Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Mức phụ_cấp ưu_đãi nghề được áp_dụng cho công_chức , viên_chức y_tế làm_việc tại Trạm y_tế xã là bao_nhiêu ? | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/201: ... , lao, tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y, pháp_y tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý. 2. Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám, điều_trị, chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu, hồi_sức cấp_cứu, cấp_cứu 115, truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm, phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới. 3. Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp khám, điều_trị, chăm_sóc, phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức, điều_trị tích_cực, nhi, chống độc, bỏng và da_liễu. 4. Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh, chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn, chăm_sóc người_bệnh, phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược, mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm, trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh, bệnh_binh, người khuyết_tật đặc_biệt, trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này. 5. Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức | None | 1 | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , được bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 05/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2023 ) có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . 7 . Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 : a ) Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ( bao_gồm cả kiểm_dịch y_tế biên_giới ) ; làm chuyên_môn y_tế tại Trạm y_tế xã , phường , thị_trấn , Phòng_khám đa_khoa khu_vực , Nhà_hộ_sinh , Trung_tâm y_tế huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương và bệnh_viện tuyến huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương . b ) Trong thời_gian áp_dụng mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở quy_định tại khoản 7 này thì không áp_dụng quy_định tại điểm c khoản 2 và quy_định đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng tại khoản 4 Điều 3 . Trước_đây , Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . | 5,200 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi nghề được áp_dụng cho công_chức , viên_chức y_tế làm_việc tại Trạm y_tế xã là bao_nhiêu ? | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/201: ... thương_binh, bệnh_binh, người khuyết_tật đặc_biệt, trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này. 5. Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức sau đây : a ) Công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức, viên_chức quản_lý, phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở, viện, bệnh_viện chuyên_khoa, các trung_tâm : HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý, pháp_y. 6. Đối_với công_chức, viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức, viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý, phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ), viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan, đơn_vị, trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét, quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch, bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng. | None | 1 | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , được bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 05/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2023 ) có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . 7 . Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 : a ) Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ( bao_gồm cả kiểm_dịch y_tế biên_giới ) ; làm chuyên_môn y_tế tại Trạm y_tế xã , phường , thị_trấn , Phòng_khám đa_khoa khu_vực , Nhà_hộ_sinh , Trung_tâm y_tế huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương và bệnh_viện tuyến huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương . b ) Trong thời_gian áp_dụng mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở quy_định tại khoản 7 này thì không áp_dụng quy_định tại điểm c khoản 2 và quy_định đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng tại khoản 4 Điều 3 . Trước_đây , Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . | 5,201 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi nghề được áp_dụng cho công_chức , viên_chức y_tế làm_việc tại Trạm y_tế xã là bao_nhiêu ? | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/201: ... quá mức 20% so với mức lương ngạch, bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng. | None | 1 | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , được bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 05/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2023 ) có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . 7 . Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 : a ) Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ( bao_gồm cả kiểm_dịch y_tế biên_giới ) ; làm chuyên_môn y_tế tại Trạm y_tế xã , phường , thị_trấn , Phòng_khám đa_khoa khu_vực , Nhà_hộ_sinh , Trung_tâm y_tế huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương và bệnh_viện tuyến huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương . b ) Trong thời_gian áp_dụng mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở quy_định tại khoản 7 này thì không áp_dụng quy_định tại điểm c khoản 2 và quy_định đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng tại khoản 4 Điều 3 . Trước_đây , Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . | 5,202 | |
Khẩn_trương trình Chính_phủ ban_hành Nghị_định về giảm 50% lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô sản_xuất , lắp_ráp trong nước trước 20/6/2023 như_thế_nào ? | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 cho_hay : ... - Trong đó , Thường_trực Chính_phủ yêu_cầu Bộ Tài_chính thực_hiện nhanh_chóng việc hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho doanh_nghiệp , bảo_đảm thủ_tục đơn_giản , nhanh gọn , thuận_lợi . - Khẩn_trương trình Chính_phủ ban_hành Nghị_định về giảm 50% mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô sản_xuất , lắp_ráp trong nước trước ngày 20 tháng 6 năm 2023 ; chủ_động triển_khai hiệu_quả , kịp_thời chính_sách giảm thuế_giá_trị gia_tăng 2% sau khi được Quốc_hội thông_qua . - Khẩn_trương trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về việc thực_hiện thuế tối_thiểu toàn_cầu để kịp trình kỳ họp thứ 6 Quốc_hội khoá XV . - Tiếp_tục rà_soát để thực_hiện miễn_giảm phí , lệ_phí cho doanh_nghiệp . Tập_trung rà_soát , có giải_pháp , lộ_trình , kế_hoạch cụ_thể xử_lý kịp_thời , hiệu_quả vấn_đề thị_trường trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ , thị_trường bảo_hiểm . Như_vậy , từ nội_dung nêu trên , trước ngày 20/6/2023 , Bộ Tài_chính khẩn_trương trình Chính_phủ ban_hành Nghị_định về giảm 50% mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô sản_xuất , lắp_ráp trong nước . Hiện_nay , mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe ô_tô được quy_định tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP. ( Hình internet ) | None | 1 | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 cho_hay : - Trong đó , Thường_trực Chính_phủ yêu_cầu Bộ Tài_chính thực_hiện nhanh_chóng việc hoàn thuế_giá_trị gia_tăng cho doanh_nghiệp , bảo_đảm thủ_tục đơn_giản , nhanh gọn , thuận_lợi . - Khẩn_trương trình Chính_phủ ban_hành Nghị_định về giảm 50% mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô sản_xuất , lắp_ráp trong nước trước ngày 20 tháng 6 năm 2023 ; chủ_động triển_khai hiệu_quả , kịp_thời chính_sách giảm thuế_giá_trị gia_tăng 2% sau khi được Quốc_hội thông_qua . - Khẩn_trương trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ về việc thực_hiện thuế tối_thiểu toàn_cầu để kịp trình kỳ họp thứ 6 Quốc_hội khoá XV . - Tiếp_tục rà_soát để thực_hiện miễn_giảm phí , lệ_phí cho doanh_nghiệp . Tập_trung rà_soát , có giải_pháp , lộ_trình , kế_hoạch cụ_thể xử_lý kịp_thời , hiệu_quả vấn_đề thị_trường trái_phiếu doanh_nghiệp riêng_lẻ , thị_trường bảo_hiểm . Như_vậy , từ nội_dung nêu trên , trước ngày 20/6/2023 , Bộ Tài_chính khẩn_trương trình Chính_phủ ban_hành Nghị_định về giảm 50% mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô sản_xuất , lắp_ráp trong nước . Hiện_nay , mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với xe ô_tô được quy_định tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP. ( Hình internet ) | 5,203 | |
Yêu_cầu giải_quyết dứt_điểm việc thiếu điện trong tháng 6 năm 2023 như_thế_nào ? | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 giao nhiệm_vụ cho Bộ Công_Thương : ... - Thực_hiện tốt vai_trò quản_lý_nhà_nước, có chương_trình, kế_hoạch, biện_pháp cụ_thể đảm_bảo đủ điện cho sản_xuất và tiêu_dùng. Tập_trung triển_khai Quy_hoạch điện VIII, đẩy nhanh tiến_độ Nhà_máy điện Quảng_Trạch II ; phối_hợp với Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp tập_trung lãnh_đạo, chỉ_đạo tổ_chức triển_khai dự_án truyền_tải 500kV từ miền Trung ra miền Bắc. - Phối_hợp với Bộ Nội_vụ, Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp để khẩn_trương hoàn_thiện thủ_tục điều_chuyển Trung_tâm Điều_độ hệ_thống Điện quốc_gia về Bộ Công_Thương trong tháng 6 năm 2023 ; - Nghiên_cứu, xây_dựng cơ_chế chính_sách khuyến_khích đầu_tư, huy_động nguồn_lực điện mặt_trời áp mái phục_vụ cho hoạt_động dân_sinh và các cơ_quan công_sở ; cơ_chế mua_bán điện trực_tiếp ( hoàn_thành trong tháng 7 năm 2023 ) ; Bên cạnh đó, Chính_phủ yêu_cầu Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : - Chỉ_đạo các Tập_đoàn, Tổng_công_ty nâng cao hiệu_quả sử_dụng vốn, phát_huy vai_trò của doanh_nghiệp nhà_nước trong tham_gia thực_hiện các công_trình, dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tập_trung chỉ_đạo Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam giải_quyết dứt_điểm việc thiếu điện trong tháng 6 năm 2023 ; - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Công_Thương trong xử_lý các | None | 1 | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 giao nhiệm_vụ cho Bộ Công_Thương : - Thực_hiện tốt vai_trò quản_lý_nhà_nước , có chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp cụ_thể đảm_bảo đủ điện cho sản_xuất và tiêu_dùng . Tập_trung triển_khai Quy_hoạch điện VIII , đẩy nhanh tiến_độ Nhà_máy điện Quảng_Trạch II ; phối_hợp với Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp tập_trung lãnh_đạo , chỉ_đạo tổ_chức triển_khai dự_án truyền_tải 500kV từ miền Trung ra miền Bắc . - Phối_hợp với Bộ Nội_vụ , Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp để khẩn_trương hoàn_thiện thủ_tục điều_chuyển Trung_tâm Điều_độ hệ_thống Điện quốc_gia về Bộ Công_Thương trong tháng 6 năm 2023 ; - Nghiên_cứu , xây_dựng cơ_chế chính_sách khuyến_khích đầu_tư , huy_động nguồn_lực điện mặt_trời áp mái phục_vụ cho hoạt_động dân_sinh và các cơ_quan công_sở ; cơ_chế mua_bán điện trực_tiếp ( hoàn_thành trong tháng 7 năm 2023 ) ; Bên cạnh đó , Chính_phủ yêu_cầu Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : - Chỉ_đạo các Tập_đoàn , Tổng_công_ty nâng cao hiệu_quả sử_dụng vốn , phát_huy vai_trò của doanh_nghiệp nhà_nước trong tham_gia thực_hiện các công_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tập_trung chỉ_đạo Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam giải_quyết dứt_điểm việc thiếu điện trong tháng 6 năm 2023 ; - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Công_Thương trong xử_lý các vướng_mắc phát_sinh . | 5,204 | |
Yêu_cầu giải_quyết dứt_điểm việc thiếu điện trong tháng 6 năm 2023 như_thế_nào ? | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 giao nhiệm_vụ cho Bộ Công_Thương : ... xã_hội ; - Tập_trung chỉ_đạo Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam giải_quyết dứt_điểm việc thiếu điện trong tháng 6 năm 2023 ; - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Công_Thương trong xử_lý các vướng_mắc phát_sinh. - Thực_hiện tốt vai_trò quản_lý_nhà_nước, có chương_trình, kế_hoạch, biện_pháp cụ_thể đảm_bảo đủ điện cho sản_xuất và tiêu_dùng. Tập_trung triển_khai Quy_hoạch điện VIII, đẩy nhanh tiến_độ Nhà_máy điện Quảng_Trạch II ; phối_hợp với Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp tập_trung lãnh_đạo, chỉ_đạo tổ_chức triển_khai dự_án truyền_tải 500kV từ miền Trung ra miền Bắc. - Phối_hợp với Bộ Nội_vụ, Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp để khẩn_trương hoàn_thiện thủ_tục điều_chuyển Trung_tâm Điều_độ hệ_thống Điện quốc_gia về Bộ Công_Thương trong tháng 6 năm 2023 ; - Nghiên_cứu, xây_dựng cơ_chế chính_sách khuyến_khích đầu_tư, huy_động nguồn_lực điện mặt_trời áp mái phục_vụ cho hoạt_động dân_sinh và các cơ_quan công_sở ; cơ_chế mua_bán điện trực_tiếp ( hoàn_thành trong tháng 7 năm 2023 ) ; Bên cạnh đó, Chính_phủ yêu_cầu Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : - Chỉ_đạo các Tập_đoàn, Tổng_công_ty nâng cao hiệu_quả sử_dụng vốn, phát_huy vai_trò của doanh_nghiệp nhà_nước trong tham_gia thực_hiện các công_trình, dự_án | None | 1 | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 giao nhiệm_vụ cho Bộ Công_Thương : - Thực_hiện tốt vai_trò quản_lý_nhà_nước , có chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp cụ_thể đảm_bảo đủ điện cho sản_xuất và tiêu_dùng . Tập_trung triển_khai Quy_hoạch điện VIII , đẩy nhanh tiến_độ Nhà_máy điện Quảng_Trạch II ; phối_hợp với Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp tập_trung lãnh_đạo , chỉ_đạo tổ_chức triển_khai dự_án truyền_tải 500kV từ miền Trung ra miền Bắc . - Phối_hợp với Bộ Nội_vụ , Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp để khẩn_trương hoàn_thiện thủ_tục điều_chuyển Trung_tâm Điều_độ hệ_thống Điện quốc_gia về Bộ Công_Thương trong tháng 6 năm 2023 ; - Nghiên_cứu , xây_dựng cơ_chế chính_sách khuyến_khích đầu_tư , huy_động nguồn_lực điện mặt_trời áp mái phục_vụ cho hoạt_động dân_sinh và các cơ_quan công_sở ; cơ_chế mua_bán điện trực_tiếp ( hoàn_thành trong tháng 7 năm 2023 ) ; Bên cạnh đó , Chính_phủ yêu_cầu Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : - Chỉ_đạo các Tập_đoàn , Tổng_công_ty nâng cao hiệu_quả sử_dụng vốn , phát_huy vai_trò của doanh_nghiệp nhà_nước trong tham_gia thực_hiện các công_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tập_trung chỉ_đạo Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam giải_quyết dứt_điểm việc thiếu điện trong tháng 6 năm 2023 ; - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Công_Thương trong xử_lý các vướng_mắc phát_sinh . | 5,205 | |
Yêu_cầu giải_quyết dứt_điểm việc thiếu điện trong tháng 6 năm 2023 như_thế_nào ? | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 giao nhiệm_vụ cho Bộ Công_Thương : ... yêu_cầu Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : - Chỉ_đạo các Tập_đoàn, Tổng_công_ty nâng cao hiệu_quả sử_dụng vốn, phát_huy vai_trò của doanh_nghiệp nhà_nước trong tham_gia thực_hiện các công_trình, dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tập_trung chỉ_đạo Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam giải_quyết dứt_điểm việc thiếu điện trong tháng 6 năm 2023 ; - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Công_Thương trong xử_lý các vướng_mắc phát_sinh. | None | 1 | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 giao nhiệm_vụ cho Bộ Công_Thương : - Thực_hiện tốt vai_trò quản_lý_nhà_nước , có chương_trình , kế_hoạch , biện_pháp cụ_thể đảm_bảo đủ điện cho sản_xuất và tiêu_dùng . Tập_trung triển_khai Quy_hoạch điện VIII , đẩy nhanh tiến_độ Nhà_máy điện Quảng_Trạch II ; phối_hợp với Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp tập_trung lãnh_đạo , chỉ_đạo tổ_chức triển_khai dự_án truyền_tải 500kV từ miền Trung ra miền Bắc . - Phối_hợp với Bộ Nội_vụ , Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp để khẩn_trương hoàn_thiện thủ_tục điều_chuyển Trung_tâm Điều_độ hệ_thống Điện quốc_gia về Bộ Công_Thương trong tháng 6 năm 2023 ; - Nghiên_cứu , xây_dựng cơ_chế chính_sách khuyến_khích đầu_tư , huy_động nguồn_lực điện mặt_trời áp mái phục_vụ cho hoạt_động dân_sinh và các cơ_quan công_sở ; cơ_chế mua_bán điện trực_tiếp ( hoàn_thành trong tháng 7 năm 2023 ) ; Bên cạnh đó , Chính_phủ yêu_cầu Uỷ_ban Quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp : - Chỉ_đạo các Tập_đoàn , Tổng_công_ty nâng cao hiệu_quả sử_dụng vốn , phát_huy vai_trò của doanh_nghiệp nhà_nước trong tham_gia thực_hiện các công_trình , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Tập_trung chỉ_đạo Tập_đoàn Dầu_khí Việt_Nam và Tập_đoàn Điện_lực Việt_Nam giải_quyết dứt_điểm việc thiếu điện trong tháng 6 năm 2023 ; - Phối_hợp chặt_chẽ với Bộ Công_Thương trong xử_lý các vướng_mắc phát_sinh . | 5,206 | |
