Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Có bao_nhiêu đơn_vị tham_mưu giúp_việc Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh ? | Theo Điều 3 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Viện Lịch_sử Đảng ; 22. Viện Xây_dựng Đảng ; 23. Viện Chính_trị_học ; 24. Viện Nhà_nước và Pháp_luật ; 25. Viện Văn_hoá và Phát_triển ; 26. Viện Quan_hệ quốc_tế ; 27. Viện Nghiên_cứu quyền con_người ; 28. Viện Xã_hội_học ; 29. Viện Nghiên_cứu tôn_giáo, tín_ngưỡng ; 30. Viện Lãnh_đạo học và Chính_sách công ; 31. Viện Đào_tạo, Bồi_dưỡng cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý ; 32. Viện Thông_tin khoa_học ; 33. Tạp_chí Lý_luận chính_trị ; 34. Nhà_xuất_bản_Lý_luận chính_trị. Tại Điều này, các đơn_vị quy_định từ Khoản 1 đến Khoản 10 là các đơn_vị tham_mưu giúp_việc Giám_đốc Học_viện, được thành_lập phòng ; các đơn_vị quy_định từ Khoản 11 đến Khoản 34 là các đơn_vị sự_nghiệp. Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh phối_hợp với Ban Tổ_chức Trung_ương và các cơ_quan_chức_năng khác trình Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư và Chính_phủ quyết_định việc thay_đổi cơ_cấu tổ_chức của Học_viện. Như_vậy, có 10 đơn_vị tham_mưu giúp_việc Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh, gồm : - Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; - Vụ Quản_lý đào_tạo ; - Vụ Quản_lý khoa_học ; - Vụ Các trường chính_trị | None | 1 | Theo Điều 3 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; 2 . Vụ Quản_lý đào_tạo ; 3 . Vụ Quản_lý khoa_học ; 4 . Vụ Các trường chính_trị ; 5 . Vụ Hợp_tác quốc_tế ; 6 . Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; 7 . Ban Thanh_tra ; 8 . Văn_phòng Học_viện ; 9 . Văn_phòng Đảng - Đoàn_thể ; 10 . Trung_tâm Khảo_thí và Đảm_bảo chất_lượng đào_tạo ; 11 . Học_viện Chính_trị khu_vực I ( đặt tại thành_phố Hà_Nội ) ; 12 . Học_viện Chính_trị khu_vực II ( đặt tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ) ; 13 . Học_viện Chính_trị khu_vực III ( đặt tại thành_phố Đà_Nẵng ) ; 14 . Học_viện Chính_trị khu_vực IV ( đặt tại thành_phố Cần_Thơ ) ; 15 . Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền ( đặt tại thành_phố Hà_Nội ) ; 16 . Viện Triết_học ; 17 . Viện Kinh_tế chính_trị_học ; 18 . Viện Kinh_tế ; 19 . Viện Chủ_nghĩa_xã_hội khoa_học ; 20 . Viện Hồ_Chí_Minh và các lãnh_tụ của Đảng ; 21 . Viện Lịch_sử Đảng ; 22 . Viện Xây_dựng Đảng ; 23 . Viện Chính_trị_học ; 24 . Viện Nhà_nước và Pháp_luật ; 25 . Viện Văn_hoá và Phát_triển ; 26 . Viện Quan_hệ quốc_tế ; 27 . Viện Nghiên_cứu quyền con_người ; 28 . Viện Xã_hội_học ; 29 . Viện Nghiên_cứu tôn_giáo , tín_ngưỡng ; 30 . Viện Lãnh_đạo học và Chính_sách công ; 31 . Viện Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý ; 32 . Viện Thông_tin khoa_học ; 33 . Tạp_chí Lý_luận chính_trị ; 34 . Nhà_xuất_bản_Lý_luận chính_trị . Tại Điều này , các đơn_vị quy_định từ Khoản 1 đến Khoản 10 là các đơn_vị tham_mưu giúp_việc Giám_đốc Học_viện , được thành_lập phòng ; các đơn_vị quy_định từ Khoản 11 đến Khoản 34 là các đơn_vị sự_nghiệp . Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh phối_hợp với Ban Tổ_chức Trung_ương và các cơ_quan_chức_năng khác trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và Chính_phủ quyết_định việc thay_đổi cơ_cấu tổ_chức của Học_viện . Như_vậy , có 10 đơn_vị tham_mưu giúp_việc Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh , gồm : - Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; - Vụ Quản_lý đào_tạo ; - Vụ Quản_lý khoa_học ; - Vụ Các trường chính_trị ; - Vụ Hợp_tác quốc_tế ; - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; - Ban Thanh_tra ; - Văn_phòng Học_viện ; - Văn_phòng Đảng - Đoàn_thể ; - Trung_tâm Khảo_thí và Đảm_bảo chất_lượng đào_tạo . | 199,500 | |
Có bao_nhiêu đơn_vị tham_mưu giúp_việc Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh ? | Theo Điều 3 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : ... đơn_vị tham_mưu giúp_việc Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh, gồm : - Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; - Vụ Quản_lý đào_tạo ; - Vụ Quản_lý khoa_học ; - Vụ Các trường chính_trị ; - Vụ Hợp_tác quốc_tế ; - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; - Ban Thanh_tra ; - Văn_phòng Học_viện ; - Văn_phòng Đảng - Đoàn_thể ; - Trung_tâm Khảo_thí và Đảm_bảo chất_lượng đào_tạo. | None | 1 | Theo Điều 3 Nghị_định 48/2014/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; 2 . Vụ Quản_lý đào_tạo ; 3 . Vụ Quản_lý khoa_học ; 4 . Vụ Các trường chính_trị ; 5 . Vụ Hợp_tác quốc_tế ; 6 . Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; 7 . Ban Thanh_tra ; 8 . Văn_phòng Học_viện ; 9 . Văn_phòng Đảng - Đoàn_thể ; 10 . Trung_tâm Khảo_thí và Đảm_bảo chất_lượng đào_tạo ; 11 . Học_viện Chính_trị khu_vực I ( đặt tại thành_phố Hà_Nội ) ; 12 . Học_viện Chính_trị khu_vực II ( đặt tại thành_phố Hồ_Chí_Minh ) ; 13 . Học_viện Chính_trị khu_vực III ( đặt tại thành_phố Đà_Nẵng ) ; 14 . Học_viện Chính_trị khu_vực IV ( đặt tại thành_phố Cần_Thơ ) ; 15 . Học_viện Báo_chí và Tuyên_truyền ( đặt tại thành_phố Hà_Nội ) ; 16 . Viện Triết_học ; 17 . Viện Kinh_tế chính_trị_học ; 18 . Viện Kinh_tế ; 19 . Viện Chủ_nghĩa_xã_hội khoa_học ; 20 . Viện Hồ_Chí_Minh và các lãnh_tụ của Đảng ; 21 . Viện Lịch_sử Đảng ; 22 . Viện Xây_dựng Đảng ; 23 . Viện Chính_trị_học ; 24 . Viện Nhà_nước và Pháp_luật ; 25 . Viện Văn_hoá và Phát_triển ; 26 . Viện Quan_hệ quốc_tế ; 27 . Viện Nghiên_cứu quyền con_người ; 28 . Viện Xã_hội_học ; 29 . Viện Nghiên_cứu tôn_giáo , tín_ngưỡng ; 30 . Viện Lãnh_đạo học và Chính_sách công ; 31 . Viện Đào_tạo , Bồi_dưỡng cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý ; 32 . Viện Thông_tin khoa_học ; 33 . Tạp_chí Lý_luận chính_trị ; 34 . Nhà_xuất_bản_Lý_luận chính_trị . Tại Điều này , các đơn_vị quy_định từ Khoản 1 đến Khoản 10 là các đơn_vị tham_mưu giúp_việc Giám_đốc Học_viện , được thành_lập phòng ; các đơn_vị quy_định từ Khoản 11 đến Khoản 34 là các đơn_vị sự_nghiệp . Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh phối_hợp với Ban Tổ_chức Trung_ương và các cơ_quan_chức_năng khác trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư và Chính_phủ quyết_định việc thay_đổi cơ_cấu tổ_chức của Học_viện . Như_vậy , có 10 đơn_vị tham_mưu giúp_việc Giám_đốc Học_viện Chính_trị quốc_gia Hồ_Chí_Minh , gồm : - Vụ Tổ_chức - Cán_bộ ; - Vụ Quản_lý đào_tạo ; - Vụ Quản_lý khoa_học ; - Vụ Các trường chính_trị ; - Vụ Hợp_tác quốc_tế ; - Vụ Kế_hoạch - Tài_chính ; - Ban Thanh_tra ; - Văn_phòng Học_viện ; - Văn_phòng Đảng - Đoàn_thể ; - Trung_tâm Khảo_thí và Đảm_bảo chất_lượng đào_tạo . | 199,501 | |
Những dự_án PPP nào thì thuộc thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án do Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác giải_quyết ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác đầu_tư công 2020 quy_định về thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP , cụ_thể : ... “ Điều 12 . Thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP [ ... ] 3 . Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP thuộc phạm_vi quản_lý , trừ dự_án quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . [ ... ] ” Theo đó , những dự_án PPP không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Quốc_hội và Thủ_tướng chính_phủ nhưng thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác thì dự_án PPP do họ quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án . Dự_án PPP | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác đầu_tư công 2020 quy_định về thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP , cụ_thể : “ Điều 12 . Thẩm_quyền quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP [ ... ] 3 . Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP thuộc phạm_vi quản_lý , trừ dự_án quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . [ ... ] ” Theo đó , những dự_án PPP không thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Quốc_hội và Thủ_tướng chính_phủ nhưng thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác thì dự_án PPP do họ quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án . Dự_án PPP | 199,502 | |
Trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác đầu_tư công 2020 quy_định về trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP của Bộ_trưởng: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác đầu_tư công 2020 quy_định về trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP của Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác, cụ_thể : - Trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác được quy_định như sau : + Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi làm cơ_sở trình Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác xem_xét, quyết_định ; + Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi ; + Cơ_quan_chuyên_môn quản_lý đầu_tư công thuộc Bộ, cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác chủ_trì thẩm_định nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công trong trường_hợp dự_án PPP sử_dụng vốn đầu_tư công, gửi Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định ; + Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định hoàn_thành và gửi báo_cáo thẩm_định đến đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP ; + Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác xem_xét, quyết_định ; + Bộ_trưởng, | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác đầu_tư công 2020 quy_định về trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác , cụ_thể : - Trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác được quy_định như sau : + Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi làm cơ_sở trình Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác xem_xét , quyết_định ; + Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi ; + Cơ_quan_chuyên_môn quản_lý đầu_tư công thuộc Bộ , cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác chủ_trì thẩm_định nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công trong trường_hợp dự_án PPP sử_dụng vốn đầu_tư công , gửi Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định ; + Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định hoàn_thành và gửi báo_cáo thẩm_định đến đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP ; + Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác xem_xét , quyết_định ; + Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án . | 199,503 | |
Trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác đầu_tư công 2020 quy_định về trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP của Bộ_trưởng: ... thẩm_định đến đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP ; + Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác xem_xét, quyết_định ; + Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án.Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác đầu_tư công 2020 quy_định về trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP của Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác, cụ_thể : - Trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác được quy_định như sau : + Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi làm cơ_sở trình Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác xem_xét, quyết_định ; + Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi ; + Cơ_quan_chuyên_môn quản_lý đầu_tư công thuộc Bộ, cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác chủ_trì thẩm_định nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công trong trường_hợp dự_án PPP sử_dụng vốn đầu_tư công, gửi Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định ; + Hội_đồng | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác đầu_tư công 2020 quy_định về trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác , cụ_thể : - Trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác được quy_định như sau : + Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi làm cơ_sở trình Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác xem_xét , quyết_định ; + Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi ; + Cơ_quan_chuyên_môn quản_lý đầu_tư công thuộc Bộ , cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác chủ_trì thẩm_định nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công trong trường_hợp dự_án PPP sử_dụng vốn đầu_tư công , gửi Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định ; + Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định hoàn_thành và gửi báo_cáo thẩm_định đến đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP ; + Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác xem_xét , quyết_định ; + Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án . | 199,504 | |
Trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác đầu_tư công 2020 quy_định về trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP của Bộ_trưởng: ... đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công trong trường_hợp dự_án PPP sử_dụng vốn đầu_tư công, gửi Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định ; + Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định hoàn_thành và gửi báo_cáo thẩm_định đến đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP ; + Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác xem_xét, quyết_định ; + Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 13 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác đầu_tư công 2020 quy_định về trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác , cụ_thể : - Trình_tự quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác được quy_định như sau : + Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP lập báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi làm cơ_sở trình Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác xem_xét , quyết_định ; + Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi ; + Cơ_quan_chuyên_môn quản_lý đầu_tư công thuộc Bộ , cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác chủ_trì thẩm_định nguồn vốn và khả_năng cân_đối vốn đầu_tư công theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư công trong trường_hợp dự_án PPP sử_dụng vốn đầu_tư công , gửi Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định ; + Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở hoặc đơn_vị được giao nhiệm_vụ thẩm_định hoàn_thành và gửi báo_cáo thẩm_định đến đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP ; + Đơn_vị chuẩn_bị dự_án PPP hoàn_chỉnh hồ_sơ trình Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác xem_xét , quyết_định ; + Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án . | 199,505 | |
Trong kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự Chấp_hành_viên có trách_nhiệm thế_nào ? | Tại Điều 8 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về trách_nhiệm của Chấp_hành_viên đối_với kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự như sau : ... Trách_nhiệm của Chấp_hành_viên 1. Phải thực_hiện nghiêm_chỉnh các nguyên_tắc, chế_độ, thủ_tục liên_quan đến các hoạt_động thu, chi, nhập, xuất tiền và tài_sản thi_hành án. Lập và cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời các tài_liệu có liên_quan đến việc thanh_toán, xử_lý các khoản tiền, tài_sản trong quá_trình thi_hành án với người được thi_hành án, người phải thi_hành án và các đối_tượng khác có liên_quan cho kế_toán theo quy_định tại Thông_tư này và văn_bản pháp_luật có liên_quan. Chịu trách_nhiệm về sự chính_xác, trung_thực, hợp_pháp, hợp_lệ của các chứng_từ, tài_liệu đã cung_cấp ; số_liệu ghi trên hồ_sơ, chứng_từ chuyển cho kế_toán ghi sổ. 2. Nộp đầy_đủ, kịp_thời các khoản tiền, tài_sản thu được của từng quyết_định thi_hành án vào quỹ tiền_mặt, kho của cơ_quan hoặc nộp vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định ; Được quyền yêu_cầu kế_toán thực_hiện chi_trả cho những đối_tượng được thi_hành án theo đúng quy_định của pháp_luật, kịp_thời đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản tiền, tài_sản tồn_đọng theo quy_định của pháp_luật với Thủ_trưởng đơn_vị. 3. Định_kỳ hàng tháng, quý, năm phải đối_chiếu về thu, chi | None | 1 | Tại Điều 8 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về trách_nhiệm của Chấp_hành_viên đối_với kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự như sau : Trách_nhiệm của Chấp_hành_viên 1 . Phải thực_hiện nghiêm_chỉnh các nguyên_tắc , chế_độ , thủ_tục liên_quan đến các hoạt_động thu , chi , nhập , xuất tiền và tài_sản thi_hành án . Lập và cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các tài_liệu có liên_quan đến việc thanh_toán , xử_lý các khoản tiền , tài_sản trong quá_trình thi_hành án với người được thi_hành án , người phải thi_hành án và các đối_tượng khác có liên_quan cho kế_toán theo quy_định tại Thông_tư này và văn_bản pháp_luật có liên_quan . Chịu trách_nhiệm về sự chính_xác , trung_thực , hợp_pháp , hợp_lệ của các chứng_từ , tài_liệu đã cung_cấp ; số_liệu ghi trên hồ_sơ , chứng_từ chuyển cho kế_toán ghi sổ . 2 . Nộp đầy_đủ , kịp_thời các khoản tiền , tài_sản thu được của từng quyết_định thi_hành án vào quỹ tiền_mặt , kho của cơ_quan hoặc nộp vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định ; Được quyền yêu_cầu kế_toán thực_hiện chi_trả cho những đối_tượng được thi_hành án theo đúng quy_định của pháp_luật , kịp_thời đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản tiền , tài_sản tồn_đọng theo quy_định của pháp_luật với Thủ_trưởng đơn_vị . 3 . Định_kỳ hàng tháng , quý , năm phải đối_chiếu về thu , chi trong hoạt_động thi_hành án với kế_toán về số tiền , tài_sản thu , chi , tồn_quỹ hoặc nhập , xuất , tồn_kho của từng quyết_định thi_hành án ( nếu có phát_sinh ) , đảm_bảo thống_nhất về số_liệu báo_cáo kết_quả hoạt_động thi_hành án với số_liệu kế_toán . Trường_hợp có chênh_lệch về số_liệu giữa các báo_cáo phải tìm nguyên_nhân và có biện_pháp giải_quyết số chênh_lệch đó theo quy_định của pháp_luật . Chịu trách_nhiệm về những thiệt_hại do hành_vi trái pháp_luật mà mình gây ra . 4 . Không bố_trí Chấp_hành_viên có quan_hệ gia_đình ruột_thịt với người làm Kế_toán_trưởng trong cùng cơ_quan Thi_hành án . Tổng_cục Thi_hành án dân_sự hướng_dẫn cụ_thể nội_dung này . Tải về mẫu thẻ Chấp_hành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 199,506 | |
Trong kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự Chấp_hành_viên có trách_nhiệm thế_nào ? | Tại Điều 8 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về trách_nhiệm của Chấp_hành_viên đối_với kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự như sau : ... đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản tiền, tài_sản tồn_đọng theo quy_định của pháp_luật với Thủ_trưởng đơn_vị. 3. Định_kỳ hàng tháng, quý, năm phải đối_chiếu về thu, chi trong hoạt_động thi_hành án với kế_toán về số tiền, tài_sản thu, chi, tồn_quỹ hoặc nhập, xuất, tồn_kho của từng quyết_định thi_hành án ( nếu có phát_sinh ), đảm_bảo thống_nhất về số_liệu báo_cáo kết_quả hoạt_động thi_hành án với số_liệu kế_toán. Trường_hợp có chênh_lệch về số_liệu giữa các báo_cáo phải tìm nguyên_nhân và có biện_pháp giải_quyết số chênh_lệch đó theo quy_định của pháp_luật. Chịu trách_nhiệm về những thiệt_hại do hành_vi trái pháp_luật mà mình gây ra. 4. Không bố_trí Chấp_hành_viên có quan_hệ gia_đình ruột_thịt với người làm Kế_toán_trưởng trong cùng cơ_quan Thi_hành án. Tổng_cục Thi_hành án dân_sự hướng_dẫn cụ_thể nội_dung này. Tải về mẫu thẻ Chấp_hành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 8 Thông_tư 78/2020/TT-BTC quy_định về trách_nhiệm của Chấp_hành_viên đối_với kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự như sau : Trách_nhiệm của Chấp_hành_viên 1 . Phải thực_hiện nghiêm_chỉnh các nguyên_tắc , chế_độ , thủ_tục liên_quan đến các hoạt_động thu , chi , nhập , xuất tiền và tài_sản thi_hành án . Lập và cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời các tài_liệu có liên_quan đến việc thanh_toán , xử_lý các khoản tiền , tài_sản trong quá_trình thi_hành án với người được thi_hành án , người phải thi_hành án và các đối_tượng khác có liên_quan cho kế_toán theo quy_định tại Thông_tư này và văn_bản pháp_luật có liên_quan . Chịu trách_nhiệm về sự chính_xác , trung_thực , hợp_pháp , hợp_lệ của các chứng_từ , tài_liệu đã cung_cấp ; số_liệu ghi trên hồ_sơ , chứng_từ chuyển cho kế_toán ghi sổ . 2 . Nộp đầy_đủ , kịp_thời các khoản tiền , tài_sản thu được của từng quyết_định thi_hành án vào quỹ tiền_mặt , kho của cơ_quan hoặc nộp vào Kho_bạc nhà_nước theo quy_định ; Được quyền yêu_cầu kế_toán thực_hiện chi_trả cho những đối_tượng được thi_hành án theo đúng quy_định của pháp_luật , kịp_thời đề_xuất biện_pháp xử_lý các khoản tiền , tài_sản tồn_đọng theo quy_định của pháp_luật với Thủ_trưởng đơn_vị . 3 . Định_kỳ hàng tháng , quý , năm phải đối_chiếu về thu , chi trong hoạt_động thi_hành án với kế_toán về số tiền , tài_sản thu , chi , tồn_quỹ hoặc nhập , xuất , tồn_kho của từng quyết_định thi_hành án ( nếu có phát_sinh ) , đảm_bảo thống_nhất về số_liệu báo_cáo kết_quả hoạt_động thi_hành án với số_liệu kế_toán . Trường_hợp có chênh_lệch về số_liệu giữa các báo_cáo phải tìm nguyên_nhân và có biện_pháp giải_quyết số chênh_lệch đó theo quy_định của pháp_luật . Chịu trách_nhiệm về những thiệt_hại do hành_vi trái pháp_luật mà mình gây ra . 4 . Không bố_trí Chấp_hành_viên có quan_hệ gia_đình ruột_thịt với người làm Kế_toán_trưởng trong cùng cơ_quan Thi_hành án . Tổng_cục Thi_hành án dân_sự hướng_dẫn cụ_thể nội_dung này . Tải về mẫu thẻ Chấp_hành_viên mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 199,507 | |
Trong kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự những việc Chấp_hành_viên không được làm là gì ? | Hiện_tại không có quy_định riêng , cụ_thể về những việc không được làm của Chấp hàng viên trong kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự . Vì_vậy Chấp_hàn: ... Hiện_tại không có quy_định riêng, cụ_thể về những việc không được làm của Chấp hàng viên trong kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự. Vì_vậy Chấp_hành_viên cần đảm_bảo thực_hiện đúng nhiệm_vụ và nghĩa_vụ theo quy_định tại Thông_tư 78/2020/TT-BTC, đồng_thời không được làm những việc theo quy_định chung tại Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 như sau : Những việc Chấp_hành_viên không được làm 1. Những việc mà pháp_luật quy_định công_chức không được làm. 2. Tư_vấn cho đương_sự, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan dẫn đến việc thi_hành án trái pháp_luật. 3. Can_thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết vụ_việc thi_hành án hoặc lợi_dụng ảnh_hưởng của mình tác_động đến người có trách_nhiệm thi_hành án. 4. Sử_dụng trái_phép vật_chứng, tiền, tài_sản thi_hành án. 5. Thực_hiện việc thi_hành án liên_quan đến quyền, lợi_ích của bản_thân và những người sau đây : a ) Vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi ; b ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, bác, chú, cậu | None | 1 | Hiện_tại không có quy_định riêng , cụ_thể về những việc không được làm của Chấp hàng viên trong kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự . Vì_vậy Chấp_hành_viên cần đảm_bảo thực_hiện đúng nhiệm_vụ và nghĩa_vụ theo quy_định tại Thông_tư 78/2020/TT-BTC , đồng_thời không được làm những việc theo quy_định chung tại Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 như sau : Những việc Chấp_hành_viên không được làm 1 . Những việc mà pháp_luật quy_định công_chức không được làm . 2 . Tư_vấn cho đương_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan dẫn đến việc thi_hành án trái pháp_luật . 3 . Can_thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết vụ_việc thi_hành án hoặc lợi_dụng ảnh_hưởng của mình tác_động đến người có trách_nhiệm thi_hành án . 4 . Sử_dụng trái_phép vật_chứng , tiền , tài_sản thi_hành án . 5 . Thực_hiện việc thi_hành án liên_quan đến quyền , lợi_ích của bản_thân và những người sau đây : a ) Vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi ; b ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , bác , chú , cậu , cô , dì và anh , chị , em ruột của Chấp_hành_viên , của vợ hoặc chồng của Chấp_hành_viên ; c ) Cháu ruột mà Chấp_hành_viên là ông , bà , bác , chú , cậu , cô , dì . 6 . Sử_dụng thẻ Chấp_hành_viên , trang_phục , phù_hiệu thi_hành án , công_cụ hỗ_trợ để làm những việc không thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 7 . Sách_nhiễu , gây phiền_hà cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ thi_hành án . 8 . Cố_ý thi_hành trái nội_dung bản_án , quyết_định ; trì_hoãn hoặc kéo_dài thời_gian giải_quyết việc thi_hành án được giao không có căn_cứ pháp_luật . | 199,508 | |
Trong kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự những việc Chấp_hành_viên không được làm là gì ? | Hiện_tại không có quy_định riêng , cụ_thể về những việc không được làm của Chấp hàng viên trong kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự . Vì_vậy Chấp_hàn: ... con_nuôi ; b ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, bác, chú, cậu, cô, dì và anh, chị, em ruột của Chấp_hành_viên, của vợ hoặc chồng của Chấp_hành_viên ; c ) Cháu ruột mà Chấp_hành_viên là ông, bà, bác, chú, cậu, cô, dì. 6. Sử_dụng thẻ Chấp_hành_viên, trang_phục, phù_hiệu thi_hành án, công_cụ hỗ_trợ để làm những việc không thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. 7. Sách_nhiễu, gây phiền_hà cho cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ thi_hành án. 8. Cố_ý thi_hành trái nội_dung bản_án, quyết_định ; trì_hoãn hoặc kéo_dài thời_gian giải_quyết việc thi_hành án được giao không có căn_cứ pháp_luật. | None | 1 | Hiện_tại không có quy_định riêng , cụ_thể về những việc không được làm của Chấp hàng viên trong kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự . Vì_vậy Chấp_hành_viên cần đảm_bảo thực_hiện đúng nhiệm_vụ và nghĩa_vụ theo quy_định tại Thông_tư 78/2020/TT-BTC , đồng_thời không được làm những việc theo quy_định chung tại Điều 21 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 như sau : Những việc Chấp_hành_viên không được làm 1 . Những việc mà pháp_luật quy_định công_chức không được làm . 2 . Tư_vấn cho đương_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan dẫn đến việc thi_hành án trái pháp_luật . 3 . Can_thiệp trái pháp_luật vào việc giải_quyết vụ_việc thi_hành án hoặc lợi_dụng ảnh_hưởng của mình tác_động đến người có trách_nhiệm thi_hành án . 4 . Sử_dụng trái_phép vật_chứng , tiền , tài_sản thi_hành án . 5 . Thực_hiện việc thi_hành án liên_quan đến quyền , lợi_ích của bản_thân và những người sau đây : a ) Vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi ; b ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại , bác , chú , cậu , cô , dì và anh , chị , em ruột của Chấp_hành_viên , của vợ hoặc chồng của Chấp_hành_viên ; c ) Cháu ruột mà Chấp_hành_viên là ông , bà , bác , chú , cậu , cô , dì . 6 . Sử_dụng thẻ Chấp_hành_viên , trang_phục , phù_hiệu thi_hành án , công_cụ hỗ_trợ để làm những việc không thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . 7 . Sách_nhiễu , gây phiền_hà cho cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức trong quá_trình thực_hiện nhiệm_vụ thi_hành án . 8 . Cố_ý thi_hành trái nội_dung bản_án , quyết_định ; trì_hoãn hoặc kéo_dài thời_gian giải_quyết việc thi_hành án được giao không có căn_cứ pháp_luật . | 199,509 | |
Chấp_hành_viên vi_phạm về kế_toán nghiệp_vụ thi_hành án dân_sự bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 78/2020/TT-BTC thì mọi hành_vi vi_phạm Luật Kế_toán hiện_hành và các quy_định trong Thông_tư này , tuỳ theo tính_ch. ... Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 78/2020/TT-BTC thì mọi hành_vi vi_phạm Luật Kế_toán hiện_hành và các quy_định trong Thông_tư này , tuỳ theo tính_chất , nội_dung và mức_độ vi_phạm Chấp_hành_viên vi_phạm sẽ bị xử_phạt theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán . Nếu hành_vi vi_phạm gây hậu_quả nghiêm_trọng thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật , trường_hợp gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 78/2020/TT-BTC thì mọi hành_vi vi_phạm Luật Kế_toán hiện_hành và các quy_định trong Thông_tư này , tuỳ theo tính_chất , nội_dung và mức_độ vi_phạm Chấp_hành_viên vi_phạm sẽ bị xử_phạt theo quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kế_toán . Nếu hành_vi vi_phạm gây hậu_quả nghiêm_trọng thì bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định của pháp_luật , trường_hợp gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . | 199,510 | |
Cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng mất thì tin được đăng trên báo , đài sẽ có những thông_tin nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Chức_danh, cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức, thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ, cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh, từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ), gồm : … 5. Tư_lệnh, Chính_uỷ, Phó Tư_lệnh, Phó Chính_uỷ Quân_khu, Quân_chủng, Bộ_đội Biên_phòng ; … Và căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn... 2. Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo, đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo, đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh, từ_trần quy_định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế, sự_nghiệp, quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : … 5 . Tư_lệnh , Chính_uỷ , Phó Tư_lệnh , Phó Chính_uỷ Quân_khu , Quân_chủng , Bộ_đội Biên_phòng ; … Và căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) thì tin được đăng trên báo , đài sẽ kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của cán_bộ này . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 199,511 | |
Cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng mất thì tin được đăng trên báo , đài sẽ có những thông_tin nào ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế, sự_nghiệp, quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần, chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh, từ_trần quy_định tại Khoản 4, 5, 6, 7, 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn, kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh, từ_trần.... Như_vậy, cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) thì tin được đăng trên báo, đài sẽ kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ), tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của cán_bộ này. Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp_bậc quân_hàm được tổ_chức Lễ tang Cấp cao Cán_bộ Quân_đội đương_chức , thôi giữ chức hoặc nghỉ hưu thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang Cấp cao ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước ) , gồm : … 5 . Tư_lệnh , Chính_uỷ , Phó Tư_lệnh , Phó Chính_uỷ Quân_khu , Quân_chủng , Bộ_đội Biên_phòng ; … Và căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 2 . Quy_định việc đưa tin_buồn trên các báo , đài a ) Việc đưa tin_buồn trên các báo , đài thực_hiện theo quy_định tại Điều 35 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP; b ) Báo Quân_đội nhân_dân đăng trên trang nhất ; Kênh_Truyền_hình Quốc_phòng Việt_Nam phát trong chương_trình thời_sự buổi tối : - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về thân_thế , sự_nghiệp , quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần , chiếu_phim phóng_sự ( nếu có ) ; - Đối_với người hy_sinh , từ_trần quy_định tại Khoản 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này : Tin_buồn , kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của người hy_sinh , từ_trần . ... Như_vậy , cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng mất ( nếu không thuộc diện Lễ tang cấp Nhà_nước quy_định tại Điều 7 Thông_tư này ) thì tin được đăng trên báo , đài sẽ kèm theo ảnh ( 4 cm x 6 cm ) , tóm_tắt tiểu_sử ; tuyên_truyền về quá_trình cống_hiến của cán_bộ này . Lễ tang trong Quân_đội ( Hình từ Internet ) | 199,512 | |
Việc chuẩn_bị tin_buồn về cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng để đăng trên báo , đài do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Đứng_tên và đưa tin_buồn... 3. Chuẩn_bị tin_buồn, tóm_tắt tiểu_sử, lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan, đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử, tin_buồn, lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh, từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh, từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ, Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo, đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2. Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoa@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang ... Theo đó , việc chuẩn_bị tin_buồn về cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng để đăng trên báo , đài do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương thực_hiện . | 199,513 | |
