Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hướng_dẫn 19 điều Đảng_viên không được làm ? | Căn_cứ theo mục I Quy_định 37 - QĐ / TW năm 2021 về những điều đảng_viên không được làm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành như sau : ... , đưa, nhận, môi_giới hối_lộ hoặc lợi_dụng vị_trí công_tác để môi_giới, hối_lộ dưới mọi hình_thức ; tổ_chức, tham_gia hoặc tạo điều_kiện thực_hiện hoạt_động rửa_tiền, đi vay, cho vay trái quy_định của pháp_luật. Điều 15. Tặng, nhận quà dưới mọi hình_thức để tác_động đến tổ_chức, người có trách_nhiệm dẫn đến việc quyết_định sai, có lợi riêng cho bản_thân hoặc cá_nhân, tổ_chức, cơ_quan, doanh_nghiệp. Điều 16. Không thực_hành tiết_kiệm, để xảy ra thất_thoát, lãng_phí trong việc quản_lý, sử_dụng tài_chính, tài_sản công ; mua_sắm, quản_lý, sử_dụng tài_sản công_trái quy_định. Điều 17. Can thiệp, tác_động để vợ ( chồng ), con, bố, mẹ, anh, chị, em ruột mình, bên vợ ( chồng ), bản_thân và người khác đi du_lịch, học_tập, chữa bệnh bằng nguồn tài_trợ của các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến ngành, lĩnh_vực theo_dõi, quản_lý. Điều 18. Tổ chức, tham_gia đánh_bạc dưới mọi hình_thức ; sử_dụng các chất ma_tuý ; sử_dụng rượu, bia không đúng quy_định hoặc đến mức bê@@ | None | 1 | Căn_cứ theo mục I Quy_định 37 - QĐ / TW năm 2021 về những điều đảng_viên không được làm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành như sau : Điều 1 . Nói , viết , làm trái hoặc không thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , nghị_quyết , chỉ_thị , kết_luận , quy_định , quy_chế , quyết_định của Đảng ; làm những việc mà pháp_luật không cho_phép . Điều 2 . Không chấp_hành các nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của Đảng ; tự ứng_cử , nhận đề_cử và đề_cử các chức_danh của tổ_chức nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các tổ_chức quần_chúng được Đảng , Nhà_nước giao nhiệm_vụ khi chưa được tổ_chức đảng có thẩm_quyền cho_phép . Điều 3 . Phản bác , phủ_nhận , xuyên_tạc chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ; không thực_hiện trách_nhiệm nêu gương ; chủ_nghĩa_cá_nhân , cơ_hội , vụ_lợi ; " tư_duy nhiệm_kỳ " , đoàn_kết xuôi_chiều , dân_chủ hình_thức , thấy đúng không bảo_vệ , thấy sai không đấu_tranh ; độc_đoán , chuyên_quyền , quan_liêu , xa_rời quần_chúng . Điều 4 . Cung cấp , để lộ , làm mất hoặc viết bài , đăng những thông_tin , tài_liệu bí_mật của Đảng và Nhà_nước hoặc những việc chưa được phép công_bố ; tàng_trữ , tuyên_truyền , tán_phát hoặc xúi_giục người khác tuyên_truyền , tán_phát thông_tin , tài_liệu dưới mọi hình_thức để truyền_bá những thông_tin , quan_điểm trái với chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . Điều 5 . Viết bài hoặc cung_cấp tài_liệu cho người khác viết , nói , cho đăng_tải tin , bài sai sự_thật , không đăng_tải ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định . Sáng_tác , sản_xuất , tàng_trữ , tán_phát các tác_phẩm , công_trình văn_học , nghệ_thuật không lành_mạnh , trái thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam , mang tính kích_động gây ảnh_hưởng xấu trong xã_hội ; tán_phát bài viết , bài nói , phỏng_vấn , hồi_ký , phim , ảnh không đúng quy_định . Điều 6 . Tố cáo có nội_dung mang tính bịa_đặt ; cùng người khác viết , ký_tên trong đơn tố_cáo ; viết đơn tố_cáo giấu tên , mạo tên . Gửi hoặc tán_phát đơn khiếu_nại , tố_cáo dưới mọi hình_thức đến_nơi không có thẩm_quyền giải_quyết . Đe_doạ , trù_dập , trả_thù người khiếu_nại , tố_cáo ; không thực_hiện các quy_định của Đảng và pháp_luật về bảo_vệ người tố_cáo , phê_bình , góp_ý ; kích_động , xúi_giục , mua_chuộc , cưỡng_ép người khác khiếu_nại , tố_cáo . Điều 7 . Tổ chức , tham_gia các tổ_chức , hội trái quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; biểu_tình , tụ_tập đông người gây mất trật_tự , an_ninh . Điều 8 . Tổ chức , xúi_giục , tham_gia các hoạt_động bè_phái , cục_bộ gây mất đoàn_kết nội_bộ . Lợi_dụng việc phản_ánh , góp_ý_kiến đối_với Đảng , Nhà_nước để đả_kích , vu_cáo , xúc_phạm , nhận_xét , đánh_giá tuỳ_tiện đối_với tổ_chức , cá_nhân . Điều 9 . Báo cáo , lập hồ_sơ , kê_khai lý_lịch , kê_khai tài_sản , thu_nhập không trung_thực . Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận giả , không hợp_pháp ; nhập quốc_tịch , chuyển tiền , tài_sản ra nước_ngoài , mở tài_khoản và mua_bán tài_sản ở nước_ngoài trái quy_định . Điều 10 . Chủ trì , tham_mưu ban_hành văn_bản có nội_dung trái quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thực_hiện không đúng quy_định trong quản_lý đầu_tư , xây_dựng , sử_dụng nhà , đất , tài_nguyên , tài_chính , tài_sản của Đảng , Nhà_nước . Điều 11 . Vi phạm đạo_đức công_vụ , bao_che , báo_cáo sai sự_thật khi thực_hiện nhiệm_vụ ; thiếu trách_nhiệm để cơ_quan , đơn_vị , địa_phương , cá_nhân do mình trực_tiếp quản_lý xảy ra tình_trạng mất đoàn_kết , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực và các vi_phạm khác . - Không báo_cáo , không xử_lý các hành_vi tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực . - Can_thiệp , tác_động hoặc để vợ ( chồng ) , con , bố , mẹ , anh , chị , em ruột mình , bên vợ ( chồng ) và người khác lợi_dụng chức_vụ , vị_trí công_tác của mình để trục_lợi . - Lợi_dụng chủ_trương khuyến_khích và bảo_vệ cán_bộ năng_động , sáng_tạo vì lợi_ích chung để thực_hiện hoặc bao_che hành_vi vụ_lợi , tham_nhũng , tiêu_cực , vi_phạm quy_định của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Điều 12 . Có hành_vi chạy chức , chạy quyền , bao_che , tiếp_tay , can_thiệp , tác_động dưới mọi hình_thức đến tổ_chức , cá_nhân để bản_thân hoặc người khác được tiếp_nhận , tuyển_dụng , quy_hoạch , luân_chuyển , bổ_nhiệm , đề_cử , ứng_cử , khen_thưởng , phong_tặng danh_hiệu , đi học , đi nước_ngoài , thực_hiện chế_độ , chính_sách cán_bộ trái quy_định . Điều 13 . Can thiệp , tác_động vào hoạt_động kiểm_tra , giám_sát , thanh_tra , kiểm_toán , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , xét đặc_xá , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo để bao_che , tiếp_tay cho các hành_vi vi_phạm quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Tác_động , ép_buộc , mua_chuộc tổ_chức , cá_nhân để giảm trách_nhiệm , hình_phạt cho người khác . Điều 14 . Tham ô , đưa , nhận , môi_giới hối_lộ hoặc lợi_dụng vị_trí công_tác để môi_giới , hối_lộ dưới mọi hình_thức ; tổ_chức , tham_gia hoặc tạo điều_kiện thực_hiện hoạt_động rửa_tiền , đi vay , cho vay trái quy_định của pháp_luật . Điều 15 . Tặng , nhận quà dưới mọi hình_thức để tác_động đến tổ_chức , người có trách_nhiệm dẫn đến việc quyết_định sai , có lợi riêng cho bản_thân hoặc cá_nhân , tổ_chức , cơ_quan , doanh_nghiệp . Điều 16 . Không thực_hành tiết_kiệm , để xảy ra thất_thoát , lãng_phí trong việc quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản công ; mua_sắm , quản_lý , sử_dụng tài_sản công_trái quy_định . Điều 17 . Can thiệp , tác_động để vợ ( chồng ) , con , bố , mẹ , anh , chị , em ruột mình , bên vợ ( chồng ) , bản_thân và người khác đi du_lịch , học_tập , chữa bệnh bằng nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến ngành , lĩnh_vực theo_dõi , quản_lý . Điều 18 . Tổ chức , tham_gia đánh_bạc dưới mọi hình_thức ; sử_dụng các chất ma_tuý ; sử_dụng rượu , bia không đúng quy_định hoặc đến mức bê_tha và các tệ_nạn xã_hội khác . Tổ_chức việc cưới , việc tang và các sự_kiện khác của cá_nhân , gia_đình xa_hoa , lãng_phí hoặc nhằm mục_đích vụ_lợi . Thờ_ơ , vô_cảm với các hành_vi sai_trái trong xã_hội ; có hành_vi bạo_lực trong gia_đình ; vi_phạm chính_sách dân_số ; sống chung với người khác như vợ_chồng ; vi_phạm quy_định về kết_hôn với người nước_ngoài . Điều 19 . Mê tín , hoạt_động mê_tín ; ủng_hộ hoặc tham_gia các tôn_giáo bất_hợp_pháp hoặc lợi_dụng các hoạt_động tôn_giáo , tín_ngưỡng để trục_lợi . | 199,700 | |
Hướng_dẫn 19 điều Đảng_viên không được làm ? | Căn_cứ theo mục I Quy_định 37 - QĐ / TW năm 2021 về những điều đảng_viên không được làm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành như sau : ... theo_dõi, quản_lý. Điều 18. Tổ chức, tham_gia đánh_bạc dưới mọi hình_thức ; sử_dụng các chất ma_tuý ; sử_dụng rượu, bia không đúng quy_định hoặc đến mức bê_tha và các tệ_nạn xã_hội khác. Tổ_chức việc cưới, việc tang và các sự_kiện khác của cá_nhân, gia_đình xa_hoa, lãng_phí hoặc nhằm mục_đích vụ_lợi. Thờ_ơ, vô_cảm với các hành_vi sai_trái trong xã_hội ; có hành_vi bạo_lực trong gia_đình ; vi_phạm chính_sách dân_số ; sống chung với người khác như vợ_chồng ; vi_phạm quy_định về kết_hôn với người nước_ngoài. Điều 19. Mê tín, hoạt_động mê_tín ; ủng_hộ hoặc tham_gia các tôn_giáo bất_hợp_pháp hoặc lợi_dụng các hoạt_động tôn_giáo, tín_ngưỡng để trục_lợi. | None | 1 | Căn_cứ theo mục I Quy_định 37 - QĐ / TW năm 2021 về những điều đảng_viên không được làm do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành như sau : Điều 1 . Nói , viết , làm trái hoặc không thực_hiện Cương_lĩnh chính_trị , Điều_lệ Đảng , nghị_quyết , chỉ_thị , kết_luận , quy_định , quy_chế , quyết_định của Đảng ; làm những việc mà pháp_luật không cho_phép . Điều 2 . Không chấp_hành các nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của Đảng ; tự ứng_cử , nhận đề_cử và đề_cử các chức_danh của tổ_chức nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội , các tổ_chức quần_chúng được Đảng , Nhà_nước giao nhiệm_vụ khi chưa được tổ_chức đảng có thẩm_quyền cho_phép . Điều 3 . Phản bác , phủ_nhận , xuyên_tạc chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ; không thực_hiện trách_nhiệm nêu gương ; chủ_nghĩa_cá_nhân , cơ_hội , vụ_lợi ; " tư_duy nhiệm_kỳ " , đoàn_kết xuôi_chiều , dân_chủ hình_thức , thấy đúng không bảo_vệ , thấy sai không đấu_tranh ; độc_đoán , chuyên_quyền , quan_liêu , xa_rời quần_chúng . Điều 4 . Cung cấp , để lộ , làm mất hoặc viết bài , đăng những thông_tin , tài_liệu bí_mật của Đảng và Nhà_nước hoặc những việc chưa được phép công_bố ; tàng_trữ , tuyên_truyền , tán_phát hoặc xúi_giục người khác tuyên_truyền , tán_phát thông_tin , tài_liệu dưới mọi hình_thức để truyền_bá những thông_tin , quan_điểm trái với chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước . Điều 5 . Viết bài hoặc cung_cấp tài_liệu cho người khác viết , nói , cho đăng_tải tin , bài sai sự_thật , không đăng_tải ý_kiến phản_hồi , cải_chính theo quy_định . Sáng_tác , sản_xuất , tàng_trữ , tán_phát các tác_phẩm , công_trình văn_học , nghệ_thuật không lành_mạnh , trái thuần_phong_mỹ_tục Việt_Nam , mang tính kích_động gây ảnh_hưởng xấu trong xã_hội ; tán_phát bài viết , bài nói , phỏng_vấn , hồi_ký , phim , ảnh không đúng quy_định . Điều 6 . Tố cáo có nội_dung mang tính bịa_đặt ; cùng người khác viết , ký_tên trong đơn tố_cáo ; viết đơn tố_cáo giấu tên , mạo tên . Gửi hoặc tán_phát đơn khiếu_nại , tố_cáo dưới mọi hình_thức đến_nơi không có thẩm_quyền giải_quyết . Đe_doạ , trù_dập , trả_thù người khiếu_nại , tố_cáo ; không thực_hiện các quy_định của Đảng và pháp_luật về bảo_vệ người tố_cáo , phê_bình , góp_ý ; kích_động , xúi_giục , mua_chuộc , cưỡng_ép người khác khiếu_nại , tố_cáo . Điều 7 . Tổ chức , tham_gia các tổ_chức , hội trái quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; biểu_tình , tụ_tập đông người gây mất trật_tự , an_ninh . Điều 8 . Tổ chức , xúi_giục , tham_gia các hoạt_động bè_phái , cục_bộ gây mất đoàn_kết nội_bộ . Lợi_dụng việc phản_ánh , góp_ý_kiến đối_với Đảng , Nhà_nước để đả_kích , vu_cáo , xúc_phạm , nhận_xét , đánh_giá tuỳ_tiện đối_với tổ_chức , cá_nhân . Điều 9 . Báo cáo , lập hồ_sơ , kê_khai lý_lịch , kê_khai tài_sản , thu_nhập không trung_thực . Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận giả , không hợp_pháp ; nhập quốc_tịch , chuyển tiền , tài_sản ra nước_ngoài , mở tài_khoản và mua_bán tài_sản ở nước_ngoài trái quy_định . Điều 10 . Chủ trì , tham_mưu ban_hành văn_bản có nội_dung trái quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Thực_hiện không đúng quy_định trong quản_lý đầu_tư , xây_dựng , sử_dụng nhà , đất , tài_nguyên , tài_chính , tài_sản của Đảng , Nhà_nước . Điều 11 . Vi phạm đạo_đức công_vụ , bao_che , báo_cáo sai sự_thật khi thực_hiện nhiệm_vụ ; thiếu trách_nhiệm để cơ_quan , đơn_vị , địa_phương , cá_nhân do mình trực_tiếp quản_lý xảy ra tình_trạng mất đoàn_kết , tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực và các vi_phạm khác . - Không báo_cáo , không xử_lý các hành_vi tham_nhũng , lãng_phí , tiêu_cực . - Can_thiệp , tác_động hoặc để vợ ( chồng ) , con , bố , mẹ , anh , chị , em ruột mình , bên vợ ( chồng ) và người khác lợi_dụng chức_vụ , vị_trí công_tác của mình để trục_lợi . - Lợi_dụng chủ_trương khuyến_khích và bảo_vệ cán_bộ năng_động , sáng_tạo vì lợi_ích chung để thực_hiện hoặc bao_che hành_vi vụ_lợi , tham_nhũng , tiêu_cực , vi_phạm quy_định của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Điều 12 . Có hành_vi chạy chức , chạy quyền , bao_che , tiếp_tay , can_thiệp , tác_động dưới mọi hình_thức đến tổ_chức , cá_nhân để bản_thân hoặc người khác được tiếp_nhận , tuyển_dụng , quy_hoạch , luân_chuyển , bổ_nhiệm , đề_cử , ứng_cử , khen_thưởng , phong_tặng danh_hiệu , đi học , đi nước_ngoài , thực_hiện chế_độ , chính_sách cán_bộ trái quy_định . Điều 13 . Can thiệp , tác_động vào hoạt_động kiểm_tra , giám_sát , thanh_tra , kiểm_toán , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án , xét đặc_xá , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo để bao_che , tiếp_tay cho các hành_vi vi_phạm quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . Tác_động , ép_buộc , mua_chuộc tổ_chức , cá_nhân để giảm trách_nhiệm , hình_phạt cho người khác . Điều 14 . Tham ô , đưa , nhận , môi_giới hối_lộ hoặc lợi_dụng vị_trí công_tác để môi_giới , hối_lộ dưới mọi hình_thức ; tổ_chức , tham_gia hoặc tạo điều_kiện thực_hiện hoạt_động rửa_tiền , đi vay , cho vay trái quy_định của pháp_luật . Điều 15 . Tặng , nhận quà dưới mọi hình_thức để tác_động đến tổ_chức , người có trách_nhiệm dẫn đến việc quyết_định sai , có lợi riêng cho bản_thân hoặc cá_nhân , tổ_chức , cơ_quan , doanh_nghiệp . Điều 16 . Không thực_hành tiết_kiệm , để xảy ra thất_thoát , lãng_phí trong việc quản_lý , sử_dụng tài_chính , tài_sản công ; mua_sắm , quản_lý , sử_dụng tài_sản công_trái quy_định . Điều 17 . Can thiệp , tác_động để vợ ( chồng ) , con , bố , mẹ , anh , chị , em ruột mình , bên vợ ( chồng ) , bản_thân và người khác đi du_lịch , học_tập , chữa bệnh bằng nguồn tài_trợ của các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến ngành , lĩnh_vực theo_dõi , quản_lý . Điều 18 . Tổ chức , tham_gia đánh_bạc dưới mọi hình_thức ; sử_dụng các chất ma_tuý ; sử_dụng rượu , bia không đúng quy_định hoặc đến mức bê_tha và các tệ_nạn xã_hội khác . Tổ_chức việc cưới , việc tang và các sự_kiện khác của cá_nhân , gia_đình xa_hoa , lãng_phí hoặc nhằm mục_đích vụ_lợi . Thờ_ơ , vô_cảm với các hành_vi sai_trái trong xã_hội ; có hành_vi bạo_lực trong gia_đình ; vi_phạm chính_sách dân_số ; sống chung với người khác như vợ_chồng ; vi_phạm quy_định về kết_hôn với người nước_ngoài . Điều 19 . Mê tín , hoạt_động mê_tín ; ủng_hộ hoặc tham_gia các tôn_giáo bất_hợp_pháp hoặc lợi_dụng các hoạt_động tôn_giáo , tín_ngưỡng để trục_lợi . | 199,701 | |
Công_dân có sức_khoẻ loại 4 có đủ điện kiện tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_ph: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành thì sức_khoẻ anh thuộc loại 4 : " Điều 9. Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự... 4. Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại, cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6. " Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định : " Điều 4. Tiêu_chuẩn tuyển_quân... 3. Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành thì sức_khoẻ anh thuộc loại 4 : " Điều 9 . Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . " Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn tuyển_quân ... 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . " Như_vậy , theo quy_định trên về tiêu_chuẩn sức_khoẻ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 trong trường_hợp của bạn loại 4 không đủ điều_kiện đi nghĩa_vụ_quân_sự . ( Hình từ Internet ) | 199,702 | |
Công_dân có sức_khoẻ loại 4 có đủ điện kiện tham_gia nghĩa_vụ_quân_sự không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_ph: ... a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự. b ) Đối_với các cơ_quan, đơn_vị, vị_trí quy_định tại Điểm b, Khoản 2 Điều này, thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên, viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý, nhiễm HlV, AIDS. " Như_vậy, theo quy_định trên về tiêu_chuẩn sức_khoẻ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1, 2, 3 trong trường_hợp của bạn loại 4 không đủ điều_kiện đi nghĩa_vụ_quân_sự. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 16/2016/TTLT-BYT-BQP quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự do Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ Quốc_phòng ban_hành thì sức_khoẻ anh thuộc loại 4 : " Điều 9 . Phân_loại sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ... 4 . Cách phân_loại sức_khoẻ Căn_cứ vào số điểm chấm cho 8 chỉ_tiêu ghi trong phiếu sức_khoẻ nghĩa_vụ_quân_sự để phân_loại , cụ_thể như sau : a ) Loại 1 : 8 chỉ_tiêu đều đạt điểm 1 ; b ) Loại 2 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 2 ; c ) Loại 3 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 3 ; d ) Loại 4 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 4 ; đ ) Loại 5 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 5 ; e ) Loại 6 : Có ít_nhất 1 chỉ_tiêu bị điểm 6 . " Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 148/2018/TT-BQP quy_định : " Điều 4 . Tiêu_chuẩn tuyển_quân ... 3 . Tiêu_chuẩn sức_khoẻ : a ) Tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 16/2016/TTLT-BYT-BQP ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế - Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quy_định việc khám sức_khoẻ thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự . b ) Đối_với các cơ_quan , đơn_vị , vị_trí quy_định tại Điểm b , Khoản 2 Điều này , thực_hiện tuyển_chọn bảo_đảm tiêu_chuẩn riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . c ) Không gọi nhập_ngũ vào Quân_đội những công_dân có sức_khoẻ loại 3 tật khúc_xạ về mắt ( cận_thị 1,5 diop trở lên , viễn_thị các mức_độ ) ; nghiện ma_tuý , nhiễm HlV , AIDS . " Như_vậy , theo quy_định trên về tiêu_chuẩn sức_khoẻ tuyển_chọn những công_dân có sức_khoẻ loại 1 , 2 , 3 trong trường_hợp của bạn loại 4 không đủ điều_kiện đi nghĩa_vụ_quân_sự . ( Hình từ Internet ) | 199,703 | |
Trường_hợp nào được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn hoặc miễn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : ... “ Điều 5. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015, như sau : 1. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ. b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn, thiên_tai, dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận. c ) Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80%. d ) Có anh, chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. đ ) Người thuộc diện di_dân, giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định. e ) Cán_bộ, công_chức | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn hoặc miễn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : “ Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . ” Như_vậy , nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên sẽ được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 199,704 | |
Trường_hợp nào được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn hoặc miễn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : ... giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định. e ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật. g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo. 2. Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ, con của thương_binh hạng một. b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ. c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên. d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân, Công_an nhân_dân. đ ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn hoặc miễn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : “ Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . ” Như_vậy , nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên sẽ được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 199,705 | |
Trường_hợp nào được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn hoặc miễn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : ... công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân, Công_an nhân_dân. đ ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên. 3. Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này, nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ. Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này, nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ. 4. Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định. ” Như_vậy, nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên sẽ được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự. Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn hoặc miễn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : “ Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . ” Như_vậy , nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên sẽ được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 199,706 | |
Trường_hợp nào được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự ? | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn hoặc miễn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : ... hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 148/2018/NĐ-CP tạm hoãn hoặc miễn gọi nhập_ngũ được quy_định trong các trường_hợp sau : “ Điều 5 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ Việc tạm hoãn và miễn gọi nhập_ngũ trong thời_bình thực_hiện theo quy_định tại Điều 41 Luật nghĩa_vụ_quân_sự năm 2015 , như sau : 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ . b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là cấp xã ) xác_nhận . c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% . d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định . e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật . g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một . b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ . c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên . d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân . đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ký Quyết_định . ” Như_vậy , nếu thuộc một trong các trường_hợp nêu trên sẽ được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . Tải về mẫu_đơn tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mới nhất 2023 : Tại Đây | 199,707 | |
Đến bao_nhiêu tuổi công_dân mới không bị gọi đi nghĩa_vụ_quân_sự ? | Căn_cứ tại Điều 30 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : ... " Điều 30 . Độ tuổi gọi nhập_ngũ Công_dân đủ 18 tuổi được gọi nhập_ngũ ; độ tuổi gọi nhập_ngũ từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi ; công_dân được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . " Như_vậy theo quy_định đối_với công_dân độ tuổi gọi nhập_ngũ từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . Còn đối_với công_dân được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 30 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định : " Điều 30 . Độ tuổi gọi nhập_ngũ Công_dân đủ 18 tuổi được gọi nhập_ngũ ; độ tuổi gọi nhập_ngũ từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi ; công_dân được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . " Như_vậy theo quy_định đối_với công_dân độ tuổi gọi nhập_ngũ từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi . Còn đối_với công_dân được đào_tạo trình_độ cao_đẳng , đại_học đã được tạm hoãn gọi nhập_ngũ thì độ tuổi gọi nhập_ngũ đến hết 27 tuổi . | 199,708 | |
Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự là ngày bao_nhiêu hàng năm ? | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP có giải_thích về ngày truyền_thống như sau : ... 2 . Ngày truyền_thống là ngày đánh_dấu một sự_kiện đáng ghi_nhớ , quá_trình hình_thành hoặc phát_triển được ghi_nhận , có tính kế_thừa , liên_tục . Theo Điều 1 Quyết_định 397 / QĐ-TTg năm 2013 về " Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự " quy_định như sau : Điều 1 . Lấy ngày 19 tháng 7 hàng năm là " Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự " . Theo quy_định thì lấy ngày 19 tháng 7 hàng năm là Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP có giải_thích về ngày truyền_thống như sau : 2 . Ngày truyền_thống là ngày đánh_dấu một sự_kiện đáng ghi_nhớ , quá_trình hình_thành hoặc phát_triển được ghi_nhận , có tính kế_thừa , liên_tục . Theo Điều 1 Quyết_định 397 / QĐ-TTg năm 2013 về " Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự " quy_định như sau : Điều 1 . Lấy ngày 19 tháng 7 hàng năm là " Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự " . Theo quy_định thì lấy ngày 19 tháng 7 hàng năm là Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự . | 199,709 | |
Việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung , yêu_cầu nào ? | Theo Điều 2 Quyết_định 397 / QĐ-TTg năm 2013 về " Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự " quy_định như sau : ... Việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung, yêu_cầu sau : 1. Thiết_thực, tiết_kiệm, tránh lãng_phí, hình_thức. 2. Giáo_dục truyền_thống, động_viên phong_trào thi_đua yêu nước, nâng cao ý_thức tổ_chức kỷ_luật, trách_nhiệm trong thi_hành nhiệm_vụ, công_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ, công_chức và người làm công_tác thi_hành án dân_sự. 3. Biểu_dương, khen_thưởng bằng các hình_thức phù_hợp với quy_định của pháp_luật đối_với tập_thể, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thi_hành án dân_sự, gương_mẫu trong việc thực_hiện chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước. Như_vậy, việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung, yêu_cầu sau đây : - Thiết_thực, tiết_kiệm, tránh lãng_phí, hình_thức. - Giáo_dục truyền_thống, động_viên phong_trào thi_đua yêu nước, nâng cao ý_thức tổ_chức kỷ_luật, trách_nhiệm trong thi_hành nhiệm_vụ, công_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ, công_chức và người làm công_tác thi_hành án dân_sự. - Biểu_dương, khen_thưởng bằng các hình_thức phù_hợp với quy_định của pháp_luật đối_với tập_thể, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thi_hành án | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 397 / QĐ-TTg năm 2013 về " Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự " quy_định như sau : Việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung , yêu_cầu sau : 1 . Thiết_thực , tiết_kiệm , tránh lãng_phí , hình_thức . 2 . Giáo_dục truyền_thống , động_viên phong_trào thi_đua yêu nước , nâng cao ý_thức tổ_chức kỷ_luật , trách_nhiệm trong thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ , công_chức và người làm công_tác thi_hành án dân_sự . 3 . Biểu_dương , khen_thưởng bằng các hình_thức phù_hợp với quy_định của pháp_luật đối_với tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thi_hành án dân_sự , gương_mẫu trong việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Như_vậy , việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung , yêu_cầu sau đây : - Thiết_thực , tiết_kiệm , tránh lãng_phí , hình_thức . - Giáo_dục truyền_thống , động_viên phong_trào thi_đua yêu nước , nâng cao ý_thức tổ_chức kỷ_luật , trách_nhiệm trong thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ , công_chức và người làm công_tác thi_hành án dân_sự . - Biểu_dương , khen_thưởng bằng các hình_thức phù_hợp với quy_định của pháp_luật đối_với tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thi_hành án dân_sự , gương_mẫu trong việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 199,710 | |
Việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung , yêu_cầu nào ? | Theo Điều 2 Quyết_định 397 / QĐ-TTg năm 2013 về " Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự " quy_định như sau : ... công_chức và người làm công_tác thi_hành án dân_sự. - Biểu_dương, khen_thưởng bằng các hình_thức phù_hợp với quy_định của pháp_luật đối_với tập_thể, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thi_hành án dân_sự, gương_mẫu trong việc thực_hiện chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước. ( Hình từ Internet ) Việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung, yêu_cầu sau : 1. Thiết_thực, tiết_kiệm, tránh lãng_phí, hình_thức. 2. Giáo_dục truyền_thống, động_viên phong_trào thi_đua yêu nước, nâng cao ý_thức tổ_chức kỷ_luật, trách_nhiệm trong thi_hành nhiệm_vụ, công_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ, công_chức và người làm công_tác thi_hành án dân_sự. 3. Biểu_dương, khen_thưởng bằng các hình_thức phù_hợp với quy_định của pháp_luật đối_với tập_thể, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thi_hành án dân_sự, gương_mẫu trong việc thực_hiện chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước. Như_vậy, việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung, yêu_cầu sau đây : - Thiết_thực, tiết_kiệm, tránh lãng_phí, hình_thức. - Giáo_dục truyền_thống, động_viên | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 397 / QĐ-TTg năm 2013 về " Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự " quy_định như sau : Việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung , yêu_cầu sau : 1 . Thiết_thực , tiết_kiệm , tránh lãng_phí , hình_thức . 2 . Giáo_dục truyền_thống , động_viên phong_trào thi_đua yêu nước , nâng cao ý_thức tổ_chức kỷ_luật , trách_nhiệm trong thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ , công_chức và người làm công_tác thi_hành án dân_sự . 3 . Biểu_dương , khen_thưởng bằng các hình_thức phù_hợp với quy_định của pháp_luật đối_với tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thi_hành án dân_sự , gương_mẫu trong việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Như_vậy , việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung , yêu_cầu sau đây : - Thiết_thực , tiết_kiệm , tránh lãng_phí , hình_thức . - Giáo_dục truyền_thống , động_viên phong_trào thi_đua yêu nước , nâng cao ý_thức tổ_chức kỷ_luật , trách_nhiệm trong thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ , công_chức và người làm công_tác thi_hành án dân_sự . - Biểu_dương , khen_thưởng bằng các hình_thức phù_hợp với quy_định của pháp_luật đối_với tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thi_hành án dân_sự , gương_mẫu trong việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 199,711 | |
Việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung , yêu_cầu nào ? | Theo Điều 2 Quyết_định 397 / QĐ-TTg năm 2013 về " Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự " quy_định như sau : ... Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung, yêu_cầu sau đây : - Thiết_thực, tiết_kiệm, tránh lãng_phí, hình_thức. - Giáo_dục truyền_thống, động_viên phong_trào thi_đua yêu nước, nâng cao ý_thức tổ_chức kỷ_luật, trách_nhiệm trong thi_hành nhiệm_vụ, công_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ, công_chức và người làm công_tác thi_hành án dân_sự. - Biểu_dương, khen_thưởng bằng các hình_thức phù_hợp với quy_định của pháp_luật đối_với tập_thể, cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thi_hành án dân_sự, gương_mẫu trong việc thực_hiện chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 2 Quyết_định 397 / QĐ-TTg năm 2013 về " Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự " quy_định như sau : Việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung , yêu_cầu sau : 1 . Thiết_thực , tiết_kiệm , tránh lãng_phí , hình_thức . 2 . Giáo_dục truyền_thống , động_viên phong_trào thi_đua yêu nước , nâng cao ý_thức tổ_chức kỷ_luật , trách_nhiệm trong thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ , công_chức và người làm công_tác thi_hành án dân_sự . 3 . Biểu_dương , khen_thưởng bằng các hình_thức phù_hợp với quy_định của pháp_luật đối_với tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thi_hành án dân_sự , gương_mẫu trong việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . Như_vậy , việc tổ_chức Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự hàng năm phải đảm_bảo những nội_dung , yêu_cầu sau đây : - Thiết_thực , tiết_kiệm , tránh lãng_phí , hình_thức . - Giáo_dục truyền_thống , động_viên phong_trào thi_đua yêu nước , nâng cao ý_thức tổ_chức kỷ_luật , trách_nhiệm trong thi_hành nhiệm_vụ , công_vụ và đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ , công_chức và người làm công_tác thi_hành án dân_sự . - Biểu_dương , khen_thưởng bằng các hình_thức phù_hợp với quy_định của pháp_luật đối_với tập_thể , cá_nhân có thành_tích xuất_sắc trong công_tác thi_hành án dân_sự , gương_mẫu trong việc thực_hiện chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 199,712 | |
Tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như sau : ... Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống 1. Năm tròn a ) Bộ, ngành, cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm, trong đó xác_định về thời_gian, địa_điểm, chương_trình, thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng, người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ, ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương. c ) Người đứng đầu bộ, ngành, cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo, Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng, thiết_thực, hiệu_quả và tiết_kiệm. 2. Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền, giáo_dục, thi_đua, hội_thảo, toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống. Không tổ_chức lễ kỷ_niệm. 3. Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập, ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan, địa_phương theo quy_định | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như sau : Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Năm tròn a ) Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . c ) Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . 2 . Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Không tổ_chức lễ kỷ_niệm . 3 . Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập , ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước . Căn_cứ trên quy_định tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như sau : ( 1 ) Năm tròn - Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; - Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : + Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . - Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . ( 2 ) Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Không tổ_chức lễ kỷ_niệm . Lưu_ý : Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập , ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước . | 199,713 | |
Tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như sau : ... truyền_thống. Không tổ_chức lễ kỷ_niệm. 3. Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập, ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan, địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước. Căn_cứ trên quy_định tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như sau : ( 1 ) Năm tròn - Bộ, ngành, cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm, trong đó xác_định về thời_gian, địa_điểm, chương_trình, thành_phần của lễ kỷ_niệm ; - Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : + Bộ_trưởng, người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ, ngành ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương. - Người đứng đầu bộ, ngành, cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo, Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng, thiết_thực, hiệu_quả và tiết_kiệm. ( 2 ) Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền, giáo_dục, thi_đua, hội_thảo, toạ_đàm | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như sau : Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Năm tròn a ) Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . c ) Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . 2 . Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Không tổ_chức lễ kỷ_niệm . 3 . Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập , ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước . Căn_cứ trên quy_định tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như sau : ( 1 ) Năm tròn - Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; - Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : + Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . - Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . ( 2 ) Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Không tổ_chức lễ kỷ_niệm . Lưu_ý : Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập , ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước . | 199,714 | |
Tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như_thế_nào ? | Theo Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như sau : ... về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng, thiết_thực, hiệu_quả và tiết_kiệm. ( 2 ) Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền, giáo_dục, thi_đua, hội_thảo, toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập, ngày truyền_thống. Không tổ_chức lễ kỷ_niệm. Lưu_ý : Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập, ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan, địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước. | None | 1 | Theo Điều 9 Nghị_định 111/2018/NĐ-CP quy_định về tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như sau : Tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống 1 . Năm tròn a ) Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; b ) Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : - Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; - Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . c ) Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . 2 . Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Không tổ_chức lễ kỷ_niệm . 3 . Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập , ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước . Căn_cứ trên quy_định tổ_chức kỷ_niệm Ngày truyền_thống Thi_hành án dân_sự như sau : ( 1 ) Năm tròn - Bộ , ngành , cấp tỉnh tổ_chức kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống xây_dựng kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm , trong đó xác_định về thời_gian , địa_điểm , chương_trình , thành_phần của lễ kỷ_niệm ; - Phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm : + Bộ_trưởng , người đứng đầu ngành cơ_quan trung_ương phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của bộ , ngành ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt kế_hoạch tổ_chức các hoạt_động kỷ_niệm của cấp tỉnh và tại địa_phương . - Người đứng đầu bộ , ngành , cấp tỉnh_thành lập Ban Chỉ_đạo , Ban Tổ_chức lễ kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống theo kế_hoạch đã được phê_duyệt và chịu trách_nhiệm về việc tổ_chức lễ kỷ_niệm bảo_đảm trang_trọng , thiết_thực , hiệu_quả và tiết_kiệm . ( 2 ) Năm khác : Tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , giáo_dục , thi_đua , hội_thảo , toạ_đàm và các hoạt_động thiết_thực khác kỷ_niệm ngày thành_lập , ngày truyền_thống . Không tổ_chức lễ kỷ_niệm . Lưu_ý : Kinh_phí tổ_chức ngày thành_lập , ngày truyền_thống được cân_đối bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hằng năm của các cơ_quan , địa_phương theo quy_định của Luật ngân_sách nhà_nước . | 199,715 | |
Có được tổ_chức lễ đính_hôn trước_sau đó khi đủ tuổi thì làm đăng_ký kết_hôn không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : ... " Điều 8. Điều_kiện kết_hôn 1. Nam, nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này. 2. Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính. " Theo quy_định tại Điều 9 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về đăng_ký kết_hôn như sau : " Điều 9. Đăng_ký kết_hôn 1. Việc kết_hôn phải được đăng_ký và do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về hộ_tịch. Việc kết_hôn không được đăng_ký theo quy_định tại khoản này thì không có giá_trị pháp_lý. 2. Vợ_chồng đã ly_hôn muốn xác_lập lại quan_hệ vợ_chồng thì phải đăng_ký kết_hôn. " Theo đó, pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình hiện_hành không có quy_định về độ tuổi được làm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : " Điều 8 . Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . " Theo quy_định tại Điều 9 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về đăng_ký kết_hôn như sau : " Điều 9 . Đăng_ký kết_hôn 1 . Việc kết_hôn phải được đăng_ký và do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về hộ_tịch . Việc kết_hôn không được đăng_ký theo quy_định tại khoản này thì không có giá_trị pháp_lý . 2 . Vợ_chồng đã ly_hôn muốn xác_lập lại quan_hệ vợ_chồng thì phải đăng_ký kết_hôn . " Theo đó , pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình hiện_hành không có quy_định về độ tuổi được làm lễ đính_hôn . Tuy_nhiên , việc nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau : - Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; - Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định . Việc kết_hôn phải được đăng_ký và do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , việc bạn trai bạn mới 19 tuổi thì chưa đủ tuổi để đăng_ký kết_hôn theo quy_định trên . Bên cạnh đó , quy_định về bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình cấm hành_vi tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn tại điểm b khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 . Tảo_hôn là việc lấy vợ , lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết_hôn theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 của Luật này . ( theo khoản 8 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ) Vì_vậy , pháp_luật nghiêm_cấm hành_vi lấy vợ , lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết_hôn theo quy_định . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng ký_kết hôn ( Hình từ Internet ) | 199,716 | |
Có được tổ_chức lễ đính_hôn trước_sau đó khi đủ tuổi thì làm đăng_ký kết_hôn không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : ... . Vợ_chồng đã ly_hôn muốn xác_lập lại quan_hệ vợ_chồng thì phải đăng_ký kết_hôn. " Theo đó, pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình hiện_hành không có quy_định về độ tuổi được làm lễ đính_hôn. Tuy_nhiên, việc nam, nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau : - Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; - Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định. Việc kết_hôn phải được đăng_ký và do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về hộ_tịch. Như_vậy, việc bạn trai bạn mới 19 tuổi thì chưa đủ tuổi để đăng_ký kết_hôn theo quy_định trên. Bên cạnh đó, quy_định về bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình cấm hành_vi tảo_hôn, cưỡng_ép kết_hôn, lừa_dối kết_hôn, cản_trở kết_hôn tại điểm b khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014. Tảo_hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết_hôn theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : " Điều 8 . Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . " Theo quy_định tại Điều 9 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về đăng_ký kết_hôn như sau : " Điều 9 . Đăng_ký kết_hôn 1 . Việc kết_hôn phải được đăng_ký và do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về hộ_tịch . Việc kết_hôn không được đăng_ký theo quy_định tại khoản này thì không có giá_trị pháp_lý . 2 . Vợ_chồng đã ly_hôn muốn xác_lập lại quan_hệ vợ_chồng thì phải đăng_ký kết_hôn . " Theo đó , pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình hiện_hành không có quy_định về độ tuổi được làm lễ đính_hôn . Tuy_nhiên , việc nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau : - Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; - Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định . Việc kết_hôn phải được đăng_ký và do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , việc bạn trai bạn mới 19 tuổi thì chưa đủ tuổi để đăng_ký kết_hôn theo quy_định trên . Bên cạnh đó , quy_định về bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình cấm hành_vi tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn tại điểm b khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 . Tảo_hôn là việc lấy vợ , lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết_hôn theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 của Luật này . ( theo khoản 8 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ) Vì_vậy , pháp_luật nghiêm_cấm hành_vi lấy vợ , lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết_hôn theo quy_định . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng ký_kết hôn ( Hình từ Internet ) | 199,717 | |
Có được tổ_chức lễ đính_hôn trước_sau đó khi đủ tuổi thì làm đăng_ký kết_hôn không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : ... khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014. Tảo_hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết_hôn theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 của Luật này. ( theo khoản 8 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ) Vì_vậy, pháp_luật nghiêm_cấm hành_vi lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết_hôn theo quy_định. Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng ký_kết hôn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 như sau : " Điều 8 . Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . " Theo quy_định tại Điều 9 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 về đăng_ký kết_hôn như sau : " Điều 9 . Đăng_ký kết_hôn 1 . Việc kết_hôn phải được đăng_ký và do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về hộ_tịch . Việc kết_hôn không được đăng_ký theo quy_định tại khoản này thì không có giá_trị pháp_lý . 2 . Vợ_chồng đã ly_hôn muốn xác_lập lại quan_hệ vợ_chồng thì phải đăng_ký kết_hôn . " Theo đó , pháp_luật về hôn_nhân và gia_đình hiện_hành không có quy_định về độ tuổi được làm lễ đính_hôn . Tuy_nhiên , việc nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau : - Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; - Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; - Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; - Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định . Việc kết_hôn phải được đăng_ký và do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thực_hiện theo quy_định của Luật này và pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , việc bạn trai bạn mới 19 tuổi thì chưa đủ tuổi để đăng_ký kết_hôn theo quy_định trên . Bên cạnh đó , quy_định về bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình cấm hành_vi tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn tại điểm b khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 . Tảo_hôn là việc lấy vợ , lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết_hôn theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 của Luật này . ( theo khoản 8 Điều 3 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 ) Vì_vậy , pháp_luật nghiêm_cấm hành_vi lấy vợ , lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên chưa đủ tuổi kết_hôn theo quy_định . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng ký_kết hôn ( Hình từ Internet ) | 199,718 | |
Hậu_quả của việc nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn được xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 14 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết hậu_quả của việc nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn: ... Theo Điều 14 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết hậu_quả của việc nam, nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn : " 1. Nam, nữ có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật này chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn thì không làm phát_sinh quyền, nghĩa_vụ giữa vợ và chồng. Quyền, nghĩa_vụ đối_với con, tài_sản, nghĩa_vụ và hợp_đồng giữa các bên được giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 và Điều 16 của Luật này. 2. Trong trường_hợp nam, nữ chung sống với nhau như vợ_chồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng sau đó thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì quan_hệ hôn_nhân được xác_lập từ thời_điểm đăng_ký kết_hôn. " Tại Điều 16 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định giải_quyết quan_hệ tài_sản, nghĩa_vụ và hợp_đồng của nam, nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn như sau : " 1. Quan_hệ tài_sản, nghĩa_vụ và hợp_đồng của nam, nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn được giải_quyết theo thoả_thuận giữa các bên ; trong | None | 1 | Theo Điều 14 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết hậu_quả của việc nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn : " 1 . Nam , nữ có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật này chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn thì không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ giữa vợ và chồng . Quyền , nghĩa_vụ đối_với con , tài_sản , nghĩa_vụ và hợp_đồng giữa các bên được giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 và Điều 16 của Luật này . 2 . Trong trường_hợp nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng sau đó thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì quan_hệ hôn_nhân được xác_lập từ thời_điểm đăng_ký kết_hôn . " Tại Điều 16 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định giải_quyết quan_hệ tài_sản , nghĩa_vụ và hợp_đồng của nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn như sau : " 1 . Quan_hệ tài_sản , nghĩa_vụ và hợp_đồng của nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn được giải_quyết theo thoả_thuận giữa các bên ; trong trường_hợp không có thoả_thuận thì giải_quyết theo quy_định của Bộ_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Việc giải_quyết quan_hệ tài_sản phải bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của phụ_nữ và con ; công_việc nội_trợ và công_việc khác có liên_quan để duy_trì đời_sống chung được coi như lao_động có thu_nhập . " Theo đó , nam , nữ có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn thì không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ giữa vợ và chồng . Trong trường_hợp nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng nhưng sau đó thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì quan_hệ hôn_nhân được xác_lập từ thời_điểm đăng_ký kết_hôn . Tuy_nhiên , trường_hợp bạn chưa đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định , chung sống với nhau như vợ_chồng là trái quy_định pháp_luật . | 199,719 | |
Hậu_quả của việc nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn được xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 14 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết hậu_quả của việc nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn: ... " 1. Quan_hệ tài_sản, nghĩa_vụ và hợp_đồng của nam, nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn được giải_quyết theo thoả_thuận giữa các bên ; trong trường_hợp không có thoả_thuận thì giải_quyết theo quy_định của Bộ_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Việc giải_quyết quan_hệ tài_sản phải bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của phụ_nữ và con ; công_việc nội_trợ và công_việc khác có liên_quan để duy_trì đời_sống chung được coi như lao_động có thu_nhập. " Theo đó, nam, nữ có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn thì không làm phát_sinh quyền, nghĩa_vụ giữa vợ và chồng. Trong trường_hợp nam, nữ chung sống với nhau như vợ_chồng nhưng sau đó thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì quan_hệ hôn_nhân được xác_lập từ thời_điểm đăng_ký kết_hôn. Tuy_nhiên, trường_hợp bạn chưa đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định, chung sống với nhau như vợ_chồng là trái quy_định pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 14 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết hậu_quả của việc nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn : " 1 . Nam , nữ có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật này chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn thì không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ giữa vợ và chồng . Quyền , nghĩa_vụ đối_với con , tài_sản , nghĩa_vụ và hợp_đồng giữa các bên được giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 và Điều 16 của Luật này . 2 . Trong trường_hợp nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng sau đó thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì quan_hệ hôn_nhân được xác_lập từ thời_điểm đăng_ký kết_hôn . " Tại Điều 16 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định giải_quyết quan_hệ tài_sản , nghĩa_vụ và hợp_đồng của nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn như sau : " 1 . Quan_hệ tài_sản , nghĩa_vụ và hợp_đồng của nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn được giải_quyết theo thoả_thuận giữa các bên ; trong trường_hợp không có thoả_thuận thì giải_quyết theo quy_định của Bộ_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Việc giải_quyết quan_hệ tài_sản phải bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của phụ_nữ và con ; công_việc nội_trợ và công_việc khác có liên_quan để duy_trì đời_sống chung được coi như lao_động có thu_nhập . " Theo đó , nam , nữ có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn thì không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ giữa vợ và chồng . Trong trường_hợp nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng nhưng sau đó thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì quan_hệ hôn_nhân được xác_lập từ thời_điểm đăng_ký kết_hôn . Tuy_nhiên , trường_hợp bạn chưa đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định , chung sống với nhau như vợ_chồng là trái quy_định pháp_luật . | 199,720 | |
Hậu_quả của việc nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn được xử_lý như_thế_nào ? | Theo Điều 14 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết hậu_quả của việc nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn: ... nhau như vợ_chồng là trái quy_định pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 14 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về giải_quyết hậu_quả của việc nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn : " 1 . Nam , nữ có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật này chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn thì không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ giữa vợ và chồng . Quyền , nghĩa_vụ đối_với con , tài_sản , nghĩa_vụ và hợp_đồng giữa các bên được giải_quyết theo quy_định tại Điều 15 và Điều 16 của Luật này . 2 . Trong trường_hợp nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng theo quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng sau đó thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì quan_hệ hôn_nhân được xác_lập từ thời_điểm đăng_ký kết_hôn . " Tại Điều 16 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định giải_quyết quan_hệ tài_sản , nghĩa_vụ và hợp_đồng của nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn như sau : " 1 . Quan_hệ tài_sản , nghĩa_vụ và hợp_đồng của nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn được giải_quyết theo thoả_thuận giữa các bên ; trong trường_hợp không có thoả_thuận thì giải_quyết theo quy_định của Bộ_luật dân_sự và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Việc giải_quyết quan_hệ tài_sản phải bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của phụ_nữ và con ; công_việc nội_trợ và công_việc khác có liên_quan để duy_trì đời_sống chung được coi như lao_động có thu_nhập . " Theo đó , nam , nữ có đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định chung sống với nhau như vợ_chồng mà không đăng_ký kết_hôn thì không làm phát_sinh quyền , nghĩa_vụ giữa vợ và chồng . Trong trường_hợp nam , nữ chung sống với nhau như vợ_chồng nhưng sau đó thực_hiện việc đăng_ký kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì quan_hệ hôn_nhân được xác_lập từ thời_điểm đăng_ký kết_hôn . Tuy_nhiên , trường_hợp bạn chưa đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định , chung sống với nhau như vợ_chồng là trái quy_định pháp_luật . | 199,721 | |
Hành_vi kết_hôn với người chưa đủ tuổi đăng_ký kết_hôn bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 58 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi tảo_hôn , tổ_chức tảo_hôn như sau : ... " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức lấy vợ , lấy chồng cho người chưa đủ tuổi kết_hôn . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi duy_trì quan_hệ vợ_chồng trái pháp_luật với người chưa đủ tuổi kết_hôn mặc_dù đã có bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . " Theo đó , hành_vi tổ_chức lấy vợ , lấy chồng cho người chưa đủ tuổi kết_hôn thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 58 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP về xử_phạt hành_chính đối_với hành_vi tảo_hôn , tổ_chức tảo_hôn như sau : " 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức lấy vợ , lấy chồng cho người chưa đủ tuổi kết_hôn . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi duy_trì quan_hệ vợ_chồng trái pháp_luật với người chưa đủ tuổi kết_hôn mặc_dù đã có bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án . " Theo đó , hành_vi tổ_chức lấy vợ , lấy chồng cho người chưa đủ tuổi kết_hôn thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . | 199,722 | |
Người lao_động cao_tuổi là đối_tượng nào ? | Căn_cứ Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về khái_niệm người lao_động cao_tuổi như sau : ... - Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này . - Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . - Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực . | None | 1 | Căn_cứ Điều 148 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về khái_niệm người lao_động cao_tuổi như sau : - Người lao_động cao_tuổi là người tiếp_tục lao_động sau độ tuổi theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật này . - Người lao_động cao_tuổi có quyền thoả_thuận với người sử_dụng lao_động về việc rút ngắn thời_giờ làm_việc hằng ngày hoặc áp_dụng chế_độ làm_việc không trọn thời_gian . - Nhà_nước khuyến_khích sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm_việc phù_hợp với sức_khoẻ để bảo_đảm quyền lao_động và sử_dụng hiệu_quả nguồn nhân_lực . | 199,723 | |
Việc sử_dụng người lao_động cao_tuổi được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 sử_dụng người lao_động cao_tuổi - Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều. ... Căn_cứ Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 sử_dụng người lao_động cao_tuổi - Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . - Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . - Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . - Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . | None | 1 | Căn_cứ Điều 149 Bộ_luật Lao_động 2019 sử_dụng người lao_động cao_tuổi - Khi sử_dụng người lao_động cao_tuổi , hai bên có_thể thoả_thuận giao_kết nhiều lần hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn . - Khi người lao_động cao_tuổi đang hưởng lương hưu theo quy_định của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà làm_việc theo hợp_đồng lao_động mới thì ngoài quyền_lợi đang hưởng theo chế_độ hưu_trí , người lao_động cao_tuổi được hưởng tiền_lương và các quyền_lợi khác theo quy_định của pháp_luật , hợp_đồng lao_động . - Không được sử_dụng người lao_động cao_tuổi làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm hoặc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm có ảnh_hưởng xấu tới sức_khoẻ người lao_động cao_tuổi , trừ trường_hợp bảo_đảm các điều_kiện làm_việc an_toàn . - Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quan_tâm chăm_sóc sức_khoẻ của người lao_động cao_tuổi tại nơi làm_việc . | 199,724 | |
Sử_dụng lao_động cao_tuổi có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quy_định chuyển_tiếp như sau : ... - Các quy_định của Luật này được áp_dụng đối_với người đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ trước ngày Luật này có hiệu_lực. - Người đang hưởng lương hưu trước ngày 01 tháng 01 năm 1994, người đang hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, tiền_tuất hằng tháng, trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ xã, phường, thị_trấn đã nghỉ_việc, người đã hết thời_hạn hưởng trợ_cấp hiện đang hưởng trợ_cấp hằng tháng và người bị đình_chỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội do vi_phạm pháp_luật trước ngày Luật này có hiệu_lực thì vẫn thực_hiện theo các quy_định trước_đây và được điều_chỉnh mức hưởng. - Người lao_động đã có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp khu_vực thì ngoài lương hưu, bảo_hiểm_xã_hội_một lần và trợ_cấp tuất thì được giải_quyết hưởng trợ_cấp khu_vực một lần ; người đang hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động, trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đang hưởng phụ_cấp khu_vực hằng tháng tại nơi thường_trú có phụ_cấp khu_vực thì được tiếp_tục hưởng. - Người hưởng chế_độ phu_nhân hoặc phu_quân tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với hai chế_độ hưu_trí và tử_tuất ; người lao_động | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quy_định chuyển_tiếp như sau : - Các quy_định của Luật này được áp_dụng đối_với người đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ trước ngày Luật này có hiệu_lực . - Người đang hưởng lương hưu trước ngày 01 tháng 01 năm 1994 , người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , tiền_tuất hằng tháng , trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc , người đã hết thời_hạn hưởng trợ_cấp hiện đang hưởng trợ_cấp hằng tháng và người bị đình_chỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội do vi_phạm pháp_luật trước ngày Luật này có hiệu_lực thì vẫn thực_hiện theo các quy_định trước_đây và được điều_chỉnh mức hưởng . - Người lao_động đã có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp khu_vực thì ngoài lương hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần và trợ_cấp tuất thì được giải_quyết hưởng trợ_cấp khu_vực một lần ; người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đang hưởng phụ_cấp khu_vực hằng tháng tại nơi thường_trú có phụ_cấp khu_vực thì được tiếp_tục hưởng . - Người hưởng chế_độ phu_nhân hoặc phu_quân tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với hai chế_độ hưu_trí và tử_tuất ; người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành đang hưởng chế_độ ốm_đau trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng trước ngày Luật này có hiệu_lực thì khi chết được áp_dụng chế_độ tử_tuất quy_định tại Luật này . - Người lao_động có thời_gian làm_việc trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 nếu đủ điều_kiện hưởng nhưng chưa được giải_quyết trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp một lần , trợ_cấp xuất_ngũ , phục_viên thì thời_gian đó được tính là thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Việc tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội được thực_hiện theo các văn_bản quy_định trước_đây về tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội của cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân , quân_nhân , và công_an nhân_dân . - Hằng năm , Nhà_nước chuyển từ ngân_sách một khoản kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội để bảo_đảm trả đủ lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đối_với người hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 ; đóng bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian làm_việc trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 đối_với người quy_định tại khoản 6 Điều này . - Người lao_động đủ điều_kiện và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành thì vẫn thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội số 71/2006/QH11. - Người hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng mà đang giao_kết hợp_đồng lao_động thì không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . ( 2 ) Căn_cứ Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : - Người sử_dụng lao_động , người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; người lao_động được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động , người lao_động tham_gia các hình_thức bảo_hiểm khác đối_với người lao_động . - Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì người sử_dụng lao_động không phải trả lương cho người lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . - Đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . Như_vậy , căn_cứ tại khoản 9 Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và khoản 3 Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 nếu người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng với người lao_động cao_tuổi hiện đang không đủ điều_kiện hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động vẫn phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động cao_tuổi như pháp_luật quy_định . Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang được hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động không cần đóng bảo_hiểm_xã_hội cho họ nhưng vẫn có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động cao_tuổi tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật . | 199,725 | |
