source
stringlengths 1
9.52k
| target
stringlengths 1
3.99k
|
|---|---|
"What's interesting about you is you."
|
"Điều thú vị ở bạn là chính bạn".
|
For the true selves of companies to come through, openness is paramount, but radical openness is not a solution, because when everything is open, nothing is open.
|
Để đạt được những gì mà thực sự bản thân các công ty mong đợi, sự công khai là tối quan trọng, nhưng công khai triệt để cũng không phải là một giải pháp vì khi mọi thứ công khai thì cũng không có gì không khai cả.
|
"A smile is a door that is half open and half closed," the author Jennifer Egan wrote.
|
"Một nụ cười giống như cánh cửa nửa khép nửa mở", tác giả Jennifer Egan đã viết như thế.
|
Companies can give their employees and customers more control or less.
|
Các công ty có thể trao quyền kiểm soát hoặc hạn chế nó đối với nhân viên và khách hàng của mình.
|
They can worry about how much openness is good for them, and what needs to stay closed.
|
Họ có thể lo lắng về việc công khai bao nhiêu là tốt đối với họ, và những chuyện gì cần được giữ kín.
|
Or they can simply smile, and remain open to all possibilities.
|
Hay đơn giản hơn, họ có thể mỉm cười, và tiếp tục công khai nhiều nhất mà họ có thể.
|
Thank you. (Applause) (Applause)
|
Xin cảm ơn.
|
Many of you could ask the question, you know, why is a flying car, or maybe more accurately, a roadable aircraft, possible at this time?
|
Các bạn có thể đặt câu hỏi, bạn biết đó, tại sao là chiếc ô tô bay, hay có lẽ chính xác hơn là, chiếc máy bay phản lực đường bộ, có khả năng xảy ra hay không?
|
A number of years ago, Mr. Ford predicted that flying cars of some form would be available.
|
Nhiều năm trước, ông Ford đã dự đoán vài loại hình ô tô bay sẽ có mặt trong tương lai.
|
Now, 60 years later, I'm here to tell you why it's possible.
|
Hiện tại, sau 60 năm, tôi ở đây để kể bạn nghe tại sao nó lại khả thi.
|
When I was about five years old, not very much -- about a year after Mr. Ford made his predictions, I was living in a rural part of Canada, on the side of a mountain in a very isolated area.
|
Khi tôi được 5 tuổi, vẫn còn nhỏ -- khoảng 1 năm sau khi ông Ford đưa ra những dự đoán của mình, tôi đang sống ở một vùng nông thôn của Canada, ở một nơi vô cùng tách biệt bên kia ngọn núi.
|
Getting to school, for a kid that was actually pretty short for his age, through the Canadian winter, was not a pleasant experience.
|
Việc đi đến trường đối với một đứa trẻ độ tuổi đó trong mùa đông của Canada, không hề là một trải nghiệm thú vị.
|
It was a trying and scary thing for a young kid to be going through.
|
Điều này vô cùng gian nan và đáng sợ để một đứa trẻ nhỏ có thể vượt qua được.
|
At the end of my first year in school, in the summer of that year, I discovered a couple hummingbirds that were caught in a shed near my home.
|
Cuối năm đầu tiên ở trường, vào mùa hè năm đó, tôi đã phát hiện ra một đôi chim ruồi bị bắt nhốt trong một cái lồng gần nhà mình.
|
They'd worn themselves out, beating themselves against the window, and, well, they were easy to capture.
|
Chúng đã mệt lã đi, cố chống cự bên cửa sổ, và, à, chúng rất dễ bị bắt lại.
|
I took them outside and as I let them go, that split second, even though they were very tired, that second I let them go they hovered for a second, then zipped off into the distance.
|
Tôi đưa chúng ra ngoài và thả chúng đi, khoảng khắc đó, dù chúng rất là mệt mỏi, thời khắc tôi thả chúng đi thì chúng cứ bay lởn vởn, sau đó bay vèo vào không trung.
|
I thought, what a great way to get to school.
|
Tôi nghĩ, đây là cách tuyệt vời để đến trường.