Việc chuẩn_bị tin_buồn về cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng để đăng trên báo , đài do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... , 7, 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch, chương_trình tổ chức Lê<unk> tang... Theo đó, việc chuẩn_bị tin_buồn về cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng để đăng trên báo, đài do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương thực_hiện. Đứng_tên và đưa tin_buồn... 3. Chuẩn_bị tin_buồn, tóm_tắt tiểu_sử, lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan, đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử, tin_buồn, lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh, từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh, từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ, Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo, đài theo quy_định tại Khoản | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang ... Theo đó , việc chuẩn_bị tin_buồn về cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng để đăng trên báo , đài do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương thực_hiện . | 199,514 | |
Việc chuẩn_bị tin_buồn về cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng để đăng trên báo , đài do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Cán_bộ, Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo, đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này. Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2. Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch, chương_trình tổ chức Lê<unk> tang... Theo đó, việc chuẩn_bị tin_buồn về cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng để đăng trên báo, đài do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang ... Theo đó , việc chuẩn_bị tin_buồn về cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng để đăng trên báo , đài do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương thực_hiện . | 199,515 | |
Việc chuẩn_bị tin_buồn về cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng để đăng trên báo , đài do ai thực_hiện ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Đứng_tên và đưa tin_buồn ... 3 . Chuẩn_bị tin_buồn , tóm_tắt tiểu_sử , lời điếu ; thẩm_định nội_dung a ) Cơ_quan , đơn vị chủ_trì xây dựng kế hoạch tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị tóm_tắt tiểu_sử , tin_buồn , lời điếu ; xin ý_kiến của gia_đình người hy_sinh , từ_trần trước khi thông_qua Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang ; b ) Thẩm_định nội_dung tin_buồn : Người đang công_tác hy_sinh , từ_trần do cơ_quan quản_lý nhân_sự ( Cục Cán_bộ , Cục Quân_lực ) thẩm_định ; người đã nghỉ hưu từ_trần do Cục Chính_sách thẩm_định ; Cơ_quan thẩm_định nội_dung có trách_nhiệm chuyển đến các báo , đài theo quy_định tại Khoản 2 Điều này . Bên cạnh đó theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Phân_cấp chủ_trì tổ_chức Lễ tang … 2 . Đơn_vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương chủ_trì tổ_chức Lễ tang đối_với các chức_danh quy_định tại các Khoản 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 9 Thông_tư này ; cơ_quan chính trị các đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch , chương_trình tổ chức Lễ tang ... Theo đó , việc chuẩn_bị tin_buồn về cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng để đăng trên báo , đài do cơ_quan chính trị các đơn vị trực_thuộc Quân_uỷ_Trung_ương thực_hiện . | 199,516 | |
Trong Lễ tang cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ảnh của cán_bộ này được để trong khung có kích_thước bao_nhiêu ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang Thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP và một_số nội_dung sau : 1 . Ảnh của người hy_sinh , từ_trần để trong khung kích_thước 30 cm x 40 cm , có dải băng đen nhỏ vắt chéo góc trên bên trái khung ảnh nhìn từ dưới lên ; 2 . Giá_Huân chương , Huy_chương bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của người hy_sinh , từ_trần ; 3 . Linh_cữu được phủ Quân_kỳ . Như_vậy , trong Lễ tang cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ảnh của cán_bộ này được để trong khung có kích_thước 30 cm x 40 cm , có dải băng đen nhỏ vắt chéo góc trên bên trái khung ảnh nhìn từ dưới lên . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Trang_trí lễ_đài tổ_chức Lễ tang Thực_hiện theo quy_định tại Điều 40 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP và một_số nội_dung sau : 1 . Ảnh của người hy_sinh , từ_trần để trong khung kích_thước 30 cm x 40 cm , có dải băng đen nhỏ vắt chéo góc trên bên trái khung ảnh nhìn từ dưới lên ; 2 . Giá_Huân chương , Huy_chương bảo_đảm đầy_đủ các hình_thức được khen_thưởng của người hy_sinh , từ_trần ; 3 . Linh_cữu được phủ Quân_kỳ . Như_vậy , trong Lễ tang cán_bộ Quân_đội đã thôi giữ chức_vụ Phó Chính_uỷ Bộ_đội Biên_phòng ảnh của cán_bộ này được để trong khung có kích_thước 30 cm x 40 cm , có dải băng đen nhỏ vắt chéo góc trên bên trái khung ảnh nhìn từ dưới lên . | 199,517 | |
Kinh_doanh chứng_khoán là gì ? | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : ... Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán, tự doanh chứng_khoán, bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán, quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này, cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua, bán chứng_khoán cho khách_hàng. - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua, bán chứng_khoán cho chính mình. - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành. - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích, báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua, bán, nắm giữ chứng_khoán. - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua, bán, nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư. - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua, bán, nắm giữ chứng_khoán và các | None | 1 | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này , cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua , bán chứng_khoán cho khách_hàng . - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua , bán chứng_khoán cho chính mình . - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành . - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích , báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán . - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư . - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán . Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng | 199,518 | |
Kinh_doanh chứng_khoán là gì ? | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : ... , bán, nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư. - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua, bán, nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán. Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán, tự doanh chứng_khoán, bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán, quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này, cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua, bán chứng_khoán cho khách_hàng. - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua, bán chứng_khoán cho chính mình. - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành. - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích, báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua, bán, nắm giữ chứng_khoán. | None | 1 | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này , cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua , bán chứng_khoán cho khách_hàng . - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua , bán chứng_khoán cho chính mình . - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành . - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích , báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán . - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư . - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán . Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng | 199,519 | |
Kinh_doanh chứng_khoán là gì ? | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : ... tổ_chức phát_hành. - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích, báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua, bán, nắm giữ chứng_khoán. - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua, bán, nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư. - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua, bán, nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán. Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng | None | 1 | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này , cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua , bán chứng_khoán cho khách_hàng . - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua , bán chứng_khoán cho chính mình . - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành . - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích , báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán . - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư . - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán . Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng | 199,520 | |
Các dịch_vụ về chứng_khoán là gì ? | Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : ... " Điều 86. Hoạt_động của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh, văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh. 2. Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn, phát_hành, chào_bán các sản_phẩm tài_chính. 3. Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán, thực_hiện các thủ_tục | None | 1 | Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : " Điều 86 . Hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh . 2 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn , phát_hành , chào_bán các sản_phẩm tài_chính . 3 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán , thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký , thanh_toán , chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu , hợp_nhất , sáp_nhập , tổ_chức lại , mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị , tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán , niêm_yết , đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này . 5 . Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này , công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán . ... 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp , việc tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 của Điều này . " Đông thời , Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế . “ Điều 14 . Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1 . Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành . b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành . c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . ... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . | 199,521 | |
Các dịch_vụ về chứng_khoán là gì ? | Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : ... vốn, phát_hành, chào_bán các sản_phẩm tài_chính. 3. Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán, thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký, thanh_toán, chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu, hợp_nhất, sáp_nhập, tổ_chức lại, mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị, tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán, niêm_yết, đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp. 4. Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này. 5. Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này, công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản. Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng, đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán.... 8. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý | None | 1 | Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : " Điều 86 . Hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh . 2 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn , phát_hành , chào_bán các sản_phẩm tài_chính . 3 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán , thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký , thanh_toán , chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu , hợp_nhất , sáp_nhập , tổ_chức lại , mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị , tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán , niêm_yết , đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này . 5 . Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này , công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán . ... 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp , việc tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 của Điều này . " Đông thời , Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế . “ Điều 14 . Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1 . Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành . b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành . c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . ... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . | 199,522 | |
Các dịch_vụ về chứng_khoán là gì ? | Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : ... nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán.... 8. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh, văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp, việc tạm ngừng, đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 của Điều này. " Đông thời, Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán, giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế. “ Điều 14. Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1. Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành. b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành | None | 1 | Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : " Điều 86 . Hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh . 2 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn , phát_hành , chào_bán các sản_phẩm tài_chính . 3 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán , thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký , thanh_toán , chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu , hợp_nhất , sáp_nhập , tổ_chức lại , mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị , tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán , niêm_yết , đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này . 5 . Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này , công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán . ... 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp , việc tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 của Điều này . " Đông thời , Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế . “ Điều 14 . Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1 . Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành . b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành . c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . ... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . | 199,523 | |
Các dịch_vụ về chứng_khoán là gì ? | Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : ... trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành. b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành. c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu. d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng. 2. Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu.... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán. | None | 1 | Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : " Điều 86 . Hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh . 2 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn , phát_hành , chào_bán các sản_phẩm tài_chính . 3 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán , thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký , thanh_toán , chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu , hợp_nhất , sáp_nhập , tổ_chức lại , mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị , tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán , niêm_yết , đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này . 5 . Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này , công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán . ... 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp , việc tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 của Điều này . " Đông thời , Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế . “ Điều 14 . Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1 . Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành . b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành . c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . ... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . | 199,524 | |
Kinh_doanh chứng_khoán có phải nộp thuế GTGT hay không ? | Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : ... " Điều 4. Đối_tượng không chịu thuế GTGT... 8. Các dịch_vụ tài_chính, ngân_hàng, kinh_doanh chứng_khoán sau đây :... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán, tự doanh chứng_khoán, bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán, lưu ký chứng_khoán, quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán, quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán, dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán, dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký, lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam, cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ, ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán. Hoạt_động cung_cấp thông_tin, tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành, hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán. " Vậy, căn_cứ các quy_định trên, các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu, tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính, tổ_chức ĐHĐCĐ, chào mua cổ_phiếu, hỗ_trợ công_bố thông_tin... theo đúng quy_định của pháp_luật, nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 8 . Các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán sau đây : ... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , lưu ký chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán , dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký , lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam , cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ , ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . Hoạt_động cung_cấp thông_tin , tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành , hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán . " Vậy , căn_cứ các quy_định trên , các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu , tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính , tổ_chức ĐHĐCĐ , chào mua cổ_phiếu , hỗ_trợ công_bố thông_tin ... theo đúng quy_định của pháp_luật , nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8 , Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10% . | 199,525 | |
Kinh_doanh chứng_khoán có phải nộp thuế GTGT hay không ? | Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : ... hỗ_trợ công_bố thông_tin... theo đúng quy_định của pháp_luật, nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8, Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính. Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10%. " Điều 4. Đối_tượng không chịu thuế GTGT... 8. Các dịch_vụ tài_chính, ngân_hàng, kinh_doanh chứng_khoán sau đây :... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán, tự doanh chứng_khoán, bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán, lưu ký chứng_khoán, quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán, quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán, dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán, dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký, lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam, cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ, ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán. Hoạt_động cung_cấp thông_tin | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 8 . Các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán sau đây : ... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , lưu ký chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán , dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký , lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam , cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ , ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . Hoạt_động cung_cấp thông_tin , tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành , hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán . " Vậy , căn_cứ các quy_định trên , các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu , tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính , tổ_chức ĐHĐCĐ , chào mua cổ_phiếu , hỗ_trợ công_bố thông_tin ... theo đúng quy_định của pháp_luật , nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8 , Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10% . | 199,526 | |
Kinh_doanh chứng_khoán có phải nộp thuế GTGT hay không ? | Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : ... Chứng_khoán Việt_Nam, cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ, ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán. Hoạt_động cung_cấp thông_tin, tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành, hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán. " Vậy, căn_cứ các quy_định trên, các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu, tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính, tổ_chức ĐHĐCĐ, chào mua cổ_phiếu, hỗ_trợ công_bố thông_tin... theo đúng quy_định của pháp_luật, nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8, Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính. Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10%. | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 8 . Các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán sau đây : ... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , lưu ký chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán , dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký , lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam , cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ , ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . Hoạt_động cung_cấp thông_tin , tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành , hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán . " Vậy , căn_cứ các quy_định trên , các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu , tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính , tổ_chức ĐHĐCĐ , chào mua cổ_phiếu , hỗ_trợ công_bố thông_tin ... theo đúng quy_định của pháp_luật , nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8 , Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10% . | 199,527 | |
Theo Công_văn trả_lời của Cục Thuế TP Hà_Nội cho Công_ty Cổ_phần Chứng_khoán Ngân_hàng Công_thương Việt_Nam về thuế GTGT đối_với hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán có quy_định một_số trường_hợp không chịu thuế GTGT . Vậy cho tôi hỏi những hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán nào không phải nộp thuế GTGT ? | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : ... Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán, tự doanh chứng_khoán, bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán, quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này, cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua, bán chứng_khoán cho khách_hàng. - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua, bán chứng_khoán cho chính mình. - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành. - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích, báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua, bán, nắm giữ chứng_khoán. - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua, bán, nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư. - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua, bán, nắm giữ chứng_khoán và các | None | 1 | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này , cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua , bán chứng_khoán cho khách_hàng . - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua , bán chứng_khoán cho chính mình . - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành . - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích , báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán . - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư . - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán . Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : " Điều 86 . Hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh . 2 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn , phát_hành , chào_bán các sản_phẩm tài_chính . 3 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán , thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký , thanh_toán , chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu , hợp_nhất , sáp_nhập , tổ_chức lại , mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị , tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán , niêm_yết , đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này . 5 . Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này , công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán . ... 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp , việc tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 của Điều này . " Đông thời , Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế . “ Điều 14 . Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1 . Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành . b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành . c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . ... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 8 . Các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán sau đây : ... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , lưu ký chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán , dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký , lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam , cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ , ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . Hoạt_động cung_cấp thông_tin , tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành , hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán . " Vậy , căn_cứ các quy_định trên , các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu , tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính , tổ_chức ĐHĐCĐ , chào mua cổ_phiếu , hỗ_trợ công_bố thông_tin ... theo đúng quy_định của pháp_luật , nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8 , Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10% . | 199,528 | |
Theo Công_văn trả_lời của Cục Thuế TP Hà_Nội cho Công_ty Cổ_phần Chứng_khoán Ngân_hàng Công_thương Việt_Nam về thuế GTGT đối_với hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán có quy_định một_số trường_hợp không chịu thuế GTGT . Vậy cho tôi hỏi những hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán nào không phải nộp thuế GTGT ? | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : ... , bán, nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư. - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua, bán, nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán. Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : " Điều 86. Hoạt_động của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh, văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1. Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các | None | 1 | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này , cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua , bán chứng_khoán cho khách_hàng . - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua , bán chứng_khoán cho chính mình . - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành . - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích , báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán . - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư . - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán . Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : " Điều 86 . Hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh . 2 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn , phát_hành , chào_bán các sản_phẩm tài_chính . 3 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán , thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký , thanh_toán , chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu , hợp_nhất , sáp_nhập , tổ_chức lại , mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị , tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán , niêm_yết , đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này . 5 . Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này , công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán . ... 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp , việc tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 của Điều này . " Đông thời , Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế . “ Điều 14 . Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1 . Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành . b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành . c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . ... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 8 . Các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán sau đây : ... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , lưu ký chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán , dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký , lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam , cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ , ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . Hoạt_động cung_cấp thông_tin , tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành , hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán . " Vậy , căn_cứ các quy_định trên , các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu , tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính , tổ_chức ĐHĐCĐ , chào mua cổ_phiếu , hỗ_trợ công_bố thông_tin ... theo đúng quy_định của pháp_luật , nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8 , Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10% . | 199,529 | |
