id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4
values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5
values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
87d7983abced4eafb223574e39179a0b | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhân nam 40 tuổi, đi khám được chẩn đoán lậu hậu môn – trực tràng. Triệu chứng nào sau đây phù hợp nhất với tỉnh trạng bệnh trên? | [
"Mót rặn, đi ngoài phân táo.",
"Mót rặn, buồn đại tiện liên tục.",
"Đi ngoài phân táo, ra nhiều máu.",
"Đi ngoài phân lỏng, ra chất nhầy lẫn máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
32ecc887b55840bc9dba5271e1aa3eb6 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Tăng cholesterol máu sẽ dẫn đến nhiễm mỡ gan. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a221081b44a6495fbe3d169642c1136b | Medium | [
"Otolaryngology",
"Diagnostic Testing"
] | Ngoại trừ nội soi, xác định chính xác V.A to dựa vào: | [
"Soi mũi trước bằng đèn clar.",
"Khám thành sau họng.",
"Sờ vòm.",
"Soi vòm bằng gương soi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d7e4ac9c28d44ef68d0a97d8f7ce1254 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Triệu chứng chảy dịch ở dò hậu môn có tính chất: | [
"Liên tục",
"2-3 ngày rồi tự hết, sau đó chảy lại",
"Số lượng rất nhiều",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a59edb8db7ad49fbb860ecc339ef4830 | Challenging | [
"Endocrinology"
] | 45,2 gam đường saccarozơ (C12H22O11) tan trong 316 gam nướ Tính nhiệt độ sôi của dung dịch thu được biết hằng số nghiệm sôi ks = 0,51 và nước nguyên chất sôi ở 1000 | [
"373,210K",
"386,230K",
"392,110K",
"374,270K"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f5acfdd7a0c94dddaaab119ad4203ffb | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Siêu âm thường không thăm khám được nhu mô phổi, vì lý do | [
"Khí dẫn truyền sóng âm kém",
"Không có đầu dò tần số cao",
"Không cho kết quả tin cậy như chụp phim phổi",
"Các xương sườn là trở ngại chính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
725d156adf9442aea77ca9220ce84af1 | Easy | [
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Surgery"
] | Tứ chứng Fallot, mổ khi trẻ: | [
"Trên 1 tuổi",
"Trên 2 tuổi",
"Trên 3 tuổi",
"Trên 4 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b02e7a936fc457a91153a5d7e84ac56 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tế bào tuỵ nội tiết tạo ra somatostatin. | [
"Tế bào A.",
"Tế bào B.",
"Tế bào D.",
"Tế bào PP."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fb8efc3fe49b47c997709c8fb588e864 | Easy | [
"Pharmacology",
"Palliative Medicine"
] | Codein là thuốc giảm đau được xếp vào bậc mấy trong sơ đồ bậc thang của WHO: | [
"Codein không phải thuốc giảm đau",
"Bậc 3",
"Bậc 2",
"Bậc 1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bfb6d2c2404747acb31b1146e51a2667 | Challenging | [
"Neurosurgery",
"Orthopedics"
] | BN nam 50 T, đau mỏi vùng cổ lan xuống cánh tay (P) khoảng 5 tháng nay. Được chụp MRI cột sống cổ với chẩn đoán TVĐĐ C4-5, có chỉ định mổ lấy đĩa đệm giải phóng chèn ép. Khi mổ cần chú ý tránh tổn thương ĐM cảnh gốc. Cơ tùy hành của ĐM cảnh gốc là gì? | [
"Cơ ức đòn chũm",
"Cơ nhị thân",
"Cơ ức đòn móng",
"Cơ vai móng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1414b4bd8d61447cbd6ef035870d75d4 | Easy | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Chất vận chuyển (carrier) là những chất đặc hiệu | [
"Có sẵn trên màng tế bào",
"Được đưa từ bên ngoài vào",
"Chỉ xuất hiện khi có sự hiện diện của thuốc",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
db82ad8b64ce4a0eb0c5eff51433925c | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Tiến hành phát hiện bệnh sớm là dự phòng cấp : | [
"1",
"2",
"3",
"1 và 2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
aa324142c15248d799694ef732fdf243 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị vòng kinh không phóng noãn có thể kích thích phóng noãn bằng cách một trong những cách sau đây cho mọi trường hợp: | [
"Dùng thuốc Clomifen citrat.",
