Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế bằng phương_pháp thủ_công được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : ... KIỂM_TRA HỒ_SƠ KHAI THUẾ TẠI TRỤ_SỞ CƠ_QUAN THUẾ... 2. Kiểm_tra hồ_sơ khai thuế... 2.2. Trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế 2.2.1. Trình_tự kiểm_tra bằng phương_pháp thủ_công. - Lựa_chọn danh_sách người nộp thuế để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế tối_thiểu là 20% số_lượng doanh_nghiệp hoạt_động đang quản_lý thuế như sau : + Từ 15% số_lượng người nộp thuế trở lên lựa_chọn bằng ứng_dụng lập kế_hoạch thanh_tra, kiểm_tra thuế theo rủi_ro ( TPR ) ; + Từ 5 % số_lượng người nộp thuế trở lên lựa_chọn qua thực_tiễn quản_lý thuế tại địa_phương có rủi_ro cao, có dấu_hiệu trốn_thuế, gian_lận thuế, khai sai_số thuế phải nộp. Danh_sách người nộp thuế được lựa_chọn theo rủi_ro nêu trên để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế không trùng_lắp với danh_sách kế_hoạch thanh_tra và kế_hoạch kiểm_tra, chuyên_đề kiểm_tra. Danh_sách này phải được trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế trước ngày 20 tháng 12 hàng năm và Thủ_trưởng cơ_quan thuế phê_duyệt trước ngày 30 tháng 12 hàng năm. Danh_sách người nộp thuế | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : KIỂM_TRA HỒ_SƠ KHAI THUẾ TẠI TRỤ_SỞ CƠ_QUAN THUẾ ... 2 . Kiểm_tra hồ_sơ khai thuế ... 2.2 . Trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế 2.2.1 . Trình_tự kiểm_tra bằng phương_pháp thủ_công . - Lựa_chọn danh_sách người nộp thuế để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế tối_thiểu là 20% số_lượng doanh_nghiệp hoạt_động đang quản_lý thuế như sau : + Từ 15% số_lượng người nộp thuế trở lên lựa_chọn bằng ứng_dụng lập kế_hoạch thanh_tra , kiểm_tra thuế theo rủi_ro ( TPR ) ; + Từ 5 % số_lượng người nộp thuế trở lên lựa_chọn qua thực_tiễn quản_lý thuế tại địa_phương có rủi_ro cao , có dấu_hiệu trốn_thuế , gian_lận thuế , khai sai_số thuế phải nộp . Danh_sách người nộp thuế được lựa_chọn theo rủi_ro nêu trên để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế không trùng_lắp với danh_sách kế_hoạch thanh_tra và kế_hoạch kiểm_tra , chuyên_đề kiểm_tra . Danh_sách này phải được trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế trước ngày 20 tháng 12 hàng năm và Thủ_trưởng cơ_quan thuế phê_duyệt trước ngày 30 tháng 12 hàng năm . Danh_sách người nộp thuế để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế có_thể bổ_sung , điều_chỉnh hàng quý hoặc 6 tháng tuỳ_thuộc vào thực_tiễn phát_sinh và phát_hiện các hành_vi vi_phạm về thuế tại địa_phương . Việc bổ_sung , điều_chỉnh danh_sách người nộp thuế do Thủ_trưởng cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý quyết_định . - Căn_cứ vào danh_sách số_lượng người nộp thuế phải kiểm_tra hồ_sơ khai thuế , trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế giao nhiệm_vụ cụ_thể số_lượng người nộp thuế phải kiểm_tra hồ_sơ thuế cho từng công_chức kiểm_tra thuế . Chậm nhất là 25 ngày sau ngày kết_thúc hạn nộp hồ_sơ khai thuế , công_chức kiểm_tra thuế có trách_nhiệm kiểm_tra tất_cả các loại hồ_sơ khai thuế bao_gồm : Hồ_sơ khai thuế theo từng lần phát_sinh ; các loại hồ_sơ khai thuế theo tháng ; các loại hồ_sơ khai thuế theo quý ; các loại hồ_sơ khai thuế theo năm của người nộp thuế được giao . - Kiểm_tra các căn_cứ tính thuế để xác_định số thuế phải nộp ; số tiền thuế được miễn , giảm ; số tiền hoàn thuế ... theo phương_pháp đối_chiếu , so_sánh như sau : + Đối_chiếu với các quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế . + Đối_chiếu các chỉ_tiêu trong tờ khai thuế với các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . + Đối_chiếu các chỉ_tiêu phản_ánh trong tờ khai thuế , các tài_liệu kèm theo tờ khai thuế ( nếu có ) với tờ khai thuế , các tài_liệu kèm theo tờ khai thuế ( nếu có ) tháng trước , quý trước , năm trước . + Đối_chiếu với các dữ_liệu của người nộp thuế có quy_mô kinh_doanh tương_đương , có cùng ngành_nghề , mặt_hàng đăng_ký kinh_doanh . + Đối_chiếu với các thông_tin , tài_liệu thu_thập được từ các nguồn khác ( nếu có ) . - Kết_thúc kiểm_tra mỗi hồ_sơ khai thuế , công_chức kiểm_tra thuế phải nhận_xét hồ_sơ khai thuế theo mẫu_số 01 / QTKT kèm theo quy_trình này : + Đối_với các hồ_sơ khai thuế khai đầy_đủ chỉ_tiêu ; đảm_bảo tính hợp_lý , chính_xác của các thông_tin , tài_liệu ; chưa phát_hiện dấu_hiệu rủi_ro thì bản nhận_xét hồ_sơ khai thuế được lưu lại cùng với hồ_sơ khai thuế . + Đối_với các hồ_sơ khai thuế qua đối_chiếu , so_sánh , phân_tích xét thấy có nội_dung khai chưa đúng , số_liệu khai không chính_xác hoặc có những nội_dung cần xác_minh liên_quan đến số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , số tiền thuế được giảm , số tiền thuế được hoàn ... công_chức kiểm_tra thuế phải báo_cáo trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế ra thông_báo bằng văn_bản đề_nghị người nộp thuế giải_trình hoặc bổ_sung thông_tin tài_liệu theo mẫu_số 01 / KTTT ban_hành kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài_chính . ... Như_vậy , trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế bằng phương_pháp thủ_công được pháp_luật quy_định như trên . | 24,100 | |
Trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế bằng phương_pháp thủ_công được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : ... được trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế trước ngày 20 tháng 12 hàng năm và Thủ_trưởng cơ_quan thuế phê_duyệt trước ngày 30 tháng 12 hàng năm. Danh_sách người nộp thuế để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế có_thể bổ_sung, điều_chỉnh hàng quý hoặc 6 tháng tuỳ_thuộc vào thực_tiễn phát_sinh và phát_hiện các hành_vi vi_phạm về thuế tại địa_phương. Việc bổ_sung, điều_chỉnh danh_sách người nộp thuế do Thủ_trưởng cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý quyết_định. - Căn_cứ vào danh_sách số_lượng người nộp thuế phải kiểm_tra hồ_sơ khai thuế, trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế giao nhiệm_vụ cụ_thể số_lượng người nộp thuế phải kiểm_tra hồ_sơ thuế cho từng công_chức kiểm_tra thuế. Chậm nhất là 25 ngày sau ngày kết_thúc hạn nộp hồ_sơ khai thuế, công_chức kiểm_tra thuế có trách_nhiệm kiểm_tra tất_cả các loại hồ_sơ khai thuế bao_gồm : Hồ_sơ khai thuế theo từng lần phát_sinh ; các loại hồ_sơ khai thuế theo tháng ; các loại hồ_sơ khai thuế theo quý ; các loại hồ_sơ khai thuế theo năm của người nộp thuế được giao. - Kiểm_tra các căn_cứ tính thuế để xác_định số thuế phải nộp ; số tiền thuế | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : KIỂM_TRA HỒ_SƠ KHAI THUẾ TẠI TRỤ_SỞ CƠ_QUAN THUẾ ... 2 . Kiểm_tra hồ_sơ khai thuế ... 2.2 . Trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế 2.2.1 . Trình_tự kiểm_tra bằng phương_pháp thủ_công . - Lựa_chọn danh_sách người nộp thuế để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế tối_thiểu là 20% số_lượng doanh_nghiệp hoạt_động đang quản_lý thuế như sau : + Từ 15% số_lượng người nộp thuế trở lên lựa_chọn bằng ứng_dụng lập kế_hoạch thanh_tra , kiểm_tra thuế theo rủi_ro ( TPR ) ; + Từ 5 % số_lượng người nộp thuế trở lên lựa_chọn qua thực_tiễn quản_lý thuế tại địa_phương có rủi_ro cao , có dấu_hiệu trốn_thuế , gian_lận thuế , khai sai_số thuế phải nộp . Danh_sách người nộp thuế được lựa_chọn theo rủi_ro nêu trên để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế không trùng_lắp với danh_sách kế_hoạch thanh_tra và kế_hoạch kiểm_tra , chuyên_đề kiểm_tra . Danh_sách này phải được trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế trước ngày 20 tháng 12 hàng năm và Thủ_trưởng cơ_quan thuế phê_duyệt trước ngày 30 tháng 12 hàng năm . Danh_sách người nộp thuế để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế có_thể bổ_sung , điều_chỉnh hàng quý hoặc 6 tháng tuỳ_thuộc vào thực_tiễn phát_sinh và phát_hiện các hành_vi vi_phạm về thuế tại địa_phương . Việc bổ_sung , điều_chỉnh danh_sách người nộp thuế do Thủ_trưởng cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý quyết_định . - Căn_cứ vào danh_sách số_lượng người nộp thuế phải kiểm_tra hồ_sơ khai thuế , trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế giao nhiệm_vụ cụ_thể số_lượng người nộp thuế phải kiểm_tra hồ_sơ thuế cho từng công_chức kiểm_tra thuế . Chậm nhất là 25 ngày sau ngày kết_thúc hạn nộp hồ_sơ khai thuế , công_chức kiểm_tra thuế có trách_nhiệm kiểm_tra tất_cả các loại hồ_sơ khai thuế bao_gồm : Hồ_sơ khai thuế theo từng lần phát_sinh ; các loại hồ_sơ khai thuế theo tháng ; các loại hồ_sơ khai thuế theo quý ; các loại hồ_sơ khai thuế theo năm của người nộp thuế được giao . - Kiểm_tra các căn_cứ tính thuế để xác_định số thuế phải nộp ; số tiền thuế được miễn , giảm ; số tiền hoàn thuế ... theo phương_pháp đối_chiếu , so_sánh như sau : + Đối_chiếu với các quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế . + Đối_chiếu các chỉ_tiêu trong tờ khai thuế với các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . + Đối_chiếu các chỉ_tiêu phản_ánh trong tờ khai thuế , các tài_liệu kèm theo tờ khai thuế ( nếu có ) với tờ khai thuế , các tài_liệu kèm theo tờ khai thuế ( nếu có ) tháng trước , quý trước , năm trước . + Đối_chiếu với các dữ_liệu của người nộp thuế có quy_mô kinh_doanh tương_đương , có cùng ngành_nghề , mặt_hàng đăng_ký kinh_doanh . + Đối_chiếu với các thông_tin , tài_liệu thu_thập được từ các nguồn khác ( nếu có ) . - Kết_thúc kiểm_tra mỗi hồ_sơ khai thuế , công_chức kiểm_tra thuế phải nhận_xét hồ_sơ khai thuế theo mẫu_số 01 / QTKT kèm theo quy_trình này : + Đối_với các hồ_sơ khai thuế khai đầy_đủ chỉ_tiêu ; đảm_bảo tính hợp_lý , chính_xác của các thông_tin , tài_liệu ; chưa phát_hiện dấu_hiệu rủi_ro thì bản nhận_xét hồ_sơ khai thuế được lưu lại cùng với hồ_sơ khai thuế . + Đối_với các hồ_sơ khai thuế qua đối_chiếu , so_sánh , phân_tích xét thấy có nội_dung khai chưa đúng , số_liệu khai không chính_xác hoặc có những nội_dung cần xác_minh liên_quan đến số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , số tiền thuế được giảm , số tiền thuế được hoàn ... công_chức kiểm_tra thuế phải báo_cáo trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế ra thông_báo bằng văn_bản đề_nghị người nộp thuế giải_trình hoặc bổ_sung thông_tin tài_liệu theo mẫu_số 01 / KTTT ban_hành kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài_chính . ... Như_vậy , trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế bằng phương_pháp thủ_công được pháp_luật quy_định như trên . | 24,101 | |
Trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế bằng phương_pháp thủ_công được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : ... quý ; các loại hồ_sơ khai thuế theo năm của người nộp thuế được giao. - Kiểm_tra các căn_cứ tính thuế để xác_định số thuế phải nộp ; số tiền thuế được miễn, giảm ; số tiền hoàn thuế... theo phương_pháp đối_chiếu, so_sánh như sau : + Đối_chiếu với các quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế. + Đối_chiếu các chỉ_tiêu trong tờ khai thuế với các tài_liệu kèm theo ( nếu có ). + Đối_chiếu các chỉ_tiêu phản_ánh trong tờ khai thuế, các tài_liệu kèm theo tờ khai thuế ( nếu có ) với tờ khai thuế, các tài_liệu kèm theo tờ khai thuế ( nếu có ) tháng trước, quý trước, năm trước. + Đối_chiếu với các dữ_liệu của người nộp thuế có quy_mô kinh_doanh tương_đương, có cùng ngành_nghề, mặt_hàng đăng_ký kinh_doanh. + Đối_chiếu với các thông_tin, tài_liệu thu_thập được từ các nguồn khác ( nếu có ). - Kết_thúc kiểm_tra mỗi hồ_sơ khai thuế, công_chức kiểm_tra thuế phải nhận_xét hồ_sơ khai thuế theo mẫu_số 01 / QTKT kèm theo quy_trình này : + Đối_với các hồ_sơ khai thuế | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : KIỂM_TRA HỒ_SƠ KHAI THUẾ TẠI TRỤ_SỞ CƠ_QUAN THUẾ ... 2 . Kiểm_tra hồ_sơ khai thuế ... 2.2 . Trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế 2.2.1 . Trình_tự kiểm_tra bằng phương_pháp thủ_công . - Lựa_chọn danh_sách người nộp thuế để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế tối_thiểu là 20% số_lượng doanh_nghiệp hoạt_động đang quản_lý thuế như sau : + Từ 15% số_lượng người nộp thuế trở lên lựa_chọn bằng ứng_dụng lập kế_hoạch thanh_tra , kiểm_tra thuế theo rủi_ro ( TPR ) ; + Từ 5 % số_lượng người nộp thuế trở lên lựa_chọn qua thực_tiễn quản_lý thuế tại địa_phương có rủi_ro cao , có dấu_hiệu trốn_thuế , gian_lận thuế , khai sai_số thuế phải nộp . Danh_sách người nộp thuế được lựa_chọn theo rủi_ro nêu trên để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế không trùng_lắp với danh_sách kế_hoạch thanh_tra và kế_hoạch kiểm_tra , chuyên_đề kiểm_tra . Danh_sách này phải được trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế trước ngày 20 tháng 12 hàng năm và Thủ_trưởng cơ_quan thuế phê_duyệt trước ngày 30 tháng 12 hàng năm . Danh_sách người nộp thuế để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế có_thể bổ_sung , điều_chỉnh hàng quý hoặc 6 tháng tuỳ_thuộc vào thực_tiễn phát_sinh và phát_hiện các hành_vi vi_phạm về thuế tại địa_phương . Việc bổ_sung , điều_chỉnh danh_sách người nộp thuế do Thủ_trưởng cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý quyết_định . - Căn_cứ vào danh_sách số_lượng người nộp thuế phải kiểm_tra hồ_sơ khai thuế , trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế giao nhiệm_vụ cụ_thể số_lượng người nộp thuế phải kiểm_tra hồ_sơ thuế cho từng công_chức kiểm_tra thuế . Chậm nhất là 25 ngày sau ngày kết_thúc hạn nộp hồ_sơ khai thuế , công_chức kiểm_tra thuế có trách_nhiệm kiểm_tra tất_cả các loại hồ_sơ khai thuế bao_gồm : Hồ_sơ khai thuế theo từng lần phát_sinh ; các loại hồ_sơ khai thuế theo tháng ; các loại hồ_sơ khai thuế theo quý ; các loại hồ_sơ khai thuế theo năm của người nộp thuế được giao . - Kiểm_tra các căn_cứ tính thuế để xác_định số thuế phải nộp ; số tiền thuế được miễn , giảm ; số tiền hoàn thuế ... theo phương_pháp đối_chiếu , so_sánh như sau : + Đối_chiếu với các quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế . + Đối_chiếu các chỉ_tiêu trong tờ khai thuế với các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . + Đối_chiếu các chỉ_tiêu phản_ánh trong tờ khai thuế , các tài_liệu kèm theo tờ khai thuế ( nếu có ) với tờ khai thuế , các tài_liệu kèm theo tờ khai thuế ( nếu có ) tháng trước , quý trước , năm trước . + Đối_chiếu với các dữ_liệu của người nộp thuế có quy_mô kinh_doanh tương_đương , có cùng ngành_nghề , mặt_hàng đăng_ký kinh_doanh . + Đối_chiếu với các thông_tin , tài_liệu thu_thập được từ các nguồn khác ( nếu có ) . - Kết_thúc kiểm_tra mỗi hồ_sơ khai thuế , công_chức kiểm_tra thuế phải nhận_xét hồ_sơ khai thuế theo mẫu_số 01 / QTKT kèm theo quy_trình này : + Đối_với các hồ_sơ khai thuế khai đầy_đủ chỉ_tiêu ; đảm_bảo tính hợp_lý , chính_xác của các thông_tin , tài_liệu ; chưa phát_hiện dấu_hiệu rủi_ro thì bản nhận_xét hồ_sơ khai thuế được lưu lại cùng với hồ_sơ khai thuế . + Đối_với các hồ_sơ khai thuế qua đối_chiếu , so_sánh , phân_tích xét thấy có nội_dung khai chưa đúng , số_liệu khai không chính_xác hoặc có những nội_dung cần xác_minh liên_quan đến số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , số tiền thuế được giảm , số tiền thuế được hoàn ... công_chức kiểm_tra thuế phải báo_cáo trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế ra thông_báo bằng văn_bản đề_nghị người nộp thuế giải_trình hoặc bổ_sung thông_tin tài_liệu theo mẫu_số 01 / KTTT ban_hành kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài_chính . ... Như_vậy , trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế bằng phương_pháp thủ_công được pháp_luật quy_định như trên . | 24,102 | |
Trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế bằng phương_pháp thủ_công được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : ... kiểm_tra mỗi hồ_sơ khai thuế, công_chức kiểm_tra thuế phải nhận_xét hồ_sơ khai thuế theo mẫu_số 01 / QTKT kèm theo quy_trình này : + Đối_với các hồ_sơ khai thuế khai đầy_đủ chỉ_tiêu ; đảm_bảo tính hợp_lý, chính_xác của các thông_tin, tài_liệu ; chưa phát_hiện dấu_hiệu rủi_ro thì bản nhận_xét hồ_sơ khai thuế được lưu lại cùng với hồ_sơ khai thuế. + Đối_với các hồ_sơ khai thuế qua đối_chiếu, so_sánh, phân_tích xét thấy có nội_dung khai chưa đúng, số_liệu khai không chính_xác hoặc có những nội_dung cần xác_minh liên_quan đến số tiền thuế phải nộp, số tiền thuế được miễn, số tiền thuế được giảm, số tiền thuế được hoàn... công_chức kiểm_tra thuế phải báo_cáo trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế ra thông_báo bằng văn_bản đề_nghị người nộp thuế giải_trình hoặc bổ_sung thông_tin tài_liệu theo mẫu_số 01 / KTTT ban_hành kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài_chính.... Như_vậy, trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế bằng phương_pháp thủ_công được pháp_luật quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : KIỂM_TRA HỒ_SƠ KHAI THUẾ TẠI TRỤ_SỞ CƠ_QUAN THUẾ ... 2 . Kiểm_tra hồ_sơ khai thuế ... 2.2 . Trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế 2.2.1 . Trình_tự kiểm_tra bằng phương_pháp thủ_công . - Lựa_chọn danh_sách người nộp thuế để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế tối_thiểu là 20% số_lượng doanh_nghiệp hoạt_động đang quản_lý thuế như sau : + Từ 15% số_lượng người nộp thuế trở lên lựa_chọn bằng ứng_dụng lập kế_hoạch thanh_tra , kiểm_tra thuế theo rủi_ro ( TPR ) ; + Từ 5 % số_lượng người nộp thuế trở lên lựa_chọn qua thực_tiễn quản_lý thuế tại địa_phương có rủi_ro cao , có dấu_hiệu trốn_thuế , gian_lận thuế , khai sai_số thuế phải nộp . Danh_sách người nộp thuế được lựa_chọn theo rủi_ro nêu trên để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế không trùng_lắp với danh_sách kế_hoạch thanh_tra và kế_hoạch kiểm_tra , chuyên_đề kiểm_tra . Danh_sách này phải được trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế trước ngày 20 tháng 12 hàng năm và Thủ_trưởng cơ_quan thuế phê_duyệt trước ngày 30 tháng 12 hàng năm . Danh_sách người nộp thuế để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế có_thể bổ_sung , điều_chỉnh hàng quý hoặc 6 tháng tuỳ_thuộc vào thực_tiễn phát_sinh và phát_hiện các hành_vi vi_phạm về thuế tại địa_phương . Việc bổ_sung , điều_chỉnh danh_sách người nộp thuế do Thủ_trưởng cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý quyết_định . - Căn_cứ vào danh_sách số_lượng người nộp thuế phải kiểm_tra hồ_sơ khai thuế , trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế giao nhiệm_vụ cụ_thể số_lượng người nộp thuế phải kiểm_tra hồ_sơ thuế cho từng công_chức kiểm_tra thuế . Chậm nhất là 25 ngày sau ngày kết_thúc hạn nộp hồ_sơ khai thuế , công_chức kiểm_tra thuế có trách_nhiệm kiểm_tra tất_cả các loại hồ_sơ khai thuế bao_gồm : Hồ_sơ khai thuế theo từng lần phát_sinh ; các loại hồ_sơ khai thuế theo tháng ; các loại hồ_sơ khai thuế theo quý ; các loại hồ_sơ khai thuế theo năm của người nộp thuế được giao . - Kiểm_tra các căn_cứ tính thuế để xác_định số thuế phải nộp ; số tiền thuế được miễn , giảm ; số tiền hoàn thuế ... theo phương_pháp đối_chiếu , so_sánh như sau : + Đối_chiếu với các quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế . + Đối_chiếu các chỉ_tiêu trong tờ khai thuế với các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . + Đối_chiếu các chỉ_tiêu phản_ánh trong tờ khai thuế , các tài_liệu kèm theo tờ khai thuế ( nếu có ) với tờ khai thuế , các tài_liệu kèm theo tờ khai thuế ( nếu có ) tháng trước , quý trước , năm trước . + Đối_chiếu với các dữ_liệu của người nộp thuế có quy_mô kinh_doanh tương_đương , có cùng ngành_nghề , mặt_hàng đăng_ký kinh_doanh . + Đối_chiếu với các thông_tin , tài_liệu thu_thập được từ các nguồn khác ( nếu có ) . - Kết_thúc kiểm_tra mỗi hồ_sơ khai thuế , công_chức kiểm_tra thuế phải nhận_xét hồ_sơ khai thuế theo mẫu_số 01 / QTKT kèm theo quy_trình này : + Đối_với các hồ_sơ khai thuế khai đầy_đủ chỉ_tiêu ; đảm_bảo tính hợp_lý , chính_xác của các thông_tin , tài_liệu ; chưa phát_hiện dấu_hiệu rủi_ro thì bản nhận_xét hồ_sơ khai thuế được lưu lại cùng với hồ_sơ khai thuế . + Đối_với các hồ_sơ khai thuế qua đối_chiếu , so_sánh , phân_tích xét thấy có nội_dung khai chưa đúng , số_liệu khai không chính_xác hoặc có những nội_dung cần xác_minh liên_quan đến số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , số tiền thuế được giảm , số tiền thuế được hoàn ... công_chức kiểm_tra thuế phải báo_cáo trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế ra thông_báo bằng văn_bản đề_nghị người nộp thuế giải_trình hoặc bổ_sung thông_tin tài_liệu theo mẫu_số 01 / KTTT ban_hành kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài_chính . ... Như_vậy , trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế bằng phương_pháp thủ_công được pháp_luật quy_định như trên . | 24,103 | |
Trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế bằng phương_pháp thủ_công được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : ... Tài_chính.... Như_vậy, trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế bằng phương_pháp thủ_công được pháp_luật quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục I_Phần_II Quy_trình kiểm_tra thuế ban_hành kèm theo Quyết_định 746 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định như sau : KIỂM_TRA HỒ_SƠ KHAI THUẾ TẠI TRỤ_SỞ CƠ_QUAN THUẾ ... 2 . Kiểm_tra hồ_sơ khai thuế ... 2.2 . Trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế 2.2.1 . Trình_tự kiểm_tra bằng phương_pháp thủ_công . - Lựa_chọn danh_sách người nộp thuế để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế tối_thiểu là 20% số_lượng doanh_nghiệp hoạt_động đang quản_lý thuế như sau : + Từ 15% số_lượng người nộp thuế trở lên lựa_chọn bằng ứng_dụng lập kế_hoạch thanh_tra , kiểm_tra thuế theo rủi_ro ( TPR ) ; + Từ 5 % số_lượng người nộp thuế trở lên lựa_chọn qua thực_tiễn quản_lý thuế tại địa_phương có rủi_ro cao , có dấu_hiệu trốn_thuế , gian_lận thuế , khai sai_số thuế phải nộp . Danh_sách người nộp thuế được lựa_chọn theo rủi_ro nêu trên để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế không trùng_lắp với danh_sách kế_hoạch thanh_tra và kế_hoạch kiểm_tra , chuyên_đề kiểm_tra . Danh_sách này phải được trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế trước ngày 20 tháng 12 hàng năm và Thủ_trưởng cơ_quan thuế phê_duyệt trước ngày 30 tháng 12 hàng năm . Danh_sách người nộp thuế để kiểm_tra hồ_sơ khai thuế tại trụ_sở cơ_quan thuế có_thể bổ_sung , điều_chỉnh hàng quý hoặc 6 tháng tuỳ_thuộc vào thực_tiễn phát_sinh và phát_hiện các hành_vi vi_phạm về thuế tại địa_phương . Việc bổ_sung , điều_chỉnh danh_sách người nộp thuế do Thủ_trưởng cơ_quan thuế trực_tiếp quản_lý quyết_định . - Căn_cứ vào danh_sách số_lượng người nộp thuế phải kiểm_tra hồ_sơ khai thuế , trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế giao nhiệm_vụ cụ_thể số_lượng người nộp thuế phải kiểm_tra hồ_sơ thuế cho từng công_chức kiểm_tra thuế . Chậm nhất là 25 ngày sau ngày kết_thúc hạn nộp hồ_sơ khai thuế , công_chức kiểm_tra thuế có trách_nhiệm kiểm_tra tất_cả các loại hồ_sơ khai thuế bao_gồm : Hồ_sơ khai thuế theo từng lần phát_sinh ; các loại hồ_sơ khai thuế theo tháng ; các loại hồ_sơ khai thuế theo quý ; các loại hồ_sơ khai thuế theo năm của người nộp thuế được giao . - Kiểm_tra các căn_cứ tính thuế để xác_định số thuế phải nộp ; số tiền thuế được miễn , giảm ; số tiền hoàn thuế ... theo phương_pháp đối_chiếu , so_sánh như sau : + Đối_chiếu với các quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế . + Đối_chiếu các chỉ_tiêu trong tờ khai thuế với các tài_liệu kèm theo ( nếu có ) . + Đối_chiếu các chỉ_tiêu phản_ánh trong tờ khai thuế , các tài_liệu kèm theo tờ khai thuế ( nếu có ) với tờ khai thuế , các tài_liệu kèm theo tờ khai thuế ( nếu có ) tháng trước , quý trước , năm trước . + Đối_chiếu với các dữ_liệu của người nộp thuế có quy_mô kinh_doanh tương_đương , có cùng ngành_nghề , mặt_hàng đăng_ký kinh_doanh . + Đối_chiếu với các thông_tin , tài_liệu thu_thập được từ các nguồn khác ( nếu có ) . - Kết_thúc kiểm_tra mỗi hồ_sơ khai thuế , công_chức kiểm_tra thuế phải nhận_xét hồ_sơ khai thuế theo mẫu_số 01 / QTKT kèm theo quy_trình này : + Đối_với các hồ_sơ khai thuế khai đầy_đủ chỉ_tiêu ; đảm_bảo tính hợp_lý , chính_xác của các thông_tin , tài_liệu ; chưa phát_hiện dấu_hiệu rủi_ro thì bản nhận_xét hồ_sơ khai thuế được lưu lại cùng với hồ_sơ khai thuế . + Đối_với các hồ_sơ khai thuế qua đối_chiếu , so_sánh , phân_tích xét thấy có nội_dung khai chưa đúng , số_liệu khai không chính_xác hoặc có những nội_dung cần xác_minh liên_quan đến số tiền thuế phải nộp , số tiền thuế được miễn , số tiền thuế được giảm , số tiền thuế được hoàn ... công_chức kiểm_tra thuế phải báo_cáo trưởng bộ_phận kiểm_tra trình Thủ_trưởng cơ_quan thuế ra thông_báo bằng văn_bản đề_nghị người nộp thuế giải_trình hoặc bổ_sung thông_tin tài_liệu theo mẫu_số 01 / KTTT ban_hành kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài_chính . ... Như_vậy , trình_tự kiểm_tra hồ_sơ khai thuế bằng phương_pháp thủ_công được pháp_luật quy_định như trên . | 24,104 | |
Thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì theo quy_định ? | Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_c: ... Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm ... 3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : 1 . Đơn xin phúc_khảo bài thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm của thí_sinh 2 . Bản_sao bài thi của thí_sinh ( trường_hợp kỳ thi tổ_chức tại địa_điểm do doanh_nghiệp bảo_hiểm đăng_ký ) - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ... Theo đó , khi thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm cần chuẩn_bị những giấy_tờ sau đây : - Đơn xin phúc_khảo bài thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm của thí_sinh ; TẢI VỀ Mẫu_Đơn xin phúc_khảo bài thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm - Bản_sao bài thi của thí_sinh ( trường_hợp kỳ thi tổ_chức tại địa_điểm do doanh_nghiệp bảo_hiểm đăng_ký ) . Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm ... 3 . Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : - Thành_phần hồ_sơ : 1 . Đơn xin phúc_khảo bài thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm của thí_sinh 2 . Bản_sao bài thi của thí_sinh ( trường_hợp kỳ thi tổ_chức tại địa_điểm do doanh_nghiệp bảo_hiểm đăng_ký ) - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ ... Theo đó , khi thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm cần chuẩn_bị những giấy_tờ sau đây : - Đơn xin phúc_khảo bài thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm của thí_sinh ; TẢI VỀ Mẫu_Đơn xin phúc_khảo bài thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm - Bản_sao bài thi của thí_sinh ( trường_hợp kỳ thi tổ_chức tại địa_điểm do doanh_nghiệp bảo_hiểm đăng_ký ) . Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm ( Hình từ Internet ) | 24,105 | |
Thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm theo trình_tự như_thế_nào ? | Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_c: ... Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới, được thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm 1. Trình_tự thực_hiện - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) - qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ - hồ_sơ phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm. - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét, thực_hiện chấm phúc_khảo. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ. - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi doanh_nghiệp bảo_hiểm.... Theo đó, doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm theo trình_tự như sau : - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) | None | 1 | Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm 1 . Trình_tự thực_hiện - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) - qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ - hồ_sơ phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , thực_hiện chấm phúc_khảo . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi doanh_nghiệp bảo_hiểm . ... Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm theo trình_tự như sau : - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ hồ_sơ phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , thực_hiện chấm phúc_khảo . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi doanh_nghiệp bảo_hiểm . | 24,106 | |
Thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm theo trình_tự như_thế_nào ? | Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_c: ... , doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm theo trình_tự như sau : - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ hồ_sơ phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm. - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét, thực_hiện chấm phúc_khảo. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ. - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi doanh_nghiệp bảo_hiểm. | None | 1 | Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm 1 . Trình_tự thực_hiện - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) - qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ - hồ_sơ phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , thực_hiện chấm phúc_khảo . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi doanh_nghiệp bảo_hiểm . ... Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm theo trình_tự như sau : - Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) ra quyết_định phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm nộp cho Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) qua Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ hồ_sơ phúc_khảo của thí_sinh thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . - Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) xem_xét , thực_hiện chấm phúc_khảo . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) thông_báo kết_quả phúc_khảo trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . - Bộ Tài_chính có Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi ( nếu có ) gửi doanh_nghiệp bảo_hiểm . | 24,107 | |
Có phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm hay không ? | Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_c: ... Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới, được thay_thế, bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm... 5. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : thí_sinh dự thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm, doanh_nghiệp bảo_hiểm 6. Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) 7. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính 1. Thông_báo kết_quả chấm phúc_khảo của Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ. 2. Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm của Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) gửi doanh_nghiệp bảo_hiểm ( nếu có ). 8. Phí, lệ_phí : Không 9. Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai hành_chính : Đơn xin phúc_khảo ( Phụ_lục 5 Thông_tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16/11/2022 của Bộ Tài_chính ) 10. Yêu_cầu, điều_kiện Thí_sinh có đơn xin phúc_khảo trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm | None | 1 | Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm ... 5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : thí_sinh dự thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm 6 . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) 7 . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính 1 . Thông_báo kết_quả chấm phúc_khảo của Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . 2 . Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm của Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) gửi doanh_nghiệp bảo_hiểm ( nếu có ) . 8 . Phí , lệ_phí : Không 9 . Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai hành_chính : Đơn xin phúc_khảo ( Phụ_lục 5 Thông_tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16/11/2022 của Bộ Tài_chính ) 10 . Yêu_cầu , điều_kiện Thí_sinh có đơn xin phúc_khảo trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . 11 . Căn_cứ pháp_lý : - Luật Kinh_doanh bảo_hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 ; - Thông_tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16/11/2022 quy_định chi_tiết về chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm . 12 . Mẫu kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không_Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . | 24,108 | |
