id
stringlengths 32
32
| difficulty_level
stringclasses 4
values | medical_topic
listlengths 1
6
| question
stringlengths 0
863
| options
listlengths 1
7
| option_map
listlengths 1
7
| answer
stringclasses 5
values | answer_index
int64 0
4
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|
cbd95c0a198b45f08d6cb2070063e457
|
Medium
|
[
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] |
Điều trị viêm phổi cho thở oxy khi
|
[
"Thở nhanh ≥ 70 lần/phút",
"Tím tái",
"Kích thích vật vã",
"Rút lõm lồng ngực nặng"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
2d0ee3fd8ec9439d82b27ce5441166f2
|
Easy
|
[
"Genetics"
] |
Vùng mã hoá của gen là vùng
|
[
"mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã",
"mang tín hiệu kết thúc phiên mã",
"mang tín hiệu mã hoá các axit amin",
"mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
d46964f257ec4d0d8c2f2ef0c956172c
|
Easy
|
[
"Genetics"
] |
Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là
|
[
"ADN giraza",
"ADN pôlimeraza",
"hêlicaza",
"ADN ligaza"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
1b4981d9f8b64b2d925d86781a52b369
|
Medium
|
[
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] |
Bệnh nhân nam 45 tuổi, nhập viện vì nôn ra máu đỏ tươi. Khám và xét nghiệm xác định bệnh nhân có gan to, men gan tăng cao, nội soi thấy búi tĩnh mạch lồi vào trong lòng thực quản. Búi tĩnh mạch trên là do tĩnh mạch thực quản nối với tĩnh mạch nào?
|
[
"Tĩnh mạch gan trái",
"Tĩnh mạch vị trái",
"Tĩnh mạch thượng vị",
"Tĩnh mạch lách"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
157a81667afc449599d384c04e73fa06
|
Easy
|
[
"Obstetrics and Gynecology",
"Vascular Medicine"
] |
Viêm tắc tĩnh mạch có các biểu hiện sau:
|
[
"Xét nghiệm thấy máu tăng đông.",
"Đau tại nơi tĩnh mạch bị tắc.",
"Thường xảy ra vào ngày thứ 17, 18 sau đẻ.",
"A, B, C. đều đúng"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
02ab4d7dd7394d01adfd7c47ad5f3f9d
|
Medium
|
[
"Nephrology",
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] |
Hạ Na máu kèm theo giảm thể tích ngoài tế bào nào sau đây đúng (Na niệu < 20 mmol/L)?
|
[
"Hội chứng thận hư, xơ gan cổ chứng, suy thượng thận, suy tim.",
"Do dùng lợi tiểu, suy thượng thận, bệnh thận kẽ.",
"Mồ hôi, bỏng, chấn thương, tiêu chảy nôn, dò tiêu hoá.",
"Mất qua da, chấn thương, qua tiêu hoá, suy giáp."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
b33823eebd7c4671881b3102940ac507
|
Medium
|
[
"Cardiology",
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] |
Truyền Albumin cho trường hợp phù, trừ trường hợp nào?
|
[
"Suy tim",
"Xơ gan",
"Basedow",
"Thận hư"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
90e8bcc8fe3c4e03aaec49882d756979
|
Challenging
|
[
"Obstetrics and Gynecology"
] |
Trong ngôi ngược có thể cho sanh đường dưới nếu:
|
[
"Đầu thai nhi cúi tốt",
"Khung chậu bình thường",
"Trọng lượng thai dưới 3000gr",
"Phải có đủ các điều kiện trên"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
9a94dba8551f4ca2987ccbf5d182c5f9
|
Medium
|
[
"Obstetrics and Gynecology"
] |
Khi kiểm tra bánh rau và màng rau, thấy đặc điểm nào sau đây của màng rau là không bình thường:
|
[
"Chiều dài của màng dài màng rau trên 10 cm",
"Màng rau màu trắng",
"Màng rau có màu vàng xanh",
"Màng rau có chỗ thai chui ra là hình tròn đều đặn"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
8c86703844ee4a1b95338cbe215e7fc8
|
Medium
|
[
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Ophthalmology",
"Toxicology"
] |
Những triệu chứng có thể gặp trong ngộ độc digitalis ở trẻ em biểu hiện phổ biến ở cơ quan thị giác: TRỪ
|
[
"Nhìn mờ",
"Nhìn vàng",
"Lác",
"Nhìn đôi"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
e2918036d95743ba9f393b0a08203825
|
Medium
|
[
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] |
Sự thủy phân triglycerid là không hoàn toàn ở hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm những chất gì?
|
[
"Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo,",
"Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo, amin",
"Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, glycerol",
"Triglycerid, diglycerid, monoglycerid, acid béo, glycerol"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
2ce488f2fa7a43389b358a4074f35f0b
|
Medium
|
[
"Pulmonology",
"Radiology"
] |
Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán giãn phế nang
|
[
"Chụp cắt lớp vi tính phổi với máy có độ phân giải cao",
"Chụp XQ tim phổi",
"Chụp MRI phổi với từ lực lớn",
"Siêu âm phổi- màng phổi"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
c7d4e5036f7c40d08ac63179089f76a6
|
Challenging
|
[
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] |
Bé gái 6 tuổi vào viện vì đi cầu ra máu tươi nhiều lần, không kèm đau bụng, không sốt, phân mềm, đi ra máu tươi cuối bãi. Chẩn đoán sơ bộ phù hợp nhất là gì?
