chandra-mlops-bot commited on
Commit
1effda5
·
1 Parent(s): 2674a6a

Add 1098 samples (auto-batch)

Browse files
This view is limited to 50 files because it contains too many changes.   See raw diff
Files changed (50) hide show
  1. chandra_raw/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.html +0 -1
  2. chandra_raw/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.html +0 -101
  3. chandra_raw/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.html +234 -0
  4. chandra_raw/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.html +179 -0
  5. chandra_raw/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.html +0 -23
  6. chandra_raw/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.html +0 -208
  7. chandra_raw/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.html +0 -1
  8. chandra_raw/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.html +1 -0
  9. chandra_raw/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.html +0 -96
  10. chandra_raw/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.html +0 -63
  11. chandra_raw/011f85658df54ac3acc2474217625690.html +1 -0
  12. chandra_raw/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.html +0 -1
  13. chandra_raw/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.html +277 -0
  14. chandra_raw/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.html +0 -1
  15. chandra_raw/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.html +0 -139
  16. chandra_raw/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.html +48 -0
  17. chandra_raw/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.html +1 -0
  18. chandra_raw/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.html +162 -0
  19. chandra_raw/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.html +0 -129
  20. chandra_raw/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.html +0 -46
  21. chandra_raw/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.html +0 -1
  22. chandra_raw/02148617ac7448b78c03452664329c41.html +0 -1
  23. chandra_raw/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.html +0 -1
  24. chandra_raw/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.html +199 -0
  25. chandra_raw/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.html +0 -1
  26. chandra_raw/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.html +1 -0
  27. chandra_raw/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.html +1 -0
  28. chandra_raw/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.html +0 -38
  29. chandra_raw/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.html +0 -1
  30. chandra_raw/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.html +0 -89
  31. chandra_raw/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.html +0 -243
  32. chandra_raw/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.html +44 -0
  33. chandra_raw/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.html +148 -0
  34. chandra_raw/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.html +194 -0
  35. chandra_raw/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.html +0 -1
  36. chandra_raw/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.html +197 -0
  37. chandra_raw/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.html +1 -0
  38. chandra_raw/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.html +0 -93
  39. chandra_raw/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.html +0 -115
  40. chandra_raw/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.html +0 -1
  41. chandra_raw/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.html +0 -1
  42. chandra_raw/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.html +149 -0
  43. chandra_raw/04246375fac64551b3c34db13891919b.html +1 -0
  44. chandra_raw/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.html +0 -1
  45. chandra_raw/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.html +254 -0
  46. chandra_raw/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.html +1 -0
  47. chandra_raw/05023170e129425297a017e0a3b9d769.html +0 -1
  48. chandra_raw/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.html +0 -1
  49. chandra_raw/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.html +209 -0
  50. chandra_raw/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.html +0 -66
chandra_raw/003e444ff95a4aed813ca0903ed06449.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="167 83 907 124" data-label="Text"><p>- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ nâng cao cho 200 lượt người theo hình thức ngắn hạn ở nước ngoài;</p></div><div data-bbox="167 136 905 176" data-label="Text"><p>- Tổ chức bồi dưỡng, thực tập chuyên sâu dài hạn ở nước ngoài cho 40 lượt người.</p></div><div data-bbox="213 187 794 209" data-label="Section-Header"><p><b>b) Đối với nhân lực nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật</b></p></div><div data-bbox="165 220 905 298" data-label="Text"><p>- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ cơ sở và nâng cao cho 1700 lượt người theo hình thức ngắn hạn ở trong nước; bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ cơ sở về kỹ thuật hạt nhân và các kỹ thuật liên quan cho 450 lượt người theo hình thức dài hạn ở trong nước;</p></div><div data-bbox="165 310 905 350" data-label="Text"><p>- Tổ chức bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng ở trình độ nâng cao cho 370 lượt người theo hình thức ngắn hạn ở nước ngoài;</p></div><div data-bbox="165 360 903 400" data-label="Text"><p>- Tổ chức bồi dưỡng, thực tập chuyên sâu dài hạn ở nước ngoài cho 60 lượt người.</p></div><div data-bbox="212 411 498 432" data-label="Section-Header"><h3><b>III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN</b></h3></div><div data-bbox="164 443 904 483" data-label="Text"><p>Bộ Khoa học và Công nghệ phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện các giải pháp sau đây:</p></div><div data-bbox="163 494 904 571" data-label="Text"><p>1. Rà soát, sắp xếp, bổ sung nguồn nhân lực bảo đảm số lượng và cơ cấu chuyên môn phù hợp cho các cơ quan quản lý nhà nước, nghiên cứu - triển khai và hỗ trợ kỹ thuật phục vụ phát triển điện hạt nhân để cử đi bồi dưỡng, thực tập hàng năm.</p></div><div data-bbox="163 583 904 625" data-label="Text"><p>2. Hoàn thiện cơ chế đào tạo, bồi dưỡng và phát triển nguồn nhân lực phù hợp yêu cầu đặc thù phục vụ phát triển điện hạt nhân.</p></div><div data-bbox="162 639 905 734" data-label="Text"><p>3. Xây dựng hệ thống chương trình, tài liệu, cơ sở dữ liệu; tăng cường trang thiết bị, phương tiện giảng dạy, bao gồm thiết bị mô phỏng nhà máy điện hạt nhân, các chương trình tính toán, hệ thống công nghệ thông tin và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho phát triển điện hạt nhân.</p></div><div data-bbox="161 746 904 824" data-label="Text"><p>4. Đẩy mạnh và mở rộng hợp tác với các tổ chức quốc tế, các nước có nền khoa học và công nghiệp hạt nhân phát triển nhằm thu hút và sử dụng hiệu quả các nguồn lực, tăng cường trao đổi chuyên gia, kinh nghiệm, hỗ trợ kỹ thuật, đầu tư trang thiết bị.</p></div><div data-bbox="209 834 484 853" data-label="Section-Header"><h3><b>IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN</b></h3></div><div data-bbox="161 863 905 923" data-label="Text"><p>1. Kinh phí thực hiện Kế hoạch từ các nguồn: ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa học và công nghệ; tài trợ của các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế; các nguồn thu và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.</p></div><div data-bbox="885 952 904 969" data-label="Page-Footer"><p>3</p></div>
 