Có phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm hay không ? | Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_c: ... 16/11/2022 của Bộ Tài_chính ) 10. Yêu_cầu, điều_kiện Thí_sinh có đơn xin phúc_khảo trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý, giám_sát bảo_hiểm ) phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm. 11. Căn_cứ pháp_lý : - Luật Kinh_doanh bảo_hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 ; - Thông_tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16/11/2022 quy_định chi_tiết về chứng_chỉ bảo_hiểm, chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm, chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm, chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm. 12. Mẫu kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không_Theo đó, doanh_nghiệp bảo_hiểm không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm. | None | 1 | Theo tiết 5 Tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính mới , được thay_thế , bị bãi_bỏ lĩnh_vực bảo_hiểm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Tài_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2800 / QĐ-BTC năm 2022 như sau : Phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm ... 5 . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : thí_sinh dự thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , doanh_nghiệp bảo_hiểm 6 . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) 7 . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính 1 . Thông_báo kết_quả chấm phúc_khảo của Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) trên Hệ_thống Quản_lý thi chứng_chỉ . 2 . Quyết_định điều_chỉnh kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm của Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) gửi doanh_nghiệp bảo_hiểm ( nếu có ) . 8 . Phí , lệ_phí : Không 9 . Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai hành_chính : Đơn xin phúc_khảo ( Phụ_lục 5 Thông_tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16/11/2022 của Bộ Tài_chính ) 10 . Yêu_cầu , điều_kiện Thí_sinh có đơn xin phúc_khảo trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính ( Cục Quản_lý , giám_sát bảo_hiểm ) phê_duyệt kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . 11 . Căn_cứ pháp_lý : - Luật Kinh_doanh bảo_hiểm số 08/2022/QH15 ngày 16/6/2022 ; - Thông_tư số 69/2022/TT-BTC ngày 16/11/2022 quy_định chi_tiết về chứng_chỉ bảo_hiểm , chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm , chứng_chỉ môi_giới bảo_hiểm , chứng_chỉ về phụ_trợ bảo_hiểm . 12 . Mẫu kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Không_Theo đó , doanh_nghiệp bảo_hiểm không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục phúc_khảo kết_quả thi chứng_chỉ đại_lý bảo_hiểm . | 24,109 | |
Ai có quyền khiếu_nại trong việc thực_hiện đặc_xá ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại là việc công_dân, cơ_quan, tổ_chức hoặc cán_bộ, công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định, đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính, hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước, của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ, công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình. Căn_cứ Điều 36 Luật Đặc_xá 2018 quy_định khiếu_nại về việc lập danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhân_sự kiện trọng_đại, ngày lễ lớn của đất_nước như sau : “ Điều 36. Khiếu_nại về việc lập danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhân_sự kiện trọng_đại, ngày lễ lớn của đất_nước 1. Người có đơn xin đặc_xá có quyền khiếu_nại về việc người đó có đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhưng không được Giám_thị trại_giam, Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Căn_cứ Điều 36 Luật Đặc_xá 2018 quy_định khiếu_nại về việc lập danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhân_sự kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước như sau : “ Điều 36 . Khiếu_nại về việc lập danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhân_sự kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước 1 . Người có đơn xin đặc_xá có quyền khiếu_nại về việc người đó có đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhưng không được Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu đưa vào danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá . 2 . Người khiếu_nại có_thể tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khiếu_nại đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này . 3 . Thời_hạn khiếu_nại là 05 ngày kể từ ngày thông_báo , niêm_yết danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá quy_định tại khoản 4 Điều 15 của Luật này . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì người có đơn xin đặc_xá có quyền khiếu_nại về việc người đó có đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhưng không được Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu đưa vào danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá . | 24,110 | |
Ai có quyền khiếu_nại trong việc thực_hiện đặc_xá ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy: ... , Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu đưa vào danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá. 2. Người khiếu_nại có_thể tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khiếu_nại đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này. 3. Thời_hạn khiếu_nại là 05 ngày kể từ ngày thông_báo, niêm_yết danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá quy_định tại khoản 4 Điều 15 của Luật này. ” Như_vậy, theo quy_định nêu trên thì người có đơn xin đặc_xá có quyền khiếu_nại về việc người đó có đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhưng không được Giám_thị trại_giam, Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu đưa vào danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Căn_cứ Điều 36 Luật Đặc_xá 2018 quy_định khiếu_nại về việc lập danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhân_sự kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước như sau : “ Điều 36 . Khiếu_nại về việc lập danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhân_sự kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước 1 . Người có đơn xin đặc_xá có quyền khiếu_nại về việc người đó có đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhưng không được Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu đưa vào danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá . 2 . Người khiếu_nại có_thể tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khiếu_nại đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này . 3 . Thời_hạn khiếu_nại là 05 ngày kể từ ngày thông_báo , niêm_yết danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá quy_định tại khoản 4 Điều 15 của Luật này . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì người có đơn xin đặc_xá có quyền khiếu_nại về việc người đó có đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhưng không được Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu đưa vào danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá . | 24,111 | |
Ai có quyền khiếu_nại trong việc thực_hiện đặc_xá ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy: ... cấp quân_khu đưa vào danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định khiếu_nại là việc công_dân , cơ_quan , tổ_chức hoặc cán_bộ , công_chức theo thủ_tục do Luật này quy_định , đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền xem_xét lại quyết_định hành_chính , hành_vi hành_chính của cơ_quan_hành_chính nhà_nước , của người có thẩm_quyền trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước hoặc quyết_định kỷ_luật cán_bộ , công_chức khi có căn_cứ cho rằng quyết_định hoặc hành_vi đó là trái pháp_luật , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Căn_cứ Điều 36 Luật Đặc_xá 2018 quy_định khiếu_nại về việc lập danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhân_sự kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước như sau : “ Điều 36 . Khiếu_nại về việc lập danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhân_sự kiện trọng_đại , ngày lễ lớn của đất_nước 1 . Người có đơn xin đặc_xá có quyền khiếu_nại về việc người đó có đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhưng không được Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu đưa vào danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá . 2 . Người khiếu_nại có_thể tự mình hoặc thông_qua người đại_diện hợp_pháp khiếu_nại đến người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật này . 3 . Thời_hạn khiếu_nại là 05 ngày kể từ ngày thông_báo , niêm_yết danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá quy_định tại khoản 4 Điều 15 của Luật này . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì người có đơn xin đặc_xá có quyền khiếu_nại về việc người đó có đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá nhưng không được Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu đưa vào danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá . | 24,112 | |
Quy_định pháp_luật về thẩm_quyền và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại | Căn_cứ Điều 37 Luật Đặc_xá 2018 quy_định về thẩm_quyền và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại như sau : ... “ Điều 37. Thẩm_quyền và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại 1. Giám_thị trại_giam, Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng, Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp trại tạm giam thuộc Bộ Công_an, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu, Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại. Quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải được gửi ngay cho người khiếu_nại và Viện_kiểm_sát đã thực_hiện kiểm_sát việc lập hồ_sơ, danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá quy_định tại Luật này. 2. Trường_hợp không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này thì trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Quyết_định giải_quyết khiếu_nại, người khiếu_nại có quyền tiếp_tục khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; Viện_kiểm_sát quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền kiến_nghị đến Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao. Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại, kiến_nghị, Bộ_trưởng Bộ Công_an | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Luật Đặc_xá 2018 quy_định về thẩm_quyền và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại như sau : “ Điều 37 . Thẩm_quyền và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại 1 . Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải được gửi ngay cho người khiếu_nại và Viện_kiểm_sát đã thực_hiện kiểm_sát việc lập hồ_sơ , danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá quy_định tại Luật này . 2 . Trường_hợp không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này thì trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Quyết_định giải_quyết khiếu_nại , người khiếu_nại có quyền tiếp_tục khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; Viện_kiểm_sát quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền kiến_nghị đến Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại , kiến_nghị , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm giải_quyết , nếu chấp_nhận khiếu_nại , kiến_nghị thì đưa vào danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá ; nếu không chấp_nhận thì đưa vào danh_sách người không đủ điều_kiện đề_nghị đặc_xá ; đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho người khiếu_nại , Viện_kiểm_sát kiến_nghị . ” Như_vậy , thẩm_quyền và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Khiếu_nại trong việc thực_hiện đặc_xá | 24,113 | |
Quy_định pháp_luật về thẩm_quyền và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại | Căn_cứ Điều 37 Luật Đặc_xá 2018 quy_định về thẩm_quyền và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại như sau : ... quyền kiến_nghị đến Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao. Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại, kiến_nghị, Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm giải_quyết, nếu chấp_nhận khiếu_nại, kiến_nghị thì đưa vào danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá ; nếu không chấp_nhận thì đưa vào danh_sách người không đủ điều_kiện đề_nghị đặc_xá ; đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho người khiếu_nại, Viện_kiểm_sát kiến_nghị. ” Như_vậy, thẩm_quyền và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Khiếu_nại trong việc thực_hiện đặc_xá | None | 1 | Căn_cứ Điều 37 Luật Đặc_xá 2018 quy_định về thẩm_quyền và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại như sau : “ Điều 37 . Thẩm_quyền và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại 1 . Giám_thị trại_giam , Giám_thị trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng , Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý trực_tiếp trại tạm giam thuộc Bộ Công_an , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , Chánh_án Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Chánh_án Toà_án quân_sự cấp quân_khu có trách_nhiệm giải_quyết khiếu_nại trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải được gửi ngay cho người khiếu_nại và Viện_kiểm_sát đã thực_hiện kiểm_sát việc lập hồ_sơ , danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá quy_định tại Luật này . 2 . Trường_hợp không đồng_ý với quyết_định giải_quyết khiếu_nại của người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều này thì trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được Quyết_định giải_quyết khiếu_nại , người khiếu_nại có quyền tiếp_tục khiếu_nại đến Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ; Viện_kiểm_sát quy_định tại khoản 1 Điều này có quyền kiến_nghị đến Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao . Trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được khiếu_nại , kiến_nghị , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao có trách_nhiệm giải_quyết , nếu chấp_nhận khiếu_nại , kiến_nghị thì đưa vào danh_sách người đủ điều_kiện được đề_nghị đặc_xá ; nếu không chấp_nhận thì đưa vào danh_sách người không đủ điều_kiện đề_nghị đặc_xá ; đồng_thời thông_báo bằng văn_bản cho người khiếu_nại , Viện_kiểm_sát kiến_nghị . ” Như_vậy , thẩm_quyền và thời_hạn giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Khiếu_nại trong việc thực_hiện đặc_xá | 24,114 | |
Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thực_hiện đặc_xá | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Tố_cáo 2018 quy_định về tố_cáo như sau : ... “ Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tố_cáo là việc cá_nhân theo thủ_tục quy_định của Luật này báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền biết về hành_vi vi_phạm pháp_luật của bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nào gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , bao_gồm : a ) Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; b ) Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý_nhà_nước trong các lĩnh_vực . [ ... ] ” Căn_cứ Điều 38 Luật Đặc_xá 2018 quy_định về tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thực_hiện đặc_xá như sau : “ Điều 38 . Cá_nhân có quyền tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thực_hiện đặc_xá . Việc tố_cáo và giải_quyết tố_cáo trong thực_hiện đặc_xá được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì cá_nhân có quyền tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thực_hiện đặc_xá . Việc tố_cáo và giải_quyết tố_cáo trong thực_hiện đặc_xá được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Tố_cáo 2018 quy_định về tố_cáo như sau : “ Điều 2 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Tố_cáo là việc cá_nhân theo thủ_tục quy_định của Luật này báo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền biết về hành_vi vi_phạm pháp_luật của bất_kỳ cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nào gây thiệt_hại hoặc đe_doạ gây thiệt_hại đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , bao_gồm : a ) Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong việc thực_hiện nhiệm_vụ , công_vụ ; b ) Tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật về quản_lý_nhà_nước trong các lĩnh_vực . [ ... ] ” Căn_cứ Điều 38 Luật Đặc_xá 2018 quy_định về tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thực_hiện đặc_xá như sau : “ Điều 38 . Cá_nhân có quyền tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thực_hiện đặc_xá . Việc tố_cáo và giải_quyết tố_cáo trong thực_hiện đặc_xá được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . ” Như_vậy , theo quy_định nêu trên thì cá_nhân có quyền tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật trong thực_hiện đặc_xá . Việc tố_cáo và giải_quyết tố_cáo trong thực_hiện đặc_xá được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo . | 24,115 | |
Bỏ yêu_cầu về sổ_hộ_khẩu trong hồ_sơ nhận khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ? | Tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ nhận khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụ: ... Tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ nhận khoán rừng, vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông, lâm_nghiệp Nhà_nước bao_gồm : - Đề_nghị nhận khoán : Đối_với cá_nhân, hộ gia_đình theo Mẫu_số 02 ; cộng_đồng dân_cư thôn theo mẫu_số 03. - Biên_bản họp thôn ( đối_với cộng_đồng dân_cư thôn ) : Gồm nội_dung thống_nhất đề_nghị nhận khoán ; cử người đại_diện giao_kết hợp_đồng. - Bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu ; giấy chứng_nhận hộ nghèo. Đối_với cộng_đồng dân_cư thôn gồm danh_sách các thành_viên và bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu của các cá_nhân và hộ gia_đình trong cộng_đồng. Theo đó, quy_định này có yêu_cầu bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu khi nộp hồ_sơ nhận khoán. Tuy_nhiên căn_cứ khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 thì sẽ chính_thức bỏ Sổ_hộ_khẩu giấy từ 01/01/2023. Như_vậy yêu_cầu bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu khi nộp hồ_sơ nhận khoán là không còn phù_hợp. Do_đó, Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 104/2022/NĐ-CP sửa_đổi, bổ_sung các Nghị_định liên_quan đến nộp, xuất_trình Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú giấy | None | 1 | Tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ nhận khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp Nhà_nước bao_gồm : - Đề_nghị nhận khoán : Đối_với cá_nhân , hộ gia_đình theo Mẫu_số 02 ; cộng_đồng dân_cư thôn theo mẫu_số 03 . - Biên_bản họp thôn ( đối_với cộng_đồng dân_cư thôn ) : Gồm nội_dung thống_nhất đề_nghị nhận khoán ; cử người đại_diện giao_kết hợp_đồng . - Bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu ; giấy chứng_nhận hộ nghèo . Đối_với cộng_đồng dân_cư thôn gồm danh_sách các thành_viên và bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu của các cá_nhân và hộ gia_đình trong cộng_đồng . Theo đó , quy_định này có yêu_cầu bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu khi nộp hồ_sơ nhận khoán . Tuy_nhiên căn_cứ khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 thì sẽ chính_thức bỏ Sổ_hộ_khẩu giấy từ 01/01/2023 . Như_vậy yêu_cầu bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu khi nộp hồ_sơ nhận khoán là không còn phù_hợp . Do_đó , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 104/2022/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung các Nghị_định liên_quan đến nộp , xuất_trình Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . Trong đó , tại Điều 6 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP đã sửa_đổi , bổ_sung điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP theo hướng bỏ yêu_cầu về bản_sao sổ_hộ_khẩu giấy . Cụ_thể hồ_sơ nhận khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp Nhà_nước từ ngày 1/1/2023 bao_gồm : - Đề_nghị nhận khoán : Đối_với cá_nhân , hộ gia_đình theo Mẫu_số 02 ; cộng_đồng dân_cư thôn theo Mẫu_số 03 . - Biên_bản họp thôn ( đối_với cộng_đồng dân_cư thôn ) : Gồm nội_dung thống_nhất đề_nghị nhận khoán ; cử người đại_diện giao_kết hợp_đồng . - Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo . Đối_với cộng_đồng dân_cư thôn gồm danh_sách các thành_viên và thông_tin về số định_danh cá_nhân của các thành_viên trong danh_sách . ( Hình từ Internet ) | 24,116 | |
Bỏ yêu_cầu về sổ_hộ_khẩu trong hồ_sơ nhận khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ? | Tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ nhận khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụ: ... là không còn phù_hợp. Do_đó, Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 104/2022/NĐ-CP sửa_đổi, bổ_sung các Nghị_định liên_quan đến nộp, xuất_trình Sổ_hộ_khẩu, Sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính, cung_cấp dịch_vụ công. Trong đó, tại Điều 6 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP đã sửa_đổi, bổ_sung điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP theo hướng bỏ yêu_cầu về bản_sao sổ_hộ_khẩu giấy. Cụ_thể hồ_sơ nhận khoán rừng, vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông, lâm_nghiệp Nhà_nước từ ngày 1/1/2023 bao_gồm : - Đề_nghị nhận khoán : Đối_với cá_nhân, hộ gia_đình theo Mẫu_số 02 ; cộng_đồng dân_cư thôn theo Mẫu_số 03. - Biên_bản họp thôn ( đối_với cộng_đồng dân_cư thôn ) : Gồm nội_dung thống_nhất đề_nghị nhận khoán ; cử người đại_diện giao_kết hợp_đồng. - Giấy chứng_nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo. Đối_với cộng_đồng dân_cư thôn gồm danh_sách các thành_viên và thông_tin về số định_danh cá_nhân của các thành_viên trong danh_sách. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ nhận khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp Nhà_nước bao_gồm : - Đề_nghị nhận khoán : Đối_với cá_nhân , hộ gia_đình theo Mẫu_số 02 ; cộng_đồng dân_cư thôn theo mẫu_số 03 . - Biên_bản họp thôn ( đối_với cộng_đồng dân_cư thôn ) : Gồm nội_dung thống_nhất đề_nghị nhận khoán ; cử người đại_diện giao_kết hợp_đồng . - Bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu ; giấy chứng_nhận hộ nghèo . Đối_với cộng_đồng dân_cư thôn gồm danh_sách các thành_viên và bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu của các cá_nhân và hộ gia_đình trong cộng_đồng . Theo đó , quy_định này có yêu_cầu bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu khi nộp hồ_sơ nhận khoán . Tuy_nhiên căn_cứ khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 thì sẽ chính_thức bỏ Sổ_hộ_khẩu giấy từ 01/01/2023 . Như_vậy yêu_cầu bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu khi nộp hồ_sơ nhận khoán là không còn phù_hợp . Do_đó , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 104/2022/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung các Nghị_định liên_quan đến nộp , xuất_trình Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . Trong đó , tại Điều 6 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP đã sửa_đổi , bổ_sung điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP theo hướng bỏ yêu_cầu về bản_sao sổ_hộ_khẩu giấy . Cụ_thể hồ_sơ nhận khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp Nhà_nước từ ngày 1/1/2023 bao_gồm : - Đề_nghị nhận khoán : Đối_với cá_nhân , hộ gia_đình theo Mẫu_số 02 ; cộng_đồng dân_cư thôn theo Mẫu_số 03 . - Biên_bản họp thôn ( đối_với cộng_đồng dân_cư thôn ) : Gồm nội_dung thống_nhất đề_nghị nhận khoán ; cử người đại_diện giao_kết hợp_đồng . - Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo . Đối_với cộng_đồng dân_cư thôn gồm danh_sách các thành_viên và thông_tin về số định_danh cá_nhân của các thành_viên trong danh_sách . ( Hình từ Internet ) | 24,117 | |
Bỏ yêu_cầu về sổ_hộ_khẩu trong hồ_sơ nhận khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ ? | Tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ nhận khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụ: ... cộng_đồng dân_cư thôn gồm danh_sách các thành_viên và thông_tin về số định_danh cá_nhân của các thành_viên trong danh_sách. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP có quy_định về hồ_sơ nhận khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp Nhà_nước bao_gồm : - Đề_nghị nhận khoán : Đối_với cá_nhân , hộ gia_đình theo Mẫu_số 02 ; cộng_đồng dân_cư thôn theo mẫu_số 03 . - Biên_bản họp thôn ( đối_với cộng_đồng dân_cư thôn ) : Gồm nội_dung thống_nhất đề_nghị nhận khoán ; cử người đại_diện giao_kết hợp_đồng . - Bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu ; giấy chứng_nhận hộ nghèo . Đối_với cộng_đồng dân_cư thôn gồm danh_sách các thành_viên và bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu của các cá_nhân và hộ gia_đình trong cộng_đồng . Theo đó , quy_định này có yêu_cầu bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu khi nộp hồ_sơ nhận khoán . Tuy_nhiên căn_cứ khoản 3 Điều 38 Luật Cư_trú 2020 thì sẽ chính_thức bỏ Sổ_hộ_khẩu giấy từ 01/01/2023 . Như_vậy yêu_cầu bản_sao chụp sổ_hộ_khẩu khi nộp hồ_sơ nhận khoán là không còn phù_hợp . Do_đó , Chính_phủ đã ban_hành Nghị_định 104/2022/NĐ-CP sửa_đổi , bổ_sung các Nghị_định liên_quan đến nộp , xuất_trình Sổ_hộ_khẩu , Sổ tạm_trú giấy khi thực_hiện thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . Trong đó , tại Điều 6 Nghị_định 104/2022/NĐ-CP đã sửa_đổi , bổ_sung điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định số 168/2016/NĐ-CP theo hướng bỏ yêu_cầu về bản_sao sổ_hộ_khẩu giấy . Cụ_thể hồ_sơ nhận khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp Nhà_nước từ ngày 1/1/2023 bao_gồm : - Đề_nghị nhận khoán : Đối_với cá_nhân , hộ gia_đình theo Mẫu_số 02 ; cộng_đồng dân_cư thôn theo Mẫu_số 03 . - Biên_bản họp thôn ( đối_với cộng_đồng dân_cư thôn ) : Gồm nội_dung thống_nhất đề_nghị nhận khoán ; cử người đại_diện giao_kết hợp_đồng . - Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo . Đối_với cộng_đồng dân_cư thôn gồm danh_sách các thành_viên và thông_tin về số định_danh cá_nhân của các thành_viên trong danh_sách . ( Hình từ Internet ) | 24,118 | |
Trình_tự thủ_tục khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP quy_định việc tiếp_nhận , xét_duyệt đề_nghị nhận khoán và ký hợp_đồng đối_với khoán rừng , vườn : ... Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP quy_định việc tiếp_nhận, xét_duyệt đề_nghị nhận khoán và ký hợp_đồng đối_với khoán rừng, vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông, lâm_nghiệp Nhà_nước như sau : - Bên nhận khoán gửi qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp cho bên khoán 01 bộ hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn 03 ngày bên khoán thông_báo cho bên nhận khoán để hoàn_thiện hồ_sơ. - Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày hết hạn nhận hồ_sơ, bên nhận khoán thực_hiện xét_duyệt hồ_sơ nhận khoán theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 và khoản 2 Điều 4 Nghị_định này và niêm_yết công_khai danh_sách đối_tượng được nhận khoán tại trụ_sở của bên khoán và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Sau 10 ngày kể từ ngày niêm_yết danh_sách đối_tượng được nhận khoán, bên khoán và bên nhận khoán tổ_chức thương_thảo và ký_kết hợp_đồng khoán theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; bàn_giao diện_tích khoán ngoài thực_địa ; lập biên_bản giao, nhận_diện tích và các tài_sản trên diện_tích khoán theo Mẫu_số | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP quy_định việc tiếp_nhận , xét_duyệt đề_nghị nhận khoán và ký hợp_đồng đối_với khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp Nhà_nước như sau : - Bên nhận khoán gửi qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp cho bên khoán 01 bộ hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày bên khoán thông_báo cho bên nhận khoán để hoàn_thiện hồ_sơ . - Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày hết hạn nhận hồ_sơ , bên nhận khoán thực_hiện xét_duyệt hồ_sơ nhận khoán theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 và khoản 2 Điều 4 Nghị_định này và niêm_yết công_khai danh_sách đối_tượng được nhận khoán tại trụ_sở của bên khoán và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Sau 10 ngày kể từ ngày niêm_yết danh_sách đối_tượng được nhận khoán , bên khoán và bên nhận khoán tổ_chức thương_thảo và ký_kết hợp_đồng khoán theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; bàn_giao diện_tích khoán ngoài thực_địa ; lập biên_bản giao , nhận_diện tích và các tài_sản trên diện_tích khoán theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Sau khi nhận bàn_giao diện_tích khoán tại thực_địa , bên nhận khoán có trách_nhiệm tiếp_nhận ranh_giới , mốc_giới , diện_tích nhận khoán và các tài_sản trên diện_tích khoán . Thời_gian thực_hiện tối_đa không quá 10 ngày làm_việc . | 24,119 | |
Trình_tự thủ_tục khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP quy_định việc tiếp_nhận , xét_duyệt đề_nghị nhận khoán và ký hợp_đồng đối_với khoán rừng , vườn : ... số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; bàn_giao diện_tích khoán ngoài thực_địa ; lập biên_bản giao, nhận_diện tích và các tài_sản trên diện_tích khoán theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Sau khi nhận bàn_giao diện_tích khoán tại thực_địa, bên nhận khoán có trách_nhiệm tiếp_nhận ranh_giới, mốc_giới, diện_tích nhận khoán và các tài_sản trên diện_tích khoán. Thời_gian thực_hiện tối_đa không quá 10 ngày làm_việc.Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP quy_định việc tiếp_nhận, xét_duyệt đề_nghị nhận khoán và ký hợp_đồng đối_với khoán rừng, vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông, lâm_nghiệp Nhà_nước như sau : - Bên nhận khoán gửi qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp cho bên khoán 01 bộ hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, trong thời_hạn 03 ngày bên khoán thông_báo cho bên nhận khoán để hoàn_thiện hồ_sơ. - Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày hết hạn nhận hồ_sơ, bên nhận khoán thực_hiện xét_duyệt hồ_sơ nhận khoán theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 và khoản 2 Điều | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP quy_định việc tiếp_nhận , xét_duyệt đề_nghị nhận khoán và ký hợp_đồng đối_với khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp Nhà_nước như sau : - Bên nhận khoán gửi qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp cho bên khoán 01 bộ hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày bên khoán thông_báo cho bên nhận khoán để hoàn_thiện hồ_sơ . - Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày hết hạn nhận hồ_sơ , bên nhận khoán thực_hiện xét_duyệt hồ_sơ nhận khoán theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 và khoản 2 Điều 4 Nghị_định này và niêm_yết công_khai danh_sách đối_tượng được nhận khoán tại trụ_sở của bên khoán và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Sau 10 ngày kể từ ngày niêm_yết danh_sách đối_tượng được nhận khoán , bên khoán và bên nhận khoán tổ_chức thương_thảo và ký_kết hợp_đồng khoán theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; bàn_giao diện_tích khoán ngoài thực_địa ; lập biên_bản giao , nhận_diện tích và các tài_sản trên diện_tích khoán theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Sau khi nhận bàn_giao diện_tích khoán tại thực_địa , bên nhận khoán có trách_nhiệm tiếp_nhận ranh_giới , mốc_giới , diện_tích nhận khoán và các tài_sản trên diện_tích khoán . Thời_gian thực_hiện tối_đa không quá 10 ngày làm_việc . | 24,120 | |
Trình_tự thủ_tục khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP quy_định việc tiếp_nhận , xét_duyệt đề_nghị nhận khoán và ký hợp_đồng đối_với khoán rừng , vườn : ... - Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày hết hạn nhận hồ_sơ, bên nhận khoán thực_hiện xét_duyệt hồ_sơ nhận khoán theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 và khoản 2 Điều 4 Nghị_định này và niêm_yết công_khai danh_sách đối_tượng được nhận khoán tại trụ_sở của bên khoán và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Sau 10 ngày kể từ ngày niêm_yết danh_sách đối_tượng được nhận khoán, bên khoán và bên nhận khoán tổ_chức thương_thảo và ký_kết hợp_đồng khoán theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; bàn_giao diện_tích khoán ngoài thực_địa ; lập biên_bản giao, nhận_diện tích và các tài_sản trên diện_tích khoán theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. Sau khi nhận bàn_giao diện_tích khoán tại thực_địa, bên nhận khoán có trách_nhiệm tiếp_nhận ranh_giới, mốc_giới, diện_tích nhận khoán và các tài_sản trên diện_tích khoán. Thời_gian thực_hiện tối_đa không quá 10 ngày làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP quy_định việc tiếp_nhận , xét_duyệt đề_nghị nhận khoán và ký hợp_đồng đối_với khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ và Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên nông , lâm_nghiệp Nhà_nước như sau : - Bên nhận khoán gửi qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp cho bên khoán 01 bộ hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , trong thời_hạn 03 ngày bên khoán thông_báo cho bên nhận khoán để hoàn_thiện hồ_sơ . - Trong thời_gian 10 ngày kể từ ngày hết hạn nhận hồ_sơ , bên nhận khoán thực_hiện xét_duyệt hồ_sơ nhận khoán theo quy_định tại khoản 2 Điều 2 và khoản 2 Điều 4 Nghị_định này và niêm_yết công_khai danh_sách đối_tượng được nhận khoán tại trụ_sở của bên khoán và Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Sau 10 ngày kể từ ngày niêm_yết danh_sách đối_tượng được nhận khoán , bên khoán và bên nhận khoán tổ_chức thương_thảo và ký_kết hợp_đồng khoán theo Mẫu_số 04 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; bàn_giao diện_tích khoán ngoài thực_địa ; lập biên_bản giao , nhận_diện tích và các tài_sản trên diện_tích khoán theo Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . Sau khi nhận bàn_giao diện_tích khoán tại thực_địa , bên nhận khoán có trách_nhiệm tiếp_nhận ranh_giới , mốc_giới , diện_tích nhận khoán và các tài_sản trên diện_tích khoán . Thời_gian thực_hiện tối_đa không quá 10 ngày làm_việc . | 24,121 | |