|
(Laughter)
|
(Cười)
|
For a kid at that age, this was like infinite speed, disappearing, and I was very inspired by that.
|
Đối với một đứa nhóc ở độ tuổi đó, đây giống như tốc độ vô hạn, từ từ mất đi, và tôi đã được truyền cảm hứng từ đó.
|
And so the next -- over the next six decades, believe it or not, I've built a number of aircraft, with the goal of creating something that could do for you, or me, what the hummingbird does, and give you that flexibility.
|
Và sau đó -- hơn 6 thập kỉ tiếp theo, dù bạn có tin hay không, tôi đã tạo ra một loạt máy bay, với mục tiêu là tạo ra vật gì đó có ích cho bạn, hoặc cho tôi, như những gì mà chú chim ruồi đem lại, giúp bạn thích ứng.
|
I've called this vehicle, generically, a volantor, after the Latin word "volant," meaning, to fly in a light, nimble manner.
|
Tôi gọi phương tiện này, một cách chung, là chiếc volantor (chiếc xe bay), được đặt tên theo tiếng La tinh "volant" nghĩa là bay nhẹ nhàng nhưng tốc độ nhanh.
|
Volantor-like helicopter, perhaps.
|
Volantor-giống như chiếc trực thăng.
|
The FAA, the controlling body above all, calls it a "powered lift aircraft."
|
Theo như FAA, cơ quan điều khiển không lưu, gọi cái này là "động cơ lên thẳng."
|
And they've actually issued a pilot's license -- a powerlift pilot's license -- for this type of aircraft. It's closer than you think.
|
Và thật ra họ cũng cấp giấy phép bay cho phi công -- giấy phép bay -- cho loại máy bay này.
|
It's kind of remarkable when you consider that there are no operational powered lift aircraft.
|
Chuyện dễ dàng hơn bạn tưởng. Có một điều đáng để bạn phải xem xét rằng cái này không hoạt động bằng động cơ lên thẳng.
|
So for once, perhaps, the government is ahead of itself.
|
Thế nên, có lẽ, chính phủ đã tiên phong trong việc này.
|
The press calls my particular volantor a "Skycar."
|
Báo chí gọi chiếc volantor của tôi là "Skycar" (chiếc xe bay).
|
This is a little bit earlier version of it, that's why it's given the X designation, but it's a four-passenger aircraft that could take off vertically, like a helicopter -- therefore it doesn't need an airfield.
|
Có một phiên bản ra đời sớm hơn, đó là lí do nó được đưa vào thiết kế mẫu, nhưng đó là máy bay chở được 4 hành khách có thể cất cánh thẳng đứng, như một chiếc trực thăng -- vì vậy không cần sân bay nào hết.
|
On the ground, it's powered electrically.
|
Trên mặt đất, nó chạy bằng điện.
|
It's actually classified as a motorcycle because of the three wheels, which is a great asset because it allows you, theoretically, to use this on the highways in most states, and actually in all cities.
|
Thật ra nó được phân loại như là một chiếc mô tô vì nó có 3 bánh xe, một thứ tài sản tuyệt vời vì theo lí thuyết, cho phép bạn dùng nó trên đường cao tốc ở hầu hết các bang, thật ra tất cả các thành phố đều được.
|
So that's an asset because if you've got to deal with the crash protection issues of the automobile, forget it -- you're never going to fly it.
|
Cho nên đó là một tài sản vì nếu phải đối phó những vấn đề bảo hộ tai nạn của ô tô, hãy quên nó đi -- bạn chưa từng có ý định bay mà.
|
(Laughter)
|
(Cười)
|
One could say that a helicopter does pretty much what the hummingbird does, and gets around in much the same way, and it's true, but a helicopter is a very complex device.
|
Có người nói rằng một chiếc trực thăng hoạt động tương tự như cơ chế của chim ruồi, và bay vòng vòng tương tự vậy, và điều này là sự thật. nhưng chiếc trực thăng là một thiết bị vô cùng phức tạp.
|
It's expensive -- so expensive that very few people could own or use it.