Ngay trong tháng 6 năm 2023 , Giảm lãi_suất điều_hành và định_hướng giảm lãi_suất huy_động và cho vay đối_với khách_hàng đúng không ? | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 , giao nhiệm_vụ Thường_trực Chính_phủ : ... - Yêu_cầu Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo chức_năng, nhiệm_vụ, thẩm_quyền được giao khẩn_trương thực_hiện đồng_bộ, hiệu_quả các công_cụ của chính_sách tiền_tệ ; + Khẩn_trương có ngay các giải_pháp thiết_thực, cụ_thể để giảm mặt_bằng lãi_suất ; + Trong đó giảm lãi_suất điều_hành ngay trong tháng 6 năm 2023 và định_hướng giảm lãi_suất huy_động và cho vay đối_với khách_hàng của các tổ_chức tín_dụng nhằm tích_cực hỗ_trợ doanh_nghiệp, người_dân phục_hồi sản_xuất, kinh_doanh, thúc_đẩy tăng_trưởng ; + Khắc_phục hiệu_quả ngay việc tăng_trưởng tín_dụng thấp như 5 tháng vừa_qua. - Xác_định hạn_mức tăng_trưởng tín_dụng cần_thiết, hợp_lý trong năm 2023, phân_bổ hết hạn_mức tín_dụng và thông_báo công_khai ngay trong tháng 6 năm 2023 để các tổ_chức tín_dụng chủ_động mở_rộng tín_dụng từ nay đến hết năm 2023 ; + Chú_ý đến tín_dụng bất_động_sản và tín_dụng sản_xuất kinh_doanh nhằm hỗ_trợ thị_trường, góp_phần khôi_phục và khơi thông dòng vốn đầu_tư và kinh_doanh cho nền kinh_tế. - Tập_trung điều_hành thị_trường liên ngân_hàng, tạo điều_kiện thanh khoản cho các tổ_chức tín_dụng theo hướng giảm dần lãi_suất, bảo_đảm vốn cho các tổ_chức tín_dụng, phát_huy vai_trò dẫn_dắt của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước. - Tiếp_tục cải_cách, cắt_giảm các | None | 1 | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 , giao nhiệm_vụ Thường_trực Chính_phủ : - Yêu_cầu Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền được giao khẩn_trương thực_hiện đồng_bộ , hiệu_quả các công_cụ của chính_sách tiền_tệ ; + Khẩn_trương có ngay các giải_pháp thiết_thực , cụ_thể để giảm mặt_bằng lãi_suất ; + Trong đó giảm lãi_suất điều_hành ngay trong tháng 6 năm 2023 và định_hướng giảm lãi_suất huy_động và cho vay đối_với khách_hàng của các tổ_chức tín_dụng nhằm tích_cực hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh , thúc_đẩy tăng_trưởng ; + Khắc_phục hiệu_quả ngay việc tăng_trưởng tín_dụng thấp như 5 tháng vừa_qua . - Xác_định hạn_mức tăng_trưởng tín_dụng cần_thiết , hợp_lý trong năm 2023 , phân_bổ hết hạn_mức tín_dụng và thông_báo công_khai ngay trong tháng 6 năm 2023 để các tổ_chức tín_dụng chủ_động mở_rộng tín_dụng từ nay đến hết năm 2023 ; + Chú_ý đến tín_dụng bất_động_sản và tín_dụng sản_xuất kinh_doanh nhằm hỗ_trợ thị_trường , góp_phần khôi_phục và khơi thông dòng vốn đầu_tư và kinh_doanh cho nền kinh_tế . - Tập_trung điều_hành thị_trường liên ngân_hàng , tạo điều_kiện thanh khoản cho các tổ_chức tín_dụng theo hướng giảm dần lãi_suất , bảo_đảm vốn cho các tổ_chức tín_dụng , phát_huy vai_trò dẫn_dắt của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước . - Tiếp_tục cải_cách , cắt_giảm các thủ_tục hành_chính , tiết_giảm chi_phí , nâng cao hơn_nữa khả_năng tiếp_cận vốn cho doanh_nghiệp và người_dân ; cương_quyết cắt_giảm các loại phí , lệ_phí không cần_thiết để hỗ_trợ cho khách_hàng vay vốn . - Khẩn_trương rà_soát , xem_xét , sửa_đổi phù_hợp một_số tiêu_chí , điều_kiện , hướng_dẫn cho vay theo hướng tăng_cường khả_năng tiếp_cận tín_dụng của doanh_nghiệp , nhất_là doanh_nghiệp nhỏ và vừa . - Có giải_pháp tháo_gỡ khó_khăn về tín_dụng cho các doanh_nghiệp , dự_án bất_động_sản , nhất_là đối_với các dự_án khả_thi , hiệu_quả , các doanh_nghiệp có năng_lực ; - Nghiên_cứu , đề_xuất các giải_pháp thiết_thực hỗ_trợ doanh_nghiệp ; đồng_thời tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , bảo_đảm an_toàn hệ_thống các tổ_chức tín_dụng ; - Rà_soát gói tín_dụng 40 nghìn tỷ đồng và 120 nghìn tỷ đồng với các điều_kiện cho vay kịp_thời , thuận_lợi , thông_thoáng , linh_hoạt , khả_thi , hợp_lý hơn ; - Khẩn_trương đề_xuất gói tín_dụng 10 nghìn tỷ đồng hỗ_trợ doanh_nghiệp ngành sản_xuất , chế_biến lâm_sản , thuỷ_sản và các gói tín_dụng hỗ_trợ phù_hợp các lĩnh_vực cần_thiết khác . - Chỉ_đạo , kêu_gọi các ngân_hàng thương_mại đề_cao trách_nhiệm xã_hội , đạo_đức kinh_doanh , phát_huy tinh_thần đồng_hành , chia_sẻ khó_khăn với doanh_nghiệp và người_dân . Nguồn : Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ | 5,207 | |
Ngay trong tháng 6 năm 2023 , Giảm lãi_suất điều_hành và định_hướng giảm lãi_suất huy_động và cho vay đối_với khách_hàng đúng không ? | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 , giao nhiệm_vụ Thường_trực Chính_phủ : ... cho các tổ_chức tín_dụng theo hướng giảm dần lãi_suất, bảo_đảm vốn cho các tổ_chức tín_dụng, phát_huy vai_trò dẫn_dắt của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước. - Tiếp_tục cải_cách, cắt_giảm các thủ_tục hành_chính, tiết_giảm chi_phí, nâng cao hơn_nữa khả_năng tiếp_cận vốn cho doanh_nghiệp và người_dân ; cương_quyết cắt_giảm các loại phí, lệ_phí không cần_thiết để hỗ_trợ cho khách_hàng vay vốn. - Khẩn_trương rà_soát, xem_xét, sửa_đổi phù_hợp một_số tiêu_chí, điều_kiện, hướng_dẫn cho vay theo hướng tăng_cường khả_năng tiếp_cận tín_dụng của doanh_nghiệp, nhất_là doanh_nghiệp nhỏ và vừa. - Có giải_pháp tháo_gỡ khó_khăn về tín_dụng cho các doanh_nghiệp, dự_án bất_động_sản, nhất_là đối_với các dự_án khả_thi, hiệu_quả, các doanh_nghiệp có năng_lực ; - Nghiên_cứu, đề_xuất các giải_pháp thiết_thực hỗ_trợ doanh_nghiệp ; đồng_thời tăng_cường thanh_tra, kiểm_tra, giám_sát, bảo_đảm an_toàn hệ_thống các tổ_chức tín_dụng ; - Rà_soát gói tín_dụng 40 nghìn tỷ đồng và 120 nghìn tỷ đồng với các điều_kiện cho vay kịp_thời, thuận_lợi, thông_thoáng, linh_hoạt, khả_thi, hợp_lý hơn ; - Khẩn_trương đề_xuất gói tín_dụng 10 nghìn tỷ đồng hỗ_trợ doanh_nghiệp ngành sản_xuất, chế_biến lâm_sản, thuỷ_sản và các gói | None | 1 | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 , giao nhiệm_vụ Thường_trực Chính_phủ : - Yêu_cầu Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền được giao khẩn_trương thực_hiện đồng_bộ , hiệu_quả các công_cụ của chính_sách tiền_tệ ; + Khẩn_trương có ngay các giải_pháp thiết_thực , cụ_thể để giảm mặt_bằng lãi_suất ; + Trong đó giảm lãi_suất điều_hành ngay trong tháng 6 năm 2023 và định_hướng giảm lãi_suất huy_động và cho vay đối_với khách_hàng của các tổ_chức tín_dụng nhằm tích_cực hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh , thúc_đẩy tăng_trưởng ; + Khắc_phục hiệu_quả ngay việc tăng_trưởng tín_dụng thấp như 5 tháng vừa_qua . - Xác_định hạn_mức tăng_trưởng tín_dụng cần_thiết , hợp_lý trong năm 2023 , phân_bổ hết hạn_mức tín_dụng và thông_báo công_khai ngay trong tháng 6 năm 2023 để các tổ_chức tín_dụng chủ_động mở_rộng tín_dụng từ nay đến hết năm 2023 ; + Chú_ý đến tín_dụng bất_động_sản và tín_dụng sản_xuất kinh_doanh nhằm hỗ_trợ thị_trường , góp_phần khôi_phục và khơi thông dòng vốn đầu_tư và kinh_doanh cho nền kinh_tế . - Tập_trung điều_hành thị_trường liên ngân_hàng , tạo điều_kiện thanh khoản cho các tổ_chức tín_dụng theo hướng giảm dần lãi_suất , bảo_đảm vốn cho các tổ_chức tín_dụng , phát_huy vai_trò dẫn_dắt của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước . - Tiếp_tục cải_cách , cắt_giảm các thủ_tục hành_chính , tiết_giảm chi_phí , nâng cao hơn_nữa khả_năng tiếp_cận vốn cho doanh_nghiệp và người_dân ; cương_quyết cắt_giảm các loại phí , lệ_phí không cần_thiết để hỗ_trợ cho khách_hàng vay vốn . - Khẩn_trương rà_soát , xem_xét , sửa_đổi phù_hợp một_số tiêu_chí , điều_kiện , hướng_dẫn cho vay theo hướng tăng_cường khả_năng tiếp_cận tín_dụng của doanh_nghiệp , nhất_là doanh_nghiệp nhỏ và vừa . - Có giải_pháp tháo_gỡ khó_khăn về tín_dụng cho các doanh_nghiệp , dự_án bất_động_sản , nhất_là đối_với các dự_án khả_thi , hiệu_quả , các doanh_nghiệp có năng_lực ; - Nghiên_cứu , đề_xuất các giải_pháp thiết_thực hỗ_trợ doanh_nghiệp ; đồng_thời tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , bảo_đảm an_toàn hệ_thống các tổ_chức tín_dụng ; - Rà_soát gói tín_dụng 40 nghìn tỷ đồng và 120 nghìn tỷ đồng với các điều_kiện cho vay kịp_thời , thuận_lợi , thông_thoáng , linh_hoạt , khả_thi , hợp_lý hơn ; - Khẩn_trương đề_xuất gói tín_dụng 10 nghìn tỷ đồng hỗ_trợ doanh_nghiệp ngành sản_xuất , chế_biến lâm_sản , thuỷ_sản và các gói tín_dụng hỗ_trợ phù_hợp các lĩnh_vực cần_thiết khác . - Chỉ_đạo , kêu_gọi các ngân_hàng thương_mại đề_cao trách_nhiệm xã_hội , đạo_đức kinh_doanh , phát_huy tinh_thần đồng_hành , chia_sẻ khó_khăn với doanh_nghiệp và người_dân . Nguồn : Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ | 5,208 | |
Ngay trong tháng 6 năm 2023 , Giảm lãi_suất điều_hành và định_hướng giảm lãi_suất huy_động và cho vay đối_với khách_hàng đúng không ? | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 , giao nhiệm_vụ Thường_trực Chính_phủ : ... thuận_lợi, thông_thoáng, linh_hoạt, khả_thi, hợp_lý hơn ; - Khẩn_trương đề_xuất gói tín_dụng 10 nghìn tỷ đồng hỗ_trợ doanh_nghiệp ngành sản_xuất, chế_biến lâm_sản, thuỷ_sản và các gói tín_dụng hỗ_trợ phù_hợp các lĩnh_vực cần_thiết khác. - Chỉ_đạo, kêu_gọi các ngân_hàng thương_mại đề_cao trách_nhiệm xã_hội, đạo_đức kinh_doanh, phát_huy tinh_thần đồng_hành, chia_sẻ khó_khăn với doanh_nghiệp và người_dân. Nguồn : Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ | None | 1 | Tại Thông_báo 225 / TB-VPCP năm 2023 , giao nhiệm_vụ Thường_trực Chính_phủ : - Yêu_cầu Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam theo chức_năng , nhiệm_vụ , thẩm_quyền được giao khẩn_trương thực_hiện đồng_bộ , hiệu_quả các công_cụ của chính_sách tiền_tệ ; + Khẩn_trương có ngay các giải_pháp thiết_thực , cụ_thể để giảm mặt_bằng lãi_suất ; + Trong đó giảm lãi_suất điều_hành ngay trong tháng 6 năm 2023 và định_hướng giảm lãi_suất huy_động và cho vay đối_với khách_hàng của các tổ_chức tín_dụng nhằm tích_cực hỗ_trợ doanh_nghiệp , người_dân phục_hồi sản_xuất , kinh_doanh , thúc_đẩy tăng_trưởng ; + Khắc_phục hiệu_quả ngay việc tăng_trưởng tín_dụng thấp như 5 tháng vừa_qua . - Xác_định hạn_mức tăng_trưởng tín_dụng cần_thiết , hợp_lý trong năm 2023 , phân_bổ hết hạn_mức tín_dụng và thông_báo công_khai ngay trong tháng 6 năm 2023 để các tổ_chức tín_dụng chủ_động mở_rộng tín_dụng từ nay đến hết năm 2023 ; + Chú_ý đến tín_dụng bất_động_sản và tín_dụng sản_xuất kinh_doanh nhằm hỗ_trợ thị_trường , góp_phần khôi_phục và khơi thông dòng vốn đầu_tư và kinh_doanh cho nền kinh_tế . - Tập_trung điều_hành thị_trường liên ngân_hàng , tạo điều_kiện thanh khoản cho các tổ_chức tín_dụng theo hướng giảm dần lãi_suất , bảo_đảm vốn cho các tổ_chức tín_dụng , phát_huy vai_trò dẫn_dắt của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước . - Tiếp_tục cải_cách , cắt_giảm các thủ_tục hành_chính , tiết_giảm chi_phí , nâng cao hơn_nữa khả_năng tiếp_cận vốn cho doanh_nghiệp và người_dân ; cương_quyết cắt_giảm các loại phí , lệ_phí không cần_thiết để hỗ_trợ cho khách_hàng vay vốn . - Khẩn_trương rà_soát , xem_xét , sửa_đổi phù_hợp một_số tiêu_chí , điều_kiện , hướng_dẫn cho vay theo hướng tăng_cường khả_năng tiếp_cận tín_dụng của doanh_nghiệp , nhất_là doanh_nghiệp nhỏ và vừa . - Có giải_pháp tháo_gỡ khó_khăn về tín_dụng cho các doanh_nghiệp , dự_án bất_động_sản , nhất_là đối_với các dự_án khả_thi , hiệu_quả , các doanh_nghiệp có năng_lực ; - Nghiên_cứu , đề_xuất các giải_pháp thiết_thực hỗ_trợ doanh_nghiệp ; đồng_thời tăng_cường thanh_tra , kiểm_tra , giám_sát , bảo_đảm an_toàn hệ_thống các tổ_chức tín_dụng ; - Rà_soát gói tín_dụng 40 nghìn tỷ đồng và 120 nghìn tỷ đồng với các điều_kiện cho vay kịp_thời , thuận_lợi , thông_thoáng , linh_hoạt , khả_thi , hợp_lý hơn ; - Khẩn_trương đề_xuất gói tín_dụng 10 nghìn tỷ đồng hỗ_trợ doanh_nghiệp ngành sản_xuất , chế_biến lâm_sản , thuỷ_sản và các gói tín_dụng hỗ_trợ phù_hợp các lĩnh_vực cần_thiết khác . - Chỉ_đạo , kêu_gọi các ngân_hàng thương_mại đề_cao trách_nhiệm xã_hội , đạo_đức kinh_doanh , phát_huy tinh_thần đồng_hành , chia_sẻ khó_khăn với doanh_nghiệp và người_dân . Nguồn : Cổng_Thông tin điện_tử Chính_phủ | 5,209 | |
Rừng giống quốc_gia trong rừng_đặc_dụng đáp_ứng các tiêu_chí nào ? | Căn_cứ khoản 7 Điều 6 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiêu_chí rừng_đặc_dụng ... 7 . Rừng giống quốc_gia đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Là khu rừng giống chuyển_hoá , rừng giống trồng của những loài cây thuộc danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp chính ; b ) Đáp_ứng các yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia về rừng giống , có diện_tích tối_thiểu 30 ha . ... Theo đó , r ừng giống quốc_gia trong rừng_đặc_dụng đáp_ứng các tiêu_chí sau : - Là khu rừng giống chuyển_hoá , rừng giống trồng của những loài cây thuộc danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp chính ; - Đáp_ứng các yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia về rừng giống , có diện_tích tối_thiểu 30 ha . Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 7 Điều 6 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chí rừng_đặc_dụng ... 7 . Rừng giống quốc_gia đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : a ) Là khu rừng giống chuyển_hoá , rừng giống trồng của những loài cây thuộc danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp chính ; b ) Đáp_ứng các yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia về rừng giống , có diện_tích tối_thiểu 30 ha . ... Theo đó , r ừng giống quốc_gia trong rừng_đặc_dụng đáp_ứng các tiêu_chí sau : - Là khu rừng giống chuyển_hoá , rừng giống trồng của những loài cây thuộc danh_mục giống cây_trồng lâm_nghiệp chính ; - Đáp_ứng các yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia về rừng giống , có diện_tích tối_thiểu 30 ha . Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia ( Hình từ Internet ) | 5,210 | |
Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 88 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ, đào_tạo, giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia 1. Tổ_chức khoa_học và công_nghệ, đào_tạo, giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia có quyền sau đây : a ) Các quyền quy_định tại Điều 73 của Luật này ; b ) Khai_thác lâm_sản trong khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia theo quy_định tại Điều 52 của Luật này ; c ) Hợp_tác, liên_kết với tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; d ) Được bán sản_phẩm rừng trồng, cây giống lâm_nghiệp và lâm_sản khác theo Quy_chế quản_lý rừng.... Theo đó, tổ_chức khoa_học và công_nghệ, đào_tạo, giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia có quyền sau đây : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Quyền chung của chủ rừng 1. Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận quyền sử_dụng rừng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 88 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia 1 . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia có quyền sau đây : a ) Các quyền quy_định tại Điều 73 của Luật này ; b ) Khai_thác lâm_sản trong khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia theo quy_định tại Điều 52 của Luật này ; c ) Hợp_tác , liên_kết với tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; d ) Được bán sản_phẩm rừng trồng , cây giống lâm_nghiệp và lâm_sản khác theo Quy_chế quản_lý rừng . ... Theo đó , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia có quyền sau đây : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Quyền chung của chủ rừng 1 . Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận quyền sử_dụng rừng , quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được hưởng lâm_sản tăng thêm từ rừng do tự đầu_tư vào rừng tự_nhiên , rừng trồng là rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ . 3 . Sử_dụng rừng phù_hợp với thời_hạn giao rừng , cho thuê rừng và thời_hạn giao đất , cho thuê đất trồng rừng theo quy_định của Luật này và pháp_luật về đất_đai . 4 . Được cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng và hưởng lợi từ_dịch vụ môi_trường rừng . 5 . Được hướng_dẫn về kỹ_thuật và hỗ_trợ khác theo quy_định để bảo_vệ và phát_triển rừng , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng ; được hưởng lợi từ công_trình hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng do Nhà_nước đầu_tư . 6 . Được Nhà_nước bồi_thường giá_trị rừng , tài_sản do chủ rừng đầu_tư , xây_dựng hợp_pháp tại thời_điểm quyết_định thu_hồi rừng . 7 . Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với chủ rừng phát_triển rừng_sản_xuất khi bị thiệt_hại do thiên_tai . 8 . Hợp_tác , liên_kết với tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài để bảo_vệ và phát_triển rừng . 9 . Được bảo_đảm các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác . - Khai_thác lâm_sản trong rừng giống quốc_gia quy_định tại Điều 52 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Hợp_tác , liên_kết với tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Được bán sản_phẩm rừng trồng , cây giống lâm_nghiệp và lâm_sản khác theo Quy_chế quản_lý rừng . | 5,211 | |
Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 88 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... sau đây : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Quyền chung của chủ rừng 1. Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận quyền sử_dụng rừng, quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định của pháp_luật. 2. Được hưởng lâm_sản tăng thêm từ rừng do tự đầu_tư vào rừng tự_nhiên, rừng trồng là rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ. 3. Sử_dụng rừng phù_hợp với thời_hạn giao rừng, cho thuê rừng và thời_hạn giao đất, cho thuê đất trồng rừng theo quy_định của Luật này và pháp_luật về đất_đai. 4. Được cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng và hưởng lợi từ_dịch vụ môi_trường rừng. 5. Được hướng_dẫn về kỹ_thuật và hỗ_trợ khác theo quy_định để bảo_vệ và phát_triển rừng, bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng ; được hưởng lợi từ công_trình hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng do Nhà_nước đầu_tư. 6. Được Nhà_nước bồi_thường giá_trị rừng, tài_sản do chủ rừng đầu_tư, xây_dựng hợp_pháp tại thời_điểm quyết_định thu_hồi rừng. 7. Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với chủ rừng phát_triển rừng_sản_xuất khi bị thiệt_hại do thiên_tai. 8. Hợp_tác, liên_kết với tổ_chức, cá_nhân trong nước | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 88 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia 1 . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia có quyền sau đây : a ) Các quyền quy_định tại Điều 73 của Luật này ; b ) Khai_thác lâm_sản trong khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia theo quy_định tại Điều 52 của Luật này ; c ) Hợp_tác , liên_kết với tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; d ) Được bán sản_phẩm rừng trồng , cây giống lâm_nghiệp và lâm_sản khác theo Quy_chế quản_lý rừng . ... Theo đó , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia có quyền sau đây : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Quyền chung của chủ rừng 1 . Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận quyền sử_dụng rừng , quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được hưởng lâm_sản tăng thêm từ rừng do tự đầu_tư vào rừng tự_nhiên , rừng trồng là rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ . 3 . Sử_dụng rừng phù_hợp với thời_hạn giao rừng , cho thuê rừng và thời_hạn giao đất , cho thuê đất trồng rừng theo quy_định của Luật này và pháp_luật về đất_đai . 4 . Được cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng và hưởng lợi từ_dịch vụ môi_trường rừng . 5 . Được hướng_dẫn về kỹ_thuật và hỗ_trợ khác theo quy_định để bảo_vệ và phát_triển rừng , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng ; được hưởng lợi từ công_trình hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng do Nhà_nước đầu_tư . 6 . Được Nhà_nước bồi_thường giá_trị rừng , tài_sản do chủ rừng đầu_tư , xây_dựng hợp_pháp tại thời_điểm quyết_định thu_hồi rừng . 7 . Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với chủ rừng phát_triển rừng_sản_xuất khi bị thiệt_hại do thiên_tai . 8 . Hợp_tác , liên_kết với tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài để bảo_vệ và phát_triển rừng . 9 . Được bảo_đảm các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác . - Khai_thác lâm_sản trong rừng giống quốc_gia quy_định tại Điều 52 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Hợp_tác , liên_kết với tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Được bán sản_phẩm rừng trồng , cây giống lâm_nghiệp và lâm_sản khác theo Quy_chế quản_lý rừng . | 5,212 | |
Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 88 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... quyết_định thu_hồi rừng. 7. Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với chủ rừng phát_triển rừng_sản_xuất khi bị thiệt_hại do thiên_tai. 8. Hợp_tác, liên_kết với tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài để bảo_vệ và phát_triển rừng. 9. Được bảo_đảm các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác. - Khai_thác lâm_sản trong rừng giống quốc_gia quy_định tại Điều 52 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Hợp_tác, liên_kết với tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Được bán sản_phẩm rừng trồng, cây giống lâm_nghiệp và lâm_sản khác theo Quy_chế quản_lý rừng. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 88 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia 1 . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia có quyền sau đây : a ) Các quyền quy_định tại Điều 73 của Luật này ; b ) Khai_thác lâm_sản trong khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia theo quy_định tại Điều 52 của Luật này ; c ) Hợp_tác , liên_kết với tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; d ) Được bán sản_phẩm rừng trồng , cây giống lâm_nghiệp và lâm_sản khác theo Quy_chế quản_lý rừng . ... Theo đó , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia có quyền sau đây : - Các quyền quy_định tại Điều 73 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Quyền chung của chủ rừng 1 . Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận quyền sử_dụng rừng , quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được hưởng lâm_sản tăng thêm từ rừng do tự đầu_tư vào rừng tự_nhiên , rừng trồng là rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ . 3 . Sử_dụng rừng phù_hợp với thời_hạn giao rừng , cho thuê rừng và thời_hạn giao đất , cho thuê đất trồng rừng theo quy_định của Luật này và pháp_luật về đất_đai . 4 . Được cung_ứng dịch_vụ môi_trường rừng và hưởng lợi từ_dịch vụ môi_trường rừng . 5 . Được hướng_dẫn về kỹ_thuật và hỗ_trợ khác theo quy_định để bảo_vệ và phát_triển rừng , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng ; được hưởng lợi từ công_trình hạ_tầng phục_vụ bảo_vệ và phát_triển rừng do Nhà_nước đầu_tư . 6 . Được Nhà_nước bồi_thường giá_trị rừng , tài_sản do chủ rừng đầu_tư , xây_dựng hợp_pháp tại thời_điểm quyết_định thu_hồi rừng . 7 . Được Nhà_nước hỗ_trợ kinh_phí đối_với chủ rừng phát_triển rừng_sản_xuất khi bị thiệt_hại do thiên_tai . 8 . Hợp_tác , liên_kết với tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài để bảo_vệ và phát_triển rừng . 9 . Được bảo_đảm các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác . - Khai_thác lâm_sản trong rừng giống quốc_gia quy_định tại Điều 52 Luật Lâm_nghiệp 2017 ; - Hợp_tác , liên_kết với tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ; - Được bán sản_phẩm rừng trồng , cây giống lâm_nghiệp và lâm_sản khác theo Quy_chế quản_lý rừng . | 5,213 | |
Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia có nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 88 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ, đào_tạo, giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia... 2. Tổ_chức khoa_học và công_nghệ, đào_tạo, giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia có nghĩa_vụ sau đây : a ) Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 của Luật này ; b ) Không được chuyển_nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp, góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng ; c ) Thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, đào_tạo, giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp. Như_vậy, tổ_chức khoa_học và công_nghệ, đào_tạo, giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia như sau : - Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 cụ_thể : Nghĩa_vụ chung của chủ rừng 1. Quản_lý, bảo_vệ, phát_triển, sử_dụng rừng bền_vững theo Quy_chế quản_lý rừng, quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Thực_hiện quy_định về theo_dõi diễn_biến rừng. 3. Trả lại | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 88 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia ... 2 . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia có nghĩa_vụ sau đây : a ) Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 của Luật này ; b ) Không được chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng ; c ) Thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp . Như_vậy , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia như sau : - Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 cụ_thể : Nghĩa_vụ chung của chủ rừng 1 . Quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng rừng bền_vững theo Quy_chế quản_lý rừng , quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Thực_hiện quy_định về theo_dõi diễn_biến rừng . 3 . Trả lại rừng khi Nhà_nước thu_hồi rừng theo quy_định của Luật này . 4 . Bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng , thực_vật rừng , động_vật rừng . 5 . Phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng . 6 . Chấp_hành sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 7 . Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Không được chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp . | 5,214 | |
Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia có nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 88 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... rừng bền_vững theo Quy_chế quản_lý rừng, quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Thực_hiện quy_định về theo_dõi diễn_biến rừng. 3. Trả lại rừng khi Nhà_nước thu_hồi rừng theo quy_định của Luật này. 4. Bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng, thực_vật rừng, động_vật rừng. 5. Phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng, trừ sinh_vật gây hại rừng. 6. Chấp_hành sự quản_lý, thanh_tra, kiểm_tra, xử_lý vi_phạm của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 7. Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Không được chuyển_nhượng, tặng cho, cho thuê quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp, góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ, đào_tạo, giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 88 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia ... 2 . Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao khu rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học ; vườn thực_vật quốc_gia ; rừng giống quốc_gia có nghĩa_vụ sau đây : a ) Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 của Luật này ; b ) Không được chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng ; c ) Thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp . Như_vậy , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp được Nhà_nước giao rừng giống quốc_gia như sau : - Các nghĩa_vụ quy_định tại Điều 74 Luật Lâm_nghiệp 2017 cụ_thể : Nghĩa_vụ chung của chủ rừng 1 . Quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng rừng bền_vững theo Quy_chế quản_lý rừng , quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Thực_hiện quy_định về theo_dõi diễn_biến rừng . 3 . Trả lại rừng khi Nhà_nước thu_hồi rừng theo quy_định của Luật này . 4 . Bảo_tồn đa_dạng_sinh_học rừng , thực_vật rừng , động_vật rừng . 5 . Phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng . 6 . Chấp_hành sự quản_lý , thanh_tra , kiểm_tra , xử_lý vi_phạm của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 7 . Thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính và các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Không được chuyển_nhượng , tặng cho , cho thuê quyền sử_dụng rừng ; thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng ; - Thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp . | 5,215 | |
Thu_thập , xử_lý các loại thông_tin dữ_liệu về dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng phải đảm_bảo những gì ? | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về thu_thập , xử_lý các loại thông_tin dữ_liệu về dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng như sau : ... Quy_trình kỹ_thuật Trên cơ_sở thông_tin , số_liệu quan_trắc , cho thấy khả_năng xuất_hiện hoặc đã xuất_hiện những dấu_hiệu của nắng_nóng , cần thực_hiện các nội_dung sau : 1 . Thu_thập , xử_lý các loại thông_tin , dữ_liệu a ) Dữ_liệu trên các bản_đồ thời_tiết ; b ) Số_liệu quan_trắc về nhiệt_độ , độ_ẩm tương_đối ; c ) Dữ_liệu vệ_tinh ; d ) Dữ_liệu về nắng_nóng qua các sản_phẩm mô_hình dự_báo số trị . Theo đó , thu_thập , xử_lý các loại thông_tin dữ_liệu về dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng như sau : - Dữ_liệu trên các bản_đồ thời_tiết ; - Số_liệu quan_trắc về nhiệt_độ , độ_ẩm tương_đối ; - Dữ_liệu vệ_tinh ; - Dữ_liệu về nắng_nóng qua các sản_phẩm mô_hình dự_báo số trị . Dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng ( hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về thu_thập , xử_lý các loại thông_tin dữ_liệu về dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng như sau : Quy_trình kỹ_thuật Trên cơ_sở thông_tin , số_liệu quan_trắc , cho thấy khả_năng xuất_hiện hoặc đã xuất_hiện những dấu_hiệu của nắng_nóng , cần thực_hiện các nội_dung sau : 1 . Thu_thập , xử_lý các loại thông_tin , dữ_liệu a ) Dữ_liệu trên các bản_đồ thời_tiết ; b ) Số_liệu quan_trắc về nhiệt_độ , độ_ẩm tương_đối ; c ) Dữ_liệu vệ_tinh ; d ) Dữ_liệu về nắng_nóng qua các sản_phẩm mô_hình dự_báo số trị . Theo đó , thu_thập , xử_lý các loại thông_tin dữ_liệu về dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng như sau : - Dữ_liệu trên các bản_đồ thời_tiết ; - Số_liệu quan_trắc về nhiệt_độ , độ_ẩm tương_đối ; - Dữ_liệu vệ_tinh ; - Dữ_liệu về nắng_nóng qua các sản_phẩm mô_hình dự_báo số trị . Dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng ( hình từ Internet ) | 5,216 | |
Xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng như_thế_nào cho phù_hợp với quy_định pháp_luật ? | Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định : ... Quy_trình kỹ_thuật... 5. Xây_dựng bản tin dự_báo, cảnh_báo nắng_nóng a ) Đối_với hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia a 1 ) Tiêu_đề bản tin ; a 2 ) Thông_tin tóm_tắt hiện_trạng nắng_nóng tại thời_điểm gần nhất ( khu_vực xảy ra nắng_nóng, nhiệt_độ cao nhất và độ_ẩm tương_đối thấp nhất ) ; a 3 ) Dự_báo khu_vực ảnh_hưởng, cường_độ của nắng_nóng, dự_kiến thời_gian kết_thúc của nắng_nóng ; a 4 ) Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chi_tiết về cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; a 5 ) Thời_gian thực_hiện bản tin ; thời_gian ban_hành bản tin tiếp_theo. b ) Căn_cứ yêu_cầu thực_tế, tổ_chức, cá_nhân không thuộc hệ_thống dự_báo, cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quy_định nội_dung bản tin cho phù_hợp. Theo đó, khi thực_hiện xây_dựng bản tin dự_báo, cảnh_báo nắng_nóng cần đảm_bảo các nội_dung nêu trên. Và lưu_ý rằng : Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định 44/2014/QĐ-TTg, nhưng hiện_nay Quyết_định này đã hết hiệu_lực và thay_thế | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định : Quy_trình kỹ_thuật ... 5 . Xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng a ) Đối_với hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia a 1 ) Tiêu_đề bản tin ; a 2 ) Thông_tin tóm_tắt hiện_trạng nắng_nóng tại thời_điểm gần nhất ( khu_vực xảy ra nắng_nóng , nhiệt_độ cao nhất và độ_ẩm tương_đối thấp nhất ) ; a 3 ) Dự_báo khu_vực ảnh_hưởng , cường_độ của nắng_nóng , dự_kiến thời_gian kết_thúc của nắng_nóng ; a 4 ) Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chi_tiết về cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; a 5 ) Thời_gian thực_hiện bản tin ; thời_gian ban_hành bản tin tiếp_theo . b ) Căn_cứ yêu_cầu thực_tế , tổ_chức , cá_nhân không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quy_định nội_dung bản tin cho phù_hợp . Theo đó , khi thực_hiện xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng cần đảm_bảo các nội_dung nêu trên . Và lưu_ý rằng : Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định 44/2014/QĐ-TTg , nhưng hiện_nay Quyết_định này đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Điều 47 Quyết_định 18/2021/QĐ-TTg , cụ_thể như sau : Cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng 1 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 1 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ 35 °c đến 37 °c , kéo_dài từ 3 ngày trở lên ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37oc đến 39 °c , kéo_dài từ 3 ngày tới 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ hoặc kéo_dài từ 3 ngày tới 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; d ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Trung_Bộ . 2 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 2 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37 °c đến 39 °c , kéo_dài từ trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39oc đến 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 5 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41oc , kéo_dài từ 3 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ ; kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Trung_Bộ . 3 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 3 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37 °c đến 39 °c , kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ . 4 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 4 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài trên 25 ngày tại khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ trên 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ . | 5,217 | |
Xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng như_thế_nào cho phù_hợp với quy_định pháp_luật ? | Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định : ... Và lưu_ý rằng : Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định 44/2014/QĐ-TTg, nhưng hiện_nay Quyết_định này đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Điều 47 Quyết_định 18/2021/QĐ-TTg, cụ_thể như sau : Cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng 1. Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 1 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ 35 °c đến 37 °c, kéo_dài từ 3 ngày trở lên ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37oc đến 39 °c, kéo_dài từ 3 ngày tới 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ, Trung_Bộ hoặc kéo_dài từ 3 ngày tới 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên, Nam_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C, kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ, Trung_Bộ ; d ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C, kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Trung_Bộ. 2. Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 2 gồm | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định : Quy_trình kỹ_thuật ... 5 . Xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng a ) Đối_với hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia a 1 ) Tiêu_đề bản tin ; a 2 ) Thông_tin tóm_tắt hiện_trạng nắng_nóng tại thời_điểm gần nhất ( khu_vực xảy ra nắng_nóng , nhiệt_độ cao nhất và độ_ẩm tương_đối thấp nhất ) ; a 3 ) Dự_báo khu_vực ảnh_hưởng , cường_độ của nắng_nóng , dự_kiến thời_gian kết_thúc của nắng_nóng ; a 4 ) Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chi_tiết về cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; a 5 ) Thời_gian thực_hiện bản tin ; thời_gian ban_hành bản tin tiếp_theo . b ) Căn_cứ yêu_cầu thực_tế , tổ_chức , cá_nhân không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quy_định nội_dung bản tin cho phù_hợp . Theo đó , khi thực_hiện xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng cần đảm_bảo các nội_dung nêu trên . Và lưu_ý rằng : Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định 44/2014/QĐ-TTg , nhưng hiện_nay Quyết_định này đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Điều 47 Quyết_định 18/2021/QĐ-TTg , cụ_thể như sau : Cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng 1 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 1 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ 35 °c đến 37 °c , kéo_dài từ 3 ngày trở lên ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37oc đến 39 °c , kéo_dài từ 3 ngày tới 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ hoặc kéo_dài từ 3 ngày tới 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; d ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Trung_Bộ . 2 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 2 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37 °c đến 39 °c , kéo_dài từ trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39oc đến 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 5 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41oc , kéo_dài từ 3 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ ; kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Trung_Bộ . 3 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 3 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37 °c đến 39 °c , kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ . 4 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 4 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài trên 25 ngày tại khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ trên 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ . | 5,218 | |
Xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng như_thế_nào cho phù_hợp với quy_định pháp_luật ? | Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định : ... ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C, kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Trung_Bộ. 2. Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 2 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37 °c đến 39 °c, kéo_dài từ trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên, Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ, Trung_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39oc đến 41 °C, kéo_dài từ 3 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên, Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 5 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ, Trung_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41oc, kéo_dài từ 3 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ ; kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên, Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Trung_Bộ. 3. Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 3 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định : Quy_trình kỹ_thuật ... 5 . Xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng a ) Đối_với hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia a 1 ) Tiêu_đề bản tin ; a 2 ) Thông_tin tóm_tắt hiện_trạng nắng_nóng tại thời_điểm gần nhất ( khu_vực xảy ra nắng_nóng , nhiệt_độ cao nhất và độ_ẩm tương_đối thấp nhất ) ; a 3 ) Dự_báo khu_vực ảnh_hưởng , cường_độ của nắng_nóng , dự_kiến thời_gian kết_thúc của nắng_nóng ; a 4 ) Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chi_tiết về cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; a 5 ) Thời_gian thực_hiện bản tin ; thời_gian ban_hành bản tin tiếp_theo . b ) Căn_cứ yêu_cầu thực_tế , tổ_chức , cá_nhân không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quy_định nội_dung bản tin cho phù_hợp . Theo đó , khi thực_hiện xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng cần đảm_bảo các nội_dung nêu trên . Và lưu_ý rằng : Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định 44/2014/QĐ-TTg , nhưng hiện_nay Quyết_định này đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Điều 47 Quyết_định 18/2021/QĐ-TTg , cụ_thể như sau : Cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng 1 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 1 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ 35 °c đến 37 °c , kéo_dài từ 3 ngày trở lên ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37oc đến 39 °c , kéo_dài từ 3 ngày tới 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ hoặc kéo_dài từ 3 ngày tới 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; d ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Trung_Bộ . 2 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 2 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37 °c đến 39 °c , kéo_dài từ trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39oc đến 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 5 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41oc , kéo_dài từ 3 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ ; kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Trung_Bộ . 3 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 3 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37 °c đến 39 °c , kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ . 4 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 4 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài trên 25 ngày tại khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ trên 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ . | 5,219 | |
Xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng như_thế_nào cho phù_hợp với quy_định pháp_luật ? | Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định : ... từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Trung_Bộ. 3. Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 3 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37 °c đến 39 °c, kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên, Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C, kéo_dài trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên, Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ, Trung_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C, kéo_dài từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên, Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ, Trung_Bộ. 4. Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 4 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C, kéo_dài trên 25 ngày tại khu_vực Tây_Nguyên, Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C, kéo_dài từ trên 10 ngày | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định : Quy_trình kỹ_thuật ... 5 . Xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng a ) Đối_với hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia a 1 ) Tiêu_đề bản tin ; a 2 ) Thông_tin tóm_tắt hiện_trạng nắng_nóng tại thời_điểm gần nhất ( khu_vực xảy ra nắng_nóng , nhiệt_độ cao nhất và độ_ẩm tương_đối thấp nhất ) ; a 3 ) Dự_báo khu_vực ảnh_hưởng , cường_độ của nắng_nóng , dự_kiến thời_gian kết_thúc của nắng_nóng ; a 4 ) Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chi_tiết về cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; a 5 ) Thời_gian thực_hiện bản tin ; thời_gian ban_hành bản tin tiếp_theo . b ) Căn_cứ yêu_cầu thực_tế , tổ_chức , cá_nhân không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quy_định nội_dung bản tin cho phù_hợp . Theo đó , khi thực_hiện xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng cần đảm_bảo các nội_dung nêu trên . Và lưu_ý rằng : Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định 44/2014/QĐ-TTg , nhưng hiện_nay Quyết_định này đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Điều 47 Quyết_định 18/2021/QĐ-TTg , cụ_thể như sau : Cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng 1 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 1 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ 35 °c đến 37 °c , kéo_dài từ 3 ngày trở lên ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37oc đến 39 °c , kéo_dài từ 3 ngày tới 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ hoặc kéo_dài từ 3 ngày tới 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; d ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Trung_Bộ . 2 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 2 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37 °c đến 39 °c , kéo_dài từ trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39oc đến 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 5 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41oc , kéo_dài từ 3 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ ; kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Trung_Bộ . 3 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 3 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37 °c đến 39 °c , kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ . 4 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 4 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài trên 25 ngày tại khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ trên 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ . | 5,220 | |
Xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng như_thế_nào cho phù_hợp với quy_định pháp_luật ? | Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định : ... °C, kéo_dài trên 25 ngày tại khu_vực Tây_Nguyên, Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C, kéo_dài từ trên 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên, Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ, Trung_Bộ. | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định : Quy_trình kỹ_thuật ... 5 . Xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng a ) Đối_với hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia a 1 ) Tiêu_đề bản tin ; a 2 ) Thông_tin tóm_tắt hiện_trạng nắng_nóng tại thời_điểm gần nhất ( khu_vực xảy ra nắng_nóng , nhiệt_độ cao nhất và độ_ẩm tương_đối thấp nhất ) ; a 3 ) Dự_báo khu_vực ảnh_hưởng , cường_độ của nắng_nóng , dự_kiến thời_gian kết_thúc của nắng_nóng ; a 4 ) Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định số 44/2014/QĐ-TTg ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chi_tiết về cấp_độ rủi_ro thiên_tai ; a 5 ) Thời_gian thực_hiện bản tin ; thời_gian ban_hành bản tin tiếp_theo . b ) Căn_cứ yêu_cầu thực_tế , tổ_chức , cá_nhân không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quy_định nội_dung bản tin cho phù_hợp . Theo đó , khi thực_hiện xây_dựng bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng cần đảm_bảo các nội_dung nêu trên . Và lưu_ý rằng : Cảnh_báo cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng được thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 Quyết_định 44/2014/QĐ-TTg , nhưng hiện_nay Quyết_định này đã hết hiệu_lực và thay_thế bằng Điều 47 Quyết_định 18/2021/QĐ-TTg , cụ_thể như sau : Cấp_độ rủi_ro thiên_tai do nắng_nóng 1 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 1 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ 35 °c đến 37 °c , kéo_dài từ 3 ngày trở lên ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37oc đến 39 °c , kéo_dài từ 3 ngày tới 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ hoặc kéo_dài từ 3 ngày tới 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; d ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Trung_Bộ . 2 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 2 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37 °c đến 39 °c , kéo_dài từ trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39oc đến 41 °C , kéo_dài từ 3 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 5 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41oc , kéo_dài từ 3 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ ; kéo_dài từ 3 ngày đến 5 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Trung_Bộ . 3 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 3 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 37 °c đến 39 °c , kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ ; c ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ trên 5 ngày đến 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài từ trên 10 ngày đến 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ . 4 . Rủi_ro thiên_tai cấp_độ 4 gồm các trường_hợp sau : a ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày từ trên 39 °c đến 41 °C , kéo_dài trên 25 ngày tại khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ ; b ) Dự_báo đợt nắng_nóng với nhiệt_độ cao nhất trong ngày trên 41 °C , kéo_dài từ trên 10 ngày ở khu_vực Tây_Nguyên , Nam_Bộ hoặc kéo_dài trên 25 ngày ở khu_vực Bắc_Bộ , Trung_Bộ . | 5,221 | |
