source large_stringlengths 7 437 | target large_stringlengths 7 437 |
|---|---|
"I didn't give up anything." | “Tôi không từ bỏ gì cả.” |
He noted that Kim is interested in a second meeting after their initial meeting in Singapore in June was hailed by Trump as a big step toward denuclearization of North Korea. | Ông đề cập rằng ông Kim quan tâm đến cuộc họp thứ hai sau cuộc gặp đầu tiên của họ ở Singapore vào tháng 6 khi ông Trump tán dương đây là một bước tiến lớn trong việc phi hạt nhân hóa ở Triều Tiên. |
But denuclearization negotiations have stalled. | Nhưng các cuộc đàm phán phi hạt nhân hóa đã bị đình trệ. |
More than three months after the June summit in Singapore, North Korea's top diplomat Ri Yong Ho told world leaders at the U.N. General Assembly Saturday that the North doesn't see a "corresponding response" from the U.S. to North Korea's early disarmament moves. | Hơn ba tháng sau khi hội nghị thượng đỉnh tháng 6 tại Singapore, người đứng đầu Bộ Ngoại Giao Triều Tiên Ri Yong Ho đã phát biểu với các nhà lãnh đạo thế giới tại Đại hội đồng Liên Hợp Quốc hôm thứ Bảy rằng Triều Tiên không nhận thấy “lời hồi đáp thỏa đáng” từ Hoa Kỳ đối với các động thái gỡ bỏ vũ khí đầu tiên của Bắc ... |
Instead, he noted, the U.S. is continuing sanctions aimed at keeping up pressure. | Thay vào đó, ông cho rằng, Hoa Kỳ đang tiếp tục các biện pháp trừng phạt nhằm gia tăng áp lực. |
Trump took a much more optimistic view in his rally speech. | Ông Trump đã có một cái nhìn lạc quan hơn nhiều trong bài phát biểu ở cuộc vận động của mình. |
"We're doing great with North Korea," he said. | “Chúng ta đang làm rất tốt với Triều Tiên,” ông nói. |
"We were going to war with North Korea. | "Chúng ta sẽ gây chiến với Triều Tiên. |
Millions of people would have been killed. | Hàng triệu người có thể sẽ bị giết. |
Now we have this great relationship." | Bây giờ chúng tôi đang trong mối quan hệ tốt đẹp này.” |
He said his efforts to improve relations with Kim have brought positive results - ending rocket tests, helping free hostages and getting the remains of American servicemen returned home. | Ông nói rằng những nỗ lực nhằm cải thiện mối quan hệ với ông Kim đã mang lại kết quả tích cực - chấm dứt các vụ thử tên lửa, giúp con tin tự do và đưa hài cốt của quân nhân Mỹ trở về quê nhà. |
And he defended his unusual approach in talking about relations with Kim. | Và ông bảo vệ cách tiếp cận khác thường của mình khi nói về mối quan hệ với ông Kim. |
"It's so easy to be presidential, but instead of having 10,000 people outside trying to get into this packed arena, we'd have about 200 people standing right there," Trump said, pointing at the crowd directly in front of him. | “Thật dễ dàng để trở thành tổng thống, nhưng thay vì có 10,000 người bên ngoài cố gắng chen chân vào khu vực chật cứng này, chúng ta có khoảng 200 người đứng ngay đó,” ông Trump phát biểu, hướng vào đám đông ngay trước mặt mình. |
Indonesia Tsunami and Quake Devastate an Island, Killing Hundreds | Động Đất Và Sóng Thần Ở Indonesia Tàn Phá Cả Hòn Đảo Và Giết Chết Hàng Trăm Người |
In the aftermath of the Lombok earthquake, for instance, foreign nongovernmental organizations were told they were not needed. | Chẳng hạn như sau thảm họa từ trận động đất Lombok, các tổ chức phi chính phủ nước ngoài cho biết họ không được cần tới. |
