source
stringlengths 4
91
| target
stringlengths 4
97
|
|---|---|
Mr Tanaka is not a student.
|
Anh Tanaka không phải là học sinh.
|
My father is a teacher.
|
Bố tôi là giáo viên.
|
There is no school.
|
Trường nghỉ dạy.
|
It was sunny in Tokyo.
|
Tokyo trời nắng.
|
There is a tree in the park.
|
Ở công viên có cây.
|
Where is Mr Tanaka?
|
Anh Tanaka ở đâu?
|
I do not have any money.
|
Tôi không có tiền.
|
There is a book on the desk.
|
Trên bàn có quyển sách.
|
There is a bag under the desk.
|
Dưới bàn có cái cặp.
|
There is a notebook in the bag.
|
Trong cặp có quyển vở.
|
Mr Yamada is to the right of Mr Tanaka.
|
Bên phải anh Tanaka là anh Yamada.
|
Ms Kimura is to the left of Mr Tanaka.
|
Bên trái anh Tanaka là chị Kimura.
|
There is a cat in front of the house.
|
Trước nhà có con mèo.
|
There is a car behind the house.
|
Sau nhà có chiếc xe hơi.
|
The postbox is across the street from our house.
|
Thùng thư ở đối diện nhà tôi.
|
Mr Yamada is outside the classroom.
|
Anh Yamada ở ngoài phòng học.
|
There is a park in front of the house.
|
Phía trước nhà là công viên.
|
The school is near the house.
|
Trường học ở gần nhà.
|
The book is in the bag.
|
Quyển sách ở trong cặp.
|
This is my pen.
|
Cây bút của tôi là cây này.
|
Where is the Japanese classroom?
|
Phòng học tiếng Nhật ở đâu?
|
When is that newspaper from?
|
Đó là tờ báo ra khi nào vậy?
|
There is a new computer in the classroom.
|
Trong phòng họp có máy vi tính mới.
|
There is a small dog in the box.
|
Trong thùng có con chó nhỏ.
|
Mr Tanaka is an energetic person.
|
Anh Tanaka là người khỏe mạnh.
|
What kind of film is it?
|
Bộ phim như thế nào vậy?
|
It's an old Japanese film.
|
Bộ phim cũ của Nhật.
|
Which shoes are you going to buy?
|
Bạn sẽ mua đôi giày nào?
|
That is the Japanese dictionary.
|
Từ điển tiếng Nhật là quyển đó.
|
Mr Tanaka's bag is there.
|
Cái cặp của chị Tanaka ở chỗ đó.
|
Our teacher is over there.
|
Thầy giáo ở đằng kia.
|
That book is mine.
|
Quyển sách đó là của tôi.
|
That big bag is mine.
|
Cái cặp lớn đó là của tôi.
|
Excuse me, where is the toilet?
|
Xin lỗi cho tôi hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
|
Whose bag is that?
|
Cái cặp kia là của ai?
|
That is Mr Tanaka's.
|
Cái kia là của anh Tanaka.
|
Where is the teacher's car?
|
Xe hơi của thầy giáo ở đâu?
|
There are seven pieces of cake.
|
Có bảy cái bánh kem.
|
How much is this ballpoint pen?
|
Cây bút bi này bao nhiêu tiền?
|
I will buy ten stamps and three postcards.
|
Tôi sẽ mua mười con tem và ba tấm thiệp.
|
There are two dictionaries and one magazine on the teacher's desk.
|
Trên bàn của thầy giáo có ba quyển từ điển và một quyển tạp chí.
|
How many handkerchiefs are there?
|
Ở chỗ đó có mấy cái khăn tay?
|
It is five o'clock now.
|
Bây giờ là năm giờ.
|
What time is it now?
|
Bây giờ là mấy giờ mấy phút?
|
It is 10.51 right now.
|
Mười giờ năm mươi mốt phút.
|
What's the date today?
|
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
|
There is a TV next to the piano.
|
Ti-vi đặt bên cạnh đàn dương cầm.
|
Class will finish in the morning tomorrow.
|
Ngày mai tôi sẽ kết thúc giờ học vào buổi sáng.
|
I go to school every day.
|
Mỗi ngày tôi đều đi đến trường.
|
Mr Tanaka studies at the library, but I study at home.
|
Anh Tanaka học ở thư viện nhưng tôi học ở nhà.
|
I studied yesterday.