"Phẫu thuật cắt góc buồng trứng.",
"hCG.",
"Tùy theo từng trường hợp cụ thể mà có phương pháp phù hợp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6b77771d66684356aa38ff23a4cf5ab3 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Cơ niêm của ruột già có đặc điểm: | [
"Dày, liên tục.",
"Mảnh, liên tục.",
"Mảnh, phân nhánh.",
"Mảnh, gián đoạn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3f251c5584a44cd6a27d391b6b9e71d6 | Easy | [
"Neurology",
"Gastroenterology"
] | Hệ thần kinh thực vật được chia thành 2 hệ: hệ giao cảm (sympathetic) và hệ phó giao cảm (parasympathetic). Hai hệ này có chức năng đối ngược nhau trong điều hòa các hoạt động của cơ thể. Hãy cho biết hệ thống thần kinh giao cảm và phó giao cảm có chức năng ngược nhau trên đặc điểm nào sau đây? | [
"nhu động ruột",
"tiết dịch ruột",
"thời gian hấp thu thức ăn",
"hệ mạch nuôi dưỡng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1b701c4806b54614a62eb0dc56a6dd78 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Cổ chướng được định nghĩa như sau: | [
"Sự tích lỹ dịch thừa trong khoang phúc mạc",
"Sự tích lũy hơi thừa trong khoang phúc mạc",
"Sự tích lũy dịch và hơi thừa trong khoang phúc mạc",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c3e8742739b0431685dfc792fea3edd6 | Easy | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Phương pháp đo quang (phản ứng Parris) có bước sóng bao nhiêu? | [
"450nm",
"540nm",
"565nm",
"560nm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
af1411ef5bae42929bbc6d193dc93f1f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Các xét nghiệm nào sau đây được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung. Chọn một câu đúng nhất: | [
"Siêu âm ,công thức máu ,giải phẫu bệnh lý",
"Siêu âm, định lượng nồng độ Estrogene trong máu, công thức máu",
"Siêu âm, định lượng ß - hCG và/hoặc nồng độ progesteron / máu",
"Siêu âm, Định lượng nồng độ Progesteron và Estrogène trong máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e2a7ddcad19d4b3bbfdfcd6cec8d6c5c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng của đang sảy thai là: Sờ thấy rau thai thập thò ở cổ tử cung. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d9b07ec8e6094ae5a1e939e7cb1553fa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Liệt kê 2 biến chứng cho mẹ trong nhau bong non: | [
"Choáng do chảy máu",
"Rối loạn đông chảy máu",
"A và B đúng",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6f4f174fb9da4d45a618871ff47ca55e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Tả: có mấy thể? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4c73f40e9494400cbc919358370e0a0c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong bệnh lý thiểu ối, tiên lượng xấu nhất cho thai nếu xẩy ra trong thai kỳ vào thời điểm: | [
"Giai đoạn sớm",
"Giai đoạn muộn",
"Thai quá ngày sinh",
"Giai đoạn tiền chuyển dạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
acc7ee5fc46d48c3b54ae32c193babe5 | Easy | [
"Endocrinology",
"Cell Biology"
] | Tế bào Leydig là tế bào? | [
"Nằm ở biểu mô tinh",
"Nằm trong mô kẽ tinh hoàn",
"Chế tiết Estradiol",
"Bảo vệ tinh trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2bcdda62451e4111a2e239789ca15ef1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Giai đoạn lui bệnh của viêm gan B cấp là mấy tuần? | [
"4-6 tuần",
"2-6 tuần",
"1-6 tuần",
"3-6 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
65b285dc21804d0fb7caed39ad9e0e5f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Vitamin B12 vào máu qua? | [
"Yếu tố nội của dạ dày",
"Transcobalamin 1",
"Transcobalamin 2",
"Transcobalamin 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f900f66c844b4ec3ba263d8a17aacd3d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Các loại giun không có giai đoạn ấu trùng phát triển ở ngoại cảnh là: | [
"T. Trichiura, E.vermicularis, W. Bancrofti , E.vermicularis.",
"T. Trichiura, , N.americanus , E.vermicularis, B.malayi",
"T. Trichiura, A.lumbricoides, W. Bancrofti , A.duodenale.",