Even though more than 10 percent of Lombok's population had been dislocated, no national disaster was declared, a prerequisite for catalyzing international aid. | Mặc dù hơn 10 phần trăm dân số của Lombok đã mất tích, nhưng không có tuyên bố nào về thảm họa quốc gia được đưa ra, một điều kiện tiên quyết để xúc tác cho viện trợ quốc tế. |
"In many cases, unfortunately, they've been very clear that they're not requesting international assistance, so it's a bit challenging," Ms. Sumbung said. | “Thật không may, trong nhiều trường hợp, họ đã rất dứt khoát trong việc không yêu cầu viện trợ quốc tế, vậy nên điều đó rất thách thức.” Bà Sumbung chia sẻ. |
While Save the Children is putting together a team to travel to Palu, it is not yet sure whether foreign staff can work on the ground. | Trong khi Save the Children đang tập hợp một nhóm để đi di chuyển tới Palu, họ vẫn chưa chắc liệu nhân viên nước ngoài có thể làm việc tại khu vực này hay không. |
Mr. Sutopo, the national disaster agency spokesman, said Indonesian officials were assessing the situation in Palu to see whether international agencies would be allowed to contribute to the aid effort. | Ông Sutopo, phát ngôn viên của cơ quan thảm họa quốc gia, cho biết các quan chức Indonesia đang đánh giá tình hình ở Palu để xem xét liệu các cơ quan quốc tế có được phép đóng góp những nỗ lực viện trợ hay không. |
Given the earth shaking that Indonesia constantly endures, the country remains woefully underprepared for nature's wrath. | Bất chấp tình hình động đất liên tục mà Indonesia phải trải qua, quốc gia này vẫn chưa được chuẩn bị kỹ càng trước sự phẫn nộ của thiên nhiên. |
While tsunami shelters have been built in Aceh, they are not a common sight on other coastlines. | Trong khi các nhà trú ẩn sóng thần được xây dựng ở Aceh, thì những nơi như vậy lại không hề phổ biến tại các địa điểm khác. |
The apparent lack of a tsunami warning siren in Palu, even though a warning had been in effect, is likely to have contributed to the loss of life. | Mặc dù cảnh báo có hiệu quả thì việc thiếu những tiếng còi cảnh báo sóng thần ở Palu có khả năng dẫn tới những thiệt hại về người. |
At the best of times, traveling between Indonesia's many islands is challenging. | Vào những thời điểm cao điểm, việc di chuyển giữa nhiều hòn đảo của Indonesia là một thách thức. |
Natural disasters make logistics even more complicated. | Thiên tai khiến công tác hậu cần thậm chí còn phức tạp hơn. |
A hospital ship that had been stationed in Lombok to treat earthquake victims is making its way to Palu, but it will take at least three days to reach the site of the new calamity. | Một chuyến tàu cứu thương đã lưu lại tại Lombok nhằm chữa trị cho các nạn nhân động đất đang tìm đường đến Palu, nhưng sẽ mất ít nhất ba ngày để tới được nơi vừa xảy ra thảm họa. |
President Joko Widodo made improving Indonesia's tattered infrastructure a centerpiece of his election campaign, and he has lavished money on roads and railways. | Tổng thống Joko Widodo đã biến việc cải thiện cơ sở hạ tầng cũ kỹ của Indonesia thành một trung tâm của chiến dịch bầu cử của mình và ông đã phung phí các khoản vào việc xây đường bộ và đường sắt. |
But funding shortfalls have plagued Mr. Joko's administration as he faces re-election next year. | Nhưng thiếu hụt tài chính đã gây khó khăn cho chính quyền của ông Joko khi ông phải đối mặt với cuộc tái bầu cử trong năm tới. |