|
Ngày hôm qua tôi đã học bài.
|
I will go home.
|
Tôi sẽ về nhà.
|
No, I won't go.
|
Không, tôi sẽ không đi.
|
Mr Tanaka drinks Coca-Cola.
|
Anh Tanaka uống coca.
|
I will send a letter to Mr Tanaka.
|
Tôi sẽ gửi thư cho anh Tanaka.
|
I will lend money to Mr Yamada.
|
Tôi sẽ cho anh Yamada mượn tiền.
|
I will teach Ms Kimura English.
|
Tôi sẽ dạy tiếng Anh cho chị Kimura.
|
I will borrow money from Mr Yamada.
|
Tôi sẽ mượn tiền của anh Yamada.
|
I will put a book on the desk.
|
Tôi sẽ đặt quyển sách lên bàn.
|
I wake up at 7.30.
|
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ ba mươi phút.
|
I will go to sleep at 11.00.
|
Tôi ngủ vào lúc mười một giờ.
|
I play tennis on Sundays.
|
Tôi chơi ten-nít vào ngày chủ nhật.
|
When do you play tennis?
|
Bạn chơi ten-nít khi nào?
|
I watched a film.
|
Tôi đã xem phim rồi.
|
I travelled during summer vacation.
|
Tôi đã đi du lịch vào kì nghỉ hè.
|
We will have a party for Mr Yamada's birthday.
|
Tôi sẽ tổ chức tiệc vào dịp sinh nhật của anh Yamada.
|
My family's dog is big.
|
Con chó của nhà tôi thì to.
|
The dog next door is not very big.
|
Con chó của nhà bên cạnh thì không to.
|
It is not cold today.
|
Hôm nay trời không lạnh.
|
Is Japanese food spicy?
|
Món ăn Nhật Bản có cay không?
|
No, it is not spicy.
|
Không, không cay.
|
Is it cold outside?
|
Bên ngoài có lạnh không?
|
How is Japanese food?
|
Món ăn Nhật Bản như thế nào?
|
This bag was expensive.
|
Cái cặp này đắt tiền.
|
The food at the party was not very good.
|
Các món ăn trong buổi tiệc không ngon.
|
How was yesterday's film?
|
Bộ phim hôm qua như thế nào?
|
My room is not that large.
|
Phòng của tôi không rộng lắm.
|
I feel very tired.
|
Tôi đã rất mệt.
|
I didn't get very tired.
|
Tôi đã không mệt lắm.
|
There aren't a lot of tall buildings around here.
|
Ở quanh đây không có nhiều nhà cao tầng lắm.
|
There is a good store in front of the station.
|
Trước ga có cửa hàng tốt.
|
This room is very quiet.
|
Đây là căn phòng rất yên tĩnh.
|
Your clothes are beautiful.
|
Bộ quần áo đẹp nhỉ!
|
Mr Tanaka is tall.
|
Anh Tanaka thì cao.
|
My throat hurts from yesterday.
|
Tôi bị đau họng từ hôm qua.
|
Does your head hurt?
|
Bạn bị đau đầu phải không?
|
No, it doesn't hurt.
|
Không, không đau.
|
Roads in this town are narrow.
|
Khu phố này đường hẹp.
|
The colours in this picture are very beautiful.
|
Bức tranh này màu sắc đẹp.
|
I am not good at singing (a song).
|
Tôi hát dở.
|
Mr Yamada's father works hard.
|
Bố anh Yamada làm việc rất chăm chỉ.
|
Mr Yamada's father is a doctor.
|
Anh Yamada có bố là bác sĩ.
|
Please do not forget the homework.
|
Đừng quên làm bài tập nhé!
|
We can study here.
|
Có thể học bài ở đây.
|
I think that person is a Japanese teacher.
|
Tôi nghĩ người kia là giáo viên tiếng Nhật.
|
This is the tape I bought yesterday.
|
Đây là cuộn băng mà tôi mua hôm qua.
|
When you do not know the way, please call and ask.
|
Nếu không biết đường thì hãy gọi điện thoại.
|
Mr Kobayashi is wearing a blue shirt.
|
Anh Kobayashi mặc chiếc áo sơ mi màu xanh da trời.
|
It was written in the letter.
|
Điều đó có viết trong thư.
|
After eating, we brush our teeth.
|
Sau khi ăn cơm thì tôi đánh răng.
|
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 15