Hồ_sơ khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ bao_gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP thì hồ_sơ khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ bao_gồm : ... - Hồ_sơ khoán đối_với khoán công_việc và dịch_vụ : Hợp_đồng khoán . - Hồ_sơ khoán ổn_định theo chu_kỳ sản_xuất kinh_doanh + Hồ_sơ nhận khoán ( Đề_nghị nhận khoán , Biên_bản họp thôn , Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo . Đối_với cộng_đồng dân_cư thôn gồm danh_sách các thành_viên và thông_tin về số định_danh cá_nhân của các thành_viên trong danh_sách ) + Hợp_đồng khoán . + Sơ_đồ khu_vực có diện_tích thực_hiện khoán . Trong đó , thể_hiện rõ vị_trí , ranh_giới và hiện_trạng diện_tích khoán . + Biên_bản giao , nhận khoán . + Các tài_liệu liên_quan khác ( nếu có ) . - Hồ_sơ khoán được lưu_giữ tại bên khoán và nhận khoán . Nghị_định 104/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 168/2016/NĐ-CP thì hồ_sơ khoán rừng , vườn cây và diện_tích mặt_nước trong Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ bao_gồm : - Hồ_sơ khoán đối_với khoán công_việc và dịch_vụ : Hợp_đồng khoán . - Hồ_sơ khoán ổn_định theo chu_kỳ sản_xuất kinh_doanh + Hồ_sơ nhận khoán ( Đề_nghị nhận khoán , Biên_bản họp thôn , Giấy chứng_nhận hộ nghèo , hộ cận nghèo . Đối_với cộng_đồng dân_cư thôn gồm danh_sách các thành_viên và thông_tin về số định_danh cá_nhân của các thành_viên trong danh_sách ) + Hợp_đồng khoán . + Sơ_đồ khu_vực có diện_tích thực_hiện khoán . Trong đó , thể_hiện rõ vị_trí , ranh_giới và hiện_trạng diện_tích khoán . + Biên_bản giao , nhận khoán . + Các tài_liệu liên_quan khác ( nếu có ) . - Hồ_sơ khoán được lưu_giữ tại bên khoán và nhận khoán . Nghị_định 104/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 | 24,122 | |
Thế_nào là lựa_chọn nhà_đầu_tư ? Quy_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư ra sao ? | Căn_cứ khoản 17 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 , khái_niệm " lựa_chọn nhà_đầu_tư " được định_nghĩa như sau : ... Lựa_chọn nhà_đầu_tư là quá_trình xác_định nhà_đầu_tư có đủ năng_lực , kinh_nghiệm , giải_pháp khả_thi để thực_hiện dự_án PPP trên nguyên_tắc bảo_đảm cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế . Về quy_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư , căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 như sau : Quy_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư 1 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được thực_hiện theo quy_trình sau đây : a ) Lựa_chọn danh_sách ngắn ( nếu áp_dụng ) ; b ) Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_đầu_tư ; c ) Tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư ; d ) Đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; e ) Đàm_phán , hoàn_thiện , ký_kết hợp_đồng dự_án PPP , công_khai thông_tin hợp_đồng . Như_vậy , việc lựa_chọn nhà_đầu_tư theo phương_thức đầu_tư công PPP được thực_hiện theo quy_trình nêu trên . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 17 Điều 3 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 , khái_niệm " lựa_chọn nhà_đầu_tư " được định_nghĩa như sau : Lựa_chọn nhà_đầu_tư là quá_trình xác_định nhà_đầu_tư có đủ năng_lực , kinh_nghiệm , giải_pháp khả_thi để thực_hiện dự_án PPP trên nguyên_tắc bảo_đảm cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế . Về quy_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư , căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 28 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 như sau : Quy_trình lựa_chọn nhà_đầu_tư 1 . Việc lựa_chọn nhà_đầu_tư được thực_hiện theo quy_trình sau đây : a ) Lựa_chọn danh_sách ngắn ( nếu áp_dụng ) ; b ) Chuẩn_bị lựa_chọn nhà_đầu_tư ; c ) Tổ_chức lựa_chọn nhà_đầu_tư ; d ) Đánh_giá hồ_sơ dự_thầu ; đ ) Trình , thẩm_định , phê_duyệt và công_khai kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; e ) Đàm_phán , hoàn_thiện , ký_kết hợp_đồng dự_án PPP , công_khai thông_tin hợp_đồng . Như_vậy , việc lựa_chọn nhà_đầu_tư theo phương_thức đầu_tư công PPP được thực_hiện theo quy_trình nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 24,123 | |
Kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư PPP được thực_hiện khi nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 87 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP về kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư theo phương_thức PPP như sau : ... Kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư 1. Kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư được thực_hiện theo kế_hoạch định_kỳ hoặc đột_xuất khi có vướng_mắc, kiến_nghị, đề_nghị hoặc yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra về công_tác lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Phương_thức kiểm_tra bao_gồm kiểm_tra trực_tiếp, yêu_cầu báo_cáo. 2. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác theo quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 5 của Luật PPP, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Giám_đốc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư, người đứng đầu các cơ_quan_chuyên_môn, cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư đối_với các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của mình và các dự_án do mình quyết_định đầu_tư nhằm mục_đích quản_lý, điều_hành và chấn_chỉnh hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư bảo_đảm đạt được mục_tiêu đẩy nhanh tiến_độ, tăng_cường hiệu_quả của công_tác lựa_chọn nhà_đầu_tư và kịp_thời phát_hiện, ngăn_chặn, xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về đầu_tư PPP. 3. Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì, tổ_chức kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư trên phạm_vi cả nước. Các bộ, cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 87 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP về kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư theo phương_thức PPP như sau : Kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư 1 . Kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư được thực_hiện theo kế_hoạch định_kỳ hoặc đột_xuất khi có vướng_mắc , kiến_nghị , đề_nghị hoặc yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra về công_tác lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Phương_thức kiểm_tra bao_gồm kiểm_tra trực_tiếp , yêu_cầu báo_cáo . 2 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác theo quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 5 của Luật PPP , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Giám_đốc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư , người đứng đầu các cơ_quan_chuyên_môn , cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư đối_với các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của mình và các dự_án do mình quyết_định đầu_tư nhằm mục_đích quản_lý , điều_hành và chấn_chỉnh hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư bảo_đảm đạt được mục_tiêu đẩy nhanh tiến_độ , tăng_cường hiệu_quả của công_tác lựa_chọn nhà_đầu_tư và kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về đầu_tư PPP . 3 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì , tổ_chức kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư trên phạm_vi cả nước . Các bộ , cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư , cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chủ_trì , tổ_chức kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư khi có yêu_cầu của cơ_quan kiểm_tra về công_tác nhà_đầu_tư . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , tổ_chức kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư tại địa_phương mình . Như_vậy , theo quy_định thì việc kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư PPP được thực_hiện trong 02 trường_hợp : - Thực_hiện định_kỳ theo kế_hoạch ; - Thực_hiện đột_xuất khi có vướng mắt , kiến_nghị , đề_nghị hoặc yêu_cầu . Trong đó , các phương_thức kiểm_tra bao_gồm kiểm_tra trực_tiếp , yêu_cầu báo_cáo . | 24,124 | |
Kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư PPP được thực_hiện khi nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 87 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP về kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư theo phương_thức PPP như sau : ... . 3. Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì, tổ_chức kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư trên phạm_vi cả nước. Các bộ, cơ_quan trung_ương, cơ_quan khác, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Sở Kế_hoạch và Đầu_tư, cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chủ_trì, tổ_chức kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư khi có yêu_cầu của cơ_quan kiểm_tra về công_tác nhà_đầu_tư. Sở Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì, tổ_chức kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư tại địa_phương mình. Như_vậy, theo quy_định thì việc kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư PPP được thực_hiện trong 02 trường_hợp : - Thực_hiện định_kỳ theo kế_hoạch ; - Thực_hiện đột_xuất khi có vướng mắt, kiến_nghị, đề_nghị hoặc yêu_cầu. Trong đó, các phương_thức kiểm_tra bao_gồm kiểm_tra trực_tiếp, yêu_cầu báo_cáo. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 87 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP về kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư theo phương_thức PPP như sau : Kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư 1 . Kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư được thực_hiện theo kế_hoạch định_kỳ hoặc đột_xuất khi có vướng_mắc , kiến_nghị , đề_nghị hoặc yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , người đứng đầu cơ_quan kiểm_tra về công_tác lựa_chọn nhà_đầu_tư theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Phương_thức kiểm_tra bao_gồm kiểm_tra trực_tiếp , yêu_cầu báo_cáo . 2 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác theo quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều 5 của Luật PPP , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Giám_đốc Sở Kế_hoạch và Đầu_tư , người đứng đầu các cơ_quan_chuyên_môn , cơ_quan thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo việc kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư đối_với các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý của mình và các dự_án do mình quyết_định đầu_tư nhằm mục_đích quản_lý , điều_hành và chấn_chỉnh hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư bảo_đảm đạt được mục_tiêu đẩy nhanh tiến_độ , tăng_cường hiệu_quả của công_tác lựa_chọn nhà_đầu_tư và kịp_thời phát_hiện , ngăn_chặn , xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về đầu_tư PPP . 3 . Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì , tổ_chức kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư trên phạm_vi cả nước . Các bộ , cơ_quan trung_ương , cơ_quan khác , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Sở Kế_hoạch và Đầu_tư , cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chủ_trì , tổ_chức kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư khi có yêu_cầu của cơ_quan kiểm_tra về công_tác nhà_đầu_tư . Sở Kế_hoạch và Đầu_tư chịu trách_nhiệm giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chủ_trì , tổ_chức kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư tại địa_phương mình . Như_vậy , theo quy_định thì việc kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư PPP được thực_hiện trong 02 trường_hợp : - Thực_hiện định_kỳ theo kế_hoạch ; - Thực_hiện đột_xuất khi có vướng mắt , kiến_nghị , đề_nghị hoặc yêu_cầu . Trong đó , các phương_thức kiểm_tra bao_gồm kiểm_tra trực_tiếp , yêu_cầu báo_cáo . | 24,125 | |
Nội_dung kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư PPP gồm những gì ? | Căn_cứ thoeo quy_định tại Điều 88 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP , nội_dung kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư PPP được xác_định như sau : ... - Đối_với kiểm_tra định_kỳ : + Kiểm_tra việc ban_hành các văn_bản hướng_dẫn , chỉ_đạo thực_hiện công_tác lựa_chọn nhà_đầu_tư , phân_cấp trong lựa_chọn nhà_đầu_tư ; + Kiểm_tra việc lập và phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời đàm_phán hồ_sơ mời_thầu , kết_quả sơ_tuyển , kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; + Kiểm_tra trình_tự và tiến_độ thực_hiện dự_án ; + Kiểm_tra nội_dung hợp_đồng ký_kết và việc tuân_thủ các căn_cứ pháp_lý trong việc ký_kết và thực_hiện hợp_đồng ; + Kiểm_tra tình_hình thực_hiện báo_cáo về công_tác lựa_chọn nhà_đầu_tư ; + Kiểm_tra việc triển_khai thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , giám_sát về công_tác lựa_chọn nhà_đầu_tư . - Đối_với kiểm_tra đột_xuất : Căn_cứ theo yêu_cầu kiểm_tra đột_xuất , quyết_định kiểm_tra , Trưởng_đoàn kiểm_tra quy_định các nội_dung kiểm_tra cho phù_hợp . Như_vậy , việc kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư PPP gồm những nội_dung nêu trên . Sau khi kết_thúc kiểm_tra , phải có báo_cáo , kết_luận kiểm_tra . Cơ_quan kiểm_tra có trách_nhiệm theo_dõi việc khắc_phục các tồn_tại ( nếu có ) đã nêu trong kết_luận kiểm_tra . Trường_hợp phát_hiện có sai_phạm thì cần đề_xuất biện_pháp xử_lý hoặc chuyển cơ_quan thanh_tra , điều_tra để xử_lý theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ thoeo quy_định tại Điều 88 Nghị_định 35/2021/NĐ-CP , nội_dung kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư PPP được xác_định như sau : - Đối_với kiểm_tra định_kỳ : + Kiểm_tra việc ban_hành các văn_bản hướng_dẫn , chỉ_đạo thực_hiện công_tác lựa_chọn nhà_đầu_tư , phân_cấp trong lựa_chọn nhà_đầu_tư ; + Kiểm_tra việc lập và phê_duyệt hồ_sơ mời sơ_tuyển , hồ_sơ mời đàm_phán hồ_sơ mời_thầu , kết_quả sơ_tuyển , kết_quả lựa_chọn nhà_đầu_tư ; + Kiểm_tra trình_tự và tiến_độ thực_hiện dự_án ; + Kiểm_tra nội_dung hợp_đồng ký_kết và việc tuân_thủ các căn_cứ pháp_lý trong việc ký_kết và thực_hiện hợp_đồng ; + Kiểm_tra tình_hình thực_hiện báo_cáo về công_tác lựa_chọn nhà_đầu_tư ; + Kiểm_tra việc triển_khai thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , giám_sát về công_tác lựa_chọn nhà_đầu_tư . - Đối_với kiểm_tra đột_xuất : Căn_cứ theo yêu_cầu kiểm_tra đột_xuất , quyết_định kiểm_tra , Trưởng_đoàn kiểm_tra quy_định các nội_dung kiểm_tra cho phù_hợp . Như_vậy , việc kiểm_tra hoạt_động lựa_chọn nhà_đầu_tư PPP gồm những nội_dung nêu trên . Sau khi kết_thúc kiểm_tra , phải có báo_cáo , kết_luận kiểm_tra . Cơ_quan kiểm_tra có trách_nhiệm theo_dõi việc khắc_phục các tồn_tại ( nếu có ) đã nêu trong kết_luận kiểm_tra . Trường_hợp phát_hiện có sai_phạm thì cần đề_xuất biện_pháp xử_lý hoặc chuyển cơ_quan thanh_tra , điều_tra để xử_lý theo quy_định . | 24,126 | |
Có được phép mang rượu lên máy_bay không ? | Theo Phụ_lục III Danh_mục vật_phẩm nguy_hiểm hạn_chế mang theo người , hành_lý lên tàu_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 1541 / QĐ-CHK năm 2021 thì : ... - Được phép mang rượu có nồng_độ cồn từ 24% trở xuống lên máy_bay với thể_tích không bị hạn_chế . - Được phép mang rượu có nồng_độ cồn trên 24% đến 70% lên máy_bay nếu rượu này được đựng trong bình chứa của nhà_sản_xuất , còn nguyên niêm_phong và nhãn_mác , dung_tích bình không quá 5 lít . Và mỗi hành_khách mang không quá 5 lít . - Không được phép mang trong người , hành_lý xách tay , hành_lý ký_gửi đối_với rượu có nồng_độ cồn trên 70% . Như_vậy , tuỳ vào nồng_độ cồn mà hành_khách có_thể mang một lượng thể_tích nhất_định lên máy_bay . Nếu không thì khi vi_phạm sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Phụ_lục III Danh_mục vật_phẩm nguy_hiểm hạn_chế mang theo người , hành_lý lên tàu_bay ban_hành kèm theo Quyết_định 1541 / QĐ-CHK năm 2021 thì : - Được phép mang rượu có nồng_độ cồn từ 24% trở xuống lên máy_bay với thể_tích không bị hạn_chế . - Được phép mang rượu có nồng_độ cồn trên 24% đến 70% lên máy_bay nếu rượu này được đựng trong bình chứa của nhà_sản_xuất , còn nguyên niêm_phong và nhãn_mác , dung_tích bình không quá 5 lít . Và mỗi hành_khách mang không quá 5 lít . - Không được phép mang trong người , hành_lý xách tay , hành_lý ký_gửi đối_với rượu có nồng_độ cồn trên 70% . Như_vậy , tuỳ vào nồng_độ cồn mà hành_khách có_thể mang một lượng thể_tích nhất_định lên máy_bay . Nếu không thì khi vi_phạm sẽ bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? ( Hình từ Internet ) | 24,127 | |
Mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; trên chuyến bay ; t: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay ; trên chuyến bay ; tại nơi có công_trình, trang_bị, thiết_bị hàng không như sau : Vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không, sân_bay ; trên chuyến bay ; tại nơi có công_trình, trang_bị, thiết_bị hàng không 1. Phạt tiền từ 100.000 đồng ( một trăm nghìn đồng ) đến 500.000 đồng ( năm trăm nghìn đồng ) đối_với hành_vi mang rượu, chất_lỏng có cồn và chất_lỏng khác vào khu_vực cách_ly, lên tàu_bay không đúng quy_định.... Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc áp_dụng 1. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với các tổ_chức, trừ mức phạt tiền quy_định tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 6 ; điểm i, k khoản 1 Điều 7 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 8 ; khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 9 ; | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; trên chuyến bay ; tại nơi có công_trình , trang_bị , thiết_bị hàng không như sau : Vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; trên chuyến bay ; tại nơi có công_trình , trang_bị , thiết_bị hàng không 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng ( một trăm nghìn đồng ) đến 500.000 đồng ( năm trăm nghìn đồng ) đối_với hành_vi mang rượu , chất_lỏng có cồn và chất_lỏng khác vào khu_vực cách_ly , lên tàu_bay không đúng quy_định . ... Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với các tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều 6 ; điểm i , k khoản 1 Điều 7 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều 8 ; khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 Điều 9 ; khoản 1 , 2 và điểm a , b khoản 5 Điều 10 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm g khoản 5 Điều 11 ; khoản 1 Điều 12 ; điểm b , c khoản 1 và điểm a , c khoản 2 Điều 14 ; khoản 1 , 2 và điểm a , d , đ khoản 3 , khoản 4 , 5 Điều 15 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 16 ; khoản 1 , 2 Điều 17 ; khoản 1 và điểm a , b , d khoản 2 Điều 18 ; khoản 1 , 2 Điều 19 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 21 ; khoản 1 , 2 Điều 24 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 25 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 26 ; điểm a , b , đ khoản 1 Điều 27 ; khoản 1 , 2 , 3 và điểm a khoản 4 , điểm b khoản 5 Điều 28 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 30 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng . | 24,128 | |
Mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; trên chuyến bay ; t: ... k khoản 1 Điều 7 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 8 ; khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 9 ; khoản 1, 2 và điểm a, b khoản 5 Điều 10 ; khoản 1, 2, 3, 4 và điểm g khoản 5 Điều 11 ; khoản 1 Điều 12 ; điểm b, c khoản 1 và điểm a, c khoản 2 Điều 14 ; khoản 1, 2 và điểm a, d, đ khoản 3, khoản 4, 5 Điều 15 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 16 ; khoản 1, 2 Điều 17 ; khoản 1 và điểm a, b, d khoản 2 Điều 18 ; khoản 1, 2 Điều 19 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 21 ; khoản 1, 2 Điều 24 ; khoản 1, 2, 3 Điều 25 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 26 ; điểm a, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; trên chuyến bay ; tại nơi có công_trình , trang_bị , thiết_bị hàng không như sau : Vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; trên chuyến bay ; tại nơi có công_trình , trang_bị , thiết_bị hàng không 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng ( một trăm nghìn đồng ) đến 500.000 đồng ( năm trăm nghìn đồng ) đối_với hành_vi mang rượu , chất_lỏng có cồn và chất_lỏng khác vào khu_vực cách_ly , lên tàu_bay không đúng quy_định . ... Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với các tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều 6 ; điểm i , k khoản 1 Điều 7 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều 8 ; khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 Điều 9 ; khoản 1 , 2 và điểm a , b khoản 5 Điều 10 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm g khoản 5 Điều 11 ; khoản 1 Điều 12 ; điểm b , c khoản 1 và điểm a , c khoản 2 Điều 14 ; khoản 1 , 2 và điểm a , d , đ khoản 3 , khoản 4 , 5 Điều 15 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 16 ; khoản 1 , 2 Điều 17 ; khoản 1 và điểm a , b , d khoản 2 Điều 18 ; khoản 1 , 2 Điều 19 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 21 ; khoản 1 , 2 Điều 24 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 25 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 26 ; điểm a , b , đ khoản 1 Điều 27 ; khoản 1 , 2 , 3 và điểm a khoản 4 , điểm b khoản 5 Điều 28 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 30 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng . | 24,129 | |
Mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; trên chuyến bay ; t: ... ; khoản 1, 2, 3 Điều 25 ; khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Điều 26 ; điểm a, b, đ khoản 1 Điều 27 ; khoản 1, 2, 3 và điểm a khoản 4, điểm b khoản 5 Điều 28 ; khoản 1, 2, 3 Điều 30 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, người mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 26 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; trên chuyến bay ; tại nơi có công_trình , trang_bị , thiết_bị hàng không như sau : Vi_phạm quy_định về an_ninh hàng không tại cảng_hàng_không , sân_bay ; trên chuyến bay ; tại nơi có công_trình , trang_bị , thiết_bị hàng không 1 . Phạt tiền từ 100.000 đồng ( một trăm nghìn đồng ) đến 500.000 đồng ( năm trăm nghìn đồng ) đối_với hành_vi mang rượu , chất_lỏng có cồn và chất_lỏng khác vào khu_vực cách_ly , lên tàu_bay không đúng quy_định . ... Theo khoản 1 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Nguyên_tắc áp_dụng 1 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với các tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại khoản 1 , 2 , 3 , 4 Điều 6 ; điểm i , k khoản 1 Điều 7 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Điều 8 ; khoản 1 , 2 , 4 , 5 , 6 Điều 9 ; khoản 1 , 2 và điểm a , b khoản 5 Điều 10 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 và điểm g khoản 5 Điều 11 ; khoản 1 Điều 12 ; điểm b , c khoản 1 và điểm a , c khoản 2 Điều 14 ; khoản 1 , 2 và điểm a , d , đ khoản 3 , khoản 4 , 5 Điều 15 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 16 ; khoản 1 , 2 Điều 17 ; khoản 1 và điểm a , b , d khoản 2 Điều 18 ; khoản 1 , 2 Điều 19 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 Điều 21 ; khoản 1 , 2 Điều 24 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 25 ; khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 Điều 26 ; điểm a , b , đ khoản 1 Điều 27 ; khoản 1 , 2 , 3 và điểm a khoản 4 , điểm b khoản 5 Điều 28 ; khoản 1 , 2 , 3 Điều 30 Nghị_định này là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , người mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng . | 24,130 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng như sau : ... Nguyên_tắc áp_dụng... 2. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần đối_với cá_nhân. Theo khoản 3 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP, khoản 25 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm c khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra... 3. Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 140.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này... Như_vậy, Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng với mức phạt tiền tối_đa là 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và 140.000.000 đồng | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng như sau : Nguyên_tắc áp_dụng ... 2 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần đối_với cá_nhân . Theo khoản 3 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP , khoản 25 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra ... 3 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 140.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này ... Như_vậy , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng với mức phạt tiền tối_đa là 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người này . | 24,131 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng như sau : ... Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng với mức phạt tiền tối_đa là 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do người mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người này. Nguyên_tắc áp_dụng... 2. Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân. Trong trường_hợp phạt tiền, thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần đối_với cá_nhân. Theo khoản 3 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP, khoản 25 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm c khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra... 3. Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng như sau : Nguyên_tắc áp_dụng ... 2 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần đối_với cá_nhân . Theo khoản 3 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP , khoản 25 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra ... 3 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 140.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này ... Như_vậy , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng với mức phạt tiền tối_đa là 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người này . | 24,132 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng như sau : ... chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 140.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này... Như_vậy, Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng với mức phạt tiền tối_đa là 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân, và 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức. Do người mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người này. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP về nguyên_tắc áp_dụng như sau : Nguyên_tắc áp_dụng ... 2 . Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính quy_định tại Chương_III của Nghị_định này là thẩm_quyền xử_phạt đối_với cá_nhân . Trong trường_hợp phạt tiền , thẩm_quyền xử_phạt đối_với tổ_chức gấp 02 lần đối_với cá_nhân . Theo khoản 3 Điều 31 Nghị_định 162/2018/NĐ-CP , khoản 25 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm c khoản 20 Điều 3 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của thanh_tra ... 3 . Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 70.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 140.000.000 đồng ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định này ... Như_vậy , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng với mức phạt tiền tối_đa là 70.000.000 đồng đối_với cá_nhân , và 140.000.000 đồng đối_với tổ_chức . Do người mang rượu lên máy_bay không đúng quy_định có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 500.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành của Bộ Giao_thông vận_tải có quyền xử_phạt người này . | 24,133 | |
Thế_nào là quyền sở_hữu_trí_tuệ ? | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_h. ... Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_hữu_trí_tuệ là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tài_sản trí_tuệ , bao_gồm quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả , quyền_sở_hữu công_nghiệp và quyền đối_với giống cây_trồng . | None | 1 | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_hữu_trí_tuệ là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tài_sản trí_tuệ , bao_gồm quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả , quyền_sở_hữu công_nghiệp và quyền đối_với giống cây_trồng . | 24,134 | |
Căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ ? | Về căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật: ... Về căn_cứ phát_sinh, xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019, cụ_thể như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện dưới một hình_thức vật_chất nhất_định, không phân_biệt nội_dung, chất lượng, hình_thức, phương_tiện, ngôn_ngữ, đã công_bố hay chưa công_bố, đã đăng_ký hay chưa đăng_ký. - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây phương hại đến quyền_tác_giả. - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, thiết_kế bố_trí, nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng, không phụ_thuộc vào | None | 1 | Về căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 , cụ_thể như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện dưới một hình_thức vật_chất nhất_định , không phân_biệt nội_dung , chất lượng , hình_thức , phương_tiện , ngôn_ngữ , đã công_bố hay chưa công_bố , đã đăng_ký hay chưa đăng_ký . - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây phương hại đến quyền_tác_giả . - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này . | 24,135 | |
Căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ ? | Về căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật: ... quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng, không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký. Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh. - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này. | None | 1 | Về căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 , cụ_thể như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện dưới một hình_thức vật_chất nhất_định , không phân_biệt nội_dung , chất lượng , hình_thức , phương_tiện , ngôn_ngữ , đã công_bố hay chưa công_bố , đã đăng_ký hay chưa đăng_ký . - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây phương hại đến quyền_tác_giả . - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này . | 24,136 | |
Sinh_viên sử_dụng sách và giáo_trình photocopy trong nhà_trường có vi_phạm quy_định về quyền sở_hữu_trí_tuệ không ? | Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 20: ... Hiện_nay, pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả, cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học, khoa_học, sách_giáo_khoa, giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng, bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình, mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ, sơ_đồ, bản_đồ, bản_vẽ liên_quan đến địa_hình, kiến_trúc, công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính, sưu_tập dữ_liệu. Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh. - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . Như_vậy , tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa , giáo_trình , bài giảng ... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực , trí_tuệ , sức_lao_động trí_óc , sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả . Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu . Vì_vậy , pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu . Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả . Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình , có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ; ... Theo đó , hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại . Tóm_lại , trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu , phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ . Tuy_nhiên , thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách , các giáo_trình gốc để bán , thu được lợi_nhuận . Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức , thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả . Thế nên , việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu , giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả . Trước_đây , nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; ... | 24,137 | |
Sinh_viên sử_dụng sách và giáo_trình photocopy trong nhà_trường có vi_phạm quy_định về quyền sở_hữu_trí_tuệ không ? | Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 20: ... được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh. - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác. Như_vậy, tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa, giáo_trình, bài giảng... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực, trí_tuệ, sức_lao_động trí_óc, sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả. Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu. Vì_vậy, pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu. Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả. Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình, có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao như | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . Như_vậy , tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa , giáo_trình , bài giảng ... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực , trí_tuệ , sức_lao_động trí_óc , sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả . Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu . Vì_vậy , pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu . Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả . Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình , có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ; ... Theo đó , hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại . Tóm_lại , trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu , phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ . Tuy_nhiên , thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách , các giáo_trình gốc để bán , thu được lợi_nhuận . Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức , thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả . Thế nên , việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu , giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả . Trước_đây , nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; ... | 24,138 | |