Mr. Joko is also facing pressure from lingering sectarian tensions in Indonesia, where members of the Muslim majority have embraced a more conservative form of the faith. | Ông Joko cũng đang phải đối mặt với áp lực từ những căng thẳng giữa các giáo phái còn chưa chấm dứt ở Indonesia, khi các thành viên của đa số người Hồi giáo theo đuổi một hình thức bảo thủ hơn theo đức tin. |
More than 1,000 people were killed and tens of thousands dislocated from their homes as Christian and Muslim gangs battled on the streets, using machetes, bows and arrows, and other crude weapons. | Hơn 1,000 người thiệt mạng và hàng chục ngàn người bị dạt khỏi nhà khi các băng đảng Kitô giáo và Hồi giáo xô xát trên đường phố, sử dụng dao rựa, cung tên, và các vũ khí thô sơ khác. |
Watch: Liverpool's Daniel Sturridge dips deep equalizer vs. Chelsea | Theo dõi: Daniel Sturridge mang lại một trận hòa cho Liverpool trước Chelsea |
Daniel Sturridge saved Liverpool from a Premier League loss to Chelsea with a score in the 89th minute on Saturday at Stamford Bridge in London. | Daniel Sturridge đã cứu Liverpool khỏi một trận thua trước Chelsea trong khuôn khổ Ngoại hạng Anh vào thứ Bảy tại sân Stamford Bridge, London bằng một bàn thắng vào phút 89. |
Sturridge received a pass from Xherdan Shaqiri while about 30 yards out from the Chelsea goal with his team trailing 1-0. | Sturridge nhận đường chuyền từ Xherdan Shaqiri ở vị trí cách khung thành Chelsea 30m khi đội của anh đang bị dẫn trước 1-0. |
He tapped the ball to his left before scooping a shot toward the far post. | Anh xử lý bóng bằng chân trái trước khi tung ra một cú sút vào cột dọc xa. |
The attempt sailed high above the box as it drifted toward the right top corner of the net. | Cú sút bổng và hướng đến góc cao bên phải khung thành. |
The ball eventually dropped over a leaping Kepa Arrizabalaga and fell into the net. | Bóng vượt qua tầm với của Kepa Arrizabalaga và bay thẳng vào lưới. |
"It was just trying to get into that position, to get on the ball and players like Shaq always play it forward as much as possible, so I just tried to create myself as much time as possible," Sturridge told LiverpoolFC.com. | “Đơn giản là tôi đứng đúng vị trí, nhận bóng và các cầu thủ trong đó có Shaq luôn cố gắng lao lên phía trên nên tôi cũng chỉ cần nỗ lực lao lên.” Sturridge phát biểu trên trang LiverpoolFC.com |
"I saw Kante coming and took one touch and didn't think about it too much and just took the shot on." | “"Tôi thấy Kante đang lao đến nên xử lý một cú chạm và sút ngay không do dự nhiều.” |
Chelsea led 1-0 at halftime after getting a score in the 25th minute from Belgian star Eden Hazard. | Chelsea dẫn trước gần một nửa trận đấu sau pha mở tỉ số của ngôi sao người Bỉ, Eden Hazard ở phút 25. |
The Blues striker heeled a pass back to Mateo Kovacic on that play, before spinning off near midfield and sprinting into the Liverpool half. | Trong pha bóng này, tiền đạo của Kỵ binh Hoàng Gia chuyền bóng cho Mateo Kovacic trước khi di chuyển quanh khu vực giữa sân và lao lên phần sân của Liverpool. |
Kovacic did a quick give-and-go at midfield. | Kovacic đã có một pha bật tường từ giữa sân. |
He then fired a beautiful through ball, leading Hazard into the box. | Anh đã có một pha chọc khe tuyệt đẹp, hướng đến Hazard đang lao lên khu vực cấm địa. |
Hazard outran the defense and finished into the far post netting with a left footed shot past Liverpool's Alisson Becker. | Hazard đã loại bỏ hàng phòng ngự và dứt điểm bằng chân trái vào góc cầu môn, vượt qua Alisson Becker của Liverpool. |