|
[
"Nứt hậu môn",
"Polyp trực tràng",
"Lỵ amip",
"Lồng ruột"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
a81434863444460dadddbf13686b15df
|
Medium
|
[
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] |
1 đáp án) Hấp khẩu ăn và bám của sán lá gan nhỏ C.Sinensis có đặc điểm
|
[
"Hai hấp khẩu xa nhau, hấp khẩu ăn nhỏ hơn hấp khẩu bám.",
"Hai hấp khẩu gần nhau, hấp khẩu ăn nhỏ hơn hấp khẩu bám.",
"Hai hấp khẩu xa nhau, hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám.",
"Hai hấp khẩu gần nhau, hấp khẩu ăn lớn hơn hấp khẩu bám."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
9ce48ffffa3b4ad58c1213fa86731acc
|
Easy
|
[
"Geriatrics"
] |
Tần số mạch ở người già là
|
[
"70-80 nhịp/phút",
"90-100 nhịp/phút",
"100-120 nhịp/phút",
"60-70 nhịp/phút"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
03d9a49ff3ac49bb97b28490fc4804ad
|
Medium
|
[
"Obstetrics and Gynecology"
] |
Ảnh hưởng của khung chậu hẹp lên thai kỳ đều đúng ngoại trừ:
|
[
"TC ngã sau hay ngã trước thái quá",
"Để gây ngôi bất thường",
"Kích thước thai thường nhỏ",
"Thường gây thai dị dạng"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
cfbaa386945444e185884c469ec21c64
|
Medium
|
[
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] |
Nói về chu trình Krebs: 1. Từ Citrat Isocitrat được xúc tác bởi enzym có tên là Citrat-Isomerase 2. Từ Citrat Isocitrat là phản ứng trực tiếp 3. Từ Oxalosuccinat α-cetoglutarat là phản ứng loại CO2 4. Từ SuccinylCoA Succinat là phản ứng tạo ATP thông qua GTP 5. Enzym xúc tác từ Fumarat Malat có tên Fumarase Hãy chọn tập hợp đúng:
|
[
"1, 2, 2003",
"2, 3, 2004",
"3, 4, 2005",
"2, 3, 2005"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
44059265d93c49f590ecd276efb4c07e
|
Medium
|
[
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] |
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau về Nội dung thông tin, giáo dục, truyền thông về an toàn thực phẩm trong cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống?
|
[
"Thông tin, tuyên truyền, phổ biến kiến thức, pháp luật về an toàn thực phẩm.Nguyên nhân, cách nhận biết nguy cơ gây ngộ độc thực phẩm, bệnh truyền qua thực phẩm và các biện pháp phòng, chống sự cố về an toàn thực phẩm.",
"Thông tin, tuyên truyền, phổ biến kiến thức về an toàn thực phẩm.Nguyên nhân, cách nhận biết nguy cơ gây ngộ độc thực phẩm, bệnh truyền qua thực phẩm và các biện pháp phòng, chống sự cố về an toàn thực phẩm.",
"Thông tin, tuyên truyền, phổ biến kiến thức, pháp luật về an toàn thực phẩm.Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm, bệnh truyền qua thực phẩm và các biện pháp phòng, chống sự cố về an toàn thực phẩm.",
"Thông tin, tuyên truyền về an toàn thực phẩm.Nguyên nhân, cách nhận biết nguy cơ gây ngộ độc thực phẩm, bệnh truyền qua thực phẩm và các biện pháp phòng, chống sự cố về an toàn thực phẩm."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
30f48b3c5d7d4ff49dffd91018c5d462
|
Challenging
|
[
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Veterinary Medicine"
] |
Phương thức truyền lây bệnh cúm gia cầm gồm cả trực tiếp và gián tiếp
|
[
"Đúng",
"Sai"
] |
[
0,
1
] |
A
| 0
|
8744e92b8c5749059a391fc856ede4b5
|
Challenging
|
[
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] |
Biến chứng có thể có của chụp buồng tử cung - vòi trứng cản quang là:
|
[
"Nhiễm trùng",
"Dị ứng",
"Tắc mạch",
"Các câu trên đều đúng"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
afea3c485c4c48e8a79ebc94bd8dd646
|
Medium
|
[
"Obstetrics and Gynecology"
] |
Loại tổn thương lành tính nào ở cổ TC vẫn cần theo dõi cẩn thận ?
|
[
"Cửa tuyến / Đảo tuyến cổ TC",
"Viêm lộ tuyến rộng cổ TC",
"Nang Naboth cổ TC",
"Tổn thương nghịch sản cổ TC"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
d06c13b72085404586ae0c680e706279
|
Easy
|
[
"Pulmonology"
] |
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD) đặc trưng bởi trương căng phế nang và những thay đổi tiêu cực trong nhu mô phổi gọi là…
|
[
"Viêm phế quản mạn tính.",
"Viêm phổi.",
"Khí phế thũng.",
"Hội chứng Guillain-Barre."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
7d2cec210fe941eb9e6c487a7f3317d5
|
Medium
|
[
"Ophthalmology"
] |
6.221. Để mắt nhìn được vật và phân biệt được hai điểm đầu - cuối của vật:
