text stringlengths 0 284k |
|---|
là một làng thuộc huyện příbram , vùng středočeský , cộng hòa séc . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae . loài này được blair miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi bảy . |
scylaticus indicus là một loài ruồi trong họ asilidae . " scylaticus indicus " được bromley miêu tả năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
sao dãy chính loại a ( av ) hoặc sao lùn loại a là một sao dãy chính ( hydro burning ) của quang phổ loại a và lớp sáng v . những ngôi sao có quang phổ được định nghĩa bởi mạnh mẽ vạch hấp thụ hydro balmer . chúng có khối lượng từ mười bốn đến hai mươi mốt lần khối lượng mặt trời và nhiệt độ bề mặt trong khoảng từ bảy ... |
là một đô thị ở tỉnh benevento , trong vùng campania của italia . đây là nơi sinh của pio of ( padre pio ) . đô thị này giáp với : benevento , , pago và sannita . |
là một chi thực vật có hoa trong họ commelinaceae . |
macaranga pachyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích . loài này được müll . arg . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi sáu . |
người điều khiển rối ( hay còn gọi là nghệ sĩ múa rối , người múa rối , tiếng anh : " " ) là người điều khiển các vật thể vô tri vô giác , chẳng hạn như con rối , trong thời gian thực để mô phỏng cuộc sống . người múa rối điều khiển con rối gián tiếp bằng các sợi dây , cần bẩy , bằng điện hoặc trực tiếp vào cách sử dụn... |
là một làng thuộc tehsil alur , huyện hassan , bang karnataka , ấn độ . |
là một loài yōkai trong văn hóa dân gian nhật bản , có ngoại hình là các mặt nạ . nó được liệt kê trong tác phẩm " hyakki " năm một nghìn bảy trăm tám mươi mốt về các thực thể siêu nhiên trong văn hóa nhật bản . truyền thuyết dân gian nói rằng , vào thời thái tử shotoku , thái tử đã tạo ra nhiều mặt nạ khác nhau cho ha... |
daviesia là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được meissner miêu tả khoa học đầu tiên . |
ceryx swinhoei là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một làng thuộc quận clay , tiểu bang illinois , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của làng này là một trăm bốn mươi mốt người . dân số . dân số qua các năm : |
greigia là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được h.e.luther mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
exorista là một loài ruồi trong họ tachinidae . |
callitriche là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu . |
mary shelley ( ba mươi tháng tám năm một nghìn bảy trăm chín mươi bảy – một tháng hai năm một nghìn tám trăm năm mươi mốt ) là một nhà văn người anh , bà nổi tiếng thế giới vì là tác giả của tiểu thuyết nổi tiếng : frankenstein , or the modern prometheus , lại vừa là vợ của nhà thơ lãng mạn percy shelley . tiểu sử . ma... |
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được weise miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu . |
là một xã trong tỉnh pyrénées orientales , vùng occitanie phía nam nước pháp . xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình bốn trăm mét trên mực nước biển . tham khảo . |
melanotus suzukii là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được platia và schimmel miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ bảy . |
carex là một loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được raymond mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi . |
prospalta fuliginosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
geonoma congesta là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae . loài này được h.wendl . ex spruce mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi chín . |
aegus siamensis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae . loài này được mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi hai . |
nậm củm là một phụ lưu cấp một ở bờ trái sông đà , chảy ở huyện mường tè tỉnh lai châu , việt nam . nậm củm dài chừng năm mươi ba km , diện tích lưu vực ba trăm chín mươi tám km không , " mã sông " là " hai hai sáu mươi ba chín " dòng chảy . nậm củm bắt nguồn từ hợp lưu các suối ở vùng núi ở phần bắc xã pa ủ huyện mườn... |
erwin ( sinh ngày mười tháng một năm một nghìn chín trăm chín mươi năm ) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp thi đấu ở vị trí hậu vệ phải cho câu lạc bộ ligue hai pau fc . mặc dù sinh ra ở pháp , lại thi đấu ở cấp độ trẻ quốc gia cho bờ biển ngà . sự nghiệp câu lạc bộ . vào ngày mười bốn tháng năm năm hai nghìn không ... |
hieracium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được üksip mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi chín . |
sinh hai mươi bốn tháng năm năm một nghìn chín trăm năm mươi chín ( năm mươi chín tuổi ) zomba , liên bang rhodesia và nyasaland ( now malawi ) wa mutharika ( hai nghìn không trăm mười đến hai nghìn không trăm mười hai ) sinh hai mươi bốn tháng năm năm một nghìn chín trăm năm mươi chín ( năm mươi chín tuổi ) zomba , l... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.