Sinh_viên sử_dụng sách và giáo_trình photocopy trong nhà_trường có vi_phạm quy_định về quyền sở_hữu_trí_tuệ không ? | Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 20: ... cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình, có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1. Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc, xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học, học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại. Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ;... Theo đó, hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại. Tóm_lại, trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu, phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ. Tuy_nhiên, thực_tế hiện này | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . Như_vậy , tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa , giáo_trình , bài giảng ... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực , trí_tuệ , sức_lao_động trí_óc , sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả . Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu . Vì_vậy , pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu . Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả . Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình , có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ; ... Theo đó , hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại . Tóm_lại , trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu , phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ . Tuy_nhiên , thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách , các giáo_trình gốc để bán , thu được lợi_nhuận . Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức , thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả . Thế nên , việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu , giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả . Trước_đây , nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; ... | 24,139 | |
Sinh_viên sử_dụng sách và giáo_trình photocopy trong nhà_trường có vi_phạm quy_định về quyền sở_hữu_trí_tuệ không ? | Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 20: ... mục_đích thương_mại. Tóm_lại, trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu, phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ. Tuy_nhiên, thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách, các giáo_trình gốc để bán, thu được lợi_nhuận. Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức, thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả. Thế nên, việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu, giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả. Trước_đây, nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao 1. Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy của cá_nhân ;... | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . Như_vậy , tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa , giáo_trình , bài giảng ... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực , trí_tuệ , sức_lao_động trí_óc , sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả . Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu . Vì_vậy , pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu . Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả . Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình , có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ; ... Theo đó , hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại . Tóm_lại , trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu , phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ . Tuy_nhiên , thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách , các giáo_trình gốc để bán , thu được lợi_nhuận . Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức , thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả . Thế nên , việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu , giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả . Trước_đây , nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; ... | 24,140 | |
Sinh_viên sử_dụng sách và giáo_trình photocopy trong nhà_trường có vi_phạm quy_định về quyền sở_hữu_trí_tuệ không ? | Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 20: ... Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy của cá_nhân ;... | None | 1 | Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . Như_vậy , tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa , giáo_trình , bài giảng ... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực , trí_tuệ , sức_lao_động trí_óc , sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả . Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu . Vì_vậy , pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu . Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả . Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình , có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ; ... Theo đó , hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại . Tóm_lại , trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu , phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ . Tuy_nhiên , thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách , các giáo_trình gốc để bán , thu được lợi_nhuận . Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức , thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả . Thế nên , việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu , giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả . Trước_đây , nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; ... | 24,141 | |
Em là sinh_viên Đại_học , trước cổng trưởng em hay có những tiệm photocopy và họ bày_bán công_khai những bản_sao chép sách và giáo_trình học_tập . Hiện_nay , em thấy khá nhiều bạn sinh_viên đã quay lưng lại với các tài_liệu chính_thống . Nên cho em hỏi , việc sử_dụng sách và giáo_trình photocopy như_vậy có vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ không ? | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_h: ... Trước_đây, căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_hữu_trí_tuệ là quyền của tổ_chức, cá_nhân đối_với tài_sản trí_tuệ, bao_gồm quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả, quyền_sở_hữu công_nghiệp và quyền đối_với giống cây_trồng. Về căn_cứ phát_sinh, xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm, Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019, cụ_thể như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện dưới một hình_thức vật_chất nhất_định, không phân_biệt nội_dung, chất lượng, hình_thức, phương_tiện, ngôn_ngữ, đã công_bố hay chưa công_bố, đã đăng_ký hay chưa đăng_ký. - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, tín_hiệu vệ_tinh mang chương trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây phương hại đến quyền_tác_giả. - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, | None | 1 | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_hữu_trí_tuệ là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tài_sản trí_tuệ , bao_gồm quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả , quyền_sở_hữu công_nghiệp và quyền đối_với giống cây_trồng . Về căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 , cụ_thể như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện dưới một hình_thức vật_chất nhất_định , không phân_biệt nội_dung , chất lượng , hình_thức , phương_tiện , ngôn_ngữ , đã công_bố hay chưa công_bố , đã đăng_ký hay chưa đăng_ký . - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây phương hại đến quyền_tác_giả . - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này . Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . Như_vậy , tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa , giáo_trình , bài giảng ... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực , trí_tuệ , sức_lao_động trí_óc , sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả . Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu . Vì_vậy , pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu . Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả . Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình , có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ; ... Theo đó , hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại . Tóm_lại , trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu , phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ . Tuy_nhiên , thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách , các giáo_trình gốc để bán , thu được lợi_nhuận . Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức , thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả . Thế nên , việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu , giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả . Trước_đây , nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; ... | 24,142 | |
Em là sinh_viên Đại_học , trước cổng trưởng em hay có những tiệm photocopy và họ bày_bán công_khai những bản_sao chép sách và giáo_trình học_tập . Hiện_nay , em thấy khá nhiều bạn sinh_viên đã quay lưng lại với các tài_liệu chính_thống . Nên cho em hỏi , việc sử_dụng sách và giáo_trình photocopy như_vậy có vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ không ? | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_h: ... thực_hiện mà không gây phương hại đến quyền_tác_giả. - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế, kiểu_dáng công_nghiệp, thiết_kế bố_trí, nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng, không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký. Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh. - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước | None | 1 | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_hữu_trí_tuệ là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tài_sản trí_tuệ , bao_gồm quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả , quyền_sở_hữu công_nghiệp và quyền đối_với giống cây_trồng . Về căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 , cụ_thể như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện dưới một hình_thức vật_chất nhất_định , không phân_biệt nội_dung , chất lượng , hình_thức , phương_tiện , ngôn_ngữ , đã công_bố hay chưa công_bố , đã đăng_ký hay chưa đăng_ký . - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây phương hại đến quyền_tác_giả . - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này . Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . Như_vậy , tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa , giáo_trình , bài giảng ... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực , trí_tuệ , sức_lao_động trí_óc , sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả . Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu . Vì_vậy , pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu . Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả . Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình , có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ; ... Theo đó , hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại . Tóm_lại , trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu , phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ . Tuy_nhiên , thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách , các giáo_trình gốc để bán , thu được lợi_nhuận . Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức , thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả . Thế nên , việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu , giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả . Trước_đây , nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; ... | 24,143 | |
Em là sinh_viên Đại_học , trước cổng trưởng em hay có những tiệm photocopy và họ bày_bán công_khai những bản_sao chép sách và giáo_trình học_tập . Hiện_nay , em thấy khá nhiều bạn sinh_viên đã quay lưng lại với các tài_liệu chính_thống . Nên cho em hỏi , việc sử_dụng sách và giáo_trình photocopy như_vậy có vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ không ? | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_h: ... Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh. - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này. Hiện_nay, pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả, cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học, khoa_học, sách_giáo_khoa, giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng, bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình, mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ, sơ_đồ, bản_đồ, bản_vẽ liên_quan đến địa_hình, kiến_trúc, công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính, | None | 1 | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_hữu_trí_tuệ là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tài_sản trí_tuệ , bao_gồm quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả , quyền_sở_hữu công_nghiệp và quyền đối_với giống cây_trồng . Về căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 , cụ_thể như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện dưới một hình_thức vật_chất nhất_định , không phân_biệt nội_dung , chất lượng , hình_thức , phương_tiện , ngôn_ngữ , đã công_bố hay chưa công_bố , đã đăng_ký hay chưa đăng_ký . - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây phương hại đến quyền_tác_giả . - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này . Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . Như_vậy , tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa , giáo_trình , bài giảng ... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực , trí_tuệ , sức_lao_động trí_óc , sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả . Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu . Vì_vậy , pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu . Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả . Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình , có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ; ... Theo đó , hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại . Tóm_lại , trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu , phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ . Tuy_nhiên , thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách , các giáo_trình gốc để bán , thu được lợi_nhuận . Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức , thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả . Thế nên , việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu , giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả . Trước_đây , nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; ... | 24,144 | |
Em là sinh_viên Đại_học , trước cổng trưởng em hay có những tiệm photocopy và họ bày_bán công_khai những bản_sao chép sách và giáo_trình học_tập . Hiện_nay , em thấy khá nhiều bạn sinh_viên đã quay lưng lại với các tài_liệu chính_thống . Nên cho em hỏi , việc sử_dụng sách và giáo_trình photocopy như_vậy có vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ không ? | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_h: ... kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ, sơ_đồ, bản_đồ, bản_vẽ liên_quan đến địa_hình, kiến_trúc, công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính, sưu_tập dữ_liệu. Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh. - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác. Như_vậy, tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa, giáo_trình, bài giảng... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực, trí_tuệ, sức_lao_động trí_óc, sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả. Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu. Vì_vậy, pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu. Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao ; cùng | None | 1 | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_hữu_trí_tuệ là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tài_sản trí_tuệ , bao_gồm quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả , quyền_sở_hữu công_nghiệp và quyền đối_với giống cây_trồng . Về căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 , cụ_thể như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện dưới một hình_thức vật_chất nhất_định , không phân_biệt nội_dung , chất lượng , hình_thức , phương_tiện , ngôn_ngữ , đã công_bố hay chưa công_bố , đã đăng_ký hay chưa đăng_ký . - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây phương hại đến quyền_tác_giả . - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này . Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . Như_vậy , tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa , giáo_trình , bài giảng ... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực , trí_tuệ , sức_lao_động trí_óc , sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả . Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu . Vì_vậy , pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu . Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả . Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình , có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ; ... Theo đó , hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại . Tóm_lại , trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu , phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ . Tuy_nhiên , thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách , các giáo_trình gốc để bán , thu được lợi_nhuận . Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức , thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả . Thế nên , việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu , giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả . Trước_đây , nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; ... | 24,145 | |
Em là sinh_viên Đại_học , trước cổng trưởng em hay có những tiệm photocopy và họ bày_bán công_khai những bản_sao chép sách và giáo_trình học_tập . Hiện_nay , em thấy khá nhiều bạn sinh_viên đã quay lưng lại với các tài_liệu chính_thống . Nên cho em hỏi , việc sử_dụng sách và giáo_trình photocopy như_vậy có vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ không ? | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_h: ... quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả. Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình, có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1. Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc, xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học, học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại. Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ;... Theo đó, hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích | None | 1 | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_hữu_trí_tuệ là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tài_sản trí_tuệ , bao_gồm quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả , quyền_sở_hữu công_nghiệp và quyền đối_với giống cây_trồng . Về căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 , cụ_thể như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện dưới một hình_thức vật_chất nhất_định , không phân_biệt nội_dung , chất lượng , hình_thức , phương_tiện , ngôn_ngữ , đã công_bố hay chưa công_bố , đã đăng_ký hay chưa đăng_ký . - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây phương hại đến quyền_tác_giả . - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này . Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . Như_vậy , tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa , giáo_trình , bài giảng ... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực , trí_tuệ , sức_lao_động trí_óc , sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả . Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu . Vì_vậy , pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu . Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả . Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình , có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ; ... Theo đó , hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại . Tóm_lại , trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu , phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ . Tuy_nhiên , thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách , các giáo_trình gốc để bán , thu được lợi_nhuận . Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức , thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả . Thế nên , việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu , giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả . Trước_đây , nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; ... | 24,146 | |
Em là sinh_viên Đại_học , trước cổng trưởng em hay có những tiệm photocopy và họ bày_bán công_khai những bản_sao chép sách và giáo_trình học_tập . Hiện_nay , em thấy khá nhiều bạn sinh_viên đã quay lưng lại với các tài_liệu chính_thống . Nên cho em hỏi , việc sử_dụng sách và giáo_trình photocopy như_vậy có vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ không ? | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_h: ... , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại. Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ;... Theo đó, hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại. Tóm_lại, trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu, phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ. Tuy_nhiên, thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách, các giáo_trình gốc để bán, thu được lợi_nhuận. Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức, thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả. Thế nên, việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu, giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả. Trước_đây, nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao 1. Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không | None | 1 | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_hữu_trí_tuệ là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tài_sản trí_tuệ , bao_gồm quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả , quyền_sở_hữu công_nghiệp và quyền đối_với giống cây_trồng . Về căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 , cụ_thể như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện dưới một hình_thức vật_chất nhất_định , không phân_biệt nội_dung , chất lượng , hình_thức , phương_tiện , ngôn_ngữ , đã công_bố hay chưa công_bố , đã đăng_ký hay chưa đăng_ký . - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây phương hại đến quyền_tác_giả . - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này . Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . Như_vậy , tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa , giáo_trình , bài giảng ... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực , trí_tuệ , sức_lao_động trí_óc , sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả . Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu . Vì_vậy , pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu . Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả . Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình , có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ; ... Theo đó , hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại . Tóm_lại , trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu , phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ . Tuy_nhiên , thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách , các giáo_trình gốc để bán , thu được lợi_nhuận . Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức , thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả . Thế nên , việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu , giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả . Trước_đây , nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; ... | 24,147 | |
Em là sinh_viên Đại_học , trước cổng trưởng em hay có những tiệm photocopy và họ bày_bán công_khai những bản_sao chép sách và giáo_trình học_tập . Hiện_nay , em thấy khá nhiều bạn sinh_viên đã quay lưng lại với các tài_liệu chính_thống . Nên cho em hỏi , việc sử_dụng sách và giáo_trình photocopy như_vậy có vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ không ? | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_h: ... Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao 1. Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy của cá_nhân ;... | None | 1 | Trước_đây , căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định quyền sở_hữu_trí_tuệ là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tài_sản trí_tuệ , bao_gồm quyền_tác_giả và quyền liên_quan đến quyền_tác_giả , quyền_sở_hữu công_nghiệp và quyền đối_với giống cây_trồng . Về căn_cứ phát_sinh , xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ được quy_định tại Điều 6 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 và khoản 1 Điều 2 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm , Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2019 , cụ_thể như sau : - Quyền_tác_giả phát_sinh kể từ khi tác_phẩm được sáng_tạo và được thể_hiện dưới một hình_thức vật_chất nhất_định , không phân_biệt nội_dung , chất lượng , hình_thức , phương_tiện , ngôn_ngữ , đã công_bố hay chưa công_bố , đã đăng_ký hay chưa đăng_ký . - Quyền liên_quan phát_sinh kể từ khi cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , tín_hiệu vệ_tinh mang chương trình được mã_hoá được định_hình hoặc thực_hiện mà không gây phương hại đến quyền_tác_giả . - Quyền_sở_hữu công_nghiệp được xác_lập như sau : + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với sáng_chế , kiểu_dáng công_nghiệp , thiết_kế bố_trí , nhãn_hiệu được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc công_nhận đăng_ký quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với nhãn_hiệu nổi_tiếng được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng , không phụ_thuộc vào thủ_tục đăng_ký . Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với chỉ_dẫn địa_lý được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp văn_bằng bảo_hộ của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này hoặc theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với tên thương_mại được xác_lập trên cơ_sở sử_dụng hợp_pháp tên thương_mại đó ; + Quyền_sở_hữu công_nghiệp đối_với bí_mật kinh_doanh được xác_lập trên cơ_sở có được một_cách hợp_pháp bí_mật kinh_doanh và thực_hiện việc bảo_mật bí_mật kinh_doanh đó ; + Quyền chống cạnh_tranh không lành_mạnh được xác_lập trên cơ_sở hoạt_động cạnh_tranh trong kinh_doanh . - Quyền đối_với giống cây_trồng được xác_lập trên cơ_sở quyết_định cấp Bằng bảo_hộ giống cây_trồng của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo thủ_tục đăng_ký quy_định tại Luật này . Hiện_nay , pháp_luật bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ quy_định các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả , cụ_thể tại Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) : - Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : + Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; + Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; + Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; + Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; + Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; + Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; + Tác_phẩm kiến_trúc ; + Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; + Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; + Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . Giáo_trình photocopy - Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại quy_định trên nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . - Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại quy_định trên phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . Như_vậy , tác_phẩm được bảo_hộ sẽ bao_gồm sách_giáo_khoa , giáo_trình , bài giảng ... Việc bảo_hộ quyền_tác_giả nhằm thể_hiện sự tôn_trọng nỗ_lực , trí_tuệ , sức_lao_động trí_óc , sự đầu_tư tiền_bạc và thời_gian của tác_giả . Có ý_nghĩa rất quan_trọng đối_với chủ_thể chủ_quyền sở_hữu . Vì_vậy , pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ hiện_hành đưa ra các quy_định chủ_thể khi tiếp_cận đến tác_phẩm phải tôn_trọng quyền nhân_thân và quyền tài_sản của tác_giả và chủ_sở_hữu . Pháp_luật về sở_hữu_trí_tuệ cũng có quy_định những trường_hợp nào được sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao và những trường_hợp phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao ; cùng những hành_vi bị xem là xâm_phạm quyền_tác_giả . Xét hành_vi cụ_thể như photocopy sách và giáo_trình , có_thể liên_hệ đến một_số trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao như tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy cá_nhân được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 ) như sau : Các trường_hợp ngoại_lệ không xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền bản_quyền nhưng phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác_phẩm bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản để nghiên_cứu khoa_học , học_tập của cá_nhân và không nhằm mục_đích thương_mại . Quy_định này không áp_dụng trong trường_hợp sao_chép bằng thiết_bị sao_chép ; ... Theo đó , hành_vi tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân được áp_dụng không nhằm mục_đích thương_mại . Tóm_lại , trường_hợp sinh_viên photocopy giáo_trình và sách để nghiên_cứu , phục_vụ cho việc học_tập không bị xem là vi_phạm về quyền sở_hữu_trí_tuệ . Tuy_nhiên , thực_tế hiện này xuất_hiện ngày_càng nhiều càng đối_tượng trục_lợi từ photocopy sách , các giáo_trình gốc để bán , thu được lợi_nhuận . Điều này sẽ ảnh_hưởng đến công_sức , thu_nhập và trí_tuệ của tác_giả . Thế nên , việc các trường đại_học cho_phép sinh_viên lạm_dụng quá nhiều bản_sao tài_liệu , giáo_trình nghiên_cứu học_tập có_thể xem là hình_thức tiếp_tay gián_tiếp vi_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ của tác_giả . Trước_đây , nội_dung này quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 25 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) như sau : Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao 1 . Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao bao_gồm : a ) Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; ... | 24,148 | |
Nghỉ_việc trước khi sinh con thì có được hưởng chế_độ thai_sản không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... " Điều 31. Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : " Điều 31 . Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu thời_gian đóng thai_sản của vợ anh đáp_ứng điều_kiện là đủ 06 tháng trở lên trong thời_hạn 12 tháng trước khi sinh con thì vẫn sẽ được hưởng chế_độ thai_sản anh nhé . Chế_độ thai_sản | 24,149 | |
Nghỉ_việc trước khi sinh con thì có được hưởng chế_độ thai_sản không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu thời_gian đóng thai_sản của vợ anh đáp_ứng điều_kiện là đủ 06 tháng trở lên trong thời_hạn 12 tháng trước khi sinh con thì vẫn sẽ được hưởng chế_độ thai_sản anh nhé. Chế_độ thai_sản | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : " Điều 31 . Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu thời_gian đóng thai_sản của vợ anh đáp_ứng điều_kiện là đủ 06 tháng trở lên trong thời_hạn 12 tháng trước khi sinh con thì vẫn sẽ được hưởng chế_độ thai_sản anh nhé . Chế_độ thai_sản | 24,150 | |
Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Tại khoản 1 Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... " 1 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết , bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này . " Như_vậy , vợ_chồng anh cần đối_chiếu với trường_hợp của mình để chuẩn_bị bộ hồ_sơ theo quy_định nêu trên để có_thể được hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 101 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản như sau : " 1 . Hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản đối_với lao_động nữ_sinh con bao_gồm : a ) Bản_sao giấy khai_sinh hoặc bản_sao giấy chứng sinh của con ; b ) Bản_sao giấy chứng tử của con trong trường_hợp con chết , bản_sao giấy chứng tử của mẹ trong trường_hợp sau khi sinh con mà mẹ chết ; c ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về tình_trạng người mẹ sau khi sinh con mà không còn đủ sức_khoẻ để chăm_sóc con ; d ) Trích sao hồ_sơ bệnh_án hoặc giấy ra viện của người mẹ trong trường_hợp con chết sau khi sinh mà chưa được cấp giấy chứng sinh ; đ ) Giấy xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc lao_động nữ phải nghỉ_việc để dưỡng_thai đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 31 của Luật này . " Như_vậy , vợ_chồng anh cần đối_chiếu với trường_hợp của mình để chuẩn_bị bộ hồ_sơ theo quy_định nêu trên để có_thể được hưởng chế_độ thai_sản khi sinh con . | 24,151 | |
