Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Đảng_viên có con thứ hai bị tự kỷ sinh con thứ ba thì có bị xử kỷ_luật hay không ?
Tại Điều 27 Hướng_dẫn 04 - HD / UBKTTW năm 2018 có quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về chính_sách dân_số, kế_hoạch_hoá gia_đình * Trường_hợp không vi_phạm về chính_sách dân_số, kế_hoạch_hoá gia_đình, gồm : - Cặp vợ_chồng sinh con thứ ba, nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân_tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân_tộc có nguy_cơ suy_giảm số dân ( tỷ_lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ_lệ chết ) theo công_bố chính_thức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. - Cặp vợ_chồng sinh lần thứ nhất mà sinh ba con trở lên. - Cặp vợ_chồng đã có một con_đẻ, sinh lần thứ hai mà sinh hai con trở lên. - Cặp vợ_chồng sinh lần thứ ba trở lên, nếu tại thời_điểm sinh chỉ có một con_đẻ còn sống, kể_cả con_đẻ đã cho làm con_nuôi. - Cặp vợ_chồng sinh con lần thứ ba, nếu đã có hai con_đẻ nhưng một hoặc cả hai con bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền, đã được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận. - Cặp vợ_chồng đã có con_riêng ( con_đẻ ) : sinh một con hoặc hai con, nếu một trong hai người đã có
None
1
Tại Điều 27 Hướng_dẫn 04 - HD / UBKTTW năm 2018 có quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về chính_sách dân_số , kế_hoạch_hoá gia_đình * Trường_hợp không vi_phạm về chính_sách dân_số , kế_hoạch_hoá gia_đình , gồm : - Cặp vợ_chồng sinh con thứ ba , nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân_tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân_tộc có nguy_cơ suy_giảm số dân ( tỷ_lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ_lệ chết ) theo công_bố chính_thức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Cặp vợ_chồng sinh lần thứ nhất mà sinh ba con trở lên . - Cặp vợ_chồng đã có một con_đẻ , sinh lần thứ hai mà sinh hai con trở lên . - Cặp vợ_chồng sinh lần thứ ba trở lên , nếu tại thời_điểm sinh chỉ có một con_đẻ còn sống , kể_cả con_đẻ đã cho làm con_nuôi . - Cặp vợ_chồng sinh con lần thứ ba , nếu đã có hai con_đẻ nhưng một hoặc cả hai con bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền , đã được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận . - Cặp vợ_chồng đã có con_riêng ( con_đẻ ) : sinh một con hoặc hai con , nếu một trong hai người đã có con_riêng ( con_đẻ ) ; sinh một hoặc hai con trở lên trong cùng một lần sinh , nếu cả hai người đã có con_riêng ( con_đẻ ) . Quy_định này không áp_dụng cho trường_hợp hai người đã từng có hai con chung trở lên và các con hiện đang còn sống . * Trường_hợp sinh con thứ ba do mang thai ngoài ý_muốn , nếu thực_hiện các biện_pháp kế_hoạch_hoá gia_đình gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sức_khoẻ người mẹ ( có xác_nhận của bệnh_viện cấp huyện và tương_đương trở lên ) thì thôi không xem_xét , xử_lý kỷ_luật . Như_vậy , trong trường_hợp sinh con lần thứ ba , nếu đã có hai con_đẻ nhưng một hoặc cả hai con bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền , đã được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận thì sẽ xác_định là không vi_phạm về chính_sách dân_số , kế_hoạch_hoá gia_đình . Theo đó nếu con thứ hai bị bệnh tự kỷ đã được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận là bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền thì đảng_viên không bị kỷ_luật và ngược_lại .
193,400
Đảng_viên có con thứ hai bị tự kỷ sinh con thứ ba thì có bị xử kỷ_luật hay không ?
Tại Điều 27 Hướng_dẫn 04 - HD / UBKTTW năm 2018 có quy_định như sau : ... y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận. - Cặp vợ_chồng đã có con_riêng ( con_đẻ ) : sinh một con hoặc hai con, nếu một trong hai người đã có con_riêng ( con_đẻ ) ; sinh một hoặc hai con trở lên trong cùng một lần sinh, nếu cả hai người đã có con_riêng ( con_đẻ ). Quy_định này không áp_dụng cho trường_hợp hai người đã từng có hai con chung trở lên và các con hiện đang còn sống. * Trường_hợp sinh con thứ ba do mang thai ngoài ý_muốn, nếu thực_hiện các biện_pháp kế_hoạch_hoá gia_đình gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sức_khoẻ người mẹ ( có xác_nhận của bệnh_viện cấp huyện và tương_đương trở lên ) thì thôi không xem_xét, xử_lý kỷ_luật. Như_vậy, trong trường_hợp sinh con lần thứ ba, nếu đã có hai con_đẻ nhưng một hoặc cả hai con bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền, đã được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận thì sẽ xác_định là không vi_phạm về chính_sách dân_số, kế_hoạch_hoá gia_đình. Theo đó nếu con thứ hai bị bệnh tự kỷ đã được Hội_đồng giám_định
None
1
Tại Điều 27 Hướng_dẫn 04 - HD / UBKTTW năm 2018 có quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về chính_sách dân_số , kế_hoạch_hoá gia_đình * Trường_hợp không vi_phạm về chính_sách dân_số , kế_hoạch_hoá gia_đình , gồm : - Cặp vợ_chồng sinh con thứ ba , nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân_tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân_tộc có nguy_cơ suy_giảm số dân ( tỷ_lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ_lệ chết ) theo công_bố chính_thức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Cặp vợ_chồng sinh lần thứ nhất mà sinh ba con trở lên . - Cặp vợ_chồng đã có một con_đẻ , sinh lần thứ hai mà sinh hai con trở lên . - Cặp vợ_chồng sinh lần thứ ba trở lên , nếu tại thời_điểm sinh chỉ có một con_đẻ còn sống , kể_cả con_đẻ đã cho làm con_nuôi . - Cặp vợ_chồng sinh con lần thứ ba , nếu đã có hai con_đẻ nhưng một hoặc cả hai con bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền , đã được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận . - Cặp vợ_chồng đã có con_riêng ( con_đẻ ) : sinh một con hoặc hai con , nếu một trong hai người đã có con_riêng ( con_đẻ ) ; sinh một hoặc hai con trở lên trong cùng một lần sinh , nếu cả hai người đã có con_riêng ( con_đẻ ) . Quy_định này không áp_dụng cho trường_hợp hai người đã từng có hai con chung trở lên và các con hiện đang còn sống . * Trường_hợp sinh con thứ ba do mang thai ngoài ý_muốn , nếu thực_hiện các biện_pháp kế_hoạch_hoá gia_đình gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sức_khoẻ người mẹ ( có xác_nhận của bệnh_viện cấp huyện và tương_đương trở lên ) thì thôi không xem_xét , xử_lý kỷ_luật . Như_vậy , trong trường_hợp sinh con lần thứ ba , nếu đã có hai con_đẻ nhưng một hoặc cả hai con bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền , đã được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận thì sẽ xác_định là không vi_phạm về chính_sách dân_số , kế_hoạch_hoá gia_đình . Theo đó nếu con thứ hai bị bệnh tự kỷ đã được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận là bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền thì đảng_viên không bị kỷ_luật và ngược_lại .
193,401
Đảng_viên có con thứ hai bị tự kỷ sinh con thứ ba thì có bị xử kỷ_luật hay không ?
Tại Điều 27 Hướng_dẫn 04 - HD / UBKTTW năm 2018 có quy_định như sau : ... tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận thì sẽ xác_định là không vi_phạm về chính_sách dân_số, kế_hoạch_hoá gia_đình. Theo đó nếu con thứ hai bị bệnh tự kỷ đã được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận là bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền thì đảng_viên không bị kỷ_luật và ngược_lại.
None
1
Tại Điều 27 Hướng_dẫn 04 - HD / UBKTTW năm 2018 có quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về chính_sách dân_số , kế_hoạch_hoá gia_đình * Trường_hợp không vi_phạm về chính_sách dân_số , kế_hoạch_hoá gia_đình , gồm : - Cặp vợ_chồng sinh con thứ ba , nếu cả hai hoặc một trong hai người thuộc dân_tộc có số dân dưới 10.000 người hoặc thuộc dân_tộc có nguy_cơ suy_giảm số dân ( tỷ_lệ sinh nhỏ hơn hoặc bằng tỷ_lệ chết ) theo công_bố chính_thức của Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Cặp vợ_chồng sinh lần thứ nhất mà sinh ba con trở lên . - Cặp vợ_chồng đã có một con_đẻ , sinh lần thứ hai mà sinh hai con trở lên . - Cặp vợ_chồng sinh lần thứ ba trở lên , nếu tại thời_điểm sinh chỉ có một con_đẻ còn sống , kể_cả con_đẻ đã cho làm con_nuôi . - Cặp vợ_chồng sinh con lần thứ ba , nếu đã có hai con_đẻ nhưng một hoặc cả hai con bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền , đã được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận . - Cặp vợ_chồng đã có con_riêng ( con_đẻ ) : sinh một con hoặc hai con , nếu một trong hai người đã có con_riêng ( con_đẻ ) ; sinh một hoặc hai con trở lên trong cùng một lần sinh , nếu cả hai người đã có con_riêng ( con_đẻ ) . Quy_định này không áp_dụng cho trường_hợp hai người đã từng có hai con chung trở lên và các con hiện đang còn sống . * Trường_hợp sinh con thứ ba do mang thai ngoài ý_muốn , nếu thực_hiện các biện_pháp kế_hoạch_hoá gia_đình gây ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến sức_khoẻ người mẹ ( có xác_nhận của bệnh_viện cấp huyện và tương_đương trở lên ) thì thôi không xem_xét , xử_lý kỷ_luật . Như_vậy , trong trường_hợp sinh con lần thứ ba , nếu đã có hai con_đẻ nhưng một hoặc cả hai con bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền , đã được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận thì sẽ xác_định là không vi_phạm về chính_sách dân_số , kế_hoạch_hoá gia_đình . Theo đó nếu con thứ hai bị bệnh tự kỷ đã được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận là bị dị_tật hoặc mắc bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền thì đảng_viên không bị kỷ_luật và ngược_lại .
193,402
Bệnh tự kỷ có nằm trong danh_mục dị_tật , bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền để xác_định cặp vợ_chồng sinh con thứ ba không vi_phạm chính_sách dân_số hay không ?
Tại Thông_tư 03/2014/TT-BYT ban kèm theo Danh_mục dị_tật , bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền để xác_định cặp vợ_chồng sinh con thứ ba không vi. ... Tại Thông_tư 03/2014/TT-BYT ban kèm theo Danh_mục dị_tật , bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền để xác_định cặp vợ_chồng sinh con thứ ba không vi_phạm quy_định sinh một hoặc hai con thì tính tự kỷ ở trẻ_em nằm ở số thứ_tự thứ 73 mang mã ICD F 84.0 một trong những bệnh rối_loạn tâm_thần và hành_vi . Tuy_nhiên , cần phải được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận chị nhé . Nếu đảm_bảo điều_kiện trên thì không vi_phạm chính_sách dân_số và không bị xử_lý kỷ_luật Đảng .
None
1
Tại Thông_tư 03/2014/TT-BYT ban kèm theo Danh_mục dị_tật , bệnh hiểm_nghèo không mang tính di_truyền để xác_định cặp vợ_chồng sinh con thứ ba không vi_phạm quy_định sinh một hoặc hai con thì tính tự kỷ ở trẻ_em nằm ở số thứ_tự thứ 73 mang mã ICD F 84.0 một trong những bệnh rối_loạn tâm_thần và hành_vi . Tuy_nhiên , cần phải được Hội_đồng giám_định y_khoa cấp tỉnh hoặc cấp Trung_ương xác_nhận chị nhé . Nếu đảm_bảo điều_kiện trên thì không vi_phạm chính_sách dân_số và không bị xử_lý kỷ_luật Đảng .
193,403
Tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia là gì ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP định_nghĩa về tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia là tổ_chức được thành_lập và có chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn quản_lý khu du_lịch quốc_gia . 2 . Doanh_nghiệp đầu_tư hình_thành khu du_lịch quốc_gia là doanh_nghiệp đầu_tư xây_dựng , quản_lý và khai_thác khu du_lịch quốc_gia được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . 3 . Dịch_vụ hỗ_trợ phát_triển khu du_lịch quốc_gia là các dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu của tổ_chức , cá_nhân nhằm thúc_đẩy đầu_tư , khai_thác dịch_vụ du_lịch , tăng_cường thu_hút khách du_lịch , nâng cao chất_lượng dịch_vụ tại khu du_lịch quốc_gia do tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia cung_cấp . 4 . Ban quản_lý chuyên_ngành là các Ban quản_lý được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá , lâm_nghiệp , đa_dạng_sinh_học , thuỷ_sản và các ngành , lĩnh_vực khác có liên_quan . Theo đó , tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia là tổ_chức được thành_lập để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn quản_lý khu du_lịch quốc_gia . Có chịu sự quàn lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không ? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP định_nghĩa về tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia là tổ_chức được thành_lập và có chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn quản_lý khu du_lịch quốc_gia . 2 . Doanh_nghiệp đầu_tư hình_thành khu du_lịch quốc_gia là doanh_nghiệp đầu_tư xây_dựng , quản_lý và khai_thác khu du_lịch quốc_gia được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp . 3 . Dịch_vụ hỗ_trợ phát_triển khu du_lịch quốc_gia là các dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu của tổ_chức , cá_nhân nhằm thúc_đẩy đầu_tư , khai_thác dịch_vụ du_lịch , tăng_cường thu_hút khách du_lịch , nâng cao chất_lượng dịch_vụ tại khu du_lịch quốc_gia do tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia cung_cấp . 4 . Ban quản_lý chuyên_ngành là các Ban quản_lý được thành_lập theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá , lâm_nghiệp , đa_dạng_sinh_học , thuỷ_sản và các ngành , lĩnh_vực khác có liên_quan . Theo đó , tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia là tổ_chức được thành_lập để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn quản_lý khu du_lịch quốc_gia . Có chịu sự quàn lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không ? ( Hình từ Internet )
193,404
Tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia có chịu sự quàn lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh không ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định về hình_thức loại_hình tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia như sau : ... Các loại_hình tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia Các loại_hình tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia bao_gồm : 1 . Đơn_vị quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ . 2 . Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) . 3 . Doanh_nghiệp đầu_tư hình_thành khu du_lịch quốc_gia . Từ quy_định trên thì tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia hoạt_động theo loại_hình Ban quản_lý sẽ chịu sự quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( bao_gồm Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ) .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định về hình_thức loại_hình tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia như sau : Các loại_hình tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia Các loại_hình tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia bao_gồm : 1 . Đơn_vị quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của bộ , cơ_quan ngang bộ . 2 . Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) . 3 . Doanh_nghiệp đầu_tư hình_thành khu du_lịch quốc_gia . Từ quy_định trên thì tổ_chức quản_lý khu du_lịch quốc_gia hoạt_động theo loại_hình Ban quản_lý sẽ chịu sự quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ( bao_gồm Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ) .
193,405
Trình_tự công_nhận khu du_lịch quốc_gia gồm bao_nhiêu bước thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định về việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia như sau : ... Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có khu du_lịch quốc_gia lựa_chọn và tổ_chức thực_hiện thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Thành_lập mới hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; b ) Tổ_chức lại Ban quản_lý chuyên_ngành là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia và thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. 2. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều này để quản_lý phần diện_tích khu du_lịch quốc_gia trên địa_bàn của tỉnh trong trường_hợp khu du_lịch quốc_gia nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên. 3. Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập hoặc tổ_chức lại sau khi khu du_lịch quốc_gia được công_nhận theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch.... Theo quy_định trên thì việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch 2017, cụ_thể như sau :
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định về việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia như sau : Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có khu du_lịch quốc_gia lựa_chọn và tổ_chức thực_hiện thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Thành_lập mới hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; b ) Tổ_chức lại Ban quản_lý chuyên_ngành là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia và thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều này để quản_lý phần diện_tích khu du_lịch quốc_gia trên địa_bàn của tỉnh trong trường_hợp khu du_lịch quốc_gia nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên . 3 . Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập hoặc tổ_chức lại sau khi khu du_lịch quốc_gia được công_nhận theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch . ... Theo quy_định trên thì việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch 2017 , cụ_thể như sau : Bước 1 : Lập và nộp hồ_sơ đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập và nộp 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Du_lịch ; trong hồ_sơ phải bao_gồm các tài_liệu sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị khu du_lịch quốc_gia theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định theo Mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTD TẢI VỀ . ( 2 ) Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia , gồm các nội_dung sau : - Có tài_nguyên du_lịch đa_dạng , đặc_biệt hấp_dẫn với ưu_thế về cảnh_quan thiên_nhiên hoặc giá_trị văn_hoá , có ranh_giới xác_định ; - Có trong danh_mục các khu_vực tiềm_năng phát_triển khu du_lịch quốc_gia được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ chất_lượng cao , đồng_bộ , đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch ; - Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch ; - Có kết_nối với hệ_thống hạ_tầng giao_thông , viễn_thông quốc_gia . Bước 2 : Thẩm_định hồ_sơ Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Du_lịch thẩm_định , trình Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xem_xét . Bước 3 : Công_nhận và công_bố khu du_lịch quốc_gia Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết_quả thẩm_định , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định công_nhận và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức công_bố khu du_lịch quốc_gia . Trường_hợp từ_chối sẽ trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . LƯU_Ý : Đối_với khu du_lịch nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia trình Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận .
193,406
Trình_tự công_nhận khu du_lịch quốc_gia gồm bao_nhiêu bước thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định về việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia như sau : ... quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch.... Theo quy_định trên thì việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch 2017, cụ_thể như sau : Bước 1 : Lập và nộp hồ_sơ đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập và nộp 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Du_lịch ; trong hồ_sơ phải bao_gồm các tài_liệu sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị khu du_lịch quốc_gia theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định theo Mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTD TẢI VỀ. ( 2 ) Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia, gồm các nội_dung sau : - Có tài_nguyên du_lịch đa_dạng, đặc_biệt hấp_dẫn với ưu_thế về cảnh_quan thiên_nhiên hoặc giá_trị văn_hoá, có ranh_giới xác_định ; - Có trong danh_mục các khu_vực tiềm_năng phát_triển khu du_lịch quốc_gia được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có kết_cấu_hạ_tầng, cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, dịch_vụ chất_lượng cao, đồng_bộ, đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú, ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch ; - Có kết_cấu_hạ_tầng, cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú, ăn_uống và các nhu_cầu
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định về việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia như sau : Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có khu du_lịch quốc_gia lựa_chọn và tổ_chức thực_hiện thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Thành_lập mới hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; b ) Tổ_chức lại Ban quản_lý chuyên_ngành là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia và thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều này để quản_lý phần diện_tích khu du_lịch quốc_gia trên địa_bàn của tỉnh trong trường_hợp khu du_lịch quốc_gia nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên . 3 . Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập hoặc tổ_chức lại sau khi khu du_lịch quốc_gia được công_nhận theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch . ... Theo quy_định trên thì việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch 2017 , cụ_thể như sau : Bước 1 : Lập và nộp hồ_sơ đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập và nộp 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Du_lịch ; trong hồ_sơ phải bao_gồm các tài_liệu sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị khu du_lịch quốc_gia theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định theo Mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTD TẢI VỀ . ( 2 ) Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia , gồm các nội_dung sau : - Có tài_nguyên du_lịch đa_dạng , đặc_biệt hấp_dẫn với ưu_thế về cảnh_quan thiên_nhiên hoặc giá_trị văn_hoá , có ranh_giới xác_định ; - Có trong danh_mục các khu_vực tiềm_năng phát_triển khu du_lịch quốc_gia được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ chất_lượng cao , đồng_bộ , đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch ; - Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch ; - Có kết_nối với hệ_thống hạ_tầng giao_thông , viễn_thông quốc_gia . Bước 2 : Thẩm_định hồ_sơ Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Du_lịch thẩm_định , trình Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xem_xét . Bước 3 : Công_nhận và công_bố khu du_lịch quốc_gia Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết_quả thẩm_định , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định công_nhận và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức công_bố khu du_lịch quốc_gia . Trường_hợp từ_chối sẽ trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . LƯU_Ý : Đối_với khu du_lịch nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia trình Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận .
193,407
Trình_tự công_nhận khu du_lịch quốc_gia gồm bao_nhiêu bước thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định về việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia như sau : ... đồng_bộ, đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú, ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch ; - Có kết_cấu_hạ_tầng, cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú, ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch ; - Có kết_nối với hệ_thống hạ_tầng giao_thông, viễn_thông quốc_gia. Bước 2 : Thẩm_định hồ_sơ Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Tổng_cục Du_lịch thẩm_định, trình Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch xem_xét. Bước 3 : Công_nhận và công_bố khu du_lịch quốc_gia Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết_quả thẩm_định, Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định công_nhận và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức công_bố khu du_lịch quốc_gia. Trường_hợp từ_chối sẽ trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. LƯU_Ý : Đối_với khu du_lịch nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia trình Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định về việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia như sau : Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có khu du_lịch quốc_gia lựa_chọn và tổ_chức thực_hiện thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Thành_lập mới hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; b ) Tổ_chức lại Ban quản_lý chuyên_ngành là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia và thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều này để quản_lý phần diện_tích khu du_lịch quốc_gia trên địa_bàn của tỉnh trong trường_hợp khu du_lịch quốc_gia nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên . 3 . Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập hoặc tổ_chức lại sau khi khu du_lịch quốc_gia được công_nhận theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch . ... Theo quy_định trên thì việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch 2017 , cụ_thể như sau : Bước 1 : Lập và nộp hồ_sơ đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập và nộp 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Du_lịch ; trong hồ_sơ phải bao_gồm các tài_liệu sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị khu du_lịch quốc_gia theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định theo Mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTD TẢI VỀ . ( 2 ) Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia , gồm các nội_dung sau : - Có tài_nguyên du_lịch đa_dạng , đặc_biệt hấp_dẫn với ưu_thế về cảnh_quan thiên_nhiên hoặc giá_trị văn_hoá , có ranh_giới xác_định ; - Có trong danh_mục các khu_vực tiềm_năng phát_triển khu du_lịch quốc_gia được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ chất_lượng cao , đồng_bộ , đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch ; - Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch ; - Có kết_nối với hệ_thống hạ_tầng giao_thông , viễn_thông quốc_gia . Bước 2 : Thẩm_định hồ_sơ Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Du_lịch thẩm_định , trình Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xem_xét . Bước 3 : Công_nhận và công_bố khu du_lịch quốc_gia Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết_quả thẩm_định , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định công_nhận và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức công_bố khu du_lịch quốc_gia . Trường_hợp từ_chối sẽ trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . LƯU_Ý : Đối_với khu du_lịch nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia trình Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận .
193,408
Trình_tự công_nhận khu du_lịch quốc_gia gồm bao_nhiêu bước thực_hiện ?
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định về việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia như sau : ... Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận.
None
1
Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 30/2 022 / NĐ-CP quy_định về việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia như sau : Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có khu du_lịch quốc_gia lựa_chọn và tổ_chức thực_hiện thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý thuộc một trong những trường_hợp sau đây : a ) Thành_lập mới hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia ; b ) Tổ_chức lại Ban quản_lý chuyên_ngành là đơn_vị sự_nghiệp công_lập thành đơn_vị sự_nghiệp công_lập thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để quản_lý khu du_lịch quốc_gia và thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập hoặc tổ_chức lại Ban quản_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều này để quản_lý phần diện_tích khu du_lịch quốc_gia trên địa_bàn của tỉnh trong trường_hợp khu du_lịch quốc_gia nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên . 3 . Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia được thành_lập hoặc tổ_chức lại sau khi khu du_lịch quốc_gia được công_nhận theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch . ... Theo quy_định trên thì việc công_nhận khu du_lịch quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại Điều 28 Luật Du_lịch 2017 , cụ_thể như sau : Bước 1 : Lập và nộp hồ_sơ đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập và nộp 01 bộ hồ_sơ đến Tổng_cục Du_lịch ; trong hồ_sơ phải bao_gồm các tài_liệu sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị khu du_lịch quốc_gia theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định theo Mẫu_số 03 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BVHTTD TẢI VỀ . ( 2 ) Bản thuyết_minh về điều_kiện công_nhận khu du_lịch quốc_gia , gồm các nội_dung sau : - Có tài_nguyên du_lịch đa_dạng , đặc_biệt hấp_dẫn với ưu_thế về cảnh_quan thiên_nhiên hoặc giá_trị văn_hoá , có ranh_giới xác_định ; - Có trong danh_mục các khu_vực tiềm_năng phát_triển khu du_lịch quốc_gia được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; - Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ chất_lượng cao , đồng_bộ , đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch ; - Có kết_cấu_hạ_tầng , cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đáp_ứng nhu_cầu lưu_trú , ăn_uống và các nhu_cầu khác của khách du_lịch ; - Có kết_nối với hệ_thống hạ_tầng giao_thông , viễn_thông quốc_gia . Bước 2 : Thẩm_định hồ_sơ Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Tổng_cục Du_lịch thẩm_định , trình Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch xem_xét . Bước 3 : Công_nhận và công_bố khu du_lịch quốc_gia Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được kết_quả thẩm_định , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định công_nhận và phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tổ_chức công_bố khu du_lịch quốc_gia . Trường_hợp từ_chối sẽ trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . LƯU_Ý : Đối_với khu du_lịch nằm trên địa_bàn từ 02 đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch lập hồ_sơ đề_nghị công_nhận Ban quản_lý khu du_lịch quốc_gia trình Thủ_tướng Chính_phủ công_nhận .
193,409
Đối_tượng nào được cấp căn_cước công_dân gắn chip ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định rằng Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên được cấp thẻ Căn_cước công_. ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định rằng Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên được cấp thẻ Căn_cước công_dân . Theo đó , mọi công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên sẽ được cấp căn_cước công_dân gắn chip . Tại Điều 21 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định rằng thẻ Căn_cước công_dân phải được đổi khi công_dân đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định rằng Công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên được cấp thẻ Căn_cước công_dân . Theo đó , mọi công_dân Việt_Nam từ đủ 14 tuổi trở lên sẽ được cấp căn_cước công_dân gắn chip . Tại Điều 21 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định rằng thẻ Căn_cước công_dân phải được đổi khi công_dân đủ 25 tuổi , đủ 40 tuổi và đủ 60 tuổi .
193,410
Công_dân xin cấp căn_cước công_dân gắn chip ở đâu ?
Theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định rằng : ... Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . Đồng_thời , tại Điều 13 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về nơi tổ_chức thu_nhận hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cụ_thể như sau : Nơi tổ_chức thu_nhận hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Công_an cấp huyện , cấp tỉnh bố_trí nơi thu_nhận và trực_tiếp thu_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân có nơi đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú tại địa_phương mình . 2 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Bộ Công_an bố_trí nơi thu_nhận và trực_tiếp tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho những trường_hợp cần_thiết do thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Bộ Công_an quyết_định . Theo đó , công_dân có_thể yêu_cầu cấp căn_cước công_dân gắn chip tại nơi thường_trú hoặc tạm_trú .
None
1
Theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định rằng : Công_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân nơi công_dân thường_trú , tạm_trú để yêu_cầu được cấp thẻ Căn_cước công_dân . Đồng_thời , tại Điều 13 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định về nơi tổ_chức thu_nhận hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cụ_thể như sau : Nơi tổ_chức thu_nhận hồ_sơ cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân 1 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Công_an cấp huyện , cấp tỉnh bố_trí nơi thu_nhận và trực_tiếp thu_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho công_dân có nơi đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú tại địa_phương mình . 2 . Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Bộ Công_an bố_trí nơi thu_nhận và trực_tiếp tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ Căn_cước công_dân cho những trường_hợp cần_thiết do thủ_trưởng cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân Bộ Công_an quyết_định . Theo đó , công_dân có_thể yêu_cầu cấp căn_cước công_dân gắn chip tại nơi thường_trú hoặc tạm_trú .
193,411
Các bước thực_hiện thủ_tục làm căn_cước công_dân gắn chip mới lần đầu ?
Bước 1 : ... Yêu_cầu cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền để đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân. Đối_với trường_hợp công_dân đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ, kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư. Đối_với trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian, địa_điểm đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip thì hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị. Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư, nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp, đổi, cấp lại thẻ căn_cước công_dân gắp chip. Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân gắn chip Đối_với trường_hợp tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân gắn chip thì Cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp thẻ. Bước 3 : Chụp ảnh, thu_thập vân tay Cán_bộ tiến_hành mô_tả đặc_điểm nhân_dạng của công_dân, chụp ảnh, thu_thập vân tay để
None
1
Bước 1 : Yêu_cầu cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền để đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân . Đối_với trường_hợp công_dân đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ , kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Đối_với trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian , địa_điểm đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip thì hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị . Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân gắp chip . Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân gắn chip Đối_với trường_hợp tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân gắn chip thì Cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp thẻ . Bước 3 : Chụp ảnh , thu_thập vân tay Cán_bộ tiến_hành mô_tả đặc_điểm nhân_dạng của công_dân , chụp ảnh , thu_thập vân tay để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân gắn chip cho công_dân kiểm_tra , ký_tên . Ảnh chân_dung của công_dân khi làm thủ_tục cấp thẻ căn_cước công_dân là ảnh màu , phông_nền trắng , chụp chính_diện , đầu để trần , rõ mặt , rõ hai tai , không đeo kính ; trang_phục , tác_phong nghiêm_túc , lịch_sự . Đối_với trường_hợp công_dân theo tôn_giáo , dân_tộc thì được mặc lễ_phục tôn_giáo , trang_phục dân_tộc đó , nếu có khăn đội đầu thì được giữ nguyên nhưng phải đảm_bảo rõ mặt , rõ hai tai . Bước 4 : Trả kết_quả Công_dân nộp lệ_phí , sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân . Người_dân đi nhận căn_cước công_dân gắn chip tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện ( công_dân tự trả phí ) .
193,412
Các bước thực_hiện thủ_tục làm căn_cước công_dân gắn chip mới lần đầu ?
Bước 1 : ... dân_cư để lập hồ_sơ cấp thẻ. Bước 3 : Chụp ảnh, thu_thập vân tay Cán_bộ tiến_hành mô_tả đặc_điểm nhân_dạng của công_dân, chụp ảnh, thu_thập vân tay để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân gắn chip cho công_dân kiểm_tra, ký_tên. Ảnh chân_dung của công_dân khi làm thủ_tục cấp thẻ căn_cước công_dân là ảnh màu, phông_nền trắng, chụp chính_diện, đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính ; trang_phục, tác_phong nghiêm_túc, lịch_sự. Đối_với trường_hợp công_dân theo tôn_giáo, dân_tộc thì được mặc lễ_phục tôn_giáo, trang_phục dân_tộc đó, nếu có khăn đội đầu thì được giữ nguyên nhưng phải đảm_bảo rõ mặt, rõ hai tai. Bước 4 : Trả kết_quả Công_dân nộp lệ_phí, sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân. Người_dân đi nhận căn_cước công_dân gắn chip tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện ( công_dân tự trả phí ).
None
1
Bước 1 : Yêu_cầu cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền để đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân . Đối_với trường_hợp công_dân đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ , kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Đối_với trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian , địa_điểm đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip thì hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị . Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân gắp chip . Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân gắn chip Đối_với trường_hợp tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân gắn chip thì Cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp thẻ . Bước 3 : Chụp ảnh , thu_thập vân tay Cán_bộ tiến_hành mô_tả đặc_điểm nhân_dạng của công_dân , chụp ảnh , thu_thập vân tay để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân gắn chip cho công_dân kiểm_tra , ký_tên . Ảnh chân_dung của công_dân khi làm thủ_tục cấp thẻ căn_cước công_dân là ảnh màu , phông_nền trắng , chụp chính_diện , đầu để trần , rõ mặt , rõ hai tai , không đeo kính ; trang_phục , tác_phong nghiêm_túc , lịch_sự . Đối_với trường_hợp công_dân theo tôn_giáo , dân_tộc thì được mặc lễ_phục tôn_giáo , trang_phục dân_tộc đó , nếu có khăn đội đầu thì được giữ nguyên nhưng phải đảm_bảo rõ mặt , rõ hai tai . Bước 4 : Trả kết_quả Công_dân nộp lệ_phí , sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân . Người_dân đi nhận căn_cước công_dân gắn chip tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện ( công_dân tự trả phí ) .
193,413
Các bước thực_hiện thủ_tục làm căn_cước công_dân gắn chip mới lần đầu ?
Bước 1 : ... trả qua đường bưu_điện ( công_dân tự trả phí ).
None
1
Bước 1 : Yêu_cầu cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip Công_dân trực_tiếp đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền để đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân . Đối_với trường_hợp công_dân đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an thì công_dân lựa_chọn dịch_vụ , kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư . Đối_với trường_hợp thông_tin đã chính_xác thì đăng_ký thời_gian , địa_điểm đề_nghị cấp thẻ căn_cước công_dân gắn chip thì hệ_thống sẽ tự_động chuyển đề_nghị của công_dân về cơ_quan Công_an nơi công_dân đề_nghị . Trường_hợp công_dân kiểm_tra thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , nếu thông_tin của công_dân chưa có hoặc có sai_sót thì công_dân mang theo giấy_tờ hợp_pháp để chứng_minh nội_dung thông_tin khi đến cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận đề_nghị cấp , đổi , cấp lại thẻ căn_cước công_dân gắp chip . Bước 2 : Tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân gắn chip Đối_với trường_hợp tiếp_nhận đề_nghị cấp căn_cước công_dân gắn chip thì Cán_bộ thu_nhận thông_tin công_dân tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp thẻ . Bước 3 : Chụp ảnh , thu_thập vân tay Cán_bộ tiến_hành mô_tả đặc_điểm nhân_dạng của công_dân , chụp ảnh , thu_thập vân tay để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân gắn chip cho công_dân kiểm_tra , ký_tên . Ảnh chân_dung của công_dân khi làm thủ_tục cấp thẻ căn_cước công_dân là ảnh màu , phông_nền trắng , chụp chính_diện , đầu để trần , rõ mặt , rõ hai tai , không đeo kính ; trang_phục , tác_phong nghiêm_túc , lịch_sự . Đối_với trường_hợp công_dân theo tôn_giáo , dân_tộc thì được mặc lễ_phục tôn_giáo , trang_phục dân_tộc đó , nếu có khăn đội đầu thì được giữ nguyên nhưng phải đảm_bảo rõ mặt , rõ hai tai . Bước 4 : Trả kết_quả Công_dân nộp lệ_phí , sau đó nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân . Người_dân đi nhận căn_cước công_dân gắn chip tại cơ_quan Công_an nơi tiếp_nhận hồ_sơ theo thời_gian ghi trên giấy hẹn hoặc trả qua đường bưu_điện ( công_dân tự trả phí ) .
193,414
Thủ_tục cấp đổi từ chứng_minh nhân_dân được thực_hiện như_thế_nào ?
Đối_với trường_hợp người_dân cấp đổi từ chứng_minh nhân_dân qua căn_cước công_dân gắn chip thì thủ_tục cấp đổi từ Chứng_minh nhân_dân qua Căn_cước côn: ... Đối_với trường_hợp người_dân cấp đổi từ chứng_minh nhân_dân qua căn_cước công_dân gắn chip thì thủ_tục cấp đổi từ Chứng_minh nhân_dân qua Căn_cước công_dân gắn chip cụ_thể như sau : Bước 1 : Người_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền để đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân hoặc khai trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận đề_nghị tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp thẻ . Nếu chưa có thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thì công_dân phải xuất_trình một trong các loại giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh nội_dung thông_tin nhân_thân . Bước 3 : Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện , thủ_tục thì cán_bộ cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân chụp ảnh , thu_thập vân tay , đặc_điểm nhận_dạng của người đến làm thủ_tục cấp thẻ căn_cước công_dân để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân . Bước 4 : Nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân gắn chip . Công_dân nhận giấy hẹn trả kết_quả và nhận kết_quả theo giấy hẹn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
None
1
Đối_với trường_hợp người_dân cấp đổi từ chứng_minh nhân_dân qua căn_cước công_dân gắn chip thì thủ_tục cấp đổi từ Chứng_minh nhân_dân qua Căn_cước công_dân gắn chip cụ_thể như sau : Bước 1 : Người_dân đến cơ_quan Công_an có thẩm_quyền để đề_nghị đổi thẻ Căn_cước công_dân hoặc khai trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận đề_nghị tìm_kiếm thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư để lập hồ_sơ cấp thẻ . Nếu chưa có thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu thì công_dân phải xuất_trình một trong các loại giấy_tờ hợp_pháp chứng_minh nội_dung thông_tin nhân_thân . Bước 3 : Trường_hợp công_dân đủ điều_kiện , thủ_tục thì cán_bộ cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân chụp ảnh , thu_thập vân tay , đặc_điểm nhận_dạng của người đến làm thủ_tục cấp thẻ căn_cước công_dân để in trên Phiếu thu_nhận thông_tin căn_cước công_dân . Bước 4 : Nhận giấy hẹn trả thẻ căn_cước công_dân gắn chip . Công_dân nhận giấy hẹn trả kết_quả và nhận kết_quả theo giấy hẹn . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
193,415
Trả lương cho người lao_động phải dựa trên những nguyên_tắc nào ?
Tại Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nguyên_tắc trả lương cho người lao_động cụ_thể như sau : ... " Điều 94 . Nguyên_tắc trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp , đầy_đủ , đúng hạn cho người lao_động . Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp . 2 . Người sử_dụng lao_động không được hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; không được ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định . "
None
1
Tại Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nguyên_tắc trả lương cho người lao_động cụ_thể như sau : " Điều 94 . Nguyên_tắc trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp , đầy_đủ , đúng hạn cho người lao_động . Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp . 2 . Người sử_dụng lao_động không được hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; không được ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định . "
193,416
Trả lương cho người lao_động căn_cứ vào đâu ? Mỗi lần trả lương có phải thông_báo bảng kê trả lương không ?
Điều 95 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định việc trả lương cho người lao_động cụ_thể như sau : ... " Điều 95 . Trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động trả lương cho người lao_động căn_cứ vào tiền_lương đã thoả_thuận , năng_suất lao_động và chất_lượng thực_hiện công_việc . 2 . Tiền_lương ghi trong hợp_đồng lao_động và tiền_lương trả cho người lao_động bằng tiền Đồng Việt_Nam , trường_hợp người lao_động là người nước_ngoài tại Việt_Nam thì có_thể bằng ngoại_tệ . 3 . Mỗi lần trả lương , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động , trong đó ghi rõ tiền_lương , tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm , nội_dung và số tiền bị khấu_trừ ( nếu có ) . "
None
1
Điều 95 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định việc trả lương cho người lao_động cụ_thể như sau : " Điều 95 . Trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động trả lương cho người lao_động căn_cứ vào tiền_lương đã thoả_thuận , năng_suất lao_động và chất_lượng thực_hiện công_việc . 2 . Tiền_lương ghi trong hợp_đồng lao_động và tiền_lương trả cho người lao_động bằng tiền Đồng Việt_Nam , trường_hợp người lao_động là người nước_ngoài tại Việt_Nam thì có_thể bằng ngoại_tệ . 3 . Mỗi lần trả lương , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động , trong đó ghi rõ tiền_lương , tiền_lương làm thêm giờ , tiền_lương làm_việc vào ban_đêm , nội_dung và số tiền bị khấu_trừ ( nếu có ) . "
193,417
Vi_phạm quy_định về việc trả tiền_lương cho người lao_động sẽ bị xử_phạt ra sao ?
Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_: ... Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động, bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định cụ_thể như sau : " Điều 17. Vi_phạm quy_định về tiền_lương 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương, bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; b ) Không xây_dựng thang lương, bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; c ) Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương, bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; d ) Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; đ ) Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau. 2. Phạt
None
1
Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định cụ_thể như sau : " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về tiền_lương 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương , bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; b ) Không xây_dựng thang lương , bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; c ) Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương , bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; d ) Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; đ ) Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . " Theo đó , doanh_nghiệp mà bạn đang làm_việc đã vi_phạm vào quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Tuỳ vào số_lượng người lao_động mà doanh_nghiệp yêu_cầu mua hàng_hoá do doanh_nghiệp sản_xuất sẽ tương_ứng với các mức phạt tại quy_định trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
193,418
Vi_phạm quy_định về việc trả tiền_lương cho người lao_động sẽ bị xử_phạt ra sao ?
Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_: ... lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; đ ) Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau. 2. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá, sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày
None
1
Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định cụ_thể như sau : " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về tiền_lương 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương , bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; b ) Không xây_dựng thang lương , bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; c ) Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương , bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; d ) Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; đ ) Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . " Theo đó , doanh_nghiệp mà bạn đang làm_việc đã vi_phạm vào quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Tuỳ vào số_lượng người lao_động mà doanh_nghiệp yêu_cầu mua hàng_hoá do doanh_nghiệp sản_xuất sẽ tương_ứng với các mức phạt tại quy_định trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
193,419
Vi_phạm quy_định về việc trả tiền_lương cho người lao_động sẽ bị xử_phạt ra sao ?
Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_: ... lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc, bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. 3. Phạt tiền
None
1
Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định cụ_thể như sau : " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về tiền_lương 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương , bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; b ) Không xây_dựng thang lương , bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; c ) Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương , bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; d ) Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; đ ) Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . " Theo đó , doanh_nghiệp mà bạn đang làm_việc đã vi_phạm vào quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Tuỳ vào số_lượng người lao_động mà doanh_nghiệp yêu_cầu mua hàng_hoá do doanh_nghiệp sản_xuất sẽ tương_ứng với các mức phạt tại quy_định trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
193,420
Vi_phạm quy_định về việc trả tiền_lương cho người lao_động sẽ bị xử_phạt ra sao ?
Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_: ... đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. 3. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên. 4. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b
None
1
Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định cụ_thể như sau : " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về tiền_lương 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương , bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; b ) Không xây_dựng thang lương , bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; c ) Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương , bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; d ) Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; đ ) Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . " Theo đó , doanh_nghiệp mà bạn đang làm_việc đã vi_phạm vào quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Tuỳ vào số_lượng người lao_động mà doanh_nghiệp yêu_cầu mua hàng_hoá do doanh_nghiệp sản_xuất sẽ tương_ứng với các mức phạt tại quy_định trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
193,421
Vi_phạm quy_định về việc trả tiền_lương cho người lao_động sẽ bị xử_phạt ra sao ?
Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_: ... thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả, trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó
None
1
Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định cụ_thể như sau : " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về tiền_lương 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương , bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; b ) Không xây_dựng thang lương , bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; c ) Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương , bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; d ) Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; đ ) Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . " Theo đó , doanh_nghiệp mà bạn đang làm_việc đã vi_phạm vào quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Tuỳ vào số_lượng người lao_động mà doanh_nghiệp yêu_cầu mua hàng_hoá do doanh_nghiệp sản_xuất sẽ tương_ứng với các mức phạt tại quy_định trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
193,422
Vi_phạm quy_định về việc trả tiền_lương cho người lao_động sẽ bị xử_phạt ra sao ?
Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_: ... này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này. " Theo đó, doanh_nghiệp mà bạn đang làm_việc đã vi_phạm vào quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Tuỳ vào số_lượng người lao_động mà doanh_nghiệp yêu_cầu mua hàng_hoá do doanh_nghiệp sản_xuất sẽ tương_ứng với các mức phạt tại quy_định trên. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Đối_với trường_hợp vi_phạm quy_định về tiền_lương cho người lao_động thì tại Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định cụ_thể như sau : " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về tiền_lương 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không công_bố công_khai tại nơi làm_việc trước khi thực_hiện : thang lương , bảng lương ; mức lao_động ; quy_chế thưởng ; b ) Không xây_dựng thang lương , bảng lương hoặc định_mức lao_động ; không áp_dụng thử mức lao_động trước khi ban_hành chính_thức ; c ) Không tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng thang lương , bảng lương ; định_mức lao_động ; quy_chế thưởng ; d ) Không thông_báo bảng kê trả lương hoặc có thông_báo bảng kê trả lương cho người lao_động nhưng không đúng theo quy_định ; đ ) Không trả lương bình_đẳng hoặc phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Trả lương không đúng hạn theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương cho người lao_động theo thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm thêm giờ ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương làm_việc vào ban_đêm ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương ngừng việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định ; khấu_trừ tiền_lương của người lao_động không đúng quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương theo quy_định cho người lao_động khi tạm_thời chuyển người lao_động sang làm công_việc khác so với hợp_đồng lao_động hoặc trong thời_gian đình_công ; không trả hoặc trả không đủ tiền_lương của người lao_động trong những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm khi người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm ; không tạm_ứng hoặc tạm_ứng không đủ tiền_lương cho người lao_động trong thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc theo quy_định của pháp_luật ; không trả đủ tiền_lương cho người lao_động cho thời_gian bị tạm đình_chỉ công_việc trong trường_hợp người lao_động không bị xử_lý kỷ_luật lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 30.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi trả lương cho người lao_động thấp hơn mức lương tối_thiểu do Chính_phủ quy_định theo các mức sau đây : a ) Từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người lao_động trở lên . 4 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động khi có hành_vi không trả hoặc trả không đủ cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 5.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền_lương cộng với khoản tiền lãi của số tiền_lương chậm trả , trả thiếu cho người lao_động tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ khoản tiền tương_đương với mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cộng với khoản tiền lãi của số tiền đó tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt cho người lao_động đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này . " Theo đó , doanh_nghiệp mà bạn đang làm_việc đã vi_phạm vào quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP. Tuỳ vào số_lượng người lao_động mà doanh_nghiệp yêu_cầu mua hàng_hoá do doanh_nghiệp sản_xuất sẽ tương_ứng với các mức phạt tại quy_định trên . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
193,423
Đất được tặng cho thì phải đảm_bảo những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : ... " Điều 188. Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . ... " Theo đó , để được tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải có Giấy chứng_nhận , đất không được có tranh_chấp ; quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án và đang trong thời_hạn sử_dụng đất . Ngoài_ra còn phải đảm_bảo có đủ điều_kiện theo quy_định được nêu trên .
193,424
Đất được tặng cho thì phải đảm_bảo những điều_kiện gì ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : ... sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật này.... " Theo đó, để được tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải có Giấy chứng_nhận, đất không được có tranh_chấp ; quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án và đang trong thời_hạn sử_dụng đất. Ngoài_ra còn phải đảm_bảo có đủ điều_kiện theo quy_định được nêu trên.
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . ... " Theo đó , để được tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải có Giấy chứng_nhận , đất không được có tranh_chấp ; quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án và đang trong thời_hạn sử_dụng đất . Ngoài_ra còn phải đảm_bảo có đủ điều_kiện theo quy_định được nêu trên .
193,425
Con rể tặng bất_động_sản cho mẹ_vợ thì có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân hay không ?
Căn_cứ theo Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : ... " Điều 4. Thu_nhập được miễn thuế 1. Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau.... 4. Thu_nhập từ nhận thừa_kế, quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau.... " Theo Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 3. Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1. Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân, Điều 4 của Nghị_định số
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 4 . Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... 4 . Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... " Theo Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 3 . Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : ... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội , ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau ” . Theo quy_định trên thì nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Bất_động_sản được tặng , cho
193,426
Con rể tặng bất_động_sản cho mẹ_vợ thì có được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân hay không ?
Căn_cứ theo Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : ... miễn thuế như sau : " Điều 3. Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1. Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân, Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP, các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm :... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế, quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở, công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội, ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau ”. Theo quy_định trên thì nhà, đất là quà tặng giữa cha vợ, mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân. Bất_động_sản được tặng, cho
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 4 . Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... 4 . Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... " Theo Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 3 . Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : ... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội , ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau ” . Theo quy_định trên thì nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Bất_động_sản được tặng , cho
193,427
Trường_hợp con rể tặng bất_động_sản cho mẹ_vợ thì có được miễn lệ_phí trước_bạ hay không ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP là văn_bản thay_thế quy_định về trường_hợp miễn lệ_phí trước_bạ như sau : ... " Điều 10 . Miễn lệ_phí trước_bạ ... 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... " Như_vậy , nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn lệ_phí trước ; do_đó mẹ bạn không cần nộp lệ_phí trước_bạ .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP là văn_bản thay_thế quy_định về trường_hợp miễn lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10 . Miễn lệ_phí trước_bạ ... 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... " Như_vậy , nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn lệ_phí trước ; do_đó mẹ bạn không cần nộp lệ_phí trước_bạ .
193,428
Vợ_chồng tôi có hai mảnh đất : một mảnh vợ_chồng tôi đang ở diện_tích 300 m2 do vợ_chồng tôi đứng_tên ; còn một mảnh diện_tích 100 m2 đứng_tên của chồng tôi . Nay chồng tôi muốn tặng cho mẹ tôi phần đất diện_tích 100 m2 đứng_tên của chồng tôi . Vậy khi tặng cho phần đất này thì chồng tôi có được miễn lệ_phí trước_bạ không ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : ... " Điều 188. Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. 2. Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này, người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . ... " Theo đó , để được tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải có Giấy chứng_nhận , đất không được có tranh_chấp ; quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án và đang trong thời_hạn sử_dụng đất . Ngoài_ra còn phải đảm_bảo có đủ điều_kiện theo quy_định được nêu trên . Căn_cứ theo Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 4 . Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... 4 . Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... " Theo Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 3 . Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : ... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội , ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau ” . Theo quy_định trên thì nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Bất_động_sản được tặng , cho Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP là văn_bản thay_thế quy_định về trường_hợp miễn lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10 . Miễn lệ_phí trước_bạ ... 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... " Như_vậy , nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn lệ_phí trước ; do_đó mẹ bạn không cần nộp lệ_phí trước_bạ .
193,429
Vợ_chồng tôi có hai mảnh đất : một mảnh vợ_chồng tôi đang ở diện_tích 300 m2 do vợ_chồng tôi đứng_tên ; còn một mảnh diện_tích 100 m2 đứng_tên của chồng tôi . Nay chồng tôi muốn tặng cho mẹ tôi phần đất diện_tích 100 m2 đứng_tên của chồng tôi . Vậy khi tặng cho phần đất này thì chồng tôi có được miễn lệ_phí trước_bạ không ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : ... sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất, góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật này.... " Theo đó, để được tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải có Giấy chứng_nhận, đất không được có tranh_chấp ; quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án và đang trong thời_hạn sử_dụng đất. Ngoài_ra còn phải đảm_bảo có đủ điều_kiện theo quy_định được nêu trên. Căn_cứ theo Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 4. Thu_nhập được miễn thuế 1. Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau.... 4. Thu_nhập từ nhận thừa_kế, quà tặng là
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . ... " Theo đó , để được tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải có Giấy chứng_nhận , đất không được có tranh_chấp ; quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án và đang trong thời_hạn sử_dụng đất . Ngoài_ra còn phải đảm_bảo có đủ điều_kiện theo quy_định được nêu trên . Căn_cứ theo Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 4 . Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... 4 . Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... " Theo Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 3 . Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : ... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội , ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau ” . Theo quy_định trên thì nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Bất_động_sản được tặng , cho Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP là văn_bản thay_thế quy_định về trường_hợp miễn lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10 . Miễn lệ_phí trước_bạ ... 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... " Như_vậy , nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn lệ_phí trước ; do_đó mẹ bạn không cần nộp lệ_phí trước_bạ .
193,430
Vợ_chồng tôi có hai mảnh đất : một mảnh vợ_chồng tôi đang ở diện_tích 300 m2 do vợ_chồng tôi đứng_tên ; còn một mảnh diện_tích 100 m2 đứng_tên của chồng tôi . Nay chồng tôi muốn tặng cho mẹ tôi phần đất diện_tích 100 m2 đứng_tên của chồng tôi . Vậy khi tặng cho phần đất này thì chồng tôi có được miễn lệ_phí trước_bạ không ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : ... cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau.... 4. Thu_nhập từ nhận thừa_kế, quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau.... " Theo Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 3. Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1. Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân, Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP, các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm :... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế, quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở, công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . ... " Theo đó , để được tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải có Giấy chứng_nhận , đất không được có tranh_chấp ; quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án và đang trong thời_hạn sử_dụng đất . Ngoài_ra còn phải đảm_bảo có đủ điều_kiện theo quy_định được nêu trên . Căn_cứ theo Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 4 . Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... 4 . Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... " Theo Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 3 . Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : ... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội , ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau ” . Theo quy_định trên thì nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Bất_động_sản được tặng , cho Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP là văn_bản thay_thế quy_định về trường_hợp miễn lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10 . Miễn lệ_phí trước_bạ ... 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... " Như_vậy , nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn lệ_phí trước ; do_đó mẹ bạn không cần nộp lệ_phí trước_bạ .