Theo Công_văn trả_lời của Cục Thuế TP Hà_Nội cho Công_ty Cổ_phần Chứng_khoán Ngân_hàng Công_thương Việt_Nam về thuế GTGT đối_với hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán có quy_định một_số trường_hợp không chịu thuế GTGT . Vậy cho tôi hỏi những hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán nào không phải nộp thuế GTGT ? | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : ... hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh. 2. Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn, phát_hành, chào_bán các sản_phẩm tài_chính. 3. Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán, thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký, thanh_toán, chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu, hợp_nhất, sáp_nhập, tổ_chức lại, mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị, tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán, niêm_yết, đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp. 4. Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này. 5. Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này, công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp | None | 1 | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này , cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua , bán chứng_khoán cho khách_hàng . - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua , bán chứng_khoán cho chính mình . - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành . - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích , báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán . - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư . - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán . Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : " Điều 86 . Hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh . 2 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn , phát_hành , chào_bán các sản_phẩm tài_chính . 3 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán , thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký , thanh_toán , chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu , hợp_nhất , sáp_nhập , tổ_chức lại , mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị , tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán , niêm_yết , đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này . 5 . Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này , công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán . ... 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp , việc tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 của Điều này . " Đông thời , Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế . “ Điều 14 . Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1 . Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành . b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành . c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . ... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 8 . Các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán sau đây : ... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , lưu ký chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán , dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký , lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam , cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ , ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . Hoạt_động cung_cấp thông_tin , tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành , hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán . " Vậy , căn_cứ các quy_định trên , các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu , tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính , tổ_chức ĐHĐCĐ , chào mua cổ_phiếu , hỗ_trợ công_bố thông_tin ... theo đúng quy_định của pháp_luật , nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8 , Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10% . | 199,530 | |
Theo Công_văn trả_lời của Cục Thuế TP Hà_Nội cho Công_ty Cổ_phần Chứng_khoán Ngân_hàng Công_thương Việt_Nam về thuế GTGT đối_với hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán có quy_định một_số trường_hợp không chịu thuế GTGT . Vậy cho tôi hỏi những hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán nào không phải nộp thuế GTGT ? | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : ... của Luật này. 5. Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này, công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản. Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng, đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán.... 8. Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh, văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp, việc tạm ngừng, đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 của Điều này. " Đông thời, Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán, giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế. “ Điều 14. | None | 1 | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này , cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua , bán chứng_khoán cho khách_hàng . - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua , bán chứng_khoán cho chính mình . - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành . - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích , báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán . - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư . - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán . Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : " Điều 86 . Hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh . 2 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn , phát_hành , chào_bán các sản_phẩm tài_chính . 3 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán , thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký , thanh_toán , chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu , hợp_nhất , sáp_nhập , tổ_chức lại , mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị , tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán , niêm_yết , đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này . 5 . Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này , công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán . ... 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp , việc tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 của Điều này . " Đông thời , Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế . “ Điều 14 . Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1 . Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành . b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành . c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . ... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 8 . Các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán sau đây : ... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , lưu ký chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán , dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký , lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam , cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ , ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . Hoạt_động cung_cấp thông_tin , tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành , hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán . " Vậy , căn_cứ các quy_định trên , các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu , tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính , tổ_chức ĐHĐCĐ , chào mua cổ_phiếu , hỗ_trợ công_bố thông_tin ... theo đúng quy_định của pháp_luật , nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8 , Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10% . | 199,531 | |
Theo Công_văn trả_lời của Cục Thuế TP Hà_Nội cho Công_ty Cổ_phần Chứng_khoán Ngân_hàng Công_thương Việt_Nam về thuế GTGT đối_với hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán có quy_định một_số trường_hợp không chịu thuế GTGT . Vậy cho tôi hỏi những hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán nào không phải nộp thuế GTGT ? | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : ... 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán, giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế. “ Điều 14. Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1. Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành. b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành. c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu. d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng. 2. Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu.... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán. Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : " Điều 4. Đối_tượng không chịu | None | 1 | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này , cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua , bán chứng_khoán cho khách_hàng . - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua , bán chứng_khoán cho chính mình . - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành . - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích , báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán . - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư . - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán . Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : " Điều 86 . Hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh . 2 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn , phát_hành , chào_bán các sản_phẩm tài_chính . 3 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán , thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký , thanh_toán , chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu , hợp_nhất , sáp_nhập , tổ_chức lại , mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị , tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán , niêm_yết , đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này . 5 . Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này , công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán . ... 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp , việc tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 của Điều này . " Đông thời , Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế . “ Điều 14 . Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1 . Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành . b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành . c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . ... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 8 . Các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán sau đây : ... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , lưu ký chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán , dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký , lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam , cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ , ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . Hoạt_động cung_cấp thông_tin , tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành , hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán . " Vậy , căn_cứ các quy_định trên , các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu , tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính , tổ_chức ĐHĐCĐ , chào mua cổ_phiếu , hỗ_trợ công_bố thông_tin ... theo đúng quy_định của pháp_luật , nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8 , Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10% . | 199,532 | |
Theo Công_văn trả_lời của Cục Thuế TP Hà_Nội cho Công_ty Cổ_phần Chứng_khoán Ngân_hàng Công_thương Việt_Nam về thuế GTGT đối_với hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán có quy_định một_số trường_hợp không chịu thuế GTGT . Vậy cho tôi hỏi những hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán nào không phải nộp thuế GTGT ? | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : ... Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : " Điều 4. Đối_tượng không chịu thuế GTGT... 8. Các dịch_vụ tài_chính, ngân_hàng, kinh_doanh chứng_khoán sau đây :... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán, tự doanh chứng_khoán, bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán, tư_vấn đầu_tư chứng_khoán, lưu ký chứng_khoán, quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán, quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán, quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán, dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán, dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký, lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam, cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ, ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán. Hoạt_động cung_cấp thông_tin, tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành, hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán. " Vậy, căn_cứ các quy_định trên, các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu, tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính, tổ_chức ĐHĐCĐ, chào mua cổ_phiếu, hỗ_trợ công_bố thông_tin... theo đúng quy_định | None | 1 | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này , cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua , bán chứng_khoán cho khách_hàng . - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua , bán chứng_khoán cho chính mình . - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành . - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích , báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán . - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư . - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán . Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : " Điều 86 . Hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh . 2 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn , phát_hành , chào_bán các sản_phẩm tài_chính . 3 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán , thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký , thanh_toán , chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu , hợp_nhất , sáp_nhập , tổ_chức lại , mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị , tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán , niêm_yết , đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này . 5 . Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này , công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán . ... 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp , việc tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 của Điều này . " Đông thời , Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế . “ Điều 14 . Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1 . Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành . b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành . c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . ... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 8 . Các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán sau đây : ... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , lưu ký chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán , dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký , lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam , cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ , ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . Hoạt_động cung_cấp thông_tin , tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành , hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán . " Vậy , căn_cứ các quy_định trên , các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu , tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính , tổ_chức ĐHĐCĐ , chào mua cổ_phiếu , hỗ_trợ công_bố thông_tin ... theo đúng quy_định của pháp_luật , nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8 , Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10% . | 199,533 | |
Theo Công_văn trả_lời của Cục Thuế TP Hà_Nội cho Công_ty Cổ_phần Chứng_khoán Ngân_hàng Công_thương Việt_Nam về thuế GTGT đối_với hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán có quy_định một_số trường_hợp không chịu thuế GTGT . Vậy cho tôi hỏi những hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán nào không phải nộp thuế GTGT ? | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : ... các quy_định trên, các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu, tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính, tổ_chức ĐHĐCĐ, chào mua cổ_phiếu, hỗ_trợ công_bố thông_tin... theo đúng quy_định của pháp_luật, nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8, Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính. Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10%. | None | 1 | Theo khoản 28 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì kinh_doanh chứng_khoán được định_nghĩa như sau : Kinh_doanh chứng_khoán là việc thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán và cung_cấp dịch_vụ về chứng_khoán theo quy_định tại Điều 86 của Luật này , cụ_thể : - Môi_giới chứng_khoán là việc_làm trung_gian thực_hiện mua , bán chứng_khoán cho khách_hàng . - Tự doanh chứng_khoán là việc công_ty chứng_khoán mua , bán chứng_khoán cho chính mình . - Bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán là việc cam_kết với tổ_chức phát_hành nhận mua một phần hoặc toàn_bộ chứng_khoán của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số chứng_khoán còn lại chưa được phân_phối hết hoặc cố_gắng tối_đa để phân_phối số chứng_khoán cần phát_hành của tổ_chức phát_hành . - Tư_vấn đầu_tư chứng_khoán là việc cung_cấp cho khách_hàng kết_quả phân_tích , báo_cáo phân_tích và đưa ra khuyến_nghị liên_quan đến việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán . - Quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý theo uỷ_thác của từng nhà_đầu_tư trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của nhà_đầu_tư . - Quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán là hoạt_động quản_lý trong việc mua , bán , nắm giữ chứng_khoán và các tài_sản khác của quỹ đầu_tư chứng_khoán . Thực_hiện hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán không phải nộp thuế_giá_trị gia_tăng Theo Điều 86 Luật Chứng_khoán 2019 quy_định các dịch_vụ về chứng_khoán như sau : " Điều 86 . Hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam 1 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ môi_giới chứng_khoán được cung_cấp các dịch_vụ sau đây : a ) Nhận uỷ_thác quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán của nhà_đầu_tư cá_nhân ; thực_hiện phân_phối hoặc làm đại_lý phân_phối chứng_khoán ; quản_lý tài_khoản giao_dịch chứng_khoán ; cung_ứng dịch_vụ quản_lý danh_sách người sở_hữu chứng_khoán cho các doanh_nghiệp khác ; b ) Cung_cấp dịch_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng vay tiền mua chứng_khoán hoặc cung_cấp dịch_vụ cho vay chứng_khoán ; cung_cấp hoặc phối_hợp với các tổ_chức tín_dụng cung_cấp dịch_vụ ứng trước tiền bán chứng_khoán ; lưu ký chứng_khoán ; bù_trừ và thanh_toán chứng_khoán ; các dịch_vụ trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh . 2 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán được giao_dịch chứng_khoán trên_tài khoản tự doanh chứng_khoán và được đầu_tư ; góp vốn , phát_hành , chào_bán các sản_phẩm tài_chính . 3 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán được cung_cấp dịch_vụ tư_vấn hồ_sơ chào_bán chứng_khoán , thực_hiện các thủ_tục trước khi chào_bán chứng_khoán ; đại_lý lưu ký , thanh_toán , chuyển_nhượng chứng_khoán ; tư_vấn tái cơ_cấu , hợp_nhất , sáp_nhập , tổ_chức lại , mua_bán doanh_nghiệp ; tư_vấn quản_trị , tư_vấn chiến_lược doanh_nghiệp ; tư_vấn chào_bán , niêm_yết , đăng_ký giao_dịch chứng_khoán ; tư_vấn cổ_phần_hoá doanh_nghiệp . 4 . Công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tư_vấn đầu_tư chứng_khoán được ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng theo quy_định tại khoản 32 Điều 4 của Luật này . 5 . Ngoài các dịch_vụ quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này , công_ty chứng_khoán chỉ được cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật sau khi báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước bằng văn_bản . Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán nếu việc cung_cấp dịch_vụ đó trái với quy_định của pháp_luật hoặc gây rủi_ro hệ_thống thị_trường_chứng_khoán . ... 8 . Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định chi_tiết về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , chi_nhánh và văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán và chi_nhánh , văn_phòng đại_diện công_ty chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ nước_ngoài tại Việt_Nam ; các dịch_vụ được cung_cấp , việc tạm ngừng , đình_chỉ việc cung_cấp dịch_vụ tài_chính khác của công_ty chứng_khoán quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 và 5 của Điều này . " Đông thời , Căn_cứ Điều 14 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy_định về chào_bán , giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ tại thị_trường trong nước và chào_bán trái_phiếu doanh_nghiệp ra thị_trường quốc_tế . “ Điều 14 . Phương_thức phát_hành trái_phiếu và các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ 1 . Trái_phiếu doanh_nghiệp được phát_hành theo các phương_thức sau : a ) Đấu_thầu phát_hành : là phương_thức lựa_chọn nhà_đầu_tư đủ điều_kiện trúng_thầu mua trái_phiếu đáp_ứng yêu_cầu của doanh_nghiệp phát_hành . b ) Bảo_lãnh phát_hành : là phương_thức bán trái_phiếu doanh_nghiệp cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu thông_qua tổ_chức bảo_lãnh phát_hành hoặc tổ_hợp bảo_lãnh phát_hành . c ) Đại_lý phát_hành : là phương_thức doanh_nghiệp phát_hành uỷ_quyền cho một tổ_chức khác thực_hiện bán trái_phiếu cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . d ) Bán trực_tiếp cho nhà_đầu_tư trái_phiếu đối_với doanh_nghiệp phát_hành là tổ_chức tín_dụng . 2 . Doanh_nghiệp phát_hành quyết_định phương_thức phát_hành và công_bố cho nhà_đầu_tư mua trái_phiếu . ... ” Các dịch_vụ nêu trên được xem là các dịch_vụ về hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán . Căn_cứ điểm c khoản 8 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT/BTC và Công_văn 14480 / CTHN-TTHT ngày 08/4/2022 quy_định như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 8 . Các dịch_vụ tài_chính , ngân_hàng , kinh_doanh chứng_khoán sau đây : ... c ) Kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm : Môi_giới chứng_khoán , tự doanh chứng_khoán , bảo_lãnh phát_hành chứng_khoán , tư_vấn đầu_tư chứng_khoán , lưu ký chứng_khoán , quản_lý quỹ đầu_tư chứng_khoán , quản_lý công_ty đầu_tư chứng_khoán , quản_lý danh_mục đầu_tư chứng_khoán , dịch_vụ tổ_chức thị_trường của sở_giao_dịch chứng_khoán hoặc trung_tâm giao_dịch chứng_khoán , dịch_vụ liên_quan đến chứng_khoán đăng_ký , lưu ký tại Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam , cho khách_hàng vay tiền để thực_hiện giao_dịch ký_quỹ , ứng trước tiền bán chứng_khoán và hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán khác theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . Hoạt_động cung_cấp thông_tin , tổ_chức bán_đấu_giá cổ_phần của các tổ_chức phát_hành , hỗ_trợ kỹ_thuật phục_vụ giao_dịch chứng_khoán trực_tuyến của Sở_Giao_dịch chứng_khoán . " Vậy , căn_cứ các quy_định trên , các dịch_vụ đại_lý phát_hành trái_phiếu , tư_vấn doanh_nghiệp về các khoản đầu_tư tài_chính , tổ_chức ĐHĐCĐ , chào mua cổ_phiếu , hỗ_trợ công_bố thông_tin ... theo đúng quy_định của pháp_luật , nếu hoạt_động này được xác_định là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán thì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT theo hướng_dẫn tại điểm c khoản 8 , Điều 4 Thông_tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài_chính . Trường_hợp các hoạt_động nêu trên không phải là hoạt_động kinh_doanh chứng_khoán theo quy_định của Luật chứng_khoán thì thuộc đối_tượng áp_dụng thuế_suất thuế GTGT 10% . | 199,534 | |
Toà_án có tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản nếu phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh không được Hội_nghị chủ_nợ thông_qua hay không ? | Căn_cứ Điều 107 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản sau khi có Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ như sau : ... Quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản sau khi có Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ 1 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ đề_nghị tuyên_bố phá_sản theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 83 của Luật này thì Toà_án nhân_dân xem_xét quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản . 2 . Sau khi Hội_nghị chủ_nợ thông_qua nghị_quyết có nội_dung áp_dụng thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì Toà_án nhân_dân ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản : a ) Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không xây_dựng được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 87 của Luật này ; b ) Hội_nghị chủ_nợ không thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; c ) Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh . Theo đó , nếu Hội_nghị chủ_nợ không thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp thì Toàn án nhân_dân sẽ ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 107 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản sau khi có Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ như sau : Quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản sau khi có Nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ 1 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được nghị_quyết của Hội_nghị chủ_nợ đề_nghị tuyên_bố phá_sản theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 83 của Luật này thì Toà_án nhân_dân xem_xét quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản . 2 . Sau khi Hội_nghị chủ_nợ thông_qua nghị_quyết có nội_dung áp_dụng thủ_tục phục_hồi hoạt_động kinh_doanh nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì Toà_án nhân_dân ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản : a ) Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không xây_dựng được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh trong thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 87 của Luật này ; b ) Hội_nghị chủ_nợ không thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; c ) Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện được phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh . Theo đó , nếu Hội_nghị chủ_nợ không thông_qua phương_án phục_hồi hoạt_động kinh_doanh của doanh_nghiệp thì Toàn án nhân_dân sẽ ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản . ( Hình từ Internet ) | 199,535 | |
Quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản phải thể_hiện được những nội_dung nào trên quyết_định ? | Theo Điều 108 Luật Phá_sản 2014 thì trên quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản do Toá án nhân_dân ban_hành phải thể_hiện những nội_dung như : ... - Ngày , tháng , năm ; - Tên của Toà_án nhân_dân ; họ và tên Thẩm_phán phụ_trách tiến_hành thủ_tục phá_sản ; - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bị tuyên_bố phá_sản ; - Căn_cứ của việc tuyên_bố phá_sản ; - Chấm_dứt hoạt_động của doanh_nghiệp ; đình_chỉ giao_dịch liên_quan đến doanh_nghiệp ; chấm_dứt thực_hiện nghĩa_vụ tính lãi đối_với doanh_nghiệp ; giải_quyết hậu_quả của giao_dịch bị đình_chỉ ; tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và giải_quyết hậu_quả của giao_dịch vô_hiệu ; chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động , giải_quyết quyền_lợi của người lao_động ; - Chấm_dứt quyền_hạn của đại_diện doanh_nghiệp ; - Thanh_lý tài_sản và bán_đấu_giá tài_sản còn lại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; - Phương_án phân_chia giá_trị tài_sản trước và sau khi tuyên_bố phá_sản của doanh_nghiệp theo thứ_tự phân_chia tài_sản ; - Chuyển yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp cho Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền ; - Cấm đảm_nhiệm chức_vụ sau khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị tuyên_bố phá_sản theo quy_định pháp_luật ; - Giải_quyết vấn_đề khác theo quy_định pháp_luật . | None | 1 | Theo Điều 108 Luật Phá_sản 2014 thì trên quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản do Toá án nhân_dân ban_hành phải thể_hiện những nội_dung như : - Ngày , tháng , năm ; - Tên của Toà_án nhân_dân ; họ và tên Thẩm_phán phụ_trách tiến_hành thủ_tục phá_sản ; - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp bị tuyên_bố phá_sản ; - Căn_cứ của việc tuyên_bố phá_sản ; - Chấm_dứt hoạt_động của doanh_nghiệp ; đình_chỉ giao_dịch liên_quan đến doanh_nghiệp ; chấm_dứt thực_hiện nghĩa_vụ tính lãi đối_với doanh_nghiệp ; giải_quyết hậu_quả của giao_dịch bị đình_chỉ ; tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và giải_quyết hậu_quả của giao_dịch vô_hiệu ; chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động , giải_quyết quyền_lợi của người lao_động ; - Chấm_dứt quyền_hạn của đại_diện doanh_nghiệp ; - Thanh_lý tài_sản và bán_đấu_giá tài_sản còn lại của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; - Phương_án phân_chia giá_trị tài_sản trước và sau khi tuyên_bố phá_sản của doanh_nghiệp theo thứ_tự phân_chia tài_sản ; - Chuyển yêu_cầu giải_quyết tranh_chấp cho Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền ; - Cấm đảm_nhiệm chức_vụ sau khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã bị tuyên_bố phá_sản theo quy_định pháp_luật ; - Giải_quyết vấn_đề khác theo quy_định pháp_luật . | 199,536 | |
Bị tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản thì phía doanh_nghiệp có hết nghĩa_vụ thanh_toán nợ không ? | Căn_cứ Điều 110 Luật Phá_sản 2014 quy_định về nghĩa_vụ về tài_sản sau khi có quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản như sau : ... Nghĩa_vụ về tài_sản sau khi có quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản 1 . Quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản quy_định tại các điều 105 , 106 và 107 của Luật này không miễn_trừ nghĩa_vụ về tài_sản của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh đối_với chủ_nợ chưa được thanh_toán nợ , trừ trường_hợp người tham_gia thủ_tục phá_sản có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . 2 . Nghĩa_vụ về tài_sản phát_sinh sau khi có quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo như quy_định trên thì quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản không miễn_trừ nghĩa_vụ về tài_sản của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh đối_với chủ_nợ chưa được thanh_toán nợ , trừ trường_hợp người tham_gia thủ_tục phá_sản có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . Nghĩa_vụ về tài_sản phát_sinh sau khi có quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . | None | 1 | Căn_cứ Điều 110 Luật Phá_sản 2014 quy_định về nghĩa_vụ về tài_sản sau khi có quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản như sau : Nghĩa_vụ về tài_sản sau khi có quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản 1 . Quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản quy_định tại các điều 105 , 106 và 107 của Luật này không miễn_trừ nghĩa_vụ về tài_sản của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh đối_với chủ_nợ chưa được thanh_toán nợ , trừ trường_hợp người tham_gia thủ_tục phá_sản có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . 2 . Nghĩa_vụ về tài_sản phát_sinh sau khi có quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo như quy_định trên thì quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản không miễn_trừ nghĩa_vụ về tài_sản của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh đối_với chủ_nợ chưa được thanh_toán nợ , trừ trường_hợp người tham_gia thủ_tục phá_sản có thoả_thuận khác hoặc pháp_luật có quy_định khác . Nghĩa_vụ về tài_sản phát_sinh sau khi có quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . | 199,537 | |