Nghỉ_việc trước khi sinh con thì nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản tại đâu ? | Căn_cứ theo Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về việc giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản như sau : ... " Điều 102. Giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau, thai_sản 1. Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc, người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 100, các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 101 của Luật này cho người sử_dụng lao_động. Trường_hợp người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con, nhận nuôi con_nuôi thì nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 101 của Luật này và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. 2. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ người lao_động, người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập hồ_sơ quy_định tại Điều 100 và Điều 101 của Luật này nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. 3. Trách_nhiệm giải_quyết của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người sử_dụng lao_động, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con, nhận nuôi con_nuôi, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về việc giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản như sau : " Điều 102 . Giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản 1 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc , người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 100 , các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 101 của Luật này cho người sử_dụng lao_động . Trường_hợp người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con , nhận nuôi con_nuôi thì nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 101 của Luật này và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ người lao_động , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập hồ_sơ quy_định tại Điều 100 và Điều 101 của Luật này nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Trách_nhiệm giải_quyết của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người sử_dụng lao_động , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con , nhận nuôi con_nuôi , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động . 4 . Trường_hợp cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo đó , vì vợ anh đã nghỉ_việc trước khi sinh con nên phải nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội anh nhé . | 24,152 | |
Nghỉ_việc trước khi sinh con thì nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản tại đâu ? | Căn_cứ theo Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về việc giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản như sau : ... b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con, nhận nuôi con_nuôi, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động. 4. Trường_hợp cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. " Theo đó, vì vợ anh đã nghỉ_việc trước khi sinh con nên phải nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội anh nhé. " Điều 102. Giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau, thai_sản 1. Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc, người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 100, các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 101 của Luật này cho người sử_dụng lao_động. Trường_hợp người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con, nhận nuôi con_nuôi thì nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 101 của Luật này và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. 2. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ người lao_động, người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về việc giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản như sau : " Điều 102 . Giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản 1 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc , người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 100 , các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 101 của Luật này cho người sử_dụng lao_động . Trường_hợp người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con , nhận nuôi con_nuôi thì nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 101 của Luật này và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ người lao_động , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập hồ_sơ quy_định tại Điều 100 và Điều 101 của Luật này nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Trách_nhiệm giải_quyết của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người sử_dụng lao_động , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con , nhận nuôi con_nuôi , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động . 4 . Trường_hợp cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo đó , vì vợ anh đã nghỉ_việc trước khi sinh con nên phải nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội anh nhé . | 24,153 | |
Nghỉ_việc trước khi sinh con thì nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản tại đâu ? | Căn_cứ theo Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về việc giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản như sau : ... Luật này và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. 2. Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ người lao_động, người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập hồ_sơ quy_định tại Điều 100 và Điều 101 của Luật này nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. 3. Trách_nhiệm giải_quyết của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người sử_dụng lao_động, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con, nhận nuôi con_nuôi, cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động. 4. Trường_hợp cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. " Theo đó, vì vợ anh đã nghỉ_việc trước khi sinh con nên phải nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội anh nhé. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về việc giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản như sau : " Điều 102 . Giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản 1 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc , người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 100 , các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 101 của Luật này cho người sử_dụng lao_động . Trường_hợp người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con , nhận nuôi con_nuôi thì nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 101 của Luật này và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ người lao_động , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập hồ_sơ quy_định tại Điều 100 và Điều 101 của Luật này nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Trách_nhiệm giải_quyết của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người sử_dụng lao_động , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con , nhận nuôi con_nuôi , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động . 4 . Trường_hợp cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo đó , vì vợ anh đã nghỉ_việc trước khi sinh con nên phải nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội anh nhé . | 24,154 | |
Nghỉ_việc trước khi sinh con thì nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản tại đâu ? | Căn_cứ theo Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về việc giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội anh nhé. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 102 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về việc giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản như sau : " Điều 102 . Giải_quyết hưởng chế_độ ốm_đau , thai_sản 1 . Trong thời_hạn 45 ngày kể từ ngày trở_lại làm_việc , người lao_động có trách_nhiệm nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 100 , các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 101 của Luật này cho người sử_dụng lao_động . Trường_hợp người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con , nhận nuôi con_nuôi thì nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 101 của Luật này và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ từ người lao_động , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm lập hồ_sơ quy_định tại Điều 100 và Điều 101 của Luật này nộp cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Trách_nhiệm giải_quyết của cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội : a ) Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người sử_dụng lao_động , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định từ người lao_động thôi_việc trước thời_điểm sinh con , nhận nuôi con_nuôi , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội phải giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động . 4 . Trường_hợp cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " Theo đó , vì vợ anh đã nghỉ_việc trước khi sinh con nên phải nộp hồ_sơ hưởng chế_độ thai_sản và xuất_trình sổ bảo_hiểm_xã_hội tại cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội anh nhé . | 24,155 | |
Chương_trình EPS là gì ? Người lao_động có nhu_cầu vay vốn đi làm_việc ở Hàn_Quốc theo Chương_trình này được vay bao_nhiêu tiền để ký_quỹ ? | Căn_cứ Điều 1 Nghị_quyết 83 / NQ-CP năm 2022 có quy_định như sau : ... Điều 1 . Người lao_động thuộc đối_tượng được vay vốn tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng có nhu_cầu vay vốn đi làm_việc ở Hàn_Quốc theo Thoả_thuận về phái cử và tiếp_nhận lao_động Việt_Nam trong Chương_trình Cấp phép việc_làm cho lao_động nước_ngoài của Hàn_Quốc ( Chương_trình EPS ) được vay đến 100 triệu đồng để ký_quỹ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội mà không phải thực_hiện bảo_đảm tiền vay . Chiếu theo quy_định này Chương_trình EPS là Chương_trình Cấp phép việc_làm cho lao_động nước_ngoài của Hàn_Quốc . Cũng theo quy_định này thì người lao_động thuộc đối_tượng được vay vốn tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để đi làm_việc ở Hàn_Quốc có nhu_cầu vay vốn đi làm_việc ở Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được vay tối_đa 100 triệu đồng để ký_quỹ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . Lưu_ý : Việc vay vốn để thực_hiện ký_quỹ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội sẽ không phải thực_hiện bảo_đảm tiền vay . ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Nghị_quyết 83 / NQ-CP năm 2022 có quy_định như sau : Điều 1 . Người lao_động thuộc đối_tượng được vay vốn tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng có nhu_cầu vay vốn đi làm_việc ở Hàn_Quốc theo Thoả_thuận về phái cử và tiếp_nhận lao_động Việt_Nam trong Chương_trình Cấp phép việc_làm cho lao_động nước_ngoài của Hàn_Quốc ( Chương_trình EPS ) được vay đến 100 triệu đồng để ký_quỹ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội mà không phải thực_hiện bảo_đảm tiền vay . Chiếu theo quy_định này Chương_trình EPS là Chương_trình Cấp phép việc_làm cho lao_động nước_ngoài của Hàn_Quốc . Cũng theo quy_định này thì người lao_động thuộc đối_tượng được vay vốn tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để đi làm_việc ở Hàn_Quốc có nhu_cầu vay vốn đi làm_việc ở Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS được vay tối_đa 100 triệu đồng để ký_quỹ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . Lưu_ý : Việc vay vốn để thực_hiện ký_quỹ tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội sẽ không phải thực_hiện bảo_đảm tiền vay . ( hình từ Internet ) | 24,156 | |
Người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS có_thể vay tiền để ký_quỹ tại đâu ? | Căn_cứ mục 2 Phần A ban_hành kèm theo Quyết_định 5308 / QĐ-NHCS năm 2022 Chiếu theo quy_định trên thì người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chư. ... Căn_cứ mục 2 Phần A ban_hành kèm theo Quyết_định 5308 / QĐ-NHCS năm 2022 Chiếu theo quy_định trên thì người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS có_thể vay tiền để ký_quỹ tại Ngân_hàng chính_sách_xã_hội nơi thực_hiện thủ_tục ( cấp tỉnh , cấp huyện ) . | None | 1 | Căn_cứ mục 2 Phần A ban_hành kèm theo Quyết_định 5308 / QĐ-NHCS năm 2022 Chiếu theo quy_định trên thì người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS có_thể vay tiền để ký_quỹ tại Ngân_hàng chính_sách_xã_hội nơi thực_hiện thủ_tục ( cấp tỉnh , cấp huyện ) . | 24,157 | |
Nếu lao_động tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động tại Hàn_Quốc thì tiền ký_quỹ được xử_lý thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 2 Nghị_quyết 83 / NQ-CP năm 2022 quy_định như sau : ... Điều 2.... 3. Xử_lý tiền ký_quỹ a ) Đối_với trường_hợp đã ký_quỹ trước ngày 01 tháng 01 năm 2022 mà có hành_vi tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì tiền ký_quỹ được chuyển vào ngân_sách nhà_nước cấp tỉnh nơi người lao_động đăng_ký thường_trú trước khi đi làm_việc tại Hàn_Quốc. Khoản tiền người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ thì tiền ký_quỹ được xử_lý theo thứ_tự : trả khoản vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; chuyển vào ngân_sách nhà_nước cấp tỉnh nơi người lao_động đăng_ký thường_trú trước khi đi làm_việc tại Hàn_Quốc số tiền còn lại sau khi trả nợ vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội. b ) Đối_với trường_hợp ký_quỹ từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính do tự_ý ở lại Hàn_Quốc trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động và không tự_nguyện chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thì bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo Điều 86, Điều 87 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và Điều 44 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. Khoản tiền người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ thì tiền ký_quỹ được xử_lý theo trình_tự : trả khoản | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 2 Nghị_quyết 83 / NQ-CP năm 2022 quy_định như sau : Điều 2 . ... 3 . Xử_lý tiền ký_quỹ a ) Đối_với trường_hợp đã ký_quỹ trước ngày 01 tháng 01 năm 2022 mà có hành_vi tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì tiền ký_quỹ được chuyển vào ngân_sách nhà_nước cấp tỉnh nơi người lao_động đăng_ký thường_trú trước khi đi làm_việc tại Hàn_Quốc . Khoản tiền người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ thì tiền ký_quỹ được xử_lý theo thứ_tự : trả khoản vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; chuyển vào ngân_sách nhà_nước cấp tỉnh nơi người lao_động đăng_ký thường_trú trước khi đi làm_việc tại Hàn_Quốc số tiền còn lại sau khi trả nợ vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . b ) Đối_với trường_hợp ký_quỹ từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính do tự_ý ở lại Hàn_Quốc trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động và không tự_nguyện chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thì bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo Điều 86 , Điều 87 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và Điều 44 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Khoản tiền người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ thì tiền ký_quỹ được xử_lý theo trình_tự : trả khoản vay từ Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; thực_hiện theo quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính số tiền còn lại sau khi trả nợ vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . Theo đó , nếu lao_động tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động tại Hàn_Quốc thì tiền ký_quỹ được chuyển vào ngân_sách nhà_nước cấp tỉnh nơi người lao_động đăng_ký thường_trú trước khi đi làm_việc tại Hàn_Quốc . - Khoản tiền người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ thì tiền ký_quỹ được xử_lý theo thứ_tự sau : + Trả khoản vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; + Chuyển vào ngân_sách nhà_nước cấp tỉnh nơi người lao_động đăng_ký thường_trú trước khi đi làm_việc tại Hàn_Quốc số tiền còn lại sau khi trả nợ vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . | 24,158 | |
Nếu lao_động tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động tại Hàn_Quốc thì tiền ký_quỹ được xử_lý thế_nào ? | Theo khoản 3 Điều 2 Nghị_quyết 83 / NQ-CP năm 2022 quy_định như sau : ... 44 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. Khoản tiền người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ thì tiền ký_quỹ được xử_lý theo trình_tự : trả khoản vay từ Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; thực_hiện theo quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính số tiền còn lại sau khi trả nợ vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội. Theo đó, nếu lao_động tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động tại Hàn_Quốc thì tiền ký_quỹ được chuyển vào ngân_sách nhà_nước cấp tỉnh nơi người lao_động đăng_ký thường_trú trước khi đi làm_việc tại Hàn_Quốc. - Khoản tiền người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ thì tiền ký_quỹ được xử_lý theo thứ_tự sau : + Trả khoản vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; + Chuyển vào ngân_sách nhà_nước cấp tỉnh nơi người lao_động đăng_ký thường_trú trước khi đi làm_việc tại Hàn_Quốc số tiền còn lại sau khi trả nợ vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội. | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 2 Nghị_quyết 83 / NQ-CP năm 2022 quy_định như sau : Điều 2 . ... 3 . Xử_lý tiền ký_quỹ a ) Đối_với trường_hợp đã ký_quỹ trước ngày 01 tháng 01 năm 2022 mà có hành_vi tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động thì tiền ký_quỹ được chuyển vào ngân_sách nhà_nước cấp tỉnh nơi người lao_động đăng_ký thường_trú trước khi đi làm_việc tại Hàn_Quốc . Khoản tiền người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ thì tiền ký_quỹ được xử_lý theo thứ_tự : trả khoản vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; chuyển vào ngân_sách nhà_nước cấp tỉnh nơi người lao_động đăng_ký thường_trú trước khi đi làm_việc tại Hàn_Quốc số tiền còn lại sau khi trả nợ vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . b ) Đối_với trường_hợp ký_quỹ từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 mà bị xử_phạt vi_phạm hành_chính do tự_ý ở lại Hàn_Quốc trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động và không tự_nguyện chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính thì bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo Điều 86 , Điều 87 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính và Điều 44 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . Khoản tiền người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ thì tiền ký_quỹ được xử_lý theo trình_tự : trả khoản vay từ Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; thực_hiện theo quyết_định cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính số tiền còn lại sau khi trả nợ vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . Theo đó , nếu lao_động tự_ý ở lại nước_ngoài trái pháp_luật sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động tại Hàn_Quốc thì tiền ký_quỹ được chuyển vào ngân_sách nhà_nước cấp tỉnh nơi người lao_động đăng_ký thường_trú trước khi đi làm_việc tại Hàn_Quốc . - Khoản tiền người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ thì tiền ký_quỹ được xử_lý theo thứ_tự sau : + Trả khoản vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ; + Chuyển vào ngân_sách nhà_nước cấp tỉnh nơi người lao_động đăng_ký thường_trú trước khi đi làm_việc tại Hàn_Quốc số tiền còn lại sau khi trả nợ vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . | 24,159 | |
Trái_phiếu là gì ? | Khoản 3 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 nêu khái_niệm trái_phiếu là loại chứng_khoán xác_nhận quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sở_hữu đối_với một phần. ... Khoản 3 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 nêu khái_niệm trái_phiếu là loại chứng_khoán xác_nhận quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sở_hữu đối_với một phần nợ của tổ_chức phát_hành . Phương_án phát_hành trái_phiếu | None | 1 | Khoản 3 Điều 4 Luật Chứng_khoán 2019 nêu khái_niệm trái_phiếu là loại chứng_khoán xác_nhận quyền và lợi_ích hợp_pháp của người sở_hữu đối_với một phần nợ của tổ_chức phát_hành . Phương_án phát_hành trái_phiếu | 24,160 | |
Phương_án phát_hành trái_phiếu được xây_dựng trên những nội_dung gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu xây_dựng phương_án phát_hành để trình cấp có thẩm_quy: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu xây_dựng phương_án phát_hành để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, chấp_thuận và làm căn_cứ để công_bố thông_tin. Phương_án phát_hành trái_phiếu bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Thông_tin về doanh_nghiệp phát_hành ( tên doanh_nghiệp, loại_hình doanh_nghiệp, trụ_sở, Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy_phép có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ) ; - Mục_đích phát_hành trái_phiếu bao_gồm các thông_tin cụ_thể về chương_trình, dự_án đầu_tư ; các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh cần bổ_sung vốn ; nguồn vốn được cơ_cấu ( cụ từng khoản nợ hoặc vốn chủ_sở_hữu được cơ_cấu, giá_trị của khoản nợ hoặc vốn chủ_sở_hữu được cơ_cấu ). Riêng đối_với tổ_chức tín_dụng, công_ty chứng_khoán, mục_đích phát_hành trái_phiếu bao_gồm để tăng vốn cấp 2 hoặc để cho vay, đầu_tư hoặc sử_dụng cho mục_đích theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. - Các tài_liệu chứng_minh đáp_ứng từng điều_kiện chào_bán trái_phiếu và chào_bán trái_phiếu thành nhiều đợt ; riêng đối_với điều_kiện thanh_toán đủ cả gốc và lãi của trái_phiếu đã phát_hành hoặc thanh_toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu xây_dựng phương_án phát_hành để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , chấp_thuận và làm căn_cứ để công_bố thông_tin . Phương_án phát_hành trái_phiếu bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Thông_tin về doanh_nghiệp phát_hành ( tên doanh_nghiệp , loại_hình doanh_nghiệp , trụ_sở , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy_phép có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ) ; - Mục_đích phát_hành trái_phiếu bao_gồm các thông_tin cụ_thể về chương_trình , dự_án đầu_tư ; các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh cần bổ_sung vốn ; nguồn vốn được cơ_cấu ( cụ từng khoản nợ hoặc vốn chủ_sở_hữu được cơ_cấu , giá_trị của khoản nợ hoặc vốn chủ_sở_hữu được cơ_cấu ) . Riêng đối_với tổ_chức tín_dụng , công_ty chứng_khoán , mục_đích phát_hành trái_phiếu bao_gồm để tăng vốn cấp 2 hoặc để cho vay , đầu_tư hoặc sử_dụng cho mục_đích theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . - Các tài_liệu chứng_minh đáp_ứng từng điều_kiện chào_bán trái_phiếu và chào_bán trái_phiếu thành nhiều đợt ; riêng đối_với điều_kiện thanh_toán đủ cả gốc và lãi của trái_phiếu đã phát_hành hoặc thanh_toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên_tiếp trước đợt phát_hành trái_phiếu ( nếu có ) thì doanh_nghiệp phải có văn_bản cam_kết đáp_ứng điều_kiện này ; - Điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu dự_kiến chào_bán , đối_với chào_bán trái_phiếu thành nhiều đợt phải dự_kiến số_lượng đợt chào_bán , khối_lượng chào_bán của từng đợt và thời_điểm chào_bán của từng đợt ; - Phương_án chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu đối_với trường_hợp chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi ( điều_kiện , thời_hạn , tỷ_lệ hoặc phương_pháp tính giá chuyển_đổi , việc đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật , các điều_khoản khác ) ; - Phương_án thực_hiện quyền của chứng quyền đối_với trường_hợp chào_bán trái_phiếu kèm chứng quyền ( điều_kiện thực_hiện quyền , thời_hạn , tỷ_lệ , giá hoặc phương_pháp tính giá , việc đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật , các điều_khoản khác ) ; - Điều_kiện , điều_khoản về việc mua lại trái_phiếu trước hạn , hoán_đổi trái_phiếu ( nếu có ) ; - Một_số chỉ_tiêu tài_chính của doanh_nghiệp trong 03 năm liền kề trước năm phát_hành và sự thay_đổi sau khi phát_hành ( nếu có ) , bao_gồm : + Vốn chủ_sở_hữu ; + Hệ_số nợ phải trả / vốn chủ_sở_hữu ; + Dư_nợ trái_phiếu / vốn chủ_sở_hữu ; + Lỗ / lãi ( trường_hợp lỗ , nêu cụ_thể lỗ trong năm tài_chính và lỗ luỹ kế ) ; + Tỷ_suất lợi_nhuận sau thuế trên vốn chủ_sở_hữu . - Tình_hình thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu đã phát_hành hoặc các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên_tiếp trước đợt chào_bán trái_phiếu ( nếu có ) ; - Ý_kiến kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hoặc ý_kiến soát_xét của kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính ; - Phương_thức phát_hành trái_phiếu ; - Kế_hoạch sử_dụng nguồn vốn thu được từ phát_hành trái_phiếu ; - Kế_hoạch bố_trí nguồn và phương_thức thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu ; - Cam_kết công_bố thông_tin của doanh_nghiệp phát_hành ; - Các cam_kết khác đối_với nhà_đầu_tư mua trái_phiếu ( nếu có ) ; - Điều_khoản về đăng_ký , lưu ký trái_phiếu ; - Điều_khoản về giao_dịch trái_phiếu theo quy_định tại Điều 0 Nghị_định này ; - Quyền_lợi và trách_nhiệm của nhà_đầu_tư mua trái_phiếu ; - Quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp phát_hành ; - Trách_nhiệm và nghĩa_vụ của từng tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ liên_quan đến việc phát_hành trái_phiếu ; - Tiêu_chí lựa_chọn nhà_đầu_tư chiến_lược và danh_sách nhà_đầu_tư chiến_lược đối_với phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi và phát_hành trái_phiếu kèm chứng quyền . | 24,161 | |
Phương_án phát_hành trái_phiếu được xây_dựng trên những nội_dung gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu xây_dựng phương_án phát_hành để trình cấp có thẩm_quy: ... trái_phiếu và chào_bán trái_phiếu thành nhiều đợt ; riêng đối_với điều_kiện thanh_toán đủ cả gốc và lãi của trái_phiếu đã phát_hành hoặc thanh_toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên_tiếp trước đợt phát_hành trái_phiếu ( nếu có ) thì doanh_nghiệp phải có văn_bản cam_kết đáp_ứng điều_kiện này ; - Điều_kiện, điều_khoản của trái_phiếu dự_kiến chào_bán, đối_với chào_bán trái_phiếu thành nhiều đợt phải dự_kiến số_lượng đợt chào_bán, khối_lượng chào_bán của từng đợt và thời_điểm chào_bán của từng đợt ; - Phương_án chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu đối_với trường_hợp chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi ( điều_kiện, thời_hạn, tỷ_lệ hoặc phương_pháp tính giá chuyển_đổi, việc đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật, các điều_khoản khác ) ; - Phương_án thực_hiện quyền của chứng quyền đối_với trường_hợp chào_bán trái_phiếu kèm chứng quyền ( điều_kiện thực_hiện quyền, thời_hạn, tỷ_lệ, giá hoặc phương_pháp tính giá, việc đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật, các điều_khoản khác ) ; - Điều_kiện, điều_khoản về việc mua lại trái_phiếu trước hạn, hoán_đổi trái_phiếu ( nếu có ) ; - Một_số chỉ_tiêu tài_chính của doanh_nghiệp trong | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu xây_dựng phương_án phát_hành để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , chấp_thuận và làm căn_cứ để công_bố thông_tin . Phương_án phát_hành trái_phiếu bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Thông_tin về doanh_nghiệp phát_hành ( tên doanh_nghiệp , loại_hình doanh_nghiệp , trụ_sở , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy_phép có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ) ; - Mục_đích phát_hành trái_phiếu bao_gồm các thông_tin cụ_thể về chương_trình , dự_án đầu_tư ; các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh cần bổ_sung vốn ; nguồn vốn được cơ_cấu ( cụ từng khoản nợ hoặc vốn chủ_sở_hữu được cơ_cấu , giá_trị của khoản nợ hoặc vốn chủ_sở_hữu được cơ_cấu ) . Riêng đối_với tổ_chức tín_dụng , công_ty chứng_khoán , mục_đích phát_hành trái_phiếu bao_gồm để tăng vốn cấp 2 hoặc để cho vay , đầu_tư hoặc sử_dụng cho mục_đích theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . - Các tài_liệu chứng_minh đáp_ứng từng điều_kiện chào_bán trái_phiếu và chào_bán trái_phiếu thành nhiều đợt ; riêng đối_với điều_kiện thanh_toán đủ cả gốc và lãi của trái_phiếu đã phát_hành hoặc thanh_toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên_tiếp trước đợt phát_hành trái_phiếu ( nếu có ) thì doanh_nghiệp phải có văn_bản cam_kết đáp_ứng điều_kiện này ; - Điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu dự_kiến chào_bán , đối_với chào_bán trái_phiếu thành nhiều đợt phải dự_kiến số_lượng đợt chào_bán , khối_lượng chào_bán của từng đợt và thời_điểm chào_bán của từng đợt ; - Phương_án chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu đối_với trường_hợp chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi ( điều_kiện , thời_hạn , tỷ_lệ hoặc phương_pháp tính giá chuyển_đổi , việc đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật , các điều_khoản khác ) ; - Phương_án thực_hiện quyền của chứng quyền đối_với trường_hợp chào_bán trái_phiếu kèm chứng quyền ( điều_kiện thực_hiện quyền , thời_hạn , tỷ_lệ , giá hoặc phương_pháp tính giá , việc đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật , các điều_khoản khác ) ; - Điều_kiện , điều_khoản về việc mua lại trái_phiếu trước hạn , hoán_đổi trái_phiếu ( nếu có ) ; - Một_số chỉ_tiêu tài_chính của doanh_nghiệp trong 03 năm liền kề trước năm phát_hành và sự thay_đổi sau khi phát_hành ( nếu có ) , bao_gồm : + Vốn chủ_sở_hữu ; + Hệ_số nợ phải trả / vốn chủ_sở_hữu ; + Dư_nợ trái_phiếu / vốn chủ_sở_hữu ; + Lỗ / lãi ( trường_hợp lỗ , nêu cụ_thể lỗ trong năm tài_chính và lỗ luỹ kế ) ; + Tỷ_suất lợi_nhuận sau thuế trên vốn chủ_sở_hữu . - Tình_hình thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu đã phát_hành hoặc các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên_tiếp trước đợt chào_bán trái_phiếu ( nếu có ) ; - Ý_kiến kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hoặc ý_kiến soát_xét của kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính ; - Phương_thức phát_hành trái_phiếu ; - Kế_hoạch sử_dụng nguồn vốn thu được từ phát_hành trái_phiếu ; - Kế_hoạch bố_trí nguồn và phương_thức thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu ; - Cam_kết công_bố thông_tin của doanh_nghiệp phát_hành ; - Các cam_kết khác đối_với nhà_đầu_tư mua trái_phiếu ( nếu có ) ; - Điều_khoản về đăng_ký , lưu ký trái_phiếu ; - Điều_khoản về giao_dịch trái_phiếu theo quy_định tại Điều 0 Nghị_định này ; - Quyền_lợi và trách_nhiệm của nhà_đầu_tư mua trái_phiếu ; - Quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp phát_hành ; - Trách_nhiệm và nghĩa_vụ của từng tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ liên_quan đến việc phát_hành trái_phiếu ; - Tiêu_chí lựa_chọn nhà_đầu_tư chiến_lược và danh_sách nhà_đầu_tư chiến_lược đối_với phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi và phát_hành trái_phiếu kèm chứng quyền . | 24,162 | |
Phương_án phát_hành trái_phiếu được xây_dựng trên những nội_dung gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu xây_dựng phương_án phát_hành để trình cấp có thẩm_quy: ... , các điều_khoản khác ) ; - Điều_kiện, điều_khoản về việc mua lại trái_phiếu trước hạn, hoán_đổi trái_phiếu ( nếu có ) ; - Một_số chỉ_tiêu tài_chính của doanh_nghiệp trong 03 năm liền kề trước năm phát_hành và sự thay_đổi sau khi phát_hành ( nếu có ), bao_gồm : + Vốn chủ_sở_hữu ; + Hệ_số nợ phải trả / vốn chủ_sở_hữu ; + Dư_nợ trái_phiếu / vốn chủ_sở_hữu ; + Lỗ / lãi ( trường_hợp lỗ, nêu cụ_thể lỗ trong năm tài_chính và lỗ luỹ kế ) ; + Tỷ_suất lợi_nhuận sau thuế trên vốn chủ_sở_hữu. - Tình_hình thanh_toán lãi, gốc trái_phiếu đã phát_hành hoặc các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên_tiếp trước đợt chào_bán trái_phiếu ( nếu có ) ; - Ý_kiến kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hoặc ý_kiến soát_xét của kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính ; - Phương_thức phát_hành trái_phiếu ; - Kế_hoạch sử_dụng nguồn vốn thu được từ phát_hành trái_phiếu ; - Kế_hoạch bố_trí nguồn và phương_thức thanh_toán lãi, gốc trái_phiếu ; - Cam_kết công_bố thông_tin của doanh_nghiệp phát_hành ; - Các cam_kết khác đối_với nhà_đầu_tư mua trái_phiếu ( nếu có ) ; - Điều_khoản về đăng_ký, lưu | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu xây_dựng phương_án phát_hành để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , chấp_thuận và làm căn_cứ để công_bố thông_tin . Phương_án phát_hành trái_phiếu bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Thông_tin về doanh_nghiệp phát_hành ( tên doanh_nghiệp , loại_hình doanh_nghiệp , trụ_sở , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy_phép có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ) ; - Mục_đích phát_hành trái_phiếu bao_gồm các thông_tin cụ_thể về chương_trình , dự_án đầu_tư ; các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh cần bổ_sung vốn ; nguồn vốn được cơ_cấu ( cụ từng khoản nợ hoặc vốn chủ_sở_hữu được cơ_cấu , giá_trị của khoản nợ hoặc vốn chủ_sở_hữu được cơ_cấu ) . Riêng đối_với tổ_chức tín_dụng , công_ty chứng_khoán , mục_đích phát_hành trái_phiếu bao_gồm để tăng vốn cấp 2 hoặc để cho vay , đầu_tư hoặc sử_dụng cho mục_đích theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . - Các tài_liệu chứng_minh đáp_ứng từng điều_kiện chào_bán trái_phiếu và chào_bán trái_phiếu thành nhiều đợt ; riêng đối_với điều_kiện thanh_toán đủ cả gốc và lãi của trái_phiếu đã phát_hành hoặc thanh_toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên_tiếp trước đợt phát_hành trái_phiếu ( nếu có ) thì doanh_nghiệp phải có văn_bản cam_kết đáp_ứng điều_kiện này ; - Điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu dự_kiến chào_bán , đối_với chào_bán trái_phiếu thành nhiều đợt phải dự_kiến số_lượng đợt chào_bán , khối_lượng chào_bán của từng đợt và thời_điểm chào_bán của từng đợt ; - Phương_án chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu đối_với trường_hợp chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi ( điều_kiện , thời_hạn , tỷ_lệ hoặc phương_pháp tính giá chuyển_đổi , việc đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật , các điều_khoản khác ) ; - Phương_án thực_hiện quyền của chứng quyền đối_với trường_hợp chào_bán trái_phiếu kèm chứng quyền ( điều_kiện thực_hiện quyền , thời_hạn , tỷ_lệ , giá hoặc phương_pháp tính giá , việc đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật , các điều_khoản khác ) ; - Điều_kiện , điều_khoản về việc mua lại trái_phiếu trước hạn , hoán_đổi trái_phiếu ( nếu có ) ; - Một_số chỉ_tiêu tài_chính của doanh_nghiệp trong 03 năm liền kề trước năm phát_hành và sự thay_đổi sau khi phát_hành ( nếu có ) , bao_gồm : + Vốn chủ_sở_hữu ; + Hệ_số nợ phải trả / vốn chủ_sở_hữu ; + Dư_nợ trái_phiếu / vốn chủ_sở_hữu ; + Lỗ / lãi ( trường_hợp lỗ , nêu cụ_thể lỗ trong năm tài_chính và lỗ luỹ kế ) ; + Tỷ_suất lợi_nhuận sau thuế trên vốn chủ_sở_hữu . - Tình_hình thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu đã phát_hành hoặc các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên_tiếp trước đợt chào_bán trái_phiếu ( nếu có ) ; - Ý_kiến kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hoặc ý_kiến soát_xét của kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính ; - Phương_thức phát_hành trái_phiếu ; - Kế_hoạch sử_dụng nguồn vốn thu được từ phát_hành trái_phiếu ; - Kế_hoạch bố_trí nguồn và phương_thức thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu ; - Cam_kết công_bố thông_tin của doanh_nghiệp phát_hành ; - Các cam_kết khác đối_với nhà_đầu_tư mua trái_phiếu ( nếu có ) ; - Điều_khoản về đăng_ký , lưu ký trái_phiếu ; - Điều_khoản về giao_dịch trái_phiếu theo quy_định tại Điều 0 Nghị_định này ; - Quyền_lợi và trách_nhiệm của nhà_đầu_tư mua trái_phiếu ; - Quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp phát_hành ; - Trách_nhiệm và nghĩa_vụ của từng tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ liên_quan đến việc phát_hành trái_phiếu ; - Tiêu_chí lựa_chọn nhà_đầu_tư chiến_lược và danh_sách nhà_đầu_tư chiến_lược đối_với phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi và phát_hành trái_phiếu kèm chứng quyền . | 24,163 | |