Bổ_sung bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 7 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT quy_định thì : ... 7 . Bổ_sung bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng Trong trường_hợp phát_hiện nắng_nóng có diễn_biến bất_thường cần bổ_sung bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng ngoài các bản tin được ban_hành theo quy_định tại Điều 21 của Thông_tư này . Việc bổ_sung bản tin được thực_hiện theo quy_định từ khoản 1 đến khoản 6 của Điều này . Dẫn chiếu đến Điều 21 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng : Tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng 1 . Hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : Bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng được ban_hành tối_thiểu mỗi ngày 04 bản tin vào 4 giờ 30 , 10 giờ 00 , 15 giờ 30 và 21 giờ 30 . 2 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dự_báo , cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quyết_định tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 7 Điều 20 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT quy_định thì : 7 . Bổ_sung bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng Trong trường_hợp phát_hiện nắng_nóng có diễn_biến bất_thường cần bổ_sung bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng ngoài các bản tin được ban_hành theo quy_định tại Điều 21 của Thông_tư này . Việc bổ_sung bản tin được thực_hiện theo quy_định từ khoản 1 đến khoản 6 của Điều này . Dẫn chiếu đến Điều 21 Thông_tư 41/2016/TT-BTNMT có quy_định về tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng : Tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng 1 . Hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia : Bản tin dự_báo , cảnh_báo nắng_nóng được ban_hành tối_thiểu mỗi ngày 04 bản tin vào 4 giờ 30 , 10 giờ 00 , 15 giờ 30 và 21 giờ 30 . 2 . Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động dự_báo , cảnh_báo không thuộc hệ_thống dự_báo , cảnh_báo khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia tự quyết_định tần_suất và thời_gian ban_hành bản tin . | 5,222 | |
Người lao_động chỉ làm_việc 14 ngày / tháng theo giao_kết hợp_đồng lao_động thì có trái pháp_luật không ? | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : ... " Điều 13. Hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công, tiền_lương, điều_kiện lao_động, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động. Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công, tiền_lương và sự quản_lý, điều_hành, giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động. 2. Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động " Theo đó việc công_ty muốn giao_kết hợp_đồng lao_động với anh có thời_hạn 1 năm thuộc loại hợp_đồng xác_định thời_hạn. Hợp_đồng lao_động theo quy_định pháp_luật thì được xây_dựng trên nguyên_tắc thoả_thuận giữa các bên nên việc_làm việc 14 ngày trong một tháng là do hai bên thoả_thuận không hề vi_phạm pháp_luật. Hiện_tại pháp_luật chỉ quy_định về giờ làm_việc và giờ nghỉ_ngơi của người lao_động trong nội_dung giao_kết hợp động tại khoản 1 Điều 21 Bộ_luật lao_động 2019. Đối_với số ngày_ngày làm_việc của anh có_thể căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về giờ làm_việc bình_thường của người lao_động như | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động " Theo đó việc công_ty muốn giao_kết hợp_đồng lao_động với anh có thời_hạn 1 năm thuộc loại hợp_đồng xác_định thời_hạn . Hợp_đồng lao_động theo quy_định pháp_luật thì được xây_dựng trên nguyên_tắc thoả_thuận giữa các bên nên việc_làm việc 14 ngày trong một tháng là do hai bên thoả_thuận không hề vi_phạm pháp_luật . Hiện_tại pháp_luật chỉ quy_định về giờ làm_việc và giờ nghỉ_ngơi của người lao_động trong nội_dung giao_kết hợp động tại khoản 1 Điều 21 Bộ_luật lao_động 2019 . Đối_với số ngày_ngày làm_việc của anh có_thể căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về giờ làm_việc bình_thường của người lao_động như sau : " Điều 105 . Thời_giờ làm_việc bình_thường 1 . Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . " Như_vậy , pháp_luật lao_động chỉ quy_định về thời_giờ làm_việc tối_đa theo ngày và theo tuần của người lao_động . Việc công_ty ký hợp_đồng lao_động chỉ quy_định làm_việc mỗi tháng không quá 14 ngày là không trái với quy_định của pháp_luật trong trường_hợp công_ty tuân_thủ về thời_giờ làm_việc tối_đa trong một ngày không quá 08 giờ và 1 tuần không quá 48 giờ . Mặc_dù nội_dung hợp_đồng lao_động chỉ quy_định làm_việc không quá 14 ngày / 1 tháng . Tuy_nhiên , công_ty vẫn phải tuân_thủ nguyên_tắc trả lương không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . Mức lương tối_thiểu được xác_lập theo vùng , ấn_định theo tháng , giờ trên cơ_sở khuyến_nghị của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia . | 5,223 | |
Người lao_động chỉ làm_việc 14 ngày / tháng theo giao_kết hợp_đồng lao_động thì có trái pháp_luật không ? | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : ... tại khoản 1 Điều 21 Bộ_luật lao_động 2019. Đối_với số ngày_ngày làm_việc của anh có_thể căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về giờ làm_việc bình_thường của người lao_động như sau : " Điều 105. Thời_giờ làm_việc bình_thường 1. Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần. 2. Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần. Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động. 3. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan. " Như_vậy, pháp_luật lao_động chỉ quy_định về thời_giờ làm_việc tối_đa theo ngày và theo tuần của người lao_động. Việc công_ty ký hợp_đồng lao_động chỉ quy_định làm_việc mỗi tháng không quá 14 ngày là không trái với quy_định của pháp_luật trong trường_hợp công_ty tuân_thủ về thời_giờ làm_việc | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động " Theo đó việc công_ty muốn giao_kết hợp_đồng lao_động với anh có thời_hạn 1 năm thuộc loại hợp_đồng xác_định thời_hạn . Hợp_đồng lao_động theo quy_định pháp_luật thì được xây_dựng trên nguyên_tắc thoả_thuận giữa các bên nên việc_làm việc 14 ngày trong một tháng là do hai bên thoả_thuận không hề vi_phạm pháp_luật . Hiện_tại pháp_luật chỉ quy_định về giờ làm_việc và giờ nghỉ_ngơi của người lao_động trong nội_dung giao_kết hợp động tại khoản 1 Điều 21 Bộ_luật lao_động 2019 . Đối_với số ngày_ngày làm_việc của anh có_thể căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về giờ làm_việc bình_thường của người lao_động như sau : " Điều 105 . Thời_giờ làm_việc bình_thường 1 . Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . " Như_vậy , pháp_luật lao_động chỉ quy_định về thời_giờ làm_việc tối_đa theo ngày và theo tuần của người lao_động . Việc công_ty ký hợp_đồng lao_động chỉ quy_định làm_việc mỗi tháng không quá 14 ngày là không trái với quy_định của pháp_luật trong trường_hợp công_ty tuân_thủ về thời_giờ làm_việc tối_đa trong một ngày không quá 08 giờ và 1 tuần không quá 48 giờ . Mặc_dù nội_dung hợp_đồng lao_động chỉ quy_định làm_việc không quá 14 ngày / 1 tháng . Tuy_nhiên , công_ty vẫn phải tuân_thủ nguyên_tắc trả lương không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . Mức lương tối_thiểu được xác_lập theo vùng , ấn_định theo tháng , giờ trên cơ_sở khuyến_nghị của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia . | 5,224 | |
Người lao_động chỉ làm_việc 14 ngày / tháng theo giao_kết hợp_đồng lao_động thì có trái pháp_luật không ? | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : ... của người lao_động. Việc công_ty ký hợp_đồng lao_động chỉ quy_định làm_việc mỗi tháng không quá 14 ngày là không trái với quy_định của pháp_luật trong trường_hợp công_ty tuân_thủ về thời_giờ làm_việc tối_đa trong một ngày không quá 08 giờ và 1 tuần không quá 48 giờ. Mặc_dù nội_dung hợp_đồng lao_động chỉ quy_định làm_việc không quá 14 ngày / 1 tháng. Tuy_nhiên, công_ty vẫn phải tuân_thủ nguyên_tắc trả lương không được thấp hơn mức lương tối_thiểu. Mức lương tối_thiểu được xác_lập theo vùng, ấn_định theo tháng, giờ trên cơ_sở khuyến_nghị của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về hợp_đồng lao_động như sau : " Điều 13 . Hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động là sự thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động về việc_làm có trả công , tiền_lương , điều_kiện lao_động , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên trong quan_hệ lao_động . Trường_hợp hai bên thoả_thuận bằng tên gọi khác nhưng có nội_dung thể_hiện về việc_làm có trả công , tiền_lương và sự quản_lý , điều_hành , giám_sát của một bên thì được coi là hợp_đồng lao_động . 2 . Trước khi nhận người lao_động vào làm_việc thì người sử_dụng lao_động phải giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động " Theo đó việc công_ty muốn giao_kết hợp_đồng lao_động với anh có thời_hạn 1 năm thuộc loại hợp_đồng xác_định thời_hạn . Hợp_đồng lao_động theo quy_định pháp_luật thì được xây_dựng trên nguyên_tắc thoả_thuận giữa các bên nên việc_làm việc 14 ngày trong một tháng là do hai bên thoả_thuận không hề vi_phạm pháp_luật . Hiện_tại pháp_luật chỉ quy_định về giờ làm_việc và giờ nghỉ_ngơi của người lao_động trong nội_dung giao_kết hợp động tại khoản 1 Điều 21 Bộ_luật lao_động 2019 . Đối_với số ngày_ngày làm_việc của anh có_thể căn_cứ theo Điều 105 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về giờ làm_việc bình_thường của người lao_động như sau : " Điều 105 . Thời_giờ làm_việc bình_thường 1 . Thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 08 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . 2 . Người sử_dụng lao_động có quyền quy_định thời_giờ làm_việc theo ngày hoặc tuần nhưng phải thông_báo cho người lao_động biết ; trường_hợp theo tuần thì thời_giờ làm_việc bình_thường không quá 10 giờ trong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần . Nhà_nước khuyến_khích người sử_dụng lao_động thực_hiện tuần làm_việc 40 giờ đối_với người lao_động . 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm giới_hạn thời_gian làm_việc tiếp_xúc với yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại đúng theo quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia và pháp_luật có liên_quan . " Như_vậy , pháp_luật lao_động chỉ quy_định về thời_giờ làm_việc tối_đa theo ngày và theo tuần của người lao_động . Việc công_ty ký hợp_đồng lao_động chỉ quy_định làm_việc mỗi tháng không quá 14 ngày là không trái với quy_định của pháp_luật trong trường_hợp công_ty tuân_thủ về thời_giờ làm_việc tối_đa trong một ngày không quá 08 giờ và 1 tuần không quá 48 giờ . Mặc_dù nội_dung hợp_đồng lao_động chỉ quy_định làm_việc không quá 14 ngày / 1 tháng . Tuy_nhiên , công_ty vẫn phải tuân_thủ nguyên_tắc trả lương không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . Mức lương tối_thiểu được xác_lập theo vùng , ấn_định theo tháng , giờ trên cơ_sở khuyến_nghị của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia . | 5,225 | |
Người lao_động làm_việc theo loại hợp_đồng nào thì phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ? | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia xã_hội bắt_buộc như sau : ... " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp đồng lao động không xác_định thời_hạn, hợp đồng lao động xác_định thời_hạn, hợp đồng lao động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể cả hợp đồng lao động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp luật về lao động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ;... " Theo đó người lao_động khi ký_kết với người sử_dụng lao_động hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp đồng lao động xác_định thời_hạn, hợp đồng lao động theo mùa_vụ theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng thì thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Căn_cứ quy_định trên, người lao_động là công_dân Việt_Nam làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là một trong những đối_tượng bắt_buộc phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. Do_đó, người sử_dụng lao_động ở đây là công_ty đã | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp đồng lao động không xác_định thời_hạn , hợp đồng lao động xác_định thời_hạn , hợp đồng lao động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể cả hợp đồng lao động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp luật về lao động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; ... " Theo đó người lao_động khi ký_kết với người sử_dụng lao_động hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp đồng lao động xác_định thời_hạn , hợp đồng lao động theo mùa_vụ theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng thì thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Căn_cứ quy_định trên , người lao_động là công_dân Việt_Nam làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là một trong những đối_tượng bắt_buộc phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . Do_đó , người sử_dụng lao_động ở đây là công_ty đã ký hợp_đồng lao_động với anh phải có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội cho anh theo quy của pháp_luật . | 5,226 | |
Người lao_động làm_việc theo loại hợp_đồng nào thì phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ? | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia xã_hội bắt_buộc như sau : ... , người lao_động là công_dân Việt_Nam làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là một trong những đối_tượng bắt_buộc phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. Do_đó, người sử_dụng lao_động ở đây là công_ty đã ký hợp_đồng lao_động với anh phải có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội cho anh theo quy của pháp_luật. " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp đồng lao động không xác_định thời_hạn, hợp đồng lao động xác_định thời_hạn, hợp đồng lao động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể cả hợp đồng lao động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp luật về lao động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ;... " Theo đó người lao_động khi ký_kết với người sử_dụng lao_động hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp đồng lao động xác_định thời_hạn, hợp đồng lao động theo mùa_vụ theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp đồng lao động không xác_định thời_hạn , hợp đồng lao động xác_định thời_hạn , hợp đồng lao động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể cả hợp đồng lao động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp luật về lao động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; ... " Theo đó người lao_động khi ký_kết với người sử_dụng lao_động hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp đồng lao động xác_định thời_hạn , hợp đồng lao động theo mùa_vụ theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng thì thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Căn_cứ quy_định trên , người lao_động là công_dân Việt_Nam làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là một trong những đối_tượng bắt_buộc phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . Do_đó , người sử_dụng lao_động ở đây là công_ty đã ký hợp_đồng lao_động với anh phải có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội cho anh theo quy của pháp_luật . | 5,227 | |
