chandra-mlops-bot commited on
Commit ·
15e9c22
1
Parent(s): 310263b
Add 1025 samples (auto-batch)
Browse filesThis view is limited to 50 files because it contains too many changes. See raw diff
- chandra_raw/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.html +1 -0
- chandra_raw/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.html +1 -0
- chandra_raw/005a872420e44f918d4d718f1311cd96.html +0 -1
- chandra_raw/007be832641c45ce89c97255e468b397.html +0 -1
- chandra_raw/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.html +236 -0
- chandra_raw/0095044f386c46b2a52a0c11d70a6ad4.html +0 -187
- chandra_raw/009a05557f764bf09e92e547c781833d.html +0 -120
- chandra_raw/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.html +1 -0
- chandra_raw/00b959f580004689818c9603a0246029.html +0 -308
- chandra_raw/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.html +250 -0
- chandra_raw/0140fef1ccfb49cabf77d40f8f99320b.html +0 -1
- chandra_raw/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.html +1 -0
- chandra_raw/01abc5d5a5d04c02949a40f9402e8f73.html +0 -115
- chandra_raw/01df5789e7db4c21b0e3c00fa391599d.html +0 -1
- chandra_raw/020303c79b814c998425e2e4499fc997.html +1 -0
- chandra_raw/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.html +157 -0
- chandra_raw/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.html +264 -0
- chandra_raw/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.html +257 -0
- chandra_raw/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.html +1 -0
- chandra_raw/02814d689f6f48fa9bfa799958ff3ef1.html +0 -1
- chandra_raw/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.html +1 -0
- chandra_raw/02af02704e0d4711845bb258a3c901b3.html +0 -57
- chandra_raw/02c7fa7224434e50b607d757a92ef029.html +0 -41
- chandra_raw/032ec5c942b34361933c057bca3197b3.html +0 -1
- chandra_raw/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.html +257 -0
- chandra_raw/035e4ab7a2134802964251707871aac3.html +299 -0
- chandra_raw/0388a527e2244febbe0d84532616729c.html +285 -0
- chandra_raw/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.html +1 -0
- chandra_raw/03b89e427a3f4b27869596f3aa27ad68.html +0 -1
- chandra_raw/03d3905b8e3f42ce8adcd6de1aea9cde.html +0 -1
- chandra_raw/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.html +229 -0
- chandra_raw/03f00f5b0aa34e85a2450bc54b00b290.html +0 -1
- chandra_raw/041411798ad0477b9fe37eb65b251292.html +0 -1
- chandra_raw/042762342f934b7a86d795873045b47e.html +1 -0
- chandra_raw/0436c8dbb9244fa5b835bba130c4b176.html +0 -162
- chandra_raw/043b9ca4d7954ff1bf0620936efc9f72.html +0 -1
- chandra_raw/0460de7a1fb649cc8798a8c8fc474dc9.html +0 -1
- chandra_raw/0477d5f41036481a8cea3c2db70f4c8f.html +0 -1
- chandra_raw/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.html +1 -0
- chandra_raw/049c0c3ab5b04f09982807a78a38773d.html +0 -91
- chandra_raw/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.html +1 -0
- chandra_raw/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.html +1 -0
- chandra_raw/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.html +91 -0
- chandra_raw/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.html +1 -0
- chandra_raw/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.html +1 -0
- chandra_raw/05a227d91fa644d4964c6f5253583993.html +0 -1
- chandra_raw/05a29ea4bae5441a9e4ff596e2c656c7.html +0 -280
- chandra_raw/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.html +173 -0
- chandra_raw/0682378a95844fac97236a1ac539ea50.html +0 -1
- chandra_raw/06eb17c8fe2242b7a638be6534dc70b9.html +0 -199
chandra_raw/00445a8e5f324b0ebd0b50126a75957c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="39 0 114 27" data-label="Page-Header">VGP</div><div data-bbox="117 0 229 24" data-label="Page-Header">Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 20.08.2014 09:49:07 +07'00</div><div data-bbox="835 70 885 95" data-label="Text">TTĐT</div><div data-bbox="184 135 830 170" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="215 180 785 205" data-label="Text"><p>Số: <b>1228</b> /QĐ-TTg <span style="margin-left: 200px;">Hà Nội, ngày <b>24</b> tháng <b>7</b> năm 2014</span></p></div><div data-bbox="108 228 275 285" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số:.....C.....<br/>Ngày:..28/7..</td></tr></table></div><div data-bbox="335 235 740 275" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="420 290 650 315" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="225 315 725 340" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="185 340 840 380" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005;</p></div><div data-bbox="185 380 845 475" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="185 475 845 550" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam tại Tờ trình số 1098/TTr-KHXH ngày 12 tháng 6 năm 2014 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1333/TTr-BTĐKT ngày 01 tháng 7 năm 2014,</p></div><div data-bbox="470 545 600 565" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="185 565 845 625" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho Tập chí Ngôn ngữ thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, đã có nhiều thành tích trong công tác, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="225 625 760 650" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.</p></div><div data-bbox="185 650 845 710" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và tập thể có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="195 720 440 810" data-label="List-Group"><p><b>Nơi nhận:</b></p><ul><li>- Viện Hàn lâm KHXH Việt Nam;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: PCN Phạm Việt Mươn,</li><li>TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: Văn thư, TCCV (3b), Mai 10</li></ul></div><div data-bbox="615 720 785 755" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG</b><br/><b>PHÓ THỦ TƯỚNG</b></p></div><div data-bbox="520 765 840 895" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister's Office (Thủ tướng Chính phủ) with a signature of Nguyễn Xuân Phúc."/></div><div data-bbox="615 890 790 915" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Phúc</b></p></div>
|
chandra_raw/004fad04829748c19aa8ef771b1c11f8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="267 132 488 150" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Giải thích từ ngữ</b></h3></div><div data-bbox="267 155 767 174" data-label="Text"><p>Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:</p></div><div data-bbox="214 179 879 376" data-label="Text"><p>1. Tai nạn lao động: Là tai nạn xảy ra do tác động bởi các yếu tố nguy hiểm, độc hại trong lao động hoặc gắn với quá trình lao động, gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể người lao động, làm suy giảm khả năng lao động hoặc gây từ vong trong huấn luyện, công tác, học tập, lao động, sản xuất hoặc các hoạt động gắn liền với việc thực hiện nhiệm vụ, tai nạn xảy ra trong thời gian nghỉ giải lao, ăn giữa ca, ăn bồi dưỡng hiện vật, vệ sinh kinh nguyệt, tắm rửa, cho con bú, đi vệ sinh, chuẩn bị và kết thúc công việc tại nơi làm việc hoặc tai nạn xảy ra tại địa điểm và thời gian hợp lý khi người lao động đi từ nơi ở đến nơi làm việc, từ nơi làm việc về nơi ở (kể cả khi giải quyết các nhu cầu cần thiết trong thời gian làm việc theo quy định của Bộ luật lao động).</p></div><div data-bbox="214 380 879 452" data-label="Text"><p>2. Bệnh nghề nghiệp: Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động tới người lao động theo danh mục các loại bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế và Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội ban hành (Phụ lục 1 kèm theo Thông tư này).</p></div><div data-bbox="214 456 879 494" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Điều kiện, nguyên tắc, mức bồi thường tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp</b></h3></div><div data-bbox="267 500 641 517" data-label="Text"><p>1. Điều kiện người lao động được bồi thường</p></div><div data-bbox="214 521 881 576" data-label="Text"><p>a) Người lao động bị tai nạn lao động làm suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên hoặc bị chết, trừ trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 của Thông tư này;</p></div><div data-bbox="214 580 881 635" data-label="Text"><p>b) Người lao động bị bệnh nghề nghiệp theo kết luận của Hội đồng Giám định Y khoa hoặc của cơ quan pháp y có thẩm quyền, được bồi thường trong các trường hợp sau:</p></div><div data-bbox="214 639 881 676" data-label="Text"><p>- Bị chết do bệnh nghề nghiệp khi đang làm việc hoặc trước khi chuyển làm công việc khác, trước khi thôi việc, trước khi mất việc, trước khi nghỉ hưu;</p></div><div data-bbox="214 681 881 736" data-label="Text"><p>- Bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bệnh nghề nghiệp theo kết quả thực hiện khám giám định bệnh nghề nghiệp định kỳ (theo quy định của Bộ Y tế).</p></div><div data-bbox="267 741 483 761" data-label="Text"><p>2. Nguyên tắc bồi thường</p></div><div data-bbox="214 765 883 820" data-label="Text"><p>a) Việc bồi thường đối với người lao động bị tai nạn lao động được thực hiện từng lần. Tai nạn lao động xảy ra lần nào thực hiện bồi thường lần đó, không cộng dồn các vụ tai nạn đã xảy ra từ các lần trước đó.</p></div><div data-bbox="214 824 883 861" data-label="Text"><p>b) Việc bồi thường đối với người lao động bị bệnh nghề nghiệp được thực hiện từng lần theo quy định sau:</p></div><div data-bbox="214 865 885 902" data-label="Text"><p>- Lần thứ nhất căn cứ vào mức (%) suy giảm khả năng lao động (tỷ lệ tổn thương cơ thể) trong lần khám đầu;</p></div><div data-bbox="862 915 883 933" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/005a872420e44f918d4d718f1311cd96.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="142 83 911 167" data-label="Text"><p>d) Chỉ đạo các ngân hàng thương mại phát triển hình thức cho thuê tài chính, hỗ trợ các doanh nghiệp tăng năng lực sản xuất trong điều kiện khó khăn về vốn, hạn chế khả năng động vốn vào tài sản cố định, giúp doanh nghiệp nhanh chóng đổi mới công nghệ.</p></div><div data-bbox="142 180 911 283" data-label="Text"><p>đ) Tăng cường công tác đào tạo cho cán bộ, đặc biệt là cán bộ tín dụng trong việc nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ thẩm định cho vay đối với doanh nghiệp; chủ động xây dựng chương trình tín dụng các doanh nghiệp ngoài nhà nước; đẩy mạnh cải cách thủ tục vay vốn để các doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận nguồn vốn vay.</p></div><div data-bbox="188 295 389 315" data-label="Section-Header"><h4>5. Bộ Công Thương:</h4></div><div data-bbox="140 327 911 390" data-label="Text"><p>a) Tăng cường công tác quản lý thị trường, giúp cho doanh nghiệp trong nước có môi trường cạnh tranh lành mạnh. Có biện pháp kiên quyết xử lý hàng nhái, hàng kém chất lượng, ảnh hưởng xấu đến tính lành mạnh của thị trường.</p></div><div data-bbox="140 400 911 482" data-label="Text"><p>b) Thực hiện quản lý và có cơ chế hỗ trợ lĩnh vực quản lý thị trường nội địa, giúp sản phẩm và doanh nghiệp trong nước có cơ hội mở rộng sản xuất kinh doanh, từng bước tham gia vào chuỗi cung ứng ở cấp độ toàn cầu. Xây dựng hàng rào kỹ thuật, phù hợp với cam kết quốc tế.</p></div><div data-bbox="140 494 911 558" data-label="Text"><p>c) Hỗ trợ cung cấp thông tin thị trường cho doanh nghiệp; định hướng, hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu đối phó với chính sách bảo hộ sản xuất trong nước của các thị trường xuất khẩu trọng điểm.</p></div><div data-bbox="140 568 911 632" data-label="Text"><p>d) Tích cực đàm phán các hiệp định thương mại quốc tế (AFTA, TPP...) để mở rộng thị trường nước ngoài, cung cấp thông tin để doanh nghiệp tham gia, tham vấn trong quá trình đàm phán, ký kết.</p></div><div data-bbox="187 644 504 664" data-label="Section-Header"><h4>6. Bộ Tài nguyên và Môi trường:</h4></div><div data-bbox="140 676 911 737" data-label="Text"><p>a) Trong Quý II năm 2014, hoàn thiện, trình Chính phủ Dự thảo Nghị định hướng dẫn thi hành Luật đất đai sửa đổi, trong đó có quy định riêng về nội dung doanh nghiệp ngoài nhà nước được tiếp cận đất đai.</p></div><div data-bbox="140 748 911 830" data-label="Text"><p>b) Nghiên cứu cải tiến các quy định về quản lý đất đai, lập và công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm đơn giản hóa thủ tục, minh bạch... để doanh nghiệp có thể tiếp cận đất sạch phục vụ sản xuất kinh doanh, cải thiện tình trạng thiếu mặt bằng sản xuất, tăng cường bảo vệ môi trường;</p></div><div data-bbox="140 840 911 922" data-label="Text"><p>c) Tạo điều kiện phát triển các khu cụm công nghiệp có quy mô hợp lý, có giá thuê đất phù hợp với khả năng của doanh nghiệp; hỗ trợ di dời các doanh nghiệp gây ô nhiễm, tác hại đến môi trường tại các khu dân cư và đô thị đến các khu cụm công nghiệp.</p></div><div data-bbox="892 958 911 973" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/007be832641c45ce89c97255e468b397.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="127 64 896 189" data-label="Text"><p>c) Theo dõi, đôn đốc, tổng hợp kết quả rà soát của các phòng, ban, đơn vị trực thuộc; tổng hợp kết quả trình Thủ trưởng đơn vị phê duyệt và gửi Sở Tư pháp để xem xét, đánh giá chất lượng (riêng Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp kết quả rà soát của cấp xã trên địa bàn, gửi về sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực có thủ tục hành chính được rà soát để tổng hợp chung vào kết quả rà soát của sở, ban, ngành).</p></div><div data-bbox="130 186 899 274" data-label="Text"><p>d) Đôn đốc, hướng dẫn, phối hợp với các phòng, ban, đơn vị trực thuộc hoàn thiện kết quả rà soát trên cơ sở đánh giá của Sở Tư pháp, dự thảo Quyết định thông qua phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính để Thủ trưởng đơn vị xem xét trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.</p></div><div data-bbox="133 270 899 320" data-label="Text"><p>đ) Theo dõi, đôn đốc, tổng hợp kết quả thực thi phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="134 314 902 385" data-label="Text"><p>e) Tham gia các hoạt động rà soát, đánh giá thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của đơn vị theo đề nghị của Sở Tư pháp hoặc cơ quan nhà nước cấp trên.</p></div><div data-bbox="195 383 695 412" data-label="Section-Header"><h2>6. Xử lý phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính</h2></div><div data-bbox="137 404 905 455" data-label="Text"><p>a) Hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện phân ánh, kiến nghị về quy định hành chính.</p></div><div data-bbox="139 450 907 522" data-label="Text"><p>b) Phối hợp với các phòng, ban liên quan tham mưu, giúp Thủ trưởng đơn vị tiếp nhận và xử lý các phân ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính theo văn bản chuyên phân ánh, kiến nghị của Sở Tư pháp.</p></div><div data-bbox="141 514 911 626" data-label="Text"><h2>7. Có trách nhiệm tham mưu, giúp Thủ trưởng đơn vị xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, tập huấn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; hướng dẫn, kiểm tra đơn vị trực thuộc triển khai, thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính; phối hợp với cơ quan thông tin, báo chí và cơ quan có thẩm quyền thực hiện công tác truyền thông về cải cách thủ tục hành chính.</h2></div><div data-bbox="144 617 914 709" data-label="Text"><h2>8. Tham mưu giúp cơ quan, đơn vị chuẩn bị các tài liệu, số liệu báo cáo theo yêu cầu của đoàn kiểm tra, khi cơ quan, đơn vị được chọn kiểm tra về nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính gắn với công tác cải cách thủ tục hành chính hàng năm theo quy định.</h2></div><div data-bbox="387 734 671 775" data-label="Section-Header"><h2><b>Chương III<br/>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h2></div><div data-bbox="209 791 481 814" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Kinh phí thực hiện</b></h3></div><div data-bbox="150 807 923 935" data-label="Text"><p>Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp hướng dẫn các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện các chế độ về kinh phí theo quy định tại Thông tư số 167/2012/TT-BTC ngày 10/10/2012 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="903 933 923 948" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0094054f9bd24e4695adfc2806474b04.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,236 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="502 65 532 80" data-label="Page-Header">228</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="145 81 842 929" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
+
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
+
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>5516.43.00</td>
|
| 19 |
+
<td>-- Từ các sợi có các màu khác nhau</td>
|
| 20 |
+
<td>3</td>
|
| 21 |
+
<td>2</td>
|
| 22 |
+
<td>1</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>5516.44.00</td>
|
| 26 |
+
<td>-- Đã in</td>
|
| 27 |
+
<td>3</td>
|
| 28 |
+
<td>2</td>
|
| 29 |
+
<td>1</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>5516.91.00</td>
|
| 40 |
+
<td>-- Chua hoặc đã tẩy trắng</td>
|
| 41 |
+
<td>3</td>
|
| 42 |
+
<td>2</td>
|
| 43 |
+
<td>1</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>5516.92.00</td>
|
| 47 |
+
<td>-- Đã nhuộm</td>
|
| 48 |
+
<td>3</td>
|
| 49 |
+
<td>2</td>
|
| 50 |
+
<td>1</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>5516.93.00</td>
|
| 54 |
+
<td>-- Từ các sợi có các màu khác nhau</td>
|
| 55 |
+
<td>3</td>
|
| 56 |
+
<td>2</td>
|
| 57 |
+
<td>1</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>5516.94.00</td>
|
| 61 |
+
<td>-- Đã in</td>
|
| 62 |
+
<td>3</td>
|
| 63 |
+
<td>2</td>
|
| 64 |
+
<td>1</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td></td>
|
| 68 |
+
<td><b>Chương 56 - Mền xơ, phót và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chao bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng</b></td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>56.01</td>
|
| 75 |
+
<td><b>Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps).</b></td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td>- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từ mền xơ:</td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>5601.21.00</td>
|
| 89 |
+
<td>-- Từ bông</td>
|
| 90 |
+
<td>1</td>
|
| 91 |
+
<td>1</td>
|
| 92 |
+
<td>0.5</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>5601.22.00</td>
|
| 96 |
+
<td>-- Từ xơ nhân tạo</td>
|
| 97 |
+
<td>1</td>
|
| 98 |
+
<td>1</td>
|
| 99 |
+
<td>0.5</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>5601.29.00</td>
|
| 103 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 104 |
+
<td>1</td>
|
| 105 |
+
<td>1</td>
|
| 106 |
+
<td>0.5</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>5601.30</td>
|
| 110 |
+
<td>- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>5601.30.10</td>
|
| 117 |
+
<td>-- Xơ vụn polyamit</td>
|
| 118 |
+
<td>1</td>
|
| 119 |
+
<td>1</td>
|
| 120 |
+
<td>0.5</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>5601.30.20</td>
|
| 124 |
+
<td>-- Xơ vụn bằng polypropylen</td>
|
| 125 |
+
<td>1</td>
|
| 126 |
+
<td>1</td>
|
| 127 |
+
<td>0.5</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>5601.30.90</td>
|
| 131 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 132 |
+
<td>1</td>
|
| 133 |
+
<td>1</td>
|
| 134 |
+
<td>0.5</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>56.02</td>
|
| 138 |
+
<td><b>Phót, ni đã hoặc chưa ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép lớp.</b></td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>5602.10.00</td>
|
| 145 |
+
<td>- Phót, ni xuyên kim và vải khâu đính</td>
|
| 146 |
+
<td>3</td>
|
| 147 |
+
<td>2</td>
|
| 148 |
+
<td>1</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td>- Phót, ni khác, chưa ngâm tắm, trắng, phủ hoặc ép:</td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>5602.21.00</td>
|
| 159 |
+
<td>-- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn</td>
|
| 160 |
+
<td>3</td>
|
| 161 |
+
<td>2</td>
|
| 162 |
+
<td>1</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>5602.29.00</td>
|
| 166 |
+
<td>-- Từ vật liệu dệt khác</td>
|
| 167 |
+
<td>3</td>
|
| 168 |
+
<td>2</td>
|
| 169 |
+
<td>1</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>5602.90.00</td>
|
| 173 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 174 |
+
<td>3</td>
|
| 175 |
+
<td>2</td>
|
| 176 |
+
<td>1</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>56.03</td>
|
| 180 |
+
<td><b>Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tắm, trắng phủ hoặc ép lớp.</b></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td>- Từ sợi filament nhân tạo:</td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>5603.11.00</td>
|
| 194 |
+
<td>-- Trọng lượng không quá 25 g/m<sup>2</sup></td>
|
| 195 |
+
<td>3</td>
|
| 196 |
+
<td>2</td>
|
| 197 |
+
<td>1</td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>5603.12.00</td>
|
| 201 |
+
<td>-- Trọng lượng trên 25 g/m<sup>2</sup> nhưng không quá 70 g/m<sup>2</sup></td>
|
| 202 |
+
<td>3</td>
|
| 203 |
+
<td>2</td>
|
| 204 |
+
<td>1</td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>5603.13.00</td>
|
| 208 |
+
<td>-- Trọng lượng trên 70 g/m<sup>2</sup> nhưng không quá 150 g/m<sup>2</sup></td>
|
| 209 |
+
<td>3</td>
|
| 210 |
+
<td>2</td>
|
| 211 |
+
<td>1</td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td>5603.14.00</td>
|
| 215 |
+
<td>-- Trọng lượng trên 150 g/m<sup>2</sup></td>
|
| 216 |
+
<td>3</td>
|
| 217 |
+
<td>2</td>
|
| 218 |
+
<td>1</td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>5603.91.00</td>
|
| 229 |
+
<td>-- Trọng lượng không quá 25 g/m<sup>2</sup></td>
|
| 230 |
+
<td>3</td>
|
| 231 |
+
<td>2</td>
|
| 232 |
+
<td>1</td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
</tbody>
|
| 235 |
+
</table>
|
| 236 |
+
</div>
|
chandra_raw/0095044f386c46b2a52a0c11d70a6ad4.html
DELETED
|
@@ -1,187 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="152 108 849 904" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="3">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th>Mô tả hàng hoá</th>
|
| 7 |
-
</tr>
|
| 8 |
-
</thead>
|
| 9 |
-
<tbody>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<td>7227</td>
|
| 12 |
-
<td></td>
|
| 13 |
-
<td></td>
|
| 14 |
-
<td><b>Các dạng thanh và que, cửa thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều.</b></td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>7227</td>
|
| 18 |
-
<td>10</td>
|
| 19 |
-
<td>00</td>
|
| 20 |
-
<td>- Bảng thép gió</td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td>7227</td>
|
| 24 |
-
<td>20</td>
|
| 25 |
-
<td>00</td>
|
| 26 |
-
<td>- Bảng thép mangan - silic</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>7227</td>
|
| 30 |
-
<td>90</td>
|
| 31 |
-
<td>00</td>
|
| 32 |
-
<td>- Loại khác</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td>7228</td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
<td></td>
|
| 38 |
-
<td><b>Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rộng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim.</b></td>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td>7228</td>
|
| 42 |
-
<td>10</td>
|
| 43 |
-
<td></td>
|
| 44 |
-
<td>- Ở dạng thanh và que, bằng thép gió:</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>7228</td>
|
| 48 |
-
<td>10</td>
|
| 49 |
-
<td>10</td>
|
| 50 |
-
<td>-- Có mặt cắt ngang hình tròn</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>7228</td>
|
| 54 |
-
<td>10</td>
|
| 55 |
-
<td>90</td>
|
| 56 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>7228</td>
|
| 60 |
-
<td>20</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
<td>- Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan:</td>
|
| 63 |
-
</tr>
|
| 64 |
-
<tr>
|
| 65 |
-
<td></td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>-- Có mặt cắt ngang hình tròn:</td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>7228</td>
|
| 72 |
-
<td>20</td>
|
| 73 |
-
<td>11</td>
|
| 74 |
-
<td>--- Chừa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>7228</td>
|
| 78 |
-
<td>20</td>
|
| 79 |
-
<td>19</td>
|
| 80 |
-
<td>---- Loại khác</td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td></td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td>7228</td>
|
| 90 |
-
<td>20</td>
|
| 91 |
-
<td>91</td>
|
| 92 |
-
<td>--- Chừa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>7228</td>
|
| 96 |
-
<td>20</td>
|
| 97 |
-
<td>99</td>
|
| 98 |
-
<td>---- Loại khác</td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
<tr>
|
| 101 |
-
<td>7228</td>
|
| 102 |
-
<td>30</td>
|
| 103 |
-
<td></td>
|
| 104 |
-
<td>- Dạng thanh và que khác, không gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn:</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>7228</td>
|
| 108 |
-
<td>30</td>
|
| 109 |
-
<td>10</td>
|
| 110 |
-
<td>-- Có mặt cắt ngang hình tròn</td>
|
| 111 |
-
</tr>
|
| 112 |
-
<tr>
|
| 113 |
-
<td>7228</td>
|
| 114 |
-
<td>30</td>
|
| 115 |
-
<td>90</td>
|
| 116 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
<tr>
|
| 119 |
-
<td>7228</td>
|
| 120 |
-
<td>40</td>
|
| 121 |
-
<td></td>
|
| 122 |
-
<td>- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức rèn:</td>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
<tr>
|
| 125 |
-
<td>7228</td>
|
| 126 |
-
<td>40</td>
|
| 127 |
-
<td>10</td>
|
| 128 |
-
<td>-- Có mặt cắt ngang hình tròn</td>
|
| 129 |
-
</tr>
|
| 130 |
-
<tr>
|
| 131 |
-
<td>7228</td>
|
| 132 |
-
<td>40</td>
|
| 133 |
-
<td>90</td>
|
| 134 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>7228</td>
|
| 138 |
-
<td>50</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td>- Các loại thanh và que khác, không gia công quá mức cán nguội hoặc gia công kết thúc nguội:</td>
|
| 141 |
-
</tr>
|
| 142 |
-
<tr>
|
| 143 |
-
<td>7228</td>
|
| 144 |
-
<td>50</td>
|
| 145 |
-
<td>10</td>
|
| 146 |
-
<td>-- Có mặt cắt ngang hình tròn</td>
|
| 147 |
-
</tr>
|
| 148 |
-
<tr>
|
| 149 |
-
<td>7228</td>
|
| 150 |
-
<td>50</td>
|
| 151 |
-
<td>90</td>
|
| 152 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 153 |
-
</tr>
|
| 154 |
-
<tr>
|
| 155 |
-
<td>7228</td>
|
| 156 |
-
<td>60</td>
|
| 157 |
-
<td></td>
|
| 158 |
-
<td>- Các loại thanh và que khác:</td>
|
| 159 |
-
</tr>
|
| 160 |
-
<tr>
|
| 161 |
-
<td>7228</td>
|
| 162 |
-
<td>60</td>
|
| 163 |
-
<td>10</td>
|
| 164 |
-
