Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Mẫu tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ?
Căn_cứ phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP thì mẫu tờ khai thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân như sau : ... Như_vậy , mẫu tờ khai thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân được quy_định cụ_thể như trên .
None
1
Căn_cứ phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP thì mẫu tờ khai thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân như sau : Như_vậy , mẫu tờ khai thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân được quy_định cụ_thể như trên .
24,300
Tuyển_chọn Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cần đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... " Điều 4. Điều_kiện tuyển_chọn Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 và các quy_định sau : 1. Công_an nhân_dân có nhu_cầu biên_chế. 2. Có trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật, nghiệp_vụ, năng_khiếu, kỹ_năng phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí chức_danh, công_việc cần tuyển. 3. Bảo_đảm các tiêu_chuẩn tuyển_chọn quy_định tại Điều 5 Thông_tư này và tự_nguyện phục_vụ trong Công_an nhân_dân. Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này, các năm công_tác phải được cơ_quan, tổ_chức ( nơi công_dân công_tác ) phân_loại ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên. " Căn_cứ quy_định tại Điều 5, Điều 6 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 5. Tiêu_chuẩn tuyển_chọn Công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : 1. Có_lý lịch rõ_ràng. 2. Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án, tiền_sự, không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, quản_chế, không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 4 . Điều_kiện tuyển_chọn Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 và các quy_định sau : 1 . Công_an nhân_dân có nhu_cầu biên_chế . 2 . Có trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ , năng_khiếu , kỹ_năng phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí chức_danh , công_việc cần tuyển . 3 . Bảo_đảm các tiêu_chuẩn tuyển_chọn quy_định tại Điều 5 Thông_tư này và tự_nguyện phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , các năm công_tác phải được cơ_quan , tổ_chức ( nơi công_dân công_tác ) phân_loại ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên . " Căn_cứ quy_định tại Điều 5 , Điều 6 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 5 . Tiêu_chuẩn tuyển_chọn Công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Có_lý lịch rõ_ràng . 2 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án , tiền_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , quản_chế , không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất , đạo_đức tư_cách tốt , được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập , công_tác tín_nhiệm . 3 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân . 4 . Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên . Các xã miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 5 . Thể_hình cân_đối , không dị_hình , dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . " " Điều 6 . Hồ_sơ tuyển_chọn Công_dân tham_dự tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân nộp cho Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) nơi công_dân có hộ_khẩu thường_trú các giấy_tờ sau : 1 . Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú hoặc của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang công_tác , học_tập . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự . "
24,301
Tuyển_chọn Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cần đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... , pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án, tiền_sự, không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, quản_chế, không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất, đạo_đức tư_cách tốt, được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập, công_tác tín_nhiệm. 3. Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân. 4. Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên. Các xã miền núi, hải_đảo, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở. 5. Thể_hình cân_đối, không dị_hình, dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. " " Điều 6. Hồ_sơ tuyển_chọn Công_dân tham_dự tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân nộp cho Công_an xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) nơi công_dân có hộ_khẩu thường_trú các giấy_tờ sau : 1. Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này có
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 4 . Điều_kiện tuyển_chọn Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 và các quy_định sau : 1 . Công_an nhân_dân có nhu_cầu biên_chế . 2 . Có trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ , năng_khiếu , kỹ_năng phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí chức_danh , công_việc cần tuyển . 3 . Bảo_đảm các tiêu_chuẩn tuyển_chọn quy_định tại Điều 5 Thông_tư này và tự_nguyện phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , các năm công_tác phải được cơ_quan , tổ_chức ( nơi công_dân công_tác ) phân_loại ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên . " Căn_cứ quy_định tại Điều 5 , Điều 6 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 5 . Tiêu_chuẩn tuyển_chọn Công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Có_lý lịch rõ_ràng . 2 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án , tiền_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , quản_chế , không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất , đạo_đức tư_cách tốt , được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập , công_tác tín_nhiệm . 3 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân . 4 . Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên . Các xã miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 5 . Thể_hình cân_đối , không dị_hình , dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . " " Điều 6 . Hồ_sơ tuyển_chọn Công_dân tham_dự tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân nộp cho Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) nơi công_dân có hộ_khẩu thường_trú các giấy_tờ sau : 1 . Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú hoặc của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang công_tác , học_tập . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự . "
24,302
Tuyển_chọn Công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cần đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... Công_an cấp xã ) nơi công_dân có hộ_khẩu thường_trú các giấy_tờ sau : 1. Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú hoặc của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang công_tác, học_tập. 2. Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự. "
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 4 . Điều_kiện tuyển_chọn Thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 và các quy_định sau : 1 . Công_an nhân_dân có nhu_cầu biên_chế . 2 . Có trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ , năng_khiếu , kỹ_năng phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí chức_danh , công_việc cần tuyển . 3 . Bảo_đảm các tiêu_chuẩn tuyển_chọn quy_định tại Điều 5 Thông_tư này và tự_nguyện phục_vụ trong Công_an nhân_dân . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , các năm công_tác phải được cơ_quan , tổ_chức ( nơi công_dân công_tác ) phân_loại ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên . " Căn_cứ quy_định tại Điều 5 , Điều 6 Nghị_định 70/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 5 . Tiêu_chuẩn tuyển_chọn Công_dân được tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân khi có đủ các tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Có_lý lịch rõ_ràng . 2 . Nghiêm_chỉnh chấp_hành đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; không có tiền_án , tiền_sự , không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , quản_chế , không trong thời_gian bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào cơ_sở chữa bệnh bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc ; có phẩm_chất , đạo_đức tư_cách tốt , được quần_chúng nhân_dân nơi cư_trú hoặc nơi học_tập , công_tác tín_nhiệm . 3 . Bảo_đảm tiêu_chuẩn chính_trị của hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ phục_vụ theo chế_độ nghĩa_vụ trong Công_an nhân_dân . 4 . Có bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên . Các xã miền núi , hải_đảo , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được tuyển công_dân có bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở . 5 . Thể_hình cân_đối , không dị_hình , dị_dạng và đáp_ứng các tiêu_chuẩn sức_khoẻ để thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . " " Điều 6 . Hồ_sơ tuyển_chọn Công_dân tham_dự tuyển_chọn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân nộp cho Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) nơi công_dân có hộ_khẩu thường_trú các giấy_tờ sau : 1 . Tờ khai đăng_ký thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo mẫu Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) nơi cư_trú hoặc của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang công_tác , học_tập . 2 . Giấy chứng_nhận đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự . "
24,303
Hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phục_vụ trong Công_an nhân_dân gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... " Điều 9. Hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển 1. Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn, gồm : a ) Đơn tự_nguyện phục_vụ trong Công_an nhân_dân ; b ) Bản_Lý_lịch tự khai ( theo mẫu của Bộ Công_an ) có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi thường_trú trong thời_hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định ; c ) Bản_sao giấy khai_sinh ; d ) Bản_sao ( có chứng_thực ) văn_bằng, chứng_chỉ chuyên_môn kỹ_thuật, nghiệp_vụ và bảng điểm học_tập toàn khoá ; Trường_hợp văn_bằng, chứng_chỉ, bảng điểm do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải dịch_thuật sang tiếng Việt và được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận tương_đương về văn_bằng, chứng_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Giấy chứng_nhận Đoàn_viên, Đảng_viên ( nếu có ) ; e ) Bản_sao ( có chứng_thực ) xác_nhận đối_tượng tại các điểm d, đ khoản 1 Điều 7 Thông_tư này ; g ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do bệnh_viện cấp huyện trở lên cấp trong thời_hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định ; h ) Ảnh 4cm x 6 cm : 04 ảnh màu chụp trong 6 tháng tính đến ngày nộp
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển 1 . Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , gồm : a ) Đơn tự_nguyện phục_vụ trong Công_an nhân_dân ; b ) Bản_Lý_lịch tự khai ( theo mẫu của Bộ Công_an ) có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi thường_trú trong thời_hạn 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định ; c ) Bản_sao giấy khai_sinh ; d ) Bản_sao ( có chứng_thực ) văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ và bảng điểm học_tập toàn khoá ; Trường_hợp văn_bằng , chứng_chỉ , bảng điểm do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải dịch_thuật sang tiếng Việt và được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận tương_đương về văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Giấy chứng_nhận Đoàn_viên , Đảng_viên ( nếu có ) ; e ) Bản_sao ( có chứng_thực ) xác_nhận đối_tượng tại các điểm d , đ khoản 1 Điều 7 Thông_tư này ; g ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do bệnh_viện cấp huyện trở lên cấp trong thời_hạn 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định ; h ) Ảnh 4cm x 6 cm : 04 ảnh màu chụp trong 6 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ . 2 . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này , bổ_sung các giấy_tờ sau : a ) Bản_Lý_lịch cán_bộ , công_chức , viên_chức có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác , làm_việc ; b ) Bản đánh_giá , nhận_xét quá_trình công_tác ; c ) Bản_sao các quyết_định về xếp lương , nâng bậc lương của cơ_quan tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Bản_sao sổ bảo_hiểm_xã_hội được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận . " Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển Công_an nhân_dân được quy_định cụ_thể như trên .
24,304
Hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển phục_vụ trong Công_an nhân_dân gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... trong thời_hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định ; h ) Ảnh 4cm x 6 cm : 04 ảnh màu chụp trong 6 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ. 2. Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này, ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này, bổ_sung các giấy_tờ sau : a ) Bản_Lý_lịch cán_bộ, công_chức, viên_chức có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức nơi công_tác, làm_việc ; b ) Bản đánh_giá, nhận_xét quá_trình công_tác ; c ) Bản_sao các quyết_định về xếp lương, nâng bậc lương của cơ_quan tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Bản_sao sổ bảo_hiểm_xã_hội được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận. " Như_vậy, hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển Công_an nhân_dân được quy_định cụ_thể như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 9 . Hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển 1 . Hồ_sơ đăng_ký tuyển_chọn , gồm : a ) Đơn tự_nguyện phục_vụ trong Công_an nhân_dân ; b ) Bản_Lý_lịch tự khai ( theo mẫu của Bộ Công_an ) có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi thường_trú trong thời_hạn 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định ; c ) Bản_sao giấy khai_sinh ; d ) Bản_sao ( có chứng_thực ) văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ và bảng điểm học_tập toàn khoá ; Trường_hợp văn_bằng , chứng_chỉ , bảng điểm do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải dịch_thuật sang tiếng Việt và được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận tương_đương về văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Giấy chứng_nhận Đoàn_viên , Đảng_viên ( nếu có ) ; e ) Bản_sao ( có chứng_thực ) xác_nhận đối_tượng tại các điểm d , đ khoản 1 Điều 7 Thông_tư này ; g ) Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do bệnh_viện cấp huyện trở lên cấp trong thời_hạn 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định ; h ) Ảnh 4cm x 6 cm : 04 ảnh màu chụp trong 6 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ . 2 . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , ngoài quy_định tại khoản 1 Điều này , bổ_sung các giấy_tờ sau : a ) Bản_Lý_lịch cán_bộ , công_chức , viên_chức có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác , làm_việc ; b ) Bản đánh_giá , nhận_xét quá_trình công_tác ; c ) Bản_sao các quyết_định về xếp lương , nâng bậc lương của cơ_quan tổ_chức có thẩm_quyền ; d ) Bản_sao sổ bảo_hiểm_xã_hội được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận . " Như_vậy , hồ_sơ đăng_ký dự_tuyển Công_an nhân_dân được quy_định cụ_thể như trên .
24,305
Sửa_đổi công_thức giá_trị giao_dịch lần 1 đối_với giao_dịch mua lại có kỳ_hạn trái_phiếu Chính_phủ ra sao ?
Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BTC , công_thức giá_trị giao_dịch lần 1 của Kho_bạc nhà_nước tương_ứng với từng lệnh chào được xác_đị: ... Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BTC, công_thức giá_trị giao_dịch lần 1 của Kho_bạc nhà_nước tương_ứng với từng lệnh chào được xác_định như sau : Trong đó, là giá_trị giao_dịch lần 1 tương_ứng với từng mã TPCP của lệnh chào được lựa_chọn, được tính như sau : = GG x ( 1 - H ) x KL Trong đó : - : Giá_trị giao_dịch lần 1 tương_ứng với mã TPCP i của lệnh chào được lựa_chọn ( làm_tròn xuống đơn_vị đồng ). - GG : Giá gộp lãi danh_nghĩa của một ( 01 ) trái_phiếu của mã TPCP i, được tính theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này. - H : Tỷ_lệ phòng_vệ rủi_ro được quy_đổi sang số_thập phân, được quy_định là 5% tính trên giá gộp lãi danh_nghĩa của TPCP đối_với TPCP có kỳ_hạn còn lại dưới năm ( 05 ) năm và 10% tính trên giá gộp lãi danh_nghĩa của TPCP đối_với TPCP có kỳ_hạn còn lại từ năm ( 05 ) năm trở lên. - KL : Khối_lượng TPCP giao_dịch tương_ứng với mã TPCP i ( = khối_lượng mua lại có
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BTC , công_thức giá_trị giao_dịch lần 1 của Kho_bạc nhà_nước tương_ứng với từng lệnh chào được xác_định như sau : Trong đó , là giá_trị giao_dịch lần 1 tương_ứng với từng mã TPCP của lệnh chào được lựa_chọn , được tính như sau : = GG x ( 1 - H ) x KL Trong đó : - : Giá_trị giao_dịch lần 1 tương_ứng với mã TPCP i của lệnh chào được lựa_chọn ( làm_tròn xuống đơn_vị đồng ) . - GG : Giá gộp lãi danh_nghĩa của một ( 01 ) trái_phiếu của mã TPCP i , được tính theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . - H : Tỷ_lệ phòng_vệ rủi_ro được quy_đổi sang số_thập phân , được quy_định là 5% tính trên giá gộp lãi danh_nghĩa của TPCP đối_với TPCP có kỳ_hạn còn lại dưới năm ( 05 ) năm và 10% tính trên giá gộp lãi danh_nghĩa của TPCP đối_với TPCP có kỳ_hạn còn lại từ năm ( 05 ) năm trở lên . - KL : Khối_lượng TPCP giao_dịch tương_ứng với mã TPCP i ( = khối_lượng mua lại có kỳ_hạn của mã TPCP đó tính theo mệnh_giá / mệnh_giá trái_phiếu ) . ( Hình từ Internet )
24,306
Sửa_đổi công_thức giá_trị giao_dịch lần 1 đối_với giao_dịch mua lại có kỳ_hạn trái_phiếu Chính_phủ ra sao ?
Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BTC , công_thức giá_trị giao_dịch lần 1 của Kho_bạc nhà_nước tương_ứng với từng lệnh chào được xác_đị: ... đối_với TPCP có kỳ_hạn còn lại từ năm ( 05 ) năm trở lên. - KL : Khối_lượng TPCP giao_dịch tương_ứng với mã TPCP i ( = khối_lượng mua lại có kỳ_hạn của mã TPCP đó tính theo mệnh_giá / mệnh_giá trái_phiếu ). ( Hình từ Internet )Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BTC, công_thức giá_trị giao_dịch lần 1 của Kho_bạc nhà_nước tương_ứng với từng lệnh chào được xác_định như sau : Trong đó, là giá_trị giao_dịch lần 1 tương_ứng với từng mã TPCP của lệnh chào được lựa_chọn, được tính như sau : = GG x ( 1 - H ) x KL Trong đó : - : Giá_trị giao_dịch lần 1 tương_ứng với mã TPCP i của lệnh chào được lựa_chọn ( làm_tròn xuống đơn_vị đồng ). - GG : Giá gộp lãi danh_nghĩa của một ( 01 ) trái_phiếu của mã TPCP i, được tính theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này. - H : Tỷ_lệ phòng_vệ rủi_ro được quy_đổi sang số_thập phân, được quy_định là 5% tính trên giá gộp lãi danh_nghĩa của TPCP đối_với TPCP có kỳ_hạn
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BTC , công_thức giá_trị giao_dịch lần 1 của Kho_bạc nhà_nước tương_ứng với từng lệnh chào được xác_định như sau : Trong đó , là giá_trị giao_dịch lần 1 tương_ứng với từng mã TPCP của lệnh chào được lựa_chọn , được tính như sau : = GG x ( 1 - H ) x KL Trong đó : - : Giá_trị giao_dịch lần 1 tương_ứng với mã TPCP i của lệnh chào được lựa_chọn ( làm_tròn xuống đơn_vị đồng ) . - GG : Giá gộp lãi danh_nghĩa của một ( 01 ) trái_phiếu của mã TPCP i , được tính theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . - H : Tỷ_lệ phòng_vệ rủi_ro được quy_đổi sang số_thập phân , được quy_định là 5% tính trên giá gộp lãi danh_nghĩa của TPCP đối_với TPCP có kỳ_hạn còn lại dưới năm ( 05 ) năm và 10% tính trên giá gộp lãi danh_nghĩa của TPCP đối_với TPCP có kỳ_hạn còn lại từ năm ( 05 ) năm trở lên . - KL : Khối_lượng TPCP giao_dịch tương_ứng với mã TPCP i ( = khối_lượng mua lại có kỳ_hạn của mã TPCP đó tính theo mệnh_giá / mệnh_giá trái_phiếu ) . ( Hình từ Internet )
24,307
Sửa_đổi công_thức giá_trị giao_dịch lần 1 đối_với giao_dịch mua lại có kỳ_hạn trái_phiếu Chính_phủ ra sao ?
Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BTC , công_thức giá_trị giao_dịch lần 1 của Kho_bạc nhà_nước tương_ứng với từng lệnh chào được xác_đị: ... Thông_tư này. - H : Tỷ_lệ phòng_vệ rủi_ro được quy_đổi sang số_thập phân, được quy_định là 5% tính trên giá gộp lãi danh_nghĩa của TPCP đối_với TPCP có kỳ_hạn còn lại dưới năm ( 05 ) năm và 10% tính trên giá gộp lãi danh_nghĩa của TPCP đối_với TPCP có kỳ_hạn còn lại từ năm ( 05 ) năm trở lên. - KL : Khối_lượng TPCP giao_dịch tương_ứng với mã TPCP i ( = khối_lượng mua lại có kỳ_hạn của mã TPCP đó tính theo mệnh_giá / mệnh_giá trái_phiếu ). ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 5 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BTC , công_thức giá_trị giao_dịch lần 1 của Kho_bạc nhà_nước tương_ứng với từng lệnh chào được xác_định như sau : Trong đó , là giá_trị giao_dịch lần 1 tương_ứng với từng mã TPCP của lệnh chào được lựa_chọn , được tính như sau : = GG x ( 1 - H ) x KL Trong đó : - : Giá_trị giao_dịch lần 1 tương_ứng với mã TPCP i của lệnh chào được lựa_chọn ( làm_tròn xuống đơn_vị đồng ) . - GG : Giá gộp lãi danh_nghĩa của một ( 01 ) trái_phiếu của mã TPCP i , được tính theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . - H : Tỷ_lệ phòng_vệ rủi_ro được quy_đổi sang số_thập phân , được quy_định là 5% tính trên giá gộp lãi danh_nghĩa của TPCP đối_với TPCP có kỳ_hạn còn lại dưới năm ( 05 ) năm và 10% tính trên giá gộp lãi danh_nghĩa của TPCP đối_với TPCP có kỳ_hạn còn lại từ năm ( 05 ) năm trở lên . - KL : Khối_lượng TPCP giao_dịch tương_ứng với mã TPCP i ( = khối_lượng mua lại có kỳ_hạn của mã TPCP đó tính theo mệnh_giá / mệnh_giá trái_phiếu ) . ( Hình từ Internet )
24,308
Công_thức giá_trị giao_dịch lần 2 đối_với giao_dịch mua lại có kỳ_hạn trái_phiếu Chính_phủ sau khi thay_đổi gồm những gì ?
Hiện_nay , công_thức giá_trị giao_dịch lần 2 đối_với giao_dịch mua lại có kỳ_hạn trái_phiếu Chính_phủ được tính theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 107/2020: ... Hiện_nay , công_thức giá_trị giao_dịch lần 2 đối_với giao_dịch mua lại có kỳ_hạn trái_phiếu Chính_phủ được tính theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 107/2020/TT-BTC như sau : Theo điểm b khoản 5 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BTC , công_thức giá_trị giao_dịch lần 2 được tính như sau : Như_vậy , theo quy_định mới thì công_thức giá_trị giao_dịch lần 2 của Kho_bạc nhà_nước tương_ứng với từng lệnh chào sẽ không bao_gồm giá_trị tổng lãi danh_nghĩa của mã trái_phiếu Chính_phủ mà Kho_bạc Nhà_nước được nhận ( nếu có ) .
None
1
Hiện_nay , công_thức giá_trị giao_dịch lần 2 đối_với giao_dịch mua lại có kỳ_hạn trái_phiếu Chính_phủ được tính theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 107/2020/TT-BTC như sau : Theo điểm b khoản 5 Điều 1 Thông_tư 12/2023/TT-BTC , công_thức giá_trị giao_dịch lần 2 được tính như sau : Như_vậy , theo quy_định mới thì công_thức giá_trị giao_dịch lần 2 của Kho_bạc nhà_nước tương_ứng với từng lệnh chào sẽ không bao_gồm giá_trị tổng lãi danh_nghĩa của mã trái_phiếu Chính_phủ mà Kho_bạc Nhà_nước được nhận ( nếu có ) .
24,309
Quy_định về hợp_đồng giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , khoản 2 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , hợp_đồng giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC, khoản 2 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC, hợp_đồng giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP hiện_nay được quy_định như sau : - Giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP giữa KBNN và NHTM được thực_hiện theo Hợp_đồng, bao_gồm : hợp_đồng khung và các phụ_lục hợp_đồng. - Chậm nhất sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được danh_sách các NHTM được xếp_hạng theo mức_độ an_toàn do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cung_cấp KBNN thông_báo bằng văn_bản đến từng NHTM đáp_ứng các tiêu_chí đối_tác giao_dịch ; Sau đó, tổ_chức ký Hợp_đồng khung với các NHTM chấp_thuận giao_dịch với KBNN, đảm_bảo hoàn_thành chậm nhất sau 10 ngày làm_việc, kể từ ngày KBNN gửi thông_báo. - Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản thông_báo điều_chỉnh danh_sách các NHTM được xếp_hạng theo mức_độ an_toàn, thì chậm nhất sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản điều_chỉnh của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, KBNN thông_báo bằng văn_bản đến từng NHTM được bổ_sung hoặc bị loại khỏi danh_sách. - Trường_hợp các NHTM được bổ_sung chấp_thuận giao_dịch với KBNN, KBNN tổ_chức ký Hợp_đồng
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , khoản 2 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , hợp_đồng giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP hiện_nay được quy_định như sau : - Giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP giữa KBNN và NHTM được thực_hiện theo Hợp_đồng , bao_gồm : hợp_đồng khung và các phụ_lục hợp_đồng . - Chậm nhất sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được danh_sách các NHTM được xếp_hạng theo mức_độ an_toàn do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cung_cấp KBNN thông_báo bằng văn_bản đến từng NHTM đáp_ứng các tiêu_chí đối_tác giao_dịch ; Sau đó , tổ_chức ký Hợp_đồng khung với các NHTM chấp_thuận giao_dịch với KBNN , đảm_bảo hoàn_thành chậm nhất sau 10 ngày làm_việc , kể từ ngày KBNN gửi thông_báo . - Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản thông_báo điều_chỉnh danh_sách các NHTM được xếp_hạng theo mức_độ an_toàn , thì chậm nhất sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản điều_chỉnh của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , KBNN thông_báo bằng văn_bản đến từng NHTM được bổ_sung hoặc bị loại khỏi danh_sách . - Trường_hợp các NHTM được bổ_sung chấp_thuận giao_dịch với KBNN , KBNN tổ_chức ký Hợp_đồng khung với các NHTM , đảm_bảo hoàn_thành chậm nhất sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày gửi thông_báo . - Hợp_đồng khung được thanh_lý , chấm_dứt theo thoả_thuận giữa KBNN và NHTM hoặc khi NHTM đó không đáp_ứng đủ tiêu_chí đối_tác giao_dịch bằng hình_thức ký_kết biên_bản thanh_lý hợp_đồng . Trường_hợp NHTM đó vẫn còn có các phụ_lục hợp_đồng đang còn hiệu_lực , thì KBNN chấm_dứt hợp_đồng khung với NHTM đó vào ngày kết_thúc phụ_lục hợp_đồng cuối_cùng đã được ký_kết với KBNN . Trong đó , theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , hợp_đồng khung giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP có những nội_dung chính sau : - Căn_cứ pháp_lý thực_hiện hợp_đồng . - Ngày hợp_đồng , địa_điểm ký_kết hợp_đồng . - Thông_tin bên mua , thông_tin bên bán , bao_gồm : tên , địa_chỉ , điện_thoại , số tài_khoản và nơi mở tài_khoản ( tài_khoản tiền gửi và tài_khoản lưu ký chứng_khoán ) của bên mua , bên bán . - Phương_thức giao_dịch ( không bao_gồm nội_dung về lãi_suất mua lại có kỳ_hạn , kỳ_hạn mua lại TPCP , các điều_kiện và điều_khoản của TPCP , khối_lượng TPCP giao_dịch , các mức giá_trị giao_dịch lần 1 , lần 2 ) . - Phương_thức thanh_toán và chuyển_giao TPCP . - Quyền và nghĩa_vụ của các bên . - Vi_phạm và xử_lý vi_phạm hợp_đồng . - Giải_quyết tranh_chấp . - Quy_định về ngày có hiệu_lực của hợp_đồng , thời_hạn hợp_đồng và chấm_dứt hợp_đồng ; về thay_đổi điều_khoản , điều_kiện quy_định tại hợp_đồng . - Các nội_dung liên_quan khác ( nếu có ) . Thông_tư 12/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 04/05/2023 .
24,310
Quy_định về hợp_đồng giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , khoản 2 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , hợp_đồng giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP: ... Việt_Nam, KBNN thông_báo bằng văn_bản đến từng NHTM được bổ_sung hoặc bị loại khỏi danh_sách. - Trường_hợp các NHTM được bổ_sung chấp_thuận giao_dịch với KBNN, KBNN tổ_chức ký Hợp_đồng khung với các NHTM, đảm_bảo hoàn_thành chậm nhất sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày gửi thông_báo. - Hợp_đồng khung được thanh_lý, chấm_dứt theo thoả_thuận giữa KBNN và NHTM hoặc khi NHTM đó không đáp_ứng đủ tiêu_chí đối_tác giao_dịch bằng hình_thức ký_kết biên_bản thanh_lý hợp_đồng. Trường_hợp NHTM đó vẫn còn có các phụ_lục hợp_đồng đang còn hiệu_lực, thì KBNN chấm_dứt hợp_đồng khung với NHTM đó vào ngày kết_thúc phụ_lục hợp_đồng cuối_cùng đã được ký_kết với KBNN. Trong đó, theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC, hợp_đồng khung giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP có những nội_dung chính sau : - Căn_cứ pháp_lý thực_hiện hợp_đồng. - Ngày hợp_đồng, địa_điểm ký_kết hợp_đồng. - Thông_tin bên mua, thông_tin bên bán, bao_gồm : tên, địa_chỉ, điện_thoại, số tài_khoản và nơi mở tài_khoản ( tài_khoản tiền gửi và tài_khoản lưu ký chứng_khoán ) của bên mua, bên bán. - Phương_thức giao_dịch
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , khoản 2 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , hợp_đồng giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP hiện_nay được quy_định như sau : - Giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP giữa KBNN và NHTM được thực_hiện theo Hợp_đồng , bao_gồm : hợp_đồng khung và các phụ_lục hợp_đồng . - Chậm nhất sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được danh_sách các NHTM được xếp_hạng theo mức_độ an_toàn do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cung_cấp KBNN thông_báo bằng văn_bản đến từng NHTM đáp_ứng các tiêu_chí đối_tác giao_dịch ; Sau đó , tổ_chức ký Hợp_đồng khung với các NHTM chấp_thuận giao_dịch với KBNN , đảm_bảo hoàn_thành chậm nhất sau 10 ngày làm_việc , kể từ ngày KBNN gửi thông_báo . - Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản thông_báo điều_chỉnh danh_sách các NHTM được xếp_hạng theo mức_độ an_toàn , thì chậm nhất sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản điều_chỉnh của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , KBNN thông_báo bằng văn_bản đến từng NHTM được bổ_sung hoặc bị loại khỏi danh_sách . - Trường_hợp các NHTM được bổ_sung chấp_thuận giao_dịch với KBNN , KBNN tổ_chức ký Hợp_đồng khung với các NHTM , đảm_bảo hoàn_thành chậm nhất sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày gửi thông_báo . - Hợp_đồng khung được thanh_lý , chấm_dứt theo thoả_thuận giữa KBNN và NHTM hoặc khi NHTM đó không đáp_ứng đủ tiêu_chí đối_tác giao_dịch bằng hình_thức ký_kết biên_bản thanh_lý hợp_đồng . Trường_hợp NHTM đó vẫn còn có các phụ_lục hợp_đồng đang còn hiệu_lực , thì KBNN chấm_dứt hợp_đồng khung với NHTM đó vào ngày kết_thúc phụ_lục hợp_đồng cuối_cùng đã được ký_kết với KBNN . Trong đó , theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , hợp_đồng khung giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP có những nội_dung chính sau : - Căn_cứ pháp_lý thực_hiện hợp_đồng . - Ngày hợp_đồng , địa_điểm ký_kết hợp_đồng . - Thông_tin bên mua , thông_tin bên bán , bao_gồm : tên , địa_chỉ , điện_thoại , số tài_khoản và nơi mở tài_khoản ( tài_khoản tiền gửi và tài_khoản lưu ký chứng_khoán ) của bên mua , bên bán . - Phương_thức giao_dịch ( không bao_gồm nội_dung về lãi_suất mua lại có kỳ_hạn , kỳ_hạn mua lại TPCP , các điều_kiện và điều_khoản của TPCP , khối_lượng TPCP giao_dịch , các mức giá_trị giao_dịch lần 1 , lần 2 ) . - Phương_thức thanh_toán và chuyển_giao TPCP . - Quyền và nghĩa_vụ của các bên . - Vi_phạm và xử_lý vi_phạm hợp_đồng . - Giải_quyết tranh_chấp . - Quy_định về ngày có hiệu_lực của hợp_đồng , thời_hạn hợp_đồng và chấm_dứt hợp_đồng ; về thay_đổi điều_khoản , điều_kiện quy_định tại hợp_đồng . - Các nội_dung liên_quan khác ( nếu có ) . Thông_tư 12/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 04/05/2023 .