193,431
Vợ_chồng tôi có hai mảnh đất : một mảnh vợ_chồng tôi đang ở diện_tích 300 m2 do vợ_chồng tôi đứng_tên ; còn một mảnh diện_tích 100 m2 đứng_tên của chồng tôi . Nay chồng tôi muốn tặng cho mẹ tôi phần đất diện_tích 100 m2 đứng_tên của chồng tôi . Vậy khi tặng cho phần đất này thì chồng tôi có được miễn lệ_phí trước_bạ không ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : ... bao_gồm cả nhà ở, công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội, ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau ”. Theo quy_định trên thì nhà, đất là quà tặng giữa cha vợ, mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân. Bất_động_sản được tặng, cho Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP là văn_bản thay_thế quy_định về trường_hợp miễn lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10. Miễn lệ_phí trước_bạ... 10. Nhà, đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi, mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . ... " Theo đó , để được tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải có Giấy chứng_nhận , đất không được có tranh_chấp ; quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án và đang trong thời_hạn sử_dụng đất . Ngoài_ra còn phải đảm_bảo có đủ điều_kiện theo quy_định được nêu trên . Căn_cứ theo Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 4 . Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... 4 . Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... " Theo Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 3 . Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : ... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội , ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau ” . Theo quy_định trên thì nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Bất_động_sản được tặng , cho Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP là văn_bản thay_thế quy_định về trường_hợp miễn lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10 . Miễn lệ_phí trước_bạ ... 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... " Như_vậy , nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn lệ_phí trước ; do_đó mẹ bạn không cần nộp lệ_phí trước_bạ .
193,432
Vợ_chồng tôi có hai mảnh đất : một mảnh vợ_chồng tôi đang ở diện_tích 300 m2 do vợ_chồng tôi đứng_tên ; còn một mảnh diện_tích 100 m2 đứng_tên của chồng tôi . Nay chồng tôi muốn tặng cho mẹ tôi phần đất diện_tích 100 m2 đứng_tên của chồng tôi . Vậy khi tặng cho phần đất này thì chồng tôi có được miễn lệ_phí trước_bạ không ?
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : ... nuôi với con_nuôi ; cha chồng, mẹ chồng với con dâu ; cha vợ, mẹ_vợ với con rể ; ông nội, bà nội với cháu nội ; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại ; anh, chị, em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất.... " Như_vậy, nhà, đất là quà tặng giữa cha vợ, mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn lệ_phí trước ; do_đó mẹ bạn không cần nộp lệ_phí trước_bạ.
None
1
Căn_cứ Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . 2 . Ngoài các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , người sử_dụng đất khi thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho quyền sử_dụng đất ; quyền_thế chấp quyền sử_dụng đất , góp vốn bằng quyền sử_dụng đất còn phải có đủ điều_kiện theo quy_định tại các điều 189 , 190 , 191 , 192 , 193 và 194 của Luật này . ... " Theo đó , để được tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải có Giấy chứng_nhận , đất không được có tranh_chấp ; quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án và đang trong thời_hạn sử_dụng đất . Ngoài_ra còn phải đảm_bảo có đủ điều_kiện theo quy_định được nêu trên . Căn_cứ theo Điều 4 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 4 . Thu_nhập được miễn thuế 1 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... 4 . Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản giữa vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau . ... " Theo Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về các thu_nhập miễn thuế như sau : " Điều 3 . Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : ... d ) Thu_nhập từ nhận thừa_kế , quà tặng là bất_động_sản ( bao_gồm cả nhà ở , công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bất_động_sản ) giữa : vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội , ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh_chị_em ruột với nhau ” . Theo quy_định trên thì nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn thuế_thu_nhập cá_nhân . Bất_động_sản được tặng , cho Căn_cứ quy_định tại Điều 10 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP là văn_bản thay_thế quy_định về trường_hợp miễn lệ_phí trước_bạ như sau : " Điều 10 . Miễn lệ_phí trước_bạ ... 10 . Nhà , đất nhận thừa_kế hoặc là quà tặng giữa : Vợ với chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ với con_đẻ ; cha nuôi , mẹ nuôi với con_nuôi ; cha chồng , mẹ chồng với con dâu ; cha vợ , mẹ_vợ với con rể ; ông nội , bà nội với cháu nội ; ông ngoại , bà ngoại với cháu ngoại ; anh , chị , em ruột với nhau nay được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . ... " Như_vậy , nhà , đất là quà tặng giữa cha vợ , mẹ_vợ với con rể là đối_tượng được miễn lệ_phí trước ; do_đó mẹ bạn không cần nộp lệ_phí trước_bạ .
193,433
Công_chức dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác được không ?
Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về việc quản_lý trang_phục, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý như sau : Việc quản_lý trang_phục, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức không được sử_dụng trang_phục Kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; không được dùng Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý thay giấy giới_thiệu, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; không được cho người khác mượn trang_phục, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ; không được dùng trang_phục được cấp để làm_quà biếu, tặng cho người khác. 2. Cán_bộ, công_chức, viên_chức khi mất Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý phải trình_báo ngay cho cơ_quan công_an nơi gần nhất và báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng cơ_quan nơi mình đang công_tác. 3. Cán_bộ, công_chức, viên_chức khi mất phù_hiệu, cấp_hiệu phải trình báo_cáo
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về việc quản_lý trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý như sau : Việc quản_lý trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức không được sử_dụng trang_phục Kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; không được dùng Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý thay giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; không được cho người khác mượn trang_phục , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ; không được dùng trang_phục được cấp để làm_quà biếu , tặng cho người khác . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi mất Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý phải trình_báo ngay cho cơ_quan công_an nơi gần nhất và báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng cơ_quan nơi mình đang công_tác . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi mất phù_hiệu , cấp_hiệu phải trình báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng đơn_vị nơi mình đang công_tác . Như_vậy , công_chức không được dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác . ( Hình từ Internet )
193,434
Công_chức dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác được không ?
Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... nơi gần nhất và báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng cơ_quan nơi mình đang công_tác. 3. Cán_bộ, công_chức, viên_chức khi mất phù_hiệu, cấp_hiệu phải trình báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng đơn_vị nơi mình đang công_tác. Như_vậy, công_chức không được dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác. ( Hình từ Internet )Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về việc quản_lý trang_phục, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý như sau : Việc quản_lý trang_phục, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức không được sử_dụng trang_phục Kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; không được dùng Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý thay giấy giới_thiệu, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; không được cho người khác mượn trang_phục, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ; không được
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về việc quản_lý trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý như sau : Việc quản_lý trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức không được sử_dụng trang_phục Kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; không được dùng Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý thay giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; không được cho người khác mượn trang_phục , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ; không được dùng trang_phục được cấp để làm_quà biếu , tặng cho người khác . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi mất Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý phải trình_báo ngay cho cơ_quan công_an nơi gần nhất và báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng cơ_quan nơi mình đang công_tác . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi mất phù_hiệu , cấp_hiệu phải trình báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng đơn_vị nơi mình đang công_tác . Như_vậy , công_chức không được dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác . ( Hình từ Internet )
193,435
Công_chức dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác được không ?
Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... pháp_lý thay giấy giới_thiệu, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; không được cho người khác mượn trang_phục, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ; không được dùng trang_phục được cấp để làm_quà biếu, tặng cho người khác. 2. Cán_bộ, công_chức, viên_chức khi mất Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý phải trình_báo ngay cho cơ_quan công_an nơi gần nhất và báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng cơ_quan nơi mình đang công_tác. 3. Cán_bộ, công_chức, viên_chức khi mất phù_hiệu, cấp_hiệu phải trình báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng đơn_vị nơi mình đang công_tác. Như_vậy, công_chức không được dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định về việc quản_lý trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý như sau : Việc quản_lý trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức không được sử_dụng trang_phục Kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; không được dùng Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý thay giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; không được cho người khác mượn trang_phục , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ; không được dùng trang_phục được cấp để làm_quà biếu , tặng cho người khác . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi mất Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý phải trình_báo ngay cho cơ_quan công_an nơi gần nhất và báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng cơ_quan nơi mình đang công_tác . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức khi mất phù_hiệu , cấp_hiệu phải trình báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát hoặc thủ_trưởng đơn_vị nơi mình đang công_tác . Như_vậy , công_chức không được dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác . ( Hình từ Internet )
193,436
Công_chức dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác có_thể bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 13 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... Theo khoản 2 Điều 13 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm về sử_dụng trang_phục, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1. Thanh_tra, Vụ Tổ_chức cán_bộ, Phòng tổ_chức cán_bộ, Thanh_tra nhân_dân Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp có trách_nhiệm đôn_đốc, nhắc_nhở và kiểm_tra, việc sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân. 2. Cán_bộ, công_chức, viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì cán_bộ, công_chức, viên_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất, mức_độ hậu_quả xảy ra. Căn_cứ trên quy_định công_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì công_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất, mức_độ
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm về sử_dụng trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1 . Thanh_tra , Vụ Tổ_chức cán_bộ , Phòng tổ_chức cán_bộ , Thanh_tra nhân_dân Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp có trách_nhiệm đôn_đốc , nhắc_nhở và kiểm_tra , việc sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì cán_bộ , công_chức , viên_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra . Căn_cứ trên quy_định công_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì công_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra . Như_vậy , công_chức dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác có_thể bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra .
193,437
Công_chức dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác có_thể bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 13 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... Viện_kiểm_sát nhân_dân tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì công_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất, mức_độ hậu_quả xảy ra. Như_vậy, công_chức dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác có_thể bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất, mức_độ hậu_quả xảy ra.Theo khoản 2 Điều 13 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm về sử_dụng trang_phục, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1. Thanh_tra, Vụ Tổ_chức cán_bộ, Phòng tổ_chức cán_bộ, Thanh_tra nhân_dân Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp có trách_nhiệm đôn_đốc, nhắc_nhở và kiểm_tra, việc sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân. 2. Cán_bộ, công_chức, viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý để làm những việc
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm về sử_dụng trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1 . Thanh_tra , Vụ Tổ_chức cán_bộ , Phòng tổ_chức cán_bộ , Thanh_tra nhân_dân Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp có trách_nhiệm đôn_đốc , nhắc_nhở và kiểm_tra , việc sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì cán_bộ , công_chức , viên_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra . Căn_cứ trên quy_định công_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì công_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra . Như_vậy , công_chức dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác có_thể bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra .
193,438
Công_chức dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác có_thể bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 13 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... nhân_dân, Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì cán_bộ, công_chức, viên_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất, mức_độ hậu_quả xảy ra. Căn_cứ trên quy_định công_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì công_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất, mức_độ hậu_quả xảy ra. Như_vậy, công_chức dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác có_thể bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất, mức_độ hậu_quả xảy ra.
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm về sử_dụng trang_phục , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý 1 . Thanh_tra , Vụ Tổ_chức cán_bộ , Phòng tổ_chức cán_bộ , Thanh_tra nhân_dân Viện_kiểm_sát nhân_dân các cấp có trách_nhiệm đôn_đốc , nhắc_nhở và kiểm_tra , việc sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh và Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì cán_bộ , công_chức , viên_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra . Căn_cứ trên quy_định công_chức vi_phạm các quy_định về chế_độ sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân tại Quy_định này hoặc cho người khác mượn trang_phục để làm những việc vi_phạm pháp_luật thì công_chức đó phải bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra . Như_vậy , công_chức dùng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân được cấp để làm_quà biếu tặng cho người khác có_thể bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật tuỳ theo tính_chất , mức_độ hậu_quả xảy ra .
193,439
Công_chức có được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân không ?
Theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... Theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định như sau : Thu_hồi, giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức nghỉ hưu được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, phù_hiệu, cấp_hiệu để dùng trong những ngày lễ, khi tham_dự các buổi hội_họp do ngành Kiểm_sát tổ_chức mời dự. 2. Khi cán_bộ, công_chức, viên_chức chuyển Ngành hoặc bị buộc thôi_việc thì đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức đó có trách_nhiệm thu_hồi phù_hiệu, cấp_hiệu, mũ kêpi đã cấp và nộp lại cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ). Theo quy_định công_chức nghỉ hưu được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, phù_hiệu, cấp_hiệu để dùng trong những ngày lễ, khi tham_dự các buổi hội_họp do ngành Kiểm_sát tổ_chức mời dự. Lưu_ý : Khi cán_bộ, công_chức, viên_chức chuyển Ngành hoặc bị buộc thôi_việc thì đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức đó có trách_nhiệm thu_hồi phù_hiệu
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định như sau : Thu_hồi , giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ hưu được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , phù_hiệu , cấp_hiệu để dùng trong những ngày lễ , khi tham_dự các buổi hội_họp do ngành Kiểm_sát tổ_chức mời dự . 2 . Khi cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyển Ngành hoặc bị buộc thôi_việc thì đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức đó có trách_nhiệm thu_hồi phù_hiệu , cấp_hiệu , mũ kêpi đã cấp và nộp lại cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) . Theo quy_định công_chức nghỉ hưu được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , phù_hiệu , cấp_hiệu để dùng trong những ngày lễ , khi tham_dự các buổi hội_họp do ngành Kiểm_sát tổ_chức mời dự . Lưu_ý : Khi cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyển Ngành hoặc bị buộc thôi_việc thì đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức đó có trách_nhiệm thu_hồi phù_hiệu , cấp_hiệu , mũ kêpi đã cấp và nộp lại cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) .
193,440
Công_chức có được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân không ?
Theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... tổ_chức mời dự. Lưu_ý : Khi cán_bộ, công_chức, viên_chức chuyển Ngành hoặc bị buộc thôi_việc thì đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức đó có trách_nhiệm thu_hồi phù_hiệu, cấp_hiệu, mũ kêpi đã cấp và nộp lại cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ).Theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quản_lý, sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, Giấy_chứng_minh, Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định như sau : Thu_hồi, giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân 1. Cán_bộ, công_chức, viên_chức nghỉ hưu được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, phù_hiệu, cấp_hiệu để dùng trong những ngày lễ, khi tham_dự các buổi hội_họp do ngành Kiểm_sát tổ_chức mời dự. 2. Khi cán_bộ, công_chức, viên_chức chuyển Ngành hoặc bị buộc thôi_việc thì đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức đó có trách_nhiệm thu_hồi phù_hiệu, cấp_hiệu, mũ kêpi đã cấp và nộp lại cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ). Theo quy_định công_chức nghỉ hưu được giữ lại
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định như sau : Thu_hồi , giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ hưu được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , phù_hiệu , cấp_hiệu để dùng trong những ngày lễ , khi tham_dự các buổi hội_họp do ngành Kiểm_sát tổ_chức mời dự . 2 . Khi cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyển Ngành hoặc bị buộc thôi_việc thì đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức đó có trách_nhiệm thu_hồi phù_hiệu , cấp_hiệu , mũ kêpi đã cấp và nộp lại cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) . Theo quy_định công_chức nghỉ hưu được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , phù_hiệu , cấp_hiệu để dùng trong những ngày lễ , khi tham_dự các buổi hội_họp do ngành Kiểm_sát tổ_chức mời dự . Lưu_ý : Khi cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyển Ngành hoặc bị buộc thôi_việc thì đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức đó có trách_nhiệm thu_hồi phù_hiệu , cấp_hiệu , mũ kêpi đã cấp và nộp lại cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) .
193,441
Công_chức có được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân không ?
Theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_: ... phù_hiệu, cấp_hiệu, mũ kêpi đã cấp và nộp lại cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ). Theo quy_định công_chức nghỉ hưu được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân, phù_hiệu, cấp_hiệu để dùng trong những ngày lễ, khi tham_dự các buổi hội_họp do ngành Kiểm_sát tổ_chức mời dự. Lưu_ý : Khi cán_bộ, công_chức, viên_chức chuyển Ngành hoặc bị buộc thôi_việc thì đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức đó có trách_nhiệm thu_hồi phù_hiệu, cấp_hiệu, mũ kêpi đã cấp và nộp lại cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ).
None
1
Theo khoản 1 Điều 11 Quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , Giấy_chứng_minh , Giấy chứng_nhận chức_danh pháp_lý ngành Kiểm_sát ban_hành kèm theo Quyết_định 54 / QĐ-VKSTC-V 9 năm 2013 quy_định như sau : Thu_hồi , giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân 1 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức nghỉ hưu được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , phù_hiệu , cấp_hiệu để dùng trong những ngày lễ , khi tham_dự các buổi hội_họp do ngành Kiểm_sát tổ_chức mời dự . 2 . Khi cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyển Ngành hoặc bị buộc thôi_việc thì đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức đó có trách_nhiệm thu_hồi phù_hiệu , cấp_hiệu , mũ kêpi đã cấp và nộp lại cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) . Theo quy_định công_chức nghỉ hưu được giữ lại trang_phục Viện_kiểm_sát nhân_dân , phù_hiệu , cấp_hiệu để dùng trong những ngày lễ , khi tham_dự các buổi hội_họp do ngành Kiểm_sát tổ_chức mời dự . Lưu_ý : Khi cán_bộ , công_chức , viên_chức chuyển Ngành hoặc bị buộc thôi_việc thì đơn_vị trực_tiếp quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức đó có trách_nhiệm thu_hồi phù_hiệu , cấp_hiệu , mũ kêpi đã cấp và nộp lại cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Tổ_chức cán_bộ ) .
193,442
Trình_tự nộp ngân_sách nhà_nước số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án dân_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự nộp ngân_sách nhà_nước số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án như sau: ... Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự nộp ngân_sách nhà_nước số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án như sau : - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được nộp vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền ghi rõ số tiền này được nộp ngân_sách nhà_nước để thi_hành hình_phạt tiền hoặc để thi_hành nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại cho Nhà_nước theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. - Trong thời_hạn 03 ngày, kể từ ngày quyết_định thi_hành án có hiệu_lực thi_hành, Cơ_quan là chủ_tài_khoản tạm giữ nơi đang tạm giữ số tiền nộp để bảo_đảm thi_hành án có trách_nhiệm gửi 03 liên uỷ_nhiệm chi trích từ tài_khoản tạm giữ để nộp ngân_sách nhà_nước kèm theo quyết_định thi_hành án này cho Kho_bạc Nhà_nước. - Ngay sau khi nhận được uỷ_nhiệm chi kèm theo quyết_định thi_hành án quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP, Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện hạch_toán ghi thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. - Sau khi hạch_toán ghi thu ngân_sách nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước lưu 01 liên chứng_từ và giao cho chủ_tài_khoản tạm giữ 02 liên
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự nộp ngân_sách nhà_nước số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án như sau : - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được nộp vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền ghi rõ số tiền này được nộp ngân_sách nhà_nước để thi_hành hình_phạt tiền hoặc để thi_hành nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại cho Nhà_nước theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . - Trong thời_hạn 03 ngày , kể từ ngày quyết_định thi_hành án có hiệu_lực thi_hành , Cơ_quan là chủ_tài_khoản tạm giữ nơi đang tạm giữ số tiền nộp để bảo_đảm thi_hành án có trách_nhiệm gửi 03 liên uỷ_nhiệm chi trích từ tài_khoản tạm giữ để nộp ngân_sách nhà_nước kèm theo quyết_định thi_hành án này cho Kho_bạc Nhà_nước . - Ngay sau khi nhận được uỷ_nhiệm chi kèm theo quyết_định thi_hành án quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện hạch_toán ghi thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Sau khi hạch_toán ghi thu ngân_sách nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước lưu 01 liên chứng_từ và giao cho chủ_tài_khoản tạm giữ 02 liên chứng_từ . Chủ_tài_khoản tạm giữ lưu 01 liên chứng_từ và gửi 01 liên chứng_từ cho cơ_quan đã ra quyết_định về việc hoàn_trả số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án . ( Hình từ Internet )
193,443
Trình_tự nộp ngân_sách nhà_nước số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án dân_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự nộp ngân_sách nhà_nước số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án như sau: ... ghi thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. - Sau khi hạch_toán ghi thu ngân_sách nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước lưu 01 liên chứng_từ và giao cho chủ_tài_khoản tạm giữ 02 liên chứng_từ. Chủ_tài_khoản tạm giữ lưu 01 liên chứng_từ và gửi 01 liên chứng_từ cho cơ_quan đã ra quyết_định về việc hoàn_trả số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án. ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự nộp ngân_sách nhà_nước số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án như sau : - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được nộp vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền ghi rõ số tiền này được nộp ngân_sách nhà_nước để thi_hành hình_phạt tiền hoặc để thi_hành nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại cho Nhà_nước theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. - Trong thời_hạn 03 ngày, kể từ ngày quyết_định thi_hành án có hiệu_lực thi_hành, Cơ_quan là chủ_tài_khoản tạm giữ nơi đang tạm giữ số tiền nộp để bảo_đảm thi_hành án có trách_nhiệm gửi 03 liên uỷ_nhiệm chi trích từ tài_khoản tạm giữ để nộp ngân_sách nhà_nước
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự nộp ngân_sách nhà_nước số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án như sau : - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được nộp vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền ghi rõ số tiền này được nộp ngân_sách nhà_nước để thi_hành hình_phạt tiền hoặc để thi_hành nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại cho Nhà_nước theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . - Trong thời_hạn 03 ngày , kể từ ngày quyết_định thi_hành án có hiệu_lực thi_hành , Cơ_quan là chủ_tài_khoản tạm giữ nơi đang tạm giữ số tiền nộp để bảo_đảm thi_hành án có trách_nhiệm gửi 03 liên uỷ_nhiệm chi trích từ tài_khoản tạm giữ để nộp ngân_sách nhà_nước kèm theo quyết_định thi_hành án này cho Kho_bạc Nhà_nước . - Ngay sau khi nhận được uỷ_nhiệm chi kèm theo quyết_định thi_hành án quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện hạch_toán ghi thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Sau khi hạch_toán ghi thu ngân_sách nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước lưu 01 liên chứng_từ và giao cho chủ_tài_khoản tạm giữ 02 liên chứng_từ . Chủ_tài_khoản tạm giữ lưu 01 liên chứng_từ và gửi 01 liên chứng_từ cho cơ_quan đã ra quyết_định về việc hoàn_trả số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án . ( Hình từ Internet )
193,444
Trình_tự nộp ngân_sách nhà_nước số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án dân_sự như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự nộp ngân_sách nhà_nước số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án như sau: ... Cơ_quan là chủ_tài_khoản tạm giữ nơi đang tạm giữ số tiền nộp để bảo_đảm thi_hành án có trách_nhiệm gửi 03 liên uỷ_nhiệm chi trích từ tài_khoản tạm giữ để nộp ngân_sách nhà_nước kèm theo quyết_định thi_hành án này cho Kho_bạc Nhà_nước. - Ngay sau khi nhận được uỷ_nhiệm chi kèm theo quyết_định thi_hành án quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP, Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện hạch_toán ghi thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật. - Sau khi hạch_toán ghi thu ngân_sách nhà_nước, Kho_bạc Nhà_nước lưu 01 liên chứng_từ và giao cho chủ_tài_khoản tạm giữ 02 liên chứng_từ. Chủ_tài_khoản tạm giữ lưu 01 liên chứng_từ và gửi 01 liên chứng_từ cho cơ_quan đã ra quyết_định về việc hoàn_trả số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự nộp ngân_sách nhà_nước số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án như sau : - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được nộp vào ngân_sách nhà_nước trong trường_hợp quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án dân_sự có thẩm_quyền ghi rõ số tiền này được nộp ngân_sách nhà_nước để thi_hành hình_phạt tiền hoặc để thi_hành nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại cho Nhà_nước theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . - Trong thời_hạn 03 ngày , kể từ ngày quyết_định thi_hành án có hiệu_lực thi_hành , Cơ_quan là chủ_tài_khoản tạm giữ nơi đang tạm giữ số tiền nộp để bảo_đảm thi_hành án có trách_nhiệm gửi 03 liên uỷ_nhiệm chi trích từ tài_khoản tạm giữ để nộp ngân_sách nhà_nước kèm theo quyết_định thi_hành án này cho Kho_bạc Nhà_nước . - Ngay sau khi nhận được uỷ_nhiệm chi kèm theo quyết_định thi_hành án quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP , Kho_bạc Nhà_nước thực_hiện hạch_toán ghi thu ngân_sách nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . - Sau khi hạch_toán ghi thu ngân_sách nhà_nước , Kho_bạc Nhà_nước lưu 01 liên chứng_từ và giao cho chủ_tài_khoản tạm giữ 02 liên chứng_từ . Chủ_tài_khoản tạm giữ lưu 01 liên chứng_từ và gửi 01 liên chứng_từ cho cơ_quan đã ra quyết_định về việc hoàn_trả số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án . ( Hình từ Internet )
193,445
Việc tạm giữ số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án dân_sự được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tạm giữ số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án 1. Việc tạm giữ số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được thực_hiện như sau : a ) Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn điều_tra, truy_tố được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan điều_tra tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án ; b ) Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn xét_xử được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp nơi Toà_án xét_xử sơ_thẩm có trụ_sở ; c ) Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án theo quyết_định của Cơ_quan điều_tra trong quân_đội, Viện_kiểm_sát quân_sự, Toà_án quân_sự được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ của cơ_quan tài_chính tương_ứng trong Quân_đội mở tại Kho_bạc Nhà_nước. 2. Sau khi Toà_án có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử, số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án đang được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ của Cơ_quan điều_tra phải được chuyển vào tài_khoản tạm giữ của cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp với Toà_án xét_xử sơ_thẩm vụ án theo quy_định của pháp_luật. Việc
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Tạm giữ số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án 1 . Việc tạm giữ số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được thực_hiện như sau : a ) Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan điều_tra tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án ; b ) Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn xét_xử được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp nơi Toà_án xét_xử sơ_thẩm có trụ_sở ; c ) Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án theo quyết_định của Cơ_quan điều_tra trong quân_đội , Viện_kiểm_sát quân_sự , Toà_án quân_sự được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ của cơ_quan tài_chính tương_ứng trong Quân_đội mở tại Kho_bạc Nhà_nước . 2 . Sau khi Toà_án có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử , số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án đang được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ của Cơ_quan điều_tra phải được chuyển vào tài_khoản tạm giữ của cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp với Toà_án xét_xử sơ_thẩm vụ án theo quy_định của pháp_luật . Việc chuyển tiền này phải được thông_báo cho Toà_án xét_xử sơ_thẩm vụ án biết . Như_vậy theo quy_định trên việc tạm giữ số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được thực_hiện như sau : - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan điều_tra tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án . - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn xét_xử được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp nơi Toà_án xét_xử sơ_thẩm có trụ_sở . - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án theo quyết_định của Cơ_quan điều_tra trong quân_đội , Viện_kiểm_sát quân_sự , Toà_án quân_sự được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ của cơ_quan tài_chính tương_ứng trong Quân_đội mở tại Kho_bạc Nhà_nước .