<td>-- Có mặt cắt ngang hình tròn</td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td>7228</td>
|
| 168 |
-
<td>60</td>
|
| 169 |
-
<td>90</td>
|
| 170 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 171 |
-
</tr>
|
| 172 |
-
<tr>
|
| 173 |
-
<td>7228</td>
|
| 174 |
-
<td>70</td>
|
| 175 |
-
<td></td>
|
| 176 |
-
<td>- Các dạng góc, khuôn và hình:</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>7228</td>
|
| 180 |
-
<td>70</td>
|
| 181 |
-
<td>10</td>
|
| 182 |
-
<td>-- Chừa gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
</tbody>
|
| 185 |
-
</table>
|
| 186 |
-
</div>
|
| 187 |
-
<div data-bbox="829 902 847 917" data-label="Page-Footer">6</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/009a05557f764bf09e92e547c781833d.html
DELETED
|
@@ -1,120 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="144 138 859 892" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td></td>
|
| 5 |
-
<td>QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80</td>
|
| 6 |
-
<td></td>
|
| 7 |
-
</tr>
|
| 8 |
-
<tr>
|
| 9 |
-
<td></td>
|
| 10 |
-
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-QL30-ĐT841</td>
|
| 11 |
-
<td></td>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-ĐT841</td>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-ĐT841</td>
|
| 21 |
-
<td>CK Trường Phước</td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-ĐT841</td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-QL91</td>
|
| 31 |
-
<td></td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91</td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91</td>
|
| 41 |
-
<td>CK Vĩnh Xương</td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td>QL2-Dường đó thi-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91</td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td>QL2-Dường 5 kéo dài-QL5-Dường đó thi</td>
|
| 51 |
-
<td>CB Hải Phòng</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td>QL2-Dường 5 kéo dài-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đó thi</td>
|
| 56 |
-
<td>CK Tây Trang</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>5</td>
|
| 60 |
-
<td>CK Lào Cai</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>QL4D-QL12-QL279</td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đó thi-QL1-QL217</td>
|
| 71 |
-
<td></td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL1-QL217</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đó thi-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217</td>
|
| 81 |
-
<td>CK Na Mèo</td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL217</td>
|
| 86 |
-
<td></td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đó thi-Dại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL217</td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đó thi-QL1-QL7</td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL7</td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đó thi-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7</td>
|
| 106 |
-
<td>CK Nậm Cắn</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td></td>
|
| 110 |
-
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-QL18-QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL7</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
<tr>
|
| 114 |
-
<td></td>
|
| 115 |
-
<td>DCT Lào Cai-Hà Nội-Dường đó thi-Dại lộ Thăng Long-QL21-Dường Hồ Chí Minh-QL217</td>
|
| 116 |
-
<td></td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
</table>
|
| 119 |
-
</div>
|
| 120 |
-
<div data-bbox="122 875 142 897" data-label="Page-Footer">16</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/00a7b2ad61af402aa6ae61ebaaa2bf92.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="202 142 840 268" data-label="Text"><p>ODA,...), Nhà nước thu phí hoặc bán quyền thu phí nhằm tạo nguồn thu, hoàn trả vốn vay; kết cấu hạ tầng cảng biển do Nhà nước đầu tư được cho thuê quyền khai thác; nhà ga tại các cảng hàng không được đầu tư bằng vốn xã hội hóa; ga đường sắt được đầu tư từ nguồn khai thác đất tại các nhà ga; kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa được đầu tư từ nguồn cho thuê cảng, bến thủy nội địa, từ việc khai thác khoáng sản, vật liệu kết hợp với nạo vét, thanh thải các tuyến luồng tàu thủy...;</p></div><div data-bbox="202 277 840 367" data-label="Text"><p>d) Nghiên cứu hình thành quỹ phát triển kết cấu hạ tầng giao thông vào thời điểm thích hợp trên cơ sở các nguồn thu có phát sinh liên quan đến sử dụng kết cấu hạ tầng giao thông, như: thu từ phương tiện lưu hành, chuyển nhượng và cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng giao thông, khai thác quỹ đất hai bên đường, thu khai thác các dịch vụ liên quan dọc tuyến đường bộ...;</p></div><div data-bbox="202 377 841 466" data-label="Text"><p>e) Kiện toàn cơ quan đầu mối quản lý đầu tư theo hình thức PPP. Khẩn trương tháo gỡ vướng mắc về cơ chế, chính sách để đẩy nhanh tiến độ triển khai dự án Quốc lộ 1, các dự án BOT và triển khai một số dự án thí điểm theo hình thức PPP để tổng kết, rút kinh nghiệm và hoàn thiện khung chính sách về đầu tư theo hình thức PPP trong ngành giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="202 477 841 514" data-label="Text"><p>7. Đẩy nhanh quá trình tái cơ cấu và cổ phần hóa các doanh nghiệp ngành giao thông vận tải, cụ thể:</p></div><div data-bbox="202 524 841 597" data-label="Text"><p>a) Tiếp tục thực hiện quyết liệt, tập trung, thống nhất, có trọng tâm, trọng điểm để đẩy nhanh quá trình tái cơ cấu doanh nghiệp ngành giao thông vận tải, đặc biệt là tiến trình cổ phần hóa các doanh nghiệp; tăng cường sự phối hợp giữa các Bộ, ban, ngành Trung ương và các địa phương có liên quan;</p></div><div data-bbox="202 606 842 696" data-label="Text"><p>b) Bám sát thực tiễn, nắm bắt, đề xuất kịp thời các cơ chế chính sách đồng bộ để tháo gỡ các khó khăn, vướng mắc trong quá trình cổ phần hóa doanh nghiệp. Nghiên cứu sửa đổi bổ sung các quy định tạo điều kiện thuận lợi cho việc sắp xếp, cổ phần hóa doanh nghiệp, như: quy định về mức chi phí phục vụ công tác cổ phần hóa, quy định về mua, bán, giao doanh nghiệp...</p></div><div data-bbox="244 706 799 727" data-label="Text"><p>8. Đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ, hợp tác quốc tế, cụ thể:</p></div><div data-bbox="202 737 842 810" data-label="Text"><p>a) Tăng cường ứng dụng khoa học, công nghệ trong thiết kế, xây dựng, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông góp phần đẩy nhanh tiến độ, nâng cao chất lượng và hạ giá thành công trình; bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu, nước biển dâng;</p></div><div data-bbox="202 820 842 894" data-label="Text"><p>b) Rà soát, xây dựng và hoàn thiện các tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, định mức kinh tế, kỹ thuật trong các lĩnh vực khảo sát, thiết kế, thi công, nghiệm thu, bảo trì... trong ngành giao thông vận tải. Khuyến khích áp dụng công nghệ mới, vật liệu mới;</p></div><div data-bbox="819 930 840 941" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
|
chandra_raw/00b959f580004689818c9603a0246029.html
DELETED
|
@@ -1,308 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="200 15 380 145" data-label="Image">
|
| 2 |
-
<img alt="Official circular seal of the Construction Department (CÔNG TÁC XÂY DỰNG) with a star in the center and text around the border."/>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="60 45 970 895" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<thead>
|
| 7 |
-
<tr>
|
| 8 |
-
<th rowspan="2">I</th>
|
| 9 |
-
<th rowspan="2">CÔNG TÁC XÂY DỰNG</th>
|
| 10 |
-
<th rowspan="2">ĐVT</th>
|
| 11 |
-
<th colspan="3">ĐƠN GIÁ</th>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<th>TP VIỆT TRÌ</th>
|
| 15 |
-
<th>LÂM THAO, PHÚ NINH, TX PHÚ THỌ</th>
|
| 16 |
-
<th>CÁC HUYỆN CÒN LẠI</th>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
</thead>
|
| 19 |
-
<tbody>
|
| 20 |
-
<tr>
|
| 21 |
-
<td>45</td>
|
| 22 |
-
<td>Cột gỗ theo kéo loại 10cm < ĐK ≤ 20cm, gỗ N5,6</td>
|
| 23 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 24 |
-
<td>164.000</td>
|
| 25 |
-
<td>164.000</td>
|
| 26 |
-
<td>164.000</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>46</td>
|
| 30 |
-
<td>Cột tre, bương, mai... theo kéo</td>
|
| 31 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 32 |
-
<td>36.000</td>
|
| 33 |
-
<td>36.000</td>
|
| 34 |
-
<td>36.000</td>
|
| 35 |
-
</tr>
|
| 36 |
-
<tr>
|
| 37 |
-
<td>47</td>
|
| 38 |
-
<td>Khuôn cửa đơn, Gỗ N2</td>
|
| 39 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 40 |
-
<td>295.000</td>
|
| 41 |
-
<td>292.000</td>
|
| 42 |
-
<td>289.000</td>
|
| 43 |
-
</tr>
|
| 44 |
-
<tr>
|
| 45 |
-
<td>48</td>
|
| 46 |
-
<td>Khuôn cửa đơn, Gỗ N3</td>
|
| 47 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 48 |
-
<td>287.000</td>
|
| 49 |
-
<td>282.000</td>
|
| 50 |
-
<td>276.000</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>49</td>
|
| 54 |
-
<td>Khuôn cửa đơn Gỗ N4</td>
|
| 55 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 56 |
-
<td>244.000</td>
|
| 57 |
-
<td>241.000</td>
|
| 58 |
-
<td>237.000</td>
|
| 59 |
-
</tr>
|
| 60 |
-
<tr>
|
| 61 |
-
<td>50</td>
|
| 62 |
-
<td>Khuôn cửa kép gỗ nhóm 2.</td>
|
| 63 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 64 |
-
<td>426.000</td>
|
| 65 |
-
<td>421.000</td>
|
| 66 |
-
<td>416.000</td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td>51</td>
|
| 70 |
-
<td>Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 .</td>
|
| 71 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 72 |
-
<td>388.000</td>
|
| 73 |
-
<td>383.000</td>
|
| 74 |
-
<td>377.000</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>52</td>
|
| 78 |
-
<td>Khuôn cửa kép gỗ nhóm 4 .</td>
|
| 79 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 80 |
-
<td>287.000</td>
|
| 81 |
-
<td>282.000</td>
|
| 82 |
-
<td>276.000</td>
|
| 83 |
-
</tr>
|
| 84 |
-
<tr>
|
| 85 |
-
<td>53</td>
|
| 86 |
-
<td>Cửa đi, cửa sổ Pa nô, chóp gỗ N2</td>
|
| 87 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 88 |
-
<td>1.698.000</td>
|
| 89 |
-
<td>1.690.000</td>
|
| 90 |
-
<td>1.679.000</td>
|
| 91 |
-
</tr>
|
| 92 |
-
<tr>
|
| 93 |
-
<td>54</td>
|
| 94 |
-
<td>Cửa đi, cửa sổ Pa nô, chóp gỗ N3</td>
|
| 95 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 96 |
-
<td>1.350.000</td>
|
| 97 |
-
<td>1.342.000</td>
|
| 98 |
-
<td>1.331.000</td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
<tr>
|
| 101 |
-
<td>55</td>
|
| 102 |
-
<td>Cửa đi, cửa sổ Pa nô, chóp gỗ N4</td>
|
| 103 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 104 |
-
<td>1.175.000</td>
|
| 105 |
-
<td>1.167.000</td>
|
| 106 |
-
<td>1.156.000</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>56</td>
|
| 110 |
-
<td>Cửa đi, cửa sổ Pa nô, chóp gỗ N5+N6</td>
|
| 111 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 112 |
-
<td>683.000</td>
|
| 113 |
-
<td>675.000</td>
|
| 114 |
-
<td>664.000</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td>57</td>
|
| 118 |
-
<td>Cửa ván ghép gỗ N7,N8</td>
|
| 119 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 120 |
-
<td>446.000</td>
|
| 121 |
-
<td>446.000</td>
|
| 122 |
-
<td>446.000</td>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
<tr>
|
| 125 |
-
<td>58</td>
|
| 126 |
-
<td>Cửa nhôm kính, vách nhôm kính khung nhôm</td>
|
| 127 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 128 |
-
<td>771.000</td>
|
| 129 |
-
<td>763.000</td>
|
| 130 |
-
<td>752.000</td>
|
| 131 |
-
</tr>
|
| 132 |
-
<tr>
|
| 133 |
-
<td>59</td>
|
| 134 |
-
<td>Cửa phen (tre, nửa, cốt)</td>
|
| 135 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 136 |
-
<td>52.000</td>
|
| 137 |
-
<td>47.000</td>
|
| 138 |
-
<td>40.000</td>
|
| 139 |
-
</tr>
|
| 140 |
-
<tr>
|
| 141 |
-
<td>60</td>
|
| 142 |
-
<td>Sơn gỗ các loại bằng sơn ta</td>
|
| 143 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 144 |
-
<td>73.000</td>
|
| 145 |
-
<td>72.000</td>
|
| 146 |
-
<td>69.000</td>
|
| 147 |
-
</tr>
|
| 148 |
-
<tr>
|
| 149 |
-
<td>61</td>
|
| 150 |
-
<td>Sơn gỗ các loại bằng sơn tổng hợp</td>
|
| 151 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 152 |
-
<td>34.000</td>
|
| 153 |
-
<td>30.000</td>
|
| 154 |
-
<td>27.000</td>
|
| 155 |
-
</tr>
|
| 156 |
-
<tr>
|
| 157 |
-
<td>62</td>
|
| 158 |
-
<td>Cửa sắt xếp, cửa thép hộp</td>
|
| 159 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 160 |
-
<td>809.000</td>
|
| 161 |
-
<td>795.000</td>
|
| 162 |
-
<td>776.000</td>
|
| 163 |
-
</tr>
|
| 164 |
-
<tr>
|
| 165 |
-
<td>63</td>
|
| 166 |
-
<td>Trụ, công sắt bit tôn hoặc lưới B40,...</td>
|
| 167 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 168 |
-
<td>616.000</td>
|
| 169 |
-
<td>608.000</td>
|
| 170 |
-
<td>598.000</td>
|
| 171 |
-
</tr>
|
| 172 |
-
<tr>
|
| 173 |
-
<td>64</td>
|
| 174 |
-
<td>Hàng rào hoa sắt bằng thép tròn, vuông, đẹt</td>
|
| 175 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 176 |
-
<td>776.000</td>
|
| 177 |
-
<td>740.000</td>
|
| 178 |
-
<td>688.000</td>
|
| 179 |
-
</tr>
|
| 180 |
-
<tr>
|
| 181 |
-
<td>65</td>
|
| 182 |
-
<td>Cửa hoa sắt</td>
|
| 183 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 184 |
-
<td>965.000</td>
|
| 185 |
-
<td>909.000</td>
|
| 186 |
-
<td>829.000</td>
|
| 187 |
-
</tr>
|
| 188 |
-
<tr>
|
| 189 |
-
<td>66</td>
|
| 190 |
-
<td>Song gỗ</td>
|
| 191 |
-
<td>đ/bộ</td>
|
| 192 |
-
<td>480.000</td>
|
| 193 |
-
<td>472.000</td>
|
| 194 |
-
<td>458.000</td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
<tr>
|
| 197 |
-
<td>67</td>
|
| 198 |
-
<td>Cửa sổ hoa sắt, lan can sắt (thép tròn, vuông, đẹt)</td>
|
| 199 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 200 |
-
<td>601.000</td>
|
| 201 |
-
<td>597.000</td>
|
| 202 |
-
<td>591.000</td>
|
| 203 |
-
</tr>
|
| 204 |
-
<tr>
|
| 205 |
-
<td>68</td>
|
| 206 |
-
<td>Lan can con đứng bằng sứ hoặc xi măng đúc</td>
|
| 207 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 208 |
-
<td>252.000</td>
|
| 209 |
-
<td>245.000</td>
|
| 210 |
-
<td>235.000</td>
|
| 211 |
-
</tr>
|
| 212 |
-
<tr>
|
| 213 |
-
<td>69</td>
|
| 214 |
-
<td>Lan can con tiện bằng gỗ</td>
|
| 215 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 216 |
-
<td>637.000</td>
|
| 217 |
-
<td>627.000</td>
|
| 218 |
-
<td>614.000</td>
|
| 219 |
-
</tr>
|
| 220 |
-
<tr>
|
| 221 |
-
<td>70</td>
|
| 222 |
-
<td>Lan can cầu thang, hành lang, các loại khác bằng Inox</td>
|
| 223 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 224 |
-
<td>564.000</td>
|
| 225 |
-
<td>564.000</td>
|
| 226 |
-
<td>564.000</td>
|
| 227 |
-
</tr>
|
| 228 |
-
<tr>
|
| 229 |
-
<td>71</td>
|
| 230 |
-
<td>Đập phào bằng vữa xi măng, phào bằng thạch cao</td>
|
| 231 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 232 |
-
<td>53.000</td>
|
| 233 |
-
<td>47.000</td>
|
| 234 |
-
<td>34.000</td>
|
| 235 |
-
</tr>
|
| 236 |
-
<tr>
|
| 237 |
-
<td>72</td>
|
| 238 |
-
<td>Hàng rào sắt, gang</td>
|
| 239 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 240 |
-
<td>528.000</td>
|
| 241 |
-
<td>520.000</td>
|
| 242 |
-
<td>507.000</td>
|
| 243 |
-
</tr>
|
| 244 |
-
<tr>
|
| 245 |
-
<td>73</td>
|
| 246 |
-
<td>Rào dây thép gai đơn 20*20, trụ bê tông cốt thép 10x10 hoặc 15x15 cm , khoảng cách 2,5m/ trụ.</td>
|
| 247 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 248 |
-
<td>142.000</td>
|
| 249 |
-
<td>131.000</td>
|
| 250 |
-
<td>115.000</td>
|
| 251 |
-
</tr>
|
| 252 |
-
<tr>
|
| 253 |
-
<td>74</td>
|
| 254 |
-
<td>Rào dây thép gai đơn 20*20, trụ gỗ; tre khoảng cách 2,5m/ trụ.</td>
|
| 255 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 256 |
-
<td>71.000</td>
|
| 257 |
-
<td>64.000</td>
|
| 258 |
-
<td>56.000</td>
|
| 259 |
-
</tr>
|
| 260 |
-
<tr>
|
| 261 |
-
<td>75</td>
|
| 262 |
-
<td>Hàng rào tre, gỗ</td>
|
| 263 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 264 |
-
<td>17.000</td>
|
| 265 |
-
<td>20.000</td>
|
| 266 |
-
<td>22.000</td>
|
| 267 |
-
</tr>
|
| 268 |
-
<tr>
|
| 269 |
-
<td>76</td>
|
| 270 |
-
<td>Hàng rào cây xanh</td>
|
| 271 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 272 |
-
<td>22.000</td>
|
| 273 |
-
<td>20.000</td>
|
| 274 |
-
<td>22.000</td>
|
| 275 |
-
</tr>
|
| 276 |
-
<tr>
|
| 277 |
-
<td>77</td>
|
| 278 |
-
<td>Kèo thép công nghiệp, nhà xưởng. Khẩu độ ≥ 6m</td>
|
| 279 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 280 |
-
<td>997.000</td>
|
| 281 |
-
<td>997.000</td>
|
| 282 |
-
<td>997.000</td>
|
| 283 |
-
</tr>
|
| 284 |
-
<tr>
|
| 285 |
-
<td>78</td>
|
| 286 |
-
<td>Kèo thép nhà ở, công trình phụ trợ. Khẩu độ < 6m</td>
|
| 287 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 288 |
-
<td>618.000</td>
|
| 289 |
-
<td>618.000</td>
|
| 290 |
-
<td>618.000</td>
|
| 291 |
-
</tr>
|
| 292 |
-
<tr>
|
| 293 |
-
<td>79</td>
|
| 294 |
-
<td>Bán Kèo thép nhà ở, công trình phụ trợ.</td>
|
| 295 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 296 |
-
<td>442.000</td>
|
| 297 |
-
<td>442.000</td>
|
| 298 |
-
<td>442.000</td>
|
| 299 |
-
</tr>
|
| 300 |
-
</tbody>
|
| 301 |
-
</table>
|
| 302 |
-
</div>
|
| 303 |
-
<div data-bbox="503 923 518 937" data-label="Page-Footer">
|
| 304 |
-
<p>5</p>
|
| 305 |
-
</div>
|
| 306 |
-
<div data-bbox="930 905 965 925" data-label="Page-Footer">
|
| 307 |
-
<p>4</p>
|
| 308 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0138d12a51dd4e8ca28949592068a8b7.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,250 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="495 72 527 86" data-label="Page-Header">245</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="125 87 839 927" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
+
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
+
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>6107.99.00</td>
|
| 19 |
+
<td>-- Từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 20 |
+
<td>5.5</td>
|
| 21 |
+
<td>4</td>
|
| 22 |
+
<td>2</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td><b>61.08</b></td>
|
| 26 |
+
<td><b>Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quần dài bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo mỏng mặc trong nhà (négligés), áo choàng tắm, áo khoác ngoài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc.</b></td>
|
| 27 |
+
<td></td>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td>- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:</td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>6108.11.00</td>
|
| 40 |
+
<td>-- Từ sợi nhân tạo</td>
|
| 41 |
+
<td>5.5</td>
|
| 42 |
+
<td>4</td>
|
| 43 |
+
<td>2</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>6108.19</td>
|
| 47 |
+
<td>-- Từ các vật liệu dệt khác:</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>6108.19.20</td>
|
| 54 |
+
<td>--- Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn</td>
|
| 55 |
+
<td>5.5</td>
|
| 56 |
+
<td>4</td>
|
| 57 |
+
<td>2</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>6108.19.30</td>
|
| 61 |
+
<td>--- Từ bóng</td>
|
| 62 |
+
<td>5.5</td>
|
| 63 |
+
<td>4</td>
|
| 64 |
+
<td>2</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>6108.19.90</td>
|
| 68 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 69 |
+
<td>5.5</td>
|
| 70 |
+
<td>4</td>
|
| 71 |
+
<td>2</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td></td>
|
| 75 |
+
<td>- Quần xi líp và quần dài bó:</td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>6108.21.00</td>
|
| 82 |
+
<td>-- Từ bóng</td>
|
| 83 |
+
<td>5.5</td>
|
| 84 |
+
<td>4</td>
|
| 85 |
+
<td>2</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>6108.22.00</td>
|
| 89 |
+
<td>-- Từ sợi nhân tạo</td>
|
| 90 |
+
<td>5.5</td>
|
| 91 |
+
<td>4</td>
|
| 92 |
+
<td>2</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>6108.29.00</td>
|
| 96 |
+
<td>-- Từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 97 |
+
<td>5.5</td>
|
| 98 |
+
<td>4</td>
|
| 99 |
+
<td>2</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td>- Váy ngủ và bộ pyjama:</td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>6108.31.00</td>
|
| 110 |
+
<td>-- Từ bóng</td>
|
| 111 |
+
<td>5.5</td>
|
| 112 |
+
<td>4</td>
|
| 113 |
+
<td>2</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>6108.32.00</td>
|
| 117 |
+
<td>-- Từ sợi nhân tạo</td>
|
| 118 |
+
<td>5.5</td>
|
| 119 |
+
<td>4</td>
|
| 120 |
+
<td>2</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>6108.39.00</td>
|
| 124 |
+
<td>-- Từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 125 |
+
<td>5.5</td>
|
| 126 |
+
<td>4</td>
|
| 127 |
+
<td>2</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>6108.91.00</td>
|
| 138 |
+
<td>-- Từ bóng</td>
|
| 139 |
+
<td>5.5</td>
|
| 140 |
+
<td>4</td>
|
| 141 |
+
<td>2</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>6108.92.00</td>
|
| 145 |
+
<td>-- Từ sợi nhân tạo</td>
|
| 146 |
+
<td>5.5</td>
|
| 147 |
+
<td>4</td>
|
| 148 |
+
<td>2</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>6108.99.00</td>
|
| 152 |
+
<td>-- Từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 153 |
+
<td>5.5</td>
|
| 154 |
+
<td>4</td>
|
| 155 |
+
<td>2</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td><b>61.09</b></td>
|
| 159 |
+
<td><b>Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc.</b></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>6109.10</td>
|
| 166 |
+
<td>- Từ bóng:</td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>6109.10.10</td>
|
| 173 |
+
<td>-- Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai</td>
|
| 174 |
+
<td>5.5</td>
|
| 175 |
+
<td>4</td>
|
| 176 |
+
<td>2</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>6109.10.20</td>
|
| 180 |
+
<td>-- Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái</td>
|
| 181 |
+
<td>5.5</td>
|
| 182 |
+
<td>4</td>
|
| 183 |
+
<td>2</td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>6109.90</td>
|
| 187 |
+
<td>- Từ các vật liệu dệt khác:</td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>6109.90.10</td>
|
| 194 |
+
<td>- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ gai (ramie), lanh hoặc tơ tằm</td>
|
| 195 |
+
<td>5.5</td>
|
| 196 |
+
<td>4</td>
|
| 197 |
+
<td>2</td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>6109.90.20</td>
|
| 201 |
+
<td>- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác</td>
|
| 202 |
+
<td>5.5</td>
|
| 203 |
+
<td>4</td>
|
| 204 |
+
<td>2</td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>6109.90.30</td>
|
| 208 |
+
<td>- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái</td>
|
| 209 |
+
<td>5.5</td>
|
| 210 |
+
<td>4</td>
|
| 211 |
+
<td>2</td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td><b>61.10</b></td>
|
| 215 |
+
<td><b>Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy (cardigan), gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc.</b></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td>- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:</td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>6110.11.00</td>
|
| 229 |
+
<td>-- Từ lông cừu</td>
|
| 230 |
+
<td>5.5</td>
|
| 231 |
+
<td>4</td>
|
| 232 |
+
<td>2</td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>6110.12.00</td>
|
| 236 |
+
<td>-- Từ lông dê Ca-so-mia</td>
|
| 237 |
+
<td>5.5</td>
|
| 238 |
+
<td>4</td>
|
| 239 |
+
<td>2</td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td>6110.19.00</td>
|
| 243 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 244 |
+
<td>5.5</td>
|
| 245 |
+
<td>4</td>
|
| 246 |
+
<td>2</td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
</tbody>
|
| 249 |
+
</table>
|
| 250 |
+
</div>
|