 
chandra_raw/0041e751cd8e485bb8420a7ea9380928.html DELETED
@@ -1,101 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="81 33 913 941" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã tham chiếu</th>
6
- <th>Nội dung/Yêu cầu cần đạt</th>
7
- </tr>
8
- </thead>
9
- <tbody>
10
- <tr>
11
- <td>IU07.3.2.2</td>
12
- <td>Biết cách tạo và cập nhật danh mục hình vẽ dựa vào phong cách và định dạng.</td>
13
- </tr>
14
- <tr>
15
- <td>IU07.3.2.3</td>
16
- <td>Biết cách đánh dấu/xóa dấu chỉ mục: chỉ mục chính, chỉ mục con. Biết tạo, cập nhật chỉ mục dựa trên các mục được đánh dấu.</td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td><b>IU07.3.3</b></td>
20
- <td><b>Đánh dấu, tham chiếu</b></td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>IU07.3.3.1</td>
24
- <td>Biết cách thêm, xóa các điểm đánh dấu văn bản (bookmark).</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>IU07.3.3.2</td>
28
- <td>Biết cách thêm xóa tham chiếu đến: các nội dung được đánh số, đề mục, bookmark, hình vẽ, bảng, mục chỉ mục.</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td><b>IU07.3.4</b></td>
32
- <td><b>Kết nối, nhúng dữ liệu</b></td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>IU07.3.4.1</td>
36
- <td>Biết cách chèn, sửa, xóa một siêu liên kết trong văn bản.</td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>IU07.3.4.2</td>
40
- <td>Hiểu được cách liên kết dữ liệu từ một tài liệu, một ứng dụng và hiển thị như một đối tượng, biểu tượng trong văn bản.</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>IU07.3.4.3</td>
44
- <td>Biết cách cập nhật, xóa bỏ liên kết.</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>IU07.3.4.4</td>
48
- <td>Biết cách nhúng dữ liệu vào tài liệu như một đối tượng.</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>IU07.3.4.5</td>
52
- <td>Biết cách biên tập, xóa dữ liệu nhúng.</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td><b>IU07.4</b></td>
56
- <td><b>Trường và biểu mẫu</b></td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td><b>IU07.4.1</b></td>
60
- <td><b>Trường văn bản</b></td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>IU07.4.1.1</td>
64
- <td>Hiểu chức năng và cách tạo trường (field) trong văn bản.</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>IU07.4.1.2</td>
68
- <td>Biết cách thêm và xóa các trường.</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>IU07.4.1.3</td>
72
- <td>Biết cách đặt tên, thay đổi định dạng trường.</td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>IU07.4.1.4</td>
76
- <td>Biết cách khóa/mở khóa, cập nhật một trường.</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td><b>IU07.4.2</b></td>
80
- <td><b>Biểu mẫu văn bản</b></td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>IU07.4.2.1</td>
84
- <td>Hiểu chức năng và cách dùng biểu mẫu (form).</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>IU07.4.2.2</td>
88
- <td>Biết cách tạo, thay đổi một biểu mẫu bằng cách thay đổi thuộc tính của các trường như trường văn bản, hộp kiểm (check box), danh mục kéo xuống.</td>
89
- </tr>
90
- <tr>
91
- <td>IU07.4.2.2</td>
92
- <td>Biết cách thêm hướng dẫn cho một trường trong biểu mẫu (hiện trên thanh công cụ, kích hoạt bằng phím tắt).</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>IU07.4.2.3</td>
96
- <td>Hiểu được cách đặt/hủy chế độ bảo vệ đối với một biểu mẫu.</td>
97
- </tr>
98
- </tbody>
99
- </table>
100
- </div>
101
- <div data-bbox="853 945 868 960" data-label="Page-Footer">3</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0055107b3d55462a88c2be6a66a83b03.html ADDED
@@ -0,0 +1,234 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="178 120 248 137" data-label="Caption">
2
+ <p>Bảng 12</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="157 132 852 474" data-label="Table">
5
+ <table border="1">
6
+ <thead>
7
+ <tr>
8
+ <th>TT</th>
9
+ <th>Công việc</th>
10
+ <th>KK</th>
11
+ <th>Hạng I</th>
12
+ <th>Hạng II</th>
13
+ <th>Hạng III</th>
14
+ <th>Hạng IV</th>
15
+ </tr>
16
+ </thead>
17
+ <tbody>
18
+ <tr>
19
+ <td></td>
20
+ <td>Đo và tính độ cao qua sông bằng máy quang cơ</td>
21
+ <td></td>
22
+ <td></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td rowspan="2">1</td>
29
+ <td rowspan="2">Sông rộng từ 150m trở xuống</td>
30
+ <td>1</td>
31
+ <td><u>136,95</u><br/>14,00</td>
32
+ <td><u>112,60</u><br/>12,00</td>
33
+ <td><u>74,08</u><br/>11,00</td>
34
+ <td><u>66,48</u><br/>10,00</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>2</td>
38
+ <td><u>159,83</u><br/>17,00</td>
39
+ <td><u>128,50</u><br/>15,00</td>
40
+ <td><u>84,48</u><br/>14,00</td>
41
+ <td><u>75,84</u><br/>12,00</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td rowspan="2">2</td>
45
+ <td rowspan="2">Sông rộng từ 150m đến 400m</td>
46
+ <td>1</td>
47
+ <td><u>169,40</u><br/>21,00</td>
48
+ <td><u>136,40</u><br/>19,00</td>
49
+ <td><u>89,68</u><br/>17,00</td>
50
+ <td><u>80,48</u><br/>15,00</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>2</td>
54
+ <td><u>198,22</u><br/>24,00</td>
55
+ <td><u>160,10</u><br/>22,00</td>
56
+ <td><u>105,12</u><br/>19,00</td>
57
+ <td><u>94,48</u><br/>17,00</td>
58
+ </tr>
59
+ <tr>
60
+ <td rowspan="2">3</td>
61
+ <td rowspan="2">Sông rộng từ 401m đến 1000m</td>
62
+ <td>1</td>
63
+ <td><u>207,79</u><br/>24,00</td>
64
+ <td><u>168,10</u><br/>22,00</td>
65
+ <td><u>110,40</u><br/>19,00</td>
66
+ <td><u>99,12</u><br/>17,00</td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>2</td>
70
+ <td><u>236,61</u><br/>28,00</td>
71
+ <td><u>191,80</u><br/>25,00</td>
72
+ <td><u>125,92</u><br/>23,00</td>
73
+ <td><u>113,12</u><br/>20,00</td>
74
+ </tr>
75
+ <tr>
76
+ <td rowspan="2">4</td>
77
+ <td rowspan="2">Sông rộng trên 1000m</td>
78
+ <td>1</td>
79
+ <td><u>265,43</u><br/>32,00</td>
80
+ <td><u>215,60</u><br/>29,00</td>
81
+ <td><u>141,52</u><br/>26,00</td>
82
+ <td><u>127,12</u><br/>23,00</td>
83
+ </tr>
84
+ <tr>
85
+ <td>2</td>
86
+ <td><u>292,82</u><br/>36,00</td>
87
+ <td><u>247,30</u><br/>32,00</td>
88
+ <td><u>162,24</u><br/>29,00</td>
89
+ <td><u>145,84</u><br/>26,00</td>
90
+ </tr>
91
+ </tbody>
92
+ </table>
93
+ </div>
94
+ <div data-bbox="159 474 861 511" data-label="Text">
95
+ <p>Ghi chú: mức Đo nối độ cao qua sông bằng máy điện tử tính bằng 0,85 mức Đo nối độ cao qua sông bằng máy quang cơ trong bảng 12 trên.</p>
96
+ </div>
97
+ <div data-bbox="179 512 446 530" data-label="Section-Header">
98
+ <p><b>3.2. Định mức dụng cụ: ca/lần đo</b></p>
99
+ </div>
100
+ <div data-bbox="179 532 250 550" data-label="Caption">
101
+ <p>Bảng 13</p>
102
+ </div>
103
+ <div data-bbox="160 547 852 718" data-label="Table">
104
+ <table border="1">
105
+ <thead>
106
+ <tr>
107
+ <th>TT</th>
108
+ <th>Danh mục</th>
109
+ <th>ĐVT</th>
110
+ <th>TH</th>
111
+ <th>Hạng I</th>
112
+ <th>Hạng II</th>
113
+ <th>Hạng III</th>
114
+ <th>Hạng IV</th>
115
+ </tr>
116
+ </thead>
117
+ <tbody>
118
+ <tr>
119
+ <td>1</td>
120
+ <td>Ba lô</td>
121
+ <td>cái</td>
122
+ <td>18</td>
123
+ <td>127,86</td>
124
+ <td>102,79</td>
125
+ <td>67,58</td>
126
+ <td>60,67</td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td>2</td>
130
+ <td>Bì đồng nhựa</td>
131
+ <td>cái</td>
132
+ <td>12</td>
133
+ <td>127,86</td>
134
+ <td>102,79</td>
135
+ <td>67,58</td>
136
+ <td>60,67</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>3</td>
140
+ <td>Giày cao cổ</td>
141
+ <td>đôi</td>
142
+ <td>12</td>
143
+ <td>127,86</td>
144
+ <td>102,79</td>
145
+ <td>67,58</td>
146
+ <td>60,67</td>
147
+ </tr>
148
+ <tr>
149
+ <td>4</td>
150
+ <td>Mũ cứng</td>
151
+ <td>cái</td>
152
+ <td>12</td>
153
+ <td>127,86</td>
154
+ <td>102,79</td>
155
+ <td>67,58</td>
156
+ <td>60,67</td>
157
+ </tr>
158
+ <tr>
159
+ <td>5</td>
160
+ <td>Quần áo BHLĐ</td>
161
+ <td>bộ</td>
162
+ <td>9</td>
163
+ <td>127,86</td>
164
+ <td>102,79</td>
165
+ <td>67,58</td>
166
+ <td>60,67</td>
167
+ </tr>
168
+ <tr>
169
+ <td>6</td>
170
+ <td>Tất sợi</td>
171
+ <td>đôi</td>
172
+ <td>6</td>
173
+ <td>127,86</td>
174
+ <td>102,79</td>
175
+ <td>67,58</td>
176
+ <td>60,67</td>
177
+ </tr>
178
+ <tr>
179
+ <td>7</td>
180
+ <td>Dụng cụ phụ</td>
181
+ <td>%</td>
182
+ <td></td>
183
+ <td>19,60</td>
184
+ <td>20,40</td>
185
+ <td>22,60</td>
186
+ <td>22,60</td>
187
+ </tr>
188
+ </tbody>
189
+ </table>
190
+ </div>
191
+ <div data-bbox="185 722 256 739" data-label="Text">
192
+ <p>Ghi chú:</p>
193
+ </div>
194
+ <div data-bbox="159 737 862 776" data-label="Text">
195
+ <p>(1) Mức trong bảng 13 quy định cho khó khăn loại 2, mức cho các loại khó khăn khác áp dụng hệ số trong bảng 14 sau:</p>
196
+ </div>
197
+ <div data-bbox="263 777 333 795" data-label="Caption">
198
+ <p>Bảng 14</p>
199
+ </div>
200
+ <div data-bbox="255 792 756 856" data-label="Table">
201
+ <table border="1">
202
+ <thead>
203
+ <tr>
204
+ <th>Khó khăn</th>
205
+ <th>Hạng I</th>
206
+ <th>Hạng II</th>
207
+ <th>Hạng III</th>
208
+ <th>Hạng IV</th>
209
+ </tr>
210
+ </thead>
211
+ <tbody>
212
+ <tr>
213
+ <td>1</td>
214
+ <td>0,85</td>
215
+ <td>0,85</td>
216
+ <td>0,85</td>
217
+ <td>0,85</td>
218
+ </tr>
219
+ <tr>
220
+ <td>2</td>
221
+ <td>1,00</td>
222
+ <td>1,00</td>
223
+ <td>1,00</td>
224
+ <td>1,00</td>
225
+ </tr>
226
+ </tbody>
227
+ </table>
228
+ </div>
229
+ <div data-bbox="159 856 862 895" data-label="Text">
230
+ <p>(2) Mức trong bảng 13 quy định cho đo tính độ cao bằng máy thủy chuẩn quang cơ. Mức đo nối độ cao bằng máy thủy chuẩn điện tử tính bằng 0,85 mức trong bảng 13.</p>
231
+ </div>
232
+ <div data-bbox="499 918 520 935" data-label="Page-Footer">
233
+ <p>11</p>
234
+ </div>
chandra_raw/00736beae21743ecb7d4274982d63c2a.html ADDED
@@ -0,0 +1,179 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="125 55 892 931" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tôn thương cơ thể</th>
7
+ <th>Tỷ lệ (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td></td>
13
+ <td>Lưu ý: Các tôn thương tại Mục 1 (Chỉ tính khi có tôn thương nhu mô phổi từ thể 1/0 trở lên) hoặc Mục 2 nếu có rối loạn thông khí thì tỷ lệ tôn thương được cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng quy định tại Mục 4.</td>
14
+ <td></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>3.</td>
18
+ <td>Tràn khí màng phổi</td>
19
+ <td></td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>3.1.</td>
23
+ <td>Điều trị tốt không để lại di chứng</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>3.2.</td>
28
+ <td>Tràn khí màng phổi tái phát phải điều trị không để lại di chứng</td>
29
+ <td>6 - 10</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>3.3.</td>
33
+ <td>Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, không rối loạn thông khí phổi</td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>3.3.1.</td>
38
+ <td>Diện tích dưới một nửa phế trường</td>
39
+ <td>21 - 25</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>3.3.2.</td>
43
+ <td>Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 1 bên</td>
44
+ <td>26 - 30</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>3.3.3.</td>
48
+ <td>Diện tích dưới một nửa phế trường ở 2 bên</td>
49
+ <td>31 - 35</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>3.3.4.</td>
53
+ <td>Diện tích từ một nửa phế trường trở lên ở 2 bên</td>
54
+ <td>36 - 40</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>3.4.</td>
58
+ <td>Tràn khí màng phổi để lại di chứng dày dính màng phổi, có rối loạn thông khí phổi: Áp dụng tỷ lệ ở Mục 3.3 cộng lùi với tỷ lệ rối loạn thông khí phổi tương ứng ở Mục 4. Tỷ lệ này đã bao gồm cả suy nhược cơ thể.</td>
59
+ <td></td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>4.</td>
63
+ <td>Rối loạn thông khí phổi</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>4.1.</td>
68
+ <td>Mức độ nhẹ</td>
69
+ <td>11 - 15</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>4.2.</td>
73
+ <td>Mức độ trung bình</td>
74
+ <td>16 - 20</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>4.3.</td>
78
+ <td>Mức độ nặng và rất nặng</td>
79
+ <td>31 - 35</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>5.</td>
83
+ <td>Tâm phế mạn</td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>5.1.</td>
88
+ <td>Mức độ 1</td>
89
+ <td>16 - 20</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>5.2.</td>
93
+ <td>Mức độ 2</td>
94
+ <td>31 - 35</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>5.3.</td>
98
+ <td>Mức độ 3</td>
99
+ <td>51 - 55</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>5.4.</td>
103
+ <td>Mức độ 4</td>
104
+ <td>81</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>6.</td>
108
+ <td>Bệnh kết hợp (lao phổi)</td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>6.1.</td>
113
+ <td>Đáp ứng điều trị</td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>6.1.1.</td>
118
+ <td>Không tái phát, không di chứng</td>
119
+ <td>11 - 15</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>6.1.2.</td>
123
+ <td>Điều trị có kết quả tốt, nhưng để lại di chứng tương tự như giãn phế quản, xơ phổi (có hoặc không kèm theo viêm hóa)</td>
124
+ <td>36 - 40</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>6.1.3.</td>
128
+ <td>Có tái phát, không để lại di chứng</td>
129
+ <td>46 - 50</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>6.2.</td>
133
+ <td>Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc tái phát). Tỷ lệ này đã bao gồm cả tỷ lệ suy nhược cơ thể</td>
134
+ <td>61 - 65</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>6.3.</td>
138
+ <td>Bệnh tật như Mục 6.1; 6.2 và có biến chứng, di chứng khác tương tự như rối loạn thông khí hoặc tâm phế mạn hoặc xẹp phổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tôn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLDTBXH.</td>
139
+ <td></td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>6.4.</td>
143
+ <td>Lao phổi phải mổ cắt thùy phổi: Cộng lùi tỷ lệ Mục 6.1; Mục 6.2; Mục 6.3 với tỷ lệ mổ cắt phổi được quy định tại Mục 6.5</td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>6.5.</td>
148
+ <td>Mổ cắt phổi</td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>6.5.1.</td>
153
+ <td>Mổ cắt phổi không diễn hình (dưới một thùy phổi)</td>
154
+ <td>21 - 25</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>6.5.2.</td>
158
+ <td>Mổ cắt từ một thùy phổi trở lên</td>
159
+ <td>31 - 35</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>6.5.3.</td>
163
+ <td>Mổ cắt bỏ toàn bộ một phổi</td>
164
+ <td>56 - 60</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>6.6.</td>
168
+ <td>Bệnh tật như Mục 6.1; 6.2; 6.3; 6.4 và có di chứng, biến chứng do dùng thuốc chống lao thì được cộng lùi với tỷ lệ tôn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLDTBXH, nếu chưa được quy định khác tại thông tư này.</td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>7.</td>
173
+ <td>Ung thư phổi, phế quản</td>
174
+ <td></td>
175
+ </tr>
176
+ </tbody>
177
+ </table>
178
+ </div>
179
+ <div data-bbox="875 950 895 967" data-label="Page-Footer">3</div>
chandra_raw/007956c24b99474a88c1e44514070a0f.html DELETED
@@ -1,23 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="850 15 930 45" data-label="Page-Header"><p>TTĐT</p></div>
2
- <div data-bbox="158 66 412 85" data-label="Section-Header"><p><b>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</b></p></div>
3
- <div data-bbox="476 67 917 104" data-label="Section-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div>
4
- <div data-bbox="178 114 389 135" data-label="Text"><p>Số: 5125 /VPCP-KTN</p></div>
5
- <div data-bbox="517 118 870 137" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2013</p></div>
6
- <div data-bbox="127 149 439 182" data-label="Text"><p>V/v nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải Định An- Cần Thơ.</p></div>
7
- <div data-bbox="60 200 355 295" data-label="Image">
8
- <img alt="Official stamp of the Government Information Center (CƠNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ) with handwritten text 'HOÀ TỐ' and 'ĐỀN'."/>
9
- <p>Official stamp of the Government Information Center (CƠNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ). The stamp contains the text 'ĐỀN' and 'Số: 5125' and 'Ngày: 25/6'. There is a handwritten note 'HOÀ TỐ' written diagonally across the stamp.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="390 237 480 256" data-label="Text"><p>Kính gửi:</p></div>
12
- <div data-bbox="473 257 721 309" data-label="List-Group">
13
- <ul style="list-style-type: none;">
14
- <li>- Bộ Giao thông vận tải;</li>
15
- <li>- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;</li>
16
- <li>- Bộ Tài chính.</li>
17
- </ul>
18
- </div>
19
- <div data-bbox="160 361 890 444" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Bộ Giao thông vận tải (công văn số 4975/BGTVT - KCHT ngày 31 tháng 5 năm 2013) về việc nạo vét, duy tu tuyến luồng hàng hải từ cửa Định An vào Cần Thơ, Phó Thủ tướng Hoàng Trung Hải có ý kiến như sau:</p></div>
20
- <div data-bbox="160 447 890 511" data-label="Text"><p>1. Thông nhất với báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá hiệu quả hoạt động nạo vét, duy tu tuyến luồng từ cửa Định An vào Cần Thơ (tuyến luồng Định An) của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản nêu trên.</p></div>
21
- <div data-bbox="160 534 890 640" data-label="Text"><p>2. Bộ Giao thông vận tải khẩn trương thực hiện ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại các văn bản số 721/TTg - KTN ngày 28 tháng 5 năm 2012 và số 3088/VPCP - KTN ngày 18 tháng 4 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ về xây dựng quy chế quản lý hoạt động nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải trong phạm vi cả nước.</p></div>
22
- <div data-bbox="160 663 890 770" data-label="Text"><p>3. Về việc bố trí nguồn vốn thực hiện nạo vét, duy tu tuyến luồng Định An: Bộ Giao thông vận tải, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính thực hiện việc xử lý nguồn vốn đầu tư nạo vét tuyến luồng Định An theo ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Thông báo số 144/TB - VPCP ngày 01 tháng 4 năm 2013 của Văn phòng Chính phủ.</p></div>
23
- <div data-bbox="160 793 890 856" data-label="Text"><p>4. Đồng ý chấm dứt Dự án BOT tuyến luồng Định An của Công ty TNHH Quang Vinh như đề nghị của Bộ Giao thông vận tải tại văn bản nêu trên; Bộ Giao thông vận tải thực hiện việc chấm dứt dự án theo quy định của pháp luật.</p></div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/008a3d180024489eaafb37b8966dc0ba.html DELETED
@@ -1,208 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="70 46 918 770" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>121</td>
5
- <td>SYM T880 SC1 -A2, ô tô tải 880kg, không thùng lừng, không điều hòa, năm 2013-2014</td>
6
- <td>Việt Nam</td>
7
- <td>143.850</td>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <td>122</td>
11
- <td>SYM ô tô tải VAN V5-SC-A2, ô tô tải van, có điều hòa, năm 2013-2014</td>
12
- <td>Việt Nam</td>
13
- <td>266.700</td>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <td>123</td>
17
- <td>SYM ô tô con V9-SC3-B2, có điều hòa, năm 2013-2014</td>
18
- <td>Việt Nam</td>
19
- <td>310.800</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>124</td>
23
- <td>SYM SJ1-A, Loại cao cấp, có thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014</td>
24
- <td>Việt Nam</td>
25
- <td>312.900</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>125</td>
29
- <td>SYM SJ1-A, Loại cao cấp, không thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014</td>
30
- <td>Việt Nam</td>
31
- <td>294.000</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>126</td>
35
- <td>SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, có thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014</td>
36
- <td>Việt Nam</td>
37
- <td>306.600</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>127</td>
41
- <td>SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, không thùng lừng, có điều hòa, năm 2013-2014</td>
42
- <td>Việt Nam</td>
43
- <td>287.700</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>128</td>
47
- <td>SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, có thùng lừng, không điều hòa, năm 2013-2014</td>
48
- <td>Việt Nam</td>
49
- <td>291.900</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>129</td>
53
- <td>FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1.6, máy xăng, 05 chỗ, năm 2012 - 2013-2014</td>
54
- <td>Việt Nam</td>
55
- <td>729.000</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>130</td>
59
- <td>SYM SJ1-A, Loại tiêu chuẩn, không thùng lừng, không điều hòa, năm 2013-2014</td>
60
- <td>Việt Nam</td>
61
- <td>273.000</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>131</td>
65
- <td>HON DA CITY 1.5L AT, năm 2013-2014</td>
66
- <td>Việt Nam</td>
67
- <td>590.000</td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>132</td>
71
- <td>TOYOTA YARIS NPC151LAHPGKU (YARIS G) 05 chỗ, 1,299 cm3, năm 2014</td>
72
- <td>Thái Lan</td>
73
- <td>669.000</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>133</td>
77
- <td>TOYOTA YARIS NPC151LAHPGKU (YARIS E) 05 chỗ, 1,299 cm3, năm 2014</td>
78
- <td>Thái Lan</td>
79
- <td>620.000</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td>134</td>
83
- <td>TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER TRD 4x2), 7 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, năm 2013-2014</td>
84
- <td>Việt Nam</td>
85
- <td>1.009.000</td>
86
- </tr>
87
- <tr>
88
- <td>135</td>
89
- <td>TOYOTA FORTUNER TGN61L-NKPSKU (FORTUNER TRD 4x4), 7 chỗ số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694 cm3, năm 2013-2014</td>
90
- <td>Việt Nam</td>
91
- <td>1.115.000</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>136</td>
95
- <td>FORD RANGER UL2WLAA, pick up, số sàn, loại 4x4, 879kg công suất 92kw, năm 2014</td>
96
- <td>Việt Nam</td>
97
- <td>629.000</td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>137</td>
101
- <td>FORD RANGER UL2WLAB, pick up, số sàn, loại 4x4, 863kg công suất 92kw, năm 2014</td>
102
- <td>Việt Nam</td>
103
- <td>635.000</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>138</td>
107
- <td>FORD RANGER XLS, UG1HLAE, pick up, số sàn, loại 4x2, 994kg công suất 92kw, năm 2014</td>
108
- <td>Việt Nam</td>
109
- <td>611.000</td>
110
- </tr>
111
- <tr>
112
- <td>139</td>
113
- <td>FORD RANGER XLS, UG1HLAD, pick up, số tự động, loại 4x2, 947kg công suất 110kw, năm 2014</td>
114
- <td>Việt Nam</td>
115
- <td>638.000</td>
116
- </tr>
117
- <tr>
118
- <td>140</td>
119
- <td>FORD RANGER WILDTRAK UL3ALAA, pick up, số tự động loại 4x4, 760kg công suất 110kw, năm 2014</td>
120
- <td>Việt Nam</td>
121
- <td>804.000</td>
122
- </tr>
123
- <tr>
124
- <td>141</td>
125
- <td>FORD RANGER WILDTRAK UK8JLAB, pick up, số tự động loại 4x4, 760kg công suất 147kw, năm 2014</td>
126
- <td>Việt Nam</td>
127
- <td>838.000</td>
128
- </tr>
129
- <tr>
130
- <td>142</td>
131
- <td>FORD RANGER XLT UG1TLAB, pick up, số tự động loại 4x4, 814kg công suất 110kw, năm 2014</td>
132
- <td>Việt Nam</td>
133
- <td>747.000</td>
134
- </tr>
135
- <tr>
136
- <td>143</td>
137
- <td>FORD ECOSPORT JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014</td>
138
- <td>Việt Nam</td>
139
- <td>598.000</td>
140
- </tr>
141
- <tr>
142
- <td>144</td>
143
- <td>FORD ECOSPORT JK85D UEJA MT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014</td>
144
- <td>Việt Nam</td>
145
- <td>606.000</td>
146
- </tr>
147
- <tr>
148
- <td>145</td>
149
- <td>FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014</td>
150
- <td>Việt Nam</td>
151
- <td>644.000</td>
152
- </tr>
153
- <tr>
154
- <td>146</td>
155
- <td>FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT MID, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014</td>
156
- <td>Việt Nam</td>
157
- <td>652.000</td>
158
- </tr>
159
- <tr>
160
- <td>147</td>
161
- <td>FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT TITA, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Non Pack, năm 2014</td>
162
- <td>Việt Nam</td>
163
- <td>673.000</td>
164
- </tr>
165
- <tr>
166
- <td>148</td>
167
- <td>FORD ECOSPORT JK85D UEJA AT TITA, 5 chỗ, 1498cc, Mid trend, Pack, năm 2014</td>
168
- <td>Việt Nam</td>
169
- <td>681.000</td>
170
- </tr>
171
- <tr>
172
- <td>149</td>
173
- <td>KIA SORENTO XM22D E2 MT-2WD, 2.199 cm3, 07 chỗ, năm 2014</td>
174
- <td>Hàn Quốc</td>
175
- <td>838.000</td>
176
- </tr>
177
- <tr>
178
- <td>150</td>
179
- <td>NISSAN INFINITI QX70 (TLSNLVLS51EGAE-C) 3,696cc 5 chỗ, 2 cầu, 2014</td>
180
- <td>Nhật Bản</td>
181
- <td>3.099.000</td>
182
- </tr>
183
- <tr>
184
- <td>151</td>
185
- <td>NISSAN INFINITI QX80 (JPKNLHLZ62E Q7) 5,552cc 7 chỗ, 2 cầu, 2014</td>
186
- <td>Nhật Bản</td>
187
- <td>4.499.000</td>
188
- </tr>
189
- <tr>
190
- <td>152</td>
191
- <td>TRƯỜNG GIANG, DMYCY8TA/KM, tải thùng 1cầu, năm 2014</td>
192
- <td>Việt Nam</td>
193
- <td>615.000</td>
194
- </tr>
195
- </table>
196
- </div>
197
- <div data-bbox="598 796 801 830" data-label="Text">
198
- <p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</p>
199
- </div>
200
- <div data-bbox="582 817 758 943" data-label="Image">
201
- <img alt="Official circular seal of the People's Council of the province, featuring a star and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN' and 'TỈNH'."/>
202
- </div>
203
- <div data-bbox="665 947 869 969" data-label="Text">
204
- <p>Hoàng Trọng Hải</p>
205
- </div>
206
- <div data-bbox="900 975 915 990" data-label="Page-Footer">
207
- <p>6</p>
208
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/00a4e3eacd4041d3901391309613f908.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="209 130 847 238" data-label="Text"><p>2. Trường hợp trong hợp đồng vận tải không có nội dung quy định về việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt do lỗi của người kinh doanh vận tải hàng hóa và hai bên không thỏa thuận được mức bồi thường thì người kinh doanh vận tải hàng hóa bồi thường cho người thuê vận tải theo mức 70.000 (bảy mươi nghìn) đồng Việt Nam cho một kilôgam hàng hóa bị tổn thất, trừ trường hợp có quyết định khác của Tòa án hoặc trọng tài.</p></div><div data-bbox="209 250 845 287" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 11. Quy định đối với lái xe, người điều hành vận tải và xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải</b></p></div><div data-bbox="250 299 763 318" data-label="Text"><p>1. Lái xe kinh doanh vận tải phải đảm bảo các yêu cầu sau đây:</p></div><div data-bbox="208 329 844 367" data-label="Text"><p>a) Phải được đơn vị kinh doanh vận tải đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế theo quy định;</p></div><div data-bbox="209 378 844 416" data-label="Text"><p>b) Phải được khám sức khỏe định kỳ và được cấp Giấy chứng nhận theo quy định của Bộ Y tế;</p></div><div data-bbox="209 427 844 465" data-label="Text"><p>c) Phải được tập huấn về nghiệp vụ và các quy định của pháp luật đối với hoạt động vận tải theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="208 476 844 513" data-label="Text"><p>2. Người điều hành vận tải của doanh nghiệp, hợp tác xã phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:</p></div><div data-bbox="248 524 734 543" data-label="Text"><p>a) Không được đồng thời làm việc tại cơ quan, đơn vị khác;</p></div><div data-bbox="208 555 844 592" data-label="Text"><p>b) Không phải là lao động trực tiếp lái xe, nhân viên phục vụ trên xe ô tô kinh doanh của đơn vị mình;</p></div><div data-bbox="248 603 712 623" data-label="Text"><p>c) Được tập huấn theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.</p></div><div data-bbox="208 634 842 672" data-label="Text"><p>3. Xe ô tô hoạt động kinh doanh vận tải phải bảo đảm các yêu cầu sau đây:</p></div><div data-bbox="208 683 842 775" data-label="Text"><p>a) Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe taxi, xe buýt, xe vận chuyển hành khách theo hợp đồng, xe chở công - ten - nơ, xe đầu kéo kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc, xe ô tô vận tải hàng hóa phải được gắn phù hiệu; xe ô tô kinh doanh vận tải khách du lịch phải được gắn biển hiệu theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="208 786 842 825" data-label="Text"><p>b) Xe ô tô phải được bảo dưỡng, sửa chữa và có sổ ghi chép theo dõi quá trình hoạt động theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="208 835 840 874" data-label="Text"><p>c) Trên xe phải được niêm yết đầy đủ các thông tin theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;</p></div><div data-bbox="820 901 840 918" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/00afbceb733a4f89a23d72b1e5ae2bcd.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="554 98 718 224" data-label="Image"><img alt="Seal of the President of the Republic of Vietnam (Thủ tướng Chính phủ) featuring a star and a wreath."/></div><div data-bbox="250 171 809 240" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH ĐƯỢC PHỎNG TẠO</b><br/><b>DANH HIỆU CHIẾN SĨ THI ĐUA TOÀN QUỐC</b><br/>(Kèm theo Quyết định số: 943 /QĐ-TTg ngày 17 tháng 6 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p><hr/></div><div data-bbox="200 272 845 418" data-label="List-Group"><ol><li>1. Ông Nguyễn Thanh Giang, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;</li><li>2. Ông Phạm Quang Khải, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;</li><li>3. Ông Nguyễn Hữu Nghị, Hiệu trưởng Trường Tiểu học Nguyễn Bình Khiêm, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.</li></ol></div><div data-bbox="200 434 846 472" data-label="Text"><p>Đã có thành tích xuất sắc, tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước, góp phần vào sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc./.</p><hr/></div>
chandra_raw/00e12e587d664d3eaeb1cfe74aa99d35.html DELETED
@@ -1,96 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="124 56 596 337" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td></td>
6
- <td></td>
7
- <td>H4.1</td>
8
- </tr>
9
- <tr>
10
- <td></td>
11
- <td></td>
12
- <td></td>
13
- <td>P3</td>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <td></td>
17
- <td></td>
18
- <td>HB.1</td>
19
- <td>H4.3</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>H1.1</td>
23
- <td></td>
24
- <td>P2</td>
25
- <td>HB.4</td>
26
- </tr>
27
- <tr>
28
- <td>H1.2</td>
29
- <td>H2.1</td>
30
- <td>HB.3</td>
31
- <td>H4.4</td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>H1.3</td>
35
- <td>H2.2</td>
36
- <td>HB.4</td>
37
- <td>H4.5</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>P1</td>
41
- <td>P2</td>
42
- <td>P3</td>
43
- <td>P4</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>Nhập khẩu<br/>giống cây<br/>trồng ngoài<br/>danh mục</td>
47
- <td>Đăng ký<br/>khảo<br/>nghiệm<br/>quốc gia</td>
48
- <td>Công nhận<br/>GCT cho<br/>sản xuất thủ</td>
49
- <td>Công nhận<br/>chính thức<br/>GCT.</td>
50
- </tr>
51
- </table>
52
- </div>
53
- <div data-bbox="133 354 237 372" data-label="Text">
54
- <p><b>Chú thích:</b></p>
55
- </div>
56
- <div data-bbox="217 375 870 500" data-label="Table">
57
- <table border="1">
58
- <tr>
59
- <td><b>H<sub>i,j</sub></b></td>
60
- <td>Mã hóa tên hồ sơ số j của thủ tục số i của quy trình.</td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td><b>P<sub>i</sub></b></td>
64
- <td>Kết quả giải quyết của thủ tục thứ i.</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td></td>
68
- <td>Thành phần hồ sơ là kết quả của thủ tục trước</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td></td>
72
- <td>Thành phần hồ sơ bị trùng</td>
73
- </tr>
74
- </table>
75
- </div>
76
- <div data-bbox="188 516 527 538" data-label="Section-Header">
77
- <h2><b>Bước 2: Rà soát, đánh giá TTHC</b></h2>
78
- </div>
79
- <div data-bbox="188 544 309 563" data-label="Section-Header">
80
- <h3><b>a. Nội dung</b></h3>
81
- </div>
82
- <div data-bbox="125 569 904 669" data-label="Text">
83
- <p>Việc rà soát, đánh giá được thực hiện sau khi hoàn thành bước lập sơ đồ nhóm TTHC. Rà soát, đánh giá từng TTHC phải đặt trong mối quan với các thủ tục trong nhóm. Vì vậy, quá trình đánh giá TTHC đơn lẻ và đánh giá tổng thể được tiến hành đồng thời, có tác dụng hỗ trợ cho nhau để đưa ra phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách TTHC toàn diện, triệt để hơn.</p>
84
- </div>
85
- <div data-bbox="123 673 902 752" data-label="Text">
86
- <p>Việc vận dụng phương pháp rà soát, đánh giá nhóm TTHC sẽ giúp xem xét mối quan hệ tương quan của TTHC trong nhóm từ đó giúp đánh giá và trả lời các câu hỏi về tính cần thiết, tính hợp lý của TTHC. Việc phân tích sơ đồ được thực hiện cụ thể như sau:</p>
87
- </div>
88
- <div data-bbox="121 757 900 795" data-label="Text">
89
- <p><i>- Đánh giá sự cần thiết của TTHC trong mối quan hệ biện chứng với nhóm TTHC:</i></p>
90
- </div>
91
- <div data-bbox="119 802 898 940" data-label="Text">
92
- <p>Dựa trên sơ đồ tổng thể để phân tích sự cần thiết của TTHC trong nhóm, trong đó tập trung vào tiêu chí đánh giá mục tiêu quản lý và mức độ ảnh hưởng của thủ tục đối với nhóm thủ tục. Qua việc xem xét, đánh giá phát hiện những điểm bất hợp lý, những TTHC không thật sự cần thiết do trùng lặp, hoặc đã được quản lý bằng các thủ tục ở công đoạn trước đó hoặc tiếp theo,... từ đó định hướng cho việc nghiên cứu đề xuất phương án phù hợp, ví dụ: bãi bỏ hoặc gộp để tiến hành đồng thời những TTHC đó,...</p>
93
- </div>
94
- <div data-bbox="874 946 894 963" data-label="Page-Footer">
95
- <p>4</p>
96
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01033e1990324c1abb528e58ad1a6ed7.html DELETED
@@ -1,63 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="811 78 854 94" data-label="Page-Header">MBT</div>
2
- <div data-bbox="225 101 441 118" data-label="Text">THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ</div>
3
- <div data-bbox="480 103 845 138" data-label="Text">CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</div>
4
- <div data-bbox="252 146 402 164" data-label="Text">Số: 943 /CD-TTg</div>
5
- <div data-bbox="533 150 787 167" data-label="Text">Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2013</div>
6
- <div data-bbox="472 182 591 200" data-label="Section-Header">CÔNG ĐIỆN</div>
7
- <div data-bbox="246 196 814 237" data-label="Text">Về việc đẩy nhanh công tác giải phóng mặt bằng phục vụ thi công<br/>Dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng</div>
8
- <div data-bbox="112 235 251 300" data-label="Image">
9
- <img alt="Logo of the Government of Vietnam (Hoà Tộc)"/>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="382 268 677 287" data-label="Text">THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ điện:</div>
12
- <div data-bbox="125 313 292 370" data-label="Form">
13
- <table border="1">
14
- <tr>
15
- <td>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td><b>ĐẾN</b> Số: ..... SNT/.....</td>
19
- </tr>
20
- <tr>
21
- <td>Ngày: ..... NS/6..</td>
22
- </tr>
23
- </table>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="298 310 621 364" data-label="List-Group">
26
- <ul>
27
- <li>- Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;</li>
28
- <li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên;</li>
29
- <li>- Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.</li>
30
- </ul>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="191 385 860 456" data-label="Text">
33
- <p>Hiện nay, dự án đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng do Tổng công ty phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam (VIDIFI) làm Chủ đầu tư đang chậm tiến độ do chậm trễ trong việc bàn giao mặt bằng và cần trợ của người dân trong quá trình thi công.</p>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="189 461 858 534" data-label="Text">
36
- <p>Để đảm bảo hoàn thành Dự án đúng tiến độ, Thủ tướng Chính phủ yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố: Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương tập trung chỉ đạo giải quyết dứt điểm các vướng mắc trong công tác giải phóng mặt bằng theo các nội dung cụ thể được nêu tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo.</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="188 537 857 625" data-label="Text">
39
- <p>Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên chỉ đạo các cơ quan Ban ngành phối hợp cùng Chủ đầu tư tiếp tục tuyên truyền, vận động, giải thích để giải quyết dứt điểm việc cần trợ thi công của nhân dân thôn Ninh Đạo, xã Tân Phúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên đối với việc thi công công chui dân sinh tại lý trình Km30+360.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="188 631 856 687" data-label="Text">
42
- <p>Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương chỉ đạo các cơ quan Ban ngành, Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ phối hợp giải quyết dứt điểm 01 hộ dân chưa di dời tại Km57+350 thuộc xã Tái Sơn, huyện Tứ Kỳ.</p>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="187 691 855 728" data-label="Text">
45
- <p>Bộ Giao thông vận tải, VIDIFI phối hợp chặt chẽ với các địa phương trong công tác giải phóng mặt bằng để đảm bảo tiến độ của dự án.</p>
46
- </div>
47
- <div data-bbox="197 763 276 778" data-label="Section-Header">Nơi nhận:</div>
48
- <div data-bbox="197 778 457 889" data-label="List-Group">
49
- <ul>
50
- <li>- Như trên;</li>
51
- <li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng;</li>
52
- <li>- Bộ Giao thông vận tải;</li>
53
- <li>- TCT PT hạ tầng và ĐT tài chính VN;</li>
54
- <li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg;</li>
55
- <li>- Các Vụ: V.III, KTTH, V.I, TKBT, TH, Công TTĐT;</li>
56
- <li>- Lưu VT, KTN (03b). Ha 28</li>
57
- </ul>
58
- </div>
59
- <div data-bbox="525 734 765 885" data-label="Text">
60
- <p>KT THỦ TƯỚNG<br/>PHÓ THỦ TƯỚNG</p>
61
- <img alt="Official seal of the Deputy Prime Minister and signature of Hoàng Trung Hải"/>
62
- </div>
63
- <div data-bbox="600 888 762 906" data-label="Text">Hoàng Trung Hải</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/011f85658df54ac3acc2474217625690.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="96 83 896 239" data-label="Text"><p>Trong thời hạn không quá (01) ngày làm việc sau khi hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư nộp đủ chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện có trách nhiệm: vào sổ cấp Giấy chứng nhận, sao Giấy chứng nhận để lưu và gửi cơ quan quản lý nhà nước; thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận, thu giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất và trao Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư để trả cho người được cấp, đồng thời xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp cho hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư (nếu có Giấy chứng nhận).</p></div><div data-bbox="96 241 896 357" data-label="Text"><p>Trường hợp mất giấy tờ gốc về đất, tài sản gắn liền với đất (như hợp đồng mua bán nhà, hóa đơn mua bán) thì phải có giấy cam kết của người đề nghị cấp giấy chứng nhận (về việc không sử dụng các giấy tờ này để thực hiện các hành vi trái quy định của pháp luật) và giấy xác nhận của hộ gia đình, cá nhân xây dựng nhà chung cư về việc mua bán và việc bên mua đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính với bên bán.</p></div><div data-bbox="96 360 896 419" data-label="Text"><p>3. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà chung cư mini nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này thì trình tự giải quyết thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này.</p></div><div data-bbox="428 445 553 465" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="147 467 840 505" data-label="Section-Header"><h2><b>CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT VƯỜN, AO LIỀN KẼ<br/>VÀ ĐẤT VƯỜN, AO XEN KẼT TRONG KHU DÂN CƯ SANG ĐẤT Ỗ</b></h2></div><div data-bbox="386 523 595 564" data-label="Section-Header"><h3><b>Mục 1<br/>QUY ĐỊNH CHUNG</b></h3></div><div data-bbox="96 590 891 630" data-label="Text"><p><b>Điều 35. Loại đất được xem xét và không được xem xét chuyển mục đích sử dụng</b></p></div><div data-bbox="96 632 891 691" data-label="Text"><p>1. Loại đất được xem xét, cho phép chuyển mục đích sử dụng theo quy định tại Quy định này gồm: đất vườn, ao liền kề với đất Ỗ và đất vườn, ao xen kẽ trong khu dân cư (không thuộc đất công).</p></div><div data-bbox="96 693 890 849" data-label="Text"><p>2. Loại đất không được xem xét cho phép chuyển mục đích sử dụng gồm: đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích; đất 5%, 10% giao cho hộ gia đình, cá nhân làm kinh tế vườn; diện tích đất nông nghiệp thuộc các xã ven đô đã có quy hoạch phát triển đô thị mà chưa thực hiện giao đất nông nghiệp theo Nghị định số 64/CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ; diện tích đất nông nghiệp giao theo Nghị định số 64/CP của Chính phủ; đất nông nghiệp do Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các hợp tác xã, các tổ chức khác đang quản lý, sử dụng.</p></div><div data-bbox="143 851 418 871" data-label="Text"><p><b>Điều 36. Giải thích từ ngữ</b></p></div><div data-bbox="96 873 887 913" data-label="Text"><p>1. Đất vườn, ao liền kề với đất Ỗ: là diện tích đất nằm trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư và được xác định là đất nông nghiệp (chưa được</p></div><div data-bbox="474 952 501 969" data-label="Page-Footer"><p>25</p></div>
chandra_raw/0132b177e34e455a80b74363a9b7cb1c.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="188 113 867 157" data-label="Text"><p>- Điện thoại: ..... Fax: ..... Thư điện tử: .....<br/>Tel: ..... Fax: ..... Email: .....</p></div><div data-bbox="188 166 867 211" data-label="Text"><p>5. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày..... tháng..... năm.....<br/>This permit is valid until ..... day ..... month ..... year.....</p></div><div data-bbox="193 220 391 256" data-label="Text"><p>Số:...../GPTKCN<br/>No</p></div><div data-bbox="520 231 800 268" data-label="Text"><p>Ngày..... tháng..... năm.....<br/>Date            Month            Year</p></div><div data-bbox="510 283 800 350" data-label="Text"><p><b>NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN</b><br/><b>DULY AUTHORISED OFFICIAL</b><br/>(ký tên và đóng dấu)<br/>(signed and stamped)</p></div><div data-bbox="833 901 864 920" data-label="Page-Footer"><p>23</p></div>
 
