภัยสึนามิเมื่อวันศุกร์ แต่ก็ได้เพิกถอนคำเตือนในไม่ช้าหลังจากนั้น | Đảo Sahkalin đã bị cảnh bảo sóng thần vào thứ Sáu, tuy nhiên cảnh báo cũng nhanh chóng được gỡ bỏ. |
เกาะนี้อาจจะต้องมีการเตรียมพร้อมสำหรับภาวะสึนามิอีก ได้มีพยากรณ์ไว้ว่าสัปดาหน้า อาจมีแผ่นดินไหวใต้ทะเลเกิดขึ้น ด้วยขนาดที่มากกว่า 7.0แมกนิจูด | Đảo có thể phải chuẩn bị đối phó với sóng thần một lần nữa, khi một trận động đất ngầm dưới biển khác được dự đoán có độ lớn hơn 7,0. |
เจ้าหน้าที่จากหน่วยสอบสวนเอฟบีไอ กำลังสอบสวนกรณีการขู่ฆ่า เป้าหมายคือบริษัทลงทุนในนิวยอร์ก โกลด์แมน แซคส์ | Các quan chức Cục Điều tra Liên bang Mỹ hiện đang điều tra những lời đe dọa giết người nhằm vào công ty đầu tư Goldman Sachs tại New York. |
จดหมายขู่ได้ถูกส่งไปยังหนังสือพิมพ์ของสหรัฐฯ20แห่งโดยจ่าหน้าถึง: "โกลด์แมน แซคส์" | Những lá thư đe dọa đã được gửi đến 20 tờ báo của Mỹ, nhấn mạnh vào: "Goldman Sachs." |
กล่าวว่า จดหมายถูกเขียนอย่างประณีตด้วยหมึกสีแดงบนกระดาษแผ่นที่มีเส้นบรรทัดสีน้ำเงิน พร้อมทั้งลงชื่อว่า "A.Q.U.S.A" | Theo mô tả, thư được viết ngay ngắn bằng mực đỏ trên loại giấy có thể xé rời với dòng kẻ xanh, và được ký tên "A. Q. U.S.A." |
เชื่อว่าจดหมายถูกส่งมาจากย่านควีนส์ ในนิวยอร์ค | Người ta tin là các lá thư đã được gửi đi từ Queens, New York. |
ธนาคารได้ดำเนินงานอย่างใกล้ชิดกับเจ้าหน้าที่ฝ่ายกฏหมายบังคับคดี แต่อย่างไรก็ตามทางบริษัทโกลด์แมน แซคส์ก็พูดวาส คำขู่นี้ไม่ค่อยน่าเชื่อถือนัก | Ngân hàng đang làm việc chặt chẽ với nhà chức trách thực thi pháp luật, tuy nhiên, Goldman Sachs cho rằng mối đe dọa này không đáng tin cho lắm. |
โฆษกของธนาคารกล่าวว่า พวกเขาไม่ค่อยจะเจริงจังกับคำขู่นัก | Người phát ngôn của ngân hàng cho biết họ coi mối đe dọa này là nghiêm trọng. |
"เรามีมาตรการความปลอดภัยอย่างกว้างขวางในสถานที่เพื่อต้านทุกอย่างที่มีแนวโน้วเป็นการข่มขู่ และเราก็เฝ้าระวังสถานการณ์ได้อย่างใกล้ชิด" | "Chúng tôi đang tiến hành hàng loạt các biện pháp an ninh nhằm đối phó với tất cả các đe dọa tương tự và chúng tôi đang kiểm soát tình hình rất chặt chẽ." |
โกล์ดแมน แซคส์ เป็นสำนักงานใหญ่ในนิวยอร์คและดูแลสำนักงานในลอนดอน แฟรงเฟิร์ท โตเกียว ฮ่องกง และศูนย์การเงินใหญ่แห่งอื่นอีก | Goldman Sachs được đặt trụ sở tại New York và duy trì các chi nhánh Luân Đôn, Frankfurt, Tokyo, Hồng Kông và các trung tâm tài chính khác. |
ลูกจ้างกว่า3,000คนของบริษัทนี้ทำงานอยู่ในเมืองเจอร์ซี่ รัฐนิวเจอร์ซี ในอาคารสูงสุดของรัฐ | Hơn 3.000 công nhân làm việc tại thành phố Jersey, New Jersey, trong tòa nhà cao nhất của tiểu bang. |