Liverpool battles Napoli in the group stage of the Champions League at 3 p.m. on Wednesday at Stadio San Paolo in Naples, Italy. | Trận đấu giữa Liverpool và Napoli ở vòng bảng Champions League sẽ diễn ra vào lúc 3 giờ chiều ngày thứ Tư tại sân Stadio San Paolo tại Naples, Ý. |
Chelsea faces Videoton in the UEFA Europa Leaguge at 3 p.m. on Thursday in London. | Chelsea sẽ đối mặt với Videoton tại ở UEFA Europa Leaguge vào 3 giờ chiều thứ Ba tại London. |
Death toll from Indonesia tsunami rises to 832 | Thiệt hại về người do sóng thần Indonesia đạt tới con số 832. |
The death toll in Indonesia's earthquake and tsunami has climbed to 832, the country's disaster agency said early Sunday. | Số người thiệt mạng trong động đất và sóng tần tại Indonesia đã tăng lên con số 832 người, Trung tâm Thảm họa quốc gia đã thông báo vào sớm Chủ Nhật. |
Many people were reported trapped in the rubble of buildings brought down in the 7.5 magnitude earthquake which struck Friday and triggered waves as high as 20 feet, agency spokesman Sutopo Purwo Nugroho told a news conference. | Rất nhiều người được cho biết đã bị mắc kẹt trong đống đổ nát của các tòa nhà do cơn động đất 7.5 độ mang lại vào hôm thứ Sáu, kéo theo các cơn sóng cao tới 20 feet, theo phát ngôn viên Sutopo Purwo Nugroho của trung tâm chia sẻ tại hội nghị họp báo. |
The city of Palu, which has more than 380,000 people, was strewn with debris from collapsed buildings. | Thành phố Palu, nơi có hơn 380.000 người dân, đang ngập chìm trong đống đổ nát của các tòa nhà. |
Police arrest man, 32, on suspicion of murder after woman is stabbed to death | Cảnh sát bắt giữ người đàn ông 32 tuổi vì bị tình nghi đã đâm chết người phụ nữ |
A murder investigation has been launched after woman's body was found in Birkenhead, Merseyside this morning. | Sau khi phát hiện ra xác chết một người phụ nữ được phát hiện sáng nay tại Birkenhead, Merseyside, thì một cuộc điều tra vụ giết người đã được bắt đầu. |
The 44-year-old was found at 7.55am with stab wounds on Grayson Mews on John Street, with a 32-year-old man being arrested on suspicion of murder. | Nạn nhân 44 tuổi được phát hiện ra vào lúc 7.55 giờ sáng tại Grayson Mews, đường John Street, với những vết đâm, sau đó một nam nghi phạm 32 tuổi đã bị bắt giữ. |
Police have urged people in the area who saw or heard anything to come forward. | Cảnh sát kêu gọi người dân địa phương nếu có thấy hay nghe được bất cứ điều gì hãy đến cấp báo. |
Detective Inspector Brian O'Hagan said: 'The investigation is in the early stages but I would appeal to anyone who was in the vicinity of John Street in Birkenhead who saw or heard anything suspicious to contact us. | Cảnh sát điều tra Brian O'Hagan cho biết: ‘Cuộc điều tra mới đi vào giai đoạn đầu tiên nhưng tôi kêu gọi bất cứ ai trong vùng lân cận John Street tại Birkenhead, nếu đã chứng kiến hay nghe được bất cứ điều gì khả nghi thì hãy báo cho chúng tôi. |
I would also appeal to anyone, particularly taxi drivers, who may have captured anything on dashcam footage to contact us as they may have information which is vital to our investigation.' | Tôi cũng kêu gọi bất cứ ai, đặc biệt là các lái xe, nếu vô tình đã lưu lại được gì từ các góc quay hành trình sẽ liên hệ với chúng tôi vì họ có thể có được thông tin quan trọng cho cuộc điều tra của chúng tôi.’ |
A police spokesman has confirmed the woman whose body was found is local to Birkenhead and she was found inside a property. | Phát ngôn từ phía cảnh sát đã xác nhân dạng người phụ nữ là một người dân địa phương của Birkenhead, và thi thể được phát hiện ra ở trong nhà. |