Phương_án phát_hành trái_phiếu được xây_dựng trên những nội_dung gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu xây_dựng phương_án phát_hành để trình cấp có thẩm_quy: ... lãi, gốc trái_phiếu ; - Cam_kết công_bố thông_tin của doanh_nghiệp phát_hành ; - Các cam_kết khác đối_với nhà_đầu_tư mua trái_phiếu ( nếu có ) ; - Điều_khoản về đăng_ký, lưu ký trái_phiếu ; - Điều_khoản về giao_dịch trái_phiếu theo quy_định tại Điều 0 Nghị_định này ; - Quyền_lợi và trách_nhiệm của nhà_đầu_tư mua trái_phiếu ; - Quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp phát_hành ; - Trách_nhiệm và nghĩa_vụ của từng tổ_chức, cá_nhân cung_cấp dịch_vụ liên_quan đến việc phát_hành trái_phiếu ; - Tiêu_chí lựa_chọn nhà_đầu_tư chiến_lược và danh_sách nhà_đầu_tư chiến_lược đối_với phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi và phát_hành trái_phiếu kèm chứng quyền. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì doanh_nghiệp phát_hành trái_phiếu xây_dựng phương_án phát_hành để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , chấp_thuận và làm căn_cứ để công_bố thông_tin . Phương_án phát_hành trái_phiếu bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Thông_tin về doanh_nghiệp phát_hành ( tên doanh_nghiệp , loại_hình doanh_nghiệp , trụ_sở , Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh hoặc Giấy_phép có giá_trị tương_đương theo quy_định của pháp_luật ) ; - Mục_đích phát_hành trái_phiếu bao_gồm các thông_tin cụ_thể về chương_trình , dự_án đầu_tư ; các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh cần bổ_sung vốn ; nguồn vốn được cơ_cấu ( cụ từng khoản nợ hoặc vốn chủ_sở_hữu được cơ_cấu , giá_trị của khoản nợ hoặc vốn chủ_sở_hữu được cơ_cấu ) . Riêng đối_với tổ_chức tín_dụng , công_ty chứng_khoán , mục_đích phát_hành trái_phiếu bao_gồm để tăng vốn cấp 2 hoặc để cho vay , đầu_tư hoặc sử_dụng cho mục_đích theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . - Các tài_liệu chứng_minh đáp_ứng từng điều_kiện chào_bán trái_phiếu và chào_bán trái_phiếu thành nhiều đợt ; riêng đối_với điều_kiện thanh_toán đủ cả gốc và lãi của trái_phiếu đã phát_hành hoặc thanh_toán đủ các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên_tiếp trước đợt phát_hành trái_phiếu ( nếu có ) thì doanh_nghiệp phải có văn_bản cam_kết đáp_ứng điều_kiện này ; - Điều_kiện , điều_khoản của trái_phiếu dự_kiến chào_bán , đối_với chào_bán trái_phiếu thành nhiều đợt phải dự_kiến số_lượng đợt chào_bán , khối_lượng chào_bán của từng đợt và thời_điểm chào_bán của từng đợt ; - Phương_án chuyển_đổi trái_phiếu thành cổ_phiếu đối_với trường_hợp chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi ( điều_kiện , thời_hạn , tỷ_lệ hoặc phương_pháp tính giá chuyển_đổi , việc đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật , các điều_khoản khác ) ; - Phương_án thực_hiện quyền của chứng quyền đối_với trường_hợp chào_bán trái_phiếu kèm chứng quyền ( điều_kiện thực_hiện quyền , thời_hạn , tỷ_lệ , giá hoặc phương_pháp tính giá , việc đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu của nhà_đầu_tư nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật , các điều_khoản khác ) ; - Điều_kiện , điều_khoản về việc mua lại trái_phiếu trước hạn , hoán_đổi trái_phiếu ( nếu có ) ; - Một_số chỉ_tiêu tài_chính của doanh_nghiệp trong 03 năm liền kề trước năm phát_hành và sự thay_đổi sau khi phát_hành ( nếu có ) , bao_gồm : + Vốn chủ_sở_hữu ; + Hệ_số nợ phải trả / vốn chủ_sở_hữu ; + Dư_nợ trái_phiếu / vốn chủ_sở_hữu ; + Lỗ / lãi ( trường_hợp lỗ , nêu cụ_thể lỗ trong năm tài_chính và lỗ luỹ kế ) ; + Tỷ_suất lợi_nhuận sau thuế trên vốn chủ_sở_hữu . - Tình_hình thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu đã phát_hành hoặc các khoản nợ đến hạn trong 03 năm liên_tiếp trước đợt chào_bán trái_phiếu ( nếu có ) ; - Ý_kiến kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính hoặc ý_kiến soát_xét của kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính ; - Phương_thức phát_hành trái_phiếu ; - Kế_hoạch sử_dụng nguồn vốn thu được từ phát_hành trái_phiếu ; - Kế_hoạch bố_trí nguồn và phương_thức thanh_toán lãi , gốc trái_phiếu ; - Cam_kết công_bố thông_tin của doanh_nghiệp phát_hành ; - Các cam_kết khác đối_với nhà_đầu_tư mua trái_phiếu ( nếu có ) ; - Điều_khoản về đăng_ký , lưu ký trái_phiếu ; - Điều_khoản về giao_dịch trái_phiếu theo quy_định tại Điều 0 Nghị_định này ; - Quyền_lợi và trách_nhiệm của nhà_đầu_tư mua trái_phiếu ; - Quyền và trách_nhiệm của doanh_nghiệp phát_hành ; - Trách_nhiệm và nghĩa_vụ của từng tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ liên_quan đến việc phát_hành trái_phiếu ; - Tiêu_chí lựa_chọn nhà_đầu_tư chiến_lược và danh_sách nhà_đầu_tư chiến_lược đối_với phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi và phát_hành trái_phiếu kèm chứng quyền . | 24,164 | |
Ai là người có thẩm_quyền phê_duyệt và chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì thẩm_quyền phê_duyệt và chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu thuộc về : ... - Đối_với công_ty cổ_phần : + Phương_án chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi riêng_lẻ và chào_bán trái_phiếu kèm chứng quyền riêng_lẻ phải được Đại_hội_đồng cổ_đông phê_duyệt. Việc biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết phê_duyệt phương_án phát_hành thực_hiện theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp. + Phương_án chào_bán trái_phiếu không chuyển_đổi không kèm chứng quyền được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo Điều_lệ của công_ty. Trường_hợp Điều_lệ của công_ty không quy_định khác, Hội_đồng_quản_trị có quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu nhưng phải báo_cáo Đại_hội_đồng cổ_đông tại cuộc họp gần nhất ; báo_cáo phải kèm theo tài_liệu và hồ_sơ chào_bán trái_phiếu. - Đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu là Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty hoặc chủ_sở_hữu công_ty theo Điều_lệ của công_ty. - Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước, ngoài thẩm_quyền phê_duyệt như trên, bên cạnh đó phải tuân_thủ quy_định về giới_hạn huy_động vốn và thẩm_quyền quyết_định huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật doanh_nghiệp. - Đối_với doanh_nghiệp thuộc ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện, ngoài thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu nêu trên, thẩm_quyền chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( nếu có ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì thẩm_quyền phê_duyệt và chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu thuộc về : - Đối_với công_ty cổ_phần : + Phương_án chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi riêng_lẻ và chào_bán trái_phiếu kèm chứng quyền riêng_lẻ phải được Đại_hội_đồng cổ_đông phê_duyệt . Việc biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết phê_duyệt phương_án phát_hành thực_hiện theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp . + Phương_án chào_bán trái_phiếu không chuyển_đổi không kèm chứng quyền được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo Điều_lệ của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ của công_ty không quy_định khác , Hội_đồng_quản_trị có quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu nhưng phải báo_cáo Đại_hội_đồng cổ_đông tại cuộc họp gần nhất ; báo_cáo phải kèm theo tài_liệu và hồ_sơ chào_bán trái_phiếu . - Đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu là Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty hoặc chủ_sở_hữu công_ty theo Điều_lệ của công_ty . - Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước , ngoài thẩm_quyền phê_duyệt như trên , bên cạnh đó phải tuân_thủ quy_định về giới_hạn huy_động vốn và thẩm_quyền quyết_định huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật doanh_nghiệp . - Đối_với doanh_nghiệp thuộc ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện , ngoài thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu nêu trên , thẩm_quyền chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( nếu có ) . Như_vậy , để xây_dựng phương_án phát_hành trái_phiếu , tổ_chức phát_hành cần xây_dựng phương_án dựa trên những nội_dung cơ_bản được nêu tại bài viết trên . Sau đó tuỳ vào doanh_nghiệp phát_hành được tổ_chức theo loại_hình gì mà thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu sẽ thay_đổi tương_ứng . | 24,165 | |
Ai là người có thẩm_quyền phê_duyệt và chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì thẩm_quyền phê_duyệt và chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu thuộc về : ... - Đối_với doanh_nghiệp thuộc ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện, ngoài thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu nêu trên, thẩm_quyền chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( nếu có ). Như_vậy, để xây_dựng phương_án phát_hành trái_phiếu, tổ_chức phát_hành cần xây_dựng phương_án dựa trên những nội_dung cơ_bản được nêu tại bài viết trên. Sau đó tuỳ vào doanh_nghiệp phát_hành được tổ_chức theo loại_hình gì mà thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu sẽ thay_đổi tương_ứng. - Đối_với công_ty cổ_phần : + Phương_án chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi riêng_lẻ và chào_bán trái_phiếu kèm chứng quyền riêng_lẻ phải được Đại_hội_đồng cổ_đông phê_duyệt. Việc biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết phê_duyệt phương_án phát_hành thực_hiện theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp. + Phương_án chào_bán trái_phiếu không chuyển_đổi không kèm chứng quyền được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo Điều_lệ của công_ty. Trường_hợp Điều_lệ của công_ty không quy_định khác, Hội_đồng_quản_trị có quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu nhưng phải báo_cáo Đại_hội_đồng cổ_đông tại cuộc họp gần nhất ; báo_cáo phải kèm theo tài_liệu và hồ_sơ chào_bán trái_phiếu. - Đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu là Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty hoặc chủ_sở_hữu công_ty theo Điều_lệ của công_ty. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì thẩm_quyền phê_duyệt và chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu thuộc về : - Đối_với công_ty cổ_phần : + Phương_án chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi riêng_lẻ và chào_bán trái_phiếu kèm chứng quyền riêng_lẻ phải được Đại_hội_đồng cổ_đông phê_duyệt . Việc biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết phê_duyệt phương_án phát_hành thực_hiện theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp . + Phương_án chào_bán trái_phiếu không chuyển_đổi không kèm chứng quyền được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo Điều_lệ của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ của công_ty không quy_định khác , Hội_đồng_quản_trị có quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu nhưng phải báo_cáo Đại_hội_đồng cổ_đông tại cuộc họp gần nhất ; báo_cáo phải kèm theo tài_liệu và hồ_sơ chào_bán trái_phiếu . - Đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu là Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty hoặc chủ_sở_hữu công_ty theo Điều_lệ của công_ty . - Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước , ngoài thẩm_quyền phê_duyệt như trên , bên cạnh đó phải tuân_thủ quy_định về giới_hạn huy_động vốn và thẩm_quyền quyết_định huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật doanh_nghiệp . - Đối_với doanh_nghiệp thuộc ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện , ngoài thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu nêu trên , thẩm_quyền chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( nếu có ) . Như_vậy , để xây_dựng phương_án phát_hành trái_phiếu , tổ_chức phát_hành cần xây_dựng phương_án dựa trên những nội_dung cơ_bản được nêu tại bài viết trên . Sau đó tuỳ vào doanh_nghiệp phát_hành được tổ_chức theo loại_hình gì mà thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu sẽ thay_đổi tương_ứng . | 24,166 | |
Ai là người có thẩm_quyền phê_duyệt và chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì thẩm_quyền phê_duyệt và chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu thuộc về : ... và hồ_sơ chào_bán trái_phiếu. - Đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu là Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty hoặc chủ_sở_hữu công_ty theo Điều_lệ của công_ty. - Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước, ngoài thẩm_quyền phê_duyệt như trên, bên cạnh đó phải tuân_thủ quy_định về giới_hạn huy_động vốn và thẩm_quyền quyết_định huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật doanh_nghiệp. - Đối_với doanh_nghiệp thuộc ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện, ngoài thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu nêu trên, thẩm_quyền chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( nếu có ). Như_vậy, để xây_dựng phương_án phát_hành trái_phiếu, tổ_chức phát_hành cần xây_dựng phương_án dựa trên những nội_dung cơ_bản được nêu tại bài viết trên. Sau đó tuỳ vào doanh_nghiệp phát_hành được tổ_chức theo loại_hình gì mà thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu sẽ thay_đổi tương_ứng. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định 153/2020/NĐ-CP thì thẩm_quyền phê_duyệt và chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu thuộc về : - Đối_với công_ty cổ_phần : + Phương_án chào_bán trái_phiếu chuyển_đổi riêng_lẻ và chào_bán trái_phiếu kèm chứng quyền riêng_lẻ phải được Đại_hội_đồng cổ_đông phê_duyệt . Việc biểu_quyết thông_qua Nghị_quyết phê_duyệt phương_án phát_hành thực_hiện theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp . + Phương_án chào_bán trái_phiếu không chuyển_đổi không kèm chứng quyền được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo Điều_lệ của công_ty . Trường_hợp Điều_lệ của công_ty không quy_định khác , Hội_đồng_quản_trị có quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu nhưng phải báo_cáo Đại_hội_đồng cổ_đông tại cuộc họp gần nhất ; báo_cáo phải kèm theo tài_liệu và hồ_sơ chào_bán trái_phiếu . - Đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , cấp có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu là Hội_đồng thành_viên hoặc Chủ_tịch công_ty hoặc chủ_sở_hữu công_ty theo Điều_lệ của công_ty . - Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước , ngoài thẩm_quyền phê_duyệt như trên , bên cạnh đó phải tuân_thủ quy_định về giới_hạn huy_động vốn và thẩm_quyền quyết_định huy_động vốn theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn Nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và pháp_luật doanh_nghiệp . - Đối_với doanh_nghiệp thuộc ngành_nghề kinh_doanh có điều_kiện , ngoài thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu nêu trên , thẩm_quyền chấp_thuận phương_án phát_hành trái_phiếu theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành ( nếu có ) . Như_vậy , để xây_dựng phương_án phát_hành trái_phiếu , tổ_chức phát_hành cần xây_dựng phương_án dựa trên những nội_dung cơ_bản được nêu tại bài viết trên . Sau đó tuỳ vào doanh_nghiệp phát_hành được tổ_chức theo loại_hình gì mà thẩm_quyền phê_duyệt phương_án phát_hành trái_phiếu sẽ thay_đổi tương_ứng . | 24,167 | |
Lưu_học_sinh hiệp_định là gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 55/2020/TT-BTC có quy_định : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này, các từ sau đây được hiểu như sau : 1. Hiệp_định về giáo_dục đào_tạo : là thoả_thuận bằng văn_bản được ký_kết nhân_danh Nhà_nước hoặc Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với bên ký_kết nước_ngoài về lĩnh_vực giáo_dục đào_tạo làm phát_sinh, thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế, không phụ_thuộc vào tên gọi là hiệp_ước, công_ước, hiệp_định, định_ước, thoả_thuận, nghị_định_thư, bản_ghi_nhớ, công_hàm trao_đổi hoặc văn_kiện có tên gọi khác. 2. Cơ_sở giáo_dục tại Việt_Nam có đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định : cơ_sở giáo_dục hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu_học_sinh diện Hiệp_định. 3. Lưu_học_sinh hiệp_định : là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam và được Chính_phủ Việt_Nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên, gồm sinh_viên đại_học, học_viên cao_học, nghiên_cứu_sinh, lưu_học_sinh học tiếng Việt để thi_tuyển vào bậc đại_học, sau_đại_học, lưu_học_sinh các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng. Theo quy_định trên có giải_thích lưu_học_sinh hiệp_định là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 55/2020/TT-BTC có quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ sau đây được hiểu như sau : 1 . Hiệp_định về giáo_dục đào_tạo : là thoả_thuận bằng văn_bản được ký_kết nhân_danh Nhà_nước hoặc Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với bên ký_kết nước_ngoài về lĩnh_vực giáo_dục đào_tạo làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế , không phụ_thuộc vào tên gọi là hiệp_ước , công_ước , hiệp_định , định_ước , thoả_thuận , nghị_định_thư , bản_ghi_nhớ , công_hàm trao_đổi hoặc văn_kiện có tên gọi khác . 2 . Cơ_sở giáo_dục tại Việt_Nam có đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định : cơ_sở giáo_dục hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu_học_sinh diện Hiệp_định . 3 . Lưu_học_sinh hiệp_định : là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam và được Chính_phủ Việt_Nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , gồm sinh_viên đại_học , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh , lưu_học_sinh học tiếng Việt để thi_tuyển vào bậc đại_học , sau_đại_học , lưu_học_sinh các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng . Theo quy_định trên có giải_thích lưu_học_sinh hiệp_định là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam và được Chính_phủ Việt_Nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , gồm sinh_viên đại_học , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh , lưu_học_sinh học tiếng Việt để thi_tuyển vào bậc đại_học , sau_đại_học , lưu_học_sinh các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng . ( Hình từ Internet ) | 24,168 | |
Lưu_học_sinh hiệp_định là gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 55/2020/TT-BTC có quy_định : ... lưu_học_sinh các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng. Theo quy_định trên có giải_thích lưu_học_sinh hiệp_định là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam và được Chính_phủ Việt_Nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên, gồm sinh_viên đại_học, học_viên cao_học, nghiên_cứu_sinh, lưu_học_sinh học tiếng Việt để thi_tuyển vào bậc đại_học, sau_đại_học, lưu_học_sinh các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng. ( Hình từ Internet ) Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này, các từ sau đây được hiểu như sau : 1. Hiệp_định về giáo_dục đào_tạo : là thoả_thuận bằng văn_bản được ký_kết nhân_danh Nhà_nước hoặc Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với bên ký_kết nước_ngoài về lĩnh_vực giáo_dục đào_tạo làm phát_sinh, thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế, không phụ_thuộc vào tên gọi là hiệp_ước, công_ước, hiệp_định, định_ước, thoả_thuận, nghị_định_thư, bản_ghi_nhớ, công_hàm trao_đổi hoặc văn_kiện có tên gọi khác. 2. Cơ_sở giáo_dục tại Việt_Nam có đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định : cơ_sở giáo_dục hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam được cơ_quan nhà_nước có | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 55/2020/TT-BTC có quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ sau đây được hiểu như sau : 1 . Hiệp_định về giáo_dục đào_tạo : là thoả_thuận bằng văn_bản được ký_kết nhân_danh Nhà_nước hoặc Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với bên ký_kết nước_ngoài về lĩnh_vực giáo_dục đào_tạo làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế , không phụ_thuộc vào tên gọi là hiệp_ước , công_ước , hiệp_định , định_ước , thoả_thuận , nghị_định_thư , bản_ghi_nhớ , công_hàm trao_đổi hoặc văn_kiện có tên gọi khác . 2 . Cơ_sở giáo_dục tại Việt_Nam có đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định : cơ_sở giáo_dục hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu_học_sinh diện Hiệp_định . 3 . Lưu_học_sinh hiệp_định : là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam và được Chính_phủ Việt_Nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , gồm sinh_viên đại_học , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh , lưu_học_sinh học tiếng Việt để thi_tuyển vào bậc đại_học , sau_đại_học , lưu_học_sinh các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng . Theo quy_định trên có giải_thích lưu_học_sinh hiệp_định là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam và được Chính_phủ Việt_Nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , gồm sinh_viên đại_học , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh , lưu_học_sinh học tiếng Việt để thi_tuyển vào bậc đại_học , sau_đại_học , lưu_học_sinh các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng . ( Hình từ Internet ) | 24,169 | |
Lưu_học_sinh hiệp_định là gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 55/2020/TT-BTC có quy_định : ... bản_ghi_nhớ, công_hàm trao_đổi hoặc văn_kiện có tên gọi khác. 2. Cơ_sở giáo_dục tại Việt_Nam có đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định : cơ_sở giáo_dục hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu_học_sinh diện Hiệp_định. 3. Lưu_học_sinh hiệp_định : là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam và được Chính_phủ Việt_Nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên, gồm sinh_viên đại_học, học_viên cao_học, nghiên_cứu_sinh, lưu_học_sinh học tiếng Việt để thi_tuyển vào bậc đại_học, sau_đại_học, lưu_học_sinh các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng. Theo quy_định trên có giải_thích lưu_học_sinh hiệp_định là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam và được Chính_phủ Việt_Nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên, gồm sinh_viên đại_học, học_viên cao_học, nghiên_cứu_sinh, lưu_học_sinh học tiếng Việt để thi_tuyển vào bậc đại_học, sau_đại_học, lưu_học_sinh các khoá đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 55/2020/TT-BTC có quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ sau đây được hiểu như sau : 1 . Hiệp_định về giáo_dục đào_tạo : là thoả_thuận bằng văn_bản được ký_kết nhân_danh Nhà_nước hoặc Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với bên ký_kết nước_ngoài về lĩnh_vực giáo_dục đào_tạo làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế , không phụ_thuộc vào tên gọi là hiệp_ước , công_ước , hiệp_định , định_ước , thoả_thuận , nghị_định_thư , bản_ghi_nhớ , công_hàm trao_đổi hoặc văn_kiện có tên gọi khác . 2 . Cơ_sở giáo_dục tại Việt_Nam có đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định : cơ_sở giáo_dục hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu_học_sinh diện Hiệp_định . 3 . Lưu_học_sinh hiệp_định : là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam và được Chính_phủ Việt_Nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , gồm sinh_viên đại_học , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh , lưu_học_sinh học tiếng Việt để thi_tuyển vào bậc đại_học , sau_đại_học , lưu_học_sinh các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng . Theo quy_định trên có giải_thích lưu_học_sinh hiệp_định là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam và được Chính_phủ Việt_Nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , gồm sinh_viên đại_học , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh , lưu_học_sinh học tiếng Việt để thi_tuyển vào bậc đại_học , sau_đại_học , lưu_học_sinh các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng . ( Hình từ Internet ) | 24,170 | |
Lưu_học_sinh hiệp_định là gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 55/2020/TT-BTC có quy_định : ... có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 55/2020/TT-BTC có quy_định : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ sau đây được hiểu như sau : 1 . Hiệp_định về giáo_dục đào_tạo : là thoả_thuận bằng văn_bản được ký_kết nhân_danh Nhà_nước hoặc Chính_phủ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam với bên ký_kết nước_ngoài về lĩnh_vực giáo_dục đào_tạo làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ của nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam theo pháp_luật quốc_tế , không phụ_thuộc vào tên gọi là hiệp_ước , công_ước , hiệp_định , định_ước , thoả_thuận , nghị_định_thư , bản_ghi_nhớ , công_hàm trao_đổi hoặc văn_kiện có tên gọi khác . 2 . Cơ_sở giáo_dục tại Việt_Nam có đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định : cơ_sở giáo_dục hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu_học_sinh diện Hiệp_định . 3 . Lưu_học_sinh hiệp_định : là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam và được Chính_phủ Việt_Nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , gồm sinh_viên đại_học , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh , lưu_học_sinh học tiếng Việt để thi_tuyển vào bậc đại_học , sau_đại_học , lưu_học_sinh các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng . Theo quy_định trên có giải_thích lưu_học_sinh hiệp_định là người nước_ngoài được tiếp_nhận học_tập tại Việt_Nam và được Chính_phủ Việt_Nam cấp học_bổng theo các điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên , gồm sinh_viên đại_học , học_viên cao_học , nghiên_cứu_sinh , lưu_học_sinh học tiếng Việt để thi_tuyển vào bậc đại_học , sau_đại_học , lưu_học_sinh các khoá đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao kiến_thức chuyên_môn có thời_gian đào_tạo dưới 12 tháng . ( Hình từ Internet ) | 24,171 | |
Nguồn kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định được lấy từ đâu ? | Tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 55/2020/TT-BTC có quy_định về kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định được lấy từ các nguồn sau : ... ( 1 ) Nguồn ngân_sách nhà_nước ( ngân_sách chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề thuộc ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương theo phân_cấp ngân_sách ) cấp cho các cơ_sở giáo_dục theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; ( 2 ) Nguồn thu hoạt_động sự_nghiệp của các cơ_sở giáo_dục ; ( 3 ) Nguồn tài_trợ , hỗ_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; các nguồn vốn xã_hội_hoá , nguồn vốn huy_động hợp_pháp , nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật của các cơ_sở giáo_dục . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư 55/2020/TT-BTC có quy_định về kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định được lấy từ các nguồn sau : ( 1 ) Nguồn ngân_sách nhà_nước ( ngân_sách chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề thuộc ngân_sách trung_ương , ngân_sách địa_phương theo phân_cấp ngân_sách ) cấp cho các cơ_sở giáo_dục theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; ( 2 ) Nguồn thu hoạt_động sự_nghiệp của các cơ_sở giáo_dục ; ( 3 ) Nguồn tài_trợ , hỗ_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; các nguồn vốn xã_hội_hoá , nguồn vốn huy_động hợp_pháp , nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật của các cơ_sở giáo_dục . | 24,172 | |
Sử_dụng các nguồn kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định như_thế_nào ? | Cũng theo Điều 3 Thông_tư 55/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... Nguyên_tắc quản_lý kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định... 2. Nội_dung chi đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định a ) Các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định sử_dụng nguồn kinh_phí quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 Thông_tư này để chi cho các nội_dung : Chi đào_tạo lưu_học_sinh ; Chi hỗ_trợ 01 lần trang cấp ban_đầu cho lưu_học_sinh khi sang học tại Việt_Nam ; Chi sinh_hoạt_phí ( học_bổng ) hàng tháng cho lưu_học_sinh trong thời_gian học_tập chính_thức tại Việt_Nam. b ) Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục sử_dụng nguồn kinh_phí quy_định tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 3 Thông_tư này để chi đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định. 3. Đối_với lưu_học_sinh hiệp_định học không tập_trung, mức chi đào_tạo tính theo tháng và số ngày thực_tế ( trường_hợp không đủ 01 tháng ) lưu_học_sinh có_mặt học_tập tại Việt_Nam. 4. Các cơ_sở giáo_dục có trách_nhiệm quản_lý, sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích, có hiệu_quả, công_khai, minh_bạch, đúng chế_độ. 5. Việc lập dự_toán, thanh quyết_toán kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định theo quy_định của pháp_luật. Theo đó nguồn kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định được chi như sau : ( 1 ) Các cơ_sở | None | 1 | Cũng theo Điều 3 Thông_tư 55/2020/TT-BTC quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định ... 2 . Nội_dung chi đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định a ) Các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định sử_dụng nguồn kinh_phí quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 Thông_tư này để chi cho các nội_dung : Chi đào_tạo lưu_học_sinh ; Chi hỗ_trợ 01 lần trang cấp ban_đầu cho lưu_học_sinh khi sang học tại Việt_Nam ; Chi sinh_hoạt_phí ( học_bổng ) hàng tháng cho lưu_học_sinh trong thời_gian học_tập chính_thức tại Việt_Nam . b ) Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục sử_dụng nguồn kinh_phí quy_định tại Điểm b , Điểm c Khoản 1 Điều 3 Thông_tư này để chi đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định . 3 . Đối_với lưu_học_sinh hiệp_định học không tập_trung , mức chi đào_tạo tính theo tháng và số ngày thực_tế ( trường_hợp không đủ 01 tháng ) lưu_học_sinh có_mặt học_tập tại Việt_Nam . 4 . Các cơ_sở giáo_dục có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích , có hiệu_quả , công_khai , minh_bạch , đúng chế_độ . 5 . Việc lập dự_toán , thanh quyết_toán kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định theo quy_định của pháp_luật . Theo đó nguồn kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định được chi như sau : ( 1 ) Các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định sử_dụng nguồn kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước để chi cho các nội_dung : - Chi đào_tạo lưu_học_sinh ; - Chi hỗ_trợ 01 lần trang cấp ban_đầu cho lưu_học_sinh khi sang học tại Việt_Nam ; - Chi sinh_hoạt_phí ( học_bổng ) hàng tháng cho lưu_học_sinh trong thời_gian học_tập chính_thức tại Việt_Nam . ( 2 ) Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục sử_dụng nguồn kinh_phí sau để chi đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định : - Nguồn thu hoạt_động sự_nghiệp của các cơ_sở giáo_dục ; - Nguồn tài_trợ , hỗ_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; các nguồn vốn xã_hội_hoá , nguồn vốn huy_động hợp_pháp , nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật của các cơ_sở giáo_dục . | 24,173 | |