chandra_raw/0140fef1ccfb49cabf77d40f8f99320b.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="142 72 919 134" data-label="Text"><p>d) Định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu chức năng đặc thù gồm giao thông, chuẩn bị kỹ thuật, cung cấp năng lượng, viễn thông, cấp nước, quản lý chất thải và nghĩa trang.</p></div><div data-bbox="142 138 919 179" data-label="Text"><p>e) Đánh giá môi trường chiến lược: Nội dung theo quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="142 185 919 226" data-label="Text"><p>g) Kinh tế: Luận cứ xác định danh mục các chương trình, dự án ưu tiên đầu tư theo các giai đoạn quy hoạch; đề xuất, kiến nghị nguồn lực thực hiện.</p></div><div data-bbox="140 229 919 310" data-label="Text"><p>Thuyết minh đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù phải có bảng biểu thống kê, phụ lục tính toán, hình ảnh minh họa và hệ thống sơ đồ, bản vẽ thu nhỏ khổ A3 với ký hiệu và ghi chú rõ ràng, được sắp xếp kèm theo nội dung cho từng phần của thuyết minh liên quan.</p></div><div data-bbox="140 313 917 374" data-label="Text"><p>3. Phụ lục kèm theo thuyết minh (các giải trình, giải thích, luận cứ bổ sung cho thuyết minh; bản vẽ minh họa; các số liệu tính toán). Phụ lục đính kèm văn bản pháp lý liên quan.</p></div><div data-bbox="140 379 915 438" data-label="Text"><p>4. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chung xây dựng khu chức năng đặc thù: Nội dung theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP và phải có các bản vẽ thu nhỏ kèm theo.</p></div><div data-bbox="199 443 870 465" data-label="Text"><p>5. Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.</p></div><div data-bbox="138 470 913 529" data-label="Text"><p>6. Phụ lục kèm theo thuyết minh (các giải trình, phụ lục đính kèm, giải thích, luận cứ bổ sung cho thuyết minh; bản vẽ minh họa; các số liệu tính toán). Phụ lục đính kèm văn bản pháp lý liên quan.</p></div><div data-bbox="197 534 863 556" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 15. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch phân khu xây dựng</b></h3></div><div data-bbox="138 560 913 620" data-label="Text"><p>1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch và bản đồ ranh giới, phạm vi khu vực lập quy hoạch phân khu xây dựng. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình theo tỷ lệ thích hợp.</p></div><div data-bbox="197 625 356 645" data-label="Text"><p>2. Thuyết minh:</p></div><div data-bbox="138 650 913 728" data-label="Text"><p>a) Lý do, căn cứ và sự cần thiết lập quy hoạch phân khu xây dựng. Luận chứng về phạm vi ranh giới, diện tích, tính chất khu vực lập quy hoạch. Xác định các vấn đề, nội dung cơ bản cần giải quyết trong đồ án quy hoạch phân khu xây dựng.</p></div><div data-bbox="136 732 913 792" data-label="Text"><p>b) Đề xuất, lựa chọn các chỉ tiêu cơ bản áp dụng, dự kiến về dân số, sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của khu quy hoạch, trên cơ sở phân tích, tổng hợp từ các quy hoạch có liên quan đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="136 797 911 857" data-label="Text"><p>c) Các yêu cầu về công tác điều tra khảo sát hiện trạng, thu thập tài liệu, số liệu, tổ chức không gian, phân khu chức năng, kiến trúc cảnh quan, kết nối hạ tầng kỹ thuật và đánh giá môi trường chiến lược.</p></div><div data-bbox="136 861 909 902" data-label="Text"><p>d) Xác định danh mục bản vẽ, thuyết minh, phụ lục kèm theo; số lượng, quy cách của sản phẩm hồ sơ đồ án; kế hoạch và tiến độ tổ chức lập quy hoạch.</p></div><div data-bbox="194 906 906 928" data-label="Text"><p>3. Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch.</p></div><div data-bbox="502 929 531 946" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01425e8c5f0c422fb50550f0476ad2f6.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="233 0 354 43" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="354 0 574 43" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 12.09.2016 10:29:57 +07:00</p></div><div data-bbox="830 80 915 115" data-label="Text"><p>TTĐT(2)</p></div><div data-bbox="281 127 394 144" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="481 122 881 160" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="255 177 422 193" data-label="Text"><p>Số: <b>125/2016/NĐ-CP</b></p></div><div data-bbox="533 176 828 195" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 01 tháng 9 năm 2016</i></p></div><div data-bbox="145 231 312 288" data-label="Text"><p>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> <b>Giờ:</b> 09:16<br/><b>Ngày:</b> 09/09/16</p></div><div data-bbox="474 231 593 250" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="307 248 819 303" data-label="Text"><p><b>Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam<br/>để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam<br/>và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019</b></p></div><div data-bbox="255 350 745 370" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;</i></p></div><div data-bbox="255 373 850 393" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày 06 tháng 4 năm 2016;</i></p></div><div data-bbox="255 398 730 418" data-label="Text"><p><i>Căn cứ Luật điều ước quốc tế ngày 09 tháng 4 năm 2016;</i></p></div><div data-bbox="214 421 857 460" data-label="Text"><p><i>Để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và<br/>Nhật Bản về Đối tác kinh tế có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009;</i></p></div><div data-bbox="255 465 604 484" data-label="Text"><p><i>Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;</i></p></div><div data-bbox="214 487 857 542" data-label="Text"><p><i>Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của<br/>Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam<br/>và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019.</i></p></div><div data-bbox="255 586 495 604" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="214 607 857 682" data-label="Text"><p>Nghị định này quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019 và điều kiện được hưởng thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo Hiệp định này.</p></div><div data-bbox="255 687 491 705" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Đối tượng áp dụng</b></p></div><div data-bbox="214 708 857 796" data-label="List-Group"><ol><li>1. Người nộp thuế theo quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.</li><li>2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.</li><li>3. Tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan đến hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.</li></ol></div><div data-bbox="255 800 644 819" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt</b></p></div><div data-bbox="214 821 860 897" data-label="Text"><p>Ban hành kèm theo Nghị định này Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019 (thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng sau đây gọi là thuế suất VJEPA).</p></div>
|
chandra_raw/01abc5d5a5d04c02949a40f9402e8f73.html
DELETED
|
@@ -1,115 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="165 137 859 892" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<tr>
|
| 4 |
-
<td></td>
|
| 5 |
-
<td>QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL80<br/>QL1-QL30-DT841</td>
|
| 6 |
-
<td></td>
|
| 7 |
-
</tr>
|
| 8 |
-
<tr>
|
| 9 |
-
<td></td>
|
| 10 |
-
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 11 |
-
<td></td>
|
| 12 |
-
</tr>
|
| 13 |
-
<tr>
|
| 14 |
-
<td></td>
|
| 15 |
-
<td>QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 16 |
-
<td></td>
|
| 17 |
-
</tr>
|
| 18 |
-
<tr>
|
| 19 |
-
<td></td>
|
| 20 |
-
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 21 |
-
<td></td>
|
| 22 |
-
</tr>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td>QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 26 |
-
<td></td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td></td>
|
| 30 |
-
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 31 |
-
<td>CK Thương Phước</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td></td>
|
| 35 |
-
<td>QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 36 |
-
<td></td>
|
| 37 |
-
</tr>
|
| 38 |
-
<tr>
|
| 39 |
-
<td></td>
|
| 40 |
-
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL30-DT841</td>
|
| 41 |
-
<td></td>
|
| 42 |
-
</tr>
|
| 43 |
-
<tr>
|
| 44 |
-
<td></td>
|
| 45 |
-
<td>QL1-QL91</td>
|
| 46 |
-
<td></td>
|
| 47 |
-
</tr>
|
| 48 |
-
<tr>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL91</td>
|
| 51 |
-
<td></td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td></td>
|
| 55 |
-
<td>QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91</td>
|
| 56 |
-
<td></td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td></td>
|
| 60 |
-
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91</td>
|
| 61 |
-
<td></td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td></td>
|
| 65 |
-
<td>QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91</td>
|
| 66 |
-
<td></td>
|
| 67 |
-
</tr>
|
| 68 |
-
<tr>
|
| 69 |
-
<td></td>
|
| 70 |
-
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-QL91</td>
|
| 71 |
-
<td>CK Vinh Xương</td>
|
| 72 |
-
</tr>
|
| 73 |
-
<tr>
|
| 74 |
-
<td></td>
|
| 75 |
-
<td>QL1-Dường Pháp Văn-Cầu Giế-DCT Cầu Giế-Ninh Bình-QL10-QL1-DCT TP HCM-Trung Lương-QL1-QL91</td>
|
| 76 |
-
<td></td>
|
| 77 |
-
</tr>
|
| 78 |
-
<tr>
|
| 79 |
-
<td></td>
|
| 80 |
-
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-QL5-Dường đó thì</td>
|
| 81 |
-
<td></td>
|
| 82 |
-
</tr>
|
| 83 |
-
<tr>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td>QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đó thì</td>
|
| 86 |
-
<td>CB Hải Phòng</td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đó thì</td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
</tr>
|
| 93 |
-
<tr>
|
| 94 |
-
<td></td>
|
| 95 |
-
<td>QL1-ICD Tiên Sơn-QL1-DCT Hà Nội-Hải Phòng-Dường đó thì</td>
|
| 96 |
-
<td></td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td></td>
|
| 100 |
-
<td>QL3-QL1-Dường đó thì-QL6-QL279</td>
|
| 101 |
-
<td></td>
|
| 102 |
-
</tr>
|
| 103 |
-
<tr>
|
| 104 |
-
<td></td>
|
| 105 |
-
<td>QL3-DCT Hà Nội-Thái Nguyên-Dường đó thì-QL6-QL279</td>
|
| 106 |
-
<td>CK Tây Trang</td>
|
| 107 |
-
</tr>
|
| 108 |
-
<tr>
|
| 109 |
-
<td>3</td>
|
| 110 |
-
<td>CK Tà Luing</td>
|
| 111 |
-
<td></td>
|
| 112 |
-
</tr>
|
| 113 |
-
</table>
|
| 114 |
-
</div>
|
| 115 |
-
<div data-bbox="125 882 143 897" data-label="Page-Footer">8</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/01df5789e7db4c21b0e3c00fa391599d.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="183 116 847 161" data-label="Text"><p>Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. <b>10</b></p></div><div data-bbox="177 187 252 203" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="183 201 555 302" data-label="List-Group"><ul><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- Bộ TTTT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng;</li><li>- UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;</li><li>- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);</li><li>- Công báo, Công TTĐT CP;</li><li>- Website Bộ TTTT;</li><li>- Lưu: VT, KHCN.</li></ul></div><div data-bbox="666 188 784 207" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG</b></p></div><div data-bbox="516 208 854 327" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Information and Communications (Bộ Thông tin và Truyền thông) with a signature of Nguyễn Bắc Sơn."/>The image shows the official seal of the Ministry of Information and Communications of Vietnam. The seal is circular with the text 'BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG' around the perimeter and 'BỘ' at the bottom. Inside the seal is a star and a gear. A signature in black ink is written over the seal, and the name 'Nguyễn Bắc Sơn' is printed below it.</div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/020303c79b814c998425e2e4499fc997.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="210 120 847 180" data-label="Text"><p>4. Phát tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không tiếp nhận lại công dân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trở về cơ quan, tổ chức cũ làm việc.</p></div><div data-bbox="252 191 520 210" data-label="Text"><p>5. Biện pháp khắc phục hậu quả:</p></div><div data-bbox="210 217 848 293" data-label="Text"><p>a) Buộc bố trí, tạo điều kiện cho công dân thực hiện chế độ đăng ký, sơ tuyển nghĩa vụ quân sự, thực hiện việc khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự, chấp hành lệnh gọi nhập ngũ theo quy định của pháp luật đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này;</p></div><div data-bbox="210 301 848 341" data-label="Text"><p>b) Buộc tiếp nhận lại công dân đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự trở về cơ quan, tổ chức cũ làm việc đối với hành vi quy định tại Khoản 4 Điều này.</p></div><div data-bbox="212 356 847 408" data-label="Section-Header"><h2 style="text-align: center;"><b>Mục 2</b><br/><b>HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT</b><br/><b>VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ VỀ LỰC LƯỢNG DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN</b></h2></div><div data-bbox="250 419 704 438" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 10. Vi phạm quy định về đăng ký sĩ quan dự bị</b></h3></div><div data-bbox="210 448 848 520" data-label="Text"><p>1. Phát tiền từ 500.000 đồng đến 1.500.000 đồng đối với hành vi khi chuyển nơi cư trú hoặc nơi làm việc mà không đăng ký vào ngạch sĩ quan dự bị tại cơ quan quân sự địa phương nơi cư trú hoặc cơ quan quân sự địa phương nơi đóng trụ sở của cơ quan, tổ chức đã chuyển đến.</p></div><div data-bbox="210 531 847 568" data-label="Text"><p>2. Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc chấp hành việc đăng ký vào ngạch sĩ quan dự bị đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="250 579 699 599" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 11. Vi phạm quy định về đào tạo sĩ quan dự bị</b></h3></div><div data-bbox="210 608 848 664" data-label="Text"><p>1. Phát tiền từ 800.000 đồng đến 1.200.000 đồng đối với hành vi không có mặt đúng thời gian hoặc địa điểm ghi trong giấy gọi kiểm tra sức khỏe để tuyển chọn hoặc quyết định đi đào tạo sĩ quan dự bị mà không có lý do chính đáng.</p></div><div data-bbox="210 675 848 729" data-label="Text"><p>2. Phát tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không bố trí sắp xếp thời gian, không tạo điều kiện cho công dân thực hiện giấy gọi kiểm tra sức khỏe để tuyển chọn hoặc quyết định đi đào tạo sĩ quan dự bị.</p></div><div data-bbox="210 740 848 777" data-label="Text"><p>3. Phát tiền từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:</p></div><div data-bbox="210 788 848 825" data-label="Text"><p>a) Người khám sức khỏe gian dối làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của mình nhằm trốn tránh nghĩa vụ đi đào tạo sĩ quan dự bị;</p></div><div data-bbox="210 835 848 891" data-label="Text"><p>b) Đưa tiền hoặc các lợi ích vật chất khác cho cán bộ, nhân viên y tế để làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe của người khám sức khỏe thực hiện nghĩa vụ đi đào tạo sĩ quan dự bị;</p></div><div data-bbox="829 910 848 926" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
chandra_raw/023f34993e724cc9ae43fc85f30b4aee.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,157 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="519 71 534 87" data-label="Page-Header">5</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="206 114 856 901" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th>Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th>Mô tả hàng hoá</th>
|
| 8 |
+
</tr>
|
| 9 |
+
</thead>
|
| 10 |
+
<tbody>
|
| 11 |
+
<tr>
|
| 12 |
+
<td>3825.20.00</td>
|
| 13 |
+
<td>- Bùn cặn của nước thải</td>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
<tr>
|
| 16 |
+
<td>3825.30</td>
|
| 17 |
+
<td>- Rác thải bệnh viện:</td>
|
| 18 |
+
</tr>
|
| 19 |
+
<tr>
|
| 20 |
+
<td>3825.30.10</td>
|
| 21 |
+
<td>-- Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự</td>
|
| 22 |
+
</tr>
|
| 23 |
+
<tr>
|
| 24 |
+
<td>3825.30.90</td>
|
| 25 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
<tr>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td>- Dung môi hữu cơ thải:</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>3825.41.00</td>
|
| 33 |
+
<td>-- Đã halogen hoá</td>
|
| 34 |
+
</tr>
|
| 35 |
+
<tr>
|
| 36 |
+
<td>3825.49.00</td>
|
| 37 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>3825.50.00</td>
|
| 41 |
+
<td>- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, dầu phanh và chất lỏng chống đông</td>
|
| 42 |
+
</tr>
|
| 43 |
+
<tr>
|
| 44 |
+
<td></td>
|
| 45 |
+
<td>- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:</td>
|
| 46 |
+
</tr>
|
| 47 |
+
<tr>
|
| 48 |
+
<td>3825.61.00</td>
|
| 49 |
+
<td>-- Chứa chủ yếu các hợp chất hữu cơ</td>
|
| 50 |
+
</tr>
|
| 51 |
+
<tr>
|
| 52 |
+
<td>3825.69.00</td>
|
| 53 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 54 |
+
</tr>
|
| 55 |
+
<tr>
|
| 56 |
+
<td>3825.90.00</td>
|
| 57 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td><b>40.12</b></td>
|
| 61 |
+
<td><b>Lớp bằng cao su loại bom hơi đã qua sử dụng hoặc đập lại; lớp đặc hoặc nửa đặc, hoa lớp và lót vành, bằng cao su.</b></td>
|
| 62 |
+
</tr>
|
| 63 |
+
<tr>
|
| 64 |
+
<td>4012.19</td>
|
| 65 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 66 |
+
</tr>
|
| 67 |
+
<tr>
|
| 68 |
+
<td>4012.19.20</td>
|
| 69 |
+
<td>--- Loại dùng cho xe đạp</td>
|
| 70 |
+
</tr>
|
| 71 |
+
<tr>
|
| 72 |
+
<td>4012.19.30</td>
|
| 73 |
+
<td>--- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30</td>
|
| 74 |
+
</tr>
|
| 75 |
+
<tr>
|
| 76 |
+
<td>4012.19.40</td>
|
| 77 |
+
<td>--- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87</td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>4012.19.90</td>
|
| 81 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 82 |
+
</tr>
|
| 83 |
+
<tr>
|
| 84 |
+
<td>4012.20</td>
|
| 85 |
+
<td>- Lớp loại bom hơi đã qua sử dụng:</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>4012.20.10</td>
|
| 89 |
+
<td>-- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chờ hành lý chung (station wagons) và ô tô đưa)</td>
|
| 90 |
+
</tr>
|
| 91 |
+
<tr>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
<td>-- Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô vận tải:</td>
|
| 94 |
+
</tr>
|
| 95 |
+
<tr>
|
| 96 |
+
<td>4012.20.21</td>
|
| 97 |
+
<td>--- Chiều rộng không quá 450 mm</td>
|
| 98 |
+
</tr>
|
| 99 |
+
<tr>
|
| 100 |
+
<td>4012.20.29</td>
|
| 101 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 102 |
+
</tr>
|
| 103 |
+
<tr>
|
| 104 |
+
<td>4012.20.30</td>
|
| 105 |
+
<td>-- Loại sử dụng cho phương tiện bay</td>
|
| 106 |
+
</tr>
|
| 107 |
+
<tr>
|
| 108 |
+
<td>4012.20.40</td>
|
| 109 |
+
<td>-- Loại dùng cho xe mô tô</td>
|
| 110 |
+
</tr>
|
| 111 |
+
<tr>
|
| 112 |
+
<td>4012.20.50</td>
|
| 113 |
+
<td>-- Loại dùng cho xe đạp</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>4012.20.60</td>
|
| 117 |
+
<td>-- Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30</td>
|
| 118 |
+
</tr>
|
| 119 |
+
<tr>
|
| 120 |
+
<td>4012.20.70</td>
|
| 121 |
+
<td>-- Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87</td>
|
| 122 |
+
</tr>
|
| 123 |
+
<tr>
|
| 124 |
+
<td></td>
|
| 125 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 126 |
+
</tr>
|
| 127 |
+
<tr>
|
| 128 |
+
<td>4012.20.91</td>
|
| 129 |
+
<td>--- Lớp tròn</td>
|
| 130 |
+
</tr>
|
| 131 |
+
<tr>
|
| 132 |
+
<td>4012.20.99</td>
|
| 133 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 134 |
+
</tr>
|
| 135 |
+
<tr>
|
| 136 |
+
<td>4012.90</td>
|
| 137 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 138 |
+
</tr>
|
| 139 |
+
<tr>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td>-- Lớp đặc:</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>4012.90.14</td>
|
| 145 |
+
<td>--- Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm</td>
|
| 146 |
+
</tr>
|
| 147 |
+
<tr>
|
| 148 |
+
<td>4012.90.15</td>
|
| 149 |
+
<td>--- Lớp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09</td>
|
| 150 |
+
</tr>
|
| 151 |
+
<tr>
|
| 152 |
+
<td>4012.90.16</td>
|
| 153 |
+
<td>--- Lớp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm</td>
|
| 154 |
+
</tr>
|
| 155 |
+
</tbody>
|
| 156 |
+
</table>
|
| 157 |
+
</div>
|
chandra_raw/0267174d9735474197de04eaf9bfdf30.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,264 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="495 70 518 84" data-label="Page-Header">23</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="140 83 835 912" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
+
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
+
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>0308.19.20</td>
|
| 19 |
+
<td>--- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối</td>
|
| 20 |
+
<td>15</td>
|
| 21 |
+
<td>13</td>
|
| 22 |
+
<td>11</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>0308.19.30</td>
|
| 26 |
+
<td>--- Hùn khói</td>
|
| 27 |
+
<td>11</td>
|
| 28 |
+
<td>7</td>
|
| 29 |
+
<td>4</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td>- Cẩu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echichinus esculentus):</td>
|
| 34 |
+
<td></td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>0308.21</td>
|
| 40 |
+
<td>-- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:</td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>0308.21.10</td>
|
| 47 |
+
<td>--- Sống</td>
|
| 48 |
+
<td>15</td>
|
| 49 |
+
<td>13</td>
|
| 50 |
+
<td>11</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>0308.21.20</td>
|
| 54 |
+
<td>--- Tươi hoặc ướp lạnh</td>
|
| 55 |
+
<td>15</td>
|
| 56 |
+
<td>13</td>
|
| 57 |
+
<td>11</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>0308.29</td>
|
| 61 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>0308.29.10</td>
|
| 68 |
+
<td>--- Đông lạnh</td>
|
| 69 |
+
<td>8</td>
|
| 70 |
+
<td>5.5</td>
|
| 71 |
+
<td>3</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>0308.29.20</td>
|
| 75 |
+
<td>--- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối</td>
|
| 76 |
+
<td>15</td>
|
| 77 |
+
<td>13</td>
|
| 78 |
+
<td>11</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>0308.29.30</td>
|
| 82 |
+
<td>--- Hùn khói</td>
|
| 83 |
+
<td>11</td>
|
| 84 |
+
<td>7</td>
|
| 85 |
+
<td>4</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>0308.30</td>
|
| 89 |
+
<td>- Sữa (<i>Rhopilema spp.</i>):</td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>0308.30.10</td>
|
| 96 |
+
<td>-- Sống</td>
|
| 97 |
+
<td>15</td>
|
| 98 |
+
<td>13</td>
|
| 99 |
+
<td>11</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>0308.30.20</td>
|
| 103 |
+
<td>-- Tươi hoặc ướp lạnh</td>
|
| 104 |
+
<td>15</td>
|
| 105 |
+
<td>13</td>
|
| 106 |
+
<td>11</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>0308.30.30</td>
|
| 110 |
+
<td>-- Đông lạnh</td>
|
| 111 |
+
<td>8</td>
|
| 112 |
+
<td>5.5</td>
|
| 113 |
+
<td>3</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>0308.30.40</td>
|
| 117 |
+
<td>-- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối</td>
|
| 118 |
+
<td>15</td>
|
| 119 |
+
<td>13</td>
|
| 120 |
+
<td>11</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>0308.30.50</td>
|
| 124 |
+
<td>-- Hùn khói</td>
|
| 125 |
+
<td>11</td>
|
| 126 |
+
<td>7</td>
|
| 127 |
+
<td>4</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>0308.90</td>
|
| 131 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>0308.90.10</td>
|
| 138 |
+
<td>-- Sống</td>
|
| 139 |
+
<td>15</td>
|
| 140 |
+
<td>13</td>
|
| 141 |
+
<td>11</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>0308.90.20</td>
|
| 145 |
+
<td>-- Tươi hoặc ướp lạnh</td>
|
| 146 |
+
<td>15</td>
|
| 147 |
+
<td>13</td>
|
| 148 |
+
<td>11</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>0308.90.30</td>
|
| 152 |
+
<td>-- Đông lạnh</td>
|
| 153 |
+
<td>8</td>
|
| 154 |
+
<td>5.5</td>
|
| 155 |
+
<td>3</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>0308.90.40</td>
|
| 159 |
+
<td>-- Lâm khô, muối hoặc ngâm nước muối</td>
|
| 160 |
+
<td>15</td>
|
| 161 |
+
<td>13</td>
|
| 162 |
+
<td>11</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>0308.90.50</td>
|
| 166 |
+
<td>-- Hùn khói</td>
|
| 167 |
+
<td>11</td>
|
| 168 |
+
<td>7</td>
|
| 169 |
+
<td>4</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>0308.90.90</td>
|
| 173 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 174 |
+
<td>15</td>
|
| 175 |
+
<td>13</td>
|
| 176 |
+
<td>11</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td><b>Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chỉ tiết hoặc ghi ở nơi khác</b></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>04.01</td>
|
| 187 |
+
<td><b>Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.</b></td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>0401.10</td>
|
| 194 |
+
<td>- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:</td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>0401.10.10</td>
|
| 201 |
+
<td>-- Dạng lỏng</td>
|
| 202 |
+
<td>10</td>
|
| 203 |
+
<td>9</td>
|
| 204 |
+
<td>7.5</td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>0401.10.90</td>
|
| 208 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 209 |
+
<td>10</td>
|
| 210 |
+
<td>9</td>
|
| 211 |
+
<td>7.5</td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td>0401.20</td>
|
| 215 |
+
<td>- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:</td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td>0401.20.10</td>
|
| 222 |
+
<td>-- Dạng lỏng</td>
|
| 223 |
+
<td>10</td>
|
| 224 |
+
<td>9</td>
|
| 225 |
+
<td>7.5</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>0401.20.90</td>
|
| 229 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 230 |
+
<td>10</td>
|
| 231 |
+
<td>9</td>
|
| 232 |
+
<td>7.5</td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>0401.40</td>
|
| 236 |
+
<td>- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:</td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td>0401.40.10</td>
|
| 243 |
+
<td>-- Sữa dạng lỏng</td>
|
| 244 |
+
<td>10</td>
|
| 245 |
+
<td>9</td>
|
| 246 |
+
<td>7.5</td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
<tr>
|
| 249 |
+
<td>0401.40.20</td>
|
| 250 |
+
<td>-- Sữa dạng đông lạnh</td>
|
| 251 |
+
<td>10</td>
|
| 252 |
+
<td>9</td>
|
| 253 |
+
<td>7.5</td>
|
| 254 |
+
</tr>
|
| 255 |
+
<tr>
|
| 256 |
+
<td>0401.40.90</td>
|
| 257 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 258 |
+
<td>10</td>
|
| 259 |
+
<td>9</td>
|
| 260 |
+
<td>7.5</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
</tbody>
|
| 263 |
+
</table>
|
| 264 |
+
</div>
|
chandra_raw/026d18b4c1a14bb48421bc7d4846bef3.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,257 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="500 67 521 80" data-label="Page-Header">64</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="143 80 849 926" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
+
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
+
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>1901.20.10</td>
|
| 19 |
+
<td>-- Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao</td>
|
| 20 |
+
<td>9.5</td>
|
| 21 |
+
<td>6</td>
|
| 22 |
+
<td>3</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>1901.20.20</td>
|
| 26 |
+
<td>-- Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao</td>
|
| 27 |
+
<td>17.5</td>
|
| 28 |
+
<td>15</td>
|
| 29 |
+
<td>13</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>1901.20.30</td>
|
| 33 |
+
<td>-- Loại khác, không chứa ca cao</td>
|
| 34 |
+
<td>9.5</td>
|
| 35 |
+
<td>6</td>
|
| 36 |
+
<td>3</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>1901.20.40</td>
|
| 40 |
+
<td>-- Loại khác, chứa ca cao</td>
|
| 41 |
+
<td>17.5</td>
|
| 42 |
+
<td>15</td>
|
| 43 |
+
<td>13</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>1901.90</td>
|
| 47 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>-- Chế phẩm dùng cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ:</td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>1901.90.11</td>
|
| 61 |
+
<td>--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế</td>
|
| 62 |
+
<td>4</td>
|
| 63 |
+
<td>3</td>
|
| 64 |
+
<td>1</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>1901.90.19</td>
|
| 68 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 69 |
+
<td>7</td>
|
| 70 |
+
<td>7</td>
|
| 71 |
+
<td>7</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>1901.90.20</td>
|
| 75 |
+
<td>-- Chiết xuất malt</td>
|
| 76 |
+
<td>15</td>
|
| 77 |
+
<td>13</td>
|
| 78 |
+
<td>11</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td></td>
|
| 82 |
+
<td>-- Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:</td>
|
| 83 |
+
<td></td>
|
| 84 |
+
<td></td>
|
| 85 |
+
<td></td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>1901.90.31</td>
|
| 89 |
+
<td>--- Chứa sữa</td>
|
| 90 |
+
<td>15</td>
|
| 91 |
+
<td>13</td>
|
| 92 |
+
<td>11</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>1901.90.32</td>
|
| 96 |
+
<td>--- Loại khác, chứa bột ca cao</td>
|
| 97 |
+
<td>4</td>
|
| 98 |
+
<td>3</td>
|
| 99 |
+
<td>1</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>1901.90.39</td>
|