|
Nó rất đắt tiền -- đắt tới nỗi có rất ít người có thể sở hữu hoặc sử dụng nó.
|
It's often been described because of its fragile nature and its complexity, as a series of parts -- a large number of parts -- flying in formation.
|
Nó thường được mô tả bởi tính mỏng manh và độ phức tạp của nó, như là một loạt các bộ phận -- phần lớn các bộ phận -- bay theo khuôn mẫu định sẵn.
|
(Laughter)
|
(Cười)
|
Another difference, and I have to describe this, because it's very personal, another great difference between the helicopter and the volantor -- in my case the Skycar volantor -- is the experience that I've had in flying both of those.
|
Một điều khác nữa, và tôi phải mô tả như vậy, vì có liên quan đến vấn đề cá nhân, một sự khác biệt lớn giữa chiếc trực thăng và chiếc volantor -- trong trường hợp này, chiếc Skycar volantor -- là trải nghiệm mà tôi từng có trong việc đã bay các thể loại đó.
|
In a helicopter you feel -- and it's still a remarkable sensation -- you feel like you're being hauled up from above by a vibrating crane.
|
Trong trực thăng bạn cảm thấy -- một cảm giác đáng lưu tâm -- bạn cảm giác như bạn đang được kéo lên trên bởi một cần trục dao động.
|
When you get in the Skycar -- and I can tell you, there's only one other person that's flown it, but he had the same sensation -- you really feel like you're being lifted up by a magic carpet, without any vibration whatsoever.
|
Khi bạn ngồi vào Skycar -- và tôi có thể đảm bảo, chỉ có một người đã bay thử nó, nhưng anh ta cũng có cảm giác tương tự -- bạn thật sự cảm thấy như mình được nâng lên cao bởi một tấm thảm ma thuật, mà không có bất kì sự chuyển động nào.
|
The sensation is unbelievable.
|
Cảm giác đúng là khó tin.
|
And it's been a great motivator.
|
Và đây là một động lực tuyệt vời.
|
I only get to fly this vehicle occasionally, and only when I can persuade my stockholders to let me do so, but it's still one of those wonderful experiences that reward you for all that time.
|
Tôi chỉ mới bắt đầu bay trên phương tiện này một vài lần, và chỉ khi tôi có thể thuyết phục các cổ đông của tôi để cho tôi làm như vậy, nhưng vẫn còn một trong số những trải nghiệm tuyệt vời dành tặng cho bạn suốt thời gian này.
|
What we really need is something to replace the automobile for those 50-plus mile trips.
|
Điều chúng ta thật sự cần là cái gì đó thay thế xe ô tô dành cho những chuyến đi hơn 50 dặm.
|
Very few people realize that 50 mile-plus trips make up 85 percent of the miles traveled in America.
|
Rất ít người nhận ra rằng những chuyến đi hơn 50 dặm chiếm 85% số dặm đường đi du lịch ở Mĩ.
|
If we can get rid of that, then the highways will now be useful to you, as contrasted by what's happening in many parts of the world today.
|
Nếu chúng ta có thể thoát khỏi chuyện đó, thì những con đường cao tốc giờ đây sẽ có ích với bạn, vì nó đối lập với những gì đang diễn ra ở nhiều nơi trên thế giới hiện nay.
|
On this next slide, is an interesting history of what we really have seen in infrastructure, because whether I give you a perfect Skycar, the perfect vehicle for use, it's going to have very little value to you unless you've got a system to use it in.
|
Phần tiếp theo, là một câu chuyện lịch sử thú vị về điều chúng ta thật sự nhận thấy trong cơ cở hạ tầng, vì liệu tôi có đưa cho bạn một chiếc Skycar hoàn hảo, một phương tiện hoàn hảo để dùng, điều này sẽ có ít giá trị đối với bạn nếu bạn không có một hệ thống để sử dụng nó.
|
I'm sure any of you have asked the question, yeah, are there great things up there -- what am I going to do, get up there?