 
chandra_raw/014c8464f4ed44a6b80a4c9dc70740b9.html ADDED
@@ -0,0 +1,277 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="40 52 970 927" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Danh mục cây trồng</th>
7
+ <th>Đơn vị tính</th>
8
+ <th>Đơn giá</th>
9
+ <th>Ghi chú</th>
10
+ </tr>
11
+ </thead>
12
+ <tbody>
13
+ <tr>
14
+ <td><b>II</b></td>
15
+ <td><b>CÂY LÂU NĂM</b></td>
16
+ <td></td>
17
+ <td></td>
18
+ <td></td>
19
+ </tr>
20
+ <tr>
21
+ <td><b>1</b></td>
22
+ <td><b>Cây cao su (Stum trần): Mật độ: 555 cây/ha</b></td>
23
+ <td></td>
24
+ <td></td>
25
+ <td></td>
26
+ </tr>
27
+ <tr>
28
+ <td><b>1.1</b></td>
29
+ <td><b>Thời kỳ kiến thiết cơ bản</b></td>
30
+ <td></td>
31
+ <td></td>
32
+ <td></td>
33
+ </tr>
34
+ <tr>
35
+ <td></td>
36
+ <td>Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1</td>
37
+ <td>đồng/cây</td>
38
+ <td>65.900</td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td></td>
43
+ <td>Chăm sóc năm thứ 2</td>
44
+ <td>đồng/cây</td>
45
+ <td>100.600</td>
46
+ <td></td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td></td>
50
+ <td>Chăm sóc năm thứ 3</td>
51
+ <td>đồng/cây</td>
52
+ <td>131.900</td>
53
+ <td></td>
54
+ </tr>
55
+ <tr>
56
+ <td></td>
57
+ <td>Chăm sóc năm thứ 4</td>
58
+ <td>đồng/cây</td>
59
+ <td>158.900</td>
60
+ <td></td>
61
+ </tr>
62
+ <tr>
63
+ <td></td>
64
+ <td>Chăm sóc năm thứ 5</td>
65
+ <td>đồng/cây</td>
66
+ <td>191.400</td>
67
+ <td></td>
68
+ </tr>
69
+ <tr>
70
+ <td></td>
71
+ <td>Chăm sóc năm thứ 6</td>
72
+ <td>đồng/cây</td>
73
+ <td>248.600</td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td></td>
78
+ <td>Chăm sóc năm thứ 7</td>
79
+ <td>đồng/cây</td>
80
+ <td>302.700</td>
81
+ <td></td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td><b>1.2</b></td>
85
+ <td><b>Thời kỳ kinh doanh</b></td>
86
+ <td></td>
87
+ <td></td>
88
+ <td></td>
89
+ </tr>
90
+ <tr>
91
+ <td></td>
92
+ <td>Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5</td>
93
+ <td>đồng/cây</td>
94
+ <td>590.000</td>
95
+ <td></td>
96
+ </tr>
97
+ <tr>
98
+ <td></td>
99
+ <td>Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16</td>
100
+ <td>đồng/cây</td>
101
+ <td>650.000</td>
102
+ <td></td>
103
+ </tr>
104
+ <tr>
105
+ <td></td>
106
+ <td>Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 25</td>
107
+ <td>đồng/cây</td>
108
+ <td>260.000</td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td></td>
113
+ <td>Từ năm thứ 21 đến năm thứ 25</td>
114
+ <td>đồng/cây</td>
115
+ <td>150.000</td>
116
+ <td></td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td></td>
120
+ <td>Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi)</td>
121
+ <td></td>
122
+ <td></td>
123
+ <td>Không bồi thường</td>
124
+ </tr>
125
+ <tr>
126
+ <td><b>2</b></td>
127
+ <td><b>Cây cao su (Bầu đặt hạt): Mật độ: 555</b></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ <td></td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td><b>2.1</b></td>
134
+ <td><b>Thời kỳ kiến thiết cơ bản</b></td>
135
+ <td></td>
136
+ <td></td>
137
+ <td></td>
138
+ </tr>
139
+ <tr>
140
+ <td></td>
141
+ <td>Trồng mới và chăm sóc năm thứ 1</td>
142
+ <td>đồng/cây</td>
143
+ <td>76.000</td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td></td>
148
+ <td>Chăm sóc năm thứ 2</td>
149
+ <td>đồng/cây</td>
150
+ <td>108.000</td>
151
+ <td></td>
152
+ </tr>
153
+ <tr>
154
+ <td></td>
155
+ <td>Chăm sóc năm thứ 3</td>
156
+ <td>đồng/cây</td>
157
+ <td>141.000</td>
158
+ <td></td>
159
+ </tr>
160
+ <tr>
161
+ <td></td>
162
+ <td>Chăm sóc năm thứ 4</td>
163
+ <td>đồng/cây</td>
164
+ <td>168.000</td>
165
+ <td></td>
166
+ </tr>
167
+ <tr>
168
+ <td></td>
169
+ <td>Chăm sóc năm thứ 5</td>
170
+ <td>đồng/cây</td>
171
+ <td>200.000</td>
172
+ <td></td>
173
+ </tr>
174
+ <tr>
175
+ <td></td>
176
+ <td>Chăm sóc năm thứ 6</td>
177
+ <td>đồng/cây</td>
178
+ <td>249.000</td>
179
+ <td></td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td></td>
183
+ <td>Chăm sóc năm thứ 7</td>
184
+ <td>đồng/cây</td>
185
+ <td>432.000</td>
186
+ <td></td>
187
+ </tr>
188
+ <tr>
189
+ <td><b>2.2</b></td>
190
+ <td><b>Thời kỳ kinh doanh</b></td>
191
+ <td></td>
192
+ <td></td>
193
+ <td></td>
194
+ </tr>
195
+ <tr>
196
+ <td></td>
197
+ <td>Kinh doanh năm thứ 1 đến năm thứ 5</td>
198
+ <td>đồng/cây</td>
199
+ <td>590.000</td>
200
+ <td></td>
201
+ </tr>
202
+ <tr>
203
+ <td></td>
204
+ <td>Kinh doanh từ năm thứ 6 đến năm thứ 16</td>
205
+ <td>đồng/cây</td>
206
+ <td>650.000</td>
207
+ <td></td>
208
+ </tr>
209
+ <tr>
210
+ <td></td>
211
+ <td>Kinh doanh từ năm thứ 17 đến năm thứ 25</td>
212
+ <td>đồng/cây</td>
213
+ <td>260.000</td>
214
+ <td></td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td></td>
218
+ <td>Từ năm thứ 21 đến năm thứ 25</td>
219
+ <td>đồng/cây</td>
220
+ <td>150.000</td>
221
+ <td></td>
222
+ </tr>
223
+ <tr>
224
+ <td></td>
225
+ <td>Cây già cỗi (năm thứ 25 trở đi)</td>
226
+ <td></td>
227
+ <td></td>
228
+ <td>Không bồi thường</td>
229
+ </tr>
230
+ <tr>
231
+ <td><b>3</b></td>
232
+ <td><b>Cây giống cao su</b></td>
233
+ <td></td>
234
+ <td></td>
235
+ <td></td>
236
+ </tr>
237
+ <tr>
238
+ <td><b>3.1</b></td>
239
+ <td><b>Stum trần 10 tháng tuổi : 80.000 cây/ha</b></td>
240
+ <td></td>
241
+ <td></td>
242
+ <td></td>
243
+ </tr>
244
+ <tr>
245
+ <td></td>
246
+ <td>Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi</td>
247
+ <td>đồng/cây</td>
248
+ <td>2.000</td>
249
+ <td></td>
250
+ </tr>
251
+ <tr>
252
+ <td></td>
253
+ <td>Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghép</td>
254
+ <td>đồng/cây</td>
255
+ <td>3.000</td>
256
+ <td></td>
257
+ </tr>
258
+ <tr>
259
+ <td></td>
260
+ <td>Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườn</td>
261
+ <td>đồng/cây</td>
262
+ <td>4.000</td>
263
+ <td></td>
264
+ </tr>
265
+ <tr>
266
+ <td></td>
267
+ <td>Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuất</td>
268
+ <td>đồng/cây</td>
269
+ <td>4.000</td>
270
+ <td>Đối với cây đủ tiêu chuẩn xuất vườn (đường kính &gt;= 16mm) thì không bồi thường mà chỉ hỗ trợ chi phí đi đờ</td>
271
+ </tr>
272
+ </tbody>
273
+ </table>
274
+ </div>
275
+ <div data-bbox="461 953 518 971" data-label="Page-Footer">
276
+ <p>Page 4</p>
277
+ </div>
chandra_raw/0153fb65371f4f7a84bd0cb9b859a2e9.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="167 116 844 273" data-label="Text"><p>có, đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước và ngoài nước. Đóng mới tàu biển tập trung vào nhóm tàu có trọng tải 30.000-50.000 DWT phù hợp với nhu cầu sử dụng của chủ tàu trong nước bao gồm: tàu khách, tàu vận tải cỡ nhỏ, tàu tìm kiếm cứu nạn xa bờ, tàu tuần tra, tàu vận tải thông thường như tàu hàng khô, tàu container, tàu chở hóa chất, tàu hàng rời tới 50.000 tấn, tàu chở xi măng rời tới 30.000 tấn; và các tàu đặc chủng dành cho thị trường xuất khẩu như tàu phục vụ khai thác dầu khí, tàu đánh bắt thủy sản, tàu công trình, tàu lai đất, tàu kéo, tàu cuốc, tàu hút.</p></div><div data-bbox="167 280 842 339" data-label="Text"><p>2. Xây dựng ba trung tâm sửa chữa tàu hạng thấp đến trung theo hướng tập trung ở các vùng có lợi thế về vị trí địa lý, gần các cảng biển lớn và/hoặc tuyến hàng hải quốc tế.</p></div><div data-bbox="165 346 842 425" data-label="Text"><p>Theo Quyết định số 2290/QĐ-TTg ngày 27/11/2013 phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành Công nghiệp tàu thủy Việt Nam đến năm 2020 đề cập đến vấn đề sửa chữa tàu biển: đầu tư thiết bị phù hợp với yêu cầu bảo vệ môi trường để có thể sửa chữa tàu có tải trọng từ 100.000 - 300.000 tấn khi nhu cầu tăng cao.</p></div><div data-bbox="164 431 840 488" data-label="Text"><p><b>Chỉ tiêu trung gian:</b> đến năm 2020, các trung tâm sửa chữa tàu có khả năng đáp ứng 90% nhu cầu sửa chữa của tàu hạng thấp và 60-70% nhu cầu sửa chữa tàu hạng trung.</p></div><div data-bbox="163 496 839 575" data-label="Text"><p>3. Nâng cao tỷ lệ nội địa hóa trên cơ sở bảo đảm liên kết giữa ngành đóng tàu và các ngành công nghiệp hỗ trợ trong nước và khuyến khích thu hút đầu tư nước ngoài vào các ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành đóng tàu, trước hết ưu tiên cho một số gam tàu có thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước và có lợi thế cạnh tranh.</p></div><div data-bbox="162 580 839 620" data-label="Text"><p>4. Xây dựng thể chế, hệ thống văn bản pháp lý cho ngành, phát triển các loại hình sản phẩm, quy mô sản phẩm, nâng cao năng lực R&amp;D.</p></div><div data-bbox="185 625 478 644" data-label="Section-Header"><h3>III. TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030</h3></div><div data-bbox="161 651 837 691" data-label="Text"><p>1. Phát triển công nghiệp tàu thủy dài hạn phù hợp với nhu cầu của thị trường, khả năng tài chính và năng lực quản lý.</p></div><div data-bbox="161 696 838 759" data-label="Text"><p>2. Hình thành một số trung tâm có khả năng đóng mới tàu chuyên dụng công nghệ cao, giá trị kinh tế lớn bao gồm cả tàu container, tàu chở dầu, kho nổi chứa dầu đến 100.000 tấn đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, phục vụ trong nước và xuất khẩu.</p></div><div data-bbox="199 762 651 784" data-label="Section-Header"><h3>IV. NHỮNG VẤN ĐỀ MANG TÍNH CHIẾN LƯỢC</h3></div><div data-bbox="159 788 837 830" data-label="Text"><p>1. Tái cơ cấu (sắp xếp, tổ chức lại...) hệ thống nhà máy đóng tàu cả nước hiện có theo hướng sử dụng tập trung cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực hiện có.</p></div><div data-bbox="157 833 835 896" data-label="Text"><p>2. Phát triển công nghiệp hỗ trợ cho ngành đóng tàu (các loại máy, thiết bị điện chuyên dụng, động cơ diesel cỡ nhỏ, máy phát điện cỡ nhỏ, trục chân vịt, thép tấm, thép hình, ống ...) và bảo đảm quan hệ cung ứng-hợp tác giữa các ngành này.</p></div>
 
