source stringlengths 4 91 | target stringlengths 4 97 |
|---|---|
There is a person over there. Who is he? | Có người ở đằng kia nhỉ? Không biết người đó là ai vậy? |
This watch must be expensive. | Cái đồng hồ này chắc chắn đắt tiền. |
It is 10.00 now, so the post office must be open. | Vì bây giờ là mười giờ nên bưu điện chắc chắn mở cửa. |
It feels like someone is living in this house. | Ngôi nhà này hình như có ai đó đang sống. |
It looks like it is going to rain. | Trời sắp mưa. |
The car is not in the yard. It looks like my mother is out. | Trong vườn không có xe nên chắc mẹ tôi đi ra ngoài rồi. |
A new student will be coming next month. | Nghe nói tháng tới sẽ có học sinh mới đến. |
I heard from the teacher that there will be a new student coming next month. | Tôi đã nghe từ thầy giáo rằng tháng tới sẽ có học sinh mới đến. |
Who wrote this essay? There is no name. | Người viết bài văn này là ai? Không có ghi tên. |
The food my mother cooks is very good. | Món ăn mà mẹ tôi nấu rất ngon. |
Please hand in the paper with the answers written on it. | Hãy nộp giấy đã ghi câu trả lời. |
I saw Mr Kobayashi studying at the library. | Tôi đã nhìn thấy anh Tanaka đang học ở thư viện. |
I saw Mr Tanaka running. | Tôi đã nhìn thấy anh Tanaka đang chạy bộ. |
Mr Yamada was the one who ate the cake. | Người đã ăn cái bánh ga-tô này là anh Yamada. |
I already took my medicine, so I'm alright. | Tôi đã uống thuốc rồi nên sẽ ổn thôi. |
I am not going to school tomorrow because I don't have class. | Ngày mai không có tiết học nên tôi không đi đến trường. |
How did you know my number? | Tại sao bạn lại biết số điện thoại của tôi vậy? |
Why? | Tại sao vậy? |
Why were you absent from school? | Tại sao bạn lại nghỉ học vậy? |
I could not wake up because I had a fever. | Vì sốt nên tôi không thể nào dậy nổi. |
Today, we didn't have class because our teacher was ill. | Hôm nay thầy giáo bị ốm nên nghỉ học. |
Mr Tanaka is always full of energy, but today he is quiet. | Anh Yamada lúc nào cũng sôi nổi nhưng hôm nay lại im ắng. |
Although today is a Sunday, I have work. | Hôm nay tuy là chủ nhật nhưng tôi lại có việc. |
I live in Tokyo, whereas my little brother lives in Kyoto. | Tôi thì sống ở Tokyo nhưng em trai lại sống ở Kyoto. |
It is easier to use a bicycle if you are going to that university. | Nếu bạn đi đến đại học kia thì đi xe đạp tiện hơn. |
Every morning my father reads the newspaper after waking up. | Bố tôi mỗi sáng khi thức dậy thì đọc báo. |
If you press this button, the door will open. | Bấm cái nút này thì cửa sẽ mở ra. |
If they are cheap, I will buy them. | Nếu rẻ thì tôi sẽ mua. |
Let's walk if it is close. | Vì gần nên chúng ta đi bộ thôi. |
If you don't like it, you can stop. | Nếu không thích thì bạn không làm cũng không sao đâu. |
If you buy a car, your money will be used up. | Nếu mua xe thì sẽ tốn tiền. |
If you buy a car, you can go anywhere. | Nếu mua xe thì có thể đi bất cứ đâu. |
How can you memorize kanji? | Làm thế nào để có thể nhớ được chữ Hán? |
If you read the newspaper every day, you can remember it. | Nếu đọc báo mỗi ngày thì có thể nhớ được đấy. |
Even if it snows, I will still go to school. | Dù tuyết rơi tôi vẫn đi học. |
I will swim even if it is cold. | Dù trời lạnh tôi vẫn bơi. |
Mr Yamada gave a book to my little sister. | Anh Yamada đã tặng cho em gái tôi quyển sách. |
I gave flowers to my father. | Tôi đã tặng hoa cho bố. |
I received a book from my father. | Tôi đã nhận được quyển sách từ bố. |
I lent Mr Kobayashi my notebook. | Tôi cho anh Kobayashi mượn quyển vở. |
Mr Kimura lent the book to me. | Tôi được anh Kimura cho mượn quyển sách. |
I lent my money to my little brother. | Tôi cho em trai tôi mượn tiền. |
My little sister made a boxed lunch for my father. | Em gái tôi làm cơm hộp cho bố. |
I helped my little sister with her homework. | Tôi kiểm tra bài tập cho em gái tôi. |