มีผู้เสียชีวิตสามรายและบาดเจ็บอีกหนึ่งราย ระหว่างเหตุยิงในบริเวณศูนย์เทคโนโลยีและวิทยาศาสตร์ เชลบี ของมหาวิทยาลัยอาลาบามา ในฮันท์สวิลล์ รัฐอาลาบามา | Ba người đã bị giết và một người khác bị thương trong cuộc nổ súng diễn ra tại Trung tâm Khoa học và Công nghệ thuộc khuôn viên trường Đại học Alabama ở Huntsville, Alabama. |
ผู้ที่อาจเป็นเหยื่ออีกหลายคนถูกรีบนำตัวไปโรงพยาบาลใกล้เคียง ด้วยรถพยายบาลฉุกเฉิน | Một vài người khác có thể là nạn nhân đã sớm được đưa lên xe cứu thương đến bệnh viện gần đó. |
พื้นที่โดยรอบได้ถูกปิดล้อม และทั้งมหาวิทยาลัยงบริเวณโดยสิ้นทุกจุดในมหาวิทยาลัยอยู่ภายใต้การกักบริเวณ | Toàn bộ khu vực xung quanh bị phong tỏa, và toàn trường đại học hiện nay đang bị cô lập. |
"พวกเราได้รับการยืนยันว่ามีผู้เสียชีวิตสามราย และมีผู้บาดเจ็บหนึ่งราย" | "Chúng tôi xác nhận ba người chết và một người bị thương. Cảnh sát đã siết chặt an ninh tòa nha." |
"มือปืนอยู่ในการคุมขัง" นายเรย์ การ์เนอร์ โฆษกมหาวิทยาลัย ์บอกกับสื่อท้องถิ่นที่จุดเกิดเหตุ | "Kẻ nổ súng đang bị giam giữ, " người phát ngôn trường đại học cho biết trên thông tin đại chúng địa phương. |
นายการ์เนอร์ ยังกล่าวด้วยว่า มือปืนเป็นเพศหญิง แต่ไม่อาจระบุรายละเอียดของเธอหรือผู้เป็นเหยื่อได้ | Ông Garner cũng cho biết kẻ nổ súng là phụ nữ, nhưng ông không thể xác nhận danh tính bà ta hay bất kì ai trong số các nạn nhân. |
บล็อกเกอร์ชาวมาเลเซีย อะฮิรุดดิน อัตทัน และเจ็ฟฟ์ โออิ ถูกฟ้องในข้อหาหมิ่นประมาท โดยหนังสือพิมพ์ชั้นนำของมาเลย์เซีย เดอะนิวสเตรทส์ไทมส์ | Hai blogger tiên phong của Malaysia Ahiruddin Attan và Jeff Ooi đã bị tờ báo hàng đầu Malaysia, The New Straits Times kiện về tội phỉ báng. |
พวกเขาถูกกล่าวหาว่าได้หมิ่นประมาทผู้บริหารสูงสุดของหนังสือพิมพ์อิงลิชเดลี่ | Họ bị cáo buộc đã bôi nhọ danh dự các nhà lãnh đạo của tờ nhật báo bằng tiếng Anh. |
คดีนี้นับเป็นครั้งแรกในประเทศที่บล็อกเกอร์ถูกฟ้องข้อหาว่าใส่ร้ายป้ายสี | Vụ kiện đánh dấu lần đầu tiên các blogger bị kiện vì tội phỉ báng ở đất nước này. |
กลุ่มหนังสือพิมพ์ที่เก่าแก่ที่สุดในมาเลย์เซียซึ่งเป็นของบริษัทมีเดียร์ ไพรมา กรุ๊ป ได้ถูกเปลี่ยนเป็นขององค์การแห่งชาติมาเลเซีย ซึ่งเป็นพรรคผู้นำในรัฐบาล | Tờ báo lâu đời nhất ở Malaysia sở hữu bởi tập đoàn Media Prima, nói cách khác là bởi Tổ chức Dân tộc Mã Lai Thống nhất, đảng cầm quyền Chính phủ. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.