Sử_dụng lao_động cao_tuổi có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quy_định chuyển_tiếp như sau : ... phụ_cấp khu_vực thì được tiếp_tục hưởng. - Người hưởng chế_độ phu_nhân hoặc phu_quân tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với hai chế_độ hưu_trí và tử_tuất ; người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành đang hưởng chế_độ ốm_đau trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. - Người đang hưởng lương hưu, trợ_cấp mất sức_lao_động, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng trước ngày Luật này có hiệu_lực thì khi chết được áp_dụng chế_độ tử_tuất quy_định tại Luật này. - Người lao_động có thời_gian làm_việc trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 nếu đủ điều_kiện hưởng nhưng chưa được giải_quyết trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp một lần, trợ_cấp xuất_ngũ, phục_viên thì thời_gian đó được tính là thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội. Việc tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội được thực_hiện theo các văn_bản quy_định trước_đây về tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội của cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_nhân, quân_nhân, và công_an nhân_dân. - Hằng năm, | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quy_định chuyển_tiếp như sau : - Các quy_định của Luật này được áp_dụng đối_với người đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ trước ngày Luật này có hiệu_lực . - Người đang hưởng lương hưu trước ngày 01 tháng 01 năm 1994 , người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , tiền_tuất hằng tháng , trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc , người đã hết thời_hạn hưởng trợ_cấp hiện đang hưởng trợ_cấp hằng tháng và người bị đình_chỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội do vi_phạm pháp_luật trước ngày Luật này có hiệu_lực thì vẫn thực_hiện theo các quy_định trước_đây và được điều_chỉnh mức hưởng . - Người lao_động đã có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp khu_vực thì ngoài lương hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần và trợ_cấp tuất thì được giải_quyết hưởng trợ_cấp khu_vực một lần ; người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đang hưởng phụ_cấp khu_vực hằng tháng tại nơi thường_trú có phụ_cấp khu_vực thì được tiếp_tục hưởng . - Người hưởng chế_độ phu_nhân hoặc phu_quân tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với hai chế_độ hưu_trí và tử_tuất ; người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành đang hưởng chế_độ ốm_đau trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng trước ngày Luật này có hiệu_lực thì khi chết được áp_dụng chế_độ tử_tuất quy_định tại Luật này . - Người lao_động có thời_gian làm_việc trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 nếu đủ điều_kiện hưởng nhưng chưa được giải_quyết trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp một lần , trợ_cấp xuất_ngũ , phục_viên thì thời_gian đó được tính là thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Việc tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội được thực_hiện theo các văn_bản quy_định trước_đây về tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội của cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân , quân_nhân , và công_an nhân_dân . - Hằng năm , Nhà_nước chuyển từ ngân_sách một khoản kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội để bảo_đảm trả đủ lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đối_với người hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 ; đóng bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian làm_việc trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 đối_với người quy_định tại khoản 6 Điều này . - Người lao_động đủ điều_kiện và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành thì vẫn thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội số 71/2006/QH11. - Người hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng mà đang giao_kết hợp_đồng lao_động thì không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . ( 2 ) Căn_cứ Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : - Người sử_dụng lao_động , người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; người lao_động được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động , người lao_động tham_gia các hình_thức bảo_hiểm khác đối_với người lao_động . - Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì người sử_dụng lao_động không phải trả lương cho người lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . - Đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . Như_vậy , căn_cứ tại khoản 9 Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và khoản 3 Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 nếu người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng với người lao_động cao_tuổi hiện đang không đủ điều_kiện hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động vẫn phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động cao_tuổi như pháp_luật quy_định . Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang được hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động không cần đóng bảo_hiểm_xã_hội cho họ nhưng vẫn có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động cao_tuổi tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật . | 199,726 | |
Sử_dụng lao_động cao_tuổi có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quy_định chuyển_tiếp như sau : ... tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội của cán_bộ, công_chức, viên_chức, công_nhân, quân_nhân, và công_an nhân_dân. - Hằng năm, Nhà_nước chuyển từ ngân_sách một khoản kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội để bảo_đảm trả đủ lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đối_với người hưởng lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 ; đóng bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian làm_việc trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 đối_với người quy_định tại khoản 6 Điều này. - Người lao_động đủ điều_kiện và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành thì vẫn thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội số 71/2006/QH11. - Người hưởng lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp hằng tháng mà đang giao_kết hợp_đồng lao_động thì không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. ( 2 ) Căn_cứ Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : - Người sử_dụng lao_động, người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp ; người lao_động được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quy_định chuyển_tiếp như sau : - Các quy_định của Luật này được áp_dụng đối_với người đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ trước ngày Luật này có hiệu_lực . - Người đang hưởng lương hưu trước ngày 01 tháng 01 năm 1994 , người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , tiền_tuất hằng tháng , trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc , người đã hết thời_hạn hưởng trợ_cấp hiện đang hưởng trợ_cấp hằng tháng và người bị đình_chỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội do vi_phạm pháp_luật trước ngày Luật này có hiệu_lực thì vẫn thực_hiện theo các quy_định trước_đây và được điều_chỉnh mức hưởng . - Người lao_động đã có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp khu_vực thì ngoài lương hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần và trợ_cấp tuất thì được giải_quyết hưởng trợ_cấp khu_vực một lần ; người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đang hưởng phụ_cấp khu_vực hằng tháng tại nơi thường_trú có phụ_cấp khu_vực thì được tiếp_tục hưởng . - Người hưởng chế_độ phu_nhân hoặc phu_quân tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với hai chế_độ hưu_trí và tử_tuất ; người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành đang hưởng chế_độ ốm_đau trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng trước ngày Luật này có hiệu_lực thì khi chết được áp_dụng chế_độ tử_tuất quy_định tại Luật này . - Người lao_động có thời_gian làm_việc trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 nếu đủ điều_kiện hưởng nhưng chưa được giải_quyết trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp một lần , trợ_cấp xuất_ngũ , phục_viên thì thời_gian đó được tính là thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Việc tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội được thực_hiện theo các văn_bản quy_định trước_đây về tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội của cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân , quân_nhân , và công_an nhân_dân . - Hằng năm , Nhà_nước chuyển từ ngân_sách một khoản kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội để bảo_đảm trả đủ lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đối_với người hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 ; đóng bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian làm_việc trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 đối_với người quy_định tại khoản 6 Điều này . - Người lao_động đủ điều_kiện và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành thì vẫn thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội số 71/2006/QH11. - Người hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng mà đang giao_kết hợp_đồng lao_động thì không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . ( 2 ) Căn_cứ Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : - Người sử_dụng lao_động , người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; người lao_động được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động , người lao_động tham_gia các hình_thức bảo_hiểm khác đối_với người lao_động . - Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì người sử_dụng lao_động không phải trả lương cho người lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . - Đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . Như_vậy , căn_cứ tại khoản 9 Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và khoản 3 Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 nếu người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng với người lao_động cao_tuổi hiện đang không đủ điều_kiện hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động vẫn phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động cao_tuổi như pháp_luật quy_định . Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang được hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động không cần đóng bảo_hiểm_xã_hội cho họ nhưng vẫn có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động cao_tuổi tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật . | 199,727 | |
Sử_dụng lao_động cao_tuổi có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quy_định chuyển_tiếp như sau : ... sử_dụng lao_động, người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp ; người lao_động được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp. Khuyến_khích người sử_dụng lao_động, người lao_động tham_gia các hình_thức bảo_hiểm khác đối_với người lao_động. - Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì người sử_dụng lao_động không phải trả lương cho người lao_động, trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác. - Đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp. Như_vậy, căn_cứ tại khoản 9 Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và khoản 3 Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 nếu người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng với người lao_động cao_tuổi hiện đang không đủ điều_kiện hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động vẫn phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động cao_tuổi như pháp_luật quy_định. Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quy_định chuyển_tiếp như sau : - Các quy_định của Luật này được áp_dụng đối_với người đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ trước ngày Luật này có hiệu_lực . - Người đang hưởng lương hưu trước ngày 01 tháng 01 năm 1994 , người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , tiền_tuất hằng tháng , trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc , người đã hết thời_hạn hưởng trợ_cấp hiện đang hưởng trợ_cấp hằng tháng và người bị đình_chỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội do vi_phạm pháp_luật trước ngày Luật này có hiệu_lực thì vẫn thực_hiện theo các quy_định trước_đây và được điều_chỉnh mức hưởng . - Người lao_động đã có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp khu_vực thì ngoài lương hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần và trợ_cấp tuất thì được giải_quyết hưởng trợ_cấp khu_vực một lần ; người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đang hưởng phụ_cấp khu_vực hằng tháng tại nơi thường_trú có phụ_cấp khu_vực thì được tiếp_tục hưởng . - Người hưởng chế_độ phu_nhân hoặc phu_quân tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với hai chế_độ hưu_trí và tử_tuất ; người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành đang hưởng chế_độ ốm_đau trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng trước ngày Luật này có hiệu_lực thì khi chết được áp_dụng chế_độ tử_tuất quy_định tại Luật này . - Người lao_động có thời_gian làm_việc trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 nếu đủ điều_kiện hưởng nhưng chưa được giải_quyết trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp một lần , trợ_cấp xuất_ngũ , phục_viên thì thời_gian đó được tính là thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Việc tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội được thực_hiện theo các văn_bản quy_định trước_đây về tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội của cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân , quân_nhân , và công_an nhân_dân . - Hằng năm , Nhà_nước chuyển từ ngân_sách một khoản kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội để bảo_đảm trả đủ lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đối_với người hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 ; đóng bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian làm_việc trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 đối_với người quy_định tại khoản 6 Điều này . - Người lao_động đủ điều_kiện và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành thì vẫn thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội số 71/2006/QH11. - Người hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng mà đang giao_kết hợp_đồng lao_động thì không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . ( 2 ) Căn_cứ Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : - Người sử_dụng lao_động , người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; người lao_động được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động , người lao_động tham_gia các hình_thức bảo_hiểm khác đối_với người lao_động . - Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì người sử_dụng lao_động không phải trả lương cho người lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . - Đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . Như_vậy , căn_cứ tại khoản 9 Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và khoản 3 Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 nếu người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng với người lao_động cao_tuổi hiện đang không đủ điều_kiện hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động vẫn phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động cao_tuổi như pháp_luật quy_định . Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang được hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động không cần đóng bảo_hiểm_xã_hội cho họ nhưng vẫn có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động cao_tuổi tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật . | 199,728 | |
Sử_dụng lao_động cao_tuổi có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quy_định chuyển_tiếp như sau : ... người lao_động cao_tuổi hiện đang không đủ điều_kiện hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động vẫn phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động cao_tuổi như pháp_luật quy_định. Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang được hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động không cần đóng bảo_hiểm_xã_hội cho họ nhưng vẫn có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động cao_tuổi tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về quy_định chuyển_tiếp như sau : - Các quy_định của Luật này được áp_dụng đối_với người đã tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ trước ngày Luật này có hiệu_lực . - Người đang hưởng lương hưu trước ngày 01 tháng 01 năm 1994 , người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , tiền_tuất hằng tháng , trợ_cấp hằng tháng đối_với cán_bộ xã , phường , thị_trấn đã nghỉ_việc , người đã hết thời_hạn hưởng trợ_cấp hiện đang hưởng trợ_cấp hằng tháng và người bị đình_chỉ hưởng bảo_hiểm_xã_hội do vi_phạm pháp_luật trước ngày Luật này có hiệu_lực thì vẫn thực_hiện theo các quy_định trước_đây và được điều_chỉnh mức hưởng . - Người lao_động đã có thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội bao_gồm phụ_cấp khu_vực thì ngoài lương hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần và trợ_cấp tuất thì được giải_quyết hưởng trợ_cấp khu_vực một lần ; người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng đang hưởng phụ_cấp khu_vực hằng tháng tại nơi thường_trú có phụ_cấp khu_vực thì được tiếp_tục hưởng . - Người hưởng chế_độ phu_nhân hoặc phu_quân tại cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với hai chế_độ hưu_trí và tử_tuất ; người lao_động nghỉ_việc do mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành đang hưởng chế_độ ốm_đau trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành được thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . - Người đang hưởng lương hưu , trợ_cấp mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng trước ngày Luật này có hiệu_lực thì khi chết được áp_dụng chế_độ tử_tuất quy_định tại Luật này . - Người lao_động có thời_gian làm_việc trong khu_vực nhà_nước trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 nếu đủ điều_kiện hưởng nhưng chưa được giải_quyết trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp một lần , trợ_cấp xuất_ngũ , phục_viên thì thời_gian đó được tính là thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội . Việc tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội được thực_hiện theo các văn_bản quy_định trước_đây về tính thời_gian công_tác trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 để hưởng bảo_hiểm_xã_hội của cán_bộ , công_chức , viên_chức , công_nhân , quân_nhân , và công_an nhân_dân . - Hằng năm , Nhà_nước chuyển từ ngân_sách một khoản kinh_phí vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội để bảo_đảm trả đủ lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đối_với người hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 ; đóng bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian làm_việc trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 đối_với người quy_định tại khoản 6 Điều này . - Người lao_động đủ điều_kiện và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành thì vẫn thực_hiện theo quy_định của Luật bảo_hiểm_xã_hội số 71/2006/QH11. - Người hưởng lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp hằng tháng mà đang giao_kết hợp_đồng lao_động thì không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . ( 2 ) Căn_cứ Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : - Người sử_dụng lao_động , người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp ; người lao_động được hưởng các chế_độ theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp . Khuyến_khích người sử_dụng lao_động , người lao_động tham_gia các hình_thức bảo_hiểm khác đối_với người lao_động . - Trong thời_gian người lao_động nghỉ_việc hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội thì người sử_dụng lao_động không phải trả lương cho người lao_động , trừ trường_hợp hai bên có thoả_thuận khác . - Đối_với người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp . Như_vậy , căn_cứ tại khoản 9 Điều 123 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 và khoản 3 Điều 168 Bộ_luật Lao_động 2019 nếu người sử_dụng lao_động giao_kết hợp_đồng với người lao_động cao_tuổi hiện đang không đủ điều_kiện hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động vẫn phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động cao_tuổi như pháp_luật quy_định . Trường_hợp người lao_động cao_tuổi đang được hưởng lương hưu thì người sử_dụng lao_động không cần đóng bảo_hiểm_xã_hội cho họ nhưng vẫn có trách_nhiệm chi_trả thêm cùng lúc với kỳ trả lương một khoản tiền cho người lao_động cao_tuổi tương_đương với mức người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật . | 199,729 | |
Hội_nghị nhà chung_cư lần đầu được tổ_chức để làm gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thôn: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD) quy_định vào hội_nghị nhà chung_cư lần đầu sẽ giải_quyết các vấn_đề sau đây : - Quy_chế họp hội_nghị nhà chung_cư, bao_gồm cả họp lần đầu, họp thường_niên và họp bất_thường. - Quy_chế bầu Ban quản_trị nhà chung_cư, tên gọi của Ban quản_trị, số_lượng, danh_sách thành_viên Ban quản_trị, Trưởng ban, Phó ban quản_trị ( nếu nhà chung_cư có thành_lập Ban quản_trị ) ; kế_hoạch bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn, nghiệp_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư cho các thành_viên Ban quản_trị. - Sửa_đổi, bổ_sung nội_quy quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ( nếu có ). - Đề_xuất mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư, dự_thảo kế_hoạch bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư, đề_xuất đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành nhưng chủ đầu_tư không có chức_năng, năng_lực quản_lý vận_hành hoặc có chức_năng, năng_lực quản_lý vận_hành nhưng không tham_gia quản_lý vận_hành và không uỷ_thác cho đơn_vị khác quản_lý vận_hành. Trường_hợp nhà | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD) quy_định vào hội_nghị nhà chung_cư lần đầu sẽ giải_quyết các vấn_đề sau đây : - Quy_chế họp hội_nghị nhà chung_cư , bao_gồm cả họp lần đầu , họp thường_niên và họp bất_thường . - Quy_chế bầu Ban quản_trị nhà chung_cư , tên gọi của Ban quản_trị , số_lượng , danh_sách thành_viên Ban quản_trị , Trưởng ban , Phó ban quản_trị ( nếu nhà chung_cư có thành_lập Ban quản_trị ) ; kế_hoạch bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn , nghiệp_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư cho các thành_viên Ban quản_trị . - Sửa_đổi , bổ_sung nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ( nếu có ) . - Đề_xuất mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư , dự_thảo kế_hoạch bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư , đề_xuất đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành nhưng chủ đầu_tư không có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành hoặc có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhưng không tham_gia quản_lý vận_hành và không uỷ_thác cho đơn_vị khác quản_lý vận_hành . Trường_hợp nhà chung_cư phải có Ban quản_trị thì phải đề_xuất mô_hình hoạt_động của Ban quản_trị , dự_thảo quy_chế hoạt_động và quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị . Đối_với giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư thì hội_nghị nhà chung_cư quyết_định trên cơ_sở quy_định của Quy_chế này và thoả_thuận với đơn_vị quản_lý vận_hành - Các khoản kinh_phí mà chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư phải đóng_góp trong quá_trình sử_dụng nhà chung_cư . - Các nội_dung khác có liên_quan . | 199,730 | |
Hội_nghị nhà chung_cư lần đầu được tổ_chức để làm gì ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thôn: ... chủ đầu_tư không có chức_năng, năng_lực quản_lý vận_hành hoặc có chức_năng, năng_lực quản_lý vận_hành nhưng không tham_gia quản_lý vận_hành và không uỷ_thác cho đơn_vị khác quản_lý vận_hành. Trường_hợp nhà chung_cư phải có Ban quản_trị thì phải đề_xuất mô_hình hoạt_động của Ban quản_trị, dự_thảo quy_chế hoạt_động và quy_chế thu, chi tài_chính của Ban quản_trị. Đối_với giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư thì hội_nghị nhà chung_cư quyết_định trên cơ_sở quy_định của Quy_chế này và thoả_thuận với đơn_vị quản_lý vận_hành - Các khoản kinh_phí mà chủ_sở_hữu, người sử_dụng nhà chung_cư phải đóng_góp trong quá_trình sử_dụng nhà chung_cư. - Các nội_dung khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 13 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD ( Sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD) quy_định vào hội_nghị nhà chung_cư lần đầu sẽ giải_quyết các vấn_đề sau đây : - Quy_chế họp hội_nghị nhà chung_cư , bao_gồm cả họp lần đầu , họp thường_niên và họp bất_thường . - Quy_chế bầu Ban quản_trị nhà chung_cư , tên gọi của Ban quản_trị , số_lượng , danh_sách thành_viên Ban quản_trị , Trưởng ban , Phó ban quản_trị ( nếu nhà chung_cư có thành_lập Ban quản_trị ) ; kế_hoạch bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn , nghiệp_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư cho các thành_viên Ban quản_trị . - Sửa_đổi , bổ_sung nội_quy quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ( nếu có ) . - Đề_xuất mức giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư , dự_thảo kế_hoạch bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư , đề_xuất đơn_vị quản_lý vận_hành trong trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành nhưng chủ đầu_tư không có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành hoặc có chức_năng , năng_lực quản_lý vận_hành nhưng không tham_gia quản_lý vận_hành và không uỷ_thác cho đơn_vị khác quản_lý vận_hành . Trường_hợp nhà chung_cư phải có Ban quản_trị thì phải đề_xuất mô_hình hoạt_động của Ban quản_trị , dự_thảo quy_chế hoạt_động và quy_chế thu , chi tài_chính của Ban quản_trị . Đối_với giá dịch_vụ quản_lý vận_hành nhà chung_cư thì hội_nghị nhà chung_cư quyết_định trên cơ_sở quy_định của Quy_chế này và thoả_thuận với đơn_vị quản_lý vận_hành - Các khoản kinh_phí mà chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư phải đóng_góp trong quá_trình sử_dụng nhà chung_cư . - Các nội_dung khác có liên_quan . | 199,731 | |
Thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư gồm có những_ai ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1,2 Điều 16 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1,2 Điều 16 Quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD quy_định thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư như sau : 1. Đối_với nhà chung_cư, cụm nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư bao_gồm đại_diện chủ_sở_hữu, người sử_dụng nhà chung_cư và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư tham_dự. 2. Đối_với nhà chung_cư, cụm nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư được quy_định như sau : a ) Trường_hợp tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu thì thành_phần tham_dự bao_gồm đại_diện chủ đầu_tư, đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ đã nhận bàn_giao, đại_diện đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư ( nếu có ) và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; b ) Trường_hợp tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư bất_thường và hội_nghị nhà chung_cư thường_niên thì thành_phần tham_dự bao_gồm đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ đã nhận bàn_giao, đại_diện chủ đầu_tư ( nếu chủ đầu_tư còn sở_hữu diện_tích trong nhà chung_cư ), đại_diện đơn_vị quản_lý vận_hành ( nếu nhà chung_cư phải thuê đơn_vị quản_lý vận_hành ) và mời đại_diện | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1,2 Điều 16 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD quy_định thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư như sau : 1 . Đối_với nhà chung_cư , cụm nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư bao_gồm đại_diện chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư tham_dự . 2 . Đối_với nhà chung_cư , cụm nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư được quy_định như sau : a ) Trường_hợp tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu thì thành_phần tham_dự bao_gồm đại_diện chủ đầu_tư , đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ đã nhận bàn_giao , đại_diện đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư ( nếu có ) và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; b ) Trường_hợp tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư bất_thường và hội_nghị nhà chung_cư thường_niên thì thành_phần tham_dự bao_gồm đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ đã nhận bàn_giao , đại_diện chủ đầu_tư ( nếu chủ đầu_tư còn sở_hữu diện_tích trong nhà chung_cư ) , đại_diện đơn_vị quản_lý vận_hành ( nếu nhà chung_cư phải thuê đơn_vị quản_lý vận_hành ) và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . | 199,732 | |
Thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư gồm có những_ai ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1,2 Điều 16 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1: ... đại_diện chủ đầu_tư ( nếu chủ đầu_tư còn sở_hữu diện_tích trong nhà chung_cư ), đại_diện đơn_vị quản_lý vận_hành ( nếu nhà chung_cư phải thuê đơn_vị quản_lý vận_hành ) và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã.Căn_cứ quy_định tại khoản 1,2 Điều 16 Quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD quy_định thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư như sau : 1. Đối_với nhà chung_cư, cụm nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư bao_gồm đại_diện chủ_sở_hữu, người sử_dụng nhà chung_cư và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư tham_dự. 2. Đối_với nhà chung_cư, cụm nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư được quy_định như sau : a ) Trường_hợp tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu thì thành_phần tham_dự bao_gồm đại_diện chủ đầu_tư, đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ đã nhận bàn_giao, đại_diện đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư ( nếu có ) và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; b ) Trường_hợp tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư bất_thường và hội_nghị nhà chung_cư thường_niên thì thành_phần tham_dự bao_gồm đại_diện chủ_sở_hữu | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1,2 Điều 16 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD quy_định thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư như sau : 1 . Đối_với nhà chung_cư , cụm nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư bao_gồm đại_diện chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư tham_dự . 2 . Đối_với nhà chung_cư , cụm nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư được quy_định như sau : a ) Trường_hợp tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu thì thành_phần tham_dự bao_gồm đại_diện chủ đầu_tư , đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ đã nhận bàn_giao , đại_diện đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư ( nếu có ) và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; b ) Trường_hợp tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư bất_thường và hội_nghị nhà chung_cư thường_niên thì thành_phần tham_dự bao_gồm đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ đã nhận bàn_giao , đại_diện chủ đầu_tư ( nếu chủ đầu_tư còn sở_hữu diện_tích trong nhà chung_cư ) , đại_diện đơn_vị quản_lý vận_hành ( nếu nhà chung_cư phải thuê đơn_vị quản_lý vận_hành ) và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . | 199,733 | |
Thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư gồm có những_ai ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1,2 Điều 16 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1: ... chung_cư ( nếu có ) và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; b ) Trường_hợp tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư bất_thường và hội_nghị nhà chung_cư thường_niên thì thành_phần tham_dự bao_gồm đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ đã nhận bàn_giao, đại_diện chủ đầu_tư ( nếu chủ đầu_tư còn sở_hữu diện_tích trong nhà chung_cư ), đại_diện đơn_vị quản_lý vận_hành ( nếu nhà chung_cư phải thuê đơn_vị quản_lý vận_hành ) và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1,2 Điều 16 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 06/2019/TT-BXD quy_định thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư như sau : 1 . Đối_với nhà chung_cư , cụm nhà chung_cư có một chủ_sở_hữu thì thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư bao_gồm đại_diện chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có nhà chung_cư tham_dự . 2 . Đối_với nhà chung_cư , cụm nhà chung_cư có nhiều chủ_sở_hữu thì thành_phần tham_dự hội_nghị nhà chung_cư được quy_định như sau : a ) Trường_hợp tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư lần đầu thì thành_phần tham_dự bao_gồm đại_diện chủ đầu_tư , đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ đã nhận bàn_giao , đại_diện đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư ( nếu có ) và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; b ) Trường_hợp tổ_chức hội_nghị nhà chung_cư bất_thường và hội_nghị nhà chung_cư thường_niên thì thành_phần tham_dự bao_gồm đại_diện chủ_sở_hữu căn_hộ đã nhận bàn_giao , đại_diện chủ đầu_tư ( nếu chủ đầu_tư còn sở_hữu diện_tích trong nhà chung_cư ) , đại_diện đơn_vị quản_lý vận_hành ( nếu nhà chung_cư phải thuê đơn_vị quản_lý vận_hành ) và mời đại_diện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . | 199,734 | |
Hội_nghị nhà chung_cư thường_niên sẽ được tổ_chức bao_nhiêu lần trong một năm ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD thì hội_nghị nhà chung_cư thường_ni: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD thì hội_nghị nhà chung_cư thường_niên sẽ được tổ_chức mỗi năm một lần . Trong hội_nghị thường_niên này sẽ thực_hiện các việc như sau : - Nghe báo_cáo kết_quả hoạt_động của Ban quản_trị và thông_qua các khoản thu , chi hàng năm của Ban quản_trị nhà chung_cư . - Xem_xét , thông_qua quyết_toán kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư trong năm và thông_qua kế_hoạch bảo_trì phần sở_hữu chung nhà chung_cư của năm sau . - Nghe báo_cáo tình_hình quản_lý vận_hành nhà chung_cư . - Quyết_định các nội_dung khác theo quy_định tại Điều 102 Luật Nhà ở 2014 ( nếu có ) . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD thì hội_nghị nhà chung_cư thường_niên sẽ được tổ_chức mỗi năm một lần . Trong hội_nghị thường_niên này sẽ thực_hiện các việc như sau : - Nghe báo_cáo kết_quả hoạt_động của Ban quản_trị và thông_qua các khoản thu , chi hàng năm của Ban quản_trị nhà chung_cư . - Xem_xét , thông_qua quyết_toán kinh_phí bảo_trì phần sở_hữu chung của nhà chung_cư trong năm và thông_qua kế_hoạch bảo_trì phần sở_hữu chung nhà chung_cư của năm sau . - Nghe báo_cáo tình_hình quản_lý vận_hành nhà chung_cư . - Quyết_định các nội_dung khác theo quy_định tại Điều 102 Luật Nhà ở 2014 ( nếu có ) . | 199,735 | |
Giảng_viên trình_độ tiến_sĩ có được kéo_dài thời_gian làm_việc khi đến tuổi nghỉ hưu không ? | Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 141/2013/NĐ-CP quy_định : ... Giảng_viên có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư và giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ đang công_tác tại cơ_sở giáo_dục đại_học được kéo_dài thời_gian làm_việc kể từ khi đủ tuổi nghỉ hưu để giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học nếu có các điều_kiện sau đây : - Có đủ sức_khoẻ , tự_nguyện kéo_dài thời_gian làm_việc . - Cơ_sở giáo_dục đại_học có nhu_cầu và chấp_thuận . Như_vậy , trường_hợp bạn đang kaf giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ đang tham_gia công_tác giảng_dạy tại trường đại_học thì nếu bạn có đủ điều_kiện về sức_khoẻ , cơ_sở giáo_dục có nhu cấu và chấp_thuận việc kéo_dài thời_gian làm_việc thì bạn sẽ được kéo_dài thời_gian làm_việc | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 141/2013/NĐ-CP quy_định : Giảng_viên có chức_danh giáo_sư , phó giáo_sư và giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ đang công_tác tại cơ_sở giáo_dục đại_học được kéo_dài thời_gian làm_việc kể từ khi đủ tuổi nghỉ hưu để giảng_dạy , nghiên_cứu khoa_học nếu có các điều_kiện sau đây : - Có đủ sức_khoẻ , tự_nguyện kéo_dài thời_gian làm_việc . - Cơ_sở giáo_dục đại_học có nhu_cầu và chấp_thuận . Như_vậy , trường_hợp bạn đang kaf giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ đang tham_gia công_tác giảng_dạy tại trường đại_học thì nếu bạn có đủ điều_kiện về sức_khoẻ , cơ_sở giáo_dục có nhu cấu và chấp_thuận việc kéo_dài thời_gian làm_việc thì bạn sẽ được kéo_dài thời_gian làm_việc | 199,736 | |
Thời_gian làm_việc tối_đa được phép kéo_dài thời đối_với tiến_sĩ đến tuổi nghỉ hưu là bao_lâu ? | khác , tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 141/2013/NĐ-CP quy_định thời_gian kéo_dài làm_việc đối_với giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ , cụ_thể như sau : ... " 2 . Thời_gian kéo_dài làm_việc đối_với giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ là không quá 5 năm ; đối_với giảng_viên có chức_danh phó giáo_sư là không quá 7 năm và đối_với giảng_viên có chức_danh giáo_sư là không quá 10 năm . Trong thời_gian kéo_dài làm_việc , người được kéo_dài làm_việc nêu trên có quyền đề_nghị nghỉ làm_việc để hưởng chế_độ nghỉ hưu theo quy_định . " Theo đó , việc kéo_dài làm_việc của giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ có_thể được chấp_thuận nhưng giới_hạn tối_đa là 5 năm . | None | 1 | khác , tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 141/2013/NĐ-CP quy_định thời_gian kéo_dài làm_việc đối_với giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ , cụ_thể như sau : " 2 . Thời_gian kéo_dài làm_việc đối_với giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ là không quá 5 năm ; đối_với giảng_viên có chức_danh phó giáo_sư là không quá 7 năm và đối_với giảng_viên có chức_danh giáo_sư là không quá 10 năm . Trong thời_gian kéo_dài làm_việc , người được kéo_dài làm_việc nêu trên có quyền đề_nghị nghỉ làm_việc để hưởng chế_độ nghỉ hưu theo quy_định . " Theo đó , việc kéo_dài làm_việc của giảng_viên có trình_độ tiến_sĩ có_thể được chấp_thuận nhưng giới_hạn tối_đa là 5 năm . | 199,737 | |
Thủ_tục kéo_dài thời_gian làm_việc đối_với giảng_viên trình_độ tiến_sĩ đến tuổi nghỉ hưu được quy_định như_thế_nào ? | Thủ_tục , trình_tự xem_xét kéo_dài thời_gian làm_việc được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 141/2013/NĐ-CP như sau : ... ( 1 ) Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quản_lý giảng_viên có trách_nhiệm xác_định nhu_cầu , đánh_giá tài_năng , sức_khoẻ của giảng_viên sẽ kéo_dài thêm thời_gian công_tác và trao_đổi với giảng_viên . Giảng_viên thuộc đối_tượng nêu tại khoản 1 Điều này có ý_kiến bằng văn_bản gửi đơn_vị quản_lý trực_tiếp và Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học để xem_xét . ( 2 ) Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ra quyết_định kéo_dài thời_gian làm_việc theo thẩm_quyền hoặc đề_nghị cơ_quan cấp trên có thẩm_quyền ra quyết_định kéo_dài thời_gian làm_việc của giảng_viên . ( 3 ) Việc xem_xét kéo_dài thời_gian làm_việc đối_với giảng_viên đến độ tuổi nghỉ hưu cần được thông_báo cho giảng_viên biết trước khi đến thời_điểm nghỉ hưu 3 tháng . Hồ_sơ của giảng_viên kéo_dài thêm thời_gian làm_việc và văn_bản đề_nghị của cơ_quan , đơn_vị gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định phải được hoàn_tất chậm nhất 02 tháng trước khi đến thời_điểm nghỉ hưu . | None | 1 | Thủ_tục , trình_tự xem_xét kéo_dài thời_gian làm_việc được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều 9 Nghị_định 141/2013/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học quản_lý giảng_viên có trách_nhiệm xác_định nhu_cầu , đánh_giá tài_năng , sức_khoẻ của giảng_viên sẽ kéo_dài thêm thời_gian công_tác và trao_đổi với giảng_viên . Giảng_viên thuộc đối_tượng nêu tại khoản 1 Điều này có ý_kiến bằng văn_bản gửi đơn_vị quản_lý trực_tiếp và Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học để xem_xét . ( 2 ) Thủ_trưởng cơ_sở giáo_dục đại_học ra quyết_định kéo_dài thời_gian làm_việc theo thẩm_quyền hoặc đề_nghị cơ_quan cấp trên có thẩm_quyền ra quyết_định kéo_dài thời_gian làm_việc của giảng_viên . ( 3 ) Việc xem_xét kéo_dài thời_gian làm_việc đối_với giảng_viên đến độ tuổi nghỉ hưu cần được thông_báo cho giảng_viên biết trước khi đến thời_điểm nghỉ hưu 3 tháng . Hồ_sơ của giảng_viên kéo_dài thêm thời_gian làm_việc và văn_bản đề_nghị của cơ_quan , đơn_vị gửi đến cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định phải được hoàn_tất chậm nhất 02 tháng trước khi đến thời_điểm nghỉ hưu . | 199,738 | |
Giảng_viên trình_độ tiến_sĩ có được nhận danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự không ? | Việc phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự được nêu cụ_thể theo quy_định tại khoản 1 Điều 79 Luật_Giáo_dục 2019 và Điều 4 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP như s: ... Việc phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự được nêu cụ_thể theo quy_định tại khoản 1 Điều 79 Luật_Giáo_dục 2019 và Điều 4 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 79. Phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự, Giáo_sư danh_dự 1. Nhà hoạt_động chính_trị, xã_hội có uy_tín quốc_tế, nhà_giáo, nhà_khoa_học là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, người nước_ngoài có nhiều đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam được cơ_sở giáo_dục đại_học phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự.... " " Điều 4. Phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự 1. Đối_tượng được phong_tặng : a ) Nhà_giáo, nhà_khoa_học ; b ) Nhà hoạt_động chính_trị, xã_hội. 2. Điều_kiện được phong_tặng : a ) Là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều thành_tích đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam, được một cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ của Việt_Nam đồng_ý phong_tặng đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều thành_tích đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam, có uy_tín quốc_tế, có nhiều thành_tích, công_lao đóng_góp cho | None | 1 | Việc phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự được nêu cụ_thể theo quy_định tại khoản 1 Điều 79 Luật_Giáo_dục 2019 và Điều 4 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 79 . Phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự , Giáo_sư danh_dự 1 . Nhà hoạt_động chính_trị , xã_hội có uy_tín quốc_tế , nhà_giáo , nhà_khoa_học là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài có nhiều đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam được cơ_sở giáo_dục đại_học phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự . ... " " Điều 4 . Phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự 1 . Đối_tượng được phong_tặng : a ) Nhà_giáo , nhà_khoa_học ; b ) Nhà hoạt_động chính_trị , xã_hội . 2 . Điều_kiện được phong_tặng : a ) Là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều thành_tích đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam , được một cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ của Việt_Nam đồng_ý phong_tặng đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều thành_tích đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam , có uy_tín quốc_tế , có nhiều thành_tích , công_lao đóng_góp cho tình hữu_nghị , cho sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam và được một cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ của Việt_Nam đồng_ý phong_tặng đối_với đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 3 . Quy_trình phong_tặng : a ) Cơ_sở giáo_dục đại_học tổ_chức họp hội_đồng khoa_học và đào_tạo để xem_xét việc phong_tặng bảo_đảm đúng đối_tượng , điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Căn_cứ quyết_nghị của hội_đồng khoa_học và đào_tạo , hiệu_trưởng , giám_đốc cơ_sở giáo_dục đại_học trình hội_đồng trường xem_xét , thông_qua . Trên cơ_sở nghị_quyết của hội_đồng trường , hiệu_trưởng , giám_đốc ra quyết_định phong_tặng và tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết , hiệu_trưởng , giám_đốc cơ_sở giáo_dục đại_học có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao , Bộ Công_an hoặc Cơ_quan đại_diện của nước có người được đề_nghị phong_tặng có ý_kiến việc không vi_phạm pháp_luật của Việt_Nam , pháp_luật của nước sở_tại và các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 4 . Cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ thiết_kế , in phôi , cấp_phát và quản_lý bằng Tiến_sĩ danh_dự . Bằng_Tiến_sĩ danh_dự phải ghi rõ danh_hiệu “ Tiến_sĩ danh_dự ” , không ghi “ học_vị Tiến_sĩ ” và không ghi ngành đào_tạo ; công_khai thông_tin của người được phong_tặng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học và gửi quyết_định phong_tặng về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo sau mỗi lần phong_tặng . " Căn_cứ quy_định trên , vì bạn là nhà_giáo đang tham_gia giảng_dạy tại trường đại_học nên bạn thuộc trường_hợp được phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự . Bạn có_thể tham_khảo các điều_kiện để được phong_tặng theo quy_định trên . Như_vậy , khi đến tuổi nghỉ hưu , giảng_viên trình_độ tiến_sĩ có kéo_dài thời_gian làm_việc tại trường đại_học không nếu thoả_mãn các điều_kiện nêu trên . Đồng_thời , thời_gian kéo_dài nay không quá 5 năm , | 199,739 | |
Giảng_viên trình_độ tiến_sĩ có được nhận danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự không ? | Việc phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự được nêu cụ_thể theo quy_định tại khoản 1 Điều 79 Luật_Giáo_dục 2019 và Điều 4 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP như s: ... Là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều thành_tích đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam, có uy_tín quốc_tế, có nhiều thành_tích, công_lao đóng_góp cho tình hữu_nghị, cho sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam và được một cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ của Việt_Nam đồng_ý phong_tặng đối_với đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. 3. Quy_trình phong_tặng : a ) Cơ_sở giáo_dục đại_học tổ_chức họp hội_đồng khoa_học và đào_tạo để xem_xét việc phong_tặng bảo_đảm đúng đối_tượng, điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Căn_cứ quyết_nghị của hội_đồng khoa_học và đào_tạo, hiệu_trưởng, giám_đốc cơ_sở giáo_dục đại_học trình hội_đồng trường xem_xét, thông_qua. Trên cơ_sở nghị_quyết của hội_đồng trường, hiệu_trưởng, giám_đốc ra quyết_định phong_tặng và tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết, hiệu_trưởng, giám_đốc cơ_sở giáo_dục đại_học có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao, Bộ Công_an hoặc Cơ_quan đại_diện của nước có người được đề_nghị phong_tặng có ý_kiến việc không vi_phạm pháp_luật của Việt_Nam, pháp_luật của nước sở_tại và các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. 4. Cơ_sở | None | 1 | Việc phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự được nêu cụ_thể theo quy_định tại khoản 1 Điều 79 Luật_Giáo_dục 2019 và Điều 4 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 79 . Phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự , Giáo_sư danh_dự 1 . Nhà hoạt_động chính_trị , xã_hội có uy_tín quốc_tế , nhà_giáo , nhà_khoa_học là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài có nhiều đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam được cơ_sở giáo_dục đại_học phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự . ... " " Điều 4 . Phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự 1 . Đối_tượng được phong_tặng : a ) Nhà_giáo , nhà_khoa_học ; b ) Nhà hoạt_động chính_trị , xã_hội . 2 . Điều_kiện được phong_tặng : a ) Là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều thành_tích đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam , được một cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ của Việt_Nam đồng_ý phong_tặng đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều thành_tích đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam , có uy_tín quốc_tế , có nhiều thành_tích , công_lao đóng_góp cho tình hữu_nghị , cho sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam và được một cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ của Việt_Nam đồng_ý phong_tặng đối_với đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 3 . Quy_trình phong_tặng : a ) Cơ_sở giáo_dục đại_học tổ_chức họp hội_đồng khoa_học và đào_tạo để xem_xét việc phong_tặng bảo_đảm đúng đối_tượng , điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Căn_cứ quyết_nghị của hội_đồng khoa_học và đào_tạo , hiệu_trưởng , giám_đốc cơ_sở giáo_dục đại_học trình hội_đồng trường xem_xét , thông_qua . Trên cơ_sở nghị_quyết của hội_đồng trường , hiệu_trưởng , giám_đốc ra quyết_định phong_tặng và tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết , hiệu_trưởng , giám_đốc cơ_sở giáo_dục đại_học có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao , Bộ Công_an hoặc Cơ_quan đại_diện của nước có người được đề_nghị phong_tặng có ý_kiến việc không vi_phạm pháp_luật của Việt_Nam , pháp_luật của nước sở_tại và các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 4 . Cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ thiết_kế , in phôi , cấp_phát và quản_lý bằng Tiến_sĩ danh_dự . Bằng_Tiến_sĩ danh_dự phải ghi rõ danh_hiệu “ Tiến_sĩ danh_dự ” , không ghi “ học_vị Tiến_sĩ ” và không ghi ngành đào_tạo ; công_khai thông_tin của người được phong_tặng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học và gửi quyết_định phong_tặng về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo sau mỗi lần phong_tặng . " Căn_cứ quy_định trên , vì bạn là nhà_giáo đang tham_gia giảng_dạy tại trường đại_học nên bạn thuộc trường_hợp được phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự . Bạn có_thể tham_khảo các điều_kiện để được phong_tặng theo quy_định trên . Như_vậy , khi đến tuổi nghỉ hưu , giảng_viên trình_độ tiến_sĩ có kéo_dài thời_gian làm_việc tại trường đại_học không nếu thoả_mãn các điều_kiện nêu trên . Đồng_thời , thời_gian kéo_dài nay không quá 5 năm , | 199,740 | |
Giảng_viên trình_độ tiến_sĩ có được nhận danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự không ? | Việc phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự được nêu cụ_thể theo quy_định tại khoản 1 Điều 79 Luật_Giáo_dục 2019 và Điều 4 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP như s: ... của nước có người được đề_nghị phong_tặng có ý_kiến việc không vi_phạm pháp_luật của Việt_Nam, pháp_luật của nước sở_tại và các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. 4. Cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ thiết_kế, in phôi, cấp_phát và quản_lý bằng Tiến_sĩ danh_dự. Bằng_Tiến_sĩ danh_dự phải ghi rõ danh_hiệu “ Tiến_sĩ danh_dự ”, không ghi “ học_vị Tiến_sĩ ” và không ghi ngành đào_tạo ; công_khai thông_tin của người được phong_tặng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học và gửi quyết_định phong_tặng về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo sau mỗi lần phong_tặng. " Căn_cứ quy_định trên, vì bạn là nhà_giáo đang tham_gia giảng_dạy tại trường đại_học nên bạn thuộc trường_hợp được phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự. Bạn có_thể tham_khảo các điều_kiện để được phong_tặng theo quy_định trên. Như_vậy, khi đến tuổi nghỉ hưu, giảng_viên trình_độ tiến_sĩ có kéo_dài thời_gian làm_việc tại trường đại_học không nếu thoả_mãn các điều_kiện nêu trên. Đồng_thời, thời_gian kéo_dài nay không quá 5 năm, | None | 1 | Việc phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự được nêu cụ_thể theo quy_định tại khoản 1 Điều 79 Luật_Giáo_dục 2019 và Điều 4 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 79 . Phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự , Giáo_sư danh_dự 1 . Nhà hoạt_động chính_trị , xã_hội có uy_tín quốc_tế , nhà_giáo , nhà_khoa_học là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài có nhiều đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam được cơ_sở giáo_dục đại_học phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự . ... " " Điều 4 . Phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự 1 . Đối_tượng được phong_tặng : a ) Nhà_giáo , nhà_khoa_học ; b ) Nhà hoạt_động chính_trị , xã_hội . 2 . Điều_kiện được phong_tặng : a ) Là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều thành_tích đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam , được một cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ của Việt_Nam đồng_ý phong_tặng đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều thành_tích đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam , có uy_tín quốc_tế , có nhiều thành_tích , công_lao đóng_góp cho tình hữu_nghị , cho sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam và được một cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ của Việt_Nam đồng_ý phong_tặng đối_với đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 3 . Quy_trình phong_tặng : a ) Cơ_sở giáo_dục đại_học tổ_chức họp hội_đồng khoa_học và đào_tạo để xem_xét việc phong_tặng bảo_đảm đúng đối_tượng , điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Căn_cứ quyết_nghị của hội_đồng khoa_học và đào_tạo , hiệu_trưởng , giám_đốc cơ_sở giáo_dục đại_học trình hội_đồng trường xem_xét , thông_qua . Trên cơ_sở nghị_quyết của hội_đồng trường , hiệu_trưởng , giám_đốc ra quyết_định phong_tặng và tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết , hiệu_trưởng , giám_đốc cơ_sở giáo_dục đại_học có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao , Bộ Công_an hoặc Cơ_quan đại_diện của nước có người được đề_nghị phong_tặng có ý_kiến việc không vi_phạm pháp_luật của Việt_Nam , pháp_luật của nước sở_tại và các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 4 . Cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ thiết_kế , in phôi , cấp_phát và quản_lý bằng Tiến_sĩ danh_dự . Bằng_Tiến_sĩ danh_dự phải ghi rõ danh_hiệu “ Tiến_sĩ danh_dự ” , không ghi “ học_vị Tiến_sĩ ” và không ghi ngành đào_tạo ; công_khai thông_tin của người được phong_tặng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học và gửi quyết_định phong_tặng về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo sau mỗi lần phong_tặng . " Căn_cứ quy_định trên , vì bạn là nhà_giáo đang tham_gia giảng_dạy tại trường đại_học nên bạn thuộc trường_hợp được phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự . Bạn có_thể tham_khảo các điều_kiện để được phong_tặng theo quy_định trên . Như_vậy , khi đến tuổi nghỉ hưu , giảng_viên trình_độ tiến_sĩ có kéo_dài thời_gian làm_việc tại trường đại_học không nếu thoả_mãn các điều_kiện nêu trên . Đồng_thời , thời_gian kéo_dài nay không quá 5 năm , | 199,741 | |
Giảng_viên trình_độ tiến_sĩ có được nhận danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự không ? | Việc phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự được nêu cụ_thể theo quy_định tại khoản 1 Điều 79 Luật_Giáo_dục 2019 và Điều 4 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP như s: ... nay không quá 5 năm, | None | 1 | Việc phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự được nêu cụ_thể theo quy_định tại khoản 1 Điều 79 Luật_Giáo_dục 2019 và Điều 4 Nghị_định 84/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 79 . Phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự , Giáo_sư danh_dự 1 . Nhà hoạt_động chính_trị , xã_hội có uy_tín quốc_tế , nhà_giáo , nhà_khoa_học là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người nước_ngoài có nhiều đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam được cơ_sở giáo_dục đại_học phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự . ... " " Điều 4 . Phong_tặng danh_hiệu Tiến_sĩ danh_dự 1 . Đối_tượng được phong_tặng : a ) Nhà_giáo , nhà_khoa_học ; b ) Nhà hoạt_động chính_trị , xã_hội . 2 . Điều_kiện được phong_tặng : a ) Là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều thành_tích đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam , được một cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ của Việt_Nam đồng_ý phong_tặng đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Là người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài hoặc người nước_ngoài có nhiều thành_tích đóng_góp cho sự_nghiệp giáo_dục và khoa_học của Việt_Nam , có uy_tín quốc_tế , có nhiều thành_tích , công_lao đóng_góp cho tình hữu_nghị , cho sự phát_triển kinh_tế - xã_hội của Việt_Nam và được một cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ của Việt_Nam đồng_ý phong_tặng đối_với đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . 3 . Quy_trình phong_tặng : a ) Cơ_sở giáo_dục đại_học tổ_chức họp hội_đồng khoa_học và đào_tạo để xem_xét việc phong_tặng bảo_đảm đúng đối_tượng , điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Căn_cứ quyết_nghị của hội_đồng khoa_học và đào_tạo , hiệu_trưởng , giám_đốc cơ_sở giáo_dục đại_học trình hội_đồng trường xem_xét , thông_qua . Trên cơ_sở nghị_quyết của hội_đồng trường , hiệu_trưởng , giám_đốc ra quyết_định phong_tặng và tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu ; c ) Trong trường_hợp cần_thiết , hiệu_trưởng , giám_đốc cơ_sở giáo_dục đại_học có văn_bản đề_nghị Bộ Ngoại_giao , Bộ Công_an hoặc Cơ_quan đại_diện của nước có người được đề_nghị phong_tặng có ý_kiến việc không vi_phạm pháp_luật của Việt_Nam , pháp_luật của nước sở_tại và các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . 4 . Cơ_sở giáo_dục đại_học đào_tạo trình_độ tiến_sĩ thiết_kế , in phôi , cấp_phát và quản_lý bằng Tiến_sĩ danh_dự . Bằng_Tiến_sĩ danh_dự phải ghi rõ danh_hiệu “ Tiến_sĩ danh_dự ” , không ghi “ học_vị Tiến_sĩ ” và không ghi ngành đào_tạo ; công_khai thông_tin của người được phong_tặng trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục đại_học và gửi quyết_định phong_tặng về Bộ Giáo_dục và Đào_tạo sau mỗi lần phong_tặng . " Căn_cứ quy_định trên , vì bạn là nhà_giáo đang tham_gia giảng_dạy tại trường đại_học nên bạn thuộc trường_hợp được phong_tặng danh_hiệu tiến_sĩ danh_dự . Bạn có_thể tham_khảo các điều_kiện để được phong_tặng theo quy_định trên . Như_vậy , khi đến tuổi nghỉ hưu , giảng_viên trình_độ tiến_sĩ có kéo_dài thời_gian làm_việc tại trường đại_học không nếu thoả_mãn các điều_kiện nêu trên . Đồng_thời , thời_gian kéo_dài nay không quá 5 năm , | 199,742 | |
Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh thực_hiện những chức_năng gì ? | Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm the: ... Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2359 / QĐ-BGDĐT năm 2011 như sau : Vị_trí , chức_năng Trường là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Trường có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức trong ngành giáo_dục ( các tỉnh phía Nam ) ; Trường hoạt_động theo các quy_định của trường đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý giáo_dục . Trường là đơn_vị tự bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động , có tư_cách_pháp_nhân , có tài_khoản và con_dấu riêng ; trụ_sở đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Trường chịu sự quản_lý hành_chính theo lãnh_thổ của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Theo đó , Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức trong ngành giáo_dục ( các tỉnh phía Nam ) . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2359 / QĐ-BGDĐT năm 2011 như sau : Vị_trí , chức_năng Trường là đơn_vị sự_nghiệp trực_thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo . Trường có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức trong ngành giáo_dục ( các tỉnh phía Nam ) ; Trường hoạt_động theo các quy_định của trường đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý giáo_dục . Trường là đơn_vị tự bảo_đảm một phần kinh_phí hoạt_động , có tư_cách_pháp_nhân , có tài_khoản và con_dấu riêng ; trụ_sở đặt tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Trường chịu sự quản_lý hành_chính theo lãnh_thổ của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Theo đó , Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh có chức_năng đào_tạo , bồi_dưỡng đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức trong ngành giáo_dục ( các tỉnh phía Nam ) . ( Hình từ Internet ) | 199,743 | |
Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ gì trong công_tác đào_tạo và bồi_dưỡng ? | Theo khoản 2 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành: ... Theo khoản 2 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2359 / QĐ-BGDĐT năm 2011 như sau : Nhiệm_vụ của Trường... 2. Về đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của : cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ở địa_phương ; trường mầm_non, trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông ; trường phổ_thông có nhiều cấp học ; trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; trung_tâm giáo_dục thường_xuyên và trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp – hướng_nghiệp ; b ) Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của các đơn_vị ( Khoa, Phòng, Bộ_môn, Trung_tâm ) thuộc trường đại_học, cao_đẳng và trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; c ) Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng về chuyên_môn, nghiệp_vụ cho công_chức, viên_chức và các đối_tượng khác tại các cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương và các cơ_sở giáo_dục ; d ) Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức theo tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch nhân_viên, cán_sự, chuyên_viên, chuyên_viên chính và tương_đương cho cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc ngành giáo_dục khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; đ ) Bồi_dưỡng cập_nhật kiến_thức lý_luận, nghiệp_vụ | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2359 / QĐ-BGDĐT năm 2011 như sau : Nhiệm_vụ của Trường ... 2 . Về đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của : cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ở địa_phương ; trường mầm_non , trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông ; trường phổ_thông có nhiều cấp học ; trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; trung_tâm giáo_dục thường_xuyên và trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp – hướng_nghiệp ; b ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của các đơn_vị ( Khoa , Phòng , Bộ_môn , Trung_tâm ) thuộc trường đại_học , cao_đẳng và trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; c ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức và các đối_tượng khác tại các cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương và các cơ_sở giáo_dục ; d ) Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức theo tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch nhân_viên , cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính và tương_đương cho cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc ngành giáo_dục khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; đ ) Bồi_dưỡng cập_nhật kiến_thức lý_luận , nghiệp_vụ , kiến_thức pháp_luật cần_thiết cho việc thực_thi công_vụ của công_chức , viên_chức . ... Theo đó , trong công_tác đào_tạo bồi_dưỡng , Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ sau đây : - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của : cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ở địa_phương ; trường mầm_non , trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông ; trường phổ_thông có nhiều cấp học ; trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; trung_tâm giáo_dục thường_xuyên và trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp – hướng_nghiệp ; - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của các đơn_vị ( Khoa , Phòng , Bộ_môn , Trung_tâm ) thuộc trường đại_học , cao_đẳng và trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức và các đối_tượng khác tại các cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương và các cơ_sở giáo_dục ; - Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức theo tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch nhân_viên , cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính và tương_đương cho cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc ngành giáo_dục khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; - Bồi_dưỡng cập_nhật kiến_thức lý_luận , nghiệp_vụ , kiến_thức pháp_luật cần_thiết cho việc thực_thi công_vụ của công_chức , viên_chức . | 199,744 | |
Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ gì trong công_tác đào_tạo và bồi_dưỡng ? | Theo khoản 2 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành: ... cán_sự, chuyên_viên, chuyên_viên chính và tương_đương cho cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc ngành giáo_dục khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; đ ) Bồi_dưỡng cập_nhật kiến_thức lý_luận, nghiệp_vụ, kiến_thức pháp_luật cần_thiết cho việc thực_thi công_vụ của công_chức, viên_chức.... Theo đó, trong công_tác đào_tạo bồi_dưỡng, Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ sau đây : - Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của : cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ở địa_phương ; trường mầm_non, trường tiểu_học, trường trung_học_cơ_sở, trường trung_học_phổ_thông ; trường phổ_thông có nhiều cấp học ; trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; trung_tâm giáo_dục thường_xuyên và trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp – hướng_nghiệp ; - Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của các đơn_vị ( Khoa, Phòng, Bộ_môn, Trung_tâm ) thuộc trường đại_học, cao_đẳng và trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; - Tổ_chức đào_tạo, bồi_dưỡng về chuyên_môn, nghiệp_vụ cho công_chức, viên_chức và các đối_tượng khác tại các cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương và các cơ_sở giáo_dục ; - Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức theo tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch nhân_viên, cán_sự, chuyên_viên, chuyên_viên chính và tương_đương cho cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc ngành | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2359 / QĐ-BGDĐT năm 2011 như sau : Nhiệm_vụ của Trường ... 2 . Về đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của : cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ở địa_phương ; trường mầm_non , trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông ; trường phổ_thông có nhiều cấp học ; trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; trung_tâm giáo_dục thường_xuyên và trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp – hướng_nghiệp ; b ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của các đơn_vị ( Khoa , Phòng , Bộ_môn , Trung_tâm ) thuộc trường đại_học , cao_đẳng và trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; c ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức và các đối_tượng khác tại các cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương và các cơ_sở giáo_dục ; d ) Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức theo tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch nhân_viên , cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính và tương_đương cho cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc ngành giáo_dục khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; đ ) Bồi_dưỡng cập_nhật kiến_thức lý_luận , nghiệp_vụ , kiến_thức pháp_luật cần_thiết cho việc thực_thi công_vụ của công_chức , viên_chức . ... Theo đó , trong công_tác đào_tạo bồi_dưỡng , Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ sau đây : - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của : cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ở địa_phương ; trường mầm_non , trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông ; trường phổ_thông có nhiều cấp học ; trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; trung_tâm giáo_dục thường_xuyên và trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp – hướng_nghiệp ; - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của các đơn_vị ( Khoa , Phòng , Bộ_môn , Trung_tâm ) thuộc trường đại_học , cao_đẳng và trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức và các đối_tượng khác tại các cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương và các cơ_sở giáo_dục ; - Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức theo tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch nhân_viên , cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính và tương_đương cho cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc ngành giáo_dục khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; - Bồi_dưỡng cập_nhật kiến_thức lý_luận , nghiệp_vụ , kiến_thức pháp_luật cần_thiết cho việc thực_thi công_vụ của công_chức , viên_chức . | 199,745 | |
Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ gì trong công_tác đào_tạo và bồi_dưỡng ? | Theo khoản 2 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành: ... và các cơ_sở giáo_dục ; - Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức theo tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch nhân_viên, cán_sự, chuyên_viên, chuyên_viên chính và tương_đương cho cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc ngành giáo_dục khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; - Bồi_dưỡng cập_nhật kiến_thức lý_luận, nghiệp_vụ, kiến_thức pháp_luật cần_thiết cho việc thực_thi công_vụ của công_chức, viên_chức. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2359 / QĐ-BGDĐT năm 2011 như sau : Nhiệm_vụ của Trường ... 2 . Về đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của : cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ở địa_phương ; trường mầm_non , trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông ; trường phổ_thông có nhiều cấp học ; trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; trung_tâm giáo_dục thường_xuyên và trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp – hướng_nghiệp ; b ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của các đơn_vị ( Khoa , Phòng , Bộ_môn , Trung_tâm ) thuộc trường đại_học , cao_đẳng và trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; c ) Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức và các đối_tượng khác tại các cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương và các cơ_sở giáo_dục ; d ) Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức theo tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch nhân_viên , cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính và tương_đương cho cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc ngành giáo_dục khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; đ ) Bồi_dưỡng cập_nhật kiến_thức lý_luận , nghiệp_vụ , kiến_thức pháp_luật cần_thiết cho việc thực_thi công_vụ của công_chức , viên_chức . ... Theo đó , trong công_tác đào_tạo bồi_dưỡng , Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh có những nhiệm_vụ sau đây : - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của : cơ_quan quản_lý giáo_dục các cấp ở địa_phương ; trường mầm_non , trường tiểu_học , trường trung_học_cơ_sở , trường trung_học_phổ_thông ; trường phổ_thông có nhiều cấp học ; trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; trung_tâm giáo_dục thường_xuyên và trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp – hướng_nghiệp ; - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý của các đơn_vị ( Khoa , Phòng , Bộ_môn , Trung_tâm ) thuộc trường đại_học , cao_đẳng và trường trung_cấp chuyên_nghiệp ; - Tổ_chức đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ cho công_chức , viên_chức và các đối_tượng khác tại các cơ_quan quản_lý giáo_dục địa_phương và các cơ_sở giáo_dục ; - Tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức theo tiêu_chuẩn nghiệp_vụ các ngạch nhân_viên , cán_sự , chuyên_viên , chuyên_viên chính và tương_đương cho cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc ngành giáo_dục khi được cơ_quan có thẩm_quyền giao ; - Bồi_dưỡng cập_nhật kiến_thức lý_luận , nghiệp_vụ , kiến_thức pháp_luật cần_thiết cho việc thực_thi công_vụ của công_chức , viên_chức . | 199,746 | |
Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh được tổ_chức theo mô_hình như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm the: ... Theo Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2359 / QĐ-BGDĐT năm 2011 như sau : Mô_hình tổ_chức Mô_hình tổ_chức của Trường bao_gồm : 1 . Ban_Giám_hiệu : Hiệu_trưởng và các Phó Hiệu_trưởng . 2 . Hội_đồng khoa_học và đào_tạo . 3 . Các Hội_đồng tư_vấn . 4 . Các phòng chức_năng và trung_tâm . 5 . Các khoa và bộ_môn . 6 . Đảng_bộ Trường . 7 . Công_đoàn Trường . 8 . Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh . Theo đó , mô_hình tổ_chức của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh bao_gồm : - Ban_Giám_hiệu : Hiệu_trưởng và các Phó Hiệu_trưởng . - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo . - Các Hội_đồng tư_vấn . - Các phòng chức_năng và trung_tâm . - Các khoa và bộ_môn . - Đảng_bộ Trường . - Công_đoàn Trường . - Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh . | None | 1 | Theo Điều 6 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Quyết_định 2359 / QĐ-BGDĐT năm 2011 như sau : Mô_hình tổ_chức Mô_hình tổ_chức của Trường bao_gồm : 1 . Ban_Giám_hiệu : Hiệu_trưởng và các Phó Hiệu_trưởng . 2 . Hội_đồng khoa_học và đào_tạo . 3 . Các Hội_đồng tư_vấn . 4 . Các phòng chức_năng và trung_tâm . 5 . Các khoa và bộ_môn . 6 . Đảng_bộ Trường . 7 . Công_đoàn Trường . 8 . Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh . Theo đó , mô_hình tổ_chức của Trường Cán_bộ quản_lý giáo_dục thành_phố Hồ_Chí_Minh bao_gồm : - Ban_Giám_hiệu : Hiệu_trưởng và các Phó Hiệu_trưởng . - Hội_đồng khoa_học và đào_tạo . - Các Hội_đồng tư_vấn . - Các phòng chức_năng và trung_tâm . - Các khoa và bộ_môn . - Đảng_bộ Trường . - Công_đoàn Trường . - Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh . | 199,747 | |
Thương_nhân nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 16 Luật Thương_mại 2005 về thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam như sau : ... - Thương_nhân nước_ngoài là thương_nhân được thành_lập, đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc được pháp_luật nước_ngoài công_nhận. - Thương_nhân nước_ngoài được đặt Văn_phòng đại_diện, Chi_nhánh tại Việt_Nam ; thành_lập tại Việt_Nam doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo các hình_thức do pháp_luật Việt_Nam quy_định. - Văn_phòng đại_diện, Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam có các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. Thương_nhân nước_ngoài phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật Việt_Nam về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng đại_diện, Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam. - Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được thương_nhân nước_ngoài thành_lập tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên thì được coi là thương_nhân Việt_Nam. Theo quy_định tại Điều 22 Luật Thương_mại 2005 về thẩm_quyền cho_phép thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam như sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý việc cho_phép thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam. - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ quản_lý việc cấp giấy_phép cho thương_nhân nước_ngoài đầu_tư vào Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Bộ Thương_mại chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ quản_lý việc cấp giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 16 Luật Thương_mại 2005 về thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam như sau : - Thương_nhân nước_ngoài là thương_nhân được thành_lập , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc được pháp_luật nước_ngoài công_nhận . - Thương_nhân nước_ngoài được đặt Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh tại Việt_Nam ; thành_lập tại Việt_Nam doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo các hình_thức do pháp_luật Việt_Nam quy_định . - Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam có các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Thương_nhân nước_ngoài phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật Việt_Nam về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam . - Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được thương_nhân nước_ngoài thành_lập tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên thì được coi là thương_nhân Việt_Nam . Theo quy_định tại Điều 22 Luật Thương_mại 2005 về thẩm_quyền cho_phép thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam như sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý việc cho_phép thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam . - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ quản_lý việc cấp giấy_phép cho thương_nhân nước_ngoài đầu_tư vào Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Bộ Thương_mại chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ quản_lý việc cấp giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam ; thành_lập Chi_nhánh , doanh_nghiệp liên_doanh , doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài tại Việt_Nam trong trường_hợp thương_nhân đó chuyên thực_hiện hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá theo pháp_luật Việt_Nam và phù_hợp với điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định cụ_thể về thẩm_quyền của bộ , cơ_quan ngang bộ chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ quản_lý việc cấp giấy_phép cho thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành đó . Đại_lý thương_mại | 199,748 | |
Thương_nhân nước_ngoài hoạt_động tại Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 16 Luật Thương_mại 2005 về thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam như sau : ... việc cấp giấy_phép cho thương_nhân nước_ngoài đầu_tư vào Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. - Bộ Thương_mại chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ quản_lý việc cấp giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam ; thành_lập Chi_nhánh, doanh_nghiệp liên_doanh, doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài tại Việt_Nam trong trường_hợp thương_nhân đó chuyên thực_hiện hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá theo pháp_luật Việt_Nam và phù_hợp với điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. - Trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định cụ_thể về thẩm_quyền của bộ, cơ_quan ngang bộ chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ quản_lý việc cấp giấy_phép cho thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành đó. Đại_lý thương_mại | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 16 Luật Thương_mại 2005 về thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam như sau : - Thương_nhân nước_ngoài là thương_nhân được thành_lập , đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước_ngoài hoặc được pháp_luật nước_ngoài công_nhận . - Thương_nhân nước_ngoài được đặt Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh tại Việt_Nam ; thành_lập tại Việt_Nam doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo các hình_thức do pháp_luật Việt_Nam quy_định . - Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam có các quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Thương_nhân nước_ngoài phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật Việt_Nam về toàn_bộ hoạt_động của Văn_phòng đại_diện , Chi_nhánh của mình tại Việt_Nam . - Doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài được thương_nhân nước_ngoài thành_lập tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam hoặc điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên thì được coi là thương_nhân Việt_Nam . Theo quy_định tại Điều 22 Luật Thương_mại 2005 về thẩm_quyền cho_phép thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam như sau : - Chính_phủ thống_nhất quản_lý việc cho_phép thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam . - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ quản_lý việc cấp giấy_phép cho thương_nhân nước_ngoài đầu_tư vào Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . - Bộ Thương_mại chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ quản_lý việc cấp giấy_phép thành_lập Văn_phòng đại_diện của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam ; thành_lập Chi_nhánh , doanh_nghiệp liên_doanh , doanh_nghiệp 100% vốn nước_ngoài tại Việt_Nam trong trường_hợp thương_nhân đó chuyên thực_hiện hoạt_động mua_bán hàng_hoá và các hoạt_động liên_quan trực_tiếp đến mua_bán hàng_hoá theo pháp_luật Việt_Nam và phù_hợp với điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . - Trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định cụ_thể về thẩm_quyền của bộ , cơ_quan ngang bộ chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ quản_lý việc cấp giấy_phép cho thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành đó . Đại_lý thương_mại | 199,749 | |
Hợp_đồng đại_lý được quy_định như_thế_nào ? | Để trở_thành đại_lý thương_mại cho thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam thì bạn phải thực_hiện việc ký_kết hợp_đồng đại_lý theo qu: ... Để trở_thành đại_lý thương_mại cho thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam thì bạn phải thực_hiện việc ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định tại Điều 168 Luật Thương_mại 2005 như sau : Hợp_đồng đại_lý phải được lập thành_văn bản hoặc bằng hình_thức khác có giá_trị pháp_lý tương_đương . Và bên giao đại_lý là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá hoặc tiền giao cho bên đại_lý ( theo quy_định tại Điều 170 Luật Thương_mại 2005 ) . | None | 1 | Để trở_thành đại_lý thương_mại cho thương_nhân nước_ngoài hoạt_động thương_mại tại Việt_Nam thì bạn phải thực_hiện việc ký_kết hợp_đồng đại_lý theo quy_định tại Điều 168 Luật Thương_mại 2005 như sau : Hợp_đồng đại_lý phải được lập thành_văn bản hoặc bằng hình_thức khác có giá_trị pháp_lý tương_đương . Và bên giao đại_lý là chủ_sở_hữu đối_với hàng_hoá hoặc tiền giao cho bên đại_lý ( theo quy_định tại Điều 170 Luật Thương_mại 2005 ) . | 199,750 | |
Để trở_thành đại_lý thương_mại cho thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam cần thực_hiện những thủ_tục gì ? | Căn_cứ tại Điều 50 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP về thương_nhân làm đại_lý mua , bán hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài cụ_thể như sau : ... - Thương_nhân được làm đại_lý mua, bán các loại hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài, trừ hàng_hoá thuộc Danh_mục cấm xuất_khẩu, tạm ngừng xuất_khẩu, hàng_hoá thuộc Danh_mục hàng_hoá cấm nhập_khẩu, tạm ngừng nhập_khẩu. Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu theo Giấy_phép, thương_nhân chỉ được ký hợp_đồng đại_lý sau khi được bộ, cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý cấp Giấy_phép. - Trường_hợp pháp_luật có quy_định cụ_thể về việc bên đại_lý chỉ được giao_kết hợp_đồng đại_lý với một bên giao đại_lý đối_với một loại hàng_hoá hoặc dịch_vụ nhất_định thì thương_nhân phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật đó. - Thương_nhân làm đại_lý mua hàng phải yêu_cầu thương_nhân nước_ngoài chuyển tiền bằng ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi qua ngân_hàng để mua hàng theo hợp_đồng đại_lý. - Thương_nhân làm đại_lý mua hàng có trách_nhiệm đăng_ký, kê_khai, nộp các loại thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến hàng_hoá thuộc hợp_đồng đại_lý mua, bán hàng_hoá và hoạt_động kinh_doanh của mình theo quy_định của pháp_luật. Lưu_ý rằng đối_với hàng_hoá thuộc danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu theo giấy_phép, thương_nhân chỉ được ký hợp_đồng đại_lý sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép. Đối_với vấn_đề | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 50 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP về thương_nhân làm đại_lý mua , bán hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài cụ_thể như sau : - Thương_nhân được làm đại_lý mua , bán các loại hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài , trừ hàng_hoá thuộc Danh_mục cấm xuất_khẩu , tạm ngừng xuất_khẩu , hàng_hoá thuộc Danh_mục hàng_hoá cấm nhập_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo Giấy_phép , thương_nhân chỉ được ký hợp_đồng đại_lý sau khi được bộ , cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý cấp Giấy_phép . - Trường_hợp pháp_luật có quy_định cụ_thể về việc bên đại_lý chỉ được giao_kết hợp_đồng đại_lý với một bên giao đại_lý đối_với một loại hàng_hoá hoặc dịch_vụ nhất_định thì thương_nhân phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật đó . - Thương_nhân làm đại_lý mua hàng phải yêu_cầu thương_nhân nước_ngoài chuyển tiền bằng ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi qua ngân_hàng để mua hàng theo hợp_đồng đại_lý . - Thương_nhân làm đại_lý mua hàng có trách_nhiệm đăng_ký , kê_khai , nộp các loại thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến hàng_hoá thuộc hợp_đồng đại_lý mua , bán hàng_hoá và hoạt_động kinh_doanh của mình theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý rằng đối_với hàng_hoá thuộc danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo giấy_phép , thương_nhân chỉ được ký hợp_đồng đại_lý sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với vấn_đề thanh_toán trong đại_lý được quy_định tại Điều 176 Luật Thương_mại 2005 cụ_thể như sau : Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , việc thanh_toán tiền hàng , tiền cung_ứng dịch_vụ và thù_lao đại_lý được thực_hiện theo từng đợt sau khi bên đại_lý hoàn_thành việc mua , bán một khối_lượng hàng_hoá hoặc cung_ứng một khối_lượng dịch_vụ nhất_định . Từ những căn_cứ được đưa ra phía trên , đại_lý thương_mại là hoạt_động trung_gian thương_mại và không phải là một hình_thức doanh_nghiệp cũng không phải là một ngành_nghề kinh_doanh ( có một_số trường_hợp đặc_biệt ) . Do_đó , bạn không cần phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký hay bổ_sung ngành_nghề mà chỉ cần có ký_kết hợp_đồng đại_lý thương_mại theo đúng với quy_định của pháp_luật . | 199,751 | |
Để trở_thành đại_lý thương_mại cho thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam cần thực_hiện những thủ_tục gì ? | Căn_cứ tại Điều 50 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP về thương_nhân làm đại_lý mua , bán hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài cụ_thể như sau : ... pháp_luật. Lưu_ý rằng đối_với hàng_hoá thuộc danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu theo giấy_phép, thương_nhân chỉ được ký hợp_đồng đại_lý sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép. Đối_với vấn_đề thanh_toán trong đại_lý được quy_định tại Điều 176 Luật Thương_mại 2005 cụ_thể như sau : Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác, việc thanh_toán tiền hàng, tiền cung_ứng dịch_vụ và thù_lao đại_lý được thực_hiện theo từng đợt sau khi bên đại_lý hoàn_thành việc mua, bán một khối_lượng hàng_hoá hoặc cung_ứng một khối_lượng dịch_vụ nhất_định. Từ những căn_cứ được đưa ra phía trên, đại_lý thương_mại là hoạt_động trung_gian thương_mại và không phải là một hình_thức doanh_nghiệp cũng không phải là một ngành_nghề kinh_doanh ( có một_số trường_hợp đặc_biệt ). Do_đó, bạn không cần phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký hay bổ_sung ngành_nghề mà chỉ cần có ký_kết hợp_đồng đại_lý thương_mại theo đúng với quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 50 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP về thương_nhân làm đại_lý mua , bán hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài cụ_thể như sau : - Thương_nhân được làm đại_lý mua , bán các loại hàng_hoá cho thương_nhân nước_ngoài , trừ hàng_hoá thuộc Danh_mục cấm xuất_khẩu , tạm ngừng xuất_khẩu , hàng_hoá thuộc Danh_mục hàng_hoá cấm nhập_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo Giấy_phép , thương_nhân chỉ được ký hợp_đồng đại_lý sau khi được bộ , cơ_quan ngang bộ có thẩm_quyền quản_lý cấp Giấy_phép . - Trường_hợp pháp_luật có quy_định cụ_thể về việc bên đại_lý chỉ được giao_kết hợp_đồng đại_lý với một bên giao đại_lý đối_với một loại hàng_hoá hoặc dịch_vụ nhất_định thì thương_nhân phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật đó . - Thương_nhân làm đại_lý mua hàng phải yêu_cầu thương_nhân nước_ngoài chuyển tiền bằng ngoại_tệ tự_do chuyển_đổi qua ngân_hàng để mua hàng theo hợp_đồng đại_lý . - Thương_nhân làm đại_lý mua hàng có trách_nhiệm đăng_ký , kê_khai , nộp các loại thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác liên_quan đến hàng_hoá thuộc hợp_đồng đại_lý mua , bán hàng_hoá và hoạt_động kinh_doanh của mình theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý rằng đối_với hàng_hoá thuộc danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo giấy_phép , thương_nhân chỉ được ký hợp_đồng đại_lý sau khi được cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép . Đối_với vấn_đề thanh_toán trong đại_lý được quy_định tại Điều 176 Luật Thương_mại 2005 cụ_thể như sau : Trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , việc thanh_toán tiền hàng , tiền cung_ứng dịch_vụ và thù_lao đại_lý được thực_hiện theo từng đợt sau khi bên đại_lý hoàn_thành việc mua , bán một khối_lượng hàng_hoá hoặc cung_ứng một khối_lượng dịch_vụ nhất_định . Từ những căn_cứ được đưa ra phía trên , đại_lý thương_mại là hoạt_động trung_gian thương_mại và không phải là một hình_thức doanh_nghiệp cũng không phải là một ngành_nghề kinh_doanh ( có một_số trường_hợp đặc_biệt ) . Do_đó , bạn không cần phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký hay bổ_sung ngành_nghề mà chỉ cần có ký_kết hợp_đồng đại_lý thương_mại theo đúng với quy_định của pháp_luật . | 199,752 | |
Tổ_chức tín_dụng là gì ? | Theo khoản 1 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , tổ_chức tín_dụng là doanh_nghiệp thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động ngân_hàng . Tổ_: ... Theo khoản 1 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , tổ_chức tín_dụng là doanh_nghiệp thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động ngân_hàng . Tổ_chức tín_dụng bao_gồm ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , tổ_chức tài_chính vi_mô và quỹ_tín_dụng nhân_dân . Đặc_điểm của tổ_chức tín_dụng : - Là doanh_nghiệp có đối_tượng kinh_doanh trực_tiếp là tiền_tệ và dịch_vụ ngân_hàng . - Hoạt_động kinh_doanh chính , thường_xuyên và liên_tục mang tính nghề_nghiệp là hoạt_động ngân_hàng . - Chịu sự quản_lý_nhà_nước của Ngân_hàng Nhà_nước . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , tổ_chức tín_dụng là doanh_nghiệp thực_hiện một , một_số hoặc tất_cả các hoạt_động ngân_hàng . Tổ_chức tín_dụng bao_gồm ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , tổ_chức tài_chính vi_mô và quỹ_tín_dụng nhân_dân . Đặc_điểm của tổ_chức tín_dụng : - Là doanh_nghiệp có đối_tượng kinh_doanh trực_tiếp là tiền_tệ và dịch_vụ ngân_hàng . - Hoạt_động kinh_doanh chính , thường_xuyên và liên_tục mang tính nghề_nghiệp là hoạt_động ngân_hàng . - Chịu sự quản_lý_nhà_nước của Ngân_hàng Nhà_nước . | 199,753 | |
Các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong tổ_chức tín_dụng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn như sau : ... - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải duy_trì các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn sau đây : + Tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; + Tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu 8% hoặc tỷ_lệ cao hơn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ; + Tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung_hạn và dài_hạn ; + Trạng_thái ngoại_tệ, vàng tối_đa so với vốn_tự_có ; + Tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; + Tỷ_lệ mua, đầu_tư trái_phiếu Chính_phủ, trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh. ” - Ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tham_gia hệ_thống thanh_toán liên ngân_hàng quốc_gia phải nắm giữ số_lượng tối_thiểu giấy_tờ có giá được phép cầm_cố theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ. - Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cụ_thể các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. - Tổng_số vốn của một tổ_chức tín_dụng đầu_tư vào tổ_chức tín_dụng khác, công_ty con của tổ_chức tín_dụng dưới hình_thức góp vốn, mua cổ_phần và các khoản đầu_tư dưới hình_thức góp vốn, mua cổ_phần nhằm nắm quyền kiểm_soát các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng, bảo_hiểm, chứng_khoán phải | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải duy_trì các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn sau đây : + Tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; + Tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu 8% hoặc tỷ_lệ cao hơn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ; + Tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung_hạn và dài_hạn ; + Trạng_thái ngoại_tệ , vàng tối_đa so với vốn_tự_có ; + Tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; + Tỷ_lệ mua , đầu_tư trái_phiếu Chính_phủ , trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh . ” - Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tham_gia hệ_thống thanh_toán liên ngân_hàng quốc_gia phải nắm giữ số_lượng tối_thiểu giấy_tờ có giá được phép cầm_cố theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ . - Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cụ_thể các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . - Tổng_số vốn của một tổ_chức tín_dụng đầu_tư vào tổ_chức tín_dụng khác , công_ty con của tổ_chức tín_dụng dưới hình_thức góp vốn , mua cổ_phần và các khoản đầu_tư dưới hình_thức góp vốn , mua cổ_phần nhằm nắm quyền kiểm_soát các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán phải trừ khỏi vốn_tự_có khi tính các tỷ_lệ an_toàn . | 199,754 | |
Các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong tổ_chức tín_dụng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn như sau : ... hình_thức góp vốn, mua cổ_phần và các khoản đầu_tư dưới hình_thức góp vốn, mua cổ_phần nhằm nắm quyền kiểm_soát các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng, bảo_hiểm, chứng_khoán phải trừ khỏi vốn_tự_có khi tính các tỷ_lệ an_toàn. - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải duy_trì các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn sau đây : + Tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; + Tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu 8% hoặc tỷ_lệ cao hơn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ; + Tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung_hạn và dài_hạn ; + Trạng_thái ngoại_tệ, vàng tối_đa so với vốn_tự_có ; + Tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; + Tỷ_lệ mua, đầu_tư trái_phiếu Chính_phủ, trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh. ” - Ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tham_gia hệ_thống thanh_toán liên ngân_hàng quốc_gia phải nắm giữ số_lượng tối_thiểu giấy_tờ có giá được phép cầm_cố theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ. - Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cụ_thể các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. - Tổng_số vốn của một tổ_chức tín_dụng đầu_tư vào tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải duy_trì các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn sau đây : + Tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; + Tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu 8% hoặc tỷ_lệ cao hơn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ; + Tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung_hạn và dài_hạn ; + Trạng_thái ngoại_tệ , vàng tối_đa so với vốn_tự_có ; + Tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; + Tỷ_lệ mua , đầu_tư trái_phiếu Chính_phủ , trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh . ” - Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tham_gia hệ_thống thanh_toán liên ngân_hàng quốc_gia phải nắm giữ số_lượng tối_thiểu giấy_tờ có giá được phép cầm_cố theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ . - Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cụ_thể các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . - Tổng_số vốn của một tổ_chức tín_dụng đầu_tư vào tổ_chức tín_dụng khác , công_ty con của tổ_chức tín_dụng dưới hình_thức góp vốn , mua cổ_phần và các khoản đầu_tư dưới hình_thức góp vốn , mua cổ_phần nhằm nắm quyền kiểm_soát các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán phải trừ khỏi vốn_tự_có khi tính các tỷ_lệ an_toàn . | 199,755 | |