| 103 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 104 |
+
<td>4</td>
|
| 105 |
+
<td>3</td>
|
| 106 |
+
<td>1</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td></td>
|
| 110 |
+
<td>-- Các chế phẩm khác từ đồ tương:</td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>1901.90.41</td>
|
| 117 |
+
<td>--- Dạng bột</td>
|
| 118 |
+
<td>20</td>
|
| 119 |
+
<td>17.5</td>
|
| 120 |
+
<td>15</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>1901.90.49</td>
|
| 124 |
+
<td>--- Dạng khác</td>
|
| 125 |
+
<td>20</td>
|
| 126 |
+
<td>17.5</td>
|
| 127 |
+
<td>15</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td></td>
|
| 131 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>1901.90.91</td>
|
| 138 |
+
<td>--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế</td>
|
| 139 |
+
<td>4</td>
|
| 140 |
+
<td>3</td>
|
| 141 |
+
<td>1</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>1901.90.99</td>
|
| 145 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 146 |
+
<td>7</td>
|
| 147 |
+
<td>7</td>
|
| 148 |
+
<td>7</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>19.02</td>
|
| 159 |
+
<td><b>Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.</b></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td></td>
|
| 166 |
+
<td>- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:</td>
|
| 167 |
+
<td></td>
|
| 168 |
+
<td></td>
|
| 169 |
+
<td></td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>1902.11.00</td>
|
| 173 |
+
<td>-- Có chứa trứng</td>
|
| 174 |
+
<td>11</td>
|
| 175 |
+
<td>7</td>
|
| 176 |
+
<td>4</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>1902.19</td>
|
| 180 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>1902.19.20</td>
|
| 187 |
+
<td>--- Mì, bún làm từ gạo (bee hoon)</td>
|
| 188 |
+
<td>11</td>
|
| 189 |
+
<td>7</td>
|
| 190 |
+
<td>4</td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>1902.19.30</td>
|
| 194 |
+
<td>--- Miến</td>
|
| 195 |
+
<td>11</td>
|
| 196 |
+
<td>7</td>
|
| 197 |
+
<td>4</td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>1902.19.40</td>
|
| 201 |
+
<td>--- Mì sợi</td>
|
| 202 |
+
<td>11</td>
|
| 203 |
+
<td>7</td>
|
| 204 |
+
<td>4</td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>1902.19.90</td>
|
| 208 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 209 |
+
<td>11</td>
|
| 210 |
+
<td>7</td>
|
| 211 |
+
<td>4</td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td>1902.20</td>
|
| 215 |
+
<td>- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:</td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td>1902.20.10</td>
|
| 222 |
+
<td>-- Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt</td>
|
| 223 |
+
<td>11</td>
|
| 224 |
+
<td>7</td>
|
| 225 |
+
<td>4</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td>1902.20.30</td>
|
| 229 |
+
<td>-- Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm</td>
|
| 230 |
+
<td>11</td>
|
| 231 |
+
<td>7</td>
|
| 232 |
+
<td>4</td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>1902.20.90</td>
|
| 236 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 237 |
+
<td>11</td>
|
| 238 |
+
<td>7</td>
|
| 239 |
+
<td>4</td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td>1902.30</td>
|
| 243 |
+
<td>- Sản phẩm từ bột nhào khác:</td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
<tr>
|
| 249 |
+
<td>1902.30.20</td>
|
| 250 |
+
<td>-- Mì, bún làm từ gạo, ăn liền</td>
|
| 251 |
+
<td>11</td>
|
| 252 |
+
<td>7</td>
|
| 253 |
+
<td>4</td>
|
| 254 |
+
</tr>
|
| 255 |
+
</tbody>
|
| 256 |
+
</table>
|
| 257 |
+
</div>
|
chandra_raw/02807b535091469e9dd3cb8a001462f8.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="491 57 581 74" data-label="Section-Header"><p><b>Phụ lục 1</b></p></div><div data-bbox="301 78 739 115" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="260 152 781 188" data-label="Section-Header"><p><b>ĐƠN ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THÔNG TIN QUY HOẠCH</b><br/>(hoặc cung cấp thông tin chỉ giới đường đỏ)</p></div><div data-bbox="332 202 712 222" data-label="Text"><p>Kính gửi: <b>Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội</b></p></div><div data-bbox="159 245 293 262" data-label="Section-Header"><p><b>1. Chủ đầu tư:</b></p></div><div data-bbox="159 267 887 304" data-label="Text"><p>- Họ tên người làm đơn (trường hợp cơ quan, đơn vị doanh nghiệp thì thủ trưởng cơ quan là đại diện, ghi rõ tên cơ quan):</p></div><div data-bbox="160 314 830 348" data-label="Text"><p>.....<br/>.....</p></div><div data-bbox="159 353 841 396" data-label="Text"><p>- Địa chỉ liên hệ: Số nhà.....Đường (phố).....<br/>(hoặc xóm.....thôn.....)</p></div><div data-bbox="159 401 832 420" data-label="Text"><p>Phường (xã) ..... Quận (huyện).....</p></div><div data-bbox="159 425 695 443" data-label="Text"><p>- Điện thoại: ..... Fax: .....</p></div><div data-bbox="159 449 469 466" data-label="Text"><p>- Email .....</p></div><div data-bbox="159 472 344 490" data-label="Section-Header"><p><b>2. Địa điểm đề xuất:</b></p></div><div data-bbox="159 494 807 514" data-label="Text"><p>Số nhà.....Đường (phố).....</p></div><div data-bbox="159 518 693 537" data-label="Text"><p>(hoặc xóm.....thôn.....)</p></div><div data-bbox="159 542 834 561" data-label="Text"><p>Phường (xã) ..... Quận (huyện).....</p></div><div data-bbox="417 564 634 583" data-label="Text"><p><i>(Có sơ đồ vị trí kèm theo)</i></p></div><div data-bbox="159 589 407 607" data-label="Section-Header"><p><b>3. Ý định đầu tư xây dựng:</b></p></div><div data-bbox="159 611 810 630" data-label="Text"><p>- Chức năng công trình:.....</p></div><div data-bbox="159 634 695 653" data-label="Text"><p>- Diện tích ô đất (m<sup>2</sup>):..... Mật độ xây dựng dựng (%):.....</p></div><div data-bbox="159 657 841 677" data-label="Text"><p>- Tổng diện tích sàn xây dựng (m<sup>2</sup>):..... Tầng cao công trình (tầng):.....</p></div><div data-bbox="159 682 518 700" data-label="Text"><p>- Chiều cao công trình (m):.....</p></div><div data-bbox="159 704 893 775" data-label="Text"><p>4. Để có cơ sở triển khai nghiên cứu các bước tiếp theo của dự án đầu tư theo đúng quy định, kính đề nghị Sở Quy hoạch - Kiến trúc cấp thông tin quy hoạch tại vị trí nêu trên. Tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước và Thành phố Hà Nội về quản lý đầu tư xây dựng.</p></div><div data-bbox="433 780 757 799" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày.....tháng.....năm.....</p></div><div data-bbox="523 804 665 822" data-label="Text"><p><b>Người làm đơn</b></p></div><div data-bbox="336 818 854 838" data-label="Text"><p><i>(Nếu của cơ quan, đơn vị thì người đại diện ký tên, đóng dấu)</i></p></div><div data-bbox="518 885 535 901" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
|
chandra_raw/02814d689f6f48fa9bfa799958ff3ef1.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="815 469 838 550" data-label="Text"><p>Phụ lục số 06</p></div><div data-bbox="795 352 817 667" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHẬP KHẨU</b></p></div><div data-bbox="775 282 795 738" data-label="Text"><p>(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2015 của</p></div><div data-bbox="750 268 775 752" data-label="Text"><p>Bộ Công Thương áp dụng Giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số sản phẩm thép)</p></div><div data-bbox="692 204 715 345" data-label="Text"><p><b>TÊN THƯƠNG NHÂN</b></p></div><div data-bbox="692 502 715 794" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b></p></div><div data-bbox="670 569 692 743" data-label="Text"><p><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="630 173 652 198" data-label="Text"><p>Số :</p></div><div data-bbox="629 580 650 731" data-label="Text"><p>... ngày ... tháng ... năm ...</p></div><div data-bbox="599 352 621 667" data-label="Section-Header"><p><b>BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHẬP KHẨU</b></p></div><div data-bbox="578 289 600 730" data-label="Text"><p>(Đối với hàng nhập khẩu được xác nhận đăng ký nhập khẩu theo thời gian)</p></div><div data-bbox="548 368 570 651" data-label="Text"><p>Kính gửi: Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương</p></div><div data-bbox="498 134 544 886" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 12/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2015 của Bộ Công Thương về việc áp dụng chế độ cấp Giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số sản phẩm thép, thương nhân báo cáo tình hình thực hiện nhập khẩu như sau:</p></div><div data-bbox="350 134 494 886" data-label="Table"><table border="1"><thead><tr><th>Tên hàng</th><th>Mã HS<br/>(8 số)</th><th>Số đăng ký (do Cục Xuất nhập khẩu cấp khi xác nhận đăng ký nhập khẩu)</th><th>Số tờ khai hải quan</th><th>Số lượng/khối lượng</th><th>Trị giá (USD)</th><th>Số lượng nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo</th><th>Trị giá nhập khẩu lũy kế tới thời điểm báo cáo (USD)</th></tr></thead><tbody><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr><tr><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td><td></td></tr></tbody></table></div><div data-bbox="318 173 340 486" data-label="Text"><p>Thương nhân cam đoan những kế khai trên đây là đúng.</p></div><div data-bbox="282 562 302 851" data-label="Text"><p><b>Người đại diện theo pháp luật của Thương nhân</b></p></div><div data-bbox="259 601 282 823" data-label="Text"><p>(Ghi rõ chức danh, ký tên và đóng dấu)</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/028d9357dd6d4b87b11f0ed8823576ec.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="286 64 446 188" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Ministry of Finance of the People's Republic of Vietnam. The seal is circular with a star in the center and the text 'TƯỞNG CHÍNH PHỦ' around the perimeter."/></div><div data-bbox="221 93 809 166" data-label="Text"><p><b>BẢN SÁCH TẬP THỂ<br/>ĐƯỢC TẶNG CỜ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ</b><br/>(Ban hành kèm theo Quyết định số 1243/QĐ-TTg ngày 24 tháng 7 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="227 189 589 241" data-label="List-Group"><ol><li>1. Cục Quản lý công sản, Bộ Tài chính;</li><li>2. Vụ Thi đua - Khen thưởng, Bộ Tài chính;</li></ol></div><div data-bbox="185 244 839 287" data-label="Text"><p>Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua năm 2013 của Bộ Tài chính./. </p></div>
|
chandra_raw/02af02704e0d4711845bb258a3c901b3.html
DELETED
|
@@ -1,57 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="144 40 915 363" data-label="List-Group">
|
| 2 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 3 |
-
<li>d) Chỉ được phép tập trung thủy sản tại khu vực đã được Ban Quản lý cho phép.</li>
|
| 4 |
-
<li>4. Đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh thực phẩm và ăn uống
|
| 5 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 6 |
-
<li>a) Tuân thủ quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm.</li>
|
| 7 |
-
<li>b) Rác thải phải được thu gom và bỏ vào thùng rác. Hàng ngày, phải dọn vệ sinh sạch sẽ nơi kinh doanh buôn bán của mình.</li>
|
| 8 |
-
<li>c) Nước thải phải được đưa vào hệ thống thu gom nước thải để xử lý.</li>
|
| 9 |
-
</ul>
|
| 10 |
-
</li>
|
| 11 |
-
<li>5. Đối với tổ chức cá nhân kinh doanh xăng dầu
|
| 12 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 13 |
-
<li>a) Có cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền xác nhận, thực hiện đúng và đầy đủ nội dung trong cam kết bảo vệ môi trường.</li>
|
| 14 |
-
<li>b) Không được để rò rỉ xăng dầu ra vùng đất, vùng nước trong khu vực. Xăng dầu phải được vận chuyển bằng phương tiện chuyên dùng.</li>
|
| 15 |
-
</ul>
|
| 16 |
-
</li>
|
| 17 |
-
<li>6. Đối với tổ chức cá nhân kinh doanh, dịch vụ kho lạnh
|
| 18 |
-
<ul style="list-style-type: none;">
|
| 19 |
-
<li>a) Có cam kết bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận; phải thực hiện đúng và đầy đủ nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường.</li>
|
| 20 |
-
<li>b) Nước từ gian lạnh, nước làm vệ sinh kho phải được đưa vào hệ thống thu gom xử lý.</li>
|
| 21 |
-
</ul>
|
| 22 |
-
</li>
|
| 23 |
-
</ul>
|
| 24 |
-
</div>
|
| 25 |
-
<div data-bbox="181 362 750 393" data-label="Section-Header">
|
| 26 |
-
<h4><b>Điều 15. Những hành vi bị cấm trong khu vực cảng cá, bến cá</b></h4>
|
| 27 |
-
</div>
|
| 28 |
-
<div data-bbox="128 383 902 711" data-label="List-Group">
|
| 29 |
-
<ol style="list-style-type: none;">
|
| 30 |
-
<li>1. Xả chất thải nguy hại theo quy định hiện hành của Luật Bảo vệ môi trường gồm: dầu, nhớt, nước thải bẩn, rác sinh hoạt, đất, đá, cát, sỏi, xác động, thực vật trong khu vực cảng cá, bến cá và vứt bỏ phế thải không đúng nơi quy định.</li>
|
| 31 |
-
<li>2. Vận chuyển hàng quốc cấm, hàng có khả năng gây ô nhiễm, độc hại, chất nổ, hàng lậu, hàng giả vào cảng cá, bến cá.</li>
|
| 32 |
-
<li>3. Cơ rửa sàn tàu thuyền hoặc hầm hàng xã trực tiếp ra tự nhiên gây ô nhiễm môi trường.</li>
|
| 33 |
-
<li>4. Lán chiếm phạm vi bảo vệ công trình cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá.</li>
|
| 34 |
-
<li>5. Phá hủy, tháo dỡ gây hư hại các công trình, trang thiết bị của cảng cá, bến cá.</li>
|
| 35 |
-
<li>6. Điều khiển tàu cá và phương tiện khác sai quy định gây ảnh hưởng đến công trình cảng cá, bến cá.</li>
|
| 36 |
-
<li>7. Thực hiện các hành vi gây mất an ninh trật tự, mất an toàn; gây cản trở cho việc quản lý, khai thác, sử dụng, bảo vệ khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trong khu vực cảng cá, bến cá.</li>
|
| 37 |
-
<li>8. Đổ, đầu tàu thuyền không đúng nơi quy định.</li>
|
| 38 |
-
<li>9. Các hành vi bị cấm khác theo quy định của pháp luật.</li>
|
| 39 |
-
</ol>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="468 709 577 728" data-label="Section-Header">
|
| 42 |
-
<h4><b>Chương IV</b></h4>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="410 725 634 744" data-label="Section-Header">
|
| 45 |
-
<h4><b>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h4>
|
| 46 |
-
</div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="169 737 784 768" data-label="Section-Header">
|
| 48 |
-
<h4><b>Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn</b></h4>
|
| 49 |
-
</div>
|
| 50 |
-
<div data-bbox="117 757 890 964" data-label="List-Group">
|
| 51 |
-
<ol style="list-style-type: none;">
|
| 52 |
-
<li>1. Tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình thực hiện quản lý nhà nước đối với các cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình.</li>
|
| 53 |
-
<li>2. Chỉ đạo Ban Quản lý các cảng cá, bến cá thực hiện Quy chế này tại các cảng cá, bến cá được phân cấp quản lý; xây dựng Nội quy cảng cá, bến cá và phổ biến cho các tổ chức cá nhân liên quan biết để thực hiện.</li>
|
| 54 |
-
<li>3. Thực hiện giám sát, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy chế quản lý cảng cá, bến cá; phối hợp với cơ quan, đơn vị chức năng tổ chức đào tạo, tập huấn về pháp luật, nâng cao kỹ năng quản lý cho cán bộ, nhân viên quản lý cảng cá, bến cá trong toàn tỉnh.</li>
|
| 55 |
-
<li>4. Lập sổ danh bạ quản lý cảng cá, bến cá thuộc thẩm quyền quản lý; hàng năm báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tình hình hoạt động của các cảng cá, bến cá.</li>
|
| 56 |
-
</ol>
|
| 57 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/02c7fa7224434e50b607d757a92ef029.html
DELETED
|
@@ -1,41 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="689 67 881 85" data-label="Page-Header">QCVN 08:2015/BGTVT</div>
|
| 2 |
-
<div data-bbox="189 95 881 151" data-label="Text">
|
| 3 |
-
<p>viên điều độ chạy tàu để thống nhất thời gian thực tế bắt đầu, kết thúc thi công và phải đặt tín hiệu phòng vệ địa điểm thi công được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu đường sắt.</p>
|
| 4 |
-
</div>
|
| 5 |
-
<div data-bbox="189 155 878 196" data-label="Text">
|
| 6 |
-
<p>Sau khi thống nhất thời gian trên, Nhân viên điều độ chạy tàu phát mệnh lệnh cho Trực ban chạy tàu ga hai ga đầu khu gian để quy định thời gian thi công.</p>
|
| 7 |
-
</div>
|
| 8 |
-
<div data-bbox="187 198 881 272" data-label="Text">
|
| 9 |
-
<p>Trực ban chạy tàu hai ga đầu khu gian không được gửi tàu vào khu gian trước khi hết thời gian thi công quy định trong mệnh lệnh điều độ, trừ tàu cứu viện. Cảnh báo cấp cho Lái tàu và Trưởng tàu cứu viện theo thủ tục và biện pháp được quy định trong Quy chuẩn về chạy tàu và công tác đón đường sắt.</p>
|
| 10 |
-
</div>
|
| 11 |
-
<div data-bbox="187 275 876 329" data-label="Text">
|
| 12 |
-
<p>Việc sử dụng thiết bị cơ giới sửa chữa đường sắt mà không phải phong tỏa khu gian phải thực hiện theo quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chạy tàu và công tác đón đường sắt.</p>
|
| 13 |
-
</div>
|
| 14 |
-
<div data-bbox="187 334 875 389" data-label="Text">
|
| 15 |
-
<p><b>4.5.8.11.</b> Đến giờ kết thúc thi công trong khoảng thời gian giữa cách giữa hai tàu, trạng thái đường phải được khôi phục cho tàu chạy bình thường và rút bỏ tín hiệu phòng vệ.</p>
|
| 16 |
-
</div>
|
| 17 |
-
<div data-bbox="187 394 875 448" data-label="Text">
|
| 18 |
-
<p>Trường hợp đặc biệt phải giảm tốc độ chạy tàu, Người lãnh đạo thi công phải yêu cầu phát giấy cảnh báo cho tàu và đặt tín hiệu giảm tốc độ được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu đường sắt.</p>
|
| 19 |
-
</div>
|
| 20 |
-
<div data-bbox="186 453 875 561" data-label="Text">
|
| 21 |
-
<p><b>4.5.8.12.</b> Khi cần thi công sửa chữa đường, thiết bị tín hiệu và công trình thiết bị khác trên đường ga có ảnh hưởng đến việc chạy tàu và đón dịch, người lãnh đạo thi công phải đăng ký nội dung thi công và thời gian tiến hành vào sổ kiểm tra thiết bị chạy tàu và phải được Trực ban chạy tàu ga đồng ý. Sau khi đã phòng vệ địa điểm thi công theo quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tín hiệu đường sắt, người lãnh đạo thi công mới được cho khởi công.</p>
|
| 22 |
-
</div>
|
| 23 |
-
<div data-bbox="186 565 873 603" data-label="Text">
|
| 24 |
-
<p>Nếu phải phong tỏa đường chính và đường đón gửi tàu, Trực ban chạy tàu ga phải báo và được sự đồng ý của Nhân viên điều độ chạy tàu mới cho thi công.</p>
|
| 25 |
-
</div>
|
| 26 |
-
<div data-bbox="186 607 873 662" data-label="Text">
|
| 27 |
-
<p><b>4.5.8.13.</b> Sau khi thi công xong ở ga, Người lãnh đạo thi công phải ghi vào sổ kiểm tra thiết bị chạy tàu chất lượng thiết bị bảo đảm chạy tàu an toàn. Trực ban chạy tàu ga ký tên xác nhận vào sổ xong mới được ra lệnh sử dụng lại thiết bị.</p>
|
| 28 |
-
</div>
|
| 29 |
-
<div data-bbox="227 668 467 687" data-label="Section-Header">
|
| 30 |
-
<h4>4.5.9. Biện pháp chạy goòng</h4>
|
| 31 |
-
</div>
|
| 32 |
-
<div data-bbox="186 691 873 762" data-label="Text">
|
| 33 |
-
<p><b>4.5.9.1.</b> Trên nguyên tắc, những loại xe có thể nhắc ra khỏi đường ray (được gọi là goòng) chỉ được di chuyển trên đường sắt vào ban ngày theo biện pháp chạy goòng được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chạy tàu và công tác đón đường sắt.</p>
|
| 34 |
-
</div>
|
| 35 |
-
<div data-bbox="186 768 873 823" data-label="Text">
|
| 36 |
-
<p>Goòng chạy vào khu gian không cần có bằng chứng cho phép chiếm dụng khu gian như tàu (trừ loại có động cơ) và trong bất cứ trường hợp nào cũng không được làm trở ngại việc chạy tàu bình thường.</p>
|
| 37 |
-
</div>
|
| 38 |
-
<div data-bbox="186 827 873 898" data-label="Text">
|
| 39 |
-
<p><b>4.5.9.2.</b> Khi sử dụng goòng, Người phụ trách goòng phải làm thủ tục và được Trực ban chạy tàu ga thừa nhận về thời gian sử dụng, nếu ở khu gian thì dùng điện thoại liên lạc với Trực ban chạy tàu ga xin thừa nhận. Dù được thừa nhận cũng phải bảo đảm nhắc goòng ra khỏi đường sắt khi cần thiết.</p>
|
| 40 |
-
</div>
|
| 41 |
-
<div data-bbox="842 921 871 939" data-label="Page-Footer">73</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/032ec5c942b34361933c057bca3197b3.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="139 64 911 132" data-label="Text"><p>a) Xác định mục tiêu, phạm vi, ranh giới và căn cứ lập quy hoạch.<br/>b) Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng; xác định các vấn đề cơ bản cần giải quyết trong đồ án quy hoạch phân khu.</p></div><div data-bbox="139 136 911 178" data-label="Text"><p>c) Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu vực quy hoạch.</p></div><div data-bbox="139 183 911 243" data-label="Text"><p>d) Xác định yêu cầu, nguyên tắc và đề xuất giải pháp tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan (đối với từng khu chức năng, từng ô phố, trục đường chính, khu vực không gian mở, khu vực điểm nhấn), hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội.</p></div><div data-bbox="139 247 911 327" data-label="Text"><p>đ) Quy định việc kiểm soát về kiến trúc, cảnh quan trong khu vực lập quy hoạch phân khu: Các chỉ tiêu không chế về khoảng lùi, kiến trúc cảnh quan dọc các trục đường chính, khu trung tâm; các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấn và từng ô phố cho khu vực thiết kế.</p></div><div data-bbox="139 330 911 373" data-label="Text"><p>e) Xác định chương trình, dự án, hạng mục hạ tầng kỹ thuật ưu tiên đầu tư và nguồn lực thực hiện.</p></div><div data-bbox="139 376 908 419" data-label="Text"><p>g) Đánh giá môi trường chiến lược: Nội dung theo quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 13 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP</p></div><div data-bbox="138 422 908 464" data-label="Text"><p>h) Luận cứ xác định danh mục các chương trình, dự án ưu tiên đầu tư; đề xuất, kiến nghị các cơ chế huy động và tạo nguồn lực thực hiện.</p></div><div data-bbox="136 468 908 547" data-label="Text"><p>Thuyết minh đồ án quy hoạch phân khu xây dựng phải có bảng biểu thống kê, phụ lục tính toán, hình ảnh minh họa và hệ thống sơ đồ, bản vẽ thu nhỏ khổ A3 với ký hiệu và ghi chú rõ ràng, được sắp xếp kèm theo nội dung cho từng phần của thuyết minh liên quan.</p></div><div data-bbox="136 551 908 612" data-label="Text"><p>3. Phụ lục kèm theo thuyết minh (các giải trình, giải thích, luận cứ bổ sung cho thuyết minh; bản vẽ minh họa; các số liệu tính toán và các văn bản pháp lý liên quan).</p></div><div data-bbox="136 616 908 675" data-label="Text"><p>4. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch phân khu xây dựng: Nội dung theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP và phải có các sơ đồ kèm theo.</p></div><div data-bbox="195 681 763 702" data-label="Text"><p>5. Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án.</p></div><div data-bbox="193 706 831 728" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 17. Nội dung hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng</b></h3></div><div data-bbox="134 732 906 811" data-label="Text"><p>1. Bản vẽ bao gồm: Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung xây dựng theo tỷ lệ thích hợp và bản đồ ranh giới nghiên cứu, phạm vi khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.</p></div><div data-bbox="193 816 352 838" data-label="Text"><p>2. Thuyết minh:</p></div><div data-bbox="134 843 904 884" data-label="Text"><p>a) Luận chứng về sự cần thiết, các căn cứ lập quy hoạch; xác định phạm vi ranh giới, diện tích, chức năng khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng.</p></div><div data-bbox="503 922 531 940" data-label="Page-Footer"><p>25</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03588649d4c14618a857cfc7ebe8979a.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,257 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="495 74 519 88" data-label="Page-Header">55</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="143 85 840 928" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
+
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
+
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>1516.20.15</td>
|
| 19 |
+
<td>--- Cùi hạt cò, dạng thô</td>
|
| 20 |
+
<td>15</td>
|
| 21 |
+
<td>13</td>
|
| 22 |
+
<td>11</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>1516.20.16</td>
|
| 26 |
+
<td>--- Cùi hạt cò, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)</td>
|
| 27 |
+
<td>15</td>
|
| 28 |
+
<td>13</td>
|
| 29 |
+
<td>11</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>1516.20.17</td>
|
| 33 |
+
<td>--- Cùi lạc</td>
|
| 34 |
+
<td>15</td>
|
| 35 |
+
<td>13</td>
|
| 36 |
+
<td>11</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>1516.20.18</td>
|
| 40 |
+
<td>--- Cùi hạt lạnh</td>
|
| 41 |
+
<td>15</td>
|
| 42 |
+
<td>13</td>
|
| 43 |
+
<td>11</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>1516.20.19</td>
|
| 47 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 48 |
+
<td>15</td>
|
| 49 |
+
<td>13</td>
|
| 50 |
+
<td>11</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td></td>
|
| 54 |
+
<td>-- Chất béo đã qua hydro hoá dạng lớp, miếng:</td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>1516.20.21</td>
|
| 61 |
+
<td>--- Cùi lạc, đậu nành, quả cò dầu, hạt cò hoặc dừa</td>
|
| 62 |
+
<td>15</td>
|
| 63 |
+
<td>13</td>
|
| 64 |
+
<td>11</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>1516.20.22</td>
|
| 68 |
+
<td>--- Cùi hạt lạnh</td>
|
| 69 |
+
<td>15</td>
|
| 70 |
+
<td>13</td>
|
| 71 |
+
<td>11</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>1516.20.23</td>
|
| 75 |
+
<td>--- Cùi ô liu</td>
|
| 76 |
+
<td>15</td>
|
| 77 |
+
<td>13</td>
|
| 78 |
+
<td>11</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>1516.20.29</td>
|
| 82 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 83 |
+
<td>15</td>
|
| 84 |
+
<td>13</td>
|
| 85 |
+
<td>11</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td>-- Loại khác, stearin cò, có chỉ số iốt không quá 48:</td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>1516.20.51</td>
|
| 96 |
+
<td>--- Chưa tinh chế</td>
|
| 97 |
+
<td>15</td>
|
| 98 |
+
<td>13</td>
|
| 99 |
+
<td>11</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>1516.20.52</td>
|
| 103 |
+
<td>--- Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)</td>
|
| 104 |
+
<td>15</td>
|
| 105 |
+
<td>13</td>
|
| 106 |
+
<td>11</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>1516.20.59</td>
|
| 110 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 111 |
+
<td>15</td>
|
| 112 |
+
<td>13</td>
|
| 113 |
+
<td>11</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>1516.20.92</td>
|
| 124 |
+
<td>--- Cùi hạt lạnh</td>
|
| 125 |
+
<td>15</td>
|
| 126 |
+
<td>13</td>
|
| 127 |
+
<td>11</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>1516.20.93</td>
|
| 131 |
+
<td>--- Cùi ô liu</td>
|
| 132 |
+
<td>15</td>
|
| 133 |
+
<td>13</td>
|
| 134 |
+