24,311
Quy_định về hợp_đồng giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP hiện_nay ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , khoản 2 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , hợp_đồng giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP: ... tên, địa_chỉ, điện_thoại, số tài_khoản và nơi mở tài_khoản ( tài_khoản tiền gửi và tài_khoản lưu ký chứng_khoán ) của bên mua, bên bán. - Phương_thức giao_dịch ( không bao_gồm nội_dung về lãi_suất mua lại có kỳ_hạn, kỳ_hạn mua lại TPCP, các điều_kiện và điều_khoản của TPCP, khối_lượng TPCP giao_dịch, các mức giá_trị giao_dịch lần 1, lần 2 ). - Phương_thức thanh_toán và chuyển_giao TPCP. - Quyền và nghĩa_vụ của các bên. - Vi_phạm và xử_lý vi_phạm hợp_đồng. - Giải_quyết tranh_chấp. - Quy_định về ngày có hiệu_lực của hợp_đồng, thời_hạn hợp_đồng và chấm_dứt hợp_đồng ; về thay_đổi điều_khoản, điều_kiện quy_định tại hợp_đồng. - Các nội_dung liên_quan khác ( nếu có ). Thông_tư 12/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 04/05/2023.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , khoản 2 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , hợp_đồng giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP hiện_nay được quy_định như sau : - Giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP giữa KBNN và NHTM được thực_hiện theo Hợp_đồng , bao_gồm : hợp_đồng khung và các phụ_lục hợp_đồng . - Chậm nhất sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được danh_sách các NHTM được xếp_hạng theo mức_độ an_toàn do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cung_cấp KBNN thông_báo bằng văn_bản đến từng NHTM đáp_ứng các tiêu_chí đối_tác giao_dịch ; Sau đó , tổ_chức ký Hợp_đồng khung với các NHTM chấp_thuận giao_dịch với KBNN , đảm_bảo hoàn_thành chậm nhất sau 10 ngày làm_việc , kể từ ngày KBNN gửi thông_báo . - Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có văn_bản thông_báo điều_chỉnh danh_sách các NHTM được xếp_hạng theo mức_độ an_toàn , thì chậm nhất sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản điều_chỉnh của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , KBNN thông_báo bằng văn_bản đến từng NHTM được bổ_sung hoặc bị loại khỏi danh_sách . - Trường_hợp các NHTM được bổ_sung chấp_thuận giao_dịch với KBNN , KBNN tổ_chức ký Hợp_đồng khung với các NHTM , đảm_bảo hoàn_thành chậm nhất sau 10 ngày làm_việc kể từ ngày gửi thông_báo . - Hợp_đồng khung được thanh_lý , chấm_dứt theo thoả_thuận giữa KBNN và NHTM hoặc khi NHTM đó không đáp_ứng đủ tiêu_chí đối_tác giao_dịch bằng hình_thức ký_kết biên_bản thanh_lý hợp_đồng . Trường_hợp NHTM đó vẫn còn có các phụ_lục hợp_đồng đang còn hiệu_lực , thì KBNN chấm_dứt hợp_đồng khung với NHTM đó vào ngày kết_thúc phụ_lục hợp_đồng cuối_cùng đã được ký_kết với KBNN . Trong đó , theo khoản 3 Điều 9 Thông_tư 107/2020/TT-BTC , hợp_đồng khung giao_dịch mua lại có kỳ_hạn TPCP có những nội_dung chính sau : - Căn_cứ pháp_lý thực_hiện hợp_đồng . - Ngày hợp_đồng , địa_điểm ký_kết hợp_đồng . - Thông_tin bên mua , thông_tin bên bán , bao_gồm : tên , địa_chỉ , điện_thoại , số tài_khoản và nơi mở tài_khoản ( tài_khoản tiền gửi và tài_khoản lưu ký chứng_khoán ) của bên mua , bên bán . - Phương_thức giao_dịch ( không bao_gồm nội_dung về lãi_suất mua lại có kỳ_hạn , kỳ_hạn mua lại TPCP , các điều_kiện và điều_khoản của TPCP , khối_lượng TPCP giao_dịch , các mức giá_trị giao_dịch lần 1 , lần 2 ) . - Phương_thức thanh_toán và chuyển_giao TPCP . - Quyền và nghĩa_vụ của các bên . - Vi_phạm và xử_lý vi_phạm hợp_đồng . - Giải_quyết tranh_chấp . - Quy_định về ngày có hiệu_lực của hợp_đồng , thời_hạn hợp_đồng và chấm_dứt hợp_đồng ; về thay_đổi điều_khoản , điều_kiện quy_định tại hợp_đồng . - Các nội_dung liên_quan khác ( nếu có ) . Thông_tư 12/2023/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 04/05/2023 .
24,312
Trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước là gì ? Có những hình_thức trích sao nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về bản trích sao như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau :... 12. “ Bản trích sao ” là bản_sao chính_xác phần nội_dung của bản_gốc hoặc phần nội_dung của bản_chính văn_bản cần trích sao, được trình_bày theo thể_thức và kỹ_thuật quy_định.... Bên cạnh đó, tại Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về các hình_thức bản_sao như sau : Các hình_thức bản_sao 1. Sao y gồm : Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy, sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy, sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử. a ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc chụp từ bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản giấy sang giấy. b ) Sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc in từ bản_gốc văn_bản điện_tử ra giấy. c ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử được thực_hiện bằng việc số_hoá văn_bản giấy và ký số của cơ_quan, tổ_chức. 2. Sao_lục a ) Sao_lục gồm : Sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy, sao_lục từ văn_bản
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về bản trích sao như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 12 . “ Bản trích sao ” là bản_sao chính_xác phần nội_dung của bản_gốc hoặc phần nội_dung của bản_chính văn_bản cần trích sao , được trình_bày theo thể_thức và kỹ_thuật quy_định . ... Bên cạnh đó , tại Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về các hình_thức bản_sao như sau : Các hình_thức bản_sao 1 . Sao y gồm : Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy , sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử . a ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc chụp từ bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản giấy sang giấy . b ) Sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc in từ bản_gốc văn_bản điện_tử ra giấy . c ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử được thực_hiện bằng việc số_hoá văn_bản giấy và ký số của cơ_quan , tổ_chức . 2 . Sao_lục a ) Sao_lục gồm : Sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , sao_lục từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . b ) Sao_lục được thực_hiện bằng việc in , chụp từ bản_sao y . 3 . Trích sao a ) Trích sao gồm : Trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . b ) Bản trích sao được thực_hiện bằng việc tạo_lập lại đầy_đủ thể_thức , phần nội_dung văn_bản cần trích sao . 4 . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày bản_sao y , sao_lục , trích sao được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Theo đó , trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước là việc sao y lại chính_xác phần nội_dung của bản_gốc hoặc phần nội_dung của bản_chính văn_bản cần trích sao , được trình_bày theo thể_thức và kỹ_thuật quy_định . Có_thể trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . Bản trích sao được thực_hiện bằng việc tạo_lập lại đầy_đủ thể_thức , phần nội_dung văn_bản cần trích sao . ( Hình từ Internet )
24,313
Trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước là gì ? Có những hình_thức trích sao nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về bản trích sao như sau : ... giấy và ký số của cơ_quan, tổ_chức. 2. Sao_lục a ) Sao_lục gồm : Sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy, sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử, sao_lục từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy. b ) Sao_lục được thực_hiện bằng việc in, chụp từ bản_sao y. 3. Trích sao a ) Trích sao gồm : Trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy, trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử, trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản điện_tử, trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy. b ) Bản trích sao được thực_hiện bằng việc tạo_lập lại đầy_đủ thể_thức, phần nội_dung văn_bản cần trích sao. 4. Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày bản_sao y, sao_lục, trích sao được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này. Theo đó, trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước là việc sao y lại chính_xác phần nội_dung của bản_gốc hoặc phần nội_dung của bản_chính văn_bản cần trích sao, được trình_bày theo thể_thức và kỹ_thuật quy_định. Có_thể trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước từ văn_bản giấy sang văn_bản
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về bản trích sao như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 12 . “ Bản trích sao ” là bản_sao chính_xác phần nội_dung của bản_gốc hoặc phần nội_dung của bản_chính văn_bản cần trích sao , được trình_bày theo thể_thức và kỹ_thuật quy_định . ... Bên cạnh đó , tại Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về các hình_thức bản_sao như sau : Các hình_thức bản_sao 1 . Sao y gồm : Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy , sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử . a ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc chụp từ bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản giấy sang giấy . b ) Sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc in từ bản_gốc văn_bản điện_tử ra giấy . c ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử được thực_hiện bằng việc số_hoá văn_bản giấy và ký số của cơ_quan , tổ_chức . 2 . Sao_lục a ) Sao_lục gồm : Sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , sao_lục từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . b ) Sao_lục được thực_hiện bằng việc in , chụp từ bản_sao y . 3 . Trích sao a ) Trích sao gồm : Trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . b ) Bản trích sao được thực_hiện bằng việc tạo_lập lại đầy_đủ thể_thức , phần nội_dung văn_bản cần trích sao . 4 . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày bản_sao y , sao_lục , trích sao được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Theo đó , trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước là việc sao y lại chính_xác phần nội_dung của bản_gốc hoặc phần nội_dung của bản_chính văn_bản cần trích sao , được trình_bày theo thể_thức và kỹ_thuật quy_định . Có_thể trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . Bản trích sao được thực_hiện bằng việc tạo_lập lại đầy_đủ thể_thức , phần nội_dung văn_bản cần trích sao . ( Hình từ Internet )
24,314
Trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước là gì ? Có những hình_thức trích sao nào theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về bản trích sao như sau : ... nội_dung của bản_gốc hoặc phần nội_dung của bản_chính văn_bản cần trích sao, được trình_bày theo thể_thức và kỹ_thuật quy_định. Có_thể trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy, trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử, trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản điện_tử, trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy. Bản trích sao được thực_hiện bằng việc tạo_lập lại đầy_đủ thể_thức, phần nội_dung văn_bản cần trích sao. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về bản trích sao như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 12 . “ Bản trích sao ” là bản_sao chính_xác phần nội_dung của bản_gốc hoặc phần nội_dung của bản_chính văn_bản cần trích sao , được trình_bày theo thể_thức và kỹ_thuật quy_định . ... Bên cạnh đó , tại Điều 25 Nghị_định 30/2 020 / NĐ-CP quy_định về các hình_thức bản_sao như sau : Các hình_thức bản_sao 1 . Sao y gồm : Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy , sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử . a ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc chụp từ bản_gốc hoặc bản_chính văn_bản giấy sang giấy . b ) Sao y từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy được thực_hiện bằng việc in từ bản_gốc văn_bản điện_tử ra giấy . c ) Sao y từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử được thực_hiện bằng việc số_hoá văn_bản giấy và ký số của cơ_quan , tổ_chức . 2 . Sao_lục a ) Sao_lục gồm : Sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , sao_lục từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , sao_lục từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . b ) Sao_lục được thực_hiện bằng việc in , chụp từ bản_sao y . 3 . Trích sao a ) Trích sao gồm : Trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . b ) Bản trích sao được thực_hiện bằng việc tạo_lập lại đầy_đủ thể_thức , phần nội_dung văn_bản cần trích sao . 4 . Thể_thức và kỹ_thuật trình_bày bản_sao y , sao_lục , trích sao được thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . Theo đó , trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước là việc sao y lại chính_xác phần nội_dung của bản_gốc hoặc phần nội_dung của bản_chính văn_bản cần trích sao , được trình_bày theo thể_thức và kỹ_thuật quy_định . Có_thể trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước từ văn_bản giấy sang văn_bản giấy , trích sao từ văn_bản giấy sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản điện_tử , trích sao từ văn_bản điện_tử sang văn_bản giấy . Bản trích sao được thực_hiện bằng việc tạo_lập lại đầy_đủ thể_thức , phần nội_dung văn_bản cần trích sao . ( Hình từ Internet )
24,315
Bản trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước có phải đóng_dấu độ mật ứng với tài_liệu được trích sao hay không ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về về sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước như sau : ... Sao, chụp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước... 3. Việc sao, chụp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : a ) Sau khi được người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này cho_phép, người được giao nhiệm_vụ tiến_hành việc sao, chụp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước. b ) Bản_sao tài_liệu bí_mật nhà_nước phải đóng_dấu “ Bản_sao số ” ở trang đầu và dấu “ Bản_sao bí_mật nhà_nước ” ở trang cuối của tài_liệu, trong đó phải thể_hiện số thứ_tự bản_sao, hình_thức sao_y_bản_chính hoặc sao_lục, thời_gian, số_lượng, nơi nhận, thẩm_quyền sao, chữ_ký, họ tên của người có thẩm_quyền và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) ; Trường_hợp sao nhiều bản có_thể thực_hiện nhân_bản từ bản_sao đầu_tiên đã có chữ_ký của người có thẩm_quyền, đóng_dấu “ Bản_sao số ”, “ Bản_sao bí_mật nhà_nước ”, ghi_hình thức sao, thời_gian, số_lượng, nơi nhận bản_sao. Sau đó đóng_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân trên các bản_sao. Đối_với đơn_vị Công_an nhân_dân không có con_dấu riêng thì người có thẩm_quyền
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về về sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước như sau : Sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ... 3 . Việc sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : a ) Sau khi được người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này cho_phép , người được giao nhiệm_vụ tiến_hành việc sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước . b ) Bản_sao tài_liệu bí_mật nhà_nước phải đóng_dấu “ Bản_sao số ” ở trang đầu và dấu “ Bản_sao bí_mật nhà_nước ” ở trang cuối của tài_liệu , trong đó phải thể_hiện số thứ_tự bản_sao , hình_thức sao_y_bản_chính hoặc sao_lục , thời_gian , số_lượng , nơi nhận , thẩm_quyền sao , chữ_ký , họ tên của người có thẩm_quyền và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) ; Trường_hợp sao nhiều bản có_thể thực_hiện nhân_bản từ bản_sao đầu_tiên đã có chữ_ký của người có thẩm_quyền , đóng_dấu “ Bản_sao số ” , “ Bản_sao bí_mật nhà_nước ” , ghi_hình thức sao , thời_gian , số_lượng , nơi nhận bản_sao . Sau đó đóng_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân trên các bản_sao . Đối_với đơn_vị Công_an nhân_dân không có con_dấu riêng thì người có thẩm_quyền ký trực_tiếp tại mẫu dấu “ Bản_sao bí_mật nhà_nước ” . c ) Bản trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước phải thực_hiện theo mẫu “ Văn_bản trích sao ” , trong đó thể_hiện đầy_đủ nội_dung trích sao , thời_gian , số_lượng , nơi nhận , thẩm_quyền cho_phép sao và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) . Bản trích sao phải đóng_dấu độ mật tương_ứng với tài_liệu trích sao . d ) Bản chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải có “ Văn_bản ghi_nhận việc chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ” , trong đó phải thể_hiện tên , loại tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước , độ mật , thời_gian , số_lượng , nơi nhận , người thực_hiện chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước , thẩm_quyền cho_phép chụp và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) . đ ) Việc sao , chụp phải ghi_nhận vào “ Sổ quản_lý sao , chụp bí_mật nhà_nước ” để quản_lý và theo_dõi . ... Theo quy_định thì bản trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước phải thực_hiện theo mẫu “ Văn_bản trích sao ” , trong đó thể_hiện đầy_đủ nội_dung trích sao , thời_gian , số_lượng , nơi nhận , thẩm_quyền cho_phép sao và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) . Bản trích sao phải đóng_dấu độ mật tương_ứng với tài_liệu trích sao . Như_vậy , khi thực_hiện trích sai tài_liệu bí_mật nhà_nước thì bản trích sao phải được đóng_dấu độ mật tương_ứng với tài_liệu trích sao .
24,316
Bản trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước có phải đóng_dấu độ mật ứng với tài_liệu được trích sao hay không ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về về sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước như sau : ... , thời_gian, số_lượng, nơi nhận bản_sao. Sau đó đóng_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân trên các bản_sao. Đối_với đơn_vị Công_an nhân_dân không có con_dấu riêng thì người có thẩm_quyền ký trực_tiếp tại mẫu dấu “ Bản_sao bí_mật nhà_nước ”. c ) Bản trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước phải thực_hiện theo mẫu “ Văn_bản trích sao ”, trong đó thể_hiện đầy_đủ nội_dung trích sao, thời_gian, số_lượng, nơi nhận, thẩm_quyền cho_phép sao và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ). Bản trích sao phải đóng_dấu độ mật tương_ứng với tài_liệu trích sao. d ) Bản chụp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước phải có “ Văn_bản ghi_nhận việc chụp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước ”, trong đó phải thể_hiện tên, loại tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước, độ mật, thời_gian, số_lượng, nơi nhận, người thực_hiện chụp tài_liệu, vật chứa bí_mật nhà_nước, thẩm_quyền cho_phép chụp và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ). đ ) Việc sao, chụp phải ghi_nhận vào “ Sổ quản_lý sao, chụp bí_mật nhà_nước ” để quản_lý và theo_dõi....
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về về sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước như sau : Sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ... 3 . Việc sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : a ) Sau khi được người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này cho_phép , người được giao nhiệm_vụ tiến_hành việc sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước . b ) Bản_sao tài_liệu bí_mật nhà_nước phải đóng_dấu “ Bản_sao số ” ở trang đầu và dấu “ Bản_sao bí_mật nhà_nước ” ở trang cuối của tài_liệu , trong đó phải thể_hiện số thứ_tự bản_sao , hình_thức sao_y_bản_chính hoặc sao_lục , thời_gian , số_lượng , nơi nhận , thẩm_quyền sao , chữ_ký , họ tên của người có thẩm_quyền và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) ; Trường_hợp sao nhiều bản có_thể thực_hiện nhân_bản từ bản_sao đầu_tiên đã có chữ_ký của người có thẩm_quyền , đóng_dấu “ Bản_sao số ” , “ Bản_sao bí_mật nhà_nước ” , ghi_hình thức sao , thời_gian , số_lượng , nơi nhận bản_sao . Sau đó đóng_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân trên các bản_sao . Đối_với đơn_vị Công_an nhân_dân không có con_dấu riêng thì người có thẩm_quyền ký trực_tiếp tại mẫu dấu “ Bản_sao bí_mật nhà_nước ” . c ) Bản trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước phải thực_hiện theo mẫu “ Văn_bản trích sao ” , trong đó thể_hiện đầy_đủ nội_dung trích sao , thời_gian , số_lượng , nơi nhận , thẩm_quyền cho_phép sao và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) . Bản trích sao phải đóng_dấu độ mật tương_ứng với tài_liệu trích sao . d ) Bản chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải có “ Văn_bản ghi_nhận việc chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ” , trong đó phải thể_hiện tên , loại tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước , độ mật , thời_gian , số_lượng , nơi nhận , người thực_hiện chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước , thẩm_quyền cho_phép chụp và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) . đ ) Việc sao , chụp phải ghi_nhận vào “ Sổ quản_lý sao , chụp bí_mật nhà_nước ” để quản_lý và theo_dõi . ... Theo quy_định thì bản trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước phải thực_hiện theo mẫu “ Văn_bản trích sao ” , trong đó thể_hiện đầy_đủ nội_dung trích sao , thời_gian , số_lượng , nơi nhận , thẩm_quyền cho_phép sao và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) . Bản trích sao phải đóng_dấu độ mật tương_ứng với tài_liệu trích sao . Như_vậy , khi thực_hiện trích sai tài_liệu bí_mật nhà_nước thì bản trích sao phải được đóng_dấu độ mật tương_ứng với tài_liệu trích sao .
24,317
Bản trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước có phải đóng_dấu độ mật ứng với tài_liệu được trích sao hay không ?
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về về sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước như sau : ... đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ). đ ) Việc sao, chụp phải ghi_nhận vào “ Sổ quản_lý sao, chụp bí_mật nhà_nước ” để quản_lý và theo_dõi.... Theo quy_định thì bản trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước phải thực_hiện theo mẫu “ Văn_bản trích sao ”, trong đó thể_hiện đầy_đủ nội_dung trích sao, thời_gian, số_lượng, nơi nhận, thẩm_quyền cho_phép sao và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ). Bản trích sao phải đóng_dấu độ mật tương_ứng với tài_liệu trích sao. Như_vậy, khi thực_hiện trích sai tài_liệu bí_mật nhà_nước thì bản trích sao phải được đóng_dấu độ mật tương_ứng với tài_liệu trích sao.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 104/2021/TT-BCA quy_định về về sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước như sau : Sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ... 3 . Việc sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước được thực_hiện như sau : a ) Sau khi được người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này cho_phép , người được giao nhiệm_vụ tiến_hành việc sao , chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước . b ) Bản_sao tài_liệu bí_mật nhà_nước phải đóng_dấu “ Bản_sao số ” ở trang đầu và dấu “ Bản_sao bí_mật nhà_nước ” ở trang cuối của tài_liệu , trong đó phải thể_hiện số thứ_tự bản_sao , hình_thức sao_y_bản_chính hoặc sao_lục , thời_gian , số_lượng , nơi nhận , thẩm_quyền sao , chữ_ký , họ tên của người có thẩm_quyền và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) ; Trường_hợp sao nhiều bản có_thể thực_hiện nhân_bản từ bản_sao đầu_tiên đã có chữ_ký của người có thẩm_quyền , đóng_dấu “ Bản_sao số ” , “ Bản_sao bí_mật nhà_nước ” , ghi_hình thức sao , thời_gian , số_lượng , nơi nhận bản_sao . Sau đó đóng_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân trên các bản_sao . Đối_với đơn_vị Công_an nhân_dân không có con_dấu riêng thì người có thẩm_quyền ký trực_tiếp tại mẫu dấu “ Bản_sao bí_mật nhà_nước ” . c ) Bản trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước phải thực_hiện theo mẫu “ Văn_bản trích sao ” , trong đó thể_hiện đầy_đủ nội_dung trích sao , thời_gian , số_lượng , nơi nhận , thẩm_quyền cho_phép sao và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) . Bản trích sao phải đóng_dấu độ mật tương_ứng với tài_liệu trích sao . d ) Bản chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước phải có “ Văn_bản ghi_nhận việc chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước ” , trong đó phải thể_hiện tên , loại tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước , độ mật , thời_gian , số_lượng , nơi nhận , người thực_hiện chụp tài_liệu , vật chứa bí_mật nhà_nước , thẩm_quyền cho_phép chụp và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) . đ ) Việc sao , chụp phải ghi_nhận vào “ Sổ quản_lý sao , chụp bí_mật nhà_nước ” để quản_lý và theo_dõi . ... Theo quy_định thì bản trích sao tài_liệu bí_mật nhà_nước phải thực_hiện theo mẫu “ Văn_bản trích sao ” , trong đó thể_hiện đầy_đủ nội_dung trích sao , thời_gian , số_lượng , nơi nhận , thẩm_quyền cho_phép sao và con_dấu của đơn_vị Công_an nhân_dân ( nếu có ) . Bản trích sao phải đóng_dấu độ mật tương_ứng với tài_liệu trích sao . Như_vậy , khi thực_hiện trích sai tài_liệu bí_mật nhà_nước thì bản trích sao phải được đóng_dấu độ mật tương_ứng với tài_liệu trích sao .
24,318
Biểu_mẫu trích sao nội_dung tài_liệu bí_mật nhà_nước hiện_nay sử_dụng theo biểu_mẫu nào ?
Theo Mẫu_số 10 Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về bi: ... Theo Mẫu_số 10 Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu trích sao nội_dung tài_liệu bí_mật nhà_nước như sau : MẪU_SỐ 10 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 24/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 3 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an ) Theo đó , việc trích sao nội_dung tài_liệu bí_mật nhà_nước được thực_hiện theo biểu_mẫu nêu trên .
None
1
Theo Mẫu_số 10 Biểu_mẫu sử_dụng trong công_tác bảo_vệ bí_mật nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành kèm theo Thông_tư 24/2020/TT-BCA quy_định về biểu_mẫu trích sao nội_dung tài_liệu bí_mật nhà_nước như sau : MẪU_SỐ 10 ( Ban_hành kèm theo Thông_tư số 24/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 3 năm 2020 của Bộ_trưởng Bộ Công_an ) Theo đó , việc trích sao nội_dung tài_liệu bí_mật nhà_nước được thực_hiện theo biểu_mẫu nêu trên .
24,319
Việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư gồm những hoạt_động nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD quy_định như sau : ... Quản_lý vận_hành nhà chung_cư 1. Hoạt_động quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm các công_việc sau đây : a ) Điều_khiển, duy_trì hoạt_động, bảo_dưỡng thường_xuyên hệ_thống thang_máy, máy_bơm nước, máy_phát_điện, hệ_thống báo cháy tự_động, hệ_thống chữa_cháy, dụng_cụ chữa_cháy, các thiết_bị dự_phòng và các thiết_bị khác thuộc phần sở_hữu chung, sử_dụng chung của toà nhà chung_cư, cụm nhà chung_cư ; b ) Cung_cấp các dịch_vụ bảo_vệ, vệ_sinh môi_trường, thu_gom rác_thải, chăm_sóc vườn hoa, cây_cảnh, diệt côn_trùng và các dịch_vụ khác bảo_đảm cho nhà chung_cư hoạt_động bình_thường ; c ) Các công_việc khác có liên_quan. 2. Trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 105 của Luật Nhà ở thì tất_cả các công_việc quy_định tại Khoản 1 Điều này phải do đơn_vị quản_lý vận_hành thực_hiện ; chủ_sở_hữu, người sử_dụng không được thuê riêng các dịch_vụ khác nhau để thực_hiện quản_lý vận_hành. Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư có_thể ký hợp_đồng với đơn_vị cung_cấp dịch_vụ để thực_hiện các công_việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư nhưng phải chịu trách_nhiệm về việc quản_lý vận_hành theo nội_dung hợp_đồng dịch_vụ đã ký_kết với
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD quy_định như sau : Quản_lý vận_hành nhà chung_cư 1 . Hoạt_động quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm các công_việc sau đây : a ) Điều_khiển , duy_trì hoạt_động , bảo_dưỡng thường_xuyên hệ_thống thang_máy , máy_bơm nước , máy_phát_điện , hệ_thống báo cháy tự_động , hệ_thống chữa_cháy , dụng_cụ chữa_cháy , các thiết_bị dự_phòng và các thiết_bị khác thuộc phần sở_hữu chung , sử_dụng chung của toà nhà chung_cư , cụm nhà chung_cư ; b ) Cung_cấp các dịch_vụ bảo_vệ , vệ_sinh môi_trường , thu_gom rác_thải , chăm_sóc vườn hoa , cây_cảnh , diệt côn_trùng và các dịch_vụ khác bảo_đảm cho nhà chung_cư hoạt_động bình_thường ; c ) Các công_việc khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 105 của Luật Nhà ở thì tất_cả các công_việc quy_định tại Khoản 1 Điều này phải do đơn_vị quản_lý vận_hành thực_hiện ; chủ_sở_hữu , người sử_dụng không được thuê riêng các dịch_vụ khác nhau để thực_hiện quản_lý vận_hành . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư có_thể ký hợp_đồng với đơn_vị cung_cấp dịch_vụ để thực_hiện các công_việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư nhưng phải chịu trách_nhiệm về việc quản_lý vận_hành theo nội_dung hợp_đồng dịch_vụ đã ký_kết với Ban quản_trị nhà chung_cư . Như_vậy , quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm các công_việc sau đây : - Điều_khiển , duy_trì hoạt_động , bảo_dưỡng thường_xuyên hệ_thống thang_máy , máy_bơm nước , máy_phát_điện , hệ_thống báo cháy tự_động , hệ_thống chữa_cháy , dụng_cụ chữa_cháy , các thiết_bị dự_phòng và các thiết_bị khác thuộc phần sở_hữu chung , sử_dụng chung của toà nhà chung_cư , cụm nhà chung_cư ; - Cung_cấp các dịch_vụ bảo_vệ , vệ_sinh môi_trường , thu_gom rác_thải , chăm_sóc vườn hoa , cây_cảnh , diệt côn_trùng và các dịch_vụ khác bảo_đảm cho nhà chung_cư hoạt_động bình_thường ; - Các công_việc khác có liên_quan . Tải trọn bộ quy_định về quản_lý vận_hành nhà chung_cư mới nhất hiện_nay . Tải về Quản_lý vận_hành nhà chung_cư ( Hình từ Internet )
24,320
Việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư gồm những hoạt_động nào ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD quy_định như sau : ... nhà chung_cư có_thể ký hợp_đồng với đơn_vị cung_cấp dịch_vụ để thực_hiện các công_việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư nhưng phải chịu trách_nhiệm về việc quản_lý vận_hành theo nội_dung hợp_đồng dịch_vụ đã ký_kết với Ban quản_trị nhà chung_cư. Như_vậy, quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm các công_việc sau đây : - Điều_khiển, duy_trì hoạt_động, bảo_dưỡng thường_xuyên hệ_thống thang_máy, máy_bơm nước, máy_phát_điện, hệ_thống báo cháy tự_động, hệ_thống chữa_cháy, dụng_cụ chữa_cháy, các thiết_bị dự_phòng và các thiết_bị khác thuộc phần sở_hữu chung, sử_dụng chung của toà nhà chung_cư, cụm nhà chung_cư ; - Cung_cấp các dịch_vụ bảo_vệ, vệ_sinh môi_trường, thu_gom rác_thải, chăm_sóc vườn hoa, cây_cảnh, diệt côn_trùng và các dịch_vụ khác bảo_đảm cho nhà chung_cư hoạt_động bình_thường ; - Các công_việc khác có liên_quan. Tải trọn bộ quy_định về quản_lý vận_hành nhà chung_cư mới nhất hiện_nay. Tải về Quản_lý vận_hành nhà chung_cư ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD quy_định như sau : Quản_lý vận_hành nhà chung_cư 1 . Hoạt_động quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm các công_việc sau đây : a ) Điều_khiển , duy_trì hoạt_động , bảo_dưỡng thường_xuyên hệ_thống thang_máy , máy_bơm nước , máy_phát_điện , hệ_thống báo cháy tự_động , hệ_thống chữa_cháy , dụng_cụ chữa_cháy , các thiết_bị dự_phòng và các thiết_bị khác thuộc phần sở_hữu chung , sử_dụng chung của toà nhà chung_cư , cụm nhà chung_cư ; b ) Cung_cấp các dịch_vụ bảo_vệ , vệ_sinh môi_trường , thu_gom rác_thải , chăm_sóc vườn hoa , cây_cảnh , diệt côn_trùng và các dịch_vụ khác bảo_đảm cho nhà chung_cư hoạt_động bình_thường ; c ) Các công_việc khác có liên_quan . 2 . Trường_hợp nhà chung_cư phải có đơn_vị quản_lý vận_hành theo quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 105 của Luật Nhà ở thì tất_cả các công_việc quy_định tại Khoản 1 Điều này phải do đơn_vị quản_lý vận_hành thực_hiện ; chủ_sở_hữu , người sử_dụng không được thuê riêng các dịch_vụ khác nhau để thực_hiện quản_lý vận_hành . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư có_thể ký hợp_đồng với đơn_vị cung_cấp dịch_vụ để thực_hiện các công_việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư nhưng phải chịu trách_nhiệm về việc quản_lý vận_hành theo nội_dung hợp_đồng dịch_vụ đã ký_kết với Ban quản_trị nhà chung_cư . Như_vậy , quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm các công_việc sau đây : - Điều_khiển , duy_trì hoạt_động , bảo_dưỡng thường_xuyên hệ_thống thang_máy , máy_bơm nước , máy_phát_điện , hệ_thống báo cháy tự_động , hệ_thống chữa_cháy , dụng_cụ chữa_cháy , các thiết_bị dự_phòng và các thiết_bị khác thuộc phần sở_hữu chung , sử_dụng chung của toà nhà chung_cư , cụm nhà chung_cư ; - Cung_cấp các dịch_vụ bảo_vệ , vệ_sinh môi_trường , thu_gom rác_thải , chăm_sóc vườn hoa , cây_cảnh , diệt côn_trùng và các dịch_vụ khác bảo_đảm cho nhà chung_cư hoạt_động bình_thường ; - Các công_việc khác có liên_quan . Tải trọn bộ quy_định về quản_lý vận_hành nhà chung_cư mới nhất hiện_nay . Tải về Quản_lý vận_hành nhà chung_cư ( Hình từ Internet )
24,321
Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... Quản_lý vận_hành nhà chung_cư... 2. Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải có đủ điều_kiện về chức_năng và năng_lực theo quy_định sau đây : a ) Được thành_lập, hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp hoặc Luật hợp_tác_xã và có chức_năng quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; b ) Phải có các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm bộ_phận kỹ_thuật, dịch_vụ, bảo_vệ an_ninh, vệ_sinh, môi_trường ; c ) Có đội_ngũ cán_bộ, nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu về quản_lý vận_hành nhà ở bao_gồm lĩnh_vực xây_dựng, kỹ_thuật điện, nước, phòng cháy, chữa_cháy, vận_hành trang_thiết_bị gắn với nhà chung_cư và có giấy chứng_nhận đã được đào_tạo, bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng. 3. Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư thực_hiện việc quản_lý vận_hành hệ_thống kỹ_thuật, trang_thiết_bị, cung_cấp các dịch_vụ cho nhà chung_cư, bảo_trì nhà chung_cư nếu có năng_lực thực_hiện bảo_trì và thực_hiện các công_việc khác liên_quan đến việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư. 4. Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thu kinh_phí quản_lý vận_hành của các chủ_sở_hữu, người sử_dụng nhà chung_cư theo mức giá quy_định tại
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Quản_lý vận_hành nhà chung_cư ... 2 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải có đủ điều_kiện về chức_năng và năng_lực theo quy_định sau đây : a ) Được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp hoặc Luật hợp_tác_xã và có chức_năng quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; b ) Phải có các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm bộ_phận kỹ_thuật , dịch_vụ , bảo_vệ an_ninh , vệ_sinh , môi_trường ; c ) Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu về quản_lý vận_hành nhà ở bao_gồm lĩnh_vực xây_dựng , kỹ_thuật điện , nước , phòng cháy , chữa_cháy , vận_hành trang_thiết_bị gắn với nhà chung_cư và có giấy chứng_nhận đã được đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng . 3 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư thực_hiện việc quản_lý vận_hành hệ_thống kỹ_thuật , trang_thiết_bị , cung_cấp các dịch_vụ cho nhà chung_cư , bảo_trì nhà chung_cư nếu có năng_lực thực_hiện bảo_trì và thực_hiện các công_việc khác liên_quan đến việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư . 4 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thu kinh_phí quản_lý vận_hành của các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư theo mức giá quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 106 của Luật này ; đối_với nhà chung_cư thuộc sở_hữu nhà_nước thì giá dịch_vụ quản_lý vận_hành được thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 106 của Luật này . 5 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được quản_lý , vận_hành nhiều nhà chung_cư tại một hoặc nhiều địa_bàn khác nhau . Như_vậy , đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp hoặc Luật hợp_tác_xã và có chức_năng quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; - Phải có các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm bộ_phận kỹ_thuật , dịch_vụ , bảo_vệ an_ninh , vệ_sinh , môi_trường ; - Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu về quản_lý vận_hành nhà ở bao_gồm lĩnh_vực xây_dựng , kỹ_thuật điện , nước , phòng cháy , chữa_cháy , vận_hành trang_thiết_bị gắn với nhà chung_cư và có giấy chứng_nhận đã được đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng . Ngoài_ra chị có_thể tham_khảo thêm nội_dung về đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư tại Điều 27 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Thông_tư 28/2016/TT-BXD , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 2 Thông_tư 06/2019/TT-BXD. Và điều_kiện về chức_năng , năng_lực của đơn_vị quản_lý vận_hành và việc thông_báo , đăng_tải công_khai danh_sách đơn_vị quản_lý vận_hành tại Điều 28 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Thông_tư 06/2019/TT-BXD.
