Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hợp_đồng mua_bán tài_sản có_giá 0 đồng thì có được chấp_nhận hay không ? | Theo Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế , như sau : ... về thuế thì vẫn sẽ bị ấn_định thuế. | None | 1 | Theo Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về việc ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế , như sau : “ Điều 50 . Ấn_định thuế đối_với người nộp thuế trong trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế 1 . Người nộp thuế bị ấn_định thuế khi thuộc một trong các trường_hợp vi_phạm pháp_luật về thuế sau đây : a ) Không đăng_ký thuế , không khai thuế , không nộp bổ_sung hồ_sơ thuế theo yêu_cầu của cơ_quan thuế hoặc khai thuế không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác về căn_cứ tính thuế ; b ) Không phản_ánh hoặc phản_ánh không đầy_đủ , trung_thực , chính_xác số_liệu trên sổ kế_toán để xác_định nghĩa_vụ thuế ; c ) Không xuất_trình sổ kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ và các tài_liệu cần_thiết liên_quan đến việc xác_định số tiền thuế phải nộp trong thời_hạn quy_định ; d ) Không chấp_hành quyết_định thanh_tra thuế , kiểm_tra thuế theo quy_định ; đ ) Mua , bán , trao_đổi và hạch_toán giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không theo giá_trị giao_dịch thông_thường trên thị_trường ; e ) Mua , trao_đổi hàng_hoá sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp , sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn mà hàng_hoá là có thật theo xác_định của cơ_quan có thẩm_quyền và đã được kê_khai doanh_thu tính thuế ; g ) Có dấu_hiệu bỏ trốn hoặc phát_tán tài_sản để không thực_hiện nghĩa_vụ thuế ; h ) Thực_hiện các giao_dịch không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế ; i ) Không tuân_thủ quy_định về nghĩa_vụ kê_khai , xác_định giá giao_dịch liên_kết hoặc không cung_cấp thông_tin theo quy_định về quản_lý thuế đối_với doanh_nghiệp có phát_sinh giao_dịch liên_kết . [ ... ] ” Theo đó , cho thấy việc các bên có quyền thoả_thuận giá_trị của hợp_đồng là 0 nhưng nếu việc thoả_thuận giá 0 đồng không đúng với bản_chất kinh_tế , không đúng thực_tế phát_sinh nhằm mục_đích giảm nghĩa_vụ thuế của người nộp thuế sẽ bị ấn_định thuế theo điểm h khoản 1 Điều 50 Luật Quản_lý thuế 2019 . Như_vậy , hợp_đồng mua_bán 0 đồng vẫn sẽ được chấp_nhận theo pháp_luật dân_sự nhưng nếu vi_phạm pháp_luật về thuế thì vẫn sẽ bị ấn_định thuế . | 193,200 | |
Thời_hạn gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng là khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý 1. Chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý : a ) Tổ_chức tín_dụng lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư này và gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước. Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ nêu trên, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi lấy ý_kiến của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi tổ_chức tín_dụng đặt trụ_sở chính về thực_trạng tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng ; c ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng, chấp_thuận danh_sách nhân_sự dự_kiến. Trường_hợp không chấp_thuận, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do. 2. Trong thời_gian tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý, tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý thực_hiện công_bố thông_tin | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý 1 . Chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý : a ) Tổ_chức tín_dụng lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư này và gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi lấy ý_kiến của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi tổ_chức tín_dụng đặt trụ_sở chính về thực_trạng tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng ; c ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng , chấp_thuận danh_sách nhân_sự dự_kiến . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 2 . Trong thời_gian tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư này . 3 . Chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý : a ) Trong thời_hạn 120 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , tổ_chức tín_dụng gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý quy_định tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư này . Quá thời_hạn này , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được đầy_đủ các hồ_sơ nêu trên thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận về việc đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng , cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , xác_nhận đăng_ký Điều_lệ và chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 4 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày văn_bản chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý có hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng thực_hiện các thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này ; tổ_chức khai_trương hoạt_động theo quy_định của pháp_luật và có văn_bản báo_cáo việc hoàn_tất chuyển_đổi hình_thức pháp_lý gửi Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý hết hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý có trách_nhiệm hoàn_trả Ngân_hàng Nhà_nước Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đã hết hiệu_lực . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng là 120 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . ( Hình từ Internet ) | 193,201 | |
Thời_hạn gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng là khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... nêu rõ lý_do. 2. Trong thời_gian tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý, tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư này. 3. Chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý : a ) Trong thời_hạn 120 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý, tổ_chức tín_dụng gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý quy_định tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư này. Quá thời_hạn này, Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được đầy_đủ các hồ_sơ nêu trên thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị. Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các hồ_sơ nêu trên, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận về việc đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng, cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, xác_nhận đăng_ký Điều_lệ và chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý 1 . Chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý : a ) Tổ_chức tín_dụng lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư này và gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi lấy ý_kiến của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi tổ_chức tín_dụng đặt trụ_sở chính về thực_trạng tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng ; c ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng , chấp_thuận danh_sách nhân_sự dự_kiến . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 2 . Trong thời_gian tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư này . 3 . Chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý : a ) Trong thời_hạn 120 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , tổ_chức tín_dụng gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý quy_định tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư này . Quá thời_hạn này , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được đầy_đủ các hồ_sơ nêu trên thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận về việc đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng , cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , xác_nhận đăng_ký Điều_lệ và chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 4 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày văn_bản chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý có hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng thực_hiện các thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này ; tổ_chức khai_trương hoạt_động theo quy_định của pháp_luật và có văn_bản báo_cáo việc hoàn_tất chuyển_đổi hình_thức pháp_lý gửi Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý hết hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý có trách_nhiệm hoàn_trả Ngân_hàng Nhà_nước Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đã hết hiệu_lực . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng là 120 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . ( Hình từ Internet ) | 193,202 | |
Thời_hạn gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng là khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng, cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, xác_nhận đăng_ký Điều_lệ và chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ). Trường_hợp không chấp_thuận, Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do. 4. Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày văn_bản chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý có hiệu_lực, tổ_chức tín_dụng thực_hiện các thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này ; tổ_chức khai_trương hoạt_động theo quy_định của pháp_luật và có văn_bản báo_cáo việc hoàn_tất chuyển_đổi hình_thức pháp_lý gửi Ngân_hàng Nhà_nước. 5. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý hết hiệu_lực, tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý có trách_nhiệm hoàn_trả Ngân_hàng Nhà_nước Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đã hết hiệu_lực. Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng là 120 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý 1 . Chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý : a ) Tổ_chức tín_dụng lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư này và gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi lấy ý_kiến của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi tổ_chức tín_dụng đặt trụ_sở chính về thực_trạng tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng ; c ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng , chấp_thuận danh_sách nhân_sự dự_kiến . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 2 . Trong thời_gian tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư này . 3 . Chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý : a ) Trong thời_hạn 120 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , tổ_chức tín_dụng gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý quy_định tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư này . Quá thời_hạn này , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được đầy_đủ các hồ_sơ nêu trên thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận về việc đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng , cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , xác_nhận đăng_ký Điều_lệ và chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 4 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày văn_bản chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý có hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng thực_hiện các thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này ; tổ_chức khai_trương hoạt_động theo quy_định của pháp_luật và có văn_bản báo_cáo việc hoàn_tất chuyển_đổi hình_thức pháp_lý gửi Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý hết hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý có trách_nhiệm hoàn_trả Ngân_hàng Nhà_nước Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đã hết hiệu_lực . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng là 120 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . ( Hình từ Internet ) | 193,203 | |
Thời_hạn gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng là khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 20 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý 1 . Chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý : a ) Tổ_chức tín_dụng lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư này và gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi lấy ý_kiến của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi tổ_chức tín_dụng đặt trụ_sở chính về thực_trạng tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng ; c ) Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng , chấp_thuận danh_sách nhân_sự dự_kiến . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 2 . Trong thời_gian tối_đa 05 ngày làm_việc kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý thực_hiện công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 Thông_tư này . 3 . Chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý : a ) Trong thời_hạn 120 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , tổ_chức tín_dụng gửi bằng đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại Ngân_hàng Nhà_nước 01 bộ hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý quy_định tại khoản 2 Điều 18 Thông_tư này . Quá thời_hạn này , Ngân_hàng Nhà_nước không nhận được đầy_đủ các hồ_sơ nêu trên thì văn_bản chấp_thuận nguyên_tắc không còn giá_trị . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được các hồ_sơ nêu trên , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng xác_nhận về việc đã nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ hoặc yêu_cầu bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; b ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng , cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , xác_nhận đăng_ký Điều_lệ và chấp_thuận các nội_dung khác ( nếu có ) . Trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản nêu rõ lý_do . 4 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày văn_bản chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý có hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng thực_hiện các thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; công_bố thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 8 Thông_tư này ; tổ_chức khai_trương hoạt_động theo quy_định của pháp_luật và có văn_bản báo_cáo việc hoàn_tất chuyển_đổi hình_thức pháp_lý gửi Ngân_hàng Nhà_nước . 5 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý hết hiệu_lực , tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý có trách_nhiệm hoàn_trả Ngân_hàng Nhà_nước Giấy_phép thành_lập và hoạt_động đã hết hiệu_lực . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng là 120 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận nguyên_tắc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . ( Hình từ Internet ) | 193,204 | |
Trong phương_án chuyển_đổi hình_thức pháp_lý phải thể_hiện được những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định trong phương_án chuyển_đổi hình_thức pháp_lý phải thể_hiện được những nội_dung sau đây : ... - Thứ nhất, tên, địa_chỉ và trang thông_tin điện_tử ( nếu có ) của tổ_chức tín_dụng. - Thứ hai, tên, địa_chỉ và số điện_thoại liên_lạc của chủ_sở_hữu, Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị, Trưởng ban và thành_viên Ban kiểm_soát, Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tín_dụng. - Thứ ba, lý_do chuyển_đổi hình_thức pháp_lý. - Thứ tư, tóm_tắt tình_hình tài_chính và kết_quả hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi trong 03 năm liền kề trước năm đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý. - Thứ năm, giá_trị thực của vốn_điều_lệ trước và sau khi chuyển_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng ; nợ xấu, các giới_hạn, tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động và việc tuân_thủ các giới_hạn, tỷ_lệ này của tổ_chức tín_dụng trước khi chuyển_đổi hình_thức pháp_lý. - Thứ_sáu, quyền_lợi, nghĩa_vụ của tổ_chức tín_dụng và các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ( nếu có ). - Thứ_bảy, dự_kiến về sơ_đồ tổ_chức, mạng_lưới hoạt_động và các vấn_đề khác liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý. - Thứ tám, phương_án kinh_doanh dự_kiến | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định trong phương_án chuyển_đổi hình_thức pháp_lý phải thể_hiện được những nội_dung sau đây : - Thứ nhất , tên , địa_chỉ và trang thông_tin điện_tử ( nếu có ) của tổ_chức tín_dụng . - Thứ hai , tên , địa_chỉ và số điện_thoại liên_lạc của chủ_sở_hữu , Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tín_dụng . - Thứ ba , lý_do chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . - Thứ tư , tóm_tắt tình_hình tài_chính và kết_quả hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi trong 03 năm liền kề trước năm đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . - Thứ năm , giá_trị thực của vốn_điều_lệ trước và sau khi chuyển_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng ; nợ xấu , các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động và việc tuân_thủ các giới_hạn , tỷ_lệ này của tổ_chức tín_dụng trước khi chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . - Thứ_sáu , quyền_lợi , nghĩa_vụ của tổ_chức tín_dụng và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( nếu có ) . - Thứ_bảy , dự_kiến về sơ_đồ tổ_chức , mạng_lưới hoạt_động và các vấn_đề khác liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . - Thứ tám , phương_án kinh_doanh dự_kiến trong 03 năm đầu của tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , trong đó tối_thiểu phải bao_gồm các nội_dung : + Phân_tích thị_trường , chiến_lược , mục_tiêu và kế_hoạch kinh_doanh ; các báo_cáo tài_chính dự_kiến của từng năm ( bảng_cân_đối kế_toán ; báo_cáo kết_quả kinh_doanh , báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ . + Các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động . + Các chỉ_tiêu về hiệu_quả hoạt_động và thuyết_minh khả_năng thực_hiện các chỉ_tiêu tài_chính trong từng năm ) ; - Tỷ_lệ phần vốn góp , sở_hữu cổ_phần ; điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập , cổ_đông lớn , cổ_đông chiến_lược , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài , chủ_sở_hữu , thành_viên góp vốn nhận chuyển_nhượng , thành_viên góp vốn mới của tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý ; tỷ_lệ chuyển_đổi vốn góp , vốn cổ_phần ; phương_thức và thời_gian chuyển_đổi . | 193,205 | |
Trong phương_án chuyển_đổi hình_thức pháp_lý phải thể_hiện được những nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định trong phương_án chuyển_đổi hình_thức pháp_lý phải thể_hiện được những nội_dung sau đây : ... bảy, dự_kiến về sơ_đồ tổ_chức, mạng_lưới hoạt_động và các vấn_đề khác liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý. - Thứ tám, phương_án kinh_doanh dự_kiến trong 03 năm đầu của tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý, trong đó tối_thiểu phải bao_gồm các nội_dung : + Phân_tích thị_trường, chiến_lược, mục_tiêu và kế_hoạch kinh_doanh ; các báo_cáo tài_chính dự_kiến của từng năm ( bảng_cân_đối kế_toán ; báo_cáo kết_quả kinh_doanh, báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ. + Các giới_hạn, tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động. + Các chỉ_tiêu về hiệu_quả hoạt_động và thuyết_minh khả_năng thực_hiện các chỉ_tiêu tài_chính trong từng năm ) ; - Tỷ_lệ phần vốn góp, sở_hữu cổ_phần ; điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập, cổ_đông lớn, cổ_đông chiến_lược, cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài, chủ_sở_hữu, thành_viên góp vốn nhận chuyển_nhượng, thành_viên góp vốn mới của tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý ; tỷ_lệ chuyển_đổi vốn góp, vốn cổ_phần ; phương_thức và thời_gian chuyển_đổi. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 19 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định trong phương_án chuyển_đổi hình_thức pháp_lý phải thể_hiện được những nội_dung sau đây : - Thứ nhất , tên , địa_chỉ và trang thông_tin điện_tử ( nếu có ) của tổ_chức tín_dụng . - Thứ hai , tên , địa_chỉ và số điện_thoại liên_lạc của chủ_sở_hữu , Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch và thành_viên Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và thành_viên Ban kiểm_soát , Tổng_giám_đốc ( Giám_đốc ) của tổ_chức tín_dụng . - Thứ ba , lý_do chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . - Thứ tư , tóm_tắt tình_hình tài_chính và kết_quả hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi trong 03 năm liền kề trước năm đề_nghị chấp_thuận chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . - Thứ năm , giá_trị thực của vốn_điều_lệ trước và sau khi chuyển_đổi hình_thức pháp_lý của tổ_chức tín_dụng ; nợ xấu , các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động và việc tuân_thủ các giới_hạn , tỷ_lệ này của tổ_chức tín_dụng trước khi chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . - Thứ_sáu , quyền_lợi , nghĩa_vụ của tổ_chức tín_dụng và các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ( nếu có ) . - Thứ_bảy , dự_kiến về sơ_đồ tổ_chức , mạng_lưới hoạt_động và các vấn_đề khác liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . - Thứ tám , phương_án kinh_doanh dự_kiến trong 03 năm đầu của tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý , trong đó tối_thiểu phải bao_gồm các nội_dung : + Phân_tích thị_trường , chiến_lược , mục_tiêu và kế_hoạch kinh_doanh ; các báo_cáo tài_chính dự_kiến của từng năm ( bảng_cân_đối kế_toán ; báo_cáo kết_quả kinh_doanh , báo_cáo lưu_chuyển tiền_tệ . + Các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động . + Các chỉ_tiêu về hiệu_quả hoạt_động và thuyết_minh khả_năng thực_hiện các chỉ_tiêu tài_chính trong từng năm ) ; - Tỷ_lệ phần vốn góp , sở_hữu cổ_phần ; điều_kiện đối_với cổ_đông sáng_lập , cổ_đông lớn , cổ_đông chiến_lược , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài , chủ_sở_hữu , thành_viên góp vốn nhận chuyển_nhượng , thành_viên góp vốn mới của tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý ; tỷ_lệ chuyển_đổi vốn góp , vốn cổ_phần ; phương_thức và thời_gian chuyển_đổi . | 193,206 | |
Thực_hiện chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng phải dựa trên nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định thực_hiện chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng phải dựa trên nguyên_tắc sau đây : ... - Đầu_tiên , việc chuyển_nhượng phần vốn góp , cổ_phần , chào_bán cổ_phiếu phải tuân_thủ quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước , quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và pháp_luật có liên_quan . - Thứ hai , tổ_chức tín_dụng chỉ được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý phù_hợp với hình_thức tổ_chức quy_định tại Điều 6 Luật các tổ_chức tín_dụng và quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Thứ ba , bảo_mật thông_tin nhằm đảm_bảo hoạt_động ổn_định của tổ_chức tín_dụng trước khi Phương_án chuyển_đổi hình_thức pháp_lý được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của tổ_chức tín_dụng thông_qua . Các hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến việc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo nguyên_tắc thận_trọng , trung_thực , chính_xác , không gây hiểu nhầm . - Thứ tư , nghiêm_cấm việc tẩu_tán tài_sản dưới mọi hình_thức . Việc chuyển_nhượng , mua_bán tài_sản trong quá_trình chuyển_đổi hình_thức pháp_lý phải đảm_bảo công_khai , minh_bạch , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và thoả_thuận của các bên , đảm_bảo an_toàn tài_sản và không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức và cá_nhân liên_quan đến việc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . - Cuối_cùng , giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý hết hiệu_lực khi tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý khai_trương hoạt_động . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 16 Thông_tư 36/2015/TT-NHNN quy_định thực_hiện chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng phải dựa trên nguyên_tắc sau đây : - Đầu_tiên , việc chuyển_nhượng phần vốn góp , cổ_phần , chào_bán cổ_phiếu phải tuân_thủ quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước , quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và pháp_luật có liên_quan . - Thứ hai , tổ_chức tín_dụng chỉ được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý phù_hợp với hình_thức tổ_chức quy_định tại Điều 6 Luật các tổ_chức tín_dụng và quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Thứ ba , bảo_mật thông_tin nhằm đảm_bảo hoạt_động ổn_định của tổ_chức tín_dụng trước khi Phương_án chuyển_đổi hình_thức pháp_lý được cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định của tổ_chức tín_dụng thông_qua . Các hồ_sơ , tài_liệu liên_quan đến việc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý tổ_chức tín_dụng phải đảm_bảo nguyên_tắc thận_trọng , trung_thực , chính_xác , không gây hiểu nhầm . - Thứ tư , nghiêm_cấm việc tẩu_tán tài_sản dưới mọi hình_thức . Việc chuyển_nhượng , mua_bán tài_sản trong quá_trình chuyển_đổi hình_thức pháp_lý phải đảm_bảo công_khai , minh_bạch , tuân_thủ quy_định của pháp_luật và thoả_thuận của các bên , đảm_bảo an_toàn tài_sản và không ảnh_hưởng đến quyền_lợi của tổ_chức tín_dụng , tổ_chức và cá_nhân liên_quan đến việc chuyển_đổi hình_thức pháp_lý . - Cuối_cùng , giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng được chuyển_đổi hình_thức pháp_lý hết hiệu_lực khi tổ_chức tín_dụng chuyển_đổi hình_thức pháp_lý khai_trương hoạt_động . | 193,207 | |
Đề_xuất sửa_đổi Luật Căn_cước công_dân để tăng_cường tiện_ích thẻ CCCD ? | Theo nội_dung tại Tờ_trình đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lện: ... Theo nội_dung tại Tờ_trình đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh năm 2023. Tại đây. Chính_phủ đề_nghị bổ_sung dự_án Luật Căn_cước công_dân sửa_đổi trình Quốc_hội cho ý_kiến tại Kỳ họp thứ 05 và thông_qua tại Kỳ họp thứ 06 với 04 nhóm chính_sách chính như sau : - Quy_định việc tích_hợp thông_tin khác ngoài thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân vào thẻ căn_cước công_dân ; thẻ căn_cước công_dân có giá_trị sử_dụng để cung_cấp thông_tin về công_dân và tương_đương việc xuất_trình các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp có thông_tin đã được in hoặc tích_hợp trong thẻ căn_cước công_dân ; - Bổ_sung thông_tin lưu_trữ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; - Bổ_sung đối_tượng được cấp thẻ căn_cước công_dân và đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận căn_cước ; - Hoàn_thiện quy_định về quản_lý, vận_hành, khai_thác, sử_dụng thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; tài_khoản định_danh điện_tử ( căn_cước điện_tử ) và việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử ; cấp, huỷ, thu_hồi số định_danh cá_nhân ; quy_định về việc sử_dụng thống_nhất thẻ căn_cước công_dân và việc hạn_chế phát_sinh thủ_tục hành_chính | None | 1 | Theo nội_dung tại Tờ_trình đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 . Tại đây . Chính_phủ đề_nghị bổ_sung dự_án Luật Căn_cước công_dân sửa_đổi trình Quốc_hội cho ý_kiến tại Kỳ họp thứ 05 và thông_qua tại Kỳ họp thứ 06 với 04 nhóm chính_sách chính như sau : - Quy_định việc tích_hợp thông_tin khác ngoài thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân vào thẻ căn_cước công_dân ; thẻ căn_cước công_dân có giá_trị sử_dụng để cung_cấp thông_tin về công_dân và tương_đương việc xuất_trình các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp có thông_tin đã được in hoặc tích_hợp trong thẻ căn_cước công_dân ; - Bổ_sung thông_tin lưu_trữ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; - Bổ_sung đối_tượng được cấp thẻ căn_cước công_dân và đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận căn_cước ; - Hoàn_thiện quy_định về quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; tài_khoản định_danh điện_tử ( căn_cước điện_tử ) và việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử ; cấp , huỷ , thu_hồi số định_danh cá_nhân ; quy_định về việc sử_dụng thống_nhất thẻ căn_cước công_dân và việc hạn_chế phát_sinh thủ_tục hành_chính có liên_quan . Theo Chính_phủ , việc sửa_đổi Luật Căn_cước công_dân nhằm tháo_gỡ những khó_khăn , vướng mắt hiện_tại . Đồng_thời phát_huy , tăng_cường tiện_ích thẻ căn_cước công_dân . ( Hình từ Internet ) | 193,208 | |
Đề_xuất sửa_đổi Luật Căn_cước công_dân để tăng_cường tiện_ích thẻ CCCD ? | Theo nội_dung tại Tờ_trình đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lện: ... điện_tử ) và việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử ; cấp, huỷ, thu_hồi số định_danh cá_nhân ; quy_định về việc sử_dụng thống_nhất thẻ căn_cước công_dân và việc hạn_chế phát_sinh thủ_tục hành_chính có liên_quan. Theo Chính_phủ, việc sửa_đổi Luật Căn_cước công_dân nhằm tháo_gỡ những khó_khăn, vướng mắt hiện_tại. Đồng_thời phát_huy, tăng_cường tiện_ích thẻ căn_cước công_dân. ( Hình từ Internet )Theo nội_dung tại Tờ_trình đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật, pháp_lệnh năm 2023. Tại đây. Chính_phủ đề_nghị bổ_sung dự_án Luật Căn_cước công_dân sửa_đổi trình Quốc_hội cho ý_kiến tại Kỳ họp thứ 05 và thông_qua tại Kỳ họp thứ 06 với 04 nhóm chính_sách chính như sau : - Quy_định việc tích_hợp thông_tin khác ngoài thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân vào thẻ căn_cước công_dân ; thẻ căn_cước công_dân có giá_trị sử_dụng để cung_cấp thông_tin về công_dân và tương_đương việc xuất_trình các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp có thông_tin đã được in hoặc tích_hợp trong thẻ căn_cước công_dân ; - Bổ_sung thông_tin lưu_trữ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; - Bổ_sung đối_tượng được cấp thẻ căn_cước công_dân và | None | 1 | Theo nội_dung tại Tờ_trình đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 . Tại đây . Chính_phủ đề_nghị bổ_sung dự_án Luật Căn_cước công_dân sửa_đổi trình Quốc_hội cho ý_kiến tại Kỳ họp thứ 05 và thông_qua tại Kỳ họp thứ 06 với 04 nhóm chính_sách chính như sau : - Quy_định việc tích_hợp thông_tin khác ngoài thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân vào thẻ căn_cước công_dân ; thẻ căn_cước công_dân có giá_trị sử_dụng để cung_cấp thông_tin về công_dân và tương_đương việc xuất_trình các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp có thông_tin đã được in hoặc tích_hợp trong thẻ căn_cước công_dân ; - Bổ_sung thông_tin lưu_trữ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; - Bổ_sung đối_tượng được cấp thẻ căn_cước công_dân và đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận căn_cước ; - Hoàn_thiện quy_định về quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; tài_khoản định_danh điện_tử ( căn_cước điện_tử ) và việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử ; cấp , huỷ , thu_hồi số định_danh cá_nhân ; quy_định về việc sử_dụng thống_nhất thẻ căn_cước công_dân và việc hạn_chế phát_sinh thủ_tục hành_chính có liên_quan . Theo Chính_phủ , việc sửa_đổi Luật Căn_cước công_dân nhằm tháo_gỡ những khó_khăn , vướng mắt hiện_tại . Đồng_thời phát_huy , tăng_cường tiện_ích thẻ căn_cước công_dân . ( Hình từ Internet ) | 193,209 | |