A. Vật phải đặt trong khoảng điều tiết của mắt.
B. Góc nhìn vật phải lớn hơn năng suất phân ly của mắt.
C. Góc nhìn vật lớn hơn góc phân ly tối thiểu.
D. Vật phải tồn tại ở một vị trí trong khoảng thời gian lớn hơn ngưỡng nhìn của mắt.
Ta phải có:
|
[
"A và B",
"A và C",
"A, B và D",
"A, C và D"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
1f2e8fdd962c4d8997460757eb841b89
|
Medium
|
[
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] |
Phương pháp cận lâm sàng chính xác và an toàn nhất giúp chẩn đoán rau tiền đạo là:
|
[
"Chụp X quang phần mềm.",
"Chụp X quang động mạch.",
"Đồng vị phóng xạ.",
"Siêu âm."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
e7124772695b43c5bdf4d5eb1f3a2042
|
Challenging
|
[
"Obstetrics and Gynecology"
] |
Chọn một câu sai trong điều trị Sản giật:
|
[
"Phải đưa huyết áp về mức bình thường ngay để cắt cơn giật",
"Bắt buộc phải dùng lợi tiểu khi có phù phổi cấp",
"Magie sulfat có tác dụng cắt cơn giật và phòng tái phát cơn giật",
"Nên dùng kháng sinh để đề phòng nhiễm khuẩn"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
e56c3c7c13ff4c63a54e8c86475ae11c
|
Easy
|
[
"Embryology",
"Obstetrics and Gynecology"
] |
Nguồn gốc của âm đạo là gì?
|
[
"Mầm tử cung-âm đạo (củ Muller)",
"Xoang niệu-sinh dục.",
"Mầm tử cung-âm đạo và xoang niệu-sinh dục.",
"Rãnh niệu-sinh dục."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
56c423c5ce7940e798a75fb02ba9c87b
|
Medium
|
[
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] |
Lậu nữ giới có biến chứng
|
[
"Áp xe tuyến skene, tuyến Bartholin",
"Tất cả các ý đều đúng",
"Viêm cổ tử cung lộ tuyến",
"Viêm phần phụ, áp xe phần phụ 2 bên"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
a63c5d900ff84238a0f2f1faa254d08b
|
Medium
|
[
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] |
Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi do Hemophilus Influezae
|
[
"Viêm phổi mùa đông xuân",
"Sốt cao khó thở",
"Xquang đông đặc + tràn dịch",
"Cấy máu, dịch phế quản (+)"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
aa394bb74a5144f49f53df87c70e2288
|
Medium
|
[
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] |
CIN là tổn thương được đặc trưng bởi:
|
[
"Lộ tuyến cổ tử cung",
"Sự loạn sản của tế bào biểu mô cổ tử cung",
"Mức độ xâm lấn của tế bào K",
"Mức độ viêm cổ tử cung"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
9c1c0212c2654b56afcf543b29578004
|
Medium
|
[
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] |
Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng là áp dụng biện pháp sau nhằm đưa người khuyết tật hòa nhập xã hội:
|
[
"Tập luyện cho người khuyết tật",
"Đưa trẻ khuyết tật đi học",
"Tạo việc làm cho người khuyết tật",
"Tạo cơ hội bình đẳng để họ hòa nhập xã hội"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
4a109a4e54c54d65b673fe77ebe495ca
|
Medium
|
[
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Radiology"
] |
Lao sơ nhiễm có hình ảnh XQ điển hình là:
|
[
"Hình quả tạ(hình trùy)",
"Hình thả bong",
"Hình nốt mờ lan tỏa 2 phổi",
"Hình hang tập trung vùng đỉnh phổi"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
12c7ac41fba6485e950a3a58debc4ec0
|
Easy
|
[
"Dentistry"
] |
Triệu chứng đau của viêm tủy răng có hồi phục (T1):
|
[
"Đau tự nhiên, liên tục",
"Đau tự nhiên ngắn",
"Đau dữ dội từng cơn",
"Đau âm ỉ liên tục"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
56aa6e0176cb437c8e1f75fb05970981
|
Medium
|
[
"Endocrinology"
] |
Điều trị ĐTĐ type 1 nhờ dẫn xuất Sulfonylure?
|
[
"Đúng",
"Sai"
] |
[
0,
1
] |
B
| 1
|
4fca41995b044601bced26ff4180281d
|
Challenging
|
[
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] |
Cách sử dụng viên thuốc tránh thai phối hợp vỉ 28 viên có hàm lượng Ê 30mg NGOẠI TRỪ
|
[
"Uống viên thứ nhất sau khi sạch kinh 5 ngày",
"Uống vào một giờ nhất định trong ngày",
"Nếu quên 2 viên thì ngừng thuốc và dùng biện pháp khác",
"Uống viên đầu tiên vào ngày thứ 1 của chu kỳ"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
1d86bd2532054c5d9513c77141b39118
|
Easy
|
[
"Eastern Medicine",
"Psychiatry",
"Cardiology"
] |
Đan sâm không có tác dụng dưỡng tâm an thần?
|
[
"Đúng",
"Sai",
"Không chắc chắn",
"Không có thông tin"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
a639444695db4ada82299446a0e60d2d
|
Easy
|
[
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] |
Giai đoạn ủ bệnh kéo dài 18-72 giờ tùy theo số lượng virus xâm nhập. Đầu tiên virus xâm nhập lớp nào và nhân lên trong tế bào mới nhiễm, sau đó xâm nhập vào những tế bào kế cận?