This afternoon friends who believe they know the woman have arrived at the scene to ask questions about where she was found this morning. | Chiều nay, một số người được biết có quan hệ với người phụ nữ đã tới hiện trường để lấy lời khai về việc nạn nhân đã ở đâu trong buổi sáng. |
Investigations are ongoing as police have said they are in the process of informing the victim's next of kin. | Vụ điều tra đang diễn ra đồng thời cảnh sát cho biết họ đang trong quá trình thông báo tới thân nhân của nạn nhân. |
A taxi driver who lives in Grayson Mews has just tried to get back into his flat but is being told by police no one is allowed in or out of the building. | Một lái xe taxi sống tại Grayson Mews đã cố trở về nhà nhưng cảnh sát cho biết không ai được quyền ra hay vào tòa nhà. |
He was speechless when he discovered what happened. | Anh ta đã không thốt nên lời khi biết được sự việc. |
Residents are now being told it will be hours until they are allowed back in. | Các cư dân được thông báo sẽ mất vài giờ cho tới khi họ được phép quay vào. |
A police officer was heard telling one man that the entire area is now being treated as a crime scene. | Được biết một cảnh sát đã nói với một người đàn ông rằng toàn bộ khu vực được coi là hiện trường vụ án. |
A woman appeared at the scene in tears. | Một người phụ nữ xúc động đã tới hiện trường. |
She keeps repeating 'it's so awful'. | Bà ta liên tục nói ‘thật kinh khủng’. |
At 2pm two police vans were inside the cordon with another van just outside. | Vào lúc 2 giờ ngoài những xe cảnh sát trong vùng phong tỏa, còn còn một chiếc xe khác ở phía bên ngoài. |
A number of officers were stood inside the cordon monitoring the block of flats. | Rất nhiều cảnh sát có mặt bên trong khu vực phong tỏa theo dõi khu căn hộ. |
Anyone with information is asked to DM @MerPolCC, call 101 or contact Crimestoppers anonymously on 0800 555 111 quoting log 247 of 30th September. | Bất cứ ai có thông tin vui lòng liên hệ với DM @MerPolCC, xin gọi 101 hoặc gọi ẩn danh tới Ngăn Chặn Tội Phạm qua số 0800 555 111 24/7 từ 30 tháng 9. |
Parliament's statue of Cromwell becomes latest memorial hit by 'rewriting history' row | Bức tượng Cromwell của Quốc hội trở thành đài tưởng niệm mới nhất hứng chịu câu chuyện 'viết lại lịch sử' |
Its banishment would be poetic justice for his Taliban-like destruction of so many of England's cultural and religious artefacts carried out by his fanatical Puritan followers. | Sự bài trừ sẽ như vệt thơ công lý đối với sự hủy diệt mang tính chất Taliban của nhiều cuồng sỹ Thanh giáo theo ông, khi họ đã phá hủy vô số công trình kiến trúc và tôn giáo của nước Anh. |
But the Cromwell Society described Mr Crick's suggestion as "folly" and "attempting to rewrite history." | Nhưng Hiệp hội Cromwell mô tả lời của Ông Crick là “điên rồ” và “nỗ lực viết lại lịch sử.” |
John Goldsmith, chairman of the Cromwell Society, said: "It was inevitable in the present debate about the removal of statues that the figure of Oliver Cromwell outside the Palace of Westminster would become a target. | John Goldsmith, Chủ tịch Hiệp Hội Cromwell, phát biểu: “Không thể tránh khỏi những cuộc tranh luận về việc rời bỏ các bức tượng nhân vật Oliver Cromwell bên ngoài Cung điện Westminster sẽ trở thành tâm điểm hiện nay. |