193,446
Việc tạm giữ số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án dân_sự được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... tài_khoản tạm giữ của Cơ_quan điều_tra phải được chuyển vào tài_khoản tạm giữ của cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp với Toà_án xét_xử sơ_thẩm vụ án theo quy_định của pháp_luật. Việc chuyển tiền này phải được thông_báo cho Toà_án xét_xử sơ_thẩm vụ án biết. Như_vậy theo quy_định trên việc tạm giữ số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được thực_hiện như sau : - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn điều_tra, truy_tố được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan điều_tra tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án. - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn xét_xử được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp nơi Toà_án xét_xử sơ_thẩm có trụ_sở. - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án theo quyết_định của Cơ_quan điều_tra trong quân_đội, Viện_kiểm_sát quân_sự, Toà_án quân_sự được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ của cơ_quan tài_chính tương_ứng trong Quân_đội mở tại Kho_bạc Nhà_nước.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Tạm giữ số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án 1 . Việc tạm giữ số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được thực_hiện như sau : a ) Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan điều_tra tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án ; b ) Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn xét_xử được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp nơi Toà_án xét_xử sơ_thẩm có trụ_sở ; c ) Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án theo quyết_định của Cơ_quan điều_tra trong quân_đội , Viện_kiểm_sát quân_sự , Toà_án quân_sự được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ của cơ_quan tài_chính tương_ứng trong Quân_đội mở tại Kho_bạc Nhà_nước . 2 . Sau khi Toà_án có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử , số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án đang được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ của Cơ_quan điều_tra phải được chuyển vào tài_khoản tạm giữ của cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp với Toà_án xét_xử sơ_thẩm vụ án theo quy_định của pháp_luật . Việc chuyển tiền này phải được thông_báo cho Toà_án xét_xử sơ_thẩm vụ án biết . Như_vậy theo quy_định trên việc tạm giữ số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được thực_hiện như sau : - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan điều_tra tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án . - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn xét_xử được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp nơi Toà_án xét_xử sơ_thẩm có trụ_sở . - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án theo quyết_định của Cơ_quan điều_tra trong quân_đội , Viện_kiểm_sát quân_sự , Toà_án quân_sự được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ của cơ_quan tài_chính tương_ứng trong Quân_đội mở tại Kho_bạc Nhà_nước .
193,447
Việc tạm giữ số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án dân_sự được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... của cơ_quan tài_chính tương_ứng trong Quân_đội mở tại Kho_bạc Nhà_nước.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Tạm giữ số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án 1 . Việc tạm giữ số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được thực_hiện như sau : a ) Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan điều_tra tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án ; b ) Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn xét_xử được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp nơi Toà_án xét_xử sơ_thẩm có trụ_sở ; c ) Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án theo quyết_định của Cơ_quan điều_tra trong quân_đội , Viện_kiểm_sát quân_sự , Toà_án quân_sự được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ của cơ_quan tài_chính tương_ứng trong Quân_đội mở tại Kho_bạc Nhà_nước . 2 . Sau khi Toà_án có quyết_định đưa vụ án ra xét_xử , số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án đang được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ của Cơ_quan điều_tra phải được chuyển vào tài_khoản tạm giữ của cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp với Toà_án xét_xử sơ_thẩm vụ án theo quy_định của pháp_luật . Việc chuyển tiền này phải được thông_báo cho Toà_án xét_xử sơ_thẩm vụ án biết . Như_vậy theo quy_định trên việc tạm giữ số tiền pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án được thực_hiện như sau : - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn điều_tra , truy_tố được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan điều_tra tiến_hành tố_tụng đối_với vụ án . - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án trong giai_đoạn xét_xử được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ mở tại Kho_bạc Nhà_nước của Cơ_quan thi_hành án dân_sự cùng cấp nơi Toà_án xét_xử sơ_thẩm có trụ_sở . - Số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án theo quyết_định của Cơ_quan điều_tra trong quân_đội , Viện_kiểm_sát quân_sự , Toà_án quân_sự được tạm giữ trong tài_khoản tạm giữ của cơ_quan tài_chính tương_ứng trong Quân_đội mở tại Kho_bạc Nhà_nước .
193,448
Trách_nhiệm của Kho_bạc Nhà_nước , cơ_quan tài_chính trong Quân_đội trong việc tạm giữ , hoàn_trả , nộp ngân_sách nhà_nước số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án dân_sự là gì ?
Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của Kho_bạc Nhà_nước , cơ_quan tài_chính trong Quân_đội trong việc tạm giữ , hoàn_trả : ... Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của Kho_bạc Nhà_nước , cơ_quan tài_chính trong Quân_đội trong việc tạm giữ , hoàn_trả , nộp ngân_sách nhà_nước số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án như sau : - Tiếp_nhận và tạm giữ số tiền nộp để bảo_đảm thi_hành án theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Nộp ngân_sách nhà_nước hoặc hoàn_trả số tiền mà pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án theo quy_định của Nghị_định 115/2017/NĐ-CP. - Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan tiến_hành tố_tụng có thẩm_quyền , cơ_quan là chủ_tài_khoản tạm giữ trong việc thực_hiện biện_pháp buộc nộp một khoản tiền để bảo_đảm thi_hành án ; tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc hoàn_trả tiền được nộp để bảo_đảm .
None
1
Căn_cứ tại Điều 9 Nghị_định 115/2017/NĐ-CP quy_định trách_nhiệm của Kho_bạc Nhà_nước , cơ_quan tài_chính trong Quân_đội trong việc tạm giữ , hoàn_trả , nộp ngân_sách nhà_nước số tiền đã nộp để bảo_đảm thi_hành án như sau : - Tiếp_nhận và tạm giữ số tiền nộp để bảo_đảm thi_hành án theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . - Nộp ngân_sách nhà_nước hoặc hoàn_trả số tiền mà pháp_nhân thương_mại đã nộp để bảo_đảm thi_hành án theo quy_định của Nghị_định 115/2017/NĐ-CP. - Phối_hợp chặt_chẽ với cơ_quan tiến_hành tố_tụng có thẩm_quyền , cơ_quan là chủ_tài_khoản tạm giữ trong việc thực_hiện biện_pháp buộc nộp một khoản tiền để bảo_đảm thi_hành án ; tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc hoàn_trả tiền được nộp để bảo_đảm .
193,449
Trẻ_em khuyết_tật sẽ được quyền khai_sinh khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... Quyền tự_do đi_lại và quyền có quốc_tịch 1. Các quốc_gia thành_viên phải công_nhận quyền của người khuyết_tật được tự_do đi_lại, tự_do chọn khu_vực cư_trú và quyền có quốc_tịch, trên cơ_sở bình_đẳng với những người khác, bao_gồm việc bảo_đảm rằng người khuyết_tật : a. Có quyền nhận và thay_đổi quốc_tịch và không bị tước quốc_tịch một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật ; b. Không bị tước_đoạt, một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật, khả_năng được cấp, sở_hữu và sử_dụng giấy_tờ quốc_tịch của họ hoặc giấy_tờ căn_cước khác, hoặc khả_năng sử_dụng những thủ_tục thích_hợp như thủ_tục di_trú có_thể cần_thiết để thực_hiện quyền tự_do đi_lại một_cách thuận_lợi ; c. Tự_do rời khỏi bất_kỳ đất_nước nào, kể_cả đất_nước của mình ; d. Không bị tước_đoạt, một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật, quyền vào đất_nước của chính mình. 2. Trẻ_em khuyết_tật được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời, có quyền có tên họ, quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc, trong chừng_mực tối_đa có_thể. Và căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Quyền tự_do đi_lại và quyền có quốc_tịch 1 . Các quốc_gia thành_viên phải công_nhận quyền của người khuyết_tật được tự_do đi_lại , tự_do chọn khu_vực cư_trú và quyền có quốc_tịch , trên cơ_sở bình_đẳng với những người khác , bao_gồm việc bảo_đảm rằng người khuyết_tật : a . Có quyền nhận và thay_đổi quốc_tịch và không bị tước quốc_tịch một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật ; b . Không bị tước_đoạt , một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật , khả_năng được cấp , sở_hữu và sử_dụng giấy_tờ quốc_tịch của họ hoặc giấy_tờ căn_cước khác , hoặc khả_năng sử_dụng những thủ_tục thích_hợp như thủ_tục di_trú có_thể cần_thiết để thực_hiện quyền tự_do đi_lại một_cách thuận_lợi ; c . Tự_do rời khỏi bất_kỳ đất_nước nào , kể_cả đất_nước của mình ; d . Không bị tước_đoạt , một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật , quyền vào đất_nước của chính mình . 2 . Trẻ_em khuyết_tật được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời , có quyền có tên họ , quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc , trong chừng_mực tối_đa có_thể . Và căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền được khai_sinh , khai_tử 1 . Cá_nhân từ khi sinh ra có quyền được khai_sinh . 2 . Cá_nhân chết phải được khai_tử . 3 . Trẻ_em sinh ra mà sống được từ hai_mươi bốn giờ trở lên mới chết thì phải được khai_sinh và khai_tử ; nếu sinh ra mà sống dưới hai_mươi bốn giờ thì không phải khai_sinh và khai_tử , trừ trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ có yêu_cầu . 4 . Việc khai_sinh , khai_tử do pháp_luật về hộ_tịch quy_định . Theo đó , trẻ_em khuyết_tật có quyền được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời , có quyền có tên họ , quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc , trong chừng_mực tối_đa có_thể . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Trẻ_em khuyết_tật ( Hình từ Internet )
193,450
Trẻ_em khuyết_tật sẽ được quyền khai_sinh khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... quyền có tên họ, quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc, trong chừng_mực tối_đa có_thể. Và căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền được khai_sinh, khai_tử 1. Cá_nhân từ khi sinh ra có quyền được khai_sinh. 2. Cá_nhân chết phải được khai_tử. 3. Trẻ_em sinh ra mà sống được từ hai_mươi bốn giờ trở lên mới chết thì phải được khai_sinh và khai_tử ; nếu sinh ra mà sống dưới hai_mươi bốn giờ thì không phải khai_sinh và khai_tử, trừ trường_hợp cha_đẻ, mẹ đẻ có yêu_cầu. 4. Việc khai_sinh, khai_tử do pháp_luật về hộ_tịch quy_định. Theo đó, trẻ_em khuyết_tật có quyền được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời, có quyền có tên họ, quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc, trong chừng_mực tối_đa có_thể. Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023. Tải về Trẻ_em khuyết_tật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Quyền tự_do đi_lại và quyền có quốc_tịch 1 . Các quốc_gia thành_viên phải công_nhận quyền của người khuyết_tật được tự_do đi_lại , tự_do chọn khu_vực cư_trú và quyền có quốc_tịch , trên cơ_sở bình_đẳng với những người khác , bao_gồm việc bảo_đảm rằng người khuyết_tật : a . Có quyền nhận và thay_đổi quốc_tịch và không bị tước quốc_tịch một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật ; b . Không bị tước_đoạt , một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật , khả_năng được cấp , sở_hữu và sử_dụng giấy_tờ quốc_tịch của họ hoặc giấy_tờ căn_cước khác , hoặc khả_năng sử_dụng những thủ_tục thích_hợp như thủ_tục di_trú có_thể cần_thiết để thực_hiện quyền tự_do đi_lại một_cách thuận_lợi ; c . Tự_do rời khỏi bất_kỳ đất_nước nào , kể_cả đất_nước của mình ; d . Không bị tước_đoạt , một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật , quyền vào đất_nước của chính mình . 2 . Trẻ_em khuyết_tật được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời , có quyền có tên họ , quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc , trong chừng_mực tối_đa có_thể . Và căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền được khai_sinh , khai_tử 1 . Cá_nhân từ khi sinh ra có quyền được khai_sinh . 2 . Cá_nhân chết phải được khai_tử . 3 . Trẻ_em sinh ra mà sống được từ hai_mươi bốn giờ trở lên mới chết thì phải được khai_sinh và khai_tử ; nếu sinh ra mà sống dưới hai_mươi bốn giờ thì không phải khai_sinh và khai_tử , trừ trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ có yêu_cầu . 4 . Việc khai_sinh , khai_tử do pháp_luật về hộ_tịch quy_định . Theo đó , trẻ_em khuyết_tật có quyền được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời , có quyền có tên họ , quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc , trong chừng_mực tối_đa có_thể . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Trẻ_em khuyết_tật ( Hình từ Internet )
193,451
Trẻ_em khuyết_tật sẽ được quyền khai_sinh khi nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : ... mới nhất năm 2023. Tải về Trẻ_em khuyết_tật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 18 Công_ước về quyền của người khuyết_tật năm 2007 quy_định như sau : Quyền tự_do đi_lại và quyền có quốc_tịch 1 . Các quốc_gia thành_viên phải công_nhận quyền của người khuyết_tật được tự_do đi_lại , tự_do chọn khu_vực cư_trú và quyền có quốc_tịch , trên cơ_sở bình_đẳng với những người khác , bao_gồm việc bảo_đảm rằng người khuyết_tật : a . Có quyền nhận và thay_đổi quốc_tịch và không bị tước quốc_tịch một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật ; b . Không bị tước_đoạt , một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật , khả_năng được cấp , sở_hữu và sử_dụng giấy_tờ quốc_tịch của họ hoặc giấy_tờ căn_cước khác , hoặc khả_năng sử_dụng những thủ_tục thích_hợp như thủ_tục di_trú có_thể cần_thiết để thực_hiện quyền tự_do đi_lại một_cách thuận_lợi ; c . Tự_do rời khỏi bất_kỳ đất_nước nào , kể_cả đất_nước của mình ; d . Không bị tước_đoạt , một_cách tuỳ_tiện hoặc trên cơ_sở sự khuyết_tật , quyền vào đất_nước của chính mình . 2 . Trẻ_em khuyết_tật được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời , có quyền có tên họ , quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc , trong chừng_mực tối_đa có_thể . Và căn_cứ theo khoản 1 Điều 30 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : Quyền được khai_sinh , khai_tử 1 . Cá_nhân từ khi sinh ra có quyền được khai_sinh . 2 . Cá_nhân chết phải được khai_tử . 3 . Trẻ_em sinh ra mà sống được từ hai_mươi bốn giờ trở lên mới chết thì phải được khai_sinh và khai_tử ; nếu sinh ra mà sống dưới hai_mươi bốn giờ thì không phải khai_sinh và khai_tử , trừ trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ có yêu_cầu . 4 . Việc khai_sinh , khai_tử do pháp_luật về hộ_tịch quy_định . Theo đó , trẻ_em khuyết_tật có quyền được khai_sinh ngay sau khi ra_đời và ngay từ khi ra_đời , có quyền có tên họ , quyền có quốc_tịch và quyền được cha_mẹ biết và chăm_sóc , trong chừng_mực tối_đa có_thể . Tham_khảo thêm về mẫu giấy xác_nhận khuyết_tật mới nhất năm 2023 . Tải về Trẻ_em khuyết_tật ( Hình từ Internet )
193,452
Trong thời_hạn bao_nhiêu ngày phải đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh 1 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con , cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho con ; trường_hợp cha , mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân , tổ_chức đang nuôi_dưỡng trẻ_em có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em . 2 . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thường_xuyên kiểm_tra , đôn_đốc việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em trên địa_bàn trong thời_hạn quy_định ; trường_hợp cần_thiết thì thực_hiện đăng_ký khai_sinh lưu_động . Như_vậy , việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật phải được thực_hiện trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh . Người thực_hiện sẽ là cha hoặc mẹ ; trường_hợp cha , mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con là thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân , tổ_chức đang nuôi_dưỡng có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định như sau : Trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh 1 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con , cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho con ; trường_hợp cha , mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân , tổ_chức đang nuôi_dưỡng trẻ_em có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em . 2 . Công_chức tư_pháp - hộ_tịch thường_xuyên kiểm_tra , đôn_đốc việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em trên địa_bàn trong thời_hạn quy_định ; trường_hợp cần_thiết thì thực_hiện đăng_ký khai_sinh lưu_động . Như_vậy , việc đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật phải được thực_hiện trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh . Người thực_hiện sẽ là cha hoặc mẹ ; trường_hợp cha , mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con là thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân , tổ_chức đang nuôi_dưỡng có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật .
193,453
Người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật là ông , bà , người_thân thích khác không phải cha_mẹ thì có cần văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định : ... Việc uỷ_quyền đăng_ký hộ_tịch 1. Người yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch, cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân, yêu_cầu đăng_ký các việc hộ_tịch theo quy_định tại Điều 3 Luật_hộ_tịch ( sau đây gọi là yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch ) được uỷ_quyền cho người khác thực_hiện thay ; trừ trường_hợp đăng_ký kết_hôn, đăng_ký lại việc kết_hôn, đăng_ký nhận cha, mẹ, con thì không được uỷ_quyền cho người khác thực_hiện, nhưng một bên có_thể trực_tiếp nộp hồ_sơ tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền, không phải có văn_bản uỷ_quyền của bên còn lại. Việc uỷ_quyền phải lập thành_văn bản, được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người được uỷ_quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực. 2. Trường_hợp người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em là ông, bà, người_thân thích khác theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Luật_hộ_tịch thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha, mẹ trẻ_em, nhưng phải thống_nhất với cha, mẹ trẻ_em về các nội_dung khai_sinh. Theo
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định : Việc uỷ_quyền đăng_ký hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch , cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân , yêu_cầu đăng_ký các việc hộ_tịch theo quy_định tại Điều 3 Luật_hộ_tịch ( sau đây gọi là yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch ) được uỷ_quyền cho người khác thực_hiện thay ; trừ trường_hợp đăng_ký kết_hôn , đăng_ký lại việc kết_hôn , đăng_ký nhận cha , mẹ , con thì không được uỷ_quyền cho người khác thực_hiện , nhưng một bên có_thể trực_tiếp nộp hồ_sơ tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền , không phải có văn_bản uỷ_quyền của bên còn lại . Việc uỷ_quyền phải lập thành_văn bản , được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người được uỷ_quyền là ông , bà , cha , mẹ , con , vợ , chồng , anh , chị , em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực . 2 . Trường_hợp người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em là ông , bà , người_thân thích khác theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Luật_hộ_tịch thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ trẻ_em , nhưng phải thống_nhất với cha , mẹ trẻ_em về các nội_dung khai_sinh . Theo đó , người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật là ông , bà , người_thân thích khác không phải cha_mẹ thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ trẻ_em , nhưng phải thống_nhất với cha , mẹ trẻ_em về các nội_dung khai_sinh .
193,454
Người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật là ông , bà , người_thân thích khác không phải cha_mẹ thì có cần văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định : ... khoản 1 Điều 15 Luật_hộ_tịch thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha, mẹ trẻ_em, nhưng phải thống_nhất với cha, mẹ trẻ_em về các nội_dung khai_sinh. Theo đó, người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật là ông, bà, người_thân thích khác không phải cha_mẹ thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha, mẹ trẻ_em, nhưng phải thống_nhất với cha, mẹ trẻ_em về các nội_dung khai_sinh. Việc uỷ_quyền đăng_ký hộ_tịch 1. Người yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch, cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân, yêu_cầu đăng_ký các việc hộ_tịch theo quy_định tại Điều 3 Luật_hộ_tịch ( sau đây gọi là yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch ) được uỷ_quyền cho người khác thực_hiện thay ; trừ trường_hợp đăng_ký kết_hôn, đăng_ký lại việc kết_hôn, đăng_ký nhận cha, mẹ, con thì không được uỷ_quyền cho người khác thực_hiện, nhưng một bên có_thể trực_tiếp nộp hồ_sơ tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền, không phải có văn_bản uỷ_quyền của bên còn lại. Việc uỷ_quyền phải lập thành_văn bản, được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người được uỷ_quyền là ông, bà, cha
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định : Việc uỷ_quyền đăng_ký hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch , cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân , yêu_cầu đăng_ký các việc hộ_tịch theo quy_định tại Điều 3 Luật_hộ_tịch ( sau đây gọi là yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch ) được uỷ_quyền cho người khác thực_hiện thay ; trừ trường_hợp đăng_ký kết_hôn , đăng_ký lại việc kết_hôn , đăng_ký nhận cha , mẹ , con thì không được uỷ_quyền cho người khác thực_hiện , nhưng một bên có_thể trực_tiếp nộp hồ_sơ tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền , không phải có văn_bản uỷ_quyền của bên còn lại . Việc uỷ_quyền phải lập thành_văn bản , được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người được uỷ_quyền là ông , bà , cha , mẹ , con , vợ , chồng , anh , chị , em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực . 2 . Trường_hợp người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em là ông , bà , người_thân thích khác theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Luật_hộ_tịch thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ trẻ_em , nhưng phải thống_nhất với cha , mẹ trẻ_em về các nội_dung khai_sinh . Theo đó , người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật là ông , bà , người_thân thích khác không phải cha_mẹ thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ trẻ_em , nhưng phải thống_nhất với cha , mẹ trẻ_em về các nội_dung khai_sinh .
193,455
Người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật là ông , bà , người_thân thích khác không phải cha_mẹ thì có cần văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ không ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định : ... có văn_bản uỷ_quyền của bên còn lại. Việc uỷ_quyền phải lập thành_văn bản, được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người được uỷ_quyền là ông, bà, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực. 2. Trường_hợp người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em là ông, bà, người_thân thích khác theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Luật_hộ_tịch thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha, mẹ trẻ_em, nhưng phải thống_nhất với cha, mẹ trẻ_em về các nội_dung khai_sinh. Theo đó, người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật là ông, bà, người_thân thích khác không phải cha_mẹ thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha, mẹ trẻ_em, nhưng phải thống_nhất với cha, mẹ trẻ_em về các nội_dung khai_sinh.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 2 Thông_tư 04/2020/TT-BTP quy_định : Việc uỷ_quyền đăng_ký hộ_tịch 1 . Người yêu_cầu cấp bản_sao trích_lục hộ_tịch , cấp Giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân , yêu_cầu đăng_ký các việc hộ_tịch theo quy_định tại Điều 3 Luật_hộ_tịch ( sau đây gọi là yêu_cầu đăng_ký hộ_tịch ) được uỷ_quyền cho người khác thực_hiện thay ; trừ trường_hợp đăng_ký kết_hôn , đăng_ký lại việc kết_hôn , đăng_ký nhận cha , mẹ , con thì không được uỷ_quyền cho người khác thực_hiện , nhưng một bên có_thể trực_tiếp nộp hồ_sơ tại cơ_quan đăng_ký hộ_tịch có thẩm_quyền , không phải có văn_bản uỷ_quyền của bên còn lại . Việc uỷ_quyền phải lập thành_văn bản , được chứng_thực theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người được uỷ_quyền là ông , bà , cha , mẹ , con , vợ , chồng , anh , chị , em ruột của người uỷ_quyền thì văn_bản uỷ_quyền không phải chứng_thực . 2 . Trường_hợp người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em là ông , bà , người_thân thích khác theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Luật_hộ_tịch thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ trẻ_em , nhưng phải thống_nhất với cha , mẹ trẻ_em về các nội_dung khai_sinh . Theo đó , người đi đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em khuyết_tật là ông , bà , người_thân thích khác không phải cha_mẹ thì không phải có văn_bản uỷ_quyền của cha , mẹ trẻ_em , nhưng phải thống_nhất với cha , mẹ trẻ_em về các nội_dung khai_sinh .
193,456
Chuẩn_mực kiểm_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kiểm_toán là cơ_sở để đánh_giá chất_lượng kiểm_toán đúng không ? Chuẩn_mực này do cơ_quan nào quy_định ?
Căn_cứ theo Điều 6 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về chuẩn_mực kiểm_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán . ... Theo đó , - Chuẩn_mực kiểm_toán là những quy_định và hướng_dẫn về yêu_cầu , nguyên_tắc , thủ_tục kiểm_toán và xử_lý các mối quan_hệ phát_sinh trong hoạt_động kiểm_toán mà thành_viên tham_gia cuộc kiểm_toán và doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải tuân_thủ . - Chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kiểm_toán là những quy_định và hướng_dẫn về nguyên_tắc , nội_dung áp_dụng các tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp đối_với thành_viên tham_gia cuộc kiểm_toán và doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . - Chuẩn_mực kiểm_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kiểm_toán là cơ_sở để kiểm_tra , đánh_giá chất_lượng kiểm_toán và đạo_đức nghề_nghiệp của thành_viên tham_gia cuộc kiểm_toán và doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . - Bộ Tài_chính quy_định chuẩn_mực kiểm_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kiểm_toán trên cơ_sở chuẩn_mực quốc_tế . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 6 Luật Kiểm_toán độc_lập 2011 quy_định về chuẩn_mực kiểm_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán . Theo đó , - Chuẩn_mực kiểm_toán là những quy_định và hướng_dẫn về yêu_cầu , nguyên_tắc , thủ_tục kiểm_toán và xử_lý các mối quan_hệ phát_sinh trong hoạt_động kiểm_toán mà thành_viên tham_gia cuộc kiểm_toán và doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam phải tuân_thủ . - Chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kiểm_toán là những quy_định và hướng_dẫn về nguyên_tắc , nội_dung áp_dụng các tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp đối_với thành_viên tham_gia cuộc kiểm_toán và doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . - Chuẩn_mực kiểm_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kiểm_toán là cơ_sở để kiểm_tra , đánh_giá chất_lượng kiểm_toán và đạo_đức nghề_nghiệp của thành_viên tham_gia cuộc kiểm_toán và doanh_nghiệp kiểm_toán , chi_nhánh doanh_nghiệp kiểm_toán nước_ngoài tại Việt_Nam . - Bộ Tài_chính quy_định chuẩn_mực kiểm_toán và chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kiểm_toán trên cơ_sở chuẩn_mực quốc_tế . ( Hình từ Internet )
193,457
Kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản nào theo chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kiểm_toán ?