 
chandra_raw/015a3fae14724c3d997853b9f1222ef4.html DELETED
@@ -1,139 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="0 480 15 590" data-label="Page-Header">
2
- <p>Huyện Trần Văn Than</p>
3
- </div>
4
- <div data-bbox="68 122 95 275" data-label="Text">
5
- <p>Đơn vị tính: 1.000 đồng/m<sup>2</sup></p>
6
- </div>
7
- <div data-bbox="95 118 838 908" data-label="Table">
8
- <table border="1">
9
- <thead>
10
- <tr>
11
- <th rowspan="2">STT</th>
12
- <th rowspan="2">Đường,<br/>tuyến lộ, khu vực</th>
13
- <th colspan="2">Đoạn đường</th>
14
- <th rowspan="2">Giá đất năm<br/>2014</th>
15
- </tr>
16
- <tr>
17
- <th>Từ</th>
18
- <th>Đến</th>
19
- </tr>
20
- </thead>
21
- <tbody>
22
- <tr>
23
- <td>427</td>
24
- <td>Ấp Công Bình</td>
25
- <td>Ranh đất ông Phan Văn Ân</td>
26
- <td>Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận</td>
27
- <td>300</td>
28
- </tr>
29
- <tr>
30
- <td>428</td>
31
- <td>nt</td>
32
- <td>Ranh đất ông Thái Văn Chuẩn</td>
33
- <td>Hết ranh đất ông Trần Văn Kén</td>
34
- <td>300</td>
35
- </tr>
36
- <tr>
37
- <td>429</td>
38
- <td>nt</td>
39
- <td>Ranh đất bà Tổng Thị Niên</td>
40
- <td>Hết ranh đất ông Phan Văn Miên</td>
41
- <td>300</td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>430</td>
45
- <td>nt</td>
46
- <td>Ranh đất ông Trần Văn Kén</td>
47
- <td>Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mộng</td>
48
- <td>250</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>431</td>
52
- <td>nt</td>
53
- <td>Đầu kênh Công Bình<br/>(Nhà ông Tạ Văn Trận)</td>
54
- <td>Cuối kênh Công Bình<br/>(Đất ông Tạ Văn Trận)</td>
55
- <td>200</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>432</td>
59
- <td>nt</td>
60
- <td>Ranh đất ông Nguyễn Văn Túng</td>
61
- <td>Hết ranh đất bà Tổng Thị Niên</td>
62
- <td>200</td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td>433</td>
66
- <td>nt</td>
67
- <td>Đầu kênh Chống Mỹ<br/>(Nhà ông Phan Văn Tháo)</td>
68
- <td>Cuối kênh Chống Mỹ<br/>(Đất ông Phan Văn Miên)</td>
69
- <td>200</td>
70
- </tr>
71
- <tr>
72
- <td>434</td>
73
- <td>nt</td>
74
- <td>Ranh đất ông Nguyễn Văn Lãng</td>
75
- <td>Hết ranh đất ông Dương Hương Cảng</td>
76
- <td>200</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>435</td>
80
- <td>nt</td>
81
- <td>Ranh đất ông Trần Việt Quốc</td>
82
- <td>Hết ranh đất ông Phan Văn Đạo</td>
83
- <td>200</td>
84
- </tr>
85
- <tr>
86
- <td>436</td>
87
- <td>nt</td>
88
- <td>Ranh đất ông Hà Văn Bò</td>
89
- <td>Hết ranh đất ông Dương Hương Cảng</td>
90
- <td>200</td>
91
- </tr>
92
- <tr>
93
- <td>437</td>
94
- <td>nt</td>
95
- <td>Ranh đất ông Nguyễn Văn Mộng</td>
96
- <td>Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trung</td>
97
- <td>120</td>
98
- </tr>
99
- <tr>
100
- <td>438</td>
101
- <td>nt</td>
102
- <td>Ranh đất ông Mai Văn Kháng</td>
103
- <td>Hết ranh đất bà Thái Thị Diệp</td>
104
- <td>120</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>439</td>
108
- <td>nt</td>
109
- <td>Ranh đất ông Nguyễn Văn Thiều</td>
110
- <td>Hết ranh đất ông Mai Văn Thuận</td>
111
- <td>120</td>
112
- </tr>
113
- <tr>
114
- <td>440</td>
115
- <td>nt</td>
116
- <td>Ranh đất ông Nguyễn Văn Đô</td>
117
- <td>Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tăng</td>
118
- <td>300</td>
119
- </tr>
120
- <tr>
121
- <td>441</td>
122
- <td>Ấp Rạch Bần</td>
123
- <td>Cầu Gạch Bần</td>
124
- <td>Hết ranh đất ông Phan Văn Ngoán<br/>(Ấp Gạch Bần)</td>
125
- <td>200</td>
126
- </tr>
127
- <tr>
128
- <td>442</td>
129
- <td>nt</td>
130
- <td>Cầu Gạch Bần</td>
131
- <td>Hết ranh đất ông Tô Hùng</td>
132
- <td>500</td>
133
- </tr>
134
- </tbody>
135
- </table>
136
- </div>
137
- <div data-bbox="922 520 945 545" data-label="Page-Footer">
138
- <p>116</p>
139
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/0168764227a94aa5a5f7d277b0e5544e.html ADDED
@@ -0,0 +1,48 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="155 92 338 107" data-label="Page-Header">
2
+ <p>QCVN 97:2015/BTTTT</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="155 119 817 183" data-label="Text">
5
+ <p>xây ra lỗi do đường truyền sóng đến gần điểm xảy ra hiện tượng các pha khu lẫn nhau giữa tín hiệu truyền thẳng và các tín hiệu phản xạ còn lại, ăng ten thay thế phải được di chuyển một khoảng <math>\pm 0,1</math> mm theo hướng ăng ten đo kiểm cũng như theo hai hướng vuông góc với hướng ban đầu.</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="155 187 817 233" data-label="Text">
8
+ <p>Nếu những thay đổi về khoảng cách nói trên làm mức tín hiệu thay đổi lớn hơn 2 dB, mẫu thử phải được đặt lại cho đến khi mức thay đổi của tín hiệu giảm xuống dưới 2 dB.</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="168 242 806 465" data-label="Diagram">
11
+ <img alt="Diagram of an indoor measurement setup for radio wave propagation. It shows a room with a ceiling (Trần nhà) and floor (Sàn nhà). A measurement point (Điểm chuẩn mẫu đo kiểm) is located 3-4 m from a corner reflector (Gương phản xạ góc). The distance from the transmitter/receiver (Dây dẫn đến máy thu đo hoặc bộ tạo tín hiệu) to the corner reflector is also 3-4 m. The height of the transmitter/receiver is at least 1.35 m from the floor. The antenna beam width is 45 degrees. The distance from the corner reflector to the wall (Tường) is at least 0.6 m. The distance from the corner reflector to the absorption material (Vật liệu hấp thụ) is -0.75 m."/>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="342 489 629 506" data-label="Caption">
14
+ <p>Hình C.2 - Bố trí vị trí đo trong nhà</p>
15
+ </div>
16
+ <div data-bbox="157 511 529 527" data-label="Section-Header">
17
+ <p><b>C.2. Hướng dẫn sử dụng các vị trí đo bức xạ</b></p>
18
+ </div>
19
+ <div data-bbox="157 531 819 578" data-label="Text">
20
+ <p>Đối với các phép đo liên quan đến việc sử dụng các trường bức xạ, có thể sử dụng vị trí đo tuần theo các yêu cầu ở mục C.1. Khi sử dụng vị trí đo như vậy, các điều kiện sau đây phải được theo dõi để đảm bảo tính ổn định của kết quả đo.</p>
21
+ </div>
22
+ <div data-bbox="157 584 349 600" data-label="Section-Header">
23
+ <p><b>C.2.1. Khoảng cách đo</b></p>
24
+ </div>
25
+ <div data-bbox="157 604 819 666" data-label="Text">
26
+ <p>Thực nghiệm đo cho thấy khoảng cách đo không phải là điều kiện quyết định và không ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đo với điều kiện khoảng cách này không nhỏ hơn <math>\lambda/2</math> ở tần số đo và với các chú ý trong phụ lục này. Thông thường, các phòng đo lấy khoảng cách đo là 3 m, 5 m, 10 m và 30 m.</p>
27
+ </div>
28
+ <div data-bbox="157 671 349 688" data-label="Section-Header">
29
+ <p><b>C.2.2. Anten đo kiểm</b></p>
30
+ </div>
31
+ <div data-bbox="157 692 819 725" data-label="Text">
32
+ <p>Có thể sử dụng các loại ăng ten đo kiểm khác nhau vì việc thực hiện các phép đo thay thế làm giảm các hiệu ứng lỗi trong kết quả đo.</p>
33
+ </div>
34
+ <div data-bbox="157 728 819 761" data-label="Text">
35
+ <p>Việc thay đổi độ cao của ăng ten đo kiểm trong khoảng từ 1 m đến 4 m là điều kiện thiết yếu để tìm ra điểm bức xạ cực đại.</p>
36
+ </div>
37
+ <div data-bbox="157 766 819 797" data-label="Text">
38
+ <p>Với các tần số thấp dưới khoảng 100 MHz thì việc thay đổi độ cao nói trên là không cần thiết.</p>
39
+ </div>
40
+ <div data-bbox="157 802 350 819" data-label="Section-Header">
41
+ <p><b>C.2.3. Anten thay thế</b></p>
42
+ </div>
43
+ <div data-bbox="157 822 819 855" data-label="Text">
44
+ <p>Khi sử dụng các kiểu ăng ten thay thế khác nhau ở tần số thấp hơn khoảng 80 MHz thì kết quả đo có thể khác nhau.</p>
45
+ </div>
46
+ <div data-bbox="474 894 500 910" data-label="Page-Footer">
47
+ <p>32</p>
48
+ </div>
chandra_raw/016b3409ee0b47b8942255b5e201d13c.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="135 73 900 193" data-label="Text"><p>có thể 1 bên hoặc 2 bên. Ở người có HIV, hình ảnh Xquang phổi ít thấy hình hang, hay gặp tổn thương tổ chức kẽ và có thể ở vùng thấp của phổi. Xquang phổi có giá trị sàng lọc cao với độ nhạy trên 90% với các trường hợp lao phổi AFB (+). Cần tăng cường sử dụng Xquang phổi tại các tuyến cho các trường hợp có triệu chứng hô hấp. Tuy nhiên cần lưu ý độ đặc hiệu không cao, nên không khẳng định chẩn đoán lao phổi chỉ bằng 1 phim Xquang phổi.</p></div><div data-bbox="184 192 436 211" data-label="Section-Header"><h4>7.1.3. Chẩn đoán xác định</h4></div><div data-bbox="135 209 899 251" data-label="Text"><p>- Xác định sự có mặt của vi khuẩn lao trong đàm, dịch phế quản, dịch đạ dày.</p></div><div data-bbox="135 249 900 310" data-label="Text"><p>- Khi có đủ các triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng mà không xác định được sự có mặt của vi khuẩn lao, cần có ý kiến của thầy thuốc chuyên khoa lao để quyết định chẩn đoán.</p></div><div data-bbox="184 306 869 328" data-label="Text"><p>* Tiêu chuẩn chẩn đoán dựa theo xét nghiệm soi đàm trực tiếp tìm AFB:</p></div><div data-bbox="135 325 900 387" data-label="Text"><p>- Lao phổi AFB (+): Có ít nhất 1 mẫu đàm hoặc dịch phế quản, dịch đạ dày có kết quả soi trực tiếp AFB (+) tại các phòng xét nghiệm được kiểm chuẩn bởi Chương trình chống lao Quốc gia.</p></div><div data-bbox="135 383 900 425" data-label="Text"><p>- Lao phổi AFB (-): Khi có ít nhất 2 mẫu đàm AFB (-), người bệnh cần được thực hiện quy trình chẩn đoán lao phổi AFB (-).</p></div><div data-bbox="135 421 900 463" data-label="Text"><p>Người bệnh được chẩn đoán lao phổi AFB (-) cần thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="135 459 900 502" data-label="Text"><p>+ Có bằng chứng vi khuẩn lao trong đàm, dịch phế quản, dịch đạ dày bằng phương pháp nuôi cấy hoặc các kỹ thuật mới như Xpert MTB/RIF.</p></div><div data-bbox="135 497 900 578" data-label="Text"><p>+ Được thầy thuốc chuyên khoa chẩn đoán và chỉ định một phác đồ điều trị lao đầy đủ dựa trên (1) lâm sàng, (2) bất thường nghi lao trên Xquang phổi và (3) thêm 1 trong 2 tiêu chuẩn sau: HIV (+) hoặc không đáp ứng với điều trị kháng sinh phổ rộng.</p></div><div data-bbox="184 575 561 596" data-label="Text"><p>- Lao kẽ: Là một trong các thể lao phổi.</p></div><div data-bbox="135 593 900 655" data-label="Text"><p>Lâm sàng: Triệu chứng cơ năng thường rầm rộ: sốt cao, khó thở, tím tái. Triệu chứng thực thể tại phổi nghèo nàn (có thể chỉ nghe thấy tiếng thở thô). Ở những người bệnh suy kiệt triệu chứng lâm sàng có thể không rầm rộ.</p></div><div data-bbox="135 650 902 750" data-label="Text"><p>Chẩn đoán xác định: Lâm sàng: cấp tính với các triệu chứng ho, sốt cao, khó thở, có thể tím tái. Xquang phổi có nhiều nốt mờ, kích thước đều, đậm độ đều và phân bố khắp 2 phổi (3 đều). Xét nghiệm đàm thường âm tính. Ngoài ra xét nghiệm vi khuẩn trong các mẫu bệnh phẩm (dịch phế quản, dịch não tủy, máu) có thể dương tính.</p></div><div data-bbox="135 747 902 789" data-label="Text"><p>Ngoài tổn thương tại phổi, lao kẽ thường có lao ngoài phổi, trong đó cần chú ý đến lao màng não, nhất là ở trẻ em và người nhiễm HIV.</p></div><div data-bbox="184 787 608 807" data-label="Section-Header"><h4>7.1.4. Chẩn đoán phân biệt với một số bệnh:</h4></div><div data-bbox="135 803 904 883" data-label="Text"><p>Giãn phế quản, ung thư phổi, viêm phổi, áp xe phổi, bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, bệnh phổi ký sinh trùng. Ở người có HIV cần phân biệt chủ yếu với viêm phổi, nhất là viêm phổi do <i>Pneumocystis jiroveci</i> hay còn gọi là <i>Pneumocystis carinii</i> (PCP).</p></div><div data-bbox="887 953 904 968" data-label="Page-Footer"><p>2</p></div>
chandra_raw/017e6517ed5e4d34b9b3e208b05db91b.html ADDED
@@ -0,0 +1,162 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="162 117 864 220" data-label="List-Group">
2
+ <ul>
3
+ <li>- Các định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu được tổng hợp thành 2 loại:
4
+ <ul>
5
+ <li>+ Mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu chính: tập hợp đầy đủ mức các dụng cụ, thiết bị và vật liệu chính (quan trọng, có giá trị lớn) của các bước công việc (các nguyên công công việc).</li>
6
+ <li>+ Mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu phụ: tính bằng % so với mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu chính.</li>
7
+ </ul>
8
+ </li>
9
+ </ul>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="182 220 854 242" data-label="Text">
12
+ <p>4. Định mức tổng hợp phải điều chỉnh khi định mức chi tiết của các nguyên công thay đổi:</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="182 244 581 285" data-label="List-Group">
15
+ <ul>
16
+ <li>- Điều chỉnh sau 6 tháng nếu định mức chi tiết giảm.</li>
17
+ <li>- Điều chỉnh ngay nếu định mức chi tiết tăng.</li>
18
+ </ul>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="182 288 591 308" data-label="Text">
21
+ <p>5. Quy định các chữ viết tắt trong Định mức tổng hợp</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="171 306 845 653" data-label="Table">
24
+ <table border="1">
25
+ <thead>
26
+ <tr>
27
+ <th>Chữ viết tắt</th>
28
+ <th>Thay cho</th>
29
+ <th>Chữ viết tắt</th>
30
+ <th>Thay cho</th>
31
+ </tr>
32
+ </thead>
33
+ <tbody>
34
+ <tr>
35
+ <td>ĐTĐL</td>
36
+ <td>Đối tượng địa lý</td>
37
+ <td>CBCV</td>
38
+ <td>Cấp bậc công việc</td>
39
+ </tr>
40
+ <tr>
41
+ <td>KCA</td>
42
+ <td>Khống chế ảnh</td>
43
+ <td>DCKV</td>
44
+ <td>Đường chuyên kinh vĩ</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>BĐA</td>
48
+ <td>Bình đồ ảnh</td>
49
+ <td>BHLĐ</td>
50
+ <td>Bảo hộ lao động</td>
51
+ </tr>
52
+ <tr>
53
+ <td>KCD</td>
54
+ <td>Khoảng cao đều</td>
55
+ <td>TQ</td>
56
+ <td>Thành quả</td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>BQ</td>
60
+ <td>Bản quyền</td>
61
+ <td>LX3</td>
62
+ <td>Lái xe bậc 3</td>
63
+ </tr>
64
+ <tr>
65
+ <td>BĐĐH</td>
66
+ <td>Bản đồ địa hình</td>
67
+ <td>KTV6,35</td>
68
+ <td>Kỹ thuật viên bậc 6,35</td>
69
+ </tr>
70
+ <tr>
71
+ <td>KK1</td>
72
+ <td>Khó khăn loại 1</td>
73
+ <td>KS2,50</td>
74
+ <td>Kỹ sư bậc 2,50</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>KK</td>
78
+ <td>Khó khăn</td>
79
+ <td>CS</td>
80
+ <td>Công suất</td>
81
+ </tr>
82
+ <tr>
83
+ <td>KT-KT</td>
84
+ <td>Kinh tế - kỹ thuật</td>
85
+ <td>TCKT</td>
86
+ <td>Thủy chuẩn kỹ thuật</td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>KTNT</td>
90
+ <td>Kiểm tra nghiệm thu</td>
91
+ <td>MH</td>
92
+ <td>Mô hình</td>
93
+ </tr>
94
+ <tr>
95
+ <td>ĐVT</td>
96
+ <td>Đơn vị tính</td>
97
+ <td>CSDL</td>
98
+ <td>Cơ sở dữ liệu</td>
99
+ </tr>
100
+ <tr>
101
+ <td>TH</td>
102
+ <td>Thời hạn</td>
103
+ <td>UBND</td>
104
+ <td>Ủy ban nhân dân</td>
105
+ </tr>
106
+ </tbody>
107
+ </table>
108
+ </div>
109
+ <div data-bbox="182 658 754 678" data-label="Caption">
110
+ <p><b>Bảng A: Hệ số mức do thời tiết áp dụng cho các công việc ngoài nghiệp</b></p>
111
+ </div>
112
+ <div data-bbox="158 679 857 910" data-label="Table">
113
+ <table border="1">
114
+ <thead>
115
+ <tr>
116
+ <th>TT</th>
117
+ <th>Vùng và công việc tính hệ số</th>
118
+ <th>Hệ số</th>
119
+ </tr>
120
+ </thead>
121
+ <tbody>
122
+ <tr>
123
+ <td><b>1</b></td>
124
+ <td><b>Công việc thực hiện trên đất liền</b></td>
125
+ <td></td>
126
+ </tr>
127
+ <tr>
128
+ <td>1.1</td>
129
+ <td>Đo thủy chuẩn hạng I, hạng II, hạng III, hạng IV và thủy chuẩn kỹ thuật</td>
130
+ <td>0,30</td>
131
+ </tr>
132
+ <tr>
133
+ <td>1.2</td>
134
+ <td>Các công việc ngoài nghiệp còn lại</td>
135
+ <td>0,25</td>
136
+ </tr>
137
+ <tr>
138
+ <td><b>2</b></td>
139
+ <td><b>Thành lập bản đồ địa hình đáy biển thực hiện tại các vùng biển</b></td>
140
+ <td></td>
141
+ </tr>
142
+ <tr>
143
+ <td>2.1</td>
144
+ <td>Từ Quảng Ninh đến Ninh Bình</td>
145
+ <td>0,60</td>
146
+ </tr>
147
+ <tr>
148
+ <td>2.2</td>
149
+ <td>Từ Thanh Hóa đến Bình Thuận</td>
150
+ <td>0,55</td>
151
+ </tr>
152
+ <tr>
153
+ <td>2.3</td>
154
+ <td>Từ Bà Rịa - Vũng Tàu đến Kiên Giang</td>
155
+ <td>0,50</td>
156
+ </tr>
157
+ </tbody>
158
+ </table>
159
+ </div>
160
+ <div data-bbox="503 920 518 936" data-label="Page-Footer">
161
+ <p>3</p>
162
+ </div>
chandra_raw/01dea8196db14ee892baf93dd897622f.html DELETED
@@ -1,129 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="802 56 907 75" data-label="Page-Header">Phụ lục 3</div>
2
- <div data-bbox="207 87 840 109" data-label="Section-Header"><b>BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ TẠM, VẬT KIẾN TRÚC</b></div>
3
- <div data-bbox="166 107 884 147" data-label="Text">
4
- <p>(Kèm theo Quyết định số <b>29</b> /2014/QĐ-UBND ngày <b>22</b> / 7/2014 của UBND thành phố Hà Nội)</p>
5
- </div>
6
- <div data-bbox="139 164 914 874" data-label="Table">
7
- <table border="1">
8
- <thead>
9
- <tr>
10
- <th rowspan="2">STT</th>
11
- <th rowspan="2">NHÀ TẠM VẬT KIẾN TRÚC</th>
12
- <th rowspan="2">Đơn vị tính</th>
13
- <th colspan="2">Đơn giá xây dựng (đồng/m2 sàn xây dựng)</th>
14
- </tr>
15
- <tr>
16
- <th>Chưa bao gồm VAT</th>
17
- <th>Đã bao gồm VAT</th>
18
- </tr>
19
- </thead>
20
- <tbody>
21
- <tr>
22
- <td><b>I</b></td>
23
- <td><b>Nhà tạm</b></td>
24
- <td></td>
25
- <td></td>
26
- <td></td>
27
- </tr>
28
- <tr>
29
- <td>1</td>
30
- <td>Tường xây gạch 220, cao <math>\leq 3\text{m}</math> (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh màu.</td>
31
- <td>m2</td>
32
- <td>1.813.000</td>
33
- <td>1.994.000</td>
34
- </tr>
35
- <tr>
36
- <td>2</td>
37
- <td>Tường xây gạch 110, cao 3m trở xuống (không tính chiều cao tường thu hồi) nền lát gạch xi măng, gạch chỉ hoặc láng xi măng có đánh màu.</td>
38
- <td></td>
39
- <td></td>
40
- <td></td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>a</td>
44
- <td>Nhà có khu phụ, mái ngói, fibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng.</td>
45
- <td>m2</td>
46
- <td>1.354.000</td>
47
- <td>1.489.000</td>
48
- </tr>
49
- <tr>
50
- <td>b</td>
51
- <td>Nhà không có khu phụ, mái ngói, phibrôximăng hoặc tôn, nền lát gạch xi măng.</td>
52
- <td>m2</td>
53
- <td>1.132.000</td>
54
- <td>1.245.000</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>c</td>
58
- <td>Nhà không có khu phụ, mái ngói, phibrôximăng hoặc tôn, nền láng xi măng</td>
59
- <td>m2</td>
60
- <td>1.078.000</td>
61
- <td>1.186.000</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>d</td>
65
- <td>Nhà không có khu phụ, mái giấy dầu, nền láng xi măng</td>
66
- <td>m2</td>
67
- <td>890.000</td>
68
- <td>979.000</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td>3</td>
72
- <td>Nhà tạm vách cốt, mái giấy dầu hoặc mái lá</td>
73
- <td>m2</td>
74
- <td>375.000</td>
75
- <td>412.250</td>
76
- </tr>
77
- <tr>
78
- <td><b>II</b></td>
79
- <td><b>Nhà bán mái</b></td>
80
- <td></td>
81
- <td></td>
82
- <td></td>
83
- </tr>
84
- <tr>
85
- <td>1</td>
86
- <td>Nhà bán mái tường xây gạch 220 cao <math>\leq 3\text{m}</math> (không tính chiều cao tường thu hồi) mái ngói, phibrôximăng hoặc tôn</td>
87
- <td>m2</td>
88
- <td>1.135.000</td>
89
- <td>1.249.000</td>
90
- </tr>
91
- <tr>
92
- <td>2</td>
93
- <td>Nhà bán mái tường xây gạch 110 cao <math>\leq 3\text{m}</math> (không tính chiều cao tường thu hồi)</td>
94
- <td></td>
95
- <td></td>
96
- <td></td>
97
- </tr>
98
- <tr>
99
- <td>a</td>
100
- <td>Mái ngói, phibrôximăng hoặc tôn</td>
101
- <td>m2</td>
102
- <td>1.037.000</td>
103
- <td>1.141.000</td>
104
- </tr>
105
- <tr>
106
- <td>b</td>
107
- <td>Mái giấy dầu</td>
108
- <td>m2</td>
109
- <td>858.000</td>
110
- <td>944.000</td>
111
- </tr>
112
- <tr>
113
- <td><b>III</b></td>
114
- <td><b>Nhà sàn</b></td>
115
- <td></td>
116
- <td></td>
117
- <td></td>
118
- </tr>
119
- <tr>
120
- <td>1</td>
121
- <td>Gỗ từ thiết đường kính cột <math>&gt; 30\text{ cm}</math></td>
122
- <td>m2</td>
123
- <td>1.510.000</td>
124
- <td>1.661.000</td>
125
- </tr>
126
- </tbody>
127
- </table>
128
- </div>
129
- <div data-bbox="890 883 911 899" data-label="Page-Footer">6</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/01e3d389970045569705ae6ac3c69fee.html DELETED
@@ -1,46 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="512 84 537 99" data-label="Page-Header">35</div>
2
- <div data-bbox="195 115 852 170" data-label="Text">
3
- <p>trách. Người được mời tham dự kỳ họp Quốc hội được phát biểu ý kiến về vấn đề thuộc ngành, lĩnh vực mà mình phụ trách nếu được Chủ tịch Quốc hội đồng ý hoặc có trách nhiệm phát biểu ý kiến theo yêu cầu của Chủ tịch Quốc hội.</p>
4
- </div>
5
- <div data-bbox="195 176 852 247" data-label="Text">
6
- <p>2. Đại diện cơ quan nhà nước, cơ quan trung ương của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, cơ quan báo chí và khách quốc tế có thể được mời dự các phiên họp công khai của Quốc hội.</p>
7
- </div>
8
- <div data-bbox="195 253 852 289" data-label="Text">
9
- <p>3. Công dân có thể được vào dự thính tại các phiên họp công khai của Quốc hội.</p>
10
- </div>
11
- <div data-bbox="233 296 693 316" data-label="Section-Header">
12
- <h4><b>Điều 94. Các hình thức làm việc tại kỳ họp Quốc hội</b></h4>
13
- </div>
14
- <div data-bbox="233 320 567 340" data-label="Text">
15
- <p>1. Các phiên họp toàn thể của Quốc hội.</p>
16
- </div>
17
- <div data-bbox="195 346 850 383" data-label="Text">
18
- <p>2. Các phiên họp do Ủy ban thường vụ Quốc hội tổ chức để thảo luận, xem xét về các nội dung thuộc chương trình kỳ họp.</p>
19
- </div>
20
- <div data-bbox="193 389 850 442" data-label="Text">
21
- <p>3. Các phiên họp do Hội đồng dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội tổ chức để thảo luận, xem xét về các nội dung trong chương trình kỳ họp thuộc lĩnh vực Hội đồng, Ủy ban phụ trách.</p>
22
- </div>
23
- <div data-bbox="193 448 850 485" data-label="Text">
24
- <p>4. Các phiên họp Đoàn đại biểu Quốc hội, Tổ đại biểu Quốc hội thảo luận về các nội dung thuộc chương trình kỳ họp.</p>
25
- </div>
26
- <div data-bbox="192 491 850 562" data-label="Text">
27
- <p>5. Trong trường hợp cần thiết, Chủ tịch Quốc hội mời Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội và đại biểu Quốc hội khác có liên quan trao đổi về những vấn đề trình Quốc hội xem xét, quyết định.</p>
28
- </div>
29
- <div data-bbox="192 568 850 639" data-label="Text">
30
- <p>6. Ý kiến phát biểu của đại biểu Quốc hội tại phiên họp toàn thể, phiên họp Đoàn đại biểu Quốc hội, Tổ đại biểu Quốc hội, ý kiến góp ý bằng văn bản của đại biểu Quốc hội có giá trị như nhau và được tập hợp, tổng hợp đầy đủ để báo cáo Quốc hội.</p>
31
- </div>
32
- <div data-bbox="229 646 706 666" data-label="Section-Header">
33
- <h4><b>Điều 95. Trách nhiệm chủ tọa các phiên họp Quốc hội</b></h4>
34
- </div>
35
- <div data-bbox="190 672 849 743" data-label="Text">
36
- <p>1. Chủ tịch Quốc hội chủ tọa các phiên họp của Quốc hội, bảo đảm thực hiện nội dung chương trình kỳ họp và những quy định về kỳ họp Quốc hội. Các Phó Chủ tịch Quốc hội giúp Chủ tịch Quốc hội trong việc điều hành phiên họp theo sự phân công của Chủ tịch Quốc hội.</p>
37
- </div>
38
- <div data-bbox="190 750 849 803" data-label="Text">
39
- <p>2. Tại kỳ họp thứ nhất của mỗi khóa Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội khóa trước khai mạc và chủ tọa các phiên họp của Quốc hội cho đến khi Quốc hội bầu Chủ tịch Quốc hội khóa mới.</p>
40
- </div>
41
- <div data-bbox="228 809 603 829" data-label="Section-Header">
42
- <h4><b>Điều 96. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể</b></h4>
43
- </div>
44
- <div data-bbox="188 835 848 888" data-label="Text">
45
- <p>1. Quốc hội quyết định các vấn đề tại phiên họp toàn thể bằng biểu quyết. Đại biểu Quốc hội có quyền biểu quyết tán thành, không tán thành hoặc không biểu quyết.</p>
46
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/021389eedd0b45e8ae57362e6f05fb31.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="170 78 915 140" data-label="Text"><p><b>Điều 3.</b> Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.</p></div><div data-bbox="173 185 266 201" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="167 200 582 383" data-label="List-Group"><ul><li>- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;</li><li>- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;</li><li>- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;</li><li>- Văn phòng Trung ương Đảng;</li><li>- Văn phòng Tổng Bí thư;</li><li>- Văn phòng Chủ tịch nước;</li><li>- Văn phòng Quốc hội;</li><li>- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;</li><li>- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;</li><li>- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGD Công TTĐT, các Vụ: KTN, KTTH, QHQT, V.III, TKBT, TH;</li><li>- Lưu: VT, KGVX (3b). <i>132</i></li></ul></div><div data-bbox="596 180 957 335" data-label="Image"><img alt="Official seal of the Prime Minister of Vietnam (Thủ tướng) with a handwritten signature over it."/>The image shows the official seal of the Prime Minister of Vietnam. It is a circular seal with the text 'THỦ TƯỚNG' at the top and 'CHÍNH PHỦ' at the bottom. Inside the circle is a five-pointed star and a gear. A handwritten signature in black ink is written over the seal. Below the seal is a horizontal line.</div><div data-bbox="669 350 862 372" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Tấn Dũng</b></p></div><div data-bbox="895 943 913 960" data-label="Page-Footer"><p>5</p></div>
 
 
chandra_raw/02148617ac7448b78c03452664329c41.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="145 66 434 88" data-label="Page-Header"><p>VĂN PHÒNG CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="462 68 960 90" data-label="Page-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</p></div><div data-bbox="562 90 858 109" data-label="Page-Header"><p>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</p></div><div data-bbox="197 105 378 125" data-label="Text"><p>Số: 266/TB-VPCP</p></div><div data-bbox="540 127 879 147" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2013</p></div><div data-bbox="197 143 392 209" data-label="Form"><p>CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Số: 5997<br/>Ngày: 25/7</p></div><div data-bbox="448 187 597 207" data-label="Section-Header"><p><b>THÔNG BÁO</b></p></div><div data-bbox="151 212 897 310" data-label="Text"><p><b>Kết luận của Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Ủy ban an toàn giao thông quốc gia tại Hội nghị triển khai thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, đảm bảo an toàn giao thông Dự án mở rộng quốc lộ 1A đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ và Đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên (Quốc lộ 14 cũ).</b></p></div><div data-bbox="139 342 907 592" data-label="Text"><p>Ngày 15 tháng 7 năm 2013, tại Thành phố Đà Nẵng, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Ủy ban an toàn giao thông quốc gia đã chủ trì Hội nghị triển khai thực hiện công tác giải phóng mặt bằng, đảm bảo an toàn giao thông Dự án mở rộng quốc lộ 1A đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ và Đường Hồ Chí Minh đoạn qua khu vực Tây Nguyên (Quốc lộ 14 cũ). Tham dự Hội nghị có Bộ trưởng và các Thủ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Thứ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; đại diện Bộ Công an; Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ; Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng; các đồng chí Phó Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Quảng Nam, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Long An, Kon Tum, Gia Lai, Đăk Lăk, Bình Phước và đại diện một số Ban quản lý dự án thuộc Bộ Giao thông vận tải, Nhà đầu tư, nhà thầu thi công.</p></div><div data-bbox="138 599 905 684" data-label="Text"><p>Sau khi nghe báo cáo của lãnh đạo Bộ Giao Thông vận tải, lãnh đạo một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, đại diện một số Nhà đầu tư, nhà thầu thi công và ý kiến của lãnh đạo các Bộ tham dự Hội nghị, Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã kết luận như sau:</p></div><div data-bbox="137 691 905 817" data-label="Text"><p>1. Dự án mở rộng quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh qua khu vực Tây Nguyên là dự án quan trọng quốc gia, đã được Ban chấp hành Trung ương Đảng, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo cần phải hoàn thành vào năm 2016. Vì vậy, Bộ Giao thông vận tải và các địa phương, đơn vị liên quan cần tập trung chỉ đạo quyết liệt để hoàn thành đúng tiến độ đề ra; đảm bảo chất lượng và an toàn giao thông toàn tuyến.</p></div><div data-bbox="137 824 905 928" data-label="Text"><p>2. Công tác giải phóng mặt bằng, tái định cư là công việc phức tạp, nhạy cảm và có tính quyết định đến tiến độ triển khai dự án. Trong thời gian qua, có những địa phương đã thực hiện rất tốt công tác này, tuy vậy cũng có địa phương thực hiện chưa tốt, để xảy ra tình trạng khiếu kiện kéo dài, làm chậm tiến độ triển khai thực hiện các dự án. Điều này cho thấy, nếu có sự chỉ đạo sát sao,</p></div>
 
 
chandra_raw/02251ea750e34a7b90bbfbc373c5a0cf.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="195 125 857 165" data-label="Text"><p>chứng từ hợp lý, hợp lệ để xem xét tỷ lệ tạm ứng (tối đa không quá dự toán chi tiết đã được phê duyệt).</p></div><div data-bbox="235 176 431 195" data-label="Section-Header"><p>b) Quyết toán kinh phí:</p></div><div data-bbox="197 195 860 271" data-label="Text"><p>- Quyết toán từng đề án: Tối đa 30 ngày làm việc sau khi kết thúc đề án, đơn vị chủ trì Chương trình tập hợp đầy đủ chứng từ lập báo cáo quyết toán kinh phí thực hiện đề án gửi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và gửi Bộ Tài chính xem xét cấp tiếp hoặc thu hồi kinh phí hỗ trợ đã được tạm ứng.</p></div><div data-bbox="198 270 861 364" data-label="Text"><p>Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo quyết toán của đơn vị và đầy đủ hồ sơ chứng từ có liên quan, Bộ Tài chính thẩm định và ban hành Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đối với đề án. Kinh phí hỗ trợ theo quyết toán không vượt quá kế hoạch kinh phí hỗ trợ Chương trình đã được phê duyệt.</p></div><div data-bbox="199 364 862 438" data-label="Text"><p>- Quyết toán năm: Đơn vị chủ trì Chương trình có trách nhiệm tổng hợp báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ đối với toàn bộ đề án của Chương trình trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và gửi Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch trước ngày 15 tháng 01 năm sau.</p></div><div data-bbox="240 447 654 469" data-label="Section-Header"><p>3. Tổng hợp quyết toán và chuyển nguồn kinh phí:</p></div><div data-bbox="201 470 863 578" data-label="Text"><p>Chậm nhất vào ngày 31 tháng 01 năm sau, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổng hợp quyết toán kinh phí Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của năm theo đối tượng đơn vị chủ trì Chương trình và nội dung Chương trình gửi Bộ Tài chính. Trong thời gian 30 ngày làm việc, Bộ Tài chính thẩm định và tổng hợp chung vào quyết toán ngân sách nhà nước, đồng thời thông báo cho Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.</p></div><div data-bbox="203 579 863 620" data-label="Text"><p>Việc chuyển nguồn kinh phí Chương trình Xúc tiến du lịch quốc gia của năm thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.</p></div><div data-bbox="243 630 487 649" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 12. Kiểm tra, giám sát</b></p></div><div data-bbox="204 651 864 690" data-label="Text"><p>1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm giám sát hoạt động Xúc tiến du lịch của các đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình.</p></div><div data-bbox="204 690 865 748" data-label="Text"><p>2. Đơn vị chủ trì và đơn vị tham gia Chương trình có trách nhiệm cung cấp đầy đủ tài liệu và chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát việc sử dụng kinh phí nhà nước hỗ trợ của các cơ quan quản lý theo chức năng quy định.</p></div><div data-bbox="205 750 866 825" data-label="Text"><p>3. Trường hợp phát sinh các khoản kinh phí phải thu hồi qua kiểm tra của các cơ quan chức năng, đơn vị chủ trì Chương trình có nghĩa vụ hoàn trả ngân sách nhà nước và báo cáo về Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="205 825 866 883" data-label="Text"><p>4. Đơn vị chủ trì Chương trình chậm quyết toán các khoản kinh phí hỗ trợ sẽ bị thu hồi kinh phí đã tạm ứng, tạm dừng các khoản hỗ trợ xúc tiến du lịch khác đang thực hiện và không được xem xét hỗ trợ các chương trình mới.</p></div><div data-bbox="838 914 866 931" data-label="Page-Footer"><p>10</p></div>
 