Các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong tổ_chức tín_dụng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn như sau : ... quy_định cụ_thể các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. - Tổng_số vốn của một tổ_chức tín_dụng đầu_tư vào tổ_chức tín_dụng khác, công_ty con của tổ_chức tín_dụng dưới hình_thức góp vốn, mua cổ_phần và các khoản đầu_tư dưới hình_thức góp vốn, mua cổ_phần nhằm nắm quyền kiểm_soát các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng, bảo_hiểm, chứng_khoán phải trừ khỏi vốn_tự_có khi tính các tỷ_lệ an_toàn. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải duy_trì các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn sau đây : + Tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; + Tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu 8% hoặc tỷ_lệ cao hơn theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ; + Tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung_hạn và dài_hạn ; + Trạng_thái ngoại_tệ , vàng tối_đa so với vốn_tự_có ; + Tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; + Tỷ_lệ mua , đầu_tư trái_phiếu Chính_phủ , trái_phiếu được Chính_phủ bảo_lãnh . ” - Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài tham_gia hệ_thống thanh_toán liên ngân_hàng quốc_gia phải nắm giữ số_lượng tối_thiểu giấy_tờ có giá được phép cầm_cố theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ . - Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cụ_thể các tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn quy_định tại khoản 1 Điều này đối_với từng loại_hình tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . - Tổng_số vốn của một tổ_chức tín_dụng đầu_tư vào tổ_chức tín_dụng khác , công_ty con của tổ_chức tín_dụng dưới hình_thức góp vốn , mua cổ_phần và các khoản đầu_tư dưới hình_thức góp vốn , mua cổ_phần nhằm nắm quyền kiểm_soát các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực ngân_hàng , bảo_hiểm , chứng_khoán phải trừ khỏi vốn_tự_có khi tính các tỷ_lệ an_toàn . | 199,756 | |
Tổ_chức tín_dụng nào cần phải dự_phòng rủi_ro ? | Căn_cứ theo Điều 131 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về dự_phòng rủi_ro như sau : ... - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải dự_phòng rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Khoản dự_phòng rủi_ro này được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động . - Việc phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định sau khi thống_nhất với Bộ Tài_chính . - Trong trường_hợp tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thu_hồi được vốn đã xử_lý bằng khoản dự_phòng rủi_ro , số tiền thu_hồi này được coi là doanh_thu của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Như_vậy , việc dự_phòng rủi_ro là bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài để đảm_bảo an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 131 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về dự_phòng rủi_ro như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải dự_phòng rủi_ro trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Khoản dự_phòng rủi_ro này được hạch_toán vào chi_phí hoạt_động . - Việc phân_loại tài_sản có , mức trích , phương_pháp trích_lập dự_phòng rủi_ro và việc sử_dụng dự_phòng để xử_lý rủi_ro trong hoạt_động do Ngân_hàng Nhà_nước quy_định sau khi thống_nhất với Bộ Tài_chính . - Trong trường_hợp tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thu_hồi được vốn đã xử_lý bằng khoản dự_phòng rủi_ro , số tiền thu_hồi này được coi là doanh_thu của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Như_vậy , việc dự_phòng rủi_ro là bắt_buộc đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài để đảm_bảo an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . | 199,757 | |
Can_thiệp sớm đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài | Căn_cứ tại khoản 25 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 bổ_sung Điều 130a vào sau Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về áp_d: ... Căn_cứ tại khoản 25 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 bổ_sung Điều 130a vào sau Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010, quy_định về áp_dụng can_thiệp sớm đối_với tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, cụ_thể như sau : - Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét áp_dụng can_thiệp sớm đối_với tổ_chức tín_dụng lâm vào một trong các trường_hợp sau đây nhưng chưa được đặt vào kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Điều 145 của Luật này : + Không duy_trì được tỷ_lệ khả_năng chi_trả quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 130 của Luật này trong thời_gian 03 tháng liên_tục ; + Không duy_trì được tỷ_lệ an_toàn vốn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 130 của Luật này trong thời_gian 06 tháng liên_tục ; + Xếp_hạng dưới mức trung_bình theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước. - Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét áp_dụng can_thiệp sớm đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này. - Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm của Ngân_hàng Nhà_nước, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước thực_trạng, nguyên_nhân, | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 25 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 bổ_sung Điều 130a vào sau Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về áp_dụng can_thiệp sớm đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , cụ_thể như sau : - Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét áp_dụng can_thiệp sớm đối_với tổ_chức tín_dụng lâm vào một trong các trường_hợp sau đây nhưng chưa được đặt vào kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Điều 145 của Luật này : + Không duy_trì được tỷ_lệ khả_năng chi_trả quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 130 của Luật này trong thời_gian 03 tháng liên_tục ; + Không duy_trì được tỷ_lệ an_toàn vốn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 130 của Luật này trong thời_gian 06 tháng liên_tục ; + Xếp_hạng dưới mức trung_bình theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét áp_dụng can_thiệp sớm đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước thực_trạng , nguyên_nhân , phương_án khắc_phục tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều này và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài điều_chỉnh phương_án khắc_phục nếu xét thấy cần_thiết . Thời_hạn thực_hiện phương_án khắc_phục tối_đa là 01 năm , kể từ ngày có văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm của Ngân_hàng Nhà_nước . - Phương_án khắc_phục bao_gồm một hoặc một_số biện_pháp sau đây : + Thu_hẹp nội_dung , phạm_vi hoạt_động , hạn_chế các giao_dịch lớn ; + Tăng vốn_điều_lệ , vốn được cấp ; tăng_cường nắm giữ tài_sản có tính thanh khoản cao ; bán , chuyển_nhượng tài_sản và thực_hiện các giải_pháp khác để đáp_ứng yêu_cầu bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; + Hạn_chế chi_trả cổ_tức , phân_phối lợi_nhuận ; + Cắt_giảm chi_phí hoạt_động , chi_phí quản_lý ; hạn_chế trả_thù lao , lương , thưởng đối_với người_quản_lý , người điều_hành ; + Tăng_cường quản_trị rủi_ro ; tổ_chức lại bộ_máy quản_lý , cắt_giảm nhân_sự ; + Các biện_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . | 199,758 | |
Can_thiệp sớm đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài | Căn_cứ tại khoản 25 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 bổ_sung Điều 130a vào sau Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về áp_d: ... Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm của Ngân_hàng Nhà_nước, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước thực_trạng, nguyên_nhân, phương_án khắc_phục tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều này và tổ_chức triển_khai thực_hiện. Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài điều_chỉnh phương_án khắc_phục nếu xét thấy cần_thiết. Thời_hạn thực_hiện phương_án khắc_phục tối_đa là 01 năm, kể từ ngày có văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm của Ngân_hàng Nhà_nước. - Phương_án khắc_phục bao_gồm một hoặc một_số biện_pháp sau đây : + Thu_hẹp nội_dung, phạm_vi hoạt_động, hạn_chế các giao_dịch lớn ; + Tăng vốn_điều_lệ, vốn được cấp ; tăng_cường nắm giữ tài_sản có tính thanh khoản cao ; bán, chuyển_nhượng tài_sản và thực_hiện các giải_pháp khác để đáp_ứng yêu_cầu bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; + Hạn_chế chi_trả cổ_tức, phân_phối lợi_nhuận ; + Cắt_giảm chi_phí hoạt_động, chi_phí quản_lý ; hạn_chế trả_thù lao, lương, thưởng đối_với người_quản_lý, người điều_hành ; + Tăng_cường quản_trị rủi_ro ; tổ_chức lại bộ_máy quản_lý, cắt_giảm nhân_sự ; + Các biện_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 25 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 bổ_sung Điều 130a vào sau Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về áp_dụng can_thiệp sớm đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , cụ_thể như sau : - Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét áp_dụng can_thiệp sớm đối_với tổ_chức tín_dụng lâm vào một trong các trường_hợp sau đây nhưng chưa được đặt vào kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Điều 145 của Luật này : + Không duy_trì được tỷ_lệ khả_năng chi_trả quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 130 của Luật này trong thời_gian 03 tháng liên_tục ; + Không duy_trì được tỷ_lệ an_toàn vốn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 130 của Luật này trong thời_gian 06 tháng liên_tục ; + Xếp_hạng dưới mức trung_bình theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét áp_dụng can_thiệp sớm đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước thực_trạng , nguyên_nhân , phương_án khắc_phục tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều này và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài điều_chỉnh phương_án khắc_phục nếu xét thấy cần_thiết . Thời_hạn thực_hiện phương_án khắc_phục tối_đa là 01 năm , kể từ ngày có văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm của Ngân_hàng Nhà_nước . - Phương_án khắc_phục bao_gồm một hoặc một_số biện_pháp sau đây : + Thu_hẹp nội_dung , phạm_vi hoạt_động , hạn_chế các giao_dịch lớn ; + Tăng vốn_điều_lệ , vốn được cấp ; tăng_cường nắm giữ tài_sản có tính thanh khoản cao ; bán , chuyển_nhượng tài_sản và thực_hiện các giải_pháp khác để đáp_ứng yêu_cầu bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; + Hạn_chế chi_trả cổ_tức , phân_phối lợi_nhuận ; + Cắt_giảm chi_phí hoạt_động , chi_phí quản_lý ; hạn_chế trả_thù lao , lương , thưởng đối_với người_quản_lý , người điều_hành ; + Tăng_cường quản_trị rủi_ro ; tổ_chức lại bộ_máy quản_lý , cắt_giảm nhân_sự ; + Các biện_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . | 199,759 | |
Can_thiệp sớm đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài | Căn_cứ tại khoản 25 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 bổ_sung Điều 130a vào sau Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về áp_d: ... thưởng đối_với người_quản_lý, người điều_hành ; + Tăng_cường quản_trị rủi_ro ; tổ_chức lại bộ_máy quản_lý, cắt_giảm nhân_sự ; + Các biện_pháp khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 25 Điều 1 Luật Các tổ_chức tín_dụng sửa_đổi 2017 bổ_sung Điều 130a vào sau Điều 130 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 , quy_định về áp_dụng can_thiệp sớm đối_với tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , cụ_thể như sau : - Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét áp_dụng can_thiệp sớm đối_với tổ_chức tín_dụng lâm vào một trong các trường_hợp sau đây nhưng chưa được đặt vào kiểm_soát đặc_biệt theo quy_định tại Điều 145 của Luật này : + Không duy_trì được tỷ_lệ khả_năng chi_trả quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 130 của Luật này trong thời_gian 03 tháng liên_tục ; + Không duy_trì được tỷ_lệ an_toàn vốn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 130 của Luật này trong thời_gian 06 tháng liên_tục ; + Xếp_hạng dưới mức trung_bình theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước . - Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét áp_dụng can_thiệp sớm đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . - Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải báo_cáo Ngân_hàng Nhà_nước thực_trạng , nguyên_nhân , phương_án khắc_phục tình_trạng quy_định tại khoản 1 Điều này và tổ_chức triển_khai thực_hiện . Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài điều_chỉnh phương_án khắc_phục nếu xét thấy cần_thiết . Thời_hạn thực_hiện phương_án khắc_phục tối_đa là 01 năm , kể từ ngày có văn_bản áp_dụng can_thiệp sớm của Ngân_hàng Nhà_nước . - Phương_án khắc_phục bao_gồm một hoặc một_số biện_pháp sau đây : + Thu_hẹp nội_dung , phạm_vi hoạt_động , hạn_chế các giao_dịch lớn ; + Tăng vốn_điều_lệ , vốn được cấp ; tăng_cường nắm giữ tài_sản có tính thanh khoản cao ; bán , chuyển_nhượng tài_sản và thực_hiện các giải_pháp khác để đáp_ứng yêu_cầu bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động ngân_hàng ; + Hạn_chế chi_trả cổ_tức , phân_phối lợi_nhuận ; + Cắt_giảm chi_phí hoạt_động , chi_phí quản_lý ; hạn_chế trả_thù lao , lương , thưởng đối_với người_quản_lý , người điều_hành ; + Tăng_cường quản_trị rủi_ro ; tổ_chức lại bộ_máy quản_lý , cắt_giảm nhân_sự ; + Các biện_pháp khác theo quy_định của pháp_luật . | 199,760 | |
Doanh_nghiệp có phải thưởng Tết_Dương_lịch năm 2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về khoản thưởng như sau : ... Thưởng 1 . Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . 2 . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Dựa vào quy_định trên có_thể thấy : Việc thưởng cho người lao_động vào dịp Tết_Dương_lịch 2023 không phải là khoản bắt_buộc mà phụ_thuộc vào tình_hình kinh_tế , kết_quả quả sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . Nếu doanh_nghiệp kinh_doanh tốt thì có_thể thưởng cho người lao_động nhiều , giá_trị cao và ngược_lại nếu tình_hình kinh_doanh không tốt thì người sử_dụng lao_động có_thể thưởng ít hoặc có_thể không thưởng cho người lao_động trong dịp Tết_Dương_lịch này . Theo đó , trong năm 2022 , nếu doanh_nghiệp kinh_doanh , sản_xuất thuận_lợi , đạt nhiều kết_quả tốt , lợi_nhuận cao thì có_thể người sử_dụng lao_động sẽ quyết_định thưởng Tết_Dương_lịch năm 2023 cho người lao_động . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 104 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về khoản thưởng như sau : Thưởng 1 . Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . 2 . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Dựa vào quy_định trên có_thể thấy : Việc thưởng cho người lao_động vào dịp Tết_Dương_lịch 2023 không phải là khoản bắt_buộc mà phụ_thuộc vào tình_hình kinh_tế , kết_quả quả sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . Nếu doanh_nghiệp kinh_doanh tốt thì có_thể thưởng cho người lao_động nhiều , giá_trị cao và ngược_lại nếu tình_hình kinh_doanh không tốt thì người sử_dụng lao_động có_thể thưởng ít hoặc có_thể không thưởng cho người lao_động trong dịp Tết_Dương_lịch này . Theo đó , trong năm 2022 , nếu doanh_nghiệp kinh_doanh , sản_xuất thuận_lợi , đạt nhiều kết_quả tốt , lợi_nhuận cao thì có_thể người sử_dụng lao_động sẽ quyết_định thưởng Tết_Dương_lịch năm 2023 cho người lao_động . | 199,761 | |
Nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 thì người lao_động có được hưởng nguyên lương không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ lễ , tết như sau : ... Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). Theo đó, người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong ngày Tết_Dương_lịch 2023 ( 01/01/2023 ). Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hằng tuần như sau : Nghỉ hằng tuần... 3. Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp. Ngày 01/01/@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ lễ , tết như sau : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . Theo đó , người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong ngày Tết_Dương_lịch 2023 ( 01/01/2023 ) . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hằng tuần như sau : Nghỉ hằng tuần ... 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . Ngày 01/01/2023 rơi vào ngày chủ_nhật , do_đó người lao_động sẽ được nghỉ bù vào ngày thứ hai ( 02/01/2023 ) và vẫn được tính lương cho ngày nghỉ Tết_Dương_lịch . ( Hình từ Internet ) | 199,762 | |
Nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 thì người lao_động có được hưởng nguyên lương không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ lễ , tết như sau : ... ngày nghỉ lễ, tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp. Ngày 01/01/2023 rơi vào ngày chủ_nhật, do_đó người lao_động sẽ được nghỉ bù vào ngày thứ hai ( 02/01/2023 ) và vẫn được tính lương cho ngày nghỉ Tết_Dương_lịch. ( Hình từ Internet ) Nghỉ lễ, tết 1. Người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong những ngày lễ, tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). Theo đó, người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong ngày Tết_Dương_lịch 2023 ( 01/@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ lễ , tết như sau : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . Theo đó , người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong ngày Tết_Dương_lịch 2023 ( 01/01/2023 ) . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hằng tuần như sau : Nghỉ hằng tuần ... 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . Ngày 01/01/2023 rơi vào ngày chủ_nhật , do_đó người lao_động sẽ được nghỉ bù vào ngày thứ hai ( 02/01/2023 ) và vẫn được tính lương cho ngày nghỉ Tết_Dương_lịch . ( Hình từ Internet ) | 199,763 | |
Nghỉ Tết_Dương_lịch 2023 thì người lao_động có được hưởng nguyên lương không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ lễ , tết như sau : ... ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ). Theo đó, người lao_động được nghỉ làm_việc, hưởng nguyên lương trong ngày Tết_Dương_lịch 2023 ( 01/01/2023 ). Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hằng tuần như sau : Nghỉ hằng tuần... 3. Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ, tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp. Ngày 01/01/2023 rơi vào ngày chủ_nhật, do_đó người lao_động sẽ được nghỉ bù vào ngày thứ hai ( 02/01/2023 ) và vẫn được tính lương cho ngày nghỉ Tết_Dương_lịch. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 112 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ lễ , tết như sau : Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . Theo đó , người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong ngày Tết_Dương_lịch 2023 ( 01/01/2023 ) . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 111 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nghỉ hằng tuần như sau : Nghỉ hằng tuần ... 3 . Nếu ngày nghỉ hằng tuần trùng với ngày nghỉ lễ , tết quy_định tại khoản 1 Điều 112 của Bộ_luật này thì người lao_động được nghỉ bù ngày nghỉ hằng tuần vào ngày làm_việc kế_tiếp . Ngày 01/01/2023 rơi vào ngày chủ_nhật , do_đó người lao_động sẽ được nghỉ bù vào ngày thứ hai ( 02/01/2023 ) và vẫn được tính lương cho ngày nghỉ Tết_Dương_lịch . ( Hình từ Internet ) | 199,764 | |
Làm thêm giờ vào dịp Tết_Dương_lịch được hưởng lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : ... Làm thêm giờ 1. Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. 2. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này.... Theo đó, người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày Tết_Dương_lịch 2023 nếu họ đồng_ý. Trường_hợp người sử_dụng lao_động ép nhân_viên đi làm vào ngày lễ sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi … 3. Phạt | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . ... Theo đó , người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày Tết_Dương_lịch 2023 nếu họ đồng_ý . Trường_hợp người sử_dụng lao_động ép nhân_viên đi làm vào ngày lễ sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi … 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . Theo đó , nếu doanh_nghiệp huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của họ thì có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . Trường_hợp người lao_động đồng_ý làm thêm giờ trong dịp Tết_Dương_lịch 2023 thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định cụ_thể tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp người lao_động làm thêm vào ngày Tết_Dương_lịch 2023 ( 01/01/2023 ) thì tiền_lương làm thêm giờ của người lao_động sẽ được xác_định như sau : - Làm_việc vào ban_ngày của Tết_dương_lịch : Tính thêm 300% lương của ngày làm_việc bình_thường . - Làm_việc vào ban_đêm của ngày Tết_dương_lịch : Tính thêm 390% lương của ngày làm_việc bình_thường . Như_vậy , nếu tính cả lương ngày Tết_Dương_lịch được hưởng khi nghỉ , những người lao_động đi làm vào ngày này sẽ được trả 400% lương ( nếu làm ca ban_ngày ) hoặc 490% lương ( nếu làm ca ban_đêm ) . | 199,765 | |
Làm thêm giờ vào dịp Tết_Dương_lịch được hưởng lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : ... ngày lễ sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi … 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động, trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động. Theo đó, nếu doanh_nghiệp huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của họ thì có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng. Trường_hợp người lao_động đồng_ý làm thêm giờ trong dịp Tết_Dương_lịch 2023 thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định cụ_thể tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Tiền_lương làm thêm giờ, làm_việc vào ban_đêm 1. Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . ... Theo đó , người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày Tết_Dương_lịch 2023 nếu họ đồng_ý . Trường_hợp người sử_dụng lao_động ép nhân_viên đi làm vào ngày lễ sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi … 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . Theo đó , nếu doanh_nghiệp huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của họ thì có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . Trường_hợp người lao_động đồng_ý làm thêm giờ trong dịp Tết_Dương_lịch 2023 thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định cụ_thể tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp người lao_động làm thêm vào ngày Tết_Dương_lịch 2023 ( 01/01/2023 ) thì tiền_lương làm thêm giờ của người lao_động sẽ được xác_định như sau : - Làm_việc vào ban_ngày của Tết_dương_lịch : Tính thêm 300% lương của ngày làm_việc bình_thường . - Làm_việc vào ban_đêm của ngày Tết_dương_lịch : Tính thêm 390% lương của ngày làm_việc bình_thường . Như_vậy , nếu tính cả lương ngày Tết_Dương_lịch được hưởng khi nghỉ , những người lao_động đi làm vào ngày này sẽ được trả 400% lương ( nếu làm ca ban_ngày ) hoặc 490% lương ( nếu làm ca ban_đêm ) . | 199,766 | |
Làm thêm giờ vào dịp Tết_Dương_lịch được hưởng lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : ... lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường, ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần, ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương, ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày. 2. Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường. 3. Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, trong trường_hợp người lao_động làm thêm vào ngày Tết_Dương_lịch 2023 ( 01/01/2023 ) thì | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . ... Theo đó , người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày Tết_Dương_lịch 2023 nếu họ đồng_ý . Trường_hợp người sử_dụng lao_động ép nhân_viên đi làm vào ngày lễ sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi … 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . Theo đó , nếu doanh_nghiệp huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của họ thì có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . Trường_hợp người lao_động đồng_ý làm thêm giờ trong dịp Tết_Dương_lịch 2023 thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định cụ_thể tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp người lao_động làm thêm vào ngày Tết_Dương_lịch 2023 ( 01/01/2023 ) thì tiền_lương làm thêm giờ của người lao_động sẽ được xác_định như sau : - Làm_việc vào ban_ngày của Tết_dương_lịch : Tính thêm 300% lương của ngày làm_việc bình_thường . - Làm_việc vào ban_đêm của ngày Tết_dương_lịch : Tính thêm 390% lương của ngày làm_việc bình_thường . Như_vậy , nếu tính cả lương ngày Tết_Dương_lịch được hưởng khi nghỉ , những người lao_động đi làm vào ngày này sẽ được trả 400% lương ( nếu làm ca ban_ngày ) hoặc 490% lương ( nếu làm ca ban_đêm ) . | 199,767 | |
Làm thêm giờ vào dịp Tết_Dương_lịch được hưởng lương như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : ... ngày nghỉ lễ, tết. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, trong trường_hợp người lao_động làm thêm vào ngày Tết_Dương_lịch 2023 ( 01/01/2023 ) thì tiền_lương làm thêm giờ của người lao_động sẽ được xác_định như sau : - Làm_việc vào ban_ngày của Tết_dương_lịch : Tính thêm 300% lương của ngày làm_việc bình_thường. - Làm_việc vào ban_đêm của ngày Tết_dương_lịch : Tính thêm 390% lương của ngày làm_việc bình_thường. Như_vậy, nếu tính cả lương ngày Tết_Dương_lịch được hưởng khi nghỉ, những người lao_động đi làm vào ngày này sẽ được trả 400% lương ( nếu làm ca ban_ngày ) hoặc 490% lương ( nếu làm ca ban_đêm ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 107 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . ... Theo đó , người lao_động chỉ phải đi làm vào ngày Tết_Dương_lịch 2023 nếu họ đồng_ý . Trường_hợp người sử_dụng lao_động ép nhân_viên đi làm vào ngày lễ sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : Vi_phạm quy_định về thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi … 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Thực_hiện thời_giờ làm_việc bình_thường quá số giờ làm_việc theo quy_định của pháp_luật ; b ) Huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của người lao_động , trừ trường_hợp theo quy_định tại Điều 108 của Bộ_luật Lao_động . Theo đó , nếu doanh_nghiệp huy_động người lao_động làm thêm giờ mà không được sự đồng_ý của họ thì có_thể bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng . Trường_hợp người lao_động đồng_ý làm thêm giờ trong dịp Tết_Dương_lịch 2023 thì tiền_lương làm thêm giờ sẽ được tính theo quy_định cụ_thể tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp người lao_động làm thêm vào ngày Tết_Dương_lịch 2023 ( 01/01/2023 ) thì tiền_lương làm thêm giờ của người lao_động sẽ được xác_định như sau : - Làm_việc vào ban_ngày của Tết_dương_lịch : Tính thêm 300% lương của ngày làm_việc bình_thường . - Làm_việc vào ban_đêm của ngày Tết_dương_lịch : Tính thêm 390% lương của ngày làm_việc bình_thường . Như_vậy , nếu tính cả lương ngày Tết_Dương_lịch được hưởng khi nghỉ , những người lao_động đi làm vào ngày này sẽ được trả 400% lương ( nếu làm ca ban_ngày ) hoặc 490% lương ( nếu làm ca ban_đêm ) . | 199,768 | |
Những đối_tượng nào được hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định của pháp_luật ? | Theo Điều 24 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau như sau : ... Đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau Đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau là người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này. Theo đó, những đối_tượng được hưởng chế_độ ốm_đau là người lao_động quy_định tại các điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, gồm có : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác | None | 1 | Theo Điều 24 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau như sau : Đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau Đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . Theo đó , những đối_tượng được hưởng chế_độ ốm_đau là người lao_động quy_định tại các điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , gồm có : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . ( Hình từ Internet ) | 199,769 | |
Những đối_tượng nào được hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định của pháp_luật ? | Theo Điều 24 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau như sau : ... người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương. ( Hình từ Internet ) Đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau Đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau là người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này. Theo đó, những đối_tượng được hưởng chế_độ ốm_đau là người lao_động quy_định tại các điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, gồm có : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn | None | 1 | Theo Điều 24 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau như sau : Đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau Đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . Theo đó , những đối_tượng được hưởng chế_độ ốm_đau là người lao_động quy_định tại các điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , gồm có : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . ( Hình từ Internet ) | 199,770 | |
Những đối_tượng nào được hưởng chế_độ ốm_đau theo quy_định của pháp_luật ? | Theo Điều 24 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau như sau : ... lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ, công_chức, viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng, công_nhân công_an, người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ, sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp, người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 24 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về những đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau như sau : Đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau Đối_tượng áp_dụng chế_độ ốm_đau là người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ và h khoản 1 Điều 2 của Luật này . Theo đó , những đối_tượng được hưởng chế_độ ốm_đau là người lao_động quy_định tại các điểm a , điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ và h khoản 1 Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , gồm có : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . ( Hình từ Internet ) | 199,771 | |