Căn_cứ theo Phần A Chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán Ban_hành kèm theo Thông_tư 70/2015 / TT-BTC quy_định như sau : ... Phần A : Quy_định chung và các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản ; CHƯƠNG 100 - Giới_thiệu và các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản... Các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản 100.5 Kế_toán_viên, kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản sau : ( a ) Tính chính_trực : Phải thẳng_thắn, trung_thực trong tất_cả các mối quan_hệ chuyên_môn và kinh_doanh ; ( b ) Tính khách_quan : Không cho_phép sự thiên_vị, xung_đột lợi_ích hoặc bất_cứ ảnh_hưởng không hợp_lý nào chi_phối các xét_đoán chuyên_môn và kinh_doanh của mình ; ( c ) Năng_lực chuyên_môn và tính thận_trọng : Thể_hiện, duy_trì sự hiểu_biết và kỹ_năng chuyên_môn cần_thiết nhằm đảm_bảo rằng khách_hàng hoặc chủ doanh_nghiệp được cung_cấp dịch_vụ chuyên_môn có chất_lượng dựa trên những kiến_thức mới nhất về chuyên_môn, pháp_luật và kỹ_thuật, đồng_thời hành_động một_cách thận_trọng và phù_hợp với các chuẩn_mực nghề_nghiệp và kỹ_thuật được áp_dụng ; ( d ) Tính bảo_mật : Phải bảo_mật thông_tin có được từ các mối quan_hệ chuyên_môn và kinh_doanh, vì_vậy, không được tiết_lộ bất_cứ thông_tin nào cho bên thứ ba khi chưa được sự đồng_ý của bên có thẩm_quyền, trừ khi có quyền hoặc nghĩa_vụ phải cung_cấp thông_tin theo
None
1
Căn_cứ theo Phần A Chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán Ban_hành kèm theo Thông_tư 70/2015 / TT-BTC quy_định như sau : Phần A : Quy_định chung và các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản ; CHƯƠNG 100 - Giới_thiệu và các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản ... Các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản 100.5 Kế_toán_viên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản sau : ( a ) Tính chính_trực : Phải thẳng_thắn , trung_thực trong tất_cả các mối quan_hệ chuyên_môn và kinh_doanh ; ( b ) Tính khách_quan : Không cho_phép sự thiên_vị , xung_đột lợi_ích hoặc bất_cứ ảnh_hưởng không hợp_lý nào chi_phối các xét_đoán chuyên_môn và kinh_doanh của mình ; ( c ) Năng_lực chuyên_môn và tính thận_trọng : Thể_hiện , duy_trì sự hiểu_biết và kỹ_năng chuyên_môn cần_thiết nhằm đảm_bảo rằng khách_hàng hoặc chủ doanh_nghiệp được cung_cấp dịch_vụ chuyên_môn có chất_lượng dựa trên những kiến_thức mới nhất về chuyên_môn , pháp_luật và kỹ_thuật , đồng_thời hành_động một_cách thận_trọng và phù_hợp với các chuẩn_mực nghề_nghiệp và kỹ_thuật được áp_dụng ; ( d ) Tính bảo_mật : Phải bảo_mật thông_tin có được từ các mối quan_hệ chuyên_môn và kinh_doanh , vì_vậy , không được tiết_lộ bất_cứ thông_tin nào cho bên thứ ba khi chưa được sự đồng_ý của bên có thẩm_quyền , trừ khi có quyền hoặc nghĩa_vụ phải cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của pháp_luật hoặc cơ_quan quản_lý hoặc tổ_chức nghề_nghiệp , và cũng như không được sử_dụng thông_tin vì lợi_ích cá_nhân của kế_toán_viên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp hoặc của bên thứ ba ; ( e ) Tư_cách nghề_nghiệp : Phải tuân_thủ pháp_luật và các quy_định có liên_quan , tránh bất_kỳ hành_động nào làm giảm uy_tín nghề_nghiệp của mình . Các Chương từ 110 - 150 Chuẩn_mực này quy_định và hướng_dẫn chi_tiết về các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản này . Theo quy_định cụ_thể trên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản sau : - Tính chính_trực ; - Tính khách_quan ; - Năng_lực chuyên_môn và tính thận_trọng ; - Tính bảo_mật ; - Tư_cách nghề_nghiệp ;
193,458
Kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản nào theo chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kiểm_toán ?
Căn_cứ theo Phần A Chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán Ban_hành kèm theo Thông_tư 70/2015 / TT-BTC quy_định như sau : ... vì_vậy, không được tiết_lộ bất_cứ thông_tin nào cho bên thứ ba khi chưa được sự đồng_ý của bên có thẩm_quyền, trừ khi có quyền hoặc nghĩa_vụ phải cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của pháp_luật hoặc cơ_quan quản_lý hoặc tổ_chức nghề_nghiệp, và cũng như không được sử_dụng thông_tin vì lợi_ích cá_nhân của kế_toán_viên, kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp hoặc của bên thứ ba ; ( e ) Tư_cách nghề_nghiệp : Phải tuân_thủ pháp_luật và các quy_định có liên_quan, tránh bất_kỳ hành_động nào làm giảm uy_tín nghề_nghiệp của mình. Các Chương từ 110 - 150 Chuẩn_mực này quy_định và hướng_dẫn chi_tiết về các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản này. Theo quy_định cụ_thể trên, kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản sau : - Tính chính_trực ; - Tính khách_quan ; - Năng_lực chuyên_môn và tính thận_trọng ; - Tính bảo_mật ; - Tư_cách nghề_nghiệp ;
None
1
Căn_cứ theo Phần A Chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán Ban_hành kèm theo Thông_tư 70/2015 / TT-BTC quy_định như sau : Phần A : Quy_định chung và các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản ; CHƯƠNG 100 - Giới_thiệu và các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản ... Các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản 100.5 Kế_toán_viên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản sau : ( a ) Tính chính_trực : Phải thẳng_thắn , trung_thực trong tất_cả các mối quan_hệ chuyên_môn và kinh_doanh ; ( b ) Tính khách_quan : Không cho_phép sự thiên_vị , xung_đột lợi_ích hoặc bất_cứ ảnh_hưởng không hợp_lý nào chi_phối các xét_đoán chuyên_môn và kinh_doanh của mình ; ( c ) Năng_lực chuyên_môn và tính thận_trọng : Thể_hiện , duy_trì sự hiểu_biết và kỹ_năng chuyên_môn cần_thiết nhằm đảm_bảo rằng khách_hàng hoặc chủ doanh_nghiệp được cung_cấp dịch_vụ chuyên_môn có chất_lượng dựa trên những kiến_thức mới nhất về chuyên_môn , pháp_luật và kỹ_thuật , đồng_thời hành_động một_cách thận_trọng và phù_hợp với các chuẩn_mực nghề_nghiệp và kỹ_thuật được áp_dụng ; ( d ) Tính bảo_mật : Phải bảo_mật thông_tin có được từ các mối quan_hệ chuyên_môn và kinh_doanh , vì_vậy , không được tiết_lộ bất_cứ thông_tin nào cho bên thứ ba khi chưa được sự đồng_ý của bên có thẩm_quyền , trừ khi có quyền hoặc nghĩa_vụ phải cung_cấp thông_tin theo yêu_cầu của pháp_luật hoặc cơ_quan quản_lý hoặc tổ_chức nghề_nghiệp , và cũng như không được sử_dụng thông_tin vì lợi_ích cá_nhân của kế_toán_viên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp hoặc của bên thứ ba ; ( e ) Tư_cách nghề_nghiệp : Phải tuân_thủ pháp_luật và các quy_định có liên_quan , tránh bất_kỳ hành_động nào làm giảm uy_tín nghề_nghiệp của mình . Các Chương từ 110 - 150 Chuẩn_mực này quy_định và hướng_dẫn chi_tiết về các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản này . Theo quy_định cụ_thể trên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản sau : - Tính chính_trực ; - Tính khách_quan ; - Năng_lực chuyên_môn và tính thận_trọng ; - Tính bảo_mật ; - Tư_cách nghề_nghiệp ;
193,459
Kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp khi giải_quyết những xung_đột liên_quan đến việc tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cần xem_xét các yếu_tố nào ?
Căn_cứ theo Phần A Chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán Ban_hành kèm theo Thông_tư 70/2015 / TT-BTC quy_định như sau : ... Phần A : Quy_định chung và các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản ; CHƯƠNG 100 - Giới_thiệu và các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản... Cách giải_quyết những xung_đột về đạo_đức 100.19 Kế_toán_viên, kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp có_thể phải giải_quyết những xung_đột liên_quan đến việc tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản. 100.20 Khi bắt_đầu quá_trình giải_quyết xung_đột một_cách chính_thức hay không chính_thức, kế_toán_viên, kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp cần xem_xét các yếu_tố sau đây một_cách riêng_rẽ hoặc trong mối quan_hệ với các yếu_tố có liên_quan : ( a ) Các sự_kiện có liên_quan ; ( b ) Các vấn_đề đạo_đức có liên_quan ; ( c ) Các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản có liên_quan đến vấn_đề đang được giải_quyết ; ( d ) Các thủ_tục nội_bộ đã được thiết_lập ; ( e ) Các giải_pháp thay_thế. Sau khi xem_xét các yếu_tố có liên_quan, kế_toán_viên, kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải xác_định cách giải_quyết thích_hợp sau khi đã cân_nhắc hậu_quả của từng giải_pháp khả_thi. Nếu vẫn không giải_quyết được, kế_toán_viên, kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp có_thể tham_khảo ý_kiến những người thích_hợp trong doanh_nghiệp kế_toán, kiểm_toán hoặc doanh_nghiệp, tổ_chức nơi họ làm_việc để được hỗ_trợ tìm ra giải_pháp.
None
1
Căn_cứ theo Phần A Chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán Ban_hành kèm theo Thông_tư 70/2015 / TT-BTC quy_định như sau : Phần A : Quy_định chung và các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản ; CHƯƠNG 100 - Giới_thiệu và các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản ... Cách giải_quyết những xung_đột về đạo_đức 100.19 Kế_toán_viên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp có_thể phải giải_quyết những xung_đột liên_quan đến việc tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản . 100.20 Khi bắt_đầu quá_trình giải_quyết xung_đột một_cách chính_thức hay không chính_thức , kế_toán_viên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp cần xem_xét các yếu_tố sau đây một_cách riêng_rẽ hoặc trong mối quan_hệ với các yếu_tố có liên_quan : ( a ) Các sự_kiện có liên_quan ; ( b ) Các vấn_đề đạo_đức có liên_quan ; ( c ) Các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản có liên_quan đến vấn_đề đang được giải_quyết ; ( d ) Các thủ_tục nội_bộ đã được thiết_lập ; ( e ) Các giải_pháp thay_thế . Sau khi xem_xét các yếu_tố có liên_quan , kế_toán_viên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải xác_định cách giải_quyết thích_hợp sau khi đã cân_nhắc hậu_quả của từng giải_pháp khả_thi . Nếu vẫn không giải_quyết được , kế_toán_viên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp có_thể tham_khảo ý_kiến những người thích_hợp trong doanh_nghiệp kế_toán , kiểm_toán hoặc doanh_nghiệp , tổ_chức nơi họ làm_việc để được hỗ_trợ tìm ra giải_pháp . .... Theo đó , khi bắt_đầu quá_trình giải_quyết xung_đột một_cách chính_thức hay không chính_thức , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp cần xem_xét các yếu_tố sau đây một_cách riêng_rẽ hoặc trong mối quan_hệ với các yếu_tố có liên_quan : - Các sự_kiện có liên_quan ; - Các vấn_đề đạo_đức có liên_quan ; - Các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản có liên_quan đến vấn_đề đang được giải_quyết ; - Các thủ_tục nội_bộ đã được thiết_lập ; - Các giải_pháp thay_thế . Sau khi xem_xét các yếu_tố có liên_quan , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải xác_định cách giải_quyết thích_hợp sau khi đã cân_nhắc hậu_quả của từng giải_pháp khả_thi . Nếu vẫn không giải_quyết được , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp có_thể tham_khảo ý_kiến những người thích_hợp trong doanh_nghiệp kế_toán , kiểm_toán hoặc doanh_nghiệp , tổ_chức nơi họ làm_việc để được hỗ_trợ tìm ra giải_pháp .
193,460
Kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp khi giải_quyết những xung_đột liên_quan đến việc tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cần xem_xét các yếu_tố nào ?
Căn_cứ theo Phần A Chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán Ban_hành kèm theo Thông_tư 70/2015 / TT-BTC quy_định như sau : ... được, kế_toán_viên, kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp có_thể tham_khảo ý_kiến những người thích_hợp trong doanh_nghiệp kế_toán, kiểm_toán hoặc doanh_nghiệp, tổ_chức nơi họ làm_việc để được hỗ_trợ tìm ra giải_pháp..... Theo đó, khi bắt_đầu quá_trình giải_quyết xung_đột một_cách chính_thức hay không chính_thức, kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp cần xem_xét các yếu_tố sau đây một_cách riêng_rẽ hoặc trong mối quan_hệ với các yếu_tố có liên_quan : - Các sự_kiện có liên_quan ; - Các vấn_đề đạo_đức có liên_quan ; - Các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản có liên_quan đến vấn_đề đang được giải_quyết ; - Các thủ_tục nội_bộ đã được thiết_lập ; - Các giải_pháp thay_thế. Sau khi xem_xét các yếu_tố có liên_quan, kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải xác_định cách giải_quyết thích_hợp sau khi đã cân_nhắc hậu_quả của từng giải_pháp khả_thi. Nếu vẫn không giải_quyết được, kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp có_thể tham_khảo ý_kiến những người thích_hợp trong doanh_nghiệp kế_toán, kiểm_toán hoặc doanh_nghiệp, tổ_chức nơi họ làm_việc để được hỗ_trợ tìm ra giải_pháp.
None
1
Căn_cứ theo Phần A Chuẩn_mực đạo_đức nghề_nghiệp kế_toán , kiểm_toán Ban_hành kèm theo Thông_tư 70/2015 / TT-BTC quy_định như sau : Phần A : Quy_định chung và các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản ; CHƯƠNG 100 - Giới_thiệu và các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản ... Cách giải_quyết những xung_đột về đạo_đức 100.19 Kế_toán_viên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp có_thể phải giải_quyết những xung_đột liên_quan đến việc tuân_thủ các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản . 100.20 Khi bắt_đầu quá_trình giải_quyết xung_đột một_cách chính_thức hay không chính_thức , kế_toán_viên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp cần xem_xét các yếu_tố sau đây một_cách riêng_rẽ hoặc trong mối quan_hệ với các yếu_tố có liên_quan : ( a ) Các sự_kiện có liên_quan ; ( b ) Các vấn_đề đạo_đức có liên_quan ; ( c ) Các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản có liên_quan đến vấn_đề đang được giải_quyết ; ( d ) Các thủ_tục nội_bộ đã được thiết_lập ; ( e ) Các giải_pháp thay_thế . Sau khi xem_xét các yếu_tố có liên_quan , kế_toán_viên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải xác_định cách giải_quyết thích_hợp sau khi đã cân_nhắc hậu_quả của từng giải_pháp khả_thi . Nếu vẫn không giải_quyết được , kế_toán_viên , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp có_thể tham_khảo ý_kiến những người thích_hợp trong doanh_nghiệp kế_toán , kiểm_toán hoặc doanh_nghiệp , tổ_chức nơi họ làm_việc để được hỗ_trợ tìm ra giải_pháp . .... Theo đó , khi bắt_đầu quá_trình giải_quyết xung_đột một_cách chính_thức hay không chính_thức , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp cần xem_xét các yếu_tố sau đây một_cách riêng_rẽ hoặc trong mối quan_hệ với các yếu_tố có liên_quan : - Các sự_kiện có liên_quan ; - Các vấn_đề đạo_đức có liên_quan ; - Các nguyên_tắc đạo_đức cơ_bản có liên_quan đến vấn_đề đang được giải_quyết ; - Các thủ_tục nội_bộ đã được thiết_lập ; - Các giải_pháp thay_thế . Sau khi xem_xét các yếu_tố có liên_quan , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp phải xác_định cách giải_quyết thích_hợp sau khi đã cân_nhắc hậu_quả của từng giải_pháp khả_thi . Nếu vẫn không giải_quyết được , kiểm_toán_viên chuyên_nghiệp có_thể tham_khảo ý_kiến những người thích_hợp trong doanh_nghiệp kế_toán , kiểm_toán hoặc doanh_nghiệp , tổ_chức nơi họ làm_việc để được hỗ_trợ tìm ra giải_pháp .
193,461
Quy_định về biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 41 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 như sau : ... Biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ 1. Nhà nước có chính_sách và biện_pháp hỗ_trợ, đầu tư từ ngân sách nhà nước dành cho khoa_học và công_nghệ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động phát_triển nguồn cung, nguồn cầu công_nghệ và tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Luật này. 2. Căn_cứ vào nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ, Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì, phối_hợp với Bộ, cơ_quan ngang Bộ có liên_quan xây_dựng, trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chương_trình để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ quốc_gia. Như_vậy, biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ theo quy_định trên bao_gồm : - Chính_sách, biện_pháp hỗ_trợ từ Nhà_nước : đầu_tư từ ngân_sách nhà_nước, huy_động nguồn vốn hợp_pháp khác... ; - Căn_cứ vào nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ để xây_dựng, phê_duyệt
None
1
Theo quy_định tại Điều 41 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 như sau : Biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ 1 . Nhà nước có chính_sách và biện_pháp hỗ_trợ , đầu tư từ ngân sách nhà nước dành cho khoa_học và công_nghệ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động phát_triển nguồn cung , nguồn cầu công_nghệ và tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Luật này . 2 . Căn_cứ vào nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ , Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với Bộ , cơ_quan ngang Bộ có liên_quan xây_dựng , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chương_trình để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ quốc_gia . Như_vậy , biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ theo quy_định trên bao_gồm : - Chính_sách , biện_pháp hỗ_trợ từ Nhà_nước : đầu_tư từ ngân_sách nhà_nước , huy_động nguồn vốn hợp_pháp khác ... ; - Căn_cứ vào nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ để xây_dựng , phê_duyệt chương_trình để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ quốc_gia . ( Hình_ảnh từ Internet )
193,462
Quy_định về biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 41 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 như sau : ... từ Nhà_nước : đầu_tư từ ngân_sách nhà_nước, huy_động nguồn vốn hợp_pháp khác... ; - Căn_cứ vào nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ để xây_dựng, phê_duyệt chương_trình để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ quốc_gia. ( Hình_ảnh từ Internet ) Biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ 1. Nhà nước có chính_sách và biện_pháp hỗ_trợ, đầu tư từ ngân sách nhà nước dành cho khoa_học và công_nghệ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động phát_triển nguồn cung, nguồn cầu công_nghệ và tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Luật này. 2. Căn_cứ vào nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ, Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì, phối_hợp với Bộ, cơ_quan ngang Bộ có liên_quan xây_dựng, trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chương_trình để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ quốc_gia. Như_vậy, biện_pháp phát_triển
None
1
Theo quy_định tại Điều 41 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 như sau : Biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ 1 . Nhà nước có chính_sách và biện_pháp hỗ_trợ , đầu tư từ ngân sách nhà nước dành cho khoa_học và công_nghệ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động phát_triển nguồn cung , nguồn cầu công_nghệ và tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Luật này . 2 . Căn_cứ vào nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ , Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với Bộ , cơ_quan ngang Bộ có liên_quan xây_dựng , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chương_trình để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ quốc_gia . Như_vậy , biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ theo quy_định trên bao_gồm : - Chính_sách , biện_pháp hỗ_trợ từ Nhà_nước : đầu_tư từ ngân_sách nhà_nước , huy_động nguồn vốn hợp_pháp khác ... ; - Căn_cứ vào nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ để xây_dựng , phê_duyệt chương_trình để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ quốc_gia . ( Hình_ảnh từ Internet )
193,463
Quy_định về biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 41 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 như sau : ... và Công_nghệ chủ_trì, phối_hợp với Bộ, cơ_quan ngang Bộ có liên_quan xây_dựng, trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chương_trình để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ quốc_gia. Như_vậy, biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ theo quy_định trên bao_gồm : - Chính_sách, biện_pháp hỗ_trợ từ Nhà_nước : đầu_tư từ ngân_sách nhà_nước, huy_động nguồn vốn hợp_pháp khác... ; - Căn_cứ vào nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ để xây_dựng, phê_duyệt chương_trình để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ quốc_gia. ( Hình_ảnh từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Điều 41 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 như sau : Biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ 1 . Nhà nước có chính_sách và biện_pháp hỗ_trợ , đầu tư từ ngân sách nhà nước dành cho khoa_học và công_nghệ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động phát_triển nguồn cung , nguồn cầu công_nghệ và tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Luật này . 2 . Căn_cứ vào nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ , Bộ Khoa_học và Công_nghệ chủ_trì , phối_hợp với Bộ , cơ_quan ngang Bộ có liên_quan xây_dựng , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt chương_trình để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ quốc_gia . Như_vậy , biện_pháp phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ theo quy_định trên bao_gồm : - Chính_sách , biện_pháp hỗ_trợ từ Nhà_nước : đầu_tư từ ngân_sách nhà_nước , huy_động nguồn vốn hợp_pháp khác ... ; - Căn_cứ vào nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước trong từng thời_kỳ để xây_dựng , phê_duyệt chương_trình để phát_triển thị_trường khoa_học và công_nghệ quốc_gia . ( Hình_ảnh từ Internet )
193,464
Biện_pháp phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ là gì ?
Phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động được quy_định tại Điều 42 Luật Chuyển_giao công_nghệ 20: ... Phát_triển nguồn cung, nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động được quy_định tại Điều 42 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 sau đây : Phát_triển nguồn cung, nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ Phát_triển nguồn cung, nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động sau đây : 1. Nhập_khẩu, giải_mã, làm chủ công_nghệ_cao, công_nghệ tiên_tiến, công_nghệ_sạch phục_vụ mục_tiêu chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia, ngành, vùng, địa_phương ; 2. Mua, nghiên_cứu hoàn_thiện sáng_chế, sáng_kiến đã được áp_dụng hiệu_quả ở quy_mô nhỏ để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng, phổ_biến cho công_chúng ; 3. Thúc_đẩy việc khai_thác, sử_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, ý_tưởng công_nghệ phục_vụ doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ, doanh_nghiệp công_nghệ_cao, cá_nhân, nhóm cá_nhân khởi_nghiệp sáng_tạo, tổ_chức hỗ_trợ đổi_mới sáng_tạo, hỗ_trợ khởi_nghiệp sáng_tạo, cơ_sở ươm tạo công_nghệ, ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ, ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; 4. Đánh giá, thẩm_định công_nghệ mới, sản_phẩm mới tạo ra tại Việt_Nam từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ có
None
1
Phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động được quy_định tại Điều 42 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 sau đây : Phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ Phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động sau đây : 1 . Nhập_khẩu , giải_mã , làm chủ công_nghệ_cao , công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ_sạch phục_vụ mục_tiêu chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , ngành , vùng , địa_phương ; 2 . Mua , nghiên_cứu hoàn_thiện sáng_chế , sáng_kiến đã được áp_dụng hiệu_quả ở quy_mô nhỏ để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng ; 3 . Thúc_đẩy việc khai_thác , sử_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , ý_tưởng công_nghệ phục_vụ doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , doanh_nghiệp công_nghệ_cao , cá_nhân , nhóm cá_nhân khởi_nghiệp sáng_tạo , tổ_chức hỗ_trợ đổi_mới sáng_tạo , hỗ_trợ khởi_nghiệp sáng_tạo , cơ_sở ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; 4 . Đánh giá , thẩm_định công_nghệ mới , sản_phẩm mới tạo ra tại Việt_Nam từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ có giá , chất_lượng tương_đương với công_nghệ , sản_phẩm nhập_khẩu để khuyến_khích sử dụng trong dự_án đầu_tư có sử_dụng ngân_sách nhà_nước , ưu_tiên trong đấu_thầu mua_sắm , cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công ; 5 . Đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao năng_lực hấp_thụ , làm chủ công_nghệ của doanh_nghiệp ; thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; liên_kết , hợp_tác trao_đổi nhân_lực khoa_học và công_nghệ giữa cơ_sở nghiên_cứu , cơ_sở đào_tạo với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh ; 6 . Khai_thác , cung_cấp thông_tin công_nghệ cho doanh_nghiệp , tổ_chức hiệp_hội của doanh_nghiệp , tổ_chức hiệp_hội ngành_nghề , hợp_tác_xã , tổ_chức dịch_vụ sở_hữu_trí_tuệ , xúc_tiến đầu_tư , xúc_tiến thương_mại ; 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Biện_pháp phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động được thực_hiện theo quy_định trên .
193,465
Biện_pháp phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ là gì ?
Phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động được quy_định tại Điều 42 Luật Chuyển_giao công_nghệ 20: ... , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; 4. Đánh giá, thẩm_định công_nghệ mới, sản_phẩm mới tạo ra tại Việt_Nam từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ có giá, chất_lượng tương_đương với công_nghệ, sản_phẩm nhập_khẩu để khuyến_khích sử dụng trong dự_án đầu_tư có sử_dụng ngân_sách nhà_nước, ưu_tiên trong đấu_thầu mua_sắm, cung_cấp sản_phẩm, dịch_vụ công ; 5. Đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao năng_lực hấp_thụ, làm chủ công_nghệ của doanh_nghiệp ; thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; liên_kết, hợp_tác trao_đổi nhân_lực khoa_học và công_nghệ giữa cơ_sở nghiên_cứu, cơ_sở đào_tạo với cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh ; 6. Khai_thác, cung_cấp thông_tin công_nghệ cho doanh_nghiệp, tổ_chức hiệp_hội của doanh_nghiệp, tổ_chức hiệp_hội ngành_nghề, hợp_tác_xã, tổ_chức dịch_vụ sở_hữu_trí_tuệ, xúc_tiến đầu_tư, xúc_tiến thương_mại ; 7. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Biện_pháp phát_triển nguồn cung, nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động được thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động được quy_định tại Điều 42 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 sau đây : Phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ Phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động sau đây : 1 . Nhập_khẩu , giải_mã , làm chủ công_nghệ_cao , công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ_sạch phục_vụ mục_tiêu chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , ngành , vùng , địa_phương ; 2 . Mua , nghiên_cứu hoàn_thiện sáng_chế , sáng_kiến đã được áp_dụng hiệu_quả ở quy_mô nhỏ để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng ; 3 . Thúc_đẩy việc khai_thác , sử_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , ý_tưởng công_nghệ phục_vụ doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , doanh_nghiệp công_nghệ_cao , cá_nhân , nhóm cá_nhân khởi_nghiệp sáng_tạo , tổ_chức hỗ_trợ đổi_mới sáng_tạo , hỗ_trợ khởi_nghiệp sáng_tạo , cơ_sở ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; 4 . Đánh giá , thẩm_định công_nghệ mới , sản_phẩm mới tạo ra tại Việt_Nam từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ có giá , chất_lượng tương_đương với công_nghệ , sản_phẩm nhập_khẩu để khuyến_khích sử dụng trong dự_án đầu_tư có sử_dụng ngân_sách nhà_nước , ưu_tiên trong đấu_thầu mua_sắm , cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công ; 5 . Đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao năng_lực hấp_thụ , làm chủ công_nghệ của doanh_nghiệp ; thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; liên_kết , hợp_tác trao_đổi nhân_lực khoa_học và công_nghệ giữa cơ_sở nghiên_cứu , cơ_sở đào_tạo với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh ; 6 . Khai_thác , cung_cấp thông_tin công_nghệ cho doanh_nghiệp , tổ_chức hiệp_hội của doanh_nghiệp , tổ_chức hiệp_hội ngành_nghề , hợp_tác_xã , tổ_chức dịch_vụ sở_hữu_trí_tuệ , xúc_tiến đầu_tư , xúc_tiến thương_mại ; 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Biện_pháp phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động được thực_hiện theo quy_định trên .
193,466
Biện_pháp phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ là gì ?
Phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động được quy_định tại Điều 42 Luật Chuyển_giao công_nghệ 20: ... trên.