24,322
Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... đến việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư. 4. Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thu kinh_phí quản_lý vận_hành của các chủ_sở_hữu, người sử_dụng nhà chung_cư theo mức giá quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 106 của Luật này ; đối_với nhà chung_cư thuộc sở_hữu nhà_nước thì giá dịch_vụ quản_lý vận_hành được thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 106 của Luật này. 5. Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được quản_lý, vận_hành nhiều nhà chung_cư tại một hoặc nhiều địa_bàn khác nhau. Như_vậy, đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Được thành_lập, hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp hoặc Luật hợp_tác_xã và có chức_năng quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; - Phải có các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm bộ_phận kỹ_thuật, dịch_vụ, bảo_vệ an_ninh, vệ_sinh, môi_trường ; - Có đội_ngũ cán_bộ, nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu về quản_lý vận_hành nhà ở bao_gồm lĩnh_vực xây_dựng, kỹ_thuật điện, nước, phòng cháy, chữa_cháy, vận_hành trang_thiết_bị gắn với nhà chung_cư và có giấy chứng_nhận đã được đào_tạo, bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Quản_lý vận_hành nhà chung_cư ... 2 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải có đủ điều_kiện về chức_năng và năng_lực theo quy_định sau đây : a ) Được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp hoặc Luật hợp_tác_xã và có chức_năng quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; b ) Phải có các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm bộ_phận kỹ_thuật , dịch_vụ , bảo_vệ an_ninh , vệ_sinh , môi_trường ; c ) Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu về quản_lý vận_hành nhà ở bao_gồm lĩnh_vực xây_dựng , kỹ_thuật điện , nước , phòng cháy , chữa_cháy , vận_hành trang_thiết_bị gắn với nhà chung_cư và có giấy chứng_nhận đã được đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng . 3 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư thực_hiện việc quản_lý vận_hành hệ_thống kỹ_thuật , trang_thiết_bị , cung_cấp các dịch_vụ cho nhà chung_cư , bảo_trì nhà chung_cư nếu có năng_lực thực_hiện bảo_trì và thực_hiện các công_việc khác liên_quan đến việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư . 4 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thu kinh_phí quản_lý vận_hành của các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư theo mức giá quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 106 của Luật này ; đối_với nhà chung_cư thuộc sở_hữu nhà_nước thì giá dịch_vụ quản_lý vận_hành được thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 106 của Luật này . 5 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được quản_lý , vận_hành nhiều nhà chung_cư tại một hoặc nhiều địa_bàn khác nhau . Như_vậy , đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp hoặc Luật hợp_tác_xã và có chức_năng quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; - Phải có các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm bộ_phận kỹ_thuật , dịch_vụ , bảo_vệ an_ninh , vệ_sinh , môi_trường ; - Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu về quản_lý vận_hành nhà ở bao_gồm lĩnh_vực xây_dựng , kỹ_thuật điện , nước , phòng cháy , chữa_cháy , vận_hành trang_thiết_bị gắn với nhà chung_cư và có giấy chứng_nhận đã được đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng . Ngoài_ra chị có_thể tham_khảo thêm nội_dung về đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư tại Điều 27 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Thông_tư 28/2016/TT-BXD , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 2 Thông_tư 06/2019/TT-BXD. Và điều_kiện về chức_năng , năng_lực của đơn_vị quản_lý vận_hành và việc thông_báo , đăng_tải công_khai danh_sách đơn_vị quản_lý vận_hành tại Điều 28 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Thông_tư 06/2019/TT-BXD.
24,323
Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải đáp_ứng những điều_kiện gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : ... điện, nước, phòng cháy, chữa_cháy, vận_hành trang_thiết_bị gắn với nhà chung_cư và có giấy chứng_nhận đã được đào_tạo, bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng. Ngoài_ra chị có_thể tham_khảo thêm nội_dung về đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư tại Điều 27 Quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD, được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Thông_tư 28/2016/TT-BXD, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 2 Thông_tư 06/2019/TT-BXD. Và điều_kiện về chức_năng, năng_lực của đơn_vị quản_lý vận_hành và việc thông_báo, đăng_tải công_khai danh_sách đơn_vị quản_lý vận_hành tại Điều 28 Quy_chế quản_lý, sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Thông_tư 06/2019/TT-BXD.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 105 Luật Nhà ở 2014 quy_định như sau : Quản_lý vận_hành nhà chung_cư ... 2 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải có đủ điều_kiện về chức_năng và năng_lực theo quy_định sau đây : a ) Được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp hoặc Luật hợp_tác_xã và có chức_năng quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; b ) Phải có các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm bộ_phận kỹ_thuật , dịch_vụ , bảo_vệ an_ninh , vệ_sinh , môi_trường ; c ) Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu về quản_lý vận_hành nhà ở bao_gồm lĩnh_vực xây_dựng , kỹ_thuật điện , nước , phòng cháy , chữa_cháy , vận_hành trang_thiết_bị gắn với nhà chung_cư và có giấy chứng_nhận đã được đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng . 3 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư thực_hiện việc quản_lý vận_hành hệ_thống kỹ_thuật , trang_thiết_bị , cung_cấp các dịch_vụ cho nhà chung_cư , bảo_trì nhà chung_cư nếu có năng_lực thực_hiện bảo_trì và thực_hiện các công_việc khác liên_quan đến việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư . 4 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được thu kinh_phí quản_lý vận_hành của các chủ_sở_hữu , người sử_dụng nhà chung_cư theo mức giá quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 106 của Luật này ; đối_với nhà chung_cư thuộc sở_hữu nhà_nước thì giá dịch_vụ quản_lý vận_hành được thực_hiện theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 106 của Luật này . 5 . Đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư được quản_lý , vận_hành nhiều nhà chung_cư tại một hoặc nhiều địa_bàn khác nhau . Như_vậy , đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư phải đáp_ứng những điều_kiện sau : - Được thành_lập , hoạt_động theo quy_định của Luật doanh_nghiệp hoặc Luật hợp_tác_xã và có chức_năng quản_lý vận_hành nhà chung_cư ; - Phải có các bộ_phận chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư bao_gồm bộ_phận kỹ_thuật , dịch_vụ , bảo_vệ an_ninh , vệ_sinh , môi_trường ; - Có đội_ngũ cán_bộ , nhân_viên đáp_ứng yêu_cầu về quản_lý vận_hành nhà ở bao_gồm lĩnh_vực xây_dựng , kỹ_thuật điện , nước , phòng cháy , chữa_cháy , vận_hành trang_thiết_bị gắn với nhà chung_cư và có giấy chứng_nhận đã được đào_tạo , bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn nghiệp_vụ về quản_lý vận_hành nhà chung_cư theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng . Ngoài_ra chị có_thể tham_khảo thêm nội_dung về đơn_vị quản_lý vận_hành nhà chung_cư tại Điều 27 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 3 Thông_tư 28/2016/TT-BXD , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 2 Thông_tư 06/2019/TT-BXD. Và điều_kiện về chức_năng , năng_lực của đơn_vị quản_lý vận_hành và việc thông_báo , đăng_tải công_khai danh_sách đơn_vị quản_lý vận_hành tại Điều 28 Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 2 Thông_tư 06/2019/TT-BXD.
24,324
Việc quản_lý vận_hành nhà chung_cư hiện_nay được điều_chỉnh bởi những văn_bản quy_phạm_pháp_luật nào ?
Về vấn_đề này , chị có_thể tham_khảo các văn_bản sau : ... - Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD. - Thông_tư 06/2019/TT-BXD sửa_đổi Thông_tư liên_quan đến quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ban_hành . - Thông_tư 10/2018/TT-BXD sửa_đổi Thông_tư 10/2015/TT-BXD ( hiện Thông_tư 10/2015/TT-BXD đã hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2021 ) . - Thông_tư 28/2016/TT-BXD sửa_đổi Thông_tư 10/2015/TT-BXD ( hiện Thông_tư 10/2015/TT-BXD đã hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2021 ) .
None
1
Về vấn_đề này , chị có_thể tham_khảo các văn_bản sau : - Quy_chế quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2016/TT-BXD. - Thông_tư 06/2019/TT-BXD sửa_đổi Thông_tư liên_quan đến quản_lý , sử_dụng nhà chung_cư do Bộ_trưởng Bộ Xây_dựng ban_hành . - Thông_tư 10/2018/TT-BXD sửa_đổi Thông_tư 10/2015/TT-BXD ( hiện Thông_tư 10/2015/TT-BXD đã hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2021 ) . - Thông_tư 28/2016/TT-BXD sửa_đổi Thông_tư 10/2015/TT-BXD ( hiện Thông_tư 10/2015/TT-BXD đã hết hiệu_lực từ ngày 15/01/2021 ) .
24,325
Thời_gian diễn_tập ứng_phó sự_cố hoá_chất của các cơ_sở hoá_chất được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Liên_quan đến thời_gian thực_hiện huấn_luyện ứng_phó sự_cố hoá_chất chị có_thể tham_khảo quy_định tại điểm c khoản 8 Điều 20 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP : ... Liên_quan đến thời_gian thực_hiện huấn_luyện ứng_phó sự_cố hoá_chất chị có_thể tham_khảo quy_định tại điểm c khoản 8 Điều 20 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP như sau : “ Điều 20. Kế_hoạch phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố hoá_chất [ … ] 8. Trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân được phê_duyệt Kế_hoạch phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố hoá_chất a ) Trong quá_trình hoạt_động hoá_chất, tổ_chức, cá_nhân phải bảo_đảm đúng các yêu_cầu đề ra tại Kế_hoạch đã được phê_duyệt ; b ) Lưu_giữ Bản Kế_hoạch đã được phê_duyệt tại cơ_sở hoá_chất làm căn_cứ để tổ_chức, cá_nhân thực_hiện công_tác kiểm_soát an_toàn tại cơ_sở hoá_chất và xuất_trình các cơ_quan có thẩm_quyền khi có yêu_cầu ; c ) Hàng năm các cơ_sở hoá_chất phải tổ_chức diễn_tập phương_án ứng_phó sự_cố hoá_chất đã được xây_dựng trong Kế_hoạch với sự chứng_kiến của đại_diện cơ_quan quản_lý chuyên_ngành trung_ương hoặc địa_phương ; d ) Trường_hợp có sự thay_đổi trong quá_trình đầu_tư và hoạt_động liên_quan đến những nội_dung đề ra trong Kế_hoạch đã được phê_duyệt, tổ_chức, cá_nhân phải gửi báo_cáo về cơ_quan thẩm_định xem_xét, quyết_định. Trường_hợp phải xây_dựng lại Kế_hoạch, hồ_sơ, thủ_tục thẩm_định và phê_duyệt Kế_hoạch thực_hiện như lần đầu. [ … ] ”
None
1
Liên_quan đến thời_gian thực_hiện huấn_luyện ứng_phó sự_cố hoá_chất chị có_thể tham_khảo quy_định tại điểm c khoản 8 Điều 20 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP như sau : “ Điều 20 . Kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất [ … ] 8 . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân được phê_duyệt Kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất a ) Trong quá_trình hoạt_động hoá_chất , tổ_chức , cá_nhân phải bảo_đảm đúng các yêu_cầu đề ra tại Kế_hoạch đã được phê_duyệt ; b ) Lưu_giữ Bản Kế_hoạch đã được phê_duyệt tại cơ_sở hoá_chất làm căn_cứ để tổ_chức , cá_nhân thực_hiện công_tác kiểm_soát an_toàn tại cơ_sở hoá_chất và xuất_trình các cơ_quan có thẩm_quyền khi có yêu_cầu ; c ) Hàng năm các cơ_sở hoá_chất phải tổ_chức diễn_tập phương_án ứng_phó sự_cố hoá_chất đã được xây_dựng trong Kế_hoạch với sự chứng_kiến của đại_diện cơ_quan quản_lý chuyên_ngành trung_ương hoặc địa_phương ; d ) Trường_hợp có sự thay_đổi trong quá_trình đầu_tư và hoạt_động liên_quan đến những nội_dung đề ra trong Kế_hoạch đã được phê_duyệt , tổ_chức , cá_nhân phải gửi báo_cáo về cơ_quan thẩm_định xem_xét , quyết_định . Trường_hợp phải xây_dựng lại Kế_hoạch , hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định và phê_duyệt Kế_hoạch thực_hiện như lần đầu . [ … ] ” . Bên cạnh đó Điều 39 Quyết_định 26/2016/QĐ-TTg quy_định : " Điều 39 . Trách_nhiệm của cơ_sở hoá_chất độc 1 . Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện Kế_hoạch / Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất theo quy_định của Luật_hoá chất , sẵn_sàng tham_gia vào hoạt_động chung ứng_phó sự_cố hoá_chất độc theo sự điều_động , chỉ_huy thống_nhất của các cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Hàng năm phải có kế_hoạch tổ_chức tập_huấn hoặc cử cán_bộ , nhân_viên trực_tiếp tham_gia ứng_phó đi tập_huấn để nâng cao kỹ_năng ứng_phó . Định_kỳ tối_thiểu 6 tháng_một lần phải triển_khai thực_hành huấn_luyện ứng_phó sự_cố hoá_chất độc tại hiện_trường . 3 . Có kế_hoạch đầu_tư trang_thiết_bị , vật_tư để từng bước nâng cao năng_lực tự ứng_phó của cảng , cơ_sở theo quy_định ; tiến_hành ký_kết thoả_thuận , hợp_đồng sẵn_sàng ứng_phó sự_cố hoá_chất độc với các cơ_quan , đơn_vị thích_hợp để triển_khai khi có tình_huống . 4 . Chủ_động triển_khai các hoạt_động ứng_phó , huy_động nguồn_lực ứng_phó kịp_thời , hiệu_quả khi xảy ra sự_cố hoá_chất độc . " Theo đó thì việc huấn_luyện này phải được thực_hiện hằng năm . Ngoài_ra chị có_thể tham_khảo thêm quy_định tại Quyết_định 26/2016/QĐ-TTg. Theo đó nếu công_ty có một trong các hoá_chất độc được quy_định tại phụ_lục của Quyết_định thì căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 39 Quyết_định trên thì việc huấn_luyện phải được thực_hiện tối_thiểu 6 tháng_một lần . Phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất
24,326
Thời_gian diễn_tập ứng_phó sự_cố hoá_chất của các cơ_sở hoá_chất được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Liên_quan đến thời_gian thực_hiện huấn_luyện ứng_phó sự_cố hoá_chất chị có_thể tham_khảo quy_định tại điểm c khoản 8 Điều 20 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP : ... phải gửi báo_cáo về cơ_quan thẩm_định xem_xét, quyết_định. Trường_hợp phải xây_dựng lại Kế_hoạch, hồ_sơ, thủ_tục thẩm_định và phê_duyệt Kế_hoạch thực_hiện như lần đầu. [ … ] ”. Bên cạnh đó Điều 39 Quyết_định 26/2016/QĐ-TTg quy_định : " Điều 39. Trách_nhiệm của cơ_sở hoá_chất độc 1. Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện Kế_hoạch / Biện_pháp phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố hoá_chất theo quy_định của Luật_hoá chất, sẵn_sàng tham_gia vào hoạt_động chung ứng_phó sự_cố hoá_chất độc theo sự điều_động, chỉ_huy thống_nhất của các cơ_quan có thẩm_quyền. 2. Hàng năm phải có kế_hoạch tổ_chức tập_huấn hoặc cử cán_bộ, nhân_viên trực_tiếp tham_gia ứng_phó đi tập_huấn để nâng cao kỹ_năng ứng_phó. Định_kỳ tối_thiểu 6 tháng_một lần phải triển_khai thực_hành huấn_luyện ứng_phó sự_cố hoá_chất độc tại hiện_trường. 3. Có kế_hoạch đầu_tư trang_thiết_bị, vật_tư để từng bước nâng cao năng_lực tự ứng_phó của cảng, cơ_sở theo quy_định ; tiến_hành ký_kết thoả_thuận, hợp_đồng sẵn_sàng ứng_phó sự_cố hoá_chất độc với các cơ_quan, đơn_vị thích_hợp để triển_khai khi có tình_huống. 4. Chủ_động triển_khai các hoạt_động ứng_phó, huy_động nguồn_lực ứng_phó kịp_thời, hiệu_quả khi xảy ra sự_cố hoá_chất
None
1
Liên_quan đến thời_gian thực_hiện huấn_luyện ứng_phó sự_cố hoá_chất chị có_thể tham_khảo quy_định tại điểm c khoản 8 Điều 20 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP như sau : “ Điều 20 . Kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất [ … ] 8 . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân được phê_duyệt Kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất a ) Trong quá_trình hoạt_động hoá_chất , tổ_chức , cá_nhân phải bảo_đảm đúng các yêu_cầu đề ra tại Kế_hoạch đã được phê_duyệt ; b ) Lưu_giữ Bản Kế_hoạch đã được phê_duyệt tại cơ_sở hoá_chất làm căn_cứ để tổ_chức , cá_nhân thực_hiện công_tác kiểm_soát an_toàn tại cơ_sở hoá_chất và xuất_trình các cơ_quan có thẩm_quyền khi có yêu_cầu ; c ) Hàng năm các cơ_sở hoá_chất phải tổ_chức diễn_tập phương_án ứng_phó sự_cố hoá_chất đã được xây_dựng trong Kế_hoạch với sự chứng_kiến của đại_diện cơ_quan quản_lý chuyên_ngành trung_ương hoặc địa_phương ; d ) Trường_hợp có sự thay_đổi trong quá_trình đầu_tư và hoạt_động liên_quan đến những nội_dung đề ra trong Kế_hoạch đã được phê_duyệt , tổ_chức , cá_nhân phải gửi báo_cáo về cơ_quan thẩm_định xem_xét , quyết_định . Trường_hợp phải xây_dựng lại Kế_hoạch , hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định và phê_duyệt Kế_hoạch thực_hiện như lần đầu . [ … ] ” . Bên cạnh đó Điều 39 Quyết_định 26/2016/QĐ-TTg quy_định : " Điều 39 . Trách_nhiệm của cơ_sở hoá_chất độc 1 . Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện Kế_hoạch / Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất theo quy_định của Luật_hoá chất , sẵn_sàng tham_gia vào hoạt_động chung ứng_phó sự_cố hoá_chất độc theo sự điều_động , chỉ_huy thống_nhất của các cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Hàng năm phải có kế_hoạch tổ_chức tập_huấn hoặc cử cán_bộ , nhân_viên trực_tiếp tham_gia ứng_phó đi tập_huấn để nâng cao kỹ_năng ứng_phó . Định_kỳ tối_thiểu 6 tháng_một lần phải triển_khai thực_hành huấn_luyện ứng_phó sự_cố hoá_chất độc tại hiện_trường . 3 . Có kế_hoạch đầu_tư trang_thiết_bị , vật_tư để từng bước nâng cao năng_lực tự ứng_phó của cảng , cơ_sở theo quy_định ; tiến_hành ký_kết thoả_thuận , hợp_đồng sẵn_sàng ứng_phó sự_cố hoá_chất độc với các cơ_quan , đơn_vị thích_hợp để triển_khai khi có tình_huống . 4 . Chủ_động triển_khai các hoạt_động ứng_phó , huy_động nguồn_lực ứng_phó kịp_thời , hiệu_quả khi xảy ra sự_cố hoá_chất độc . " Theo đó thì việc huấn_luyện này phải được thực_hiện hằng năm . Ngoài_ra chị có_thể tham_khảo thêm quy_định tại Quyết_định 26/2016/QĐ-TTg. Theo đó nếu công_ty có một trong các hoá_chất độc được quy_định tại phụ_lục của Quyết_định thì căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 39 Quyết_định trên thì việc huấn_luyện phải được thực_hiện tối_thiểu 6 tháng_một lần . Phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất
24,327
Thời_gian diễn_tập ứng_phó sự_cố hoá_chất của các cơ_sở hoá_chất được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Liên_quan đến thời_gian thực_hiện huấn_luyện ứng_phó sự_cố hoá_chất chị có_thể tham_khảo quy_định tại điểm c khoản 8 Điều 20 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP : ... độc với các cơ_quan, đơn_vị thích_hợp để triển_khai khi có tình_huống. 4. Chủ_động triển_khai các hoạt_động ứng_phó, huy_động nguồn_lực ứng_phó kịp_thời, hiệu_quả khi xảy ra sự_cố hoá_chất độc. " Theo đó thì việc huấn_luyện này phải được thực_hiện hằng năm. Ngoài_ra chị có_thể tham_khảo thêm quy_định tại Quyết_định 26/2016/QĐ-TTg. Theo đó nếu công_ty có một trong các hoá_chất độc được quy_định tại phụ_lục của Quyết_định thì căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 39 Quyết_định trên thì việc huấn_luyện phải được thực_hiện tối_thiểu 6 tháng_một lần. Phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố hoá_chất
None
1
Liên_quan đến thời_gian thực_hiện huấn_luyện ứng_phó sự_cố hoá_chất chị có_thể tham_khảo quy_định tại điểm c khoản 8 Điều 20 Nghị_định 113/2017/NĐ-CP như sau : “ Điều 20 . Kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất [ … ] 8 . Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân được phê_duyệt Kế_hoạch phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất a ) Trong quá_trình hoạt_động hoá_chất , tổ_chức , cá_nhân phải bảo_đảm đúng các yêu_cầu đề ra tại Kế_hoạch đã được phê_duyệt ; b ) Lưu_giữ Bản Kế_hoạch đã được phê_duyệt tại cơ_sở hoá_chất làm căn_cứ để tổ_chức , cá_nhân thực_hiện công_tác kiểm_soát an_toàn tại cơ_sở hoá_chất và xuất_trình các cơ_quan có thẩm_quyền khi có yêu_cầu ; c ) Hàng năm các cơ_sở hoá_chất phải tổ_chức diễn_tập phương_án ứng_phó sự_cố hoá_chất đã được xây_dựng trong Kế_hoạch với sự chứng_kiến của đại_diện cơ_quan quản_lý chuyên_ngành trung_ương hoặc địa_phương ; d ) Trường_hợp có sự thay_đổi trong quá_trình đầu_tư và hoạt_động liên_quan đến những nội_dung đề ra trong Kế_hoạch đã được phê_duyệt , tổ_chức , cá_nhân phải gửi báo_cáo về cơ_quan thẩm_định xem_xét , quyết_định . Trường_hợp phải xây_dựng lại Kế_hoạch , hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định và phê_duyệt Kế_hoạch thực_hiện như lần đầu . [ … ] ” . Bên cạnh đó Điều 39 Quyết_định 26/2016/QĐ-TTg quy_định : " Điều 39 . Trách_nhiệm của cơ_sở hoá_chất độc 1 . Xây_dựng và tổ_chức thực_hiện Kế_hoạch / Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất theo quy_định của Luật_hoá chất , sẵn_sàng tham_gia vào hoạt_động chung ứng_phó sự_cố hoá_chất độc theo sự điều_động , chỉ_huy thống_nhất của các cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Hàng năm phải có kế_hoạch tổ_chức tập_huấn hoặc cử cán_bộ , nhân_viên trực_tiếp tham_gia ứng_phó đi tập_huấn để nâng cao kỹ_năng ứng_phó . Định_kỳ tối_thiểu 6 tháng_một lần phải triển_khai thực_hành huấn_luyện ứng_phó sự_cố hoá_chất độc tại hiện_trường . 3 . Có kế_hoạch đầu_tư trang_thiết_bị , vật_tư để từng bước nâng cao năng_lực tự ứng_phó của cảng , cơ_sở theo quy_định ; tiến_hành ký_kết thoả_thuận , hợp_đồng sẵn_sàng ứng_phó sự_cố hoá_chất độc với các cơ_quan , đơn_vị thích_hợp để triển_khai khi có tình_huống . 4 . Chủ_động triển_khai các hoạt_động ứng_phó , huy_động nguồn_lực ứng_phó kịp_thời , hiệu_quả khi xảy ra sự_cố hoá_chất độc . " Theo đó thì việc huấn_luyện này phải được thực_hiện hằng năm . Ngoài_ra chị có_thể tham_khảo thêm quy_định tại Quyết_định 26/2016/QĐ-TTg. Theo đó nếu công_ty có một trong các hoá_chất độc được quy_định tại phụ_lục của Quyết_định thì căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 39 Quyết_định trên thì việc huấn_luyện phải được thực_hiện tối_thiểu 6 tháng_một lần . Phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất
24,328
Trang_thiết_bị , lực_lượng ứng_phó sự_cố hoá_chất được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 37 Luật_Hoá chất 2007 quy_định : ... " Điều 37 . Trang_thiết_bị , lực_lượng ứng_phó sự_cố hoá_chất 1 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động hoá_chất có trách_nhiệm xây_dựng năng_lực ứng_phó tại_chỗ , có trang_thiết_bị phù_hợp với quy_mô và đặc_tính của hoá_chất . 2 . Lực_lượng ứng_phó tại_chỗ phải được thường_xuyên huấn_luyện , thực_hành các phương_án ứng_phó sự_cố hoá_chất . 3 . Lực_lượng phòng cháy , chữa_cháy , lực_lượng khác và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan có trách_nhiệm tăng_cường năng_lực , trang_thiết_bị để ứng_phó sự_cố hoá_chất . "
None
1
Tại Điều 37 Luật_Hoá chất 2007 quy_định : " Điều 37 . Trang_thiết_bị , lực_lượng ứng_phó sự_cố hoá_chất 1 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động hoá_chất có trách_nhiệm xây_dựng năng_lực ứng_phó tại_chỗ , có trang_thiết_bị phù_hợp với quy_mô và đặc_tính của hoá_chất . 2 . Lực_lượng ứng_phó tại_chỗ phải được thường_xuyên huấn_luyện , thực_hành các phương_án ứng_phó sự_cố hoá_chất . 3 . Lực_lượng phòng cháy , chữa_cháy , lực_lượng khác và cơ_quan quản_lý_nhà_nước có liên_quan có trách_nhiệm tăng_cường năng_lực , trang_thiết_bị để ứng_phó sự_cố hoá_chất . "
24,329
Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất theo quy_định pháp_luật
Theo khoản 3 Điều 36 Luật_Hoá chất 2007 quy_định : ... " [ ... ] 2 . Chủ đầu_tư dự_án hoạt_động hoá_chất không thuộc Danh_mục quy_định tại khoản 1 Điều 38 của Luật này phải xây_dựng Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất phù_hợp với quy_mô , điều_kiện sản_xuất và đặc_tính của hoá_chất . 3 . Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau đây : a ) Xác_định , khoanh vùng và lập kế_hoạch kiểm_tra thường_xuyên các điểm có nguy_cơ xảy ra sự_cố hoá_chất cao ; b ) Các biện_pháp , trang_thiết_bị và lực_lượng ứng_phó tại_chỗ ; c ) Phương_án phối_hợp với các lực_lượng bên ngoài để ứng_phó sự_cố hoá_chất . [ ... ] "
None
1
Theo khoản 3 Điều 36 Luật_Hoá chất 2007 quy_định : " [ ... ] 2 . Chủ đầu_tư dự_án hoạt_động hoá_chất không thuộc Danh_mục quy_định tại khoản 1 Điều 38 của Luật này phải xây_dựng Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất phù_hợp với quy_mô , điều_kiện sản_xuất và đặc_tính của hoá_chất . 3 . Biện_pháp phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố hoá_chất bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau đây : a ) Xác_định , khoanh vùng và lập kế_hoạch kiểm_tra thường_xuyên các điểm có nguy_cơ xảy ra sự_cố hoá_chất cao ; b ) Các biện_pháp , trang_thiết_bị và lực_lượng ứng_phó tại_chỗ ; c ) Phương_án phối_hợp với các lực_lượng bên ngoài để ứng_phó sự_cố hoá_chất . [ ... ] "
24,330
Đến năm 2025 , cần hoàn_thành bồi_dưỡng công_chức các sở , ngành ; UBND quận , huyện , thị_xã tại Hà_Nội
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : ... - Bồi_dưỡng hình_thành đội_ngũ chuyên_gia + Lĩnh_vực Tài_chính - Kế_hoạch : 20% Trưởng phòng, Phó trưởng phòng cấp sở, cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác quản_lý Tài_chính - Kế_hoạch được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý tài_chính công, đầu_tư công, chiến_lược, chính_sách công, xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số. + Lĩnh_vực quản_lý và phát_triển đô_thị : 20% Trưởng phòng, Phó trưởng phòng cấp sở, cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương liên_quan đến quản_lý và phát_triển đô_thị được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý và phát_triển đô_thị, đô_thị xanh, thông_minh, hiện_đại gắn với chuyển_đổi số. + Lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số : Phấn_đấu 100% công_chức phụ_trách công_nghệ_thông_tin thuộc các sở, cơ_quan tương_đương sở ; UBND quận, huyện, thị_xã được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về công_nghệ_thông_tin và ứng_dụng công_nghệ tiên_tiến trong thực_thi công_vụ. + Lĩnh_vực Khoa_học và Công_nghệ : 20% Trưởng phòng, Phó trưởng phòng cấp sở, cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác Khoa_học và Công_nghệ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : - Bồi_dưỡng hình_thành đội_ngũ chuyên_gia + Lĩnh_vực Tài_chính - Kế_hoạch : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác quản_lý Tài_chính - Kế_hoạch được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý tài_chính công , đầu_tư công , chiến_lược , chính_sách công , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực quản_lý và phát_triển đô_thị : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương liên_quan đến quản_lý và phát_triển đô_thị được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý và phát_triển đô_thị , đô_thị xanh , thông_minh , hiện_đại gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số : Phấn_đấu 100% công_chức phụ_trách công_nghệ_thông_tin thuộc các sở , cơ_quan tương_đương sở ; UBND quận , huyện , thị_xã được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về công_nghệ_thông_tin và ứng_dụng công_nghệ tiên_tiến trong thực_thi công_vụ . + Lĩnh_vực Khoa_học và Công_nghệ : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác Khoa_học và Công_nghệ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực quản_lý nguồn nhân_lực : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác tổ_chức cán_bộ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý , quản_trị nguồn nhân_lực , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực Giáo_dục và đào_tạo : 20% Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và quy_hoạch Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo , các Phòng Giáo_dục và Đào_tạo được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách liên_quan đến Giáo_dục và Đào_tạo . + Lĩnh_vực Y_tế : 20% Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và quy_hoạch Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng thuộc Sở Y_tế , Phòng Y_tế thuộc UBND quận , huyện , thị_xã được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách liên_quan đến y_tế . - Phấn_đấu 100% công_chức thuộc các sở , cơ_quan tương_đương sở ; UBND quận , huyện , thị_xã còn ít_nhất 3 năm công_tác được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực thực_thi công_vụ ( không bao_gồm đối_tượng thuộc điểm a mục 2.1 ) thuộc một_số lĩnh_vực sau : + Lĩnh_vực quản_lý phát_triển đô_thị được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng tham_mưu hoạch_định chính_sách , triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý kế_hoạch , tài_chính cho đầu_tư phát_triển đô_thị , nguồn_lực tài_chính cho phát_triển đô_thị ; quản_lý giao_thông trong đô_thị , về quy_hoạch + kiến_trúc , về quản_lý khoáng_sản , quản_lý đất_đai , quản_lý môi_trường , ứng_phó biến_đổi khí_hậu , triển_khai các dự_án đầu_tư xây_dựng ; lĩnh_vực quản_lý trật_tự xây_dựng gắn với chuyển_đổi số thuộc lĩnh_vực phụ_trách . + Lĩnh_vực quản_lý đất_đai được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý đất_đai , quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , quản_lý đầu_tư dự_án nhà ở gắn với chuyển_đổi số trong quản_lý đất_đai . + Lĩnh_vực văn_thư lưu_trữ được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về công_tác thu_thập , xác_định giá_trị , chỉnh_lý , thống_kê , bao quan , tổ_chức sử_dụng tài_liệu lưu_trữ gắn liền với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực Khoa_học và Công_nghệ được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về sở_hữu_trí_tuệ , sáng_kiến , quản_lý tiêu_chuẩn , chất_lượng , do lường và chuyển_đổi số trong thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ găn liền với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực công_tác tổ_chức cán_bộ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng về quản_lý , sử_dụng , tham_mưu xây_dựng các chính_sách đối_với CBCCVC của cơ_quan , đơn_vị .