Người lao_động bị tai_nạn trong thời_gian nghỉ_phép năm có được hưởng chế_độ ốm_đau ? | Theo điểm c khoản 2 Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau 1. Người lao_động quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP được hưởng chế_độ ốm_đau trong các trường_hợp sau : a ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động hoặc điều_trị thương_tật, bệnh_tật tái_phát do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế. b ) Người lao_động phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền. c ) Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này. 2. Không giải_quyết chế_độ ốm_đau đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ, do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý, tiền chất ma_tuý theo Danh_mục ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của | None | 1 | Theo điểm c khoản 2 Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP được hưởng chế_độ ốm_đau trong các trường_hợp sau : a ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động hoặc điều_trị thương_tật , bệnh_tật tái_phát do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . b ) Người lao_động phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . c ) Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 2 . Không giải_quyết chế_độ ốm_đau đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo Danh_mục ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất và Nghị_định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục các chất ma_tuý và tiền chất ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất . b ) Người lao_động nghỉ_việc điều_trị lần đầu do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . c ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật lao_động ; nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Theo đó , người lao_động bị tại nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm thì không được giải_quyết chế_độ ốm_đau . | 199,772 | |
Người lao_động bị tai_nạn trong thời_gian nghỉ_phép năm có được hưởng chế_độ ốm_đau ? | Theo điểm c khoản 2 Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... tự huỷ_hoại sức_khoẻ, do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý, tiền chất ma_tuý theo Danh_mục ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất và Nghị_định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Chính_phủ sửa_đổi, bổ_sung Danh_mục các chất ma_tuý và tiền chất ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất. b ) Người lao_động nghỉ_việc điều_trị lần đầu do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp. c ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm, nghỉ_việc riêng, nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật lao_động ; nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. Theo đó, người lao_động bị tại nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm thì không được giải_quyết chế_độ ốm_đau. | None | 1 | Theo điểm c khoản 2 Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP được hưởng chế_độ ốm_đau trong các trường_hợp sau : a ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động hoặc điều_trị thương_tật , bệnh_tật tái_phát do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . b ) Người lao_động phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . c ) Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 2 . Không giải_quyết chế_độ ốm_đau đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo Danh_mục ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất và Nghị_định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục các chất ma_tuý và tiền chất ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất . b ) Người lao_động nghỉ_việc điều_trị lần đầu do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . c ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật lao_động ; nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Theo đó , người lao_động bị tại nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm thì không được giải_quyết chế_độ ốm_đau . | 199,773 | |
Người lao_động bị tai_nạn trong thời_gian nghỉ_phép năm có được hưởng chế_độ ốm_đau ? | Theo điểm c khoản 2 Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... năm thì không được giải_quyết chế_độ ốm_đau. | None | 1 | Theo điểm c khoản 2 Điều 3 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Người lao_động quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP được hưởng chế_độ ốm_đau trong các trường_hợp sau : a ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động hoặc điều_trị thương_tật , bệnh_tật tái_phát do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền theo quy_định của Bộ Y_tế . b ) Người lao_động phải nghỉ_việc để chăm_sóc con dưới 07 tuổi bị ốm_đau và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . c ) Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con mà thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 2 . Không giải_quyết chế_độ ốm_đau đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn phải nghỉ_việc do tự huỷ_hoại sức_khoẻ , do say rượu hoặc sử_dụng chất ma_tuý , tiền chất ma_tuý theo Danh_mục ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất và Nghị_định số 126/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Chính_phủ sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục các chất ma_tuý và tiền chất ban_hành kèm theo Nghị_định số 82/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính_phủ ban_hành các danh_mục chất ma_tuý và tiền chất . b ) Người lao_động nghỉ_việc điều_trị lần đầu do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . c ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm , nghỉ_việc riêng , nghỉ không hưởng lương theo quy_định của pháp_luật lao_động ; nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . Theo đó , người lao_động bị tại nạn mà không phải là tai_nạn lao_động trong thời_gian đang nghỉ_phép hằng năm thì không được giải_quyết chế_độ ốm_đau . | 199,774 | |
Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau của người lao_động được tính kể từ thời_điểm nào ? | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm quy_định tại khoản 1 Điều 26 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , nghỉ hằng tuần theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Thời_gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm_dương_lịch , không phụ_thuộc vào thời_điểm bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động . ... Theo đó , thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau của người lao_động được tính kể từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm_dương_lịch , không phụ_thuộc vào thời_điểm bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau như sau : Thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau 1 . Thời_gian tối_đa hưởng chế_độ ốm_đau trong một năm quy_định tại khoản 1 Điều 26 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được tính theo ngày làm_việc không kể ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , nghỉ hằng tuần theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Thời_gian này được tính kể từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm_dương_lịch , không phụ_thuộc vào thời_điểm bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động . ... Theo đó , thời_gian hưởng chế_độ ốm_đau của người lao_động được tính kể từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm_dương_lịch , không phụ_thuộc vào thời_điểm bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội của người lao_động . | 199,775 | |
Cha_mẹ có phải người giám_hộ của con chưa thành_niên không ? | Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ như sau : ... Giám_hộ 1. Giám_hộ là việc cá_nhân, pháp_nhân được luật quy_định, được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử, được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ). 2. Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu. 3. Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ. Theo Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : Người được giám_hộ 1. Người được giám_hộ bao_gồm : a ) Người chưa thành_niên không còn cha, mẹ hoặc không xác_định được cha, mẹ ; b ) Người | None | 1 | Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ như sau : Giám_hộ 1 . Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ) . 2 . Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . 3 . Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Theo Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : Người được giám_hộ 1 . Người được giám_hộ bao_gồm : a ) Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ ; b ) Người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; c ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . 2 . Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ , trừ trường_hợp cha , mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông , bà cùng giám_hộ cho cháu . Căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân như sau : Đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân 1 . Cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên . 2 . Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định . 3 . Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Theo quy_định trên , một trong những trường_hợp người được giám_hộ là người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ . Hoặc người được giám_hộ còn có_thể là người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ . Do_đó , cha_mẹ không phải là người giám_hộ mà là người đại_diện theo pháp_luật của con chưa thành_niên . Người giám_hộ ( Hình từ Internet ) | 199,776 | |
Cha_mẹ có phải người giám_hộ của con chưa thành_niên không ? | Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ như sau : ... : Người được giám_hộ 1. Người được giám_hộ bao_gồm : a ) Người chưa thành_niên không còn cha, mẹ hoặc không xác_định được cha, mẹ ; b ) Người chưa thành_niên có cha, mẹ nhưng cha, mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; cha, mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha, mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc, giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; c ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. 2. Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ, trừ trường_hợp cha, mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông, bà cùng giám_hộ cho cháu. Căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân như sau : Đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân 1. Cha, mẹ đối_với con chưa thành_niên. 2. Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ. Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ | None | 1 | Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ như sau : Giám_hộ 1 . Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ) . 2 . Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . 3 . Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Theo Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : Người được giám_hộ 1 . Người được giám_hộ bao_gồm : a ) Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ ; b ) Người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; c ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . 2 . Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ , trừ trường_hợp cha , mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông , bà cùng giám_hộ cho cháu . Căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân như sau : Đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân 1 . Cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên . 2 . Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định . 3 . Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Theo quy_định trên , một trong những trường_hợp người được giám_hộ là người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ . Hoặc người được giám_hộ còn có_thể là người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ . Do_đó , cha_mẹ không phải là người giám_hộ mà là người đại_diện theo pháp_luật của con chưa thành_niên . Người giám_hộ ( Hình từ Internet ) | 199,777 | |
Cha_mẹ có phải người giám_hộ của con chưa thành_niên không ? | Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ như sau : ... của cá_nhân 1. Cha, mẹ đối_với con chưa thành_niên. 2. Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ. Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định. 3. Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. 4. Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự. Theo quy_định trên, một trong những trường_hợp người được giám_hộ là người chưa thành_niên không còn cha, mẹ hoặc không xác_định được cha, mẹ. Hoặc người được giám_hộ còn có_thể là người chưa thành_niên có cha, mẹ nhưng cha, mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; cha, mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha, mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc, giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ. Do_đó, cha_mẹ không phải là người giám_hộ mà là người đại_diện theo pháp_luật của con | None | 1 | Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ như sau : Giám_hộ 1 . Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ) . 2 . Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . 3 . Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Theo Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : Người được giám_hộ 1 . Người được giám_hộ bao_gồm : a ) Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ ; b ) Người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; c ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . 2 . Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ , trừ trường_hợp cha , mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông , bà cùng giám_hộ cho cháu . Căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân như sau : Đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân 1 . Cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên . 2 . Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định . 3 . Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Theo quy_định trên , một trong những trường_hợp người được giám_hộ là người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ . Hoặc người được giám_hộ còn có_thể là người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ . Do_đó , cha_mẹ không phải là người giám_hộ mà là người đại_diện theo pháp_luật của con chưa thành_niên . Người giám_hộ ( Hình từ Internet ) | 199,778 | |
Cha_mẹ có phải người giám_hộ của con chưa thành_niên không ? | Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ như sau : ... , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc, giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ. Do_đó, cha_mẹ không phải là người giám_hộ mà là người đại_diện theo pháp_luật của con chưa thành_niên. Người giám_hộ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ như sau : Giám_hộ 1 . Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ) . 2 . Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . 3 . Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Theo Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : Người được giám_hộ 1 . Người được giám_hộ bao_gồm : a ) Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ ; b ) Người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; c ) Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . 2 . Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ , trừ trường_hợp cha , mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông , bà cùng giám_hộ cho cháu . Căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân như sau : Đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân 1 . Cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên . 2 . Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định . 3 . Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . 4 . Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Theo quy_định trên , một trong những trường_hợp người được giám_hộ là người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ . Hoặc người được giám_hộ còn có_thể là người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ . Do_đó , cha_mẹ không phải là người giám_hộ mà là người đại_diện theo pháp_luật của con chưa thành_niên . Người giám_hộ ( Hình từ Internet ) | 199,779 | |
Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa thành_niên là gì ? | Theo Điều 55 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi như sau : ... Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi 1. Chăm_sóc, giáo_dục người được giám_hộ. 2. Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 3. Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ. 4. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. Căn_cứ Điều 56 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi như sau : Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi 1. Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. Theo đó, tuỳ_thuộc vào người giám_hộ là người chưa đủ mười_lăm tuổi hay từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa | None | 1 | Theo Điều 55 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi như sau : Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi 1 . Chăm_sóc , giáo_dục người được giám_hộ . 2 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 3 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . 4 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . Căn_cứ Điều 56 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi như sau : Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi 1 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . Theo đó , tuỳ_thuộc vào người giám_hộ là người chưa đủ mười_lăm tuổi hay từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi mà người giám_hộ sẽ có những nghĩa_vụ với người này tương_ứng với quy_định tại Điều 55 , Điều 56 nêu trên . | 199,780 | |
Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa thành_niên là gì ? | Theo Điều 55 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi như sau : ... 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. Theo đó, tuỳ_thuộc vào người giám_hộ là người chưa đủ mười_lăm tuổi hay từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi mà người giám_hộ sẽ có những nghĩa_vụ với người này tương_ứng với quy_định tại Điều 55, Điều 56 nêu trên. Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi 1. Chăm_sóc, giáo_dục người được giám_hộ. 2. Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 3. Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ. 4. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. Căn_cứ Điều 56 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi như sau : Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi 1. Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi | None | 1 | Theo Điều 55 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi như sau : Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi 1 . Chăm_sóc , giáo_dục người được giám_hộ . 2 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 3 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . 4 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . Căn_cứ Điều 56 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi như sau : Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi 1 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . Theo đó , tuỳ_thuộc vào người giám_hộ là người chưa đủ mười_lăm tuổi hay từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi mà người giám_hộ sẽ có những nghĩa_vụ với người này tương_ứng với quy_định tại Điều 55 , Điều 56 nêu trên . | 199,781 | |
Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa thành_niên là gì ? | Theo Điều 55 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi như sau : ... tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi 1. Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 3. Bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. Theo đó, tuỳ_thuộc vào người giám_hộ là người chưa đủ mười_lăm tuổi hay từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi mà người giám_hộ sẽ có những nghĩa_vụ với người này tương_ứng với quy_định tại Điều 55, Điều 56 nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 55 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi như sau : Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa đủ mười_lăm tuổi 1 . Chăm_sóc , giáo_dục người được giám_hộ . 2 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người chưa đủ mười_lăm tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 3 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . 4 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . Căn_cứ Điều 56 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi như sau : Nghĩa_vụ của người giám_hộ đối_với người được giám_hộ từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi 1 . Đại_diện cho người được giám_hộ trong các giao_dịch dân_sự , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Quản_lý tài_sản của người được giám_hộ , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 3 . Bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . Theo đó , tuỳ_thuộc vào người giám_hộ là người chưa đủ mười_lăm tuổi hay từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi mà người giám_hộ sẽ có những nghĩa_vụ với người này tương_ứng với quy_định tại Điều 55 , Điều 56 nêu trên . | 199,782 | |
Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa thành_niên có những quyền nào ? | Theo Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền của người giám_hộ như sau : ... Quyền của người giám_hộ 1. Người giám_hộ của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc, chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. 2. Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa thành_niên có những quyền sau : + Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc, chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ. + Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ. + Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định | None | 1 | Theo Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền của người giám_hộ như sau : Quyền của người giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa thành_niên có những quyền sau : + Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ . + Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . + Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . | 199,783 | |
Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa thành_niên có những quyền nào ? | Theo Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền của người giám_hộ như sau : ... các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ. + Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. Quyền của người giám_hộ 1. Người giám_hộ của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc, chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. 2. Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này. Như_vậy, người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa thành_niên có những quyền sau : + Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc, chi_d@@ | None | 1 | Theo Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền của người giám_hộ như sau : Quyền của người giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa thành_niên có những quyền sau : + Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ . + Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . + Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . | 199,784 | |
Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa thành_niên có những quyền nào ? | Theo Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền của người giám_hộ như sau : ... khoản 1 Điều này. Như_vậy, người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa thành_niên có những quyền sau : + Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc, chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ. + Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ. + Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ. | None | 1 | Theo Điều 58 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền của người giám_hộ như sau : Quyền của người giám_hộ 1 . Người giám_hộ của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự có các quyền sau đây : a ) Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ ; b ) Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ ; c ) Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . 2 . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi có quyền theo quyết_định của Toà_án trong số các quyền quy_định tại khoản 1 Điều này . Như_vậy , người giám_hộ đối_với người được giám_hộ chưa thành_niên có những quyền sau : + Sử_dụng tài_sản của người được giám_hộ để chăm_sóc , chi_dùng cho những nhu_cầu thiết_yếu của người được giám_hộ . + Được thanh_toán các chi_phí hợp_lý cho việc quản_lý tài_sản của người được giám_hộ . + Đại_diện cho người được giám_hộ trong việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự và thực_hiện các quyền khác theo quy_định của pháp_luật nhằm bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ . | 199,785 | |
Giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với sản_phẩm hoá_chất như_thế_nào ? | Căn_cứ Công_văn 2252 / TCT-CS năm 2022 về hướng_dẫn giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với sản_phẩm hoá_chất như sau : ... " Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính_phủ quy_định chính_sách miễn, giảm thuế theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15 của Quốc_hội về chính_sách tài_khoá, tiền_tệ hỗ_trợ chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội và các Phụ_lục Danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ( ban_hành kèm theo Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính_phủ ) quy_định như sau : 1. Giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá, dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10%, trừ nhóm hàng_hoá, dịch_vụ sau : a ) Viễn_thông, hoạt_động tài_chính, ngân_hàng, chứng_khoán, bảo_hiểm, kinh_doanh bất_động_sản, kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn, sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ), than_cốc, dầu_mỏ tinh_chế, sản_phẩm hoá_chất. Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. ” Căn_cứ Quyết_định 43/2018/QĐ-TTg ngày 1/1/2018 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành hệ_thống ngành sản_phẩm Việt_Nam quy_định mã ngành 20 - Hoá_chất và sản_phẩm hoá_chất có chi_tiết mã ngành 2011 - Hoá_chất cơ_bản. Căn_cứ quy_định trên, " Hoá_chất cơ_bản " không | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 2252 / TCT-CS năm 2022 về hướng_dẫn giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với sản_phẩm hoá_chất như sau : " Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính_phủ quy_định chính_sách miễn , giảm thuế theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15 của Quốc_hội về chính_sách tài_khoá , tiền_tệ hỗ_trợ chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội và các Phụ_lục Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ( ban_hành kèm theo Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính_phủ ) quy_định như sau : 1 . Giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , trừ nhóm hàng_hoá , dịch_vụ sau : a ) Viễn_thông , hoạt_động tài_chính , ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , kinh_doanh bất_động_sản , kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn , sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ) , than_cốc , dầu_mỏ tinh_chế , sản_phẩm hoá_chất . Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . ” Căn_cứ Quyết_định 43/2018/QĐ-TTg ngày 1/1/2018 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành hệ_thống ngành sản_phẩm Việt_Nam quy_định mã ngành 20 - Hoá_chất và sản_phẩm hoá_chất có chi_tiết mã ngành 2011 - Hoá_chất cơ_bản . Căn_cứ quy_định trên , " Hoá_chất cơ_bản " không thuộc hàng_hoá bị loại_trừ không được giảm thuế GTGT tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định 15/2022/ND-CP và không được quy_định tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2022/NĐ CP . Trường_hợp doanh_nghiệp sản_xuất , kinh_doanh " Hoá_chất cơ_bản " và đang áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT là 10% thì được giảm thuế GTGT theo quy_định tại Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP của Chính_phủ . Đề_nghị Cục Thuế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương căn_cứ quy_định tại các Phụ_lục Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ( ban_hành kèm theo Nghị_định số 15/2012/NĐ-CP ngày 28/01/2012 của Chính_phủ ) để hướng_dẫn đơn_vị thực_hiện . " ( Hình từ internet ) | 199,786 | |
Giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với sản_phẩm hoá_chất như_thế_nào ? | Căn_cứ Công_văn 2252 / TCT-CS năm 2022 về hướng_dẫn giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với sản_phẩm hoá_chất như sau : ... ban_hành hệ_thống ngành sản_phẩm Việt_Nam quy_định mã ngành 20 - Hoá_chất và sản_phẩm hoá_chất có chi_tiết mã ngành 2011 - Hoá_chất cơ_bản. Căn_cứ quy_định trên, " Hoá_chất cơ_bản " không thuộc hàng_hoá bị loại_trừ không được giảm thuế GTGT tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định 15/2022/ND-CP và không được quy_định tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2022/NĐ CP. Trường_hợp doanh_nghiệp sản_xuất, kinh_doanh " Hoá_chất cơ_bản " và đang áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT là 10% thì được giảm thuế GTGT theo quy_định tại Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP của Chính_phủ. Đề_nghị Cục Thuế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương căn_cứ quy_định tại các Phụ_lục Danh_mục hàng_hoá, dịch_vụ không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ( ban_hành kèm theo Nghị_định số 15/2012/NĐ-CP ngày 28/01/2012 của Chính_phủ ) để hướng_dẫn đơn_vị thực_hiện. " ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Công_văn 2252 / TCT-CS năm 2022 về hướng_dẫn giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với sản_phẩm hoá_chất như sau : " Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính_phủ quy_định chính_sách miễn , giảm thuế theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15 của Quốc_hội về chính_sách tài_khoá , tiền_tệ hỗ_trợ chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội và các Phụ_lục Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ( ban_hành kèm theo Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính_phủ ) quy_định như sau : 1 . Giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , trừ nhóm hàng_hoá , dịch_vụ sau : a ) Viễn_thông , hoạt_động tài_chính , ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , kinh_doanh bất_động_sản , kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn , sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ) , than_cốc , dầu_mỏ tinh_chế , sản_phẩm hoá_chất . Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . ” Căn_cứ Quyết_định 43/2018/QĐ-TTg ngày 1/1/2018 của Thủ_tướng Chính_phủ ban_hành hệ_thống ngành sản_phẩm Việt_Nam quy_định mã ngành 20 - Hoá_chất và sản_phẩm hoá_chất có chi_tiết mã ngành 2011 - Hoá_chất cơ_bản . Căn_cứ quy_định trên , " Hoá_chất cơ_bản " không thuộc hàng_hoá bị loại_trừ không được giảm thuế GTGT tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định 15/2022/ND-CP và không được quy_định tại các Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2022/NĐ CP . Trường_hợp doanh_nghiệp sản_xuất , kinh_doanh " Hoá_chất cơ_bản " và đang áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT là 10% thì được giảm thuế GTGT theo quy_định tại Nghị_định số 15/2022/NĐ-CP của Chính_phủ . Đề_nghị Cục Thuế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương căn_cứ quy_định tại các Phụ_lục Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ( ban_hành kèm theo Nghị_định số 15/2012/NĐ-CP ngày 28/01/2012 của Chính_phủ ) để hướng_dẫn đơn_vị thực_hiện . " ( Hình từ internet ) | 199,787 | |