"T. Trichiura, A.lumbricoides, W. Bancrofti , B.malayi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
75270cbbde5b46df8fdf9decd48c1b6a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Thể điển hình lao màng phổi tràn dịch tự do thì dịch có màu gì? | [
"Vàng chanh",
"Trắng đục",
"Trắng trong",
"Vàng sậm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
00032363c69a4e67a98864fa36061e07 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Gan lớn trong tắc mật cấp tính có đặc điểm là gan lớn, cảm giác tức khi ấn vào và bề mặt lỗn nhỗn u cục? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
75f65c3459054472becb8b9abe8d4c04 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Vai trò của RNase H trong sao chép DNA | [
"Không tham gia quá trình sao chép",
"Tổng hợp mồi",
"Thủy giải mồi",
"Tổng hợp sợi muộn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c1c9640c4885483da1d92b3d7b293b9f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, trừ: | [
"Bàn chân, bàn tay to.",
"Phủ tạng to.",
"Đường huyết tăng.",
"Acid amin huyết tương tăng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ade0decacd9041cab9d74a0bc7445bfe | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology",
"Infectious Diseases"
] | Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG phù hợp với áp xe phổi | [
"Thành dày, mặt trong không đều",
"Hình ảnh mức hơi dịch trong hang",
"Hình ảnh viêm phổi quanh hang",
"Thành hang mỏng, mặt trong đều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
da5e8f10e0ca4263aebdb5fb5b5b0c5f | Medium | [
"Pulmonology"
] | Trong COPD, khám thực thể có đặc điểm gì? | [
"Gõ vang",
"RRPN tăng",
"Gõ đục",
"Rì rào phế nang giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
44f9b7029f1f42d98431d7584f27b96f | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pharmacology",
"Surgery"
] | Sugammadex là một loại thuốc mới giúp đảo ngược tác dụng của rocuronium và một số chất làm giãn cơ P khác. Nó tương tác trực tiếp với phân từ rocuronium và hoàn toàn không tương tác với thụ thể rocuronium. Anh (chị) hãy cho biết điều nào sau đây mô tả đúng nhất về sugammadex? | [
"Chất đối kháng hóa học",
"Chất đối kháng không cạnh tranh",
"Chất chủ vận từng phần",
"Thuốc đối kháng dược lý"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
00127de947954da9a4cbb9f3f148c6df | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai chết lưu là thai chết khi có cân nặng từ 1000g trở lên: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
4ebce568569c4cb89f13537a8f4b8de9 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng có triệu chứng cơ năng sau: Đau thường phải gập người lại, không dám cử động mạnh. Đau từng cơn, lan ra khắp ổ bụng: | [
"Đúng",
"Sai."
] | [
0,
1
] | B | 1 |
dffa74b380a1444c90fb2606b4f09464 | Medium | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | Trong hiệu ứng Compton photon tương tác với điện tử tự do làm sản sinh photon mới có tần số nhỏ hơn tần số photon cũ, điện tử sau tương tác có động năng lớn, tiếp tục ion hoá môi trường? | [
"Sai",
"Đúng",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a64e3e11a0bb4d70854924f391799128 | Medium | [
"Pediatrics",
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Khó thở ở trẻ em do nguyên nhân TMH gặp nhiều nhất ở trong bệnh: | [
"Dị vật thanh-khí- phế quản",
"Viêm thanh quản cấp",
"Apxe thành sau họng",
"Mềm sụn thanh quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8a522f2263154db69a1637a6f7258cbc | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Khi bệnh nhân bị đám quánh ruột thừa, không có chỉ định mổ cấp cứu ngay vì: | [
"Ruột thừa chưa bị viêm",
"Bệnh nhân đang bị viêm phúc mạc nặng",
"Nếu mổ sẽ phá vỡ hàng rào bảo vệ, làm nhiễm trùng lan rộng.",
"Không cần điều trị gì, tự nó sẽ khỏi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
915f457e747940c2b73f44e80c5e6dbc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Tỷ lệ phụ nữ áp dụng các biện pháp tránh thai để | [
"Đánh giá kết quả của dịch vụ cung cấp các biện pháp tránh thai",