 
chandra_raw/023a77487d464236a5f7fa8a1f5a9ea2.html ADDED
@@ -0,0 +1,199 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="97 46 879 878" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>6306.40.10</td>
13
+ <td>-- Từ bông</td>
14
+ <td>12</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>6306.40.90</td>
18
+ <td>-- Loại khác</td>
19
+ <td>12</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>6306.90.00</td>
23
+ <td>- Loại khác</td>
24
+ <td>12</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td></td>
28
+ <td></td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td><b>63.07</b></td>
33
+ <td><b>Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may.</b></td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>6307.10</td>
38
+ <td>- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:</td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>6307.10.10</td>
43
+ <td>-- Từ vải không dệt trừ phót</td>
44
+ <td>12</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>6307.10.20</td>
48
+ <td>-- Từ phót</td>
49
+ <td>12</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>6307.10.90</td>
53
+ <td>-- Loại khác</td>
54
+ <td>12</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>6307.20.00</td>
58
+ <td>- Áo cứu sinh và đai cứu sinh</td>
59
+ <td>0</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>6307.90</td>
63
+ <td>- Loại khác:</td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>6307.90.30</td>
68
+ <td>-- Tầm phù ô che cắt sẵn hình tam giác</td>
69
+ <td>20</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>6307.90.40</td>
73
+ <td>-- Khẩu trang phẫu thuật</td>
74
+ <td>5</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td></td>
78
+ <td>-- Các loại đai an toàn:</td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>6307.90.61</td>
83
+ <td>--- Thích hợp dùng trong công nghiệp</td>
84
+ <td>5</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>6307.90.69</td>
88
+ <td>--- Loại khác</td>
89
+ <td>20</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>6307.90.70</td>
93
+ <td>-- Quạt và màn che kéo bằng tay</td>
94
+ <td>20</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>6307.90.90</td>
98
+ <td>-- Loại khác</td>
99
+ <td>20</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td></td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td></td>
108
+ <td style="text-align: center;"><b>PHẦN CHƯƠNG II</b></td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td></td>
113
+ <td style="text-align: center;"><b>BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ</b></td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td></td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>6308.00.00</td>
123
+ <td>Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chân, thắm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.</td>
124
+ <td>20</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td></td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td></td>
133
+ <td style="text-align: center;"><b>PHẦN CHƯƠNG III</b></td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td></td>
138
+ <td style="text-align: center;"><b>QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT MAY ĐÃ QUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN</b></td>
139
+ <td></td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td></td>
143
+ <td></td>
144
+ <td></td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>6309.00.00</td>
148
+ <td>Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.</td>
149
+ <td>100</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td></td>
153
+ <td></td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>63.10</td>
158
+ <td>Vải vụn, mẫu dây xe, chao bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phé liệu từ vải vụn, dây xe, chao bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.</td>
159
+ <td></td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>6310.10</td>
163
+ <td>- Đã được phân loại:</td>
164
+ <td></td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>6310.10.10</td>
168
+ <td>-- Vải vụn cũ hoặc mới</td>
169
+ <td>50</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>6310.10.90</td>
173
+ <td>-- Loại khác</td>
174
+ <td>50</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>6310.90</td>
178
+ <td>- Loại khác:</td>
179
+ <td></td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>6310.90.10</td>
183
+ <td>-- Vải vụn cũ hoặc mới</td>
184
+ <td>50</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>6310.90.90</td>
188
+ <td>-- Loại khác</td>
189
+ <td>50</td>
190
+ </tr>
191
+ </tbody>
192
+ </table>
193
+ </div>
194
+ <div data-bbox="879 875 918 905" data-label="Text">
195
+ <p><i>Handwritten signature or mark</i></p>
196
+ </div>
197
+ <div data-bbox="837 951 881 969" data-label="Page-Footer">
198
+ <p>353</p>
199
+ </div>
chandra_raw/0271141b0f744a79abf5b1a9edef836b.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="199 102 860 317" data-label="Text"><p>chịu trách nhiệm kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 của Thông tư này hoặc có kỹ thuật viên kiểm tra chất lượng xuất xưởng nhưng kỹ thuật viên chưa nắm vững nghiệp vụ kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới được đảm nhiệm; Cơ sở sản xuất có các vi phạm liên quan đến việc sử dụng phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng; Cơ sở sản xuất tự ý tẩy xóa, đục sửa, đóng lại số khung (số VIN), số động cơ xe cơ giới sản xuất, lắp ráp. Nội dung giám sát kiểm tra chất lượng quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này. Thời gian của một đợt giám sát là 06 tháng (có sản phẩm xuất xưởng) hoặc 500 sản phẩm tùy theo yếu tố nào đến trước. Sau đợt giám sát, nếu chất lượng sản phẩm ổn định và Cơ sở sản xuất thực hiện đúng quy định liên quan đến kiểm tra chất lượng thì sẽ được áp dụng hình thức tự kiểm tra xuất xưởng theo quy định tại điểm b khoản này.</p></div><div data-bbox="262 324 482 344" data-label="Section-Header"><h4>b) Tự kiểm tra xuất xưởng</h4></div><div data-bbox="197 353 856 477" data-label="Text"><p>Các Cơ sở sản xuất không thuộc diện phải giám sát quy định tại điểm a khoản này được tự thực hiện việc kiểm tra xuất xưởng theo các quy định hiện hành. Cơ quan QLCL có thể kiểm tra đợt xuất. Nếu kết quả kiểm tra đợt xuất cho thấy Cơ sở sản xuất vi phạm các quy định liên quan đến việc kiểm tra chất lượng sản phẩm thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận hoặc phải áp dụng hình thức giám sát như quy định tại điểm a khoản này.</p></div><div data-bbox="260 485 583 506" data-label="Section-Header"><h4>4. Hồ sơ xuất xưởng đối với xe cơ giới</h4></div><div data-bbox="194 514 853 689" data-label="Text"><p>a) Đối với xe cơ giới đã được cấp Giấy chứng nhận và có báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát của lô xe đã thực hiện, Cơ sở sản xuất được nhận phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này) tương ứng với số lượng của lô xe đó. Căn cứ vào kết quả kiểm tra của từng sản phẩm, Cơ sở sản xuất cấp phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (sau đây gọi tắt là Phiếu xuất xưởng) cho xe cơ giới. Phiếu xuất xưởng phải do người có thẩm quyền (cấp trưởng, cấp phó hoặc cấp dưới trực tiếp được ủy quyền bằng văn bản của thủ trưởng Cơ sở sản xuất) ký tên, đóng dấu. Phiếu xuất xưởng cấp cho xe cơ giới nêu trên dùng để làm thủ tục đăng ký xe cơ giới.</p></div><div data-bbox="190 699 850 824" data-label="Text"><p>b) Cơ sở sản xuất có trách nhiệm lập và cấp cho từng xe cơ giới xuất xưởng các hồ sơ bao gồm: Phiếu xuất xưởng (bản chính) theo quy định tại điểm a khoản này để làm thủ tục đăng ký; phiếu xuất xưởng (bản sao) để làm thủ tục khi kiểm định (lần đầu) tại các Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới; tài liệu hướng dẫn sử dụng, trong đó có các thông số kỹ thuật chính và hướng dẫn sử dụng các thiết bị an toàn của xe; sổ bảo hành hoặc phiếu bảo hành sản phẩm, trong đó ghi rõ điều kiện bảo hành và địa chỉ các Cơ sở bảo hành.</p></div><div data-bbox="190 832 847 870" data-label="Text"><p>c) Cơ sở sản xuất có trách nhiệm báo cáo và truyền dữ liệu liên quan đến việc kiểm tra xe xuất xưởng tới Cơ quan QLCL."</p></div><div data-bbox="829 908 847 924" data-label="Page-Footer"><p>6</p></div>
 
 
chandra_raw/0272de1658f4435c9b8fb66ae671c8d8.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="158 67 874 125" data-label="Section-Header"><p style="text-align: center;"><b>Phụ lục 4</b><br/><b>HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, GIÁM ĐỊNH SUY GIẢM KHẢ NĂNG<br/>LAO ĐỘNG DO BỆNH BỤI PHỎI TALC NGHỀ NGHIỆP</b></p></div><div data-bbox="135 123 901 142" data-label="Text"><p style="text-align: center;"><i>(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)</i></p></div><div data-bbox="178 172 318 190" data-label="Section-Header"><p><b>1. Định nghĩa</b></p></div><div data-bbox="129 189 906 230" data-label="Text"><p>Bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp là bệnh xơ hóa phổi do hít phải bụi talc trong quá trình lao động.</p></div><div data-bbox="178 229 369 250" data-label="Section-Header"><p><b>2. Yếu tố gây bệnh</b></p></div><div data-bbox="177 249 618 269" data-label="Text"><p>Bụi talc trong không khí môi trường lao động.</p></div><div data-bbox="177 269 668 289" data-label="Section-Header"><p><b>3. Nghề, công việc thường gặp và nguồn tiếp xúc</b></p></div><div data-bbox="177 288 664 443" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Gốm sứ;</li><li>- Giấy;</li><li>- Chất dẻo (plastic);</li><li>- Sơn;</li><li>- Cao su;</li><li>- Mỹ phẩm;</li><li>- Dược phẩm;</li><li>- Các nghề, công việc khác có tiếp xúc với bụi talc.</li></ul></div><div data-bbox="176 442 467 463" data-label="Section-Header"><p><b>4. Giới hạn tiếp xúc tối thiểu</b></p></div><div data-bbox="175 462 493 481" data-label="Section-Header"><p><b>4.1. Bệnh bụi phổi talc cấp tính</b></p></div><div data-bbox="125 480 903 540" data-label="Text"><p>Nồng độ bụi talc trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc ngắn cho phép và nồng độ dioxyt silic (<math>\text{SiO}_2</math>) hoặc amiăng trong giới hạn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.</p></div><div data-bbox="175 540 502 560" data-label="Section-Header"><p><b>4.2. Bệnh bụi phổi talc mạn tính</b></p></div><div data-bbox="125 559 903 617" data-label="Text"><p>Nồng độ bụi talc trong môi trường lao động vượt quá giới hạn tiếp xúc cao làm việc cho phép và nồng độ dioxyt silic (<math>\text{SiO}_2</math>) hoặc amiăng trong giới hạn cho phép theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.</p></div><div data-bbox="174 616 474 637" data-label="Section-Header"><p><b>5. Thời gian tiếp xúc tối thiểu</b></p></div><div data-bbox="175 637 254 655" data-label="Text"><p>10 năm.</p></div><div data-bbox="174 655 393 675" data-label="Section-Header"><p><b>6. Thời gian bảo đảm</b></p></div><div data-bbox="175 675 254 693" data-label="Text"><p>35 năm.</p></div><div data-bbox="174 693 319 714" data-label="Section-Header"><p><b>7. Chẩn đoán</b></p></div><div data-bbox="174 714 320 733" data-label="Section-Header"><p><b>7.1. Lâm sàng</b></p></div><div data-bbox="174 733 493 753" data-label="Text"><p>Có thể có những triệu chứng sau:</p></div><div data-bbox="174 753 464 811" data-label="List-Group"><ul style="list-style-type: none;"><li>- Mệt mỏi, suy nhược;</li><li>- Ho khạc đờm thường xuyên;</li><li>- Tức ngực, khó thở.</li></ul></div><div data-bbox="174 811 358 830" data-label="Section-Header"><p><b>7.2. Cận lâm sàng</b></p></div><div data-bbox="125 830 903 908" data-label="Text"><p>- Hình ảnh tổn thương trên phim chụp X-quang phổi thẳng (theo bộ phim mẫu của Tổ chức Lao động quốc tế (ILO) 2000 hoặc phim mẫu kỹ thuật số ILO 2011): Các nốt mờ tròn đều (p, q, r) hoặc không tròn đều (s, t, u), tập trung thành từng đám rải rác ở vùng trên và giữa phổi hoặc đám mờ lớn ký hiệu A, B, C.</p></div><div data-bbox="174 906 591 926" data-label="Text"><p>- Ngoài ra có thể có các hình ảnh khác như:</p></div><div data-bbox="884 956 900 971" data-label="Page-Footer"><p>1</p></div>
chandra_raw/02895fe7599c48ecb926564384c48c2e.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="94 89 866 181" data-label="Text"><p>2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vốn vay thương mại hoặc cấp bù chênh lệch giữa lãi suất thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho ngân hàng thương mại thực hiện cho vay theo quy định tại khoản 1 Điều này.</p></div><div data-bbox="93 171 866 221" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 3. Điều kiện được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất vay vốn và cấp bù chênh lệch lãi suất</b></h3></div><div data-bbox="94 220 869 288" data-label="Text"><p>1. Các ngân hàng thương mại tổ chức thực hiện cho vay theo quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</p></div><div data-bbox="101 279 871 328" data-label="Text"><p>2. Các khoản vay được ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất là các khoản vay đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:</p></div><div data-bbox="101 318 871 369" data-label="Text"><p>2.1 Các khoản vay đúng đối tượng, đúng mục tiêu và đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Điều 1, Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg.</p></div><div data-bbox="103 359 874 427" data-label="Text"><p>2.2 Các khoản vay trả nợ trong hạn tại thời điểm hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất; không thực hiện hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất đối với các khoản vay (gốc và lãi) quá hạn tính từ thời điểm quá hạn.</p></div><div data-bbox="103 421 874 486" data-label="Text"><p>2.3 Các khoản vay đã ký hợp đồng vay vốn tại các ngân hàng thương mại từ ngày Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành đến trước ngày 31/12/2020.</p></div><div data-bbox="106 480 874 526" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 4. Mức hỗ trợ, cấp bù và nguồn vốn hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất</b></h3></div><div data-bbox="167 522 641 546" data-label="Text"><p>1. Mức hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất:</p></div><div data-bbox="108 541 877 626" data-label="Text"><p>1.1 Các khoản vay để mua các loại máy móc, thiết bị quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% lãi suất trong 02 năm đầu, 50% lãi suất trong năm thứ ba. Thời điểm hỗ trợ lãi suất đối với từng khoản vay được tính từ ngày giải ngân.</p></div><div data-bbox="110 620 881 745" data-label="Text"><p>1.2 Các khoản vay để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng máy, thiết bị; các dự án chế tạo máy, thiết bị sản xuất nông nghiệp quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg được ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch giữa lãi suất cho vay thương mại của các ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. Thời điểm cấp bù chênh lệch lãi suất đối với từng khoản vay được tính từ ngày giải ngân.</p></div><div data-bbox="113 741 882 803" data-label="Text"><p>Thời gian được nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất bằng thời hạn cho vay quy định tại khoản 5 Điều 2 Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg, tối đa không quá 12 năm.</p></div><div data-bbox="113 800 885 924" data-label="Text"><p>1.3 Mức lãi suất cho vay của các ngân hàng thương mại làm cơ sở để ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất và cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất cho vay thấp nhất của ngân hàng thương mại có hoạt động cho vay theo Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg được áp dụng cho vay cho các khoản vay vốn phục vụ lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn cùng kỳ hạn và cùng thời kỳ được ngân hàng thương mại niêm yết công khai tại các điểm giao dịch.</p></div>
chandra_raw/028e9b2c217b4d48840550fa3f861263.html DELETED
@@ -1,38 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="140 53 926 216" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td></td>
5
- <td>6</td>
6
- <td>Nhà ở riêng lẻ cao từ 6 đến 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn, móng gia cố bằng cọc BTCT.</td>
7
- <td>5.368.000</td>
8
- <td>5.905.000</td>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <td rowspan="2">Nhà ở riêng lẻ xây dạng biệt thự</td>
12
- <td>1</td>
13
- <td>Nhà cao từ 2 đến 3 tầng, tường xây gạch, mái bằng BTCT.</td>
14
- <td>6.223.000</td>
15
- <td>6.845.000</td>
16
- </tr>
17
- <tr>
18
- <td>2</td>
19
- <td>Nhà cao từ 4 đến 5 tầng, tường xây gạch, mái bằng BTCT.</td>
20
- <td>6.594.000</td>
21
- <td>7.253.000</td>
22
- </tr>
23
- </table>
24
- </div>
25
- <div data-bbox="148 235 234 252" data-label="Section-Header">
26
- <p><b>Ghi chú:</b></p>
27
- </div>
28
- <div data-bbox="148 253 926 523" data-label="List-Group">
29
- <ul>
30
- <li>- Nhà 1 tầng loại có khu phụ trong đơn giá đã bao gồm bể nước và bể phốt.</li>
31
- <li>- Nhà 1 tầng loại không có khu phụ trong đơn giá chưa bao gồm bể nước và bể phốt.</li>
32
- <li>- Nhà 1 tầng loại 1 và loại 2 trong đơn giá chưa bao gồm trần phụ. Trường hợp có trần thì được tính thêm theo nguyên tắc giá nhà có trần bằng giá của cấp, loại nhà tương ứng tại bảng giá trên cộng với giá trần của công trình cần xác định giá (việc xác định đơn giá trần được vận dụng tương tự nội dung xác định đơn giá vật kiến trúc theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội).</li>
33
- <li>- Nhà ở riêng lẻ xây dạng biệt thự là loại nhà cao từ 2 đến 3 tầng và nhà cao từ 4 đến 5 tầng, có ít nhất từ 3 mặt thoáng trông ra sân, vườn. Trong đơn giá chưa bao gồm chi phí xây dựng sân, vườn, tường rào; trường hợp nhà có sân, vườn, tường rào thì được tính thêm các chi phí trên vào đơn giá (việc xác định đơn giá sân, vườn, tường rào được vận dụng tương tự như nội dung xác định đơn giá vật kiến trúc theo hướng dẫn tại khoản 2, khoản 3, Điều 11, Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND thành phố Hà Nội).</li>
34
- </ul>
35
- </div>
36
- <div data-bbox="889 880 908 895" data-label="Page-Footer">
37
- <p>4</p>
38
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02909015c6ff4f2a880704f187282ce2.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="144 49 920 144" data-label="Text"><p>+ Chi phí để có bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính bằng thời gian đi lại (trung bình 1 giờ/ 1 lượt, kết hợp với định mức vùng, miền) nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 1 giờ làm việc cộng (+) với lệ phí chứng thực (theo quy định).</p></div><div data-bbox="205 148 481 172" data-label="Section-Header"><h3><b>b) Nộp hồ sơ/ Nhận kết quả</b></h3></div><div data-bbox="146 174 922 265" data-label="Text"><p>Các công việc cụ thể liên quan đến nộp hồ sơ bao gồm: Cá nhân, tổ chức tùy theo quy định và lựa chọn các cách thức nộp hồ sơ/ nhận kết quả trực tiếp tại trụ sở cơ quan nhà nước (<math>C_{NHS/NKQ TT}</math>) hoặc qua đường bưu điện (<math>C_{NHS/NKQ BD}</math>) hoặc qua Internet (<math>C_{NHS/NKQ NET}</math>).</p></div><div data-bbox="148 266 926 379" data-label="Text"><p>Chi phí cho việc nộp hồ sơ/ Nhận kết quả (<math>C_{NHS/NKQ}</math>) được tính bằng thời gian (trung bình 1 giờ/ 1 lượt, kết hợp với định mức vùng miền) nhân (x) với mức thu nhập bình quân/ 1 giờ làm việc (đối với trường hợp trực tiếp) hoặc tính bằng mức giá hiện hành do Nhà nước quy định (đối với trường hợp qua bưu điện hoặc Internet).</p></div><div data-bbox="211 389 272 406" data-label="Text"><p>Ví dụ:</p></div><div data-bbox="211 412 795 436" data-label="Text"><p>+ <math>C_{NHS/NKQ TT} = 2.0 \text{ giờ} \times 2 \text{ lượt} \times 17.310 \text{ đ} = 69.240 \text{ đ}</math>. Hoặc:</p></div><div data-bbox="211 440 823 465" data-label="Text"><p>+ <math>C_{NHS/NKQ BD} = 8.000 \text{ đ}</math> (giá EMS nội tỉnh, trọng lượng <math>\leq 100\text{gr}</math>).</p></div><div data-bbox="211 473 457 494" data-label="Section-Header"><h3><b>c) Nộp phí, lệ phí (<math>C_P, LP</math>)</b></h3></div><div data-bbox="152 495 929 567" data-label="Text"><p>Các công việc cụ thể liên quan đến nộp phí, lệ phí bao gồm: Cá nhân, tổ chức nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan nhà nước khi nộp hồ sơ/ nhận kết quả hoặc nộp/ chuyển khoản tại kho bạc, ngân hàng.</p></div><div data-bbox="154 569 930 640" data-label="Text"><p>Chi phí cho việc nộp phí, lệ phí được tính bằng mức phí, lệ phí áp dụng đối với từng TTHC theo quy định tại các văn bản của cơ quan có thẩm quyền cộng (+) với chi phí cho việc đi lại để nộp phí, lệ phí.</p></div><div data-bbox="154 641 932 712" data-label="Text"><p>Trường hợp phí, lệ phí chỉ được quy định mức tối thiểu, tối đa và giao cho các địa phương hoặc cơ quan giải quyết thủ tục quy định mức cụ thể, trong trường hợp này có thể xác định mức phí, lệ phí theo một trong 2 cách:</p></div><div data-bbox="155 714 932 762" data-label="Text"><p>- Lấy mức phí, lệ phí của một địa phương, cơ quan giải quyết thủ tục đang áp dụng (nếu có);</p></div><div data-bbox="155 765 934 813" data-label="Text"><p>- Lấy mức phí, lệ phí trung bình của mức phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="155 814 936 926" data-label="Text"><p>Ví dụ: Theo quy định về phí đăng ký thành lập Hợp tác xã chỉ xác định mức phí dao động từ 100.000 đ đến 200.000 đ và giao cho từng địa phương quyết định mức cụ thể. Trong trường hợp này, mức phí có thể được xác định bằng mức trung bình theo quy định của pháp luật là: <math>(100.000 + 200.000)/2 = 150.000 \text{ đ}</math>.</p></div><div data-bbox="915 933 934 949" data-label="Page-Footer"><p>7</p></div>
 