None
1
Phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động được quy_định tại Điều 42 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 sau đây : Phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ Phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động sau đây : 1 . Nhập_khẩu , giải_mã , làm chủ công_nghệ_cao , công_nghệ tiên_tiến , công_nghệ_sạch phục_vụ mục_tiêu chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của quốc_gia , ngành , vùng , địa_phương ; 2 . Mua , nghiên_cứu hoàn_thiện sáng_chế , sáng_kiến đã được áp_dụng hiệu_quả ở quy_mô nhỏ để chuyển_giao cho doanh_nghiệp áp_dụng , phổ_biến cho công_chúng ; 3 . Thúc_đẩy việc khai_thác , sử_dụng kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , ý_tưởng công_nghệ phục_vụ doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , doanh_nghiệp công_nghệ_cao , cá_nhân , nhóm cá_nhân khởi_nghiệp sáng_tạo , tổ_chức hỗ_trợ đổi_mới sáng_tạo , hỗ_trợ khởi_nghiệp sáng_tạo , cơ_sở ươm tạo công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp khoa_học và công_nghệ , ươm tạo doanh_nghiệp công_nghệ_cao ; 4 . Đánh giá , thẩm_định công_nghệ mới , sản_phẩm mới tạo ra tại Việt_Nam từ kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ có giá , chất_lượng tương_đương với công_nghệ , sản_phẩm nhập_khẩu để khuyến_khích sử dụng trong dự_án đầu_tư có sử_dụng ngân_sách nhà_nước , ưu_tiên trong đấu_thầu mua_sắm , cung_cấp sản_phẩm , dịch_vụ công ; 5 . Đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao năng_lực hấp_thụ , làm chủ công_nghệ của doanh_nghiệp ; thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ ; liên_kết , hợp_tác trao_đổi nhân_lực khoa_học và công_nghệ giữa cơ_sở nghiên_cứu , cơ_sở đào_tạo với cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh ; 6 . Khai_thác , cung_cấp thông_tin công_nghệ cho doanh_nghiệp , tổ_chức hiệp_hội của doanh_nghiệp , tổ_chức hiệp_hội ngành_nghề , hợp_tác_xã , tổ_chức dịch_vụ sở_hữu_trí_tuệ , xúc_tiến đầu_tư , xúc_tiến thương_mại ; 7 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Biện_pháp phát_triển nguồn cung , nguồn cầu của thị_trường khoa_học và công_nghệ thông_qua các hoạt_động được thực_hiện theo quy_định trên .
193,467
Quy_định về biện_pháp phát_triển tổ chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ như_thế_nào ?
Biện_pháp phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ được quy_định tại Điều 43 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 , cụ_thể : ... Phát triển tổ chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ 1. Tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ là tổ_chức cung_cấp dịch_vụ môi_giới, tư_vấn, xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ, đánh_giá, thẩm_định giá, giám_định công_nghệ, dịch_vụ kết_nối, hỗ_trợ bên cung, bên cầu và các bên khác trong giao_dịch liên_quan đến công_nghệ. 2. Nhà_nước thực_hiện biện_pháp sau đây để phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ : a ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và hỗ_trợ hoạt động của sàn giao_dịch công_nghệ quốc_gia, trung_tâm hô<unk> trợ khởi_nghiệp công_nghệ quốc_gia trong giai_đoạn 05 năm đầu hoạt_động ; b ) Hỗ_trợ đào_tạo nguồn nhân_lực cho tổ_chức trung_gian ; c ) Hỗ_trợ, nâng cao năng_lực khai_thác thông_tin về công_nghệ, sở_hữu_trí_tuệ, kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ trong nước và ngoài nước cho tổ_chức, cá_nhân thực_hiện dịch_vụ tư_vấn, môi_giới, xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ, đánh_giá, thẩm_định giá và giám_định công_nghệ. 3. Khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân thực_hiện hoạt_động môi_giới, tư_vấn và xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ trong các cơ_sở nghiên_cứu, cơ_sở đào_tạo
None
1
Biện_pháp phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ được quy_định tại Điều 43 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 , cụ_thể : Phát triển tổ chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ 1 . Tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ là tổ_chức cung_cấp dịch_vụ môi_giới , tư_vấn , xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ , đánh_giá , thẩm_định giá , giám_định công_nghệ , dịch_vụ kết_nối , hỗ_trợ bên cung , bên cầu và các bên khác trong giao_dịch liên_quan đến công_nghệ . 2 . Nhà_nước thực_hiện biện_pháp sau đây để phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ : a ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và hỗ_trợ hoạt động của sàn giao_dịch công_nghệ quốc_gia , trung_tâm hỗ trợ khởi_nghiệp công_nghệ quốc_gia trong giai_đoạn 05 năm đầu hoạt_động ; b ) Hỗ_trợ đào_tạo nguồn nhân_lực cho tổ_chức trung_gian ; c ) Hỗ_trợ , nâng cao năng_lực khai_thác thông_tin về công_nghệ , sở_hữu_trí_tuệ , kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ trong nước và ngoài nước cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện dịch_vụ tư_vấn , môi_giới , xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ , đánh_giá , thẩm_định giá và giám_định công_nghệ . 3 . Khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động môi_giới , tư_vấn và xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ trong các cơ_sở nghiên_cứu , cơ_sở đào_tạo ; hình_thành mạng_lưới liên_kết hoạt_động tư_vấn , chuyển_giao công_nghệ trong và ngoài nước . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , Nhà_nước thực_hiện những biện_pháp phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường học và công_nghệ như sau : - Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và hỗ_trợ hoạt_động trong 05 năm đầu cho sàn giao_dịch công_nghệ và trung_tâm hỗ_trợ khởi_nghiệp công_nghệ quốc_gia ; - Đào_tạo nguồn nhân_lực ; - Hỗ_trợ , nâng cao năng_lực khai_thác thông_tin . Bên cạnh đó , khuyến_khích hoạt_động môi_giới , tư_vấn và xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ trong các cơ_sở , hình_thành mạng_lưới liên_kết hoạt_động tư_vấn , chuyển_giao công_nghệ trong và ngoài nước .
193,468
Quy_định về biện_pháp phát_triển tổ chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ như_thế_nào ?
Biện_pháp phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ được quy_định tại Điều 43 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 , cụ_thể : ... công_nghệ, đánh_giá, thẩm_định giá và giám_định công_nghệ. 3. Khuyến_khích tổ_chức, cá_nhân thực_hiện hoạt_động môi_giới, tư_vấn và xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ trong các cơ_sở nghiên_cứu, cơ_sở đào_tạo ; hình_thành mạng_lưới liên_kết hoạt_động tư_vấn, chuyển_giao công_nghệ trong và ngoài nước. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, Nhà_nước thực_hiện những biện_pháp phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường học và công_nghệ như sau : - Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và hỗ_trợ hoạt_động trong 05 năm đầu cho sàn giao_dịch công_nghệ và trung_tâm hỗ_trợ khởi_nghiệp công_nghệ quốc_gia ; - Đào_tạo nguồn nhân_lực ; - Hỗ_trợ, nâng cao năng_lực khai_thác thông_tin. Bên cạnh đó, khuyến_khích hoạt_động môi_giới, tư_vấn và xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ trong các cơ_sở, hình_thành mạng_lưới liên_kết hoạt_động tư_vấn, chuyển_giao công_nghệ trong và ngoài nước.
None
1
Biện_pháp phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ được quy_định tại Điều 43 Luật Chuyển_giao công_nghệ 2017 , cụ_thể : Phát triển tổ chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ 1 . Tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ là tổ_chức cung_cấp dịch_vụ môi_giới , tư_vấn , xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ , đánh_giá , thẩm_định giá , giám_định công_nghệ , dịch_vụ kết_nối , hỗ_trợ bên cung , bên cầu và các bên khác trong giao_dịch liên_quan đến công_nghệ . 2 . Nhà_nước thực_hiện biện_pháp sau đây để phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường khoa_học và công_nghệ : a ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và hỗ_trợ hoạt động của sàn giao_dịch công_nghệ quốc_gia , trung_tâm hỗ trợ khởi_nghiệp công_nghệ quốc_gia trong giai_đoạn 05 năm đầu hoạt_động ; b ) Hỗ_trợ đào_tạo nguồn nhân_lực cho tổ_chức trung_gian ; c ) Hỗ_trợ , nâng cao năng_lực khai_thác thông_tin về công_nghệ , sở_hữu_trí_tuệ , kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ trong nước và ngoài nước cho tổ_chức , cá_nhân thực_hiện dịch_vụ tư_vấn , môi_giới , xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ , đánh_giá , thẩm_định giá và giám_định công_nghệ . 3 . Khuyến_khích tổ_chức , cá_nhân thực_hiện hoạt_động môi_giới , tư_vấn và xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ trong các cơ_sở nghiên_cứu , cơ_sở đào_tạo ; hình_thành mạng_lưới liên_kết hoạt_động tư_vấn , chuyển_giao công_nghệ trong và ngoài nước . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , Nhà_nước thực_hiện những biện_pháp phát_triển tổ_chức trung_gian của thị_trường học và công_nghệ như sau : - Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và hỗ_trợ hoạt_động trong 05 năm đầu cho sàn giao_dịch công_nghệ và trung_tâm hỗ_trợ khởi_nghiệp công_nghệ quốc_gia ; - Đào_tạo nguồn nhân_lực ; - Hỗ_trợ , nâng cao năng_lực khai_thác thông_tin . Bên cạnh đó , khuyến_khích hoạt_động môi_giới , tư_vấn và xúc_tiến chuyển_giao công_nghệ trong các cơ_sở , hình_thành mạng_lưới liên_kết hoạt_động tư_vấn , chuyển_giao công_nghệ trong và ngoài nước .
193,469
Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có tư_cách_pháp_nhân không ?
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 17/2017/QĐ-TTg , có quy_định về vị_trí , chức_năng như sau : ... Vị_trí , chức_năng 1 . Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động ( được đổi tên từ Viện Nghiên_cứu khoa_học_kỹ_thuật bảo_hộ_lao_động ) là tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập thuộc Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , có chức_năng nghiên_cứu khoa_học phục_vụ quản_lý , triển_khai , ứng_dụng các kết_quả khoa_học và công_nghệ về an_toàn , vệ_sinh lao_động , môi_trường lao_động theo quy_định của pháp_luật . Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh : Viet_Nam_National_Institute of Occupational_Safety and Health ( viết tắt là VNNIOSH ) . 2 . Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại kho_bạc nhà_nước và ngân_hàng thương_mại để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Viện có trụ_sở chính đặt tại Thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có tư_cách_pháp_nhân . Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 17/2017/QĐ-TTg , có quy_định về vị_trí , chức_năng như sau : Vị_trí , chức_năng 1 . Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động ( được đổi tên từ Viện Nghiên_cứu khoa_học_kỹ_thuật bảo_hộ_lao_động ) là tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập thuộc Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam , có chức_năng nghiên_cứu khoa_học phục_vụ quản_lý , triển_khai , ứng_dụng các kết_quả khoa_học và công_nghệ về an_toàn , vệ_sinh lao_động , môi_trường lao_động theo quy_định của pháp_luật . Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có tên giao_dịch quốc_tế bằng tiếng Anh : Viet_Nam_National_Institute of Occupational_Safety and Health ( viết tắt là VNNIOSH ) . 2 . Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu riêng , được mở tài_khoản tại kho_bạc nhà_nước và ngân_hàng thương_mại để hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . Viện có trụ_sở chính đặt tại Thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định trên thì Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có tư_cách_pháp_nhân . Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động ( Hình từ Internet )
193,470
Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với nghiên_cứu khoa_học phục_vụ hoạt_động của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 17/2017/QĐ-TTg , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Viện 1. Nghiên_cứu khoa_học phục_vụ quản_lý_nhà_nước về an_toàn, vệ_sinh lao_động, bảo_đảm an_toàn và sức_khoẻ người lao_động, bảo_vệ môi_trường lao_động : a ) Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng khoa_học và công_nghệ về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; phòng_ngừa, xử_lý ô_nhiễm môi_trường bảo_đảm an_toàn và sức_khoẻ người lao_động. b ) Nghiên_cứu xây_dựng phương_pháp, quy_trình đánh_giá hợp chuẩn, hợp quy các phương_tiện bảo_vệ cá_nhân, trang_thiết_bị an_toàn ; nghiên_cứu, phát_hiện và kiến_nghị bổ_sung danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm tại Việt_Nam. 2. Nghiên_cứu khoa_học phục_vụ hoạt_động của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam : a ) Nghiên_cứu, cung_cấp luận_cứ khoa_học để giúp Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam tham_gia cùng các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng chế_độ, chính_sách và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động, các chế_độ, chính_sách về bảo_hiểm tai_nạn và bệnh_nghề_nghiệp. b ) Nghiên_cứu, cung_cấp luận_cứ khoa_học để giúp Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trong công_tác chỉ_đạo, nâng cao hiệu_quả hoạt_động, hướng_dẫn, kiểm_tra công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động trong hệ_thống Công_đoàn. … Theo đó, đối_với nghiên_cứu khoa_học phục_vụ hoạt_động của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam thì Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có các nhiệm_vụ
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 17/2017/QĐ-TTg , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện 1 . Nghiên_cứu khoa_học phục_vụ quản_lý_nhà_nước về an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_đảm an_toàn và sức_khoẻ người lao_động , bảo_vệ môi_trường lao_động : a ) Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng khoa_học và công_nghệ về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; phòng_ngừa , xử_lý ô_nhiễm môi_trường bảo_đảm an_toàn và sức_khoẻ người lao_động . b ) Nghiên_cứu xây_dựng phương_pháp , quy_trình đánh_giá hợp chuẩn , hợp quy các phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , trang_thiết_bị an_toàn ; nghiên_cứu , phát_hiện và kiến_nghị bổ_sung danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm tại Việt_Nam . 2 . Nghiên_cứu khoa_học phục_vụ hoạt_động của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam : a ) Nghiên_cứu , cung_cấp luận_cứ khoa_học để giúp Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam tham_gia cùng các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng chế_độ , chính_sách và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động , các chế_độ , chính_sách về bảo_hiểm tai_nạn và bệnh_nghề_nghiệp . b ) Nghiên_cứu , cung_cấp luận_cứ khoa_học để giúp Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trong công_tác chỉ_đạo , nâng cao hiệu_quả hoạt_động , hướng_dẫn , kiểm_tra công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong hệ_thống Công_đoàn . … Theo đó , đối_với nghiên_cứu khoa_học phục_vụ hoạt_động của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam thì Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Nghiên_cứu , cung_cấp luận_cứ khoa_học để giúp Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam tham_gia cùng các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng chế_độ , chính_sách và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động , các chế_độ , chính_sách về bảo_hiểm tai_nạn và bệnh_nghề_nghiệp . - Nghiên_cứu , cung_cấp luận_cứ khoa_học để giúp Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trong công_tác chỉ_đạo , nâng cao hiệu_quả hoạt_động , hướng_dẫn , kiểm_tra công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong hệ_thống Công_đoàn .
193,471
Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì đối_với nghiên_cứu khoa_học phục_vụ hoạt_động của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 17/2017/QĐ-TTg , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện như sau : ... công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động trong hệ_thống Công_đoàn. … Theo đó, đối_với nghiên_cứu khoa_học phục_vụ hoạt_động của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam thì Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Nghiên_cứu, cung_cấp luận_cứ khoa_học để giúp Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam tham_gia cùng các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng chế_độ, chính_sách và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn, vệ_sinh lao_động, các chế_độ, chính_sách về bảo_hiểm tai_nạn và bệnh_nghề_nghiệp. - Nghiên_cứu, cung_cấp luận_cứ khoa_học để giúp Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trong công_tác chỉ_đạo, nâng cao hiệu_quả hoạt_động, hướng_dẫn, kiểm_tra công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động trong hệ_thống Công_đoàn.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 2 Quyết_định 17/2017/QĐ-TTg , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Viện 1 . Nghiên_cứu khoa_học phục_vụ quản_lý_nhà_nước về an_toàn , vệ_sinh lao_động , bảo_đảm an_toàn và sức_khoẻ người lao_động , bảo_vệ môi_trường lao_động : a ) Nghiên_cứu phát_triển và ứng_dụng khoa_học và công_nghệ về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; phòng_ngừa , xử_lý ô_nhiễm môi_trường bảo_đảm an_toàn và sức_khoẻ người lao_động . b ) Nghiên_cứu xây_dựng phương_pháp , quy_trình đánh_giá hợp chuẩn , hợp quy các phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , trang_thiết_bị an_toàn ; nghiên_cứu , phát_hiện và kiến_nghị bổ_sung danh_mục bệnh_nghề_nghiệp được bảo_hiểm tại Việt_Nam . 2 . Nghiên_cứu khoa_học phục_vụ hoạt_động của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam : a ) Nghiên_cứu , cung_cấp luận_cứ khoa_học để giúp Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam tham_gia cùng các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng chế_độ , chính_sách và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động , các chế_độ , chính_sách về bảo_hiểm tai_nạn và bệnh_nghề_nghiệp . b ) Nghiên_cứu , cung_cấp luận_cứ khoa_học để giúp Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trong công_tác chỉ_đạo , nâng cao hiệu_quả hoạt_động , hướng_dẫn , kiểm_tra công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong hệ_thống Công_đoàn . … Theo đó , đối_với nghiên_cứu khoa_học phục_vụ hoạt_động của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam thì Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động có các nhiệm_vụ và quyền_hạn sau : - Nghiên_cứu , cung_cấp luận_cứ khoa_học để giúp Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam tham_gia cùng các cơ_quan nhà_nước trong việc xây_dựng chế_độ , chính_sách và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật về an_toàn , vệ_sinh lao_động , các chế_độ , chính_sách về bảo_hiểm tai_nạn và bệnh_nghề_nghiệp . - Nghiên_cứu , cung_cấp luận_cứ khoa_học để giúp Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam trong công_tác chỉ_đạo , nâng cao hiệu_quả hoạt_động , hướng_dẫn , kiểm_tra công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động trong hệ_thống Công_đoàn .
193,472
Kinh_phí hoạt_động của Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động được lấy từ đâu ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 17/2017/QĐ-TTg , có quy_định về cơ_chế hoạt_động , nhân_lực , kinh_phí của Viện như sau : ... Cơ_chế hoạt_động , nhân_lực , kinh_phí của Viện 1 . Viện thực_hiện cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập theo quy_định tại Nghị_định số 54/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập và quy_định của pháp_luật . Viện được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ do Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành . 2 . Biên_chế công_chức , viên_chức , số_lượng người làm_việc của Viện theo đề_án vị_trí việc_làm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . 3 . Kinh_phí hoạt_động của Viện bao_gồm : Kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Viện ; kinh_phí do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam cấp và từ các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . Như_vậy , theo quy_định trên thì kinh_phí hoạt_động của Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động bao_gồm : - Kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Viện ; - Kinh_phí do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam cấp và từ các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác .
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quyết_định 17/2017/QĐ-TTg , có quy_định về cơ_chế hoạt_động , nhân_lực , kinh_phí của Viện như sau : Cơ_chế hoạt_động , nhân_lực , kinh_phí của Viện 1 . Viện thực_hiện cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập theo quy_định tại Nghị_định số 54/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chính_phủ quy_định về cơ_chế tự_chủ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập và quy_định của pháp_luật . Viện được tổ_chức và hoạt_động theo Điều_lệ do Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành . 2 . Biên_chế công_chức , viên_chức , số_lượng người làm_việc của Viện theo đề_án vị_trí việc_làm được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật . 3 . Kinh_phí hoạt_động của Viện bao_gồm : Kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Viện ; kinh_phí do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam cấp và từ các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . Như_vậy , theo quy_định trên thì kinh_phí hoạt_động của Viện Khoa_học An_toàn và Vệ_sinh lao_động bao_gồm : - Kinh_phí từ ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Viện ; - Kinh_phí do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam cấp và từ các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác .
193,473
Kế_toán quản_trị là gì ?
Căn_cứ theo khoản 10 Điều 3 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... [ ... ] 10 . Kế_toán quản_trị là việc thu_thập , xử_lý , phân_tích và cung_cấp thông_tin kinh_tế , tài_chính theo yêu_cầu quản_trị và quyết_định kinh_tế , tài_chính trong nội_bộ đơn_vị kế_toán . [ ... ] "
None
1
Căn_cứ theo khoản 10 Điều 3 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : [ ... ] 10 . Kế_toán quản_trị là việc thu_thập , xử_lý , phân_tích và cung_cấp thông_tin kinh_tế , tài_chính theo yêu_cầu quản_trị và quyết_định kinh_tế , tài_chính trong nội_bộ đơn_vị kế_toán . [ ... ] "
193,474
Kế_toán quản_trị tại các bộ_phận liên_quan có thuộc thẩm_quyền giám_sát của kế_toán_trưởng hay không ?
Căn_cứ theo Điều 9 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : ... " Điều 9. Kế_toán tài_chính, kế_toán quản_trị, kế_toán tổng_hợp, kế_toán chi_tiết 1. Kế_toán ở đơn_vị kế_toán gồm kế_toán tài_chính và kế_toán quản_trị. 2. Khi thực_hiện công_việc kế_toán tài_chính và kế_toán quản_trị, đơn_vị kế_toán phải thực_hiện kế_toán tổng_hợp và kế_toán chi_tiết như sau : a ) Kế_toán tổng_hợp phải thu_thập, xử_lý, ghi_chép và cung_cấp thông_tin tổng_quát về hoạt_động kinh_tế, tài_chính của đơn_vị kế_toán. Kế_toán tổng_hợp sử_dụng đơn_vị_tiền_tệ để phản_ánh tình_hình tài_sản, nguồn hình_thành tài_sản, tình_hình và kết_quả hoạt_động kinh_tế, tài_chính của đơn_vị kế_toán. Kế_toán tổng_hợp được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin, số_liệu của kế_toán chi_tiết ; b ) Kế_toán chi_tiết phải thu_thập, xử_lý, ghi_chép và cung_cấp thông_tin chi_tiết bằng đơn_vị_tiền_tệ, đơn_vị hiện_vật và đơn_vị thời_gian lao_động theo từng đối_tượng kế_toán cụ_thể trong đơn_vị kế_toán. Kế_toán chi_tiết minh_hoạ cho kế_toán tổng_hợp. Số_liệu kế_toán chi_tiết phải khớp đúng với số_liệu kế_toán tổng_hợp trong một kỳ kế_toán. 3. Bộ Tài_chính hướng_dẫn áp_dụng kế_toán quản_trị phù_hợp với từng lĩnh_vực hoạt_động. " Và căn_cứ theo khoản 1 Điều 53 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : "
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 9 . Kế_toán tài_chính , kế_toán quản_trị , kế_toán tổng_hợp , kế_toán chi_tiết 1 . Kế_toán ở đơn_vị kế_toán gồm kế_toán tài_chính và kế_toán quản_trị . 2 . Khi thực_hiện công_việc kế_toán tài_chính và kế_toán quản_trị , đơn_vị kế_toán phải thực_hiện kế_toán tổng_hợp và kế_toán chi_tiết như sau : a ) Kế_toán tổng_hợp phải thu_thập , xử_lý , ghi_chép và cung_cấp thông_tin tổng_quát về hoạt_động kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . Kế_toán tổng_hợp sử_dụng đơn_vị_tiền_tệ để phản_ánh tình_hình tài_sản , nguồn hình_thành tài_sản , tình_hình và kết_quả hoạt_động kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . Kế_toán tổng_hợp được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin , số_liệu của kế_toán chi_tiết ; b ) Kế_toán chi_tiết phải thu_thập , xử_lý , ghi_chép và cung_cấp thông_tin chi_tiết bằng đơn_vị_tiền_tệ , đơn_vị hiện_vật và đơn_vị thời_gian lao_động theo từng đối_tượng kế_toán cụ_thể trong đơn_vị kế_toán . Kế_toán chi_tiết minh_hoạ cho kế_toán tổng_hợp . Số_liệu kế_toán chi_tiết phải khớp đúng với số_liệu kế_toán tổng_hợp trong một kỳ kế_toán . 3 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn áp_dụng kế_toán quản_trị phù_hợp với từng lĩnh_vực hoạt_động . " Và căn_cứ theo khoản 1 Điều 53 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 53 . Kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán . " Bên cạnh đó căn_cứ theo Điều 55 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 55 . Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về kế_toán , tài_chính trong đơn_vị kế_toán ; b ) Tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán theo quy_định của Luật này ; c ) Lập báo_cáo tài_chính tuân_thủ chế_độ kế_toán và chuẩn_mực kế_toán . 2 . Kế_toán_trưởng có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . 3 . Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng , thuyên_chuyển , tăng lương , khen_thưởng , kỷ_luật người làm kế_toán , thủ_kho , thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó . " Theo quy_định trên thì kế_toán quản_trị là một phần của kế_toán tại đơn_vị , kế_toán_trưởng thực_hiện tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán cũng như có quyền yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng . Kế_toán quản_trị
193,475
Kế_toán quản_trị tại các bộ_phận liên_quan có thuộc thẩm_quyền giám_sát của kế_toán_trưởng hay không ?
Căn_cứ theo Điều 9 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : ... kế_toán. 3. Bộ Tài_chính hướng_dẫn áp_dụng kế_toán quản_trị phù_hợp với từng lĩnh_vực hoạt_động. " Và căn_cứ theo khoản 1 Điều 53 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 53. Kế_toán_trưởng 1. Kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán. " Bên cạnh đó căn_cứ theo Điều 55 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 55. Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng 1. Kế_toán_trưởng có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về kế_toán, tài_chính trong đơn_vị kế_toán ; b ) Tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán theo quy_định của Luật này ; c ) Lập báo_cáo tài_chính tuân_thủ chế_độ kế_toán và chuẩn_mực kế_toán. 2. Kế_toán_trưởng có quyền độc_lập về chuyên_môn, nghiệp_vụ kế_toán. 3. Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ, ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng, thuyên_chuyển,
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 9 . Kế_toán tài_chính , kế_toán quản_trị , kế_toán tổng_hợp , kế_toán chi_tiết 1 . Kế_toán ở đơn_vị kế_toán gồm kế_toán tài_chính và kế_toán quản_trị . 2 . Khi thực_hiện công_việc kế_toán tài_chính và kế_toán quản_trị , đơn_vị kế_toán phải thực_hiện kế_toán tổng_hợp và kế_toán chi_tiết như sau : a ) Kế_toán tổng_hợp phải thu_thập , xử_lý , ghi_chép và cung_cấp thông_tin tổng_quát về hoạt_động kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . Kế_toán tổng_hợp sử_dụng đơn_vị_tiền_tệ để phản_ánh tình_hình tài_sản , nguồn hình_thành tài_sản , tình_hình và kết_quả hoạt_động kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . Kế_toán tổng_hợp được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin , số_liệu của kế_toán chi_tiết ; b ) Kế_toán chi_tiết phải thu_thập , xử_lý , ghi_chép và cung_cấp thông_tin chi_tiết bằng đơn_vị_tiền_tệ , đơn_vị hiện_vật và đơn_vị thời_gian lao_động theo từng đối_tượng kế_toán cụ_thể trong đơn_vị kế_toán . Kế_toán chi_tiết minh_hoạ cho kế_toán tổng_hợp . Số_liệu kế_toán chi_tiết phải khớp đúng với số_liệu kế_toán tổng_hợp trong một kỳ kế_toán . 3 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn áp_dụng kế_toán quản_trị phù_hợp với từng lĩnh_vực hoạt_động . " Và căn_cứ theo khoản 1 Điều 53 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 53 . Kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán . " Bên cạnh đó căn_cứ theo Điều 55 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 55 . Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về kế_toán , tài_chính trong đơn_vị kế_toán ; b ) Tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán theo quy_định của Luật này ; c ) Lập báo_cáo tài_chính tuân_thủ chế_độ kế_toán và chuẩn_mực kế_toán . 2 . Kế_toán_trưởng có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . 3 . Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng , thuyên_chuyển , tăng lương , khen_thưởng , kỷ_luật người làm kế_toán , thủ_kho , thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó . " Theo quy_định trên thì kế_toán quản_trị là một phần của kế_toán tại đơn_vị , kế_toán_trưởng thực_hiện tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán cũng như có quyền yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng . Kế_toán quản_trị
193,476
Kế_toán quản_trị tại các bộ_phận liên_quan có thuộc thẩm_quyền giám_sát của kế_toán_trưởng hay không ?