<td>11</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>1516.20.94</td>
|
| 138 |
+
<td>--- Cùi đậu nành</td>
|
| 139 |
+
<td>15</td>
|
| 140 |
+
<td>13</td>
|
| 141 |
+
<td>11</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>1516.20.95</td>
|
| 145 |
+
<td>--- Dầu thầu dầu đã hydro hóa (sáp opal)</td>
|
| 146 |
+
<td>15</td>
|
| 147 |
+
<td>13</td>
|
| 148 |
+
<td>11</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>1516.20.96</td>
|
| 152 |
+
<td>--- Stearin hạt cò đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)</td>
|
| 153 |
+
<td>15</td>
|
| 154 |
+
<td>13</td>
|
| 155 |
+
<td>11</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>1516.20.97</td>
|
| 159 |
+
<td>--- Stearin hoặc olein hạt cò đã hydro hoá và tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)</td>
|
| 160 |
+
<td>15</td>
|
| 161 |
+
<td>13</td>
|
| 162 |
+
<td>11</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>1516.20.98</td>
|
| 166 |
+
<td>--- Loại khác, cùi lạc, đậu cò hoặc dừa</td>
|
| 167 |
+
<td>15</td>
|
| 168 |
+
<td>13</td>
|
| 169 |
+
<td>11</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>1516.20.99</td>
|
| 173 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 174 |
+
<td>15</td>
|
| 175 |
+
<td>13</td>
|
| 176 |
+
<td>11</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>15.17</td>
|
| 187 |
+
<td>Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16.</td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>1517.10.00</td>
|
| 194 |
+
<td>- Margarin, trừ loại margarin lỏng</td>
|
| 195 |
+
<td>12.5</td>
|
| 196 |
+
<td>11</td>
|
| 197 |
+
<td>9</td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>1517.90</td>
|
| 201 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>1517.90.10</td>
|
| 208 |
+
<td>-- Chế phẩm giả ghee</td>
|
| 209 |
+
<td>20</td>
|
| 210 |
+
<td>17.5</td>
|
| 211 |
+
<td>15</td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td>1517.90.20</td>
|
| 215 |
+
<td>-- Margarin lỏng</td>
|
| 216 |
+
<td>20</td>
|
| 217 |
+
<td>17.5</td>
|
| 218 |
+
<td>15</td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td>1517.90.30</td>
|
| 222 |
+
<td>-- Cùi một loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn</td>
|
| 223 |
+
<td>20</td>
|
| 224 |
+
<td>17.5</td>
|
| 225 |
+
<td>15</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td>-- Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:</td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>1517.90.43</td>
|
| 236 |
+
<td>--- Shortening</td>
|
| 237 |
+
<td>8</td>
|
| 238 |
+
<td>5.5</td>
|
| 239 |
+
<td>3</td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td>1517.90.44</td>
|
| 243 |
+
<td>--- Chế phẩm giả mỡ lợn</td>
|
| 244 |
+
<td>20</td>
|
| 245 |
+
<td>17.5</td>
|
| 246 |
+
<td>15</td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
<tr>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
<td>- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm khác của chất béo hay dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:</td>
|
| 251 |
+
<td></td>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
</tr>
|
| 255 |
+
</tbody>
|
| 256 |
+
</table>
|
| 257 |
+
</div>
|
chandra_raw/035e4ab7a2134802964251707871aac3.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,299 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="502 68 523 82" data-label="Page-Header">99</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="144 82 839 928" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
+
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
+
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
<td>- Xyanua và xyanua oxit:</td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>2837.11.00</td>
|
| 26 |
+
<td>-- Cửa natri</td>
|
| 27 |
+
<td>0</td>
|
| 28 |
+
<td>0</td>
|
| 29 |
+
<td>0</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>2837.19.00</td>
|
| 33 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 34 |
+
<td>0</td>
|
| 35 |
+
<td>0</td>
|
| 36 |
+
<td>0</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>2837.20.00</td>
|
| 40 |
+
<td>- Xyanua phức</td>
|
| 41 |
+
<td>0</td>
|
| 42 |
+
<td>0</td>
|
| 43 |
+
<td>0</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td><b>28.39</b></td>
|
| 54 |
+
<td><b>Silicat; silicat kim loại kim cương thương phẩm.</b></td>
|
| 55 |
+
<td></td>
|
| 56 |
+
<td></td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td></td>
|
| 61 |
+
<td>- Cửa natri:</td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>2839.11.00</td>
|
| 68 |
+
<td>-- Natri metasilicat</td>
|
| 69 |
+
<td>1</td>
|
| 70 |
+
<td>0.5</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>2839.19</td>
|
| 75 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td></td>
|
| 78 |
+
<td></td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>2839.19.10</td>
|
| 82 |
+
<td>--- Natri silicat</td>
|
| 83 |
+
<td>1</td>
|
| 84 |
+
<td>0.5</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>2839.19.90</td>
|
| 89 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 90 |
+
<td>0</td>
|
| 91 |
+
<td>0</td>
|
| 92 |
+
<td>0</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>2839.90.00</td>
|
| 96 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 97 |
+
<td>0</td>
|
| 98 |
+
<td>0</td>
|
| 99 |
+
<td>0</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td></td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td><b>28.40</b></td>
|
| 110 |
+
<td><b>Borat; peroxoborat (perborat).</b></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td></td>
|
| 117 |
+
<td>- Dinatri tetraborat (borat tính chế - hàn thể):</td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>2840.11.00</td>
|
| 124 |
+
<td>-- dạng khan</td>
|
| 125 |
+
<td>0</td>
|
| 126 |
+
<td>0</td>
|
| 127 |
+
<td>0</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>2840.19.00</td>
|
| 131 |
+
<td>-- dạng khác</td>
|
| 132 |
+
<td>0</td>
|
| 133 |
+
<td>0</td>
|
| 134 |
+
<td>0</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>2840.20.00</td>
|
| 138 |
+
<td>- Borat khác</td>
|
| 139 |
+
<td>0</td>
|
| 140 |
+
<td>0</td>
|
| 141 |
+
<td>0</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>2840.30.00</td>
|
| 145 |
+
<td>- Peroxoborat (perborat)</td>
|
| 146 |
+
<td>0</td>
|
| 147 |
+
<td>0</td>
|
| 148 |
+
<td>0</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td></td>
|
| 152 |
+
<td></td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td><b>28.41</b></td>
|
| 159 |
+
<td><b>Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic.</b></td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>2841.30.00</td>
|
| 166 |
+
<td>- Natri dicromat</td>
|
| 167 |
+
<td>0</td>
|
| 168 |
+
<td>0</td>
|
| 169 |
+
<td>0</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>2841.50.00</td>
|
| 173 |
+
<td>- Cromat và dicromat khác; peroxocromat</td>
|
| 174 |
+
<td>0</td>
|
| 175 |
+
<td>0</td>
|
| 176 |
+
<td>0</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td></td>
|
| 180 |
+
<td>- Manganit, manganat và permanganat:</td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>2841.61.00</td>
|
| 187 |
+
<td>-- Kali permanganat</td>
|
| 188 |
+
<td>0</td>
|
| 189 |
+
<td>0</td>
|
| 190 |
+
<td>0</td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>2841.69.00</td>
|
| 194 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 195 |
+
<td>0</td>
|
| 196 |
+
<td>0</td>
|
| 197 |
+
<td>0</td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>2841.70.00</td>
|
| 201 |
+
<td>- Molipdat</td>
|
| 202 |
+
<td>0</td>
|
| 203 |
+
<td>0</td>
|
| 204 |
+
<td>0</td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>2841.80.00</td>
|
| 208 |
+
<td>- Vonframat</td>
|
| 209 |
+
<td>0</td>
|
| 210 |
+
<td>0</td>
|
| 211 |
+
<td>0</td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td>2841.90.00</td>
|
| 215 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 216 |
+
<td>0</td>
|
| 217 |
+
<td>0</td>
|
| 218 |
+
<td>0</td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td><b>28.42</b></td>
|
| 229 |
+
<td><b>Muối khác của axit vô cơ hay perooxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit.</b></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td>2842.10.00</td>
|
| 236 |
+
<td>- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học</td>
|
| 237 |
+
<td>0</td>
|
| 238 |
+
<td>0</td>
|
| 239 |
+
<td>0</td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td>2842.90</td>
|
| 243 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 244 |
+
<td></td>
|
| 245 |
+
<td></td>
|
| 246 |
+
<td></td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
<tr>
|
| 249 |
+
<td>2842.90.10</td>
|
| 250 |
+
<td>-- Natri arsenit</td>
|
| 251 |
+
<td>0</td>
|
| 252 |
+
<td>0</td>
|
| 253 |
+
<td>0</td>
|
| 254 |
+
</tr>
|
| 255 |
+
<tr>
|
| 256 |
+
<td>2842.90.20</td>
|
| 257 |
+
<td>-- Muối của đồng hoặc crom</td>
|
| 258 |
+
<td>0</td>
|
| 259 |
+
<td>0</td>
|
| 260 |
+
<td>0</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>2842.90.30</td>
|
| 264 |
+
<td>-- Fulminat khác, xyanat và thioxyanat</td>
|
| 265 |
+
<td>0</td>
|
| 266 |
+
<td>0</td>
|
| 267 |
+
<td>0</td>
|
| 268 |
+
</tr>
|
| 269 |
+
<tr>
|
| 270 |
+
<td>2842.90.90</td>
|
| 271 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 272 |
+
<td>0</td>
|
| 273 |
+
<td>0</td>
|
| 274 |
+
<td>0</td>
|
| 275 |
+
</tr>
|
| 276 |
+
<tr>
|
| 277 |
+
<td><b>28.43</b></td>
|
| 278 |
+
<td><b>Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hỗn hống của kim loại quý.</b></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td></td>
|
| 282 |
+
</tr>
|
| 283 |
+
<tr>
|
| 284 |
+
<td>2843.10.00</td>
|
| 285 |
+
<td>- Kim loại quý dạng keo</td>
|
| 286 |
+
<td>0</td>
|
| 287 |
+
<td>0</td>
|
| 288 |
+
<td>0</td>
|
| 289 |
+
</tr>
|
| 290 |
+
<tr>
|
| 291 |
+
<td></td>
|
| 292 |
+
<td>- Hợp chất bạc:</td>
|
| 293 |
+
<td></td>
|
| 294 |
+
<td></td>
|
| 295 |
+
<td></td>
|
| 296 |
+
</tr>
|
| 297 |
+
</tbody>
|
| 298 |
+
</table>
|
| 299 |
+
</div>
|
chandra_raw/0388a527e2244febbe0d84532616729c.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,285 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="491 71 523 86" data-label="Page-Header">217</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="128 87 832 901" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
+
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
+
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td></td>
|
| 19 |
+
<td>- Đã in:</td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td></td>
|
| 26 |
+
<td>-- Vải vân điểm:</td>
|
| 27 |
+
<td></td>
|
| 28 |
+
<td></td>
|
| 29 |
+
<td></td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>5211.51.10</td>
|
| 33 |
+
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 34 |
+
<td>0</td>
|
| 35 |
+
<td>0</td>
|
| 36 |
+
<td>0</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>5211.51.90</td>
|
| 40 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 41 |
+
<td>0</td>
|
| 42 |
+
<td>0</td>
|
| 43 |
+
<td>0</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>5211.52</td>
|
| 47 |
+
<td>-- Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo đầu nhân:</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>5211.52.10</td>
|
| 54 |
+
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 55 |
+
<td>0</td>
|
| 56 |
+
<td>0</td>
|
| 57 |
+
<td>0</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>5211.52.90</td>
|
| 61 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 62 |
+
<td>0</td>
|
| 63 |
+
<td>0</td>
|
| 64 |
+
<td>0</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>5211.59</td>
|
| 68 |
+
<td>-- Vải dệt khác:</td>
|
| 69 |
+
<td></td>
|
| 70 |
+
<td></td>
|
| 71 |
+
<td></td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>5211.59.10</td>
|
| 75 |
+
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 76 |
+
<td>0</td>
|
| 77 |
+
<td>0</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>5211.59.90</td>
|
| 82 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 83 |
+
<td>0</td>
|
| 84 |
+
<td>0</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td></td>
|
| 89 |
+
<td></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td><b>52.12</b></td>
|
| 96 |
+
<td><b>Vải dệt thoi khác từ bông.</b></td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td></td>
|
| 103 |
+
<td>- Trọng lượng không quá 200 g/m<sup>2</sup>:</td>
|
| 104 |
+
<td></td>
|
| 105 |
+
<td></td>
|
| 106 |
+
<td></td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>5212.11.00</td>
|
| 110 |
+
<td>-- Chưa tẩy trắng</td>
|
| 111 |
+
<td>0</td>
|
| 112 |
+
<td>0</td>
|
| 113 |
+
<td>0</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>5212.12.00</td>
|
| 117 |
+
<td>-- Đã tẩy trắng</td>
|
| 118 |
+
<td>12</td>
|
| 119 |
+
<td>12</td>
|
| 120 |
+
<td>12</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>5212.13.00</td>
|
| 124 |
+
<td>-- Đã nhuộm</td>
|
| 125 |
+
<td>0</td>
|
| 126 |
+
<td>0</td>
|
| 127 |
+
<td>0</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>5212.14.00</td>
|
| 131 |
+
<td>-- Từ các sợi có các màu khác nhau</td>
|
| 132 |
+
<td>0</td>
|
| 133 |
+
<td>0</td>
|
| 134 |
+
<td>0</td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>5212.15</td>
|
| 138 |
+
<td>-- Đã in:</td>
|
| 139 |
+
<td></td>
|
| 140 |
+
<td></td>
|
| 141 |
+
<td></td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>5212.15.10</td>
|
| 145 |
+
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 146 |
+
<td>0</td>
|
| 147 |
+
<td>0</td>
|
| 148 |
+
<td>0</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>5212.15.90</td>
|
| 152 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 153 |
+
<td>0</td>
|
| 154 |
+
<td>0</td>
|
| 155 |
+
<td>0</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td></td>
|
| 159 |
+
<td>- Trọng lượng trên 200 g/m<sup>2</sup>:</td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>5212.21.00</td>
|
| 166 |
+
<td>-- Chưa tẩy trắng</td>
|
| 167 |
+
<td>0</td>
|
| 168 |
+
<td>0</td>
|
| 169 |
+
<td>0</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>5212.22.00</td>
|
| 173 |
+
<td>-- Đã tẩy trắng</td>
|
| 174 |
+
<td>0</td>
|
| 175 |
+
<td>0</td>
|
| 176 |
+
<td>0</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>5212.23.00</td>
|
| 180 |
+
<td>-- Đã nhuộm</td>
|
| 181 |
+
<td>0</td>
|
| 182 |
+
<td>0</td>
|
| 183 |
+
<td>0</td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td>5212.24.00</td>
|
| 187 |
+
<td>-- Từ các sợi có màu khác nhau</td>
|
| 188 |
+
<td>0</td>
|
| 189 |
+
<td>0</td>
|
| 190 |
+
<td>0</td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>5212.25</td>
|
| 194 |
+
<td>-- Đã in:</td>
|
| 195 |
+
<td></td>
|
| 196 |
+
<td></td>
|
| 197 |
+
<td></td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>5212.25.10</td>
|
| 201 |
+
<td>--- Đã được in kiểu batik truyền thống</td>
|
| 202 |
+
<td>0</td>
|
| 203 |
+
<td>0</td>
|
| 204 |
+
<td>0</td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td>5212.25.90</td>
|
| 208 |
+
<td>--- Loại khác</td>
|
| 209 |
+
<td>0</td>
|
| 210 |
+
<td>0</td>
|
| 211 |
+
<td>0</td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td></td>
|
| 215 |
+
<td></td>
|
| 216 |
+
<td></td>
|
| 217 |
+
<td></td>
|
| 218 |
+
<td></td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td></td>
|
| 222 |
+
<td><b>Chương 53 - Xơ dệt góc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy</b></td>
|
| 223 |
+
<td></td>
|
| 224 |
+
<td></td>
|
| 225 |
+
<td></td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
<tr>
|
| 228 |
+
<td></td>
|
| 229 |
+
<td></td>
|
| 230 |
+
<td></td>
|
| 231 |
+
<td></td>
|
| 232 |
+
<td></td>
|
| 233 |
+
</tr>
|
| 234 |
+
<tr>
|
| 235 |
+
<td><b>53.01</b></td>
|
| 236 |
+
<td><b>Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; sơ lạnh dạng ngắn và phé liệu lạnh (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế).</b></td>
|
| 237 |
+
<td></td>
|
| 238 |
+
<td></td>
|
| 239 |
+
<td></td>
|
| 240 |
+
</tr>
|
| 241 |
+
<tr>
|
| 242 |
+
<td>5301.10.00</td>
|
| 243 |
+
<td>- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm</td>
|
| 244 |
+
<td>0</td>
|
| 245 |
+
<td>0</td>
|
| 246 |
+
<td>0</td>
|
| 247 |
+
</tr>
|
| 248 |
+
<tr>
|
| 249 |
+
<td></td>
|
| 250 |
+
<td>- Lanh, đã tách lời, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:</td>
|
| 251 |
+
<td></td>
|
| 252 |
+
<td></td>
|
| 253 |
+
<td></td>
|
| 254 |
+
</tr>
|
| 255 |
+
<tr>
|
| 256 |
+
<td>5301.21.00</td>
|
| 257 |
+
<td>-- Đã tách lời hoặc đã đập</td>
|
| 258 |
+
<td>0</td>
|
| 259 |
+
<td>0</td>
|
| 260 |
+
<td>0</td>
|
| 261 |
+
</tr>
|
| 262 |
+
<tr>
|
| 263 |
+
<td>5301.29.00</td>
|
| 264 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 265 |
+
<td>0</td>
|
| 266 |
+
<td>0</td>
|
| 267 |
+
<td>0</td>
|
| 268 |
+
</tr>
|
| 269 |
+
<tr>
|
| 270 |
+
<td>5301.30.00</td>
|
| 271 |
+
<td>- Xơ lạnh dạng ngắn hoặc phé liệu lạnh</td>
|
| 272 |
+
<td>0</td>
|
| 273 |
+
<td>0</td>
|
| 274 |
+
<td>0</td>
|
| 275 |
+
</tr>
|
| 276 |
+
<tr>
|
| 277 |
+
<td></td>
|
| 278 |
+
<td></td>
|
| 279 |
+
<td></td>
|
| 280 |
+
<td></td>
|
| 281 |
+
<td></td>
|
| 282 |
+
</tr>
|
| 283 |
+
</tbody>
|
| 284 |
+
</table>
|
| 285 |
+
</div>
|
chandra_raw/03a5cf8638604f768660eb5cb3e7d679.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="57 0 150 33" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="150 0 294 29" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 25.07.2014 14:19:31 +07:00</p></div><div data-bbox="915 12 985 35" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div><div data-bbox="175 55 907 99" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc</u></b></p></div><div data-bbox="216 116 391 139" data-label="Text"><p>Số: 1241/QĐ-TTg</p></div><div data-bbox="500 119 858 140" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2014</p></div><div data-bbox="57 140 253 203" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐẾN</b></td><td>Số: .....S.....</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 25/7/...</td></tr></table></div><div data-bbox="458 179 612 199" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="173 206 902 250" data-label="Text"><p><b>Phê duyệt Quy hoạch phát triển<br/>ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030</b></p></div><div data-bbox="394 287 674 308" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="201 332 777 355" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;</p></div><div data-bbox="153 360 917 425" data-label="Text"><p>Căn cứ Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035;</p></div><div data-bbox="199 432 504 453" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Công Thương,</p></div><div data-bbox="448 480 610 501" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="151 514 914 557" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Phê duyệt Quy hoạch phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:</p></div><div data-bbox="199 563 325 583" data-label="Section-Header"><p><b>1. Quan điểm</b></p></div><div data-bbox="151 592 914 655" data-label="Text"><p>a) Phát triển công nghiệp ô tô trở thành ngành công nghiệp quan trọng để phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá - hiện đại hoá, góp phần phát triển kinh tế - xã hội và đảm bảo an ninh, quốc phòng của đất nước.</p></div><div data-bbox="151 662 914 767" data-label="Text"><p>b) Khuyến khích phát triển ngành công nghiệp ô tô thông qua hệ thống chính sách minh bạch, ổn định, phù hợp, trên cơ sở phát huy nội lực của các thành phần kinh tế trong nước; chú trọng liên kết, hợp tác với các tập đoàn sản xuất ô tô lớn trên thế giới để tham gia có hiệu quả vào chuỗi giá trị toàn cầu của ngành công nghiệp ô tô thế giới.</p></div><div data-bbox="150 774 912 837" data-label="Text"><p>c) Phát triển ngành công nghiệp ô tô đồng bộ với sự phát triển hệ thống hạ tầng giao thông, chính sách tiêu dùng, các yêu cầu về môi trường và xu hướng sử dụng tiết kiệm năng lượng.</p></div><div data-bbox="193 848 307 866" data-label="Section-Header"><p><b>2. Mục tiêu</b></p></div><div data-bbox="193 875 400 896" data-label="Text"><p>a) Mục tiêu tổng quát</p></div><div data-bbox="193 902 912 926" data-label="Text"><p>Phát triển ngành công nghiệp ô tô Việt Nam trở thành ngành công nghiệp</p></div>
|
chandra_raw/03b89e427a3f4b27869596f3aa27ad68.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="300 61 725 99" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="740 112 901 129" data-label="Text"><p style="text-align: right;">Biểu GTCĐ5-XN</p></div><div data-bbox="385 147 637 165" data-label="Text"><p style="text-align: center;">..., ngày ... tháng ... năm 20...</p></div><div data-bbox="281 162 742 180" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>VĂN BẢN XÁC NHẬN ỨNG DỤNG CÔNG TRÌNH</b></p></div><div data-bbox="131 179 426 196" data-label="Section-Header"><p><b>PHẦN KÊ KHAI CỦA TÁC GIẢ</b></p></div><div data-bbox="131 196 477 214" data-label="Section-Header"><p><b>1. Thông tin chung về tác giả công trình</b></p></div><div data-bbox="131 212 815 230" data-label="Text"><p>Họ và tên: ..... Quốc tịch: .....</p></div><div data-bbox="131 228 815 247" data-label="Text"><p>Ngày, tháng, năm sinh: .....</p></div><div data-bbox="131 245 815 263" data-label="Text"><p>Số CMND/Hộ chiếu: ..... Ngày cấp: ..... Nơi cấp: .....</p></div><div data-bbox="131 262 815 280" data-label="Text"><p>Nơi ở hiện nay: .....</p></div><div data-bbox="131 278 815 296" data-label="Text"><p>Địa chỉ liên hệ: .....</p></div><div data-bbox="131 295 815 312" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Fax: ..... E-mail: .....</p></div><div data-bbox="131 311 815 328" data-label="Text"><p>Nơi công tác: .....</p></div><div data-bbox="131 327 450 345" data-label="Section-Header"><p><b>2. Công trình khoa học và công nghệ</b></p></div><div data-bbox="131 344 290 361" data-label="Section-Header"><p><b>2.1. Tên công trình</b></p></div><div data-bbox="131 409 443 427" data-label="Section-Header"><p><b>2.2. Lĩnh vực khoa học của công trình</b></p></div><div data-bbox="131 426 562 444" data-label="Text"><p>a) Khoa học kỹ thuật <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 442 562 460" data-label="Text"><p>b) Khoa học nông, lâm, ngư nghiệp <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 459 562 477" data-label="Text"><p>c) Khoa học y dược <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 476 562 493" data-label="Text"><p>d) Lĩnh vực khác <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 492 336 509" data-label="Section-Header"><p><b>2.3. Đặc điểm công trình</b></p></div><div data-bbox="131 508 562 525" data-label="Text"><p>a) Sử dụng ngân sách nhà nước <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 524 562 542" data-label="Text"><p>b) Không sử dụng ngân sách nhà nước <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 541 562 559" data-label="Text"><p>c) Sử dụng một phần ngân sách nhà nước <input type="checkbox"/></p></div><div data-bbox="131 558 674 575" data-label="Text"><p>2.4. Thời gian thực hiện (tháng, năm bắt đầu - tháng, năm kết thúc)</p></div><div data-bbox="700 557 783 575" data-label="Form"><table border="1"><tr><td> </td><td> </td></tr></table></div><div data-bbox="819 557 901 575" data-label="Form"><table border="1"><tr><td> </td><td> </td></tr></table></div><div data-bbox="131 575 500 592" data-label="Section-Header"><p><b>3. Công trình sử dụng ngân sách nhà nước</b></p></div><div data-bbox="131 591 407 608" data-label="Section-Header"><p><b>3.1. Tổ chức ứng dụng công trình</b></p></div><div data-bbox="131 607 815 625" data-label="Text"><p>Tên tổ chức: .....</p></div><div data-bbox="131 624 815 641" data-label="Text"><p>Địa chỉ liên hệ: .....</p></div><div data-bbox="131 640 815 657" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Fax: ..... E-mail: .....</p></div><div data-bbox="131 656 815 674" data-label="Text"><p>Số Quyết định thành lập (nếu có): .....</p></div><div data-bbox="131 673 815 690" data-label="Text"><p>Lĩnh vực đăng ký hoạt động chính (đăng ký kinh doanh nếu có) .....</p></div><div data-bbox="131 705 815 723" data-label="Text"><p>Họ và tên người đứng đầu tổ chức: .....</p></div><div data-bbox="131 722 865 755" data-label="Section-Header"><p><b>3.2. Cơ quan chủ quản hoặc cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho tổ chức, cá nhân tạo ra công trình</b></p></div><div data-bbox="131 754 815 771" data-label="Text"><p>Tên cơ quan chủ quản hoặc cơ quan có thẩm quyền: .....</p></div><div data-bbox="131 770 815 788" data-label="Text"><p>Địa chỉ liên hệ: .....</p></div><div data-bbox="131 787 815 804" data-label="Text"><p>Điện thoại: ..... Fax: ..... E-mail: .....</p></div><div data-bbox="131 803 815 820" data-label="Text"><p>Lĩnh vực hoạt động chính: .....</p></div><div data-bbox="131 819 815 837" data-label="Text"><p>Họ và tên người đứng đầu cơ quan: .....</p></div><div data-bbox="131 836 557 853" data-label="Section-Header"><p><b>4. Công trình không sử dụng ngân sách nhà nước</b></p></div><div data-bbox="131 852 407 869" data-label="Section-Header"><p><b>4.1. Tổ chức ứng dụng công trình</b></p></div><div data-bbox="131 868 815 886" data-label="Text"><p>Tên tổ chức: .....</p></div><div data-bbox="131 885 815 902" data-label="Text"><p>Địa chỉ liên hệ: .....</p></div><div data-bbox="504 905 517 919" data-label="Page-Footer"><p style="text-align: center;">1</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03d3905b8e3f42ce8adcd6de1aea9cde.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="208 73 528 94" data-label="Text"><p>4. Các văn bản pháp lý liên quan.</p></div><div data-bbox="145 100 920 218" data-label="Text"><p>5. Đối với các khu công nghiệp, khu chế xuất có quy mô từ 200 ha đến 500 ha: Quy hoạch phân khu xây dựng được lập trên nền bản đồ tỷ lệ 1/2.000 với đầy đủ các nội dung yêu cầu để làm cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật và cấp giấy phép xây dựng. Trường hợp lập quy hoạch phân khu xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất tại khu vực đã có quy hoạch chung xây dựng được phê duyệt thì không cần lập nhiệm vụ quy hoạch.</p></div><div data-bbox="205 223 830 245" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Nội dung hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu xây dựng</b></h4></div><div data-bbox="208 250 421 270" data-label="Text"><p>1. Thành phần bản vẽ:</p></div><div data-bbox="145 275 917 314" data-label="Text"><p>a) Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000.</p></div><div data-bbox="143 321 916 362" data-label="Text"><p>b) Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.</p></div><div data-bbox="143 368 913 408" data-label="Text"><p>c) Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000</p></div><div data-bbox="143 414 914 454" data-label="Text"><p>d) Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.</p></div><div data-bbox="143 460 914 500" data-label="Text"><p>đ) Sơ đồ tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.</p></div><div data-bbox="142 507 914 565" data-label="Text"><p>e) Bản vẽ xác định các khu vực xây dựng công trình ngầm: Các công trình công cộng ngầm, các công trình cao tầng có xây dựng tầng hầm (nếu có). Tỷ lệ thích hợp.</p></div><div data-bbox="142 572 912 611" data-label="Text"><p>g) Bản đồ quy hoạch giao thông và chỉ giới đường đô, chỉ giới xây dựng. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.</p></div><div data-bbox="141 617 914 657" data-label="Text"><p>h) Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật khác. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.</p></div><div data-bbox="141 663 914 703" data-label="Text"><p>i) Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000.</p></div><div data-bbox="139 709 914 808" data-label="Text"><p>k) Các bản vẽ định hướng, quy định việc kiểm soát về kiến trúc, cảnh quan trong khu vực lập quy hoạch phân khu xây dựng: Xác định chỉ tiêu không chế về khoảng lùi, kiến trúc cảnh quan dọc các trục đường chính, khu trung tâm; các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấn và từng ô phố cho khu vực thiết kế. Thể hiện theo tỷ lệ thích hợp.</p></div><div data-bbox="139 813 912 854" data-label="Text"><p>l) Các bản vẽ về đánh giá môi trường chiến lược: Hiện trạng và đánh giá môi trường chiến lược. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình theo tỷ lệ thích hợp.</p></div><div data-bbox="139 859 912 900" data-label="Text"><p>2. Thuyết minh: Nội dung thuyết minh của hồ sơ đồ án quy hoạch phân khu xây dựng gồm:</p></div><div data-bbox="507 925 537 942" data-label="Page-Footer"><p>24</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/03e9a9e30e754258ae32ca150b048185.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,229 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="505 67 527 82" data-label="Page-Header">79</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="142 84 842 909" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