|
[
"Tế bào phế nang",
"Tế bào thượng bì đường hô hấp",
"Tế bào tuyến đường hô hấp",
"Tế bào máu"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
3db362f3ea58443983de15925188e633
|
Medium
|
[
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] |
Trong chu trình ure, acid aspartic đóng vai trò là chất:
|
[
"Trung gian vận chuyển nhóm carbocyl",
"Trung gian vận chuyển nhóm amin",
"Trung gian vận chuyển nhóm metyl",
"Trung gian vận chuyển năng lượng"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
e408da597ad041ccb5768bbe13709991
|
Easy
|
[
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] |
Nguồn bệnh chủ yếu của bệnh nhiễm sán lá gan lớn?
|
[
"Người bệnh trong giai đoạn nhiễm cấp",
"Người bệnh trong giai đoạn nhiễm mạn",
"Động vật nuôi như trâu, bò, heo, cừu, lừa, ngựa, dê",
"Một số loài chim và gia cầm"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
a3a10fe2a2b34803b534f490c24a09f2
|
Easy
|
[
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] |
Kĩ thuật tiêm vaccin BCG cho trẻ là:
|
[
"Tiêm dưới da",
"Tiêm bắp sâu",
"Tiêm bắp",
"Tiêm trong da"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
c231e824c73344b99d385d947fd3ac7b
|
Medium
|
[
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] |
Ho do virus có biểu hiện
|
[
"Số cao",
"Sốt nhẹ",
"Sốt vừa",
"Không sốt"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
5ed3445c23764ef2ad244f634009ad27
|
Easy
|
[
"Surgery",
"Anesthesiology"
] |
Tìm động mạch thuộc ngành bên của động mạch cảnh ngoài
|
[
"Động mạch cổ lên",
"Động mạch giáp giữa",
"Động mạch lưỡi",
"Động mạch vai trên"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
55d2bd392bd24274b3c86c1edc523f1a
|
Medium
|
[
"Gastroenterology"
] |
Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở các mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán
|
[
"Đúng",
"Sai"
] |
[
0,
1
] |
A
| 0
|
125a8d5a146c45a4ba2aeca8bf7ecb03
|
Easy
|
[
"Health Administration",
"General Medicine",
"Public Health"
] |
Các nhiệm vụ chính của bệnh viện, trừ:
|
[
"Đào tạo cán bộ",
"Phòng bệnh",
"Nơi ứng dụng công nghệ y học",
"Nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
861d9255824444a79633d92c7f58083e
|
Medium
|
[
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] |
Đặc điểm của u lao là:
|
[
"Là thể lâm sàng đặc biệt của lao phổi, loại nhỏ( đường kính <1cm), trung bình(đường kính 1-2cm), loại lớn(đường kính >2cm), its triệu chứng lâm sàng",
"Là thể lâm sàng đặc biệt của lao phổi, loại nhỏ(đường kính <2cm), trung bình( đường kính 2-4cm), loại lớn(đường kính > 4cm), ít triệu chứng lâm sàng",
"Là thể lâm sàng đặc biệt của lao phổi, loại nhỏ( đường kính <1cm), trung bình(đường kính 2-3cm), loại lớn(đường kính >3cm), ít triệu chứng lâm sàng",
"Là thể lâm sàng đặc biệt của lao phổi, loại nhỏ( đường kính <2cm), trung bình(đường kính 2-3cm), loại lớn(đường kính >3cm), ít triệu chứng lâm sàng"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
8d82bc48ce0d41598ce3544c0b4bc3fc
|
Challenging
|
[
"Obstetrics and Gynecology"
] |
Nguyên tắc xử trí đúng đối với rong kinh rong huyết, NGOẠI TRỪ:
|
[
"Truyền máu nếu thiếu máu nhiều",
"Thuốc co tử cung, nạo buồng tử cung nếu đã có chồng",
"Phụ nữ trẻ chưa chồng điều trị nội tiết",
"Người tiền mãn kinh điều trị nội tiết là 1 chỉ định bắt buộc"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
7486d102296b494fbe49846973bd4c94
|
Easy
|
[
"Pharmacology",
"Infectious Diseases",
"Dermatology",
"Surgery"
] |
Sulfamid chủ yếu dùng để trị các vết thương ngoài da do ít tan trong nước:
|
[
"Sufaguanidin",
"Sulfadiazin",
"Sulfacetamid",
"Câu B và C đúng"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
4f2340ffade34400a5ef126ab240a06b
|
Medium
|
[
"Orthopedics"
] |
Với gãy xương trụ ở cao cần tránh bỏ sót trật khớp trụ-cổ tay (gãy trật Gaelazzi)?
|
[
"Đ",
"S"
] |
[
0,
1
] |
B
| 1
|
c6b425c1c26a4de3b1965f860066f110
|
Medium
|
[
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] |
Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy ở người lớn?
|
[
"Hay xảy ra ở thùy dưới bên phải",
"Hay xảy ra thùy dưới bên trái",
"Hay xảy ra thùy giữa bên phải",
"Hay xảy ra thùy trên bên trái"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
a2ab917e2fd04da3beb967b1e99fe913
|
Medium
|
[
"Psychiatry",
"Neurology"
] |
Phản ứng có điều kiện gây ra bởi kích thích mới thường mãnh liệt hơn phản ứng có điều kiện ban đầu. Đúng hay sai?