Đề_xuất sửa_đổi Luật Căn_cước công_dân để tăng_cường tiện_ích thẻ CCCD ? | Theo nội_dung tại Tờ_trình đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lện: ... được in hoặc tích_hợp trong thẻ căn_cước công_dân ; - Bổ_sung thông_tin lưu_trữ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; - Bổ_sung đối_tượng được cấp thẻ căn_cước công_dân và đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận căn_cước ; - Hoàn_thiện quy_định về quản_lý, vận_hành, khai_thác, sử_dụng thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; tài_khoản định_danh điện_tử ( căn_cước điện_tử ) và việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử ; cấp, huỷ, thu_hồi số định_danh cá_nhân ; quy_định về việc sử_dụng thống_nhất thẻ căn_cước công_dân và việc hạn_chế phát_sinh thủ_tục hành_chính có liên_quan. Theo Chính_phủ, việc sửa_đổi Luật Căn_cước công_dân nhằm tháo_gỡ những khó_khăn, vướng mắt hiện_tại. Đồng_thời phát_huy, tăng_cường tiện_ích thẻ căn_cước công_dân. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo nội_dung tại Tờ_trình đề_nghị của Chính_phủ về Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2024 ; điều_chỉnh Chương_trình xây_dựng luật , pháp_lệnh năm 2023 . Tại đây . Chính_phủ đề_nghị bổ_sung dự_án Luật Căn_cước công_dân sửa_đổi trình Quốc_hội cho ý_kiến tại Kỳ họp thứ 05 và thông_qua tại Kỳ họp thứ 06 với 04 nhóm chính_sách chính như sau : - Quy_định việc tích_hợp thông_tin khác ngoài thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân vào thẻ căn_cước công_dân ; thẻ căn_cước công_dân có giá_trị sử_dụng để cung_cấp thông_tin về công_dân và tương_đương việc xuất_trình các giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền cấp có thông_tin đã được in hoặc tích_hợp trong thẻ căn_cước công_dân ; - Bổ_sung thông_tin lưu_trữ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; - Bổ_sung đối_tượng được cấp thẻ căn_cước công_dân và đối_tượng được cấp giấy chứng_nhận căn_cước ; - Hoàn_thiện quy_định về quản_lý , vận_hành , khai_thác , sử_dụng thông_tin trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; tài_khoản định_danh điện_tử ( căn_cước điện_tử ) và việc sử_dụng tài_khoản định_danh điện_tử ; cấp , huỷ , thu_hồi số định_danh cá_nhân ; quy_định về việc sử_dụng thống_nhất thẻ căn_cước công_dân và việc hạn_chế phát_sinh thủ_tục hành_chính có liên_quan . Theo Chính_phủ , việc sửa_đổi Luật Căn_cước công_dân nhằm tháo_gỡ những khó_khăn , vướng mắt hiện_tại . Đồng_thời phát_huy , tăng_cường tiện_ích thẻ căn_cước công_dân . ( Hình từ Internet ) | 193,210 | |
Hiện_nay , người_dân có_thể sử_dụng những tiện_ích nào thông_qua thẻ CCCD ? | Căn_cứ theo Điều 20 Luật Căn_cước công_dân 2014 , Quyết_định 06 / QĐ-TTg năm 2022 , các tiện_ích thẻ căn_cước công_dân bao_gồm : ... - Là giấy_tờ tuỳ_thân của công_dân Việt_Nam để thực_hiện các giao_dịch trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Sử_dụng thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trong một_số trường_hợp ; - Có tính bảo_mật cao , tránh giả_mạo giấy_tờ ; - Tích_hợp được hơn 30 loại giấy_tờ khác nhau như sổ BHXH , thẻ BHYT , tạm_trú , tạm_vắng , giấy_phép lái_xe , ... ; ... | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Luật Căn_cước công_dân 2014 , Quyết_định 06 / QĐ-TTg năm 2022 , các tiện_ích thẻ căn_cước công_dân bao_gồm : - Là giấy_tờ tuỳ_thân của công_dân Việt_Nam để thực_hiện các giao_dịch trên lãnh_thổ Việt_Nam ; - Sử_dụng thay cho việc sử_dụng hộ_chiếu trong một_số trường_hợp ; - Có tính bảo_mật cao , tránh giả_mạo giấy_tờ ; - Tích_hợp được hơn 30 loại giấy_tờ khác nhau như sổ BHXH , thẻ BHYT , tạm_trú , tạm_vắng , giấy_phép lái_xe , ... ; ... | 193,211 | |
Hành_vi nào bị cấm đối_với việc sử_dụng CCCD ? | Theo Điều 7 Luật Căn_cước công_dân 2014 , hiện_nay có 09 hành_vi bị cấm đối_với căn_cước công_dân như sau : ... - Cản_trở thực_hiện các quy_định của Luật Căn cươc công_dân. - Cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật. - Sách_nhiễu, gây phiền_hà khi giải_quyết thủ_tục về căn_cước công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. - Làm sai_lệch sổ_sách, hồ_sơ về công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; không cung_cấp, cung_cấp không đầy_đủ, cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin, tài_liệu về căn_cước công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật này gây thiệt_hại cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. - Thu, sử_dụng phí, lệ_phí trái quy_định của pháp_luật. - Làm giả, sửa_chữa, làm sai_lệch nội_dung thẻ Căn_cước công_dân ; chiếm_đoạt, sử_dụng trái_phép thẻ Căn_cước công_dân của người khác ; thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, cầm_cố, nhận cầm_cố, huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả. - Truy_nhập trái_phép, làm thay_đổi | None | 1 | Theo Điều 7 Luật Căn_cước công_dân 2014 , hiện_nay có 09 hành_vi bị cấm đối_với căn_cước công_dân như sau : - Cản_trở thực_hiện các quy_định của Luật Căn cươc công_dân . - Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . - Sách_nhiễu , gây phiền_hà khi giải_quyết thủ_tục về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Làm sai_lệch sổ_sách , hồ_sơ về công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; không cung_cấp , cung_cấp không đầy_đủ , cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin , tài_liệu về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật này gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Thu , sử_dụng phí , lệ_phí trái quy_định của pháp_luật . - Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thẻ Căn_cước công_dân ; chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép thẻ Căn_cước công_dân của người khác ; thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả . - Truy_nhập trái_phép , làm thay_đổi , xoá , huỷ , phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . Theo đó , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có trách_nhiệm : - Thu_thập , cập_nhật chính_xác thông_tin về công_dân . - Chỉnh_sửa kịp_thời khi có căn_cứ xác_định thông_tin về công_dân chưa chính_xác hoặc có sự thay_đổi . - Niêm_yết công_khai và hướng_dẫn các thủ_tục hành_chính về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định . - Bảo_đảm an_toàn , bí_mật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác thông_tin , tài_liệu về công_dân khi được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . - Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . | 193,212 | |
Hành_vi nào bị cấm đối_với việc sử_dụng CCCD ? | Theo Điều 7 Luật Căn_cước công_dân 2014 , hiện_nay có 09 hành_vi bị cấm đối_với căn_cước công_dân như sau : ... , cho thuê, mượn, cho mượn, cầm_cố, nhận cầm_cố, huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả. - Truy_nhập trái_phép, làm thay_đổi, xoá, huỷ, phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. - Thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật. Theo đó, cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có trách_nhiệm : - Thu_thập, cập_nhật chính_xác thông_tin về công_dân. - Chỉnh_sửa kịp_thời khi có căn_cứ xác_định thông_tin về công_dân chưa chính_xác hoặc có sự thay_đổi. - Niêm_yết công_khai và hướng_dẫn các thủ_tục hành_chính về căn_cước công_dân, Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân liên_quan đến cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân theo quy_định. - Bảo_đảm an_toàn, bí_mật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân. - Cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời, chính_xác thông_tin, tài_liệu về công_dân khi được cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật. - Cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. - Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 7 Luật Căn_cước công_dân 2014 , hiện_nay có 09 hành_vi bị cấm đối_với căn_cước công_dân như sau : - Cản_trở thực_hiện các quy_định của Luật Căn cươc công_dân . - Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . - Sách_nhiễu , gây phiền_hà khi giải_quyết thủ_tục về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Làm sai_lệch sổ_sách , hồ_sơ về công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; không cung_cấp , cung_cấp không đầy_đủ , cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin , tài_liệu về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật này gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Thu , sử_dụng phí , lệ_phí trái quy_định của pháp_luật . - Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thẻ Căn_cước công_dân ; chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép thẻ Căn_cước công_dân của người khác ; thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả . - Truy_nhập trái_phép , làm thay_đổi , xoá , huỷ , phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . Theo đó , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có trách_nhiệm : - Thu_thập , cập_nhật chính_xác thông_tin về công_dân . - Chỉnh_sửa kịp_thời khi có căn_cứ xác_định thông_tin về công_dân chưa chính_xác hoặc có sự thay_đổi . - Niêm_yết công_khai và hướng_dẫn các thủ_tục hành_chính về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định . - Bảo_đảm an_toàn , bí_mật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác thông_tin , tài_liệu về công_dân khi được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . - Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . | 193,213 | |
Hành_vi nào bị cấm đối_với việc sử_dụng CCCD ? | Theo Điều 7 Luật Căn_cước công_dân 2014 , hiện_nay có 09 hành_vi bị cấm đối_với căn_cước công_dân như sau : ... theo quy_định của pháp_luật. - Cấp, đổi, cấp lại thẻ Căn_cước công_dân. - Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 7 Luật Căn_cước công_dân 2014 , hiện_nay có 09 hành_vi bị cấm đối_với căn_cước công_dân như sau : - Cản_trở thực_hiện các quy_định của Luật Căn cươc công_dân . - Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . - Sách_nhiễu , gây phiền_hà khi giải_quyết thủ_tục về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Làm sai_lệch sổ_sách , hồ_sơ về công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; không cung_cấp , cung_cấp không đầy_đủ , cung_cấp trái quy_định của pháp_luật thông_tin , tài_liệu về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ; lạm_dụng thông_tin về công_dân theo quy_định của Luật này gây thiệt_hại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Làm lộ bí_mật thông_tin thuộc Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Thu , sử_dụng phí , lệ_phí trái quy_định của pháp_luật . - Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thẻ Căn_cước công_dân ; chiếm_đoạt , sử_dụng trái_phép thẻ Căn_cước công_dân của người khác ; thuê , cho thuê , mượn , cho mượn , cầm_cố , nhận cầm_cố , huỷ_hoại thẻ Căn_cước công_dân ; sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân giả . - Truy_nhập trái_phép , làm thay_đổi , xoá , huỷ , phát_tán thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trái quy_định của pháp_luật . Theo đó , cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có trách_nhiệm : - Thu_thập , cập_nhật chính_xác thông_tin về công_dân . - Chỉnh_sửa kịp_thời khi có căn_cứ xác_định thông_tin về công_dân chưa chính_xác hoặc có sự thay_đổi . - Niêm_yết công_khai và hướng_dẫn các thủ_tục hành_chính về căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân liên_quan đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân theo quy_định . - Bảo_đảm an_toàn , bí_mật thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư và Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . - Cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác thông_tin , tài_liệu về công_dân khi được cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . - Cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý vi_phạm theo quy_định của pháp_luật . | 193,214 | |
Tiêu_chuẩn đối_với nhân_viên kiểm_soát an_ninh hàng_không ? | Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn đối_với nhân_viên kiểm_soát an_ninh hàng không 1 . Có Giấy_phép , năng định nhân_viên an_ninh hàng không được Cục Hàng_không Việt_Nam cấp và còn hiệu_lực . 2 . Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . 3 . Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm xét chọn để phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . 4 . Đối_với nhân_viên an_ninh soi chiếu , có thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ soi chiếu tối_thiểu 02 năm liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . 5 . Được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . Theo đó , nhân_viên kiểm_soát an_ninh hàng không phải có giấy_phép do Cục hàng không cấp , có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức kỷ_luật . Ngoài_ra , trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm nào bị xử_lý kỷ_luật từ khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm xét chọn phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 16 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định như sau : Tiêu_chuẩn đối_với nhân_viên kiểm_soát an_ninh hàng không 1 . Có Giấy_phép , năng định nhân_viên an_ninh hàng không được Cục Hàng_không Việt_Nam cấp và còn hiệu_lực . 2 . Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . 3 . Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm xét chọn để phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . 4 . Đối_với nhân_viên an_ninh soi chiếu , có thời_gian trực_tiếp làm nhiệm_vụ soi chiếu tối_thiểu 02 năm liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . 5 . Được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . Theo đó , nhân_viên kiểm_soát an_ninh hàng không phải có giấy_phép do Cục hàng không cấp , có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức kỷ_luật . Ngoài_ra , trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm nào bị xử_lý kỷ_luật từ khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm xét chọn phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . | 193,215 | |
Tiêu_chuẩn nhân_viên điều_độ , khai_thác bay ? | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên điều_độ , khai_thác bay như sau : ... - Có giấy_phép nhân_viên điều_độ , khai_thác bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp còn hiệu_lực . - Có thời_gian làm_việc tối_thiểu 05 năm liên_tục tại vị_trí nhân_viên điều_độ , khai_thác bay tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm xét chọn phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . - Được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên điều_độ , khai_thác bay như sau : - Có giấy_phép nhân_viên điều_độ , khai_thác bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp còn hiệu_lực . - Có thời_gian làm_việc tối_thiểu 05 năm liên_tục tại vị_trí nhân_viên điều_độ , khai_thác bay tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm xét chọn phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . - Được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . | 193,216 | |
Tiêu_chuẩn nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay thực_hiện nghiệp_vụ cân_bằng trọng_tải và hướng_dẫn chất xếp đối_với chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam đi nước_ngoài ? | Căn_cứ vào Điều 15 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay thực_hiện nghiệp_vụ cân_bằng trọng_: ... Căn_cứ vào Điều 15 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay thực_hiện nghiệp_vụ cân_bằng trọng_tải như sau : - Là người có quốc_tịch Việt_Nam . - Có chứng_chỉ cân_bằng trọng_tải và hướng_dẫn chất xếp phù_hợp với loại tàu_bay chuyên_cơ ; chứng_chỉ hàng_hoá nguy_hiểm , an_ninh hàng_không , an_toàn sân đỗ còn hiệu_lực . - Có thời_gian làm_việc tối_thiểu 05 năm liên_tục tại vị_trí cân_bằng trọng_tải , hướng_dẫn chất xếp tính đến thời_điểm thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ , trong đó có tối_thiểu 01 năm kinh_nghiệm làm_việc đối_với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm xét chọn để phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . - Được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 15 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay thực_hiện nghiệp_vụ cân_bằng trọng_tải như sau : - Là người có quốc_tịch Việt_Nam . - Có chứng_chỉ cân_bằng trọng_tải và hướng_dẫn chất xếp phù_hợp với loại tàu_bay chuyên_cơ ; chứng_chỉ hàng_hoá nguy_hiểm , an_ninh hàng_không , an_toàn sân đỗ còn hiệu_lực . - Có thời_gian làm_việc tối_thiểu 05 năm liên_tục tại vị_trí cân_bằng trọng_tải , hướng_dẫn chất xếp tính đến thời_điểm thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ , trong đó có tối_thiểu 01 năm kinh_nghiệm làm_việc đối_với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm xét chọn để phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . - Được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . | 193,217 | |
Tiêu_chuẩn đối_với nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay , nhân_viên điều_khiển vận_hành phương_tiện , thiết_bị phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang tại cảng_hàng_không , sân_bay ? | Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không n: ... Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không như sau : - Có giấy_phép, năng định, chứng_chỉ của nhân_viên hàng_không phù_hợp với loại tàu_bay, vị_trí làm_việc và còn hiệu_lực. - Có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 12 tháng liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại vị_trí được phân_công, riêng đối_với nhân_viên vận_hành phương_tiện_tra nạp nhiên_liệu phải có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 24 tháng liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ. - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt, lý_lịch rõ_ràng. - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ, chuyên khoang. - Được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ, chuyên khoang. Theo đó, nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải có giấy_phép, chứng_chỉ phù_hợp với loại tàu_bay và vị_trí làm_việc ; có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt, lý_lịch rõ_ràng. Bên cạnh đó, nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không như sau : - Có giấy_phép , năng định , chứng_chỉ của nhân_viên hàng_không phù_hợp với loại tàu_bay , vị_trí làm_việc và còn hiệu_lực . - Có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 12 tháng liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại vị_trí được phân_công , riêng đối_với nhân_viên vận_hành phương_tiện_tra nạp nhiên_liệu phải có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 24 tháng liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . - Được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . Theo đó , nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải có giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp với loại tàu_bay và vị_trí làm_việc ; có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . Bên cạnh đó , nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải không được mắc sai_phạm bị kỷ_luật từ khiển_trách trong vòng 12 tháng tính đến lúc phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . Ngoài_ra , nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . | 193,218 | |
Tiêu_chuẩn đối_với nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay , nhân_viên điều_khiển vận_hành phương_tiện , thiết_bị phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang tại cảng_hàng_không , sân_bay ? | Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không n: ... có giấy_phép, chứng_chỉ phù_hợp với loại tàu_bay và vị_trí làm_việc ; có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt, lý_lịch rõ_ràng. Bên cạnh đó, nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải không được mắc sai_phạm bị kỷ_luật từ khiển_trách trong vòng 12 tháng tính đến lúc phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ. Ngoài_ra, nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ.Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không như sau : - Có giấy_phép, năng định, chứng_chỉ của nhân_viên hàng_không phù_hợp với loại tàu_bay, vị_trí làm_việc và còn hiệu_lực. - Có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 12 tháng liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại vị_trí được phân_công, riêng đối_với nhân_viên vận_hành phương_tiện_tra nạp nhiên_liệu phải có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 24 tháng liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ. - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt, lý_lịch rõ_ràng. - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không như sau : - Có giấy_phép , năng định , chứng_chỉ của nhân_viên hàng_không phù_hợp với loại tàu_bay , vị_trí làm_việc và còn hiệu_lực . - Có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 12 tháng liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại vị_trí được phân_công , riêng đối_với nhân_viên vận_hành phương_tiện_tra nạp nhiên_liệu phải có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 24 tháng liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . - Được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . Theo đó , nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải có giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp với loại tàu_bay và vị_trí làm_việc ; có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . Bên cạnh đó , nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải không được mắc sai_phạm bị kỷ_luật từ khiển_trách trong vòng 12 tháng tính đến lúc phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . Ngoài_ra , nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . | 193,219 | |
Tiêu_chuẩn đối_với nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay , nhân_viên điều_khiển vận_hành phương_tiện , thiết_bị phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang tại cảng_hàng_không , sân_bay ? | Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không n: ... tháng liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ. - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt, lý_lịch rõ_ràng. - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ, chuyên khoang. - Được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ, chuyên khoang. Theo đó, nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải có giấy_phép, chứng_chỉ phù_hợp với loại tàu_bay và vị_trí làm_việc ; có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt, lý_lịch rõ_ràng. Bên cạnh đó, nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải không được mắc sai_phạm bị kỷ_luật từ khiển_trách trong vòng 12 tháng tính đến lúc phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ. Ngoài_ra, nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định về tiêu_chuẩn của nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không như sau : - Có giấy_phép , năng định , chứng_chỉ của nhân_viên hàng_không phù_hợp với loại tàu_bay , vị_trí làm_việc và còn hiệu_lực . - Có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 12 tháng liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại vị_trí được phân_công , riêng đối_với nhân_viên vận_hành phương_tiện_tra nạp nhiên_liệu phải có kinh_nghiệm làm_việc tối_thiểu 24 tháng liên_tục tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . - Được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang . Theo đó , nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải có giấy_phép , chứng_chỉ phù_hợp với loại tàu_bay và vị_trí làm_việc ; có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . Bên cạnh đó , nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải không được mắc sai_phạm bị kỷ_luật từ khiển_trách trong vòng 12 tháng tính đến lúc phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . Ngoài_ra , nhân_viên khai_thác mặt_đất phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ tại cảng_hàng_không phải được người đứng đầu doanh_nghiệp quyết_định bằng văn_bản được phục_vụ chuyến bay chuyên_cơ . | 193,220 | |
Tiêu_chuẩn chung của Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã ( xã_đội trưởng ) được quy_định như_thế_nào ? | Xã_đội trưởng là các gọi từ khá lâu trước năm 2004 . Đến nay được thống_nhất và gọi chung là ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , xã_đội trưởng hiểu là Chỉ_hu: ... Xã_đội trưởng là các gọi từ khá lâu trước năm 2004. Đến nay được thống_nhất và gọi chung là ban chỉ_huy quân_sự cấp xã, xã_đội trưởng hiểu là Chỉ_huy trưởng Quân_sự xã. Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn chung như sau : " 1. Đối_với các công_chức Văn_phòng - thống_kê, Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường, thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ), Tài_chính - kế_toán, Tư_pháp - hộ_tịch, Văn_hoá - xã_hội : a ) Hiểu_biết về lý_luận chính_trị, nắm vững quan_điểm, chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Có năng_lực tổ_chức vận_động nhân_dân ở địa_phương thực_hiện có hiệu_quả chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; c ) Có trình_độ văn_hoá và trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ phù_hợp yêu_cầu nhiệm_vụ, vị_trí việc_làm, có đủ năng_lực và sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao ; d ) Am_hiểu và tôn_trọng phong_tục, tập_quán của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn công_tác. 2. Đối_với công_chức | None | 1 | Xã_đội trưởng là các gọi từ khá lâu trước năm 2004 . Đến nay được thống_nhất và gọi chung là ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , xã_đội trưởng hiểu là Chỉ_huy trưởng Quân_sự xã . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn chung như sau : " 1 . Đối_với các công_chức Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường , thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội : a ) Hiểu_biết về lý_luận chính_trị , nắm vững quan_điểm , chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Có năng_lực tổ_chức vận_động nhân_dân ở địa_phương thực_hiện có hiệu_quả chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; c ) Có trình_độ văn_hoá và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp yêu_cầu nhiệm_vụ , vị_trí việc_làm , có đủ năng_lực và sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao ; d ) Am_hiểu và tôn_trọng phong_tục , tập_quán của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn công_tác . 2 . Đối_với công_chức Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : ngoài những tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này còn phải có khả_năng phối_hợp với các đơn_vị Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và lực_lượng khác trên địa_bàn tham_gia xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân và thực_hiện một_số nhiệm_vụ phòng_thủ dân_sự ; giữ_gìn an_ninh , chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội , bảo_vệ Đảng , chính_quyền , bảo_vệ tính_mạng , tài_sản của nhân_dân , tài_sản của Nhà_nước . " Chỉ_huy trưởng Quân_sự ( Hình từ Internet ) | 193,221 | |
Tiêu_chuẩn chung của Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã ( xã_đội trưởng ) được quy_định như_thế_nào ? | Xã_đội trưởng là các gọi từ khá lâu trước năm 2004 . Đến nay được thống_nhất và gọi chung là ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , xã_đội trưởng hiểu là Chỉ_hu: ... , có đủ năng_lực và sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao ; d ) Am_hiểu và tôn_trọng phong_tục, tập_quán của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn công_tác. 2. Đối_với công_chức Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : ngoài những tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này còn phải có khả_năng phối_hợp với các đơn_vị Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân và lực_lượng khác trên địa_bàn tham_gia xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân và thực_hiện một_số nhiệm_vụ phòng_thủ dân_sự ; giữ_gìn an_ninh, chính_trị, trật_tự an_toàn xã_hội, bảo_vệ Đảng, chính_quyền, bảo_vệ tính_mạng, tài_sản của nhân_dân, tài_sản của Nhà_nước. " Chỉ_huy trưởng Quân_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Xã_đội trưởng là các gọi từ khá lâu trước năm 2004 . Đến nay được thống_nhất và gọi chung là ban chỉ_huy quân_sự cấp xã , xã_đội trưởng hiểu là Chỉ_huy trưởng Quân_sự xã . Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định về tiêu_chuẩn chung như sau : " 1 . Đối_với các công_chức Văn_phòng - thống_kê , Địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường ( đối_với phường , thị_trấn ) hoặc Địa_chính - nông_nghiệp - xây_dựng và môi_trường ( đối_với xã ) , Tài_chính - kế_toán , Tư_pháp - hộ_tịch , Văn_hoá - xã_hội : a ) Hiểu_biết về lý_luận chính_trị , nắm vững quan_điểm , chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; b ) Có năng_lực tổ_chức vận_động nhân_dân ở địa_phương thực_hiện có hiệu_quả chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; c ) Có trình_độ văn_hoá và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ phù_hợp yêu_cầu nhiệm_vụ , vị_trí việc_làm , có đủ năng_lực và sức_khoẻ để hoàn_thành nhiệm_vụ được giao ; d ) Am_hiểu và tôn_trọng phong_tục , tập_quán của cộng_đồng dân_cư trên địa_bàn công_tác . 2 . Đối_với công_chức Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : ngoài những tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều này còn phải có khả_năng phối_hợp với các đơn_vị Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và lực_lượng khác trên địa_bàn tham_gia xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân và thực_hiện một_số nhiệm_vụ phòng_thủ dân_sự ; giữ_gìn an_ninh , chính_trị , trật_tự an_toàn xã_hội , bảo_vệ Đảng , chính_quyền , bảo_vệ tính_mạng , tài_sản của nhân_dân , tài_sản của Nhà_nước . " Chỉ_huy trưởng Quân_sự ( Hình từ Internet ) | 193,222 | |
Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã ( xã_đội trưởng ) là gì ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển như sau : ... " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . 2 . Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . " Như_vậy điều_kiện đăng_ký dự_tuyển chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã phải đáp_ứng quy_định trên và quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định về điều_kiện đăng_ký dự_tuyển như sau : " 1 . Điều_kiện đăng_ký dự_tuyển công_chức cấp xã thực_hiện theo quy_định tại Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_định các điều_kiện khác quy_định tại điểm g khoản 1 Điều 36 Luật Cán_bộ , công_chức bảo_đảm phù_hợp với tiêu_chuẩn chức_danh công_chức cấp xã cần tuyển trong kế_hoạch tuyển_dụng , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt trước khi tuyển_dụng . 2 . Ngoài các điều_kiện đăng_ký dự_tuyển quy_định tại khoản 1 Điều này , chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã , Trưởng Công_an xã phải đáp_ứng đủ các tiêu_chuẩn tuyển_chọn theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . " Như_vậy điều_kiện đăng_ký dự_tuyển chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã phải đáp_ứng quy_định trên và quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . | 193,223 | |
Tuyển_dụng Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã theo hình_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định về phương_thức tuyển_dụng như sau : ... " 2. Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Thực_hiện việc xét tuyển và bổ_nhiệm đối_với người có đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định này. " Theo đó việc tuyển_dụng Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã theo hai hình_thức là xét tuyển và bổ_nhiệm. Như_vậy tiêu_chuẩn chung khi xét tuyển vị_trí Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã ( xã_đội trưởng ) được áp_dụng theo quy_định nêu trên. Về tiêu_chuẩn khi thực_hiện bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã ( xã_đội trưởng ) được quy_định tại Điều 17 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BNV-BQP như sau : " 1. Điều_kiện để xem_xét, bổ_nhiệm Trong diện quy_hoạch chức_danh Chỉ_huy trưởng ; có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên. 2. Tiêu_chuẩn chung a ) Thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã, phường, thị_trấn ; b ) Bảo_đảm tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều 2 và năng_lực thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 06/2012/TT-BNV ngày 30 tháng 10 năm | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định về phương_thức tuyển_dụng như sau : " 2 . Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Thực_hiện việc xét tuyển và bổ_nhiệm đối_với người có đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định này . " Theo đó việc tuyển_dụng Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã theo hai hình_thức là xét tuyển và bổ_nhiệm . Như_vậy tiêu_chuẩn chung khi xét tuyển vị_trí Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã ( xã_đội trưởng ) được áp_dụng theo quy_định nêu trên . Về tiêu_chuẩn khi thực_hiện bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã ( xã_đội trưởng ) được quy_định tại Điều 17 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BNV-BQP như sau : " 1 . Điều_kiện để xem_xét , bổ_nhiệm Trong diện quy_hoạch chức_danh Chỉ_huy trưởng ; có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên . 2 . Tiêu_chuẩn chung a ) Thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ; b ) Bảo_đảm tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều 2 và năng_lực thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 06/2012/TT-BNV ngày 30 tháng 10 năm 2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về chức_trách , tiêu_chuẩn cụ_thể , nhiệm_vụ và tuyển_dụng công_chức xã , phường , thị_trấn . 3 . Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với Chỉ_huy trưởng : a ) Phải có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên ; b ) Có năng_lực tham_mưu cho cấp_uỷ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ban_hành các văn_bản lãnh_đạo , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện công_tác quốc_phòng , công_tác dân_quân_tự_vệ , giáo_dục quốc_phòng - an_ninh và phòng_thủ dân_sự ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân và thế_trận an_ninh nhân_dân trên địa_bàn cấp xã ; c ) Tham_mưu có hiệu_quả cho cấp_uỷ , chính_quyền cấp xã trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với lực_lượng dân_quân_tự_vệ , dự_bị động_viên , chính_sách hậu_phương quân_đội . d ) Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện hoàn_thành các nhiệm_vụ công_tác quốc_phòng , quân_sự ở cấp xã . " Ngoài_ra thẩm_quyền bổ_nhiệm sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy Quân_sự cấp xã theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sau khi thống_nhất với Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện . | 193,224 | |
Tuyển_dụng Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã theo hình_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định về phương_thức tuyển_dụng như sau : ... thị_trấn ; b ) Bảo_đảm tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều 2 và năng_lực thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 06/2012/TT-BNV ngày 30 tháng 10 năm 2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về chức_trách, tiêu_chuẩn cụ_thể, nhiệm_vụ và tuyển_dụng công_chức xã, phường, thị_trấn. 3. Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với Chỉ_huy trưởng : a ) Phải có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên ; b ) Có năng_lực tham_mưu cho cấp_uỷ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ban_hành các văn_bản lãnh_đạo, chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện công_tác quốc_phòng, công_tác dân_quân_tự_vệ, giáo_dục quốc_phòng - an_ninh và phòng_thủ dân_sự ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân và thế_trận an_ninh nhân_dân trên địa_bàn cấp xã ; c ) Tham_mưu có hiệu_quả cho cấp_uỷ, chính_quyền cấp xã trong việc lãnh_đạo, chỉ_đạo thực_hiện chế_độ, chính_sách đối_với lực_lượng dân_quân_tự_vệ, dự_bị động_viên, chính_sách hậu_phương quân_đội. d ) Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện hoàn_thành các nhiệm_vụ công_tác quốc_phòng, quân_sự ở cấp xã. " Ngoài_ra thẩm_quyền bổ_nhiệm sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy Quân_sự cấp xã theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sau khi thống_nhất | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định về phương_thức tuyển_dụng như sau : " 2 . Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Thực_hiện việc xét tuyển và bổ_nhiệm đối_với người có đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định này . " Theo đó việc tuyển_dụng Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã theo hai hình_thức là xét tuyển và bổ_nhiệm . Như_vậy tiêu_chuẩn chung khi xét tuyển vị_trí Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã ( xã_đội trưởng ) được áp_dụng theo quy_định nêu trên . Về tiêu_chuẩn khi thực_hiện bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã ( xã_đội trưởng ) được quy_định tại Điều 17 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BNV-BQP như sau : " 1 . Điều_kiện để xem_xét , bổ_nhiệm Trong diện quy_hoạch chức_danh Chỉ_huy trưởng ; có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên . 2 . Tiêu_chuẩn chung a ) Thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ; b ) Bảo_đảm tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều 2 và năng_lực thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 06/2012/TT-BNV ngày 30 tháng 10 năm 2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về chức_trách , tiêu_chuẩn cụ_thể , nhiệm_vụ và tuyển_dụng công_chức xã , phường , thị_trấn . 3 . Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với Chỉ_huy trưởng : a ) Phải có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên ; b ) Có năng_lực tham_mưu cho cấp_uỷ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ban_hành các văn_bản lãnh_đạo , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện công_tác quốc_phòng , công_tác dân_quân_tự_vệ , giáo_dục quốc_phòng - an_ninh và phòng_thủ dân_sự ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân và thế_trận an_ninh nhân_dân trên địa_bàn cấp xã ; c ) Tham_mưu có hiệu_quả cho cấp_uỷ , chính_quyền cấp xã trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với lực_lượng dân_quân_tự_vệ , dự_bị động_viên , chính_sách hậu_phương quân_đội . d ) Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện hoàn_thành các nhiệm_vụ công_tác quốc_phòng , quân_sự ở cấp xã . " Ngoài_ra thẩm_quyền bổ_nhiệm sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy Quân_sự cấp xã theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sau khi thống_nhất với Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện . | 193,225 | |
Tuyển_dụng Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã theo hình_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định về phương_thức tuyển_dụng như sau : ... cấp xã. " Ngoài_ra thẩm_quyền bổ_nhiệm sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy Quân_sự cấp xã theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sau khi thống_nhất với Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 7 Nghị_định 112/2011/NĐ-CP quy_định về phương_thức tuyển_dụng như sau : " 2 . Đối_với chức_danh Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã và Trưởng Công_an xã : Thực_hiện việc xét tuyển và bổ_nhiệm đối_với người có đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 Nghị_định này . " Theo đó việc tuyển_dụng Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã theo hai hình_thức là xét tuyển và bổ_nhiệm . Như_vậy tiêu_chuẩn chung khi xét tuyển vị_trí Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã ( xã_đội trưởng ) được áp_dụng theo quy_định nêu trên . Về tiêu_chuẩn khi thực_hiện bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Quân_sự cấp xã ( xã_đội trưởng ) được quy_định tại Điều 17 Thông_tư liên_tịch 01/2013/TTLT-BNV-BQP như sau : " 1 . Điều_kiện để xem_xét , bổ_nhiệm Trong diện quy_hoạch chức_danh Chỉ_huy trưởng ; có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên . 2 . Tiêu_chuẩn chung a ) Thực_hiện theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính_phủ về công_chức xã , phường , thị_trấn ; b ) Bảo_đảm tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 1 Điều 2 và năng_lực thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 06/2012/TT-BNV ngày 30 tháng 10 năm 2012 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn về chức_trách , tiêu_chuẩn cụ_thể , nhiệm_vụ và tuyển_dụng công_chức xã , phường , thị_trấn . 3 . Tiêu_chuẩn cụ_thể đối_với Chỉ_huy trưởng : a ) Phải có bằng tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp chuyên_nghiệp ngành quân_sự cơ_sở trở lên ; b ) Có năng_lực tham_mưu cho cấp_uỷ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ban_hành các văn_bản lãnh_đạo , chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện công_tác quốc_phòng , công_tác dân_quân_tự_vệ , giáo_dục quốc_phòng - an_ninh và phòng_thủ dân_sự ; xây_dựng nền quốc_phòng toàn dân và thế_trận an_ninh nhân_dân trên địa_bàn cấp xã ; c ) Tham_mưu có hiệu_quả cho cấp_uỷ , chính_quyền cấp xã trong việc lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện chế_độ , chính_sách đối_với lực_lượng dân_quân_tự_vệ , dự_bị động_viên , chính_sách hậu_phương quân_đội . d ) Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện hoàn_thành các nhiệm_vụ công_tác quốc_phòng , quân_sự ở cấp xã . " Ngoài_ra thẩm_quyền bổ_nhiệm sẽ do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định bổ_nhiệm Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy Quân_sự cấp xã theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã sau khi thống_nhất với Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện . | 193,226 | |
Mẫu hợp_đồng mua_bán điện cho dự_án điện mặt_trời mới nhất 2023 ? Tải_Hợp đồng mua_bán điện mặt_trời bản word ở đâu ? | Căn_cứ Thông_tư 18/2020/TT-BCT quy_định về phát_triển dự_án và hợp_đồng mua_bán điện mẫu áp_dụng cho dự_án điện mặt_trời do Bộ Công_thương ban_hành . ... Mẫu hợp_đồng mua_bán điện cho dự_án điện mặt_trời mới nhất hiện_nay là Mẫu tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2020/TT-BCT bị bãi_bỏ một_số nội_dung bởi Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BCT. Tải_Mẫu hợp_đồng mua_bán điện cho dự_án điện mặt_trời mới nhất Tại đây . | None | 1 | Căn_cứ Thông_tư 18/2020/TT-BCT quy_định về phát_triển dự_án và hợp_đồng mua_bán điện mẫu áp_dụng cho dự_án điện mặt_trời do Bộ Công_thương ban_hành . Mẫu hợp_đồng mua_bán điện cho dự_án điện mặt_trời mới nhất hiện_nay là Mẫu tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư 18/2020/TT-BCT bị bãi_bỏ một_số nội_dung bởi Điều 2 Thông_tư 01/2023/TT-BCT. Tải_Mẫu hợp_đồng mua_bán điện cho dự_án điện mặt_trời mới nhất Tại đây . | 193,227 | |
Trách_nhiệm của bên mua và bên bán điện được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Thông_tư 18/2020/TT-BCT như sau : ... Trách_nhiệm của các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan 1. Bên mua điện a ) Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam công_bố nội_dung hồ_sơ xin thoả_thuận đấu_nối, thí_nghiệm, ký hợp_đồng mua_bán điện và nghiệm_thu để đưa vào vận_hành áp_dụng cho hệ_thống điện mặt_trời mái nhà ; định_kỳ 6 tháng thực_hiện tổng_hợp, báo_cáo gửi Bộ Công_Thương về tình_hình phát_triển hệ_thống điện mặt_trời mái nhà trên toàn_quốc. b ) Chịu trách_nhiệm kiểm_tra, theo_dõi hoạt_động vận_hành các nhà_máy điện mặt_trời ( bao_gồm cả điện mặt_trời mái nhà và điện mặt_trời nối lưới ) theo đúng quy_định của pháp_luật, trường_hợp phát_hiện có sự xâm_nhập trái_phép từ bên ngoài, phần_mềm giám_sát thiết_bị hoạt_động nhà_máy điện của Bên bán điện chứa các nội_dung vi_phạm pháp_luật, thực_hiện tạm dừng kết_nối với hệ_thống điện, lập biên_bản và báo_cáo Bộ Công_Thương để xử_lý. 2. Bên bán điện a ) Tuân_thủ quy_định vận_hành, điều_độ hệ_thống điện, quy_định hệ_thống điện truyền_tải, quy_định hệ_thống điện phân phối do Bộ Công_Thương ban_hành. b ) Thường_xuyên kiểm_tra hoạt_động vận_hành, phần_mềm giám_sát hoạt_động thiết_bị điện mặt_trời và có phương_án chống sự can_thiệp, xâm_nhập trái_phép từ bên ngoài. c ) Không | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Thông_tư 18/2020/TT-BCT như sau : Trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan 1 . Bên mua điện a ) Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam công_bố nội_dung hồ_sơ xin thoả_thuận đấu_nối , thí_nghiệm , ký hợp_đồng mua_bán điện và nghiệm_thu để đưa vào vận_hành áp_dụng cho hệ_thống điện mặt_trời mái nhà ; định_kỳ 6 tháng thực_hiện tổng_hợp , báo_cáo gửi Bộ Công_Thương về tình_hình phát_triển hệ_thống điện mặt_trời mái nhà trên toàn_quốc . b ) Chịu trách_nhiệm kiểm_tra , theo_dõi hoạt_động vận_hành các nhà_máy điện mặt_trời ( bao_gồm cả điện mặt_trời mái nhà và điện mặt_trời nối lưới ) theo đúng quy_định của pháp_luật , trường_hợp phát_hiện có sự xâm_nhập trái_phép từ bên ngoài , phần_mềm giám_sát thiết_bị hoạt_động nhà_máy điện của Bên bán điện chứa các nội_dung vi_phạm pháp_luật , thực_hiện tạm dừng kết_nối với hệ_thống điện , lập biên_bản và báo_cáo Bộ Công_Thương để xử_lý . 2 . Bên bán điện a ) Tuân_thủ quy_định vận_hành , điều_độ hệ_thống điện , quy_định hệ_thống điện truyền_tải , quy_định hệ_thống điện phân phối do Bộ Công_Thương ban_hành . b ) Thường_xuyên kiểm_tra hoạt_động vận_hành , phần_mềm giám_sát hoạt_động thiết_bị điện mặt_trời và có phương_án chống sự can_thiệp , xâm_nhập trái_phép từ bên ngoài . c ) Không vi_phạm các quy_định của pháp_luật về bảo_đảm an_toàn thông_tin . d ) Thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy , nổ và an_toàn điện theo đúng quy_định của pháp_luật . đ ) Thu_gom , tháo_dỡ , hoàn_trả mặt_bằng và chịu trách_nhiệm xử_lý toàn_bộ vật_tư , thiết_bị , chất_thải phát_sinh của các công_trình điện mặt_trời trong quá_trình xây_dựng , vận_hành hoặc khi kết_thúc dự_án điện mặt_trời nối lưới , hệ_thống điện mặt_trời mái nhà theo đúng quy_định của pháp_luật về môi_trường . Như_vậy , trách_nhiệm của bên mua và bên bán điện được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 193,228 | |
Trách_nhiệm của bên mua và bên bán điện được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Thông_tư 18/2020/TT-BCT như sau : ... Công_Thương ban_hành. b ) Thường_xuyên kiểm_tra hoạt_động vận_hành, phần_mềm giám_sát hoạt_động thiết_bị điện mặt_trời và có phương_án chống sự can_thiệp, xâm_nhập trái_phép từ bên ngoài. c ) Không vi_phạm các quy_định của pháp_luật về bảo_đảm an_toàn thông_tin. d ) Thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường, phòng_chống cháy, nổ và an_toàn điện theo đúng quy_định của pháp_luật. đ ) Thu_gom, tháo_dỡ, hoàn_trả mặt_bằng và chịu trách_nhiệm xử_lý toàn_bộ vật_tư, thiết_bị, chất_thải phát_sinh của các công_trình điện mặt_trời trong quá_trình xây_dựng, vận_hành hoặc khi kết_thúc dự_án điện mặt_trời nối lưới, hệ_thống điện mặt_trời mái nhà theo đúng quy_định của pháp_luật về môi_trường. Như_vậy, trách_nhiệm của bên mua và bên bán điện được thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 8 Thông_tư 18/2020/TT-BCT như sau : Trách_nhiệm của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan 1 . Bên mua điện a ) Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam công_bố nội_dung hồ_sơ xin thoả_thuận đấu_nối , thí_nghiệm , ký hợp_đồng mua_bán điện và nghiệm_thu để đưa vào vận_hành áp_dụng cho hệ_thống điện mặt_trời mái nhà ; định_kỳ 6 tháng thực_hiện tổng_hợp , báo_cáo gửi Bộ Công_Thương về tình_hình phát_triển hệ_thống điện mặt_trời mái nhà trên toàn_quốc . b ) Chịu trách_nhiệm kiểm_tra , theo_dõi hoạt_động vận_hành các nhà_máy điện mặt_trời ( bao_gồm cả điện mặt_trời mái nhà và điện mặt_trời nối lưới ) theo đúng quy_định của pháp_luật , trường_hợp phát_hiện có sự xâm_nhập trái_phép từ bên ngoài , phần_mềm giám_sát thiết_bị hoạt_động nhà_máy điện của Bên bán điện chứa các nội_dung vi_phạm pháp_luật , thực_hiện tạm dừng kết_nối với hệ_thống điện , lập biên_bản và báo_cáo Bộ Công_Thương để xử_lý . 2 . Bên bán điện a ) Tuân_thủ quy_định vận_hành , điều_độ hệ_thống điện , quy_định hệ_thống điện truyền_tải , quy_định hệ_thống điện phân phối do Bộ Công_Thương ban_hành . b ) Thường_xuyên kiểm_tra hoạt_động vận_hành , phần_mềm giám_sát hoạt_động thiết_bị điện mặt_trời và có phương_án chống sự can_thiệp , xâm_nhập trái_phép từ bên ngoài . c ) Không vi_phạm các quy_định của pháp_luật về bảo_đảm an_toàn thông_tin . d ) Thực_hiện công_tác bảo_vệ môi_trường , phòng_chống cháy , nổ và an_toàn điện theo đúng quy_định của pháp_luật . đ ) Thu_gom , tháo_dỡ , hoàn_trả mặt_bằng và chịu trách_nhiệm xử_lý toàn_bộ vật_tư , thiết_bị , chất_thải phát_sinh của các công_trình điện mặt_trời trong quá_trình xây_dựng , vận_hành hoặc khi kết_thúc dự_án điện mặt_trời nối lưới , hệ_thống điện mặt_trời mái nhà theo đúng quy_định của pháp_luật về môi_trường . Như_vậy , trách_nhiệm của bên mua và bên bán điện được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 193,229 | |
Định_hướng phát_triển nguồn điện quốc_gia trong giai_đoạn Quy_hoạch điện 8 ra sao ? | Căn_cứ Quyết_định 500 / QĐ-TTg năm 2023 Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 , tầm nhìn 2050 ( Quy_hoạch điện 8 ) . Tại tiểu_mục 1: ... Căn_cứ Quyết_định 500 / QĐ-TTg năm 2023 Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia thời_kỳ 2021-2030, tầm nhìn 2050 ( Quy_hoạch điện 8 ). Tại tiểu_mục 1 Mục_III_Quyết_định 500 / QĐ-TTg năm 2023, định_hướng phát_triển nguồn điện quốc_gia trong giai_đoạn Quy_hoạch điện 8 được xác_định như sau : - Phát_triển đồng_bộ, đa_dạng_hoá các loại_hình nguồn điện với cơ_cấu hợp_lý để đảm_bảo an_ninh năng_lượng, nâng cao tính tự_chủ của ngành điện, giảm sự phụ_thuộc vào nhiên_liệu nhập_khẩu. - Tiếp_tục đẩy_mạnh phát_triển các nguồn năng_lượng tái_tạo ( thuỷ_điện, điện gió trên bờ và ngoài khơi, mặt_trời, sinh khối... ), năng_lượng mới, năng_lượng sạch ( hydro, amoniac xanh... ) phù_hợp với khả_năng bảo_đảm an_toàn hệ_thống với giá_thành điện_năng hợp_lý, đặc_biệt là các nguồn điện tự sản, tự tiêu, điện mặt_trời mái nhà. - Khai_thác và sử_dụng hiệu_quả các nguồn năng_lượng hoá_thạch trong nước kết_hợp với nhập_khẩu : Giảm dần tỷ_trọng nhiệt_điện than, ưu_tiên phát_triển điện_khí trong nước, phát_triển các nguồn điện_khí LNG nhập_khẩu với quy_mô phù_hợp. Thực_hiện chuyển_dịch năng_lượng bám sát xu_thế phát_triển công_nghệ và giá_thành trên | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 500 / QĐ-TTg năm 2023 Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 , tầm nhìn 2050 ( Quy_hoạch điện 8 ) . Tại tiểu_mục 1 Mục_III_Quyết_định 500 / QĐ-TTg năm 2023 , định_hướng phát_triển nguồn điện quốc_gia trong giai_đoạn Quy_hoạch điện 8 được xác_định như sau : - Phát_triển đồng_bộ , đa_dạng_hoá các loại_hình nguồn điện với cơ_cấu hợp_lý để đảm_bảo an_ninh năng_lượng , nâng cao tính tự_chủ của ngành điện , giảm sự phụ_thuộc vào nhiên_liệu nhập_khẩu . - Tiếp_tục đẩy_mạnh phát_triển các nguồn năng_lượng tái_tạo ( thuỷ_điện , điện gió trên bờ và ngoài khơi , mặt_trời , sinh khối ... ) , năng_lượng mới , năng_lượng sạch ( hydro , amoniac xanh ... ) phù_hợp với khả_năng bảo_đảm an_toàn hệ_thống với giá_thành điện_năng hợp_lý , đặc_biệt là các nguồn điện tự sản , tự tiêu , điện mặt_trời mái nhà . - Khai_thác và sử_dụng hiệu_quả các nguồn năng_lượng hoá_thạch trong nước kết_hợp với nhập_khẩu : Giảm dần tỷ_trọng nhiệt_điện than , ưu_tiên phát_triển điện_khí trong nước , phát_triển các nguồn điện_khí LNG nhập_khẩu với quy_mô phù_hợp . Thực_hiện chuyển_dịch năng_lượng bám sát xu_thế phát_triển công_nghệ và giá_thành trên thế_giới . - Phát_triển nguồn điện cân_đối theo vùng , miền , hướng tới cân_bằng cung - cầu nội vùng . Bố_trí hợp_lý các nguồn điện ở các địa_phương trong vùng nhằm khai_thác hiệu_quả các nguồn điện , đảm_bảo tin_cậy cung_cấp điện tại_chỗ , giảm tổn_thất kỹ_thuật , giảm truyền_tải điện đi xa . - Phát_triển nguồn điện mới với công_nghệ hiện_đại đi_đôi với đổi_mới công_nghệ các nhà_máy đang vận_hành . Tiến tới dừng hoạt_động với các nhà_máy không đáp_ứng tiêu_chuẩn môi_trường . - Đa_dạng_hoá các hình_thức đầu_tư phát_triển nguồn điện nhằm tăng_cường cạnh_tranh , nâng cao hiệu_quả kinh_tế . | 193,230 | |
Định_hướng phát_triển nguồn điện quốc_gia trong giai_đoạn Quy_hoạch điện 8 ra sao ? | Căn_cứ Quyết_định 500 / QĐ-TTg năm 2023 Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 , tầm nhìn 2050 ( Quy_hoạch điện 8 ) . Tại tiểu_mục 1: ... nhiệt_điện than, ưu_tiên phát_triển điện_khí trong nước, phát_triển các nguồn điện_khí LNG nhập_khẩu với quy_mô phù_hợp. Thực_hiện chuyển_dịch năng_lượng bám sát xu_thế phát_triển công_nghệ và giá_thành trên thế_giới. - Phát_triển nguồn điện cân_đối theo vùng, miền, hướng tới cân_bằng cung - cầu nội vùng. Bố_trí hợp_lý các nguồn điện ở các địa_phương trong vùng nhằm khai_thác hiệu_quả các nguồn điện, đảm_bảo tin_cậy cung_cấp điện tại_chỗ, giảm tổn_thất kỹ_thuật, giảm truyền_tải điện đi xa. - Phát_triển nguồn điện mới với công_nghệ hiện_đại đi_đôi với đổi_mới công_nghệ các nhà_máy đang vận_hành. Tiến tới dừng hoạt_động với các nhà_máy không đáp_ứng tiêu_chuẩn môi_trường. - Đa_dạng_hoá các hình_thức đầu_tư phát_triển nguồn điện nhằm tăng_cường cạnh_tranh, nâng cao hiệu_quả kinh_tế. | None | 1 | Căn_cứ Quyết_định 500 / QĐ-TTg năm 2023 Quy_hoạch phát_triển điện_lực quốc_gia thời_kỳ 2021-2030 , tầm nhìn 2050 ( Quy_hoạch điện 8 ) . Tại tiểu_mục 1 Mục_III_Quyết_định 500 / QĐ-TTg năm 2023 , định_hướng phát_triển nguồn điện quốc_gia trong giai_đoạn Quy_hoạch điện 8 được xác_định như sau : - Phát_triển đồng_bộ , đa_dạng_hoá các loại_hình nguồn điện với cơ_cấu hợp_lý để đảm_bảo an_ninh năng_lượng , nâng cao tính tự_chủ của ngành điện , giảm sự phụ_thuộc vào nhiên_liệu nhập_khẩu . - Tiếp_tục đẩy_mạnh phát_triển các nguồn năng_lượng tái_tạo ( thuỷ_điện , điện gió trên bờ và ngoài khơi , mặt_trời , sinh khối ... ) , năng_lượng mới , năng_lượng sạch ( hydro , amoniac xanh ... ) phù_hợp với khả_năng bảo_đảm an_toàn hệ_thống với giá_thành điện_năng hợp_lý , đặc_biệt là các nguồn điện tự sản , tự tiêu , điện mặt_trời mái nhà . - Khai_thác và sử_dụng hiệu_quả các nguồn năng_lượng hoá_thạch trong nước kết_hợp với nhập_khẩu : Giảm dần tỷ_trọng nhiệt_điện than , ưu_tiên phát_triển điện_khí trong nước , phát_triển các nguồn điện_khí LNG nhập_khẩu với quy_mô phù_hợp . Thực_hiện chuyển_dịch năng_lượng bám sát xu_thế phát_triển công_nghệ và giá_thành trên thế_giới . - Phát_triển nguồn điện cân_đối theo vùng , miền , hướng tới cân_bằng cung - cầu nội vùng . Bố_trí hợp_lý các nguồn điện ở các địa_phương trong vùng nhằm khai_thác hiệu_quả các nguồn điện , đảm_bảo tin_cậy cung_cấp điện tại_chỗ , giảm tổn_thất kỹ_thuật , giảm truyền_tải điện đi xa . - Phát_triển nguồn điện mới với công_nghệ hiện_đại đi_đôi với đổi_mới công_nghệ các nhà_máy đang vận_hành . Tiến tới dừng hoạt_động với các nhà_máy không đáp_ứng tiêu_chuẩn môi_trường . - Đa_dạng_hoá các hình_thức đầu_tư phát_triển nguồn điện nhằm tăng_cường cạnh_tranh , nâng cao hiệu_quả kinh_tế . | 193,231 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm xem_xét việc trả_lời chất_vấn trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ? | Căn_cứ Điều 66 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về các hoạt_động giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân như: ... Căn_cứ Điều 66 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về các hoạt_động giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân như sau : Các hoạt_động giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân 1 . Xem_xét quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . 2 . Xem_xét việc trả_lời chất_vấn của những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . 3 . Giám_sát chuyên_đề . 4 . Tổ_chức hoạt_động giải_trình tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 5 . Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_dân . 6 . Giám_sát việc giải_quyết kiến_nghị của cử_tri . Theo đó , cơ_quan có trách_nhiệm xem_xét việc trả_lời chất_vấn trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân là Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . Trả_lời chất_vấn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 66 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về các hoạt_động giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân như sau : Các hoạt_động giám_sát của Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân 1 . Xem_xét quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . 2 . Xem_xét việc trả_lời chất_vấn của những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân . 3 . Giám_sát chuyên_đề . 4 . Tổ_chức hoạt_động giải_trình tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 5 . Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_dân . 6 . Giám_sát việc giải_quyết kiến_nghị của cử_tri . Theo đó , cơ_quan có trách_nhiệm xem_xét việc trả_lời chất_vấn trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân là Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . Trả_lời chất_vấn ( Hình từ Internet ) | 193,232 | |
Hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo trình_tự thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trình_tự tiến_hành hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Th: ... Theo khoản 2 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trình_tự tiến_hành hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân... 2. Hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được tiến_hành theo trình_tự sau đây : a ) Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nêu chất_vấn, có_thể cung_cấp thông_tin minh_hoạ bằng hình_ảnh, video, vật_chứng cụ_thể ; b ) Người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp, đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn, không được uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay ; xác_định rõ trách_nhiệm, biện_pháp và thời_hạn khắc_phục hạn_chế, bất_cập ( nếu có ) ; c ) Trường_hợp đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời chất_vấn thì có quyền chất_vấn lại để người bị chất_vấn trả_lời ; d ) Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình. Thời_gian nêu chất_vấn, thời_gian trả_lời chất_vấn được thực_hiện theo quy_định của quy_chế hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân.... Theo quy_định trên, hoạt_động chất_vấn tại phiên họp | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trình_tự tiến_hành hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ... 2 . Hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được tiến_hành theo trình_tự sau đây : a ) Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nêu chất_vấn , có_thể cung_cấp thông_tin minh_hoạ bằng hình_ảnh , video , vật_chứng cụ_thể ; b ) Người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp , đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , không được uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay ; xác_định rõ trách_nhiệm , biện_pháp và thời_hạn khắc_phục hạn_chế , bất_cập ( nếu có ) ; c ) Trường_hợp đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời chất_vấn thì có quyền chất_vấn lại để người bị chất_vấn trả_lời ; d ) Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình . Thời_gian nêu chất_vấn , thời_gian trả_lời chất_vấn được thực_hiện theo quy_định của quy_chế hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . ... Theo quy_định trên , hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo trình_tự sau : Đầu_tiên , Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nêu chất_vấn . Sau đó người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp , đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn . Trường_hợp đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời chất_vấn thì có quyền chất_vấn lại để người bị chất_vấn trả_lời . Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình . | 193,233 | |
Hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo trình_tự thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trình_tự tiến_hành hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Th: ... mình. Thời_gian nêu chất_vấn, thời_gian trả_lời chất_vấn được thực_hiện theo quy_định của quy_chế hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân.... Theo quy_định trên, hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo trình_tự sau : Đầu_tiên, Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nêu chất_vấn. Sau đó người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp, đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn. Trường_hợp đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời chất_vấn thì có quyền chất_vấn lại để người bị chất_vấn trả_lời. Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về trình_tự tiến_hành hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân ... 2 . Hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được tiến_hành theo trình_tự sau đây : a ) Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nêu chất_vấn , có_thể cung_cấp thông_tin minh_hoạ bằng hình_ảnh , video , vật_chứng cụ_thể ; b ) Người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp , đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , không được uỷ_quyền cho người khác trả_lời thay ; xác_định rõ trách_nhiệm , biện_pháp và thời_hạn khắc_phục hạn_chế , bất_cập ( nếu có ) ; c ) Trường_hợp đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời chất_vấn thì có quyền chất_vấn lại để người bị chất_vấn trả_lời ; d ) Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình . Thời_gian nêu chất_vấn , thời_gian trả_lời chất_vấn được thực_hiện theo quy_định của quy_chế hoạt_động của Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . ... Theo quy_định trên , hoạt_động chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân được thực_hiện theo trình_tự sau : Đầu_tiên , Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nêu chất_vấn . Sau đó người bị chất_vấn phải trả_lời trực_tiếp , đầy_đủ vào vấn_đề mà đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn . Trường_hợp đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời chất_vấn thì có quyền chất_vấn lại để người bị chất_vấn trả_lời . Những người khác có_thể được mời tham_dự phiên họp và trả_lời chất_vấn của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về vấn_đề thuộc trách_nhiệm của mình . | 193,234 | |
Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong những trường_hợp nào ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 về những trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 về những trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân.... 3. Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp sau đây : a ) Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp ; b ) Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra, xác_minh ; c ) Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp. Người bị chất_vấn phải trực_tiếp trả_lời bằng văn_bản. Văn_bản trả_lời chất_vấn được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày chất_vấn. Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn, nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn. Như_vậy, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong những trường_hợp sau : - Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 về những trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân .... 3 . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp sau đây : a ) Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp ; b ) Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra , xác_minh ; c ) Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp . Người bị chất_vấn phải trực_tiếp trả_lời bằng văn_bản . Văn_bản trả_lời chất_vấn được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày chất_vấn . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn , nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn . Như_vậy , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong những trường_hợp sau : - Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp . - Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra , xác_minh . - Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp . | 193,235 | |
Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong những trường_hợp nào ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 về những trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho: ... , Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn. Như_vậy, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong những trường_hợp sau : - Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp. - Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra, xác_minh. - Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp.Theo quy_định tại khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 về những trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân.... 3. Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp sau đây : a ) Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp ; b ) Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra, xác_minh ; c ) Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp. Người bị chất_vấn phải trực_tiếp trả_lời bằng văn_bản. Văn_bản trả_lời chất_vấn được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày chất_vấn. Sau khi nhận được | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 về những trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân .... 3 . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp sau đây : a ) Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp ; b ) Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra , xác_minh ; c ) Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp . Người bị chất_vấn phải trực_tiếp trả_lời bằng văn_bản . Văn_bản trả_lời chất_vấn được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày chất_vấn . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn , nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn . Như_vậy , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong những trường_hợp sau : - Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp . - Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra , xác_minh . - Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp . | 193,236 | |
Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong những trường_hợp nào ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 về những trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho: ... phải trực_tiếp trả_lời bằng văn_bản. Văn_bản trả_lời chất_vấn được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày chất_vấn. Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn, nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân, Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn. Như_vậy, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong những trường_hợp sau : - Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp. - Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra, xác_minh. - Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 69 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 về những trường_hợp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản như sau : Chất_vấn và xem_xét trả_lời chất_vấn tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_gian giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân .... 3 . Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong trường_hợp sau đây : a ) Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp ; b ) Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra , xác_minh ; c ) Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp . Người bị chất_vấn phải trực_tiếp trả_lời bằng văn_bản . Văn_bản trả_lời chất_vấn được gửi đến đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân đã chất_vấn , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày chất_vấn . Sau khi nhận được văn_bản trả_lời chất_vấn , nếu đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không đồng_ý với nội_dung trả_lời thì có quyền đề_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân đưa ra thảo_luận tại phiên họp Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc kiến_nghị Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Hội_đồng_nhân_dân xem_xét trách_nhiệm đối_với người bị chất_vấn . Như_vậy , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cho_phép trả_lời chất_vấn bằng văn_bản trong những trường_hợp sau : - Chất_vấn không thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp . - Vấn_đề chất_vấn cần được điều_tra , xác_minh . - Chất_vấn thuộc nhóm vấn_đề chất_vấn tại phiên họp nhưng chưa được trả_lời tại phiên họp . | 193,237 | |
Hành_vi trộm_cắp tài_sản theo quy_định của pháp_luật hình_sự ? | Theo Điều 173 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 thì người nào trộm_cắp tài_sản của người khác tr: ... Theo Điều 173 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 thì người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; - Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; - Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; - Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; Tài_sản là di_vật , cổ_vật . Hành_vi cố_ý gây thương_tích theo quy_định của pháp_luật hình_sự ? | None | 1 | Theo Điều 173 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 thì người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; - Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; - Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; - Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; Tài_sản là di_vật , cổ_vật . Hành_vi cố_ý gây thương_tích theo quy_định của pháp_luật hình_sự ? | 193,238 | |
Hành_vi cố_ý gây thương_tích theo quy_định của pháp_luật hình_sự ? | Điều 134 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định thì cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại ch: ... Điều 134 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định thì cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Dùng vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; - Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; - Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; - Đối_với ông, bà, cha, mẹ, thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ; - Có tổ_chức ; - Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; - Trong thời_gian đang bị giữ, tạm giữ, tạm giam, đang chấp_hành án phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào | None | 1 | Điều 134 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định thì cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; - Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; - Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; - Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; - Có tổ_chức ; - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; - Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; - Có tính_chất côn_đồ ; - Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . | 193,239 | |
Hành_vi cố_ý gây thương_tích theo quy_định của pháp_luật hình_sự ? | Điều 134 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định thì cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại ch: ... đang chấp_hành án phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; - Có tính_chất côn_đồ ; - Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân.Điều 134 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định thì cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Dùng vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; - Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; - Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng | None | 1 | Điều 134 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định thì cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; - Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; - Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; - Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; - Có tổ_chức ; - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; - Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; - Có tính_chất côn_đồ ; - Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . | 193,240 | |
Hành_vi cố_ý gây thương_tích theo quy_định của pháp_luật hình_sự ? | Điều 134 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định thì cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại ch: ... ; - Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; - Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; - Đối_với ông, bà, cha, mẹ, thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ; - Có tổ_chức ; - Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; - Trong thời_gian đang bị giữ, tạm giữ, tạm giam, đang chấp_hành án phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; - Có tính_chất côn_đồ ; - Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân. | None | 1 | Điều 134 Bộ_luật hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi Khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định thì cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : - Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; - Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; - Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; - Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; - Có tổ_chức ; - Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; - Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; - Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; - Có tính_chất côn_đồ ; - Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . | 193,241 | |
Thế_nào là phòng_vệ chính_đáng khi trộm đột_nhập vào nhà theo pháp_luật hình_sự ? | Phòng_vệ chính_đáng là hành_vi của người vì bảo_vệ quyền hoặc lợi_ích chính_đáng của mình , của người khác hoặc lợi_ích của Nhà_nước , của cơ_quan , t. ... Phòng_vệ chính_đáng là hành_vi của người vì bảo_vệ quyền hoặc lợi_ích chính_đáng của mình , của người khác hoặc lợi_ích của Nhà_nước , của cơ_quan , tổ_chức mà chống_trả lại một_cách cần_thiết người đang có hành_vi xâm_phạm các lợi_ích nói trên . Phòng_vệ chính_đáng không phải là tội_phạm . Vấn_đề này đã được quy_định rõ tại Điều 22 Bộ_luật hình_sự 2015 . Khi trộm vào nhà thì tài_sản và có_thể là sức_khoẻ , tính_mạng của chính mình và người_thân đang bị đe_doạ . Nhà_nước cho_phép mà chống_trả lại một_cách cần_thiết để người_dân bảo_vệ quyền và lợi_ích của chính bản_thân mình nhưng với mức_độ cho_phép thì mới được xem là phòng_vệ chính_đáng . | None | 1 | Phòng_vệ chính_đáng là hành_vi của người vì bảo_vệ quyền hoặc lợi_ích chính_đáng của mình , của người khác hoặc lợi_ích của Nhà_nước , của cơ_quan , tổ_chức mà chống_trả lại một_cách cần_thiết người đang có hành_vi xâm_phạm các lợi_ích nói trên . Phòng_vệ chính_đáng không phải là tội_phạm . Vấn_đề này đã được quy_định rõ tại Điều 22 Bộ_luật hình_sự 2015 . Khi trộm vào nhà thì tài_sản và có_thể là sức_khoẻ , tính_mạng của chính mình và người_thân đang bị đe_doạ . Nhà_nước cho_phép mà chống_trả lại một_cách cần_thiết để người_dân bảo_vệ quyền và lợi_ích của chính bản_thân mình nhưng với mức_độ cho_phép thì mới được xem là phòng_vệ chính_đáng . | 193,242 | |
Theo pháp_luật hình_sự thì trộm đột_nhập vào nhà bị chủ nhà gây thương_tích 11% , chủ nhà có bị đi tù về tội cố_ý gây thương_tích hay không ? | Phòng_vệ chính_đáng như đã phân_tích ở trên và đây là hành_vi không được xem là tội_phạm và bị loại_trừ trách_nhiệm hình_sự . ... Cũng tại khoản 2 Điều 22 Bộ_luật hình_sự 2015 thì cũng quy_định về vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng là hành_vi chống_trả rõ_ràng quá mức cần_thiết , không phù_hợp với tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi xâm_hại . Người có hành_vi vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Pháp_luật hình_sự . Như_vậy với hành_động của chủ nhà bảo_vệ lợi_ích của mình và nằm trong giới_hạn phòng_vệ chính_đáng thì sẽ không phải chịu trách_nhiệm hình_sự về những gì gây ra cho tên trộm . Và ngược_lại , nếu hành_động phòng_vệ chính_đáng này vượt quá giới_hạn thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật hình_sự với tội_danh tương_ứng . | None | 1 | Phòng_vệ chính_đáng như đã phân_tích ở trên và đây là hành_vi không được xem là tội_phạm và bị loại_trừ trách_nhiệm hình_sự . Cũng tại khoản 2 Điều 22 Bộ_luật hình_sự 2015 thì cũng quy_định về vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng là hành_vi chống_trả rõ_ràng quá mức cần_thiết , không phù_hợp với tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi xâm_hại . Người có hành_vi vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của Pháp_luật hình_sự . Như_vậy với hành_động của chủ nhà bảo_vệ lợi_ích của mình và nằm trong giới_hạn phòng_vệ chính_đáng thì sẽ không phải chịu trách_nhiệm hình_sự về những gì gây ra cho tên trộm . Và ngược_lại , nếu hành_động phòng_vệ chính_đáng này vượt quá giới_hạn thì vẫn phải chịu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật hình_sự với tội_danh tương_ứng . | 193,243 | |
Báo_cáo tài_chính riêng là gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Thông_tư 99/2018/TT-BTC định_nghĩa về báo_cáo tài_chính riêng như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Các từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này được hiểu như sau : ... 3 . Báo_cáo tài_chính riêng là báo_cáo tài_chính do đơn_vị kế_toán cơ_sở lập theo quy_định của chế_độ kế_toán mà đơn_vị đang áp_dụng . Báo_cáo tài_chính riêng cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính , kết_quả hoạt_động tài_chính và các luồng tiền từ hoạt_động của đơn_vị kế_toán cơ_sở , giúp cho việc nâng cao trách_nhiệm giải_trình của đơn_vị về việc tiếp_nhận và sử_dụng các nguồn_lực theo quy_định của pháp_luật , đồng_thời cung_cấp thông_tin cho đơn_vị kế_toán cấp trên lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp . ... Theo quy_định trên thì báo_cáo tài_chính riêng là báo_cáo tài_chính do đơn_vị kế_toán cơ_sở lập theo quy_định của chế_độ kế_toán mà đơn_vị đang áp_dụng . Báo_cáo tài_chính riêng cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính , kết_quả hoạt_động tài_chính và các luồng tiền từ hoạt_động của đơn_vị kế_toán cơ_sở . Các thông_tin từ báo_cáo tài_chính riêng giúp cho việc nâng cao trách_nhiệm giải_trình của đơn_vị về việc tiếp_nhận và sử_dụng các nguồn_lực theo quy_định của pháp_luật , đồng_thời cung_cấp thông_tin cho đơn_vị kế_toán cấp trên lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Thông_tư 99/2018/TT-BTC định_nghĩa về báo_cáo tài_chính riêng như sau : Giải_thích từ_ngữ Các từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này được hiểu như sau : ... 3 . Báo_cáo tài_chính riêng là báo_cáo tài_chính do đơn_vị kế_toán cơ_sở lập theo quy_định của chế_độ kế_toán mà đơn_vị đang áp_dụng . Báo_cáo tài_chính riêng cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính , kết_quả hoạt_động tài_chính và các luồng tiền từ hoạt_động của đơn_vị kế_toán cơ_sở , giúp cho việc nâng cao trách_nhiệm giải_trình của đơn_vị về việc tiếp_nhận và sử_dụng các nguồn_lực theo quy_định của pháp_luật , đồng_thời cung_cấp thông_tin cho đơn_vị kế_toán cấp trên lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp . ... Theo quy_định trên thì báo_cáo tài_chính riêng là báo_cáo tài_chính do đơn_vị kế_toán cơ_sở lập theo quy_định của chế_độ kế_toán mà đơn_vị đang áp_dụng . Báo_cáo tài_chính riêng cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính , kết_quả hoạt_động tài_chính và các luồng tiền từ hoạt_động của đơn_vị kế_toán cơ_sở . Các thông_tin từ báo_cáo tài_chính riêng giúp cho việc nâng cao trách_nhiệm giải_trình của đơn_vị về việc tiếp_nhận và sử_dụng các nguồn_lực theo quy_định của pháp_luật , đồng_thời cung_cấp thông_tin cho đơn_vị kế_toán cấp trên lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp . ( Hình từ Internet ) | 193,244 | |
Việc lập báo_cáo tài_chính riêng thuộc trách_nhiệm của đơn_vị kế_toán nào ? | Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 5 Thông_tư 99/2018/TT-BTC quy_định về việc lập báo_cáo tài_chính riêng như sau : ... Trách_nhiệm của các đơn_vị ... 3 . Trách_nhiệm của đơn_vị kế_toán cơ_sở a ) Đơn_vị kế_toán cơ_sở là các đơn_vị kế_toán cấp dưới trực_thuộc đơn_vị dự_toán cấp 1 hoặc trực_thuộc đơn_vị kế_toán trung_gian , có tổ_chức bộ_máy kế_toán , hạch_toán_kế_toán độc_lập và phải lập báo_cáo tài_chính riêng theo quy_định của chế_độ kế_toán đơn_vị đang áp_dụng . ... Theo quy_định trên thì việc lập báo_cáo tài_chính riêng thuộc trách_nhiệm của đơn_vị kế_toán cơ_sở . Đơn_vị kế_toán cơ_sở là đơn_vị kế_toán cấp dưới trực_thuộc đơn_vị dự_toán cấp 1 hoặc trực_thuộc đơn_vị kế_toán trung_gian , có tổ_chức bộ_máy kế_toán , hạch_toán_kế_toán độc_lập . | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 5 Thông_tư 99/2018/TT-BTC quy_định về việc lập báo_cáo tài_chính riêng như sau : Trách_nhiệm của các đơn_vị ... 3 . Trách_nhiệm của đơn_vị kế_toán cơ_sở a ) Đơn_vị kế_toán cơ_sở là các đơn_vị kế_toán cấp dưới trực_thuộc đơn_vị dự_toán cấp 1 hoặc trực_thuộc đơn_vị kế_toán trung_gian , có tổ_chức bộ_máy kế_toán , hạch_toán_kế_toán độc_lập và phải lập báo_cáo tài_chính riêng theo quy_định của chế_độ kế_toán đơn_vị đang áp_dụng . ... Theo quy_định trên thì việc lập báo_cáo tài_chính riêng thuộc trách_nhiệm của đơn_vị kế_toán cơ_sở . Đơn_vị kế_toán cơ_sở là đơn_vị kế_toán cấp dưới trực_thuộc đơn_vị dự_toán cấp 1 hoặc trực_thuộc đơn_vị kế_toán trung_gian , có tổ_chức bộ_máy kế_toán , hạch_toán_kế_toán độc_lập . | 193,245 | |
Số_liệu trong báo_cáo tài_chính riêng có phải là cơ_sở để lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 99/2018/TT-BTC định_nghĩa về báo_cáo tài_chính riêng như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Các từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này được hiểu như sau :... 2. Báo_cáo tài_chính tổng_hợp là báo_cáo nhằm cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính, kết_quả hoạt_động, các luồng tiền từ hoạt_động và các thông_tin thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị cấp trên như của một đơn_vị kế_toán độc_lập. Báo_cáo tài_chính tổng_hợp do đơn_vị kế_toán cấp trên lập, được tổng_hợp từ báo_cáo tài_chính riêng của mình ( với vai_trò là đơn_vị kế_toán cơ_sở ) và các đơn_vị cấp dưới trực_thuộc.... Bên cạnh đó, tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 99/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp như sau : Nguyên_tắc lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp 1. Báo_cáo tài_chính tổng_hợp được lập sau khi kết_thúc kỳ kế_toán năm ( vào thời_điểm 31/12 hàng năm ). Báo_cáo của các đơn_vị kế_toán cấp dưới được sử_dụng làm căn_cứ lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp phải được lập cho cùng một kỳ báo_cáo với báo_cáo tài_chính tổng_hợp, trường_hợp ngày kết_thúc kỳ kế_toán khác ngày 31/12 thì đơn_vị kế_toán cấp dưới phải lập và gửi các báo_cáo cho mục_đích tổng_hợp báo_cáo theo quy_định của Thông_tư này. 2. Báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 99/2018/TT-BTC định_nghĩa về báo_cáo tài_chính riêng như sau : Giải_thích từ_ngữ Các từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này được hiểu như sau : ... 2 . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp là báo_cáo nhằm cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính , kết_quả hoạt_động , các luồng tiền từ hoạt_động và các thông_tin thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị cấp trên như của một đơn_vị kế_toán độc_lập . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp do đơn_vị kế_toán cấp trên lập , được tổng_hợp từ báo_cáo tài_chính riêng của mình ( với vai_trò là đơn_vị kế_toán cơ_sở ) và các đơn_vị cấp dưới trực_thuộc . ... Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 99/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp như sau : Nguyên_tắc lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp 1 . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp được lập sau khi kết_thúc kỳ kế_toán năm ( vào thời_điểm 31/12 hàng năm ) . Báo_cáo của các đơn_vị kế_toán cấp dưới được sử_dụng làm căn_cứ lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp phải được lập cho cùng một kỳ báo_cáo với báo_cáo tài_chính tổng_hợp , trường_hợp ngày kết_thúc kỳ kế_toán khác ngày 31/12 thì đơn_vị kế_toán cấp dưới phải lập và gửi các báo_cáo cho mục_đích tổng_hợp báo_cáo theo quy_định của Thông_tư này . 2 . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị kế_toán cấp trên phải được tổng_hợp đầy_đủ , bao_gồm thông_tin tài_chính của tất_cả đơn_vị kế_toán cấp dưới trực_thuộc theo quy_định ; trong đó các chỉ_tiêu tài_sản , nợ phải trả , tài_sản thuần , doanh_thu , chi_phí và các luồng tiền của đơn_vị kế_toán cấp trên được trình_bày trên các biểu_mẫu báo_cáo tương_ứng giống như là các báo_cáo của một đơn_vị kế_toán độc_lập . 3 . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị kế_toán cấp trên được hợp cộng theo các chỉ_tiêu tương_ứng trên cơ_sở số_liệu báo_cáo tài_chính riêng của các đơn_vị kế_toán cơ_sở thực_hiện chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp và báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị kế_toán trung_gian thuộc phạm_vi lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp , sau đó loại_trừ các giao_dịch nội_bộ trong phạm_vi đơn_vị lập báo_cáo theo quy_định tại Thông_tư này . ... Như_vậy , số_liệu trên báo_cáo tài_chính riêng của các đơn_vị kế_toán cơ_sở và các đơn_vị cấp dưới trực_thuộc là cơ_sở để đơn_vị kế_toán cấp trên lập nên báo_cáo tài_chính tổng_hợp . | 193,246 | |
Số_liệu trong báo_cáo tài_chính riêng có phải là cơ_sở để lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 99/2018/TT-BTC định_nghĩa về báo_cáo tài_chính riêng như sau : ... kế_toán khác ngày 31/12 thì đơn_vị kế_toán cấp dưới phải lập và gửi các báo_cáo cho mục_đích tổng_hợp báo_cáo theo quy_định của Thông_tư này. 2. Báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị kế_toán cấp trên phải được tổng_hợp đầy_đủ, bao_gồm thông_tin tài_chính của tất_cả đơn_vị kế_toán cấp dưới trực_thuộc theo quy_định ; trong đó các chỉ_tiêu tài_sản, nợ phải trả, tài_sản thuần, doanh_thu, chi_phí và các luồng tiền của đơn_vị kế_toán cấp trên được trình_bày trên các biểu_mẫu báo_cáo tương_ứng giống như là các báo_cáo của một đơn_vị kế_toán độc_lập. 3. Báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị kế_toán cấp trên được hợp cộng theo các chỉ_tiêu tương_ứng trên cơ_sở số_liệu báo_cáo tài_chính riêng của các đơn_vị kế_toán cơ_sở thực_hiện chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp và báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị kế_toán trung_gian thuộc phạm_vi lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp, sau đó loại_trừ các giao_dịch nội_bộ trong phạm_vi đơn_vị lập báo_cáo theo quy_định tại Thông_tư này.... Như_vậy, số_liệu trên báo_cáo tài_chính riêng của các đơn_vị kế_toán cơ_sở và các đơn_vị cấp dưới trực_thuộc là cơ_sở để đơn_vị kế_toán cấp trên lập nên báo_cáo tài_chính tổng_hợp. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 99/2018/TT-BTC định_nghĩa về báo_cáo tài_chính riêng như sau : Giải_thích từ_ngữ Các từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này được hiểu như sau : ... 2 . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp là báo_cáo nhằm cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính , kết_quả hoạt_động , các luồng tiền từ hoạt_động và các thông_tin thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị cấp trên như của một đơn_vị kế_toán độc_lập . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp do đơn_vị kế_toán cấp trên lập , được tổng_hợp từ báo_cáo tài_chính riêng của mình ( với vai_trò là đơn_vị kế_toán cơ_sở ) và các đơn_vị cấp dưới trực_thuộc . ... Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 99/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp như sau : Nguyên_tắc lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp 1 . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp được lập sau khi kết_thúc kỳ kế_toán năm ( vào thời_điểm 31/12 hàng năm ) . Báo_cáo của các đơn_vị kế_toán cấp dưới được sử_dụng làm căn_cứ lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp phải được lập cho cùng một kỳ báo_cáo với báo_cáo tài_chính tổng_hợp , trường_hợp ngày kết_thúc kỳ kế_toán khác ngày 31/12 thì đơn_vị kế_toán cấp dưới phải lập và gửi các báo_cáo cho mục_đích tổng_hợp báo_cáo theo quy_định của Thông_tư này . 2 . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị kế_toán cấp trên phải được tổng_hợp đầy_đủ , bao_gồm thông_tin tài_chính của tất_cả đơn_vị kế_toán cấp dưới trực_thuộc theo quy_định ; trong đó các chỉ_tiêu tài_sản , nợ phải trả , tài_sản thuần , doanh_thu , chi_phí và các luồng tiền của đơn_vị kế_toán cấp trên được trình_bày trên các biểu_mẫu báo_cáo tương_ứng giống như là các báo_cáo của một đơn_vị kế_toán độc_lập . 3 . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị kế_toán cấp trên được hợp cộng theo các chỉ_tiêu tương_ứng trên cơ_sở số_liệu báo_cáo tài_chính riêng của các đơn_vị kế_toán cơ_sở thực_hiện chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp và báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị kế_toán trung_gian thuộc phạm_vi lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp , sau đó loại_trừ các giao_dịch nội_bộ trong phạm_vi đơn_vị lập báo_cáo theo quy_định tại Thông_tư này . ... Như_vậy , số_liệu trên báo_cáo tài_chính riêng của các đơn_vị kế_toán cơ_sở và các đơn_vị cấp dưới trực_thuộc là cơ_sở để đơn_vị kế_toán cấp trên lập nên báo_cáo tài_chính tổng_hợp . | 193,247 | |