Căn_cứ theo Điều 9 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : ... tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng, thuyên_chuyển, tăng lương, khen_thưởng, kỷ_luật người làm kế_toán, thủ_kho, thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính, kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó. " Theo quy_định trên thì kế_toán quản_trị là một phần của kế_toán tại đơn_vị, kế_toán_trưởng thực_hiện tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán cũng như có quyền yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng. Kế_toán quản_trị
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 9 . Kế_toán tài_chính , kế_toán quản_trị , kế_toán tổng_hợp , kế_toán chi_tiết 1 . Kế_toán ở đơn_vị kế_toán gồm kế_toán tài_chính và kế_toán quản_trị . 2 . Khi thực_hiện công_việc kế_toán tài_chính và kế_toán quản_trị , đơn_vị kế_toán phải thực_hiện kế_toán tổng_hợp và kế_toán chi_tiết như sau : a ) Kế_toán tổng_hợp phải thu_thập , xử_lý , ghi_chép và cung_cấp thông_tin tổng_quát về hoạt_động kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . Kế_toán tổng_hợp sử_dụng đơn_vị_tiền_tệ để phản_ánh tình_hình tài_sản , nguồn hình_thành tài_sản , tình_hình và kết_quả hoạt_động kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . Kế_toán tổng_hợp được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin , số_liệu của kế_toán chi_tiết ; b ) Kế_toán chi_tiết phải thu_thập , xử_lý , ghi_chép và cung_cấp thông_tin chi_tiết bằng đơn_vị_tiền_tệ , đơn_vị hiện_vật và đơn_vị thời_gian lao_động theo từng đối_tượng kế_toán cụ_thể trong đơn_vị kế_toán . Kế_toán chi_tiết minh_hoạ cho kế_toán tổng_hợp . Số_liệu kế_toán chi_tiết phải khớp đúng với số_liệu kế_toán tổng_hợp trong một kỳ kế_toán . 3 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn áp_dụng kế_toán quản_trị phù_hợp với từng lĩnh_vực hoạt_động . " Và căn_cứ theo khoản 1 Điều 53 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 53 . Kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán . " Bên cạnh đó căn_cứ theo Điều 55 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 55 . Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về kế_toán , tài_chính trong đơn_vị kế_toán ; b ) Tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán theo quy_định của Luật này ; c ) Lập báo_cáo tài_chính tuân_thủ chế_độ kế_toán và chuẩn_mực kế_toán . 2 . Kế_toán_trưởng có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . 3 . Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng , thuyên_chuyển , tăng lương , khen_thưởng , kỷ_luật người làm kế_toán , thủ_kho , thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó . " Theo quy_định trên thì kế_toán quản_trị là một phần của kế_toán tại đơn_vị , kế_toán_trưởng thực_hiện tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán cũng như có quyền yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng . Kế_toán quản_trị
193,477
Kế_toán quản_trị tại các bộ_phận liên_quan có thuộc thẩm_quyền giám_sát của kế_toán_trưởng hay không ?
Căn_cứ theo Điều 9 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : ... bộ_máy kế_toán cũng như có quyền yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng. Kế_toán quản_trị
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 9 . Kế_toán tài_chính , kế_toán quản_trị , kế_toán tổng_hợp , kế_toán chi_tiết 1 . Kế_toán ở đơn_vị kế_toán gồm kế_toán tài_chính và kế_toán quản_trị . 2 . Khi thực_hiện công_việc kế_toán tài_chính và kế_toán quản_trị , đơn_vị kế_toán phải thực_hiện kế_toán tổng_hợp và kế_toán chi_tiết như sau : a ) Kế_toán tổng_hợp phải thu_thập , xử_lý , ghi_chép và cung_cấp thông_tin tổng_quát về hoạt_động kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . Kế_toán tổng_hợp sử_dụng đơn_vị_tiền_tệ để phản_ánh tình_hình tài_sản , nguồn hình_thành tài_sản , tình_hình và kết_quả hoạt_động kinh_tế , tài_chính của đơn_vị kế_toán . Kế_toán tổng_hợp được thực_hiện trên cơ_sở các thông_tin , số_liệu của kế_toán chi_tiết ; b ) Kế_toán chi_tiết phải thu_thập , xử_lý , ghi_chép và cung_cấp thông_tin chi_tiết bằng đơn_vị_tiền_tệ , đơn_vị hiện_vật và đơn_vị thời_gian lao_động theo từng đối_tượng kế_toán cụ_thể trong đơn_vị kế_toán . Kế_toán chi_tiết minh_hoạ cho kế_toán tổng_hợp . Số_liệu kế_toán chi_tiết phải khớp đúng với số_liệu kế_toán tổng_hợp trong một kỳ kế_toán . 3 . Bộ Tài_chính hướng_dẫn áp_dụng kế_toán quản_trị phù_hợp với từng lĩnh_vực hoạt_động . " Và căn_cứ theo khoản 1 Điều 53 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 53 . Kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán . " Bên cạnh đó căn_cứ theo Điều 55 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 55 . Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về kế_toán , tài_chính trong đơn_vị kế_toán ; b ) Tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán theo quy_định của Luật này ; c ) Lập báo_cáo tài_chính tuân_thủ chế_độ kế_toán và chuẩn_mực kế_toán . 2 . Kế_toán_trưởng có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . 3 . Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng , thuyên_chuyển , tăng lương , khen_thưởng , kỷ_luật người làm kế_toán , thủ_kho , thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó . " Theo quy_định trên thì kế_toán quản_trị là một phần của kế_toán tại đơn_vị , kế_toán_trưởng thực_hiện tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán cũng như có quyền yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng . Kế_toán quản_trị
193,478
Kiểm_tra và xác_nhận chất_lượng , độ tin_cậy của báo_cáo kế_toán quản_trị trước khi trình ký duyệt là nhiệm_vụ của hoạt_động nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 39 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : ... " Điều 39 . Kiểm_soát nội_bộ và kiểm_toán nội_bộ [ ... ] 4 . Kiểm_toán nội_bộ có nhiệm_vụ sau đây : a ) Kiểm_tra tính phù_hợp , hiệu_lực và hiệu_quả của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ ; b ) Kiểm_tra và xác_nhận chất_lượng , độ tin_cậy của thông_tin kinh_tế , tài_chính của báo_cáo tài_chính , báo_cáo kế_toán quản_trị trước khi trình ký duyệt ; c ) Kiểm_tra việc tuân_thủ nguyên_tắc hoạt_động , quản_lý , việc tuân_thủ pháp_luật , chế_độ tài_chính , kế_toán , chính_sách , nghị_quyết , quyết_định của lãnh_đạo đơn_vị kế_toán ; d ) Phát_hiện những sơ_hở , yếu_kém , gian_lận trong quản_lý , bảo_vệ tài_sản của đơn_vị ; đề_xuất các giải_pháp nhằm cải_tiến , hoàn_thiện hệ_thống quản_lý , điều_hành hoạt_động của đơn_vị kế_toán . [ ... ] " Như_vậy kiểm_tra và xác_nhận chất_lượng , độ tin_cậy của báo_cáo kế_toán quản_trị trước khi trình ký duyệt là nhiệm_vụ của hoạt_động kiểm_toán nội_bộ . Kiểm_toán nội_bộ là việc kiểm_tra , đánh_giá , giám_sát tính đầy_đủ , thích_hợp và tính hữu_hiệu của kiểm_soát nội_bộ .
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 39 Luật Kế_toán 2015 quy_định như sau : " Điều 39 . Kiểm_soát nội_bộ và kiểm_toán nội_bộ [ ... ] 4 . Kiểm_toán nội_bộ có nhiệm_vụ sau đây : a ) Kiểm_tra tính phù_hợp , hiệu_lực và hiệu_quả của hệ_thống kiểm_soát nội_bộ ; b ) Kiểm_tra và xác_nhận chất_lượng , độ tin_cậy của thông_tin kinh_tế , tài_chính của báo_cáo tài_chính , báo_cáo kế_toán quản_trị trước khi trình ký duyệt ; c ) Kiểm_tra việc tuân_thủ nguyên_tắc hoạt_động , quản_lý , việc tuân_thủ pháp_luật , chế_độ tài_chính , kế_toán , chính_sách , nghị_quyết , quyết_định của lãnh_đạo đơn_vị kế_toán ; d ) Phát_hiện những sơ_hở , yếu_kém , gian_lận trong quản_lý , bảo_vệ tài_sản của đơn_vị ; đề_xuất các giải_pháp nhằm cải_tiến , hoàn_thiện hệ_thống quản_lý , điều_hành hoạt_động của đơn_vị kế_toán . [ ... ] " Như_vậy kiểm_tra và xác_nhận chất_lượng , độ tin_cậy của báo_cáo kế_toán quản_trị trước khi trình ký duyệt là nhiệm_vụ của hoạt_động kiểm_toán nội_bộ . Kiểm_toán nội_bộ là việc kiểm_tra , đánh_giá , giám_sát tính đầy_đủ , thích_hợp và tính hữu_hiệu của kiểm_soát nội_bộ .
193,479
Các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp được thay_đổi ra sao theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐ: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT, khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT, khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT, thay_đổi các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp trường công_lập như sau : Cấp_Quy định cũ Quy_định mới Mầm_non ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định, nếu đạt các tiêu_chuẩn hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non. ( 3 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 (
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , thay_đổi các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp trường công_lập như sau : Cấp_Quy định cũ Quy_định mới Mầm_non ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định , nếu đạt các tiêu_chuẩn hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non . ( 3 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên mầm_non mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 Tiểu_học ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học . ( 3 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học từ hạng 2 lên hạng 1 Trung_học_cơ_sở ( 3 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 ( 2 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 ( 3 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở đã trúng_tuyển . Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) ; - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1
193,480
Các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp được thay_đổi ra sao theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐ: ... ( 3 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên mầm_non mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non đã trúng_tuyển. ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ). Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , thay_đổi các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp trường công_lập như sau : Cấp_Quy định cũ Quy_định mới Mầm_non ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định , nếu đạt các tiêu_chuẩn hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non . ( 3 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên mầm_non mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 Tiểu_học ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học . ( 3 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học từ hạng 2 lên hạng 1 Trung_học_cơ_sở ( 3 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 ( 2 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 ( 3 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở đã trúng_tuyển . Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) ; - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1
193,481
Các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp được thay_đổi ra sao theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐ: ... Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 Tiểu_học ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 ( 2 ). Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học. ( 3 ). Giáo_viên tiểu_học hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên tiểu_học
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , thay_đổi các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp trường công_lập như sau : Cấp_Quy định cũ Quy_định mới Mầm_non ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định , nếu đạt các tiêu_chuẩn hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non . ( 3 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên mầm_non mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 Tiểu_học ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học . ( 3 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học từ hạng 2 lên hạng 1 Trung_học_cơ_sở ( 3 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 ( 2 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 ( 3 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở đã trúng_tuyển . Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) ; - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1
193,482
Các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp được thay_đổi ra sao theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐ: ... tiểu_học hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học đã trúng_tuyển. ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ). (
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , thay_đổi các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp trường công_lập như sau : Cấp_Quy định cũ Quy_định mới Mầm_non ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định , nếu đạt các tiêu_chuẩn hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non . ( 3 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên mầm_non mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 Tiểu_học ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học . ( 3 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học từ hạng 2 lên hạng 1 Trung_học_cơ_sở ( 3 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 ( 2 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 ( 3 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở đã trúng_tuyển . Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) ; - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1
193,483
Các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp được thay_đổi ra sao theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐ: ... có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ). ( 2 ). Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học từ hạng 2 lên hạng 1 Trung_học_cơ_sở ( 3 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 ( 2 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3, giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 chưa
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , thay_đổi các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp trường công_lập như sau : Cấp_Quy định cũ Quy_định mới Mầm_non ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định , nếu đạt các tiêu_chuẩn hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non . ( 3 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên mầm_non mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 Tiểu_học ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học . ( 3 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học từ hạng 2 lên hạng 1 Trung_học_cơ_sở ( 3 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 ( 2 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 ( 3 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở đã trúng_tuyển . Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) ; - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1
193,484
Các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp được thay_đổi ra sao theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐ: ... hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3, giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 ( 3 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở đã trúng_tuyển. Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) ; -
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , thay_đổi các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp trường công_lập như sau : Cấp_Quy định cũ Quy_định mới Mầm_non ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định , nếu đạt các tiêu_chuẩn hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non . ( 3 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên mầm_non mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 Tiểu_học ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học . ( 3 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học từ hạng 2 lên hạng 1 Trung_học_cơ_sở ( 3 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 ( 2 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 ( 3 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở đã trúng_tuyển . Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) ; - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1
193,485
Các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp được thay_đổi ra sao theo Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐ: ... có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) ; - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 9 Điều 1 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 7 Điều 2 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , khoản 8 Điều 3 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT , thay_đổi các trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp trường công_lập như sau : Cấp_Quy định cũ Quy_định mới Mầm_non ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định , nếu đạt các tiêu_chuẩn hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non như sau : - Giáo_viên mầm_non hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 - Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non . ( 3 ) Giáo_viên mầm_non hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên mầm_non mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 20/2 015 / TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 3 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 2 đối_với giáo_viên mầm_non hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên mầm_non hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên mầm_non từ hạng 2 lên hạng 1 Tiểu_học ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học như sau : - Giáo_viên tiểu_học hạng 4 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi / xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học . ( 3 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 ( 4 ) Giáo_viên tiểu_học mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học đã trúng_tuyển . ( 1 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 4 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên tiểu_học hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 2 đối_với giáo_viên tiểu_học hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) . ( 2 ) . Giáo_viên tiểu_học hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng 1 khi được xác_định là người trúng_tuyển trong kì thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học từ hạng 2 lên hạng 1 Trung_học_cơ_sở ( 3 ) Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nếu đạt các tiêu_chuẩn của hạng chức_danh nghề_nghiệp theo quy_định tại Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở như sau : - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 - Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 ( 2 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 , giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 chưa đạt các tiêu_chuẩn của hạng tương_ứng theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này thì được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 ( 3 ) Giáo_viên trung_học_cơ_sở mới được tuyển_dụng sau khi hết thời_gian tập_sự theo quy_định và được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập đánh_giá đạt yêu_cầu thì được bổ_nhiệm vào đúng hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở đã trúng_tuyển . Viên_chức đã được bổ_nhiệm vào các hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV nay được bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở quy_định tại Thông_tư này như sau : - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 đạt tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo của giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 2 có tổng thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 3 và hạng 2 hoặc tương_đương đủ từ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) ; - Bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1 đối_với giáo_viên trung_học_cơ_sở hạng 1
193,486
Giáo_viên các cấp có cần nộp minh_chứng để chuyển sang hạng mới không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Điều_khoản thi_hành ... 2 . Nhiệm_vụ của giáo_viên được quy_định đối_với từng hạng chức_danh nghề_nghiệp là những công_việc giáo_viên thực_hiện sau khi được bổ_nhiệm vào hạng và trong suốt thời_gian giữ hạng nếu được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phân_công . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập có_thể phân_công giáo_viên thực_hiện nhiệm_vụ của hạng cao hơn nếu giáo_viên có khả_năng thực_hiện . Đối_với những nhiệm_vụ theo hạng chức_danh nghề_nghiệp mà trường mầm_non , phổ_thông công_lập không được giao hoặc không đủ điều_kiện thực_hiện thì người đứng đầu trường mầm_non , phổ_thông công_lập quyết_định việc quy_đổi sang các nhiệm_vụ khác có liên_quan để làm căn_cứ đánh_giá việc thực_hiện nhiệm_vụ của giáo_viên . Không yêu_cầu giáo_viên phải cung_cấp minh_chứng về việc thực_hiện nhiệm_vụ của hạng khi bổ_nhiệm vào hạng tương_ứng theo quy_định tại các Thông_tư số 01/2021/TT-BGDĐT , 02/2021/TT-BGDĐT , 03/2021/TT-BGDĐT , 04/2021/TT-BGDĐT . Theo đó , Giáo_viên các cấp không phải cung_cấp minh_chứng về việc thực_hiện nhiệm_vụ của hạng khi bổ_nhiệm vào hạng tương_ứng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : Điều_khoản thi_hành ... 2 . Nhiệm_vụ của giáo_viên được quy_định đối_với từng hạng chức_danh nghề_nghiệp là những công_việc giáo_viên thực_hiện sau khi được bổ_nhiệm vào hạng và trong suốt thời_gian giữ hạng nếu được người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập phân_công . Người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập có_thể phân_công giáo_viên thực_hiện nhiệm_vụ của hạng cao hơn nếu giáo_viên có khả_năng thực_hiện . Đối_với những nhiệm_vụ theo hạng chức_danh nghề_nghiệp mà trường mầm_non , phổ_thông công_lập không được giao hoặc không đủ điều_kiện thực_hiện thì người đứng đầu trường mầm_non , phổ_thông công_lập quyết_định việc quy_đổi sang các nhiệm_vụ khác có liên_quan để làm căn_cứ đánh_giá việc thực_hiện nhiệm_vụ của giáo_viên . Không yêu_cầu giáo_viên phải cung_cấp minh_chứng về việc thực_hiện nhiệm_vụ của hạng khi bổ_nhiệm vào hạng tương_ứng theo quy_định tại các Thông_tư số 01/2021/TT-BGDĐT , 02/2021/TT-BGDĐT , 03/2021/TT-BGDĐT , 04/2021/TT-BGDĐT . Theo đó , Giáo_viên các cấp không phải cung_cấp minh_chứng về việc thực_hiện nhiệm_vụ của hạng khi bổ_nhiệm vào hạng tương_ứng .
193,487
Quy_định mới về bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp khi nào có hiệu_lực ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Điều_khoản thi_hành ... 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2023 . Theo như quy_định trên , quy_định mới về trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp sẽ có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2023 . Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 30/5/2023 .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT quy_định như sau : Điều_khoản thi_hành ... 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2023 . Theo như quy_định trên , quy_định mới về trường_hợp bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên các cấp sẽ có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 30 tháng 5 năm 2023 . Thông_tư 08/2023/TT-BGDĐT sẽ có hiệu_lực từ ngày 30/5/2023 .
193,488
Thông_tin khách_hàng bao_gồm những nội_dung gì ?
Thông_tin khách_hàng tại các tổ_chức tín_dụng Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP , thông_tin khách_hàng được quy_định như sau : ... " 1 . Thông_tin khách_hàng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là thông_tin khách_hàng ) là thông_tin do khách_hàng cung_cấp , thông_tin phát_sinh trong quá_trình khách_hàng đề_nghị hoặc được tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_ứng các nghiệp_vụ ngân_hàng , sản_phẩm , dịch_vụ trong hoạt_động được phép , bao_gồm thông_tin định_danh khách_hàng và thông_tin sau đây : thông_tin về tài_khoản , thông_tin về tiền gửi , thông_tin về tài_sản gửi , thông_tin về giao_dịch , thông_tin về tổ_chức , cá_nhân là bên bảo_đảm tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các thông_tin có liên_quan khác . " Như_vậy , thông_tin khách_hàng tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm : - Thông_tin do khách_hàng cung_cấp - Thông_tin phát_sinh trong quá_trình thực_hiện các hoạt_động ngân_hàng , bao_gồm : + Thông_tin định_danh + Thông_tin về tài_khoản + Thông_tin về tiền gửi + Thông_tin về tài_sản gửi + Thông_tin giao_dịch + Thông_tin bên bảo_đảm tại tổ_chức tín_dụng + Những thông_tin khác có liên_quan
None
1
Thông_tin khách_hàng tại các tổ_chức tín_dụng Theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP , thông_tin khách_hàng được quy_định như sau : " 1 . Thông_tin khách_hàng của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là thông_tin khách_hàng ) là thông_tin do khách_hàng cung_cấp , thông_tin phát_sinh trong quá_trình khách_hàng đề_nghị hoặc được tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_ứng các nghiệp_vụ ngân_hàng , sản_phẩm , dịch_vụ trong hoạt_động được phép , bao_gồm thông_tin định_danh khách_hàng và thông_tin sau đây : thông_tin về tài_khoản , thông_tin về tiền gửi , thông_tin về tài_sản gửi , thông_tin về giao_dịch , thông_tin về tổ_chức , cá_nhân là bên bảo_đảm tại tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài và các thông_tin có liên_quan khác . " Như_vậy , thông_tin khách_hàng tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bao_gồm : - Thông_tin do khách_hàng cung_cấp - Thông_tin phát_sinh trong quá_trình thực_hiện các hoạt_động ngân_hàng , bao_gồm : + Thông_tin định_danh + Thông_tin về tài_khoản + Thông_tin về tiền gửi + Thông_tin về tài_sản gửi + Thông_tin giao_dịch + Thông_tin bên bảo_đảm tại tổ_chức tín_dụng + Những thông_tin khác có liên_quan
193,489
Trường_hợp nào được phép cung_cấp thông_tin khách_hàng ?
Các trường_hợp tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được phép cung_cấp thông_tin khách_hàng được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_đị: ... Các trường_hợp tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được phép cung_cấp thông_tin khách_hàng được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP gồm : - Tổ_chức khác , cá_nhân có quyền yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_cấp thông_tin khách_hàng được quy_định cụ_thể tại bộ_luật , luật , nghị_quyết của Quốc_hội . - Có chấp_thuận của khách_hàng bằng văn_bản hoặc bằng hình_thức khác theo thoả_thuận với khách_hàng . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin khách_hàng cho chính_khách hàng hoặc người đại_diện hợp_pháp của khách_hàng đó .
None
1
Các trường_hợp tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được phép cung_cấp thông_tin khách_hàng được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP gồm : - Tổ_chức khác , cá_nhân có quyền yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài cung_cấp thông_tin khách_hàng được quy_định cụ_thể tại bộ_luật , luật , nghị_quyết của Quốc_hội . - Có chấp_thuận của khách_hàng bằng văn_bản hoặc bằng hình_thức khác theo thoả_thuận với khách_hàng . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin khách_hàng cho chính_khách hàng hoặc người đại_diện hợp_pháp của khách_hàng đó .
193,490
Hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng gồm những nội_dung gì ?
Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP , hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng gồm : ... ( 1 ) Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng do cá_nhân có thẩm_quyền quy_định tại Điều 10 Nghị_định này ký và có nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý cụ_thể quy_định thẩm_quyền được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; b ) Lý_do, mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trong đó nêu rõ mối liên_quan của khách_hàng với mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; c ) Nội_dung, phạm_vi thông_tin khách_hàng, thời_hạn cung_cấp ; d ) Hình_thức yêu_cầu, cung_cấp thông_tin khách_hàng ; hình_thức văn_bản cung_cấp thông_tin ( bản_sao, bản in, bản mềm và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ) ; đ ) Họ và tên ; số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; địa_chỉ, số điện_thoại của người đại_diện nhận thông_tin khách_hàng đối_với trường_hợp cung_cấp thông_tin theo phương_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP; e ) Nội_dung yêu_cầu khác ( nếu có ). ( 2 ) Tài_liệu do cấp có thẩm_quyền ban_hành và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do, mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ( quyết_định thanh_tra, quyết_định kiểm_tra, quyết_định kiểm_toán, quyết_định khởi_tố, bản_án,
None
1
Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP , hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng gồm : ( 1 ) Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng do cá_nhân có thẩm_quyền quy_định tại Điều 10 Nghị_định này ký và có nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý cụ_thể quy_định thẩm_quyền được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; b ) Lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trong đó nêu rõ mối liên_quan của khách_hàng với mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; c ) Nội_dung , phạm_vi thông_tin khách_hàng , thời_hạn cung_cấp ; d ) Hình_thức yêu_cầu , cung_cấp thông_tin khách_hàng ; hình_thức văn_bản cung_cấp thông_tin ( bản_sao , bản in , bản mềm và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ) ; đ ) Họ và tên ; số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; địa_chỉ , số điện_thoại của người đại_diện nhận thông_tin khách_hàng đối_với trường_hợp cung_cấp thông_tin theo phương_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP; e ) Nội_dung yêu_cầu khác ( nếu có ) . ( 2 ) Tài_liệu do cấp có thẩm_quyền ban_hành và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ( quyết_định thanh_tra , quyết_định kiểm_tra , quyết_định kiểm_toán , quyết_định khởi_tố , bản_án , quyết_định thi_hành án , quyết_định truy_tố , quyết_định cưỡng_chế , quyết_định xử_phạt vi_phạm hoặc văn_bản tương_đương khác ) . ( 3 ) Tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều này không áp_dụng đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng của cơ_quan nhà_nước cho mục_đích thu_thập thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phục_vụ công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; phòng_ngừa , đấu_tranh với các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo chức_năng , nhiệm_vụ được pháp_luật quy_định . Theo đó , đối_với những trường_hợp có yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , chủ_thể yêu_cầu cần chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ nêu trên để thực_hiện yêu_cầu của mình .
193,491
Hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng gồm những nội_dung gì ?
Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP , hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng gồm : ... và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do, mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ( quyết_định thanh_tra, quyết_định kiểm_tra, quyết_định kiểm_toán, quyết_định khởi_tố, bản_án, quyết_định thi_hành án, quyết_định truy_tố, quyết_định cưỡng_chế, quyết_định xử_phạt vi_phạm hoặc văn_bản tương_đương khác ). ( 3 ) Tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều này không áp_dụng đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng của cơ_quan nhà_nước cho mục_đích thu_thập thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ phục_vụ công_tác giải_quyết tố_giác, tin báo về tội_phạm, kiến_nghị khởi_tố ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; phòng_ngừa, đấu_tranh với các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo chức_năng, nhiệm_vụ được pháp_luật quy_định. Theo đó, đối_với những trường_hợp có yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng, chủ_thể yêu_cầu cần chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ nêu trên để thực_hiện yêu_cầu của mình.