Người lao_động làm_việc theo loại hợp_đồng nào thì phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc ? | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia xã_hội bắt_buộc như sau : ... ký_kết với người sử_dụng lao_động hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp đồng lao động xác_định thời_hạn, hợp đồng lao động theo mùa_vụ theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng thì thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Căn_cứ quy_định trên, người lao_động là công_dân Việt_Nam làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là một trong những đối_tượng bắt_buộc phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội. Do_đó, người sử_dụng lao_động ở đây là công_ty đã ký hợp_đồng lao_động với anh phải có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội cho anh theo quy của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp đồng lao động không xác_định thời_hạn , hợp đồng lao động xác_định thời_hạn , hợp đồng lao động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể cả hợp đồng lao động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp luật về lao động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; ... " Theo đó người lao_động khi ký_kết với người sử_dụng lao_động hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp đồng lao động xác_định thời_hạn , hợp đồng lao động theo mùa_vụ theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng thì thuộc đối_tượng phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Căn_cứ quy_định trên , người lao_động là công_dân Việt_Nam làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là một trong những đối_tượng bắt_buộc phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . Do_đó , người sử_dụng lao_động ở đây là công_ty đã ký hợp_đồng lao_động với anh phải có trách_nhiệm đóng bảo_hiểm_xã_hội cho anh theo quy của pháp_luật . | 5,228 | |
Người lao_động khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được những quyền_lợi gì ? | Theo Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về quyền của của người lao_động như sau : ... " Điều 18. Quyền của người lao_động 1. Được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này. 2. Được cấp và quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội. 3. Nhận lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ, kịp_thời, theo một trong các hình_thức chi_trả sau : a ) Trực_tiếp từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức dịch_vụ được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền ; b ) Thông_qua tài_khoản tiền gửi của người lao_động mở tại ngân_hàng ; c ) Thông_qua người sử_dụng lao_động. 4. Hưởng bảo_hiểm_y_tế trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang hưởng lương hưu ; b ) Trong thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp thai_sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi ; c ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng ; d ) Đang hưởng trợ_cấp ốm_đau đối_với người lao_động mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành. 5. Được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 45 của Luật này và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội. 6 | None | 1 | Theo Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về quyền của của người lao_động như sau : " Điều 18 . Quyền của người lao_động 1 . Được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này . 2 . Được cấp và quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Nhận lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ , kịp_thời , theo một trong các hình_thức chi_trả sau : a ) Trực_tiếp từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức dịch_vụ được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền ; b ) Thông_qua tài_khoản tiền gửi của người lao_động mở tại ngân_hàng ; c ) Thông_qua người sử_dụng lao_động . 4 . Hưởng bảo_hiểm_y_tế trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang hưởng lương hưu ; b ) Trong thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp thai_sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi ; c ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng ; d ) Đang hưởng trợ_cấp ốm_đau đối_với người lao_động mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành . 5 . Được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 45 của Luật này và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội . 6 . Uỷ quyền cho người khác nhận lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội . 7 . Định_kỳ 06 tháng được người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội ; định_kỳ hằng năm được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được yêu_cầu người sử_dụng lao_động và cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp thông_tin về việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Khiếu_nại , tố_cáo và khởi_kiện về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật . " | 5,229 | |
Người lao_động khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được những quyền_lợi gì ? | Theo Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về quyền của của người lao_động như sau : ... trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 45 của Luật này và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội. 6. Uỷ quyền cho người khác nhận lương hưu, trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội. 7. Định_kỳ 06 tháng được người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội ; định_kỳ hằng năm được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được yêu_cầu người sử_dụng lao_động và cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp thông_tin về việc đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội. 8. Khiếu_nại, tố_cáo và khởi_kiện về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật. " | None | 1 | Theo Điều 18 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về quyền của của người lao_động như sau : " Điều 18 . Quyền của người lao_động 1 . Được tham_gia và hưởng các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của Luật này . 2 . Được cấp và quản_lý sổ bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Nhận lương hưu và trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội đầy_đủ , kịp_thời , theo một trong các hình_thức chi_trả sau : a ) Trực_tiếp từ cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức dịch_vụ được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền ; b ) Thông_qua tài_khoản tiền gửi của người lao_động mở tại ngân_hàng ; c ) Thông_qua người sử_dụng lao_động . 4 . Hưởng bảo_hiểm_y_tế trong các trường_hợp sau đây : a ) Đang hưởng lương hưu ; b ) Trong thời_gian nghỉ_việc hưởng trợ_cấp thai_sản khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi ; c ) Nghỉ_việc hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng ; d ) Đang hưởng trợ_cấp ốm_đau đối_với người lao_động mắc bệnh thuộc Danh_mục bệnh cần chữa_trị dài ngày do Bộ Y_tế ban_hành . 5 . Được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động nếu thuộc trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 45 của Luật này và đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được thanh_toán phí giám_định y_khoa nếu đủ điều_kiện để hưởng bảo_hiểm_xã_hội . 6 . Uỷ quyền cho người khác nhận lương hưu , trợ_cấp bảo_hiểm_xã_hội . 7 . Định_kỳ 06 tháng được người sử_dụng lao_động cung_cấp thông_tin về đóng bảo_hiểm_xã_hội ; định_kỳ hằng năm được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội xác_nhận về việc đóng bảo_hiểm_xã_hội ; được yêu_cầu người sử_dụng lao_động và cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội cung_cấp thông_tin về việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội . 8 . Khiếu_nại , tố_cáo và khởi_kiện về bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật . " | 5,230 | |
Phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần là gì ? | Khoản 10 Điều 3 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi là việc phát_hành thêm cổ_phiếu để đổi lấy cổ_phần , phần vốn góp tại. ... Khoản 10 Điều 3 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi là việc phát_hành thêm cổ_phiếu để đổi lấy cổ_phần , phần vốn góp tại doanh_nghiệp khác , để hoán_đổi khoản nợ của tổ_chức phát_hành đối_với chủ_nợ . | None | 1 | Khoản 10 Điều 3 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP quy_định phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi là việc phát_hành thêm cổ_phiếu để đổi lấy cổ_phần , phần vốn góp tại doanh_nghiệp khác , để hoán_đổi khoản nợ của tổ_chức phát_hành đối_với chủ_nợ . | 5,231 | |
Công_ty đại_chúng muốn phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông trong công_ty đại_chúng khác cần đảm_bảo những điều_kiện nào ? | Theo quy_định tại Điều 51 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định tron: ... Theo quy_định tại Điều 51 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong công_ty đại_chúng khác bao_gồm : - Có phương_án phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi được Đại_hội_đồng cổ_đông của tổ_chức phát_hành thông_qua. - Cổ_phiếu phát_hành bị hạn_chế chuyển_nhượng tối_thiểu 01 năm kể từ ngày kết_thúc đợt phát_hành trừ trường_hợp việc chuyển_nhượng được thực_hiện theo bản_án, quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật, quyết_định của Trọng_tài hoặc thừa_kế theo quy_định của pháp_luật. - Cổ_phiếu, phần vốn góp được hoán_đổi không bị hạn_chế chuyển_nhượng tại thời_điểm hoán_đổi theo quy_định của Điều_lệ công_ty và quy_định pháp_luật. - Có báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận của công_ty có cổ_phần hoặc phần vốn góp được hoán_đổi. Ý_kiến kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần. - Việc phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi phải đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. - Việc hoán_đổi phải đảm_bảo không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp. - Có ý_kiến của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 51 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong công_ty đại_chúng khác bao_gồm : - Có phương_án phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi được Đại_hội_đồng cổ_đông của tổ_chức phát_hành thông_qua . - Cổ_phiếu phát_hành bị hạn_chế chuyển_nhượng tối_thiểu 01 năm kể từ ngày kết_thúc đợt phát_hành trừ trường_hợp việc chuyển_nhượng được thực_hiện theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của Trọng_tài hoặc thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . - Cổ_phiếu , phần vốn góp được hoán_đổi không bị hạn_chế chuyển_nhượng tại thời_điểm hoán_đổi theo quy_định của Điều_lệ công_ty và quy_định pháp_luật . - Có báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận của công_ty có cổ_phần hoặc phần vốn góp được hoán_đổi . Ý_kiến kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần . - Việc phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi phải đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . - Việc hoán_đổi phải đảm_bảo không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp . - Có ý_kiến của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo . - Khoảng_cách giữa các đợt chào_bán , phát_hành riêng_lẻ phải cách nhau ít_nhất 06 tháng kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán , phát_hành riêng_lẻ . - Có chấp_thuận về nguyên_tắc bằng văn_bản của các đối_tượng được hoán_đổi về việc hoán_đổi cổ_phần . Điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong công_ty đại_chúng khác | 5,232 | |
Công_ty đại_chúng muốn phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông trong công_ty đại_chúng khác cần đảm_bảo những điều_kiện nào ? | Theo quy_định tại Điều 51 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định tron: ... đảm_bảo không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp. - Có ý_kiến của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo. - Khoảng_cách giữa các đợt chào_bán, phát_hành riêng_lẻ phải cách nhau ít_nhất 06 tháng kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán, phát_hành riêng_lẻ. - Có chấp_thuận về nguyên_tắc bằng văn_bản của các đối_tượng được hoán_đổi về việc hoán_đổi cổ_phần. Điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong công_ty đại_chúng khác | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 51 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong công_ty đại_chúng khác bao_gồm : - Có phương_án phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi được Đại_hội_đồng cổ_đông của tổ_chức phát_hành thông_qua . - Cổ_phiếu phát_hành bị hạn_chế chuyển_nhượng tối_thiểu 01 năm kể từ ngày kết_thúc đợt phát_hành trừ trường_hợp việc chuyển_nhượng được thực_hiện theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , quyết_định của Trọng_tài hoặc thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . - Cổ_phiếu , phần vốn góp được hoán_đổi không bị hạn_chế chuyển_nhượng tại thời_điểm hoán_đổi theo quy_định của Điều_lệ công_ty và quy_định pháp_luật . - Có báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận của công_ty có cổ_phần hoặc phần vốn góp được hoán_đổi . Ý_kiến kiểm_toán đối_với báo_cáo tài_chính là ý_kiến chấp_nhận toàn_phần . - Việc phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi phải đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . - Việc hoán_đổi phải đảm_bảo không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp . - Có ý_kiến của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo . - Khoảng_cách giữa các đợt chào_bán , phát_hành riêng_lẻ phải cách nhau ít_nhất 06 tháng kể từ ngày kết_thúc đợt chào_bán , phát_hành riêng_lẻ . - Có chấp_thuận về nguyên_tắc bằng văn_bản của các đối_tượng được hoán_đổi về việc hoán_đổi cổ_phần . Điều_kiện công_ty đại_chúng phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong công_ty đại_chúng khác | 5,233 | |
Công_ty đại_chúng muốn phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông trong công_ty đại_chúng khác cần đảm_bảo những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại Điều 52 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ công_ty đại_chúng đăng_ký phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong c: ... Căn_cứ tại Điều 52 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ công_ty đại_chúng đăng_ký phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong công_ty đại_chúng khác - Văn_bản chấp_thuận về nguyên_tắc của các đối_tượng được hoán_đổi về việc hoán_đổi cổ_phần. - Quyết_định Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty đại_chúng có cổ_phần được hoán_đổi thông_qua việc hoán_đổi đối_với trường_hợp hoán_đổi cổ_phần dẫn đến tỷ_lệ sở_hữu của tổ_chức phát_hành và người có liên_quan tại công_ty đại_chúng khác đến mức phải chào mua công_khai. - Giấy đăng_ký phát_hành ; - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông của tổ_chức phát_hành thông_qua phương_án phát_hành, trong đó nêu rõ : + Mục_đích phát_hành ; + Số_lượng cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; + Danh_sách nhà_đầu_tư ; + Số_lượng cổ_phiếu dự_kiến phát_hành hoán_đổi cho từng nhà_đầu_tư ; + Phương_pháp xác_định và tỷ_lệ hoán_đổi. Những người có quyền_lợi liên_quan đến đợt phát_hành cổ_phiếu không được tham_gia biểu_quyết. - Văn_bản cam_kết của tổ_chức, cá_nhân sở_hữu cổ_phần, phần vốn góp được hoán_đổi hoặc văn_bản xác_nhận bởi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty có cổ_phần, phần vốn góp được hoán_đổi về việc cổ_phần, phần vốn góp của nhà_đầu_tư được hoán_đổi không bị hạn_chế chuyển_nhượng. - | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 52 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ công_ty đại_chúng đăng_ký phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong công_ty đại_chúng khác - Văn_bản chấp_thuận về nguyên_tắc của các đối_tượng được hoán_đổi về việc hoán_đổi cổ_phần . - Quyết_định Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty đại_chúng có cổ_phần được hoán_đổi thông_qua việc hoán_đổi đối_với trường_hợp hoán_đổi cổ_phần dẫn đến tỷ_lệ sở_hữu của tổ_chức phát_hành và người có liên_quan tại công_ty đại_chúng khác đến mức phải chào mua công_khai . - Giấy đăng_ký phát_hành ; - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông của tổ_chức phát_hành thông_qua phương_án phát_hành , trong đó nêu rõ : + Mục_đích phát_hành ; + Số_lượng cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; + Danh_sách nhà_đầu_tư ; + Số_lượng cổ_phiếu dự_kiến phát_hành hoán_đổi cho từng nhà_đầu_tư ; + Phương_pháp xác_định và tỷ_lệ hoán_đổi . Những người có quyền_lợi liên_quan đến đợt phát_hành cổ_phiếu không được tham_gia biểu_quyết . - Văn_bản cam_kết của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu cổ_phần , phần vốn góp được hoán_đổi hoặc văn_bản xác_nhận bởi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty có cổ_phần , phần vốn góp được hoán_đổi về việc cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư được hoán_đổi không bị hạn_chế chuyển_nhượng . - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận của tổ_chức phát_hành , công_ty có cổ_phần , phần góp vốn được hoán_đổi . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị ( trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền ) thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . - Văn_bản cam_kết của tổ_chức phát_hành đảm_bảo không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp . - Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo . - Tài_liệu cung_cấp thông_tin về đợt phát_hành cho nhà_đầu_tư ( nếu có ) . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành . * Lưu_ý : + Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . + Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . Như_vậy , để một Công_ty đại_chúng muốn phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông trong công_ty đại_chúng khác thì công_ty đại_chúng đó cần phải đảm_bảo các điều_kiện để được phép phát_hành cổ_phiếu và chuẩn_bị các tài_liệu liên_quan để hoàn_thiện hồ_sơ đăng_ký phát_hành theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . | 5,234 | |