24,331
Đến năm 2025 , cần hoàn_thành bồi_dưỡng công_chức các sở , ngành ; UBND quận , huyện , thị_xã tại Hà_Nội
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : ... và Công_nghệ : 20% Trưởng phòng, Phó trưởng phòng cấp sở, cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác Khoa_học và Công_nghệ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước, xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số. + Lĩnh_vực quản_lý nguồn nhân_lực : 20% Trưởng phòng, Phó trưởng phòng cấp sở, cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác tổ_chức cán_bộ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng quản_lý, quản_trị nguồn nhân_lực, xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số. + Lĩnh_vực Giáo_dục và đào_tạo : 20% Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và quy_hoạch Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo, các Phòng Giáo_dục và Đào_tạo được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước, xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách liên_quan đến Giáo_dục và Đào_tạo. + Lĩnh_vực Y_tế : 20% Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và quy_hoạch Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Sở Y_tế, Phòng Y_tế thuộc UBND quận, huyện, thị_xã được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước, xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách liên_quan đến y_tế. - Phấn_đấu
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : - Bồi_dưỡng hình_thành đội_ngũ chuyên_gia + Lĩnh_vực Tài_chính - Kế_hoạch : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác quản_lý Tài_chính - Kế_hoạch được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý tài_chính công , đầu_tư công , chiến_lược , chính_sách công , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực quản_lý và phát_triển đô_thị : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương liên_quan đến quản_lý và phát_triển đô_thị được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý và phát_triển đô_thị , đô_thị xanh , thông_minh , hiện_đại gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số : Phấn_đấu 100% công_chức phụ_trách công_nghệ_thông_tin thuộc các sở , cơ_quan tương_đương sở ; UBND quận , huyện , thị_xã được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về công_nghệ_thông_tin và ứng_dụng công_nghệ tiên_tiến trong thực_thi công_vụ . + Lĩnh_vực Khoa_học và Công_nghệ : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác Khoa_học và Công_nghệ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực quản_lý nguồn nhân_lực : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác tổ_chức cán_bộ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý , quản_trị nguồn nhân_lực , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực Giáo_dục và đào_tạo : 20% Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và quy_hoạch Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo , các Phòng Giáo_dục và Đào_tạo được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách liên_quan đến Giáo_dục và Đào_tạo . + Lĩnh_vực Y_tế : 20% Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và quy_hoạch Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng thuộc Sở Y_tế , Phòng Y_tế thuộc UBND quận , huyện , thị_xã được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách liên_quan đến y_tế . - Phấn_đấu 100% công_chức thuộc các sở , cơ_quan tương_đương sở ; UBND quận , huyện , thị_xã còn ít_nhất 3 năm công_tác được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực thực_thi công_vụ ( không bao_gồm đối_tượng thuộc điểm a mục 2.1 ) thuộc một_số lĩnh_vực sau : + Lĩnh_vực quản_lý phát_triển đô_thị được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng tham_mưu hoạch_định chính_sách , triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý kế_hoạch , tài_chính cho đầu_tư phát_triển đô_thị , nguồn_lực tài_chính cho phát_triển đô_thị ; quản_lý giao_thông trong đô_thị , về quy_hoạch + kiến_trúc , về quản_lý khoáng_sản , quản_lý đất_đai , quản_lý môi_trường , ứng_phó biến_đổi khí_hậu , triển_khai các dự_án đầu_tư xây_dựng ; lĩnh_vực quản_lý trật_tự xây_dựng gắn với chuyển_đổi số thuộc lĩnh_vực phụ_trách . + Lĩnh_vực quản_lý đất_đai được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý đất_đai , quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , quản_lý đầu_tư dự_án nhà ở gắn với chuyển_đổi số trong quản_lý đất_đai . + Lĩnh_vực văn_thư lưu_trữ được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về công_tác thu_thập , xác_định giá_trị , chỉnh_lý , thống_kê , bao quan , tổ_chức sử_dụng tài_liệu lưu_trữ gắn liền với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực Khoa_học và Công_nghệ được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về sở_hữu_trí_tuệ , sáng_kiến , quản_lý tiêu_chuẩn , chất_lượng , do lường và chuyển_đổi số trong thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ găn liền với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực công_tác tổ_chức cán_bộ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng về quản_lý , sử_dụng , tham_mưu xây_dựng các chính_sách đối_với CBCCVC của cơ_quan , đơn_vị .
24,332
Đến năm 2025 , cần hoàn_thành bồi_dưỡng công_chức các sở , ngành ; UBND quận , huyện , thị_xã tại Hà_Nội
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : ... Y_tế, Phòng Y_tế thuộc UBND quận, huyện, thị_xã được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước, xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách liên_quan đến y_tế. - Phấn_đấu 100% công_chức thuộc các sở, cơ_quan tương_đương sở ; UBND quận, huyện, thị_xã còn ít_nhất 3 năm công_tác được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực thực_thi công_vụ ( không bao_gồm đối_tượng thuộc điểm a mục 2.1 ) thuộc một_số lĩnh_vực sau : + Lĩnh_vực quản_lý phát_triển đô_thị được bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng tham_mưu hoạch_định chính_sách, triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý kế_hoạch, tài_chính cho đầu_tư phát_triển đô_thị, nguồn_lực tài_chính cho phát_triển đô_thị ; quản_lý giao_thông trong đô_thị, về quy_hoạch + kiến_trúc, về quản_lý khoáng_sản, quản_lý đất_đai, quản_lý môi_trường, ứng_phó biến_đổi khí_hậu, triển_khai các dự_án đầu_tư xây_dựng ; lĩnh_vực quản_lý trật_tự xây_dựng gắn với chuyển_đổi số thuộc lĩnh_vực phụ_trách. + Lĩnh_vực quản_lý đất_đai được bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý đất_đai, quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất, quản_lý đầu_tư dự_án nhà ở gắn với chuyển_đổi số trong quản_lý đất_đai. + Lĩnh_vực văn_thư lưu_trữ được bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về công_tác thu_thập, xác_định giá_trị,
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : - Bồi_dưỡng hình_thành đội_ngũ chuyên_gia + Lĩnh_vực Tài_chính - Kế_hoạch : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác quản_lý Tài_chính - Kế_hoạch được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý tài_chính công , đầu_tư công , chiến_lược , chính_sách công , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực quản_lý và phát_triển đô_thị : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương liên_quan đến quản_lý và phát_triển đô_thị được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý và phát_triển đô_thị , đô_thị xanh , thông_minh , hiện_đại gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số : Phấn_đấu 100% công_chức phụ_trách công_nghệ_thông_tin thuộc các sở , cơ_quan tương_đương sở ; UBND quận , huyện , thị_xã được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về công_nghệ_thông_tin và ứng_dụng công_nghệ tiên_tiến trong thực_thi công_vụ . + Lĩnh_vực Khoa_học và Công_nghệ : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác Khoa_học và Công_nghệ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực quản_lý nguồn nhân_lực : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác tổ_chức cán_bộ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý , quản_trị nguồn nhân_lực , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực Giáo_dục và đào_tạo : 20% Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và quy_hoạch Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo , các Phòng Giáo_dục và Đào_tạo được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách liên_quan đến Giáo_dục và Đào_tạo . + Lĩnh_vực Y_tế : 20% Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và quy_hoạch Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng thuộc Sở Y_tế , Phòng Y_tế thuộc UBND quận , huyện , thị_xã được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách liên_quan đến y_tế . - Phấn_đấu 100% công_chức thuộc các sở , cơ_quan tương_đương sở ; UBND quận , huyện , thị_xã còn ít_nhất 3 năm công_tác được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực thực_thi công_vụ ( không bao_gồm đối_tượng thuộc điểm a mục 2.1 ) thuộc một_số lĩnh_vực sau : + Lĩnh_vực quản_lý phát_triển đô_thị được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng tham_mưu hoạch_định chính_sách , triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý kế_hoạch , tài_chính cho đầu_tư phát_triển đô_thị , nguồn_lực tài_chính cho phát_triển đô_thị ; quản_lý giao_thông trong đô_thị , về quy_hoạch + kiến_trúc , về quản_lý khoáng_sản , quản_lý đất_đai , quản_lý môi_trường , ứng_phó biến_đổi khí_hậu , triển_khai các dự_án đầu_tư xây_dựng ; lĩnh_vực quản_lý trật_tự xây_dựng gắn với chuyển_đổi số thuộc lĩnh_vực phụ_trách . + Lĩnh_vực quản_lý đất_đai được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý đất_đai , quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , quản_lý đầu_tư dự_án nhà ở gắn với chuyển_đổi số trong quản_lý đất_đai . + Lĩnh_vực văn_thư lưu_trữ được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về công_tác thu_thập , xác_định giá_trị , chỉnh_lý , thống_kê , bao quan , tổ_chức sử_dụng tài_liệu lưu_trữ gắn liền với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực Khoa_học và Công_nghệ được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về sở_hữu_trí_tuệ , sáng_kiến , quản_lý tiêu_chuẩn , chất_lượng , do lường và chuyển_đổi số trong thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ găn liền với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực công_tác tổ_chức cán_bộ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng về quản_lý , sử_dụng , tham_mưu xây_dựng các chính_sách đối_với CBCCVC của cơ_quan , đơn_vị .
24,333
Đến năm 2025 , cần hoàn_thành bồi_dưỡng công_chức các sở , ngành ; UBND quận , huyện , thị_xã tại Hà_Nội
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : ... đất, quản_lý đầu_tư dự_án nhà ở gắn với chuyển_đổi số trong quản_lý đất_đai. + Lĩnh_vực văn_thư lưu_trữ được bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về công_tác thu_thập, xác_định giá_trị, chỉnh_lý, thống_kê, bao quan, tổ_chức sử_dụng tài_liệu lưu_trữ gắn liền với chuyển_đổi số. + Lĩnh_vực Khoa_học và Công_nghệ được bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về sở_hữu_trí_tuệ, sáng_kiến, quản_lý tiêu_chuẩn, chất_lượng, do lường và chuyển_đổi số trong thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ găn liền với chuyển_đổi số. + Lĩnh_vực công_tác tổ_chức cán_bộ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng về quản_lý, sử_dụng, tham_mưu xây_dựng các chính_sách đối_với CBCCVC của cơ_quan, đơn_vị.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : - Bồi_dưỡng hình_thành đội_ngũ chuyên_gia + Lĩnh_vực Tài_chính - Kế_hoạch : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác quản_lý Tài_chính - Kế_hoạch được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý tài_chính công , đầu_tư công , chiến_lược , chính_sách công , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực quản_lý và phát_triển đô_thị : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương liên_quan đến quản_lý và phát_triển đô_thị được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý và phát_triển đô_thị , đô_thị xanh , thông_minh , hiện_đại gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực công_nghệ_thông_tin và chuyển_đổi số : Phấn_đấu 100% công_chức phụ_trách công_nghệ_thông_tin thuộc các sở , cơ_quan tương_đương sở ; UBND quận , huyện , thị_xã được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về công_nghệ_thông_tin và ứng_dụng công_nghệ tiên_tiến trong thực_thi công_vụ . + Lĩnh_vực Khoa_học và Công_nghệ : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác Khoa_học và Công_nghệ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực quản_lý nguồn nhân_lực : 20% Trưởng phòng , Phó trưởng phòng cấp sở , cấp huyện và quy_hoạch chức_danh tương_đương làm công_tác tổ_chức cán_bộ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý , quản_trị nguồn nhân_lực , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách gắn với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực Giáo_dục và đào_tạo : 20% Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và quy_hoạch Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo , các Phòng Giáo_dục và Đào_tạo được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách liên_quan đến Giáo_dục và Đào_tạo . + Lĩnh_vực Y_tế : 20% Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng và quy_hoạch Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng thuộc Sở Y_tế , Phòng Y_tế thuộc UBND quận , huyện , thị_xã được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện chính_sách liên_quan đến y_tế . - Phấn_đấu 100% công_chức thuộc các sở , cơ_quan tương_đương sở ; UBND quận , huyện , thị_xã còn ít_nhất 3 năm công_tác được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực thực_thi công_vụ ( không bao_gồm đối_tượng thuộc điểm a mục 2.1 ) thuộc một_số lĩnh_vực sau : + Lĩnh_vực quản_lý phát_triển đô_thị được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng tham_mưu hoạch_định chính_sách , triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ quản_lý kế_hoạch , tài_chính cho đầu_tư phát_triển đô_thị , nguồn_lực tài_chính cho phát_triển đô_thị ; quản_lý giao_thông trong đô_thị , về quy_hoạch + kiến_trúc , về quản_lý khoáng_sản , quản_lý đất_đai , quản_lý môi_trường , ứng_phó biến_đổi khí_hậu , triển_khai các dự_án đầu_tư xây_dựng ; lĩnh_vực quản_lý trật_tự xây_dựng gắn với chuyển_đổi số thuộc lĩnh_vực phụ_trách . + Lĩnh_vực quản_lý đất_đai được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về quản_lý đất_đai , quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất , quản_lý đầu_tư dự_án nhà ở gắn với chuyển_đổi số trong quản_lý đất_đai . + Lĩnh_vực văn_thư lưu_trữ được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về công_tác thu_thập , xác_định giá_trị , chỉnh_lý , thống_kê , bao quan , tổ_chức sử_dụng tài_liệu lưu_trữ gắn liền với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực Khoa_học và Công_nghệ được bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về sở_hữu_trí_tuệ , sáng_kiến , quản_lý tiêu_chuẩn , chất_lượng , do lường và chuyển_đổi số trong thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ găn liền với chuyển_đổi số . + Lĩnh_vực công_tác tổ_chức cán_bộ được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng về quản_lý , sử_dụng , tham_mưu xây_dựng các chính_sách đối_với CBCCVC của cơ_quan , đơn_vị .
24,334
Bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức cấp xã đến năm 2025 tại Hà_Nội theo Đề_án mới ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : ... - Phấn_đấu 100% Chủ_tịch, Phó chủ_tịch UBND phường được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về chính_quyền đô_thị, quản_lý phát_triển đô_thị, môi_trường đô_thị và xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số trong quản_lý đất_đai. - Phấn_đấu 100% Chủ_tịch, Phó chủ_tịch UBND xã, thị_trấn được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước trong quản_lý đất_đai, nông_thôn, quản_lý quy_hoạch, môi_trường và xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số. - Phấn_đấu 100% Công_chức phụ_trách quản_lý địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường kiến_thức, kỹ_năng quản_lý quy_hoạch - kiến_trúc đô_thị, đất_đai, nhà ở, dự_án đầu_tư xây_dựng, trật_tự xây_dựng, quản_lý giao_thông, chiếu sáng, thoát nước, nghĩa_trang, cây_xanh, thu_gom xử_lý rác_thải, các vấn_đề môi_trường phát_sinh, xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số. - Phấn_đấu 70% Hiệu_trưởng, Phó Hiệu_trưởng các trường THPT, THCS, Tiểu_học, Mầm_non công_lập được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực quản_trị đơn_vị gắn với chuyển_đổi số. - Phấn_đấu 100% Giám_đốc, Phó Giám_đốc các bệnh_viện công_lập thuộc Sở Y_tế Hà_Nội được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực quản_trị đơn_vị, phát_triển bệnh_viện và chuyển_đổi số trong
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : - Phấn_đấu 100% Chủ_tịch , Phó chủ_tịch UBND phường được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về chính_quyền đô_thị , quản_lý phát_triển đô_thị , môi_trường đô_thị và xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số trong quản_lý đất_đai . - Phấn_đấu 100% Chủ_tịch , Phó chủ_tịch UBND xã , thị_trấn được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước trong quản_lý đất_đai , nông_thôn , quản_lý quy_hoạch , môi_trường và xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số . - Phấn_đấu 100% Công_chức phụ_trách quản_lý địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường kiến_thức , kỹ_năng quản_lý quy_hoạch - kiến_trúc đô_thị , đất_đai , nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng , trật_tự xây_dựng , quản_lý giao_thông , chiếu sáng , thoát nước , nghĩa_trang , cây_xanh , thu_gom xử_lý rác_thải , các vấn_đề môi_trường phát_sinh , xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số . - Phấn_đấu 70% Hiệu_trưởng , Phó Hiệu_trưởng các trường THPT , THCS , Tiểu_học , Mầm_non công_lập được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực quản_trị đơn_vị gắn với chuyển_đổi số . - Phấn_đấu 100% Giám_đốc , Phó Giám_đốc các bệnh_viện công_lập thuộc Sở Y_tế Hà_Nội được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực quản_trị đơn_vị , phát_triển bệnh_viện và chuyển_đổi số trong quản_lý , phát_triển bệnh_viện , - Phấn_đấu 100% Viên_chức thuộc Trung_tâm dữ_liệu nhà_nước - Sở Thông_tin và Truyền_thống được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức về quản_trị hệ_thống mạng và bảo_mật , quản_trị hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu theo vị_trí việc_làm .
24,335
Bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức cấp xã đến năm 2025 tại Hà_Nội theo Đề_án mới ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : ... với chuyển_đổi số. - Phấn_đấu 100% Giám_đốc, Phó Giám_đốc các bệnh_viện công_lập thuộc Sở Y_tế Hà_Nội được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực quản_trị đơn_vị, phát_triển bệnh_viện và chuyển_đổi số trong quản_lý, phát_triển bệnh_viện, - Phấn_đấu 100% Viên_chức thuộc Trung_tâm dữ_liệu nhà_nước - Sở Thông_tin và Truyền_thống được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức về quản_trị hệ_thống mạng và bảo_mật, quản_trị hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu theo vị_trí việc_làm. - Phấn_đấu 100% Chủ_tịch, Phó chủ_tịch UBND phường được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về chính_quyền đô_thị, quản_lý phát_triển đô_thị, môi_trường đô_thị và xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số trong quản_lý đất_đai. - Phấn_đấu 100% Chủ_tịch, Phó chủ_tịch UBND xã, thị_trấn được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước trong quản_lý đất_đai, nông_thôn, quản_lý quy_hoạch, môi_trường và xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số. - Phấn_đấu 100% Công_chức phụ_trách quản_lý địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường kiến_thức, kỹ_năng quản_lý quy_hoạch - kiến_trúc đô_thị, đất_đai, nhà ở, dự_án đầu_tư xây_dựng, trật_tự xây_dựng, quản_lý giao_thông, chiếu sáng, thoát nước, nghĩa_trang, cây_xanh, thu_gom xử_lý rác_thải,
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : - Phấn_đấu 100% Chủ_tịch , Phó chủ_tịch UBND phường được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về chính_quyền đô_thị , quản_lý phát_triển đô_thị , môi_trường đô_thị và xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số trong quản_lý đất_đai . - Phấn_đấu 100% Chủ_tịch , Phó chủ_tịch UBND xã , thị_trấn được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước trong quản_lý đất_đai , nông_thôn , quản_lý quy_hoạch , môi_trường và xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số . - Phấn_đấu 100% Công_chức phụ_trách quản_lý địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường kiến_thức , kỹ_năng quản_lý quy_hoạch - kiến_trúc đô_thị , đất_đai , nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng , trật_tự xây_dựng , quản_lý giao_thông , chiếu sáng , thoát nước , nghĩa_trang , cây_xanh , thu_gom xử_lý rác_thải , các vấn_đề môi_trường phát_sinh , xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số . - Phấn_đấu 70% Hiệu_trưởng , Phó Hiệu_trưởng các trường THPT , THCS , Tiểu_học , Mầm_non công_lập được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực quản_trị đơn_vị gắn với chuyển_đổi số . - Phấn_đấu 100% Giám_đốc , Phó Giám_đốc các bệnh_viện công_lập thuộc Sở Y_tế Hà_Nội được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực quản_trị đơn_vị , phát_triển bệnh_viện và chuyển_đổi số trong quản_lý , phát_triển bệnh_viện , - Phấn_đấu 100% Viên_chức thuộc Trung_tâm dữ_liệu nhà_nước - Sở Thông_tin và Truyền_thống được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức về quản_trị hệ_thống mạng và bảo_mật , quản_trị hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu theo vị_trí việc_làm .
24,336
Bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức cấp xã đến năm 2025 tại Hà_Nội theo Đề_án mới ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : ... kiến_trúc đô_thị, đất_đai, nhà ở, dự_án đầu_tư xây_dựng, trật_tự xây_dựng, quản_lý giao_thông, chiếu sáng, thoát nước, nghĩa_trang, cây_xanh, thu_gom xử_lý rác_thải, các vấn_đề môi_trường phát_sinh, xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số. - Phấn_đấu 70% Hiệu_trưởng, Phó Hiệu_trưởng các trường THPT, THCS, Tiểu_học, Mầm_non công_lập được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực quản_trị đơn_vị gắn với chuyển_đổi số. - Phấn_đấu 100% Giám_đốc, Phó Giám_đốc các bệnh_viện công_lập thuộc Sở Y_tế Hà_Nội được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực quản_trị đơn_vị, phát_triển bệnh_viện và chuyển_đổi số trong quản_lý, phát_triển bệnh_viện, - Phấn_đấu 100% Viên_chức thuộc Trung_tâm dữ_liệu nhà_nước - Sở Thông_tin và Truyền_thống được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức về quản_trị hệ_thống mạng và bảo_mật, quản_trị hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu theo vị_trí việc_làm.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : - Phấn_đấu 100% Chủ_tịch , Phó chủ_tịch UBND phường được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước về chính_quyền đô_thị , quản_lý phát_triển đô_thị , môi_trường đô_thị và xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số trong quản_lý đất_đai . - Phấn_đấu 100% Chủ_tịch , Phó chủ_tịch UBND xã , thị_trấn được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước trong quản_lý đất_đai , nông_thôn , quản_lý quy_hoạch , môi_trường và xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số . - Phấn_đấu 100% Công_chức phụ_trách quản_lý địa_chính - xây_dựng - đô_thị và môi_trường kiến_thức , kỹ_năng quản_lý quy_hoạch - kiến_trúc đô_thị , đất_đai , nhà ở , dự_án đầu_tư xây_dựng , trật_tự xây_dựng , quản_lý giao_thông , chiếu sáng , thoát nước , nghĩa_trang , cây_xanh , thu_gom xử_lý rác_thải , các vấn_đề môi_trường phát_sinh , xử_lý ô_nhiễm môi_trường gắn với chuyển_đổi số . - Phấn_đấu 70% Hiệu_trưởng , Phó Hiệu_trưởng các trường THPT , THCS , Tiểu_học , Mầm_non công_lập được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực quản_trị đơn_vị gắn với chuyển_đổi số . - Phấn_đấu 100% Giám_đốc , Phó Giám_đốc các bệnh_viện công_lập thuộc Sở Y_tế Hà_Nội được bồi_dưỡng nâng cao năng_lực quản_trị đơn_vị , phát_triển bệnh_viện và chuyển_đổi số trong quản_lý , phát_triển bệnh_viện , - Phấn_đấu 100% Viên_chức thuộc Trung_tâm dữ_liệu nhà_nước - Sở Thông_tin và Truyền_thống được bồi_dưỡng nâng cao kiến thức về quản_trị hệ_thống mạng và bảo_mật , quản_trị hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu theo vị_trí việc_làm .
24,337
Đào_tạo sau_đại_học đến năm 2025 tại Hà_Nội theo Đề_án mới ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : ... - Đào_tạo tại nước_ngoài ( lựa_chọn các quốc_gia tiên_tiến, có thế mạnh về các ngành, chuyên_ngành cần đào_tạo ) : Công_chức, viên_chức ( không quá 35 tuổi ) công_tác tại cơ_quan, đơn_vị thuộc Thành_phố được cử đi đào_tạo sau_đại_học phù_hợp với vị_trí việc_làm thuộc các lĩnh_vực trọng_tâm liên_quan đến các ngành, lĩnh_vực để hình_thành đội_ngũ chuyên_gia thuộc Đề_án. - Đào_tạo trong nước : CBCCVC ( không quá 40 tuổi ) công_tác tại cơ_quan, đơn_vị thuộc Thành_phố được cử đi đào_tạo sau_đại_học phù_hợp với vị_trí việc_làm thuộc các ngành, chuyên_ngành đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế, xã_hội của Thành_phố trong giai_đoạn 2022 - 2025 và giai_đoạn tiếp_theo. Mục_tiêu cụ_thể đến năm 2030 theo Đề_án đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức thành_phố Hà_Nội? Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : Đảm_bảo duy_trì các tỷ_lệ ĐTBD theo mục_tiêu đến năm 2025 ; đồng_thời tổ_chức rà_soát, điều_chỉnh, bổ_sung các chỉ_tiêu phù_hợp với mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2025 - 2030 của Thành_phố. Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 phê_duyệt
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : - Đào_tạo tại nước_ngoài ( lựa_chọn các quốc_gia tiên_tiến , có thế mạnh về các ngành , chuyên_ngành cần đào_tạo ) : Công_chức , viên_chức ( không quá 35 tuổi ) công_tác tại cơ_quan , đơn_vị thuộc Thành_phố được cử đi đào_tạo sau_đại_học phù_hợp với vị_trí việc_làm thuộc các lĩnh_vực trọng_tâm liên_quan đến các ngành , lĩnh_vực để hình_thành đội_ngũ chuyên_gia thuộc Đề_án . - Đào_tạo trong nước : CBCCVC ( không quá 40 tuổi ) công_tác tại cơ_quan , đơn_vị thuộc Thành_phố được cử đi đào_tạo sau_đại_học phù_hợp với vị_trí việc_làm thuộc các ngành , chuyên_ngành đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế , xã_hội của Thành_phố trong giai_đoạn 2022 - 2025 và giai_đoạn tiếp_theo . Mục_tiêu cụ_thể đến năm 2030 theo Đề_án đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức thành_phố Hà_Nội ? Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : Đảm_bảo duy_trì các tỷ_lệ ĐTBD theo mục_tiêu đến năm 2025 ; đồng_thời tổ_chức rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung các chỉ_tiêu phù_hợp với mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2025 - 2030 của Thành_phố . Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 phê_duyệt Đề_án Đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức có hiệu_lực từ 19/05/2022 . Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
24,338
Đào_tạo sau_đại_học đến năm 2025 tại Hà_Nội theo Đề_án mới ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : ... ; đồng_thời tổ_chức rà_soát, điều_chỉnh, bổ_sung các chỉ_tiêu phù_hợp với mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2025 - 2030 của Thành_phố. Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 phê_duyệt Đề_án Đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức có hiệu_lực từ 19/05/2022. Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây - Đào_tạo tại nước_ngoài ( lựa_chọn các quốc_gia tiên_tiến, có thế mạnh về các ngành, chuyên_ngành cần đào_tạo ) : Công_chức, viên_chức ( không quá 35 tuổi ) công_tác tại cơ_quan, đơn_vị thuộc Thành_phố được cử đi đào_tạo sau_đại_học phù_hợp với vị_trí việc_làm thuộc các lĩnh_vực trọng_tâm liên_quan đến các ngành, lĩnh_vực để hình_thành đội_ngũ chuyên_gia thuộc Đề_án. - Đào_tạo trong nước : CBCCVC ( không quá 40 tuổi ) công_tác tại cơ_quan, đơn_vị thuộc Thành_phố được cử đi đào_tạo sau_đại_học phù_hợp với vị_trí việc_làm thuộc các ngành, chuyên_ngành đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế, xã_hội của Thành_phố trong giai_đoạn 2022 - 2025 và giai_đoạn tiếp_theo. Mục_tiêu cụ_thể đến năm 2030 theo Đề_án đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức thành_phố Hà_Nội? Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục II_Đề
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : - Đào_tạo tại nước_ngoài ( lựa_chọn các quốc_gia tiên_tiến , có thế mạnh về các ngành , chuyên_ngành cần đào_tạo ) : Công_chức , viên_chức ( không quá 35 tuổi ) công_tác tại cơ_quan , đơn_vị thuộc Thành_phố được cử đi đào_tạo sau_đại_học phù_hợp với vị_trí việc_làm thuộc các lĩnh_vực trọng_tâm liên_quan đến các ngành , lĩnh_vực để hình_thành đội_ngũ chuyên_gia thuộc Đề_án . - Đào_tạo trong nước : CBCCVC ( không quá 40 tuổi ) công_tác tại cơ_quan , đơn_vị thuộc Thành_phố được cử đi đào_tạo sau_đại_học phù_hợp với vị_trí việc_làm thuộc các ngành , chuyên_ngành đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế , xã_hội của Thành_phố trong giai_đoạn 2022 - 2025 và giai_đoạn tiếp_theo . Mục_tiêu cụ_thể đến năm 2030 theo Đề_án đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức thành_phố Hà_Nội ? Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : Đảm_bảo duy_trì các tỷ_lệ ĐTBD theo mục_tiêu đến năm 2025 ; đồng_thời tổ_chức rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung các chỉ_tiêu phù_hợp với mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2025 - 2030 của Thành_phố . Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 phê_duyệt Đề_án Đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức có hiệu_lực từ 19/05/2022 . Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
24,339
Đào_tạo sau_đại_học đến năm 2025 tại Hà_Nội theo Đề_án mới ?