 
chandra_raw/0290d324e6df42fa88dd7488b363cd7d.html DELETED
@@ -1,89 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="103 51 895 178" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th>Mã tham chiếu</th>
6
- <th>Nội dung/Yêu cầu cần đạt</th>
7
- </tr>
8
- </thead>
9
- <tbody>
10
- <tr>
11
- <td>IU13.5.2.1</td>
12
- <td>Hiểu tiến trình tải nội dung lên máy chủ web, tải một website xuống từ một máy chủ web.</td>
13
- </tr>
14
- <tr>
15
- <td>IU13.5.2.2</td>
16
- <td>Biết cách tải lên, tải xuống một website.</td>
17
- </tr>
18
- </tbody>
19
- </table>
20
- </div>
21
- <div data-bbox="460 201 550 220" data-label="Section-Header">
22
- <h2>BẢNG 08</h2>
23
- </div>
24
- <div data-bbox="200 224 808 245" data-label="Section-Header">
25
- <h3>MÔ ĐUN KỸ NĂNG 14: AN TOÀN, BẢO MẬT THÔNG TIN (IU14)</h3>
26
- </div>
27
- <div data-bbox="108 265 902 936" data-label="Table">
28
- <table border="1">
29
- <thead>
30
- <tr>
31
- <th>Mã tham chiếu</th>
32
- <th>Nội dung/Yêu cầu cần đạt</th>
33
- </tr>
34
- </thead>
35
- <tbody>
36
- <tr>
37
- <td><b>IU14.1</b></td>
38
- <td><b>Kiến thức cơ bản về an toàn thông tin</b></td>
39
- </tr>
40
- <tr>
41
- <td><b>IU14.1.1</b></td>
42
- <td><b>Các nguy cơ mất an toàn thông tin</b></td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>IU14.1.1.1</td>
46
- <td>Biết phân biệt giữa dữ liệu và thông tin. Biết cách thức lưu trữ, vận chuyển dữ liệu và thông tin trong môi trường truyền thông.</td>
47
- </tr>
48
- <tr>
49
- <td>IU14.1.1.2</td>
50
- <td>Hiểu các loại nguy cơ đối với dữ liệu: mất cắp, mất an toàn (safety) về vật lý (hư hỏng môi trường lưu giữ, các thảm họa - chiến tranh, thiên tai, cháy nổ), không đảm bảo an toàn thông tin trong khai thác, sử dụng.</td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td>IU14.1.1.3</td>
54
- <td>Hiểu nguồn gốc các nguy cơ đối với việc đảm bảo an toàn thông tin: từ nhân viên, các nhà cung cấp dịch vụ, từ các cá nhân bên ngoài. Hiểu khái niệm tội phạm mạng (cybercrime).</td>
55
- </tr>
56
- <tr>
57
- <td>IU14.1.1.4</td>
58
- <td>Biết các điểm yếu của máy tính cá nhân (lây nhiễm virus và các phần mềm độc hại - malware).</td>
59
- </tr>
60
- <tr>
61
- <td>IU14.1.1.5</td>
62
- <td>Biết về các lỗ hổng bảo mật hệ thống: của hệ điều hành, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, dịch vụ Internet. Biết các khái niệm và phương thức hoạt động của các thiết bị bảo mật.</td>
63
- </tr>
64
- <tr>
65
- <td><b>IU14.1.2</b></td>
66
- <td><b>Các lĩnh vực an toàn thông tin</b></td>
67
- </tr>
68
- <tr>
69
- <td>IU14.1.2.1</td>
70
- <td>Hiểu và phân biệt việc đảm bảo an toàn cho tổ chức như chính phủ, doanh nghiệp và đảm bảo an toàn cho cá nhân khi tham gia các hoạt động trên mạng.</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>IU 14.1.2.2</td>
74
- <td>Biết các đặc trưng cơ bản của an toàn thông tin: tính mật, tính toàn vẹn, tính sẵn sàng, tính xác thực.</td>
75
- </tr>
76
- <tr>
77
- <td>IU 14.1.2.3</td>
78
- <td>Biết các quy định phổ biến về bảo vệ, gìn giữ và kiểm soát dữ liệu, sự riêng tư tại Việt Nam.</td>
79
- </tr>
80
- <tr>
81
- <td>IU14.1.2.4</td>
82
- <td>Hiểu vai trò của các lĩnh vực liên quan đến an toàn dữ liệu: chính sách, tổ</td>
83
- </tr>
84
- </tbody>
85
- </table>
86
- </div>
87
- <div data-bbox="874 938 905 956" data-label="Page-Footer">
88
- <p>26</p>
89
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02dcc4cbd05d46b5b8791c8699ca3384.html DELETED
@@ -1,243 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="61 55 939 937" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th rowspan="2">STT</th>
6
- <th rowspan="2">TÊN ĐƯỜNG</th>
7
- <th colspan="2">ĐOẠN ĐƯỜNG</th>
8
- <th rowspan="2">GIÁ</th>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <th>TỪ</th>
12
- <th>ĐẾN</th>
13
- </tr>
14
- <tr>
15
- <th>1</th>
16
- <th>2</th>
17
- <th>3</th>
18
- <th>4</th>
19
- <th>5</th>
20
- </tr>
21
- </thead>
22
- <tbody>
23
- <tr>
24
- <td>213</td>
25
- <td>LIÊN KHU PHỐ 10-11, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG</td>
26
- <td>PHAN ANH</td>
27
- <td>CUỐI ĐƯỜNG</td>
28
- <td>2.600</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>214</td>
32
- <td>LIÊN KHU 16 - 18 BÌNH TRỊ ĐÔNG</td>
33
- <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
34
- <td></td>
35
- <td>2.400</td>
36
- </tr>
37
- <tr>
38
- <td>215</td>
39
- <td>LỘ TÊ</td>
40
- <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
41
- <td></td>
42
- <td>2.200</td>
43
- </tr>
44
- <tr>
45
- <td>216</td>
46
- <td>LỘ TƯ</td>
47
- <td>MÃ LÔ</td>
48
- <td>ĐƯỜNG GÒ XOÀI</td>
49
- <td>1.500</td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>217</td>
53
- <td>MÃ LÔ</td>
54
- <td>TỈNH LỘ 10</td>
55
- <td>TÂN KỲ TÂN QUÝ</td>
56
- <td>3.500</td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>218</td>
60
- <td>NGÔ Y LINH</td>
61
- <td>AN DƯƠNG VƯƠNG</td>
62
- <td>RẠCH RUỘT NGƯA</td>
63
- <td>3.100</td>
64
- </tr>
65
- <tr>
66
- <td>219</td>
67
- <td>NGUYỄN CẦU PHÚ</td>
68
- <td>TỈNH LỘ 10</td>
69
- <td>GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH</td>
70
- <td>2.000</td>
71
- </tr>
72
- <tr>
73
- <td>220</td>
74
- <td>NGUYỄN HỒI</td>
75
- <td>KINH DƯƠNG VƯƠNG</td>
76
- <td>LÒ GỒM</td>
77
- <td>3.100</td>
78
- </tr>
79
- <tr>
80
- <td>221</td>
81
- <td>NGUYỄN QUÝ YÊM</td>
82
- <td>AN DƯƠNG VƯƠNG</td>
83
- <td>CUỐI ĐƯỜNG</td>
84
- <td>2.900</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>222</td>
88
- <td>NGUYỄN THỊ TỬ</td>
89
- <td>QUỐC LỘ 1A</td>
90
- <td>VĨNH LỘC</td>
91
- <td>3.000</td>
92
- </tr>
93
- <tr>
94
- <td>223</td>
95
- <td>NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG</td>
96
- <td>KINH DƯƠNG VƯƠNG</td>
97
- <td>NGUYỄN THỨC TỬ</td>
98
- <td>4.000</td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td>224</td>
102
- <td>NGUYỄN THỨC TỬ</td>
103
- <td>NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG</td>
104
- <td>HOÀNG VĂN HỢP</td>
105
- <td>2.900</td>
106
- </tr>
107
- <tr>
108
- <td>225</td>
109
- <td>NGUYỄN TRIỆU LUẬT</td>
110
- <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
111
- <td></td>
112
- <td>1.500</td>
113
- </tr>
114
- <tr>
115
- <td>226</td>
116
- <td>NGUYỄN TRỌNG TRÍ</td>
117
- <td>KINH DƯƠNG VƯƠNG</td>
118
- <td>TÊN LỬA</td>
119
- <td>2.900</td>
120
- </tr>
121
- <tr>
122
- <td>227</td>
123
- <td>NGUYỄN VĂN CỰ</td>
124
- <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
125
- <td></td>
126
- <td>1.500</td>
127
- </tr>
128
- <tr>
129
- <td>228</td>
130
- <td>PHẠM BÀNH</td>
131
- <td>NGUYỄN THỨC TỬ</td>
132
- <td>PHAN CÁT TỰU</td>
133
- <td>2.000</td>
134
- </tr>
135
- <tr>
136
- <td>229</td>
137
- <td>PHẠM ĐẰNG GIÀNG</td>
138
- <td>RANH QUẬN 12</td>
139
- <td>QUỐC LỘ 1A</td>
140
- <td>2.900</td>
141
- </tr>
142
- <tr>
143
- <td>230</td>
144
- <td>PHAN CÁT TỰU</td>
145
- <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
146
- <td></td>
147
- <td>2.000</td>
148
- </tr>
149
- <tr>
150
- <td>231</td>
151
- <td>PHAN ANH</td>
152
- <td>NGÃ TƯ BÓN XÃ</td>
153
- <td>TÂN HOÀ ĐÔNG</td>
154
- <td>4.100</td>
155
- </tr>
156
- <tr>
157
- <td>232</td>
158
- <td>PHAN ĐÌNH THÔNG</td>
159
- <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
160
- <td></td>
161
- <td>2.600</td>
162
- </tr>
163
- <tr>
164
- <td>233</td>
165
- <td>PHÙNG TÁ CHU</td>
166
- <td>BÀ HOM</td>
167
- <td>KHIẾU NĂNG TỈNH</td>
168
- <td>2.300</td>
169
- </tr>
170
- <tr>
171
- <td>234</td>
172
- <td>QUỐC LỘ 1A</td>
173
- <td>GIÁP RANH BÌNH CHÁNH</td>
174
- <td>GIÁP HUYỆN HỐC MÔN</td>
175
- <td>4.000</td>
176
- </tr>
177
- <tr>
178
- <td>235</td>
179
- <td>SINCO</td>
180
- <td>TRỌN ĐƯỜNG</td>
181
- <td></td>
182
- <td>2.400</td>
183
- </tr>
184
- <tr>
185
- <td>236</td>
186
- <td>SÔNG SUỐI</td>
187
- <td>QUỐC LỘ 1A</td>
188
- <td>RANH SÔNG SUỐI</td>
189
- <td>1.500</td>
190
- </tr>
191
- <tr>
192
- <td>237</td>
193
- <td>TA MỸ DUẬT</td>
194
- <td>NGUYỄN THỨC ĐƯỜNG</td>
195
- <td>CUỐI ĐƯỜNG</td>
196
- <td>2.600</td>
197
- </tr>
198
- <tr>
199
- <td>238</td>
200
- <td>TÂN HOÀ ĐÔNG</td>
201
- <td>AN DƯƠNG VƯƠNG</td>
202
- <td>HƯƠNG LỘ 2</td>
203
- <td>4.000</td>
204
- </tr>
205
- <tr>
206
- <td>239</td>
207
- <td>TÂN KỲ TÂN QUÝ</td>
208
- <td>BÌNH LONG</td>
209
- <td>QUỐC LỘ 1A</td>
210
- <td>4.000</td>
211
- </tr>
212
- <tr>
213
- <td>240</td>
214
- <td>TẬP ĐOÀN 6B</td>
215
- <td>QUỐC LỘ 1A</td>
216
- <td>CUỐI ĐƯỜNG</td>
217
- <td>1.500</td>
218
- </tr>
219
- <tr>
220
- <td>241</td>
221
- <td>TÂY LÂN</td>
222
- <td>QUỐC LỘ 1A</td>
223
- <td>CUỐI ĐƯỜNG</td>
224
- <td>1.800</td>
225
- </tr>
226
- <tr>
227
- <td rowspan="2">242</td>
228
- <td rowspan="2">TÊN LỬA</td>
229
- <td>KINH DƯƠNG VƯƠNG</td>
230
- <td>RANH KHU DÂN CƯ AN LẠC</td>
231
- <td>4.400</td>
232
- </tr>
233
- <tr>
234
- <td>RANH KHU DÂN CƯ AN LẠC</td>
235
- <td>ĐƯỜNG SỐ 29</td>
236
- <td>4.400</td>
237
- </tr>
238
- </tbody>
239
- </table>
240
- </div>
241
- <div data-bbox="458 936 527 950" data-label="Page-Footer">
242
- <p>Trang 11</p>
243
- </div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/02f0fe8a0f1c48698215ae655198b07c.html ADDED
@@ -0,0 +1,44 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="522 20 553 36" data-label="Page-Header">10</div>
2
+ <div data-bbox="162 66 919 130" data-label="Text">
3
+ <p>3. Từng bước chuyển giao một số dịch vụ công do cơ quan quản lý nhà nước đang thực hiện trong hoạt động đầu tư xây dựng cho tổ chức xã hội - nghề nghiệp có đủ khả năng, điều kiện đảm nhận.</p>
4
+ </div>
5
+ <div data-bbox="208 138 796 160" data-label="Section-Header">
6
+ <h3><b>Điều 11. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng</b></h3>
7
+ </div>
8
+ <div data-bbox="160 166 916 229" data-label="Text">
9
+ <p>1. Tổ chức, cá nhân trong nước được khuyến khích mở rộng hợp tác quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng, thực hiện chuyển giao công nghệ, kỹ thuật, kinh nghiệm quản lý và sử dụng vật liệu mới.</p>
10
+ </div>
11
+ <div data-bbox="158 237 916 342" data-label="Text">
12
+ <p>2. Nhà nước bảo hộ thương hiệu xây dựng Việt Nam ở nước ngoài; tạo điều kiện hỗ trợ và có biện pháp thúc đẩy việc ký kết, thực hiện các điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế trong hoạt động đầu tư xây dựng giữa tổ chức, cá nhân trong nước với tổ chức, cá nhân nước ngoài trên cơ sở bảo đảm các nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng quy định tại Điều 4 của Luật này.</p>
13
+ </div>
14
+ <div data-bbox="204 348 559 369" data-label="Section-Header">
15
+ <h3><b>Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm</b></h3>
16
+ </div>
17
+ <div data-bbox="205 376 871 398" data-label="Text">
18
+ <p>1. Quyết định đầu tư xây dựng không đúng với quy định của Luật này.</p>
19
+ </div>
20
+ <div data-bbox="156 404 912 445" data-label="Text">
21
+ <p>2. Khởi công xây dựng công trình khi chưa đủ điều kiện khởi công theo quy định của Luật này.</p>
22
+ </div>
23
+ <div data-bbox="153 453 912 577" data-label="Text">
24
+ <p>3. Xây dựng công trình trong khu vực cấm xây dựng; xây dựng công trình lấn chiếm hành lang bảo vệ công trình quốc phòng, an ninh, giao thông, thủy lợi, đề điều, năng lượng, khu di tích lịch sử - văn hóa và khu vực bảo vệ công trình khác theo quy định của pháp luật; xây dựng công trình ở khu vực đã được cảnh báo về nguy cơ l塌 đất, lũ quét, lũ ống, trừ công trình xây dựng để khắc phục những hiện tượng này.</p>
25
+ </div>
26
+ <div data-bbox="152 586 910 648" data-label="Text">
27
+ <p>4. Xây dựng công trình không đúng quy hoạch xây dựng, trừ trường hợp có giấy phép xây dựng có thời hạn; vi phạm chỉ giới xây dựng, cốt xây dựng; xây dựng công trình không đúng với giấy phép xây dựng được cấp.</p>
28
+ </div>
29
+ <div data-bbox="151 655 910 697" data-label="Text">
30
+ <p>5. Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán của công trình xây dựng sử dụng vốn nhà nước trái với quy định của Luật này.</p>
31
+ </div>
32
+ <div data-bbox="150 704 909 746" data-label="Text">
33
+ <p>6. Nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng khi không đủ điều kiện năng lực để thực hiện hoạt động xây dựng.</p>
34
+ </div>
35
+ <div data-bbox="149 754 909 795" data-label="Text">
36
+ <p>7. Chủ đầu tư lựa chọn nhà thầu không đủ điều kiện năng lực để thực hiện hoạt động xây dựng.</p>
37
+ </div>
38
+ <div data-bbox="149 802 909 844" data-label="Text">
39
+ <p>8. Xây dựng công trình không tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được lựa chọn áp dụng cho công trình.</p>
40
+ </div>
41
+ <div data-bbox="147 851 909 892" data-label="Text">
42
+ <p>9. Sản xuất, sử dụng vật liệu xây dựng gây nguy hại cho sức khỏe cộng đồng, môi trường.</p>
43
+ </div>
44
+ <div data-bbox="650 959 721 981" data-label="Page-Footer">0011</div>
chandra_raw/035775ed17ba4480a8e22a7ea4de4658.html ADDED
@@ -0,0 +1,148 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="139 62 914 143" data-label="Text">
2
+ <p>hình ảnh gợi ý lao như dài thân cắt cụt, hang lao, niêm quản chít hẹp. Soi bàng quang, soi tử cung và sinh thiết xét nghiệm mô bệnh, tế bào có nang lao, xét nghiệm vi khuẩn lao. Chọc hút dịch màng tinh hoàn (có đặc điểm như lao các màng khác trong cơ thể), chọc dò “u” tinh hoàn xét nghiệm tế bào có viêm lao.</p>
3
+ </div>
4
+ <div data-bbox="188 142 513 161" data-label="Section-Header">
5
+ <p>7.2.8. Các thể lao khác ít gặp hơn</p>
6
+ </div>
7
+ <div data-bbox="141 158 914 201" data-label="Text">
8
+ <p>Các thể lao khác như lao đa, lao lách, lao gan có thể phối hợp với lao phổi được chẩn đoán bằng sinh thiết để chẩn đoán mô bệnh tế bào.</p>
9
+ </div>
10
+ <div data-bbox="188 200 441 221" data-label="Section-Header">
11
+ <p><b>8. Hướng dẫn giám định</b></p>
12
+ </div>
13
+ <div data-bbox="131 236 896 937" data-label="Table">
14
+ <table border="1">
15
+ <thead>
16
+ <tr>
17
+ <th>TT</th>
18
+ <th>Tổn thương cơ thể</th>
19
+ <th>Tỷ lệ (%)</th>
20
+ </tr>
21
+ </thead>
22
+ <tbody>
23
+ <tr>
24
+ <td>1.</td>
25
+ <td>Lao phổi</td>
26
+ <td></td>
27
+ </tr>
28
+ <tr>
29
+ <td>1.1.</td>
30
+ <td>Đáp ứng điều trị</td>
31
+ <td></td>
32
+ </tr>
33
+ <tr>
34
+ <td>1.1.1.</td>
35
+ <td>Không tái phát, không di chứng</td>
36
+ <td>11 - 15</td>
37
+ </tr>
38
+ <tr>
39
+ <td>1.1.2.</td>
40
+ <td>Không tái phát, có di chứng tương tự như giãn phế quản, xơ phổi (có hoặc không kèm theo với hóa)</td>
41
+ <td>36 - 40</td>
42
+ </tr>
43
+ <tr>
44
+ <td>1.1.3.</td>
45
+ <td>Có tái phát</td>
46
+ <td>46 - 50</td>
47
+ </tr>
48
+ <tr>
49
+ <td>1.2.</td>
50
+ <td>Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc kháng thuốc), tỷ lệ này đã bao gồm cả tỷ lệ suy nhược cơ thể.</td>
51
+ <td>61 - 65</td>
52
+ </tr>
53
+ <tr>
54
+ <td>1.3.</td>
55
+ <td>Bệnh tật như Mục 1.1; Mục 1.2 ; Mục 1.3 và có di chứng, biến chứng tương tự như rối loạn thông khí hoặc tâm phế mạn hoặc xẹp phổi thì được cộng lùi với tỷ lệ tổn thương cơ thể ở các cơ quan, bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.</td>
56
+ <td></td>
57
+ </tr>
58
+ <tr>
59
+ <td>1.4.</td>
60
+ <td>Lao phổi phải mở cắt thùy phổi: Cộng lùi Mục 1.1 hoặc 1.2 hoặc 1.3 với tỷ lệ mở cắt phổi</td>
61
+ <td></td>
62
+ </tr>
63
+ <tr>
64
+ <td>1.4.1.</td>
65
+ <td>Mở cắt phổi</td>
66
+ <td></td>
67
+ </tr>
68
+ <tr>
69
+ <td>1.4.2.</td>
70
+ <td>Mở cắt phổi không điển hình (dưới một thùy phổi)</td>
71
+ <td>21 - 25</td>
72
+ </tr>
73
+ <tr>
74
+ <td>1.4.3.</td>
75
+ <td>Mở cắt từ một thùy phổi trở lên</td>
76
+ <td>31 - 35</td>
77
+ </tr>
78
+ <tr>
79
+ <td>1.4.4.</td>
80
+ <td>Mở cắt bỏ toàn bộ một phổi</td>
81
+ <td>56 - 60</td>
82
+ </tr>
83
+ <tr>
84
+ <td>2.</td>
85
+ <td>Lao ruột</td>
86
+ <td></td>
87
+ </tr>
88
+ <tr>
89
+ <td>2.1.</td>
90
+ <td>Đáp ứng điều trị nội khoa</td>
91
+ <td></td>
92
+ </tr>
93
+ <tr>
94
+ <td>2.1.1.</td>
95
+ <td>Không tái phát</td>
96
+ <td>11 - 15</td>
97
+ </tr>
98
+ <tr>
99
+ <td>2.1.2.</td>
100
+ <td>Có tái phát</td>
101
+ <td>41 - 45</td>
102
+ </tr>
103
+ <tr>
104
+ <td>2.2.</td>
105
+ <td>Điều trị không có kết quả (thất bại điều trị hoặc kháng thuốc).</td>
106
+ <td>61 – 65</td>
107
+ </tr>
108
+ <tr>
109
+ <td>2.3.</td>
110
+ <td>Bệnh có biến chứng, di chứng thì áp dụng tỷ lệ 2.1; 2.2 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại Bảng 2 của Thông tư 28/2013/TTLB-BYT-BLĐTBXH.</td>
111
+ <td></td>
112
+ </tr>
113
+ <tr>
114
+ <td>3.</td>
115
+ <td>Lao màng (não, tim, phổi, bụng) bao hoạt dịch.</td>
116
+ <td></td>
117
+ </tr>
118
+ <tr>
119
+ <td>3.1.</td>
120
+ <td>Đáp ứng điều trị nội khoa</td>
121
+ <td></td>
122
+ </tr>
123
+ <tr>
124
+ <td>3.1.1.</td>
125
+ <td>Không tái phát</td>
126
+ <td>21 - 25</td>
127
+ </tr>
128
+ <tr>
129
+ <td>3.1.2.</td>
130
+ <td>Có tái phát</td>
131
+ <td>46 - 50</td>
132
+ </tr>
133
+ <tr>
134
+ <td>3.2.</td>
135
+ <td>Không đáp ứng điều trị nội khoa (thất bại điều trị hoặc kháng thuốc)</td>
136
+ <td>61 - 65</td>
137
+ </tr>
138
+ <tr>
139
+ <td>3.3.</td>
140
+ <td>Bệnh có biến chứng, di chứng thì áp dụng tỷ lệ 3.1; 3.2 cộng lùi với tỷ lệ tổn thương các cơ quan bộ phận tương ứng quy định tại</td>
141
+ <td></td>
142
+ </tr>
143
+ </tbody>
144
+ </table>
145
+ </div>
146
+ <div data-bbox="896 952 914 968" data-label="Page-Footer">
147
+ <p>5</p>
148
+ </div>
chandra_raw/03632f6bcaac4564b821ca757f0331fa.html ADDED
@@ -0,0 +1,194 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="102 43 884 929" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td></td>
13
+ <td>hoặc khí:</td>
14
+ <td></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>7304.22.00</td>
18
+ <td>-- Ống khoan bằng thép không gỉ</td>
19
+ <td>0</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>7304.23.00</td>
23
+ <td>-- Ống khoan khác</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>7304.24.00</td>
28
+ <td>-- Loại khác, bằng thép không gỉ</td>
29
+ <td>0</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>7304.29.00</td>
33
+ <td>-- Loại khác</td>
34
+ <td>0</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:</td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>7304.31</td>
43
+ <td>-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):</td>
44
+ <td></td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>7304.31.10</td>
48
+ <td>- - - Cần khoan và ống nối có ren trong và ống nối có ren ngoài dùng để khoan</td>
49
+ <td>5</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>7304.31.20</td>
53
+ <td>- - - Ống dẫn chịu áp lực cao</td>
54
+ <td>0</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>7304.31.40</td>
58
+ <td>- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng</td>
59
+ <td>10</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>7304.31.90</td>
63
+ <td>- - - Loại khác</td>
64
+ <td>5</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>7304.39</td>
68
+ <td>-- Loại khác:</td>
69
+ <td></td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>7304.39.20</td>
73
+ <td>- - - Ống dẫn chịu áp lực cao</td>
74
+ <td>0</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>7304.39.40</td>
78
+ <td>- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng</td>
79
+ <td>10</td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>7304.39.90</td>
83
+ <td>- - - Loại khác</td>
84
+ <td>5</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td></td>
88
+ <td>- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:</td>
89
+ <td></td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>7304.41.00</td>
93
+ <td>-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)</td>
94
+ <td>0</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>7304.49.00</td>
98
+ <td>-- Loại khác</td>
99
+ <td>0</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td>- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:</td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>7304.51</td>
108
+ <td>-- Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):</td>
109
+ <td></td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>7304.51.10</td>
113
+ <td>- - - Cần khoan và ống nối có ren trong và ống nối có ren ngoài dùng để khoan</td>
114
+ <td>0</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>7304.51.90</td>
118
+ <td>- - - Loại khác</td>
119
+ <td>0</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>7304.59.00</td>
123
+ <td>-- Loại khác</td>
124
+ <td>0</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>7304.90</td>
128
+ <td>- Loại khác:</td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>7304.90.10</td>
133
+ <td>-- Ống dẫn chịu áp lực cao</td>
134
+ <td>0</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>7304.90.30</td>
138
+ <td>- - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo trọng lượng</td>
139
+ <td>10</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>7304.90.90</td>
143
+ <td>- - Loại khác</td>
144
+ <td>5</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td></td>
148
+ <td></td>
149
+ <td></td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td><b>73.05</b></td>
153
+ <td><b>Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt hình tròn, đường kính mặt cắt ngoài trên 406,4 mm.</b></td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td></td>
158
+ <td>- Ống dẫn được sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:</td>
159
+ <td></td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>7305.11.00</td>
163
+ <td>-- Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang</td>
164
+ <td>5</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>7305.12</td>
168
+ <td>-- Loại khác, hàn theo chiều dọc:</td>
169
+ <td></td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>7305.12.10</td>
173
+ <td>- - - Hàn kháng điện</td>
174
+ <td>5</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>7305.12.90</td>
178
+ <td>- - - Loại khác</td>
179
+ <td>5</td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>7305.19</td>
183
+ <td>-- Loại khác:</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>7305.19.10</td>
188
+ <td>- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang</td>
189
+ <td>10</td>
190
+ </tr>
191
+ </tbody>
192
+ </table>
193
+ </div>
194
+ <div data-bbox="843 948 884 965" data-label="Page-Footer">409</div>
chandra_raw/0363aabe23d949fc82b51116d5c9c615.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="281 0 425 50" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="425 0 680 50" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Công Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 05.07.2016 09:50:23 +07:00</p></div><div data-bbox="230 109 413 144" data-label="Text"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH VINH PHÚC</b></p></div><div data-bbox="448 110 846 147" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="212 155 431 175" data-label="Text"><p>Số: <i>A8</i> /2016/QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="527 159 835 178" data-label="Text"><p><i>Vinh Yên, ngày 31 tháng 3 năm 2016</i></p></div><div data-bbox="458 205 594 224" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="195 225 859 287" data-label="Text"><p><b>Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện một số chính sách hỗ trợ và cho vay giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của HĐND tỉnh.</b></p></div><div data-bbox="167 292 333 347" data-label="Text"><p>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/>ĐẾN Giờ: <i>S</i><br/>Ngày: <i>11/4/16</i></p></div><div data-bbox="398 317 651 336" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH</b></p></div><div data-bbox="233 347 753 366" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;</p></div><div data-bbox="189 367 861 408" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;</p></div><div data-bbox="188 409 861 491" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 45/2015/TT-BLĐTBXH ngày 11/11/2015 của Bộ Lao động-TB&amp;XH hướng dẫn thực hiện một số điều về Quỹ quốc gia về việc làm quy định tại Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;</p></div><div data-bbox="187 492 857 553" data-label="Text"><p>Căn cứ Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm;</p></div><div data-bbox="187 555 861 616" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về một số chính sách hỗ trợ hoạt động giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020;</p></div><div data-bbox="186 617 861 720" data-label="Text"><p>Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 26/TTTr-SLĐTBXH, số 27/TTTr-SLĐTBXH ngày 03 tháng 02 năm 2016 và Kết quả thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 20/BC-STP ngày 29 tháng 01 năm 2016; Công văn số 169/STP-XD&amp;KTVBQPPPL ngày 14/3/2016,</p></div><div data-bbox="450 743 593 762" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="185 784 860 867" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, tổ chức thực hiện một số chính sách hỗ trợ và cho vay giải quyết việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2016-2020 theo Nghị quyết số 207/2015/NQ-HĐND ngày 22/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.</p></div><div data-bbox="185 868 860 909" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 của UBND</p></div><div data-bbox="840 930 864 941" data-label="Page-Footer"><p>1.</p></div>
 