|
Tôi chắc chắn ai cũng đặt ra câu hỏi, có nhiều điều thật thú vị ở đó -- tôi sẽ làm gì ở đó vậy?
|
It's bad enough on a highway, what's it going to be like to be in the air?
|
Đường cao tốc đã đủ tệ rồi, sẽ thế nào khi đưa nó lên không trung?
|
This world that you're going to be talking about tomorrow is going to be completely integrated.
|
Thế giới mà bạn định thảo luận vào ngày mai, sẽ hoàn toàn được hợp nhất.
|
You're not going to be a pilot, you're going to be a passenger.
|
Bạn sẽ không trở thành phi công, bạn sẽ là một hành khách.
|
And it's the infrastructure that really determines whether this process goes forward.
|
Và cơ sở hạ tầng quyết định liệu quá trình này có tiếp triển không.
|
I can tell you, technically we can build Skycars -- my God, we went to the moon!
|
Tôi có thể nói cho bạn nghe, chúng ta có thể tạo ra chiếc Skycar - ta đã lên mặt trăng!
|
The technology there was much more difficult than what I'm dealing with here.
|
Công nghệ ở đó khó khăn hơn những gì tôi đang đối mặt ở đây.
|
But we have to have these priority changes, we have to have infrastructure to go with this.
|
Nhưng ta phải có những thay đổi ưu tiên, ta phải thay đổi cả cơ sở hạ tầng.
|
Historically you see that we got around 200 years ago by canals, and as that system disappeared, were replaced by railroads.
|
Về mặt lịch sử, chúng ta đi đây đó thông qua nhiều kênh đào suốt 200 năm, và từ từ hệ thống đó dần biến mất, được thay thế bằng đường sắt.
|
As that disappeared we came in with highways.
|
Và đường sắt mất đi ta lại có đường cao tốc.
|
But if you look at that top corner -- the highway system -- you see where we are today.
|
Nhưng nếu nhìn vào góc trên cùng -- hệ thống đường cao tốc -- bạn có thể thấy hiện tại.
|
Highways are no longer being built, and that's a fact.
|
Nhiều đường cao tốc không còn được xây dựng nữa, và đó là sự thật.
|
You won't see any additional highways in the next 10 years.
|
Sẽ không còn việc xây thêm những con đường cao tốc trong vòng 10 năm tới.
|
However, the next 10 years, if like the last 10 years, we're going to see 30 percent more traffic.
|
Tuy nhiên, trong vòng 10 năm tới, nếu như giống 10 năm trước, chúng ta sẽ thấy giao thông tăng thêm 30%.
|
And where is that going to lead you to?
|
Và nó dẫn tới điều gì?
|
So the issue then, I've often asked, is when is it going to happen?
|
Vì vậy vấn đề là- như tôi thường được hỏi- khi nào chuyện này sẽ xảy ra?
|
When are we going to be able to have these vehicles?
|
Khi nào chúng ta có thể sẽ có những phương tiện như vậy?
|
And of course, if you ask me, I'm going to give you a really optimistic view.
|
Nếu bạn hỏi tôi, tôi sẽ đưa ra một quan điểm thật sự tích cực.
|
After all, I've been spending 60 years here believing it's going to happen tomorrow.
|
Tôi đã trải qua 60 năm tin rằng ngày mai nó sẽ xảy ra.
|
So, I'm not going to quote myself on this.
|
Vì vậy, tôi sẽ không đưa ra nhận xét của mình về vấn đề này.
|
I'd prefer to quote someone else, who testified with me before Congress, and in his position as head of NASA put forward this particular vision of the future of this type of aircraft.
|
Tôi sẽ trích dẫn câu nói của người khác. người đã xác nhận cùng tôi trước Quốc Hội, và vai trò của anh ta là lãnh đạo của NASA đề xuất quan điểm đặc biệt về tương lai của loại hình máy bay này.
|
Now I would argue, actually, if you look at the fact that on the highways today, you're only averaging about 30 miles per hour -- on average, according to the DOT -- the Skycar travels at over 300 miles an hour, up to 25,000 feet.