|
[
"Đ",
"S"
] |
[
0,
1
] |
B
| 1
|
ea1b64b9d8694fe98af2e5d555e56759
|
Easy
|
[
"Obstetrics and Gynecology"
] |
Trong rau bong non thể nào sau đây hay gặp nhất:
|
[
"Thể ẩn",
"Thể nhẹ",
"Thể trung bình",
"Thể nặng"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
0b400bbbdbef48d1ae083074158405d5
|
Medium
|
[
"Anesthesiology",
"Emergency Medicine",
"Toxicology"
] |
Intralipid: chọn câu sai
|
[
"Liều bolus là 1.5ml/kg",
"Liều truyền liên tục là 2.5ml/kg/phút",
"Liều tối đa là 8ml/kg trong 30 phút đầu",
"Có thể lặp lại liều bolus mỗi 5 phút nếu chưa tái lập tuần hoàn"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
f3f8ef43420f4d4181d843e70effe45b
|
Medium
|
[
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] |
Đặc điểm vi khuẩn trong nhóm vi khuẩn bám sớm làm
|
[
"Vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc chiếm ưu thế",
"Vi khuẩn ái khí bắt buộc chiếm ưu thế",
"vi khuẩn kỵ khí bắt buộc chiếm ưu thế",
"Vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc và bắt buộc chiếm ưu thế"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
fb5c2b38f3424379bf93056bc280105d
|
Easy
|
[
"Toxicology",
"Chemistry"
] |
Câu nào sau đây là tính chất của khí NO?
|
[
"Nitrogen monoxide bị khử nhanh trong không khí tạo thành nitrogen dioxide",
"Nitrogen dioxide bị oxy hóa nhanh trong không khí tạo thành nitrogen monoxide",
"Sự ngộ độc nitrogen oxide chủ yếu là do nitrogen dioxide",
"Nitrogen monoxide là khí không màu ở nhiệt độ cao, không mùi, dễ tan trong nước"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
b011e3b8519b452aa5a81c3eacb8708e
|
Easy
|
[
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] |
Thể lao ngoài phổi thường gặp nhất sau lao hạch là gì?
|
[
"Lao màng phổi",
"Lao màng bụng",
"Lao màng não",
"Lao kê"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
5e8553c0c076494281158a9f2ce6402f
|
Medium
|
[
"Nephrology",
"Urology"
] |
Chẩn đoán xác định đái máu có thể dựa vào
|
[
"Tìm hồng cầu trong nước tiểu hoặc đếm cặn Addis",
"Tìm hồng cầu trong nước tiểu qua soi kính hiển vi",
"Giấy thử nước tiểu",
"Đếm cặn Addis"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
87e436d7ed5d423b8258114a6806d563
|
Easy
|
[
"Toxicology",
"Environmental Health"
] |
Người ta dùng hydrophosphur (H3P) làm thuốc diệt chuột dưới dạng
|
[
"Bạc phosphor",
"Kẽm phosphor",
"Đồng phosphor",
"Sắt phospho"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
95529326b4b44787a35afbea1cbfd203
|
Medium
|
[
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] |
Một phân tử acid palmitic 16C được hoạt hoá thành palmityl CoA và sẽ trải qua 7 Vòng Beta oxi hoá, Giải phóng
|
[
"8 phân tử acetyl CoA",
"2 phân tử acetyl CoA",
"6 Phân tử Acetyl CoA",
"12 phân tử Acetyl CoA"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
9ac4e72ab883496dbad37a504bd859e2
|
Easy
|
[
"Otolaryngology"
] |
Viêm họng cấp tính là tình trạng viêm cấp tính của niêm mạc họng, và kết hợp chủ yếu với viêm amiđan khẩu cái và amiđan đáy lưỡi:
|
[
"Đúng",
"Sai",
"optionC",
"optionD"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
9e38fecd93af46e3abd7d4fff96e7a13
|
Medium
|
[
"Obstetrics and Gynecology"
] |
Khi đẻ đầu của ngôi chỏm (kiểu thế CCTT), ngôi sẽ lọt theo đường kính nào của khung chậu người mẹ?
|
[
"Đường kính ngang của eo trên.",
"Đường kính chéo trái của eo trên.",
"Đường kính chéo phải của eo trên tiểu khung.",
"Đường kính trước sau của eo trên."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
6099147346cb47d9b58b98bec47eba1c
|
Medium
|
[
"Gastroenterology"
] |
Khoảng Diss trong gan có vị trí,
|
[
"Giữa các bè Remak.",
"Giữa các tế bào gan.",
"Giữa tế bào gan và tế bào nội mô.",
"Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
dbfe89cdd2bb47c394829a2bed0a4394
|
Challenging
|
[
"Infectious Diseases",
"Epidemiology",
"Public Health"
] |
Để kiểm soát một vụ dịch, người ta can thiệp vào các khâu của quá trình dịch. Trong trường hợp dịch sốt xuất huyết, khâu quan trọng cần can thiệp là
|
[
"Môi trường",
"Nguồn truyền nhiễm",
"Khối cảm thụ",
"Muỗi và môi trường"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
048493198e6140eb85b114ae29a22d49
|
Challenging
|
[
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery",
"Urology"
] |
Điều trị ngoại khoa u xơ tử cung:
|
[
"Bóc nhân xơ chỉ thực hiện được qua đường bụng",
"Cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ nguy cơ tổn thương niệu quản cao hơn cắt tử cung toàn phần để lại 2 buồng trứng",
"Tổn thương niệu quản thường gặp ở thì kẹp cắt động mạch tử cung",
"Tất cả đều đúng"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
4061e98dddc341b99b5d4bf036de3395
|
Medium
|
[
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] |
Cơn ho điển hình của bệnh ho gà gồm những triệu chứng sau:
|
[
"Ho một cơn khoảng 15-20 cái rồi chấm dứt",
"Ho nhiều cơn, giữa các cơn ho nghe có tiếng ót",
"Ho từng tiếng một có nhiều đờm trắng đục",
"Ho từng tiếng một không có đờm thỉnh thoảng khạc ra máu"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
5438c325af7043d4a8230073c12a1a94
|
Medium
|
[
"Gastroenterology"
] |
Phân loại nào sau đây là đúng theo phân loại theo diễn tiến của đau bụng?