Mr Kimura carried my baggage for me. | Anh Kimura đã khiêng hành lý giúp tôi. |
My mother taught me how to cook. | Tôi đã được mẹ hướng dẫn cách nấu ăn. |
I will walk to the station. | Tôi đi bộ đến ga. |
I will buy a drink and bring it with me when I go there next week. | Tuần sau khi đi đến đó thì tôi sẽ mua đồ uống đến. |
I had dinner with my friend today. | Hôm nay tôi đã đi ăn cơm tối với bạn. |
Excuse me, may I try this shirt on? | Xin lỗi, tôi có thể mặc thử bộ đồ này được không? |
I am a student. | Tôi là sinh viên. |
The film I saw yesterday was interesting. | Bộ phim tôi xem hôm qua rất thú vị. |
I am a student but my elder brother works at a company. | Tôi là sinh viên còn anh trai tôi là nhân viên công ty. |
What kind of work do you do? | Công việc của bạn là gì? |
When I was eating dinner, my friend came over to my home. | Lúc tôi đang ăn cơm thì bạn tới nhà. |
When we go abroad, we bring our passports. | Khi đi nước ngoài thì cầm theo hộ chiếu. |
When I came to Japan, I took pictures at the airport. | Tôi đã chụp ảnh tại sân bay lúc lên đường đến Nhật. |
I telephoned while I was in my room. | Tôi đã gọi điện thoại lúc ở trong phòng. |
I used to swim a lot when I was young. | Tôi đã bơi tốt khi còn trẻ. |
I ate food while watching TV. | Tôi vừa ăn vừa xem ti-vi. |
I went to the beach and climbed a mountain this summer vacation. | Kì nghỉ hè năm nay tôi đã đi biển rồi đi leo núi nữa. |
Your eyes will go bad if you read books in the dark. | Khi đọc sách trong bóng tối thì mắt sẽ kém đi. |
Why don't we have some tea? | Bạn có muốn uống trà không? |
Spring has come, but it hasn't become warm yet. | Mùa xuân đã đến nhưng trời vẫn chưa ấm lên. |
I went to university yesterday. | Ngày hôm qua tôi đã đi đến trường đại học. |
I quit smoking. | Tôi đã bỏ thuốc lá. |
No one came today. | Hôm nay không có ai đến cả. |
You really work hard. | Bạn cũng làm việc chăm chỉ nhỉ! |
How about tea? | Còn trà thì sao? |
People who have not brought a ballpoint pen may use a pencil. | Ai không đem theo bút bi thì dùng bút chì cũng được. |
Yes, here you are. | Vâng, xin mời. |
Here you are. | Xin mời. |
This isn't much, but please take it. | Tuy chỉ là một món quà nhỏ nhưng mong anh vui lòng nhận lấy. |
Thanks a lot. | Xin cảm ơn. |
Yes, that is true. | Đúng vậy. |
How much is it? | Bao nhiêu tiền vậy? |
Well then, thank you. | Vậy thì xin nhờ anh. |
I am thinking of travelling to Europe with my friend. | Tôi dự định đi du lịch châu Âu với bạn bè. |
It is on the third floor of this building. | Ở tầng ba của tòa nhà này. |
How do we get to the third floor? | Đi lên tầng ba thì đi như thế nào vậy? |
The lift is over there. | Ở đằng kia có thang máy. |
Yes, I like it. | Vâng, tôi thích nó. |
Hello? | Alo. |
Well then, see you again. | Hẹn gặp lại sau. |
Why? | Sao lại thế? |
Oh, is that so? | À, như vậy sao? |
Can I give it back to you after lunch break? | Tôi sẽ trả lại vào buổi trưa có được không vậy? |
Excuse me a second. | Xin làm phiền anh một chút. |
I am thinking of working abroad. | Tôi muốn làm việc ở nước ngoài. |
Miss, this is my mother. | Thầy ơi, đây là mẹ của em. |
I'm going to take some medicine because I have a cold. | Do bị cảm nên tôi uống thuốc. |
A lot of people died. | Rất nhiều người chết. |
I will brush my teeth after eating. | Khi ăn cơm xong thì tôi đánh răng. |
Ms Kimura has a very good mind. | Chị Kimura rất thông minh. |
The post office is near the station. | Bưu điện ở bên cạnh ga. |
The baggage will arrive tomorrow. | Ngày mai hành lý sẽ đến. |
The train will arrive at the station. | Tàu điện sắp vào ga. |
I will write my name on the envelope. | Tôi viết tên trên phong bì. |
There is a supermarket behind the station. | Có cái siêu thị ở phía sau ga. |
I caught a cold because it was very cold yesterday. | Do ngày hôm qua rất lạnh nên tôi đã bị cảm. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.