"Đánh giá hiệu quả của hoạt động sinh đẻ có kế hoạch",
"Đánh giá nhu cầu sử dụng các biện pháp tránh thai của cộng đồng",
"Đánh giá dịch vụ kế hoạch hóa gia tỉnh của cơ sở y tế"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5255b2e769dc49b7b7f0849fe662da77 | Medium | [
"Pharmacognosy"
] | Điều nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với cây tỏi độc | [
"Được trồng ở vùng Nam và Trung Âu",
"Alkaloid chính là một Alkaloid có N nằm ngoài vòng",
"Alkaloid chính là 1 protoalkaloid",
"Có tác dụng trong bệnh thống phong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
535d56332e4d477d89bb00c9a051566a | Challenging | [
"Pulmonology",
"Endocrinology"
] | Một bệnh nhân với PCO2 động mạch 30 mm Hg, xem xét nào sau đây trong chẩn đoán phân biệt | [
"Tắc nghẽn cấp tính đường hô hấp.",
"Bệnh phổi kẽ.",
"Thuyên tắc phổi.",
"Nhiễm ceton acid tiểu đường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
28042d5fb157446eb46a8fe242816186 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất",
"Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 1g uống liều duy nhất",
"Spectinomycin 1g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất",
"Spectinomycin Ig liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8327b176136a44ac88e77baba467b555 | Challenging | [
"Nephrology",
"Urology",
"Emergency Medicine"
] | Mọi bệnh nhân bị chấn thương thận vào viện cần được điều trị nội khoa bảo tồn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2541a8364954467c904a9668886511bf | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Bệnh to cực và phì đại nửa hàm dưới ( chọn đáp án SAI )? | [
"Hay gặp trong u tuyến yên hay quá phát XHD",
"Lệch lạc khớp cắn loại III xương",
"Tăng trưởng quá mức sẽ dừng lại khi điều trị lấy hết u hoặc tia xạ",
"Tình trạng dị hình xương có thể tự điều chỉnh và không cần phẫu thuật chỉnh hình xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f8011f8f559044409c145bd9d596b77d | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Trước một trường hợp nghi có rối loạn phóng noãn, các xét nghiệm sau đây là cần thiết, NGOẠI TRỪ: | [
"Prolactine huyết tương.",
"Siêu âm với đầu dò đường âm đạo.",
"Biểu đồ thân nhiệt.",
"Testostérome, FSH, LH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6bdd1408c80f4b25824b7d055a4dcaf1 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Một trong những lựa chọn sau có liên quan với viêm phế quản không có biến chứng cấp tính. | [
"Cúm.",
"Bệnh ho gà.",
"Chlamydia.",
"Viêm phổi liên cầu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9f28d9dba1154595a94eac961b0f34e0 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Neonatology"
] | chống chỉ định chiếu đen vàng da? (Tiếng Việt) | [
"HC mật đặc (Tiếng Việt)",
"Bilirubin gián tiếp tăng >20% bilirubin toàn phần (Tiếng Việt)",
"bilirubin trực tiếp <20% bilirubin toàn phần (Tiếng Việt)",
"bilirubin trực tiếp >10% bilirubin toàn phần (Tiếng Việt)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
883c4b2744c746bd8ea9825573869585 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Trong thai già tháng chỉ định mổ lấy thai ngay khi chỉ số ối đo qua siêu âm là: | [
"Nhỏ hơn 28mm.",
"Từ 28 đến 40mm.",
"Từ 40 đến 60mm.",
"Từ 60 đến 80mm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c78e4cc610e046c981a00c90d6a3665a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Nói về tai biến sản khoa do bất đồng nhóm máu Rhesus, câu nào đúng: | [
"Do phụ nữ Rh dương mang bào thai Rh âm",
"Do phụ nữ Rh âm mang bào thai Rh dương",
"Luôn xảy ra ngay trong lần mang thai đầu tiên",
"A và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
285a42d7ece44bd0aaf80e99c1222c57 | Medium | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | Sự khác nhau của hệ thống y tế các nước là do: | [
"Nguồn đầu tư cho y tế",
"Các định chế chính trị",
"Các chính sách của nhà nước",
"Các yếu tố xã hội"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3610b394cdce4fdb8f9b79601ee6c00d | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Tam chứng trong tắc ruột: | [