Việc xoá tên doanh_nghiệp phá_sản trong sổ đăng_ký kinh_doanh phải được thực_hiện trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ Điều 109 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc gửi và thông_báo quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản như sau : ... Gửi và thông_báo quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản 1 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản , Toà_án nhân_dân phải thông_báo theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đồng_thời gửi trích_lục tuyên_bố phá_sản trong trường_hợp quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản có nội_dung cấm cá_nhân đảm_nhiệm chức_vụ , thành_lập , quản_lý doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cho Sở Tư_pháp nơi Toà_án nhân_dân có trụ_sở . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản , Toà_án nhân_dân phải gửi quyết_định cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để xoá tên doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong sổ đăng_ký kinh_doanh ; trong trường_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao ra quyết_định giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kiến_nghị theo quy_định tại Điều 113 của Luật này thì thời_hạn có_thể kéo_dài hơn , nhưng không quá 15 ngày kể từ ngày Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ra quyết_định . Như_vậy , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản thì Toà_án nhân_dân phải gửi quyết_định cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để xoá tên doanh_nghiệp trong sổ đăng_ký kinh_doanh . | None | 1 | Căn_cứ Điều 109 Luật Phá_sản 2014 quy_định về việc gửi và thông_báo quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản như sau : Gửi và thông_báo quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản 1 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản , Toà_án nhân_dân phải thông_báo theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật này ; đồng_thời gửi trích_lục tuyên_bố phá_sản trong trường_hợp quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản có nội_dung cấm cá_nhân đảm_nhiệm chức_vụ , thành_lập , quản_lý doanh_nghiệp , hợp_tác_xã cho Sở Tư_pháp nơi Toà_án nhân_dân có trụ_sở . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp , hợp_tác_xã phá_sản , Toà_án nhân_dân phải gửi quyết_định cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để xoá tên doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong sổ đăng_ký kinh_doanh ; trong trường_hợp Toà_án nhân_dân tối_cao ra quyết_định giải_quyết đề_nghị xem_xét lại , kiến_nghị theo quy_định tại Điều 113 của Luật này thì thời_hạn có_thể kéo_dài hơn , nhưng không quá 15 ngày kể từ ngày Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ra quyết_định . Như_vậy , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định tuyên_bố doanh_nghiệp phá_sản thì Toà_án nhân_dân phải gửi quyết_định cho cơ_quan đăng_ký kinh_doanh để xoá tên doanh_nghiệp trong sổ đăng_ký kinh_doanh . | 199,538 | |
Điểm kinh_doanh casino phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 03/2017/NĐ-CP quy_định về Điểm kinh_doanh casino như sau : ... Điểm kinh_doanh casino 1. Doanh_nghiệp kinh_doanh casino chỉ được phép tổ_chức kinh_doanh casino tại một địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh casino theo quy_định của pháp_luật. 2. Điểm kinh_doanh casino phải được bố_trí cách_ly ra khỏi các khu_vực tổ_chức hoạt_động kinh_doanh khác của doanh_nghiệp và đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : a ) Có cửa ra, vào riêng ; b ) Có các thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi, giám_sát thường_xuyên toàn_bộ hoạt_động trong Điểm kinh_doanh casino ( 24/2 4 giờ ), trong đó phải đảm_bảo theo_dõi được các vị_trí cơ_bản sau : Cửa ra, vào Điểm kinh_doanh casino, khu_vực bố_trí các máy trò_chơi, bàn trò_chơi, khu_vực thu_ngân, khu_vực kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt, đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt, đồng_tiền quy_ước. Hình_ảnh theo_dõi qua các thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera tại các vị_trí cơ_bản phải được lưu_trữ trong thời_gian tối_thiểu là 06 tháng, kể từ ngày ghi_hình. Trong trường_hợp cần_thiết, thời_gian lưu_trữ có_thể kéo_dài hơn theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Có lực_lượng bảo_vệ, có đủ trang_thiết_bị bảo_vệ, phòng, chống cháy | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 03/2017/NĐ-CP quy_định về Điểm kinh_doanh casino như sau : Điểm kinh_doanh casino 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh casino chỉ được phép tổ_chức kinh_doanh casino tại một địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh casino theo quy_định của pháp_luật . 2 . Điểm kinh_doanh casino phải được bố_trí cách_ly ra khỏi các khu_vực tổ_chức hoạt_động kinh_doanh khác của doanh_nghiệp và đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : a ) Có cửa ra , vào riêng ; b ) Có các thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát thường_xuyên toàn_bộ hoạt_động trong Điểm kinh_doanh casino ( 24/2 4 giờ ) , trong đó phải đảm_bảo theo_dõi được các vị_trí cơ_bản sau : Cửa ra , vào Điểm kinh_doanh casino , khu_vực bố_trí các máy trò_chơi , bàn trò_chơi , khu_vực thu_ngân , khu_vực kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước . Hình_ảnh theo_dõi qua các thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera tại các vị_trí cơ_bản phải được lưu_trữ trong thời_gian tối_thiểu là 06 tháng , kể từ ngày ghi_hình . Trong trường_hợp cần_thiết , thời_gian lưu_trữ có_thể kéo_dài hơn theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Có lực_lượng bảo_vệ , có đủ trang_thiết_bị bảo_vệ , phòng , chống cháy nổ , lối_thoát hiểm , bảo_đảm an_ninh , an_toàn theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ của nhân_viên bảo_vệ thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 06/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính_phủ quy_định về bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) ; d ) Có niêm_yết đầy_đủ nội_quy ra , vào bằng tiếng Việt , tiếng Anh và tiếng nước_ngoài khác ( nếu có ) ở vị_trí dễ nhận_biết tại cửa ra , vào Điểm kinh_doanh casino . Theo đó , Điểm kinh_doanh casino phải được bố_trí cách_ly ra khỏi các khu_vực tổ_chức hoạt_động kinh_doanh khác của doanh_nghiệp và đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 2 Điều 5 nêu trên . Trong đó có điều_kiện có niêm_yết đầy_đủ nội_quy ra , vào bằng tiếng Việt , tiếng Anh và tiếng nước_ngoài khác ( nếu có ) ở vị_trí dễ nhận_biết tại cửa ra , vào Điểm kinh_doanh casino . Kinh_doanh casino ( Hình từ Internet ) | 199,539 | |
Điểm kinh_doanh casino phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 03/2017/NĐ-CP quy_định về Điểm kinh_doanh casino như sau : ... Trong trường_hợp cần_thiết, thời_gian lưu_trữ có_thể kéo_dài hơn theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Có lực_lượng bảo_vệ, có đủ trang_thiết_bị bảo_vệ, phòng, chống cháy nổ, lối_thoát hiểm, bảo_đảm an_ninh, an_toàn theo quy_định của pháp_luật có liên_quan. Tiêu_chuẩn, nhiệm_vụ của nhân_viên bảo_vệ thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 06/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính_phủ quy_định về bảo_vệ cơ_quan, doanh_nghiệp và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ) ; d ) Có niêm_yết đầy_đủ nội_quy ra, vào bằng tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng nước_ngoài khác ( nếu có ) ở vị_trí dễ nhận_biết tại cửa ra, vào Điểm kinh_doanh casino. Theo đó, Điểm kinh_doanh casino phải được bố_trí cách_ly ra khỏi các khu_vực tổ_chức hoạt_động kinh_doanh khác của doanh_nghiệp và đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 2 Điều 5 nêu trên. Trong đó có điều_kiện có niêm_yết đầy_đủ nội_quy ra, vào bằng tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng nước_ngoài khác ( nếu có ) ở vị_trí dễ nhận_biết tại cửa ra, vào Điểm kinh_doanh casino. Kinh_doanh casino | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 03/2017/NĐ-CP quy_định về Điểm kinh_doanh casino như sau : Điểm kinh_doanh casino 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh casino chỉ được phép tổ_chức kinh_doanh casino tại một địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh casino theo quy_định của pháp_luật . 2 . Điểm kinh_doanh casino phải được bố_trí cách_ly ra khỏi các khu_vực tổ_chức hoạt_động kinh_doanh khác của doanh_nghiệp và đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : a ) Có cửa ra , vào riêng ; b ) Có các thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát thường_xuyên toàn_bộ hoạt_động trong Điểm kinh_doanh casino ( 24/2 4 giờ ) , trong đó phải đảm_bảo theo_dõi được các vị_trí cơ_bản sau : Cửa ra , vào Điểm kinh_doanh casino , khu_vực bố_trí các máy trò_chơi , bàn trò_chơi , khu_vực thu_ngân , khu_vực kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước . Hình_ảnh theo_dõi qua các thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera tại các vị_trí cơ_bản phải được lưu_trữ trong thời_gian tối_thiểu là 06 tháng , kể từ ngày ghi_hình . Trong trường_hợp cần_thiết , thời_gian lưu_trữ có_thể kéo_dài hơn theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Có lực_lượng bảo_vệ , có đủ trang_thiết_bị bảo_vệ , phòng , chống cháy nổ , lối_thoát hiểm , bảo_đảm an_ninh , an_toàn theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ của nhân_viên bảo_vệ thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 06/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính_phủ quy_định về bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) ; d ) Có niêm_yết đầy_đủ nội_quy ra , vào bằng tiếng Việt , tiếng Anh và tiếng nước_ngoài khác ( nếu có ) ở vị_trí dễ nhận_biết tại cửa ra , vào Điểm kinh_doanh casino . Theo đó , Điểm kinh_doanh casino phải được bố_trí cách_ly ra khỏi các khu_vực tổ_chức hoạt_động kinh_doanh khác của doanh_nghiệp và đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 2 Điều 5 nêu trên . Trong đó có điều_kiện có niêm_yết đầy_đủ nội_quy ra , vào bằng tiếng Việt , tiếng Anh và tiếng nước_ngoài khác ( nếu có ) ở vị_trí dễ nhận_biết tại cửa ra , vào Điểm kinh_doanh casino . Kinh_doanh casino ( Hình từ Internet ) | 199,540 | |
Điểm kinh_doanh casino phải đáp_ứng những điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 03/2017/NĐ-CP quy_định về Điểm kinh_doanh casino như sau : ... ra, vào bằng tiếng Việt, tiếng Anh và tiếng nước_ngoài khác ( nếu có ) ở vị_trí dễ nhận_biết tại cửa ra, vào Điểm kinh_doanh casino. Kinh_doanh casino ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 03/2017/NĐ-CP quy_định về Điểm kinh_doanh casino như sau : Điểm kinh_doanh casino 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh casino chỉ được phép tổ_chức kinh_doanh casino tại một địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh casino theo quy_định của pháp_luật . 2 . Điểm kinh_doanh casino phải được bố_trí cách_ly ra khỏi các khu_vực tổ_chức hoạt_động kinh_doanh khác của doanh_nghiệp và đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện sau : a ) Có cửa ra , vào riêng ; b ) Có các thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát thường_xuyên toàn_bộ hoạt_động trong Điểm kinh_doanh casino ( 24/2 4 giờ ) , trong đó phải đảm_bảo theo_dõi được các vị_trí cơ_bản sau : Cửa ra , vào Điểm kinh_doanh casino , khu_vực bố_trí các máy trò_chơi , bàn trò_chơi , khu_vực thu_ngân , khu_vực kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước . Hình_ảnh theo_dõi qua các thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera tại các vị_trí cơ_bản phải được lưu_trữ trong thời_gian tối_thiểu là 06 tháng , kể từ ngày ghi_hình . Trong trường_hợp cần_thiết , thời_gian lưu_trữ có_thể kéo_dài hơn theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Có lực_lượng bảo_vệ , có đủ trang_thiết_bị bảo_vệ , phòng , chống cháy nổ , lối_thoát hiểm , bảo_đảm an_ninh , an_toàn theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Tiêu_chuẩn , nhiệm_vụ của nhân_viên bảo_vệ thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 06/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính_phủ quy_định về bảo_vệ cơ_quan , doanh_nghiệp và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) ; d ) Có niêm_yết đầy_đủ nội_quy ra , vào bằng tiếng Việt , tiếng Anh và tiếng nước_ngoài khác ( nếu có ) ở vị_trí dễ nhận_biết tại cửa ra , vào Điểm kinh_doanh casino . Theo đó , Điểm kinh_doanh casino phải được bố_trí cách_ly ra khỏi các khu_vực tổ_chức hoạt_động kinh_doanh khác của doanh_nghiệp và đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 2 Điều 5 nêu trên . Trong đó có điều_kiện có niêm_yết đầy_đủ nội_quy ra , vào bằng tiếng Việt , tiếng Anh và tiếng nước_ngoài khác ( nếu có ) ở vị_trí dễ nhận_biết tại cửa ra , vào Điểm kinh_doanh casino . Kinh_doanh casino ( Hình từ Internet ) | 199,541 | |
Doanh_nghiệp bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Theo điểm a khoản 1 , điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều 27 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về việc bố_trí Điểm kinh_doanh nh: ... Theo điểm a khoản 1, điểm a khoản 2, khoản 3 Điều 27 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về việc bố_trí Điểm kinh_doanh như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về việc bố_trí Điểm kinh_doanh 1. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Bố_trí Điểm kinh_doanh không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ;... 2. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ;... 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục Điểm kinh_doanh đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện và theo đúng địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh. Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đặt_cược | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 , điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều 27 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về việc bố_trí Điểm kinh_doanh như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về việc bố_trí Điểm kinh_doanh 1 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Bố_trí Điểm kinh_doanh không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; ... 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục Điểm kinh_doanh đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện và theo đúng địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đặt_cược và trò_chơi có thưởng đối_với tổ_chức là 200.000.000 đồng và đối_với cá_nhân là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và thẩm_quyền tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính của từng chức_danh đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 , Điều 31 và Điều 45 Nghị_định này chỉ áp_dụng riêng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh đối_với cá_nhân bằng ½ lần đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp này còn bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng và buộc khôi_phục Điểm kinh_doanh đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện và theo đúng địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh . | 199,542 | |
Doanh_nghiệp bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Theo điểm a khoản 1 , điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều 27 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về việc bố_trí Điểm kinh_doanh nh: ... vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính 1. Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đặt_cược và trò_chơi có thưởng đối_với tổ_chức là 200.000.000 đồng và đối_với cá_nhân là 100.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền và thẩm_quyền tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính của từng chức_danh đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13, Điều 31 và Điều 45 Nghị_định này chỉ áp_dụng riêng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền, thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh đối_với cá_nhân bằng ½ lần đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này. Theo quy_định trên, doanh_nghiệp bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng. Đồng_thời doanh_nghiệp này còn bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng và buộc khôi_phục Điểm kinh_doanh đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện và theo đúng địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 , điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều 27 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về việc bố_trí Điểm kinh_doanh như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về việc bố_trí Điểm kinh_doanh 1 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Bố_trí Điểm kinh_doanh không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; ... 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục Điểm kinh_doanh đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện và theo đúng địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đặt_cược và trò_chơi có thưởng đối_với tổ_chức là 200.000.000 đồng và đối_với cá_nhân là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và thẩm_quyền tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính của từng chức_danh đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 , Điều 31 và Điều 45 Nghị_định này chỉ áp_dụng riêng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh đối_với cá_nhân bằng ½ lần đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp này còn bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng và buộc khôi_phục Điểm kinh_doanh đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện và theo đúng địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh . | 199,543 | |
Doanh_nghiệp bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ? | Theo điểm a khoản 1 , điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều 27 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về việc bố_trí Điểm kinh_doanh nh: ... tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng và buộc khôi_phục Điểm kinh_doanh đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện và theo đúng địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 , điểm a khoản 2 , khoản 3 Điều 27 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về hành_vi vi_phạm quy_định về việc bố_trí Điểm kinh_doanh như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định về việc bố_trí Điểm kinh_doanh 1 . Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Bố_trí Điểm kinh_doanh không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện theo quy_định của pháp_luật ; ... 2 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; ... 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc khôi_phục Điểm kinh_doanh đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện và theo đúng địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh . Theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP về mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và nguyên_tắc áp_dụng hình_thức xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Mức phạt tiền tối_đa đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đặt_cược và trò_chơi có thưởng đối_với tổ_chức là 200.000.000 đồng và đối_với cá_nhân là 100.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền và thẩm_quyền tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính của từng chức_danh đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 13 , Điều 31 và Điều 45 Nghị_định này chỉ áp_dụng riêng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền , thẩm_quyền phạt tiền của từng chức_danh đối_với cá_nhân bằng ½ lần đối_với tổ_chức có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này . Theo quy_định trên , doanh_nghiệp bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng . Đồng_thời doanh_nghiệp này còn bị tước quyền sử_dụng Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh casino từ 03 tháng đến 06 tháng và buộc khôi_phục Điểm kinh_doanh đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện và theo đúng địa_điểm được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh . | 199,544 | |
Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định không ? | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 Điều 58 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Công_an nhân_dân như sau : ... Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân... 3. Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. 4. Cục trưởng Cục An_ninh kinh_tế, Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội, Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng, kinh_tế, buôn_lậu, Cục trưởng Cục An_ninh mạng và phòng_chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. Như_vậy, do hành_vi bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 200.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh không có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi này. Thay vào đó Cục trưởng Cục An_ninh kinh_tế, Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 Điều 58 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Công_an nhân_dân như sau : Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân ... 3 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 4 . Cục trưởng Cục An_ninh kinh_tế , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng , kinh_tế , buôn_lậu , Cục trưởng Cục An_ninh mạng và phòng_chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . Như_vậy , do hành_vi bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 200.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh không có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi này . Thay vào đó Cục trưởng Cục An_ninh kinh_tế , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng , kinh_tế , buôn_lậu , Cục trưởng Cục An_ninh mạng và phòng_chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao sẽ có quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm này . | 199,545 | |
Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định không ? | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 Điều 58 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Công_an nhân_dân như sau : ... cao nhất là 200.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh không có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi này. Thay vào đó Cục trưởng Cục An_ninh kinh_tế, Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội, Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng, kinh_tế, buôn_lậu, Cục trưởng Cục An_ninh mạng và phòng_chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao sẽ có quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm này. Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân... 3. Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. 4. Cục trưởng Cục An_ninh kinh_tế, Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội, Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng, kinh_tế, buôn_lậu, Cục trưởng Cục An_ninh mạng và phòng_chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng ; c | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 Điều 58 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Công_an nhân_dân như sau : Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân ... 3 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 4 . Cục trưởng Cục An_ninh kinh_tế , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng , kinh_tế , buôn_lậu , Cục trưởng Cục An_ninh mạng và phòng_chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . Như_vậy , do hành_vi bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 200.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh không có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi này . Thay vào đó Cục trưởng Cục An_ninh kinh_tế , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng , kinh_tế , buôn_lậu , Cục trưởng Cục An_ninh mạng và phòng_chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao sẽ có quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm này . | 199,546 | |
Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với doanh_nghiệp bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định không ? | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 Điều 58 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Công_an nhân_dân như sau : ... kinh_tế, buôn_lậu, Cục trưởng Cục An_ninh mạng và phòng_chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này. Như_vậy, do hành_vi bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 200.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh không có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi này. Thay vào đó Cục trưởng Cục An_ninh kinh_tế, Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội, Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng, kinh_tế, buôn_lậu, Cục trưởng Cục An_ninh mạng và phòng_chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao sẽ có quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 , khoản 4 Điều 58 Nghị_định 137/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của Công_an nhân_dân như sau : Thẩm_quyền của Công_an nhân_dân ... 3 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . 4 . Cục trưởng Cục An_ninh kinh_tế , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng , kinh_tế , buôn_lậu , Cục trưởng Cục An_ninh mạng và phòng_chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 200.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này . Như_vậy , do hành_vi bố_trí Điểm kinh_doanh casino không đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 200.000.000 đồng nên Giám_đốc Công_an cấp tỉnh không có thẩm_quyền xử_phạt hành_vi này . Thay vào đó Cục trưởng Cục An_ninh kinh_tế , Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội , Cục trưởng Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng , kinh_tế , buôn_lậu , Cục trưởng Cục An_ninh mạng và phòng_chống tội_phạm sử_dụng công_nghệ_cao sẽ có quyền xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm này . | 199,547 | |
Vị_trí và chức_năng của Thanh_tra huyện được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 03/2014/TTLT-TTCP-BNV quy_định như sau : ... " Điều 6 . Vị_trí và chức_năng của Thanh_tra huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh 1 . Thanh_tra huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Thanh_tra huyện ) là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) có chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; tiến_hành thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thanh_tra huyện có con_dấu , tài_khoản riêng ; chịu sự chỉ_đạo , quản_lý về tổ_chức , biên_chế và công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện mà trực_tiếp là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; đồng_thời chịu sự chỉ_đạo về công_tác , hướng_dẫn về nghiệp_vụ của Thanh_tra tỉnh . " Theo đó , Thanh_tra huyện có vị_trí và chức_năng theo quy_định trên . Thanh_tra huyện | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 03/2014/TTLT-TTCP-BNV quy_định như sau : " Điều 6 . Vị_trí và chức_năng của Thanh_tra huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh 1 . Thanh_tra huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Thanh_tra huyện ) là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ) có chức_năng tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quản_lý_nhà_nước về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; tiến_hành thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Thanh_tra huyện có con_dấu , tài_khoản riêng ; chịu sự chỉ_đạo , quản_lý về tổ_chức , biên_chế và công_tác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện mà trực_tiếp là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; đồng_thời chịu sự chỉ_đạo về công_tác , hướng_dẫn về nghiệp_vụ của Thanh_tra tỉnh . " Theo đó , Thanh_tra huyện có vị_trí và chức_năng theo quy_định trên . Thanh_tra huyện | 199,548 | |
Thanh_tra huyện có thẩm_quyền thanh_tra những lĩnh_vực nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư liên_tịch 03/2014/TTLT-TTCP-BNV quy_định như sau : ... " Điều 7. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra huyện Thanh_tra huyện thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng và các nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể sau : 1. Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định, chỉ_thị về công_tác thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng ; chương_trình, biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước được giao. 2. Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện kế_hoạch thanh_tra hàng năm và các chương_trình, kế_hoạch khác theo quy_định của pháp_luật. 3. Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm / pháp_luật, chương_trình, kế_hoạch sau khi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt. 4. Thông_tin, tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật về lĩnh_vực thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng ; hướng_dẫn chuyên_môn, nghiệp_vụ công_tác thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng cho cán_bộ, công_chức xã, phường, thị_trấn. 5. Hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn, Thủ_trưởng cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư liên_tịch 03/2014/TTLT-TTCP-BNV quy_định như sau : " Điều 7 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra huyện Thanh_tra huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng và các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : 1 . Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định , chỉ_thị về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng ; chương_trình , biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước được giao . 2 . Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện kế_hoạch thanh_tra hàng năm và các chương_trình , kế_hoạch khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm / pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch sau khi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt . 4 . Thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về lĩnh_vực thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng cho cán_bộ , công_chức xã , phường , thị_trấn . 5 . Hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn , Thủ_trưởng cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc thực_hiện pháp_luật về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng . 6 . Phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp hướng_dẫn nghiệp_vụ công_tác cho các Ban Thanh_tra nhân_dân xã , phường , thị_trấn . 7 . Về thanh_tra : a ) Thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn , của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; thanh_tra vụ_việc phức_tạp có liên_quan đến trách_nhiệm của nhiều Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn , nhiều cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và các cơ_quan , đơn_vị khác theo kế_hoạch được duyệt hoặc đột_xuất khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; b ) Thanh_tra vụ_việc khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao ; c ) Theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện các kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của Thanh_tra huyện và của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ... " Theo đó , Thanh_tra huyện có thẩm_quyền thanh_tra các lĩnh_vực như quy_định trên . Đồng_thời Thanh_tra huyện cũng có thẩm_quyền thanh_tra về vấn_đề hộ_tịch bạn nhé | 199,549 | |
Thanh_tra huyện có thẩm_quyền thanh_tra những lĩnh_vực nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư liên_tịch 03/2014/TTLT-TTCP-BNV quy_định như sau : ... tham_nhũng cho cán_bộ, công_chức xã, phường, thị_trấn. 5. Hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn, Thủ_trưởng cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc thực_hiện pháp_luật về thanh_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng. 6. Phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp hướng_dẫn nghiệp_vụ công_tác cho các Ban Thanh_tra nhân_dân xã, phường, thị_trấn. 7. Về thanh_tra : a ) Thanh_tra việc thực_hiện chính_sách, pháp_luật, nhiệm_vụ của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn, của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; thanh_tra vụ_việc phức_tạp có liên_quan đến trách_nhiệm của nhiều Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn, nhiều cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và các cơ_quan, đơn_vị khác theo kế_hoạch được duyệt hoặc đột_xuất khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; b ) Thanh_tra vụ_việc khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao ; c ) Theo_dõi, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện các kết_luận, kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra của Thanh_tra huyện và của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện.... " Theo đó, Thanh_tra huyện có thẩm_quyền thanh_tra các lĩnh_vực như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư liên_tịch 03/2014/TTLT-TTCP-BNV quy_định như sau : " Điều 7 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra huyện Thanh_tra huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng và các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : 1 . Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định , chỉ_thị về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng ; chương_trình , biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước được giao . 2 . Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện kế_hoạch thanh_tra hàng năm và các chương_trình , kế_hoạch khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm / pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch sau khi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt . 4 . Thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về lĩnh_vực thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng cho cán_bộ , công_chức xã , phường , thị_trấn . 5 . Hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn , Thủ_trưởng cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc thực_hiện pháp_luật về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng . 6 . Phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp hướng_dẫn nghiệp_vụ công_tác cho các Ban Thanh_tra nhân_dân xã , phường , thị_trấn . 7 . Về thanh_tra : a ) Thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn , của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; thanh_tra vụ_việc phức_tạp có liên_quan đến trách_nhiệm của nhiều Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn , nhiều cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và các cơ_quan , đơn_vị khác theo kế_hoạch được duyệt hoặc đột_xuất khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; b ) Thanh_tra vụ_việc khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao ; c ) Theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện các kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của Thanh_tra huyện và của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ... " Theo đó , Thanh_tra huyện có thẩm_quyền thanh_tra các lĩnh_vực như quy_định trên . Đồng_thời Thanh_tra huyện cũng có thẩm_quyền thanh_tra về vấn_đề hộ_tịch bạn nhé | 199,550 | |