+
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
+
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>2401.10.20</td>
|
| 19 |
+
<td>-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng</td>
|
| 20 |
+
<td>*</td>
|
| 21 |
+
<td>*</td>
|
| 22 |
+
<td>*</td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>2401.10.40</td>
|
| 26 |
+
<td>-- Loại Burley</td>
|
| 27 |
+
<td>*</td>
|
| 28 |
+
<td>*</td>
|
| 29 |
+
<td>*</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>2401.10.50</td>
|
| 33 |
+
<td>-- Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)</td>
|
| 34 |
+
<td>*</td>
|
| 35 |
+
<td>*</td>
|
| 36 |
+
<td>*</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>2401.10.90</td>
|
| 40 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 41 |
+
<td>*</td>
|
| 42 |
+
<td>*</td>
|
| 43 |
+
<td>*</td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>2401.20</td>
|
| 47 |
+
<td>- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:</td>
|
| 48 |
+
<td></td>
|
| 49 |
+
<td></td>
|
| 50 |
+
<td></td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>2401.20.10</td>
|
| 54 |
+
<td>-- Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng</td>
|
| 55 |
+
<td>*</td>
|
| 56 |
+
<td>*</td>
|
| 57 |
+
<td>*</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>2401.20.20</td>
|
| 61 |
+
<td>-- Loại Virginia, chưa sấy bằng không khí nóng</td>
|
| 62 |
+
<td>*</td>
|
| 63 |
+
<td>*</td>
|
| 64 |
+
<td>*</td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>2401.20.30</td>
|
| 68 |
+
<td>-- Loại Oriental</td>
|
| 69 |
+
<td>*</td>
|
| 70 |
+
<td>*</td>
|
| 71 |
+
<td>*</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>2401.20.40</td>
|
| 75 |
+
<td>-- Loại Burley</td>
|
| 76 |
+
<td>*</td>
|
| 77 |
+
<td>*</td>
|
| 78 |
+
<td>*</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>2401.20.50</td>
|
| 82 |
+
<td>-- Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng</td>
|
| 83 |
+
<td>*</td>
|
| 84 |
+
<td>*</td>
|
| 85 |
+
<td>*</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>2401.20.90</td>
|
| 89 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 90 |
+
<td>*</td>
|
| 91 |
+
<td>*</td>
|
| 92 |
+
<td>*</td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>2401.30</td>
|
| 96 |
+
<td>- Phế liệu lá thuốc lá:</td>
|
| 97 |
+
<td></td>
|
| 98 |
+
<td></td>
|
| 99 |
+
<td></td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>2401.30.10</td>
|
| 103 |
+
<td>-- Cọng thuốc lá</td>
|
| 104 |
+
<td>*</td>
|
| 105 |
+
<td>*</td>
|
| 106 |
+
<td>*</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>2401.30.90</td>
|
| 110 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 111 |
+
<td>*</td>
|
| 112 |
+
<td>*</td>
|
| 113 |
+
<td>*</td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>24.02</td>
|
| 117 |
+
<td><b>Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điều, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá.</b></td>
|
| 118 |
+
<td></td>
|
| 119 |
+
<td></td>
|
| 120 |
+
<td></td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>2402.10.00</td>
|
| 124 |
+
<td>- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá</td>
|
| 125 |
+
<td>*</td>
|
| 126 |
+
<td>*</td>
|
| 127 |
+
<td>*</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>2402.20</td>
|
| 131 |
+
<td>- Thuốc lá điều có chứa lá thuốc lá:</td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>2402.20.10</td>
|
| 138 |
+
<td>-- Thuốc lá Bỉ-di (Beedies)</td>
|
| 139 |
+
<td>*</td>
|
| 140 |
+
<td>*</td>
|
| 141 |
+
<td>*</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>2402.20.20</td>
|
| 145 |
+
<td>-- Thuốc lá điều, có chứa thành phần từ đinh hương</td>
|
| 146 |
+
<td>*</td>
|
| 147 |
+
<td>*</td>
|
| 148 |
+
<td>*</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>2402.20.90</td>
|
| 152 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 153 |
+
<td>*</td>
|
| 154 |
+
<td>*</td>
|
| 155 |
+
<td>*</td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>2402.90</td>
|
| 159 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 160 |
+
<td></td>
|
| 161 |
+
<td></td>
|
| 162 |
+
<td></td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>2402.90.10</td>
|
| 166 |
+
<td>-- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá</td>
|
| 167 |
+
<td>*</td>
|
| 168 |
+
<td>*</td>
|
| 169 |
+
<td>*</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
<tr>
|
| 172 |
+
<td>2402.90.20</td>
|
| 173 |
+
<td>-- Thuốc lá điều làm từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá</td>
|
| 174 |
+
<td>*</td>
|
| 175 |
+
<td>*</td>
|
| 176 |
+
<td>*</td>
|
| 177 |
+
</tr>
|
| 178 |
+
<tr>
|
| 179 |
+
<td>24.03</td>
|
| 180 |
+
<td><b>Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.</b></td>
|
| 181 |
+
<td></td>
|
| 182 |
+
<td></td>
|
| 183 |
+
<td></td>
|
| 184 |
+
</tr>
|
| 185 |
+
<tr>
|
| 186 |
+
<td></td>
|
| 187 |
+
<td>- Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:</td>
|
| 188 |
+
<td></td>
|
| 189 |
+
<td></td>
|
| 190 |
+
<td></td>
|
| 191 |
+
</tr>
|
| 192 |
+
<tr>
|
| 193 |
+
<td>2403.11.00</td>
|
| 194 |
+
<td>-- Thuốc lá sử dụng tàu nước đã được chi tiết ở Chủ giải phần nhóm 1 của Chương này</td>
|
| 195 |
+
<td>*</td>
|
| 196 |
+
<td>*</td>
|
| 197 |
+
<td>*</td>
|
| 198 |
+
</tr>
|
| 199 |
+
<tr>
|
| 200 |
+
<td>2403.19</td>
|
| 201 |
+
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 202 |
+
<td></td>
|
| 203 |
+
<td></td>
|
| 204 |
+
<td></td>
|
| 205 |
+
</tr>
|
| 206 |
+
<tr>
|
| 207 |
+
<td></td>
|
| 208 |
+
<td>--- Đã được đóng gói để bán lẻ:</td>
|
| 209 |
+
<td></td>
|
| 210 |
+
<td></td>
|
| 211 |
+
<td></td>
|
| 212 |
+
</tr>
|
| 213 |
+
<tr>
|
| 214 |
+
<td>2403.19.11</td>
|
| 215 |
+
<td>---- Ang Hoon</td>
|
| 216 |
+
<td>*</td>
|
| 217 |
+
<td>*</td>
|
| 218 |
+
<td>*</td>
|
| 219 |
+
</tr>
|
| 220 |
+
<tr>
|
| 221 |
+
<td>2403.19.19</td>
|
| 222 |
+
<td>---- Loại khác</td>
|
| 223 |
+
<td>*</td>
|
| 224 |
+
<td>*</td>
|
| 225 |
+
<td>*</td>
|
| 226 |
+
</tr>
|
| 227 |
+
</tbody>
|
| 228 |
+
</table>
|
| 229 |
+
</div>
|
chandra_raw/03f00f5b0aa34e85a2450bc54b00b290.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="211 126 848 165" data-label="Text"><p>b) Đối với khiếu nại về dạy nghề, người khiếu nại thực hiện khiếu nại đến người giải quyết khiếu nại quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định này;</p></div><div data-bbox="211 177 848 233" data-label="Text"><p>c) Đối với khiếu nại về hoạt động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, người khiếu nại thực hiện khiếu nại đến người giải quyết khiếu nại quy định tại Khoản 2 Điều 17 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="211 243 848 336" data-label="Text"><p>3. Trường hợp người khiếu nại không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại theo quy định tại Khoản 2 Điều này hoặc quá thời hạn quy định tại Điều 27 Nghị định này thì người khiếu nại có quyền khiếu nại theo quy định của Luật Khiếu nại và văn bản liên quan hoặc khởi kiện vụ án tại Tòa án theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 10 Nghị định này.</p></div><div data-bbox="251 347 495 365" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Hình thức khiếu nại</b></h3></div><div data-bbox="211 377 847 414" data-label="Text"><p>1. Khiếu nại thực hiện bằng hình thức gửi đơn khiếu nại hoặc khiếu nại trực tiếp, được quy định như sau:</p></div><div data-bbox="211 426 847 516" data-label="Text"><p>a) Khiếu nại bằng hình thức gửi đơn thì trong đơn khiếu nại ghi rõ nội dung sau đây: ngày, tháng, năm khiếu nại; tên, địa chỉ của người khiếu nại; tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức, cá nhân bị khiếu nại; nội dung, lý do khiếu nại, tài liệu liên quan đến nội dung khiếu nại (nếu có) và yêu cầu giải quyết khiếu nại. Đơn khiếu nại do người khiếu nại ký tên hoặc điểm chỉ;</p></div><div data-bbox="211 527 846 600" data-label="Text"><p>b) Khiếu nại trực tiếp thì người tiếp nhận khiếu nại hướng dẫn người khiếu nại viết đơn khiếu nại hoặc người tiếp nhận khiếu nại ghi lại đầy đủ nội dung khiếu nại theo quy định tại Điểm a Khoản này và yêu cầu người khiếu nại ký tên hoặc điểm chỉ vào văn bản.</p></div><div data-bbox="211 611 845 648" data-label="Text"><p>2. Trường hợp nhiều người cùng khiếu nại về một nội dung thì thực hiện như sau:</p></div><div data-bbox="211 660 845 733" data-label="Text"><p>a) Khiếu nại bằng hình thức gửi đơn thì trong đơn ghi đầy đủ nội dung quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này, có chữ ký của những người khiếu nại và cử người đại diện để trình bày khi có yêu cầu của người giải quyết khiếu nại;</p></div><div data-bbox="211 745 845 818" data-label="Text"><p>b) Khiếu nại trực tiếp thì cơ quan có thẩm quyền tổ chức tiếp và đề nghị cử người đại diện để trình bày nội dung khiếu nại; người tiếp nhận khiếu nại ghi lại đầy đủ nội dung khiếu nại theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này và yêu cầu người đại diện ký tên hoặc điểm chỉ vào văn bản.</p></div><div data-bbox="211 830 843 885" data-label="Text"><p>3. Trường hợp khiếu nại được thực hiện thông qua người đại diện thì người đại diện phải có giấy tờ chứng minh tính hợp pháp của việc đại diện và thực hiện khiếu nại theo quy định của Nghị định này.</p></div><div data-bbox="825 916 843 931" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/041411798ad0477b9fe37eb65b251292.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="216 115 852 216" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Y tế, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./19</p></div><div data-bbox="220 231 300 247" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="223 246 501 452" data-label="List-Group"><ul><li>- Như điều 3;</li><li>- Website Chính phủ;</li><li>- Các Bộ: KH&ĐT, TC, NN&PTNT, Y B/c);</li><li>- Cục KTVBQPLL - Bộ Tư pháp;</li><li>- TTƯU, HĐND tỉnh;</li><li>- CT, các PCT UBND tỉnh;</li><li>- Các Ban HĐND tỉnh;</li><li>- Các TV UBND tỉnh;</li><li>- Các VP: TƯ, Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;</li><li>- CPVP;</li><li>- Báo Q.Nam, Đài PTTH Q.Nam;</li><li>- TT Tin học-Công báo tỉnh;</li><li>- Lưu: VT, TH, KTN, NC, VX, KTHH (MÝ).</li></ul></div><div data-bbox="228 447 503 474" data-label="Text"><p>(D:\My\Quyếtđịnh\PQ2005\qd khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 2016.doc)</p></div><div data-bbox="479 222 632 339" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Nhon, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'DANH' and 'DINH' and 'ỦY BAN NHÂN DÂN'."/></div><div data-bbox="625 347 756 365" data-label="Text"><p><b>Dinh Văn Thu</b></p></div><div data-bbox="860 908 875 920" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/042762342f934b7a86d795873045b47e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="273 0 412 49" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="412 0 656 49" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 06.07.2016 15:16:11 +07:00</p></div><div data-bbox="800 75 845 95" data-label="Text"><p>1747</p></div><div data-bbox="199 119 807 153" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="224 168 395 186" data-label="Text"><p>Số: 1219 /QĐ - TTg</p></div><div data-bbox="490 167 753 185" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 04 tháng 7 năm 2016</p></div><div data-bbox="125 202 290 257" data-label="Text"><p>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN<br/>Giờ: 5<br/>Ngày: 4/7/16</p></div><div data-bbox="309 200 718 235" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b><br/><b>Về việc tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ</b></p></div><div data-bbox="397 258 629 276" data-label="Section-Header"><p><b>THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="244 285 703 302" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div><div data-bbox="207 300 823 369" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 14 tháng 6 năm 2005, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 16 tháng 11 năm 2013;</p></div><div data-bbox="207 366 824 482" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Nghị định số 39/2012/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP của Chính phủ, Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng năm 2013;</p></div><div data-bbox="207 479 823 532" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam tại Tờ trình số 1462/TTr-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2016 và Trường ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương tại Tờ trình số 1384/TTr-BTDKT ngày 20 tháng 6 năm 2016,</p></div><div data-bbox="467 557 598 574" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="207 580 825 648" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ cho bà Nguyễn Thị Thu Lan, Trưởng ban Ban Dân vận Tỉnh ủy Quảng Nam, đã có thành tích trong công tác từ năm 2011 đến năm 2015, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc.</p></div><div data-bbox="244 646 701 664" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.</p></div><div data-bbox="207 662 825 714" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Trưởng ban Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương và cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./</p></div><div data-bbox="207 734 277 750" data-label="Text"><p>Nơi nhận:</p></div><div data-bbox="207 750 466 818" data-label="List-Group"><ul><li>- UBND tỉnh Quảng Nam;</li><li>- Ban Thi đua - Khen thưởng TW;</li><li>- VPCP: BTCN, PCN Nguyễn Khắc Định, TGD Công TTĐT;</li><li>- Lưu: VT, TCCV (3b), Hà 4</li></ul></div><div data-bbox="525 731 810 867" data-label="Text"><p><b>KT. THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</b><br/><img alt="Official seal of the Prime Minister's Office, Republic of Vietnam, with a signature over it." data-bbox="535 745 700 865"/></p></div><div data-bbox="602 864 756 882" data-label="Text"><p>Trương Hòa Bình</p></div>
|
chandra_raw/0436c8dbb9244fa5b835bba130c4b176.html
DELETED
|
@@ -1,162 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="662 83 849 99" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>QCVN 47:2015/BTTTT</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="187 112 896 874" data-label="Table">
|
| 5 |
-
<table border="1">
|
| 6 |
-
<tr>
|
| 7 |
-
<td data-bbox="191 116 358 245">
|
| 8 |
-
Điện báo song công sử dụng 4 tần số
|
| 9 |
-
</td>
|
| 10 |
-
<td data-bbox="361 116 565 245">
|
| 11 |
-
<math>B_n = 2M + 2DK</math><br/>
|
| 12 |
-
<math>B</math>: hệ số điều chế của kênh tốc độ cao hơn (<math>B_d</math>)<br/>
|
| 13 |
-
Nếu các kênh là đồng bộ thì:<br/>
|
| 14 |
-
<math>M = \frac{B}{2}</math><br/>
|
| 15 |
-
(trong các trường hợp khác <math>M = 2B</math>)<br/>
|
| 16 |
-
<math>K = 1,1</math> (điện hình)
|
| 17 |
-
</td>
|
| 18 |
-
<td data-bbox="568 116 775 245">
|
| 19 |
-
Khoảng cách giữa các tần số lân cận = 400 Hz<br/>
|
| 20 |
-
Các kênh đồng bộ:<br/>
|
| 21 |
-
<math>B = 100</math><br/>
|
| 22 |
-
<math>M = 50</math><br/>
|
| 23 |
-
<math>D = 600</math> Hz<br/>
|
| 24 |
-
Băng thông: 1,42 kHz
|
| 25 |
-
</td>
|
| 26 |
-
<td data-bbox="778 116 896 245">
|
| 27 |
-
1K42F7BDX
|
| 28 |
-
</td>
|
| 29 |
-
</tr>
|
| 30 |
-
<tr>
|
| 31 |
-
<td colspan="4" data-bbox="191 248 896 263">
|
| 32 |
-
<b>2. Thoại (chất lượng thương mại)</b>
|
| 33 |
-
</td>
|
| 34 |
-
</tr>
|
| 35 |
-
<tr>
|
| 36 |
-
<td data-bbox="191 266 358 328">
|
| 37 |
-
Thoại thương mại
|
| 38 |
-
</td>
|
| 39 |
-
<td data-bbox="361 266 565 328">
|
| 40 |
-
<math>B_n = 2M + 2DK</math><br/>
|
| 41 |
-
<math>K = 1</math> (điện hình, trong một số trường hợp giá trị của <math>K</math> có thể cao hơn)
|
| 42 |
-
</td>
|
| 43 |
-
<td data-bbox="568 266 775 328">
|
| 44 |
-
Trong các hệ thống thoại thương mại bình thường:<br/>
|
| 45 |
-
<math>D = 500</math> Hz<br/>
|
| 46 |
-
<math>M = 3000</math><br/>
|
| 47 |
-
Băng thông: 16 kHz
|
| 48 |
-
</td>
|
| 49 |
-
<td data-bbox="778 266 896 328">
|
| 50 |
-
16K0F3EJN
|
| 51 |
-
</td>
|
| 52 |
-
</tr>
|
| 53 |
-
<tr>
|
| 54 |
-
<td colspan="4" data-bbox="191 331 896 346">
|
| 55 |
-
<b>3. Phát thanh quảng bá</b>
|
| 56 |
-
</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td data-bbox="191 349 358 385">
|
| 60 |
-
Phát thanh quảng bá
|
| 61 |
-
</td>
|
| 62 |
-
<td data-bbox="361 349 565 385">
|
| 63 |
-
<math>B_n = 2M + 2DK</math><br/>
|
| 64 |
-
<math>K = 1</math> (điện hình)
|
| 65 |
-
</td>
|
| 66 |
-
<td data-bbox="568 349 775 385">
|
| 67 |
-
<math>D = 75\ 000</math> Hz<br/>
|
| 68 |
-
<math>M = 15\ 000</math><br/>
|
| 69 |
-
Băng thông: 180 kHz
|
| 70 |
-
</td>
|
| 71 |
-
<td data-bbox="778 349 896 385">
|
| 72 |
-
180KF3EGN
|
| 73 |
-
</td>
|
| 74 |
-
</tr>
|
| 75 |
-
<tr>
|
| 76 |
-
<td colspan="4" data-bbox="191 388 896 403">
|
| 77 |
-
<b>4. Fax</b>
|
| 78 |
-
</td>
|
| 79 |
-
</tr>
|
| 80 |
-
<tr>
|
| 81 |
-
<td data-bbox="191 406 358 468">
|
| 82 |
-
Fax với sóng mang điều tần trực tiếp; đen và trắng
|
| 83 |
-
</td>
|
| 84 |
-
<td data-bbox="361 406 565 468">
|
| 85 |
-
<math>B_n = 2M + 2DK</math><br/>
|
| 86 |
-
<math>M = \frac{N}{2}</math><br/>
|
| 87 |
-
<math>K = 1,1</math> (điện hình)
|
| 88 |
-
</td>
|
| 89 |
-
<td data-bbox="568 406 775 468">
|
| 90 |
-
<math>N = 1\ 100</math> phần tử/s<br/>
|
| 91 |
-
<math>D = 400</math> Hz<br/>
|
| 92 |
-
Băng thông: 1,98 kHz
|
| 93 |
-
</td>
|
| 94 |
-
<td data-bbox="778 406 896 468">
|
| 95 |
-
1K98F1C--
|
| 96 |
-
</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td data-bbox="191 471 358 533">
|
| 100 |
-
Fax tương tự
|
| 101 |
-
</td>
|
| 102 |
-
<td data-bbox="361 471 565 533">
|
| 103 |
-
<math>B_n = 2M + 2DK</math><br/>
|
| 104 |
-
<math>M = \frac{N}{2}</math><br/>
|
| 105 |
-
<math>K = 1,1</math> (điện hình)
|
| 106 |
-
</td>
|
| 107 |
-
<td data-bbox="568 471 775 533">
|
| 108 |
-
<math>N = 1\ 100</math> phần tử/s<br/>
|
| 109 |
-
<math>D = 400</math> Hz<br/>
|
| 110 |
-
Băng thông: 1,98 kHz
|
| 111 |
-
</td>
|
| 112 |
-
<td data-bbox="778 471 896 533">
|
| 113 |
-
1K98F3C--
|
| 114 |
-
</td>
|
| 115 |
-
</tr>
|
| 116 |
-
<tr>
|
| 117 |
-
<td colspan="4" data-bbox="191 536 896 551">
|
| 118 |
-
<b>5. Phát xạ tổng hợp</b>
|
| 119 |
-
</td>
|
| 120 |
-
</tr>
|
| 121 |
-
<tr>
|
| 122 |
-
<td data-bbox="191 554 358 691">
|
| 123 |
-
Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến, ghép kênh phân chia theo tần số.
|
| 124 |
-
</td>
|
| 125 |
-
<td data-bbox="361 554 565 691">
|
| 126 |
-
<math>B_n = 2f_p + 2DK</math><br/>
|
| 127 |
-
<math>K = 1</math> (điện hình)
|
| 128 |
-
</td>
|
| 129 |
-
<td data-bbox="568 554 775 691">
|
| 130 |
-
60 kênh thoại chiếm băng tần từ 60 kHz đến 30 kHz; độ lệch với mỗi kênh rms là 200 kHz; sóng mang liên tục tại 331 kHz tạo ra độ lệch 100 kHz so với sóng mang chính:<br/>
|
| 131 |
-
<math>D = 200 \times 10^3 \times 3,76 \times 2,02 = 1,52 \times 10^6</math> Hz<br/>
|
| 132 |
-
<math>f_p = 0,331 \times 10^6</math> Hz<br/>
|
| 133 |
-
Băng thông: <math>3,702 \times 10^6</math> Hz = 3,702 MHz
|
| 134 |
-
</td>
|
| 135 |
-
<td data-bbox="778 554 896 691">
|
| 136 |
-
3M70F8EJF
|
| 137 |
-
</td>
|
| 138 |
-
</tr>
|
| 139 |
-
<tr>
|
| 140 |
-
<td data-bbox="191 694 358 870">
|
| 141 |
-
Hệ thống chuyển tiếp vô tuyến, ghép kênh theo tần số
|
| 142 |
-
</td>
|
| 143 |
-
<td data-bbox="361 694 565 870">
|
| 144 |
-
<math>B_n = 2M + 2DK</math><br/>
|
| 145 |
-
<math>K = 1,1</math> (điện hình)
|
| 146 |
-
</td>
|
| 147 |
-
<td data-bbox="568 694 775 870">
|
| 148 |
-
960 kênh thoại chiếm băng tần từ 60 kHz đến 4 028 kHz; lệch tần số rms kênh: 200 kHz; tín hiệu pilot tại 4 715 kHz tạo ra độ lệch 140 kHz rms so với sóng mang chính.<br/>
|
| 149 |
-
<math>D = 200 \times 10^3 \times 3,76 \times 5,5 = 4,13 \times 10^6</math> Hz<br/>
|
| 150 |
-
<math>M = 4,028 \times 10^6</math> Hz<br/>
|
| 151 |
-
<math>f_p = 4,715 \times 10^6</math> Hz<br/>
|
| 152 |
-
Băng thông: <math>16,32 \times 10^6</math> Hz = 16,32 MHz
|
| 153 |
-
</td>
|
| 154 |
-
<td data-bbox="778 694 896 870">
|
| 155 |
-
16M3F8EJF
|
| 156 |
-
</td>
|
| 157 |
-
</tr>
|
| 158 |
-
</table>
|
| 159 |
-
</div>
|
| 160 |
-
<div data-bbox="509 898 534 914" data-label="Page-Footer">
|
| 161 |
-
<p>31</p>
|
| 162 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/043b9ca4d7954ff1bf0620936efc9f72.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="218 56 403 72" data-label="Page-Header"><p>QCVN 08:2015/BGTVT</p></div><div data-bbox="258 89 612 109" data-label="Section-Header"><h3>3.1.8. Quy định về thiết bị trên phương tiện</h3></div><div data-bbox="217 113 907 186" data-label="Text"><p>1. Mỗi đầu máy, toa xe động lực di chuyển trên đường sắt phải lắp đồng hồ báo tốc độ, thiết bị ghi tốc độ và các thông tin liên quan đến việc điều hành chạy tàu (hộp đen), thiết bị cảnh báo để lái tàu tỉnh táo trong khi lái tàu. Tại vị trí làm việc của trưởng tàu phải có thiết bị đo tốc độ tàu, thiết bị liên lạc giữa trưởng tàu và lái tàu.</p></div><div data-bbox="217 190 907 262" data-label="Text"><p>2. Các loại phương tiện động lực chuyên dùng đường sắt để cứu viện, cứu hộ tại nạn giao thông đường sắt; để kiểm tra thi công bảo dưỡng sửa chữa công trình đường sắt; phục vụ an ninh, quốc phòng khi vận dụng trên đường sắt không bắt buộc phải có hộp đen.</p></div><div data-bbox="217 267 907 320" data-label="Text"><p>3. Doanh nghiệp được giao kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt phải có đầy đủ các biện pháp bảo đảm an toàn chạy tàu và phải chịu trách nhiệm về an toàn trong suốt thời gian chưa trang bị các thiết bị trên.</p></div><div data-bbox="217 326 907 380" data-label="Text"><p>3.1.9. Toa xe khách, ô tô ray, toa xe động lực phải được trang bị dụng cụ thoát hiểm, thiết bị, dụng cụ và vật liệu chữa cháy, thuốc sơ cấp cứu, dụng cụ chèn tàu, dụng cụ và vật liệu để sửa chữa đơn giản, tín hiệu cầm tay.</p></div><div data-bbox="217 386 907 457" data-label="Text"><p>Toa xe khách, ô tô ray và toa xe động lực ngoài việc phải bảo đảm an toàn và êm thuận cho hành khách đi tàu, phải có các thiết bị và tiện nghi phục vụ như: nước sinh hoạt; thiết bị chiếu sáng; thiết bị làm mát; thiết bị thông gió; thiết bị phục vụ người khuyết tật; loa phóng thanh; thiết bị vệ sinh, trừ toa xe trên đường sắt đô thị.</p></div><div data-bbox="217 463 907 516" data-label="Text"><p>3.1.10. Toa xe khách và toa trưởng tàu phải có móc ở hai bên thành toa và hai xà đầu để đặt tín hiệu đuổi tàu. Mốc ở hai bên thành toa phải bảo đảm khi lắp đèn loại tiêu chuẩn không vượt quá khổ giới hạn đầu máy, toa xe.</p></div><div data-bbox="217 521 907 558" data-label="Text"><p>Trường hợp đoàn tàu hàng sử dụng Thiết bị tín hiệu đuổi tàu thay cho toa trưởng tàu, Bộ phận tại đuổi tàu thay thế tín hiệu tàu của toa xe cuối đoàn tàu.</p></div><div data-bbox="217 562 907 599" data-label="Text"><p>3.1.11. Toa xe hàng có mũi phải có bộ phận để khóa cửa và kẹp chì niêm phong.</p></div><div data-bbox="217 603 907 639" data-label="Text"><p>3.1.12. Tất cả các toa xe đều phải qua kiểm tra hợp tiêu chuẩn mới được lắp vào đoàn tàu.</p></div><div data-bbox="258 645 738 665" data-label="Section-Header"><h2>3.2. Đôi bánh xe của phương tiện giao thông đường sắt</h2></div><div data-bbox="217 670 907 723" data-label="Text"><p>3.2.1. Mỗi đôi bánh của phương tiện giao thông đường sắt phải được lắp ghép, kiểm tra, sửa chữa, nghiệm thu theo đúng quy trình sửa chữa và giám định đôi bánh xe.</p></div><div data-bbox="217 728 907 766" data-label="Text"><p>Trong mỗi trục xe và bánh xe phải đóng dấu chìm hoặc dòng chữ nổi biểu thị những số liệu về chế tạo, sửa chữa, kiểm tra, giám định theo đúng quy định.</p></div><div data-bbox="217 770 907 860" data-label="Text"><p>Trong quá trình sử dụng, đôi bánh xe phải được thường xuyên kiểm tra để kịp thời phát hiện hư hỏng. Khi tháo đôi bánh xe ra khỏi phương tiện giao thông đường sắt phải kiểm tra, giám định (bao gồm: kiểm tra, giám định thông thường và toàn diện), khi lắp đôi bánh xe vào phương tiện giao thông đường sắt phải ghi chép vào lý lịch và sổ theo dõi riêng.</p></div><div data-bbox="875 908 907 925" data-label="Page-Footer"><p>22</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0460de7a1fb649cc8798a8c8fc474dc9.