Số_liệu trong báo_cáo tài_chính riêng có phải là cơ_sở để lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 99/2018/TT-BTC định_nghĩa về báo_cáo tài_chính riêng như sau : ... riêng của các đơn_vị kế_toán cơ_sở và các đơn_vị cấp dưới trực_thuộc là cơ_sở để đơn_vị kế_toán cấp trên lập nên báo_cáo tài_chính tổng_hợp. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 99/2018/TT-BTC định_nghĩa về báo_cáo tài_chính riêng như sau : Giải_thích từ_ngữ Các từ_ngữ sử_dụng trong Thông_tư này được hiểu như sau : ... 2 . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp là báo_cáo nhằm cung_cấp thông_tin về tình_hình tài_chính , kết_quả hoạt_động , các luồng tiền từ hoạt_động và các thông_tin thuyết_minh báo_cáo tài_chính của đơn_vị cấp trên như của một đơn_vị kế_toán độc_lập . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp do đơn_vị kế_toán cấp trên lập , được tổng_hợp từ báo_cáo tài_chính riêng của mình ( với vai_trò là đơn_vị kế_toán cơ_sở ) và các đơn_vị cấp dưới trực_thuộc . ... Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 10 Thông_tư 99/2018/TT-BTC quy_định về nguyên_tắc lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp như sau : Nguyên_tắc lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp 1 . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp được lập sau khi kết_thúc kỳ kế_toán năm ( vào thời_điểm 31/12 hàng năm ) . Báo_cáo của các đơn_vị kế_toán cấp dưới được sử_dụng làm căn_cứ lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp phải được lập cho cùng một kỳ báo_cáo với báo_cáo tài_chính tổng_hợp , trường_hợp ngày kết_thúc kỳ kế_toán khác ngày 31/12 thì đơn_vị kế_toán cấp dưới phải lập và gửi các báo_cáo cho mục_đích tổng_hợp báo_cáo theo quy_định của Thông_tư này . 2 . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị kế_toán cấp trên phải được tổng_hợp đầy_đủ , bao_gồm thông_tin tài_chính của tất_cả đơn_vị kế_toán cấp dưới trực_thuộc theo quy_định ; trong đó các chỉ_tiêu tài_sản , nợ phải trả , tài_sản thuần , doanh_thu , chi_phí và các luồng tiền của đơn_vị kế_toán cấp trên được trình_bày trên các biểu_mẫu báo_cáo tương_ứng giống như là các báo_cáo của một đơn_vị kế_toán độc_lập . 3 . Báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị kế_toán cấp trên được hợp cộng theo các chỉ_tiêu tương_ứng trên cơ_sở số_liệu báo_cáo tài_chính riêng của các đơn_vị kế_toán cơ_sở thực_hiện chế_độ kế_toán hành_chính sự_nghiệp và báo_cáo tài_chính tổng_hợp của đơn_vị kế_toán trung_gian thuộc phạm_vi lập báo_cáo tài_chính tổng_hợp , sau đó loại_trừ các giao_dịch nội_bộ trong phạm_vi đơn_vị lập báo_cáo theo quy_định tại Thông_tư này . ... Như_vậy , số_liệu trên báo_cáo tài_chính riêng của các đơn_vị kế_toán cơ_sở và các đơn_vị cấp dưới trực_thuộc là cơ_sở để đơn_vị kế_toán cấp trên lập nên báo_cáo tài_chính tổng_hợp . | 193,248 | |
Đến đâu để báo tin , tố_cáo hành_vi bạo_lực gia_đình ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 19 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : ... Báo tin, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình 1. Địa_chỉ tiếp_nhận tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; b ) Cơ_quan Công_an, Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; c ) Cơ_sở giáo_dục nơi người bị bạo_lực gia_đình là người học ; d ) Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố, Trưởng Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; đ ) Người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; e ) Tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng, chống bạo_lực gia_đình. Theo đó, địa_điểm tiếp_nhận tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Cơ_quan Công_an, Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Cơ_sở giáo_dục nơi người bị bạo_lực gia_đình là người học ; - Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố, Trưởng Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 19 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : Báo tin , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Địa_chỉ tiếp_nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; b ) Cơ_quan Công_an , Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; c ) Cơ_sở giáo_dục nơi người bị bạo_lực gia_đình là người học ; d ) Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Trưởng Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; đ ) Người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; e ) Tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Theo đó , địa_điểm tiếp_nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Cơ_quan Công_an , Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Cơ_sở giáo_dục nơi người bị bạo_lực gia_đình là người học ; - Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Trưởng Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng , chống bạo_lực gia_đình . | 193,249 | |
Đến đâu để báo tin , tố_cáo hành_vi bạo_lực gia_đình ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 19 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : ... Tổ_trưởng tổ_dân_phố, Trưởng Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng, chống bạo_lực gia_đình. Báo tin, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình 1. Địa_chỉ tiếp_nhận tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; b ) Cơ_quan Công_an, Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; c ) Cơ_sở giáo_dục nơi người bị bạo_lực gia_đình là người học ; d ) Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố, Trưởng Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; đ ) Người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; e ) Tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng, chống bạo_lực gia_đình. Theo đó, địa_điểm tiếp_nhận tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Cơ_quan Công_an, Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Cơ_sở | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 19 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : Báo tin , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Địa_chỉ tiếp_nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; b ) Cơ_quan Công_an , Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; c ) Cơ_sở giáo_dục nơi người bị bạo_lực gia_đình là người học ; d ) Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Trưởng Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; đ ) Người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; e ) Tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Theo đó , địa_điểm tiếp_nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Cơ_quan Công_an , Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Cơ_sở giáo_dục nơi người bị bạo_lực gia_đình là người học ; - Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Trưởng Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng , chống bạo_lực gia_đình . | 193,250 | |
Đến đâu để báo tin , tố_cáo hành_vi bạo_lực gia_đình ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 19 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : ... hành_vi bạo_lực gia_đình gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Cơ_quan Công_an, Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Cơ_sở giáo_dục nơi người bị bạo_lực gia_đình là người học ; - Trưởng_thôn, Tổ_trưởng tổ_dân_phố, Trưởng Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng, chống bạo_lực gia_đình. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 19 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : Báo tin , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Địa_chỉ tiếp_nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình bao_gồm : a ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; b ) Cơ_quan Công_an , Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; c ) Cơ_sở giáo_dục nơi người bị bạo_lực gia_đình là người học ; d ) Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Trưởng Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; đ ) Người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; e ) Tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng , chống bạo_lực gia_đình . Theo đó , địa_điểm tiếp_nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình gồm : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Cơ_quan Công_an , Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Cơ_sở giáo_dục nơi người bị bạo_lực gia_đình là người học ; - Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố , Trưởng Ban công_tác Mặt_trận ở khu dân_cư nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Người đứng đầu tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình ; - Tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng , chống bạo_lực gia_đình . | 193,251 | |
Báo tin , tố_giác hành_vi bạo_lực gia_đình theo các hình_thức nào ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 19 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : ... Báo tin , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình ... 2 . Việc báo tin , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình đến địa_chỉ quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện theo các hình_thức sau đây : a ) Gọi điện , nhắn_tin ; b ) Gửi đơn , thư , c ) Trực_tiếp báo tin . 3 . Chính_phủ quy_định về tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng , chống bạo_lực gia_đình để tiếp_nhận , xử_lý tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình . Theo đó , việc báo tin , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình có_thể thực_hiện theo các hình_thức : - Gọi điện , nhắn_tin ; - Gửi đơn , thư , - Trực_tiếp báo tin Tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng_chống bạo_lực gia_đình là 18001768 | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 19 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : Báo tin , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình ... 2 . Việc báo tin , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình đến địa_chỉ quy_định tại khoản 1 Điều này thực_hiện theo các hình_thức sau đây : a ) Gọi điện , nhắn_tin ; b ) Gửi đơn , thư , c ) Trực_tiếp báo tin . 3 . Chính_phủ quy_định về tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng , chống bạo_lực gia_đình để tiếp_nhận , xử_lý tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình . Theo đó , việc báo tin , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình có_thể thực_hiện theo các hình_thức : - Gọi điện , nhắn_tin ; - Gửi đơn , thư , - Trực_tiếp báo tin Tổng_đài điện_thoại quốc_gia về phòng_chống bạo_lực gia_đình là 18001768 | 193,252 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền xử_lý báo tin , tố_cáo hành_vi bạo_lực gia_đình ? | Căn_cứ Điều 20 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : ... Xử_lý tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình 1. Cơ_quan Công_an, Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình khi nhận tin báo, tố_giác thì trong phạm_vi quyền_hạn của mình phải kịp_thời ngăn_chặn, xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình theo thẩm_quyền ; đồng_thời, thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình. 2. Tổ_chức, cá_nhân quy_định tại các điểm c, d, đ và e khoản 1 Điều 19 của Luật này khi nhận tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình phải thông_báo ngay cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình và theo khả_năng của mình tham_gia ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm xử_lý hoặc phân_công xử_lý ngay khi tiếp_nhận tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc nhận được báo_cáo về hành_vi bạo_lực gia_đình của tổ_chức, cá_nhân quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này. Trường_hợp tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình mà người bị bạo_lực là trẻ_em, phụ_nữ mang thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : Xử_lý tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Cơ_quan Công_an , Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình khi nhận tin báo , tố_giác thì trong phạm_vi quyền_hạn của mình phải kịp_thời ngăn_chặn , xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình theo thẩm_quyền ; đồng_thời , thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình . 2 . Tổ_chức , cá_nhân quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 1 Điều 19 của Luật này khi nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình phải thông_báo ngay cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình và theo khả_năng của mình tham_gia ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm xử_lý hoặc phân_công xử_lý ngay khi tiếp_nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc nhận được báo_cáo về hành_vi bạo_lực gia_đình của tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . Trường_hợp tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình mà người bị bạo_lực là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc hoặc hành_vi bạo_lực gia_đình đã hoặc có khả_năng gây nguy_hiểm đến sức_khoẻ , tính_mạng của người bị bạo_lực thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phân_công Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an xã ) xử_lý . 4 . Trường_hợp tin báo , tố_giác về tội_phạm thì việc tiếp_nhận và xử_lý tin báo , tố_giác được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . 5 . Quy_trình tiếp_nhận , xử_lý tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , Cơ_quan Công_an , Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình khi nhận tin báo , tố_giác thì trong phạm_vi quyền_hạn của mình phải kịp_thời ngăn_chặn , xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình theo thẩm_quyền . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm xử_lý hoặc phân_công xử_lý ngay khi tiếp_nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc nhận được báo_cáo về hành_vi bạo_lực gia_đình . Trường_hợp tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình mà người bị bạo_lực là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc hoặc hành_vi bạo_lực gia_đình đã hoặc có khả_năng gây nguy_hiểm đến sức_khoẻ , tính_mạng của người bị bạo_lực thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phân_công Công_an xã , phường , thị_trấn xử_lý . Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có hiệu_lực thi_hành từ 01/07/2023 | 193,253 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền xử_lý báo tin , tố_cáo hành_vi bạo_lực gia_đình ? | Căn_cứ Điều 20 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : ... khoản 4 Điều này. Trường_hợp tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình mà người bị bạo_lực là trẻ_em, phụ_nữ mang thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người cao_tuổi, người khuyết_tật, người không có khả_năng tự chăm_sóc hoặc hành_vi bạo_lực gia_đình đã hoặc có khả_năng gây nguy_hiểm đến sức_khoẻ, tính_mạng của người bị bạo_lực thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phân_công Công_an xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an xã ) xử_lý. 4. Trường_hợp tin báo, tố_giác về tội_phạm thì việc tiếp_nhận và xử_lý tin báo, tố_giác được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự. 5. Quy_trình tiếp_nhận, xử_lý tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. Theo đó, Cơ_quan Công_an, Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình khi nhận tin báo, tố_giác thì trong phạm_vi quyền_hạn của mình phải kịp_thời ngăn_chặn, xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình theo thẩm_quyền. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm xử_lý hoặc phân_công xử_lý ngay khi tiếp_nhận tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc nhận được báo_cáo về hành_vi bạo_lực | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : Xử_lý tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Cơ_quan Công_an , Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình khi nhận tin báo , tố_giác thì trong phạm_vi quyền_hạn của mình phải kịp_thời ngăn_chặn , xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình theo thẩm_quyền ; đồng_thời , thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình . 2 . Tổ_chức , cá_nhân quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 1 Điều 19 của Luật này khi nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình phải thông_báo ngay cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình và theo khả_năng của mình tham_gia ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm xử_lý hoặc phân_công xử_lý ngay khi tiếp_nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc nhận được báo_cáo về hành_vi bạo_lực gia_đình của tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . Trường_hợp tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình mà người bị bạo_lực là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc hoặc hành_vi bạo_lực gia_đình đã hoặc có khả_năng gây nguy_hiểm đến sức_khoẻ , tính_mạng của người bị bạo_lực thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phân_công Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an xã ) xử_lý . 4 . Trường_hợp tin báo , tố_giác về tội_phạm thì việc tiếp_nhận và xử_lý tin báo , tố_giác được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . 5 . Quy_trình tiếp_nhận , xử_lý tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , Cơ_quan Công_an , Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình khi nhận tin báo , tố_giác thì trong phạm_vi quyền_hạn của mình phải kịp_thời ngăn_chặn , xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình theo thẩm_quyền . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm xử_lý hoặc phân_công xử_lý ngay khi tiếp_nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc nhận được báo_cáo về hành_vi bạo_lực gia_đình . Trường_hợp tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình mà người bị bạo_lực là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc hoặc hành_vi bạo_lực gia_đình đã hoặc có khả_năng gây nguy_hiểm đến sức_khoẻ , tính_mạng của người bị bạo_lực thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phân_công Công_an xã , phường , thị_trấn xử_lý . Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có hiệu_lực thi_hành từ 01/07/2023 | 193,254 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền xử_lý báo tin , tố_cáo hành_vi bạo_lực gia_đình ? | Căn_cứ Điều 20 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : ... gia_đình theo thẩm_quyền. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm xử_lý hoặc phân_công xử_lý ngay khi tiếp_nhận tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc nhận được báo_cáo về hành_vi bạo_lực gia_đình. Trường_hợp tin báo, tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình mà người bị bạo_lực là trẻ_em, phụ_nữ mang thai, phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, người cao_tuổi, người khuyết_tật, người không có khả_năng tự chăm_sóc hoặc hành_vi bạo_lực gia_đình đã hoặc có khả_năng gây nguy_hiểm đến sức_khoẻ, tính_mạng của người bị bạo_lực thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phân_công Công_an xã, phường, thị_trấn xử_lý. Luật Phòng, chống bạo_lực gia_đình 2022 có hiệu_lực thi_hành từ 01/07/2023 | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 quy_định như sau : Xử_lý tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình 1 . Cơ_quan Công_an , Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình khi nhận tin báo , tố_giác thì trong phạm_vi quyền_hạn của mình phải kịp_thời ngăn_chặn , xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình theo thẩm_quyền ; đồng_thời , thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình . 2 . Tổ_chức , cá_nhân quy_định tại các điểm c , d , đ và e khoản 1 Điều 19 của Luật này khi nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình phải thông_báo ngay cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình và theo khả_năng của mình tham_gia ngăn_chặn hành_vi bạo_lực gia_đình . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm xử_lý hoặc phân_công xử_lý ngay khi tiếp_nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc nhận được báo_cáo về hành_vi bạo_lực gia_đình của tổ_chức , cá_nhân quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này . Trường_hợp tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình mà người bị bạo_lực là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc hoặc hành_vi bạo_lực gia_đình đã hoặc có khả_năng gây nguy_hiểm đến sức_khoẻ , tính_mạng của người bị bạo_lực thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phân_công Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an xã ) xử_lý . 4 . Trường_hợp tin báo , tố_giác về tội_phạm thì việc tiếp_nhận và xử_lý tin báo , tố_giác được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_hình_sự . 5 . Quy_trình tiếp_nhận , xử_lý tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Theo đó , Cơ_quan Công_an , Đồn Biên_phòng gần nơi xảy ra hành_vi bạo_lực gia_đình khi nhận tin báo , tố_giác thì trong phạm_vi quyền_hạn của mình phải kịp_thời ngăn_chặn , xử_lý hành_vi bạo_lực gia_đình theo thẩm_quyền . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm xử_lý hoặc phân_công xử_lý ngay khi tiếp_nhận tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình hoặc nhận được báo_cáo về hành_vi bạo_lực gia_đình . Trường_hợp tin báo , tố_giác về hành_vi bạo_lực gia_đình mà người bị bạo_lực là trẻ_em , phụ_nữ mang thai , phụ_nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người không có khả_năng tự chăm_sóc hoặc hành_vi bạo_lực gia_đình đã hoặc có khả_năng gây nguy_hiểm đến sức_khoẻ , tính_mạng của người bị bạo_lực thì Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phân_công Công_an xã , phường , thị_trấn xử_lý . Luật Phòng , chống bạo_lực gia_đình 2022 có hiệu_lực thi_hành từ 01/07/2023 | 193,255 | |
Trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động | Theo Điều 21 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : ... Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động như sau : - Lập hồ_sơ để người lao_động được cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội, đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội. - Đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Điều 86 và hằng tháng trích từ tiền_lương của người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này để đóng cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội. - Giới_thiệu người lao_động thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 45 và Điều 55 của Luật này đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa. - Phối_hợp với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động. - Phối_hợp với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động, xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc theo quy_định của pháp_luật. - Cung_cấp chính_xác, đầy_đủ, kịp_thời thông_tin, tài_liệu liên_quan đến việc đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. - Định_kỳ 06 tháng, niêm_yết công_khai thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; cung_cấp thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động khi người lao_động | None | 1 | Theo Điều 21 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động như sau : - Lập hồ_sơ để người lao_động được cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội . - Đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Điều 86 và hằng tháng trích từ tiền_lương của người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này để đóng cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . - Giới_thiệu người lao_động thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 45 và Điều 55 của Luật này đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa . - Phối_hợp với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . - Phối_hợp với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động , xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc theo quy_định của pháp_luật . - Cung_cấp chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . - Định_kỳ 06 tháng , niêm_yết công_khai thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; cung_cấp thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động khi người lao_động hoặc tổ_chức công_đoàn yêu_cầu . - Hằng năm , niêm_yết công_khai thông_tin đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp theo quy_định tại khoản 7 Điều 23 của Luật này . Theo quy_định nêu trên , khi người sử_dụng lao_động ký hợp_đồng lao_động với người lao_động thì phải có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động trích từ phần tiền_lương của họ . Công_ty có hành_vi chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động | 193,256 | |
Trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động | Theo Điều 21 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : ... , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. - Định_kỳ 06 tháng, niêm_yết công_khai thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; cung_cấp thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động khi người lao_động hoặc tổ_chức công_đoàn yêu_cầu. - Hằng năm, niêm_yết công_khai thông_tin đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp theo quy_định tại khoản 7 Điều 23 của Luật này. Theo quy_định nêu trên, khi người sử_dụng lao_động ký hợp_đồng lao_động với người lao_động thì phải có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động trích từ phần tiền_lương của họ. Công_ty có hành_vi chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động | None | 1 | Theo Điều 21 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động như sau : Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động như sau : - Lập hồ_sơ để người lao_động được cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội . - Đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Điều 86 và hằng tháng trích từ tiền_lương của người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 85 của Luật này để đóng cùng một lúc vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . - Giới_thiệu người lao_động thuộc đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 , khoản 2 Điều 45 và Điều 55 của Luật này đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa . - Phối_hợp với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động . - Phối_hợp với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả sổ bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động , xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội khi người lao_động chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc theo quy_định của pháp_luật . - Cung_cấp chính_xác , đầy_đủ , kịp_thời thông_tin , tài_liệu liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . - Định_kỳ 06 tháng , niêm_yết công_khai thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; cung_cấp thông_tin về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động khi người lao_động hoặc tổ_chức công_đoàn yêu_cầu . - Hằng năm , niêm_yết công_khai thông_tin đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp theo quy_định tại khoản 7 Điều 23 của Luật này . Theo quy_định nêu trên , khi người sử_dụng lao_động ký hợp_đồng lao_động với người lao_động thì phải có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho người lao_động trích từ phần tiền_lương của họ . Công_ty có hành_vi chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động | 193,257 | |
Hành_vi bị nghiêm_cấm trong lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội là gì ? | Tại Điều 17 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : ... " Điều 17 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp . 2 . Chậm đóng tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . 3 . Chiếm_dụng tiền đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . 4 . Gian_lận , giả_mạo hồ_sơ trong việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . 5 . Sử_dụng quỹ bảo_hiểm_xã_hội , quỹ bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng pháp_luật . 6 . Cản_trở , gây khó_khăn hoặc làm thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động , người sử_dụng lao_động . 7 . Truy_cập , khai_thác trái pháp_luật cơ_sở_dữ_liệu về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . 8 . Báo_cáo sai sự_thật ; cung_cấp thông_tin , số_liệu không chính_xác về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . " Theo thông_tin chị cung_cấp , công_ty của chị có hành_vi chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , như_vậy là hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . | None | 1 | Tại Điều 17 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm như sau : " Điều 17 . Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Trốn đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp . 2 . Chậm đóng tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . 3 . Chiếm_dụng tiền đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . 4 . Gian_lận , giả_mạo hồ_sơ trong việc thực_hiện bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . 5 . Sử_dụng quỹ bảo_hiểm_xã_hội , quỹ bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng pháp_luật . 6 . Cản_trở , gây khó_khăn hoặc làm thiệt_hại đến quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động , người sử_dụng lao_động . 7 . Truy_cập , khai_thác trái pháp_luật cơ_sở_dữ_liệu về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . 8 . Báo_cáo sai sự_thật ; cung_cấp thông_tin , số_liệu không chính_xác về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp . " Theo thông_tin chị cung_cấp , công_ty của chị có hành_vi chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , như_vậy là hành_vi vi_phạm quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . | 193,258 | |
Chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2022 về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp : ... “ [... ] 5. Phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp ; b ) Đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng_mức quy_định mà không phải là trốn đóng ; c ) Đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp không đủ số người thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp mà không phải là trốn đóng ; d ) Chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động. [ … ] 10. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5, 6, 7 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền, thời_gian chậm đóng, không đóng, trốn đóng, chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2022 về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp : “ [ ... ] 5 . Phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp ; b ) Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng_mức quy_định mà không phải là trốn đóng ; c ) Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đủ số người thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp mà không phải là trốn đóng ; d ) Chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động . [ … ] 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , 6 , 7 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chậm đóng , không đóng , trốn đóng , chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng khác , kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng , chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 , 7 Điều này từ 30 ngày trở lên . ” Lưu_ý , theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , trường_hợp Công_ty chị có hành_vi chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì ngoài bị phạt tiền theo quy_định trên , Công_ty buộc phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội và phải nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 193,259 | |
Chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2022 về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp : ... mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền, thời_gian chậm đóng, không đóng, trốn đóng, chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền, ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng khác, kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng, chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5, 6, 7 Điều này từ 30 ngày trở lên. ” Lưu_ý, theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, trường_hợp Công_ty chị có hành_vi chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì ngoài bị phạt tiền theo quy_định trên, Công_ty buộc phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội và phải nộp | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2022 về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp : “ [ ... ] 5 . Phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp ; b ) Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng_mức quy_định mà không phải là trốn đóng ; c ) Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đủ số người thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp mà không phải là trốn đóng ; d ) Chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động . [ … ] 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , 6 , 7 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chậm đóng , không đóng , trốn đóng , chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng khác , kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng , chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 , 7 Điều này từ 30 ngày trở lên . ” Lưu_ý , theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , trường_hợp Công_ty chị có hành_vi chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì ngoài bị phạt tiền theo quy_định trên , Công_ty buộc phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội và phải nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 193,260 | |
Chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2022 về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp : ... của người lao_động thì ngoài bị phạt tiền theo quy_định trên, Công_ty buộc phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội và phải nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền, thời_gian chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội. | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2022 về vi_phạm quy_định về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp : “ [ ... ] 5 . Phạt tiền từ 12% đến 15% tổng_số tiền phải đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Chậm đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp ; b ) Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đúng_mức quy_định mà không phải là trốn đóng ; c ) Đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp không đủ số người thuộc diện tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp mà không phải là trốn đóng ; d ) Chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp của người lao_động . [ … ] 10 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm thất_nghiệp phải đóng cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 5 , 6 , 7 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chậm đóng , không đóng , trốn đóng , chiếm_dụng tiền đóng ; nếu không thực_hiện thì theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền , ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng khác , kho_bạc nhà_nước có trách_nhiệm trích từ tài_khoản tiền gửi của người sử_dụng lao_động để nộp số tiền chưa đóng , chậm đóng và khoản tiền lãi của số tiền này tính theo lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt vào tài_khoản của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội đối_với những hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 5 , 6 , 7 Điều này từ 30 ngày trở lên . ” Lưu_ý , theo khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , trường_hợp Công_ty chị có hành_vi chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động thì ngoài bị phạt tiền theo quy_định trên , Công_ty buộc phải thực_hiện biện_pháp khắc_phục hậu_quả là đóng đủ số tiền bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội và phải nộp khoản tiền lãi bằng 02 lần mức lãi_suất đầu_tư quỹ bảo_hiểm_xã_hội bình_quân của năm trước liền kề tính trên số tiền , thời_gian chiếm_dụng tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội . | 193,261 | |
Bí_thư chi_bộ được hưởng các khoản phụ_cấp nào theo Nghị_định 33/2023/NĐ-CP? | Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố do Chính_phủ ban_hành: ... Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP về cán_bộ, công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố do Chính_phủ ban_hành ngày 10/6/2023. ( 1 ) Đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã Tại khoản 4 Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành... 4. Áp_dụng việc thực_hiện chế_độ, chính_sách quy_định tại Nghị_định này đối_với Bí_thư, Phó Bí_thư chi_bộ ( nơi chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã ) như Bí_thư, Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã ; Thường_trực đảng_uỷ ( nơi không có Phó Bí_thư chuyên_trách công_tác đảng ) như Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã. Theo quy_định trên thì đối_với những địa_phương chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã thì chế_độ, chính_sách của Bí_thư chi_bộ được thực_hiện Bí_thư Đảng_uỷ xã. Theo đó, bí_thư chi_bộ được hưởng các khoản phụ_cấp sau : - Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo cấp xã - Phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) - Phụ_cấp kiêm_nhiệm ( 2 ) Bí_thư chi_bộ ở thôn Bí_thư chi_bộ cấp thôn là người hoạt_động không chuyên_trách được hưởng phụ_cấp hàng tháng. Mức phụ_cấp của Bí_thư | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố do Chính_phủ ban_hành ngày 10/6/2023 . ( 1 ) Đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã Tại khoản 4 Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành ... 4 . Áp_dụng việc thực_hiện chế_độ , chính_sách quy_định tại Nghị_định này đối_với Bí_thư , Phó Bí_thư chi_bộ ( nơi chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã ) như Bí_thư , Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã ; Thường_trực đảng_uỷ ( nơi không có Phó Bí_thư chuyên_trách công_tác đảng ) như Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã . Theo quy_định trên thì đối_với những địa_phương chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã thì chế_độ , chính_sách của Bí_thư chi_bộ được thực_hiện Bí_thư Đảng_uỷ xã . Theo đó , bí_thư chi_bộ được hưởng các khoản phụ_cấp sau : - Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo cấp xã - Phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) - Phụ_cấp kiêm_nhiệm ( 2 ) Bí_thư chi_bộ ở thôn Bí_thư chi_bộ cấp thôn là người hoạt_động không chuyên_trách được hưởng phụ_cấp hàng tháng . Mức phụ_cấp của Bí_thư chi_bộ ở cấp thôn được tính theo mức khoán quỹ phụ_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP. Mức phụ_cấp cho Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn từ 01/8/2023 ? ( Hình từ Internet ) | 193,262 | |
Bí_thư chi_bộ được hưởng các khoản phụ_cấp nào theo Nghị_định 33/2023/NĐ-CP? | Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố do Chính_phủ ban_hành: ... có ) - Phụ_cấp kiêm_nhiệm ( 2 ) Bí_thư chi_bộ ở thôn Bí_thư chi_bộ cấp thôn là người hoạt_động không chuyên_trách được hưởng phụ_cấp hàng tháng. Mức phụ_cấp của Bí_thư chi_bộ ở cấp thôn được tính theo mức khoán quỹ phụ_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP. Mức phụ_cấp cho Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn từ 01/8/2023? ( Hình từ Internet )Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP về cán_bộ, công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố do Chính_phủ ban_hành ngày 10/6/2023. ( 1 ) Đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã Tại khoản 4 Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành... 4. Áp_dụng việc thực_hiện chế_độ, chính_sách quy_định tại Nghị_định này đối_với Bí_thư, Phó Bí_thư chi_bộ ( nơi chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã ) như Bí_thư, Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã ; Thường_trực đảng_uỷ ( nơi không có Phó Bí_thư chuyên_trách công_tác đảng ) như Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã. Theo quy_định trên thì đối_với những địa_phương chưa thành_lập Đảng_uỷ | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố do Chính_phủ ban_hành ngày 10/6/2023 . ( 1 ) Đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã Tại khoản 4 Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành ... 4 . Áp_dụng việc thực_hiện chế_độ , chính_sách quy_định tại Nghị_định này đối_với Bí_thư , Phó Bí_thư chi_bộ ( nơi chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã ) như Bí_thư , Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã ; Thường_trực đảng_uỷ ( nơi không có Phó Bí_thư chuyên_trách công_tác đảng ) như Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã . Theo quy_định trên thì đối_với những địa_phương chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã thì chế_độ , chính_sách của Bí_thư chi_bộ được thực_hiện Bí_thư Đảng_uỷ xã . Theo đó , bí_thư chi_bộ được hưởng các khoản phụ_cấp sau : - Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo cấp xã - Phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) - Phụ_cấp kiêm_nhiệm ( 2 ) Bí_thư chi_bộ ở thôn Bí_thư chi_bộ cấp thôn là người hoạt_động không chuyên_trách được hưởng phụ_cấp hàng tháng . Mức phụ_cấp của Bí_thư chi_bộ ở cấp thôn được tính theo mức khoán quỹ phụ_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP. Mức phụ_cấp cho Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn từ 01/8/2023 ? ( Hình từ Internet ) | 193,263 | |
Bí_thư chi_bộ được hưởng các khoản phụ_cấp nào theo Nghị_định 33/2023/NĐ-CP? | Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố do Chính_phủ ban_hành: ... cấp xã ; Thường_trực đảng_uỷ ( nơi không có Phó Bí_thư chuyên_trách công_tác đảng ) như Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã. Theo quy_định trên thì đối_với những địa_phương chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã thì chế_độ, chính_sách của Bí_thư chi_bộ được thực_hiện Bí_thư Đảng_uỷ xã. Theo đó, bí_thư chi_bộ được hưởng các khoản phụ_cấp sau : - Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo cấp xã - Phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) - Phụ_cấp kiêm_nhiệm ( 2 ) Bí_thư chi_bộ ở thôn Bí_thư chi_bộ cấp thôn là người hoạt_động không chuyên_trách được hưởng phụ_cấp hàng tháng. Mức phụ_cấp của Bí_thư chi_bộ ở cấp thôn được tính theo mức khoán quỹ phụ_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP. Mức phụ_cấp cho Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn từ 01/8/2023? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 33/2023/NĐ-CP về cán_bộ , công_chức cấp xã và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố do Chính_phủ ban_hành ngày 10/6/2023 . ( 1 ) Đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã Tại khoản 4 Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành ... 4 . Áp_dụng việc thực_hiện chế_độ , chính_sách quy_định tại Nghị_định này đối_với Bí_thư , Phó Bí_thư chi_bộ ( nơi chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã ) như Bí_thư , Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã ; Thường_trực đảng_uỷ ( nơi không có Phó Bí_thư chuyên_trách công_tác đảng ) như Phó Bí_thư Đảng_uỷ cấp xã . Theo quy_định trên thì đối_với những địa_phương chưa thành_lập Đảng_uỷ cấp xã thì chế_độ , chính_sách của Bí_thư chi_bộ được thực_hiện Bí_thư Đảng_uỷ xã . Theo đó , bí_thư chi_bộ được hưởng các khoản phụ_cấp sau : - Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo cấp xã - Phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) - Phụ_cấp kiêm_nhiệm ( 2 ) Bí_thư chi_bộ ở thôn Bí_thư chi_bộ cấp thôn là người hoạt_động không chuyên_trách được hưởng phụ_cấp hàng tháng . Mức phụ_cấp của Bí_thư chi_bộ ở cấp thôn được tính theo mức khoán quỹ phụ_cấp được quy_định tại khoản 2 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP. Mức phụ_cấp cho Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn từ 01/8/2023 ? ( Hình từ Internet ) | 193,264 | |
Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm cho Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn từ 01/8/2023 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chế_độ phụ_cấp đối_với người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố... 4. Trường_hợp người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố kiêm_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ của người hoạt_động không chuyên_trách khác ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp quy_định của chức_danh kiêm_nhiệm.... Như_vậy, Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn ( người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn ) thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp của chức_danh Trưởng_thôn. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 13/2019/TT-BNV, Nghị_định 24/2023/NĐ-CP, Nghị_định 33/2023/NĐ-CP, mức phụ_cấp Trưởng_thôn được xác_định như sau : Trường_hợp Mức khoán quỹ phụ_cấp từ 01/8/2023 - Thôn có từ 350 hộ gia_đình trở lên. - Thôn thuộc xã trọng_điểm, phức_tạp về an_ninh, trật_tự. - Thôn thuộc xã biên_giới, hải_đảo. 10.800.000 đồng / tháng Thôn, Tổ_dân_phố còn lại 8.100.000 đồng / tháng Lưu_ý : Mức khoán quỹ phụ_cấp nêu trên là mức chi gộp chung cho cả các chức_danh làm_việc không chuyên_trách ở thôn | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ phụ_cấp đối_với người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ... 4 . Trường_hợp người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố kiêm_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ của người hoạt_động không chuyên_trách khác ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp quy_định của chức_danh kiêm_nhiệm . ... Như_vậy , Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn ( người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn ) thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp của chức_danh Trưởng_thôn . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 13/2019/TT-BNV , Nghị_định 24/2023/NĐ-CP , Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , mức phụ_cấp Trưởng_thôn được xác_định như sau : Trường_hợp Mức khoán quỹ phụ_cấp từ 01/8/2023 - Thôn có từ 350 hộ gia_đình trở lên . - Thôn thuộc xã trọng_điểm , phức_tạp về an_ninh , trật_tự . - Thôn thuộc xã biên_giới , hải_đảo . 10.800.000 đồng / tháng Thôn , Tổ_dân_phố còn lại 8.100.000 đồng / tháng Lưu_ý : Mức khoán quỹ phụ_cấp nêu trên là mức chi gộp chung cho cả các chức_danh làm_việc không chuyên_trách ở thôn , không phải mức chi_trả riêng cho trưởng_thôn . Căn_cứ quỹ phụ_cấp được khoán cho mỗi cấp xã , mỗi thôn , tổ_dân_phố ; nguồn kinh_phí ngân_sách địa_phương ; quy_định của pháp_luật có liên_quan và đặc_thù của từng thôn , UBND cấp tỉnh trình HĐND cùng cấp quyết_định mức khoán quỹ cụ_thể cho từng nhóm đối_tượng . | 193,265 | |
Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm cho Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn từ 01/8/2023 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thôn, Tổ_dân_phố còn lại 8.100.000 đồng / tháng Lưu_ý : Mức khoán quỹ phụ_cấp nêu trên là mức chi gộp chung cho cả các chức_danh làm_việc không chuyên_trách ở thôn, không phải mức chi_trả riêng cho trưởng_thôn. Căn_cứ quỹ phụ_cấp được khoán cho mỗi cấp xã, mỗi thôn, tổ_dân_phố ; nguồn kinh_phí ngân_sách địa_phương ; quy_định của pháp_luật có liên_quan và đặc_thù của từng thôn, UBND cấp tỉnh trình HĐND cùng cấp quyết_định mức khoán quỹ cụ_thể cho từng nhóm đối_tượng. Chế_độ phụ_cấp đối_với người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố... 4. Trường_hợp người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố kiêm_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ của người hoạt_động không chuyên_trách khác ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp quy_định của chức_danh kiêm_nhiệm.... Như_vậy, Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn ( người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn ) thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp của chức_danh Trưởng_thôn. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 13/2019/TT-BNV, Nghị_định 24/2023/NĐ-CP, Nghị_định 3@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ phụ_cấp đối_với người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ... 4 . Trường_hợp người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố kiêm_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ của người hoạt_động không chuyên_trách khác ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp quy_định của chức_danh kiêm_nhiệm . ... Như_vậy , Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn ( người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn ) thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp của chức_danh Trưởng_thôn . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 13/2019/TT-BNV , Nghị_định 24/2023/NĐ-CP , Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , mức phụ_cấp Trưởng_thôn được xác_định như sau : Trường_hợp Mức khoán quỹ phụ_cấp từ 01/8/2023 - Thôn có từ 350 hộ gia_đình trở lên . - Thôn thuộc xã trọng_điểm , phức_tạp về an_ninh , trật_tự . - Thôn thuộc xã biên_giới , hải_đảo . 10.800.000 đồng / tháng Thôn , Tổ_dân_phố còn lại 8.100.000 đồng / tháng Lưu_ý : Mức khoán quỹ phụ_cấp nêu trên là mức chi gộp chung cho cả các chức_danh làm_việc không chuyên_trách ở thôn , không phải mức chi_trả riêng cho trưởng_thôn . Căn_cứ quỹ phụ_cấp được khoán cho mỗi cấp xã , mỗi thôn , tổ_dân_phố ; nguồn kinh_phí ngân_sách địa_phương ; quy_định của pháp_luật có liên_quan và đặc_thù của từng thôn , UBND cấp tỉnh trình HĐND cùng cấp quyết_định mức khoán quỹ cụ_thể cho từng nhóm đối_tượng . | 193,266 | |
Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm cho Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn từ 01/8/2023 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp của chức_danh Trưởng_thôn. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 13/2019/TT-BNV, Nghị_định 24/2023/NĐ-CP, Nghị_định 33/2023/NĐ-CP, mức phụ_cấp Trưởng_thôn được xác_định như sau : Trường_hợp Mức khoán quỹ phụ_cấp từ 01/8/2023 - Thôn có từ 350 hộ gia_đình trở lên. - Thôn thuộc xã trọng_điểm, phức_tạp về an_ninh, trật_tự. - Thôn thuộc xã biên_giới, hải_đảo. 10.800.000 đồng / tháng Thôn, Tổ_dân_phố còn lại 8.100.000 đồng / tháng Lưu_ý : Mức khoán quỹ phụ_cấp nêu trên là mức chi gộp chung cho cả các chức_danh làm_việc không chuyên_trách ở thôn, không phải mức chi_trả riêng cho trưởng_thôn. Căn_cứ quỹ phụ_cấp được khoán cho mỗi cấp xã, mỗi thôn, tổ_dân_phố ; nguồn kinh_phí ngân_sách địa_phương ; quy_định của pháp_luật có liên_quan và đặc_thù của từng thôn, UBND cấp tỉnh trình HĐND cùng cấp quyết_định mức khoán quỹ cụ_thể cho từng nhóm đối_tượng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ phụ_cấp đối_với người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ... 4 . Trường_hợp người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố kiêm_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ của người hoạt_động không chuyên_trách khác ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp quy_định của chức_danh kiêm_nhiệm . ... Như_vậy , Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn ( người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn ) thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp của chức_danh Trưởng_thôn . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 13/2019/TT-BNV , Nghị_định 24/2023/NĐ-CP , Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , mức phụ_cấp Trưởng_thôn được xác_định như sau : Trường_hợp Mức khoán quỹ phụ_cấp từ 01/8/2023 - Thôn có từ 350 hộ gia_đình trở lên . - Thôn thuộc xã trọng_điểm , phức_tạp về an_ninh , trật_tự . - Thôn thuộc xã biên_giới , hải_đảo . 10.800.000 đồng / tháng Thôn , Tổ_dân_phố còn lại 8.100.000 đồng / tháng Lưu_ý : Mức khoán quỹ phụ_cấp nêu trên là mức chi gộp chung cho cả các chức_danh làm_việc không chuyên_trách ở thôn , không phải mức chi_trả riêng cho trưởng_thôn . Căn_cứ quỹ phụ_cấp được khoán cho mỗi cấp xã , mỗi thôn , tổ_dân_phố ; nguồn kinh_phí ngân_sách địa_phương ; quy_định của pháp_luật có liên_quan và đặc_thù của từng thôn , UBND cấp tỉnh trình HĐND cùng cấp quyết_định mức khoán quỹ cụ_thể cho từng nhóm đối_tượng . | 193,267 | |
Mức phụ_cấp kiêm_nhiệm cho Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn từ 01/8/2023 là bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định như sau : ... quyết_định mức khoán quỹ cụ_thể cho từng nhóm đối_tượng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 34 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ phụ_cấp đối_với người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ... 4 . Trường_hợp người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố kiêm_nhiệm thực_hiện nhiệm_vụ của người hoạt_động không chuyên_trách khác ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp quy_định của chức_danh kiêm_nhiệm . ... Như_vậy , Bí_thư chi_bộ kiêm Trưởng_thôn ( người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn ) thì được hưởng phụ_cấp kiêm_nhiệm bằng 100% mức phụ_cấp của chức_danh Trưởng_thôn . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 13/2019/TT-BNV , Nghị_định 24/2023/NĐ-CP , Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , mức phụ_cấp Trưởng_thôn được xác_định như sau : Trường_hợp Mức khoán quỹ phụ_cấp từ 01/8/2023 - Thôn có từ 350 hộ gia_đình trở lên . - Thôn thuộc xã trọng_điểm , phức_tạp về an_ninh , trật_tự . - Thôn thuộc xã biên_giới , hải_đảo . 10.800.000 đồng / tháng Thôn , Tổ_dân_phố còn lại 8.100.000 đồng / tháng Lưu_ý : Mức khoán quỹ phụ_cấp nêu trên là mức chi gộp chung cho cả các chức_danh làm_việc không chuyên_trách ở thôn , không phải mức chi_trả riêng cho trưởng_thôn . Căn_cứ quỹ phụ_cấp được khoán cho mỗi cấp xã , mỗi thôn , tổ_dân_phố ; nguồn kinh_phí ngân_sách địa_phương ; quy_định của pháp_luật có liên_quan và đặc_thù của từng thôn , UBND cấp tỉnh trình HĐND cùng cấp quyết_định mức khoán quỹ cụ_thể cho từng nhóm đối_tượng . | 193,268 | |
Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Bí_thư chi_bộ cấp xã từ 01/8/2023 ra sao ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Điều 19 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , hệ_số phụ_cấp của Bí_thư chi_bộ cấp xã bằng với hệ_số phụ_cấp của B: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Điều 19 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , hệ_số phụ_cấp của Bí_thư chi_bộ cấp xã bằng với hệ_số phụ_cấp của Bí_thư Đảng_uỷ là 0.3 . Theo quy_định hiện_nay , việc xác_định mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Bí_thư chi_bộ cấp xã được tính theo công_thức sau : Mức phụ_cấp = Hệ_số phụ_cấp x Mức lương cơ_sở Trong đó : - Hệ_số phụ_cấp được xác_định theo Điều 19 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP là 0.3 ; - Mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng theo Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. Như_vậy , mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Bí_thư chi_bộ cấp xã từ 01/8/2023 được tính như sau : Phụ_cấp = 0,3 x 1.800.000 = 540.000 ( đồng / tháng ) . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Điều 19 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , hệ_số phụ_cấp của Bí_thư chi_bộ cấp xã bằng với hệ_số phụ_cấp của Bí_thư Đảng_uỷ là 0.3 . Theo quy_định hiện_nay , việc xác_định mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Bí_thư chi_bộ cấp xã được tính theo công_thức sau : Mức phụ_cấp = Hệ_số phụ_cấp x Mức lương cơ_sở Trong đó : - Hệ_số phụ_cấp được xác_định theo Điều 19 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Điều 37 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP là 0.3 ; - Mức lương cơ_sở là 1.800.000 đồng / tháng theo Nghị_định 24/2023/NĐ-CP. Như_vậy , mức phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo của Bí_thư chi_bộ cấp xã từ 01/8/2023 được tính như sau : Phụ_cấp = 0,3 x 1.800.000 = 540.000 ( đồng / tháng ) . | 193,269 | |
Điều_kiện hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Bí_thư chi_bộ được thực_hiện chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung theo quy_định của Chính_phủ về : ... Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP, Bí_thư chi_bộ được thực_hiện chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang. Theo đó, đối_chiếu với quy_định tại Mục II_Thông tư 04/2005/TT-BNV được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : ĐIỀU_KIỆN VÀ TIÊU_CHUẨN ĐƯỢC HƯỞNG PHỤ_CẤP Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động quy_định tại điểm 1 Mục I_Thông tư này, nếu đã xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức, viên_chức ( sau đây viết tắt là ngạch ) ; trong chức_danh chuyên_môn, nghiệp_vụ ngành Toà_án, ngành Kiểm_sát ( sau đây viết tắt là chức_danh ) hiện giữ, thì được xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung như sau : 1. Điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Bí_thư chi_bộ được thực_hiện chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Theo đó , đối_chiếu với quy_định tại Mục II_Thông tư 04/2005/TT-BNV được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : ĐIỀU_KIỆN VÀ TIÊU_CHUẨN ĐƯỢC HƯỞNG PHỤ_CẤP Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động quy_định tại điểm 1 Mục I_Thông tư này , nếu đã xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức ( sau đây viết tắt là ngạch ) ; trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây viết tắt là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung như sau : 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ : 1.1 . Thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung quy_định như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có 3 năm ( đủ 36 tháng ) xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức từ_loại A0 đến loại A3 của bảng 2 , bảng 3 quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ và trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát quy_định tại Nghị_quyết số 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội . b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có 2 năm ( đủ 24 tháng ) xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức loại B và loại C của bảng 2 , bảng 3 và ngạch nhân_viên thừa_hành , phục_vụ xếp lương theo bảng 4 quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ . 1.2 . Các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được xác_định như các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 1.2 và điểm 1.3 Mục II_Thông tư số 03/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 03/2005/TT-BNV). Như_vậy , việc thực_hiện phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã được dựa trên những điều_kiện , tiêu_chuẩn nêu trên . | 193,270 | |