Thanh_tra huyện có thẩm_quyền thanh_tra những lĩnh_vực nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư liên_tịch 03/2014/TTLT-TTCP-BNV quy_định như sau : ... kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra của Thanh_tra huyện và của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện.... " Theo đó, Thanh_tra huyện có thẩm_quyền thanh_tra các lĩnh_vực như quy_định trên. Đồng_thời Thanh_tra huyện cũng có thẩm_quyền thanh_tra về vấn_đề hộ_tịch bạn nhé | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư liên_tịch 03/2014/TTLT-TTCP-BNV quy_định như sau : " Điều 7 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Thanh_tra huyện Thanh_tra huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định của pháp_luật về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng và các nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể sau : 1 . Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp huyện ban_hành quyết_định , chỉ_thị về công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng ; chương_trình , biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính thuộc lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước được giao . 2 . Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện kế_hoạch thanh_tra hàng năm và các chương_trình , kế_hoạch khác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm / pháp_luật , chương_trình , kế_hoạch sau khi được Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoặc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt . 4 . Thông_tin , tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật về lĩnh_vực thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ công_tác thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng cho cán_bộ , công_chức xã , phường , thị_trấn . 5 . Hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn , Thủ_trưởng cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc thực_hiện pháp_luật về thanh_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng . 6 . Phối_hợp với Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp hướng_dẫn nghiệp_vụ công_tác cho các Ban Thanh_tra nhân_dân xã , phường , thị_trấn . 7 . Về thanh_tra : a ) Thanh_tra việc thực_hiện chính_sách , pháp_luật , nhiệm_vụ của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn , của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; thanh_tra vụ_việc phức_tạp có liên_quan đến trách_nhiệm của nhiều Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn , nhiều cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và các cơ_quan , đơn_vị khác theo kế_hoạch được duyệt hoặc đột_xuất khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; b ) Thanh_tra vụ_việc khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giao ; c ) Theo_dõi , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện các kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra của Thanh_tra huyện và của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . ... " Theo đó , Thanh_tra huyện có thẩm_quyền thanh_tra các lĩnh_vực như quy_định trên . Đồng_thời Thanh_tra huyện cũng có thẩm_quyền thanh_tra về vấn_đề hộ_tịch bạn nhé | 199,551 | |
Quy_định về việc tổ_chức và biên_chế của Thanh_tra huyện ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư liên_tịch 03/2014/TTLT-TTCP-BNV quy_định như sau : ... " Điều 8. Tổ_chức và biên_chế của Thanh_tra huyện 1. Thanh_tra huyện có Chánh_Thanh_tra và không quá 02 Phó Chánh_Thanh_tra. a ) Chánh_Thanh_tra huyện là người đứng đầu cơ_quan Thanh_tra huyện, chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Thanh_tra huyện. Việc bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và sau khi thống_nhất với Chánh_Thanh_tra tỉnh. Việc miễn_nhiệm, cách_chức Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo quy_định của pháp_luật sau khi thống_nhất với Chánh_Thanh_tra tỉnh. b ) Phó Chánh_Thanh_tra huyện là người giúp Chánh_Thanh_tra huyện và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra huyện và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Việc bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại Phó Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo tiêu_chuẩn chuyên_môn, nghiệp_vụ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và theo đề_nghị của Chánh_Thanh_tra huyện. Việc miễn_nhiệm, cách_chức Phó Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo quy_định của pháp_luật và đề_nghị của Chánh_Thanh_tra huyện. c ) Việc khen_thưởng, kỷ_luật và các chế_độ chính_sách khác đối_với Chánh_Thanh_tra và | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư liên_tịch 03/2014/TTLT-TTCP-BNV quy_định như sau : " Điều 8 . Tổ_chức và biên_chế của Thanh_tra huyện 1 . Thanh_tra huyện có Chánh_Thanh_tra và không quá 02 Phó Chánh_Thanh_tra . a ) Chánh_Thanh_tra huyện là người đứng đầu cơ_quan Thanh_tra huyện , chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Thanh_tra huyện . Việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và sau khi thống_nhất với Chánh_Thanh_tra tỉnh . Việc miễn_nhiệm , cách_chức Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo quy_định của pháp_luật sau khi thống_nhất với Chánh_Thanh_tra tỉnh . b ) Phó Chánh_Thanh_tra huyện là người giúp Chánh_Thanh_tra huyện và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra huyện và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Phó Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và theo đề_nghị của Chánh_Thanh_tra huyện . Việc miễn_nhiệm , cách_chức Phó Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo quy_định của pháp_luật và đề_nghị của Chánh_Thanh_tra huyện . c ) Việc khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ chính_sách khác đối_với Chánh_Thanh_tra và Phó Chánh_Thanh_tra huyện thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Biên_chế công_chức của Thanh_tra huyện được giao trên cơ_sở vị_trí việc_làm , gắn với chức_năng , nhiệm_vụ , phạm_vi hoạt_động và nằm trong tổng_biên_chế công_chức trong các cơ_quan , tổ_chức hành_chính của huyện được cấp có thẩm_quyền giao . 3 . Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , danh_mục vị_trí việc_làm , cơ_cấu ngạch công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , hàng năm Thanh_tra huyện xây_dựng kế_hoạch biên_chế công_chức theo quy_định của pháp_luật bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến Thanh_tra huyện gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 199,552 | |
Quy_định về việc tổ_chức và biên_chế của Thanh_tra huyện ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư liên_tịch 03/2014/TTLT-TTCP-BNV quy_định như sau : ... Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo quy_định của pháp_luật và đề_nghị của Chánh_Thanh_tra huyện. c ) Việc khen_thưởng, kỷ_luật và các chế_độ chính_sách khác đối_với Chánh_Thanh_tra và Phó Chánh_Thanh_tra huyện thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. 2. Biên_chế công_chức của Thanh_tra huyện được giao trên cơ_sở vị_trí việc_làm, gắn với chức_năng, nhiệm_vụ, phạm_vi hoạt_động và nằm trong tổng_biên_chế công_chức trong các cơ_quan, tổ_chức hành_chính của huyện được cấp có thẩm_quyền giao. 3. Căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ, danh_mục vị_trí việc_làm, cơ_cấu ngạch công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, hàng năm Thanh_tra huyện xây_dựng kế_hoạch biên_chế công_chức theo quy_định của pháp_luật bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao. " Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan đến Thanh_tra huyện gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư liên_tịch 03/2014/TTLT-TTCP-BNV quy_định như sau : " Điều 8 . Tổ_chức và biên_chế của Thanh_tra huyện 1 . Thanh_tra huyện có Chánh_Thanh_tra và không quá 02 Phó Chánh_Thanh_tra . a ) Chánh_Thanh_tra huyện là người đứng đầu cơ_quan Thanh_tra huyện , chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Thanh_tra huyện . Việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và sau khi thống_nhất với Chánh_Thanh_tra tỉnh . Việc miễn_nhiệm , cách_chức Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo quy_định của pháp_luật sau khi thống_nhất với Chánh_Thanh_tra tỉnh . b ) Phó Chánh_Thanh_tra huyện là người giúp Chánh_Thanh_tra huyện và chịu trách_nhiệm trước Chánh_Thanh_tra huyện và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Việc bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại Phó Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo tiêu_chuẩn chuyên_môn , nghiệp_vụ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và theo đề_nghị của Chánh_Thanh_tra huyện . Việc miễn_nhiệm , cách_chức Phó Chánh_Thanh_tra huyện do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo quy_định của pháp_luật và đề_nghị của Chánh_Thanh_tra huyện . c ) Việc khen_thưởng , kỷ_luật và các chế_độ chính_sách khác đối_với Chánh_Thanh_tra và Phó Chánh_Thanh_tra huyện thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . 2 . Biên_chế công_chức của Thanh_tra huyện được giao trên cơ_sở vị_trí việc_làm , gắn với chức_năng , nhiệm_vụ , phạm_vi hoạt_động và nằm trong tổng_biên_chế công_chức trong các cơ_quan , tổ_chức hành_chính của huyện được cấp có thẩm_quyền giao . 3 . Căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , danh_mục vị_trí việc_làm , cơ_cấu ngạch công_chức được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , hàng năm Thanh_tra huyện xây_dựng kế_hoạch biên_chế công_chức theo quy_định của pháp_luật bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến Thanh_tra huyện gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 199,553 | |
Công_chứng được hiểu như_thế_nào theo quy_định pháp_luật hiện_hành ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Công_chứng là việc công_chứng_viên của một tổ_chức hành_nghề công_chứng chứng_nhận tính xác_thực , hợp_pháp của hợp_đồng , giao_dịch dân_sự khác bằng văn_bản ( sau đây gọi là hợp_đồng , giao_dịch ) , tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ( sau đây gọi là bản dịch ) mà theo quy_định của pháp_luật phải công_chứng hoặc cá_nhân , tổ_chức tự_nguyện yêu_cầu công_chứng . Theo đó , công_chứng là việc công_chứng_viên của một tổ_chức hành_nghề công_chứng chứng_nhận tính xác_thực , hợp_pháp của hợp_đồng , giao_dịch dân_sự khác bằng văn_bản . Công_chứng_viên | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 quy_định về công_chứng như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Công_chứng là việc công_chứng_viên của một tổ_chức hành_nghề công_chứng chứng_nhận tính xác_thực , hợp_pháp của hợp_đồng , giao_dịch dân_sự khác bằng văn_bản ( sau đây gọi là hợp_đồng , giao_dịch ) , tính chính_xác , hợp_pháp , không trái đạo_đức xã_hội của bản dịch giấy_tờ , văn_bản từ tiếng Việt sang tiếng nước_ngoài hoặc từ tiếng nước_ngoài sang tiếng Việt ( sau đây gọi là bản dịch ) mà theo quy_định của pháp_luật phải công_chứng hoặc cá_nhân , tổ_chức tự_nguyện yêu_cầu công_chứng . Theo đó , công_chứng là việc công_chứng_viên của một tổ_chức hành_nghề công_chứng chứng_nhận tính xác_thực , hợp_pháp của hợp_đồng , giao_dịch dân_sự khác bằng văn_bản . Công_chứng_viên | 199,554 | |
Công_chứng_viên là gì và tiêu_chuẩn công_chứng_viên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 quy_định công_chứng_viên là người có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của Luật này , được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp b: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 quy_định công_chứng_viên là người có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của Luật này , được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm để hành_nghề công_chứng . Căn_cứ Điều 8 Luật Công_chứng 2014 quy_định về tiêu_chuẩn công_chứng_viên như sau : Tiêu_chuẩn công_chứng_viên Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức tốt và có đủ các tiêu_chuẩn sau đây thì được xem_xét , bổ_nhiệm công_chứng_viên : 1 . Có bằng cử_nhân luật ; 2 . Có thời_gian công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên tại các cơ_quan , tổ_chức sau khi đã có bằng cử_nhân luật ; 3 . Tốt_nghiệp khoá đào_tạo nghề công_chứng quy_định tại Điều 9 của Luật này hoặc hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề công_chứng quy_định tại khoản 2 Điều 10 của Luật này ; 4 . Đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề công_chứng ; 5 . Bảo_đảm sức_khoẻ để hành_nghề công_chứng . Theo đó , công_chứng_viên là người có đủ tiêu_chuẩn được quy_định tại Điều 8 nêu trên và được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm để hành_nghề công_chứng . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Công_chứng 2014 quy_định công_chứng_viên là người có đủ tiêu_chuẩn theo quy_định của Luật này , được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm để hành_nghề công_chứng . Căn_cứ Điều 8 Luật Công_chứng 2014 quy_định về tiêu_chuẩn công_chứng_viên như sau : Tiêu_chuẩn công_chứng_viên Công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , tuân_thủ Hiến_pháp và pháp_luật , có phẩm_chất đạo_đức tốt và có đủ các tiêu_chuẩn sau đây thì được xem_xét , bổ_nhiệm công_chứng_viên : 1 . Có bằng cử_nhân luật ; 2 . Có thời_gian công_tác pháp_luật từ 05 năm trở lên tại các cơ_quan , tổ_chức sau khi đã có bằng cử_nhân luật ; 3 . Tốt_nghiệp khoá đào_tạo nghề công_chứng quy_định tại Điều 9 của Luật này hoặc hoàn_thành khoá bồi_dưỡng nghề công_chứng quy_định tại khoản 2 Điều 10 của Luật này ; 4 . Đạt yêu_cầu kiểm_tra kết_quả tập_sự hành_nghề công_chứng ; 5 . Bảo_đảm sức_khoẻ để hành_nghề công_chứng . Theo đó , công_chứng_viên là người có đủ tiêu_chuẩn được quy_định tại Điều 8 nêu trên và được Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp bổ_nhiệm để hành_nghề công_chứng . | 199,555 | |
Công_chứng_viên công_chứng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có một bên của hợp_đồng là vợ mình thì có vi_phạm pháp_luật không ? | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 7 Luật Công_chứng 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm của công_chứng_viên như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Nghiêm_cấm công_chứng_viên, tổ_chức hành_nghề công_chứng thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Tiết_lộ thông_tin về nội_dung công_chứng, trừ trường_hợp được người yêu_cầu công_chứng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; sử_dụng thông_tin về nội_dung công_chứng để xâm_hại quyền, lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân, tổ_chức ; b ) Thực_hiện công_chứng trong trường_hợp mục_đích và nội_dung của hợp_đồng, giao_dịch, nội_dung bản dịch vi_phạm pháp_luật, trái đạo_đức xã_hội ; xúi_giục, tạo điều_kiện cho người tham_gia hợp_đồng, giao_dịch thực_hiện giao_dịch giả_tạo hoặc hành_vi gian_dối khác ; c ) Công_chứng hợp_đồng, giao_dịch, bản dịch có liên_quan đến tài_sản, lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ hoặc chồng ; cha_mẹ đẻ, cha_mẹ nuôi ; cha_mẹ đẻ, cha_mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi, con dâu, con rể ; ông, bà ; anh_chị_em ruột, anh_chị_em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ, con_nuôi ;... Theo đó, công_chứng_viên không được công_chứng các hợp_đồng, giao_dịch, bản dịch của công_chứng_viên mà có liên_quan đến tài_sản của bản_thân hoặc | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 7 Luật Công_chứng 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm của công_chứng_viên như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Nghiêm_cấm công_chứng_viên , tổ_chức hành_nghề công_chứng thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Tiết_lộ thông_tin về nội_dung công_chứng , trừ trường_hợp được người yêu_cầu công_chứng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; sử_dụng thông_tin về nội_dung công_chứng để xâm_hại quyền , lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức ; b ) Thực_hiện công_chứng trong trường_hợp mục_đích và nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung bản dịch vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội ; xúi_giục , tạo điều_kiện cho người tham_gia hợp_đồng , giao_dịch thực_hiện giao_dịch giả_tạo hoặc hành_vi gian_dối khác ; c ) Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch có liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ hoặc chồng ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông , bà ; anh_chị_em ruột , anh_chị_em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi ; ... Theo đó , công_chứng_viên không được công_chứng các hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch của công_chứng_viên mà có liên_quan đến tài_sản của bản_thân hoặc người_thân thích của công_chứng_viên . Người_thân thích ở đây bao_gồm vợ hoặc chồng ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông , bà ; anh_chị_em ruột , anh_chị_em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi của công_chứng_viên . | 199,556 | |
Công_chứng_viên công_chứng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có một bên của hợp_đồng là vợ mình thì có vi_phạm pháp_luật không ? | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 7 Luật Công_chứng 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm của công_chứng_viên như sau : ... là con của con_đẻ, con_nuôi ;... Theo đó, công_chứng_viên không được công_chứng các hợp_đồng, giao_dịch, bản dịch của công_chứng_viên mà có liên_quan đến tài_sản của bản_thân hoặc người_thân thích của công_chứng_viên. Người_thân thích ở đây bao_gồm vợ hoặc chồng ; cha_mẹ đẻ, cha_mẹ nuôi ; cha_mẹ đẻ, cha_mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi, con dâu, con rể ; ông, bà ; anh_chị_em ruột, anh_chị_em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ, con_nuôi của công_chứng_viên. | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 1 Điều 7 Luật Công_chứng 2014 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm của công_chứng_viên như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Nghiêm_cấm công_chứng_viên , tổ_chức hành_nghề công_chứng thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Tiết_lộ thông_tin về nội_dung công_chứng , trừ trường_hợp được người yêu_cầu công_chứng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; sử_dụng thông_tin về nội_dung công_chứng để xâm_hại quyền , lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức ; b ) Thực_hiện công_chứng trong trường_hợp mục_đích và nội_dung của hợp_đồng , giao_dịch , nội_dung bản dịch vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội ; xúi_giục , tạo điều_kiện cho người tham_gia hợp_đồng , giao_dịch thực_hiện giao_dịch giả_tạo hoặc hành_vi gian_dối khác ; c ) Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch có liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ hoặc chồng ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông , bà ; anh_chị_em ruột , anh_chị_em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi ; ... Theo đó , công_chứng_viên không được công_chứng các hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch của công_chứng_viên mà có liên_quan đến tài_sản của bản_thân hoặc người_thân thích của công_chứng_viên . Người_thân thích ở đây bao_gồm vợ hoặc chồng ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi ; cha_mẹ đẻ , cha_mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông , bà ; anh_chị_em ruột , anh_chị_em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi của công_chứng_viên . | 199,557 | |
Công_chứng_viên công_chứng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có một bên công_chứng là vợ mình thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 4 , điểm b khoản 8 và điểm c khoản 9 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt: ... Căn_cứ điểm b khoản 4, điểm b khoản 8 và điểm c khoản 9 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng. Hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau :...... b ) Công_chứng hợp_đồng, giao_dịch liên_quan đến tài_sản, lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ, chồng ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi ; cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ, con_nuôi, con dâu, con rể ; ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại ; anh, chị, em ruột ; anh, chị, em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ, con_nuôi ;..... 8. Hình_thức xử_phạt bổ_sung :..... b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c, đ, e, g, i, | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 4 , điểm b khoản 8 và điểm c khoản 9 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng . Hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ...... b ) Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ , chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; anh , chị , em ruột ; anh , chị , em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi ; ..... 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ..... b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , i , k , l , m , n , o , p , q và r khoản 4 , các điểm c và d khoản 6 Điều này ; ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : .... c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm m và q khoản 3 , các điểm a , b , d , đ , e , g , p và q khoản 4 , khoản 5 , các điểm b và c khoản 6 Điều này . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , việc công_chứng_viên này công_chứng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có một bên của hợp_đồng là vợ mình là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Mức xử_phạt đối_với hành_vi này là phạt tiền là từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng , bị t ước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng . Đồng_thời buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm . | 199,558 | |
Công_chứng_viên công_chứng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có một bên công_chứng là vợ mình thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 4 , điểm b khoản 8 và điểm c khoản 9 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt: ... Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c, đ, e, g, i, k, l, m, n, o, p, q và r khoản 4, các điểm c và d khoản 6 Điều này ;... 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả :.... c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền, nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm m và q khoản 3, các điểm a, b, d, đ, e, g, p và q khoản 4, khoản 5, các điểm b và c khoản 6 Điều này. Như_vậy, đối_với trường_hợp của bạn, việc công_chứng_viên này công_chứng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có một bên của hợp_đồng là vợ mình là hành_vi vi_phạm pháp_luật. Mức xử_phạt đối_với hành_vi này là phạt tiền là từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng, bị t ước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng. Đồng_thời buộc tổ_chức hành_nghề | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 4 , điểm b khoản 8 và điểm c khoản 9 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng . Hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ...... b ) Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ , chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; anh , chị , em ruột ; anh , chị , em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi ; ..... 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ..... b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , i , k , l , m , n , o , p , q và r khoản 4 , các điểm c và d khoản 6 Điều này ; ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : .... c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm m và q khoản 3 , các điểm a , b , d , đ , e , g , p và q khoản 4 , khoản 5 , các điểm b và c khoản 6 Điều này . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , việc công_chứng_viên này công_chứng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có một bên của hợp_đồng là vợ mình là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Mức xử_phạt đối_với hành_vi này là phạt tiền là từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng , bị t ước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng . Đồng_thời buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm . | 199,559 | |
Công_chứng_viên công_chứng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có một bên công_chứng là vợ mình thì bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 4 , điểm b khoản 8 và điểm c khoản 9 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt: ... hành_vi này là phạt tiền là từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng, bị t ước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng. Đồng_thời buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có quyền, nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 4 , điểm b khoản 8 và điểm c khoản 9 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng . Hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ...... b ) Công_chứng hợp_đồng , giao_dịch liên_quan đến tài_sản , lợi_ích của bản_thân mình hoặc của những người_thân thích là vợ , chồng ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi ; cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi của vợ hoặc chồng ; con_đẻ , con_nuôi , con dâu , con rể ; ông nội , bà nội , ông ngoại , bà ngoại ; anh , chị , em ruột ; anh , chị , em ruột của vợ hoặc chồng ; cháu là con của con_đẻ , con_nuôi ; ..... 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ..... b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , i , k , l , m , n , o , p , q và r khoản 4 , các điểm c và d khoản 6 Điều này ; ... 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : .... c ) Buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm m và q khoản 3 , các điểm a , b , d , đ , e , g , p và q khoản 4 , khoản 5 , các điểm b và c khoản 6 Điều này . Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn , việc công_chứng_viên này công_chứng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất có một bên của hợp_đồng là vợ mình là hành_vi vi_phạm pháp_luật . Mức xử_phạt đối_với hành_vi này là phạt tiền là từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng , bị t ước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng . Đồng_thời buộc tổ_chức hành_nghề công_chứng đang lưu_trữ hồ_sơ công_chứng thông_báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có quyền , nghĩa_vụ liên_quan về hành_vi vi_phạm . | 199,560 | |
Trong kinh_doanh bảo_hiểm thì người được bảo_hiểm có_thể là tổ_chức không ? | Căn_cứ theo khoản 25 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : ... Người được bảo_hiểm là tổ_chức , cá_nhân có tài_sản , trách_nhiệm dân_sự , sức_khoẻ , tính_mạng , nghĩa_vụ hoặc lợi_ích kinh_tế được bảo_hiểm theo hợp_đồng bảo_hiểm . Như_vậy , trong kinh_doanh bảo_hiểm thì người được bảo_hiểm có_thể là tổ_chức , cá_nhân có tài_sản , trách_nhiệm dân_sự , sức_khoẻ , tính_mạng , nghĩa_vụ hoặc lợi_ích kinh_tế được bảo_hiểm theo hợp_đồng bảo_hiểm . Người được bảo_hiểm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 25 Điều 4 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định như sau : Người được bảo_hiểm là tổ_chức , cá_nhân có tài_sản , trách_nhiệm dân_sự , sức_khoẻ , tính_mạng , nghĩa_vụ hoặc lợi_ích kinh_tế được bảo_hiểm theo hợp_đồng bảo_hiểm . Như_vậy , trong kinh_doanh bảo_hiểm thì người được bảo_hiểm có_thể là tổ_chức , cá_nhân có tài_sản , trách_nhiệm dân_sự , sức_khoẻ , tính_mạng , nghĩa_vụ hoặc lợi_ích kinh_tế được bảo_hiểm theo hợp_đồng bảo_hiểm . Người được bảo_hiểm ( Hình từ Internet ) | 199,561 | |