"Đau bụng, nôn mửa, trướng bụng",
"Đau bụng, dấu rắn bò, bí trung đại tiện",
"Đau bụng, nôn mửa, bí trung đại tiện",
"Đau bụng, chướng bụng, dấu rắn bò"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d0aadd5a8df74d7ea9a7efd2a1030389 | Medium | [
"Pulmonology"
] | COPD cần các CLS nào? | [
"XQ phổi, điện tim",
"TPT nước tiểu",
"Test cúm",
"CT lồng ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dacfa9b16be64713817d7f26c58f10db | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một biện pháp tránh thai nào có nguy cơ gây chửa ngoài tử cung: | [
"Bao cao su",
"Đặt vòng tránh thai",
"Triệt sản",
"Thuốc tránh thai phối hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
33ead9f268eb4c9e9df6f5467b763ba7 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Dấu hiệu Typhos: bệnh nhân nằm bất động, vẻ mặt thờ ơ, mắt đờ đẫn, là triệu chứng của bệnh: Bệnh thương hàn | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ac76e44415384142b168a982297c3003 | Easy | [
"General Medicine",
"Physiology"
] | Trong cơ thể, thành phần dịch chiếm trọng lượng: | [
"Chiếm 40% trọng lượng",
"Chiếm 20% trọng lượng",
"Chiếm 70% trọng lượng",
"Chiếm 90% trọng lượng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c92332f9bd1e434aa1e27dfd019039c8 | Easy | [
"Pulmonology"
] | chọn sai về phổi: | [
"phổi phải 3 thuỳ",
"phổi trái 2 thuỳ",
"phổi phải 2 khe",
"phổi trái 2 khe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
56c530568b4840a187caf472a21d4b31 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Sự tương tác qua lại giữ ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ: | [
"Ký sinh trùng bị chết do thời hạn",
"Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai",
"Vật chủ chết",
"Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cadcc0d67db245068e8a3a3f210f3b71 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Bài tiết axit trong bệnh loét dạ dày tá tràng có thể giảm bằng cách nào trong số các biện pháp sau: | [
"Phong tỏa các thụ thể H2 histamin",
"Phong tỏa tiết secretin",
"Phong tỏa của hoạt động của pepsin",
"Điều trị bằng thuốc kháng sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d8db18ff9a274a5dae909a92541adb9b | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân nam, 45 tuổi, vào viện với lý do chướng bụng, mệt mỏi ăn uống kém. Khám xác định bệnh nhân có gan to, tuần hoàn bàng hệ vùng quanh rốn. Tuần hoàn bàng hệ là do vòn nối của những tĩnh mạch dây trằng tròn (tĩnh mạch gan) với tĩnh mạch nào? | [
"Tĩnh mạch rốn",
"Tĩnh mạch mạc treo tràng trên, dưới",
"Tĩnh mạch thượng vị trên, dưới",
"Tĩnh mạch thắt lưng phải, trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f7d3ada82a444fe5aa226e6aa48ff684 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Câu trả lời nào sau đây là SAI: | [
"Hình ảnh các phế huyết quản là do các nhánh động tĩnh mạch phổi taọ nên",
"Bình thường các nhánh phế huyết quản chỉ thấy cho đến cách ngoại vi 15mm",
"Bình thường các phế quản có hình đường ray chia nhánh theo các động mạch phổi",
"Hình ảnh rốn phổi tạo nên là do động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc,... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2af4f975303a4ee2bbd273610dc52265 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Ho cấp trừ | [
"Viêm mũi xoang",
"Đợt cấp của copd",
"Viêm phổi",
"Lao phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5bc694a862de4a2492ec84455beff7fc | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Ấu trùng giun xâm nhập qua tim, phổi ko qua gan | [
"Giun đũa (A.lumbricoides)",
"Sán lá phổi (P.spp)",
"Giun tóc ( T.Trichura)",
"Ấu trùng móc mỏ(A.duodenale)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a2cd7323689447a19890609f67af0328 | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Các phương pháp điều trị chảy máu não thất do chấn thương? | [
"Điều trị bảo tồn",
"Dẫn lưu não thất ra ngoài",
"Chọc ống sống thắt lưng rút bớt máu, dich não tủy",
"Tất cả các đáp án trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.