None
1
Theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP , hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng gồm : ( 1 ) Văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng do cá_nhân có thẩm_quyền quy_định tại Điều 10 Nghị_định này ký và có nội_dung sau đây : a ) Căn_cứ pháp_lý cụ_thể quy_định thẩm_quyền được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; b ) Lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trong đó nêu rõ mối liên_quan của khách_hàng với mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ; c ) Nội_dung , phạm_vi thông_tin khách_hàng , thời_hạn cung_cấp ; d ) Hình_thức yêu_cầu , cung_cấp thông_tin khách_hàng ; hình_thức văn_bản cung_cấp thông_tin ( bản_sao , bản in , bản mềm và các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật ) ; đ ) Họ và tên ; số chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; địa_chỉ , số điện_thoại của người đại_diện nhận thông_tin khách_hàng đối_với trường_hợp cung_cấp thông_tin theo phương_thức quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP; e ) Nội_dung yêu_cầu khác ( nếu có ) . ( 2 ) Tài_liệu do cấp có thẩm_quyền ban_hành và phù_hợp với quy_định của pháp_luật có liên_quan để chứng_minh lý_do , mục_đích yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng ( quyết_định thanh_tra , quyết_định kiểm_tra , quyết_định kiểm_toán , quyết_định khởi_tố , bản_án , quyết_định thi_hành án , quyết_định truy_tố , quyết_định cưỡng_chế , quyết_định xử_phạt vi_phạm hoặc văn_bản tương_đương khác ) . ( 3 ) Tài_liệu quy_định tại khoản 2 Điều này không áp_dụng đối_với yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng của cơ_quan nhà_nước cho mục_đích thu_thập thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ phục_vụ công_tác giải_quyết tố_giác , tin báo về tội_phạm , kiến_nghị khởi_tố ; bảo_vệ an_ninh quốc_gia ; phòng_ngừa , đấu_tranh với các hành_vi vi_phạm pháp_luật theo chức_năng , nhiệm_vụ được pháp_luật quy_định . Theo đó , đối_với những trường_hợp có yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , chủ_thể yêu_cầu cần chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ nêu trên để thực_hiện yêu_cầu của mình .
193,492
Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng được quy_định như_thế_nào ?
Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng được quy_định cụ_thể tại Điều 8 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP như sau : ... ( 1 ) Khi cần thông_tin khách_hàng, cơ_quan nhà_nước gửi tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này. ( 2 ) Khi nhận được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thu_thập và cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước theo đúng yêu_cầu và thời_hạn quy_định tại Điều 7 Nghị_định này. Trường_hợp cung_cấp trực_tiếp cho người đại_diện của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải yêu_cầu người đại_diện xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu để đối_chiếu khớp đúng với văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trước khi giao_nhận thông_tin khách_hàng ; b ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng chưa đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài yêu_cầu cơ_quan nhà_nước hoặc người đại_diện bổ_sung đầy_đủ thông_tin và tài_liệu cần_thiết theo đúng quy_định tại Nghị_định này. ( 3 ) Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin khách_hàng
None
1
Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng được quy_định cụ_thể tại Điều 8 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Khi cần thông_tin khách_hàng , cơ_quan nhà_nước gửi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này . ( 2 ) Khi nhận được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thu_thập và cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước theo đúng yêu_cầu và thời_hạn quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . Trường_hợp cung_cấp trực_tiếp cho người đại_diện của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải yêu_cầu người đại_diện xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu để đối_chiếu khớp đúng với văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trước khi giao_nhận thông_tin khách_hàng ; b ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng chưa đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài yêu_cầu cơ_quan nhà_nước hoặc người đại_diện bổ_sung đầy_đủ thông_tin và tài_liệu cần_thiết theo đúng quy_định tại Nghị_định này . ( 3 ) Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng do nguyên_nhân bất_khả_kháng , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản thông_báo gửi cơ_quan nhà_nước trong đó nêu rõ lý_do từ_chối hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng . Như_vậy , thông_tin khách_hàng bao_gồm những nội_dung được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 117/2018 nêu trên được đảm_bảo giữ bí_mật và chỉ được cung_cấp trong một_số trường_hợp nhất_định . Trường_hợp có yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , việc yêu_cầu cần được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục đã định và cần phải chuẩn_bị hồ_sơ đúng theo yêu_cầu .
193,493
Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng được quy_định như_thế_nào ?
Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng được quy_định cụ_thể tại Điều 8 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP như sau : ... tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài yêu_cầu cơ_quan nhà_nước hoặc người đại_diện bổ_sung đầy_đủ thông_tin và tài_liệu cần_thiết theo đúng quy_định tại Nghị_định này. ( 3 ) Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng do nguyên_nhân bất_khả_kháng, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản thông_báo gửi cơ_quan nhà_nước trong đó nêu rõ lý_do từ_chối hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng. Như_vậy, thông_tin khách_hàng bao_gồm những nội_dung được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 117/2018 nêu trên được đảm_bảo giữ bí_mật và chỉ được cung_cấp trong một_số trường_hợp nhất_định. Trường_hợp có yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng tại các tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, việc yêu_cầu cần được thực_hiện theo trình_tự, thủ_tục đã định và cần phải chuẩn_bị hồ_sơ đúng theo yêu_cầu.
None
1
Trình_tự , thủ_tục cung_cấp thông_tin khách_hàng được quy_định cụ_thể tại Điều 8 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Khi cần thông_tin khách_hàng , cơ_quan nhà_nước gửi tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại Nghị_định này . ( 2 ) Khi nhận được yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện như sau : a ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thu_thập và cung_cấp thông_tin khách_hàng cho cơ_quan nhà_nước theo đúng yêu_cầu và thời_hạn quy_định tại Điều 7 Nghị_định này . Trường_hợp cung_cấp trực_tiếp cho người đại_diện của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải yêu_cầu người đại_diện xuất_trình chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu để đối_chiếu khớp đúng với văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng trước khi giao_nhận thông_tin khách_hàng ; b ) Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng chưa đầy_đủ theo quy_định tại Nghị_định này , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài yêu_cầu cơ_quan nhà_nước hoặc người đại_diện bổ_sung đầy_đủ thông_tin và tài_liệu cần_thiết theo đúng quy_định tại Nghị_định này . ( 3 ) Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin khách_hàng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 14 Nghị_định 117/2018/NĐ-CP hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng do nguyên_nhân bất_khả_kháng , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải có văn_bản thông_báo gửi cơ_quan nhà_nước trong đó nêu rõ lý_do từ_chối hoặc chậm cung_cấp thông_tin khách_hàng . Như_vậy , thông_tin khách_hàng bao_gồm những nội_dung được quy_định tại Điều 3 Nghị_định 117/2018 nêu trên được đảm_bảo giữ bí_mật và chỉ được cung_cấp trong một_số trường_hợp nhất_định . Trường_hợp có yêu_cầu cung_cấp thông_tin khách_hàng tại các tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , việc yêu_cầu cần được thực_hiện theo trình_tự , thủ_tục đã định và cần phải chuẩn_bị hồ_sơ đúng theo yêu_cầu .
193,494
Điều_trị duy_trì bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 72 tháng tuổi như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán và điều_trị bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 72 tháng tuổi ( sau đây gọi là : ... Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán và điều_trị bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 72 tháng tuổi ( sau đây gọi là Hướng_dẫn ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 4487 / QĐ-BYT năm 2016 quy_định như sau : Hướng_dẫn điều_trị bệnh SDD cấp_tính :... 3. Điều_trị :... 3.3. Điều_trị duy_trì / dự_phòng : Điều_trị duy_trì / dự_phòng được áp_dụng đối_với trẻ mắc bệnh SDD cấp_tính vừa, không có biến_chứng hoặc trẻ mắc bệnh SDD cấp_tính nặng sau khi đủ tiêu_chuẩn xuất khỏi điều_trị ngoại_trú cần tiếp_tục chăm_sóc. Bổ_sung năng_lượng và các chất dinh_dưỡng có_thể thiếu trong khẩu_phần của trẻ bằng cách hướng_dẫn cho trẻ sử_dụng chế_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung ăn_liền ( RUSF ) hoặc thực_phẩm giàu dinh_dưỡng tại nhà, trong thời_gian từ 2 đến 4 tháng để có_thể hồi_phục trẻ mắc bệnh SDD đến mức cân nặng và sức_khoẻ đủ tiêu_chuẩn xuất khỏi điều_trị duy_trì / dự_phòng. Điều_trị duy_trì / dự_phòng được chủ_yếu được thực_hiện tại tuyến y_tế cơ_sở. Người chịu trách_nhiệm điều_trị là bác_sỹ, y_sĩ.... Theo đó, điều_trị duy_trì / dự_phòng
None
1
Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán và điều_trị bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 72 tháng tuổi ( sau đây gọi là Hướng_dẫn ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 4487 / QĐ-BYT năm 2016 quy_định như sau : Hướng_dẫn điều_trị bệnh SDD cấp_tính : ... 3 . Điều_trị : ... 3.3 . Điều_trị duy_trì / dự_phòng : Điều_trị duy_trì / dự_phòng được áp_dụng đối_với trẻ mắc bệnh SDD cấp_tính vừa , không có biến_chứng hoặc trẻ mắc bệnh SDD cấp_tính nặng sau khi đủ tiêu_chuẩn xuất khỏi điều_trị ngoại_trú cần tiếp_tục chăm_sóc . Bổ_sung năng_lượng và các chất dinh_dưỡng có_thể thiếu trong khẩu_phần của trẻ bằng cách hướng_dẫn cho trẻ sử_dụng chế_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung ăn_liền ( RUSF ) hoặc thực_phẩm giàu dinh_dưỡng tại nhà , trong thời_gian từ 2 đến 4 tháng để có_thể hồi_phục trẻ mắc bệnh SDD đến mức cân nặng và sức_khoẻ đủ tiêu_chuẩn xuất khỏi điều_trị duy_trì / dự_phòng . Điều_trị duy_trì / dự_phòng được chủ_yếu được thực_hiện tại tuyến y_tế cơ_sở . Người chịu trách_nhiệm điều_trị là bác_sỹ , y_sĩ . ... Theo đó , điều_trị duy_trì / dự_phòng được áp_dụng đối_với trẻ mắc bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính vừa , không có biến_chứng hoặc trẻ mắc bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính nặng sau khi đủ tiêu_chuẩn xuất khỏi điều_trị ngoại_trú cần tiếp_tục chăm_sóc . Bổ_sung năng_lượng và các chất dinh_dưỡng có_thể thiếu trong khẩu_phần của trẻ bằng cách hướng_dẫn cho trẻ sử_dụng chế_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung ăn_liền ( RUSF ) hoặc thực_phẩm giàu dinh_dưỡng tại nhà , trong thời_gian từ 2 đến 4 tháng để có_thể hồi_phục trẻ mắc bệnh suy_dinh_dưỡng đến mức cân nặng và sức_khoẻ đủ tiêu_chuẩn xuất khỏi điều_trị duy_trì / dự_phòng . Điều_trị duy_trì / dự_phòng được chủ_yếu được thực_hiện tại tuyến y_tế cơ_sở . Người chịu trách_nhiệm điều_trị là bác_sỹ , y_sĩ . ( Hình từ Internet )
193,495
Điều_trị duy_trì bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 72 tháng tuổi như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán và điều_trị bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 72 tháng tuổi ( sau đây gọi là : ... dự_phòng. Điều_trị duy_trì / dự_phòng được chủ_yếu được thực_hiện tại tuyến y_tế cơ_sở. Người chịu trách_nhiệm điều_trị là bác_sỹ, y_sĩ.... Theo đó, điều_trị duy_trì / dự_phòng được áp_dụng đối_với trẻ mắc bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính vừa, không có biến_chứng hoặc trẻ mắc bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính nặng sau khi đủ tiêu_chuẩn xuất khỏi điều_trị ngoại_trú cần tiếp_tục chăm_sóc. Bổ_sung năng_lượng và các chất dinh_dưỡng có_thể thiếu trong khẩu_phần của trẻ bằng cách hướng_dẫn cho trẻ sử_dụng chế_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung ăn_liền ( RUSF ) hoặc thực_phẩm giàu dinh_dưỡng tại nhà, trong thời_gian từ 2 đến 4 tháng để có_thể hồi_phục trẻ mắc bệnh suy_dinh_dưỡng đến mức cân nặng và sức_khoẻ đủ tiêu_chuẩn xuất khỏi điều_trị duy_trì / dự_phòng. Điều_trị duy_trì / dự_phòng được chủ_yếu được thực_hiện tại tuyến y_tế cơ_sở. Người chịu trách_nhiệm điều_trị là bác_sỹ, y_sĩ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_III_Hướng dẫn chẩn_đoán và điều_trị bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính ở trẻ_em từ 0 đến 72 tháng tuổi ( sau đây gọi là Hướng_dẫn ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 4487 / QĐ-BYT năm 2016 quy_định như sau : Hướng_dẫn điều_trị bệnh SDD cấp_tính : ... 3 . Điều_trị : ... 3.3 . Điều_trị duy_trì / dự_phòng : Điều_trị duy_trì / dự_phòng được áp_dụng đối_với trẻ mắc bệnh SDD cấp_tính vừa , không có biến_chứng hoặc trẻ mắc bệnh SDD cấp_tính nặng sau khi đủ tiêu_chuẩn xuất khỏi điều_trị ngoại_trú cần tiếp_tục chăm_sóc . Bổ_sung năng_lượng và các chất dinh_dưỡng có_thể thiếu trong khẩu_phần của trẻ bằng cách hướng_dẫn cho trẻ sử_dụng chế_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung ăn_liền ( RUSF ) hoặc thực_phẩm giàu dinh_dưỡng tại nhà , trong thời_gian từ 2 đến 4 tháng để có_thể hồi_phục trẻ mắc bệnh SDD đến mức cân nặng và sức_khoẻ đủ tiêu_chuẩn xuất khỏi điều_trị duy_trì / dự_phòng . Điều_trị duy_trì / dự_phòng được chủ_yếu được thực_hiện tại tuyến y_tế cơ_sở . Người chịu trách_nhiệm điều_trị là bác_sỹ , y_sĩ . ... Theo đó , điều_trị duy_trì / dự_phòng được áp_dụng đối_với trẻ mắc bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính vừa , không có biến_chứng hoặc trẻ mắc bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính nặng sau khi đủ tiêu_chuẩn xuất khỏi điều_trị ngoại_trú cần tiếp_tục chăm_sóc . Bổ_sung năng_lượng và các chất dinh_dưỡng có_thể thiếu trong khẩu_phần của trẻ bằng cách hướng_dẫn cho trẻ sử_dụng chế_phẩm dinh_dưỡng bổ_sung ăn_liền ( RUSF ) hoặc thực_phẩm giàu dinh_dưỡng tại nhà , trong thời_gian từ 2 đến 4 tháng để có_thể hồi_phục trẻ mắc bệnh suy_dinh_dưỡng đến mức cân nặng và sức_khoẻ đủ tiêu_chuẩn xuất khỏi điều_trị duy_trì / dự_phòng . Điều_trị duy_trì / dự_phòng được chủ_yếu được thực_hiện tại tuyến y_tế cơ_sở . Người chịu trách_nhiệm điều_trị là bác_sỹ , y_sĩ . ( Hình từ Internet )
193,496
Khi điều_trị duy_trì trẻ mắc bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính , tiêu_chuẩn tiếp_nhận được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_III_Hướng dẫn Ban_hành kèm theo Quyết_định 4487 / QĐ-BYT năm 2016 quy_định như sau : ... Hướng_dẫn điều_trị bệnh SDD cấp_tính : ... 3 . Điều_trị : ... 3.3 . Điều_trị duy_trì / dự_phòng : ... 3.3.1 . Tiêu_chuẩn tiếp_nhận * Tiêu_chuẩn chu_vi vòng cánh_tay chỉ áp_dụng cho trẻ 6-59 tháng tuổi . ... Theo đó , tiêu_chuẩn tiếp_nhận của điều_trị duy_trì / dự_phòng bệnh_nhân mắc bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính là chu_vi vòng cánh_tay ( MUAC ) từ 115 đến 125mm hoặc - Chỉ_số CN / CC ≥ -3 SD và & lt ; -2 SD - Tình_trạng lâm_sàng tốt ( Không có dấu_hiệu nguy_hiểm của IMCI , tỉnh_táo , có cảm_giác thèm ăn ) . Các trường_hợp chuyển tuyến : - Tất_cả trẻ mắc bệnh SDD cấp_tính sau điều_trị ngoại_trú đều yêu_cầu phải được tiếp_tục theo_dõi và chăm_sóc dinh_dưỡng trong điều_trị duy_trì / dự_phòng . - Từ điều_trị duy_trì / dự_phòng khác .
None
1
Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_III_Hướng dẫn Ban_hành kèm theo Quyết_định 4487 / QĐ-BYT năm 2016 quy_định như sau : Hướng_dẫn điều_trị bệnh SDD cấp_tính : ... 3 . Điều_trị : ... 3.3 . Điều_trị duy_trì / dự_phòng : ... 3.3.1 . Tiêu_chuẩn tiếp_nhận * Tiêu_chuẩn chu_vi vòng cánh_tay chỉ áp_dụng cho trẻ 6-59 tháng tuổi . ... Theo đó , tiêu_chuẩn tiếp_nhận của điều_trị duy_trì / dự_phòng bệnh_nhân mắc bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính là chu_vi vòng cánh_tay ( MUAC ) từ 115 đến 125mm hoặc - Chỉ_số CN / CC ≥ -3 SD và & lt ; -2 SD - Tình_trạng lâm_sàng tốt ( Không có dấu_hiệu nguy_hiểm của IMCI , tỉnh_táo , có cảm_giác thèm ăn ) . Các trường_hợp chuyển tuyến : - Tất_cả trẻ mắc bệnh SDD cấp_tính sau điều_trị ngoại_trú đều yêu_cầu phải được tiếp_tục theo_dõi và chăm_sóc dinh_dưỡng trong điều_trị duy_trì / dự_phòng . - Từ điều_trị duy_trì / dự_phòng khác .
193,497
Việc tiếp_nhận điều_trị khi điều_trị duy_trì trẻ mắc bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_III_Hướng dẫn Ban_hành kèm theo Quyết_định 4487 / QĐ-BYT năm 2016 quy_định như sau : ... Hướng_dẫn điều_trị bệnh SDD cấp_tính :... 3. Điều_trị :... 3.3. Điều_trị duy_trì / dự_phòng :... 3.3.2. Điều_trị Việc tiếp_nhận điều_trị cũng là một cơ_hội để trẻ có_thể tiếp_cận các chăm_sóc y_tế thông_thường khác như tiêm_chủng, uống vitamin A, tẩy giun. Bao_gồm : - Kiểm_tra cân nặng hàng tháng - Kiểm_tra chiều dài / chiều cao 3 tháng_một lần - Tuân_thủ theo hướng_dẫn về cung_cấp chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị. - Tư_vấn sức_khoẻ và dinh_dưỡng cho người chăm_sóc, đặc_biệt là về thực_hành nuôi_dưỡng trẻ sơ_sinh và trẻ nhỏ, phòng và điều_trị các bệnh thường mắc ( tiêu_chảy, viêm đường hô_hấp cấp ), dinh_dưỡng khi trẻ bệnh. - Hẹn khám lại hàng tháng để nhận chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị và tư_vấn dinh_dưỡng - Tiếp_tục sử_dụng chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị cho đến khi chỉ_tiêu cân nặng / chiều cao của trẻ vượt qua mức -2 SD và kéo_dài thêm 2 tháng nữa để duy_trì mức_độ đó.... Như_vậy, việc tiếp_nhận điều_trị cũng là một cơ_hội để trẻ có_thể tiếp_cận các chăm_sóc y_tế thông_thường khác như tiêm_chủng, uống vitamin A, tẩy giun. Bao_gồm : - Kiểm_tra
None
1
Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_III_Hướng dẫn Ban_hành kèm theo Quyết_định 4487 / QĐ-BYT năm 2016 quy_định như sau : Hướng_dẫn điều_trị bệnh SDD cấp_tính : ... 3 . Điều_trị : ... 3.3 . Điều_trị duy_trì / dự_phòng : ... 3.3.2 . Điều_trị Việc tiếp_nhận điều_trị cũng là một cơ_hội để trẻ có_thể tiếp_cận các chăm_sóc y_tế thông_thường khác như tiêm_chủng , uống vitamin A , tẩy giun . Bao_gồm : - Kiểm_tra cân nặng hàng tháng - Kiểm_tra chiều dài / chiều cao 3 tháng_một lần - Tuân_thủ theo hướng_dẫn về cung_cấp chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị . - Tư_vấn sức_khoẻ và dinh_dưỡng cho người chăm_sóc , đặc_biệt là về thực_hành nuôi_dưỡng trẻ sơ_sinh và trẻ nhỏ , phòng và điều_trị các bệnh thường mắc ( tiêu_chảy , viêm đường hô_hấp cấp ) , dinh_dưỡng khi trẻ bệnh . - Hẹn khám lại hàng tháng để nhận chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị và tư_vấn dinh_dưỡng - Tiếp_tục sử_dụng chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị cho đến khi chỉ_tiêu cân nặng / chiều cao của trẻ vượt qua mức -2 SD và kéo_dài thêm 2 tháng nữa để duy_trì mức_độ đó . ... Như_vậy , việc tiếp_nhận điều_trị cũng là một cơ_hội để trẻ có_thể tiếp_cận các chăm_sóc y_tế thông_thường khác như tiêm_chủng , uống vitamin A , tẩy giun . Bao_gồm : - Kiểm_tra cân nặng hàng tháng - Kiểm_tra chiều dài / chiều cao 3 tháng_một lần - Tuân_thủ theo hướng_dẫn về cung_cấp chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị . - Tư_vấn sức_khoẻ và dinh_dưỡng cho người chăm_sóc , đặc_biệt là về thực_hành nuôi_dưỡng trẻ sơ_sinh và trẻ nhỏ , phòng và điều_trị các bệnh thường mắc ( tiêu_chảy , viêm đường hô_hấp cấp ) , dinh_dưỡng khi trẻ bệnh . - Hẹn khám lại hàng tháng để nhận chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị và tư_vấn dinh_dưỡng - Tiếp_tục sử_dụng chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị cho đến khi chỉ_tiêu cân nặng / chiều cao của trẻ vượt qua mức -2 SD và kéo_dài thêm 2 tháng nữa để duy_trì mức_độ đó .
193,498
Việc tiếp_nhận điều_trị khi điều_trị duy_trì trẻ mắc bệnh suy_dinh_dưỡng cấp_tính thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_III_Hướng dẫn Ban_hành kèm theo Quyết_định 4487 / QĐ-BYT năm 2016 quy_định như sau : ... Như_vậy, việc tiếp_nhận điều_trị cũng là một cơ_hội để trẻ có_thể tiếp_cận các chăm_sóc y_tế thông_thường khác như tiêm_chủng, uống vitamin A, tẩy giun. Bao_gồm : - Kiểm_tra cân nặng hàng tháng - Kiểm_tra chiều dài / chiều cao 3 tháng_một lần - Tuân_thủ theo hướng_dẫn về cung_cấp chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị. - Tư_vấn sức_khoẻ và dinh_dưỡng cho người chăm_sóc, đặc_biệt là về thực_hành nuôi_dưỡng trẻ sơ_sinh và trẻ nhỏ, phòng và điều_trị các bệnh thường mắc ( tiêu_chảy, viêm đường hô_hấp cấp ), dinh_dưỡng khi trẻ bệnh. - Hẹn khám lại hàng tháng để nhận chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị và tư_vấn dinh_dưỡng - Tiếp_tục sử_dụng chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị cho đến khi chỉ_tiêu cân nặng / chiều cao của trẻ vượt qua mức -2 SD và kéo_dài thêm 2 tháng nữa để duy_trì mức_độ đó.
None
1
Căn_cứ theo tiết 3.3 tiểu_mục 3 Mục_III_Hướng dẫn Ban_hành kèm theo Quyết_định 4487 / QĐ-BYT năm 2016 quy_định như sau : Hướng_dẫn điều_trị bệnh SDD cấp_tính : ... 3 . Điều_trị : ... 3.3 . Điều_trị duy_trì / dự_phòng : ... 3.3.2 . Điều_trị Việc tiếp_nhận điều_trị cũng là một cơ_hội để trẻ có_thể tiếp_cận các chăm_sóc y_tế thông_thường khác như tiêm_chủng , uống vitamin A , tẩy giun . Bao_gồm : - Kiểm_tra cân nặng hàng tháng - Kiểm_tra chiều dài / chiều cao 3 tháng_một lần - Tuân_thủ theo hướng_dẫn về cung_cấp chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị . - Tư_vấn sức_khoẻ và dinh_dưỡng cho người chăm_sóc , đặc_biệt là về thực_hành nuôi_dưỡng trẻ sơ_sinh và trẻ nhỏ , phòng và điều_trị các bệnh thường mắc ( tiêu_chảy , viêm đường hô_hấp cấp ) , dinh_dưỡng khi trẻ bệnh . - Hẹn khám lại hàng tháng để nhận chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị và tư_vấn dinh_dưỡng - Tiếp_tục sử_dụng chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị cho đến khi chỉ_tiêu cân nặng / chiều cao của trẻ vượt qua mức -2 SD và kéo_dài thêm 2 tháng nữa để duy_trì mức_độ đó . ... Như_vậy , việc tiếp_nhận điều_trị cũng là một cơ_hội để trẻ có_thể tiếp_cận các chăm_sóc y_tế thông_thường khác như tiêm_chủng , uống vitamin A , tẩy giun . Bao_gồm : - Kiểm_tra cân nặng hàng tháng - Kiểm_tra chiều dài / chiều cao 3 tháng_một lần - Tuân_thủ theo hướng_dẫn về cung_cấp chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị . - Tư_vấn sức_khoẻ và dinh_dưỡng cho người chăm_sóc , đặc_biệt là về thực_hành nuôi_dưỡng trẻ sơ_sinh và trẻ nhỏ , phòng và điều_trị các bệnh thường mắc ( tiêu_chảy , viêm đường hô_hấp cấp ) , dinh_dưỡng khi trẻ bệnh . - Hẹn khám lại hàng tháng để nhận chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị và tư_vấn dinh_dưỡng - Tiếp_tục sử_dụng chế_phẩm dinh_dưỡng điều_trị cho đến khi chỉ_tiêu cân nặng / chiều cao của trẻ vượt qua mức -2 SD và kéo_dài thêm 2 tháng nữa để duy_trì mức_độ đó .
193,499