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : ... giai_đoạn tiếp_theo. Mục_tiêu cụ_thể đến năm 2030 theo Đề_án đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức thành_phố Hà_Nội? Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : Đảm_bảo duy_trì các tỷ_lệ ĐTBD theo mục_tiêu đến năm 2025 ; đồng_thời tổ_chức rà_soát, điều_chỉnh, bổ_sung các chỉ_tiêu phù_hợp với mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2025 - 2030 của Thành_phố. Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 phê_duyệt Đề_án Đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao chất_lượng cán_bộ, công_chức, viên_chức có hiệu_lực từ 19/05/2022. Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 2 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : - Đào_tạo tại nước_ngoài ( lựa_chọn các quốc_gia tiên_tiến , có thế mạnh về các ngành , chuyên_ngành cần đào_tạo ) : Công_chức , viên_chức ( không quá 35 tuổi ) công_tác tại cơ_quan , đơn_vị thuộc Thành_phố được cử đi đào_tạo sau_đại_học phù_hợp với vị_trí việc_làm thuộc các lĩnh_vực trọng_tâm liên_quan đến các ngành , lĩnh_vực để hình_thành đội_ngũ chuyên_gia thuộc Đề_án . - Đào_tạo trong nước : CBCCVC ( không quá 40 tuổi ) công_tác tại cơ_quan , đơn_vị thuộc Thành_phố được cử đi đào_tạo sau_đại_học phù_hợp với vị_trí việc_làm thuộc các ngành , chuyên_ngành đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế , xã_hội của Thành_phố trong giai_đoạn 2022 - 2025 và giai_đoạn tiếp_theo . Mục_tiêu cụ_thể đến năm 2030 theo Đề_án đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức thành_phố Hà_Nội ? Căn_cứ tiểu_mục 3 Mục II_Đề án ban_hành kèm Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 quy_định như sau : Đảm_bảo duy_trì các tỷ_lệ ĐTBD theo mục_tiêu đến năm 2025 ; đồng_thời tổ_chức rà_soát , điều_chỉnh , bổ_sung các chỉ_tiêu phù_hợp với mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội giai_đoạn 2025 - 2030 của Thành_phố . Quyết_định 1698 / QĐ-UBND năm 2022 phê_duyệt Đề_án Đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao chất_lượng cán_bộ , công_chức , viên_chức có hiệu_lực từ 19/05/2022 . Xem toàn_bộ Quyết_định : Tại đây
24,340
Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : ... Giáo_dục nghề_nghiệp là một bậc học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân nhằm đào_tạo trình_độ sơ_cấp, trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người lao_động, đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất, kinh_doanh và dịch_vụ, được thực_hiện theo hai hình_thức là đào_tạo chính_quy và đào_tạo thường_xuyên. Bên cạnh đó, căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ; + Trường trung_cấp ; + Trường cao_đẳng. - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được tổ_chức theo các loại_hình sau đây : + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu Nhà_nước, do Nhà_nước đầu_tư, xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân, do các tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân đầu_tư, xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài. Quy_định
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : Giáo_dục nghề_nghiệp là một bậc học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân nhằm đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người lao_động , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ , được thực_hiện theo hai hình_thức là đào_tạo chính_quy và đào_tạo thường_xuyên . Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ; + Trường trung_cấp ; + Trường cao_đẳng . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được tổ_chức theo các loại_hình sau đây : + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu Nhà_nước , do Nhà_nước đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân , do các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài . Quy_định mới về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
24,341
Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : ... ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài. Quy_định mới về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP? Giáo_dục nghề_nghiệp là một bậc học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân nhằm đào_tạo trình_độ sơ_cấp, trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người lao_động, đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất, kinh_doanh và dịch_vụ, được thực_hiện theo hai hình_thức là đào_tạo chính_quy và đào_tạo thường_xuyên. Bên cạnh đó, căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ; + Trường trung_cấp ; + Trường cao_đẳng. - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được tổ_chức theo các loại_hình sau đây : + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu Nhà_nước, do Nhà_nước đầu_tư, xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân, do các
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : Giáo_dục nghề_nghiệp là một bậc học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân nhằm đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người lao_động , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ , được thực_hiện theo hai hình_thức là đào_tạo chính_quy và đào_tạo thường_xuyên . Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ; + Trường trung_cấp ; + Trường cao_đẳng . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được tổ_chức theo các loại_hình sau đây : + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu Nhà_nước , do Nhà_nước đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân , do các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài . Quy_định mới về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
24,342
Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : ... cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân, do các tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân đầu_tư, xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài. Quy_định mới về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : Giáo_dục nghề_nghiệp là một bậc học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân nhằm đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người lao_động , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ , được thực_hiện theo hai hình_thức là đào_tạo chính_quy và đào_tạo thường_xuyên . Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ; + Trường trung_cấp ; + Trường cao_đẳng . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được tổ_chức theo các loại_hình sau đây : + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu Nhà_nước , do Nhà_nước đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân , do các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài . Quy_định mới về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
24,343
Quy_định về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo pháp_luật hiện_hành ?
Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó quy_định : ... - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được xem_xét đổi tên khi có văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập gửi trực_tiếp hoặc qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_điện đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng ; Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp , trong đó nêu rõ lý_do của việc đổi tên ; tên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp sau khi thay_đổi . - Bên cạnh đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp .
None
1
Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó quy_định : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được xem_xét đổi tên khi có văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập gửi trực_tiếp hoặc qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_điện đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng ; Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp , trong đó nêu rõ lý_do của việc đổi tên ; tên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp sau khi thay_đổi . - Bên cạnh đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp .
24,344
Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định mới tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_n: ... Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, theo đó : " 8. Sửa_đổi, bổ_sung Điều 20 như sau : Điều 20. Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1. Hồ_sơ đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là 01 bộ, bao_gồm : Văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức, cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2H tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức, cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b )
None
1
Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó : " 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 như sau : Điều 20 . Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Hồ_sơ đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là 01 bộ , bao_gồm : Văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2H tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm c khoản này quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo mẫu_số 21 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không quyết_định cho_phép đổi tên thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; d ) Công_khai và gửi quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi quyết_định đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính hoặc phân_hiệu để theo_dõi , quản_lý . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên địa_bàn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi quyết_định đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi , quản_lý . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy có_thể thấy được , theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ , rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên , trình_tự thẩm_quyền cho_phép đổi tên so với quy_định tại Nghị_định 15/2019/NĐ-CP. Nghị_định 24/2022/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/6/2022 .
24,345
Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định mới tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_n: ... đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm c khoản này quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo mẫu_số 21 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không quyết_định cho_phép đổi tên thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; d ) Công_khai và gửi quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày
None
1
Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó : " 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 như sau : Điều 20 . Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Hồ_sơ đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là 01 bộ , bao_gồm : Văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2H tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm c khoản này quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo mẫu_số 21 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không quyết_định cho_phép đổi tên thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; d ) Công_khai và gửi quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi quyết_định đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính hoặc phân_hiệu để theo_dõi , quản_lý . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên địa_bàn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi quyết_định đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi , quản_lý . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy có_thể thấy được , theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ , rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên , trình_tự thẩm_quyền cho_phép đổi tên so với quy_định tại Nghị_định 15/2019/NĐ-CP. Nghị_định 24/2022/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/6/2022 .
24,346
Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định mới tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_n: ... Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi quyết_định đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính hoặc phân_hiệu để theo_dõi, quản_lý. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp, trường trung_cấp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên địa_bàn, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi quyết_định đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi, quản_lý. 3. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành, nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp, giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp. " Như_vậy có_thể thấy được, theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ, rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên, trình_tự thẩm_quyền cho_phép
None
1
Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó : " 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 như sau : Điều 20 . Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Hồ_sơ đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là 01 bộ , bao_gồm : Văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2H tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm c khoản này quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo mẫu_số 21 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không quyết_định cho_phép đổi tên thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; d ) Công_khai và gửi quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi quyết_định đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính hoặc phân_hiệu để theo_dõi , quản_lý . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên địa_bàn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi quyết_định đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi , quản_lý . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy có_thể thấy được , theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ , rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên , trình_tự thẩm_quyền cho_phép đổi tên so với quy_định tại Nghị_định 15/2019/NĐ-CP. Nghị_định 24/2022/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/6/2022 .
24,347
Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo quy_định mới tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_n: ... được, theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ, rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên, trình_tự thẩm_quyền cho_phép đổi tên so với quy_định tại Nghị_định 15/2019/NĐ-CP. Nghị_định 24/2022/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/6/2022.
None
1
Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó : " 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 như sau : Điều 20 . Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Hồ_sơ đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là 01 bộ , bao_gồm : Văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2H tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm c khoản này quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo mẫu_số 21 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không quyết_định cho_phép đổi tên thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; d ) Công_khai và gửi quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi quyết_định đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính hoặc phân_hiệu để theo_dõi , quản_lý . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên địa_bàn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi quyết_định đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi , quản_lý . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy có_thể thấy được , theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ , rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên , trình_tự thẩm_quyền cho_phép đổi tên so với quy_định tại Nghị_định 15/2019/NĐ-CP. Nghị_định 24/2022/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/6/2022 .
24,348
Tôi là N.T.B , sắp tới tôi muốn đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp của mình . Cơ_sở của tôi là cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài . Theo tôi được biết là Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sắp tới sẽ có hiệu_lực . Vậy tôi muốn hỏi rằng việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có thay_đổi như_thế_nào theo quy_định mới tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : ... Giáo_dục nghề_nghiệp là một bậc học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân nhằm đào_tạo trình_độ sơ_cấp, trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người lao_động, đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất, kinh_doanh và dịch_vụ, được thực_hiện theo hai hình_thức là đào_tạo chính_quy và đào_tạo thường_xuyên. Bên cạnh đó, căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ; + Trường trung_cấp ; + Trường cao_đẳng. - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được tổ_chức theo các loại_hình sau đây : + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu Nhà_nước, do Nhà_nước đầu_tư, xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân, do các tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân đầu_tư, xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài. Quy_định
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : Giáo_dục nghề_nghiệp là một bậc học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân nhằm đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người lao_động , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ , được thực_hiện theo hai hình_thức là đào_tạo chính_quy và đào_tạo thường_xuyên . Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ; + Trường trung_cấp ; + Trường cao_đẳng . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được tổ_chức theo các loại_hình sau đây : + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu Nhà_nước , do Nhà_nước đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân , do các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài . Quy_định mới về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP? Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó quy_định : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được xem_xét đổi tên khi có văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập gửi trực_tiếp hoặc qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_điện đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng ; Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp , trong đó nêu rõ lý_do của việc đổi tên ; tên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp sau khi thay_đổi . - Bên cạnh đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó : " 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 như sau : Điều 20 . Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Hồ_sơ đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là 01 bộ , bao_gồm : Văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2H tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm c khoản này quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo mẫu_số 21 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không quyết_định cho_phép đổi tên thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; d ) Công_khai và gửi quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi quyết_định đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính hoặc phân_hiệu để theo_dõi , quản_lý . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên địa_bàn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi quyết_định đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi , quản_lý . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy có_thể thấy được , theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ , rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên , trình_tự thẩm_quyền cho_phép đổi tên so với quy_định tại Nghị_định 15/2019/NĐ-CP. Nghị_định 24/2022/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/6/2022 .
24,349
Tôi là N.T.B , sắp tới tôi muốn đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp của mình . Cơ_sở của tôi là cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài . Theo tôi được biết là Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sắp tới sẽ có hiệu_lực . Vậy tôi muốn hỏi rằng việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có thay_đổi như_thế_nào theo quy_định mới tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : ... ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài. Quy_định mới về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP? Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, theo đó quy_định : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được xem_xét đổi tên khi có văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức, cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập gửi trực_tiếp hoặc qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_điện đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng ; Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp, trường trung_cấp, trong đó nêu rõ lý_do của việc đổi tên ; tên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp sau khi thay_đổi. - Bên cạnh đó, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài. - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : Giáo_dục nghề_nghiệp là một bậc học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân nhằm đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người lao_động , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ , được thực_hiện theo hai hình_thức là đào_tạo chính_quy và đào_tạo thường_xuyên . Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ; + Trường trung_cấp ; + Trường cao_đẳng . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được tổ_chức theo các loại_hình sau đây : + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu Nhà_nước , do Nhà_nước đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân , do các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài . Quy_định mới về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP? Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó quy_định : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được xem_xét đổi tên khi có văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập gửi trực_tiếp hoặc qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_điện đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng ; Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp , trong đó nêu rõ lý_do của việc đổi tên ; tên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp sau khi thay_đổi . - Bên cạnh đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó : " 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 như sau : Điều 20 . Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Hồ_sơ đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là 01 bộ , bao_gồm : Văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2H tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm c khoản này quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo mẫu_số 21 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không quyết_định cho_phép đổi tên thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; d ) Công_khai và gửi quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi quyết_định đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính hoặc phân_hiệu để theo_dõi , quản_lý . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên địa_bàn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi quyết_định đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi , quản_lý . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy có_thể thấy được , theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ , rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên , trình_tự thẩm_quyền cho_phép đổi tên so với quy_định tại Nghị_định 15/2019/NĐ-CP. Nghị_định 24/2022/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/6/2022 .
24,350
Tôi là N.T.B , sắp tới tôi muốn đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp của mình . Cơ_sở của tôi là cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài . Theo tôi được biết là Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sắp tới sẽ có hiệu_lực . Vậy tôi muốn hỏi rằng việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có thay_đổi như_thế_nào theo quy_định mới tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : ... hồ_sơ, người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài. - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành, nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp. Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, theo đó : " 8. Sửa_đổi, bổ_sung Điều 20 như sau : Điều 20. Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1. Hồ_sơ đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là 01 bộ, bao_gồm : Văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức, cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2H tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Trình_tự, thủ_tục, thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức, cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : Giáo_dục nghề_nghiệp là một bậc học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân nhằm đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người lao_động , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ , được thực_hiện theo hai hình_thức là đào_tạo chính_quy và đào_tạo thường_xuyên . Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ; + Trường trung_cấp ; + Trường cao_đẳng . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được tổ_chức theo các loại_hình sau đây : + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu Nhà_nước , do Nhà_nước đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân , do các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài . Quy_định mới về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP? Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó quy_định : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được xem_xét đổi tên khi có văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập gửi trực_tiếp hoặc qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_điện đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng ; Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp , trong đó nêu rõ lý_do của việc đổi tên ; tên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp sau khi thay_đổi . - Bên cạnh đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó : " 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 như sau : Điều 20 . Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Hồ_sơ đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là 01 bộ , bao_gồm : Văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2H tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm c khoản này quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo mẫu_số 21 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không quyết_định cho_phép đổi tên thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; d ) Công_khai và gửi quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi quyết_định đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính hoặc phân_hiệu để theo_dõi , quản_lý . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên địa_bàn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi quyết_định đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi , quản_lý . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy có_thể thấy được , theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ , rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên , trình_tự thẩm_quyền cho_phép đổi tên so với quy_định tại Nghị_định 15/2019/NĐ-CP. Nghị_định 24/2022/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/6/2022 .
24,351
Tôi là N.T.B , sắp tới tôi muốn đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp của mình . Cơ_sở của tôi là cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài . Theo tôi được biết là Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sắp tới sẽ có hiệu_lực . Vậy tôi muốn hỏi rằng việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có thay_đổi như_thế_nào theo quy_định mới tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : ... , thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức, cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài, cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm c khoản này quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo mẫu_số 21 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp không quyết_định cho_phép đổi tên thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : Giáo_dục nghề_nghiệp là một bậc học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân nhằm đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người lao_động , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ , được thực_hiện theo hai hình_thức là đào_tạo chính_quy và đào_tạo thường_xuyên . Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ; + Trường trung_cấp ; + Trường cao_đẳng . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được tổ_chức theo các loại_hình sau đây : + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu Nhà_nước , do Nhà_nước đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân , do các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài . Quy_định mới về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP? Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó quy_định : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được xem_xét đổi tên khi có văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập gửi trực_tiếp hoặc qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_điện đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng ; Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp , trong đó nêu rõ lý_do của việc đổi tên ; tên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp sau khi thay_đổi . - Bên cạnh đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó : " 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 như sau : Điều 20 . Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Hồ_sơ đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là 01 bộ , bao_gồm : Văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2H tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm c khoản này quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo mẫu_số 21 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không quyết_định cho_phép đổi tên thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; d ) Công_khai và gửi quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi quyết_định đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính hoặc phân_hiệu để theo_dõi , quản_lý . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên địa_bàn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi quyết_định đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi , quản_lý . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy có_thể thấy được , theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ , rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên , trình_tự thẩm_quyền cho_phép đổi tên so với quy_định tại Nghị_định 15/2019/NĐ-CP. Nghị_định 24/2022/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/6/2022 .
24,352
Tôi là N.T.B , sắp tới tôi muốn đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp của mình . Cơ_sở của tôi là cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài . Theo tôi được biết là Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sắp tới sẽ có hiệu_lực . Vậy tôi muốn hỏi rằng việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có thay_đổi như_thế_nào theo quy_định mới tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : ... ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; d ) Công_khai và gửi quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi quyết_định đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính hoặc phân_hiệu để theo_dõi, quản_lý. Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp, trường trung_cấp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên địa_bàn, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi quyết_định đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi, quản_lý. 3. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành,
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : Giáo_dục nghề_nghiệp là một bậc học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân nhằm đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người lao_động , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ , được thực_hiện theo hai hình_thức là đào_tạo chính_quy và đào_tạo thường_xuyên . Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ; + Trường trung_cấp ; + Trường cao_đẳng . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được tổ_chức theo các loại_hình sau đây : + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu Nhà_nước , do Nhà_nước đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân , do các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài . Quy_định mới về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP? Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó quy_định : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được xem_xét đổi tên khi có văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập gửi trực_tiếp hoặc qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_điện đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng ; Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp , trong đó nêu rõ lý_do của việc đổi tên ; tên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp sau khi thay_đổi . - Bên cạnh đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó : " 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 như sau : Điều 20 . Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Hồ_sơ đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là 01 bộ , bao_gồm : Văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2H tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm c khoản này quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo mẫu_số 21 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không quyết_định cho_phép đổi tên thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; d ) Công_khai và gửi quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi quyết_định đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính hoặc phân_hiệu để theo_dõi , quản_lý . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên địa_bàn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi quyết_định đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi , quản_lý . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy có_thể thấy được , theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ , rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên , trình_tự thẩm_quyền cho_phép đổi tên so với quy_định tại Nghị_định 15/2019/NĐ-CP. Nghị_định 24/2022/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/6/2022 .
24,353
Tôi là N.T.B , sắp tới tôi muốn đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp của mình . Cơ_sở của tôi là cơ_sở giáo_dục có vốn đầu_tư nước_ngoài . Theo tôi được biết là Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sắp tới sẽ có hiệu_lực . Vậy tôi muốn hỏi rằng việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài có thay_đổi như_thế_nào theo quy_định mới tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : ... và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi, quản_lý. 3. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành, nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp, giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp. " Như_vậy có_thể thấy được, theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ, rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên, trình_tự thẩm_quyền cho_phép đổi tên so với quy_định tại Nghị_định 15/2019/NĐ-CP. Nghị_định 24/2022/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/6/2022.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 , theo đó quy_định rằng : Giáo_dục nghề_nghiệp là một bậc học của hệ_thống giáo_dục quốc_dân nhằm đào_tạo trình_độ sơ_cấp , trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng và các chương_trình đào_tạo nghề_nghiệp khác cho người lao_động , đáp_ứng nhu_cầu nhân_lực trực_tiếp trong sản_xuất , kinh_doanh và dịch_vụ , được thực_hiện theo hai hình_thức là đào_tạo chính_quy và đào_tạo thường_xuyên . Bên cạnh đó , căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp 2014 như sau : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : + Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ; + Trường trung_cấp ; + Trường cao_đẳng . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được tổ_chức theo các loại_hình sau đây : + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu Nhà_nước , do Nhà_nước đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tư_thục là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp thuộc sở_hữu của các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân , do các tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức kinh_tế tư_nhân hoặc cá_nhân đầu_tư , xây_dựng cơ_sở vật_chất ; + Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gồm cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp 100% vốn của nhà_đầu_tư nước_ngoài ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp liên_doanh giữa nhà_đầu_tư trong nước và nhà_đầu_tư nước_ngoài . Quy_định mới về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP? Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó quy_định : - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp được xem_xét đổi tên khi có văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập gửi trực_tiếp hoặc qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_điện đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng ; Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp , trong đó nêu rõ lý_do của việc đổi tên ; tên của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp sau khi thay_đổi . - Bên cạnh đó , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài . - Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . Theo khoản 8 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP sửa_đổi bổ_sung Điều 20 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP về đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , theo đó : " 8 . Sửa_đổi , bổ_sung Điều 20 như sau : Điều 20 . Đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Hồ_sơ đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài là 01 bộ , bao_gồm : Văn_bản đề_nghị đổi tên của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập theo Mẫu 2H tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Trình_tự , thủ_tục , thẩm_quyền cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài a ) Tổ_chức , cá_nhân sở_hữu hoặc đại_diện hợp_pháp của những người góp vốn thành_lập đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài gửi hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc bưu_chính hoặc trực_tiếp đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính của trường trung_cấp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; b ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài , cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này trình người có thẩm_quyền theo quy_định tại điểm c khoản này quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài theo mẫu_số 21 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp không quyết_định cho_phép đổi tên thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; c ) Người có thẩm_quyền cho_phép thành_lập cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài quy_định tại Điều 13 Nghị_định này thì có quyền quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài ; d ) Công_khai và gửi quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thực_hiện công_khai quyết_định cho_phép đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên trang thông_tin điện_tử của cơ_quan mình . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội gửi quyết_định đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi trường cao_đẳng có vốn đầu_tư nước_ngoài đặt trụ_sở chính hoặc phân_hiệu để theo_dõi , quản_lý . Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành quyết_định cho_phép đổi tên trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp có vốn đầu_tư nước_ngoài trên địa_bàn , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi quyết_định đến Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ( Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp ) để theo_dõi , quản_lý . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài sau khi đổi tên được tiếp_tục tổ_chức đào_tạo các ngành , nghề đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp trong giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký bổ_sung hoạt_động giáo_dục nghề_nghiệp . " Như_vậy có_thể thấy được , theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP việc đổi tên cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài đã bổ_sung đầy_đủ , rõ_ràng hơn về hồ_sơ đổi tên , trình_tự thẩm_quyền cho_phép đổi tên so với quy_định tại Nghị_định 15/2019/NĐ-CP. Nghị_định 24/2022/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/6/2022 .
24,354
Hợp_đồng thời_vụ nghĩa_là gì ?
Tại Điều 22 Bộ_luật Lao_động 2012 quy_định như sau : ... " Điều 22. Loại hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây :.. c ) Hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng... 3. Không được giao_kết hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng để làm những công_việc có tính_chất thường_xuyên từ 12 tháng trở lên, trừ trường_hợp phải tạm_thời thay_thế người lao_động đi làm nghĩa_vụ_quân_sự, nghỉ theo chế_độ thai_sản, ốm_đau, tai_nạn lao_động hoặc nghỉ_việc có tính_chất tạm_thời khác. " Hợp_đồng thời_vụ hay mùa_vụ được xác_định là công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng. Tuy_nhiên, Bộ_luật lao_động 2019 không còn khái_niệm hợp_đồng lao_động thời_vụ nữa mà quy_định 02 loại hợp_đồng tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật này gồm : " Điều 20. Loại hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai
None
1
Tại Điều 22 Bộ_luật Lao_động 2012 quy_định như sau : " Điều 22 . Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : .. c ) Hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng . .. 3 . Không được giao_kết hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng để làm những công_việc có tính_chất thường_xuyên từ 12 tháng trở lên , trừ trường_hợp phải tạm_thời thay_thế người lao_động đi làm nghĩa_vụ_quân_sự , nghỉ theo chế_độ thai_sản , ốm_đau , tai_nạn lao_động hoặc nghỉ_việc có tính_chất tạm_thời khác . " Hợp_đồng thời_vụ hay mùa_vụ được xác_định là công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng . Tuy_nhiên , Bộ_luật lao_động 2019 không còn khái_niệm hợp_đồng lao_động thời_vụ nữa mà quy_định 02 loại hợp_đồng tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật này gồm : " Điều 20 . Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . " Có_thể thấy , hợp_đồng thời_vụ có_thể được hiểu là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn và có thời_hạn dưới 12 tháng . Hợp_đồng thời_vụ có phải buộc lập thành_văn bản không ? ( Hình từ Internet )
24,355
Hợp_đồng thời_vụ nghĩa_là gì ?
Tại Điều 22 Bộ_luật Lao_động 2012 quy_định như sau : ... không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng. " Có_thể thấy, hợp_đồng thời_vụ có_thể được hiểu là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn và có thời_hạn dưới 12 tháng. Hợp_đồng thời_vụ có phải buộc lập thành_văn bản không? ( Hình từ Internet )
None
1
Tại Điều 22 Bộ_luật Lao_động 2012 quy_định như sau : " Điều 22 . Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : .. c ) Hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng . .. 3 . Không được giao_kết hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng để làm những công_việc có tính_chất thường_xuyên từ 12 tháng trở lên , trừ trường_hợp phải tạm_thời thay_thế người lao_động đi làm nghĩa_vụ_quân_sự , nghỉ theo chế_độ thai_sản , ốm_đau , tai_nạn lao_động hoặc nghỉ_việc có tính_chất tạm_thời khác . " Hợp_đồng thời_vụ hay mùa_vụ được xác_định là công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 12 tháng . Tuy_nhiên , Bộ_luật lao_động 2019 không còn khái_niệm hợp_đồng lao_động thời_vụ nữa mà quy_định 02 loại hợp_đồng tại khoản 1 Điều 20 Bộ_luật này gồm : " Điều 20 . Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . " Có_thể thấy , hợp_đồng thời_vụ có_thể được hiểu là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn và có thời_hạn dưới 12 tháng . Hợp_đồng thời_vụ có phải buộc lập thành_văn bản không ? ( Hình từ Internet )
24,356
Hợp_đồng thời_vụ có phải buộc lập thành_văn bản không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : ... " Điều 14. Hình_thức hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và được làm thành 02 bản, người lao_động giữ 01 bản, người sử_dụng lao_động giữ 01 bản, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Hợp_đồng lao_động được giao_kết thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử có giá_trị như hợp_đồng lao_động bằng văn_bản. 2. Hai bên có_thể giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói đối_với hợp_đồng có thời_hạn dưới 01 tháng, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ_luật này. " Giao_kết hợp_đồng dựa theo nguyên_tắc tại Điều 15 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 15. Nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động 1. Tự_nguyện, bình_đẳng, thiện_chí, hợp_tác và trung_thực. 2. Tự_do giao_kết hợp_đồng lao_động nhưng không được trái pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể và đạo_đức xã_hội. " Còn hợp_đồng lao_động bằng lời_nói chỉ được sử_dụng cho hợp_đồng dưới 01 tháng, trừ trường_hợp giao_kết hợp_đồng với người giúp_việc, người dưới 15 tuổi, nhóm người lao_động
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 14 . Hình_thức hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và được làm thành 02 bản , người lao_động giữ 01 bản , người sử_dụng lao_động giữ 01 bản , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Hợp_đồng lao_động được giao_kết thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử có giá_trị như hợp_đồng lao_động bằng văn_bản . 2 . Hai bên có_thể giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói đối_với hợp_đồng có thời_hạn dưới 01 tháng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 18 , điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ_luật này . " Giao_kết hợp_đồng dựa theo nguyên_tắc tại Điều 15 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 15 . Nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Tự_nguyện , bình_đẳng , thiện_chí , hợp_tác và trung_thực . 2 . Tự_do giao_kết hợp_đồng lao_động nhưng không được trái pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể và đạo_đức xã_hội . " Còn hợp_đồng lao_động bằng lời_nói chỉ được sử_dụng cho hợp_đồng dưới 01 tháng , trừ trường_hợp giao_kết hợp_đồng với người giúp_việc , người dưới 15 tuổi , nhóm người lao_động thông_qua người được uỷ_quyền để làm công_việc dưới 12 tháng . Hợp_đồng lao_động đối_với lao_động là người giúp_việc thì quy_định tại Điều 162 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 162 . Hợp_đồng lao_động đối_với lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với lao_động là người giúp_việc gia_đình . " Do_đó , khi ký hợp_đồng lao_động đối_với người giúp_việc để làm công_việc thời_vụ , các bên phải ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản .
24,357
Hợp_đồng thời_vụ có phải buộc lập thành_văn bản không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : ... . " Còn hợp_đồng lao_động bằng lời_nói chỉ được sử_dụng cho hợp_đồng dưới 01 tháng, trừ trường_hợp giao_kết hợp_đồng với người giúp_việc, người dưới 15 tuổi, nhóm người lao_động thông_qua người được uỷ_quyền để làm công_việc dưới 12 tháng. Hợp_đồng lao_động đối_với lao_động là người giúp_việc thì quy_định tại Điều 162 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 162. Hợp_đồng lao_động đối_với lao_động là người giúp_việc gia_đình 1. Người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với lao_động là người giúp_việc gia_đình. " Do_đó, khi ký hợp_đồng lao_động đối_với người giúp_việc để làm công_việc thời_vụ, các bên phải ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 14 . Hình_thức hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết bằng văn_bản và được làm thành 02 bản , người lao_động giữ 01 bản , người sử_dụng lao_động giữ 01 bản , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Hợp_đồng lao_động được giao_kết thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử có giá_trị như hợp_đồng lao_động bằng văn_bản . 2 . Hai bên có_thể giao_kết hợp_đồng lao_động bằng lời_nói đối_với hợp_đồng có thời_hạn dưới 01 tháng , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 18 , điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ_luật này . " Giao_kết hợp_đồng dựa theo nguyên_tắc tại Điều 15 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 15 . Nguyên_tắc giao_kết hợp_đồng lao_động 1 . Tự_nguyện , bình_đẳng , thiện_chí , hợp_tác và trung_thực . 2 . Tự_do giao_kết hợp_đồng lao_động nhưng không được trái pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể và đạo_đức xã_hội . " Còn hợp_đồng lao_động bằng lời_nói chỉ được sử_dụng cho hợp_đồng dưới 01 tháng , trừ trường_hợp giao_kết hợp_đồng với người giúp_việc , người dưới 15 tuổi , nhóm người lao_động thông_qua người được uỷ_quyền để làm công_việc dưới 12 tháng . Hợp_đồng lao_động đối_với lao_động là người giúp_việc thì quy_định tại Điều 162 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : " Điều 162 . Hợp_đồng lao_động đối_với lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động bằng văn_bản với lao_động là người giúp_việc gia_đình . " Do_đó , khi ký hợp_đồng lao_động đối_với người giúp_việc để làm công_việc thời_vụ , các bên phải ký hợp_đồng lao_động bằng văn_bản .
24,358
Khi nào thì hợp_đồng thời_vụ bị chấm_dứt ?
Căn_cứ tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... " Điều 34. Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Hết hạn hợp_đồng lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. 2. Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động. 3. Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 4. Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự, tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. 5. Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật, quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 6. Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết. 7. Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất_tích hoặc đã chết. Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền
None
1
Căn_cứ tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 34 . Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 5 . Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . 7 . Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . 8 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . 9 . Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 10 . Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . 11 . Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . 12 . Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . 13 . Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . " Như_vậy , hợp_đồng thời_vụ chấm_dứt khi hợp_đồng hết hạn , khi đã hoàn_thành công_việc , khi thoả_thuận , ... và các điều_khoản khác nêu trên sẽ làm hợp_đồng thời_vụ chấm_dứt .
24,359
Khi nào thì hợp_đồng thời_vụ bị chấm_dứt ?
Căn_cứ tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật, người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật. 8. Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải. 9. Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này. 10. Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này. 11. Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này. 12. Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này. 13. Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc. " Như_vậy, hợp_đồng thời_vụ chấm_dứt khi hợp_đồng hết hạn, khi đã hoàn_thành công_việc, khi thoả_thuận,... và các điều_khoản khác nêu trên sẽ làm hợp_đồng thời_vụ chấm_dứt.
None
1
Căn_cứ tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 34 . Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 5 . Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . 7 . Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . 8 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . 9 . Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 10 . Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . 11 . Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . 12 . Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . 13 . Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . " Như_vậy , hợp_đồng thời_vụ chấm_dứt khi hợp_đồng hết hạn , khi đã hoàn_thành công_việc , khi thoả_thuận , ... và các điều_khoản khác nêu trên sẽ làm hợp_đồng thời_vụ chấm_dứt .