Điều_kiện hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Bí_thư chi_bộ được thực_hiện chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung theo quy_định của Chính_phủ về : ... ương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung như sau : 1. Điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ : 1.1. Thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung quy_định như sau : a ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có 3 năm ( đủ 36 tháng ) xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức, viên_chức từ_loại A0 đến loại A3 của bảng 2, bảng 3 quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ và trong chức_danh chuyên_môn, nghiệp_vụ ngành Toà_án, ngành Kiểm_sát quy_định tại Nghị_quyết số 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội. b ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có 2 năm ( đủ 24 tháng ) xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức, viên_chức loại B và loại C của bảng 2, bảng 3 và ngạch nhân_viên thừa_hành | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Bí_thư chi_bộ được thực_hiện chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Theo đó , đối_chiếu với quy_định tại Mục II_Thông tư 04/2005/TT-BNV được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : ĐIỀU_KIỆN VÀ TIÊU_CHUẨN ĐƯỢC HƯỞNG PHỤ_CẤP Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động quy_định tại điểm 1 Mục I_Thông tư này , nếu đã xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức ( sau đây viết tắt là ngạch ) ; trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây viết tắt là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung như sau : 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ : 1.1 . Thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung quy_định như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có 3 năm ( đủ 36 tháng ) xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức từ_loại A0 đến loại A3 của bảng 2 , bảng 3 quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ và trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát quy_định tại Nghị_quyết số 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội . b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có 2 năm ( đủ 24 tháng ) xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức loại B và loại C của bảng 2 , bảng 3 và ngạch nhân_viên thừa_hành , phục_vụ xếp lương theo bảng 4 quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ . 1.2 . Các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được xác_định như các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 1.2 và điểm 1.3 Mục II_Thông tư số 03/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 03/2005/TT-BNV). Như_vậy , việc thực_hiện phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã được dựa trên những điều_kiện , tiêu_chuẩn nêu trên . | 193,271 | |
Điều_kiện hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Bí_thư chi_bộ được thực_hiện chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung theo quy_định của Chính_phủ về : ... ( đủ 24 tháng ) xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức, viên_chức loại B và loại C của bảng 2, bảng 3 và ngạch nhân_viên thừa_hành, phục_vụ xếp lương theo bảng 4 quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ. 1.2. Các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được xác_định như các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 1.2 và điểm 1.3 Mục II_Thông tư số 03/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 03/2005/TT-BNV). Như_vậy, việc thực_hiện phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã được dựa trên những điều_kiện, tiêu_chuẩn nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Bí_thư chi_bộ được thực_hiện chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Theo đó , đối_chiếu với quy_định tại Mục II_Thông tư 04/2005/TT-BNV được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : ĐIỀU_KIỆN VÀ TIÊU_CHUẨN ĐƯỢC HƯỞNG PHỤ_CẤP Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động quy_định tại điểm 1 Mục I_Thông tư này , nếu đã xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức ( sau đây viết tắt là ngạch ) ; trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây viết tắt là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung như sau : 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ : 1.1 . Thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung quy_định như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có 3 năm ( đủ 36 tháng ) xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức từ_loại A0 đến loại A3 của bảng 2 , bảng 3 quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ và trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát quy_định tại Nghị_quyết số 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội . b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có 2 năm ( đủ 24 tháng ) xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức loại B và loại C của bảng 2 , bảng 3 và ngạch nhân_viên thừa_hành , phục_vụ xếp lương theo bảng 4 quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ . 1.2 . Các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được xác_định như các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 1.2 và điểm 1.3 Mục II_Thông tư số 03/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 03/2005/TT-BNV). Như_vậy , việc thực_hiện phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã được dựa trên những điều_kiện , tiêu_chuẩn nêu trên . | 193,272 | |
Điều_kiện hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Bí_thư chi_bộ được thực_hiện chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung theo quy_định của Chính_phủ về : ... vượt_khung đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã được dựa trên những điều_kiện, tiêu_chuẩn nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 18 Nghị_định 33/2023/NĐ-CP , Bí_thư chi_bộ được thực_hiện chế_độ phụ_cấp thâm_niên vượt_khung theo quy_định của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang . Theo đó , đối_chiếu với quy_định tại Mục II_Thông tư 04/2005/TT-BNV được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 03/2021/TT-BNV như sau : ĐIỀU_KIỆN VÀ TIÊU_CHUẨN ĐƯỢC HƯỞNG PHỤ_CẤP Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động quy_định tại điểm 1 Mục I_Thông tư này , nếu đã xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức ( sau đây viết tắt là ngạch ) ; trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát ( sau đây viết tắt là chức_danh ) hiện giữ , thì được xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung khi có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và đạt đủ tiêu_chuẩn hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung như sau : 1 . Điều_kiện thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ : 1.1 . Thời_gian giữ bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh hiện giữ để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung quy_định như sau : a ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có 3 năm ( đủ 36 tháng ) xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức từ_loại A0 đến loại A3 của bảng 2 , bảng 3 quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ và trong chức_danh chuyên_môn , nghiệp_vụ ngành Toà_án , ngành Kiểm_sát quy_định tại Nghị_quyết số 7 30/2 004 / NQ-UBTVQH 11 ngày 30 tháng 9 năm 2004 của uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội . b ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có 2 năm ( đủ 24 tháng ) xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch công_chức , viên_chức loại B và loại C của bảng 2 , bảng 3 và ngạch nhân_viên thừa_hành , phục_vụ xếp lương theo bảng 4 quy_định tại Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ . 1.2 . Các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung được xác_định như các trường_hợp được tính và không được tính vào thời_gian để xét nâng bậc lương thường_xuyên quy_định tại điểm 1.2 và điểm 1.3 Mục II_Thông tư số 03/2005/TT-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội_vụ hướng_dẫn thực_hiện chế_độ nâng bậc lương thường_xuyên và nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 03/2005/TT-BNV). Như_vậy , việc thực_hiện phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đối_với Bí_thư chi_bộ cấp xã được dựa trên những điều_kiện , tiêu_chuẩn nêu trên . | 193,273 | |
Người lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 377 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 135 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Tội lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn bắt, giữ, giam người trái pháp_luật 1. Người nào lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Không ra quyết_định trả tự_do cho người được trả tự_do theo quy_định của luật ; b ) Ra_lệnh, quyết_định bắt, giư<unk>, giam người không có căn cứ theo quy định của luật ; c ) Không chấp_hành quyết_định trả tự_do cho người được trả tự_do theo quy_định của luật ; d ) Thực_hiện việc bắt, giư<unk>, giam người không có lệnh, quyết_định theo quy_định của luật hoặc tuy có lệnh, quyết_định nhưng chưa có hiệu_lực thi_hành ; đ ) Không ra_lệnh, quyết_định gia_hạn tạm giữ, tạm giam hoặc thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp tạm giữ, tạm giam khi hết thời_hạn tạm giữ, | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 377 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 135 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn bắt , giữ , giam người trái pháp_luật 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Không ra quyết_định trả tự_do cho người được trả tự_do theo quy_định của luật ; b ) Ra_lệnh , quyết_định bắt , giữ , giam người không có căn cứ theo quy định của luật ; c ) Không chấp_hành quyết_định trả tự_do cho người được trả tự_do theo quy_định của luật ; d ) Thực_hiện việc bắt , giữ , giam người không có lệnh , quyết_định theo quy_định của luật hoặc tuy có lệnh , quyết_định nhưng chưa có hiệu_lực thi_hành ; đ ) Không ra_lệnh , quyết_định gia_hạn tạm giữ , tạm giam hoặc thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp tạm giữ , tạm giam khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam dẫn đến người bị tạm giữ , tạm giam bị giam , giữ quá hạn . ... 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Giam , giữ trái pháp_luật 06 người trở lên ; b ) Làm người bị giam , giữ trái pháp_luật tổn_hại về sức_khoẻ với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc chết ; c ) Làm người bị giam , giữ tự_sát ; d ) Làm gia_đình người bị giam , giữ ly_tán . 4 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm Bên cạnh đó , người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Giam người trái pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 193,274 | |
Người lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 377 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 135 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... có hiệu_lực thi_hành ; đ ) Không ra_lệnh, quyết_định gia_hạn tạm giữ, tạm giam hoặc thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp tạm giữ, tạm giam khi hết thời_hạn tạm giữ, tạm giam dẫn đến người bị tạm giữ, tạm giam bị giam, giữ quá hạn.... 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Giam, giữ trái pháp_luật 06 người trở lên ; b ) Làm người bị giam, giữ trái pháp_luật tổn_hại về sức_khoẻ với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc chết ; c ) Làm người bị giam, giữ tự_sát ; d ) Làm gia_đình người bị giam, giữ ly_tán. 4. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Như_vậy, người lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm Bên cạnh đó, người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Giam người trái pháp_luật ( Hình từ | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 377 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 135 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn bắt , giữ , giam người trái pháp_luật 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Không ra quyết_định trả tự_do cho người được trả tự_do theo quy_định của luật ; b ) Ra_lệnh , quyết_định bắt , giữ , giam người không có căn cứ theo quy định của luật ; c ) Không chấp_hành quyết_định trả tự_do cho người được trả tự_do theo quy_định của luật ; d ) Thực_hiện việc bắt , giữ , giam người không có lệnh , quyết_định theo quy_định của luật hoặc tuy có lệnh , quyết_định nhưng chưa có hiệu_lực thi_hành ; đ ) Không ra_lệnh , quyết_định gia_hạn tạm giữ , tạm giam hoặc thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp tạm giữ , tạm giam khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam dẫn đến người bị tạm giữ , tạm giam bị giam , giữ quá hạn . ... 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Giam , giữ trái pháp_luật 06 người trở lên ; b ) Làm người bị giam , giữ trái pháp_luật tổn_hại về sức_khoẻ với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc chết ; c ) Làm người bị giam , giữ tự_sát ; d ) Làm gia_đình người bị giam , giữ ly_tán . 4 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm Bên cạnh đó , người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Giam người trái pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 193,275 | |
Người lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 377 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 135 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... 05 năm đến 12 năm Bên cạnh đó, người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Giam người trái pháp_luật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 3 Điều 377 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 135 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn bắt , giữ , giam người trái pháp_luật 1 . Người nào lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây , thì bị phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Không ra quyết_định trả tự_do cho người được trả tự_do theo quy_định của luật ; b ) Ra_lệnh , quyết_định bắt , giữ , giam người không có căn cứ theo quy định của luật ; c ) Không chấp_hành quyết_định trả tự_do cho người được trả tự_do theo quy_định của luật ; d ) Thực_hiện việc bắt , giữ , giam người không có lệnh , quyết_định theo quy_định của luật hoặc tuy có lệnh , quyết_định nhưng chưa có hiệu_lực thi_hành ; đ ) Không ra_lệnh , quyết_định gia_hạn tạm giữ , tạm giam hoặc thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp tạm giữ , tạm giam khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam dẫn đến người bị tạm giữ , tạm giam bị giam , giữ quá hạn . ... 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm : a ) Giam , giữ trái pháp_luật 06 người trở lên ; b ) Làm người bị giam , giữ trái pháp_luật tổn_hại về sức_khoẻ với tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên hoặc chết ; c ) Làm người bị giam , giữ tự_sát ; d ) Làm gia_đình người bị giam , giữ ly_tán . 4 . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Như_vậy , người lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết thì có_thể bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm Bên cạnh đó , người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Giam người trái pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 193,276 | |
Người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết được phân_loại tội_phạm nhóm nào ? | Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết được phân_loại tội_phạm rất nghiêm_trọng . | 193,277 | |
Người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết được phân_loại tội_phạm nhóm nào ? | Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Như_vậy, người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết được phân_loại tội_phạm rất nghiêm_trọng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết được phân_loại tội_phạm rất nghiêm_trọng . | 193,278 | |
Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Như_vậy, thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết là 15 năm . | 193,279 | |
Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Như_vậy, thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết là 15 năm. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết là 15 năm . | 193,280 | |
Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Như_vậy, thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết là 15 năm. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với người phạm_tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn giam người trái pháp_luật làm người đó chết là 15 năm . | 193,281 | |
Công_ty giải_thể thì hợp_đồng lao_động còn thời_hạn giữa công_ty và người lao_động có bị chấm_dứt hay không ? | Theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Hết hạn hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. 2. Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động. 3. Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 4. Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự, tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. 5. Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật, quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 6. Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết. 7. Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết. Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ | None | 1 | Theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 5 . Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . 7 . Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . 8 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . 9 . Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 10 . Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . 11 . Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . 12 . Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . 13 . Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . Theo quy_định nêu trên , công_ty của bạn không thuộc trường_hợp cá_nhân chấm_dứt hoạt_động , nên hợp_đồng lao_động giữa bạn với công_ty sẽ bị chấm_dứt kể từ ngày_công_ty bị giải_thể . | 193,282 | |
Công_ty giải_thể thì hợp_đồng lao_động còn thời_hạn giữa công_ty và người lao_động có bị chấm_dứt hay không ? | Theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. 8. Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải. 9. Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này. 10. Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này. 11. Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này. 12. Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này. 13. Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc. Theo quy_định nêu trên, công_ty của bạn không thuộc trường_hợp cá_nhân chấm_dứt hoạt_động, nên hợp_đồng lao_động giữa bạn với công_ty sẽ bị chấm_dứt kể từ ngày_công_ty bị giải_thể. | None | 1 | Theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 5 . Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . 7 . Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . 8 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . 9 . Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 10 . Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . 11 . Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . 12 . Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . 13 . Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . Theo quy_định nêu trên , công_ty của bạn không thuộc trường_hợp cá_nhân chấm_dứt hoạt_động , nên hợp_đồng lao_động giữa bạn với công_ty sẽ bị chấm_dứt kể từ ngày_công_ty bị giải_thể . | 193,283 | |
Công_ty giải_thể thì hợp_đồng lao_động còn thời_hạn giữa công_ty và người lao_động có bị chấm_dứt hay không ? | Theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... hợp_đồng lao_động giữa bạn với công_ty sẽ bị chấm_dứt kể từ ngày_công_ty bị giải_thể. | None | 1 | Theo Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 5 . Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . 7 . Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . 8 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . 9 . Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 10 . Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . 11 . Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . 12 . Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . 13 . Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . Theo quy_định nêu trên , công_ty của bạn không thuộc trường_hợp cá_nhân chấm_dứt hoạt_động , nên hợp_đồng lao_động giữa bạn với công_ty sẽ bị chấm_dứt kể từ ngày_công_ty bị giải_thể . | 193,284 | |
Tiền_lương của người lao_động có được ưu_tiên thanh_toán khi công_ty bị giải_thể không ? | Theo khoản 2 Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... Trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động... 2. Tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể, hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động, bị giải_thể, phá_sản. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu. Chi_phí sao, gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả. Bên cạnh đó, theo khoản 5 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định trình_tự, thủ_tục giải_thể công_ty như sau : Trình_tự, thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp... 5. Các khoản nợ của doanh_nghiệp được thanh_toán theo thứ_tự ưu_tiên sau đây : a ) Các khoản nợ lương, trợ_cấp thôi_việc, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết ; b ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ... 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . Bên cạnh đó , theo khoản 5 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định trình_tự , thủ_tục giải_thể công_ty như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp ... 5 . Các khoản nợ của doanh_nghiệp được thanh_toán theo thứ_tự ưu_tiên sau đây : a ) Các khoản nợ lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết ; b ) Nợ thuế ; c ) Các khoản nợ khác ; .... Như_vậy , không_chỉ tiền_lương mà bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo hợp_đồng lao_động đã ký_kết cũng được ưu_tiên thanh_toán khi công_ty bị giải_thể . Tải về mẫu thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây_Công_ty giải_thể thì hợp_đồng lao_động còn thời_hạn giữa công_ty và người lao_động có bị chấm_dứt ( Hình từ Internet ) | 193,285 | |
Tiền_lương của người lao_động có được ưu_tiên thanh_toán khi công_ty bị giải_thể không ? | Theo khoản 2 Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : ... trợ_cấp thôi_việc, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết ; b ) Nợ thuế ; c ) Các khoản nợ khác ;.... Như_vậy, không_chỉ tiền_lương mà bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo hợp_đồng lao_động đã ký_kết cũng được ưu_tiên thanh_toán khi công_ty bị giải_thể. Tải về mẫu thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây_Công_ty giải_thể thì hợp_đồng lao_động còn thời_hạn giữa công_ty và người lao_động có bị chấm_dứt ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 48 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động như sau : Trách_nhiệm khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ... 2 . Tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể , hợp_đồng lao_động được ưu_tiên thanh_toán trong trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị chấm_dứt hoạt_động , bị giải_thể , phá_sản . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sau đây : a ) Hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác nếu người sử_dụng lao_động đã giữ của người lao_động ; b ) Cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu . Chi_phí sao , gửi tài_liệu do người sử_dụng lao_động trả . Bên cạnh đó , theo khoản 5 Điều 208 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định trình_tự , thủ_tục giải_thể công_ty như sau : Trình_tự , thủ_tục giải_thể doanh_nghiệp ... 5 . Các khoản nợ của doanh_nghiệp được thanh_toán theo thứ_tự ưu_tiên sau đây : a ) Các khoản nợ lương , trợ_cấp thôi_việc , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật và các quyền_lợi khác của người lao_động theo thoả_ước lao_động tập_thể và hợp_đồng lao_động đã ký_kết ; b ) Nợ thuế ; c ) Các khoản nợ khác ; .... Như_vậy , không_chỉ tiền_lương mà bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , trợ_cấp thôi_việc và các quyền_lợi khác của người lao_động theo hợp_đồng lao_động đã ký_kết cũng được ưu_tiên thanh_toán khi công_ty bị giải_thể . Tải về mẫu thông_báo chấm_dứt hợp_đồng lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây_Công_ty giải_thể thì hợp_đồng lao_động còn thời_hạn giữa công_ty và người lao_động có bị chấm_dứt ( Hình từ Internet ) | 193,286 | |
Công_ty bị giải_thể trong các trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 207 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định công_ty bị giải_thể trong trường_hợp sau đây : ... - Kết_thúc thời_hạn hoạt_động đã ghi trong Điều_lệ công_ty mà không có quyết_định gia_hạn ; - Theo nghị_quyết , quyết_định của chủ doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp tư_nhân , của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty hợp danh , của Hội_đồng thành_viên , chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần ; - Công_ty không còn đủ số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 06 tháng liên_tục mà không làm thủ_tục chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; - Bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 207 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định doanh_nghiệp chỉ được giải_thể khi bảo_đảm thanh_toán hết các khoản nợ , nghĩa_vụ tài_sản khác và không trong quá_trình giải_quyết tranh_chấp tại Toà_án hoặc Trọng_tài . Người_quản_lý có liên_quan và doanh_nghiệp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này cùng liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ của doanh_nghiệp . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 207 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định công_ty bị giải_thể trong trường_hợp sau đây : - Kết_thúc thời_hạn hoạt_động đã ghi trong Điều_lệ công_ty mà không có quyết_định gia_hạn ; - Theo nghị_quyết , quyết_định của chủ doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp tư_nhân , của Hội_đồng thành_viên đối_với công_ty hợp danh , của Hội_đồng thành_viên , chủ_sở_hữu công_ty đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với công_ty cổ_phần ; - Công_ty không còn đủ số_lượng thành_viên tối_thiểu theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 06 tháng liên_tục mà không làm thủ_tục chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; - Bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , trừ trường_hợp Luật Quản_lý thuế có quy_định khác . Lưu_ý : Theo khoản 2 Điều 207 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định doanh_nghiệp chỉ được giải_thể khi bảo_đảm thanh_toán hết các khoản nợ , nghĩa_vụ tài_sản khác và không trong quá_trình giải_quyết tranh_chấp tại Toà_án hoặc Trọng_tài . Người_quản_lý có liên_quan và doanh_nghiệp quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này cùng liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ của doanh_nghiệp . | 193,287 | |
Lái_xe chở hàng có cần đào_tạo nghiệp_vụ vận_tải không ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trê: ... Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe như sau : - Đối_tượng tập_huấn : người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe. - Nội_dung tập_huấn : theo chương_trình khung của Bộ Giao_thông vận_tải. - Thời_điểm tập_huấn + Trước khi tham_gia hoạt_động kinh_doanh vận_tải ; + Định_kỳ không quá 03 năm, kể từ lần tập_huấn trước đó. - Cán_bộ tập_huấn bao_gồm : + Giáo_viên chuyên_ngành vận_tải của các trường từ trung_cấp trở lên có đào_tạo chuyên_ngành vận_tải đường_bộ ; người có trình_độ chuyên_ngành vận_tải từ trung_cấp trở lên ; + Người có trình_độ cao_đẳng, đại_học chuyên_ngành khác và có kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm về quản_lý, điều_hành vận_tải đường_bộ. - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Đảm_bảo đúng các nội_dung theo quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này ; + Trong quá_trình tổ_chức tập_huấn đơn_vị kinh_doanh vận_tải được phối_hợp với đơn_vị vận_tải khác, Hiệp_hội vận_tải ô_tô Việt_Nam, | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe như sau : - Đối_tượng tập_huấn : người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . - Nội_dung tập_huấn : theo chương_trình khung của Bộ Giao_thông vận_tải . - Thời_điểm tập_huấn + Trước khi tham_gia hoạt_động kinh_doanh vận_tải ; + Định_kỳ không quá 03 năm , kể từ lần tập_huấn trước đó . - Cán_bộ tập_huấn bao_gồm : + Giáo_viên chuyên_ngành vận_tải của các trường từ trung_cấp trở lên có đào_tạo chuyên_ngành vận_tải đường_bộ ; người có trình_độ chuyên_ngành vận_tải từ trung_cấp trở lên ; + Người có trình_độ cao_đẳng , đại_học chuyên_ngành khác và có kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm về quản_lý , điều_hành vận_tải đường_bộ . - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Đảm_bảo đúng các nội_dung theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; + Trong quá_trình tổ_chức tập_huấn đơn_vị kinh_doanh vận_tải được phối_hợp với đơn_vị vận_tải khác , Hiệp_hội vận_tải ô_tô Việt_Nam , hiệp_hội vận_tải ô_tô địa_phương , cơ_sở đào_tạo người lái_xe ô_tô , trường đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ , các trường đào_tạo từ trung_cấp trở lên ( các trường có chuyên_ngành vận_tải ) để tổ_chức tập_huấn cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; + Trước khi tổ_chức tập_huấn , đơn_vị tổ_chức tập_huấn thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương về kế_hoạch tập_huấn , địa_điểm , danh_sách cán_bộ tập_huấn và danh_sách học_viên tham_dự tập_huấn để kiểm_tra , giám_sát ; + Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với những người đã hoàn_thành tập_huấn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; lưu hồ_sơ chương_trình tập_huấn và kết_quả tập_huấn tối_thiểu trong 03 năm . - Sở Giao_thông vận_tải + Cử cán_bộ giám_sát trực_tiếp hoặc giám_sát thông_qua camera theo_dõi trực_tuyến việc tập_huấn của đơn_vị tổ_chức ; + Không công_nhận kết_quả đã tập_huấn và yêu_cầu đơn_vị tổ_chức tập_huấn phải thực_hiện tập_huấn lại theo đúng quy_định đối_với các trường_hợp đơn_vị tổ_chức tập_huấn không thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều này hoặc không đảm_bảo yêu_cầu tại điểm a khoản 5 Điều này . Như_vậy , theo quy_định này thì đơn_vị kinh_doanh vận_tải cần tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . Nếu đơn_vị không kinh_doanh vận_tải mà chỉ chở hàng trong nội_bộ công_ty thì không bắt_buộc phải tổ_chức tập_huấn theo quy_định trên . | 193,288 | |