Sử_dụng các nguồn kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định như_thế_nào ? | Cũng theo Điều 3 Thông_tư 55/2020/TT-BTC quy_định như sau : ... Việc lập dự_toán, thanh quyết_toán kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định theo quy_định của pháp_luật. Theo đó nguồn kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định được chi như sau : ( 1 ) Các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định sử_dụng nguồn kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước để chi cho các nội_dung : - Chi đào_tạo lưu_học_sinh ; - Chi hỗ_trợ 01 lần trang cấp ban_đầu cho lưu_học_sinh khi sang học tại Việt_Nam ; - Chi sinh_hoạt_phí ( học_bổng ) hàng tháng cho lưu_học_sinh trong thời_gian học_tập chính_thức tại Việt_Nam. ( 2 ) Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục sử_dụng nguồn kinh_phí sau để chi đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định : - Nguồn thu hoạt_động sự_nghiệp của các cơ_sở giáo_dục ; - Nguồn tài_trợ, hỗ_trợ của các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước ; các nguồn vốn xã_hội_hoá, nguồn vốn huy_động hợp_pháp, nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật của các cơ_sở giáo_dục. | None | 1 | Cũng theo Điều 3 Thông_tư 55/2020/TT-BTC quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định ... 2 . Nội_dung chi đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định a ) Các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định sử_dụng nguồn kinh_phí quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 3 Thông_tư này để chi cho các nội_dung : Chi đào_tạo lưu_học_sinh ; Chi hỗ_trợ 01 lần trang cấp ban_đầu cho lưu_học_sinh khi sang học tại Việt_Nam ; Chi sinh_hoạt_phí ( học_bổng ) hàng tháng cho lưu_học_sinh trong thời_gian học_tập chính_thức tại Việt_Nam . b ) Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục sử_dụng nguồn kinh_phí quy_định tại Điểm b , Điểm c Khoản 1 Điều 3 Thông_tư này để chi đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định . 3 . Đối_với lưu_học_sinh hiệp_định học không tập_trung , mức chi đào_tạo tính theo tháng và số ngày thực_tế ( trường_hợp không đủ 01 tháng ) lưu_học_sinh có_mặt học_tập tại Việt_Nam . 4 . Các cơ_sở giáo_dục có trách_nhiệm quản_lý , sử_dụng kinh_phí đúng mục_đích , có hiệu_quả , công_khai , minh_bạch , đúng chế_độ . 5 . Việc lập dự_toán , thanh quyết_toán kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định theo quy_định của pháp_luật . Theo đó nguồn kinh_phí đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định được chi như sau : ( 1 ) Các cơ_sở giáo_dục được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định sử_dụng nguồn kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước để chi cho các nội_dung : - Chi đào_tạo lưu_học_sinh ; - Chi hỗ_trợ 01 lần trang cấp ban_đầu cho lưu_học_sinh khi sang học tại Việt_Nam ; - Chi sinh_hoạt_phí ( học_bổng ) hàng tháng cho lưu_học_sinh trong thời_gian học_tập chính_thức tại Việt_Nam . ( 2 ) Khuyến_khích các cơ_sở giáo_dục sử_dụng nguồn kinh_phí sau để chi đào_tạo lưu_học_sinh hiệp_định : - Nguồn thu hoạt_động sự_nghiệp của các cơ_sở giáo_dục ; - Nguồn tài_trợ , hỗ_trợ của các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước ; các nguồn vốn xã_hội_hoá , nguồn vốn huy_động hợp_pháp , nguồn thu khác theo quy_định của pháp_luật của các cơ_sở giáo_dục . | 24,174 | |
Mức án_phí trong vụ án hôn_nhân và gia_đình về tranh_chấp tài_sản chung được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể như sau : ... Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể... 5. Đối_với vụ án hôn_nhân và gia_đình thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Nguyên_đơn phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án ly_hôn không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn. Trường_hợp thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu 50% mức án_phí ; b ) Các đương_sự trong vụ án hôn_nhân và gia_đình có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung của vợ_chồng thì ngoài việc chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 24 của Nghị_quyết này, còn phải chịu án_phí đối_với phần tài_sản có tranh_chấp như đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; c ) Trường_hợp vợ_chồng yêu_cầu người khác thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản mà Toà_án chấp_nhận yêu_cầu của vợ, chồng, thì người có nghĩa_vụ về tài_sản phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với giá_trị phân tài_sản mà họ phải thực_hiện ; nếu họ không thoả_thuận chia được với nhau mà gộp vào tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết thì mỗi người phải chịu án_phí dân_sự | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể như sau : Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể ... 5 . Đối_với vụ án hôn_nhân và gia_đình thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Nguyên_đơn phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án ly_hôn không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn . Trường_hợp thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu 50% mức án_phí ; b ) Các đương_sự trong vụ án hôn_nhân và gia_đình có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung của vợ_chồng thì ngoài việc chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 24 của Nghị_quyết này , còn phải chịu án_phí đối_với phần tài_sản có tranh_chấp như đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; c ) Trường_hợp vợ_chồng yêu_cầu người khác thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản mà Toà_án chấp_nhận yêu_cầu của vợ , chồng , thì người có nghĩa_vụ về tài_sản phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với giá_trị phân tài_sản mà họ phải thực_hiện ; nếu họ không thoả_thuận chia được với nhau mà gộp vào tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết thì mỗi người phải chịu án_phí dân_sự tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; d ) Trường_hợp đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án , quyết_định trước khi Toà_án tiến_hành hoà_giải thì đương_sự không phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với việc phân_chia tài_sản chung ; đ ) Trường_hợp Toà_án đã tiến_hành hoà_giải , tại phiên hoà_giải đương_sự không thoả_thuận việc phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng nhưng đến trước khi mở phiên_toà các bên đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ , chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án , quyết_định thì được xem là các bên đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án trong trường_hợp Toà_án hoà_giải trước khi mở phiên_toà và phải chịu 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; e ) Trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng , Toà_án tiến_hành hoà_giải , các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tai sản chung , còn một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung không thoả_thuận được thì các đương_sự vẫn phải chịu án_phí đối_với việc chia toàn_bộ tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng . Theo đó , trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng , Toà_án tiến_hành hoà_giải , các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tai sản chung , còn một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung không thoả_thuận được thì các đương_sự vẫn phải chịu án_phí đối_với việc chia toàn_bộ tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng . Mức án_phí trong vụ án hôn_nhân và gia_đình về tranh_chấp tài_sản chung ( Hình từ Internet ) | 24,175 | |
Mức án_phí trong vụ án hôn_nhân và gia_đình về tranh_chấp tài_sản chung được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể như sau : ... phân tài_sản mà họ phải thực_hiện ; nếu họ không thoả_thuận chia được với nhau mà gộp vào tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết thì mỗi người phải chịu án_phí dân_sự tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; d ) Trường_hợp đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án, quyết_định trước khi Toà_án tiến_hành hoà_giải thì đương_sự không phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với việc phân_chia tài_sản chung ; đ ) Trường_hợp Toà_án đã tiến_hành hoà_giải, tại phiên hoà_giải đương_sự không thoả_thuận việc phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng nhưng đến trước khi mở phiên_toà các bên đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ, chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án, quyết_định thì được xem là các bên đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án trong trường_hợp Toà_án hoà_giải trước khi mở phiên_toà và phải chịu 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; e ) Trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng, Toà_án tiến_hành hoà_giải, các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể như sau : Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể ... 5 . Đối_với vụ án hôn_nhân và gia_đình thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Nguyên_đơn phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án ly_hôn không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn . Trường_hợp thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu 50% mức án_phí ; b ) Các đương_sự trong vụ án hôn_nhân và gia_đình có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung của vợ_chồng thì ngoài việc chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 24 của Nghị_quyết này , còn phải chịu án_phí đối_với phần tài_sản có tranh_chấp như đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; c ) Trường_hợp vợ_chồng yêu_cầu người khác thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản mà Toà_án chấp_nhận yêu_cầu của vợ , chồng , thì người có nghĩa_vụ về tài_sản phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với giá_trị phân tài_sản mà họ phải thực_hiện ; nếu họ không thoả_thuận chia được với nhau mà gộp vào tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết thì mỗi người phải chịu án_phí dân_sự tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; d ) Trường_hợp đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án , quyết_định trước khi Toà_án tiến_hành hoà_giải thì đương_sự không phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với việc phân_chia tài_sản chung ; đ ) Trường_hợp Toà_án đã tiến_hành hoà_giải , tại phiên hoà_giải đương_sự không thoả_thuận việc phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng nhưng đến trước khi mở phiên_toà các bên đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ , chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án , quyết_định thì được xem là các bên đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án trong trường_hợp Toà_án hoà_giải trước khi mở phiên_toà và phải chịu 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; e ) Trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng , Toà_án tiến_hành hoà_giải , các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tai sản chung , còn một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung không thoả_thuận được thì các đương_sự vẫn phải chịu án_phí đối_với việc chia toàn_bộ tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng . Theo đó , trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng , Toà_án tiến_hành hoà_giải , các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tai sản chung , còn một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung không thoả_thuận được thì các đương_sự vẫn phải chịu án_phí đối_với việc chia toàn_bộ tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng . Mức án_phí trong vụ án hôn_nhân và gia_đình về tranh_chấp tài_sản chung ( Hình từ Internet ) | 24,176 | |
Mức án_phí trong vụ án hôn_nhân và gia_đình về tranh_chấp tài_sản chung được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể như sau : ... e ) Trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng, Toà_án tiến_hành hoà_giải, các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tai sản chung, còn một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung không thoả_thuận được thì các đương_sự vẫn phải chịu án_phí đối_với việc chia toàn_bộ tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng. Theo đó, trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng, Toà_án tiến_hành hoà_giải, các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tai sản chung, còn một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung không thoả_thuận được thì các đương_sự vẫn phải chịu án_phí đối_với việc chia toàn_bộ tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng. Mức án_phí trong vụ án hôn_nhân và gia_đình về tranh_chấp tài_sản chung ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 27 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể như sau : Nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong một_số loại việc cụ_thể ... 5 . Đối_với vụ án hôn_nhân và gia_đình thì nghĩa_vụ chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm được xác_định như sau : a ) Nguyên_đơn phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm trong vụ án ly_hôn không phụ_thuộc vào việc Toà_án chấp_nhận hay không chấp_nhận yêu_cầu của nguyên_đơn . Trường_hợp thuận_tình ly_hôn thì mỗi bên đương_sự phải chịu 50% mức án_phí ; b ) Các đương_sự trong vụ án hôn_nhân và gia_đình có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung của vợ_chồng thì ngoài việc chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 24 của Nghị_quyết này , còn phải chịu án_phí đối_với phần tài_sản có tranh_chấp như đối_với vụ án dân_sự có giá ngạch tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; c ) Trường_hợp vợ_chồng yêu_cầu người khác thực_hiện nghĩa_vụ về tài_sản mà Toà_án chấp_nhận yêu_cầu của vợ , chồng , thì người có nghĩa_vụ về tài_sản phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với giá_trị phân tài_sản mà họ phải thực_hiện ; nếu họ không thoả_thuận chia được với nhau mà gộp vào tài_sản chung và có yêu_cầu Toà_án giải_quyết thì mỗi người phải chịu án_phí dân_sự tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; d ) Trường_hợp đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án , quyết_định trước khi Toà_án tiến_hành hoà_giải thì đương_sự không phải chịu án_phí dân_sự sơ_thẩm đối_với việc phân_chia tài_sản chung ; đ ) Trường_hợp Toà_án đã tiến_hành hoà_giải , tại phiên hoà_giải đương_sự không thoả_thuận việc phân_chia tài_sản chung của vợ_chồng nhưng đến trước khi mở phiên_toà các bên đương_sự tự thoả_thuận phân_chia tài_sản chung của vợ , chồng và yêu_cầu Toà_án ghi_nhận trong bản_án , quyết_định thì được xem là các bên đương_sự thoả_thuận được với nhau về việc giải_quyết vụ án trong trường_hợp Toà_án hoà_giải trước khi mở phiên_toà và phải chịu 50% mức án_phí dân_sự sơ_thẩm tương_ứng với giá_trị phần tài_sản mà họ được chia ; e ) Trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng , Toà_án tiến_hành hoà_giải , các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tai sản chung , còn một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung không thoả_thuận được thì các đương_sự vẫn phải chịu án_phí đối_với việc chia toàn_bộ tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng . Theo đó , trường_hợp các đương_sự có tranh_chấp về việc chia tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng , Toà_án tiến_hành hoà_giải , các đương_sự thống_nhất thoả_thuận được về việc phân_chia một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tai sản chung , còn một_số tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung không thoả_thuận được thì các đương_sự vẫn phải chịu án_phí đối_với việc chia toàn_bộ tài_sản chung và nghĩa_vụ về tài_sản chung của vợ_chồng . Mức án_phí trong vụ án hôn_nhân và gia_đình về tranh_chấp tài_sản chung ( Hình từ Internet ) | 24,177 | |
Việc tạm_ứng mức án_phí giải_quyết tranh_chấp trong vụ án hôn_nhân và gia_đình do ai thực_hiện ? | Căn_cứ Điều 25 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về việc tạm_ứng án_phí như sau : ... Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm 1 . Nguyên_đơn , bị_đơn có yêu_cầu phản tố , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập trong vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động phải nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm , trừ trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí theo quy_định của Nghị_quyết này . ... Như_vậy , nguyên_đơn , bị_đơn có yêu_cầu phản tố , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập trong vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động phải nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm , trừ trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ Điều 25 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về việc tạm_ứng án_phí như sau : Nghĩa_vụ nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm 1 . Nguyên_đơn , bị_đơn có yêu_cầu phản tố , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập trong vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động phải nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm , trừ trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí theo quy_định của Nghị_quyết này . ... Như_vậy , nguyên_đơn , bị_đơn có yêu_cầu phản tố , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan có yêu_cầu độc_lập trong vụ án về tranh_chấp dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động phải nộp tiền tạm_ứng án_phí dân_sự sơ_thẩm , trừ trường_hợp không phải nộp tiền tạm_ứng án_phí hoặc được miễn nộp tiền tạm_ứng án_phí theo quy_định . | 24,178 | |
Mức án_phí phải nộp trong vụ án hôn_nhân và gia_đình về giải_quyết tranh cấp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về mức án_phí như sau : ... Mức án_phí , lệ_phí Toà_án 1 . Mức án_phí , lệ_phí Toà_án được quy_định tại Danh_mục án_phí , lệ_phí Toà_án ban_hành kèm theo Nghị_quyết này . 2 . Đối_với vụ án giải_quyết tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động và vụ án hành_chính được giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì mức án_phí bằng 50% mức án_phí quy_định tại mục A Danh_mục án_phí , lệ_phí Toà_án ban_hành kèm theo Nghị_quyết này . Đối_chiếu với danh_mục án_phí , lệ_phí toà_án thì đối_với tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình mà tài_sản tranh_chấp có giá_trị từ 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng thì mức thu án_phí là 36.000.000 đồng + 3% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 800.000.000 đồng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_quyết 326/2016/UBTVQH14 quy_định về mức án_phí như sau : Mức án_phí , lệ_phí Toà_án 1 . Mức án_phí , lệ_phí Toà_án được quy_định tại Danh_mục án_phí , lệ_phí Toà_án ban_hành kèm theo Nghị_quyết này . 2 . Đối_với vụ án giải_quyết tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình , kinh_doanh , thương_mại , lao_động và vụ án hành_chính được giải_quyết theo thủ_tục rút_gọn thì mức án_phí bằng 50% mức án_phí quy_định tại mục A Danh_mục án_phí , lệ_phí Toà_án ban_hành kèm theo Nghị_quyết này . Đối_chiếu với danh_mục án_phí , lệ_phí toà_án thì đối_với tranh_chấp về dân_sự , hôn_nhân và gia_đình mà tài_sản tranh_chấp có giá_trị từ 800.000.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng thì mức thu án_phí là 36.000.000 đồng + 3% của phần giá_trị tài_sản có tranh_chấp vượt 800.000.000 đồng . | 24,179 | |
Làm Bí_thư Đoàn thanh_niên tại xã vừa được công_nhận là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì sẽ được nhận những khoản trợ_cấp nào ? | Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_tran: ... Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, quy_định như sau : - Nghị_định này quy_định về chính_sách đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân và cơ_yếu ) công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, gồm : Phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan, học_tập, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo, viên_chức quản_lý giáo_dục. - Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này, bao_gồm : + Huyện đảo Trường_Sa, Hoàng_Sa, DK 1 ; + Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã | None | 1 | Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , quy_định như sau : - Nghị_định này quy_định về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu ) công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : Phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục . - Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm : + Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; + Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Chính_sách công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn gồm : phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn | 24,180 | |
Làm Bí_thư Đoàn thanh_niên tại xã vừa được công_nhận là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì sẽ được nhận những khoản trợ_cấp nào ? | Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_tran: ... quy_định tại khoản 1 Điều này, bao_gồm : + Huyện đảo Trường_Sa, Hoàng_Sa, DK 1 ; + Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Các thôn, buôn, xóm, bản, làng, phum, sóc, ấp,... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Chính_sách công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn gồm : phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan, học_tập, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo, viên_chức quản_lý giáo_dục. Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn | None | 1 | Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , quy_định như sau : - Nghị_định này quy_định về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu ) công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : Phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục . - Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm : + Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; + Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Chính_sách công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn gồm : phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn | 24,181 | |
Làm Bí_thư Đoàn thanh_niên tại xã vừa được công_nhận là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì sẽ được nhận những khoản trợ_cấp nào ? | Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_tran: ... xã_hội đặc_biệt khó_khăn | None | 1 | Theo Điều 1 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , quy_định như sau : - Nghị_định này quy_định về chính_sách đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động và người hưởng lương trong lực_lượng_vũ_trang ( Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân và cơ_yếu ) công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , gồm : Phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục . - Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn quy_định tại khoản 1 Điều này , bao_gồm : + Huyện đảo Trường_Sa , Hoàng_Sa , DK 1 ; + Các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ; + Các thôn , buôn , xóm , bản , làng , phum , sóc , ấp , ... ( gọi chung là thôn ) đặc_biệt khó_khăn theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Chính_sách công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn gồm : phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ; trợ_cấp lần đầu ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục . Vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn | 24,182 | |
Đang làm Bí_thư Đoàn thanh_niên tại xã vừa được công_nhận là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp lần đầu không ? | Theo Điều 6 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp lần đầu khi nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : ... Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi nhận công_tác lần đầu ở cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng trợ_cấp như sau : - Trợ_cấp lần đầu bằng 10 tháng lương cơ_sở tại thời_điểm nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. - Trường_hợp có gia_đình cùng đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì ngoài trợ_cấp lần đầu, còn được trợ_cấp : + Tiền tàu_xe, cước hành_lý cho các thành_viên trong gia_đình cùng đi tính theo giá vé, giá cước thực_tế của phương_tiện giao_thông công_cộng hoặc thanh_toán theo mức khoán trên cơ_sở số kilômét đi thực_tế nhân với đơn_giá phương_tiện vận_tải công_cộng thông_thường ( tàu, thuyền, xe ô_tô khách ) ; + Trợ_cấp 12 tháng lương cơ_sở cho hộ gia_đình. - Các khoản trợ_cấp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nơi tiếp_nhận, bố_trí công_tác chi_trả ngay khi đối_tượng được hưởng nhận công_tác và chỉ thực_hiện một lần trong tổng thời_gian_thực_tế làm_việc ở | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp lần đầu khi nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi nhận công_tác lần đầu ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng trợ_cấp như sau : - Trợ_cấp lần đầu bằng 10 tháng lương cơ_sở tại thời_điểm nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Trường_hợp có gia_đình cùng đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì ngoài trợ_cấp lần đầu , còn được trợ_cấp : + Tiền tàu_xe , cước hành_lý cho các thành_viên trong gia_đình cùng đi tính theo giá vé , giá cước thực_tế của phương_tiện giao_thông công_cộng hoặc thanh_toán theo mức khoán trên cơ_sở số kilômét đi thực_tế nhân với đơn_giá phương_tiện vận_tải công_cộng thông_thường ( tàu , thuyền , xe ô_tô khách ) ; + Trợ_cấp 12 tháng lương cơ_sở cho hộ gia_đình . - Các khoản trợ_cấp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nơi tiếp_nhận , bố_trí công_tác chi_trả ngay khi đối_tượng được hưởng nhận công_tác và chỉ thực_hiện một lần trong tổng thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Theo đó , chỉ được hưởng trợ_cấp lần đầu khi lần đầu nhận công_tác nên đang công_tác sẽ không được hưởng chế_độ này . | 24,183 | |
Đang làm Bí_thư Đoàn thanh_niên tại xã vừa được công_nhận là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp lần đầu không ? | Theo Điều 6 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp lần đầu khi nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : ... có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nơi tiếp_nhận, bố_trí công_tác chi_trả ngay khi đối_tượng được hưởng nhận công_tác và chỉ thực_hiện một lần trong tổng thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. Theo đó, chỉ được hưởng trợ_cấp lần đầu khi lần đầu nhận công_tác nên đang công_tác sẽ không được hưởng chế_độ này. Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi nhận công_tác lần đầu ở cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng trợ_cấp như sau : - Trợ_cấp lần đầu bằng 10 tháng lương cơ_sở tại thời_điểm nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. - Trường_hợp có gia_đình cùng đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì ngoài trợ_cấp lần đầu, còn được trợ_cấp : + Tiền tàu_xe, cước hành_lý cho các thành_viên trong gia_đình cùng đi tính theo giá vé, giá cước thực_tế của phương_tiện giao_thông công_cộng hoặc thanh_toán theo mức khoán trên cơ_sở số kilômét đi thực_tế nhân với đơn_giá phương_tiện vận_tải công_cộng thông_thường ( tàu, thuyền, xe ô_tô khách ) | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp lần đầu khi nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi nhận công_tác lần đầu ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng trợ_cấp như sau : - Trợ_cấp lần đầu bằng 10 tháng lương cơ_sở tại thời_điểm nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Trường_hợp có gia_đình cùng đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì ngoài trợ_cấp lần đầu , còn được trợ_cấp : + Tiền tàu_xe , cước hành_lý cho các thành_viên trong gia_đình cùng đi tính theo giá vé , giá cước thực_tế của phương_tiện giao_thông công_cộng hoặc thanh_toán theo mức khoán trên cơ_sở số kilômét đi thực_tế nhân với đơn_giá phương_tiện vận_tải công_cộng thông_thường ( tàu , thuyền , xe ô_tô khách ) ; + Trợ_cấp 12 tháng lương cơ_sở cho hộ gia_đình . - Các khoản trợ_cấp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nơi tiếp_nhận , bố_trí công_tác chi_trả ngay khi đối_tượng được hưởng nhận công_tác và chỉ thực_hiện một lần trong tổng thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Theo đó , chỉ được hưởng trợ_cấp lần đầu khi lần đầu nhận công_tác nên đang công_tác sẽ không được hưởng chế_độ này . | 24,184 | |
Đang làm Bí_thư Đoàn thanh_niên tại xã vừa được công_nhận là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp lần đầu không ? | Theo Điều 6 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp lần đầu khi nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : ... thực_tế của phương_tiện giao_thông công_cộng hoặc thanh_toán theo mức khoán trên cơ_sở số kilômét đi thực_tế nhân với đơn_giá phương_tiện vận_tải công_cộng thông_thường ( tàu, thuyền, xe ô_tô khách ) ; + Trợ_cấp 12 tháng lương cơ_sở cho hộ gia_đình. - Các khoản trợ_cấp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nơi tiếp_nhận, bố_trí công_tác chi_trả ngay khi đối_tượng được hưởng nhận công_tác và chỉ thực_hiện một lần trong tổng thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn. Theo đó, chỉ được hưởng trợ_cấp lần đầu khi lần đầu nhận công_tác nên đang công_tác sẽ không được hưởng chế_độ này. | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về trợ_cấp lần đầu khi nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi nhận công_tác lần đầu ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng trợ_cấp như sau : - Trợ_cấp lần đầu bằng 10 tháng lương cơ_sở tại thời_điểm nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . - Trường_hợp có gia_đình cùng đến công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì ngoài trợ_cấp lần đầu , còn được trợ_cấp : + Tiền tàu_xe , cước hành_lý cho các thành_viên trong gia_đình cùng đi tính theo giá vé , giá cước thực_tế của phương_tiện giao_thông công_cộng hoặc thanh_toán theo mức khoán trên cơ_sở số kilômét đi thực_tế nhân với đơn_giá phương_tiện vận_tải công_cộng thông_thường ( tàu , thuyền , xe ô_tô khách ) ; + Trợ_cấp 12 tháng lương cơ_sở cho hộ gia_đình . - Các khoản trợ_cấp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn nơi tiếp_nhận , bố_trí công_tác chi_trả ngay khi đối_tượng được hưởng nhận công_tác và chỉ thực_hiện một lần trong tổng thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Theo đó , chỉ được hưởng trợ_cấp lần đầu khi lần đầu nhận công_tác nên đang công_tác sẽ không được hưởng chế_độ này . | 24,185 | |
Đang làm Bí_thư Đoàn thanh_niên tại xã vừa được công_nhận là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì có được nhận trợ_cấp thu_hút không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về phụ_cấp thu_hút như sau : ... Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . Theo đó , sẽ được hưởng trợ_cấp thu_hút không quá 5 năm . | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về phụ_cấp thu_hút như sau : Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này được hưởng phụ_cấp thu_hút bằng 70% mức lương hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) áp_dụng đối_với thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn không quá 05 năm ( 60 tháng ) . Theo đó , sẽ được hưởng trợ_cấp thu_hút không quá 5 năm . | 24,186 | |
Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam là tổ_chức gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1538 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như : ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1538 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Liên_hiệp ) là tổ_chức xã_hội, phi lợi_nhuận, tập_hợp các hội, tổ_chức hợp_pháp của người khuyết_tật và vì người khuyết_tật, các cá_nhân tự_nguyện tham_gia Liên_hiệp vì mục_đích bảo_vệ, hỗ_trợ người khuyết_tật thực_hiện quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật. 2. Liên_kết, tập_hợp sức_mạnh của các tổ_chức, cá_nhân người khuyết_tật và vì người khuyết_tật ; điều_hoà phối_hợp với các hội, tổ_chức thành_viên, hội_viên của Liên_hiệp nâng cao năng_lực, tạo điều_kiện cho cộng_đồng và người khuyết_tật hỗ_trợ nhau trong sinh_hoạt, học_tập và làm_việc theo hướng hoà_nhập. 3. Liên_hiệp tham_gia xây_dựng và thực_hiện đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước đối_với người khuyết_tật, Công_ước quốc_tế về quyền của người khuyết_tật, nâng cao vị_thế, vai_trò của người khuyết_tật, đại_diện cho các tổ_chức của người khuyết_tật và vì người khuyết_tật Việt_Nam tham_gia các hoạt_động quốc_tế. Theo quy_định | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1538 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Liên_hiệp ) là tổ_chức xã_hội , phi lợi_nhuận , tập_hợp các hội , tổ_chức hợp_pháp của người khuyết_tật và vì người khuyết_tật , các cá_nhân tự_nguyện tham_gia Liên_hiệp vì mục_đích bảo_vệ , hỗ_trợ người khuyết_tật thực_hiện quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật . 2 . Liên_kết , tập_hợp sức_mạnh của các tổ_chức , cá_nhân người khuyết_tật và vì người khuyết_tật ; điều_hoà phối_hợp với các hội , tổ_chức thành_viên , hội_viên của Liên_hiệp nâng cao năng_lực , tạo điều_kiện cho cộng_đồng và người khuyết_tật hỗ_trợ nhau trong sinh_hoạt , học_tập và làm_việc theo hướng hoà_nhập . 3 . Liên_hiệp tham_gia xây_dựng và thực_hiện đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước đối_với người khuyết_tật , Công_ước quốc_tế về quyền của người khuyết_tật , nâng cao vị_thế , vai_trò của người khuyết_tật , đại_diện cho các tổ_chức của người khuyết_tật và vì người khuyết_tật Việt_Nam tham_gia các hoạt_động quốc_tế . Theo quy_định nêu trên , Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Liên_hiệp ) là tổ_chức xã_hội , phi lợi_nhuận , tập_hợp các hội , tổ_chức hợp_pháp của người khuyết_tật và vì người khuyết_tật , các cá_nhân tự_nguyện tham_gia Liên_hiệp vì mục_đích bảo_vệ , hỗ_trợ người khuyết_tật thực_hiện quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 24,187 | |
Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam là tổ_chức gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1538 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như : ... của người khuyết_tật, nâng cao vị_thế, vai_trò của người khuyết_tật, đại_diện cho các tổ_chức của người khuyết_tật và vì người khuyết_tật Việt_Nam tham_gia các hoạt_động quốc_tế. Theo quy_định nêu trên, Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Liên_hiệp ) là tổ_chức xã_hội, phi lợi_nhuận, tập_hợp các hội, tổ_chức hợp_pháp của người khuyết_tật và vì người khuyết_tật, các cá_nhân tự_nguyện tham_gia Liên_hiệp vì mục_đích bảo_vệ, hỗ_trợ người khuyết_tật thực_hiện quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 2 Điều_lệ Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1538 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Liên_hiệp ) là tổ_chức xã_hội , phi lợi_nhuận , tập_hợp các hội , tổ_chức hợp_pháp của người khuyết_tật và vì người khuyết_tật , các cá_nhân tự_nguyện tham_gia Liên_hiệp vì mục_đích bảo_vệ , hỗ_trợ người khuyết_tật thực_hiện quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật . 2 . Liên_kết , tập_hợp sức_mạnh của các tổ_chức , cá_nhân người khuyết_tật và vì người khuyết_tật ; điều_hoà phối_hợp với các hội , tổ_chức thành_viên , hội_viên của Liên_hiệp nâng cao năng_lực , tạo điều_kiện cho cộng_đồng và người khuyết_tật hỗ_trợ nhau trong sinh_hoạt , học_tập và làm_việc theo hướng hoà_nhập . 3 . Liên_hiệp tham_gia xây_dựng và thực_hiện đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước đối_với người khuyết_tật , Công_ước quốc_tế về quyền của người khuyết_tật , nâng cao vị_thế , vai_trò của người khuyết_tật , đại_diện cho các tổ_chức của người khuyết_tật và vì người khuyết_tật Việt_Nam tham_gia các hoạt_động quốc_tế . Theo quy_định nêu trên , Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Liên_hiệp ) là tổ_chức xã_hội , phi lợi_nhuận , tập_hợp các hội , tổ_chức hợp_pháp của người khuyết_tật và vì người khuyết_tật , các cá_nhân tự_nguyện tham_gia Liên_hiệp vì mục_đích bảo_vệ , hỗ_trợ người khuyết_tật thực_hiện quyền và nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 24,188 | |
Liên_hiệp có tư_cách_pháp_nhân và tài_khoản tại ngân_hàng không ? | Căn_cứ quy_định khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1538 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sa: ... Căn_cứ quy_định khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1538 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý và trụ_sở của Liên_hiệp 1 . Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi cả nước , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và các bộ , ngành khác có liên_quan đến phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp . 2 . Liên_hiệp có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng ( logo ) , có con_dấu và tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Liên_hiệp có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội , khi cần_thiết có_thể lập các văn_phòng đại_diện tại các địa_phương khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng ( logo ) , có con_dấu và tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ quy_định khoản 2 Điều 4 Điều_lệ Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1538 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Phạm_vi hoạt_động , địa_vị pháp_lý và trụ_sở của Liên_hiệp 1 . Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam hoạt_động trong phạm_vi cả nước , chịu sự quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và các bộ , ngành khác có liên_quan đến phạm_vi , lĩnh_vực hoạt_động của Liên_hiệp . 2 . Liên_hiệp có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng ( logo ) , có con_dấu và tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . 3 . Liên_hiệp có trụ_sở chính đặt tại thành_phố Hà_Nội , khi cần_thiết có_thể lập các văn_phòng đại_diện tại các địa_phương khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam có tư_cách_pháp_nhân , có biểu_tượng ( logo ) , có con_dấu và tài_khoản tại ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . | 24,189 | |
Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam có những nhiệm_vụ gì ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1538 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ 1. Làm đầu_mối tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền, phổ_biến chủ_trương của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước, góp_phần nâng cao nhận_thức của cộng_đồng và người khuyết_tật về các chủ_trương của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước, quy_định của Công_ước quốc_tế liên_quan đến người khuyết_tật ; những hoạt_động của quốc_tế về người khuyết_tật và quyền, nghĩa_vụ của người khuyết_tật. 2. Tham_gia bảo_vệ và thúc_đẩy quyền bình_đẳng của người khuyết_tật trong việc tiếp_cận với các dịch_vụ y_tế, giáo_dục hoà_nhập, phục_hồi chức_năng, việc_làm, hoạt_động văn_hoá, thể_thao, giải_trí. 3. Bảo_vệ quyền bình_đẳng của người khuyết_tật về quyền sở_hữu trí_tuệ, phát_minh, sáng_chế, cải_tiến khoa_học_kỹ_thuật, công_nghệ, ý_tưởng, sáng_tạo, bản_quyền, thương_hiệu, sản_phẩm của người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật. 4. Tổ_chức trợ_giúp cho người khuyết_tật hoặc các tổ_chức của người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật. 5. Vận_động các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài hỗ_trợ các nguồn_lực về vật_chất và tinh_thần cho hoạt_động của Liên_hiệp và các thành_viên. 6. Tổ_chức các hoạt_động về thông_tin, trao_đổi kinh_nghiệm, đào_tạo nâng cao kiến thức và kỹ_năng cho | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1538 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Làm đầu_mối tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , phổ_biến chủ_trương của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , góp_phần nâng cao nhận_thức của cộng_đồng và người khuyết_tật về các chủ_trương của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Công_ước quốc_tế liên_quan đến người khuyết_tật ; những hoạt_động của quốc_tế về người khuyết_tật và quyền , nghĩa_vụ của người khuyết_tật . 2 . Tham_gia bảo_vệ và thúc_đẩy quyền bình_đẳng của người khuyết_tật trong việc tiếp_cận với các dịch_vụ y_tế , giáo_dục hoà_nhập , phục_hồi chức_năng , việc_làm , hoạt_động văn_hoá , thể_thao , giải_trí . 3 . Bảo_vệ quyền bình_đẳng của người khuyết_tật về quyền sở_hữu trí_tuệ , phát_minh , sáng_chế , cải_tiến khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ , ý_tưởng , sáng_tạo , bản_quyền , thương_hiệu , sản_phẩm của người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tổ_chức trợ_giúp cho người khuyết_tật hoặc các tổ_chức của người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật . 5 . Vận_động các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài hỗ_trợ các nguồn_lực về vật_chất và tinh_thần cho hoạt_động của Liên_hiệp và các thành_viên . 6 . Tổ_chức các hoạt_động về thông_tin , trao_đổi kinh_nghiệm , đào_tạo nâng cao kiến thức và kỹ_năng cho các tổ_chức thành_viên , hội_viên của Liên_hiệp và người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật . 7 . Củng_cố và mở_rộng quan_hệ giữa các thành_viên với các tổ_chức xã_hội có liên_quan , quan_hệ quốc_tế . Thúc_đẩy và phát_triển hội_viên , thành_viên trong phạm_vi toàn_quốc . 8 . Tiếp_nhận tài_trợ trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 9 . Thành_lập các tổ_chức trực_thuộc Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam có những nhiệm_vụ nêu trên . | 24,190 | |
Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam có những nhiệm_vụ gì ? | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1538 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : ... nguồn_lực về vật_chất và tinh_thần cho hoạt_động của Liên_hiệp và các thành_viên. 6. Tổ_chức các hoạt_động về thông_tin, trao_đổi kinh_nghiệm, đào_tạo nâng cao kiến thức và kỹ_năng cho các tổ_chức thành_viên, hội_viên của Liên_hiệp và người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật. 7. Củng_cố và mở_rộng quan_hệ giữa các thành_viên với các tổ_chức xã_hội có liên_quan, quan_hệ quốc_tế. Thúc_đẩy và phát_triển hội_viên, thành_viên trong phạm_vi toàn_quốc. 8. Tiếp_nhận tài_trợ trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. 9. Thành_lập các tổ_chức trực_thuộc Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam có những nhiệm_vụ nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 6 Điều_lệ Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 1538 / QĐ-BNV năm 2011 quy_định như sau : Nhiệm_vụ 1 . Làm đầu_mối tổ_chức các hoạt_động tuyên_truyền , phổ_biến chủ_trương của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , góp_phần nâng cao nhận_thức của cộng_đồng và người khuyết_tật về các chủ_trương của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Công_ước quốc_tế liên_quan đến người khuyết_tật ; những hoạt_động của quốc_tế về người khuyết_tật và quyền , nghĩa_vụ của người khuyết_tật . 2 . Tham_gia bảo_vệ và thúc_đẩy quyền bình_đẳng của người khuyết_tật trong việc tiếp_cận với các dịch_vụ y_tế , giáo_dục hoà_nhập , phục_hồi chức_năng , việc_làm , hoạt_động văn_hoá , thể_thao , giải_trí . 3 . Bảo_vệ quyền bình_đẳng của người khuyết_tật về quyền sở_hữu trí_tuệ , phát_minh , sáng_chế , cải_tiến khoa_học_kỹ_thuật , công_nghệ , ý_tưởng , sáng_tạo , bản_quyền , thương_hiệu , sản_phẩm của người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tổ_chức trợ_giúp cho người khuyết_tật hoặc các tổ_chức của người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật . 5 . Vận_động các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài hỗ_trợ các nguồn_lực về vật_chất và tinh_thần cho hoạt_động của Liên_hiệp và các thành_viên . 6 . Tổ_chức các hoạt_động về thông_tin , trao_đổi kinh_nghiệm , đào_tạo nâng cao kiến thức và kỹ_năng cho các tổ_chức thành_viên , hội_viên của Liên_hiệp và người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật . 7 . Củng_cố và mở_rộng quan_hệ giữa các thành_viên với các tổ_chức xã_hội có liên_quan , quan_hệ quốc_tế . Thúc_đẩy và phát_triển hội_viên , thành_viên trong phạm_vi toàn_quốc . 8 . Tiếp_nhận tài_trợ trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 9 . Thành_lập các tổ_chức trực_thuộc Liên_hiệp theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , Liên_hiệp hội về người khuyết_tật Việt_Nam có những nhiệm_vụ nêu trên . | 24,191 | |
Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng , chống ma_tuý , Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng, chống ma_tuý, Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma_tuý và quản_lý sau cai_nghiện ma_tuý như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động 1. Cơ_sở cai_nghiện bị thu_hồi giấy_phép khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có văn_bản đề_nghị dừng hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 11 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) Không có biện_pháp khắc_phục khi bị đình_chỉ hoạt_động theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này ; c ) Thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm quy_định tại Khoản 3 Điều 36 của Luật Phòng, chống ma_tuý, gây thiệt_hại nghiêm_trọng về vật_chất và tinh_thần đối_với người cai_nghiện ; d ) Sau 06 tháng, kể từ ngày được cấp giấy_phép mà cơ_sở cai_nghiện tự_nguyện chưa tổ_chức hoạt_động cai_nghiện ma_tuý hoặc ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tiếp không có lý_do, trừ trường_hợp phải tạm dừng hoạt_động do sự_kiện bất_khả_kháng ; bị giải_thể hoặc vi_phạm các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Có văn_bản đề_nghị dừng hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng , chống ma_tuý , Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma_tuý và quản_lý sau cai_nghiện ma_tuý như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động 1 . Cơ_sở cai_nghiện bị thu_hồi giấy_phép khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có văn_bản đề_nghị dừng hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 11 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) Không có biện_pháp khắc_phục khi bị đình_chỉ hoạt_động theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này ; c ) Thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm quy_định tại Khoản 3 Điều 36 của Luật Phòng , chống ma_tuý , gây thiệt_hại nghiêm_trọng về vật_chất và tinh_thần đối_với người cai_nghiện ; d ) Sau 06 tháng , kể từ ngày được cấp giấy_phép mà cơ_sở cai_nghiện tự_nguyện chưa tổ_chức hoạt_động cai_nghiện ma_tuý hoặc ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tiếp không có lý_do , trừ trường_hợp phải tạm dừng hoạt_động do sự_kiện bất_khả_kháng ; bị giải_thể hoặc vi_phạm các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Có văn_bản đề_nghị dừng hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 11 Phụ_lục II Nghị_định 116/2021/NĐ-CP ; Tải về . ( 2 ) Không có biện_pháp khắc_phục khi bị đình_chỉ hoạt_động . ( 3 ) Thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều 36 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 , gây thiệt_hại nghiêm_trọng về vật_chất và tinh_thần đối_với người cai_nghiện ; ( 4 ) Sau 06 tháng , kể từ ngày được cấp giấy_phép mà cơ_sở cai_nghiện tự_nguyện chưa tổ_chức hoạt_động cai_nghiện ma_tuý hoặc ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tiếp không có lý_do , trừ trường_hợp phải tạm dừng hoạt_động do sự_kiện bất_khả_kháng ; bị giải_thể hoặc vi_phạm các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật . Ma_tuý ( Hình từ Internet ) | 24,192 | |
Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng , chống ma_tuý , Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma: ... theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Có văn_bản đề_nghị dừng hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 11 Phụ_lục II Nghị_định 116/2021/NĐ-CP ; Tải về. ( 2 ) Không có biện_pháp khắc_phục khi bị đình_chỉ hoạt_động. ( 3 ) Thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều 36 Luật Phòng, chống ma_tuý 2021, gây thiệt_hại nghiêm_trọng về vật_chất và tinh_thần đối_với người cai_nghiện ; ( 4 ) Sau 06 tháng, kể từ ngày được cấp giấy_phép mà cơ_sở cai_nghiện tự_nguyện chưa tổ_chức hoạt_động cai_nghiện ma_tuý hoặc ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tiếp không có lý_do, trừ trường_hợp phải tạm dừng hoạt_động do sự_kiện bất_khả_kháng ; bị giải_thể hoặc vi_phạm các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật. Ma_tuý ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng , chống ma_tuý , Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma_tuý và quản_lý sau cai_nghiện ma_tuý như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động 1 . Cơ_sở cai_nghiện bị thu_hồi giấy_phép khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có văn_bản đề_nghị dừng hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 11 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) Không có biện_pháp khắc_phục khi bị đình_chỉ hoạt_động theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định này ; c ) Thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm quy_định tại Khoản 3 Điều 36 của Luật Phòng , chống ma_tuý , gây thiệt_hại nghiêm_trọng về vật_chất và tinh_thần đối_với người cai_nghiện ; d ) Sau 06 tháng , kể từ ngày được cấp giấy_phép mà cơ_sở cai_nghiện tự_nguyện chưa tổ_chức hoạt_động cai_nghiện ma_tuý hoặc ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tiếp không có lý_do , trừ trường_hợp phải tạm dừng hoạt_động do sự_kiện bất_khả_kháng ; bị giải_thể hoặc vi_phạm các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động trong các trường_hợp sau : ( 1 ) Có văn_bản đề_nghị dừng hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 11 Phụ_lục II Nghị_định 116/2021/NĐ-CP ; Tải về . ( 2 ) Không có biện_pháp khắc_phục khi bị đình_chỉ hoạt_động . ( 3 ) Thực_hiện không đầy_đủ trách_nhiệm quy_định tại khoản 3 Điều 36 Luật Phòng , chống ma_tuý 2021 , gây thiệt_hại nghiêm_trọng về vật_chất và tinh_thần đối_với người cai_nghiện ; ( 4 ) Sau 06 tháng , kể từ ngày được cấp giấy_phép mà cơ_sở cai_nghiện tự_nguyện chưa tổ_chức hoạt_động cai_nghiện ma_tuý hoặc ngừng hoạt_động 06 tháng liên_tiếp không có lý_do , trừ trường_hợp phải tạm dừng hoạt_động do sự_kiện bất_khả_kháng ; bị giải_thể hoặc vi_phạm các nghĩa_vụ theo quy_định của pháp_luật . Ma_tuý ( Hình từ Internet ) | 24,193 | |
Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý thì thủ_tục sẽ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng , chống ma_tuý , Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng, chống ma_tuý, Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma_tuý và quản_lý sau cai_nghiện ma_tuý như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động... 2. Thủ_tục thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý : a ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét, quyết_định thu_hồi giấy_phép của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hành_vi vi_phạm theo quy_định tại điểm b, c và d Khoản 1 Điều này, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội lập biên_bản theo Mẫu_số 09 Phụ_lục II và xem_xét, quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 12 Phụ_lục II Nghị_định. c ) Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý cho Sở Y_tế, Công_an tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện đóng trụ_sở và các cơ_quan khác có liên_quan.... Như_vậy, cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý thì thủ_tục sẽ thực_hiện như | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng , chống ma_tuý , Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma_tuý và quản_lý sau cai_nghiện ma_tuý như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động ... 2 . Thủ_tục thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý : a ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét , quyết_định thu_hồi giấy_phép của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hành_vi vi_phạm theo quy_định tại điểm b , c và d Khoản 1 Điều này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội lập biên_bản theo Mẫu_số 09 Phụ_lục II và xem_xét , quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 12 Phụ_lục II Nghị_định . c ) Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý cho Sở Y_tế , Công_an tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện đóng trụ_sở và các cơ_quan khác có liên_quan . ... Như_vậy , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý thì thủ_tục sẽ thực_hiện như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét , quyết_định thu_hồi giấy_phép . ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hành_vi vi_phạm Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội lập biên_bản theo Mẫu_số 09 Phụ_lục II Tải về và xem_xét , quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 12 Phụ_lục II Nghị_định Tải về . ( 3 ) Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý cho Sở Y_tế , Công_an tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện đóng trụ_sở và các cơ_quan khác có liên_quan . | 24,194 | |
Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý thì thủ_tục sẽ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng , chống ma_tuý , Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma: ... nơi cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện đóng trụ_sở và các cơ_quan khác có liên_quan.... Như_vậy, cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý thì thủ_tục sẽ thực_hiện như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc, Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét, quyết_định thu_hồi giấy_phép. ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hành_vi vi_phạm Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội lập biên_bản theo Mẫu_số 09 Phụ_lục II Tải về và xem_xét, quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 12 Phụ_lục II Nghị_định Tải về. ( 3 ) Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý cho Sở Y_tế, Công_an tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện đóng trụ_sở và các cơ_quan khác có liên_quan. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng , chống ma_tuý , Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma_tuý và quản_lý sau cai_nghiện ma_tuý như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động ... 2 . Thủ_tục thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý : a ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét , quyết_định thu_hồi giấy_phép của cơ_sở cai_nghiện ma_tuý đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a Khoản 1 Điều này ; b ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hành_vi vi_phạm theo quy_định tại điểm b , c và d Khoản 1 Điều này , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội lập biên_bản theo Mẫu_số 09 Phụ_lục II và xem_xét , quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 12 Phụ_lục II Nghị_định . c ) Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý cho Sở Y_tế , Công_an tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện đóng trụ_sở và các cơ_quan khác có liên_quan . ... Như_vậy , cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý thì thủ_tục sẽ thực_hiện như sau : ( 1 ) Trong thời_hạn 02 ngày làm_việc , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét , quyết_định thu_hồi giấy_phép . ( 2 ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hành_vi vi_phạm Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội lập biên_bản theo Mẫu_số 09 Phụ_lục II Tải về và xem_xét , quyết_định thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu_số 12 Phụ_lục II Nghị_định Tải về . ( 3 ) Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo việc thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý cho Sở Y_tế , Công_an tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện đóng trụ_sở và các cơ_quan khác có liên_quan . | 24,195 | |
Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện nếu bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý có phải hoàn_trả chi_phí cai_nghiện cho người cai_nghiện không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng , chống ma_tuý , Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng , chống ma_tuý , Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma_tuý và quản_lý sau cai_nghiện ma_tuý như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động ... 3 . Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện có trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí cai_nghiện và giải_quyết các quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người cai_nghiện theo hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện khi bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động . Như_vậy , những cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện khi bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý thì phải có trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí cai_nghiện và giải_quyết các quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người cai_nghiện theo hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 14 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng , chống ma_tuý , Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính về cai_nghiện ma_tuý và quản_lý sau cai_nghiện ma_tuý như sau : Thu_hồi giấy_phép hoạt_động ... 3 . Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện có trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí cai_nghiện và giải_quyết các quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người cai_nghiện theo hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện khi bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động . Như_vậy , những cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện khi bị thu_hồi giấy_phép hoạt_động cai_nghiện ma_tuý thì phải có trách_nhiệm hoàn_trả chi_phí cai_nghiện và giải_quyết các quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người cai_nghiện theo hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện . | 24,196 | |
Chỉ_tiêu cần đạt được của công_tác phòng , chống mại_dâm trong ngành giáo_dục đến năm 2025 | Công_tác phòng , chống mại_dâm trong ngành giáo_dục đến năm 2025 đề ra 3 chỉ_tiêu , bao_gồm : ... ( 1 ) Nâng cao hiệu_quả công_tác tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục về phòng, chống mại_dâm. Trong đó : - 100% các trường trung_học_phổ_thông, các trường đại_học, các trường cao_đẳng sư_phạm tổ_chức được ít_nhất một hình_thức tuyên_truyền về phòng_ngừa mại_dâm và được duy_trì thường_xuyên ; - Thông_tin về phòng, chống mại_dâm được đăng_tải trên trang thông_tin và hình_thức phù_hợp khác của nhà_trường ít_nhất một tháng_một lần ; - Phấn_đấu đến hết năm 2024, 100% học_sinh trung_học_phổ_thông và sinh_viên các trường đại_học, cao_đẳng sư_phạm được tuyên_truyền, phổ_biến chính_sách, pháp_luật, cung_cấp thông_tin, kiến_thức về phòng, chống mại_dâm và được duy_trì thường_xuyên. ( 2 ) Tiếp_tục đẩy_mạnh thực_hiện các hoạt_động phòng_ngừa mại_dâm thông_qua lồng_ghép với nhiệm_vụ năm_học và hoạt_động của nhà_trường. Cụ_thể : - 100% các trường trung_học_phổ_thông, các trường đại_học, các trường cao_đẳng sư_phạm xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động phòng, chống tệ_nạn mại_dâm ; - Phấn_đấu đến năm 2025, 100% các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và đại_học thực_hiện lồng_ghép nhiệm_vụ phòng_chống tệ_nạn mại_dâm với nhiệm_vụ năm_học và các hoạt_động của nhà_trường. ( 3 ) Phấn_đấu đến hết năm 2024, 100% cán_bộ, | None | 1 | Công_tác phòng , chống mại_dâm trong ngành giáo_dục đến năm 2025 đề ra 3 chỉ_tiêu , bao_gồm : ( 1 ) Nâng cao hiệu_quả công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục về phòng , chống mại_dâm . Trong đó : - 100% các trường trung_học_phổ_thông , các trường đại_học , các trường cao_đẳng sư_phạm tổ_chức được ít_nhất một hình_thức tuyên_truyền về phòng_ngừa mại_dâm và được duy_trì thường_xuyên ; - Thông_tin về phòng , chống mại_dâm được đăng_tải trên trang thông_tin và hình_thức phù_hợp khác của nhà_trường ít_nhất một tháng_một lần ; - Phấn_đấu đến hết năm 2024 , 100% học_sinh trung_học_phổ_thông và sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng sư_phạm được tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách , pháp_luật , cung_cấp thông_tin , kiến_thức về phòng , chống mại_dâm và được duy_trì thường_xuyên . ( 2 ) Tiếp_tục đẩy_mạnh thực_hiện các hoạt_động phòng_ngừa mại_dâm thông_qua lồng_ghép với nhiệm_vụ năm_học và hoạt_động của nhà_trường . Cụ_thể : - 100% các trường trung_học_phổ_thông , các trường đại_học , các trường cao_đẳng sư_phạm xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động phòng , chống tệ_nạn mại_dâm ; - Phấn_đấu đến năm 2025 , 100% các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và đại_học thực_hiện lồng_ghép nhiệm_vụ phòng_chống tệ_nạn mại_dâm với nhiệm_vụ năm_học và các hoạt_động của nhà_trường . ( 3 ) Phấn_đấu đến hết năm 2024 , 100% cán_bộ , giáo_viên cốt_cán của các trường trung_học_phổ_thông , các trường đại_học , cao_đẳng sư_phạm được tập_huấn nâng cao chuyên_môn nghiệp_vụ về phòng , chống mại_dâm . Năm 2022 , thiết_lập các kênh tố_giác tệ_nạn mại_dâm qua mạng xã_hội cho học_sinh , sinh_viên phải không ? | 24,197 | |
Chỉ_tiêu cần đạt được của công_tác phòng , chống mại_dâm trong ngành giáo_dục đến năm 2025 | Công_tác phòng , chống mại_dâm trong ngành giáo_dục đến năm 2025 đề ra 3 chỉ_tiêu , bao_gồm : ... các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và đại_học thực_hiện lồng_ghép nhiệm_vụ phòng_chống tệ_nạn mại_dâm với nhiệm_vụ năm_học và các hoạt_động của nhà_trường. ( 3 ) Phấn_đấu đến hết năm 2024, 100% cán_bộ, giáo_viên cốt_cán của các trường trung_học_phổ_thông, các trường đại_học, cao_đẳng sư_phạm được tập_huấn nâng cao chuyên_môn nghiệp_vụ về phòng, chống mại_dâm. Năm 2022, thiết_lập các kênh tố_giác tệ_nạn mại_dâm qua mạng xã_hội cho học_sinh, sinh_viên phải không? ( 1 ) Nâng cao hiệu_quả công_tác tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục về phòng, chống mại_dâm. Trong đó : - 100% các trường trung_học_phổ_thông, các trường đại_học, các trường cao_đẳng sư_phạm tổ_chức được ít_nhất một hình_thức tuyên_truyền về phòng_ngừa mại_dâm và được duy_trì thường_xuyên ; - Thông_tin về phòng, chống mại_dâm được đăng_tải trên trang thông_tin và hình_thức phù_hợp khác của nhà_trường ít_nhất một tháng_một lần ; - Phấn_đấu đến hết năm 2024, 100% học_sinh trung_học_phổ_thông và sinh_viên các trường đại_học, cao_đẳng sư_phạm được tuyên_truyền, phổ_biến chính_sách, pháp_luật, cung_cấp thông_tin, kiến_thức về phòng, chống mại_dâm và được duy_trì thường_xuyên. ( 2 ) Tiếp_tục đẩy_mạnh thực_hiện các hoạt_động phòng_ngừa mại_dâm thông_qua lồng_ghép | None | 1 | Công_tác phòng , chống mại_dâm trong ngành giáo_dục đến năm 2025 đề ra 3 chỉ_tiêu , bao_gồm : ( 1 ) Nâng cao hiệu_quả công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục về phòng , chống mại_dâm . Trong đó : - 100% các trường trung_học_phổ_thông , các trường đại_học , các trường cao_đẳng sư_phạm tổ_chức được ít_nhất một hình_thức tuyên_truyền về phòng_ngừa mại_dâm và được duy_trì thường_xuyên ; - Thông_tin về phòng , chống mại_dâm được đăng_tải trên trang thông_tin và hình_thức phù_hợp khác của nhà_trường ít_nhất một tháng_một lần ; - Phấn_đấu đến hết năm 2024 , 100% học_sinh trung_học_phổ_thông và sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng sư_phạm được tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách , pháp_luật , cung_cấp thông_tin , kiến_thức về phòng , chống mại_dâm và được duy_trì thường_xuyên . ( 2 ) Tiếp_tục đẩy_mạnh thực_hiện các hoạt_động phòng_ngừa mại_dâm thông_qua lồng_ghép với nhiệm_vụ năm_học và hoạt_động của nhà_trường . Cụ_thể : - 100% các trường trung_học_phổ_thông , các trường đại_học , các trường cao_đẳng sư_phạm xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động phòng , chống tệ_nạn mại_dâm ; - Phấn_đấu đến năm 2025 , 100% các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và đại_học thực_hiện lồng_ghép nhiệm_vụ phòng_chống tệ_nạn mại_dâm với nhiệm_vụ năm_học và các hoạt_động của nhà_trường . ( 3 ) Phấn_đấu đến hết năm 2024 , 100% cán_bộ , giáo_viên cốt_cán của các trường trung_học_phổ_thông , các trường đại_học , cao_đẳng sư_phạm được tập_huấn nâng cao chuyên_môn nghiệp_vụ về phòng , chống mại_dâm . Năm 2022 , thiết_lập các kênh tố_giác tệ_nạn mại_dâm qua mạng xã_hội cho học_sinh , sinh_viên phải không ? | 24,198 | |
Chỉ_tiêu cần đạt được của công_tác phòng , chống mại_dâm trong ngành giáo_dục đến năm 2025 | Công_tác phòng , chống mại_dâm trong ngành giáo_dục đến năm 2025 đề ra 3 chỉ_tiêu , bao_gồm : ... , phổ_biến chính_sách, pháp_luật, cung_cấp thông_tin, kiến_thức về phòng, chống mại_dâm và được duy_trì thường_xuyên. ( 2 ) Tiếp_tục đẩy_mạnh thực_hiện các hoạt_động phòng_ngừa mại_dâm thông_qua lồng_ghép với nhiệm_vụ năm_học và hoạt_động của nhà_trường. Cụ_thể : - 100% các trường trung_học_phổ_thông, các trường đại_học, các trường cao_đẳng sư_phạm xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động phòng, chống tệ_nạn mại_dâm ; - Phấn_đấu đến năm 2025, 100% các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và đại_học thực_hiện lồng_ghép nhiệm_vụ phòng_chống tệ_nạn mại_dâm với nhiệm_vụ năm_học và các hoạt_động của nhà_trường. ( 3 ) Phấn_đấu đến hết năm 2024, 100% cán_bộ, giáo_viên cốt_cán của các trường trung_học_phổ_thông, các trường đại_học, cao_đẳng sư_phạm được tập_huấn nâng cao chuyên_môn nghiệp_vụ về phòng, chống mại_dâm. Năm 2022, thiết_lập các kênh tố_giác tệ_nạn mại_dâm qua mạng xã_hội cho học_sinh, sinh_viên phải không? | None | 1 | Công_tác phòng , chống mại_dâm trong ngành giáo_dục đến năm 2025 đề ra 3 chỉ_tiêu , bao_gồm : ( 1 ) Nâng cao hiệu_quả công_tác tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục về phòng , chống mại_dâm . Trong đó : - 100% các trường trung_học_phổ_thông , các trường đại_học , các trường cao_đẳng sư_phạm tổ_chức được ít_nhất một hình_thức tuyên_truyền về phòng_ngừa mại_dâm và được duy_trì thường_xuyên ; - Thông_tin về phòng , chống mại_dâm được đăng_tải trên trang thông_tin và hình_thức phù_hợp khác của nhà_trường ít_nhất một tháng_một lần ; - Phấn_đấu đến hết năm 2024 , 100% học_sinh trung_học_phổ_thông và sinh_viên các trường đại_học , cao_đẳng sư_phạm được tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách , pháp_luật , cung_cấp thông_tin , kiến_thức về phòng , chống mại_dâm và được duy_trì thường_xuyên . ( 2 ) Tiếp_tục đẩy_mạnh thực_hiện các hoạt_động phòng_ngừa mại_dâm thông_qua lồng_ghép với nhiệm_vụ năm_học và hoạt_động của nhà_trường . Cụ_thể : - 100% các trường trung_học_phổ_thông , các trường đại_học , các trường cao_đẳng sư_phạm xây_dựng kế_hoạch và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động phòng , chống tệ_nạn mại_dâm ; - Phấn_đấu đến năm 2025 , 100% các cơ_sở giáo_dục_phổ_thông và đại_học thực_hiện lồng_ghép nhiệm_vụ phòng_chống tệ_nạn mại_dâm với nhiệm_vụ năm_học và các hoạt_động của nhà_trường . ( 3 ) Phấn_đấu đến hết năm 2024 , 100% cán_bộ , giáo_viên cốt_cán của các trường trung_học_phổ_thông , các trường đại_học , cao_đẳng sư_phạm được tập_huấn nâng cao chuyên_môn nghiệp_vụ về phòng , chống mại_dâm . Năm 2022 , thiết_lập các kênh tố_giác tệ_nạn mại_dâm qua mạng xã_hội cho học_sinh , sinh_viên phải không ? | 24,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.