The iconoclasm of the English civil wars was neither ordered nor carried out by Cromwell. | Biểu tượng của các cuộc nội chiến ở Anh không được Cromwell phát lệnh hay thực hiện. |
Perhaps the wrong Cromwell would be sacrificed for the actions of his ancestor Thomas in the previous century. | Có lẽ Cromwell sai trái sẽ bị thế chỗ vì hành động của bậc cha ông Thomas trong thế kỷ trước. |
Sir William Hamo Thorneycroft's magnificent representation of Cromwell is evidence of 19th century opinion and part of the historiography of a figure who many believe is still worth celebrating. | Đại diện Cromwell, Ngài William Hamo Thassycroft là bằng chứng cho ý kiến thế kỷ 19 và là một phần của lịch sử của một nhân vật mà nhiều người tin rằng vẫn còn đáng được tôn vinh. |
Mr Goldsmith told The Sunday Telegraph: "Cromwell is regarded by many, perhaps more in the late 19th century than today, as a defender of parliament against external pressure, in his case of course the monarchy. | Ông Mr Goldsmith chia sẻ với Tờ Sunday Telegraph: Ông Goldsmith nói với Tờ Sunday Telegraph: “Có lẽ vào cuối thế kỷ 19 sẽ nhiều hơn bây giờ, Cromwell được nhiều người coi là người mang tư cách bảo vệ quốc hội chống lại áp lực bên ngoài, trong tâm thế của ông thì đương nhiên là chế độ quân chủ. |
Whether that is a wholly accurate representation is the subject of continuing historical debate. | Cho dù đó là một điển hình hoàn toàn chính xác cho chủ đề trong cuộc tranh luận lịch sử tiếp diễn. |
What is certain is that the conflict of the mid 17th century has shaped the subsequent development of our nation, and Cromwell is an individual recognisable figure who represents one side of that divide. | Điều chắc chắn là cuộc xung đột giữa thế kỷ 17 đã định hình sự phát triển tiếp theo của đất nước chúng ta và Cromwell là một nhân vật điển hình trong sự chia rẽ. |
His achievements as Lord Protector are also worth celebrating and commemorating." | Những thành tựu của ông với tư cách là Người bảo vệ Chúa cũng đáng được tôn vinh và ghi nhận.” |
Killer Pig Mauls Chinese Farmer to Death | Lợn Sát Thủ Tấn Công Nông Dân Trung Quốc Tử Vong |
A farmer was attacked and killed by a pig in a market in southwest China, according to local media reports. | Một nông dân đã bị tấn công và thiệt mạng bởi một con lợn tại một khu chợ phía tây nam Trung Quốc, theo như tin đưa từ truyền thông địa phương. |
The man, identified only by his surname "Yuan," was found dead with a severed artery, covered in blood near a sty at the market in Liupanshui in Guizhou province, the South China Morning Post reported Sunday. | Người đàn ông, được biết với cái tên “Yuan” bị phát hiện đã tử vong với động mạch bị đứt, toàn thân đầm đìa máu tại gần một cái chuồng trong chợ ở Lục Bàn Thủy, tỉnh Quý Châu, tờ South China Morning Post đưa tin hôm Chủ nhật. |
A pig farmer prepares to inject vaccines into pigs at a hoggery on May 30, 2005 in Xining of Qinghai Province, China. | Một người chăn nuôi lợn chuẩn bị tiêm vắc-xin cho lợn trong một lò mổ vào ngày 30 tháng 5 năm 2005 tại Tây Ninh, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc. |
He had reportedly travelled with his cousin from the neighboring Yunnan province Wednesday to sell 15 pigs at the market. | Ông được cho là di chuyển cùng người em họ từ tỉnh Vân Nam lân cận hôm thứ Tư để bán 15 con lợn trong chợ. |
The following morning, his cousin found him dead, and discovered a door to a neighbouring pig sty open. | Sáng hôm sau, người em họ phát hiện ra ông đã tử vong, và nhìn thấy một cánh cửa của chuồng lợn ngay cạnh mở toang. |