Lái_xe chở hàng có cần đào_tạo nghiệp_vụ vận_tải không ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trê: ... , khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này ; + Trong quá_trình tổ_chức tập_huấn đơn_vị kinh_doanh vận_tải được phối_hợp với đơn_vị vận_tải khác, Hiệp_hội vận_tải ô_tô Việt_Nam, hiệp_hội vận_tải ô_tô địa_phương, cơ_sở đào_tạo người lái_xe ô_tô, trường đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức của bộ, cơ_quan ngang bộ, các trường đào_tạo từ trung_cấp trở lên ( các trường có chuyên_ngành vận_tải ) để tổ_chức tập_huấn cho người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe ; + Trước khi tổ_chức tập_huấn, đơn_vị tổ_chức tập_huấn thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương về kế_hoạch tập_huấn, địa_điểm, danh_sách cán_bộ tập_huấn và danh_sách học_viên tham_dự tập_huấn để kiểm_tra, giám_sát ; + Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với những người đã hoàn_thành tập_huấn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; lưu hồ_sơ chương_trình tập_huấn và kết_quả tập_huấn tối_thiểu trong 03 năm. - Sở Giao_thông vận_tải + Cử cán_bộ giám_sát trực_tiếp hoặc giám_sát thông_qua camera theo_dõi trực_tuyến việc tập_huấn của đơn_vị tổ_chức ; + Không công_nhận kết_quả đã tập_huấn và yêu_cầu đơn_vị tổ_chức tập_huấn phải thực_hiện tập_huấn lại theo đúng quy_định đối_với các trường_hợp đơn_vị tổ_chức tập_huấn không thông_báo đến Sở | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe như sau : - Đối_tượng tập_huấn : người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . - Nội_dung tập_huấn : theo chương_trình khung của Bộ Giao_thông vận_tải . - Thời_điểm tập_huấn + Trước khi tham_gia hoạt_động kinh_doanh vận_tải ; + Định_kỳ không quá 03 năm , kể từ lần tập_huấn trước đó . - Cán_bộ tập_huấn bao_gồm : + Giáo_viên chuyên_ngành vận_tải của các trường từ trung_cấp trở lên có đào_tạo chuyên_ngành vận_tải đường_bộ ; người có trình_độ chuyên_ngành vận_tải từ trung_cấp trở lên ; + Người có trình_độ cao_đẳng , đại_học chuyên_ngành khác và có kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm về quản_lý , điều_hành vận_tải đường_bộ . - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Đảm_bảo đúng các nội_dung theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; + Trong quá_trình tổ_chức tập_huấn đơn_vị kinh_doanh vận_tải được phối_hợp với đơn_vị vận_tải khác , Hiệp_hội vận_tải ô_tô Việt_Nam , hiệp_hội vận_tải ô_tô địa_phương , cơ_sở đào_tạo người lái_xe ô_tô , trường đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ , các trường đào_tạo từ trung_cấp trở lên ( các trường có chuyên_ngành vận_tải ) để tổ_chức tập_huấn cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; + Trước khi tổ_chức tập_huấn , đơn_vị tổ_chức tập_huấn thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương về kế_hoạch tập_huấn , địa_điểm , danh_sách cán_bộ tập_huấn và danh_sách học_viên tham_dự tập_huấn để kiểm_tra , giám_sát ; + Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với những người đã hoàn_thành tập_huấn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; lưu hồ_sơ chương_trình tập_huấn và kết_quả tập_huấn tối_thiểu trong 03 năm . - Sở Giao_thông vận_tải + Cử cán_bộ giám_sát trực_tiếp hoặc giám_sát thông_qua camera theo_dõi trực_tuyến việc tập_huấn của đơn_vị tổ_chức ; + Không công_nhận kết_quả đã tập_huấn và yêu_cầu đơn_vị tổ_chức tập_huấn phải thực_hiện tập_huấn lại theo đúng quy_định đối_với các trường_hợp đơn_vị tổ_chức tập_huấn không thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều này hoặc không đảm_bảo yêu_cầu tại điểm a khoản 5 Điều này . Như_vậy , theo quy_định này thì đơn_vị kinh_doanh vận_tải cần tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . Nếu đơn_vị không kinh_doanh vận_tải mà chỉ chở hàng trong nội_bộ công_ty thì không bắt_buộc phải tổ_chức tập_huấn theo quy_định trên . | 193,289 | |
Lái_xe chở hàng có cần đào_tạo nghiệp_vụ vận_tải không ? | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trê: ... của đơn_vị tổ_chức ; + Không công_nhận kết_quả đã tập_huấn và yêu_cầu đơn_vị tổ_chức tập_huấn phải thực_hiện tập_huấn lại theo đúng quy_định đối_với các trường_hợp đơn_vị tổ_chức tập_huấn không thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều này hoặc không đảm_bảo yêu_cầu tại điểm a khoản 5 Điều này. Như_vậy, theo quy_định này thì đơn_vị kinh_doanh vận_tải cần tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe, nhân_viên phục_vụ trên xe. Nếu đơn_vị không kinh_doanh vận_tải mà chỉ chở hàng trong nội_bộ công_ty thì không bắt_buộc phải tổ_chức tập_huấn theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe như sau : - Đối_tượng tập_huấn : người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . - Nội_dung tập_huấn : theo chương_trình khung của Bộ Giao_thông vận_tải . - Thời_điểm tập_huấn + Trước khi tham_gia hoạt_động kinh_doanh vận_tải ; + Định_kỳ không quá 03 năm , kể từ lần tập_huấn trước đó . - Cán_bộ tập_huấn bao_gồm : + Giáo_viên chuyên_ngành vận_tải của các trường từ trung_cấp trở lên có đào_tạo chuyên_ngành vận_tải đường_bộ ; người có trình_độ chuyên_ngành vận_tải từ trung_cấp trở lên ; + Người có trình_độ cao_đẳng , đại_học chuyên_ngành khác và có kinh_nghiệm tối_thiểu 03 năm về quản_lý , điều_hành vận_tải đường_bộ . - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải chịu trách_nhiệm tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe và đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Đảm_bảo đúng các nội_dung theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều này ; + Trong quá_trình tổ_chức tập_huấn đơn_vị kinh_doanh vận_tải được phối_hợp với đơn_vị vận_tải khác , Hiệp_hội vận_tải ô_tô Việt_Nam , hiệp_hội vận_tải ô_tô địa_phương , cơ_sở đào_tạo người lái_xe ô_tô , trường đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức của bộ , cơ_quan ngang bộ , các trường đào_tạo từ trung_cấp trở lên ( các trường có chuyên_ngành vận_tải ) để tổ_chức tập_huấn cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe ; + Trước khi tổ_chức tập_huấn , đơn_vị tổ_chức tập_huấn thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương về kế_hoạch tập_huấn , địa_điểm , danh_sách cán_bộ tập_huấn và danh_sách học_viên tham_dự tập_huấn để kiểm_tra , giám_sát ; + Cấp_Giấy chứng_nhận đối_với những người đã hoàn_thành tập_huấn theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; lưu hồ_sơ chương_trình tập_huấn và kết_quả tập_huấn tối_thiểu trong 03 năm . - Sở Giao_thông vận_tải + Cử cán_bộ giám_sát trực_tiếp hoặc giám_sát thông_qua camera theo_dõi trực_tuyến việc tập_huấn của đơn_vị tổ_chức ; + Không công_nhận kết_quả đã tập_huấn và yêu_cầu đơn_vị tổ_chức tập_huấn phải thực_hiện tập_huấn lại theo đúng quy_định đối_với các trường_hợp đơn_vị tổ_chức tập_huấn không thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều này hoặc không đảm_bảo yêu_cầu tại điểm a khoản 5 Điều này . Như_vậy , theo quy_định này thì đơn_vị kinh_doanh vận_tải cần tổ_chức tập_huấn nghiệp_vụ vận_tải và an_toàn giao_thông cho người lái_xe , nhân_viên phục_vụ trên xe . Nếu đơn_vị không kinh_doanh vận_tải mà chỉ chở hàng trong nội_bộ công_ty thì không bắt_buộc phải tổ_chức tập_huấn theo quy_định trên . | 193,290 | |
Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách sử_dụng xe ô_tô có sức chứa từ 09 chỗ ( kể_cả người lái_xe ) trở lên phải đảm_bảo các yêu_cầu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 34 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách sử_dụng xe ô_tô có sức chứa từ 09 chỗ ( kể_cả người lái_xe ) trở lên, đơn_vị kinh_doanh vận_tải hàng_hoá bằng công - ten-nơ, xe đầu kéo phải lắp camera và đảm_bảo các yêu_cầu sau : + Ghi, lưu_trữ hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; + Hình_ảnh từ camera lắp trên xe phải được truyền với tần_suất truyền từ 12 đến 20 lần / giờ ( tương_đương từ 3 đến 5 phút / lần truyền dữ_liệu ) về đơn_vị kinh_doanh vận_tải và truyền về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải, lưu_trữ trong thời_gian tối_thiểu 72 giờ gần nhất ; dữ_liệu hình_ảnh phải được cung_cấp kịp_thời, chính_xác, không được chỉnh_sửa hoặc làm sai_lệch trước, trong và sau khi truyền ; + Thực_hiện duy_trì hoạt_động của camera để đảm_bảo ghi, lưu_trữ hình_ảnh liên_tục, không làm gián_đoạn theo quy_định ; + Cung_cấp tài_khoản truy_cập vào máy_chủ cho cơ_quan Công_an ( Cục Cảnh_sát giao_thông, Phòng Cảnh_sát giao_thông, Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt, Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh, thành_phố | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 34 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách sử_dụng xe ô_tô có sức chứa từ 09 chỗ ( kể_cả người lái_xe ) trở lên , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hàng_hoá bằng công - ten-nơ , xe đầu kéo phải lắp camera và đảm_bảo các yêu_cầu sau : + Ghi , lưu_trữ hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 , khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; + Hình_ảnh từ camera lắp trên xe phải được truyền với tần_suất truyền từ 12 đến 20 lần / giờ ( tương_đương từ 3 đến 5 phút / lần truyền dữ_liệu ) về đơn_vị kinh_doanh vận_tải và truyền về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải , lưu_trữ trong thời_gian tối_thiểu 72 giờ gần nhất ; dữ_liệu hình_ảnh phải được cung_cấp kịp_thời , chính_xác , không được chỉnh_sửa hoặc làm sai_lệch trước , trong và sau khi truyền ; + Thực_hiện duy_trì hoạt_động của camera để đảm_bảo ghi , lưu_trữ hình_ảnh liên_tục , không làm gián_đoạn theo quy_định ; + Cung_cấp tài_khoản truy_cập vào máy_chủ cho cơ_quan Công_an ( Cục Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt , Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ) , ngành giao_thông vận_tải ( Bộ Giao_thông vận_tải , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải ) để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước , kiểm_tra và xử_lý các trường_hợp vi_phạm theo quy_định của pháp_luật ; + Tuân_thủ quy_định về an_toàn thông_tin đối_với các thông_tin dữ_liệu của hành_khách theo quy_định pháp_luật . | 193,291 | |
Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách sử_dụng xe ô_tô có sức chứa từ 09 chỗ ( kể_cả người lái_xe ) trở lên phải đảm_bảo các yêu_cầu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 34 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cung_cấp tài_khoản truy_cập vào máy_chủ cho cơ_quan Công_an ( Cục Cảnh_sát giao_thông, Phòng Cảnh_sát giao_thông, Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt, Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ), ngành giao_thông vận_tải ( Bộ Giao_thông vận_tải, Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam, Sở Giao_thông vận_tải ) để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước, kiểm_tra và xử_lý các trường_hợp vi_phạm theo quy_định của pháp_luật ; + Tuân_thủ quy_định về an_toàn thông_tin đối_với các thông_tin dữ_liệu của hành_khách theo quy_định pháp_luật. - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách sử_dụng xe ô_tô có sức chứa từ 09 chỗ ( kể_cả người lái_xe ) trở lên, đơn_vị kinh_doanh vận_tải hàng_hoá bằng công - ten-nơ, xe đầu kéo phải lắp camera và đảm_bảo các yêu_cầu sau : + Ghi, lưu_trữ hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều 13, khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; + Hình_ảnh từ camera lắp trên xe phải được truyền với tần_suất truyền từ 12 đến 20 lần / giờ ( tương_đương từ 3 đến 5 phút / lần truyền dữ_liệu ) về đơn_vị kinh_doanh vận_tải và truyền về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải, lưu_trữ | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 34 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách sử_dụng xe ô_tô có sức chứa từ 09 chỗ ( kể_cả người lái_xe ) trở lên , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hàng_hoá bằng công - ten-nơ , xe đầu kéo phải lắp camera và đảm_bảo các yêu_cầu sau : + Ghi , lưu_trữ hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 , khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; + Hình_ảnh từ camera lắp trên xe phải được truyền với tần_suất truyền từ 12 đến 20 lần / giờ ( tương_đương từ 3 đến 5 phút / lần truyền dữ_liệu ) về đơn_vị kinh_doanh vận_tải và truyền về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải , lưu_trữ trong thời_gian tối_thiểu 72 giờ gần nhất ; dữ_liệu hình_ảnh phải được cung_cấp kịp_thời , chính_xác , không được chỉnh_sửa hoặc làm sai_lệch trước , trong và sau khi truyền ; + Thực_hiện duy_trì hoạt_động của camera để đảm_bảo ghi , lưu_trữ hình_ảnh liên_tục , không làm gián_đoạn theo quy_định ; + Cung_cấp tài_khoản truy_cập vào máy_chủ cho cơ_quan Công_an ( Cục Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt , Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ) , ngành giao_thông vận_tải ( Bộ Giao_thông vận_tải , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải ) để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước , kiểm_tra và xử_lý các trường_hợp vi_phạm theo quy_định của pháp_luật ; + Tuân_thủ quy_định về an_toàn thông_tin đối_với các thông_tin dữ_liệu của hành_khách theo quy_định pháp_luật . | 193,292 | |
Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách sử_dụng xe ô_tô có sức chứa từ 09 chỗ ( kể_cả người lái_xe ) trở lên phải đảm_bảo các yêu_cầu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 5 Điều 34 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... giờ ( tương_đương từ 3 đến 5 phút / lần truyền dữ_liệu ) về đơn_vị kinh_doanh vận_tải và truyền về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải, lưu_trữ trong thời_gian tối_thiểu 72 giờ gần nhất ; dữ_liệu hình_ảnh phải được cung_cấp kịp_thời, chính_xác, không được chỉnh_sửa hoặc làm sai_lệch trước, trong và sau khi truyền ; + Thực_hiện duy_trì hoạt_động của camera để đảm_bảo ghi, lưu_trữ hình_ảnh liên_tục, không làm gián_đoạn theo quy_định ; + Cung_cấp tài_khoản truy_cập vào máy_chủ cho cơ_quan Công_an ( Cục Cảnh_sát giao_thông, Phòng Cảnh_sát giao_thông, Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt, Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ), ngành giao_thông vận_tải ( Bộ Giao_thông vận_tải, Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam, Sở Giao_thông vận_tải ) để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước, kiểm_tra và xử_lý các trường_hợp vi_phạm theo quy_định của pháp_luật ; + Tuân_thủ quy_định về an_toàn thông_tin đối_với các thông_tin dữ_liệu của hành_khách theo quy_định pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ khoản 5 Điều 34 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Đơn_vị kinh_doanh vận_tải hành_khách sử_dụng xe ô_tô có sức chứa từ 09 chỗ ( kể_cả người lái_xe ) trở lên , đơn_vị kinh_doanh vận_tải hàng_hoá bằng công - ten-nơ , xe đầu kéo phải lắp camera và đảm_bảo các yêu_cầu sau : + Ghi , lưu_trữ hình_ảnh theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 , khoản 2 Điều 14 của Nghị_định này ; + Hình_ảnh từ camera lắp trên xe phải được truyền với tần_suất truyền từ 12 đến 20 lần / giờ ( tương_đương từ 3 đến 5 phút / lần truyền dữ_liệu ) về đơn_vị kinh_doanh vận_tải và truyền về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Giao_thông vận_tải , lưu_trữ trong thời_gian tối_thiểu 72 giờ gần nhất ; dữ_liệu hình_ảnh phải được cung_cấp kịp_thời , chính_xác , không được chỉnh_sửa hoặc làm sai_lệch trước , trong và sau khi truyền ; + Thực_hiện duy_trì hoạt_động của camera để đảm_bảo ghi , lưu_trữ hình_ảnh liên_tục , không làm gián_đoạn theo quy_định ; + Cung_cấp tài_khoản truy_cập vào máy_chủ cho cơ_quan Công_an ( Cục Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông , Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ - đường_sắt , Phòng Cảnh_sát giao_thông đường_bộ Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ) , ngành giao_thông vận_tải ( Bộ Giao_thông vận_tải , Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam , Sở Giao_thông vận_tải ) để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước , kiểm_tra và xử_lý các trường_hợp vi_phạm theo quy_định của pháp_luật ; + Tuân_thủ quy_định về an_toàn thông_tin đối_với các thông_tin dữ_liệu của hành_khách theo quy_định pháp_luật . | 193,293 | |
Trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh vận_tải trong lắp_đặt , quản_lý , khai_thác thông_tin từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh trong lắp_đặt , quản_lý , khai_thác thông_tin từ thiết_: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh trong lắp_đặt , quản_lý , khai_thác thông_tin từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe được quy_định như sau : + Lắp_đặt thiết_bị giám_sát hành_trình trên các phương_tiện của đơn_vị theo quy_định ; + Duy_trì tình_trạng kỹ_thuật tốt , đảm_bảo truyền_dẫn và cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , liên_tục các thông_tin bắt_buộc theo quy_định từ thiết_bị giám_sát hành_trình trong suốt quá_trình phương_tiện tham_gia giao_thông ; + Cung_cấp tên đăng_nhập và mật_khẩu truy_cập vào phần_mềm xử_lý dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của các xe thuộc đơn_vị cho Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp phù_hiệu , biển_hiệu ; + Bố_trí cán_bộ thực_hiện theo_dõi , giám_sát hoạt_động của phương_tiện qua thiết_bị giám_sát hành_trình trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh vận_tải của phương_tiện ; thực_hiện cảnh_báo , xử_lý người lái_xe khi có vi_phạm theo nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; + Cập_nhật , lưu_trữ có hệ_thống các thông_tin bắt_buộc tối_thiểu 01 năm . Trên đây là nôi dung tư_vấn của chúng_tôi dựa trên quy_định pháp_luật hiện_hành , liên_quan đến nội_dung nghiệp_vụ vận_tải và đơn_vị kinh_doanh vận_tải mà bạn quan_tâm . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về trách_nhiệm của đơn_vị kinh_doanh trong lắp_đặt , quản_lý , khai_thác thông_tin từ thiết_bị giám_sát hành_trình của xe được quy_định như sau : + Lắp_đặt thiết_bị giám_sát hành_trình trên các phương_tiện của đơn_vị theo quy_định ; + Duy_trì tình_trạng kỹ_thuật tốt , đảm_bảo truyền_dẫn và cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , liên_tục các thông_tin bắt_buộc theo quy_định từ thiết_bị giám_sát hành_trình trong suốt quá_trình phương_tiện tham_gia giao_thông ; + Cung_cấp tên đăng_nhập và mật_khẩu truy_cập vào phần_mềm xử_lý dữ_liệu từ thiết_bị giám_sát hành_trình của các xe thuộc đơn_vị cho Sở Giao_thông vận_tải nơi cấp phù_hiệu , biển_hiệu ; + Bố_trí cán_bộ thực_hiện theo_dõi , giám_sát hoạt_động của phương_tiện qua thiết_bị giám_sát hành_trình trong suốt quá_trình hoạt_động kinh_doanh vận_tải của phương_tiện ; thực_hiện cảnh_báo , xử_lý người lái_xe khi có vi_phạm theo nội_quy , quy_chế của đơn_vị ; + Cập_nhật , lưu_trữ có hệ_thống các thông_tin bắt_buộc tối_thiểu 01 năm . Trên đây là nôi dung tư_vấn của chúng_tôi dựa trên quy_định pháp_luật hiện_hành , liên_quan đến nội_dung nghiệp_vụ vận_tải và đơn_vị kinh_doanh vận_tải mà bạn quan_tâm . | 193,294 | |
Khoản thu_nhập nào chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật số 71/2014/QH13 về thuế sửa_đổi 2014 quy_định về thu_nhập chịu: ... Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật số 71/2014/QH13 về thuế sửa_đổi 2014 quy_định về thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế 1. Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn, chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản, chuyển_nhượng dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng quyền thăm_dò, khai_thác, chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản, quyền_sở_hữu tài_sản, kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng, cho thuê, thanh_lý tài_sản, trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi, cho vay vốn, bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác.... Theo đó, thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật số 71/2014/QH13 về thuế sửa_đổi 2014 quy_định về thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế 1 . Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . ... Theo đó , thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là các khoản thu_nhập được quy_định tại Điều 3 nêu trên bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác . | 193,295 | |
Khoản thu_nhập nào chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật số 71/2014/QH13 về thuế sửa_đổi 2014 quy_định về thu_nhập chịu: ... trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác.... Theo đó, thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là các khoản thu_nhập được quy_định tại Điều 3 nêu trên bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ và thu_nhập khác.Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật số 71/2014/QH13 về thuế sửa_đổi 2014 quy_định về thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế 1. Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn, chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản, chuyển_nhượng dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư, chuyển_nhượng quyền thăm_dò, khai_thác, chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản, quyền_sở_hữu tài_sản, kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng, cho thuê, thanh_lý tài_sản, trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi, | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật số 71/2014/QH13 về thuế sửa_đổi 2014 quy_định về thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế 1 . Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . ... Theo đó , thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là các khoản thu_nhập được quy_định tại Điều 3 nêu trên bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác . | 193,296 | |
Khoản thu_nhập nào chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật số 71/2014/QH13 về thuế sửa_đổi 2014 quy_định về thu_nhập chịu: ... quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng, cho thuê, thanh_lý tài_sản, trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi, cho vay vốn, bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác.... Theo đó, thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là các khoản thu_nhập được quy_định tại Điều 3 nêu trên bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ và thu_nhập khác. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp 2008 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Luật số 71/2014/QH13 về thuế sửa_đổi 2014 quy_định về thu_nhập chịu thuế như sau : Thu_nhập chịu thuế 1 . Thu_nhập chịu thuế bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Thu_nhập khác bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , chuyển_nhượng quyền góp vốn ; thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản , chuyển_nhượng dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền tham_gia dự_án đầu_tư , chuyển_nhượng quyền thăm_dò , khai_thác , chế_biến khoáng_sản ; thu_nhập từ quyền sử_dụng tài_sản , quyền_sở_hữu tài_sản , kể_cả thu_nhập từ quyền sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật ; thu_nhập từ chuyển_nhượng , cho thuê , thanh_lý tài_sản , trong đó có các loại giấy_tờ có giá ; thu_nhập từ lãi tiền gửi , cho vay vốn , bán ngoại_tệ ; khoản thu từ nợ khó đòi đã xoá nay đòi được ; khoản thu từ nợ phải trả không xác_định được chủ ; khoản thu_nhập từ kinh_doanh của những năm trước bị bỏ sót và các khoản thu_nhập khác . ... Theo đó , thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp là các khoản thu_nhập được quy_định tại Điều 3 nêu trên bao_gồm thu_nhập từ hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ và thu_nhập khác . | 193,297 | |
Khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , các khoản chi nào được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định về các khoản chi được trừ khi xác_định thu_nhập: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định về các khoản chi được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng. Trường_hợp mua hàng_hoá, dịch_vụ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định về các khoản chi được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ hai_mươi triệu đồng trở lên ghi trên hoá_đơn mà đến thời_điểm ghi_nhận chi_phí , doanh_nghiệp chưa thanh_toán thì doanh_nghiệp được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . Trường_hợp khi thanh_toán doanh_nghiệp không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp phải kê_khai , điều_chỉnh giảm chi_phí đối_với phần giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt vào kỳ tính thuế phát_sinh việc thanh_toán bằng tiền_mặt ( kể_cả trong trường_hợp cơ_quan thuế và các cơ_quan_chức_năng đã có quyết_định thanh_tra , kiểm_tra kỳ tính thuế có phát_sinh khoản chi_phí này ) . Đối_với các hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ đã thanh_toán bằng tiền_mặt phát_sinh trước thời_điểm Thông_tư số 78/2014/TT-BTC có hiệu_lực thi_hành thì không phải điều_chỉnh lại theo quy_định tại Điểm này . Ví_dụ 7 : Tháng 8 năm 2014 doanh_nghiệp A có mua hàng_hoá đã có hoá_đơn và giá_trị ghi trên hoá_đơn là 30 triệu đồng nhưng chưa thanh_toán . Trong kỳ tính thuế năm 2014 , doanh_nghiệp A đã tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế đối_với giá_trị mua hàng_hoá này . Sang năm 2015 , doanh_nghiệp A có thực_hiện thanh_toán giá_trị mua hàng_hoá này bằng tiền_mặt do_vậy doanh_nghiệp A phải kê_khai , điều_chỉnh giảm chi_phí đối_với phần giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ vào kỳ tính thuế phát_sinh việc thanh_toán bằng tiền_mặt ( kỳ tính thuế năm 2015 ) . Trường_hợp doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ liên_quan đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp và có hoá_đơn in trực_tiếp từ máy_tính tiền theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn ; hoá_đơn này nếu có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên thì doanh_nghiệp căn_cứ vào hoá_đơn này và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt của doanh_nghiệp để tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . Trường_hợp doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ liên_quan đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp và có hoá_đơn in trực_tiếp từ máy_tính tiền theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn ; hoá_đơn này nếu có giá_trị dưới 20 triệu đồng và có thanh_toán bằng tiền_mặt thì doanh_nghiệp căn_cứ vào hoá_đơn này và chứng_từ thanh_toán bằng tiền_mặt của doanh_nghiệp để tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . ... Theo đó , khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , trừ các khoản chi không được trừ thì doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên . | 193,298 | |
Khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , các khoản chi nào được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định về các khoản chi được trừ khi xác_định thu_nhập: ... khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng. Trường_hợp mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ hai_mươi triệu đồng trở lên ghi trên hoá_đơn mà đến thời_điểm ghi_nhận chi_phí, doanh_nghiệp chưa thanh_toán thì doanh_nghiệp được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế. Trường_hợp khi thanh_toán doanh_nghiệp không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp phải kê_khai, điều_chỉnh giảm chi_phí đối_với phần giá_trị hàng_hoá, dịch_vụ không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt vào kỳ tính thuế phát_sinh việc thanh_toán bằng tiền_mặt ( kể_cả trong trường_hợp cơ_quan thuế và các cơ_quan_chức_năng đã có quyết_định thanh_tra, kiểm_tra kỳ tính thuế có phát_sinh khoản chi_phí này ). Đối_với các hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ đã thanh_toán bằng tiền_mặt phát_sinh trước thời_điểm Thông_tư số 78/2014/TT-BTC có hiệu_lực thi_hành thì không phải điều_chỉnh lại theo quy_định tại Điểm này. Ví_dụ 7 : Tháng 8 năm 2014 doanh_nghiệp A có mua hàng_hoá đã có hoá_đơn và giá_trị ghi trên hoá_đơn là 30 triệu đồng nhưng chưa thanh_toán. Trong kỳ tính thuế | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC được sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC quy_định về các khoản chi được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ hai_mươi triệu đồng trở lên ghi trên hoá_đơn mà đến thời_điểm ghi_nhận chi_phí , doanh_nghiệp chưa thanh_toán thì doanh_nghiệp được tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . Trường_hợp khi thanh_toán doanh_nghiệp không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thì doanh_nghiệp phải kê_khai , điều_chỉnh giảm chi_phí đối_với phần giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ không có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt vào kỳ tính thuế phát_sinh việc thanh_toán bằng tiền_mặt ( kể_cả trong trường_hợp cơ_quan thuế và các cơ_quan_chức_năng đã có quyết_định thanh_tra , kiểm_tra kỳ tính thuế có phát_sinh khoản chi_phí này ) . Đối_với các hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ đã thanh_toán bằng tiền_mặt phát_sinh trước thời_điểm Thông_tư số 78/2014/TT-BTC có hiệu_lực thi_hành thì không phải điều_chỉnh lại theo quy_định tại Điểm này . Ví_dụ 7 : Tháng 8 năm 2014 doanh_nghiệp A có mua hàng_hoá đã có hoá_đơn và giá_trị ghi trên hoá_đơn là 30 triệu đồng nhưng chưa thanh_toán . Trong kỳ tính thuế năm 2014 , doanh_nghiệp A đã tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế đối_với giá_trị mua hàng_hoá này . Sang năm 2015 , doanh_nghiệp A có thực_hiện thanh_toán giá_trị mua hàng_hoá này bằng tiền_mặt do_vậy doanh_nghiệp A phải kê_khai , điều_chỉnh giảm chi_phí đối_với phần giá_trị hàng_hoá , dịch_vụ vào kỳ tính thuế phát_sinh việc thanh_toán bằng tiền_mặt ( kỳ tính thuế năm 2015 ) . Trường_hợp doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ liên_quan đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp và có hoá_đơn in trực_tiếp từ máy_tính tiền theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn ; hoá_đơn này nếu có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên thì doanh_nghiệp căn_cứ vào hoá_đơn này và chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt của doanh_nghiệp để tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . Trường_hợp doanh_nghiệp mua hàng_hoá , dịch_vụ liên_quan đến hoạt_động sản_xuất kinh_doanh của doanh_nghiệp và có hoá_đơn in trực_tiếp từ máy_tính tiền theo quy_định của pháp_luật về hoá_đơn ; hoá_đơn này nếu có giá_trị dưới 20 triệu đồng và có thanh_toán bằng tiền_mặt thì doanh_nghiệp căn_cứ vào hoá_đơn này và chứng_từ thanh_toán bằng tiền_mặt của doanh_nghiệp để tính vào chi_phí được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế . ... Theo đó , khi tính thuế_thu_nhập doanh_nghiệp , trừ các khoản chi không được trừ thì doanh_nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp_ứng đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều 6 nêu trên . | 193,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.