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="127 101 343 121" data-label="Text"><p>Có giá trị cao về khoa học</p></div><div data-bbox="518 104 541 119" data-label="Image"><input type="checkbox"/></div><div data-bbox="127 117 575 137" data-label="Text"><p>b) Thành tựu cụ thể của công trình ứng dụng công nghệ:</p></div><div data-bbox="127 148 649 169" data-label="Text"><p>8.3. Tài liệu công bố (bài báo, sách chuyên khảo,...) và trích dẫn.</p></div><div data-bbox="127 182 360 201" data-label="Text"><p>8.4. Hiệu quả của công trình</p></div><div data-bbox="127 198 728 217" data-label="Text"><p>a) Địa chỉ nơi ứng dụng công trình (có văn bản xác nhận của nơi ứng dụng).</p></div><div data-bbox="130 222 185 233" data-label="Text"><p>.....</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0477d5f41036481a8cea3c2db70f4c8f.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="208 63 518 85" data-label="Text"><p>- Các bản vẽ minh họa (nếu có).</p></div><div data-bbox="208 91 368 111" data-label="Section-Header"><p>b) Thuyết minh:</p></div><div data-bbox="147 115 922 235" data-label="Text"><p>- Nội dung thuyết minh cần phân tích, tổng hợp và đánh giá cụ thể hiện trạng về chiếu sáng đô thị; các giải pháp quy hoạch chiếu sáng phải đảm bảo phù hợp với các quy định tại Điều 25 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP, đồng thời phải làm rõ được chủ đề, ý tưởng chiếu sáng cho các khu chức năng đô thị, không gian công cộng, các công trình giao thông, chiếu sáng mặt ngoài công trình, chiếu sáng quảng cáo và khu vực lễ hội.</p></div><div data-bbox="147 239 920 279" data-label="Text"><p>- Thuyết minh phải có bản vẽ thu nhỏ khổ A3, biểu bảng phân tích, tính toán và các hình ảnh minh họa.</p></div><div data-bbox="207 285 714 307" data-label="Section-Header"><p>c) Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt.</p></div><div data-bbox="207 311 554 332" data-label="Section-Header"><p>5. Đề án quy hoạch cấp nước đô thị.</p></div><div data-bbox="207 338 423 358" data-label="Section-Header"><p>a) Thành phần bản vẽ:</p></div><div data-bbox="145 363 919 404" data-label="Text"><p>- Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình theo tỷ lệ thích hợp.</p></div><div data-bbox="145 408 918 468" data-label="Text"><p>- Bản đồ hiện trạng xây dựng và phát triển hệ thống cấp nước thể hiện: Vị trí, quy mô các công trình cấp nước, tuyến truyền tải và tuyến phân phối nước (cấp 1 và cấp 2). Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000.</p></div><div data-bbox="145 473 917 531" data-label="Text"><p>- Bản đồ quy hoạch cấp nước: Phân vùng cấp nước; vị trí các tuyến truyền tải và tuyến phân phối; vị trí, quy mô các công trình cấp nước. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000.</p></div><div data-bbox="204 537 364 557" data-label="Section-Header"><p>b) Thuyết minh:</p></div><div data-bbox="144 561 917 639" data-label="Text"><p>- Nội dung thuyết minh cần phân tích, tổng hợp, đánh giá hiện trạng về hệ thống cấp nước; trữ lượng và nguồn nước; đề xuất các giải pháp quy hoạch cấp nước phải đảm bảo phù hợp với các quy định tại Điều 26 của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP.</p></div><div data-bbox="144 644 917 685" data-label="Text"><p>- Thuyết minh phải có sơ đồ, bản vẽ thu nhỏ khổ A3, biểu bảng, tính toán phân tích.</p></div><div data-bbox="204 689 711 711" data-label="Section-Header"><p>c) Dự thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định phê duyệt.</p></div><div data-bbox="204 716 604 737" data-label="Section-Header"><p>6. Đề án quy hoạch thoát nước thải đô thị.</p></div><div data-bbox="204 743 420 764" data-label="Section-Header"><p>a) Thành phần bản vẽ:</p></div><div data-bbox="142 768 917 810" data-label="Text"><p>- Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng bao gồm: Ranh giới nghiên cứu và phạm vi lập quy hoạch. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình theo tỷ lệ thích hợp.</p></div><div data-bbox="142 813 915 874" data-label="Text"><p>- Bản đồ hiện trạng xây dựng và phát triển hệ thống thoát nước: Vị trí, quy mô các công trình thoát nước, tuyến thoát nước cấp I và cấp II. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000.</p></div><div data-bbox="510 915 540 934" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0491378115bc4aa884491a7fa635c51e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="500 125 560 142" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 7</b></h2></div><div data-bbox="261 140 804 192" data-label="Section-Header"><h3><b>HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT<br/>VỀ SỬ DỤNG GIẤY PHÉP LÁI XE QUÂN SỰ, BIÊN SỐ MÔ TÔ,<br/>BIÊN SỐ Ô TÔ, BIÊN SỐ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI QUÂN SỰ</b></h3></div><div data-bbox="212 199 847 238" data-label="Text"><p><b>Điều 30. Vi phạm quy định về mua, bán, sử dụng giấy phép lái xe quân sự giả, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự</b></p></div><div data-bbox="212 245 847 283" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau:</p></div><div data-bbox="212 291 847 355" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Sử dụng giấy phép lái xe quân sự giả;</li><li>b) Sử dụng biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự trái phép.</li></ul></div><div data-bbox="212 361 847 398" data-label="Text"><p>2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="251 406 839 452" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Mua, bán giấy phép lái xe quân sự giả;</li><li>b) Mua, bán biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự.</li></ul></div><div data-bbox="210 460 847 515" data-label="Text"><p>3. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu giấy phép lái xe quân sự giả, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự đối với hành vi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="210 522 846 560" data-label="Text"><p><b>Điều 31. Vi phạm quy định về làm giả giấy phép lái xe quân sự và biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự</b></p></div><div data-bbox="210 567 846 603" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các vi phạm sau:</p></div><div data-bbox="250 612 840 658" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Làm giả giấy phép lái xe quân sự;</li><li>b) Làm giả biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự.</li></ul></div><div data-bbox="209 666 846 720" data-label="Text"><p>2. Hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu giấy phép lái xe quân sự giả, biển số mô tô, biển số ô tô, biển số phương tiện vận tải quân sự đối với hành vi quy định tại Khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="496 737 558 754" data-label="Section-Header"><h2><b>Mục 8</b></h2></div><div data-bbox="208 753 844 788" data-label="Section-Header"><h3><b>HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VỀ SỬ DỤNG,<br/>MUA BÁN, SẢN XUẤT QUÂN TRANG VÀ BIÊN CÔNG TÁC, CÒ HIỆU</b></h3></div><div data-bbox="248 799 686 819" data-label="Text"><p><b>Điều 32. Vi phạm quy định về sử dụng quân trang</b></p></div><div data-bbox="208 829 845 864" data-label="Text"><p>1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau:</p></div><div data-bbox="248 877 560 896" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>a) Đội mũ có gắn quân hiệu trái phép;</li></ul></div><div data-bbox="818 911 845 927" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
chandra_raw/049c0c3ab5b04f09982807a78a38773d.html
DELETED
|
@@ -1,91 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="662 80 850 97" data-label="Page-Header">
|
| 2 |
-
<p>QCVN 47:2015/BTTTT</p>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="189 110 850 148" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p><b>D.1.5.2. Mặt nạ phổ phát xạ ngoài băng cho các hệ thống SRS, SOS và EESS hoạt động trên đường lên và đường xuống của nghiệp vụ qua vệ tinh</b></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="189 147 852 199" data-label="Text">
|
| 8 |
-
<p>Mặt nạ chỉ ra trong Hình D.4 áp dụng cho các phát xạ đơn sóng mang từ các đài trái đất và đài vũ trụ của nghiệp vụ SRS, SOS, EESS hoạt động tại tần số trung tâm nằm trong khoảng từ 1 GHz đến 20 GHz.</p>
|
| 9 |
-
</div>
|
| 10 |
-
<div data-bbox="199 227 810 393" data-label="Figure">
|
| 11 |
-
<img alt="Graph showing the relationship between the equivalent noise temperature (Mặt độ phổ tương đối) in dBsd/4 kHz and the required bandwidth (Băng thông cần thiết) in percent. The graph shows a piecewise linear relationship: it starts at 0 dBsd/4 kHz for 50% bandwidth, decreases linearly to -30 dBsd/4 kHz at 150% bandwidth, and then continues to decrease more gradually to -40 dBsd/4 kHz at 250% bandwidth."/>
|
| 12 |
-
<table border="1">
|
| 13 |
-
<caption>Data points for Figure D.4</caption>
|
| 14 |
-
<thead>
|
| 15 |
-
<tr>
|
| 16 |
-
<th>Băng thông cần thiết (%)</th>
|
| 17 |
-
<th>Mặt độ phổ tương đối (dBsd/4 kHz)</th>
|
| 18 |
-
</tr>
|
| 19 |
-
</thead>
|
| 20 |
-
<tbody>
|
| 21 |
-
<tr>
|
| 22 |
-
<td>50</td>
|
| 23 |
-
<td>0</td>
|
| 24 |
-
</tr>
|
| 25 |
-
<tr>
|
| 26 |
-
<td>100</td>
|
| 27 |
-
<td>-15</td>
|
| 28 |
-
</tr>
|
| 29 |
-
<tr>
|
| 30 |
-
<td>150</td>
|
| 31 |
-
<td>-30</td>
|
| 32 |
-
</tr>
|
| 33 |
-
<tr>
|
| 34 |
-
<td>200</td>
|
| 35 |
-
<td>-35</td>
|
| 36 |
-
</tr>
|
| 37 |
-
<tr>
|
| 38 |
-
<td>250</td>
|
| 39 |
-
<td>-40</td>
|
| 40 |
-
</tr>
|
| 41 |
-
</tbody>
|
| 42 |
-
</table>
|
| 43 |
-
</div>
|
| 44 |
-
<div data-bbox="746 452 810 464" data-label="Text">
|
| 45 |
-
<p>SM1541-16</p>
|
| 46 |
-
</div>
|
| 47 |
-
<div data-bbox="194 475 848 524" data-label="Caption">
|
| 48 |
-
<p><b>Hình D.4 - Khuyến nghị mặt nạ phổ phát xạ ngoài băng đối với các loại phát xạ đơn sóng mang SRS, SOS và EESS tại đường xuống và đường lên trong băng tần từ 1 GHz đến 20 GHz</b></p>
|
| 49 |
-
</div>
|
| 50 |
-
<div data-bbox="189 552 587 570" data-label="Section-Header">
|
| 51 |
-
<p><b>D.1.5.2.1. Các thông số của mặt nạ phổ phát xạ</b></p>
|
| 52 |
-
</div>
|
| 53 |
-
<div data-bbox="189 572 781 591" data-label="Text">
|
| 54 |
-
<p>Mặt nạ phổ được tính theo đơn vị dBsd đo tại băng thông tham chiếu 4 kHz.</p>
|
| 55 |
-
</div>
|
| 56 |
-
<div data-bbox="189 595 439 612" data-label="Text">
|
| 57 |
-
<p>Mặt nạ phổ được định nghĩa là:</p>
|
| 58 |
-
</div>
|
| 59 |
-
<div data-bbox="189 615 842 635" data-label="Equation-Block">
|
| 60 |
-
<math display="block">\text{Mức suy giảm} = -15 + 15(X/50\%) \quad \text{dBsd} \quad 50\% < X \leq 150\% \quad (1)</math>
|
| 61 |
-
</div>
|
| 62 |
-
<div data-bbox="189 641 842 659" data-label="Equation-Block">
|
| 63 |
-
<math display="block">\text{Mức suy giảm} = +12 + 6(X/50\%) \quad \text{dBsd} \quad 150\% < X \leq 250\% \quad (2)</math>
|
| 64 |
-
</div>
|
| 65 |
-
<div data-bbox="189 666 583 684" data-label="Text">
|
| 66 |
-
<p>Trong đó X là phần trăm của băng thông cần thiết.</p>
|
| 67 |
-
</div>
|
| 68 |
-
<div data-bbox="189 688 418 706" data-label="Section-Header">
|
| 69 |
-
<p><b>D.1.5.2.2. Phạm vi áp dụng</b></p>
|
| 70 |
-
</div>
|
| 71 |
-
<div data-bbox="189 709 854 757" data-label="Text">
|
| 72 |
-
<p>Mặt nạ phổ phát xạ này chỉ áp dụng cho các phát xạ đơn sóng mang của các đài nghiên cứu vũ trụ, khai thác vũ trụ và vệ tinh thăm dò trái đất hoạt động trong băng tần 1 + 20 GHz.</p>
|
| 73 |
-
</div>
|
| 74 |
-
<div data-bbox="189 762 610 780" data-label="Section-Header">
|
| 75 |
-
<p><b>D.1.5.2.3. Nền tảng xây dựng mặt nạ phổ phát xạ</b></p>
|
| 76 |
-
</div>
|
| 77 |
-
<div data-bbox="189 783 854 832" data-label="Text">
|
| 78 |
-
<p>Mặt nạ phổ phát xạ được tính theo công thức (1) và (2) vì mô phỏng chỉ ra rằng mặt nạ phổ phát xạ có thể đạt được mà không cần hạn chế sự hoạt động của các đài trái đất hay tàu vũ trụ của nghiệp vụ SRS, SOS và EESS.</p>
|
| 79 |
-
</div>
|
| 80 |
-
<div data-bbox="189 836 674 854" data-label="Section-Header">
|
| 81 |
-
<p><b>D.1.6. Nghiệp vụ tần số chuẩn và tín hiệu thời gian (SFTS)</b></p>
|
| 82 |
-
</div>
|
| 83 |
-
<div data-bbox="189 856 833 875" data-label="Text">
|
| 84 |
-
<p>Nghiệp vụ tần số chuẩn và tín hiệu thời gian hoạt động trên băng tần dưới 30 MHz</p>
|
| 85 |
-
</div>
|
| 86 |
-
<div data-bbox="189 878 392 896" data-label="Text">
|
| 87 |
-
<p>Băng 7 (2,5 đến 25 MHz)</p>
|
| 88 |
-
</div>
|
| 89 |
-
<div data-bbox="508 896 534 913" data-label="Page-Footer">
|
| 90 |
-
<p>41</p>
|
| 91 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/0508546802914cfbb94cd0cc140373e2.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="196 103 850 177" data-label="Text"><p>gia để chỉ đạo xử lý, khắc phục sự cố; đồng thời phải báo cáo Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông để chỉ đạo công tác phòng, chống lũ cho hạ du.</p></div><div data-bbox="194 184 847 259" data-label="Text"><p>4. Nếu phát hiện sự cố các công trình thủy lợi ở hạ du, Ủy ban nhân dân các tỉnh nơi xảy ra sự cố có trách nhiệm báo cáo và đề xuất phương án khắc phục với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xử lý, đồng thời báo cáo Ban Chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai để chỉ đạo điều chỉnh chế độ vận hành.</p></div><div data-bbox="191 263 845 390" data-label="Text"><p>5. Hàng năm, phải thực hiện tổng kiểm tra trước mùa lũ theo quy định. Giám đốc đơn vị quản lý, vận hành các hồ có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các trang thiết bị, các hạng mục công trình và tiến hành sửa chữa để đảm bảo vận hành theo chế độ làm việc quy định, đồng thời báo cáo Bộ Công Thương, Ban chỉ đạo trung ương về phòng, chống thiên tai, Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Trưởng Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tim kiểm cứu nạn các tỉnh Đăk Lăk và Đăk Nông để theo dõi, chỉ đạo.</p></div><div data-bbox="191 395 844 449" data-label="Text"><p>6. Trường hợp có sự cố công trình và trang thiết bị, không thể sửa chữa xong trước ngày 31 tháng 7, Giám đốc các đơn vị quản lý, vận hành hồ phải báo cáo ngay tới các cơ quan theo quy định tại Khoản 5 Điều này để chỉ đạo xử lý.</p></div><div data-bbox="242 455 631 474" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 29. Chế độ quan trắc, dự báo trong mùa lũ</b></h4></div><div data-bbox="191 478 844 534" data-label="Text"><p>1. Trong điều kiện thời tiết bình thường, khi chưa xuất hiện tình huống thời tiết có khả năng gây mưa lũ theo quy định tại Khoản 2 Điều này, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo như sau:</p></div><div data-bbox="191 539 844 575" data-label="Text"><p>a) Hàng ngày, Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương phải thực hiện 01 bản tin dự báo tại các trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên vào 11 giờ;</p></div><div data-bbox="191 580 844 617" data-label="Text"><p>b) Hàng ngày, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Nguyên phải thực hiện 01 bản tin dự báo tại các trạm thủy văn Bản Đôn và Đức Xuyên vào 11 giờ;</p></div><div data-bbox="191 622 844 659" data-label="Text"><p>c) Hàng ngày, Công ty Thủy điện Buôn Kúop, Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Đại Hải phải thực hiện việc quan trắc, dự báo như sau:</p></div><div data-bbox="191 664 844 720" data-label="Text"><p>- Tổ chức quan trắc, tính toán mực nước hồ, lưu lượng đến hồ, lưu lượng xả qua đập tràn, qua nhà máy ít nhất 04 lần vào các thời điểm: 01 giờ, 07 giờ, 13 giờ, 19 giờ;</p></div><div data-bbox="191 725 845 798" data-label="Text"><p>- Thực hiện bản tin dự báo 01 lần vào 10 giờ. Nội dung bản tin dự báo phải bao gồm lưu lượng đến hồ, mực nước hồ thời điểm hiện tại và các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ, 24 giờ tới; dự kiến tổng lưu lượng xả tại các thời điểm 06 giờ, 12 giờ, 18 giờ và 24 giờ tới (nếu có).</p></div><div data-bbox="191 803 846 875" data-label="Text"><p>2. Khi có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết khác gây mưa lũ có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Sêrêpôk, các cơ quan, đơn vị phải thực hiện chế độ quan trắc, dự báo và duy trì cho đến khi kết thúc đợt lũ như sau:</p></div><div data-bbox="818 895 846 910" data-label="Page-Footer"><p>18</p></div>
|
chandra_raw/052a2fe83d7c4c7788a940fcc264f089.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="217 112 862 717" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>17. Công nghệ vô hiệu hóa thiết bị tính thời gian sử dụng điện thoại.</li><li>18. Công nghệ sản xuất tivi, máy tính cá nhân sử dụng tia điện tử để tạo hình ảnh theo công nghệ analog.</li><li>19. Công nghệ sản xuất xi măng lò đứng.</li><li>20. Công nghệ sản xuất xi măng lò quay bằng phương pháp ướt.</li><li>21. Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng sử dụng Amiăng Amfibole (Amiăng nâu và xanh).</li><li>22. Công nghệ sản xuất xi măng lò quay có công suất lò nung nhỏ hơn 2.500 tấn clanhke/ngày.</li><li>23. Công nghệ sản xuất gạch đất sét nung bằng lò vòng, lò vòng cải tiến (kiểu lò Hoffman) sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than, dầu, khí).</li><li>24. Công nghệ xử lý chất thải công nghiệp và y tế bằng công nghệ đốt một cấp hoặc công nghệ đốt chất thải không có hệ thống xử lý khí thải.</li><li>25. Công nghệ sản xuất keo Urea-Formaldehyde, keo Phenol-Formaldehyde, sản phẩm có hàm lượng Formaldehyde tự do vượt quá giới hạn (Formaldehyde class > E2).</li><li>26. Công nghệ sản xuất thuốc bảo quản lâm sản chứa Pentachlorophenol (PCP), DDT.</li><li>27. Công nghệ sản xuất phân bón hỗn hợp NPK theo phương pháp thủ công (chảo quay, trộn thô).</li><li>28. Công nghệ sản xuất axit sulfuric bằng phương pháp tiếp xúc đơn, hấp thụ đơn.</li><li>29. Công nghệ sử dụng chất CFC và HCFC.</li><li>30. Công nghệ sử dụng các loài sinh vật phi bản địa bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật thuộc Danh mục các loài ngoại lai xâm hại.</li></ol></div><div data-bbox="251 727 833 746" data-label="Section-Header"><h2><b>II. CÔNG NGHỆ CHUYÊN GIAO TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI</b></h2></div><div data-bbox="210 757 852 791" data-label="List-Group"><ol style="list-style-type: none;"><li>1. Công nghệ cấm chuyên giao theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.</li></ol></div><div data-bbox="832 892 851 906" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
|
chandra_raw/054a68dd27604b70aeda8b128b17fe63.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,91 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="103 506 264 630" data-label="Image">
|
| 2 |
+
<img alt="Official circular seal of the Provincial People's Court of Ninh Bình, Vietnam. The seal features a star in the center, surrounded by the text 'TÒA ĐA NHÂN MƯA NINH BÌNH' and 'CHÍNH PHỦI'."/>
|
| 3 |
+
</div>
|
| 4 |
+
<div data-bbox="175 459 195 511" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
+
<p><b>Phụ lục II</b></p>
|
| 6 |
+
</div>
|
| 7 |
+
<div data-bbox="193 181 238 801" data-label="Section-Header">
|
| 8 |
+
<p><b>DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRỒNG RỪNG VÊN BIÊN BẢNG NGUỒN VỐN ỦNG PHÓ BIÊN ĐÔI KHÍ HẬU</b><br/>
|
| 9 |
+
<i>(Ban hành kèm theo Quyết định số 120/QĐ-TTĐT ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ)</i></p>
|
| 10 |
+
</div>
|
| 11 |
+
<div data-bbox="283 120 828 864" data-label="Table">
|
| 12 |
+
<table border="1">
|
| 13 |
+
<thead>
|
| 14 |
+
<tr>
|
| 15 |
+
<th rowspan="2">TT</th>
|
| 16 |
+
<th rowspan="2">Tên dự án *</th>
|
| 17 |
+
<th rowspan="2">Địa điểm thực hiện</th>
|
| 18 |
+
<th rowspan="2">Thời gian thực hiện</th>
|
| 19 |
+
<th colspan="3">Kết quả đã thực hiện (ha)</th>
|
| 20 |
+
<th rowspan="2">Ghi chú</th>
|
| 21 |
+
</tr>
|
| 22 |
+
<tr>
|
| 23 |
+
<th>Trồng rừng</th>
|
| 24 |
+
<th>Bảo vệ rừng</th>
|
| 25 |
+
<th>Cải tạo, phục hồi rừng</th>
|
| 26 |
+
</tr>
|
| 27 |
+
</thead>
|
| 28 |
+
<tbody>
|
| 29 |
+
<tr>
|
| 30 |
+
<td></td>
|
| 31 |
+
<td>Tổng (A+B): 50 Dự án</td>
|
| 32 |
+
<td></td>
|
| 33 |
+
<td></td>
|
| 34 |
+
<td>24.163</td>
|
| 35 |
+
<td></td>
|
| 36 |
+
<td></td>
|
| 37 |
+
<td></td>
|
| 38 |
+
</tr>
|
| 39 |
+
<tr>
|
| 40 |
+
<td>A</td>
|
| 41 |
+
<td>CÁC DỰ ÁN ĐÃ PHÊ DUYỆT VÀ CẤP VỐN THỰC HIỆN (10 DỰ ÁN), TRONG ĐÓ:</td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
<td>2.309</td>
|
| 45 |
+
<td></td>
|
| 46 |
+
<td></td>
|
| 47 |
+
<td></td>
|
| 48 |
+
</tr>
|
| 49 |
+
<tr>
|
| 50 |
+
<td>1</td>
|
| 51 |
+
<td>CÁC DA TRỒNG RỪNG VÊN BIÊN THUỘC CT MTQƯ ỦNG PHÓ BDKH (6 TỈNH, 6 ĐA)</td>
|
| 52 |
+
<td></td>
|
| 53 |
+
<td>2014 - 2015</td>
|
| 54 |
+
<td>1.509</td>
|
| 55 |
+
<td>554</td>
|
| 56 |
+
<td>711</td>
|
| 57 |
+
<td></td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>1</td>
|
| 61 |
+
<td>Nam Định<br/>Phục hồi tài nguyên hệ sinh thái bị suy thoái vùng ven biển tỉnh Nam Định</td>
|
| 62 |
+
<td>Diện tích bãi bồi ven biển huyện Nghĩa Hưng tỉnh Nam Định</td>
|
| 63 |
+
<td>2014 - 2015</td>
|
| 64 |
+
<td>50</td>
|
| 65 |
+
<td>50</td>
|
| 66 |
+
<td></td>
|
| 67 |
+
<td>QĐ số 1631/QĐ-UBND ngày 15/10/2013 của UBND tỉnh Nam Định</td>
|
| 68 |
+
</tr>
|
| 69 |
+
<tr>
|
| 70 |
+
<td>2</td>
|
| 71 |
+
<td>Thanh Hóa<br/>Trồng rừng ngập mặn phòng hộ ven biển chống xói bờ biển tỉnh Thanh Hóa</td>
|
| 72 |
+
<td>Huyện Hậu Lộc, Hoàng Hóa và thị xã Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa</td>
|
| 73 |
+
<td>2014 - 2015</td>
|
| 74 |
+
<td>300</td>
|
| 75 |
+
<td>300</td>
|
| 76 |
+
<td></td>
|
| 77 |
+
<td>QĐ số 3714/QĐ-UBND ngày 24/10/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa</td>
|
| 78 |
+
</tr>
|
| 79 |
+
<tr>
|
| 80 |
+
<td>3</td>
|
| 81 |
+
<td>Ninh Bình<br/>Trồng mới và phục hồi rừng ngập mặn phòng hộ ven biển, chống xói bờ biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình góp phần bảo vệ môi trường sinh thái và ứng phó với BDKH</td>
|
| 82 |
+
<td>Huyện Kim Sơn tỉnh Ninh Bình</td>
|
| 83 |
+
<td>2014 - 2015</td>
|
| 84 |
+
<td>200</td>
|
| 85 |
+
<td>200</td>
|
| 86 |
+
<td>100</td>
|
| 87 |
+
<td>QĐ số 775/QĐ-UBND ngày 22/10/2013 của UBND tỉnh Ninh Bình</td>
|
| 88 |
+
</tr>
|
| 89 |
+
</tbody>
|
| 90 |
+
</table>
|
| 91 |
+
</div>
|
chandra_raw/055bcf36de3541bbba7d51f7509a2f8e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="260 128 825 164" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 1</b><br/><b>DANH MỤC 30 BỆNH NGHỀ NGHIỆP ĐƯỢC BỒI THƯỜNG</b></p></div><div data-bbox="210 186 564 206" data-label="Section-Header"><p><b>Nhóm I: Các bệnh bụi phổi và phé quần</b></p></div><div data-bbox="210 211 607 376" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>1.1. Bệnh bụi phổi - Silic nghề nghiệp;</li><li>1.2. Bệnh bụi phổi Atbet (Amiăng);</li><li>1.3. Bệnh bụi phổi bông;</li><li>1.4. Bệnh viêm phé quần mạn tính nghề nghiệp;</li><li>1.5. Bệnh hen phé quần nghề nghiệp;</li><li>1.6. Bệnh bụi phổi - Tacl nghề nghiệp;</li><li>1.7. Bệnh bụi phổi Than nghề nghiệp.</li></ul></div><div data-bbox="210 381 590 400" data-label="Section-Header"><p><b>Nhóm II: Các bệnh nhiễm độc nghề nghiệp</b></p></div><div data-bbox="210 404 779 639" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>2.1. Bệnh nhiễm độc chì và các hợp chất chì;</li><li>2.2. Bệnh nhiễm độc Benzen và các hợp chất đồng đẳng của Benzen;</li><li>2.3. Bệnh nhiễm độc thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân;</li><li>2.4. Bệnh nhiễm độc mangan và các hợp chất của mangan;</li><li>2.5. Bệnh nhiễm độc TNT (trinitro toluen);</li><li>2.6. Bệnh nhiễm độc asen và các chất asen nghề nghiệp;</li><li>2.7. Nhiễm độc chất Nicotin nghề nghiệp;</li><li>2.8. Bệnh nhiễm độc hóa chất trừ sâu nghề nghiệp;</li><li>2.9. Bệnh nhiễm độc Cacbonmonoxit nghề nghiệp;</li><li>2.10. Bệnh nhiễm độc Cadimi nghề nghiệp.</li></ul></div><div data-bbox="210 644 642 664" data-label="Section-Header"><p><b>Nhóm III: Các bệnh nghề nghiệp do yếu tố vật lý</b></p></div><div data-bbox="210 668 629 786" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>3.1. Bệnh do quang tuyến X và các chất phóng xạ;</li><li>3.2. Bệnh điếc do tiếng ồn;</li><li>3.3. Bệnh rung chuyển nghề nghiệp;</li><li>3.4. Bệnh giảm áp mạn tính nghề nghiệp;</li><li>3.5. Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân.</li></ul></div><div data-bbox="210 791 533 810" data-label="Section-Header"><p><b>Nhóm IV: Các bệnh da nghề nghiệp</b></p></div><div data-bbox="210 814 748 905" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>4.1. Bệnh sạm da nghề nghiệp;</li><li>4.2. Bệnh loét da, loét vách ngăn mũi, viêm da, chàm tiếp xúc;</li><li>4.3. Bệnh nốt đầu nghề nghiệp;</li><li>4.4. Bệnh loét da, viêm móng và xung quanh móng nghề nghiệp.</li></ul></div>
|
chandra_raw/056b6a77da024f8e86e639f9bbc4ddff.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1 @@
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="42 0 127 30" data-label="Page-Header"><img alt="VGP logo" data-bbox="42 0 127 30"/></div><div data-bbox="127 0 250 26" data-label="Page-Header"><p>Ký báo: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 17.07.2015 09:48:19 +07:00</p></div><div data-bbox="216 121 344 138" data-label="Text"><p><b>BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="407 121 806 159" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="202 165 344 182" data-label="Text"><p>Số: <b>A209/QĐ-BTC</b></p></div><div data-bbox="468 169 756 187" data-label="Text"><p><i>Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2015</i></p></div><div data-bbox="437 207 573 226" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="121 212 333 309" data-label="Text"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ<br/><b>CÔNG VĂN ĐƠN</b><br/>Giờ: ..... ngày 10/7 ..<br/>Kính chuyển: ..... T.T.T.....</p></div><div data-bbox="386 262 664 280" data-label="Text"><p><b>BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH</b></p></div><div data-bbox="705 241 879 295" data-label="Text"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Ghi: .....<br/>Ngày: 13/7/.....</p></div><div data-bbox="168 225 833 244" data-label="Text"><p><b>Về việc thi giám sử dụng hóa đơn điện tử có mã xác thực của cơ quan thuế</b></p></div><div data-bbox="168 297 850 334" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012;</p></div><div data-bbox="207 340 750 358" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005;</p></div><div data-bbox="168 363 849 400" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014;</p></div><div data-bbox="207 404 666 423" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Kế toán số 03/2003/QH 11 ngày 17/6/2003;</p></div><div data-bbox="168 428 852 500" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="168 504 852 557" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;</p></div><div data-bbox="168 561 853 686" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/2/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số; Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23/11/ 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15/02/2007; Nghị định số 170/2013/NĐ-CP ngày 13/11/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15/02/2007 của Chính phủ và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23/11/2011 của Chính phủ;</p></div><div data-bbox="168 689 853 727" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/2/2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;</p></div><div data-bbox="168 731 853 769" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;</p></div><div data-bbox="168 773 853 811" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;</p></div><div data-bbox="168 815 853 871" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 32/2011/TT-BTC ngày 14/3/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về khởi tạo, phát hành và sử dụng hóa đơn điện tử bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ;</p></div><div data-bbox="210 874 853 894" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 hướng dẫn thi hành</p></div><div data-bbox="834 913 853 929" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