Người được bảo_hiểm chết do hành_vi trực_tiếp hoặc gián_tiếp của người thứ ba thì doanh_nghiệp bảo_hiểm có được yêu_cầu bồi_hoàn không ? | Căn_cứ theo Điều 38 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về không được yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn như sau : ... Không được yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn Trường_hợp người được bảo_hiểm chết , bị_thương tật hoặc đau_ốm do hành_vi trực_tiếp hoặc gián_tiếp của người thứ ba gây ra , doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài vẫn có nghĩa_vụ bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm mà không có quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã trả cho người thụ_hưởng . Người thứ ba vẫn phải chịu trách_nhiệm bồi_thường cho người được bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp người được bảo_hiểm chết do hành_vi trực_tiếp hoặc gián_tiếp của người thứ ba gây ra , doanh_nghiệp bảo_hiểm vẫn có nghĩa_vụ bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm mà không có quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả cho người thụ_hưởng . Người thứ ba vẫn phải chịu trách_nhiệm bồi_thường cho người được bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 38 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về không được yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn như sau : Không được yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn Trường_hợp người được bảo_hiểm chết , bị_thương tật hoặc đau_ốm do hành_vi trực_tiếp hoặc gián_tiếp của người thứ ba gây ra , doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài vẫn có nghĩa_vụ bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm mà không có quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài đã trả cho người thụ_hưởng . Người thứ ba vẫn phải chịu trách_nhiệm bồi_thường cho người được bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp người được bảo_hiểm chết do hành_vi trực_tiếp hoặc gián_tiếp của người thứ ba gây ra , doanh_nghiệp bảo_hiểm vẫn có nghĩa_vụ bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm mà không có quyền yêu_cầu người thứ ba bồi_hoàn khoản tiền mà doanh_nghiệp bảo_hiểm đã trả cho người thụ_hưởng . Người thứ ba vẫn phải chịu trách_nhiệm bồi_thường cho người được bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật . | 199,562 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 40 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về các trường_hợp không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm như sau : ... Các trường_hợp không phải bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm 1. Doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không phải bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm trong trường_hợp sau đây : a ) Người được bảo_hiểm chết do tự_tử trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo_hiểm đầu_tiên hoặc kể từ ngày hợp_đồng bảo_hiểm khôi_phục hiệu_lực ; b ) Người được bảo_hiểm chết do lỗi cố_ý của bên mua bảo_hiểm hoặc lỗi cố_ý của người thụ_hưởng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Người được bảo_hiểm bị_thương tật vĩnh_viễn do lỗi cố_ý của chính bản_thân người được bảo_hiểm hoặc bên mua bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Người được bảo_hiểm chết do bị thi_hành án tử_hình ; đ ) Trường_hợp khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm. 2. Trường_hợp có nhiều người thụ_hưởng, nếu một hoặc một_số người thụ_hưởng cố_ý gây ra cái chết hay thương_tật vĩnh_viễn cho người được bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài vẫn phải bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm cho những người thụ_hưởng khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 40 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về các trường_hợp không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm như sau : Các trường_hợp không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm trong trường_hợp sau đây : a ) Người được bảo_hiểm chết do tự_tử trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo_hiểm đầu_tiên hoặc kể từ ngày hợp_đồng bảo_hiểm khôi_phục hiệu_lực ; b ) Người được bảo_hiểm chết do lỗi cố_ý của bên mua bảo_hiểm hoặc lỗi cố_ý của người thụ_hưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Người được bảo_hiểm bị_thương tật vĩnh_viễn do lỗi cố_ý của chính bản_thân người được bảo_hiểm hoặc bên mua bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Người được bảo_hiểm chết do bị thi_hành án tử_hình ; đ ) Trường_hợp khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 2 . Trường_hợp có nhiều người thụ_hưởng , nếu một hoặc một_số người thụ_hưởng cố_ý gây ra cái chết hay thương_tật vĩnh_viễn cho người được bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài vẫn phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm cho những người thụ_hưởng khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 3 . Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phải trả cho bên mua bảo_hiểm giá_trị hoàn lại của hợp_đồng bảo_hiểm hoặc toàn_bộ số phí bảo_hiểm đã đóng sau khi trừ các chi_phí hợp_lý ( nếu có ) theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu bên mua bảo_hiểm chết thì số tiền trả lại được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm nếu thuộc những trường_hợp sau : - Người được bảo_hiểm chết do tự_tử trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo_hiểm đầu_tiên hoặc kể từ ngày hợp_đồng bảo_hiểm khôi_phục hiệu_lực ; - Người được bảo_hiểm chết do lỗi cố_ý của bên mua bảo_hiểm hoặc lỗi cố_ý của người thụ_hưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Người được bảo_hiểm bị_thương tật vĩnh_viễn do lỗi cố_ý của chính bản_thân người được bảo_hiểm hoặc bên mua bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Người được bảo_hiểm chết do bị thi_hành án tử_hình ; - Trường_hợp khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . | 199,563 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 40 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về các trường_hợp không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm như sau : ... cho người được bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài vẫn phải bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm cho những người thụ_hưởng khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm. 3. Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, doanh_nghiệp bảo_hiểm, chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phải trả cho bên mua bảo_hiểm giá_trị hoàn lại của hợp_đồng bảo_hiểm hoặc toàn_bộ số phí bảo_hiểm đã đóng sau khi trừ các chi_phí hợp_lý ( nếu có ) theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Nếu bên mua bảo_hiểm chết thì số tiền trả lại được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. Theo đó, doanh_nghiệp bảo_hiểm không phải bồi_thường, trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm nếu thuộc những trường_hợp sau : - Người được bảo_hiểm chết do tự_tử trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo_hiểm đầu_tiên hoặc kể từ ngày hợp_đồng bảo_hiểm khôi_phục hiệu_lực ; - Người được bảo_hiểm chết do lỗi cố_ý của bên mua bảo_hiểm hoặc lỗi cố_ý của người thụ_hưởng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Người được bảo_hiểm bị_thương tật vĩnh_viễn do | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 40 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về các trường_hợp không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm như sau : Các trường_hợp không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm trong trường_hợp sau đây : a ) Người được bảo_hiểm chết do tự_tử trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo_hiểm đầu_tiên hoặc kể từ ngày hợp_đồng bảo_hiểm khôi_phục hiệu_lực ; b ) Người được bảo_hiểm chết do lỗi cố_ý của bên mua bảo_hiểm hoặc lỗi cố_ý của người thụ_hưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Người được bảo_hiểm bị_thương tật vĩnh_viễn do lỗi cố_ý của chính bản_thân người được bảo_hiểm hoặc bên mua bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Người được bảo_hiểm chết do bị thi_hành án tử_hình ; đ ) Trường_hợp khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 2 . Trường_hợp có nhiều người thụ_hưởng , nếu một hoặc một_số người thụ_hưởng cố_ý gây ra cái chết hay thương_tật vĩnh_viễn cho người được bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài vẫn phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm cho những người thụ_hưởng khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 3 . Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phải trả cho bên mua bảo_hiểm giá_trị hoàn lại của hợp_đồng bảo_hiểm hoặc toàn_bộ số phí bảo_hiểm đã đóng sau khi trừ các chi_phí hợp_lý ( nếu có ) theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu bên mua bảo_hiểm chết thì số tiền trả lại được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm nếu thuộc những trường_hợp sau : - Người được bảo_hiểm chết do tự_tử trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo_hiểm đầu_tiên hoặc kể từ ngày hợp_đồng bảo_hiểm khôi_phục hiệu_lực ; - Người được bảo_hiểm chết do lỗi cố_ý của bên mua bảo_hiểm hoặc lỗi cố_ý của người thụ_hưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Người được bảo_hiểm bị_thương tật vĩnh_viễn do lỗi cố_ý của chính bản_thân người được bảo_hiểm hoặc bên mua bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Người được bảo_hiểm chết do bị thi_hành án tử_hình ; - Trường_hợp khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . | 199,564 | |
Doanh_nghiệp bảo_hiểm không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 40 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về các trường_hợp không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm như sau : ... chết do lỗi cố_ý của bên mua bảo_hiểm hoặc lỗi cố_ý của người thụ_hưởng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Người được bảo_hiểm bị_thương tật vĩnh_viễn do lỗi cố_ý của chính bản_thân người được bảo_hiểm hoặc bên mua bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Người được bảo_hiểm chết do bị thi_hành án tử_hình ; - Trường_hợp khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 40 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 quy_định về các trường_hợp không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm như sau : Các trường_hợp không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm 1 . Doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm trong trường_hợp sau đây : a ) Người được bảo_hiểm chết do tự_tử trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo_hiểm đầu_tiên hoặc kể từ ngày hợp_đồng bảo_hiểm khôi_phục hiệu_lực ; b ) Người được bảo_hiểm chết do lỗi cố_ý của bên mua bảo_hiểm hoặc lỗi cố_ý của người thụ_hưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Người được bảo_hiểm bị_thương tật vĩnh_viễn do lỗi cố_ý của chính bản_thân người được bảo_hiểm hoặc bên mua bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; d ) Người được bảo_hiểm chết do bị thi_hành án tử_hình ; đ ) Trường_hợp khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 2 . Trường_hợp có nhiều người thụ_hưởng , nếu một hoặc một_số người thụ_hưởng cố_ý gây ra cái chết hay thương_tật vĩnh_viễn cho người được bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài vẫn phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm cho những người thụ_hưởng khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . 3 . Trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài phải trả cho bên mua bảo_hiểm giá_trị hoàn lại của hợp_đồng bảo_hiểm hoặc toàn_bộ số phí bảo_hiểm đã đóng sau khi trừ các chi_phí hợp_lý ( nếu có ) theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Nếu bên mua bảo_hiểm chết thì số tiền trả lại được giải_quyết theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm không phải bồi_thường , trả tiền bảo_hiểm cho người được bảo_hiểm nếu thuộc những trường_hợp sau : - Người được bảo_hiểm chết do tự_tử trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo_hiểm đầu_tiên hoặc kể từ ngày hợp_đồng bảo_hiểm khôi_phục hiệu_lực ; - Người được bảo_hiểm chết do lỗi cố_ý của bên mua bảo_hiểm hoặc lỗi cố_ý của người thụ_hưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Người được bảo_hiểm bị_thương tật vĩnh_viễn do lỗi cố_ý của chính bản_thân người được bảo_hiểm hoặc bên mua bảo_hiểm hoặc người thụ_hưởng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; - Người được bảo_hiểm chết do bị thi_hành án tử_hình ; - Trường_hợp khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_hiểm . | 199,565 | |
Di_chúc hợp_pháp phải đáp_ứng đủ các điều_kiện nào ? | Theo Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc hợp_pháp như sau : ... Di_chúc hợp_pháp 1. Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn, sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật. 2. Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. 3. Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực. 4. Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng, chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp, nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này. 5. Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ. Trong thời_hạn | None | 1 | Theo Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc hợp_pháp như sau : Di_chúc hợp_pháp 1 . Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . 2 . Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . 3 . Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . 4 . Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . Theo quy_định trên thì di_chúc được lập do bị cưỡng_ép thì không được xem là di_chúc hợp_pháp . | 199,566 | |
Di_chúc hợp_pháp phải đáp_ứng đủ các điều_kiện nào ? | Theo Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc hợp_pháp như sau : ... mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng. Theo quy_định trên thì di_chúc được lập do bị cưỡng_ép thì không được xem là di_chúc hợp_pháp. Di_chúc hợp_pháp 1. Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn, sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối, đe_doạ, cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật, không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật. 2. Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha, mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. 3. Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và | None | 1 | Theo Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc hợp_pháp như sau : Di_chúc hợp_pháp 1 . Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . 2 . Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . 3 . Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . 4 . Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . Theo quy_định trên thì di_chúc được lập do bị cưỡng_ép thì không được xem là di_chúc hợp_pháp . | 199,567 | |
Di_chúc hợp_pháp phải đáp_ứng đủ các điều_kiện nào ? | Theo Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc hợp_pháp như sau : ... người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc. 3. Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực. 4. Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng, chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp, nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này. 5. Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng, người làm chứng ghi_chép lại, cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng. Theo quy_định trên thì di_chúc được lập do bị cưỡng_ép thì không được xem là di_chúc hợp_pháp. | None | 1 | Theo Điều 630 Bộ_Luật Dân_sự 2015 quy_định về di_chúc hợp_pháp như sau : Di_chúc hợp_pháp 1 . Di_chúc hợp_pháp phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Người lập di_chúc minh_mẫn , sáng_suốt trong khi lập di_chúc ; không bị lừa_dối , đe_doạ , cưỡng_ép ; b ) Nội_dung của di_chúc không vi_phạm điều cấm của luật , không trái đạo_đức xã_hội ; hình_thức di_chúc không trái quy_định của luật . 2 . Di_chúc của người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi phải được lập thành_văn bản và phải được cha , mẹ hoặc người giám_hộ đồng_ý về việc lập di_chúc . 3 . Di_chúc của người bị hạn_chế về thể_chất hoặc của người không biết chữ phải được người làm chứng lập thành_văn bản và có công_chứng hoặc chứng_thực . 4 . Di_chúc bằng văn_bản không có công_chứng , chứng_thực chỉ được coi là hợp_pháp , nếu có đủ các điều_kiện được quy_định tại khoản 1 Điều này . 5 . Di_chúc miệng được coi là hợp_pháp nếu người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng của mình trước mặt ít_nhất hai người làm chứng và ngay sau khi người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng , người làm chứng ghi_chép lại , cùng ký_tên hoặc điểm_chỉ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày người di_chúc miệng thể_hiện ý_chí cuối_cùng thì di_chúc phải được công_chứng_viên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực xác_nhận chữ_ký hoặc điểm_chỉ của người làm chứng . Theo quy_định trên thì di_chúc được lập do bị cưỡng_ép thì không được xem là di_chúc hợp_pháp . | 199,568 | |
Người lập di_chúc có những quyền_hạn gì theo quy_định hiện_nay ? | Theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_l: ... Theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015, cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_luật ; hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật. Căn_cứ tại Điều 626 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền_hạn của người lập di_chúc như sau : Quyền của người lập di_chúc Người lập di_chúc có quyền sau đây : 1. Chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế. 2. Phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế. 3. Dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng, thờ_cúng. 4. Giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế. 5. Chỉ_định người giữ di_chúc, người_quản_lý di_sản, người phân_chia di_sản. Theo đó, người lập di_chúc có những quyền đó là chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế ; phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế ; dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng, thờ_cúng ; giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế ; chỉ_định người giữ di_chúc, người_quản_lý di_sản, người phân_chia di_sản. Với quy_định nói trên, việc lập | None | 1 | Theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_luật ; hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Căn_cứ tại Điều 626 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền_hạn của người lập di_chúc như sau : Quyền của người lập di_chúc Người lập di_chúc có quyền sau đây : 1 . Chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế . 2 . Phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế . 3 . Dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng , thờ_cúng . 4 . Giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế . 5 . Chỉ_định người giữ di_chúc , người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản . Theo đó , người lập di_chúc có những quyền đó là chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế ; phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế ; dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng , thờ_cúng ; giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế ; chỉ_định người giữ di_chúc , người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản . Với quy_định nói trên , việc lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của cá_nhân sau khi họ qua_đời là quyền đương_nhiên của cá_nhân , các chủ_thể khác phải tôn_trọng . Nói cách khác , không ai có quyền ép_buộc người khác lập di_chúc trái với ý_chí của họ . Nếu di_chúc được lập mà không có sự tự_nguyện thì sẽ không hợp_pháp . | 199,569 | |
Người lập di_chúc có những quyền_hạn gì theo quy_định hiện_nay ? | Theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_l: ... di_sản để di tặng, thờ_cúng ; giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế ; chỉ_định người giữ di_chúc, người_quản_lý di_sản, người phân_chia di_sản. Với quy_định nói trên, việc lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của cá_nhân sau khi họ qua_đời là quyền đương_nhiên của cá_nhân, các chủ_thể khác phải tôn_trọng. Nói cách khác, không ai có quyền ép_buộc người khác lập di_chúc trái với ý_chí của họ. Nếu di_chúc được lập mà không có sự tự_nguyện thì sẽ không hợp_pháp.Theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015, cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_luật ; hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật. Căn_cứ tại Điều 626 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền_hạn của người lập di_chúc như sau : Quyền của người lập di_chúc Người lập di_chúc có quyền sau đây : 1. Chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế. 2. Phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế. 3. Dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng, thờ_cúng. 4. Giao nghĩa_vụ cho | None | 1 | Theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_luật ; hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Căn_cứ tại Điều 626 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền_hạn của người lập di_chúc như sau : Quyền của người lập di_chúc Người lập di_chúc có quyền sau đây : 1 . Chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế . 2 . Phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế . 3 . Dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng , thờ_cúng . 4 . Giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế . 5 . Chỉ_định người giữ di_chúc , người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản . Theo đó , người lập di_chúc có những quyền đó là chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế ; phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế ; dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng , thờ_cúng ; giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế ; chỉ_định người giữ di_chúc , người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản . Với quy_định nói trên , việc lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của cá_nhân sau khi họ qua_đời là quyền đương_nhiên của cá_nhân , các chủ_thể khác phải tôn_trọng . Nói cách khác , không ai có quyền ép_buộc người khác lập di_chúc trái với ý_chí của họ . Nếu di_chúc được lập mà không có sự tự_nguyện thì sẽ không hợp_pháp . | 199,570 | |
Người lập di_chúc có những quyền_hạn gì theo quy_định hiện_nay ? | Theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_l: ... . 2. Phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế. 3. Dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng, thờ_cúng. 4. Giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế. 5. Chỉ_định người giữ di_chúc, người_quản_lý di_sản, người phân_chia di_sản. Theo đó, người lập di_chúc có những quyền đó là chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế ; phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế ; dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng, thờ_cúng ; giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế ; chỉ_định người giữ di_chúc, người_quản_lý di_sản, người phân_chia di_sản. Với quy_định nói trên, việc lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của cá_nhân sau khi họ qua_đời là quyền đương_nhiên của cá_nhân, các chủ_thể khác phải tôn_trọng. Nói cách khác, không ai có quyền ép_buộc người khác lập di_chúc trái với ý_chí của họ. Nếu di_chúc được lập mà không có sự tự_nguyện thì sẽ không hợp_pháp. | None | 1 | Theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_luật ; hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Căn_cứ tại Điều 626 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền_hạn của người lập di_chúc như sau : Quyền của người lập di_chúc Người lập di_chúc có quyền sau đây : 1 . Chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế . 2 . Phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế . 3 . Dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng , thờ_cúng . 4 . Giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế . 5 . Chỉ_định người giữ di_chúc , người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản . Theo đó , người lập di_chúc có những quyền đó là chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế ; phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế ; dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng , thờ_cúng ; giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế ; chỉ_định người giữ di_chúc , người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản . Với quy_định nói trên , việc lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của cá_nhân sau khi họ qua_đời là quyền đương_nhiên của cá_nhân , các chủ_thể khác phải tôn_trọng . Nói cách khác , không ai có quyền ép_buộc người khác lập di_chúc trái với ý_chí của họ . Nếu di_chúc được lập mà không có sự tự_nguyện thì sẽ không hợp_pháp . | 199,571 | |
Người lập di_chúc có những quyền_hạn gì theo quy_định hiện_nay ? | Theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_l: ... tự_nguyện thì sẽ không hợp_pháp. | None | 1 | Theo Điều 609 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cá_nhân có quyền lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của mình ; để lại tài_sản của mình cho người thừa_kế theo pháp_luật ; hưởng di_sản theo di_chúc hoặc theo pháp_luật . Căn_cứ tại Điều 626 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quyền_hạn của người lập di_chúc như sau : Quyền của người lập di_chúc Người lập di_chúc có quyền sau đây : 1 . Chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế . 2 . Phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế . 3 . Dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng , thờ_cúng . 4 . Giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế . 5 . Chỉ_định người giữ di_chúc , người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản . Theo đó , người lập di_chúc có những quyền đó là chỉ_định người thừa_kế ; truất quyền hưởng di_sản của người thừa_kế ; phân_định phần di_sản cho từng người thừa_kế ; dành một phần tài_sản trong khối di_sản để di tặng , thờ_cúng ; giao nghĩa_vụ cho người thừa_kế ; chỉ_định người giữ di_chúc , người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản . Với quy_định nói trên , việc lập di_chúc để định_đoạt tài_sản của cá_nhân sau khi họ qua_đời là quyền đương_nhiên của cá_nhân , các chủ_thể khác phải tôn_trọng . Nói cách khác , không ai có quyền ép_buộc người khác lập di_chúc trái với ý_chí của họ . Nếu di_chúc được lập mà không có sự tự_nguyện thì sẽ không hợp_pháp . | 199,572 | |
Con trai duy_nhất trong nhà có được quyền ép bố_mẹ lập di_chúc cho mình để hưởng di_sản thừa_kế hay không ? | Theo điểm d khoản 1 Điều 621 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người không được quyền hưởng di_sản thừa_kế như sau : ... Người không được quyền hưởng di_sản 1. Những người sau đây không được quyền hưởng di_sản : a ) Người bị kết_án về hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ hoặc về hành_vi ngược_đãi nghiêm_trọng, hành_hạ người để lại di_sản, xâm_phạm nghiêm_trọng danh_dự, nhân_phẩm của người đó ; b ) Người vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ nuôi_dưỡng người để lại di_sản ; c ) Người bị kết_án về hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng người thừa_kế khác nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ phần di_sản mà người thừa_kế đó có quyền hưởng ; d ) Người có hành_vi lừa_dối, cưỡng_ép hoặc ngăn_cản người để lại di_sản trong việc lập di_chúc ; giả_mạo di_chúc, sửa_chữa di_chúc, huỷ di_chúc, che_giấu di_chúc nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ di_sản trái với ý_chí của người để lại di_sản. 2. Những người quy_định tại khoản 1 Điều này vẫn được hưởng di_sản, nếu người để lại di_sản đã biết hành_vi của những người đó, nhưng vẫn cho họ hưởng di_sản theo di_chúc. Như_vậy đối_với người có hành_vi lừa_dối, cưỡng_ép hoặc ngăn_cản người để lại di_sản trong việc lập di_chúc ; Giả_mạo di_chúc, sửa_chữa di_chúc | None | 1 | Theo điểm d khoản 1 Điều 621 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người không được quyền hưởng di_sản thừa_kế như sau : Người không được quyền hưởng di_sản 1 . Những người sau đây không được quyền hưởng di_sản : a ) Người bị kết_án về hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ hoặc về hành_vi ngược_đãi nghiêm_trọng , hành_hạ người để lại di_sản , xâm_phạm nghiêm_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người đó ; b ) Người vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ nuôi_dưỡng người để lại di_sản ; c ) Người bị kết_án về hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng người thừa_kế khác nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ phần di_sản mà người thừa_kế đó có quyền hưởng ; d ) Người có hành_vi lừa_dối , cưỡng_ép hoặc ngăn_cản người để lại di_sản trong việc lập di_chúc ; giả_mạo di_chúc , sửa_chữa di_chúc , huỷ di_chúc , che_giấu di_chúc nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ di_sản trái với ý_chí của người để lại di_sản . 2 . Những người quy_định tại khoản 1 Điều này vẫn được hưởng di_sản , nếu người để lại di_sản đã biết hành_vi của những người đó , nhưng vẫn cho họ hưởng di_sản theo di_chúc . Như_vậy đối_với người có hành_vi lừa_dối , cưỡng_ép hoặc ngăn_cản người để lại di_sản trong việc lập di_chúc ; Giả_mạo di_chúc , sửa_chữa di_chúc , huỷ di_chúc , che_giấu di_chúc nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ di_sản trái với ý_chí của người để lại di_sản thì không được quyền hưởng di_sản thừa_kế , trừ trường_hợp người để lại di_sản đã biết hành_vi của những người đó , nhưng vẫn cho họ hưởng di_sản theo di_chúc . Đối_chiếu với các quy_định nói trên , cha_mẹ bạn hoàn_toàn có quyền lập di_chúc để lại tài_sản cho bạn hoặc bất_kỳ ai mà cha , mẹ bạn muốn và truất quyền thừa_kế đối_với anh_trai bạn . Tóm_lại với trường_hợp này , anh_trai bạn có_thể sẽ không được hưởng thừa_kế đối_với những tài_sản mà cha , mẹ bạn đã định_đoạt trong di_chúc . | 199,573 | |
Con trai duy_nhất trong nhà có được quyền ép bố_mẹ lập di_chúc cho mình để hưởng di_sản thừa_kế hay không ? | Theo điểm d khoản 1 Điều 621 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người không được quyền hưởng di_sản thừa_kế như sau : ... cho họ hưởng di_sản theo di_chúc. Như_vậy đối_với người có hành_vi lừa_dối, cưỡng_ép hoặc ngăn_cản người để lại di_sản trong việc lập di_chúc ; Giả_mạo di_chúc, sửa_chữa di_chúc, huỷ di_chúc, che_giấu di_chúc nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ di_sản trái với ý_chí của người để lại di_sản thì không được quyền hưởng di_sản thừa_kế, trừ trường_hợp người để lại di_sản đã biết hành_vi của những người đó, nhưng vẫn cho họ hưởng di_sản theo di_chúc. Đối_chiếu với các quy_định nói trên, cha_mẹ bạn hoàn_toàn có quyền lập di_chúc để lại tài_sản cho bạn hoặc bất_kỳ ai mà cha, mẹ bạn muốn và truất quyền thừa_kế đối_với anh_trai bạn. Tóm_lại với trường_hợp này, anh_trai bạn có_thể sẽ không được hưởng thừa_kế đối_với những tài_sản mà cha, mẹ bạn đã định_đoạt trong di_chúc. | None | 1 | Theo điểm d khoản 1 Điều 621 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người không được quyền hưởng di_sản thừa_kế như sau : Người không được quyền hưởng di_sản 1 . Những người sau đây không được quyền hưởng di_sản : a ) Người bị kết_án về hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ hoặc về hành_vi ngược_đãi nghiêm_trọng , hành_hạ người để lại di_sản , xâm_phạm nghiêm_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người đó ; b ) Người vi_phạm nghiêm_trọng nghĩa_vụ nuôi_dưỡng người để lại di_sản ; c ) Người bị kết_án về hành_vi cố_ý xâm_phạm tính_mạng người thừa_kế khác nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ phần di_sản mà người thừa_kế đó có quyền hưởng ; d ) Người có hành_vi lừa_dối , cưỡng_ép hoặc ngăn_cản người để lại di_sản trong việc lập di_chúc ; giả_mạo di_chúc , sửa_chữa di_chúc , huỷ di_chúc , che_giấu di_chúc nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ di_sản trái với ý_chí của người để lại di_sản . 2 . Những người quy_định tại khoản 1 Điều này vẫn được hưởng di_sản , nếu người để lại di_sản đã biết hành_vi của những người đó , nhưng vẫn cho họ hưởng di_sản theo di_chúc . Như_vậy đối_với người có hành_vi lừa_dối , cưỡng_ép hoặc ngăn_cản người để lại di_sản trong việc lập di_chúc ; Giả_mạo di_chúc , sửa_chữa di_chúc , huỷ di_chúc , che_giấu di_chúc nhằm hưởng một phần hoặc toàn_bộ di_sản trái với ý_chí của người để lại di_sản thì không được quyền hưởng di_sản thừa_kế , trừ trường_hợp người để lại di_sản đã biết hành_vi của những người đó , nhưng vẫn cho họ hưởng di_sản theo di_chúc . Đối_chiếu với các quy_định nói trên , cha_mẹ bạn hoàn_toàn có quyền lập di_chúc để lại tài_sản cho bạn hoặc bất_kỳ ai mà cha , mẹ bạn muốn và truất quyền thừa_kế đối_với anh_trai bạn . Tóm_lại với trường_hợp này , anh_trai bạn có_thể sẽ không được hưởng thừa_kế đối_với những tài_sản mà cha , mẹ bạn đã định_đoạt trong di_chúc . | 199,574 | |
Có bao_nhiêu hình_thức bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ? | Theo khoản 2 Điều 2 quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo : ... Theo khoản 2 Điều 2 quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1556 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu... 2. Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định gồm hai mức như sau : a ) Bảo_quản vĩnh_viễn : Những hồ_sơ, tài_liệu thuộc mức này được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan, sau đó được lựa_chọn nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử khi đến hạn theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. b ) Bảo_quản có thời_hạn : Những hồ_sơ, tài_liệu thuộc mức này được xác_định thời_hạn bảo_quản theo số năm cụ_thể và bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan, đến khi hết thời_hạn bảo_quản sẽ được thống_kê trình Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu của cơ_quan xem_xét để quyết_định tiếp_tục giữ lại bảo_quản hay loại ra tiêu_huỷ. Việc tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị phải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. Hồ_sơ, tài_liệu có thời_hạn bảo_quản được xác_định thời_hạn bảo_quản từ 5 năm đến 70 năm. Theo đó, có 02 hình_thức bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1556 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu ... 2 . Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định gồm hai mức như sau : a ) Bảo_quản vĩnh_viễn : Những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , sau đó được lựa_chọn nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử khi đến hạn theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . b ) Bảo_quản có thời_hạn : Những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được xác_định thời_hạn bảo_quản theo số năm cụ_thể và bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , đến khi hết thời_hạn bảo_quản sẽ được thống_kê trình Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu của cơ_quan xem_xét để quyết_định tiếp_tục giữ lại bảo_quản hay loại ra tiêu_huỷ . Việc tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị phải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Hồ_sơ , tài_liệu có thời_hạn bảo_quản được xác_định thời_hạn bảo_quản từ 5 năm đến 70 năm . Theo đó , có 02 hình_thức bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , bao_gồm : - Bảo_quản vĩnh_viễn : Những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , sau đó được lựa_chọn nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử khi đến hạn theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . - Bảo_quản có thời_hạn : + Những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được xác_định thời_hạn bảo_quản theo số năm cụ_thể và bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , đến khi hết thời_hạn bảo_quản sẽ được thống_kê trình Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu của cơ_quan xem_xét để quyết_định tiếp_tục giữ lại bảo_quản hay loại ra tiêu_huỷ . + Việc tiêu_huỷ hồ_sơ , tài_liệu hết giá_trị phải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . + Hồ_sơ , tài_liệu có thời_hạn bảo_quản được xác_định thời_hạn bảo_quản từ 5 năm đến 70 năm . Hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internert ) | 199,575 | |