 
chandra_raw/03753cbed5bb4a9499116f8a4bac8db0.html ADDED
@@ -0,0 +1,197 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="114 46 898 931" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>7305.19.90</td>
13
+ <td>- - - Loại khác</td>
14
+ <td>10</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>7305.20.00</td>
18
+ <td>- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí</td>
19
+ <td>5</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td></td>
23
+ <td>- Loại khác, được hàn:</td>
24
+ <td></td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>7305.31</td>
28
+ <td>- - Hàn theo chiều dọc:</td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>7305.31.10</td>
33
+ <td>- - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ</td>
34
+ <td>5</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>7305.31.90</td>
38
+ <td>- - - Loại khác</td>
39
+ <td>5</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>7305.39</td>
43
+ <td>- - Loại khác:</td>
44
+ <td></td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>7305.39.10</td>
48
+ <td>- - - Ống dẫn chịu áp lực cao</td>
49
+ <td>10</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>7305.39.90</td>
53
+ <td>- - - Loại khác</td>
54
+ <td>10</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>7305.90.00</td>
58
+ <td>- Loại khác</td>
59
+ <td>5</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td></td>
63
+ <td></td>
64
+ <td></td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td><b>73.06</b></td>
68
+ <td><b>Các loại ống, ống dẫn và thanh hình có mặt cắt rộng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nổi mở, hàn, tán đỉnh hoặc ghép bằng cách tương tự).</b></td>
69
+ <td></td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td></td>
73
+ <td>- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:</td>
74
+ <td></td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>7306.11</td>
78
+ <td>- - Hàn, bằng thép không gỉ:</td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>7306.11.10</td>
83
+ <td>- - - Hàn kháng điện theo chiều dọc</td>
84
+ <td>5</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>7306.11.20</td>
88
+ <td>- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang</td>
89
+ <td>5</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>7306.11.90</td>
93
+ <td>- - - Loại khác</td>
94
+ <td>5</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>7306.19</td>
98
+ <td>- - Loại khác:</td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>7306.19.10</td>
103
+ <td>- - - Hàn kháng điện theo chiều dọc</td>
104
+ <td>5</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>7306.19.20</td>
108
+ <td>- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang</td>
109
+ <td>5</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>7306.19.90</td>
113
+ <td>- - - Loại khác</td>
114
+ <td>5</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td>- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:</td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>7306.21.00</td>
123
+ <td>- - Hàn, bằng thép không gỉ</td>
124
+ <td>5</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>7306.29.00</td>
128
+ <td>- - Loại khác</td>
129
+ <td>5</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>7306.30</td>
133
+ <td>- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:</td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>7306.30.10</td>
138
+ <td>- - Ống dùng cho nấu hơi</td>
139
+ <td>10</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>7306.30.20</td>
143
+ <td>- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo hóa hoặc phủ kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm</td>
144
+ <td>10</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>7306.30.30</td>
148
+ <td>- - Ống được bọc vỏ (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nấu cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm</td>
149
+ <td>10</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>7306.30.40</td>
153
+ <td>- - Ống dẫn chịu áp lực cao</td>
154
+ <td>5</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>7306.30.90</td>
158
+ <td>- - Loại khác</td>
159
+ <td>10</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>7306.40</td>
163
+ <td>- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:</td>
164
+ <td></td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>7306.40.10</td>
168
+ <td>- - Ống dùng cho nấu hơi</td>
169
+ <td>7</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>7306.40.20</td>
173
+ <td>- - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm</td>
174
+ <td>7</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>7306.40.30</td>
178
+ <td>- - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo trọng lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm</td>
179
+ <td>7</td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>7306.40.90</td>
183
+ <td>- - Loại khác</td>
184
+ <td>0</td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>7306.50</td>
188
+ <td>- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng</td>
189
+ <td></td>
190
+ </tr>
191
+ </tbody>
192
+ </table>
193
+ </div>
194
+ <div data-bbox="55 938 93 966" data-label="Page-Footer">
195
+ <img alt="Handwritten signature or mark"/>
196
+ </div>
197
+ <div data-bbox="116 951 153 968" data-label="Page-Footer">410</div>
chandra_raw/03909327bc994fc48711293da1a5aad2.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="227 131 863 242" data-label="Text"><p>2. Đối với hợp đồng trọn gói, chỉ được điều chỉnh hợp đồng cho những khối lượng công việc bổ sung ngoài phạm vi công việc theo hợp đồng đã ký (đối với hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng cung cấp thiết bị là nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo thiết kế, yêu cầu của hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu; đối với hợp đồng tư vấn là nằm ngoài nhiệm vụ tư vấn phải thực hiện) và trường hợp bất khả kháng.</p></div><div data-bbox="227 252 863 360" data-label="Text"><p>3. Giá hợp đồng sau điều chỉnh không làm vượt giá gói thầu hoặc dự toán gói thầu được phê duyệt (bao gồm cả chi phí dự phòng cho gói thầu đó) thì chủ đầu tư được quyền quyết định điều chỉnh; trường hợp vượt giá gói thầu hoặc dự toán gói thầu được phê duyệt thì phải được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư chấp thuận trước khi điều chỉnh và phải đảm bảo đủ vốn để thanh toán cho bên nhận thầu theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.</p></div><div data-bbox="267 371 844 391" data-label="Section-Header"><h3><b>Điều 37. Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng</b></h3></div><div data-bbox="227 401 861 456" data-label="Text"><p>1. Các bên tham gia hợp đồng phải thỏa thuận cụ thể về các trường hợp được điều chỉnh khối lượng, phạm vi và trình tự, thủ tục điều chỉnh khối lượng.</p></div><div data-bbox="227 467 861 504" data-label="Text"><p>2. Việc điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng được quy định sau:</p></div><div data-bbox="227 515 861 605" data-label="Text"><p>a) Đối với hợp đồng trọn gói: Trường hợp có phát sinh hợp lý những công việc ngoài phạm vi hợp đồng đã ký (đối với hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng cung cấp thiết bị là nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo thiết kế; đối với hợp đồng tư vấn là nằm ngoài nhiệm vụ tư vấn phải thực hiện).</p></div><div data-bbox="227 616 861 742" data-label="Text"><p>Trường hợp này, khi điều chỉnh khối lượng không làm vượt giá gói thầu được phê duyệt thì chủ đầu tư và nhà thầu tính toán, thỏa thuận và ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng; trường hợp vượt giá gói thầu được phê duyệt thì phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định; trường hợp thỏa thuận không được thì khối lượng các công việc phát sinh đó sẽ hình thành gói thầu mới, việc lựa chọn nhà thầu để thực hiện gói thầu này theo quy định hiện hành.</p></div><div data-bbox="225 753 859 898" data-label="Text"><p>b) Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định và đơn giá điều chỉnh: Bổ sung những khối lượng công việc hợp lý chưa có đơn giá trong hợp đồng nhưng không làm vượt giá gói thầu được phê duyệt thì chủ đầu tư và nhà thầu tính toán, thỏa thuận và ký kết phụ lục bổ sung hợp đồng; trường hợp vượt giá gói thầu được phê duyệt thì phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định; các khối lượng công việc đã có đơn giá trong hợp đồng được xác định theo khối lượng hoàn thành thực tế (tăng hoặc giảm so với khối lượng trong hợp đồng đã ký) được nghiệm thu.</p></div><div data-bbox="829 910 857 927" data-label="Page-Footer"><p>30</p></div>
chandra_raw/039b270c63cb4c09843593fb6fd9047a.html DELETED
@@ -1,93 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="92 43 902 929" data-label="Table">
2
- <table border="1">
3
- <thead>
4
- <tr>
5
- <th><b>Mã tham chiếu</b></th>
6
- <th><b>Nội dung/Yêu cầu cần đạt</b></th>
7
- </tr>
8
- </thead>
9
- <tbody>
10
- <tr>
11
- <td>IU04.6.1.2</td>
12
- <td>Biết cách định dạng để hiển thị tỷ lệ phần trăm.</td>
13
- </tr>
14
- <tr>
15
- <td>IU04.6.1.3</td>
16
- <td>Biết cách định dạng ô và chuyển đổi cách hiển thị đơn vị số, kiểu ngày tháng, ký hiệu tiền tệ.</td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td><b>IU04.6.2</b></td>
20
- <td><b>Văn bản</b></td>
21
- </tr>
22
- <tr>
23
- <td>IU04.6.2.1</td>
24
- <td>Biết cách thay đổi định dạng phong chữ (cơ chữ, kiểu chữ), kiểu hiển thị (đậm, nghiêng, gạch dưới, gạch dưới hai lần).</td>
25
- </tr>
26
- <tr>
27
- <td>IU04.6.2.2</td>
28
- <td>Biết cách áp dụng các màu khác nhau đối với nội dung ô, nền của ô.</td>
29
- </tr>
30
- <tr>
31
- <td>IU04.6.2.3</td>
32
- <td>Biết cách sao chép định dạng từ một ô, một dãy ô tới ô khác, dãy ô khác.</td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td><b>IU04.6.3</b></td>
36
- <td><b>Căn chỉnh, tạo hiệu ứng viên</b></td>
37
- </tr>
38
- <tr>
39
- <td>IU04.6.3.1</td>
40
- <td>Biết cách áp dụng việc cuộn văn bản (text wrapping) đối với nội dung của ô, dãy ô.</td>
41
- </tr>
42
- <tr>
43
- <td>IU04.6.3.2</td>
44
- <td>Biết cách đặt hướng thể hiện nội dung ô theo chiều ngang, chiều dọc và cách điều chỉnh hướng thể hiện nội dung ô.</td>
45
- </tr>
46
- <tr>
47
- <td>IU04.6.3.3</td>
48
- <td>Biết cách tách (split)/ghép (merge) các ô và cần tiêu đề, nội dung trong ô tách/ghép.</td>
49
- </tr>
50
- <tr>
51
- <td>IU04.6.3.4</td>
52
- <td>Biết cách thêm đường viên (nét, màu) cho ô, dãy ô.</td>
53
- </tr>
54
- <tr>
55
- <td><b>IU04.7</b></td>
56
- <td><b>Biểu đồ</b></td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td><b>IU04.7.1</b></td>
60
- <td><b>Tạo biểu đồ</b></td>
61
- </tr>
62
- <tr>
63
- <td>IU04.7.1.1</td>
64
- <td>Biết các loại biểu đồ khác nhau (biểu đồ hình cột, biểu đồ thanh, biểu đồ đường thẳng, biểu đồ hình tròn). Biết cách tạo biểu đồ các từ dữ liệu bảng tính.</td>
65
- </tr>
66
- <tr>
67
- <td>IU04.7.1.2</td>
68
- <td>Biết cách chọn một biểu đồ. Biết cách thay đổi loại biểu đồ.</td>
69
- </tr>
70
- <tr>
71
- <td><b>IU04.7.2</b></td>
72
- <td><b>Chỉnh sửa, cắt, dán, di chuyển, xóa biểu đồ</b></td>
73
- </tr>
74
- <tr>
75
- <td>IU04.7.2.1</td>
76
- <td>Biết chỉnh sửa (thêm, xóa, sửa), di chuyển tiêu đề, ghi chú cho biểu đồ.</td>
77
- </tr>
78
- <tr>
79
- <td>IU04.7.2.2</td>
80
- <td>Biết cách thêm, di chuyển nhãn dữ liệu (ví dụ: giá trị, tỷ lệ phần trăm) cho biểu đồ.</td>
81
- </tr>
82
- <tr>
83
- <td>IU04.7.2.3</td>
84
- <td>Biết cách thay đổi màu nền, màu phụ đề và thay đổi màu sắc hình (cột, thanh, đường, bánh tròn) trong biểu đồ.</td>
85
- </tr>
86
- <tr>
87
- <td>IU04.7.2.4</td>
88
- <td>Biết cách thay đổi kích cỡ phong chữ, màu của tiêu đề biểu đồ, trục biểu</td>
89
- </tr>
90
- </tbody>
91
- </table>
92
- </div>
93
- <div data-bbox="860 937 892 955" data-label="Page-Footer">19</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/03bd6e10119e47d18dad4d90b91fde85.html DELETED
@@ -1,115 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="803 60 907 79" data-label="Page-Header">Phụ lục 1</div>
2
- <div data-bbox="350 80 748 103" data-label="Section-Header">BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở</div>
3
- <div data-bbox="166 102 884 144" data-label="Text">
4
- <p>(Kèm theo Quyết định số 29 /2014/QĐ-UBND ngày 22 / 7 /2014 của UBND thành phố Hà Nội)</p>
5
- </div>
6
- <div data-bbox="139 147 926 863" data-label="Table">
7
- <table border="1">
8
- <thead>
9
- <tr>
10
- <th colspan="2">Cấp, loại công trình</th>
11
- <th rowspan="2">
12
- <img alt="Official seal of the People's Council of Hanoi City, Vietnam" data-bbox="295 155 465 245"/>
13
- <br/>
14
- <b>THÀNH PHẦN NHÀ</b>
15
- </th>
16
- <th colspan="2">Đơn giá xây dựng<br/>(đồng/m2 sàn xây dựng)</th>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <th>Cấp</th>
20
- <th>Loại</th>
21
- <th>Chưa bao gồm VAT</th>
22
- <th>Đã bao gồm VAT</th>
23
- </tr>
24
- </thead>
25
- <tbody>
26
- <tr>
27
- <td rowspan="9">Nhà cấp III</td>
28
- <td>1</td>
29
- <td>Nhà 1 tầng, tường 110 bô trụ, tường bao quanh cao &gt;3m (không tính chiều cao tường thu hồi), mái ngói hoặc mái tôn (không có trần), nền lát gạch ceramic.</td>
30
- <td></td>
31
- <td></td>
32
- </tr>
33
- <tr>
34
- <td>a</td>
35
- <td>Nhà có khu phụ</td>
36
- <td>2.033.000</td>
37
- <td>2.236.000</td>
38
- </tr>
39
- <tr>
40
- <td>b</td>
41
- <td>Nhà không có khu phụ</td>
42
- <td>1.867.000</td>
43
- <td>2.054.000</td>
44
- </tr>
45
- <tr>
46
- <td>2</td>
47
- <td>Nhà 1 tầng, tường 220, tường bao quanh cao &gt;3m (không tính chiều cao tường thu hồi), mái ngói hoặc mái tôn (không có trần), nền lát gạch ceramic.</td>
48
- <td></td>
49
- <td></td>
50
- </tr>
51
- <tr>
52
- <td>a</td>
53
- <td>Nhà có khu phụ</td>
54
- <td>2.347.000</td>
55
- <td>2.582.000</td>
56
- </tr>
57
- <tr>
58
- <td>b</td>
59
- <td>Nhà không có khu phụ</td>
60
- <td>2.158.000</td>
61
- <td>2.374.000</td>
62
- </tr>
63
- <tr>
64
- <td>3</td>
65
- <td>Nhà 1 tầng, mái bằng bê tông cốt thép</td>
66
- <td></td>
67
- <td></td>
68
- </tr>
69
- <tr>
70
- <td>a</td>
71
- <td>Nhà có khu phụ</td>
72
- <td>3.563.000</td>
73
- <td>3.919.000</td>
74
- </tr>
75
- <tr>
76
- <td>b</td>
77
- <td>Nhà không có khu phụ</td>
78
- <td>2.931.000</td>
79
- <td>3.224.000</td>
80
- </tr>
81
- <tr>
82
- <td rowspan="5">Nhà cấp II, III</td>
83
- <td>1</td>
84
- <td>Nhà cao từ 2 đến 3 tầng, tường xây gạch, mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn hoặc mái ngói.</td>
85
- <td>5.022.000</td>
86
- <td>5.524.000</td>
87
- </tr>
88
- <tr>
89
- <td>2</td>
90
- <td>Nhà cao từ 4 đến 5 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng không gia cố bằng cọc BTCT.</td>
91
- <td>5.180.000</td>
92
- <td>5.698.000</td>
93
- </tr>
94
- <tr>
95
- <td>3</td>
96
- <td>Nhà cao từ 4 đến 5 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng gia cố bằng cọc BTCT.</td>
97
- <td>5.935.000</td>
98
- <td>6.528.000</td>
99
- </tr>
100
- <tr>
101
- <td>4</td>
102
- <td>Dạng nhà ở chung cư cao từ 6 đến 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng không gia cố bằng cọc BTCT.</td>
103
- <td>5.638.000</td>
104
- <td>6.202.000</td>
105
- </tr>
106
- <tr>
107
- <td>5</td>
108
- <td>Dạng nhà ở chung cư cao từ 6 đến 8 tầng mái bằng BTCT hoặc mái bằng BTCT trên lớp tôn; móng gia cố bằng cọc BTCT.</td>
109
- <td>6.229.000</td>
110
- <td>6.852.000</td>
111
- </tr>
112
- </tbody>
113
- </table>
114
- </div>
115
- <div data-bbox="887 884 907 899" data-label="Page-Footer">3</div>
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
chandra_raw/040c4f0a454f4f248fa090495ba3532d.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="198 120 837 191" data-label="Text"><p>4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan thực hiện thanh tra việc tuân thủ quy định về quản lý ngoại hối đối với hoạt động vay nước ngoài tự vay, tự trả theo quy định của pháp luật hiện hành về thanh tra.</p></div><div data-bbox="198 200 836 255" data-label="Text"><p>5. Trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc tổ chức thanh tra, kiểm tra hoạt động vay nước ngoài, tình hình sử dụng vốn vay nước ngoài của Bên đi vay tự vay, tự trả.</p></div><div data-bbox="238 265 451 283" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 16. Chế độ báo cáo</b></h4></div><div data-bbox="196 292 835 347" data-label="Text"><p>1. Bên đi vay phải thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình rút vốn, trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</p></div><div data-bbox="196 356 834 393" data-label="Text"><p>2. Tổ chức tín dụng được phép có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.</p></div><div data-bbox="196 401 834 473" data-label="Text"><p>3. Hàng năm, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện tổng hợp báo cáo Chính phủ tình hình vay và trả nợ nước ngoài tự vay, tự trả của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng và chi nhánh của ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.</p></div><div data-bbox="236 482 440 501" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 17. Xử lý vi phạm</b></h4></div><div data-bbox="194 510 833 564" data-label="Text"><p>Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định tại Nghị định này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.</p></div><div data-bbox="461 594 567 612" data-label="Section-Header"><h3><b>Chương III</b></h3></div><div data-bbox="399 610 627 627" data-label="Section-Header"><h4><b>ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH</b></h4></div><div data-bbox="235 645 466 663" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 18. Hiệu lực thi hành</b></h4></div><div data-bbox="236 674 821 693" data-label="Text"><p>1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2014.</p></div><div data-bbox="194 704 833 777" data-label="Text"><p>2. Bài bỏ Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay, trả nợ nước ngoài và Mục 4 Chương III Nghị định số 160/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh ngoại hối.</p></div><div data-bbox="234 788 504 807" data-label="Section-Header"><h4><b>Điều 19. Trách nhiệm thi hành</b></h4></div><div data-bbox="193 817 843 890" data-label="Text"><p>1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan đại diện sở hữu vốn nhà nước, các cơ quan quản lý về đầu tư, các cơ quan đăng ký kinh doanh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn triển khai hướng dẫn Nghị định này.</p></div><div data-bbox="813 901 833 917" data-label="Page-Footer"><p>9</p></div>
 
 
chandra_raw/041a6a2d605a4f05bbf10a1e0e902b1b.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="193 104 393 141" data-label="Page-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH THANH HOÁ</b></p></div><div data-bbox="460 104 897 142" data-label="Page-Header"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="458 183 576 201" data-label="Section-Header"><p><b>QUY ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="251 203 787 284" data-label="Text"><p><b>Về phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý<br/>thông tin trên báo chí thuộc địa bàn tỉnh Thanh Hóa<br/>(Ban hành kèm theo Quyết định số: <u>1944/2013/QĐ-UBND</u><br/>ngày <u>13</u> tháng <u>8</u> năm <u>2013</u> của UBND tỉnh Thanh Hóa)</b></p></div><div data-bbox="469 313 567 333" data-label="Section-Header"><p><b>Chương I</b></p></div><div data-bbox="369 335 667 355" data-label="Section-Header"><p><b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b></p></div><div data-bbox="204 381 568 401" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh</b></p></div><div data-bbox="156 403 885 483" data-label="Text"><p>Quy định này điều chỉnh chế độ phát ngôn, cung cấp, đăng, phát và xử lý thông tin trên báo chí của UBND tỉnh; các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan báo chí hoạt động, tác nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.</p></div><div data-bbox="204 486 851 508" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 2. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau</b></p></div><div data-bbox="156 511 885 571" data-label="Text"><p>1. Cơ quan, đơn vị nhà nước: Là cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp của nhà nước trực thuộc UBND tỉnh; các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.</p></div><div data-bbox="156 574 885 615" data-label="Text"><p>2. Cung cấp thông tin: Là việc các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin cho báo chí về hoạt động của cơ quan mình, về lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi quản lý.</p></div><div data-bbox="156 618 887 678" data-label="Text"><p>3. Đăng, phát thông tin: Là việc cơ quan báo chí đưa ý kiến của tổ chức, cá nhân thông qua các tác phẩm báo chí lên các loại hình báo chí như báo in, báo nói, báo hình, báo điện tử.</p></div><div data-bbox="156 682 887 742" data-label="Text"><p>4. Xử lý thông tin: Là việc các tổ chức, cá nhân trao đổi trực tiếp hoặc bằng văn bản nhằm bày tỏ quan điểm, thái độ, ý kiến đối với nội dung thông tin liên quan báo chí đã đăng, phát.</p></div><div data-bbox="469 763 576 782" data-label="Section-Header"><p><b>Chương II</b></p></div><div data-bbox="372 784 673 805" data-label="Section-Header"><p><b>NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ</b></p></div><div data-bbox="202 822 654 843" data-label="Section-Header"><p><b>Điều 3. Cung cấp thông tin cho báo chí định kỳ</b></p></div><div data-bbox="159 852 887 894" data-label="Text"><p>1. Định kỳ hàng quý, Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy giúp UBND tỉnh tổ chức họp báo để</p></div>
 
 
chandra_raw/0420ba659ef94aa298e92f8b03b90fd2.html ADDED
@@ -0,0 +1,149 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="150 98 802 882" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hóa</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>8704.22.24</td>
13
+ <td>----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị</td>
14
+ <td>10</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>8704.22.25</td>
18
+ <td>----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được</td>
19
+ <td>20</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>8704.22.29</td>
23
+ <td>----- Loại khác</td>
24
+ <td>50</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td></td>
28
+ <td>--- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:</td>
29
+ <td></td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td></td>
33
+ <td>----- Dạng CKD:</td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>8704.22.31</td>
38
+ <td>----- Xe đông lạnh</td>
39
+ <td>Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>8704.22.39</td>
43
+ <td>----- Loại khác</td>
44
+ <td>Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td></td>
48
+ <td>----- Loại khác:</td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>8704.22.41</td>
53
+ <td>----- Xe đông lạnh</td>
54
+ <td>20</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>8704.22.42</td>
58
+ <td>----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải</td>
59
+ <td>20</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>8704.22.43</td>
63
+ <td>----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn</td>
64
+ <td>20</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>8704.22.44</td>
68
+ <td>----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị</td>
69
+ <td>10</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>8704.22.45</td>
73
+ <td>----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được</td>
74
+ <td>15</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td></td>
78
+ <td>----- Loại khác:</td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>8704.22.51</td>
83
+ <td>----- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn</td>
84
+ <td>50</td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>8704.22.59</td>
88
+ <td>----- Loại khác</td>
89
+ <td>30</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>8704.23</td>
93
+ <td>-- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:</td>
94
+ <td></td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td></td>
98
+ <td>--- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:</td>
99
+ <td></td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td>----- Dạng CKD:</td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>8704.23.11</td>
108
+ <td>----- Xe đông lạnh</td>
109
+ <td>Theo hướng dẫn tại điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>8704.23.19</td>
113
+ <td>----- Loại khác</td>
114
+ <td>Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td></td>
118
+ <td>----- Loại khác:</td>
119
+ <td></td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>8704.23.21</td>
123
+ <td>----- Xe đông lạnh</td>
124
+ <td>15</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>8704.23.22</td>
128
+ <td>----- Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải</td>
129
+ <td>15</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>8704.23.23</td>
133
+ <td>----- Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bôn</td>
134
+ <td>15</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>8704.23.24</td>
138
+ <td>----- Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị</td>
139
+ <td>10</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>8704.23.25</td>
143
+ <td>----- Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được</td>
144
+ <td>15</td>
145
+ </tr>
146
+ </tbody>
147
+ </table>
148
+ </div>
149
+ <div data-bbox="775 912 806 929" data-label="Page-Footer">16</div>
chandra_raw/04246375fac64551b3c34db13891919b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="265 107 797 164" data-label="Section-Header"><p><b>DANH SÁCH ĐƯỢC TẶNG CÒ THI ĐUA CỦA CHÍNH PHỦ</b><br/>(Kèm theo Quyết định số 638 /QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2014<br/>của Thủ tướng Chính phủ)</p></div><div data-bbox="336 89 496 214" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Government of the People's Republic of Vietnam, featuring a central emblem with a star and a gear, surrounded by the text 'CHÍNH PHỦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM' and 'THI' at the bottom."/></div><div data-bbox="252 206 731 352" data-label="List-Group"><ol><li>1. Nhân dân và cán bộ Thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;</li><li>2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Đồng Nai;</li><li>3. Nhà Thiếu nhi tỉnh Đồng Nai;</li><li>4. Trường Cao đẳng Y tế tỉnh Đồng Nai;</li><li>5. Công ty Cổ phần Ô tô Trường Hải, tỉnh Đồng Nai.</li></ol></div><div data-bbox="211 357 851 400" data-label="Text"><p>Đã hoàn thành xuất sắc, toàn diện nhiệm vụ công tác, dẫn đầu phong trào thi đua yêu nước năm 2013 của tỉnh Đồng Nai./. </p><hr/></div>
chandra_raw/044dfabfd55d4ef8afe12c7c60b70a69.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="277 0 418 48" data-label="Page-Header"><p><b>VGP</b><br/>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</p></div><div data-bbox="419 0 661 48" data-label="Page-Header"><p>Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủ<br/>Email: thôngtinchinhphu@chinhphu.vn<br/>Cơ quan: Văn phòng Chính phủ<br/>Thời gian ký: 16.06.2016 16:26:39 +07:00</p></div><div data-bbox="835 80 915 110" data-label="Text"><p>TBT(2)</p></div><div data-bbox="241 104 354 123" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="429 106 823 145" data-label="Text"><p><b>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b><u>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</u></b></p></div><div data-bbox="234 156 358 175" data-label="Text"><p>Số: <b>52/NQ-CP</b></p></div><div data-bbox="478 159 770 179" data-label="Text"><p>Hà Nội, ngày 15 tháng 6 năm 2016</p></div><div data-bbox="449 207 585 226" data-label="Section-Header"><p><b>NGHỊ QUYẾT</b></p></div><div data-bbox="269 224 767 262" data-label="Text"><p><b>Đẩy mạnh phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số<br/>giai đoạn 2016 - 2020, định hướng đến năm 2030</b></p></div><div data-bbox="153 265 319 321" data-label="Text"><p>CỘNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ<br/><b>ĐẾN</b> Giới: <u>C</u><br/>Ngày: <u>16/6/16</u></p></div><div data-bbox="457 290 577 308" data-label="Text"><p><b>CHÍNH PHỦ</b></p></div><div data-bbox="237 319 730 340" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;</p></div><div data-bbox="187 344 845 380" data-label="Text"><p>Căn cứ Nghị định số 05/2011/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2011 của Chính phủ về công tác dân tộc;</p></div><div data-bbox="237 386 639 405" data-label="Text"><p>Trên cơ sở ý kiến của các Thành viên Chính phủ,</p></div><div data-bbox="445 427 585 446" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT NGHỊ:</b></p></div><div data-bbox="237 463 463 480" data-label="Section-Header"><p><b>I. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH</b></p></div><div data-bbox="184 487 845 746" data-label="Text"><p>Phát triển nguồn nhân lực nói chung và nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số là một trong 3 khâu đột phá chiến lược của đất nước. Với sự quan tâm của Đảng và Chính phủ những năm qua nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số đã có bước phát triển, góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, giảm nghèo vùng dân tộc và miền núi. Bước vào thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa và hội nhập quốc tế, bên cạnh những thành tựu đạt được, nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số còn bộc lộ nhiều hạn chế yếu kém: Lao động dân tộc thiểu số chủ yếu tập trung trong lĩnh vực nông nghiệp, tỷ lệ lao động có trình độ chuyên môn kỹ thuật rất thấp, chủ yếu là lao động giản đơn và chưa qua đào tạo; nhận thức, kỹ năng sống, khả năng thích ứng môi trường mới còn hạn chế; tác phong và kỷ luật lao động của nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số còn nhiều bất cập; số lượng, cơ cấu và chất lượng đội ngũ cán bộ dân tộc thiểu số chưa theo kịp sự phát triển và yêu cầu thực tiễn.</p></div><div data-bbox="184 753 845 894" data-label="Text"><p>Những hạn chế, yếu kém của nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số là do đồng bào dân tộc thiểu số chủ yếu sinh sống ở miền núi, biên giới, vùng đặc biệt khó khăn, vùng thường xảy ra thiên tai, tỷ lệ hộ nghèo cao, khả năng tiếp cận với các dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe, giáo dục, đào tạo còn nhiều hạn chế, tồn tại nhiều hủ tục lạc hậu. Các chính sách trực tiếp và gián tiếp liên quan đến phát triển nguồn nhân lực các dân tộc thiểu số còn nhiều bất cập, thiếu đồng bộ, chưa đủ nguồn lực để phát triển.</p></div>
 