Các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ nào được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về các hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : ... " Điều 1. Giảm thuế_giá_trị gia_tăng 1. Giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá, dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10%, trừ nhóm hàng_hoá, dịch_vụ sau : a ) Viễn_thông, hoạt_động tài_chính, ngân_hàng, chứng_khoán, bảo_hiểm, kinh_doanh bất_động_sản, kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn, sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ), than_cốc, dầu_mỏ tinh_chế, sản_phẩm hoá_chất. Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. b ) Sản_phẩm hàng_hoá và dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt. Chi_tiết tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. c ) Công_nghệ_thông_tin theo pháp_luật về công_nghệ_thông_tin. Chi_tiết tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. d ) Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng cho từng loại hàng_hoá, dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công, kinh_doanh thương_mại. Đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra ( bao_gồm cả trường_hợp than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển, phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng. Mặt_hàng than thuộc Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này, tại | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về các hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 1 . Giảm thuế_giá_trị gia_tăng 1 . Giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , trừ nhóm hàng_hoá , dịch_vụ sau : a ) Viễn_thông , hoạt_động tài_chính , ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , kinh_doanh bất_động_sản , kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn , sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ) , than_cốc , dầu_mỏ tinh_chế , sản_phẩm hoá_chất . Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Sản_phẩm hàng_hoá và dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Chi_tiết tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Công_nghệ_thông_tin theo pháp_luật về công_nghệ_thông_tin . Chi_tiết tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . d ) Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công , kinh_doanh thương_mại . Đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra ( bao_gồm cả trường_hợp than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển , phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Mặt_hàng than thuộc Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , tại các khâu khác ngoài khâu khai_thác bán ra không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ nêu tại các Phụ_lục I , II và III ban_hành kèm theo Nghị_định này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng hoặc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng 5% theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng thì thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . 2 . Mức giảm thuế_giá_trị gia_tăng a ) Cơ_sở kinh_doanh tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ được áp_dụng mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 8% đối_với hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này . b ) Cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng quy_định tại khoản 1 Điều này . " | 199,788 | |
Các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ nào được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về các hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : ... đó qua sàng_tuyển, phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng. Mặt_hàng than thuộc Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này, tại các khâu khác ngoài khâu khai_thác bán ra không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng. Trường_hợp hàng_hoá, dịch_vụ nêu tại các Phụ_lục I, II và III ban_hành kèm theo Nghị_định này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng hoặc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng 5% theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng thì thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng. 2. Mức giảm thuế_giá_trị gia_tăng a ) Cơ_sở kinh_doanh tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ được áp_dụng mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 8% đối_với hàng_hoá, dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này. b ) Cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá, dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng quy_định tại khoản 1 Điều này. " | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về các hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 1 . Giảm thuế_giá_trị gia_tăng 1 . Giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , trừ nhóm hàng_hoá , dịch_vụ sau : a ) Viễn_thông , hoạt_động tài_chính , ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , kinh_doanh bất_động_sản , kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn , sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ) , than_cốc , dầu_mỏ tinh_chế , sản_phẩm hoá_chất . Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Sản_phẩm hàng_hoá và dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Chi_tiết tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Công_nghệ_thông_tin theo pháp_luật về công_nghệ_thông_tin . Chi_tiết tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . d ) Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công , kinh_doanh thương_mại . Đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra ( bao_gồm cả trường_hợp than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển , phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Mặt_hàng than thuộc Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , tại các khâu khác ngoài khâu khai_thác bán ra không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ nêu tại các Phụ_lục I , II và III ban_hành kèm theo Nghị_định này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng hoặc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng 5% theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng thì thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . 2 . Mức giảm thuế_giá_trị gia_tăng a ) Cơ_sở kinh_doanh tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ được áp_dụng mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 8% đối_với hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này . b ) Cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng quy_định tại khoản 1 Điều này . " | 199,789 | |
Các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ nào được giảm thuế_giá_trị gia_tăng ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về các hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : ... hoá_đơn đối_với hàng_hoá, dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng quy_định tại khoản 1 Điều này. " | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về các hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 1 . Giảm thuế_giá_trị gia_tăng 1 . Giảm thuế_giá_trị gia_tăng đối_với các nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang áp_dụng mức thuế_suất 10% , trừ nhóm hàng_hoá , dịch_vụ sau : a ) Viễn_thông , hoạt_động tài_chính , ngân_hàng , chứng_khoán , bảo_hiểm , kinh_doanh bất_động_sản , kim_loại và sản_phẩm từ kim_loại đúc sẵn , sản_phẩm khai_khoáng ( không kể khai_thác than ) , than_cốc , dầu_mỏ tinh_chế , sản_phẩm hoá_chất . Chi_tiết tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . b ) Sản_phẩm hàng_hoá và dịch_vụ chịu thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Chi_tiết tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . c ) Công_nghệ_thông_tin theo pháp_luật về công_nghệ_thông_tin . Chi_tiết tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . d ) Việc giảm thuế_giá_trị gia_tăng cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này được áp_dụng thống_nhất tại các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công , kinh_doanh thương_mại . Đối_với mặt_hàng than khai_thác bán ra ( bao_gồm cả trường_hợp than khai_thác sau đó qua sàng_tuyển , phân_loại theo quy_trình khép_kín mới bán ra ) thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Mặt_hàng than thuộc Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này , tại các khâu khác ngoài khâu khai_thác bán ra không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ nêu tại các Phụ_lục I , II và III ban_hành kèm theo Nghị_định này thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng hoặc đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng 5% theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng thì thực_hiện theo quy_định của Luật Thuế_giá_trị gia_tăng và không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . 2 . Mức giảm thuế_giá_trị gia_tăng a ) Cơ_sở kinh_doanh tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ được áp_dụng mức thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng 8% đối_với hàng_hoá , dịch_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này . b ) Cơ_sở kinh_doanh ( bao_gồm cả hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh ) tính thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp tỷ_lệ % trên doanh_thu được giảm 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng khi thực_hiện xuất hoá_đơn đối_với hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng quy_định tại khoản 1 Điều này . " | 199,790 | |
Trình_tự thủ_tục thực_hiện giảm thuế_giá_trị gia_tăng như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục giảm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : ... " Điều 1. Giảm thuế_giá_trị gia_tăng... 3. Trình_tự, thủ_tục thực_hiện a ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này, khi lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng, tại dòng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng ghi “ 8% ” ; tiền thuế_giá_trị gia_tăng ; tổng_số tiền người mua phải thanh_toán. Căn_cứ hoá_đơn giá_trị gia_tăng, cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá, dịch_vụ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng đầu_ra, cơ_sở kinh_doanh mua hàng_hoá, dịch_vụ kê_khai khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo số thuế đã giảm ghi trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng. b ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này, khi lập hoá_đơn bán hàng cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng, tại cột “ Thành tiền ” ghi đầy_đủ tiền hàng_hoá, dịch_vụ trước khi giảm, tại dòng “ Cộng tiền hàng_hoá, dịch_vụ ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ_lệ % trên doanh_thu, đồng_thời ghi_chú : “ đã giảm... ( số tiền ) tương_ứng 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15<unk>. 4 | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục giảm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 1 . Giảm thuế_giá_trị gia_tăng ... 3 . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện a ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này , khi lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng , tại dòng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng ghi “ 8% ” ; tiền thuế_giá_trị gia_tăng ; tổng_số tiền người mua phải thanh_toán . Căn_cứ hoá_đơn giá_trị gia_tăng , cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá , dịch_vụ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng đầu_ra , cơ_sở kinh_doanh mua hàng_hoá , dịch_vụ kê_khai khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo số thuế đã giảm ghi trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng . b ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này , khi lập hoá_đơn bán hàng cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng , tại cột “ Thành tiền ” ghi đầy_đủ tiền hàng_hoá , dịch_vụ trước khi giảm , tại dòng “ Cộng tiền hàng_hoá , dịch_vụ ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ_lệ % trên doanh_thu , đồng_thời ghi_chú : “ đã giảm ... ( số tiền ) tương_ứng 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15”. 4 . Cơ_sở kinh_doanh phải lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng thì không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . 5 . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh đã lập hoá_đơn và đã kê_khai theo mức thuế_suất hoặc mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng chưa được giảm theo quy_định tại Nghị_định này thì người bán và người mua phải lập biên_bản hoặc có thoả_thuận bằng văn_bản ghi rõ sai_sót , đồng_thời người bán lập hoá_đơn điều_chỉnh sai_sót và giao hoá_đơn điều_chỉnh cho người mua . Căn_cứ vào hoá_đơn điều_chỉnh , người bán kê_khai điều_chỉnh thuế đầu_ra , người mua kê_khai điều_chỉnh thuế đầu vào ( nếu có ) . 6 . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng được giảm thuế_giá_trị gia_tăng đã phát_hành hoá_đơn đặt in dưới hình_thức vé có in sẵn mệnh_giá chưa sử_dụng hết ( nếu có ) và có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì cơ_sở kinh_doanh thực_hiện đóng_dấu theo giá đã giảm 2% thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng hoặc giá đã giảm 20% mức tỷ_lệ % bên cạnh tiêu_thức giá in sẵn để tiếp_tục sử_dụng . " Như_vậy , trình_tự thủ_tục thực_hiện giảm thuế_giá_trị gia_tăng được thực_hiện theo quy_định như trên . | 199,791 | |
Trình_tự thủ_tục thực_hiện giảm thuế_giá_trị gia_tăng như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục giảm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : ... đồng_thời ghi_chú : “ đã giảm... ( số tiền ) tương_ứng 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15<unk>. 4. Cơ_sở kinh_doanh phải lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá, dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng. Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá, dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng thì không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng. 5. Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh đã lập hoá_đơn và đã kê_khai theo mức thuế_suất hoặc mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng chưa được giảm theo quy_định tại Nghị_định này thì người bán và người mua phải lập biên_bản hoặc có thoả_thuận bằng văn_bản ghi rõ sai_sót, đồng_thời người bán lập hoá_đơn điều_chỉnh sai_sót và giao hoá_đơn điều_chỉnh cho người mua. Căn_cứ vào hoá_đơn điều_chỉnh, người bán kê_khai điều_chỉnh thuế đầu_ra, người mua kê_khai điều_chỉnh thuế đầu vào ( nếu có ). 6. Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh hàng_hoá, dịch_vụ thuộc đối_tượng được giảm thuế_giá_trị gia_tăng đã phát_hành hoá_đơn đặt in dưới hình_thức vé có in sẵn mệnh_giá chưa sử_dụng hết ( nếu có ) và có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì cơ_sở kinh_doanh thực_hiện đóng_dấu | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục giảm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 1 . Giảm thuế_giá_trị gia_tăng ... 3 . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện a ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này , khi lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng , tại dòng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng ghi “ 8% ” ; tiền thuế_giá_trị gia_tăng ; tổng_số tiền người mua phải thanh_toán . Căn_cứ hoá_đơn giá_trị gia_tăng , cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá , dịch_vụ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng đầu_ra , cơ_sở kinh_doanh mua hàng_hoá , dịch_vụ kê_khai khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo số thuế đã giảm ghi trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng . b ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này , khi lập hoá_đơn bán hàng cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng , tại cột “ Thành tiền ” ghi đầy_đủ tiền hàng_hoá , dịch_vụ trước khi giảm , tại dòng “ Cộng tiền hàng_hoá , dịch_vụ ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ_lệ % trên doanh_thu , đồng_thời ghi_chú : “ đã giảm ... ( số tiền ) tương_ứng 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15”. 4 . Cơ_sở kinh_doanh phải lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng thì không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . 5 . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh đã lập hoá_đơn và đã kê_khai theo mức thuế_suất hoặc mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng chưa được giảm theo quy_định tại Nghị_định này thì người bán và người mua phải lập biên_bản hoặc có thoả_thuận bằng văn_bản ghi rõ sai_sót , đồng_thời người bán lập hoá_đơn điều_chỉnh sai_sót và giao hoá_đơn điều_chỉnh cho người mua . Căn_cứ vào hoá_đơn điều_chỉnh , người bán kê_khai điều_chỉnh thuế đầu_ra , người mua kê_khai điều_chỉnh thuế đầu vào ( nếu có ) . 6 . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng được giảm thuế_giá_trị gia_tăng đã phát_hành hoá_đơn đặt in dưới hình_thức vé có in sẵn mệnh_giá chưa sử_dụng hết ( nếu có ) và có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì cơ_sở kinh_doanh thực_hiện đóng_dấu theo giá đã giảm 2% thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng hoặc giá đã giảm 20% mức tỷ_lệ % bên cạnh tiêu_thức giá in sẵn để tiếp_tục sử_dụng . " Như_vậy , trình_tự thủ_tục thực_hiện giảm thuế_giá_trị gia_tăng được thực_hiện theo quy_định như trên . | 199,792 | |
Trình_tự thủ_tục thực_hiện giảm thuế_giá_trị gia_tăng như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục giảm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : ... giảm thuế_giá_trị gia_tăng đã phát_hành hoá_đơn đặt in dưới hình_thức vé có in sẵn mệnh_giá chưa sử_dụng hết ( nếu có ) và có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì cơ_sở kinh_doanh thực_hiện đóng_dấu theo giá đã giảm 2% thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng hoặc giá đã giảm 20% mức tỷ_lệ % bên cạnh tiêu_thức giá in sẵn để tiếp_tục sử_dụng. " Như_vậy, trình_tự thủ_tục thực_hiện giảm thuế_giá_trị gia_tăng được thực_hiện theo quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 15/2022/NĐ-CP quy_định về trình_tự thủ_tục giảm thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 1 . Giảm thuế_giá_trị gia_tăng ... 3 . Trình_tự , thủ_tục thực_hiện a ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này , khi lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng , tại dòng thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng ghi “ 8% ” ; tiền thuế_giá_trị gia_tăng ; tổng_số tiền người mua phải thanh_toán . Căn_cứ hoá_đơn giá_trị gia_tăng , cơ_sở kinh_doanh bán hàng_hoá , dịch_vụ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng đầu_ra , cơ_sở kinh_doanh mua hàng_hoá , dịch_vụ kê_khai khấu_trừ thuế_giá_trị gia_tăng đầu_vào theo số thuế đã giảm ghi trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng . b ) Đối_với cơ_sở kinh_doanh quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này , khi lập hoá_đơn bán hàng cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng giảm thuế_giá_trị gia_tăng , tại cột “ Thành tiền ” ghi đầy_đủ tiền hàng_hoá , dịch_vụ trước khi giảm , tại dòng “ Cộng tiền hàng_hoá , dịch_vụ ” ghi theo số đã giảm 20% mức tỷ_lệ % trên doanh_thu , đồng_thời ghi_chú : “ đã giảm ... ( số tiền ) tương_ứng 20% mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng theo Nghị_quyết số 43/2022/QH15”. 4 . Cơ_sở kinh_doanh phải lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh không lập hoá_đơn riêng cho hàng_hoá , dịch_vụ được giảm thuế_giá_trị gia_tăng thì không được giảm thuế_giá_trị gia_tăng . 5 . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh đã lập hoá_đơn và đã kê_khai theo mức thuế_suất hoặc mức tỷ_lệ % để tính thuế_giá_trị gia_tăng chưa được giảm theo quy_định tại Nghị_định này thì người bán và người mua phải lập biên_bản hoặc có thoả_thuận bằng văn_bản ghi rõ sai_sót , đồng_thời người bán lập hoá_đơn điều_chỉnh sai_sót và giao hoá_đơn điều_chỉnh cho người mua . Căn_cứ vào hoá_đơn điều_chỉnh , người bán kê_khai điều_chỉnh thuế đầu_ra , người mua kê_khai điều_chỉnh thuế đầu vào ( nếu có ) . 6 . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh hàng_hoá , dịch_vụ thuộc đối_tượng được giảm thuế_giá_trị gia_tăng đã phát_hành hoá_đơn đặt in dưới hình_thức vé có in sẵn mệnh_giá chưa sử_dụng hết ( nếu có ) và có nhu_cầu tiếp_tục sử_dụng thì cơ_sở kinh_doanh thực_hiện đóng_dấu theo giá đã giảm 2% thuế_suất thuế_giá_trị gia_tăng hoặc giá đã giảm 20% mức tỷ_lệ % bên cạnh tiêu_thức giá in sẵn để tiếp_tục sử_dụng . " Như_vậy , trình_tự thủ_tục thực_hiện giảm thuế_giá_trị gia_tăng được thực_hiện theo quy_định như trên . | 199,793 | |
Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : ... Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế gồm : - Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất . - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . - Các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên trong hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế phải có : Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất ; Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; Và một_số các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . Giấy chứng_nhận | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : Hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế gồm : - Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất . - Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . - Các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . Như_vậy theo quy_định trên trong hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế phải có : Văn_bản công_bố đủ điều_kiện sản_xuất ; Giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn quản_lý chất_lượng ISO 13485 được cấp bởi tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; Và một_số các giấy_tờ chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . Giấy chứng_nhận | 199,794 | |
Giấy chứng_nhận ISO loại nào đạt tiêu_chuẩn để có_thể đủ điều_kiện để sản_xuất trang_thiết_bị y_tế ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện về quản_lý chất_lượng của cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : ... - Đạt tiêu_chuẩn hệ_thống quản_lý chất_lượng ISO 13485 . - Đối_với cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất , ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , phải đáp_ứng thêm các yêu_cầu sau đây : + Có hệ_thống theo_dõi quản_lý quá_trình xuất , nhập , tồn_kho , sử_dụng nguyên_liệu là chất ma_tuý và tiền chất , quá_trình xuất , nhập , tồn_kho trang_thiết_bị y_tế , nguyên_liệu có chứa chất ma_tuý và tiền chất ; + Trang_thiết_bị y_tế , nguyên_liệu có chứa chất ma_tuý và tiền chất được bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng , phải bảo_đảm an_toàn . Như_vậy theo quy_định trên bạn thấy rằng bạn phải có giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn ISO 13485 thì mới đủ điều_kiện để sản_xuất trang_thiết_bị y_tế . Ngoài_ra nếu bạn nếu bạn là cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất , ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , phải đáp_ứng thêm các yêu_cầu theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về điều_kiện về quản_lý chất_lượng của cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : - Đạt tiêu_chuẩn hệ_thống quản_lý chất_lượng ISO 13485 . - Đối_với cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất , ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , phải đáp_ứng thêm các yêu_cầu sau đây : + Có hệ_thống theo_dõi quản_lý quá_trình xuất , nhập , tồn_kho , sử_dụng nguyên_liệu là chất ma_tuý và tiền chất , quá_trình xuất , nhập , tồn_kho trang_thiết_bị y_tế , nguyên_liệu có chứa chất ma_tuý và tiền chất ; + Trang_thiết_bị y_tế , nguyên_liệu có chứa chất ma_tuý và tiền chất được bảo_quản ở một khu_vực riêng trong kho hoặc kho riêng , phải bảo_đảm an_toàn . Như_vậy theo quy_định trên bạn thấy rằng bạn phải có giấy chứng_nhận đạt tiêu_chuẩn ISO 13485 thì mới đủ điều_kiện để sản_xuất trang_thiết_bị y_tế . Ngoài_ra nếu bạn nếu bạn là cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có chứa chất ma_tuý và tiền chất , ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này , phải đáp_ứng thêm các yêu_cầu theo quy_định trên . | 199,795 | |
Thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : ... - Trước khi thực_hiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế , cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có trách_nhiệm nộp hồ_sơ công_bố về Sở Y_tế nơi đặt địa_điểm sản_xuất ( việc xác_định địa_điểm sản_xuất được dựa vào địa_điểm ghi trong giấy chứng_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng ) . Trường_hợp có nhiều địa_điểm sản_xuất tại nhiều tỉnh khác nhau thì phải thực_hiện việc công_bố theo từng tỉnh . - Khi nhận hồ_sơ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí theo quy_định của Bộ Tài_chính ) , Sở Y_tế trên địa_bàn nơi đặt cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế đăng_tải công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử về quản_lý trang_thiết_bị y_tế các thông_tin và hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế . - Trong quá_trình hoạt_động cơ_sở sản_xuất có trách_nhiệm lập văn_bản thông_báo sự thay_đổi kèm theo các tài_liệu liên_quan đến thay_đổi và cập_nhật các tài_liệu đó vào hồ_sơ công_bố đã công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử về quản_lý trang_thiết_bị y_tế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi các thông_tin trong hồ_sơ công_bố . Như_vậy theo quy_định trên thì thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế phải tuân theo quy_định đã nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 98/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế như sau : - Trước khi thực_hiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế , cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế có trách_nhiệm nộp hồ_sơ công_bố về Sở Y_tế nơi đặt địa_điểm sản_xuất ( việc xác_định địa_điểm sản_xuất được dựa vào địa_điểm ghi trong giấy chứng_nhận hệ_thống quản_lý chất_lượng ) . Trường_hợp có nhiều địa_điểm sản_xuất tại nhiều tỉnh khác nhau thì phải thực_hiện việc công_bố theo từng tỉnh . - Khi nhận hồ_sơ ( bao_gồm cả giấy_tờ xác_nhận đã nộp phí theo quy_định của Bộ Tài_chính ) , Sở Y_tế trên địa_bàn nơi đặt cơ_sở sản_xuất trang_thiết_bị y_tế đăng_tải công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử về quản_lý trang_thiết_bị y_tế các thông_tin và hồ_sơ công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế . - Trong quá_trình hoạt_động cơ_sở sản_xuất có trách_nhiệm lập văn_bản thông_báo sự thay_đổi kèm theo các tài_liệu liên_quan đến thay_đổi và cập_nhật các tài_liệu đó vào hồ_sơ công_bố đã công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử về quản_lý trang_thiết_bị y_tế trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày có sự thay_đổi các thông_tin trong hồ_sơ công_bố . Như_vậy theo quy_định trên thì thủ_tục công_bố đủ điều_kiện sản_xuất trang_thiết_bị y_tế phải tuân theo quy_định đã nêu trên . | 199,796 | |
Lễ_hội nào phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP có quy_định : ... Đăng_ký tổ_chức lễ_hội 1. Lễ_hội phải đăng_ký với Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề do cơ_quan trung_ương tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp quốc_gia ) được tổ_chức lần đầu. b ) Lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề có từ 02 tỉnh trở lên tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp khu_vực ) được tổ_chức lần đầu. c ) Lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên. 2. Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; b ) Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên. 3. Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP có quy_định : Đăng_ký tổ_chức lễ_hội 1 . Lễ_hội phải đăng_ký với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề do cơ_quan trung_ương tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp quốc_gia ) được tổ_chức lần đầu . b ) Lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có từ 02 tỉnh trở lên tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp khu_vực ) được tổ_chức lần đầu . c ) Lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . 2 . Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; b ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . 3 . Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp huyện được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên . b ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều xã thuộc một huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp huyện ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . c ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp xã được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên . d ) Lễ_hội truyền_thống cấp huyện , cấp xã được tổ_chức hàng năm nhưng có thay_đổi về cách_thức tổ_chức , nội_dung , địa_điểm so với truyền_thống . Theo đó , lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : - Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; - Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . | 199,797 | |
Lễ_hội nào phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP có quy_định : ... được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên. 3. Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề cấp huyện được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên. b ) Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề có nhiều xã thuộc một huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp huyện ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên. c ) Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề cấp xã được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên. d ) Lễ_hội truyền_thống cấp huyện, cấp xã được tổ_chức hàng năm nhưng có thay_đổi về cách_thức tổ_chức, nội_dung, địa_điểm so với truyền_thống. Theo đó, lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : - Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP có quy_định : Đăng_ký tổ_chức lễ_hội 1 . Lễ_hội phải đăng_ký với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề do cơ_quan trung_ương tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp quốc_gia ) được tổ_chức lần đầu . b ) Lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có từ 02 tỉnh trở lên tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp khu_vực ) được tổ_chức lần đầu . c ) Lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . 2 . Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; b ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . 3 . Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp huyện được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên . b ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều xã thuộc một huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp huyện ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . c ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp xã được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên . d ) Lễ_hội truyền_thống cấp huyện , cấp xã được tổ_chức hàng năm nhưng có thay_đổi về cách_thức tổ_chức , nội_dung , địa_điểm so với truyền_thống . Theo đó , lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : - Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; - Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . | 199,798 | |
Lễ_hội nào phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP có quy_định : ... phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : - Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; - Lễ_hội truyền_thống, lễ_hội văn_hoá, lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 110/2018/NĐ-CP có quy_định : Đăng_ký tổ_chức lễ_hội 1 . Lễ_hội phải đăng_ký với Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề do cơ_quan trung_ương tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp quốc_gia ) được tổ_chức lần đầu . b ) Lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có từ 02 tỉnh trở lên tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp khu_vực ) được tổ_chức lần đầu . c ) Lễ_hội có nguồn_gốc từ nước_ngoài được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . 2 . Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; b ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . 3 . Lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trước khi tổ_chức gồm : a ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp huyện được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên . b ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều xã thuộc một huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp huyện ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . c ) Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp xã được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn 02 năm trở lên . d ) Lễ_hội truyền_thống cấp huyện , cấp xã được tổ_chức hàng năm nhưng có thay_đổi về cách_thức tổ_chức , nội_dung , địa_điểm so với truyền_thống . Theo đó , lễ_hội phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trước khi tổ_chức gồm : - Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề cấp tỉnh được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên ; - Lễ_hội truyền_thống , lễ_hội văn_hoá , lễ_hội ngành_nghề có nhiều huyện thuộc một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương tham_gia tổ_chức ( sau đây gọi là lễ_hội cấp tỉnh ) được tổ_chức lần đầu hoặc khôi_phục sau thời_gian gián_đoạn từ 02 năm trở lên . | 199,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.