24,360
Khi nào thì hợp_đồng thời_vụ bị chấm_dứt ?
Căn_cứ tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... đã hoàn_thành công_việc, khi thoả_thuận,... và các điều_khoản khác nêu trên sẽ làm hợp_đồng thời_vụ chấm_dứt.
None
1
Căn_cứ tại Điều 34 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 34 . Các trường_hợp chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Hết hạn hợp_đồng lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . 2 . Đã hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động . 3 . Hai bên thoả_thuận chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 4 . Người lao_động bị kết_án phạt tù nhưng không được hưởng án_treo hoặc không thuộc trường_hợp được trả tự_do theo quy_định tại khoản 5 Điều 328 của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự , tử_hình hoặc bị cấm làm công_việc ghi trong hợp_đồng lao_động theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . 5 . Người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam bị trục_xuất theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 6 . Người lao_động chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . 7 . Người sử_dụng lao_động là cá_nhân chết ; bị Toà_án tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất_tích hoặc đã chết . Người sử_dụng lao_động không phải là cá_nhân chấm_dứt hoạt_động hoặc bị cơ_quan_chuyên_môn về đăng_ký kinh_doanh thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ra thông_báo không có người đại_diện theo pháp_luật , người được uỷ_quyền thực_hiện quyền và nghĩa_vụ của người đại_diện theo pháp_luật . 8 . Người lao_động bị xử_lý kỷ_luật sa_thải . 9 . Người lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 35 của Bộ_luật này . 10 . Người sử_dụng lao_động đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định tại Điều 36 của Bộ_luật này . 11 . Người sử_dụng lao_động cho người lao_động thôi_việc theo quy_định tại Điều 42 và Điều 43 của Bộ_luật này . 12 . Giấy_phép lao_động hết hiệu_lực đối_với người lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam theo quy_định tại Điều 156 của Bộ_luật này . 13 . Trường_hợp thoả_thuận nội_dung thử việc ghi trong hợp_đồng lao_động mà thử việc không đạt yêu_cầu hoặc một bên huỷ_bỏ thoả_thuận thử việc . " Như_vậy , hợp_đồng thời_vụ chấm_dứt khi hợp_đồng hết hạn , khi đã hoàn_thành công_việc , khi thoả_thuận , ... và các điều_khoản khác nêu trên sẽ làm hợp_đồng thời_vụ chấm_dứt .
24,361
Trong trường_hợp nào đảng_viên chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời ?
( Hình từ Internet ) Theo điểm 6.3.2 khoản 6.3 Điều 6 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... 6. Điều 6 : Phát thẻ và quản_lý thẻ đảng_viên, quản_lý hồ_sơ đảng_viên và thủ_tục chuyển sinh_hoạt đảng [... ] 6.3. Chuyển sinh_hoạt đảng. [... ] 6.3.2. Chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời. a ) Khi đảng_viên thay_đổi nơi cư_trú, nơi công_tác trong thời_gian từ 3 tháng đến dưới 1 năm ; khi được cử đi học_tập trung ở các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng đến 2 năm, sau đó lại trở về đơn_vị cũ thì phải làm thủ_tục giới_thiệu sinh_hoạt đảng tạm_thời từ đảng_bộ, chi_bộ nơi đảng_viên đang sinh_hoạt đảng chính_thức đến đảng_bộ, chi_bộ nơi công_tác, học_tập hoặc nơi cư_trú mới. Trường_hợp đặc_biệt do Ban_Bí_thư quy_định. b ) Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời có nhiệm_vụ và quyền_hạn : - Ở nơi sinh_hoạt chính_thức thì thực_hiện đầy_đủ nhiệm_vụ và quyền theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Điều_lệ Đảng ; ở nơi sinh_hoạt tạm_thời thì trừ quyền biểu_quyết, ứng_cử và bầu_cử. - Nếu cần kéo_dài thời_hạn sinh_hoạt đảng tạm_thời thì đảng_viên phải báo_cáo với cấp_uỷ đảng nơi đảng_viên đang sinh_hoạt tạm_thời để xin gia_hạn, đồng_thời báo_cáo với tổ_chức đảng nơi sinh_hoạt
None
1
( Hình từ Internet ) Theo điểm 6.3.2 khoản 6.3 Điều 6 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : 6 . Điều 6 : Phát thẻ và quản_lý thẻ đảng_viên , quản_lý hồ_sơ đảng_viên và thủ_tục chuyển sinh_hoạt đảng [ ... ] 6.3 . Chuyển sinh_hoạt đảng . [ ... ] 6.3.2 . Chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời . a ) Khi đảng_viên thay_đổi nơi cư_trú , nơi công_tác trong thời_gian từ 3 tháng đến dưới 1 năm ; khi được cử đi học_tập trung ở các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng đến 2 năm , sau đó lại trở về đơn_vị cũ thì phải làm thủ_tục giới_thiệu sinh_hoạt đảng tạm_thời từ đảng_bộ , chi_bộ nơi đảng_viên đang sinh_hoạt đảng chính_thức đến đảng_bộ , chi_bộ nơi công_tác , học_tập hoặc nơi cư_trú mới . Trường_hợp đặc_biệt do Ban_Bí_thư quy_định . b ) Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời có nhiệm_vụ và quyền_hạn : - Ở nơi sinh_hoạt chính_thức thì thực_hiện đầy_đủ nhiệm_vụ và quyền theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Điều_lệ Đảng ; ở nơi sinh_hoạt tạm_thời thì trừ quyền biểu_quyết , ứng_cử và bầu_cử . - Nếu cần kéo_dài thời_hạn sinh_hoạt đảng tạm_thời thì đảng_viên phải báo_cáo với cấp_uỷ đảng nơi đảng_viên đang sinh_hoạt tạm_thời để xin gia_hạn , đồng_thời báo_cáo với tổ_chức đảng nơi sinh_hoạt chính_thức . c ) Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời không tính vào đảng số của đảng_bộ nơi sinh_hoạt tạm_thời mà tính vào đảng số của đảng_bộ nơi sinh_hoạt chính_thức ; đóng đảng_phí ở chi_bộ nơi sinh_hoạt đảng tạm_thời . Cấp_uỷ_viên khi chuyển sinh_hoạt tạm_thời thì vẫn là cấp_uỷ_viên nơi sinh_hoạt chính_thức . d ) Nếu có từ 3 đảng_viên chính_thức trở lên chuyển đến sinh_hoạt đảng tạm_thời để học theo lớp , theo khoá ở cơ_sở đào_tạo hoặc đến công_tác biệt_phái trong một đơn_vị trực_thuộc đơn_vị cơ_sở , thì đảng_uỷ nơi tiếp_nhận đảng_viên ra quyết_định thành_lập chi_bộ sinh_hoạt tạm_thời và chỉ_định chi_uỷ , bí_thư , phó bí_thư của chi_bộ đó . Nhiệm_vụ của chi_bộ sinh_hoạt tạm_thời là lãnh_đạo đảng_viên trong chi_bộ thực_hiện nghị_quyết của cấp_uỷ cấp trên , quản_lý đảng_viên , thu nộp đảng_phí và thực_hiện một_số nhiệm_vụ cụ_thể do cấp_uỷ cấp trên giao . Theo đó , trong trường_hợp sau đây đảng_viên chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời , cụ_thể : - Khi đảng_viên thay_đổi nơi cư_trú , nơi công_tác trong thời_gian từ 3 tháng đến dưới 1 năm ; - Khi được cử đi học_tập trung ở các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng đến 2 năm , sau đó lại trở về đơn_vị cũ thì phải làm thủ_tục giới_thiệu sinh_hoạt đảng tạm_thời từ đảng_bộ , chi_bộ nơi đảng_viên đang sinh_hoạt đảng chính_thức đến đảng_bộ , chi_bộ nơi công_tác , học_tập hoặc nơi cư_trú mới . - Trường_hợp đặc_biệt do Ban_Bí_thư quy_định .
24,362
Trong trường_hợp nào đảng_viên chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời ?
( Hình từ Internet ) Theo điểm 6.3.2 khoản 6.3 Điều 6 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... . - Nếu cần kéo_dài thời_hạn sinh_hoạt đảng tạm_thời thì đảng_viên phải báo_cáo với cấp_uỷ đảng nơi đảng_viên đang sinh_hoạt tạm_thời để xin gia_hạn, đồng_thời báo_cáo với tổ_chức đảng nơi sinh_hoạt chính_thức. c ) Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời không tính vào đảng số của đảng_bộ nơi sinh_hoạt tạm_thời mà tính vào đảng số của đảng_bộ nơi sinh_hoạt chính_thức ; đóng đảng_phí ở chi_bộ nơi sinh_hoạt đảng tạm_thời. Cấp_uỷ_viên khi chuyển sinh_hoạt tạm_thời thì vẫn là cấp_uỷ_viên nơi sinh_hoạt chính_thức. d ) Nếu có từ 3 đảng_viên chính_thức trở lên chuyển đến sinh_hoạt đảng tạm_thời để học theo lớp, theo khoá ở cơ_sở đào_tạo hoặc đến công_tác biệt_phái trong một đơn_vị trực_thuộc đơn_vị cơ_sở, thì đảng_uỷ nơi tiếp_nhận đảng_viên ra quyết_định thành_lập chi_bộ sinh_hoạt tạm_thời và chỉ_định chi_uỷ, bí_thư, phó bí_thư của chi_bộ đó. Nhiệm_vụ của chi_bộ sinh_hoạt tạm_thời là lãnh_đạo đảng_viên trong chi_bộ thực_hiện nghị_quyết của cấp_uỷ cấp trên, quản_lý đảng_viên, thu nộp đảng_phí và thực_hiện một_số nhiệm_vụ cụ_thể do cấp_uỷ cấp trên giao. Theo đó, trong trường_hợp sau đây đảng_viên chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời, cụ_thể : - Khi đảng_viên thay_đổi nơi
None
1
( Hình từ Internet ) Theo điểm 6.3.2 khoản 6.3 Điều 6 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : 6 . Điều 6 : Phát thẻ và quản_lý thẻ đảng_viên , quản_lý hồ_sơ đảng_viên và thủ_tục chuyển sinh_hoạt đảng [ ... ] 6.3 . Chuyển sinh_hoạt đảng . [ ... ] 6.3.2 . Chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời . a ) Khi đảng_viên thay_đổi nơi cư_trú , nơi công_tác trong thời_gian từ 3 tháng đến dưới 1 năm ; khi được cử đi học_tập trung ở các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng đến 2 năm , sau đó lại trở về đơn_vị cũ thì phải làm thủ_tục giới_thiệu sinh_hoạt đảng tạm_thời từ đảng_bộ , chi_bộ nơi đảng_viên đang sinh_hoạt đảng chính_thức đến đảng_bộ , chi_bộ nơi công_tác , học_tập hoặc nơi cư_trú mới . Trường_hợp đặc_biệt do Ban_Bí_thư quy_định . b ) Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời có nhiệm_vụ và quyền_hạn : - Ở nơi sinh_hoạt chính_thức thì thực_hiện đầy_đủ nhiệm_vụ và quyền theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Điều_lệ Đảng ; ở nơi sinh_hoạt tạm_thời thì trừ quyền biểu_quyết , ứng_cử và bầu_cử . - Nếu cần kéo_dài thời_hạn sinh_hoạt đảng tạm_thời thì đảng_viên phải báo_cáo với cấp_uỷ đảng nơi đảng_viên đang sinh_hoạt tạm_thời để xin gia_hạn , đồng_thời báo_cáo với tổ_chức đảng nơi sinh_hoạt chính_thức . c ) Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời không tính vào đảng số của đảng_bộ nơi sinh_hoạt tạm_thời mà tính vào đảng số của đảng_bộ nơi sinh_hoạt chính_thức ; đóng đảng_phí ở chi_bộ nơi sinh_hoạt đảng tạm_thời . Cấp_uỷ_viên khi chuyển sinh_hoạt tạm_thời thì vẫn là cấp_uỷ_viên nơi sinh_hoạt chính_thức . d ) Nếu có từ 3 đảng_viên chính_thức trở lên chuyển đến sinh_hoạt đảng tạm_thời để học theo lớp , theo khoá ở cơ_sở đào_tạo hoặc đến công_tác biệt_phái trong một đơn_vị trực_thuộc đơn_vị cơ_sở , thì đảng_uỷ nơi tiếp_nhận đảng_viên ra quyết_định thành_lập chi_bộ sinh_hoạt tạm_thời và chỉ_định chi_uỷ , bí_thư , phó bí_thư của chi_bộ đó . Nhiệm_vụ của chi_bộ sinh_hoạt tạm_thời là lãnh_đạo đảng_viên trong chi_bộ thực_hiện nghị_quyết của cấp_uỷ cấp trên , quản_lý đảng_viên , thu nộp đảng_phí và thực_hiện một_số nhiệm_vụ cụ_thể do cấp_uỷ cấp trên giao . Theo đó , trong trường_hợp sau đây đảng_viên chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời , cụ_thể : - Khi đảng_viên thay_đổi nơi cư_trú , nơi công_tác trong thời_gian từ 3 tháng đến dưới 1 năm ; - Khi được cử đi học_tập trung ở các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng đến 2 năm , sau đó lại trở về đơn_vị cũ thì phải làm thủ_tục giới_thiệu sinh_hoạt đảng tạm_thời từ đảng_bộ , chi_bộ nơi đảng_viên đang sinh_hoạt đảng chính_thức đến đảng_bộ , chi_bộ nơi công_tác , học_tập hoặc nơi cư_trú mới . - Trường_hợp đặc_biệt do Ban_Bí_thư quy_định .
24,363
Trong trường_hợp nào đảng_viên chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời ?
( Hình từ Internet ) Theo điểm 6.3.2 khoản 6.3 Điều 6 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... phí và thực_hiện một_số nhiệm_vụ cụ_thể do cấp_uỷ cấp trên giao. Theo đó, trong trường_hợp sau đây đảng_viên chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời, cụ_thể : - Khi đảng_viên thay_đổi nơi cư_trú, nơi công_tác trong thời_gian từ 3 tháng đến dưới 1 năm ; - Khi được cử đi học_tập trung ở các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng đến 2 năm, sau đó lại trở về đơn_vị cũ thì phải làm thủ_tục giới_thiệu sinh_hoạt đảng tạm_thời từ đảng_bộ, chi_bộ nơi đảng_viên đang sinh_hoạt đảng chính_thức đến đảng_bộ, chi_bộ nơi công_tác, học_tập hoặc nơi cư_trú mới. - Trường_hợp đặc_biệt do Ban_Bí_thư quy_định.
None
1
( Hình từ Internet ) Theo điểm 6.3.2 khoản 6.3 Điều 6 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : 6 . Điều 6 : Phát thẻ và quản_lý thẻ đảng_viên , quản_lý hồ_sơ đảng_viên và thủ_tục chuyển sinh_hoạt đảng [ ... ] 6.3 . Chuyển sinh_hoạt đảng . [ ... ] 6.3.2 . Chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời . a ) Khi đảng_viên thay_đổi nơi cư_trú , nơi công_tác trong thời_gian từ 3 tháng đến dưới 1 năm ; khi được cử đi học_tập trung ở các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng đến 2 năm , sau đó lại trở về đơn_vị cũ thì phải làm thủ_tục giới_thiệu sinh_hoạt đảng tạm_thời từ đảng_bộ , chi_bộ nơi đảng_viên đang sinh_hoạt đảng chính_thức đến đảng_bộ , chi_bộ nơi công_tác , học_tập hoặc nơi cư_trú mới . Trường_hợp đặc_biệt do Ban_Bí_thư quy_định . b ) Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời có nhiệm_vụ và quyền_hạn : - Ở nơi sinh_hoạt chính_thức thì thực_hiện đầy_đủ nhiệm_vụ và quyền theo quy_định tại Điều 2 và Điều 3 Điều_lệ Đảng ; ở nơi sinh_hoạt tạm_thời thì trừ quyền biểu_quyết , ứng_cử và bầu_cử . - Nếu cần kéo_dài thời_hạn sinh_hoạt đảng tạm_thời thì đảng_viên phải báo_cáo với cấp_uỷ đảng nơi đảng_viên đang sinh_hoạt tạm_thời để xin gia_hạn , đồng_thời báo_cáo với tổ_chức đảng nơi sinh_hoạt chính_thức . c ) Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời không tính vào đảng số của đảng_bộ nơi sinh_hoạt tạm_thời mà tính vào đảng số của đảng_bộ nơi sinh_hoạt chính_thức ; đóng đảng_phí ở chi_bộ nơi sinh_hoạt đảng tạm_thời . Cấp_uỷ_viên khi chuyển sinh_hoạt tạm_thời thì vẫn là cấp_uỷ_viên nơi sinh_hoạt chính_thức . d ) Nếu có từ 3 đảng_viên chính_thức trở lên chuyển đến sinh_hoạt đảng tạm_thời để học theo lớp , theo khoá ở cơ_sở đào_tạo hoặc đến công_tác biệt_phái trong một đơn_vị trực_thuộc đơn_vị cơ_sở , thì đảng_uỷ nơi tiếp_nhận đảng_viên ra quyết_định thành_lập chi_bộ sinh_hoạt tạm_thời và chỉ_định chi_uỷ , bí_thư , phó bí_thư của chi_bộ đó . Nhiệm_vụ của chi_bộ sinh_hoạt tạm_thời là lãnh_đạo đảng_viên trong chi_bộ thực_hiện nghị_quyết của cấp_uỷ cấp trên , quản_lý đảng_viên , thu nộp đảng_phí và thực_hiện một_số nhiệm_vụ cụ_thể do cấp_uỷ cấp trên giao . Theo đó , trong trường_hợp sau đây đảng_viên chuyển sinh_hoạt đảng tạm_thời , cụ_thể : - Khi đảng_viên thay_đổi nơi cư_trú , nơi công_tác trong thời_gian từ 3 tháng đến dưới 1 năm ; - Khi được cử đi học_tập trung ở các cơ_sở đào_tạo trong nước từ 3 tháng đến 2 năm , sau đó lại trở về đơn_vị cũ thì phải làm thủ_tục giới_thiệu sinh_hoạt đảng tạm_thời từ đảng_bộ , chi_bộ nơi đảng_viên đang sinh_hoạt đảng chính_thức đến đảng_bộ , chi_bộ nơi công_tác , học_tập hoặc nơi cư_trú mới . - Trường_hợp đặc_biệt do Ban_Bí_thư quy_định .
24,364
Ai có quyền xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời vi_phạm kỷ_luật ?
Theo điểm 2.4 khoản 2 Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... Trình_tự xem_xét, quyết_định thi_hành kỷ_luật... 2. Trình_tự xem_xét, quyết_định kỷ_luật đảng_viên 2.1. Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ, tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam, tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật. Trường_hợp cần_thiết, cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật. 2.2. Cấp_uỷ hướng_dẫn đảng_viên vi_phạm kỷ_luật chuẩn_bị bản tự kiểm_điểm. Hội_nghị chi_bộ thảo_luận, góp_ý và kết_luận rõ nội_dung, tính_chất, mức_độ, tác_hại, nguyên_nhân vi_phạm, các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ và biểu_quyết ( đề_nghị hoặc quyết_định ) kỷ_luật. Đại_diện cấp_uỷ tham_dự hội_nghị chi_bộ xem_xét kỷ_luật đảng_viên là cấp_uỷ_viên hoặc cán_bộ thuộc diện cấp_uỷ quản_lý. 2.3. Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét, quyết_định kỷ_luật, không cần yêu_cầu đảng_viên đó phải kiểm_điểm trước chi_bộ : Vi_phạm khi thực_hiện nhiệm_vụ cấp trên giao ; nội_dung vi_phạm liên_quan đến bí_mật của Đảng và Nhà_nước mà chi_bộ không biết ; vi_phạm trước khi chuyển đến sinh_hoạt ở chi_bộ. 2.4. Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời, nếu vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên
None
1
Theo điểm 2.4 khoản 2 Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật ... 2 . Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật đảng_viên 2.1 . Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật . 2.2 . Cấp_uỷ hướng_dẫn đảng_viên vi_phạm kỷ_luật chuẩn_bị bản tự kiểm_điểm . Hội_nghị chi_bộ thảo_luận , góp_ý và kết_luận rõ nội_dung , tính_chất , mức_độ , tác_hại , nguyên_nhân vi_phạm , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ và biểu_quyết ( đề_nghị hoặc quyết_định ) kỷ_luật . Đại_diện cấp_uỷ tham_dự hội_nghị chi_bộ xem_xét kỷ_luật đảng_viên là cấp_uỷ_viên hoặc cán_bộ thuộc diện cấp_uỷ quản_lý . 2.3 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét , quyết_định kỷ_luật , không cần yêu_cầu đảng_viên đó phải kiểm_điểm trước chi_bộ : Vi_phạm khi thực_hiện nhiệm_vụ cấp trên giao ; nội_dung vi_phạm liên_quan đến bí_mật của Đảng và Nhà_nước mà chi_bộ không biết ; vi_phạm trước khi chuyển đến sinh_hoạt ở chi_bộ . 2.4 . Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời , nếu vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo . Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết . 2.5 . Tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền khi phát_hiện cấp_uỷ_viên các cấp , đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cấp trên quản_lý có vi_phạm phải chỉ_đạo tổ_chức đảng cấp dưới , trước_hết là chi_bộ xem_xét , xử_lý kỷ_luật theo thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức đảng cấp dưới không xem_xét , xử_lý hoặc xử_lý không đúng_mức thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên xem_xét , xử_lý kỷ_luật ; đồng_thời xem_xét trách_nhiệm của tổ_chức đảng cấp dưới và người đứng đầu tổ_chức đảng đó . Theo đó , trường_hợp đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời nếu có vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo . Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết . Như_vậy , cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có quyền xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo đối_với đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời .
24,365
Ai có quyền xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời vi_phạm kỷ_luật ?
Theo điểm 2.4 khoản 2 Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... của Đảng và Nhà_nước mà chi_bộ không biết ; vi_phạm trước khi chuyển đến sinh_hoạt ở chi_bộ. 2.4. Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời, nếu vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét, xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo. Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết. 2.5. Tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền khi phát_hiện cấp_uỷ_viên các cấp, đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cấp trên quản_lý có vi_phạm phải chỉ_đạo tổ_chức đảng cấp dưới, trước_hết là chi_bộ xem_xét, xử_lý kỷ_luật theo thẩm_quyền. Trường_hợp tổ_chức đảng cấp dưới không xem_xét, xử_lý hoặc xử_lý không đúng_mức thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên xem_xét, xử_lý kỷ_luật ; đồng_thời xem_xét trách_nhiệm của tổ_chức đảng cấp dưới và người đứng đầu tổ_chức đảng đó. Theo đó, trường_hợp đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời nếu có vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét, xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo. Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết. Như_vậy, cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có quyền xem_xét, xử_lý kỷ_luật tới mức
None
1
Theo điểm 2.4 khoản 2 Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật ... 2 . Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật đảng_viên 2.1 . Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật . 2.2 . Cấp_uỷ hướng_dẫn đảng_viên vi_phạm kỷ_luật chuẩn_bị bản tự kiểm_điểm . Hội_nghị chi_bộ thảo_luận , góp_ý và kết_luận rõ nội_dung , tính_chất , mức_độ , tác_hại , nguyên_nhân vi_phạm , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ và biểu_quyết ( đề_nghị hoặc quyết_định ) kỷ_luật . Đại_diện cấp_uỷ tham_dự hội_nghị chi_bộ xem_xét kỷ_luật đảng_viên là cấp_uỷ_viên hoặc cán_bộ thuộc diện cấp_uỷ quản_lý . 2.3 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét , quyết_định kỷ_luật , không cần yêu_cầu đảng_viên đó phải kiểm_điểm trước chi_bộ : Vi_phạm khi thực_hiện nhiệm_vụ cấp trên giao ; nội_dung vi_phạm liên_quan đến bí_mật của Đảng và Nhà_nước mà chi_bộ không biết ; vi_phạm trước khi chuyển đến sinh_hoạt ở chi_bộ . 2.4 . Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời , nếu vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo . Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết . 2.5 . Tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền khi phát_hiện cấp_uỷ_viên các cấp , đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cấp trên quản_lý có vi_phạm phải chỉ_đạo tổ_chức đảng cấp dưới , trước_hết là chi_bộ xem_xét , xử_lý kỷ_luật theo thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức đảng cấp dưới không xem_xét , xử_lý hoặc xử_lý không đúng_mức thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên xem_xét , xử_lý kỷ_luật ; đồng_thời xem_xét trách_nhiệm của tổ_chức đảng cấp dưới và người đứng đầu tổ_chức đảng đó . Theo đó , trường_hợp đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời nếu có vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo . Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết . Như_vậy , cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có quyền xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo đối_với đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời .
24,366
Ai có quyền xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời vi_phạm kỷ_luật ?
Theo điểm 2.4 khoản 2 Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... . Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết. Như_vậy, cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có quyền xem_xét, xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo đối_với đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời.
None
1
Theo điểm 2.4 khoản 2 Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật ... 2 . Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật đảng_viên 2.1 . Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật . 2.2 . Cấp_uỷ hướng_dẫn đảng_viên vi_phạm kỷ_luật chuẩn_bị bản tự kiểm_điểm . Hội_nghị chi_bộ thảo_luận , góp_ý và kết_luận rõ nội_dung , tính_chất , mức_độ , tác_hại , nguyên_nhân vi_phạm , các tình_tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ và biểu_quyết ( đề_nghị hoặc quyết_định ) kỷ_luật . Đại_diện cấp_uỷ tham_dự hội_nghị chi_bộ xem_xét kỷ_luật đảng_viên là cấp_uỷ_viên hoặc cán_bộ thuộc diện cấp_uỷ quản_lý . 2.3 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét , quyết_định kỷ_luật , không cần yêu_cầu đảng_viên đó phải kiểm_điểm trước chi_bộ : Vi_phạm khi thực_hiện nhiệm_vụ cấp trên giao ; nội_dung vi_phạm liên_quan đến bí_mật của Đảng và Nhà_nước mà chi_bộ không biết ; vi_phạm trước khi chuyển đến sinh_hoạt ở chi_bộ . 2.4 . Đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời , nếu vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo . Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết . 2.5 . Tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền khi phát_hiện cấp_uỷ_viên các cấp , đảng_viên thuộc diện cấp_uỷ cấp trên quản_lý có vi_phạm phải chỉ_đạo tổ_chức đảng cấp dưới , trước_hết là chi_bộ xem_xét , xử_lý kỷ_luật theo thẩm_quyền . Trường_hợp tổ_chức đảng cấp dưới không xem_xét , xử_lý hoặc xử_lý không đúng_mức thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền cấp trên xem_xét , xử_lý kỷ_luật ; đồng_thời xem_xét trách_nhiệm của tổ_chức đảng cấp dưới và người đứng đầu tổ_chức đảng đó . Theo đó , trường_hợp đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời nếu có vi_phạm kỷ_luật thì cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có trách_nhiệm xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo . Sau khi xử_lý kỷ_luật phải thông_báo bằng văn_bản cho cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt chính_thức biết . Như_vậy , cấp_uỷ nơi đảng_viên sinh_hoạt tạm_thời có quyền xem_xét , xử_lý kỷ_luật tới mức cảnh_cáo đối_với đảng_viên sinh_hoạt đảng tạm_thời .
24,367
Xử_lý đối_với trường_hợp đảng_viên không viết bản tự kiểm_điểm khi có yêu_cầu của tổ_chức đảng như_thế_nào ?
Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... Trình_tự xem_xét, quyết_định thi_hành kỷ_luật... 2. Trình_tự xem_xét, quyết_định kỷ_luật đảng_viên 2.1. Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ, tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam, tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật. Trường_hợp cần_thiết, cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật..... Ngoài_ra, theo điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : Tình_tiết tăng nặng mức kỷ_luật... 2. Đối_với đảng_viên a ) Đã được tổ_chức đảng yêu_cầu kiểm_điểm nhưng không thực_hiện, không sửa_chữa khuyết_điểm, vi_phạm. Không tự_giác nhận khuyết_điểm, vi_phạm, hình_thức kỷ_luật tương_xứng với nội_dung, tính_chất, mức_độ vi_phạm ; gây thiệt_hại về vật_chất phải bồi_hoàn nhưng không bồi_hoàn, không khắc_phục hậu_quả hoặc khắc_phục không đúng yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền, không tự_giác nộp lại tiền, tài_sản do vi_phạm mà có..... Theo đó, trường_hợp đảng_viên đã được tổ_chức đảng yêu_cầu viết bản tự kiểm_điểm nhưng không thực_hiện thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền vẫn tiến_hành xem_xét xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên. Đồng_thời xem hành_vi không viết bản tự
None
1
Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật ... 2 . Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật đảng_viên 2.1 . Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật . .... Ngoài_ra , theo điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : Tình_tiết tăng nặng mức kỷ_luật ... 2 . Đối_với đảng_viên a ) Đã được tổ_chức đảng yêu_cầu kiểm_điểm nhưng không thực_hiện , không sửa_chữa khuyết_điểm , vi_phạm . Không tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm , hình_thức kỷ_luật tương_xứng với nội_dung , tính_chất , mức_độ vi_phạm ; gây thiệt_hại về vật_chất phải bồi_hoàn nhưng không bồi_hoàn , không khắc_phục hậu_quả hoặc khắc_phục không đúng yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền , không tự_giác nộp lại tiền , tài_sản do vi_phạm mà có . .... Theo đó , trường_hợp đảng_viên đã được tổ_chức đảng yêu_cầu viết bản tự kiểm_điểm nhưng không thực_hiện thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền vẫn tiến_hành xem_xét xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên . Đồng_thời xem hành_vi không viết bản tự kiểm_điểm thuộc một trong những tình_tiết tăng nặng mức xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên đó .
24,368
Xử_lý đối_với trường_hợp đảng_viên không viết bản tự kiểm_điểm khi có yêu_cầu của tổ_chức đảng như_thế_nào ?
Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... đã được tổ_chức đảng yêu_cầu viết bản tự kiểm_điểm nhưng không thực_hiện thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền vẫn tiến_hành xem_xét xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên. Đồng_thời xem hành_vi không viết bản tự kiểm_điểm thuộc một trong những tình_tiết tăng nặng mức xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên đó. Trình_tự xem_xét, quyết_định thi_hành kỷ_luật... 2. Trình_tự xem_xét, quyết_định kỷ_luật đảng_viên 2.1. Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ, tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam, tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật. Trường_hợp cần_thiết, cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật..... Ngoài_ra, theo điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : Tình_tiết tăng nặng mức kỷ_luật... 2. Đối_với đảng_viên a ) Đã được tổ_chức đảng yêu_cầu kiểm_điểm nhưng không thực_hiện, không sửa_chữa khuyết_điểm, vi_phạm. Không tự_giác nhận khuyết_điểm, vi_phạm, hình_thức kỷ_luật tương_xứng với nội_dung, tính_chất, mức_độ vi_phạm ; gây thiệt_hại về vật_chất phải bồi_hoàn nhưng không bồi_hoàn, không khắc_phục hậu_quả hoặc khắc_phục không đúng yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền, không tự_giác nộp
None
1
Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật ... 2 . Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật đảng_viên 2.1 . Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật . .... Ngoài_ra , theo điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : Tình_tiết tăng nặng mức kỷ_luật ... 2 . Đối_với đảng_viên a ) Đã được tổ_chức đảng yêu_cầu kiểm_điểm nhưng không thực_hiện , không sửa_chữa khuyết_điểm , vi_phạm . Không tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm , hình_thức kỷ_luật tương_xứng với nội_dung , tính_chất , mức_độ vi_phạm ; gây thiệt_hại về vật_chất phải bồi_hoàn nhưng không bồi_hoàn , không khắc_phục hậu_quả hoặc khắc_phục không đúng yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền , không tự_giác nộp lại tiền , tài_sản do vi_phạm mà có . .... Theo đó , trường_hợp đảng_viên đã được tổ_chức đảng yêu_cầu viết bản tự kiểm_điểm nhưng không thực_hiện thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền vẫn tiến_hành xem_xét xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên . Đồng_thời xem hành_vi không viết bản tự kiểm_điểm thuộc một trong những tình_tiết tăng nặng mức xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên đó .