|
[
"Đau bụng cấp nội khoa, đau bụng cấp ngoại khoa",
"Đau bụng mạn tính, đau quặn bụng, đau từng cơn",
"Đau bụng mạn tính, đau bụng cấp nội khoa, đau bụng cấp ngoại khoa",
"Đau bụng mạn tính, đau bụng cấp tính, đau bụng bán cấp tính"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
8ee77771cc0c48c7bb33169f9b27be4d
|
Easy
|
[
"Neurology",
"Ophthalmology"
] |
Hội chứng tăng áp lực nội sọ:
|
[
"Nhức đầu",
"Nôn vọt",
"Phù gai thị",
"Cả A, B và C"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
2d3321af2de54b80be476e291c3496d4
|
Medium
|
[
"Pulmonology"
] |
Trong cơn hen gõ phổi thấy
|
[
"Trong đều 2 bên",
"Đục rải rác",
"Gõ vang hơn bình thường",
"Gần như binh thường"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
faeeaeedfaf14de5b24c62704624abeb
|
Medium
|
[
"Neurology",
"Anesthesiology",
"General Medicine"
] |
Thuốc kháng cholinesterase loại ức chế có hồi phục được dùng trong điều trị là:
|
[
"Chữa ngộ độc cura loại khử cực bản vận động cơ vân.",
"Tất cả các phương án đều sai.",
"Không làm hạ đường huyết tư thế đứng.",
"Ức chế men chuyển cholinesterase không hồi phục."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
b2ef35d1bc3747699a641cb03133a156
|
Medium
|
[
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology"
] |
Để tống thai, tất cả các trường hợp thai chết lưu đều được đặt túi cùng sau Misoprostol 200mcg 4 giờ/ lần?
|
[
"Đúng",
"Sai",
"Không chắc chắn",
"Không áp dụng"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
380b2d288eec4e5cb4130d1821fd0794
|
Medium
|
[
"Infectious Diseases",
"Otolaryngology"
] |
Hemophylus influenzae là vi khuẩn hay gặp trong: Biến chứng nội sọ do tai?
|
[
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
8adbb225daeb400586cc440143f4d242
|
Medium
|
[
"Endocrinology"
] |
Chất nào không phải là sản phẩm chuyển hóa Cholesterol:
|
[
"Vitamin D",
"Muối mật",
"Sắc tố mật",
"Hormon vỏ thượng thận"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
565c01255a0044d5aed13988ec4b8c18
|
Medium
|
[
"Allergy and Immunology"
] |
DỊ ỨNG Penicillin CÓ THỂ xảy ra theo CƠ CHẾ nào?
|
[
"Type I.",
"Type II.",
"Type I, II và III.",
"Type I, II, III và IV."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
2dfbafcad2a84b4b8c772c1879f256ae
|
Medium
|
[
"Obstetrics and Gynecology",
"Internal Medicine"
] |
Hầu hết các bệnh lý của người mẹ đều làm tăng nguy cơ thai chết lưu:
|
[
"Đúng",
"Sai"
] |
[
0,
1
] |
A
| 0
|
9dfbd0e14f95419c9df2d995b47a1ad5
|
Medium
|
[
"Dermatology",
"General Medicine"
] |
Một trong những công dụng của dược liệu Sài đất [Wedelia chinensis (Osbeck) Merr.] là gì?
|
[
"Cầm máu trong các trường hợp xuất huyết",
"Chữa đau nhức răng, bị thương tích viêm tay",
"Giảm viêm và giảm đau nhức xương khớp",
"Chữa mụn nhọt, lở loét, phòng và chữa rôm sẩy"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
2bb08da40334473b821d3bc27158c58e
|
Easy
|
[
"Obstetrics and Gynecology"
] |
10. Nói về u xơ tử cung, nào sau đây SAI:
|
[
"Là khối u chịu ảnh hưởng của nội tiết",
"Thường phát triển chậm",
"Có thể ảnh hưởng đến khả năng mang thai của người phụ nữ",
"Có ít nhất 1 trên là sai"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
f690c750db404c26aeecd5d97cdf6006
|
Easy
|
[
"Pharmacology"
] |
ĐƯỜNG SỬ DỤNG THUỐC có ký hiệu viết tắt IV là đường:
|
[
"Tiêm tĩnh mạch.",
"Tiêm khớp.",
"Tiêm bắp.",
"Tiêm dưới da."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
4931a4ceaf2541fd80e847d887d4de10
|
Medium
|
[
"Toxicology"
] |
8.Chọn câu SAI
a. Tùy thuộc vào liều gây độc và đường nhiễm độc mà cùng một chất độc có thể gây ra các
cấp ngộ độc khác nhau.
b. Atropin tác động lên tác động lên tiêu hóa gây khô miệng, tác động lên thần kinh gây kích
thích vật vã
c. Rongalit (Formaldehyd sulfocylat natri): có tính khử mạnh dùng để kết tủa các kim loại
nặng (Hg, Bi...)