Có bao_nhiêu hình_thức bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ? | Theo khoản 2 Điều 2 quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo : ... , tài_liệu có thời_hạn bảo_quản được xác_định thời_hạn bảo_quản từ 5 năm đến 70 năm. Theo đó, có 02 hình_thức bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam, bao_gồm : - Bảo_quản vĩnh_viễn : Những hồ_sơ, tài_liệu thuộc mức này được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan, sau đó được lựa_chọn nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử khi đến hạn theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. - Bảo_quản có thời_hạn : + Những hồ_sơ, tài_liệu thuộc mức này được xác_định thời_hạn bảo_quản theo số năm cụ_thể và bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan, đến khi hết thời_hạn bảo_quản sẽ được thống_kê trình Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu của cơ_quan xem_xét để quyết_định tiếp_tục giữ lại bảo_quản hay loại ra tiêu_huỷ. + Việc tiêu_huỷ hồ_sơ, tài_liệu hết giá_trị phải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ. + Hồ_sơ, tài_liệu có thời_hạn bảo_quản được xác_định thời_hạn bảo_quản từ 5 năm đến 70 năm. Hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internert ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1556 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu ... 2 . Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định gồm hai mức như sau : a ) Bảo_quản vĩnh_viễn : Những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , sau đó được lựa_chọn nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử khi đến hạn theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . b ) Bảo_quản có thời_hạn : Những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được xác_định thời_hạn bảo_quản theo số năm cụ_thể và bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , đến khi hết thời_hạn bảo_quản sẽ được thống_kê trình Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu của cơ_quan xem_xét để quyết_định tiếp_tục giữ lại bảo_quản hay loại ra tiêu_huỷ . Việc tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị phải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Hồ_sơ , tài_liệu có thời_hạn bảo_quản được xác_định thời_hạn bảo_quản từ 5 năm đến 70 năm . Theo đó , có 02 hình_thức bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , bao_gồm : - Bảo_quản vĩnh_viễn : Những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , sau đó được lựa_chọn nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử khi đến hạn theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . - Bảo_quản có thời_hạn : + Những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được xác_định thời_hạn bảo_quản theo số năm cụ_thể và bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , đến khi hết thời_hạn bảo_quản sẽ được thống_kê trình Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu của cơ_quan xem_xét để quyết_định tiếp_tục giữ lại bảo_quản hay loại ra tiêu_huỷ . + Việc tiêu_huỷ hồ_sơ , tài_liệu hết giá_trị phải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . + Hồ_sơ , tài_liệu có thời_hạn bảo_quản được xác_định thời_hạn bảo_quản từ 5 năm đến 70 năm . Hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internert ) | 199,576 | |
Có bao_nhiêu hình_thức bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ? | Theo khoản 2 Điều 2 quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo : ... Internert ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1556 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu ... 2 . Thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được quy_định gồm hai mức như sau : a ) Bảo_quản vĩnh_viễn : Những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , sau đó được lựa_chọn nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử khi đến hạn theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . b ) Bảo_quản có thời_hạn : Những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được xác_định thời_hạn bảo_quản theo số năm cụ_thể và bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , đến khi hết thời_hạn bảo_quản sẽ được thống_kê trình Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu của cơ_quan xem_xét để quyết_định tiếp_tục giữ lại bảo_quản hay loại ra tiêu_huỷ . Việc tiêu_huỷ tài_liệu hết giá_trị phải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . Hồ_sơ , tài_liệu có thời_hạn bảo_quản được xác_định thời_hạn bảo_quản từ 5 năm đến 70 năm . Theo đó , có 02 hình_thức bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam , bao_gồm : - Bảo_quản vĩnh_viễn : Những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , sau đó được lựa_chọn nộp lưu vào Lưu_trữ lịch_sử khi đến hạn theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . - Bảo_quản có thời_hạn : + Những hồ_sơ , tài_liệu thuộc mức này được xác_định thời_hạn bảo_quản theo số năm cụ_thể và bảo_quản tại Lưu_trữ cơ_quan , đến khi hết thời_hạn bảo_quản sẽ được thống_kê trình Hội_đồng xác_định giá_trị tài_liệu của cơ_quan xem_xét để quyết_định tiếp_tục giữ lại bảo_quản hay loại ra tiêu_huỷ . + Việc tiêu_huỷ hồ_sơ , tài_liệu hết giá_trị phải được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lưu_trữ . + Hồ_sơ , tài_liệu có thời_hạn bảo_quản được xác_định thời_hạn bảo_quản từ 5 năm đến 70 năm . Hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internert ) | 199,577 | |
Những hồ_sơ , tài_liệu nào phải được bảo_quản trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ? | Theo khoản 2 Điều 3 quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo : ... Theo khoản 2 Điều 3 quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1556 / QĐ-BHXH năm 2019, các hồ_sơ, tài_liệu phải bảo_quản được phân_loại thành 21 nhóm sau đây : Nhóm 1 : Hồ_sơ, tài_liệu hành_chính, tổng_hợp Nhóm 2 : Hồ_sơ, tài_liệu quy_hoạch phát_triển, kế_hoạch phát_triển, chiến_lược, chương_trình hành_động, đề_án, dự_án Nhóm 3 : Hồ_sơ, tài_liệu tổ_chức, cán_bộ Nhóm 4 : Hồ_sơ, tài_liệu lao_động, tiền_lương Nhóm 5 : Hồ_sơ, tài_liệu tài_chính, kế_toán Nhóm 6 : Hồ_sơ, tài_liệu kế_hoạch đầu_tư và xây_dựng_cơ_bản Nhóm 7 : Hồ_sơ, tài_liệu hợp_tác quốc_tế Nhóm 8 : Hồ_sơ, tài_liệu pháp_chế Nhóm 9 : Hồ_sơ, tài_liệu thi_đua, khen_thưởng Nhóm 10 : Hồ_sơ, tài_liệu nghiên_cứu khoa_học Nhóm 11 : Hồ_sơ, tài_liệu công_nghệ_thông_tin Nhóm 12 : Hồ_sơ, tài_liệu kiểm_tra, thanh_tra chuyên_ngành ; giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; phòng_chống tham_nhũng, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí và kiểm_toán nội_bộ Nhóm 13 : Hồ_sơ, tài_liệu báo_chí, truyền_thông Nhóm 14 : Hồ_sơ, tài_liệu đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn chuyên_môn, nghiệp_vụ | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1556 / QĐ-BHXH năm 2019 , các hồ_sơ , tài_liệu phải bảo_quản được phân_loại thành 21 nhóm sau đây : Nhóm 1 : Hồ_sơ , tài_liệu hành_chính , tổng_hợp Nhóm 2 : Hồ_sơ , tài_liệu quy_hoạch phát_triển , kế_hoạch phát_triển , chiến_lược , chương_trình hành_động , đề_án , dự_án Nhóm 3 : Hồ_sơ , tài_liệu tổ_chức , cán_bộ Nhóm 4 : Hồ_sơ , tài_liệu lao_động , tiền_lương Nhóm 5 : Hồ_sơ , tài_liệu tài_chính , kế_toán Nhóm 6 : Hồ_sơ , tài_liệu kế_hoạch đầu_tư và xây_dựng_cơ_bản Nhóm 7 : Hồ_sơ , tài_liệu hợp_tác quốc_tế Nhóm 8 : Hồ_sơ , tài_liệu pháp_chế Nhóm 9 : Hồ_sơ , tài_liệu thi_đua , khen_thưởng Nhóm 10 : Hồ_sơ , tài_liệu nghiên_cứu khoa_học Nhóm 11 : Hồ_sơ , tài_liệu công_nghệ_thông_tin Nhóm 12 : Hồ_sơ , tài_liệu kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng_chống tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và kiểm_toán nội_bộ Nhóm 13 : Hồ_sơ , tài_liệu báo_chí , truyền_thông Nhóm 14 : Hồ_sơ , tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn , nghiệp_vụ Nhóm 15 : Hồ_sơ , tài_liệu thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp Nhóm 16 : Hồ_sơ , tài_liệu sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế Nhóm 17 : Hồ_sơ , tài_liệu thu , chi bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp Nhóm 18 : Hồ_sơ , tài_liệu giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán đa tuyến ; Dược , vật_tư y_tế Nhóm 19 : Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý đầu_tư các quỹ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp Nhóm 20 : Hồ_sơ , tài_liệu của Hội_đồng quản_lý Nhóm 21 : Tài_liệu tổ_chức Đảng và các Đoàn_thể cơ_quan | 199,578 | |
Những hồ_sơ , tài_liệu nào phải được bảo_quản trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ? | Theo khoản 2 Điều 3 quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo : ... , thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí và kiểm_toán nội_bộ Nhóm 13 : Hồ_sơ, tài_liệu báo_chí, truyền_thông Nhóm 14 : Hồ_sơ, tài_liệu đào_tạo, bồi_dưỡng, tập_huấn chuyên_môn, nghiệp_vụ Nhóm 15 : Hồ_sơ, tài_liệu thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp Nhóm 16 : Hồ_sơ, tài_liệu sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế Nhóm 17 : Hồ_sơ, tài_liệu thu, chi bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp Nhóm 18 : Hồ_sơ, tài_liệu giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán đa tuyến ; Dược, vật_tư y_tế Nhóm 19 : Hồ_sơ, tài_liệu quản_lý đầu_tư các quỹ bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp Nhóm 20 : Hồ_sơ, tài_liệu của Hội_đồng quản_lý Nhóm 21 : Tài_liệu tổ_chức Đảng và các Đoàn_thể cơ_quan | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 quy_định về thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hình_thành trong hoạt_động của hệ_thống Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1556 / QĐ-BHXH năm 2019 , các hồ_sơ , tài_liệu phải bảo_quản được phân_loại thành 21 nhóm sau đây : Nhóm 1 : Hồ_sơ , tài_liệu hành_chính , tổng_hợp Nhóm 2 : Hồ_sơ , tài_liệu quy_hoạch phát_triển , kế_hoạch phát_triển , chiến_lược , chương_trình hành_động , đề_án , dự_án Nhóm 3 : Hồ_sơ , tài_liệu tổ_chức , cán_bộ Nhóm 4 : Hồ_sơ , tài_liệu lao_động , tiền_lương Nhóm 5 : Hồ_sơ , tài_liệu tài_chính , kế_toán Nhóm 6 : Hồ_sơ , tài_liệu kế_hoạch đầu_tư và xây_dựng_cơ_bản Nhóm 7 : Hồ_sơ , tài_liệu hợp_tác quốc_tế Nhóm 8 : Hồ_sơ , tài_liệu pháp_chế Nhóm 9 : Hồ_sơ , tài_liệu thi_đua , khen_thưởng Nhóm 10 : Hồ_sơ , tài_liệu nghiên_cứu khoa_học Nhóm 11 : Hồ_sơ , tài_liệu công_nghệ_thông_tin Nhóm 12 : Hồ_sơ , tài_liệu kiểm_tra , thanh_tra chuyên_ngành ; giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; phòng_chống tham_nhũng , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí và kiểm_toán nội_bộ Nhóm 13 : Hồ_sơ , tài_liệu báo_chí , truyền_thông Nhóm 14 : Hồ_sơ , tài_liệu đào_tạo , bồi_dưỡng , tập_huấn chuyên_môn , nghiệp_vụ Nhóm 15 : Hồ_sơ , tài_liệu thực_hiện chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp Nhóm 16 : Hồ_sơ , tài_liệu sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế Nhóm 17 : Hồ_sơ , tài_liệu thu , chi bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp Nhóm 18 : Hồ_sơ , tài_liệu giám_định bảo_hiểm_y_tế và thanh_toán đa tuyến ; Dược , vật_tư y_tế Nhóm 19 : Hồ_sơ , tài_liệu quản_lý đầu_tư các quỹ bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp Nhóm 20 : Hồ_sơ , tài_liệu của Hội_đồng quản_lý Nhóm 21 : Tài_liệu tổ_chức Đảng và các Đoàn_thể cơ_quan | 199,579 | |
Hồ_sơ bổ_nhiệm cán_bộ thuộc hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có thời_hạn bảo_quản bao_lâu ? | Theo Bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu ban_hành kèm theo Quyết_định 1556 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : ... Theo đó , hồ_sơ bổ_nhiệm cán_bộ thuộc hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam thuộc nhóm 3 trong số các nhóm tài_liệu phải được bảo_quản . Hồ_sơ bổ_nhiệm cán_bộ thuộc hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có thời_hạn bảo_quản lên đến 70 năm . | None | 1 | Theo Bảng thời_hạn bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu ban_hành kèm theo Quyết_định 1556 / QĐ-BHXH năm 2019 như sau : Theo đó , hồ_sơ bổ_nhiệm cán_bộ thuộc hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam thuộc nhóm 3 trong số các nhóm tài_liệu phải được bảo_quản . Hồ_sơ bổ_nhiệm cán_bộ thuộc hệ_thống bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam có thời_hạn bảo_quản lên đến 70 năm . | 199,580 | |
Doanh_nghiệp đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động nhưng đóng dư thì phải giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ tiết 2.5 khoản 2 Điều 2 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; c: ... Căn_cứ tiết 2.5 khoản 2 Điều 2 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 định_nghĩa hoàn_trả bảo_hiểm_xã_hội như sau : Giải_thích từ_ngữ... 2.5. Hoàn_trả : là việc cơ_quan BHXH chuyển trả lại số tiền được xác_định không phải tiền đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN hoặc đóng thừa khi ngừng giao_dịch với cơ_quan BHXH ; đóng trùng cho cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân đã nộp cho cơ_quan BHXH.... Bên cạnh đó tại tiết 3.1 khoản 3 Điều 43 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về việc hoàn_trả như sau : Quản_lý tiền thu … 3. Hoàn_trả 3.1. Các trường_hợp hoàn_trả.. g ) Trường_hợp đóng BHXH cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc. … Trong trường_hợp doanh_nghiệp đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động theo quý tuy_nhiên người lao_động | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.5 khoản 2 Điều 2 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 định_nghĩa hoàn_trả bảo_hiểm_xã_hội như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 2.5 . Hoàn_trả : là việc cơ_quan BHXH chuyển trả lại số tiền được xác_định không phải tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN hoặc đóng thừa khi ngừng giao_dịch với cơ_quan BHXH ; đóng trùng cho cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân đã nộp cho cơ_quan BHXH . ... Bên cạnh đó tại tiết 3.1 khoản 3 Điều 43 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về việc hoàn_trả như sau : Quản_lý tiền thu … 3 . Hoàn_trả 3.1 . Các trường_hợp hoàn_trả .. g ) Trường_hợp đóng BHXH cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc . … Trong trường_hợp doanh_nghiệp đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động theo quý tuy_nhiên người lao_động mới làm được 1 tháng trong quý sau đó nghỉ_việc thì sẽ thuộc đối_tượng được hoàn_trả tiền bảo_hiểm_xã_hội đóng dư . Trong trường_hợp này các tháng còn lại trong quý người lao_động này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Chính vì_vậy doanh_nghiệp không được giữ lại khoản tiền đóng dư bảo_hiểm_xã_hội này của người lao_động đợi đến lúc người này quay trở_lại ký hợp_đồng lao_động để cấn_trừ vào lần ký hợp_đồng lao_động tiếp_theo mà phải thanh_toán lại cho người lao_động . | 199,581 | |
Doanh_nghiệp đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động nhưng đóng dư thì phải giải_quyết như_thế_nào ? | Căn_cứ tiết 2.5 khoản 2 Điều 2 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; c: ... trường_hợp hoàn_trả.. g ) Trường_hợp đóng BHXH cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc. … Trong trường_hợp doanh_nghiệp đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động theo quý tuy_nhiên người lao_động mới làm được 1 tháng trong quý sau đó nghỉ_việc thì sẽ thuộc đối_tượng được hoàn_trả tiền bảo_hiểm_xã_hội đóng dư. Trong trường_hợp này các tháng còn lại trong quý người lao_động này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Chính vì_vậy doanh_nghiệp không được giữ lại khoản tiền đóng dư bảo_hiểm_xã_hội này của người lao_động đợi đến lúc người này quay trở_lại ký hợp_đồng lao_động để cấn_trừ vào lần ký hợp_đồng lao_động tiếp_theo mà phải thanh_toán lại cho người lao_động. | None | 1 | Căn_cứ tiết 2.5 khoản 2 Điều 2 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 định_nghĩa hoàn_trả bảo_hiểm_xã_hội như sau : Giải_thích từ_ngữ ... 2.5 . Hoàn_trả : là việc cơ_quan BHXH chuyển trả lại số tiền được xác_định không phải tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN hoặc đóng thừa khi ngừng giao_dịch với cơ_quan BHXH ; đóng trùng cho cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân đã nộp cho cơ_quan BHXH . ... Bên cạnh đó tại tiết 3.1 khoản 3 Điều 43 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về việc hoàn_trả như sau : Quản_lý tiền thu … 3 . Hoàn_trả 3.1 . Các trường_hợp hoàn_trả .. g ) Trường_hợp đóng BHXH cho người lao_động không thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc . … Trong trường_hợp doanh_nghiệp đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động theo quý tuy_nhiên người lao_động mới làm được 1 tháng trong quý sau đó nghỉ_việc thì sẽ thuộc đối_tượng được hoàn_trả tiền bảo_hiểm_xã_hội đóng dư . Trong trường_hợp này các tháng còn lại trong quý người lao_động này không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Chính vì_vậy doanh_nghiệp không được giữ lại khoản tiền đóng dư bảo_hiểm_xã_hội này của người lao_động đợi đến lúc người này quay trở_lại ký hợp_đồng lao_động để cấn_trừ vào lần ký hợp_đồng lao_động tiếp_theo mà phải thanh_toán lại cho người lao_động . | 199,582 | |
Trình_tự hoàn_trả tiền bảo_hiểm_xã_hội đóng dư của người lao_động được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ tiết 3.3 khoản 3 Điều 43 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; : ... Căn_cứ tiết 3.3 khoản 3 Điều 43 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội, thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 ( sửa_đổi bởi khoản 68 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 ) quy_định về trình_tự hoàn_trả như sau : Quản_lý tiền thu … 3. Hoàn_trả 3.3. Trình_tự hoàn_trả a ) Hồ_sơ đề_nghị hoàn_trả - Trường_hợp quy_định tại Tiết a Điểm 2.1 Khoản này : đơn_vị lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 23. - Trường_hợp quy_định tại Tiết b, e Điểm 2.1 Khoản này, lập Mẫu_TK 1 - TS, kèm theo : + Sổ_BHXH đối với người tham_gia BHXH tự nguyện, tất_cả các sổ BHXH đối_với người có thời_gian đóng BHXH, BHTN trùng nhau. + Văn_bản chứng_thực hoặc bản kèm theo bản_chính Giấy chứng tử đối_với trường_hợp chết. - Trường_hợp hoàn_trả tiền đóng BHYT cho nhiều người trong cùng đối_tượng, UBND xã, đại_lý thu / nhà_trường lập danh_sách đề_nghị hoàn_trả theo Mẫu_D 03 | None | 1 | Căn_cứ tiết 3.3 khoản 3 Điều 43 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 ( sửa_đổi bởi khoản 68 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 ) quy_định về trình_tự hoàn_trả như sau : Quản_lý tiền thu … 3 . Hoàn_trả 3.3 . Trình_tự hoàn_trả a ) Hồ_sơ đề_nghị hoàn_trả - Trường_hợp quy_định tại Tiết a Điểm 2.1 Khoản này : đơn_vị lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 23 . - Trường_hợp quy_định tại Tiết b , e Điểm 2.1 Khoản này , lập Mẫu_TK 1 - TS , kèm theo : + Sổ_BHXH đối với người tham_gia BHXH tự nguyện , tất_cả các sổ BHXH đối_với người có thời_gian đóng BHXH , BHTN trùng nhau . + Văn_bản chứng_thực hoặc bản kèm theo bản_chính Giấy chứng tử đối_với trường_hợp chết . - Trường_hợp hoàn_trả tiền đóng BHYT cho nhiều người trong cùng đối_tượng , UBND xã , đại_lý thu / nhà_trường lập danh_sách đề_nghị hoàn_trả theo Mẫu_D 03 - TS gửi cơ_quan BHXH . - Các trường_hợp còn lại : đơn_vị hoặc ngân_hàng , kho_bạc có văn_bản đề_nghị . b ) Phòng / Tổ_Quản_lý thu - Cán_bộ thu kiểm_tra sổ BHXH , thẻ BHYT với cơ_sở_dữ_liệu thu toàn_quốc nếu đúng tổng_hợp dữ_liệu về kho dữ_liệu bảo_lưu BHXH để giải_quyết , khi giải_quyết xong dữ_liệu giải_quyết tự_động lưu hồ_sơ đã hoàn_trả . - Phối_hợp với Phòng / Tổ KH-TC xác_định nguyên_nhân , số tiền đã đóng thừa , số tiền chuyển nhầm , hạch_toán nhầm vào tài_khoản chuyên thu . - Giám_đốc BHXH ban_hành Quyết_định hoàn_trả ( Mẫu_C 16 - TS ) , gửi 01 bản cho Phòng / Tổ KH-TC và làm thủ_tục chuyển tiền , lưu Phòng / Tổ_Quản_lý thu 01 bản . Trường_hợp ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước hạch_toán nhầm thì gửi 01 bản cho ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước đó để kiểm_soát . c ) Giám_đốc BHXH kiểm_tra , ký duyệt và lưu hồ_sơ trên kho dữ_liệu bảo_lưu của phần_mềm quản_lý thu để báo_cáo BHXH cấp trên theo quy_định . Theo đó , việc hoàn_trả số tiền bảo_hiểm_xã_hội đóng dư cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 199,583 | |
Trình_tự hoàn_trả tiền bảo_hiểm_xã_hội đóng dư của người lao_động được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ tiết 3.3 khoản 3 Điều 43 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; : ... đối_với trường_hợp chết. - Trường_hợp hoàn_trả tiền đóng BHYT cho nhiều người trong cùng đối_tượng, UBND xã, đại_lý thu / nhà_trường lập danh_sách đề_nghị hoàn_trả theo Mẫu_D 03 - TS gửi cơ_quan BHXH. - Các trường_hợp còn lại : đơn_vị hoặc ngân_hàng, kho_bạc có văn_bản đề_nghị. b ) Phòng / Tổ_Quản_lý thu - Cán_bộ thu kiểm_tra sổ BHXH, thẻ BHYT với cơ_sở_dữ_liệu thu toàn_quốc nếu đúng tổng_hợp dữ_liệu về kho dữ_liệu bảo_lưu BHXH để giải_quyết, khi giải_quyết xong dữ_liệu giải_quyết tự_động lưu hồ_sơ đã hoàn_trả. - Phối_hợp với Phòng / Tổ KH-TC xác_định nguyên_nhân, số tiền đã đóng thừa, số tiền chuyển nhầm, hạch_toán nhầm vào tài_khoản chuyên thu. - Giám_đốc BHXH ban_hành Quyết_định hoàn_trả ( Mẫu_C 16 - TS ), gửi 01 bản cho Phòng / Tổ KH-TC và làm thủ_tục chuyển tiền, lưu Phòng / Tổ_Quản_lý thu 01 bản. Trường_hợp ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước hạch_toán nhầm thì gửi 01 bản cho ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước đó để kiểm_soát. c ) Giám_đốc BHXH kiểm_tra, ký duyệt và lưu hồ_sơ trên kho dữ_liệu bảo_lưu của phần_mềm | None | 1 | Căn_cứ tiết 3.3 khoản 3 Điều 43 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 ( sửa_đổi bởi khoản 68 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 ) quy_định về trình_tự hoàn_trả như sau : Quản_lý tiền thu … 3 . Hoàn_trả 3.3 . Trình_tự hoàn_trả a ) Hồ_sơ đề_nghị hoàn_trả - Trường_hợp quy_định tại Tiết a Điểm 2.1 Khoản này : đơn_vị lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 23 . - Trường_hợp quy_định tại Tiết b , e Điểm 2.1 Khoản này , lập Mẫu_TK 1 - TS , kèm theo : + Sổ_BHXH đối với người tham_gia BHXH tự nguyện , tất_cả các sổ BHXH đối_với người có thời_gian đóng BHXH , BHTN trùng nhau . + Văn_bản chứng_thực hoặc bản kèm theo bản_chính Giấy chứng tử đối_với trường_hợp chết . - Trường_hợp hoàn_trả tiền đóng BHYT cho nhiều người trong cùng đối_tượng , UBND xã , đại_lý thu / nhà_trường lập danh_sách đề_nghị hoàn_trả theo Mẫu_D 03 - TS gửi cơ_quan BHXH . - Các trường_hợp còn lại : đơn_vị hoặc ngân_hàng , kho_bạc có văn_bản đề_nghị . b ) Phòng / Tổ_Quản_lý thu - Cán_bộ thu kiểm_tra sổ BHXH , thẻ BHYT với cơ_sở_dữ_liệu thu toàn_quốc nếu đúng tổng_hợp dữ_liệu về kho dữ_liệu bảo_lưu BHXH để giải_quyết , khi giải_quyết xong dữ_liệu giải_quyết tự_động lưu hồ_sơ đã hoàn_trả . - Phối_hợp với Phòng / Tổ KH-TC xác_định nguyên_nhân , số tiền đã đóng thừa , số tiền chuyển nhầm , hạch_toán nhầm vào tài_khoản chuyên thu . - Giám_đốc BHXH ban_hành Quyết_định hoàn_trả ( Mẫu_C 16 - TS ) , gửi 01 bản cho Phòng / Tổ KH-TC và làm thủ_tục chuyển tiền , lưu Phòng / Tổ_Quản_lý thu 01 bản . Trường_hợp ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước hạch_toán nhầm thì gửi 01 bản cho ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước đó để kiểm_soát . c ) Giám_đốc BHXH kiểm_tra , ký duyệt và lưu hồ_sơ trên kho dữ_liệu bảo_lưu của phần_mềm quản_lý thu để báo_cáo BHXH cấp trên theo quy_định . Theo đó , việc hoàn_trả số tiền bảo_hiểm_xã_hội đóng dư cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 199,584 | |
Trình_tự hoàn_trả tiền bảo_hiểm_xã_hội đóng dư của người lao_động được thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ tiết 3.3 khoản 3 Điều 43 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; : ... hạch_toán nhầm thì gửi 01 bản cho ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước đó để kiểm_soát. c ) Giám_đốc BHXH kiểm_tra, ký duyệt và lưu hồ_sơ trên kho dữ_liệu bảo_lưu của phần_mềm quản_lý thu để báo_cáo BHXH cấp trên theo quy_định. Theo đó, việc hoàn_trả số tiền bảo_hiểm_xã_hội đóng dư cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ tiết 3.3 khoản 3 Điều 43 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 ( sửa_đổi bởi khoản 68 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 ) quy_định về trình_tự hoàn_trả như sau : Quản_lý tiền thu … 3 . Hoàn_trả 3.3 . Trình_tự hoàn_trả a ) Hồ_sơ đề_nghị hoàn_trả - Trường_hợp quy_định tại Tiết a Điểm 2.1 Khoản này : đơn_vị lập hồ_sơ theo quy_định tại Điều 23 . - Trường_hợp quy_định tại Tiết b , e Điểm 2.1 Khoản này , lập Mẫu_TK 1 - TS , kèm theo : + Sổ_BHXH đối với người tham_gia BHXH tự nguyện , tất_cả các sổ BHXH đối_với người có thời_gian đóng BHXH , BHTN trùng nhau . + Văn_bản chứng_thực hoặc bản kèm theo bản_chính Giấy chứng tử đối_với trường_hợp chết . - Trường_hợp hoàn_trả tiền đóng BHYT cho nhiều người trong cùng đối_tượng , UBND xã , đại_lý thu / nhà_trường lập danh_sách đề_nghị hoàn_trả theo Mẫu_D 03 - TS gửi cơ_quan BHXH . - Các trường_hợp còn lại : đơn_vị hoặc ngân_hàng , kho_bạc có văn_bản đề_nghị . b ) Phòng / Tổ_Quản_lý thu - Cán_bộ thu kiểm_tra sổ BHXH , thẻ BHYT với cơ_sở_dữ_liệu thu toàn_quốc nếu đúng tổng_hợp dữ_liệu về kho dữ_liệu bảo_lưu BHXH để giải_quyết , khi giải_quyết xong dữ_liệu giải_quyết tự_động lưu hồ_sơ đã hoàn_trả . - Phối_hợp với Phòng / Tổ KH-TC xác_định nguyên_nhân , số tiền đã đóng thừa , số tiền chuyển nhầm , hạch_toán nhầm vào tài_khoản chuyên thu . - Giám_đốc BHXH ban_hành Quyết_định hoàn_trả ( Mẫu_C 16 - TS ) , gửi 01 bản cho Phòng / Tổ KH-TC và làm thủ_tục chuyển tiền , lưu Phòng / Tổ_Quản_lý thu 01 bản . Trường_hợp ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước hạch_toán nhầm thì gửi 01 bản cho ngân_hàng hoặc Kho_bạc Nhà_nước đó để kiểm_soát . c ) Giám_đốc BHXH kiểm_tra , ký duyệt và lưu hồ_sơ trên kho dữ_liệu bảo_lưu của phần_mềm quản_lý thu để báo_cáo BHXH cấp trên theo quy_định . Theo đó , việc hoàn_trả số tiền bảo_hiểm_xã_hội đóng dư cho người lao_động được thực_hiện theo quy_định nêu trên . | 199,585 | |
Cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cấp nào có thẩm_quyền giải_quyết việc hoàn_trả bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ? | Căn_cứ Điều 3 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã: ... Căn_cứ Điều 3 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về phân_cấp quản_lý như sau : Phân_cấp quản_lý 1 . Thu_BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN 1.1 . BHXH huyện ... b ) Giải_quyết các trường_hợp truy_thu , hoàn_trả tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ; tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất đối_với đơn_vị , người tham_gia BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN do BHXH huyện trực_tiếp thu . ... 1.2 . BHXH tỉnh ... b ) Giải_quyết các trường_hợp truy_thu , hoàn_trả tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ; tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất đối_với đơn_vị , người tham_gia BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN do BHXH tỉnh trực_tiếp thu . ... Như_vậy , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội huyện và cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết hoàn_trả bảo_hiểm_xã_hội trong trường_hợp đóng dư bảo_hiểm_xã_hội . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Quy_trình thu bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; cấp sổ bảo_hiểm_xã_hội , thẻ bảo_hiểm_y_tế do Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 quy_định về phân_cấp quản_lý như sau : Phân_cấp quản_lý 1 . Thu_BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN 1.1 . BHXH huyện ... b ) Giải_quyết các trường_hợp truy_thu , hoàn_trả tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ; tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất đối_với đơn_vị , người tham_gia BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN do BHXH huyện trực_tiếp thu . ... 1.2 . BHXH tỉnh ... b ) Giải_quyết các trường_hợp truy_thu , hoàn_trả tiền đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN ; tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất đối_với đơn_vị , người tham_gia BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ , BNN do BHXH tỉnh trực_tiếp thu . ... Như_vậy , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội huyện và cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội tỉnh có thẩm_quyền giải_quyết hoàn_trả bảo_hiểm_xã_hội trong trường_hợp đóng dư bảo_hiểm_xã_hội . | 199,586 | |
Mẫu_Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân mới nhất hiện_nay được quy_định thế_nào ? | Mẫu_Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 1a ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng : ... Mẫu_Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 1a ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 , cụ_thể như sau : Ghi_chú : 1 . Ghi đúng vị_trí việc_làm đăng_ký dự_tuyển ; 2 . Ghi đúng tên cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có chỉ_tiêu tuyển_dụng ; 3 . Người viết phiếu tích dấu X vào ô tương_ứng ô Nam , Nữ . Tải mẫu Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân mới nhất hiện_nay : Tải về | None | 1 | Mẫu_Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân mới nhất hiện_nay được sử_dụng theo Mẫu_số 1a ban_hành kèm theo Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 , cụ_thể như sau : Ghi_chú : 1 . Ghi đúng vị_trí việc_làm đăng_ký dự_tuyển ; 2 . Ghi đúng tên cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có chỉ_tiêu tuyển_dụng ; 3 . Người viết phiếu tích dấu X vào ô tương_ứng ô Nam , Nữ . Tải mẫu Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân mới nhất hiện_nay : Tải về | 199,587 | |
Người đăng_ký thi_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển ở đâu ? | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : ... Thông_báo tuyển_dụng và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức 1 . Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo tuyển_dụng theo nội_dung tại khoản 3 Điều này , thông_báo công_khai ít_nhất 01 lần trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , trên trang thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan . 2 . Người đăng_ký dự_tuyển công_chức nộp trực_tiếp Phiếu đăng_ký dự_tuyển ( theo mẫu_số 1a ban_hành kèm theo Quy_chế này ) tại địa_điểm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển hoặc gửi theo đường bưu_chính ( Phiếu đăng_ký dự_tuyển tính theo dấu bưu_chính nơi gửi ) . ... Theo quy_định nêu trên thì người đăng_ký thi_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển : - Nộp trực_tiếp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại địa_điểm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển ; - Gửi_Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo đường bưu_chính ( Phiếu đăng_ký dự_tuyển tính theo dấu bưu_chính nơi gửi ) . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Thông_báo tuyển_dụng và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức 1 . Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh phải thông_báo tuyển_dụng theo nội_dung tại khoản 3 Điều này , thông_báo công_khai ít_nhất 01 lần trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , trên trang thông_tin điện_tử và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan . 2 . Người đăng_ký dự_tuyển công_chức nộp trực_tiếp Phiếu đăng_ký dự_tuyển ( theo mẫu_số 1a ban_hành kèm theo Quy_chế này ) tại địa_điểm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển hoặc gửi theo đường bưu_chính ( Phiếu đăng_ký dự_tuyển tính theo dấu bưu_chính nơi gửi ) . ... Theo quy_định nêu trên thì người đăng_ký thi_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển : - Nộp trực_tiếp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tại địa_điểm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển ; - Gửi_Phiếu đăng_ký dự_tuyển theo đường bưu_chính ( Phiếu đăng_ký dự_tuyển tính theo dấu bưu_chính nơi gửi ) . ( Hình từ Internet ) | 199,588 | |