|
Bây giờ, tôi sẽ tranh luận rằng nếu bạn nhìn vào đường cao tốc ngày nay, bạn chỉ đi được trung bình khoảng 30 dặm 1 giờ - theo báo cáo của DOT, trung bình thì - chiếc Skycar đạt được tới 300 dặm 1 giờ, đạt đến 25 000 feet.
|
And so, in effect, you could see perhaps a tenfold increase in the ability to get around as far as speed is concerned.
|
Trên thực tế, bạn có lẽ sẽ thấy sự gia tăng gấp 10 lần trong khả năng để di chuyển mãi đến khi tốc độ được chú ý.
|
Unbeknownst to many of you, the highway in the sky that I'm talking about here has been under construction for 10 years.
|
Điều mà nhiều bạn chưa biết, đường cao tốc trên không mà tôi đang nói ở đây đã được xây dựng trong 10 năm rồi.
|
It makes use of the GPS -- you're familiar with GPS in your automobile, but you may not be familiar with the fact that there's a GPS U.S., there's a Russian GPS, and there's a new GPS system going to Europe, called Galileo.
|
Nó tận dụng hệ thống định vị GPS- bạn đã biết GPS trên điện thoại rồi- nhưng có lẽ bạn chưa quen với việc có một hệ thống GPS của Mĩ, một hệ thống GPS của Nga, và có một hệ thống GPS mới dự kiến đưa vào Châu Âu, tên là Galileo.
|
With those three systems, you have what is always necessary -- a level of redundancy that says, if one system fails, you'll still have a way to make sure that you're being controlled.
|
Với 3 hệ thống đó, bạn lúc nào cũng có những gì mình cần - nói một cách hơi dư thừa là, nếu một hệ thống thất bại, bạn vẫn còn có cách để đảm bảo rằng bạn điều chỉnh được.
|
Because if you're in this world, where computers are controlling what you're doing, it's going to be very critical that something can't fail on you.
|
Vì trong thế giới này, nơi máy tính đang kiểm soát mọi việc bạn làm, điều mấu chốt là bạn khó có thể thất bại khi làm một việc nào đó.
|
How would a trip in a Skycar work?
|
Một chuyến đi bẳng chiếc Skycar sẽ diễn ra thế nào?
|
Well, you can't right now take off from your home because it's too noisy.
|
À, bây giờ bạn không thể cất cánh từ nhà của mình vì sẽ gây ồn ào.
|
I mean to be able to take off from your home, you'd have to be extremely quiet.
|
Ý tôi là để cất cánh từ nhà mình, bạn sẽ phải tiến hành thật yên lặng.
|
But it's still fairly quiet.
|
Nhưng vẫn khá là yên tĩnh.
|
You'd motor, electrically, to a vertiport, which may be a few blocks, maybe even a few miles away.
|
Nói về điện, bạn sẽ di chuyển đến địa điểm bay, có lẽ cách vài tòa nhà, hay thậm chí vài dặm.
|
This is clearly, as I said earlier, a roadable aircraft, and you're not going to spend that much time on the road.
|
Rõ ràng, như tôi đã nói, chiếc máy bay dùng trên đường bộ, và bạn sẽ không phí nhiều thời gian trên đường đi.
|
After all, if you can fly like that, why are you going to drive around on a highway?
|
Sau cùng, nếu bạn có thể bay như vậy, vậy còn chạy trên đường cao tốc làm gì?
|
Go to a local vertiport, plug in your destination, delivered almost like a passenger.
|
Đi đến địa điểm bay của địa phương, chọn điểm đến, hầu như đưa đón như một hành khách.
|
You can play computer games, you can sleep, you can read on the way.
|
Bạn có thể chơi điện tử, có thể ngủ, có thể đọc sách trên đường đi.
|
And I know the pilots in the audience aren't going to like that -- and I've had a lot of bad feedback from people who want to be up there, flying around and experiencing that.
|
Bạn sẽ không được coi như một phi công. Tôi biết phi công sẽ không thích điều này và tôi cũng có nhiều phản ánh tiêu cực từ nhiều người muốn lên đó, bay vòng quanh và trải nghiệm điều đó.