d. Không dùng các chất tẩy dầu (như dầu thầu dầu) khi ngộ độc santonin, DDT, phospho hữu
cơ hoặc những chất độc tan trong nước
|
[
"Tùy thuộc vào liều gây độc và đường nhiễm độc mà cùng một chất độc có thể gây ra các cấp ngộ độc khác nhau.",
"Atropin tác động lên tác động lên tiêu hóa gây khô miệng, tác động lên thần kinh gây kích thích vật vã",
"Rongalit (Formaldehyd sulfocylat natri): có tính khử mạnh dùng để kết tủa các kim loại nặng (Hg, Bi...)",
"Không dùng các chất tẩy dầu (như dầu thầu dầu) khi ngộ độc santonin, DDT, phospho hữu cơ hoặc những chất độc tan trong nước"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
90ae7b30d8954444837198e4300cfced
|
Medium
|
[
"Endocrinology",
"Urology"
] |
Hormon điều hoà sản sinh tinh trùng:
|
[
"FSH.",
"LH.",
"GnRH.",
"Inhibin."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
4ae424595e5a493281ac30646b7ba2d8
|
Medium
|
[
"Biochemistry"
] |
Một phân tử Acetyl CoA bị oxy hóa trong chu trình Krebs tạo thành dưới các dạng sản phẩm nào?
|
[
"3 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro",
"1 phân tử CO2 và 3 cặp nguyên tử hydro",
"3 phân từ CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro",
"2 phân tử CO2 và 4 cặp nguyên tử hydro"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
104b37475f684b3990343329e9a44f5d
|
Easy
|
[
"Pulmonology",
"Anatomy"
] |
Đặc điểm của cơ Reissesen ở thành tiểu phế quản:
|
[
"Tế bào cơ hình thoi",
"Có nhiều vạch bậc thang",
"Có nhiều vân ngang",
"Không có các xơ cơ"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
6b2de6dd0b1245a19d534f19b6485012
|
Easy
|
[
"Hematology",
"Pathology",
"Oncology"
] |
Tế bào Reed – Sternberg đặc trưng cho chẩn đoán bệnh Hodgkin là các tế bào?
|
[
"To 30 – 50 µm, nhân 2 hoặc nhiều thùy, trong mỗi thùy có một hạt nhân ư toan, có khoảng sáng quanh hạt nhân.",
"To 20 – 50 µm, nhân 2 hoặc nhiều thùy, trong mỗi thùy có một hạt nhân ưa toan, có khoảng sáng quanh hạt nhân.",
"To 20 – 60 µm, nhân 2 hoặc nhiều thùy, trong mỗi thùy có hạt nhân to ưa kiềm, có khoảng sáng quanh hạt nhân.",
"To 20 – 60 µm, nhân 2 hoặc nhiều thùy, trong mỗi thùy có một hạt nhân bắt màu kiềm, có khoảng sáng quanh hạt nhân."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
14a20f5515bb4abdbc1e3208371a7abd
|
Challenging
|
[
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] |
Một bệnh nhân 16 tuổi. Khám chẩn đoán có khối u buồng trứng to, dính, kèm theo có dịch cổ trướng, thể trạng gầy sút. Hướng xử trí đúng là:
|
[
"Mổ cắt khối u buồng trứng kết hợp điều trị hoá chất.",
"Mổ cắt khối u buồng trứng và phần phụ bên đối diện.",
"Mổ cắt tử cung và 2 phần phụ.",
"Mổ cắt tử cung và phần phụ 2 bên kết hợp điều trị hoá chất."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
25c7223095f4489c8643a56dd73f79bc
|
Medium
|
[
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Internal Medicine",
"Emergency Medicine"
] |
Cách trị liệu ngộ độc thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho:
|
[
"Dùng P.AM đê giải phóng cholinesterase.",
"Tiêm dung dịch kiềm để chống toan huyết.",
"Gây nôn mửa.",
"Tất cả đều sai."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
aedecd0e37a54ee399833c002922d070
|
Easy
|
[
"Hematology",
"Transfusion Medicine"
] |
Tiểu cầu khi truyền vào cơ thể người có khả năng sống được:
|
[
"1 tháng",
"6-11 ngày",
"1-2 tuần",
"3-5 ngày"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
827c08298f00484daaf80a8590356f0e
|
Medium
|
[
"Pulmonology"
] |
Tràn dịch màng phổi dưới phổi là?
|
[
"Tràn dịch màng phổi thể tự do",
"Tràn dịch màng phổi thể hoành",
"Tràn dịch màng phổi khu trú",
"Tràn dịch rãnh liên thùy"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
f7c6b1db38344d15868e74acdd88f3c7
|
Medium
|
[
"Nephrology",
"Rheumatology"
] |
Viêm cầu thận mạn có thể gặp trong các bệnh hệ thống sau, ngoại trừ bệnh nào?
|
[
"Viêm mạch xuất huyết",
"Viêm nút quanh động mạch",
"Xơ cứng bì",
"Xơ tuỷ"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
c509a421df4c4d0c9847b8a5836de04e
|
Easy
|
[
"Infectious Diseases",
"Dermatology"
] |
Bệnh leptospira là bệnh lây qua đường da niêm mạc.
|
[
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
b18b89618fa04daab0ca47c406fe2f48
|
Medium
|
[
"Orthopedics"
] |
Trật khớp khuỷu cần kiểm tra biến chứng mạch máu, thần kinh qua
|
[
"Vận động",
"Cảm giác ngón tay",
"Mạch quay, mạch trụ",
"Cả 3"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
560273f725b34a6482eaa503d66349a1
|
Medium
|
[
"Obstetrics and Gynecology",
"Pulmonology"
] |
Điều nào sau đây thường là ảnh hưởng của việc mang thai đối với bệnh nhân hen?