He said that in the sty was a large male pig with blood on its mouth. | Ông ta cho biết trong chuồng là một con lợn đực to lớn với vết máu xung quanh mõm. |
A forensic examination confirmed that the 550 pound hog had mauled the farmer to death, according to the report. | Báo cáo của một cuộc kiểm tra pháp y xác nhận rằng con lợn nặng 550 pound đã tấn công người nông dân đến chết. |
"My cousin's legs were bloody and mangled," the cousin, referred to by his surname "Wu," said, as quoted by the Guiyang Evening News. | “Hai chân của anh tôi đầm đìa máu và không còn nguyên vẹn,” người em họ được biết với tên “Wu” theo chia sẻ trên Guiyang Evening News. |
Security camera footage showed Yuan entering the market at 4.40 am Thursday to feed his pigs. | Hình ảnh từ máy quay an ninh cho thấy ông Yuan đã đến khu chợ khoảng 4.40 giờ sáng để cho lợn ăn. |
His body was found about an hour later. | Sau đó khoảng một tiếng, ông bị phát hiện đã tử vong. |
The animal who killed the man did not belong to Yuan or his cousin. | Con lợn sát thủ không phải con lợn trong đàn lợn của hai anh em. |
A market manager told the Evening News that the pig had been locked away to prevent it attacking anyone else, while police gathered evidence at the scene. | Một người quản lý khu chợ chia sẻ với Evening News rằng con lợn đã bị nhốt để ngăn nó tấn công thêm ai khác, trong khi cảnh sát thu thập bằng chứng tại hiện trường. |
Yuan's family and market authorities are reportedly negotiating compensation for his death. | Gia đình của Yuan và cơ quan quản lý của chợ được cho là đang thương lượng khoản bồi thường cho cái chết của ông. |
Though rare, cases of pigs attacking humans have been recorded before. | Dù không phổ biến, trường hợp lợn tấn công người đã được ghi nhận trước đó. |
In 2016, a pig attacked a woman and her husband at their farm in Massachusetts, leaving the man with critical injuries. | Vào năm 2016, một con lợn đã tấn công một đôi vợ chồng trên nông trại của họ ở Massachusetts, khiến người chồng bị thương nặng. |
Ten years previously, a 650 pound pig pinned a Welsh farmer to his tractor until his wife scared the animal away. | Mười năm trước, một con lợn nặng 650 pound đã đè một người nông dân xứ Wales vào máy kéo của mình cho đến khi vợ ông ta hù dọa con vật bỏ chạy. |
After an Oregon farmer was eaten by his pigs in 2012, one Manitoba farmer told CBC News that pigs are not normally aggressive but the taste of blood can act as a "trigger." | Sau khi một nông dân tại Oregon bị lợn ăn thịt vào năm 2012, một nông dân Manitoba chia sẻ trên CBC News rằng lợn thường không hung tợn nhưng mùi máu có thể đóng vai trò là “mồi nhử.” |
"They're just being playful. | “Chúng chỉ muốn gần gũi. |
They're nippers, very inquisitive ... they aren't out to hurt you. | “Chúng dè dặt, lại rất tò mò... chúng không hề muốn làm hại ai. |
You just have to pay them the right amount of respect," he said. | Bạn chỉ cần cưng chiều chúng đúng mực,” ông ta cho biết. |
Hurricane Rosa's remnants to bring widespread heavy rain to southwest US | Tàn dư của Cơn bão Rosa mang theo mưa lớn trên diện rộng tới Tây Nam Hoa Kỳ |
As forecast, Hurricane Rosa is weakening as it moves over the cooler waters of the northern coast of Mexico. | Theo dự báo, Cơn bão Rosa đang suy yếu khi trên đường chuyển hướng tới vùng hải lưu lạnh hơn tại bờ biển phía Bắc Mexico. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.