Thời_gian nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân là khi nào ? | Theo khoản 4 Điều 11 Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : ... Thông_báo tuyển_dụng và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức... 3. Thông_báo tuyển_dụng, gồm những nội_dung sau : a ) Tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ; b ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển theo từng ngạch công_chức ; c ) Nội_dung Phiếu đăng_ký dự_tuyển ; thời_hạn nhận phiếu, địa_điểm nộp phiếu dự_tuyển, số điện_thoại liên_hệ của bộ_phận được phân_công tiếp_nhận phiếu đăng_ký dự_tuyển ; d ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; thời_gian và địa_điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; lệ_phí thi_tuyển hoặc xét tuyển. 4. Thời_hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày, kể từ ngày thông_báo tuyển_dụng công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng, trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan tuyển_dụng công_chức. Đơn_vị tuyển_dụng báo_cáo Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao phê_duyệt những người đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn dự thi_tuyển hoặc xét tuyển. 5. Chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển, cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng phải thông_báo danh_sách người đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn dự_tuyển và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan. 6. Khi có thay_đổi về nội_dung thông_báo tuyển_dụng thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải thực_hiện việc công_khai thông_báo tuyển_dụng | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 11 Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Thông_báo tuyển_dụng và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức ... 3 . Thông_báo tuyển_dụng , gồm những nội_dung sau : a ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ; b ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển theo từng ngạch công_chức ; c ) Nội_dung Phiếu đăng_ký dự_tuyển ; thời_hạn nhận phiếu , địa_điểm nộp phiếu dự_tuyển , số điện_thoại liên_hệ của bộ_phận được phân_công tiếp_nhận phiếu đăng_ký dự_tuyển ; d ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; thời_gian và địa_điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; lệ_phí thi_tuyển hoặc xét tuyển . 4 . Thời_hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày , kể từ ngày thông_báo tuyển_dụng công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan tuyển_dụng công_chức . Đơn_vị tuyển_dụng báo_cáo Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao phê_duyệt những người đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi_tuyển hoặc xét tuyển . 5 . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển , cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng phải thông_báo danh_sách người đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự_tuyển và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan . 6 . Khi có thay_đổi về nội_dung thông_báo tuyển_dụng thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải thực_hiện việc công_khai thông_báo tuyển_dụng bổ_sung theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thời_hạn nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tính từ ngày có thông_báo thay_đổi . Căn_cứ trên quy_định thời_hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ít_nhất là 30 ngày , kể từ ngày thông_báo tuyển_dụng công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan tuyển_dụng công_chức . Đơn_vị tuyển_dụng báo_cáo Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao phê_duyệt những người đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi_tuyển hoặc xét tuyển . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển , cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng phải thông_báo danh_sách người đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự_tuyển và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan . Lưu_ý : Khi có thay_đổi về nội_dung thông_báo tuyển_dụng thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải thực_hiện việc công_khai thông_báo tuyển_dụng bổ_sung theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thời_hạn nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân tính từ ngày có thông_báo thay_đổi . | 199,589 | |
Thời_gian nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân là khi nào ? | Theo khoản 4 Điều 11 Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : ... tiêu_chuẩn dự_tuyển và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan. 6. Khi có thay_đổi về nội_dung thông_báo tuyển_dụng thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải thực_hiện việc công_khai thông_báo tuyển_dụng bổ_sung theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thời_hạn nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tính từ ngày có thông_báo thay_đổi. Căn_cứ trên quy_định thời_hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ít_nhất là 30 ngày, kể từ ngày thông_báo tuyển_dụng công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng, trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan tuyển_dụng công_chức. Đơn_vị tuyển_dụng báo_cáo Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao phê_duyệt những người đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn dự thi_tuyển hoặc xét tuyển. Chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển, cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng phải thông_báo danh_sách người đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn dự_tuyển và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan. Lưu_ý : Khi có thay_đổi về nội_dung thông_báo tuyển_dụng thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải thực_hiện việc công_khai thông_báo tuyển_dụng bổ_sung theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thời_hạn nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân tính từ ngày có thông_báo thay_đổi. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 11 Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Thông_báo tuyển_dụng và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức ... 3 . Thông_báo tuyển_dụng , gồm những nội_dung sau : a ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ; b ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển theo từng ngạch công_chức ; c ) Nội_dung Phiếu đăng_ký dự_tuyển ; thời_hạn nhận phiếu , địa_điểm nộp phiếu dự_tuyển , số điện_thoại liên_hệ của bộ_phận được phân_công tiếp_nhận phiếu đăng_ký dự_tuyển ; d ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; thời_gian và địa_điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; lệ_phí thi_tuyển hoặc xét tuyển . 4 . Thời_hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày , kể từ ngày thông_báo tuyển_dụng công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan tuyển_dụng công_chức . Đơn_vị tuyển_dụng báo_cáo Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao phê_duyệt những người đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi_tuyển hoặc xét tuyển . 5 . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển , cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng phải thông_báo danh_sách người đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự_tuyển và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan . 6 . Khi có thay_đổi về nội_dung thông_báo tuyển_dụng thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải thực_hiện việc công_khai thông_báo tuyển_dụng bổ_sung theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thời_hạn nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tính từ ngày có thông_báo thay_đổi . Căn_cứ trên quy_định thời_hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ít_nhất là 30 ngày , kể từ ngày thông_báo tuyển_dụng công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan tuyển_dụng công_chức . Đơn_vị tuyển_dụng báo_cáo Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao phê_duyệt những người đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi_tuyển hoặc xét tuyển . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển , cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng phải thông_báo danh_sách người đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự_tuyển và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan . Lưu_ý : Khi có thay_đổi về nội_dung thông_báo tuyển_dụng thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải thực_hiện việc công_khai thông_báo tuyển_dụng bổ_sung theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thời_hạn nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân tính từ ngày có thông_báo thay_đổi . | 199,590 | |
Thời_gian nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân là khi nào ? | Theo khoản 4 Điều 11 Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : ... quy_định tại khoản 1 Điều này thì thời_hạn nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân tính từ ngày có thông_báo thay_đổi. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 11 Quy_chế tuyển_dụng công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 401 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Thông_báo tuyển_dụng và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức ... 3 . Thông_báo tuyển_dụng , gồm những nội_dung sau : a ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự_tuyển ; b ) Số_lượng vị_trí việc_làm cần tuyển theo từng ngạch công_chức ; c ) Nội_dung Phiếu đăng_ký dự_tuyển ; thời_hạn nhận phiếu , địa_điểm nộp phiếu dự_tuyển , số điện_thoại liên_hệ của bộ_phận được phân_công tiếp_nhận phiếu đăng_ký dự_tuyển ; d ) Hình_thức và nội_dung thi_tuyển hoặc xét tuyển ; thời_gian và địa_điểm thi_tuyển hoặc xét tuyển ; lệ_phí thi_tuyển hoặc xét tuyển . 4 . Thời_hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày , kể từ ngày thông_báo tuyển_dụng công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan tuyển_dụng công_chức . Đơn_vị tuyển_dụng báo_cáo Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao phê_duyệt những người đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi_tuyển hoặc xét tuyển . 5 . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển , cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng phải thông_báo danh_sách người đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự_tuyển và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan . 6 . Khi có thay_đổi về nội_dung thông_báo tuyển_dụng thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải thực_hiện việc công_khai thông_báo tuyển_dụng bổ_sung theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thời_hạn nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển tính từ ngày có thông_báo thay_đổi . Căn_cứ trên quy_định thời_hạn nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ít_nhất là 30 ngày , kể từ ngày thông_báo tuyển_dụng công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng , trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan tuyển_dụng công_chức . Đơn_vị tuyển_dụng báo_cáo Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao phê_duyệt những người đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi_tuyển hoặc xét tuyển . Chậm nhất là 05 ngày làm_việc trước ngày tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển , cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng phải thông_báo danh_sách người đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự_tuyển và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc của cơ_quan . Lưu_ý : Khi có thay_đổi về nội_dung thông_báo tuyển_dụng thì cơ_quan có thẩm_quyền tuyển_dụng công_chức phải thực_hiện việc công_khai thông_báo tuyển_dụng bổ_sung theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì thời_hạn nộp Phiếu đăng_ký dự_tuyển công_chức trong ngành Kiểm_sát nhân_dân tính từ ngày có thông_báo thay_đổi . | 199,591 | |
Thế_nào là giám_hộ ? | Theo quy_định tại Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ cụ_thể như sau : ... Giám_hộ 1. Giám_hộ là việc cá_nhân, pháp_nhân được luật quy_định, được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử, được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ). 2. Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu. 3. Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ. Theo đó, giám_hộ là việc cá_nhân, pháp_nhân được luật quy_định, được UBND cấp xã cử, được Toà_án chỉ_định hoặc trường_hợp người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ lựa_chọn người giám_hộ cho mình thì khi họ ở tình_trạng cần được giám_hộ, cá_nhân | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ cụ_thể như sau : Giám_hộ 1 . Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ) . 2 . Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . 3 . Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Theo đó , giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được UBND cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc trường_hợp người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ lựa_chọn người giám_hộ cho mình thì khi họ ở tình_trạng cần được giám_hộ , cá_nhân , pháp_nhân được lựa_chọn là người giám_hộ nếu người này đồng_ý . Việc giám_hộ được thực_hiện nhằm việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . ( Hình từ Internet ) | 199,592 | |
Thế_nào là giám_hộ ? | Theo quy_định tại Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ cụ_thể như sau : ... được UBND cấp xã cử, được Toà_án chỉ_định hoặc trường_hợp người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ lựa_chọn người giám_hộ cho mình thì khi họ ở tình_trạng cần được giám_hộ, cá_nhân, pháp_nhân được lựa_chọn là người giám_hộ nếu người này đồng_ý. Việc giám_hộ được thực_hiện nhằm việc chăm_sóc, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. ( Hình từ Internet ) Giám_hộ 1. Giám_hộ là việc cá_nhân, pháp_nhân được luật quy_định, được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử, được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ). 2. Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ cụ_thể như sau : Giám_hộ 1 . Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ) . 2 . Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . 3 . Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Theo đó , giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được UBND cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc trường_hợp người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ lựa_chọn người giám_hộ cho mình thì khi họ ở tình_trạng cần được giám_hộ , cá_nhân , pháp_nhân được lựa_chọn là người giám_hộ nếu người này đồng_ý . Việc giám_hộ được thực_hiện nhằm việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . ( Hình từ Internet ) | 199,593 | |
Thế_nào là giám_hộ ? | Theo quy_định tại Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ cụ_thể như sau : ... 2. Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu. 3. Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ. Theo đó, giám_hộ là việc cá_nhân, pháp_nhân được luật quy_định, được UBND cấp xã cử, được Toà_án chỉ_định hoặc trường_hợp người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ lựa_chọn người giám_hộ cho mình thì khi họ ở tình_trạng cần được giám_hộ, cá_nhân, pháp_nhân được lựa_chọn là người giám_hộ nếu người này đồng_ý. Việc giám_hộ được thực_hiện nhằm việc chăm_sóc, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ cụ_thể như sau : Giám_hộ 1 . Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ) . 2 . Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . 3 . Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Theo đó , giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được UBND cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc trường_hợp người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ lựa_chọn người giám_hộ cho mình thì khi họ ở tình_trạng cần được giám_hộ , cá_nhân , pháp_nhân được lựa_chọn là người giám_hộ nếu người này đồng_ý . Việc giám_hộ được thực_hiện nhằm việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . ( Hình từ Internet ) | 199,594 | |
Cần phải đáp_ứng những điều_kiện gì để được làm người giám_hộ ? | Điều_kiện của cá_nhân làm người giám_hộ Đối_với cá_nhân khi trở_thành người giám_hộ cần phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại Điều 49 Bộ_luật: ... Điều_kiện của cá_nhân làm người giám_hộ Đối_với cá_nhân khi trở_thành người giám_hộ cần phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại Điều 49 Bộ_luật Dân_sự 2015 cụ_thể như sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . - Có tư_cách đạo_đức tốt và các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . - Không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc người bị kết_án nhưng chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người khác . - Không phải là người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con chưa thành_niên . Điều_kiện của pháp_nhân làm người giám_hộ Theo quy_định tại Điều 50 Bộ_luật Dân_sự 2015 , pháp_nhân có đủ các điều_kiện sau đây có_thể làm người giám_hộ : - Có năng_lực pháp_luật dân_sự phù_hợp với việc giám_hộ . - Có điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . | None | 1 | Điều_kiện của cá_nhân làm người giám_hộ Đối_với cá_nhân khi trở_thành người giám_hộ cần phải đáp_ứng những điều_kiện được quy_định tại Điều 49 Bộ_luật Dân_sự 2015 cụ_thể như sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ . - Có tư_cách đạo_đức tốt và các điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . - Không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc người bị kết_án nhưng chưa được xoá án_tích về một trong các tội cố_ý xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của người khác . - Không phải là người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con chưa thành_niên . Điều_kiện của pháp_nhân làm người giám_hộ Theo quy_định tại Điều 50 Bộ_luật Dân_sự 2015 , pháp_nhân có đủ các điều_kiện sau đây có_thể làm người giám_hộ : - Có năng_lực pháp_luật dân_sự phù_hợp với việc giám_hộ . - Có điều_kiện cần_thiết để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của người giám_hộ . | 199,595 | |
Phân_biệt giám_hộ và đại_diện trong Bộ_luật Dân_sự | Tiêu_chí Giám_hộ Đại_diện Cơ_sở pháp_lý Mục 4 Chương_III_Bộ luật Dân_sự 2015 Chương_IX_Bộ luật Dân_sự 2015 Khái_niệm Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nh: ... Tiêu_chí Giám_hộ Đại_diện Cơ_sở pháp_lý Mục 4 Chương_III_Bộ luật Dân_sự 2015 Chương_IX_Bộ luật Dân_sự 2015 Khái_niệm Giám_hộ là việc cá_nhân, pháp_nhân được luật quy_định, được UBND cấp xã cử, được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 Bộ_luật Dân_sự 2015 để thực_hiện việc chăm_sóc, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. Đại_diện là việc cá_nhân, pháp_nhân nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. Mục_đích Để thực_hiện việc chăm_sóc, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ Đại_diện để xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự vì lợi_ích của người đại_diện Đối_tượng được giám_hộ / đại_diện Người được giám_hộ bao_gồm : - Người chưa thành_niên - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự - Người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi Người được đại_diện bao_gồm : - Cá_nhân khác - Pháp_nhân khác Căn_cứ xác_lập Căn_cứ xác_lập quyền giám_hộ bao_gồm : - Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì phải được | None | 1 | Tiêu_chí Giám_hộ Đại_diện Cơ_sở pháp_lý Mục 4 Chương_III_Bộ luật Dân_sự 2015 Chương_IX_Bộ luật Dân_sự 2015 Khái_niệm Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được UBND cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 Bộ_luật Dân_sự 2015 để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . Đại_diện là việc cá_nhân , pháp_nhân nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . Mục_đích Để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ Đại_diện để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự vì lợi_ích của người đại_diện Đối_tượng được giám_hộ / đại_diện Người được giám_hộ bao_gồm : - Người chưa thành_niên - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự - Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi Người được đại_diện bao_gồm : - Cá_nhân khác - Pháp_nhân khác Căn_cứ xác_lập Căn_cứ xác_lập quyền giám_hộ bao_gồm : - Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . - Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Đối_với trường_hợp người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện bao_gồm : - Theo uỷ_quyền giữa người đại_diện và người được đại_diện - Theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền - Theo Điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật Chấm_dứt quan_hệ Các trường_hợp chấm_dứt việc giám_hộ sau đây - Người được giám_hộ đã có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Người được giám_hộ chết ; - Cha , mẹ của người được giám_hộ là người chưa thành_niên đã có đủ điều_kiện để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình ; - Người được giám_hộ được nhận làm con_nuôi . - Đại_diện theo uỷ_quyền chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : + Theo thoả_thuận ; + Thời_hạn uỷ_quyền đã hết ; + Công_việc được uỷ_quyền đã hoàn_thành ; + Người được đại_diện hoặc người đại_diện đơn_phương chấm_dứt thực_hiện việc uỷ_quyền ; + Người được đại_diện , người đại_diện là cá_nhân chết ; người được đại_diện , người đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Người đại_diện không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 ; + Căn_cứ khác làm cho việc đại_diện không_thể thực_hiện được . - Đại_diện theo pháp_luật chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : + Người được đại_diện là cá_nhân đã thành_niên hoặc năng_lực hành_vi dân_sự đã được khôi_phục ; + Người được đại_diện là cá_nhân chết ; + Người được đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Căn_cứ khác theo quy_định Bộ_luật Dân_sự 2015 hoặc luật khác có liên_quan . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 199,596 | |
Phân_biệt giám_hộ và đại_diện trong Bộ_luật Dân_sự | Tiêu_chí Giám_hộ Đại_diện Cơ_sở pháp_lý Mục 4 Chương_III_Bộ luật Dân_sự 2015 Chương_IX_Bộ luật Dân_sự 2015 Khái_niệm Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nh: ... : - Cá_nhân khác - Pháp_nhân khác Căn_cứ xác_lập Căn_cứ xác_lập quyền giám_hộ bao_gồm : - Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu. - Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. Đối_với trường_hợp người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ. Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện bao_gồm : - Theo uỷ_quyền giữa người đại_diện và người được đại_diện - Theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền - Theo Điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật Chấm_dứt quan_hệ Các trường_hợp chấm_dứt việc giám_hộ sau đây - Người được giám_hộ đã có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Người được giám_hộ chết ; - Cha, mẹ của người được giám_hộ là người chưa thành_niên đã có đủ điều_kiện để thực_hiện quyền, nghĩa_vụ của mình ; - Người được giám_hộ được nhận làm con_nuôi. - Đại_diện theo uỷ_quyền chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : + Theo thoả_thuận ; + Thời_hạn uỷ_quyền đã hết ; + | None | 1 | Tiêu_chí Giám_hộ Đại_diện Cơ_sở pháp_lý Mục 4 Chương_III_Bộ luật Dân_sự 2015 Chương_IX_Bộ luật Dân_sự 2015 Khái_niệm Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được UBND cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 Bộ_luật Dân_sự 2015 để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . Đại_diện là việc cá_nhân , pháp_nhân nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . Mục_đích Để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ Đại_diện để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự vì lợi_ích của người đại_diện Đối_tượng được giám_hộ / đại_diện Người được giám_hộ bao_gồm : - Người chưa thành_niên - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự - Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi Người được đại_diện bao_gồm : - Cá_nhân khác - Pháp_nhân khác Căn_cứ xác_lập Căn_cứ xác_lập quyền giám_hộ bao_gồm : - Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . - Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Đối_với trường_hợp người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện bao_gồm : - Theo uỷ_quyền giữa người đại_diện và người được đại_diện - Theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền - Theo Điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật Chấm_dứt quan_hệ Các trường_hợp chấm_dứt việc giám_hộ sau đây - Người được giám_hộ đã có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Người được giám_hộ chết ; - Cha , mẹ của người được giám_hộ là người chưa thành_niên đã có đủ điều_kiện để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình ; - Người được giám_hộ được nhận làm con_nuôi . - Đại_diện theo uỷ_quyền chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : + Theo thoả_thuận ; + Thời_hạn uỷ_quyền đã hết ; + Công_việc được uỷ_quyền đã hoàn_thành ; + Người được đại_diện hoặc người đại_diện đơn_phương chấm_dứt thực_hiện việc uỷ_quyền ; + Người được đại_diện , người đại_diện là cá_nhân chết ; người được đại_diện , người đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Người đại_diện không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 ; + Căn_cứ khác làm cho việc đại_diện không_thể thực_hiện được . - Đại_diện theo pháp_luật chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : + Người được đại_diện là cá_nhân đã thành_niên hoặc năng_lực hành_vi dân_sự đã được khôi_phục ; + Người được đại_diện là cá_nhân chết ; + Người được đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Căn_cứ khác theo quy_định Bộ_luật Dân_sự 2015 hoặc luật khác có liên_quan . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 199,597 | |
Phân_biệt giám_hộ và đại_diện trong Bộ_luật Dân_sự | Tiêu_chí Giám_hộ Đại_diện Cơ_sở pháp_lý Mục 4 Chương_III_Bộ luật Dân_sự 2015 Chương_IX_Bộ luật Dân_sự 2015 Khái_niệm Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nh: ... mình ; - Người được giám_hộ được nhận làm con_nuôi. - Đại_diện theo uỷ_quyền chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : + Theo thoả_thuận ; + Thời_hạn uỷ_quyền đã hết ; + Công_việc được uỷ_quyền đã hoàn_thành ; + Người được đại_diện hoặc người đại_diện đơn_phương chấm_dứt thực_hiện việc uỷ_quyền ; + Người được đại_diện, người đại_diện là cá_nhân chết ; người được đại_diện, người đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Người đại_diện không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 ; + Căn_cứ khác làm cho việc đại_diện không_thể thực_hiện được. - Đại_diện theo pháp_luật chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : + Người được đại_diện là cá_nhân đã thành_niên hoặc năng_lực hành_vi dân_sự đã được khôi_phục ; + Người được đại_diện là cá_nhân chết ; + Người được đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Căn_cứ khác theo quy_định Bộ_luật Dân_sự 2015 hoặc luật khác có liên_quan. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Tiêu_chí Giám_hộ Đại_diện Cơ_sở pháp_lý Mục 4 Chương_III_Bộ luật Dân_sự 2015 Chương_IX_Bộ luật Dân_sự 2015 Khái_niệm Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được UBND cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 Bộ_luật Dân_sự 2015 để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . Đại_diện là việc cá_nhân , pháp_nhân nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . Mục_đích Để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ Đại_diện để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự vì lợi_ích của người đại_diện Đối_tượng được giám_hộ / đại_diện Người được giám_hộ bao_gồm : - Người chưa thành_niên - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự - Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi Người được đại_diện bao_gồm : - Cá_nhân khác - Pháp_nhân khác Căn_cứ xác_lập Căn_cứ xác_lập quyền giám_hộ bao_gồm : - Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . - Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Đối_với trường_hợp người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện bao_gồm : - Theo uỷ_quyền giữa người đại_diện và người được đại_diện - Theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền - Theo Điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật Chấm_dứt quan_hệ Các trường_hợp chấm_dứt việc giám_hộ sau đây - Người được giám_hộ đã có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Người được giám_hộ chết ; - Cha , mẹ của người được giám_hộ là người chưa thành_niên đã có đủ điều_kiện để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình ; - Người được giám_hộ được nhận làm con_nuôi . - Đại_diện theo uỷ_quyền chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : + Theo thoả_thuận ; + Thời_hạn uỷ_quyền đã hết ; + Công_việc được uỷ_quyền đã hoàn_thành ; + Người được đại_diện hoặc người đại_diện đơn_phương chấm_dứt thực_hiện việc uỷ_quyền ; + Người được đại_diện , người đại_diện là cá_nhân chết ; người được đại_diện , người đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Người đại_diện không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 ; + Căn_cứ khác làm cho việc đại_diện không_thể thực_hiện được . - Đại_diện theo pháp_luật chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : + Người được đại_diện là cá_nhân đã thành_niên hoặc năng_lực hành_vi dân_sự đã được khôi_phục ; + Người được đại_diện là cá_nhân chết ; + Người được đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Căn_cứ khác theo quy_định Bộ_luật Dân_sự 2015 hoặc luật khác có liên_quan . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 199,598 | |
Phân_biệt giám_hộ và đại_diện trong Bộ_luật Dân_sự | Tiêu_chí Giám_hộ Đại_diện Cơ_sở pháp_lý Mục 4 Chương_III_Bộ luật Dân_sự 2015 Chương_IX_Bộ luật Dân_sự 2015 Khái_niệm Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nh: ... . Trân_trọng! | None | 1 | Tiêu_chí Giám_hộ Đại_diện Cơ_sở pháp_lý Mục 4 Chương_III_Bộ luật Dân_sự 2015 Chương_IX_Bộ luật Dân_sự 2015 Khái_niệm Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được UBND cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 Bộ_luật Dân_sự 2015 để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . Đại_diện là việc cá_nhân , pháp_nhân nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . Mục_đích Để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người được giám_hộ Đại_diện để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự vì lợi_ích của người đại_diện Đối_tượng được giám_hộ / đại_diện Người được giám_hộ bao_gồm : - Người chưa thành_niên - Người mất năng_lực hành_vi dân_sự - Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi Người được đại_diện bao_gồm : - Cá_nhân khác - Pháp_nhân khác Căn_cứ xác_lập Căn_cứ xác_lập quyền giám_hộ bao_gồm : - Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . - Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Đối_với trường_hợp người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện bao_gồm : - Theo uỷ_quyền giữa người đại_diện và người được đại_diện - Theo quyết_định của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền - Theo Điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật Chấm_dứt quan_hệ Các trường_hợp chấm_dứt việc giám_hộ sau đây - Người được giám_hộ đã có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ ; - Người được giám_hộ chết ; - Cha , mẹ của người được giám_hộ là người chưa thành_niên đã có đủ điều_kiện để thực_hiện quyền , nghĩa_vụ của mình ; - Người được giám_hộ được nhận làm con_nuôi . - Đại_diện theo uỷ_quyền chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : + Theo thoả_thuận ; + Thời_hạn uỷ_quyền đã hết ; + Công_việc được uỷ_quyền đã hoàn_thành ; + Người được đại_diện hoặc người đại_diện đơn_phương chấm_dứt thực_hiện việc uỷ_quyền ; + Người được đại_diện , người đại_diện là cá_nhân chết ; người được đại_diện , người đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Người đại_diện không còn đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 ; + Căn_cứ khác làm cho việc đại_diện không_thể thực_hiện được . - Đại_diện theo pháp_luật chấm_dứt trong trường_hợp sau đây : + Người được đại_diện là cá_nhân đã thành_niên hoặc năng_lực hành_vi dân_sự đã được khôi_phục ; + Người được đại_diện là cá_nhân chết ; + Người được đại_diện là pháp_nhân chấm_dứt tồn_tại ; + Căn_cứ khác theo quy_định Bộ_luật Dân_sự 2015 hoặc luật khác có liên_quan . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 199,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.