|
chandra_raw/05a227d91fa644d4964c6f5253583993.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="190 116 354 244" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the State Archives of Vietnam (Căn bản lưu trữ Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam). The seal features a central star and the text 'CĂN BẢN LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' around the perimeter."/></div><div data-bbox="481 142 568 159" data-label="Section-Header"><h2>Phụ lục I</h2></div><div data-bbox="254 157 777 177" data-label="Section-Header"><h3>DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ PHỤ THUỘC TỔNG CÔNG TY</h3></div><div data-bbox="254 175 801 229" data-label="Text"><p><i>(Ban hành kèm theo Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty<br/>Lương thực miền Bắc tại Nghị định số 12/2014/NĐ-CP<br/>ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ)</i></p></div><div data-bbox="204 283 844 598" data-label="List-Group"><ol><li>1. Chi nhánh Tổng công ty Lương thực miền Bắc tại thành phố Hồ Chí Minh.</li><li>2. Chi nhánh Lai Vung của Tổng công ty Lương thực miền Bắc tại tỉnh Đồng Tháp.</li><li>3. Chi nhánh Tổng công ty Lương thực miền Bắc tại Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.</li><li>4. Chi nhánh Sa Đéc 2 của Tổng công ty Lương thực miền Bắc tại tỉnh Đồng Tháp.</li><li>5. Chi nhánh Cái Sắn của Tổng công ty Lương thực miền Bắc tại tỉnh An Giang.</li><li>6. Chi nhánh Tân Dương.</li><li>7. Công ty Bột mì Vinafood 1.</li><li>8. Chi nhánh Tây Bắc.</li></ol></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05a29ea4bae5441a9e4ff596e2c656c7.html
DELETED
|
@@ -1,280 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="179 19 354 149" data-label="Image">
|
| 2 |
-
<img alt="Official circular seal of the Construction Department of the People's Committee of the Province of Thanh Hóa, Vietnam. The seal features a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'TỈNH THANH HÓA'. Below the emblem, it says 'CƠ QUAN XÂY DỰNG'."/>
|
| 3 |
-
</div>
|
| 4 |
-
<div data-bbox="222 94 449 110" data-label="Section-Header">
|
| 5 |
-
<p><b>CÔNG TÁC XÂY DỰNG</b></p>
|
| 6 |
-
</div>
|
| 7 |
-
<div data-bbox="60 46 965 903" data-label="Table">
|
| 8 |
-
<table border="1">
|
| 9 |
-
<thead>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<th rowspan="2">I</th>
|
| 12 |
-
<th rowspan="2"></th>
|
| 13 |
-
<th rowspan="2">ĐVT</th>
|
| 14 |
-
<th colspan="3">ĐƠN GIÁ</th>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<th>TP VIỆT TRÌ</th>
|
| 18 |
-
<th>LÂM THAO, PHÚ NINH, TX PHÚ THỌ</th>
|
| 19 |
-
<th>CÁC HUYỆN CÒN LẠI</th>
|
| 20 |
-
</tr>
|
| 21 |
-
</thead>
|
| 22 |
-
<tbody>
|
| 23 |
-
<tr>
|
| 24 |
-
<td>6</td>
|
| 25 |
-
<td>Chậu rửa bằng sứ hoặc Inox 2 vôi</td>
|
| 26 |
-
<td>m<sup>2</sup></td>
|
| 27 |
-
<td>577.000</td>
|
| 28 |
-
<td>559.000</td>
|
| 29 |
-
<td>533.000</td>
|
| 30 |
-
</tr>
|
| 31 |
-
<tr>
|
| 32 |
-
<td>7</td>
|
| 33 |
-
<td>Thuyền tấm các loại có hoa sen</td>
|
| 34 |
-
<td>đ/bộ</td>
|
| 35 |
-
<td>373.000</td>
|
| 36 |
-
<td>326.000</td>
|
| 37 |
-
<td>259.000</td>
|
| 38 |
-
</tr>
|
| 39 |
-
<tr>
|
| 40 |
-
<td>8</td>
|
| 41 |
-
<td>Chậu xí bê tông</td>
|
| 42 |
-
<td>đ/bộ</td>
|
| 43 |
-
<td>2.066.000</td>
|
| 44 |
-
<td>2.023.000</td>
|
| 45 |
-
<td>1.959.000</td>
|
| 46 |
-
</tr>
|
| 47 |
-
<tr>
|
| 48 |
-
<td>9</td>
|
| 49 |
-
<td>Chậu xí xi măng</td>
|
| 50 |
-
<td>đ/bộ</td>
|
| 51 |
-
<td>562.000</td>
|
| 52 |
-
<td>519.000</td>
|
| 53 |
-
<td>456.000</td>
|
| 54 |
-
</tr>
|
| 55 |
-
<tr>
|
| 56 |
-
<td>10</td>
|
| 57 |
-
<td>Vòi tắm, vòi rửa</td>
|
| 58 |
-
<td>đ/bộ</td>
|
| 59 |
-
<td>58.000</td>
|
| 60 |
-
<td>50.000</td>
|
| 61 |
-
<td>37.000</td>
|
| 62 |
-
</tr>
|
| 63 |
-
<tr>
|
| 64 |
-
<td>11</td>
|
| 65 |
-
<td>Bình đun nước nóng bằng ga, bằng điện.</td>
|
| 66 |
-
<td>đ/bộ</td>
|
| 67 |
-
<td>552.000</td>
|
| 68 |
-
<td>485.000</td>
|
| 69 |
-
<td>393.000</td>
|
| 70 |
-
</tr>
|
| 71 |
-
<tr>
|
| 72 |
-
<td>12</td>
|
| 73 |
-
<td>Gương soi, kệ kính, giá treo, hộp đựng.</td>
|
| 74 |
-
<td>đ/bộ</td>
|
| 75 |
-
<td>259.000</td>
|
| 76 |
-
<td>255.000</td>
|
| 77 |
-
<td>250.000</td>
|
| 78 |
-
</tr>
|
| 79 |
-
<tr>
|
| 80 |
-
<td colspan="6"><b>C ĐIỆN NGOÀI NHÀ</b></td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td>1</td>
|
| 84 |
-
<td>Dây điện đôi</td>
|
| 85 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 86 |
-
<td>43.000</td>
|
| 87 |
-
<td>43.000</td>
|
| 88 |
-
<td>43.000</td>
|
| 89 |
-
</tr>
|
| 90 |
-
<tr>
|
| 91 |
-
<td>2</td>
|
| 92 |
-
<td>Cột tre, gỗ cả xà, sứ.</td>
|
| 93 |
-
<td>đ/cột</td>
|
| 94 |
-
<td>56.000</td>
|
| 95 |
-
<td>56.000</td>
|
| 96 |
-
<td>56.000</td>
|
| 97 |
-
</tr>
|
| 98 |
-
<tr>
|
| 99 |
-
<td>3</td>
|
| 100 |
-
<td>Cột bê tông cả xà, Sứ.</td>
|
| 101 |
-
<td>đ/cột</td>
|
| 102 |
-
<td>144.000</td>
|
| 103 |
-
<td>144.000</td>
|
| 104 |
-
<td>144.000</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td colspan="6"><b>D NƯỚC NGOÀI NHÀ</b></td>
|
| 108 |
-
</tr>
|
| 109 |
-
<tr>
|
| 110 |
-
<td>1</td>
|
| 111 |
-
<td>Ông trắng kẽm đi chìm</td>
|
| 112 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 113 |
-
<td>27.000</td>
|
| 114 |
-
<td>27.000</td>
|
| 115 |
-
<td>27.000</td>
|
| 116 |
-
</tr>
|
| 117 |
-
<tr>
|
| 118 |
-
<td>2</td>
|
| 119 |
-
<td>Ông trắng kẽm đi nổi</td>
|
| 120 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 121 |
-
<td>19.000</td>
|
| 122 |
-
<td>19.000</td>
|
| 123 |
-
<td>19.000</td>
|
| 124 |
-
</tr>
|
| 125 |
-
<tr>
|
| 126 |
-
<td>3</td>
|
| 127 |
-
<td>Ông nhựa PVC đi chìm</td>
|
| 128 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 129 |
-
<td>12.000</td>
|
| 130 |
-
<td>12.000</td>
|
| 131 |
-
<td>12.000</td>
|
| 132 |
-
</tr>
|
| 133 |
-
<tr>
|
| 134 |
-
<td>4</td>
|
| 135 |
-
<td>Ông nhựa PVC đi nổi</td>
|
| 136 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 137 |
-
<td>7.000</td>
|
| 138 |
-
<td>7.000</td>
|
| 139 |
-
<td>7.000</td>
|
| 140 |
-
</tr>
|
| 141 |
-
<tr>
|
| 142 |
-
<td>5</td>
|
| 143 |
-
<td>Cổng bê tông cốt thép ệ 20 cm</td>
|
| 144 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 145 |
-
<td>53.000</td>
|
| 146 |
-
<td>53.000</td>
|
| 147 |
-
<td>53.000</td>
|
| 148 |
-
</tr>
|
| 149 |
-
<tr>
|
| 150 |
-
<td>6</td>
|
| 151 |
-
<td>Cổng bê tông cốt thép ệ 30 cm</td>
|
| 152 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 153 |
-
<td>101.000</td>
|
| 154 |
-
<td>101.000</td>
|
| 155 |
-
<td>101.000</td>
|
| 156 |
-
</tr>
|
| 157 |
-
<tr>
|
| 158 |
-
<td>7</td>
|
| 159 |
-
<td>Cổng bê tông cốt thép ệ 50 cm</td>
|
| 160 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 161 |
-
<td>106.000</td>
|
| 162 |
-
<td>106.000</td>
|
| 163 |
-
<td>106.000</td>
|
| 164 |
-
</tr>
|
| 165 |
-
<tr>
|
| 166 |
-
<td>8</td>
|
| 167 |
-
<td>Cổng bê tông cốt thép 50 cm < ệ ≤ 150cm</td>
|
| 168 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 169 |
-
<td>109.000</td>
|
| 170 |
-
<td>109.000</td>
|
| 171 |
-
<td>109.000</td>
|
| 172 |
-
</tr>
|
| 173 |
-
<tr>
|
| 174 |
-
<td colspan="6"><b>III NHÀ TẠM (BÁN MÁI, LẦU, QUÁN TẠM, WC, CHUỖNG TRẠI... VÀ NHỮNG CÔNG TRÌNH TƯƠNG TỰ)</b></td>
|
| 175 |
-
</tr>
|
| 176 |
-
<tr>
|
| 177 |
-
<td>1</td>
|
| 178 |
-
<td>Mái ngôi đồ sừn tre</td>
|
| 179 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 180 |
-
<td>49.000</td>
|
| 181 |
-
<td>49.000</td>
|
| 182 |
-
<td>49.000</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td>2</td>
|
| 186 |
-
<td>Mái ngôi Xi măng sừn tre</td>
|
| 187 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 188 |
-
<td>64.000</td>
|
| 189 |
-
<td>64.000</td>
|
| 190 |
-
<td>64.000</td>
|
| 191 |
-
</tr>
|
| 192 |
-
<tr>
|
| 193 |
-
<td>3</td>
|
| 194 |
-
<td>Mái Phi Brô sừn gỗ</td>
|
| 195 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 196 |
-
<td>74.000</td>
|
| 197 |
-
<td>74.000</td>
|
| 198 |
-
<td>74.000</td>
|
| 199 |
-
</tr>
|
| 200 |
-
<tr>
|
| 201 |
-
<td>4</td>
|
| 202 |
-
<td>Mái lá cò sừn tre</td>
|
| 203 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 204 |
-
<td>39.000</td>
|
| 205 |
-
<td>39.000</td>
|
| 206 |
-
<td>39.000</td>
|
| 207 |
-
</tr>
|
| 208 |
-
<tr>
|
| 209 |
-
<td>5</td>
|
| 210 |
-
<td>Kèo, bán kèo tre</td>
|
| 211 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 212 |
-
<td>17.000</td>
|
| 213 |
-
<td>17.000</td>
|
| 214 |
-
<td>17.000</td>
|
| 215 |
-
</tr>
|
| 216 |
-
<tr>
|
| 217 |
-
<td>6</td>
|
| 218 |
-
<td>Kèo, bán kèo gỗ</td>
|
| 219 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 220 |
-
<td>108.000</td>
|
| 221 |
-
<td>108.000</td>
|
| 222 |
-
<td>108.000</td>
|
| 223 |
-
</tr>
|
| 224 |
-
<tr>
|
| 225 |
-
<td>7</td>
|
| 226 |
-
<td>Cây chống gỗ theo kèo</td>
|
| 227 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 228 |
-
<td>40.000</td>
|
| 229 |
-
<td>40.000</td>
|
| 230 |
-
<td>40.000</td>
|
| 231 |
-
</tr>
|
| 232 |
-
<tr>
|
| 233 |
-
<td>8</td>
|
| 234 |
-
<td>Cây chống tre, Bương, Mai... theo kèo</td>
|
| 235 |
-
<td>đ/m</td>
|
| 236 |
-
<td>16.000</td>
|
| 237 |
-
<td>16.000</td>
|
| 238 |
-
<td>16.000</td>
|
| 239 |
-
</tr>
|
| 240 |
-
<tr>
|
| 241 |
-
<td>9</td>
|
| 242 |
-
<td>Trần cốt các loại</td>
|
| 243 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 244 |
-
<td>46.000</td>
|
| 245 |
-
<td>46.000</td>
|
| 246 |
-
<td>46.000</td>
|
| 247 |
-
</tr>
|
| 248 |
-
<tr>
|
| 249 |
-
<td>10</td>
|
| 250 |
-
<td>Trần nhựa</td>
|
| 251 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 252 |
-
<td>50.000</td>
|
| 253 |
-
<td>50.000</td>
|
| 254 |
-
<td>50.000</td>
|
| 255 |
-
</tr>
|
| 256 |
-
<tr>
|
| 257 |
-
<td colspan="6"><b>V CHI PHÍ NHÂN CÔNG THÁO ĐỒ, LẮP DỰNG, CÁC KẾT CẤU, CÁC BỘ PHẬN CỦA NHÀ GỠ (XÂY DỰNG KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP HOẶC XD SAU THỜI ĐIỂM THU HỒI ĐẤT).</b></td>
|
| 258 |
-
</tr>
|
| 259 |
-
<tr>
|
| 260 |
-
<td>1</td>
|
| 261 |
-
<td>Tháo đồ kết cấu gỗ</td>
|
| 262 |
-
<td>đ/m<sup>3</sup></td>
|
| 263 |
-
<td>177.000</td>
|
| 264 |
-
<td>177.000</td>
|
| 265 |
-
<td>177.000</td>
|
| 266 |
-
</tr>
|
| 267 |
-
<tr>
|
| 268 |
-
<td>2</td>
|
| 269 |
-
<td>Tháo đồ mái ngôi</td>
|
| 270 |
-
<td>đ/m<sup>2</sup></td>
|
| 271 |
-
<td>7.000</td>
|
| 272 |
-
<td>7.000</td>
|
| 273 |
-
<td>7.000</td>
|
| 274 |
-
</tr>
|
| 275 |
-
</tbody>
|
| 276 |
-
</table>
|
| 277 |
-
</div>
|
| 278 |
-
<div data-bbox="506 925 520 938" data-label="Page-Footer">
|
| 279 |
-
<p>7</p>
|
| 280 |
-
</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/05c76160e35f4a88bf5bc8ff02325a3e.html
ADDED
|
@@ -0,0 +1,173 @@
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
+
<div data-bbox="500 67 531 81" data-label="Page-Header">218</div>
|
| 2 |
+
<div data-bbox="147 76 859 925" data-label="Table">
|
| 3 |
+
<table border="1">
|
| 4 |
+
<thead>
|
| 5 |
+
<tr>
|
| 6 |
+
<th rowspan="2">Mã hàng</th>
|
| 7 |
+
<th rowspan="2">Tên gọi, mô tả hàng hóa</th>
|
| 8 |
+
<th colspan="3">Thuế suất VJEPA (%)</th>
|
| 9 |
+
</tr>
|
| 10 |
+
<tr>
|
| 11 |
+
<th>01/9/2016-31/3/2017</th>
|
| 12 |
+
<th>01/4/2017-31/3/2018</th>
|
| 13 |
+
<th>01/4/2018-31/3/2019</th>
|
| 14 |
+
</tr>
|
| 15 |
+
</thead>
|
| 16 |
+
<tbody>
|
| 17 |
+
<tr>
|
| 18 |
+
<td>53.02</td>
|
| 19 |
+
<td><b>Gai dầu (<i>Cannabis sativa L.</i>), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phé liệu gai (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế).</b></td>
|
| 20 |
+
<td></td>
|
| 21 |
+
<td></td>
|
| 22 |
+
<td></td>
|
| 23 |
+
</tr>
|
| 24 |
+
<tr>
|
| 25 |
+
<td>5302.10.00</td>
|
| 26 |
+
<td>- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm</td>
|
| 27 |
+
<td>0</td>
|
| 28 |
+
<td>0</td>
|
| 29 |
+
<td>0</td>
|
| 30 |
+
</tr>
|
| 31 |
+
<tr>
|
| 32 |
+
<td>5302.90.00</td>
|
| 33 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 34 |
+
<td>0</td>
|
| 35 |
+
<td>0</td>
|
| 36 |
+
<td>0</td>
|
| 37 |
+
</tr>
|
| 38 |
+
<tr>
|
| 39 |
+
<td>53.03</td>
|
| 40 |
+
<td><b>Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lạnh, gai dầu và xơ gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phé liệu của các loại xơ này (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế).</b></td>
|
| 41 |
+
<td></td>
|
| 42 |
+
<td></td>
|
| 43 |
+
<td></td>
|
| 44 |
+
</tr>
|
| 45 |
+
<tr>
|
| 46 |
+
<td>5303.10.00</td>
|
| 47 |
+
<td>- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm</td>
|
| 48 |
+
<td>1</td>
|
| 49 |
+
<td>0.5</td>
|
| 50 |
+
<td>0</td>
|
| 51 |
+
</tr>
|
| 52 |
+
<tr>
|
| 53 |
+
<td>5303.90.00</td>
|
| 54 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 55 |
+
<td>1</td>
|
| 56 |
+
<td>0.5</td>
|
| 57 |
+
<td>0</td>
|
| 58 |
+
</tr>
|
| 59 |
+
<tr>
|
| 60 |
+
<td>53.05</td>
|
| 61 |
+
<td><b>Xơ dừa, xơ chuối (loại xơ gai Manila hoặc <i>Musa textilis</i> Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phé liệu của các loại xơ này (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế).</b></td>
|
| 62 |
+
<td></td>
|
| 63 |
+
<td></td>
|
| 64 |
+
<td></td>
|
| 65 |
+
</tr>
|
| 66 |
+
<tr>
|
| 67 |
+
<td>5305.00.10</td>
|
| 68 |
+
<td>- Sợi xidan và xơ dệt khác của cây thùa; sợi ngắn và phé liệu của các loại xơ này (kể cả phé liệu sợi và sợi tái chế)</td>
|
| 69 |
+
<td>1</td>
|
| 70 |
+
<td>0.5</td>
|
| 71 |
+
<td>0</td>
|
| 72 |
+
</tr>
|
| 73 |
+
<tr>
|
| 74 |
+
<td>5305.00.20</td>
|
| 75 |
+
<td>- Sợi dừa (xơ dừa) và các sợi xơ chuối</td>
|
| 76 |
+
<td>1</td>
|
| 77 |
+
<td>0.5</td>
|
| 78 |
+
<td>0</td>
|
| 79 |
+
</tr>
|
| 80 |
+
<tr>
|
| 81 |
+
<td>5305.00.90</td>
|
| 82 |
+
<td>- Loại khác</td>
|
| 83 |
+
<td>1</td>
|
| 84 |
+
<td>0.5</td>
|
| 85 |
+
<td>0</td>
|
| 86 |
+
</tr>
|
| 87 |
+
<tr>
|
| 88 |
+
<td>53.06</td>
|
| 89 |
+
<td><b>Sợi lạnh.</b></td>
|
| 90 |
+
<td></td>
|
| 91 |
+
<td></td>
|
| 92 |
+
<td></td>
|
| 93 |
+
</tr>
|
| 94 |
+
<tr>
|
| 95 |
+
<td>5306.10.00</td>
|
| 96 |
+
<td>- Sợi đơn</td>
|
| 97 |
+
<td>1</td>
|
| 98 |
+
<td>0.5</td>
|
| 99 |
+
<td>0</td>
|
| 100 |
+
</tr>
|
| 101 |
+
<tr>
|
| 102 |
+
<td>5306.20.00</td>
|
| 103 |
+
<td>- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp</td>
|
| 104 |
+
<td>1</td>
|
| 105 |
+
<td>0.5</td>
|
| 106 |
+
<td>0</td>
|
| 107 |
+
</tr>
|
| 108 |
+
<tr>
|
| 109 |
+
<td>53.07</td>
|
| 110 |
+
<td><b>Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.</b></td>
|
| 111 |
+
<td></td>
|
| 112 |
+
<td></td>
|
| 113 |
+
<td></td>
|
| 114 |
+
</tr>
|
| 115 |
+
<tr>
|
| 116 |
+
<td>5307.10.00</td>
|
| 117 |
+
<td>- Sợi đơn</td>
|
| 118 |
+
<td>1</td>
|
| 119 |
+
<td>1</td>
|
| 120 |
+
<td>0.5</td>
|
| 121 |
+
</tr>
|
| 122 |
+
<tr>
|
| 123 |
+
<td>5307.20.00</td>
|
| 124 |
+
<td>- Sợi xe (folded) hoặc sợi gấp</td>
|
| 125 |
+
<td>1</td>
|
| 126 |
+
<td>1</td>
|
| 127 |
+
<td>0.5</td>
|
| 128 |
+
</tr>
|
| 129 |
+
<tr>
|
| 130 |
+
<td>53.08</td>
|
| 131 |
+
<td><b>Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy.</b></td>
|
| 132 |
+
<td></td>
|
| 133 |
+
<td></td>
|
| 134 |
+
<td></td>
|
| 135 |
+
</tr>
|
| 136 |
+
<tr>
|
| 137 |
+
<td>5308.10.00</td>
|
| 138 |
+
<td>- Sợi dừa</td>
|
| 139 |
+
<td>1</td>
|
| 140 |
+
<td>1</td>
|
| 141 |
+
<td>0.5</td>
|
| 142 |
+
</tr>
|
| 143 |
+
<tr>
|
| 144 |
+
<td>5308.20.00</td>
|
| 145 |
+
<td>- Sợi gai dầu</td>
|
| 146 |
+
<td>1</td>
|
| 147 |
+
<td>1</td>
|
| 148 |
+
<td>0.5</td>
|
| 149 |
+
</tr>
|
| 150 |
+
<tr>
|
| 151 |
+
<td>5308.90</td>
|
| 152 |
+
<td>- Loại khác:</td>
|
| 153 |
+
<td></td>
|
| 154 |
+
<td></td>
|
| 155 |
+
<td></td>
|
| 156 |
+
</tr>
|
| 157 |
+
<tr>
|
| 158 |
+
<td>5308.90.10</td>
|
| 159 |
+
<td>-- Sợi giấy</td>
|
| 160 |
+
<td>1</td>
|
| 161 |
+
<td>1</td>
|
| 162 |
+
<td>0.5</td>
|
| 163 |
+
</tr>
|
| 164 |
+
<tr>
|
| 165 |
+
<td>5308.90.90</td>
|
| 166 |
+
<td>-- Loại khác</td>
|
| 167 |
+
<td>1</td>
|
| 168 |
+
<td>1</td>
|
| 169 |
+
<td>0.5</td>
|
| 170 |
+
</tr>
|
| 171 |
+
</tbody>
|
| 172 |
+
</table>
|
| 173 |
+
</div>
|
chandra_raw/0682378a95844fac97236a1ac539ea50.html
DELETED
|
@@ -1 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="171 146 891 204" data-label="Text"><p>b) Mục đích đi nước ngoài, thời gian ở nước ngoài, nước đến, nguồn kinh phí cho chuyến đi (chỉ phí đi lại trong nước và nước ngoài, tiền ăn, lưu trú và các chi phí khác liên quan kể cả tiền tiêu vật).</p></div><div data-bbox="171 208 891 321" data-label="Text"><p>c) Nếu là công chức, viên chức phải ghi rõ mã, ngạch, loại, chức vụ của công chức, viên chức (cán bộ, công chức do bầu cử thì ghi rõ thời hạn nhiệm kỳ được bầu; cán bộ, công chức mới tuyển dụng thì ghi rõ thời hạn dự bị hay thử việc); nếu là sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp ghi rõ cấp, hàm, chức vụ; nếu thuộc doanh nghiệp nhà nước phải ghi rõ chức danh quản lý và tên đầy đủ của đơn vị trực thuộc doanh nghiệp đó.</p></div><div data-bbox="171 326 890 383" data-label="Text"><p>d) Không sử dụng các tờ có nội dung chức danh cán bộ, công chức không rõ ràng như: cán bộ, phóng viên, biên tập viên, bác sĩ, họa sĩ, giảng viên, giáo viên, chuyên viên, kỹ thuật viên, chẩn đoán viên, bảo tàng viên, kỹ sư.</p></div><div data-bbox="169 388 889 481" data-label="Text"><p>3. Công văn, thư mời, giấy chiếu sinh, giấy triệu tập của cơ quan, tổ chức, đơn vị mời, nếu văn bản bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt của cơ quan có chức năng dịch thuật hoặc xác nhận của cơ quan đề nghị cho cán bộ công chức, viên chức đi nước ngoài về nội dung bản dịch (<i>Bản Photo</i>).</p></div><div data-bbox="169 486 887 525" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 6. Quản lý hộ chiếu công vụ, hộ chiếu ngoại giao của cán bộ, công chức, viên chức</b></h3></div><div data-bbox="169 530 887 587" data-label="Text"><p>1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức được quy định tại Điều 1 Quy định này chịu trách nhiệm quản lý hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức, viên chức cơ quan mình. Việc quản lý hộ chiếu ngoại giao theo quy định riêng.</p></div><div data-bbox="168 591 887 667" data-label="Text"><p>2. Cán bộ, công chức, viên chức sau khi đi nước ngoài về, trong thời hạn 05 ngày làm việc phải có trách nhiệm nộp hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ cho thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý. Hộ chiếu ngoại giao và công vụ chỉ được sử dụng đi nước ngoài vì mục đích công vụ.</p></div><div data-bbox="167 672 887 747" data-label="Text"><p>3. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức đã được cấp hộ chiếu công vụ hoặc ngoại giao đã về hưu nhưng hộ chiếu vẫn còn thời hạn, đơn vị quản lý phải nộp lại cơ quan thẩm quyền xử lý theo quy định và không được sử dụng để đi nước ngoài nếu không có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền.</p></div><div data-bbox="224 751 761 772" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 7. Cơ quan tiếp nhận và thời hạn giải quyết hồ sơ</b></h3></div><div data-bbox="165 775 884 868" data-label="Text"><p>1. Sở Ngoại vụ là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đi nước ngoài về việc công và việc riêng. Hồ sơ đi nước ngoài về việc công và việc riêng do cơ quan, đơn vị, tổ chức sử dụng và quản lý trực tiếp cán bộ, công chức, viên chức đề nghị bằng văn bản gửi đến Sở Ngoại vụ trước 10 (mười) ngày làm việc tính đến ngày dự kiến đi.</p></div><div data-bbox="164 871 884 947" data-label="Text"><p>2. Hồ sơ đề nghị cho phép đoàn ra thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Tỉnh thì thời gian trả lời kết quả cho đơn vị chậm nhất là 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Ngoại vụ là đơn vị đầu mối trả lời kết quả cho đơn vị. Trường hợp cơ quan có thẩm</p></div>
|
|
|
|
|
|
chandra_raw/06eb17c8fe2242b7a638be6534dc70b9.html
DELETED
|
@@ -1,199 +0,0 @@
|
|
| 1 |
-
<div data-bbox="176 105 853 903" data-label="Table">
|
| 2 |
-
<table border="1">
|
| 3 |
-
<thead>
|
| 4 |
-
<tr>
|
| 5 |
-
<th colspan="3">Mã hàng</th>
|
| 6 |
-
<th>Mô tả hàng hoá</th>
|
| 7 |
-
</tr>
|
| 8 |
-
</thead>
|
| 9 |
-
<tbody>
|
| 10 |
-
<tr>
|
| 11 |
-
<td>7209</td>
|
| 12 |
-
<td>18</td>
|
| 13 |
-
<td>91</td>
|
| 14 |
-
<td>---- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm</td>
|
| 15 |
-
</tr>
|
| 16 |
-
<tr>
|
| 17 |
-
<td>7209</td>
|
| 18 |
-
<td>18</td>
|
| 19 |
-
<td>99</td>
|
| 20 |
-
<td>---- Loại khác</td>
|
| 21 |
-
</tr>
|
| 22 |
-
<tr>
|
| 23 |
-
<td></td>
|
| 24 |
-
<td></td>
|
| 25 |
-
<td></td>
|
| 26 |
-
<td>- Ở dạng không cuộn, không được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):</td>
|
| 27 |
-
</tr>
|
| 28 |
-
<tr>
|
| 29 |
-
<td>7209</td>
|
| 30 |
-
<td>25</td>
|
| 31 |
-
<td>00</td>
|
| 32 |
-
<td>-- Có chiều dày từ 3mm trở lên</td>
|
| 33 |
-
</tr>
|
| 34 |
-
<tr>
|
| 35 |
-
<td>7209</td>
|
| 36 |
-
<td>26</td>
|
| 37 |
-
<td>00</td>
|
| 38 |
-
<td>-- Có chiều dày trên 1mm đến dưới 3mm</td>
|
| 39 |
-
</tr>
|
| 40 |
-
<tr>
|
| 41 |
-
<td>7209</td>
|
| 42 |
-
<td>27</td>
|
| 43 |
-
<td>00</td>
|
| 44 |
-
<td>-- Có chiều dày từ 0,5mm đến 1mm</td>
|
| 45 |
-
</tr>
|
| 46 |
-
<tr>
|
| 47 |
-
<td>7209</td>
|
| 48 |
-
<td>28</td>
|
| 49 |
-
<td></td>
|
| 50 |
-
<td>--- Có chiều dày dưới 0,5mm:</td>
|
| 51 |
-
</tr>
|
| 52 |
-
<tr>
|
| 53 |
-
<td>7209</td>
|
| 54 |
-
<td>28</td>
|
| 55 |
-
<td>10</td>
|
| 56 |
-
<td>--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17mm</td>
|
| 57 |
-
</tr>
|
| 58 |
-
<tr>
|
| 59 |
-
<td>7209</td>
|
| 60 |
-
<td>28</td>
|
| 61 |
-
<td>90</td>
|
| 62 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 63 |
-
</tr>
|
| 64 |
-
<tr>
|
| 65 |
-
<td>7209</td>
|
| 66 |
-
<td>90</td>
|
| 67 |
-
<td></td>
|
| 68 |
-
<td>- Loại khác:</td>
|
| 69 |
-
</tr>
|
| 70 |
-
<tr>
|
| 71 |
-
<td>7209</td>
|
| 72 |
-
<td>90</td>
|
| 73 |
-
<td>10</td>
|
| 74 |
-
<td>-- Hình lượn sóng</td>
|
| 75 |
-
</tr>
|
| 76 |
-
<tr>
|
| 77 |
-
<td>7209</td>
|
| 78 |
-
<td>90</td>
|
| 79 |
-
<td>90</td>
|
| 80 |
-
<td>-- Loại khác</td>
|
| 81 |
-
</tr>
|
| 82 |
-
<tr>
|
| 83 |
-
<td>7210</td>
|
| 84 |
-
<td></td>
|
| 85 |
-
<td></td>
|
| 86 |
-
<td><b>Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng</b></td>
|
| 87 |
-
</tr>
|
| 88 |
-
<tr>
|
| 89 |
-
<td></td>
|
| 90 |
-
<td></td>
|
| 91 |
-
<td></td>
|
| 92 |
-
<td>- Được mạ hoặc tráng thiếc:</td>
|
| 93 |
-
</tr>
|
| 94 |
-
<tr>
|
| 95 |
-
<td>7210</td>
|
| 96 |
-
<td>11</td>
|
| 97 |
-
<td></td>
|
| 98 |
-
<td>-- Có chiều dày từ 0,5mm trở lên:</td>
|
| 99 |
-
</tr>
|
| 100 |
-
<tr>
|
| 101 |
-
<td>7210</td>
|
| 102 |
-
<td>11</td>
|
| 103 |
-
<td>10</td>
|
| 104 |
-
<td>--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng</td>
|
| 105 |
-
</tr>
|
| 106 |
-
<tr>
|
| 107 |
-
<td>7210</td>
|
| 108 |
-
<td>11</td>
|
| 109 |
-
<td>90</td>
|
| 110 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 111 |
-
</tr>
|
| 112 |
-
<tr>
|
| 113 |
-
<td>7210</td>
|
| 114 |
-
<td>12</td>
|
| 115 |
-
<td></td>
|
| 116 |
-
<td>-- Có chiều dày dưới 0,5mm:</td>
|
| 117 |
-
</tr>
|
| 118 |
-
<tr>
|
| 119 |
-
<td>7210</td>
|
| 120 |
-
<td>12</td>
|
| 121 |
-
<td>10</td>
|
| 122 |
-
<td>--- Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng</td>
|
| 123 |
-
</tr>
|
| 124 |
-
<tr>
|
| 125 |
-
<td>7210</td>
|
| 126 |
-
<td>12</td>
|
| 127 |
-
<td>90</td>
|
| 128 |
-
<td>--- Loại khác</td>
|
| 129 |
-
</tr>
|
| 130 |
-
<tr>
|
| 131 |
-
<td></td>
|
| 132 |
-
<td></td>
|
| 133 |
-
<td></td>
|
| 134 |
-
<td>- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:</td>
|
| 135 |
-
</tr>
|
| 136 |
-
<tr>
|
| 137 |
-
<td>7210</td>
|
| 138 |
-
<td>41</td>
|
| 139 |
-
<td></td>
|
| 140 |
-
<td>-- Hình lượn sóng:</td>
|
| 141 |
-
</tr>
|
| 142 |
-
<tr>
|
| 143 |
-
<td></td>
|
| 144 |
-
<td></td>
|
| 145 |
-
<td></td>
|
| 146 |
-
<td>--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng</td>
|
| 147 |
-
</tr>
|
| 148 |
-
<tr>
|
| 149 |
-
<td>7210</td>
|
| 150 |
-
<td>41</td>
|
| 151 |
-
<td>11</td>
|
| 152 |
-
<td>--- Chiều dày không quá 1,2mm</td>
|
| 153 |
-
</tr>
|
| 154 |
-
<tr>
|
| 155 |
-
<td>7210</td>
|
| 156 |
-
<td>41</td>
|
| 157 |
-
<td>12</td>
|
| 158 |
-
<td>---- chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm</td>
|
| 159 |
-
</tr>
|
| 160 |
-
<tr>
|
| 161 |
-
<td>7210</td>
|
| 162 |
-
<td>41</td>
|
| 163 |
-
<td>19</td>
|
| 164 |
-
<td>---- Loại khác</td>
|
| 165 |
-
</tr>
|
| 166 |
-
<tr>
|
| 167 |
-
<td>7210</td>
|
| 168 |
-
<td>41</td>
|
| 169 |
-
<td>91</td>
|
| 170 |
-
<td>---- Chiều dày không quá 1,2mm</td>
|
| 171 |
-
</tr>
|
| 172 |
-
<tr>
|
| 173 |
-
<td>7210</td>
|
| 174 |
-
<td>41</td>
|
| 175 |
-
<td>99</td>
|
| 176 |
-
<td>---- Loại khác</td>
|
| 177 |
-
</tr>
|
| 178 |
-
<tr>
|
| 179 |
-
<td>7210</td>
|
| 180 |
-
<td>49</td>
|
| 181 |
-
<td></td>
|
| 182 |
-
<td>-- Loại khác:</td>
|
| 183 |
-
</tr>
|
| 184 |
-
<tr>
|
| 185 |
-
<td></td>
|
| 186 |
-
<td></td>
|
| 187 |
-
<td></td>
|
| 188 |
-
<td>--- Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng</td>
|
| 189 |
-
</tr>
|
| 190 |
-
<tr>
|
| 191 |
-
<td>7210</td>
|
| 192 |
-
<td>49</td>
|
| 193 |
-
<td>11</td>
|
| 194 |
-
<td>---- Được phủ mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và</td>
|
| 195 |
-
</tr>
|
| 196 |
-
</tbody>
|
| 197 |
-
</table>
|
| 198 |
-
</div>
|
| 199 |
-
<div data-bbox="830 901 850 916" data-label="Page-Footer">2</div>
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|