 
chandra_raw/048017a11dba48148c0fb5befddd73a0.html ADDED
@@ -0,0 +1,254 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="118 60 860 924" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>TT</th>
6
+ <th>Tổn thương cơ thể</th>
7
+ <th>Tỷ lệ (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td>1.1.2.1.</td>
13
+ <td>Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể</td>
14
+ <td>1-2</td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>1.1.2.2.</td>
18
+ <td>Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể</td>
19
+ <td>3-4</td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>1.1.2.3.</td>
23
+ <td>Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể</td>
24
+ <td>5-9</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>1.1.2.4.</td>
28
+ <td>Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể</td>
29
+ <td>11-15</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>1.1.2.5.</td>
33
+ <td>Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể</td>
34
+ <td>16-20</td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td>1.1.2.6.</td>
38
+ <td>Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể</td>
39
+ <td>21-25</td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>1.1.2.7.</td>
43
+ <td>Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể</td>
44
+ <td>26-30</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>1.1.3.</td>
48
+ <td>Chi trên hoặc chi dưới một bên</td>
49
+ <td></td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>1.1.3.1.</td>
53
+ <td>Diện tích dưới 0,5% diện tích cơ thể</td>
54
+ <td>1-2</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td>1.1.3.2.</td>
58
+ <td>Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể</td>
59
+ <td>3-4</td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>1.1.3.3.</td>
63
+ <td>Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể</td>
64
+ <td>5-9</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>1.1.3.4.</td>
68
+ <td>Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể</td>
69
+ <td>11-15</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>1.1.3.5.</td>
73
+ <td>Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể</td>
74
+ <td>16-20</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>1.2.</td>
78
+ <td>Tổn thương đa dạng bong vây (khô hoặc mở), mụn nước, da dày lichen hóa</td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td>1.2.1.</td>
83
+ <td>Vùng mặt, cổ</td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>1.2.1.1.</td>
88
+ <td>Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể</td>
89
+ <td>1-3</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>1.2.1.2.</td>
93
+ <td>Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể</td>
94
+ <td>5-9</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>1.2.1.3.</td>
98
+ <td>Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể</td>
99
+ <td>11-15</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td>1.2.1.4.</td>
103
+ <td>Diện tích tổn thương từ 1,5% đến 3% diện tích cơ thể</td>
104
+ <td>16-20</td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>1.2.1.5.</td>
108
+ <td>Diện tích tổn thương từ trên 3% diện tích cơ thể</td>
109
+ <td>21-25</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>1.2.2.</td>
113
+ <td>Vùng lưng, ngực, bụng</td>
114
+ <td></td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>1.2.2.1.</td>
118
+ <td>Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể</td>
119
+ <td>1-2</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>1.2.2.2.</td>
123
+ <td>Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể</td>
124
+ <td>3-4</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td>1.2.2.3.</td>
128
+ <td>Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể</td>
129
+ <td>11-15</td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>1.2.2.4.</td>
133
+ <td>Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể</td>
134
+ <td>16-20</td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>1.2.2.5.</td>
138
+ <td>Diện tích tổn thương từ 9% đến 17% diện tích cơ thể</td>
139
+ <td>21-25</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>1.2.2.6.</td>
143
+ <td>Diện tích tổn thương từ 18% đến 27% diện tích cơ thể</td>
144
+ <td>26-30</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>1.2.2.7.</td>
148
+ <td>Diện tích tổn thương từ 28% đến 36% diện tích cơ thể</td>
149
+ <td>31-35</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>1.2.3.</td>
153
+ <td>Chi trên hoặc chi dưới một bên</td>
154
+ <td></td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>1.2.3.1.</td>
158
+ <td>Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể</td>
159
+ <td>1-3</td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>1.2.3.2.</td>
163
+ <td>Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể</td>
164
+ <td>5-9</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>1.2.3.3.</td>
168
+ <td>Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể</td>
169
+ <td>11-15</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>1.2.3.4.</td>
173
+ <td>Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể</td>
174
+ <td>16-20</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>1.2.3.5.</td>
178
+ <td>Diện tích tổn thương từ 9% đến 18% diện tích cơ thể</td>
179
+ <td>21-25</td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>1.3.</td>
183
+ <td>Tổn thương đa dạng dày sừng, teo da, sần, nứt, củ, cục, sùi</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>1.3.1.</td>
188
+ <td>Vùng mặt, cổ</td>
189
+ <td></td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td>1.3.1.1.</td>
193
+ <td>Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể</td>
194
+ <td>5-9</td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td>1.3.1.2.</td>
198
+ <td>Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể</td>
199
+ <td>11-15</td>
200
+ </tr>
201
+ <tr>
202
+ <td>1.3.1.3.</td>
203
+ <td>Diện tích tổn thương từ 1% đến dưới 1,5% diện tích cơ thể</td>
204
+ <td>16-20</td>
205
+ </tr>
206
+ <tr>
207
+ <td>1.3.1.4.</td>
208
+ <td>Diện tích tổn thương từ 1,5% đến dưới 3% diện tích cơ thể</td>
209
+ <td>21-25</td>
210
+ </tr>
211
+ <tr>
212
+ <td>1.3.1.5.</td>
213
+ <td>Diện tích tổn thương từ 3% diện tích cơ thể trở lên</td>
214
+ <td>26-30</td>
215
+ </tr>
216
+ <tr>
217
+ <td>1.3.2.</td>
218
+ <td>Vùng lưng, ngực, bụng</td>
219
+ <td></td>
220
+ </tr>
221
+ <tr>
222
+ <td>1.3.2.1.</td>
223
+ <td>Diện tích tổn thương dưới 0,5% diện tích cơ thể</td>
224
+ <td>1-3</td>
225
+ </tr>
226
+ <tr>
227
+ <td>1.3.2.2.</td>
228
+ <td>Diện tích tổn thương từ 0,5% đến dưới 1% diện tích cơ thể</td>
229
+ <td>5-9</td>
230
+ </tr>
231
+ <tr>
232
+ <td>1.3.2.3.</td>
233
+ <td>Diện tích tổn thương từ 1% đến 4% diện tích cơ thể</td>
234
+ <td>16-20</td>
235
+ </tr>
236
+ <tr>
237
+ <td>1.3.2.4.</td>
238
+ <td>Diện tích tổn thương từ 5% đến 8% diện tích cơ thể</td>
239
+ <td>21-25</td>
240
+ </tr>
241
+ <tr>
242
+ <td>1.3.2.5.</td>
243
+ <td>Diện tích tổn thương chiếm từ 9% đến 17% diện tích cơ thể</td>
244
+ <td>26-30</td>
245
+ </tr>
246
+ <tr>
247
+ <td>1.3.2.6.</td>
248
+ <td>Diện tích tổn thương chiếm từ 18% đến 36% diện tích cơ thể</td>
249
+ <td>31-35</td>
250
+ </tr>
251
+ </tbody>
252
+ </table>
253
+ </div>
254
+ <div data-bbox="893 952 914 968" data-label="Page-Footer">3</div>
chandra_raw/04f32a86836e4bb39ef7341d018ec89b.html ADDED
@@ -0,0 +1 @@
 
 
1
+ <div data-bbox="750 137 849 155" data-label="Page-Header"><p>Mẫu số 07</p></div><div data-bbox="317 167 741 208" data-label="Section-Header"><p>CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM<br/><u>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</u></p></div><div data-bbox="231 248 822 289" data-label="Section-Header"><p><b>ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TRAO ĐỔI, MUA, BÁN, TẶNG<br/>CHO, THUÊ LOÀI ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ</b></p></div><div data-bbox="356 332 688 352" data-label="Text"><p>Kính gửi:.....</p></div><div data-bbox="248 375 574 394" data-label="Section-Header"><p><b>1. Tên và địa chỉ của cá nhân, tổ chức</b></p></div><div data-bbox="248 404 651 425" data-label="Section-Header"><p><b>1.1. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân đề nghị</b></p></div><div data-bbox="205 435 843 473" data-label="Text"><p>- Tổ chức: <i>tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập.</i></p></div><div data-bbox="205 482 843 519" data-label="Text"><p>- Cá nhân: <i>họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp.</i></p></div><div data-bbox="246 529 673 549" data-label="Section-Header"><p><b>1.2. Tên và địa chỉ của tổ chức cá nhân tiếp nhận:</b></p></div><div data-bbox="205 560 842 597" data-label="Text"><p>- Tổ chức: <i>tên đầy đủ, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép đăng ký kinh doanh, ngày cấp, nơi cấp hoặc quyết định thành lập</i></p></div><div data-bbox="204 606 841 644" data-label="Text"><p>- Cá nhân: <i>họ và tên, địa chỉ thường trú, điện thoại, số giấy chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp</i></p></div><div data-bbox="244 655 417 675" data-label="Section-Header"><p><b>2. Nội dung đề nghị</b></p></div><div data-bbox="244 687 366 705" data-label="Section-Header"><p><b>2.1. Mục đích</b></p></div><div data-bbox="244 716 665 736" data-label="Section-Header"><p><b>2.2. Hình thức trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê</b></p></div><div data-bbox="244 747 468 767" data-label="Section-Header"><p><b>2.3. Thông tin về mẫu vật</b></p></div><div data-bbox="244 778 374 796" data-label="Text"><p>- Tên khoa học.</p></div><div data-bbox="244 809 408 828" data-label="Text"><p>- Tên thông thường.</p></div><div data-bbox="244 839 431 859" data-label="Text"><p>- Số lượng, chủng loại.</p></div><div data-bbox="244 868 681 889" data-label="Text"><p>- Mô tả chi tiết (kích cỡ, tình trạng, loại sản phẩm ...).</p></div><div data-bbox="811 911 838 927" data-label="Page-Footer"><p>11</p></div>
chandra_raw/05023170e129425297a017e0a3b9d769.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="205 57 416 94" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>TỈNH LÂM ĐỒNG</b></p></div><div data-bbox="199 103 422 125" data-label="Text"><p>Số: 132H /QĐ-UBND</p></div><div data-bbox="476 57 938 97" data-label="Text"><p><b>CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM</b><br/><b>Độc lập - Tự do - Hạnh phúc</b></p></div><div data-bbox="525 103 887 128" data-label="Text"><p>Lâm Đồng, ngày 16 tháng 7 năm 2013</p></div><div data-bbox="469 140 626 159" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH</b></p></div><div data-bbox="225 159 870 200" data-label="Text"><p><b>Ban hành Kế hoạch thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng</b></p></div><div data-bbox="61 202 255 262" data-label="Form"><table border="1"><tr><td colspan="2">CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ</td></tr><tr><td><b>ĐÊN</b></td><td>Số: 5472</td></tr><tr><td></td><td>Ngày: 24/7</td></tr></table></div><div data-bbox="331 222 763 241" data-label="Section-Header"><p><b>ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG</b></p></div><div data-bbox="158 267 938 306" data-label="Text"><p>Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;</p></div><div data-bbox="158 311 938 371" data-label="Text"><p>Căn cứ Chỉ thị số 24/CT-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”;</p></div><div data-bbox="158 376 938 436" data-label="Text"><p>Thực hiện Kế hoạch số 327/KH-MTTW-BCĐTWCVD ngày 20/02/2013 về việc triển khai các hoạt động của Ban chỉ đạo Trung ương Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”;</p></div><div data-bbox="158 440 939 500" data-label="Text"><p>Xét đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại văn bản số 113/SCT-QLTM ngày 29 tháng 01 năm 2013 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại văn bản số 1589/STC-HCSN ngày 08 tháng 7 năm 2013,</p></div><div data-bbox="467 520 626 538" data-label="Section-Header"><p><b>QUYẾT ĐỊNH:</b></p></div><div data-bbox="158 562 938 619" data-label="Text"><p><b>Điều 1.</b> Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam” trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.</p></div><div data-bbox="158 625 938 703" data-label="Text"><p><b>Điều 2.</b> Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./. <i>Khẩu</i></p></div><div data-bbox="158 722 255 738" data-label="Section-Header"><p><b>Nơi nhận:</b></p></div><div data-bbox="158 739 521 917" data-label="List-Group"><ul><li>- Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ;</li><li>- Các bộ: Công Thương, Tài chính;</li><li>- TT Tỉnh ủy, TT UBND tỉnh;</li><li>- CT, các PCT-UBND tỉnh;</li><li>- Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Lâm Đồng;</li><li>- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;</li><li>- VP Tỉnh ủy, VP Đoàn ĐBQH&amp;UBND tỉnh;</li><li>- Sở Tư pháp; Đài PTTH, Báo Lâm Đồng;</li><li>- Trung tâm Công báo tỉnh;</li><li>- Như điều 2;</li><li>- Lưu VT, KT.</li></ul></div><div data-bbox="626 721 905 759" data-label="Text"><p><b>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>CHỦ TỊCH</b></p></div><div data-bbox="576 754 943 896" data-label="Text"><img alt="Official seal of the Provincial People's Council of Lam Dong province, featuring a star and a landscape. A large, stylized signature is written over the seal." data-bbox="576 754 943 896"/></div><div data-bbox="667 894 865 914" data-label="Text"><p><b>Nguyễn Xuân Tiến</b></p></div>
 
 
chandra_raw/052dde0d8eca4d69878a9cc693888570.html DELETED
@@ -1 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="120 64 911 144" data-label="Text"><p>3. Tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận trước đây mà người sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 mà trên giấy tờ đó ghi rõ diện tích đất ở thì diện tích đất ở được xác định lại theo diện tích đất ở ghi trên giấy tờ đó.</p></div><div data-bbox="455 148 575 167" data-label="Section-Header"><h4>Chương IV</h4></div><div data-bbox="305 169 723 190" data-label="Section-Header"><h3>ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH TÁCH THỪA</h3></div><div data-bbox="120 192 909 232" data-label="Text"><p><b>Điều 7. Điều kiện về kích thước, diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đối với một số loại đất</b></p></div><div data-bbox="181 235 337 255" data-label="Text"><p>1. Đối với đất ở</p></div><div data-bbox="181 258 485 279" data-label="Text"><p>a) Đối với các phường, thị trấn:</p></div><div data-bbox="120 282 910 342" data-label="Text"><p>- Trường hợp tách thửa do thực hiện quy hoạch: Diện tích còn lại sau khi thực hiện quy hoạch được phép hình thành thửa đất mới phải đáp ứng điều kiện diện tích bằng hoặc lớn hơn 20m<sup>2</sup>, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 3m;</p></div><div data-bbox="120 345 909 423" data-label="Text"><p>- Trường hợp tách thửa để thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất hoặc thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng một phần thửa đất: Diện tích bằng hoặc lớn hơn 40m<sup>2</sup>, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 3m;</p></div><div data-bbox="120 425 909 464" data-label="Text"><p>b) Đối với các xã: Diện tích bằng hoặc lớn hơn 60m<sup>2</sup>, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 4m.</p></div><div data-bbox="120 467 909 507" data-label="Text"><p>2. Đối với đất sản xuất nông nghiệp: Diện tích tối thiểu được phép tách thửa là 500m<sup>2</sup>.</p></div><div data-bbox="120 511 910 628" data-label="Text"><p>3. Trường hợp tách thửa đất nông nghiệp đồng thời với chuyển mục đích sử dụng đất mà phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì hạn mức các thửa đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất phải đảm bảo diện tích bằng hoặc lớn hơn 40m<sup>2</sup>, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 3m đối với các phường, thị trấn; bằng hoặc lớn hơn 60m<sup>2</sup>, chiều rộng bằng hoặc lớn hơn 4m đối với các xã.</p></div><div data-bbox="120 631 909 672" data-label="Text"><p><b>Điều 8. Xử lý các trường hợp tách thửa trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành</b></p></div><div data-bbox="120 674 909 772" data-label="Text"><p>Các trường hợp không đủ điều kiện tách thửa theo Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk về diện tích tối thiểu được phép tách thửa mà người sử dụng đất đã tự ý tách thửa nay đủ điều kiện tách thửa theo quy định này thì thực hiện theo quy định này.</p></div><div data-bbox="568 775 843 835" data-label="Text"><p>TM. ỦY BAN NHÂN DÂN<br/>KT. CHỦ TỊCH<br/>PHÓ CHỦ TỊCH</p></div><div data-bbox="505 818 682 944" data-label="Image"><img alt="Official circular seal of the Provincial People's Council of Dak Lak province, featuring a star in the center and the text 'ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK' around the perimeter. A signature is written over the seal."/></div><div data-bbox="642 933 838 954" data-label="Text"><p>Dinh Văn Khiết</p></div><div data-bbox="508 957 521 970" data-label="Page-Footer"><p>4</p></div>
 
 
chandra_raw/0553d501718940eb9b929236c6efc4ed.html ADDED
@@ -0,0 +1,209 @@
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
+ <div data-bbox="98 47 881 935" data-label="Table">
2
+ <table border="1">
3
+ <thead>
4
+ <tr>
5
+ <th>Mã hàng</th>
6
+ <th>Mô tả hàng hoá</th>
7
+ <th>Thuế suất (%)</th>
8
+ </tr>
9
+ </thead>
10
+ <tbody>
11
+ <tr>
12
+ <td></td>
13
+ <td>- Không được gia công quá mức cần núng:</td>
14
+ <td></td>
15
+ </tr>
16
+ <tr>
17
+ <td>7211.13</td>
18
+ <td>- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình nổi:</td>
19
+ <td></td>
20
+ </tr>
21
+ <tr>
22
+ <td>7211.13.10</td>
23
+ <td>- - - Dạng dài và dải, chiều rộng trên 150 mm nhưng không quá 400 mm</td>
24
+ <td>0</td>
25
+ </tr>
26
+ <tr>
27
+ <td>7211.13.90</td>
28
+ <td>- - - Loại khác</td>
29
+ <td>0</td>
30
+ </tr>
31
+ <tr>
32
+ <td>7211.14</td>
33
+ <td>- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:</td>
34
+ <td></td>
35
+ </tr>
36
+ <tr>
37
+ <td></td>
38
+ <td>- - - Chiều dày từ 4,75mm trở lên nhưng không quá 10 mm:</td>
39
+ <td></td>
40
+ </tr>
41
+ <tr>
42
+ <td>7211.14.11</td>
43
+ <td>- - - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm</td>
44
+ <td>0</td>
45
+ </tr>
46
+ <tr>
47
+ <td>7211.14.12</td>
48
+ <td>- - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng</td>
49
+ <td>0</td>
50
+ </tr>
51
+ <tr>
52
+ <td>7211.14.19</td>
53
+ <td>- - - - Loại khác</td>
54
+ <td>0</td>
55
+ </tr>
56
+ <tr>
57
+ <td></td>
58
+ <td>- - - - Chiều dày trên 10mm:</td>
59
+ <td></td>
60
+ </tr>
61
+ <tr>
62
+ <td>7211.14.21</td>
63
+ <td>- - - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm</td>
64
+ <td>0</td>
65
+ </tr>
66
+ <tr>
67
+ <td>7211.14.22</td>
68
+ <td>- - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng</td>
69
+ <td>0</td>
70
+ </tr>
71
+ <tr>
72
+ <td>7211.14.29</td>
73
+ <td>- - - - Loại khác</td>
74
+ <td>0</td>
75
+ </tr>
76
+ <tr>
77
+ <td>7211.19</td>
78
+ <td>- - Loại khác:</td>
79
+ <td></td>
80
+ </tr>
81
+ <tr>
82
+ <td></td>
83
+ <td>- - - Chiều dày từ 2 mm trở lên nhưng dưới 4,75 mm:</td>
84
+ <td></td>
85
+ </tr>
86
+ <tr>
87
+ <td>7211.19.11</td>
88
+ <td>- - - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm</td>
89
+ <td>0</td>
90
+ </tr>
91
+ <tr>
92
+ <td>7211.19.12</td>
93
+ <td>- - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng</td>
94
+ <td>5</td>
95
+ </tr>
96
+ <tr>
97
+ <td>7211.19.19</td>
98
+ <td>- - - - Loại khác</td>
99
+ <td>0</td>
100
+ </tr>
101
+ <tr>
102
+ <td></td>
103
+ <td>- - - Chiều dày dưới 2 mm:</td>
104
+ <td></td>
105
+ </tr>
106
+ <tr>
107
+ <td>7211.19.21</td>
108
+ <td>- - - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm</td>
109
+ <td>0</td>
110
+ </tr>
111
+ <tr>
112
+ <td>7211.19.22</td>
113
+ <td>- - - - Hình lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng</td>
114
+ <td>5</td>
115
+ </tr>
116
+ <tr>
117
+ <td>7211.19.23</td>
118
+ <td>- - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17mm</td>
119
+ <td>0</td>
120
+ </tr>
121
+ <tr>
122
+ <td>7211.19.29</td>
123
+ <td>- - - - Loại khác</td>
124
+ <td>0</td>
125
+ </tr>
126
+ <tr>
127
+ <td></td>
128
+ <td>- Chưa được gia công quá mức cần nguội (ép nguội):</td>
129
+ <td></td>
130
+ </tr>
131
+ <tr>
132
+ <td>7211.23</td>
133
+ <td>- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:</td>
134
+ <td></td>
135
+ </tr>
136
+ <tr>
137
+ <td>7211.23.10</td>
138
+ <td>- - - Dạng lượn sóng</td>
139
+ <td>5</td>
140
+ </tr>
141
+ <tr>
142
+ <td>7211.23.20</td>
143
+ <td>- - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm</td>
144
+ <td>7</td>
145
+ </tr>
146
+ <tr>
147
+ <td>7211.23.30</td>
148
+ <td>- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm</td>
149
+ <td>5</td>
150
+ </tr>
151
+ <tr>
152
+ <td>7211.23.90</td>
153
+ <td>- - - Loại khác</td>
154
+ <td>7</td>
155
+ </tr>
156
+ <tr>
157
+ <td>7211.29</td>
158
+ <td>- - Loại khác:</td>
159
+ <td></td>
160
+ </tr>
161
+ <tr>
162
+ <td>7211.29.10</td>
163
+ <td>- - - Dạng lượn sóng</td>
164
+ <td>5</td>
165
+ </tr>
166
+ <tr>
167
+ <td>7211.29.20</td>
168
+ <td>- - - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm</td>
169
+ <td>7</td>
170
+ </tr>
171
+ <tr>
172
+ <td>7211.29.30</td>
173
+ <td>- - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm</td>
174
+ <td>5</td>
175
+ </tr>
176
+ <tr>
177
+ <td>7211.29.90</td>
178
+ <td>- - - Loại khác</td>
179
+ <td>7</td>
180
+ </tr>
181
+ <tr>
182
+ <td>7211.90</td>
183
+ <td>- Loại khác:</td>
184
+ <td></td>
185
+ </tr>
186
+ <tr>
187
+ <td>7211.90.10</td>
188
+ <td>- - Dạng dài và dải, chiều rộng không quá 400 mm</td>
189
+ <td>7</td>
190
+ </tr>
191
+ <tr>
192
+ <td>7211.90.20</td>
193
+ <td>- - Dạng lượn sóng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng</td>
194
+ <td>5</td>
195
+ </tr>
196
+ <tr>
197
+ <td>7211.90.30</td>
198
+ <td>- - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm</td>
199
+ <td>5</td>
200
+ </tr>
201
+ </tbody>
202
+ </table>
203
+ </div>
204
+ <div data-bbox="895 920 935 955" data-label="Text">
205
+ <p><i>Handwritten signature</i></p>
206
+ </div>
207
+ <div data-bbox="839 951 882 968" data-label="Page-Footer">
208
+ <p>397</p>
209
+ </div>
chandra_raw/05b87c9157b64958800cae5f0b5cdf8e.html DELETED
@@ -1,66 +0,0 @@
1
- <div data-bbox="103 86 927 919" data-label="Form">
2
- <table border="1">
3
- <tr>
4
- <td>không?</td>
5
- <td>(ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....</td>
6
- </tr>
7
- <tr>
8
- <td colspan="2"><b>9. Mẫu đơn, tờ khai</b></td>
9
- </tr>
10
- <tr>
11
- <td>Có quy định về mẫu đơn, tờ khai không?</td>
12
- <td>
13
- Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>
14
- (i) Lý do: .....<br/>
15
- (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....
16
- </td>
17
- </tr>
18
- <tr>
19
- <td colspan="2"><b>Mẫu đơn, tờ khai 1:</b> .....</td>
20
- </tr>
21
- <tr>
22
- <td>a) Nội dung thông tin</td>
23
- <td>
24
- - Nội dung 1: .....<br/>
25
- Cần thiết: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp lý: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp pháp: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>
26
- (i) Lý do: .....<br/>
27
- (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....<br/>
28
- - Nội dung n: .....<br/>
29
- Cần thiết: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp lý: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp pháp: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>
30
- (i) Lý do: .....<br/>
31
- (ii) Phương án xử lý (Nếu câu trả lời là KHÔNG): .....
32
- </td>
33
- </tr>
34
- <tr>
35
- <td>b) Yêu cầu xác nhận (nếu có)</td>
36
- <td>
37
- Cần thiết: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp lý: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp pháp: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>
38
- Nếu KHÔNG, nêu rõ:<br/>
39
- (i) Lý do: .....<br/>
40
- (ii) Phương án xử lý: .....
41
- </td>
42
- </tr>
43
- <tr>
44
- <td>c) Ngôn ngữ</td>
45
- <td>
46
- Cần thiết: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp lý: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>; Hợp pháp: Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/><br/>
47
- Nếu KHÔNG, nêu rõ:<br/>
48
- (i) Lý do: .....<br/>
49
- (ii) Phương án xử lý: .....
50
- </td>
51
- </tr>
52
- <tr>
53
- <td colspan="2"><b>Mẫu đơn, tờ khai n:</b> .....</td>
54
- </tr>
55
- <tr>
56
- <td colspan="2"><b>10. Yêu cầu, điều kiện</b></td>
57
- </tr>
58
- <tr>
59
- <td>THC này có quy định</td>
60
- <td>
61
- Có <input type="checkbox"/> Không <input type="checkbox"/>
62
- </td>
63
- </tr>
64
- </table>
65
- </div>
66
- <div data-bbox="958 73 977 86" data-label="Page-Footer">6</div>