24,369
Xử_lý đối_với trường_hợp đảng_viên không viết bản tự kiểm_điểm khi có yêu_cầu của tổ_chức đảng như_thế_nào ?
Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... , tính_chất, mức_độ vi_phạm ; gây thiệt_hại về vật_chất phải bồi_hoàn nhưng không bồi_hoàn, không khắc_phục hậu_quả hoặc khắc_phục không đúng yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền, không tự_giác nộp lại tiền, tài_sản do vi_phạm mà có..... Theo đó, trường_hợp đảng_viên đã được tổ_chức đảng yêu_cầu viết bản tự kiểm_điểm nhưng không thực_hiện thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền vẫn tiến_hành xem_xét xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên. Đồng_thời xem hành_vi không viết bản tự kiểm_điểm thuộc một trong những tình_tiết tăng nặng mức xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên đó.
None
1
Theo điểm 2.1 khoản 2 Điều 13 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Trình_tự xem_xét , quyết_định thi_hành kỷ_luật ... 2 . Trình_tự xem_xét , quyết_định kỷ_luật đảng_viên 2.1 . Đảng_viên vi_phạm kỷ_luật phải kiểm_điểm trước chi_bộ , tự nhận hình_thức kỷ_luật ; nếu từ_chối kiểm_điểm hoặc bị tạm giam , tổ_chức đảng vẫn tiến_hành xem_xét kỷ_luật . Trường_hợp cần_thiết , cấp_uỷ và uỷ_ban kiểm_tra cấp có thẩm_quyền trực_tiếp xem_xét kỷ_luật . .... Ngoài_ra , theo điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : Tình_tiết tăng nặng mức kỷ_luật ... 2 . Đối_với đảng_viên a ) Đã được tổ_chức đảng yêu_cầu kiểm_điểm nhưng không thực_hiện , không sửa_chữa khuyết_điểm , vi_phạm . Không tự_giác nhận khuyết_điểm , vi_phạm , hình_thức kỷ_luật tương_xứng với nội_dung , tính_chất , mức_độ vi_phạm ; gây thiệt_hại về vật_chất phải bồi_hoàn nhưng không bồi_hoàn , không khắc_phục hậu_quả hoặc khắc_phục không đúng yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền , không tự_giác nộp lại tiền , tài_sản do vi_phạm mà có . .... Theo đó , trường_hợp đảng_viên đã được tổ_chức đảng yêu_cầu viết bản tự kiểm_điểm nhưng không thực_hiện thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền vẫn tiến_hành xem_xét xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên . Đồng_thời xem hành_vi không viết bản tự kiểm_điểm thuộc một trong những tình_tiết tăng nặng mức xử_lý kỷ_luật đối_với đảng_viên đó .
24,370
Chứng_chỉ lưu ký là gì ?
Theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì chứng_chỉ lưu ký là loại chứng_khoán được phát_hành trên cơ_sở chứng_khoán của tổ_chức được. ... Theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì chứng_chỉ lưu ký là loại chứng_khoán được phát_hành trên cơ_sở chứng_khoán của tổ_chức được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam .
None
1
Theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 thì chứng_chỉ lưu ký là loại chứng_khoán được phát_hành trên cơ_sở chứng_khoán của tổ_chức được thành_lập và hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam .
24,371
Tổ_chức phát_hành cổ_phiếu mới để làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài cần đảm_bảo những điều_kiện gì ?
Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì để phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_h: ... Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì để phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_hành phải đảm_bảo những điều_kiện sau : - Tổ_chức phát_hành có cổ_phiếu làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài là tổ_chức có cổ_phiếu được niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam. - Hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở trong năm liền trước năm đăng_ký phát_hành phải có lãi, đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến năm đăng_ký phát_hành. - Có phương_án phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho việc chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt phát_hành được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua. - Việc phát_hành cổ_phiếu phải đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. - Có công_ty chứng_khoán tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu, trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở là công_ty chứng_khoán. - Tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở phải mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu của đợt phát_hành tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối. - Đối_với đợt phát_hành nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành chứng_khoán
None
1
Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì để phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_hành phải đảm_bảo những điều_kiện sau : - Tổ_chức phát_hành có cổ_phiếu làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài là tổ_chức có cổ_phiếu được niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam . - Hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở trong năm liền trước năm đăng_ký phát_hành phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến năm đăng_ký phát_hành . - Có phương_án phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho việc chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt phát_hành được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . - Việc phát_hành cổ_phiếu phải đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . - Có công_ty chứng_khoán tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở là công_ty chứng_khoán . - Tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở phải mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu của đợt phát_hành tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối . - Đối_với đợt phát_hành nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở , số_lượng cổ_phiếu bán được phải đạt tối_thiểu là 70% số cổ_phiếu dự_kiến phát_hành để thực_hiện các dự_án . Tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở phải có phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt phát_hành để thực_hiện các dự_án . - Có cam_kết và phải thực_hiện niêm_yết cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt phát_hành . - Có Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở thông_qua đáp_ứng quy_định pháp_luật của nước sở_tại . - Có hợp_đồng hỗ_trợ phát_hành chứng_chỉ lưu ký giữa tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở và tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài . - Có hợp_đồng lưu ký giữa tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài với thành_viên lưu ký của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . - Đáp_ứng các điều_kiện chào_bán thêm cổ_phiếu ra công chúng như sau : + Mức vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán ; + Tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; + Giá_trị cổ_phiếu phát_hành thêm theo mệnh_giá không lớn hơn tổng giá_trị cổ_phiếu đang lưu_hành tính theo mệnh_giá , trừ trường_hợp có bảo_lãnh phát_hành với cam_kết nhận mua toàn_bộ cổ_phiếu của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số cổ_phiếu còn lại chưa được phân_phối hết của tổ_chức phát_hành , phát_hành tăng vốn từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành để hoán_đổi , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp . Phát_hành cổ_phiếu mới
24,372
Tổ_chức phát_hành cổ_phiếu mới để làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài cần đảm_bảo những điều_kiện gì ?
Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì để phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_h: ... phát_hành tại ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối. - Đối_với đợt phát_hành nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở, số_lượng cổ_phiếu bán được phải đạt tối_thiểu là 70% số cổ_phiếu dự_kiến phát_hành để thực_hiện các dự_án. Tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở phải có phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt phát_hành để thực_hiện các dự_án. - Có cam_kết và phải thực_hiện niêm_yết cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt phát_hành. - Có Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở thông_qua đáp_ứng quy_định pháp_luật của nước sở_tại. - Có hợp_đồng hỗ_trợ phát_hành chứng_chỉ lưu ký giữa tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở và tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài. - Có hợp_đồng lưu ký giữa tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài với thành_viên lưu ký của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam. - Đáp_ứng các điều_kiện chào_bán thêm cổ_phiếu ra công chúng như sau : + Mức vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán
None
1
Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì để phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_hành phải đảm_bảo những điều_kiện sau : - Tổ_chức phát_hành có cổ_phiếu làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài là tổ_chức có cổ_phiếu được niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam . - Hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở trong năm liền trước năm đăng_ký phát_hành phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến năm đăng_ký phát_hành . - Có phương_án phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho việc chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt phát_hành được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . - Việc phát_hành cổ_phiếu phải đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . - Có công_ty chứng_khoán tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở là công_ty chứng_khoán . - Tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở phải mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu của đợt phát_hành tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối . - Đối_với đợt phát_hành nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở , số_lượng cổ_phiếu bán được phải đạt tối_thiểu là 70% số cổ_phiếu dự_kiến phát_hành để thực_hiện các dự_án . Tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở phải có phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt phát_hành để thực_hiện các dự_án . - Có cam_kết và phải thực_hiện niêm_yết cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt phát_hành . - Có Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở thông_qua đáp_ứng quy_định pháp_luật của nước sở_tại . - Có hợp_đồng hỗ_trợ phát_hành chứng_chỉ lưu ký giữa tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở và tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài . - Có hợp_đồng lưu ký giữa tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài với thành_viên lưu ký của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . - Đáp_ứng các điều_kiện chào_bán thêm cổ_phiếu ra công chúng như sau : + Mức vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán ; + Tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; + Giá_trị cổ_phiếu phát_hành thêm theo mệnh_giá không lớn hơn tổng giá_trị cổ_phiếu đang lưu_hành tính theo mệnh_giá , trừ trường_hợp có bảo_lãnh phát_hành với cam_kết nhận mua toàn_bộ cổ_phiếu của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số cổ_phiếu còn lại chưa được phân_phối hết của tổ_chức phát_hành , phát_hành tăng vốn từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành để hoán_đổi , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp . Phát_hành cổ_phiếu mới
24,373
Tổ_chức phát_hành cổ_phiếu mới để làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài cần đảm_bảo những điều_kiện gì ?
Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì để phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_h: ... điều_kiện chào_bán thêm cổ_phiếu ra công chúng như sau : + Mức vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán ; + Tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; + Giá_trị cổ_phiếu phát_hành thêm theo mệnh_giá không lớn hơn tổng giá_trị cổ_phiếu đang lưu_hành tính theo mệnh_giá, trừ trường_hợp có bảo_lãnh phát_hành với cam_kết nhận mua toàn_bộ cổ_phiếu của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số cổ_phiếu còn lại chưa được phân_phối hết của tổ_chức phát_hành, phát_hành tăng vốn từ nguồn vốn chủ_sở_hữu, phát_hành để hoán_đổi, hợp_nhất, sáp_nhập doanh_nghiệp. Phát_hành cổ_phiếu mới
None
1
Theo quy_định tại Điều 73 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì để phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_hành phải đảm_bảo những điều_kiện sau : - Tổ_chức phát_hành có cổ_phiếu làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài là tổ_chức có cổ_phiếu được niêm_yết trên thị_trường_chứng_khoán Việt_Nam . - Hoạt_động kinh_doanh của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở trong năm liền trước năm đăng_ký phát_hành phải có lãi , đồng_thời không có lỗ luỹ kế tính đến năm đăng_ký phát_hành . - Có phương_án phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho việc chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài và phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt phát_hành được Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua . - Việc phát_hành cổ_phiếu phải đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . - Có công_ty chứng_khoán tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở là công_ty chứng_khoán . - Tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở phải mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu của đợt phát_hành tại ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối . - Đối_với đợt phát_hành nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở , số_lượng cổ_phiếu bán được phải đạt tối_thiểu là 70% số cổ_phiếu dự_kiến phát_hành để thực_hiện các dự_án . Tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở phải có phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt phát_hành để thực_hiện các dự_án . - Có cam_kết và phải thực_hiện niêm_yết cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt phát_hành . - Có Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài được Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở thông_qua đáp_ứng quy_định pháp_luật của nước sở_tại . - Có hợp_đồng hỗ_trợ phát_hành chứng_chỉ lưu ký giữa tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở và tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài . - Có hợp_đồng lưu ký giữa tổ_chức phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài với thành_viên lưu ký của Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam . - Đáp_ứng các điều_kiện chào_bán thêm cổ_phiếu ra công chúng như sau : + Mức vốn_điều_lệ đã góp tại thời_điểm đăng_ký chào_bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá_trị ghi trên sổ kế_toán ; + Tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích ; + Giá_trị cổ_phiếu phát_hành thêm theo mệnh_giá không lớn hơn tổng giá_trị cổ_phiếu đang lưu_hành tính theo mệnh_giá , trừ trường_hợp có bảo_lãnh phát_hành với cam_kết nhận mua toàn_bộ cổ_phiếu của tổ_chức phát_hành để bán lại hoặc mua số cổ_phiếu còn lại chưa được phân_phối hết của tổ_chức phát_hành , phát_hành tăng vốn từ nguồn vốn chủ_sở_hữu , phát_hành để hoán_đổi , hợp_nhất , sáp_nhập doanh_nghiệp . Phát_hành cổ_phiếu mới
24,374
Tổ_chức phát_hành cổ_phiếu mới để làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 74 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài bao: ... Theo quy_định tại Điều 74 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài bao_gồm những tài_liệu sau : - Giấy đăng_ký phát_hành cổ_phiếu. - Bản công_bố thông_tin. - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài ; thông_qua phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt phát_hành ; thông_qua việc niêm_yết cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt phát_hành, trong đó : + Phương_án phát_hành phải nêu rõ : số_lượng cổ_phiếu phát_hành ; giá phát_hành hoặc nguyên_tắc xác_định giá phát_hành hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá phát_hành ; thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài. Trường_hợp phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá phát_hành, nguyên_tắc xác_định giá phát_hành thì giá phát_hành được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; + Đối_với đợt phát_hành nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở, phương_án sử_dụng vốn phải xác_định tỷ_lệ phát_hành thành_công cho mục_đích thực_hiện dự_án tối_thiểu là 70% tổng_số cổ_phiếu dự_kiến phát_hành để thực_hiện các dự_án. Phương_án
None
1
Theo quy_định tại Điều 74 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài bao_gồm những tài_liệu sau : - Giấy đăng_ký phát_hành cổ_phiếu . - Bản công_bố thông_tin . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài ; thông_qua phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt phát_hành ; thông_qua việc niêm_yết cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt phát_hành , trong đó : + Phương_án phát_hành phải nêu rõ : số_lượng cổ_phiếu phát_hành ; giá phát_hành hoặc nguyên_tắc xác_định giá phát_hành hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá phát_hành ; thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . Trường_hợp phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá phát_hành , nguyên_tắc xác_định giá phát_hành thì giá phát_hành được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; + Đối_với đợt phát_hành nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở , phương_án sử_dụng vốn phải xác_định tỷ_lệ phát_hành thành_công cho mục_đích thực_hiện dự_án tối_thiểu là 70% tổng_số cổ_phiếu dự_kiến phát_hành để thực_hiện các dự_án . Phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . - Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở là công_ty chứng_khoán . - Giấy xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối về việc tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu bằng ngoại_tệ . - Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài . - Ý_kiến pháp_lý của công_ty tư_vấn luật_quốc_tế về việc Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký đáp_ứng quy_định của pháp_luật nước sở_tại . - Hợp_đồng hỗ_trợ phát_hành chứng_chỉ lưu ký . - Hợp_đồng lưu ký . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành . Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về thay_đổi vốn_điều_lệ . Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về thay_đổi vốn_điều_lệ . - Điều_lệ của tổ_chức phát_hành . - Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án , phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án đối_với trường_hợp chào_bán ra công chúng nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành . - Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án , phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án đối_với trường_hợp chào_bán ra công chúng nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành . - Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất . - Văn_bản cam_kết đáp_ứng điều_kiện tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích . Như_vậy , để phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_hành phải đảm_bảo những điều_kiện được nêu trên . Bên cạnh đó , công_ty của anh cũng phải chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ như trên và lưu_ý báo_cáo tài_chính của công_ty anh phải là báo_cáo tài_chính trong 02 năm gần nhất .
24,375
Tổ_chức phát_hành cổ_phiếu mới để làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 74 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài bao: ... dự_án của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở, phương_án sử_dụng vốn phải xác_định tỷ_lệ phát_hành thành_công cho mục_đích thực_hiện dự_án tối_thiểu là 70% tổng_số cổ_phiếu dự_kiến phát_hành để thực_hiện các dự_án. Phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án. - Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu với công_ty chứng_khoán, trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở là công_ty chứng_khoán. - Giấy xác_nhận của ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối về việc tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu bằng ngoại_tệ. - Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài. - Ý_kiến pháp_lý của công_ty tư_vấn luật_quốc_tế về việc Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký đáp_ứng quy_định của pháp_luật nước sở_tại. - Hợp_đồng hỗ_trợ phát_hành chứng_chỉ lưu ký. - Hợp_đồng lưu ký. - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành. Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng, hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về thay_đổi vốn_điều_lệ. Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm, hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về thay_đổi vốn_điều_lệ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 74 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài bao_gồm những tài_liệu sau : - Giấy đăng_ký phát_hành cổ_phiếu . - Bản công_bố thông_tin . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài ; thông_qua phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt phát_hành ; thông_qua việc niêm_yết cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt phát_hành , trong đó : + Phương_án phát_hành phải nêu rõ : số_lượng cổ_phiếu phát_hành ; giá phát_hành hoặc nguyên_tắc xác_định giá phát_hành hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá phát_hành ; thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . Trường_hợp phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá phát_hành , nguyên_tắc xác_định giá phát_hành thì giá phát_hành được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; + Đối_với đợt phát_hành nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở , phương_án sử_dụng vốn phải xác_định tỷ_lệ phát_hành thành_công cho mục_đích thực_hiện dự_án tối_thiểu là 70% tổng_số cổ_phiếu dự_kiến phát_hành để thực_hiện các dự_án . Phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . - Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở là công_ty chứng_khoán . - Giấy xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối về việc tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu bằng ngoại_tệ . - Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài . - Ý_kiến pháp_lý của công_ty tư_vấn luật_quốc_tế về việc Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký đáp_ứng quy_định của pháp_luật nước sở_tại . - Hợp_đồng hỗ_trợ phát_hành chứng_chỉ lưu ký . - Hợp_đồng lưu ký . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành . Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về thay_đổi vốn_điều_lệ . Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về thay_đổi vốn_điều_lệ . - Điều_lệ của tổ_chức phát_hành . - Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án , phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án đối_với trường_hợp chào_bán ra công chúng nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành . - Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án , phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án đối_với trường_hợp chào_bán ra công chúng nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành . - Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất . - Văn_bản cam_kết đáp_ứng điều_kiện tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích . Như_vậy , để phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_hành phải đảm_bảo những điều_kiện được nêu trên . Bên cạnh đó , công_ty của anh cũng phải chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ như trên và lưu_ý báo_cáo tài_chính của công_ty anh phải là báo_cáo tài_chính trong 02 năm gần nhất .
24,376
Tổ_chức phát_hành cổ_phiếu mới để làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 74 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài bao: ... có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về thay_đổi vốn_điều_lệ. Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm, hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về thay_đổi vốn_điều_lệ. - Điều_lệ của tổ_chức phát_hành. - Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án, phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án đối_với trường_hợp chào_bán ra công chúng nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành. - Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án, phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án đối_với trường_hợp chào_bán ra công chúng nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành. - Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất. - Văn_bản cam_kết đáp_ứng điều_kiện tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích. Như_vậy, để phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_hành phải đảm_bảo những điều_kiện được nêu trên. Bên cạnh đó, công_ty của anh cũng phải chuẩn_bị đầy_đủ
None
1
Theo quy_định tại Điều 74 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài bao_gồm những tài_liệu sau : - Giấy đăng_ký phát_hành cổ_phiếu . - Bản công_bố thông_tin . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài ; thông_qua phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt phát_hành ; thông_qua việc niêm_yết cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt phát_hành , trong đó : + Phương_án phát_hành phải nêu rõ : số_lượng cổ_phiếu phát_hành ; giá phát_hành hoặc nguyên_tắc xác_định giá phát_hành hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá phát_hành ; thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . Trường_hợp phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá phát_hành , nguyên_tắc xác_định giá phát_hành thì giá phát_hành được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; + Đối_với đợt phát_hành nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở , phương_án sử_dụng vốn phải xác_định tỷ_lệ phát_hành thành_công cho mục_đích thực_hiện dự_án tối_thiểu là 70% tổng_số cổ_phiếu dự_kiến phát_hành để thực_hiện các dự_án . Phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . - Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở là công_ty chứng_khoán . - Giấy xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối về việc tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu bằng ngoại_tệ . - Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài . - Ý_kiến pháp_lý của công_ty tư_vấn luật_quốc_tế về việc Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký đáp_ứng quy_định của pháp_luật nước sở_tại . - Hợp_đồng hỗ_trợ phát_hành chứng_chỉ lưu ký . - Hợp_đồng lưu ký . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành . Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về thay_đổi vốn_điều_lệ . Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về thay_đổi vốn_điều_lệ . - Điều_lệ của tổ_chức phát_hành . - Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án , phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án đối_với trường_hợp chào_bán ra công chúng nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành . - Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án , phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án đối_với trường_hợp chào_bán ra công chúng nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành . - Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất . - Văn_bản cam_kết đáp_ứng điều_kiện tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích . Như_vậy , để phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_hành phải đảm_bảo những điều_kiện được nêu trên . Bên cạnh đó , công_ty của anh cũng phải chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ như trên và lưu_ý báo_cáo tài_chính của công_ty anh phải là báo_cáo tài_chính trong 02 năm gần nhất .
24,377
Tổ_chức phát_hành cổ_phiếu mới để làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài cần chuẩn_bị hồ_sơ như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 74 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài bao: ... cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_hành phải đảm_bảo những điều_kiện được nêu trên. Bên cạnh đó, công_ty của anh cũng phải chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ như trên và lưu_ý báo_cáo tài_chính của công_ty anh phải là báo_cáo tài_chính trong 02 năm gần nhất.
None
1
Theo quy_định tại Điều 74 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài bao_gồm những tài_liệu sau : - Giấy đăng_ký phát_hành cổ_phiếu . - Bản công_bố thông_tin . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua phương_án phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở cho chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài ; thông_qua phương_án sử_dụng vốn thu được từ đợt phát_hành ; thông_qua việc niêm_yết cổ_phiếu trên hệ_thống giao_dịch chứng_khoán sau khi kết_thúc đợt phát_hành , trong đó : + Phương_án phát_hành phải nêu rõ : số_lượng cổ_phiếu phát_hành ; giá phát_hành hoặc nguyên_tắc xác_định giá phát_hành hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị xác_định giá phát_hành ; thông_qua hoặc uỷ_quyền cho Hội_đồng_quản_trị thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . Trường_hợp phương_án phát_hành không nêu cụ_thể giá phát_hành , nguyên_tắc xác_định giá phát_hành thì giá phát_hành được xác_định theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp ; + Đối_với đợt phát_hành nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở , phương_án sử_dụng vốn phải xác_định tỷ_lệ phát_hành thành_công cho mục_đích thực_hiện dự_án tối_thiểu là 70% tổng_số cổ_phiếu dự_kiến phát_hành để thực_hiện các dự_án . Phương_án sử_dụng vốn phải bao_gồm nội_dung về phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án . - Hợp_đồng tư_vấn hồ_sơ đăng_ký phát_hành cổ_phiếu với công_ty chứng_khoán , trừ trường_hợp tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở là công_ty chứng_khoán . - Giấy xác_nhận của ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép theo quy_định của pháp_luật quản_lý ngoại_hối về việc tổ_chức phát_hành chứng_khoán cơ_sở mở tài_khoản phong_toả nhận tiền mua cổ_phiếu bằng ngoại_tệ . - Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài . - Ý_kiến pháp_lý của công_ty tư_vấn luật_quốc_tế về việc Đề_án phát_hành chứng_chỉ lưu ký đáp_ứng quy_định của pháp_luật nước sở_tại . - Hợp_đồng hỗ_trợ phát_hành chứng_chỉ lưu ký . - Hợp_đồng lưu ký . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành . Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về thay_đổi vốn_điều_lệ . Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về thay_đổi vốn_điều_lệ . - Điều_lệ của tổ_chức phát_hành . - Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án , phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án đối_với trường_hợp chào_bán ra công chúng nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành . - Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt dự_án , phương_án bù_đắp phần thiếu_hụt vốn dự_kiến huy_động từ đợt chào_bán để thực_hiện dự_án đối_với trường_hợp chào_bán ra công chúng nhằm mục_đích huy_động phần vốn để thực_hiện dự_án của tổ_chức phát_hành . - Báo_cáo tài_chính của tổ_chức phát_hành trong 02 năm gần nhất . - Văn_bản cam_kết đáp_ứng điều_kiện tổ_chức phát_hành không thuộc trường_hợp đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế mà chưa được xoá án_tích . Như_vậy , để phát_hành cổ_phiếu mới làm cơ_sở chào_bán chứng_chỉ lưu ký tại nước_ngoài thì tổ_chức phát_hành phải đảm_bảo những điều_kiện được nêu trên . Bên cạnh đó , công_ty của anh cũng phải chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ như trên và lưu_ý báo_cáo tài_chính của công_ty anh phải là báo_cáo tài_chính trong 02 năm gần nhất .
24,378
Tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định thì chủ tàu_biển bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền như sau : ... Vi_phạm quy_định về phòng, chống cháy, nổ đối_với tàu_thuyền 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hút thuốc ở nơi cấm hút thuốc hoặc đối_với các hành_vi vô_ý có_thể gây cháy, nổ trên tàu_thuyền. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có các dấu_hiệu cảnh_báo hoặc chỉ_dẫn ở những nơi dễ cháy, dễ nổ theo quy_định ; b ) Không có sơ_đồ hệ_thống kiểm_soát cháy, bảng phân_công chữa_cháy hoặc bảng chỉ_dẫn thao_tác ở những vị_trí trên tàu theo quy_định ; c ) Trang_thiết_bị chữa_cháy đặt không đúng vị_trí quy_định trên tàu_thuyền ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu_thuyền ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định ; e ) Không thực_hiện đúng quy_trình bảo_quản, bảo_dưỡng trang_thiết_bị phòng_chống cháy, nổ. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không trang_bị đầy_đủ các trang_thiết_bị phòng, chống cháy nổ theo quy_định hoặc trang_thiết_bị phòng, chống cháy, nổ không sử_dụng được hoặc hết hạn
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hút thuốc ở nơi cấm hút thuốc hoặc đối_với các hành_vi vô_ý có_thể gây cháy , nổ trên tàu_thuyền . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có các dấu_hiệu cảnh_báo hoặc chỉ_dẫn ở những nơi dễ cháy , dễ nổ theo quy_định ; b ) Không có sơ_đồ hệ_thống kiểm_soát cháy , bảng phân_công chữa_cháy hoặc bảng chỉ_dẫn thao_tác ở những vị_trí trên tàu theo quy_định ; c ) Trang_thiết_bị chữa_cháy đặt không đúng vị_trí quy_định trên tàu_thuyền ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu_thuyền ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định ; e ) Không thực_hiện đúng quy_trình bảo_quản , bảo_dưỡng trang_thiết_bị phòng_chống cháy , nổ . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không trang_bị đầy_đủ các trang_thiết_bị phòng , chống cháy nổ theo quy_định hoặc trang_thiết_bị phòng , chống cháy , nổ không sử_dụng được hoặc hết hạn sử_dụng ; b ) Không có kế_hoạch ứng_cứu phòng , chống cháy , nổ trong trường_hợp khẩn_cấp ; c ) Tiến_hành các công_việc có phát ra tia lửa ở trên boong tàu , hầm hàng , buồng_máy khi chưa được phép của Cảng_vụ hàng_hải ; d ) Sử_dụng phương_tiện chuyên_dùng chữa_cháy vào mục_đích khác ; đ ) Không có trang_thiết_bị chữa_cháy hoặc trang_thiết_bị chữa_cháy không phù_hợp hoặc không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động hoặc hết hạn sử_dụng theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện chậm_trễ hoặc không thực_hiện mệnh_lệnh của Cảng_vụ hàng_hải về tham_gia chữa_cháy ở cầu_cảng , vùng nước cảng biển . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , khi tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định thì chủ tàu_biển có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân . Trường_hợp chủ tàu_biển là tổ_chức thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi này là từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Bảng phân_công chữa_cháy trên tàu_biển ( Hình từ Internet )
24,379
Tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định thì chủ tàu_biển bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền như sau : ... vi_phạm sau đây : a ) Không trang_bị đầy_đủ các trang_thiết_bị phòng, chống cháy nổ theo quy_định hoặc trang_thiết_bị phòng, chống cháy, nổ không sử_dụng được hoặc hết hạn sử_dụng ; b ) Không có kế_hoạch ứng_cứu phòng, chống cháy, nổ trong trường_hợp khẩn_cấp ; c ) Tiến_hành các công_việc có phát ra tia lửa ở trên boong tàu, hầm hàng, buồng_máy khi chưa được phép của Cảng_vụ hàng_hải ; d ) Sử_dụng phương_tiện chuyên_dùng chữa_cháy vào mục_đích khác ; đ ) Không có trang_thiết_bị chữa_cháy hoặc trang_thiết_bị chữa_cháy không phù_hợp hoặc không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động hoặc hết hạn sử_dụng theo quy_định. 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện chậm_trễ hoặc không thực_hiện mệnh_lệnh của Cảng_vụ hàng_hải về tham_gia chữa_cháy ở cầu_cảng, vùng nước cảng biển. Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hút thuốc ở nơi cấm hút thuốc hoặc đối_với các hành_vi vô_ý có_thể gây cháy , nổ trên tàu_thuyền . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có các dấu_hiệu cảnh_báo hoặc chỉ_dẫn ở những nơi dễ cháy , dễ nổ theo quy_định ; b ) Không có sơ_đồ hệ_thống kiểm_soát cháy , bảng phân_công chữa_cháy hoặc bảng chỉ_dẫn thao_tác ở những vị_trí trên tàu theo quy_định ; c ) Trang_thiết_bị chữa_cháy đặt không đúng vị_trí quy_định trên tàu_thuyền ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu_thuyền ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định ; e ) Không thực_hiện đúng quy_trình bảo_quản , bảo_dưỡng trang_thiết_bị phòng_chống cháy , nổ . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không trang_bị đầy_đủ các trang_thiết_bị phòng , chống cháy nổ theo quy_định hoặc trang_thiết_bị phòng , chống cháy , nổ không sử_dụng được hoặc hết hạn sử_dụng ; b ) Không có kế_hoạch ứng_cứu phòng , chống cháy , nổ trong trường_hợp khẩn_cấp ; c ) Tiến_hành các công_việc có phát ra tia lửa ở trên boong tàu , hầm hàng , buồng_máy khi chưa được phép của Cảng_vụ hàng_hải ; d ) Sử_dụng phương_tiện chuyên_dùng chữa_cháy vào mục_đích khác ; đ ) Không có trang_thiết_bị chữa_cháy hoặc trang_thiết_bị chữa_cháy không phù_hợp hoặc không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động hoặc hết hạn sử_dụng theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện chậm_trễ hoặc không thực_hiện mệnh_lệnh của Cảng_vụ hàng_hải về tham_gia chữa_cháy ở cầu_cảng , vùng nước cảng biển . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , khi tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định thì chủ tàu_biển có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân . Trường_hợp chủ tàu_biển là tổ_chức thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi này là từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Bảng phân_công chữa_cháy trên tàu_biển ( Hình từ Internet )
24,380
Tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định thì chủ tàu_biển bị xử_phạt thế_nào ?