|
And of course, I suppose like recreational parks you can still do that.
|
Dĩ nhiên, tôi nghĩ nó giống như trong những công viên giải trí.
|
But the vehicle itself is going to be a very, very controlled environment.
|
Nhưng bản thân phương tiện này sẽ được kiểm soát để thích ứng với môi trường.
|
Or it's going to have no use to you as a person who might use such a system.
|
Hoặc sẽ không có ích gì cho bạn- người có thể dùng một thể thống như vậy.
|
We flew the first vehicle for the international press in 1965, when I really got it started.
|
Việc bay trên phương tiện đầu tiên được đăng báo quốc tế vào năm 1965, thời điểm tôi cho nó khởi động.
|
I was a professor at the U.C. Davis System, and I got a lot of excitement around this, and I was able to fund the initiation of the program back in that time.
|
Tôi là một giáo sư ở hệ thống U.C. Davis, và tôi vô cùng háo hức trong chuyện này, và tôi đã có thể gây quĩ khởi xướng chương trình ngay lúc đó.
|
And then through the various years we invented various vehicles.
|
Và sau khi trải qua nhiều năm chúng ta đã phát minh ra nhiều loại phương tiện đa dạng.
|
Actually the critical point was in 1989, when we demonstrated the stability of this vehicle -- how completely stable it was in all circumstances, which is of course very critical.
|
Thật ra, thời điểm quan trọng chính là năm 1989, khi chúng ta biểu diễn về độ bền của phương tiện này - làm thế nào để nó hoàn toàn ổn định trong mọi trường hợp, dĩ nhiên điều này rất là quan trọng.
|
Still not a practical vehicle during all of this, but moving in the right direction, we believe.
|
Trong suốt quá trình đó, phương tiện này vẫn chưa được đưa vào thực tiễn, nhưng nó chuyển động rất đúng hướng, chúng tôi tin là vậy.
|
Finally, in the early part of -- or actually the middle of 2002, we flew the 400 -- M400, which was the four-passenger vehicle.
|
Cuối cùng, ở phần đầu của - thật ra là giữa năm 2002, chúng tôi đã cho bay chiếc 400 - M400, một phương tiện chở được 4 hành khách.
|
In this case here, we're flying it remotely, as we always did at the beginning.
|
Trong trường hợp này, chúng ta điều khiển từ xa, giống như lúc đầu.
|
And we had very small power plants in it at this time.
|
Và lúc này chúng tôi đã có nhiều nhà máy điện tương đối nhỏ.
|
We are now installing larger powerplants, which will make it possible for me to get back on board.
|
Chúng ta đang lắp đặt nhiều nhà máy lớn hơn, sẽ giúp tôi có thể trở lại trên khoang máy.
|
A vertical-takeoff aircraft is not the safest vehicle during the test flight program.
|
Chiếc máy bay cất cánh phương thẳng đứng không phải là phương tiện an toàn nhất trong quá trình kiểm tra tầm bay.
|
There's an old adage that applied for the years between 1950s and 1970s, when every aeronautical company was working on vertical-takeoff aircraft.
|
Từng có câu cách ngôn được áp dụng trong nhiều năm giữa những năm 1950 và 1970, thời điểm mỗi công ti hàng không đang tiến hành thử nghiệm máy bay phản lực cất cánh phương thẳng đứng.
|
A vertical-takeoff aircraft needs an artificial stabilization system -- that's essential.
|
Chiếc máy bay phản lực cất cánh thẳng đứng cần một hệ thống ổn định nhân tạo - điều đó là cần thiết.
|
At least for the hover, and the low-speed flight.
|
Ít nhất đối với việc bay lượn, và tầm bay tốc độ thấp.
|
If that single-stability system, that brain that flies that aircraft, fails, or if the engine fails, that vehicle crashes.
|
Nếu với hệ thống đơn giản cố định đó, não bộ điều khiển cái máy bay đó, hoặc động cơ bị hỏng phương tiện sẽ đó gặp nạn.
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.