|
[
"Sự gia tăng các biến chứng của mẹ và con khi sinh",
"Trầm trọng hơn các triệu chứng",
"Cải thiện chức năng hô hấp",
"Giảm triệu chứng hen suyễn"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
7b7ae6ebaf6a46cf814c1e2100b7045f
|
Easy
|
[
"Gastroenterology",
"Radiology"
] |
Trong khi khám X quang ống tiêu hóa ta không cần chuẩn bị cho bệnh nhân:
|
[
"Đúng",
"Sai"
] |
[
0,
1
] |
B
| 1
|
de835c27474d4c288c1234f723155c61
|
Easy
|
[
"Nephrology",
"Urology",
"Radiology"
] |
Hai lợi ích quan trọng nhất của UIV là đánh giá chức năng mỗi thận và khảo sát đường dẫn niệu.
|
[
"Đúng",
"Sai",
"Không có lựa chọn",
"Không có lựa chọn"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
2e9a34e1fddf4869aecae354208dd7bc
|
Easy
|
[
"Parasitology"
] |
Ký chủ vĩnh viễn của Toxoplasma gondii
|
[
"Động vật có vúi",
"Mèo",
"Chim",
"Người"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
149824e6d8b54f4d96a3996deaeef991
|
Easy
|
[
"Hematology",
"General Medicine"
] |
Gen trị liệu là pp điều trị
|
[
"Bệnh máu tự miễn",
"Bệnh máu di truyền",
"Bệnh máu ác tính",
"Tất cả đều đúng"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
e7a8c615925341d48af5ea729d3088fc
|
Easy
|
[
"Gastroenterology",
"Pathology"
] |
Loét dạ dày là một tổn thương mất chất ở lớp niêm mạc dạ dày?
|
[
"Đúng",
"Sai"
] |
[
0,
1
] |
B
| 1
|
f8731d0edfd143939f904e61dc8bd9dc
|
Medium
|
[
"Orthopedics",
"Geriatrics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] |
Bệnh nhân nữ, 73 tuổi, đau do thoái hóa khớp gối phải. Bệnh nhân đến trung tâm chỉnh hình và phục hồi chức năng để điều trị. Chọn phương pháp điều trị thích hợp cho bệnh nhân:
|
[
"Tử ngoại",
"Chườm lạnh",
"Sóng ngắn",
"Túi nóng ẩm"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
C
| 2
|
5cdf8613f67746e0a11862871908a183
|
Easy
|
[
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] |
9.214. Sau khi phát ra photon γ, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:
|
[
"Có vị trí trong bảng tuần hoàn như cũ.",
"Có mức năng lượng như cũ.",
"Tăng 1 prôton, giảm 1 nơ tron so hạt nhân cũ",
"Tăng 1 nơtron, giảm 1 prôton so hạt nhân cũ."
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
5975f52ca9c644fe9bca093c011cd752
|
Medium
|
[
"Otolaryngology",
"Radiology",
"Pulmonology"
] |
Viêm trung thất, tư thế X quang thực quản – phổi thẳng, dấu hiệu có giá trị trong chẩn đoán là:
|
[
"Xẹp phổi",
"Co kéo trung thất",
"Tràn khí màng phổi",
"Tràn dịch màng phổi"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
B
| 1
|
eb30c6fce0214e758306fe33dd6ea187
|
Medium
|
[
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] |
Tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc cho trẻ em là
|
[
"Dễ bị ngạt và liệt hô hấp khi dùng nhóm giảm đau opiat",
"Biến dạng sụn tiếp hợp khi dùng tetracylin",
"Lõi thóp và vàng răng với acid nalidixic",
"Chậm lớn khi dùng andogen"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
40d92e022be942e28250a1e1986e399a
|
Medium
|
[
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] |
Dị vật khí quản, câu nào sau đây đúng ?
|
[
"Dị vật thường di động lên xuống",
"Dị vật gây ra những cơn khó thở khi dị vật chạm vào hạ thanh môn.",
"Nếu dùng ống nghe nghe trước khí quản sẽ có dấu hiệu phất cờ bay (lật phật cờ bay)",
"Tất cả đều đúng"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
D
| 3
|
6c718c089d0c48b9ab8cfc5dd696e1d4
|
Challenging
|
[
"Endocrinology",
"Surgery"
] |
BN nữ 30 T, bị Basedow và đã được điều trị bình giáp khoảng 5 tháng nay. Có chỉ định mổ cắt bỏ gần hoàn toàn tuyến giáp. Khi mổ cần thắt ĐM giáp dưới. ĐM giáp dưới là nhánh bên của ĐM nào?
|
[
"ĐM dưới đòn",
"ĐM cảnh gốc",
"ĐM cảnh trong",
"ĐM cảnh ngoài"
] |
[
0,
1,
2,
3
] |
A
| 0
|
489c7cdbcf4a412cb0628ba3dd66612b
|
Medium
|
[
"Endocrinology"
] |
Cùng với sự phóng thích T3, T4, thì T2 và T1 cũng được phóng thích nhưng với nồng độ thấp hơn;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}]
|
[
"Đúng",
"Sai"
] |
[
0,
1
] |
B
| 1
|
End of preview. Expand
in Data Studio
README.md exists but content is empty.
- Downloads last month
- 16