Theo điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền như sau : ... tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, khi tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định thì chủ tàu_biển có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân. Trường_hợp chủ tàu_biển là tổ_chức thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi này là từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Bảng phân_công chữa_cháy trên tàu_biển ( Hình từ Internet )
None
1
Theo điểm b khoản 2 Điều 34 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền như sau : Vi_phạm quy_định về phòng , chống cháy , nổ đối_với tàu_thuyền 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi hút thuốc ở nơi cấm hút thuốc hoặc đối_với các hành_vi vô_ý có_thể gây cháy , nổ trên tàu_thuyền . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không có các dấu_hiệu cảnh_báo hoặc chỉ_dẫn ở những nơi dễ cháy , dễ nổ theo quy_định ; b ) Không có sơ_đồ hệ_thống kiểm_soát cháy , bảng phân_công chữa_cháy hoặc bảng chỉ_dẫn thao_tác ở những vị_trí trên tàu theo quy_định ; c ) Trang_thiết_bị chữa_cháy đặt không đúng vị_trí quy_định trên tàu_thuyền ; d ) Thuyền_viên không sử_dụng thành_thạo các trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu_thuyền ; đ ) Sử_dụng trang_thiết_bị chữa_cháy của tàu không đúng quy_định ; e ) Không thực_hiện đúng quy_trình bảo_quản , bảo_dưỡng trang_thiết_bị phòng_chống cháy , nổ . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với mỗi hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không trang_bị đầy_đủ các trang_thiết_bị phòng , chống cháy nổ theo quy_định hoặc trang_thiết_bị phòng , chống cháy , nổ không sử_dụng được hoặc hết hạn sử_dụng ; b ) Không có kế_hoạch ứng_cứu phòng , chống cháy , nổ trong trường_hợp khẩn_cấp ; c ) Tiến_hành các công_việc có phát ra tia lửa ở trên boong tàu , hầm hàng , buồng_máy khi chưa được phép của Cảng_vụ hàng_hải ; d ) Sử_dụng phương_tiện chuyên_dùng chữa_cháy vào mục_đích khác ; đ ) Không có trang_thiết_bị chữa_cháy hoặc trang_thiết_bị chữa_cháy không phù_hợp hoặc không ở trạng_thái sẵn_sàng hoạt_động hoặc hết hạn sử_dụng theo quy_định . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi thực_hiện chậm_trễ hoặc không thực_hiện mệnh_lệnh của Cảng_vụ hàng_hải về tham_gia chữa_cháy ở cầu_cảng , vùng nước cảng biển . Theo Điều 5 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc xác_định mức phạt tiền Mức phạt tiền của mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ; trường_hợp có cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , khi tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định thì chủ tàu_biển có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân . Trường_hợp chủ tàu_biển là tổ_chức thì mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi này là từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Bảng phân_công chữa_cháy trên tàu_biển ( Hình từ Internet )
24,381
Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải được quyền xử_phạt chủ tàu_biển khi tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tr: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , khi tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định thì chủ tàu_biển có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt chủ tàu_biển này .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 60 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 36 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền của thanh_tra như sau : Thẩm_quyền của Thanh_tra 1 . Thanh_tra_viên thuộc thanh_tra Bộ Giao_thông vận_tải , Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành hàng_hải đang thi_hành công_vụ có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 500.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 1.000.000 đồng ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a và điểm c khoản 1 Điều 28 của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo quy_định trên , khi tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định thì chủ tàu_biển có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân và cao nhất là 10.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên Thanh_tra_viên chuyên_ngành hàng_hải không được quyền xử_phạt chủ tàu_biển này .
24,382
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với chủ tàu_biển khi tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định là bao_lâu ?
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính n: ... Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với chủ tàu_biển khi tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định là 01 năm .
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 142/2017/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_hải là 01 năm ; riêng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về xây_dựng cảng biển , cảng cạn , công_trình hàng_hải , bảo_vệ môi_trường , quản_lý giá , quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt là 02 năm . Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với chủ tàu_biển khi tàu_biển không có bảng phân_công chữa_cháy ở những vị_trí trên tàu theo quy_định là 01 năm .
24,383
Khôi_phục các công_trình tín_ngưỡng , tôn_giáo sẽ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 166/2018/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_quyền lập , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích như sau : ... - Thẩm_quyền lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích và Thủ_trưởng bộ, ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích có trách_nhiệm tổ_chức lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích ; + Trường_hợp di_tích thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên, căn_cứ vào việc phân_bố điểm di_tích có giá_trị quan_trọng, tiêu_biểu, Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì chịu trách_nhiệm lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích đó. - Thẩm_quyền thẩm_định, phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích : + Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_sản văn_hoá và thiên_nhiên thế_giới, di_tích quốc_gia đặc_biệt ; + Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch chủ_trì, phối_hợp với bộ, ngành liên_quan thẩm_định, trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_sản văn_hoá và thiên_nhiên thế_giới, di_tích quốc_gia đặc_biệt theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ, ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích ; thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích quốc_gia theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ,
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 166/2018/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_quyền lập , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích như sau : - Thẩm_quyền lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích và Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích có trách_nhiệm tổ_chức lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích ; + Trường_hợp di_tích thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên , căn_cứ vào việc phân_bố điểm di_tích có giá_trị quan_trọng , tiêu_biểu , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì chịu trách_nhiệm lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích đó . - Thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích : + Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_sản văn_hoá và thiên_nhiên thế_giới , di_tích quốc_gia đặc_biệt ; + Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chủ_trì , phối_hợp với bộ , ngành liên_quan thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_sản văn_hoá và thiên_nhiên thế_giới , di_tích quốc_gia đặc_biệt theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích ; thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích quốc_gia theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích không thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích sau khi có ý_kiến thẩm_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; thoả_thuận quy_hoạch di_tích thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích tại địa_phương ; + Thủ trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích quốc_gia thuộc thẩm_quyền quản_lý sau khi có ý_kiến thẩm_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và ý_kiến thoả_thuận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích ; phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích cấp tỉnh thuộc thẩm_quyền quản_lý sau khi có ý_kiến thoả_thuận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích ; + Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá và Thể_thao thẩm_định , đề_nghị phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ ban nhân_dân cấp tỉnh . Như_vậy dựa theo quy_định trên , nếu các công_trình tín_ngưỡng , tôn_giáo như đình , đền , miếu , chùa ở nơi bạn sống đã được xếp_hạng di_tích các cấp hoặc nằm trong danh_mục kiểm_kê di_tích thì việc khôi_phục các công_trình này thực_hiện theo quy_định trên Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục lập , thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch , dự_án bảo_quản tu_bổ , phục hồi di tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác về di_sản văn_hoá . Khôi_phục công_trình tín_ngưỡng tôn_giáo
24,384
Khôi_phục các công_trình tín_ngưỡng , tôn_giáo sẽ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 166/2018/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_quyền lập , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích như sau : ... cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ, ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích ; thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích quốc_gia theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ, ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích không thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Thủ_trưởng bộ, ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích sau khi có ý_kiến thẩm_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; thoả_thuận quy_hoạch di_tích thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_trưởng bộ, ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích tại địa_phương ; + Thủ trưởng bộ, ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích quốc_gia thuộc thẩm_quyền quản_lý sau khi có ý_kiến thẩm_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch và ý_kiến thoả_thuận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích ; phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích cấp tỉnh thuộc thẩm_quyền quản_lý sau khi có ý_kiến thoả_thuận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích ; + Giám_đốc Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Sở Văn_hoá và Thể_thao thẩm_định, đề_nghị phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích thuộc thẩm_quyền của
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 166/2018/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_quyền lập , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích như sau : - Thẩm_quyền lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích và Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích có trách_nhiệm tổ_chức lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích ; + Trường_hợp di_tích thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên , căn_cứ vào việc phân_bố điểm di_tích có giá_trị quan_trọng , tiêu_biểu , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì chịu trách_nhiệm lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích đó . - Thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích : + Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_sản văn_hoá và thiên_nhiên thế_giới , di_tích quốc_gia đặc_biệt ; + Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chủ_trì , phối_hợp với bộ , ngành liên_quan thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_sản văn_hoá và thiên_nhiên thế_giới , di_tích quốc_gia đặc_biệt theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích ; thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích quốc_gia theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích không thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích sau khi có ý_kiến thẩm_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; thoả_thuận quy_hoạch di_tích thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích tại địa_phương ; + Thủ trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích quốc_gia thuộc thẩm_quyền quản_lý sau khi có ý_kiến thẩm_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và ý_kiến thoả_thuận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích ; phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích cấp tỉnh thuộc thẩm_quyền quản_lý sau khi có ý_kiến thoả_thuận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích ; + Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá và Thể_thao thẩm_định , đề_nghị phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ ban nhân_dân cấp tỉnh . Như_vậy dựa theo quy_định trên , nếu các công_trình tín_ngưỡng , tôn_giáo như đình , đền , miếu , chùa ở nơi bạn sống đã được xếp_hạng di_tích các cấp hoặc nằm trong danh_mục kiểm_kê di_tích thì việc khôi_phục các công_trình này thực_hiện theo quy_định trên Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục lập , thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch , dự_án bảo_quản tu_bổ , phục hồi di tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác về di_sản văn_hoá . Khôi_phục công_trình tín_ngưỡng tôn_giáo
24,385
Khôi_phục các công_trình tín_ngưỡng , tôn_giáo sẽ như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 166/2018/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_quyền lập , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích như sau : ... cấp tỉnh nơi có di_tích ; + Giám_đốc Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Sở Văn_hoá và Thể_thao thẩm_định, đề_nghị phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ ban nhân_dân cấp tỉnh. Như_vậy dựa theo quy_định trên, nếu các công_trình tín_ngưỡng, tôn_giáo như đình, đền, miếu, chùa ở nơi bạn sống đã được xếp_hạng di_tích các cấp hoặc nằm trong danh_mục kiểm_kê di_tích thì việc khôi_phục các công_trình này thực_hiện theo quy_định trên Thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục lập, thẩm_định, phê_duyệt quy_hoạch, dự_án bảo_quản tu_bổ, phục hồi di tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác về di_sản văn_hoá. Khôi_phục công_trình tín_ngưỡng tôn_giáo
None
1
Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 166/2018/NĐ-CP quy_định về việc thẩm_quyền lập , thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích như sau : - Thẩm_quyền lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích và Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích có trách_nhiệm tổ_chức lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích ; + Trường_hợp di_tích thuộc thẩm_quyền quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , phân_bố trên địa_bàn từ 02 tỉnh trở lên , căn_cứ vào việc phân_bố điểm di_tích có giá_trị quan_trọng , tiêu_biểu , Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định việc chọn Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì chịu trách_nhiệm lập nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích đó . - Thẩm_quyền thẩm_định , phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích : + Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_sản văn_hoá và thiên_nhiên thế_giới , di_tích quốc_gia đặc_biệt ; + Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch chủ_trì , phối_hợp với bộ , ngành liên_quan thẩm_định , trình Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_sản văn_hoá và thiên_nhiên thế_giới , di_tích quốc_gia đặc_biệt theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích ; thẩm_định nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích quốc_gia theo đề_nghị của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích không thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích sau khi có ý_kiến thẩm_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; thoả_thuận quy_hoạch di_tích thuộc thẩm_quyền phê_duyệt của Thủ_trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích tại địa_phương ; + Thủ trưởng bộ , ngành được giao trực_tiếp quản_lý di_tích phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích quốc_gia thuộc thẩm_quyền quản_lý sau khi có ý_kiến thẩm_định của Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch và ý_kiến thoả_thuận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích ; phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích cấp tỉnh thuộc thẩm_quyền quản_lý sau khi có ý_kiến thoả_thuận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có di_tích ; + Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Sở Văn_hoá và Thể_thao thẩm_định , đề_nghị phê_duyệt nhiệm_vụ lập quy_hoạch và quy_hoạch di_tích thuộc thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ ban nhân_dân cấp tỉnh . Như_vậy dựa theo quy_định trên , nếu các công_trình tín_ngưỡng , tôn_giáo như đình , đền , miếu , chùa ở nơi bạn sống đã được xếp_hạng di_tích các cấp hoặc nằm trong danh_mục kiểm_kê di_tích thì việc khôi_phục các công_trình này thực_hiện theo quy_định trên Thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục lập , thẩm_định , phê_duyệt quy_hoạch , dự_án bảo_quản tu_bổ , phục hồi di tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác về di_sản văn_hoá . Khôi_phục công_trình tín_ngưỡng tôn_giáo
24,386
Cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới công_trình tín_ngưỡng , công_trình tôn_giáo như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 58 Luật Tín_ngưỡng , Tôn_giáo 2016 quy_định về việc cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới công_trình tín_ngưỡng , công_trình tôn_giáo như sau : ... -  Việc cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới công_trình tín_ngưỡng , công_trình tôn_giáo được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . -  Việc cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tín_ngưỡng , cơ_sở tôn_giáo thực_hiện như quy_định của pháp_luật về xây_dựng đối_với các công_trình , nhà ở riêng_lẻ xây_dựng trong đô_thị , trung_tâm cụm xã , trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá , cách_mạng . -  Việc tu_bổ , phục_hồi cơ_sở tín_ngưỡng , cơ_sở tôn_giáo là di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng ; việc cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới công_trình phụ trợ thuộc các cơ_sở này thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá và pháp_luật về xây_dựng . Như_vậy , nếu các công_trình tín_ngưỡng , tôn_giáo như đình , đền , miếu , chùa , … chưa được xếp_hạng di_tích các cấp hoặc không nằm trong danh_mục kiểm_kê di_tích theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Căn_cứ Điều 58 Luật Tín_ngưỡng , Tôn_giáo 2016 quy_định về việc cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới công_trình tín_ngưỡng , công_trình tôn_giáo như sau : -  Việc cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới công_trình tín_ngưỡng , công_trình tôn_giáo được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng . -  Việc cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới công_trình phụ_trợ thuộc cơ_sở tín_ngưỡng , cơ_sở tôn_giáo thực_hiện như quy_định của pháp_luật về xây_dựng đối_với các công_trình , nhà ở riêng_lẻ xây_dựng trong đô_thị , trung_tâm cụm xã , trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá , cách_mạng . -  Việc tu_bổ , phục_hồi cơ_sở tín_ngưỡng , cơ_sở tôn_giáo là di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng ; việc cải_tạo , nâng_cấp , xây_dựng mới công_trình phụ trợ thuộc các cơ_sở này thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá và pháp_luật về xây_dựng . Như_vậy , nếu các công_trình tín_ngưỡng , tôn_giáo như đình , đền , miếu , chùa , … chưa được xếp_hạng di_tích các cấp hoặc không nằm trong danh_mục kiểm_kê di_tích theo quy_định của pháp_luật .
24,387
Di_dời công_trình tín_ngưỡng , công_trình tôn_giáo như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 59 Luật Tín_ngưỡng , Tôn_giáo 2016 quy_định về di_dời công_trình tín_ngưỡng , công_trình tôn_giáo như sau : ... Việc di_dời công_trình tín_ngưỡng , công_trình tôn_giáo vì mục đích quốc_phòng , an_ninh , phát_triển kinh_tế - xã_hội , vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật về xây_dựng . Như_vậy , nếu đất nơi có cơ_sở tín_ngưỡng cần khôi_phục ngay vị_trí cần di_dời vì mục_đích quốc_phòng an_ninh thì phải chịu sự di_dời bạn nhé . Trên đây là nội_dung tư_vấn gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé .
None
1
Căn_cứ Điều 59 Luật Tín_ngưỡng , Tôn_giáo 2016 quy_định về di_dời công_trình tín_ngưỡng , công_trình tôn_giáo như sau : Việc di_dời công_trình tín_ngưỡng , công_trình tôn_giáo vì mục đích quốc_phòng , an_ninh , phát_triển kinh_tế - xã_hội , vì lợi_ích quốc_gia , công_cộng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật về xây_dựng . Như_vậy , nếu đất nơi có cơ_sở tín_ngưỡng cần khôi_phục ngay vị_trí cần di_dời vì mục_đích quốc_phòng an_ninh thì phải chịu sự di_dời bạn nhé . Trên đây là nội_dung tư_vấn gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé .
24,388
Giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 , điểm a khoản 6 Điều 16 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kiểm_tra , thi , tổ_chức đánh_giá kết_quả học_tập , xé: ... Căn_cứ khoản 3, điểm a khoản 6 Điều 16 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kiểm_tra, thi, tổ_chức đánh_giá kết_quả học_tập, xét công_nhận tốt_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về kiểm_tra, thi, tổ_chức đánh_giá kết_quả học_tập, xét công_nhận tốt_nghiệp... 3. Phạt tiền từ 13.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất bài kiểm_tra, bài thi của thí_sinh.... 6. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c và đ khoản 2 và khoản 3 Điều này ;... Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt, mức phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp... 3. Mức
None
1
Căn_cứ khoản 3 , điểm a khoản 6 Điều 16 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kiểm_tra , thi , tổ_chức đánh_giá kết_quả học_tập , xét công_nhận tốt_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về kiểm_tra , thi , tổ_chức đánh_giá kết_quả học_tập , xét công_nhận tốt_nghiệp ... 3 . Phạt tiền từ 13.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất bài kiểm_tra , bài thi của thí_sinh . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c và đ khoản 2 và khoản 3 Điều này ; ... Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.500.000 đồng đến 7.500.000 đồng . Đồng_thời giáo_viên vi_phạm buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm . Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
24,389
Giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 , điểm a khoản 6 Điều 16 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kiểm_tra , thi , tổ_chức đánh_giá kết_quả học_tập , xé: ... có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp... 3. Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức, trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11, khoản 1 và khoản 2 Điều 16, các khoản 1, 2 và 3 Điều 21, điểm a khoản 3 Điều 22, khoản 1 Điều 23, khoản 1 Điều 27, điểm b khoản 1 Điều 30, khoản 1 Điều 34, khoản 1 Điều 35, khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh, hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định
None
1
Căn_cứ khoản 3 , điểm a khoản 6 Điều 16 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kiểm_tra , thi , tổ_chức đánh_giá kết_quả học_tập , xét công_nhận tốt_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về kiểm_tra , thi , tổ_chức đánh_giá kết_quả học_tập , xét công_nhận tốt_nghiệp ... 3 . Phạt tiền từ 13.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất bài kiểm_tra , bài thi của thí_sinh . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c và đ khoản 2 và khoản 3 Điều này ; ... Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.500.000 đồng đến 7.500.000 đồng . Đồng_thời giáo_viên vi_phạm buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm . Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
24,390
Giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 , điểm a khoản 6 Điều 16 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kiểm_tra , thi , tổ_chức đánh_giá kết_quả học_tập , xé: ... hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh, hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.500.000 đồng đến 7.500.000 đồng. Đồng_thời giáo_viên vi_phạm buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm. Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 3 , điểm a khoản 6 Điều 16 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về kiểm_tra , thi , tổ_chức đánh_giá kết_quả học_tập , xét công_nhận tốt_nghiệp như sau : Vi_phạm quy_định về kiểm_tra , thi , tổ_chức đánh_giá kết_quả học_tập , xét công_nhận tốt_nghiệp ... 3 . Phạt tiền từ 13.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất bài kiểm_tra , bài thi của thí_sinh . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c và đ khoản 2 và khoản 3 Điều này ; ... Theo khoản 3 Điều 3 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp như sau : Hình_thức xử_phạt , mức phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt và nguyên_tắc áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính nhiều lần ; trách_nhiệm của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ; biện_pháp đình_chỉ hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều 20 Luật_Giáo_dục nghề_nghiệp và các Nghị_định trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp ... 3 . Mức phạt tiền trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp a ) Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng ; b ) Mức phạt tiền đối_với mỗi hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương II của Nghị_định này là mức phạt đối_với tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 11 , khoản 1 và khoản 2 Điều 16 , các khoản 1 , 2 và 3 Điều 21 , điểm a khoản 3 Điều 22 , khoản 1 Điều 23 , khoản 1 Điều 27 , điểm b khoản 1 Điều 30 , khoản 1 Điều 34 , khoản 1 Điều 35 , khoản 1 Điều 36 của Nghị_định này là mức phạt đối_với cá_nhân ; c ) Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức ; d ) Hộ kinh_doanh , hộ gia_đình có mở lớp đào_tạo nghề vi_phạm các quy_định của Nghị_định này bị áp_dụng mức phạt tiền như đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 6.500.000 đồng đến 7.500.000 đồng . Đồng_thời giáo_viên vi_phạm buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm . Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp ( Hình từ Internet )
24,391
Giám_đốc Công_an tỉnh có quyền xử_phạt giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh không ?
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây : ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân ... 4 . Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; e ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , trừ biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 7.500.000 đồng nên Giám_đốc Công_an tỉnh có quyền xử_phạt giáo_viên này .
None
1
Theo quy_định tại khoản 4 Điều 40 Nghị_định 88/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt của Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Công_an nhân_dân ... 4 . Giám_đốc Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng ; c ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính ; d ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; đ ) Quyết_định áp_dụng hình_thức xử_phạt trục_xuất ; e ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Điều 4 Nghị_định này , trừ biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 28 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Theo đó , giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 7.500.000 đồng nên Giám_đốc Công_an tỉnh có quyền xử_phạt giáo_viên này .
24,392
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh là bao_lâu ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 qu: ... Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh là 01 năm .
24,393
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh là bao_lâu ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 qu: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh là 01 năm.Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh là 01 năm .
24,394
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh là bao_lâu ?
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 qu: ... phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Như_vậy, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh là 01 năm.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với giáo_viên tại Trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp làm mất bài thi của thí_sinh là 01 năm .
24,395
Thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế của người trợ_giúp pháp_lý khi tham_gia tố_tụng , đại_diện ngoài tố_tụng được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ Thông_tư 02/2021/TT-BTP hướng_dẫn cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế và khoán chi vụ_việc trợ_giúp pháp_lý . Tại Điều 3 Thông_tư 02: ... Căn_cứ Thông_tư 02/2021/TT-BTP hướng_dẫn cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế và khoán chi vụ_việc trợ_giúp pháp_lý. Tại Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BTP có quy_định về thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế của người trợ_giúp pháp_lý như sau : Thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế 1. Thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế ( 1/2 ngày làm_việc ) được áp_dụng đối_với các vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo hình_thức tham_gia tố_tụng, đại_diện ngoài tố_tụng do người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý lựa_chọn để làm căn_cứ chi_trả thù_lao, bồi_dưỡng thực_hiện vụ_việc. 2. Một buổi làm_việc thực_tế được tính trên cơ_sở 04 giờ làm_việc. Trường_hợp người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý làm_việc không đủ 04 giờ thì tính như sau : a ) Tính thành ½ buổi làm_việc nếu số giờ làm_việc lẻ không đủ 03 giờ ; b ) Tính thành 01 buổi làm_việc nếu số giờ làm_việc lẻ từ đủ 03 giờ trở lên. 3. Khi áp_dụng cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế, người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải kê các công_việc và thời_gian thực_hiện các công_việc vào Bảng kê thời_gian_thực_tế ( Mẫu TP-TGPL -01 ) ban_hành kèm theo
None
1
Căn_cứ Thông_tư 02/2021/TT-BTP hướng_dẫn cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế và khoán chi vụ_việc trợ_giúp pháp_lý . Tại Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BTP có quy_định về thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế của người trợ_giúp pháp_lý như sau : Thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế 1 . Thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế ( 1/2 ngày làm_việc ) được áp_dụng đối_với các vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo hình_thức tham_gia tố_tụng , đại_diện ngoài tố_tụng do người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý lựa_chọn để làm căn_cứ chi_trả thù_lao , bồi_dưỡng thực_hiện vụ_việc . 2 . Một buổi làm_việc thực_tế được tính trên cơ_sở 04 giờ làm_việc . Trường_hợp người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý làm_việc không đủ 04 giờ thì tính như sau : a ) Tính thành ½ buổi làm_việc nếu số giờ làm_việc lẻ không đủ 03 giờ ; b ) Tính thành 01 buổi làm_việc nếu số giờ làm_việc lẻ từ đủ 03 giờ trở lên . 3 . Khi áp_dụng cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải kê các công_việc và thời_gian thực_hiện các công_việc vào Bảng kê thời_gian_thực_tế ( Mẫu TP-TGPL -01 ) ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế của người trợ_giúp pháp_lý khi tham_gia tố_tụng , đại_diện ngoài tố_tụng được tính như sau : - 04 giờ làm_việc = 01 buổi làm_việc thực_tế ; - Trường_hợp không đủ 04 giờ làm_việc : + Số giờ làm_việc lẻ & lt ; 3 giờ , tính thành 0,5 buổi làm_việc ; + Số giờ làm_việc lẻ ≥ 3 giờ , tính thành 01 buổi làm_việc .
24,396
Thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế của người trợ_giúp pháp_lý khi tham_gia tố_tụng , đại_diện ngoài tố_tụng được tính như_thế_nào ?
Căn_cứ Thông_tư 02/2021/TT-BTP hướng_dẫn cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế và khoán chi vụ_việc trợ_giúp pháp_lý . Tại Điều 3 Thông_tư 02: ... làm_việc thực_tế, người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải kê các công_việc và thời_gian thực_hiện các công_việc vào Bảng kê thời_gian_thực_tế ( Mẫu TP-TGPL -01 ) ban_hành kèm theo Thông_tư này. Theo đó, thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế của người trợ_giúp pháp_lý khi tham_gia tố_tụng, đại_diện ngoài tố_tụng được tính như sau : - 04 giờ làm_việc = 01 buổi làm_việc thực_tế ; - Trường_hợp không đủ 04 giờ làm_việc : + Số giờ làm_việc lẻ & lt ; 3 giờ, tính thành 0,5 buổi làm_việc ; + Số giờ làm_việc lẻ ≥ 3 giờ, tính thành 01 buổi làm_việc.
None
1
Căn_cứ Thông_tư 02/2021/TT-BTP hướng_dẫn cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế và khoán chi vụ_việc trợ_giúp pháp_lý . Tại Điều 3 Thông_tư 02/2021/TT-BTP có quy_định về thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế của người trợ_giúp pháp_lý như sau : Thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế 1 . Thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế ( 1/2 ngày làm_việc ) được áp_dụng đối_với các vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo hình_thức tham_gia tố_tụng , đại_diện ngoài tố_tụng do người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý lựa_chọn để làm căn_cứ chi_trả thù_lao , bồi_dưỡng thực_hiện vụ_việc . 2 . Một buổi làm_việc thực_tế được tính trên cơ_sở 04 giờ làm_việc . Trường_hợp người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý làm_việc không đủ 04 giờ thì tính như sau : a ) Tính thành ½ buổi làm_việc nếu số giờ làm_việc lẻ không đủ 03 giờ ; b ) Tính thành 01 buổi làm_việc nếu số giờ làm_việc lẻ từ đủ 03 giờ trở lên . 3 . Khi áp_dụng cách tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế , người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải kê các công_việc và thời_gian thực_hiện các công_việc vào Bảng kê thời_gian_thực_tế ( Mẫu TP-TGPL -01 ) ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế của người trợ_giúp pháp_lý khi tham_gia tố_tụng , đại_diện ngoài tố_tụng được tính như sau : - 04 giờ làm_việc = 01 buổi làm_việc thực_tế ; - Trường_hợp không đủ 04 giờ làm_việc : + Số giờ làm_việc lẻ & lt ; 3 giờ , tính thành 0,5 buổi làm_việc ; + Số giờ làm_việc lẻ ≥ 3 giờ , tính thành 01 buổi làm_việc .
24,397
Thời_gian tham_gia đại_diện ngoài tố_tụng được tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế gồm những gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2021/TT-BTP như sau : ... Thời_gian tham_gia đại_diện ngoài tố_tụng 1. Căn_cứ để tính thời_gian thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đối_với vụ_việc đại_diện ngoài tố_tụng gồm : a ) Gặp_gỡ, tiếp_xúc với người được trợ_giúp pháp_lý, người_thân thích của họ ; người làm chứng ; b ) Nghiên_cứu hồ_sơ, chuẩn_bị tài_liệu để thực_hiện việc đại_diện ; c ) Xác_minh, thu_thập tài_liệu, đồ_vật, chứng_cứ, tình_tiết liên_quan đến việc đại_diện ; d ) Làm_việc với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; đ ) Tham_gia đại_diện trước cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc. 2. Thời_gian làm_việc của người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải được các cơ_quan, tổ_chức hoặc cá_nhân xác_nhận như sau : a ) Thời_gian thực_hiện các hoạt_động quy_định tại các điểm a, d, đ khoản 1 Điều này do người làm_việc với người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc xác_nhận ; b ) Thời_gian thực_hiện các hoạt_động quy_định tại các điểm b, c khoản 1 Điều này do Trung_tâm hoặc Chi_nhánh hoặc tổ_chức ký hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý xác_nhận. Như_vậy, thời_gian tham_gia đại_diện
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2021/TT-BTP như sau : Thời_gian tham_gia đại_diện ngoài tố_tụng 1 . Căn_cứ để tính thời_gian thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đối_với vụ_việc đại_diện ngoài tố_tụng gồm : a ) Gặp_gỡ , tiếp_xúc với người được trợ_giúp pháp_lý , người_thân thích của họ ; người làm chứng ; b ) Nghiên_cứu hồ_sơ , chuẩn_bị tài_liệu để thực_hiện việc đại_diện ; c ) Xác_minh , thu_thập tài_liệu , đồ_vật , chứng_cứ , tình_tiết liên_quan đến việc đại_diện ; d ) Làm_việc với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; đ ) Tham_gia đại_diện trước cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc . 2 . Thời_gian làm_việc của người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải được các cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân xác_nhận như sau : a ) Thời_gian thực_hiện các hoạt_động quy_định tại các điểm a , d , đ khoản 1 Điều này do người làm_việc với người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc xác_nhận ; b ) Thời_gian thực_hiện các hoạt_động quy_định tại các điểm b , c khoản 1 Điều này do Trung_tâm hoặc Chi_nhánh hoặc tổ_chức ký hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý xác_nhận . Như_vậy , thời_gian tham_gia đại_diện ngoài tố_tụng được tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế bao_gồm thời_gian thực_hiện các hoạt_động sau : - Gặp_gỡ , tiếp_xúc với người được trợ_giúp pháp_lý , người_thân thích của họ ; người làm chứng ; - Nghiên_cứu hồ_sơ , chuẩn_bị tài_liệu để thực_hiện việc đại_diện ; - Xác_minh , thu_thập tài_liệu , đồ_vật , chứng_cứ , tình_tiết liên_quan đến việc đại_diện ; - Làm_việc với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; - Tham_gia đại_diện trước cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc .
24,398
Thời_gian tham_gia đại_diện ngoài tố_tụng được tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế gồm những gì ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2021/TT-BTP như sau : ... thực_hiện các hoạt_động quy_định tại các điểm b, c khoản 1 Điều này do Trung_tâm hoặc Chi_nhánh hoặc tổ_chức ký hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý xác_nhận. Như_vậy, thời_gian tham_gia đại_diện ngoài tố_tụng được tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế bao_gồm thời_gian thực_hiện các hoạt_động sau : - Gặp_gỡ, tiếp_xúc với người được trợ_giúp pháp_lý, người_thân thích của họ ; người làm chứng ; - Nghiên_cứu hồ_sơ, chuẩn_bị tài_liệu để thực_hiện việc đại_diện ; - Xác_minh, thu_thập tài_liệu, đồ_vật, chứng_cứ, tình_tiết liên_quan đến việc đại_diện ; - Làm_việc với cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có liên_quan ; - Tham_gia đại_diện trước cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 02/2021/TT-BTP như sau : Thời_gian tham_gia đại_diện ngoài tố_tụng 1 . Căn_cứ để tính thời_gian thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đối_với vụ_việc đại_diện ngoài tố_tụng gồm : a ) Gặp_gỡ , tiếp_xúc với người được trợ_giúp pháp_lý , người_thân thích của họ ; người làm chứng ; b ) Nghiên_cứu hồ_sơ , chuẩn_bị tài_liệu để thực_hiện việc đại_diện ; c ) Xác_minh , thu_thập tài_liệu , đồ_vật , chứng_cứ , tình_tiết liên_quan đến việc đại_diện ; d ) Làm_việc với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; đ ) Tham_gia đại_diện trước cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc . 2 . Thời_gian làm_việc của người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý phải được các cơ_quan , tổ_chức hoặc cá_nhân xác_nhận như sau : a ) Thời_gian thực_hiện các hoạt_động quy_định tại các điểm a , d , đ khoản 1 Điều này do người làm_việc với người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc xác_nhận ; b ) Thời_gian thực_hiện các hoạt_động quy_định tại các điểm b , c khoản 1 Điều này do Trung_tâm hoặc Chi_nhánh hoặc tổ_chức ký hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý xác_nhận . Như_vậy , thời_gian tham_gia đại_diện ngoài tố_tụng được tính thời_gian theo buổi làm_việc thực_tế bao_gồm thời_gian thực_hiện các hoạt_động sau : - Gặp_gỡ , tiếp_xúc với người được trợ_giúp pháp_lý , người_thân thích của họ ; người làm chứng ; - Nghiên_cứu hồ_sơ , chuẩn_bị tài_liệu để thực_hiện việc đại_diện ; - Xác_minh , thu_thập tài_liệu , đồ_vật , chứng_cứ , tình_tiết liên_quan đến việc đại_diện ; - Làm_việc với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan ; - Tham_gia đại_diện trước cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền giải_quyết vụ_việc .
24,399