Công_ty đại_chúng muốn phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông trong công_ty đại_chúng khác cần đảm_bảo những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại Điều 52 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ công_ty đại_chúng đăng_ký phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong c: ... bởi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty có cổ_phần, phần vốn góp được hoán_đổi về việc cổ_phần, phần vốn góp của nhà_đầu_tư được hoán_đổi không bị hạn_chế chuyển_nhượng. - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận của tổ_chức phát_hành, công_ty có cổ_phần, phần góp vốn được hoán_đổi. - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị ( trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền ) thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài. - Văn_bản cam_kết của tổ_chức phát_hành đảm_bảo không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp. - Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo. - Tài_liệu cung_cấp thông_tin về đợt phát_hành cho nhà_đầu_tư ( nếu có ). - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành. * Lưu_ý : + Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng, hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng. + Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 52 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ công_ty đại_chúng đăng_ký phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong công_ty đại_chúng khác - Văn_bản chấp_thuận về nguyên_tắc của các đối_tượng được hoán_đổi về việc hoán_đổi cổ_phần . - Quyết_định Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty đại_chúng có cổ_phần được hoán_đổi thông_qua việc hoán_đổi đối_với trường_hợp hoán_đổi cổ_phần dẫn đến tỷ_lệ sở_hữu của tổ_chức phát_hành và người có liên_quan tại công_ty đại_chúng khác đến mức phải chào mua công_khai . - Giấy đăng_ký phát_hành ; - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông của tổ_chức phát_hành thông_qua phương_án phát_hành , trong đó nêu rõ : + Mục_đích phát_hành ; + Số_lượng cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; + Danh_sách nhà_đầu_tư ; + Số_lượng cổ_phiếu dự_kiến phát_hành hoán_đổi cho từng nhà_đầu_tư ; + Phương_pháp xác_định và tỷ_lệ hoán_đổi . Những người có quyền_lợi liên_quan đến đợt phát_hành cổ_phiếu không được tham_gia biểu_quyết . - Văn_bản cam_kết của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu cổ_phần , phần vốn góp được hoán_đổi hoặc văn_bản xác_nhận bởi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty có cổ_phần , phần vốn góp được hoán_đổi về việc cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư được hoán_đổi không bị hạn_chế chuyển_nhượng . - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận của tổ_chức phát_hành , công_ty có cổ_phần , phần góp vốn được hoán_đổi . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị ( trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền ) thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . - Văn_bản cam_kết của tổ_chức phát_hành đảm_bảo không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp . - Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo . - Tài_liệu cung_cấp thông_tin về đợt phát_hành cho nhà_đầu_tư ( nếu có ) . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành . * Lưu_ý : + Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . + Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . Như_vậy , để một Công_ty đại_chúng muốn phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông trong công_ty đại_chúng khác thì công_ty đại_chúng đó cần phải đảm_bảo các điều_kiện để được phép phát_hành cổ_phiếu và chuẩn_bị các tài_liệu liên_quan để hoàn_thiện hồ_sơ đăng_ký phát_hành theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . | 5,235 | |
Công_ty đại_chúng muốn phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông trong công_ty đại_chúng khác cần đảm_bảo những điều_kiện nào ? | Căn_cứ tại Điều 52 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ công_ty đại_chúng đăng_ký phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong c: ... tín_dụng, hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng. + Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm, hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm. Như_vậy, để một Công_ty đại_chúng muốn phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông trong công_ty đại_chúng khác thì công_ty đại_chúng đó cần phải đảm_bảo các điều_kiện để được phép phát_hành cổ_phiếu và chuẩn_bị các tài_liệu liên_quan để hoàn_thiện hồ_sơ đăng_ký phát_hành theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 52 Nghị_định 155/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ công_ty đại_chúng đăng_ký phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông xác_định trong công_ty đại_chúng khác - Văn_bản chấp_thuận về nguyên_tắc của các đối_tượng được hoán_đổi về việc hoán_đổi cổ_phần . - Quyết_định Đại_hội_đồng cổ_đông của công_ty đại_chúng có cổ_phần được hoán_đổi thông_qua việc hoán_đổi đối_với trường_hợp hoán_đổi cổ_phần dẫn đến tỷ_lệ sở_hữu của tổ_chức phát_hành và người có liên_quan tại công_ty đại_chúng khác đến mức phải chào mua công_khai . - Giấy đăng_ký phát_hành ; - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông của tổ_chức phát_hành thông_qua phương_án phát_hành , trong đó nêu rõ : + Mục_đích phát_hành ; + Số_lượng cổ_phiếu dự_kiến phát_hành ; + Danh_sách nhà_đầu_tư ; + Số_lượng cổ_phiếu dự_kiến phát_hành hoán_đổi cho từng nhà_đầu_tư ; + Phương_pháp xác_định và tỷ_lệ hoán_đổi . Những người có quyền_lợi liên_quan đến đợt phát_hành cổ_phiếu không được tham_gia biểu_quyết . - Văn_bản cam_kết của tổ_chức , cá_nhân sở_hữu cổ_phần , phần vốn góp được hoán_đổi hoặc văn_bản xác_nhận bởi người đại_diện theo pháp_luật của công_ty có cổ_phần , phần vốn góp được hoán_đổi về việc cổ_phần , phần vốn góp của nhà_đầu_tư được hoán_đổi không bị hạn_chế chuyển_nhượng . - Báo_cáo tài_chính năm gần nhất được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận của tổ_chức phát_hành , công_ty có cổ_phần , phần góp vốn được hoán_đổi . - Quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông hoặc Hội_đồng_quản_trị ( trong trường_hợp được Đại_hội_đồng cổ_đông uỷ_quyền ) thông_qua phương_án đảm_bảo việc phát_hành cổ_phiếu đáp_ứng quy_định về tỷ_lệ sở_hữu nước_ngoài . - Văn_bản cam_kết của tổ_chức phát_hành đảm_bảo không vi_phạm quy_định về sở_hữu chéo của Luật Doanh_nghiệp . - Văn_bản của Uỷ_ban Cạnh_tranh Quốc_gia về tập_trung kinh_tế được thực_hiện hoặc tập_trung kinh_tế có điều_kiện trong trường_hợp việc hoán_đổi dẫn đến hoạt_động tập_trung kinh_tế thuộc ngưỡng tập_trung kinh_tế phải thông_báo . - Tài_liệu cung_cấp thông_tin về đợt phát_hành cho nhà_đầu_tư ( nếu có ) . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị thông_qua hồ_sơ đăng_ký phát_hành . * Lưu_ý : + Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức tín_dụng , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về đề_nghị tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về các tổ_chức tín_dụng . + Đối_với việc phát_hành cổ_phiếu của tổ_chức kinh_doanh bảo_hiểm , hồ_sơ phải có văn_bản chấp_thuận của Bộ Tài_chính về việc tăng vốn_điều_lệ theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . Như_vậy , để một Công_ty đại_chúng muốn phát_hành cổ_phiếu để hoán_đổi cổ_phần cho số cổ_đông trong công_ty đại_chúng khác thì công_ty đại_chúng đó cần phải đảm_bảo các điều_kiện để được phép phát_hành cổ_phiếu và chuẩn_bị các tài_liệu liên_quan để hoàn_thiện hồ_sơ đăng_ký phát_hành theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán . | 5,236 | |
Người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 về các trường_hợp người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động : ... " 1. Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động. Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau, tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục. Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 về các trường_hợp người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động : " 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . " | 5,237 | |
Người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 về các trường_hợp người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động : ... , dịch_bệnh nguy_hiểm, địch_hoạ hoặc di_dời, thu_hẹp sản_xuất, kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động. " | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 36 Bộ_luật Lao_động 2019 về các trường_hợp người sử_dụng lao_động được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động : " 1 . Người sử_dụng lao_động có quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trong trường_hợp sau đây : a ) Người lao_động thường_xuyên không hoàn_thành công_việc theo hợp_đồng lao_động được xác_định theo tiêu_chí đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc trong quy_chế của người sử_dụng lao_động . Quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc do người sử_dụng lao_động ban_hành nhưng phải tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ; b ) Người lao_động bị ốm_đau , tai_nạn đã điều_trị 12 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn hoặc đã điều_trị 06 tháng liên_tục đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn từ 12 tháng đến 36 tháng hoặc quá nửa thời_hạn hợp_đồng lao_động đối_với người làm_việc theo hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có thời_hạn dưới 12 tháng mà khả_năng lao_động chưa hồi_phục . Khi sức_khoẻ của người lao_động bình_phục thì người sử_dụng lao_động xem_xét để tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động với người lao_động ; c ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh nguy_hiểm , địch_hoạ hoặc di_dời , thu_hẹp sản_xuất , kinh_doanh theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền mà người sử_dụng lao_động đã tìm mọi biện_pháp khắc_phục nhưng vẫn buộc phải giảm chỗ làm_việc ; d ) Người lao_động không có_mặt tại nơi làm_việc sau thời_hạn quy_định tại Điều 31 của Bộ_luật này ; đ ) Người lao_động đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại Điều 169 của Bộ_luật này , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác ; e ) Người lao_động tự_ý bỏ việc mà không có lý_do chính_đáng từ 05 ngày làm_việc liên_tục trở lên ; g ) Người lao_động cung_cấp không trung_thực thông_tin theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 của Bộ_luật này khi giao_kết hợp_đồng lao_động làm ảnh_hưởng đến việc tuyển_dụng người lao_động . " | 5,238 | |
Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Bộ_luật Lao_động 2019 thì : ... " Điều 41. Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1. Phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết ; phải trả tiền_lương, đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp trong những ngày người lao_động không được làm_việc và phải trả thêm cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động. Sau khi được nhận lại làm_việc, người lao_động hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động các khoản tiền trợ_cấp thôi_việc, trợ_cấp mất việc_làm nếu đã nhận của người sử_dụng lao_động. Trường_hợp không còn vị_trí, công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn muốn làm_việc thì hai bên thoả_thuận để sửa_đổi, bổ_sung hợp_đồng lao_động. Trường_hợp vi_phạm quy_định về thời_hạn báo trước quy_định tại khoản 2 Điều 36 của Bộ_luật này thì phải trả một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước. 2. Trường_hợp người lao_động không muốn tiếp_tục làm_việc thì ngoài khoản tiền phải trả quy_định tại khoản 1 Điều này người sử_dụng lao_động phải trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này để chấm_dứt | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Bộ_luật Lao_động 2019 thì : " Điều 41 . Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết ; phải trả tiền_lương , đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp trong những ngày người lao_động không được làm_việc và phải trả thêm cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Sau khi được nhận lại làm_việc , người lao_động hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động các khoản tiền trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm nếu đã nhận của người sử_dụng lao_động . Trường_hợp không còn vị_trí , công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn muốn làm_việc thì hai bên thoả_thuận để sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động . Trường_hợp vi_phạm quy_định về thời_hạn báo trước quy_định tại khoản 2 Điều 36 của Bộ_luật này thì phải trả một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 2 . Trường_hợp người lao_động không muốn tiếp_tục làm_việc thì ngoài khoản tiền phải trả quy_định tại khoản 1 Điều này người sử_dụng lao_động phải trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này để chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 3 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không muốn nhận lại người lao_động và người lao_động đồng_ý thì ngoài khoản tiền người sử_dụng lao_động phải trả theo quy_định tại khoản 1 Điều này và trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này , hai bên thoả_thuận khoản tiền bồi_thường thêm cho người lao_động nhưng ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động để chấm_dứt hợp_đồng lao_động . " Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động | 5,239 | |
Khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật người sử_dụng lao_động có nghĩa_vụ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Bộ_luật Lao_động 2019 thì : ... muốn tiếp_tục làm_việc thì ngoài khoản tiền phải trả quy_định tại khoản 1 Điều này người sử_dụng lao_động phải trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này để chấm_dứt hợp_đồng lao_động. 3. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không muốn nhận lại người lao_động và người lao_động đồng_ý thì ngoài khoản tiền người sử_dụng lao_động phải trả theo quy_định tại khoản 1 Điều này và trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này, hai bên thoả_thuận khoản tiền bồi_thường thêm cho người lao_động nhưng ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động để chấm_dứt hợp_đồng lao_động. " Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 41 Bộ_luật Lao_động 2019 thì : " Điều 41 . Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật 1 . Phải nhận người lao_động trở_lại làm_việc theo hợp_đồng lao_động đã giao_kết ; phải trả tiền_lương , đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp trong những ngày người lao_động không được làm_việc và phải trả thêm cho người lao_động một khoản tiền ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động . Sau khi được nhận lại làm_việc , người lao_động hoàn_trả cho người sử_dụng lao_động các khoản tiền trợ_cấp thôi_việc , trợ_cấp mất việc_làm nếu đã nhận của người sử_dụng lao_động . Trường_hợp không còn vị_trí , công_việc đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động mà người lao_động vẫn muốn làm_việc thì hai bên thoả_thuận để sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động . Trường_hợp vi_phạm quy_định về thời_hạn báo trước quy_định tại khoản 2 Điều 36 của Bộ_luật này thì phải trả một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động trong những ngày không báo trước . 2 . Trường_hợp người lao_động không muốn tiếp_tục làm_việc thì ngoài khoản tiền phải trả quy_định tại khoản 1 Điều này người sử_dụng lao_động phải trả trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này để chấm_dứt hợp_đồng lao_động . 3 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không muốn nhận lại người lao_động và người lao_động đồng_ý thì ngoài khoản tiền người sử_dụng lao_động phải trả theo quy_định tại khoản 1 Điều này và trợ_cấp thôi_việc theo quy_định tại Điều 46 của Bộ_luật này , hai bên thoả_thuận khoản tiền bồi_thường thêm cho người lao_động nhưng ít_nhất bằng 02 tháng tiền_lương theo hợp_đồng lao_động để chấm_dứt hợp_đồng lao_động . " Đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động | 5,240 | |
Công_ty có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động khi họ đang nghỉ_phép hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Bộ_luật Lao_động 2019 : ... " Điều 37. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn, bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị, điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này. 2. Người lao_động đang nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng và trường_hợp nghỉ khác được người sử_dụng lao_động đồng_ý. 3. Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động đang nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi. " Như_vậy, trong trường_hợp người lao_động đang nghỉ hằng năm thì người sử_dụng lao_động không được phép thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động. Theo như thông_tin bạn cung_cấp, bạn đang nghỉ_phép hằng năm vì có thoả_thuận cộng dồn 03 năm nghỉ_phép thành nghỉ một lần. Nhưng đang trong thời_gian nghỉ_phép mà công_ty ra Quyết_định cho bạn thôi_việc mà không rõ lý_do, do_đó, trong trường_hợp này, công_ty của bạn thực_hiện không đúng quy_định của pháp_luật. Bạn có quyền làm đơn khiếu_nại gửi đến Giám_đốc công_ty của bạn để yêu_cầu giải_quyết. Trong trường_hợp Giám_đốc của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Bộ_luật Lao_động 2019 : " Điều 37 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn , bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị , điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động đang nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng và trường_hợp nghỉ khác được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 3 . Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động đang nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " Như_vậy , trong trường_hợp người lao_động đang nghỉ hằng năm thì người sử_dụng lao_động không được phép thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Theo như thông_tin bạn cung_cấp , bạn đang nghỉ_phép hằng năm vì có thoả_thuận cộng dồn 03 năm nghỉ_phép thành nghỉ một lần . Nhưng đang trong thời_gian nghỉ_phép mà công_ty ra Quyết_định cho bạn thôi_việc mà không rõ lý_do , do_đó , trong trường_hợp này , công_ty của bạn thực_hiện không đúng quy_định của pháp_luật . Bạn có quyền làm đơn khiếu_nại gửi đến Giám_đốc công_ty của bạn để yêu_cầu giải_quyết . Trong trường_hợp Giám_đốc của bạn không giải_quyết thì bạn có quyền làm đơn khiếu_nại nộp trực_tiếp tới Sở Lao_động nơi công_ty đặt trụ_sở chính . Hoặc bạn có_thể nộp đơn khởi_kiện tới trực_tiếp Toà_án nhân_dân cấp quận , huyện , thị_xã nơi công_ty đặt trụ_sở chính để giải_quyết . | 5,241 | |
Công_ty có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động khi họ đang nghỉ_phép hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Bộ_luật Lao_động 2019 : ... này, công_ty của bạn thực_hiện không đúng quy_định của pháp_luật. Bạn có quyền làm đơn khiếu_nại gửi đến Giám_đốc công_ty của bạn để yêu_cầu giải_quyết. Trong trường_hợp Giám_đốc của bạn không giải_quyết thì bạn có quyền làm đơn khiếu_nại nộp trực_tiếp tới Sở Lao_động nơi công_ty đặt trụ_sở chính. Hoặc bạn có_thể nộp đơn khởi_kiện tới trực_tiếp Toà_án nhân_dân cấp quận, huyện, thị_xã nơi công_ty đặt trụ_sở chính để giải_quyết. " Điều 37. Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn, bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị, điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền, trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này. 2. Người lao_động đang nghỉ hằng năm, nghỉ_việc riêng và trường_hợp nghỉ khác được người sử_dụng lao_động đồng_ý. 3. Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động đang nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi. " Như_vậy, trong trường_hợp người lao_động đang nghỉ hằng năm thì người sử_dụng lao_động không được phép thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Bộ_luật Lao_động 2019 : " Điều 37 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn , bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị , điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động đang nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng và trường_hợp nghỉ khác được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 3 . Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động đang nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " Như_vậy , trong trường_hợp người lao_động đang nghỉ hằng năm thì người sử_dụng lao_động không được phép thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Theo như thông_tin bạn cung_cấp , bạn đang nghỉ_phép hằng năm vì có thoả_thuận cộng dồn 03 năm nghỉ_phép thành nghỉ một lần . Nhưng đang trong thời_gian nghỉ_phép mà công_ty ra Quyết_định cho bạn thôi_việc mà không rõ lý_do , do_đó , trong trường_hợp này , công_ty của bạn thực_hiện không đúng quy_định của pháp_luật . Bạn có quyền làm đơn khiếu_nại gửi đến Giám_đốc công_ty của bạn để yêu_cầu giải_quyết . Trong trường_hợp Giám_đốc của bạn không giải_quyết thì bạn có quyền làm đơn khiếu_nại nộp trực_tiếp tới Sở Lao_động nơi công_ty đặt trụ_sở chính . Hoặc bạn có_thể nộp đơn khởi_kiện tới trực_tiếp Toà_án nhân_dân cấp quận , huyện , thị_xã nơi công_ty đặt trụ_sở chính để giải_quyết . | 5,242 | |
Công_ty có được đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động với người lao_động khi họ đang nghỉ_phép hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Bộ_luật Lao_động 2019 : ... nuôi con dưới 12 tháng tuổi. " Như_vậy, trong trường_hợp người lao_động đang nghỉ hằng năm thì người sử_dụng lao_động không được phép thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động. Theo như thông_tin bạn cung_cấp, bạn đang nghỉ_phép hằng năm vì có thoả_thuận cộng dồn 03 năm nghỉ_phép thành nghỉ một lần. Nhưng đang trong thời_gian nghỉ_phép mà công_ty ra Quyết_định cho bạn thôi_việc mà không rõ lý_do, do_đó, trong trường_hợp này, công_ty của bạn thực_hiện không đúng quy_định của pháp_luật. Bạn có quyền làm đơn khiếu_nại gửi đến Giám_đốc công_ty của bạn để yêu_cầu giải_quyết. Trong trường_hợp Giám_đốc của bạn không giải_quyết thì bạn có quyền làm đơn khiếu_nại nộp trực_tiếp tới Sở Lao_động nơi công_ty đặt trụ_sở chính. Hoặc bạn có_thể nộp đơn khởi_kiện tới trực_tiếp Toà_án nhân_dân cấp quận, huyện, thị_xã nơi công_ty đặt trụ_sở chính để giải_quyết. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Bộ_luật Lao_động 2019 : " Điều 37 . Trường_hợp người sử_dụng lao_động không được thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Người lao_động ốm_đau hoặc bị tai_nạn , bệnh_nghề_nghiệp đang điều_trị , điều_dưỡng theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền , trừ trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 36 của Bộ_luật này . 2 . Người lao_động đang nghỉ hằng năm , nghỉ_việc riêng và trường_hợp nghỉ khác được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 3 . Người lao_động nữ mang thai ; người lao_động đang nghỉ thai_sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi . " Như_vậy , trong trường_hợp người lao_động đang nghỉ hằng năm thì người sử_dụng lao_động không được phép thực_hiện quyền đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Theo như thông_tin bạn cung_cấp , bạn đang nghỉ_phép hằng năm vì có thoả_thuận cộng dồn 03 năm nghỉ_phép thành nghỉ một lần . Nhưng đang trong thời_gian nghỉ_phép mà công_ty ra Quyết_định cho bạn thôi_việc mà không rõ lý_do , do_đó , trong trường_hợp này , công_ty của bạn thực_hiện không đúng quy_định của pháp_luật . Bạn có quyền làm đơn khiếu_nại gửi đến Giám_đốc công_ty của bạn để yêu_cầu giải_quyết . Trong trường_hợp Giám_đốc của bạn không giải_quyết thì bạn có quyền làm đơn khiếu_nại nộp trực_tiếp tới Sở Lao_động nơi công_ty đặt trụ_sở chính . Hoặc bạn có_thể nộp đơn khởi_kiện tới trực_tiếp Toà_án nhân_dân cấp quận , huyện , thị_xã nơi công_ty đặt trụ_sở chính để giải_quyết . | 5,243 | |
Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư là những đối_tượng nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP về đối_tượng hưởng ưu_đãi đầu_tư như sau : ... Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm : + Dự_án đầu_tư thuộc ngành, nghề ưu_đãi đầu_tư hoặc ngành, nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. + Dự_án đầu_tư tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại Phụ_lục III Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. + Dự_án đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 6.000 tỷ đồng trở lên được áp_dụng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020. + Dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020. + Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 gồm : + Trung_tâm đổi_mới sáng_tạo. + Dự_án đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo. + Chuỗi phân_phối sản_phẩm của doanh_nghiệp nhỏ và vừa + Cơ_sở kỹ_thuật hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; khu làm_việc chung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo. Như_vậy, các đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư được quy_định cụ_thể tại Điều 19 Nghị_định 31/20@@ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP về đối_tượng hưởng ưu_đãi đầu_tư như sau : Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm : + Dự_án đầu_tư thuộc ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư hoặc ngành , nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. + Dự_án đầu_tư tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại Phụ_lục III Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. + Dự_án đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 6.000 tỷ đồng trở lên được áp_dụng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 . + Dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 . + Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 gồm : + Trung_tâm đổi_mới sáng_tạo . + Dự_án đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo . + Chuỗi phân_phối sản_phẩm của doanh_nghiệp nhỏ và vừa + Cơ_sở kỹ_thuật hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; khu làm_việc chung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo . Như_vậy , các đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư được quy_định cụ_thể tại Điều 19 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | 5,244 | |
Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư là những đối_tượng nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP về đối_tượng hưởng ưu_đãi đầu_tư như sau : ... nhỏ và vừa ; khu làm_việc chung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo. Như_vậy, các đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư được quy_định cụ_thể tại Điều 19 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm : + Dự_án đầu_tư thuộc ngành, nghề ưu_đãi đầu_tư hoặc ngành, nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. + Dự_án đầu_tư tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại Phụ_lục III Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. + Dự_án đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 6.000 tỷ đồng trở lên được áp_dụng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020. + Dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020. + Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 gồm : + Trung_tâm đổi_mới sáng_tạo. + Dự_án đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo. + Chuỗi phân_phối sản_phẩm của doanh_nghiệp nhỏ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP về đối_tượng hưởng ưu_đãi đầu_tư như sau : Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm : + Dự_án đầu_tư thuộc ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư hoặc ngành , nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. + Dự_án đầu_tư tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại Phụ_lục III Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. + Dự_án đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 6.000 tỷ đồng trở lên được áp_dụng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 . + Dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 . + Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 gồm : + Trung_tâm đổi_mới sáng_tạo . + Dự_án đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo . + Chuỗi phân_phối sản_phẩm của doanh_nghiệp nhỏ và vừa + Cơ_sở kỹ_thuật hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; khu làm_việc chung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo . Như_vậy , các đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư được quy_định cụ_thể tại Điều 19 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | 5,245 | |
Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư là những đối_tượng nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP về đối_tượng hưởng ưu_đãi đầu_tư như sau : ... theo quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 gồm : + Trung_tâm đổi_mới sáng_tạo. + Dự_án đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo. + Chuỗi phân_phối sản_phẩm của doanh_nghiệp nhỏ và vừa + Cơ_sở kỹ_thuật hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; khu làm_việc chung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo. Như_vậy, các đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư được quy_định cụ_thể tại Điều 19 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 19 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP về đối_tượng hưởng ưu_đãi đầu_tư như sau : Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 bao_gồm : + Dự_án đầu_tư thuộc ngành , nghề ưu_đãi đầu_tư hoặc ngành , nghề đặc_biệt ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại Phụ_lục II Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. + Dự_án đầu_tư tại địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn hoặc địa_bàn có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định tại Phụ_lục III Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. + Dự_án đầu_tư có quy_mô vốn đầu_tư từ 6.000 tỷ đồng trở lên được áp_dụng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 . + Dự_án đầu_tư được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm d khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 . + Đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư theo quy_định tại điểm e khoản 2 Điều 15 Luật Đầu_tư 2020 gồm : + Trung_tâm đổi_mới sáng_tạo . + Dự_án đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo . + Chuỗi phân_phối sản_phẩm của doanh_nghiệp nhỏ và vừa + Cơ_sở kỹ_thuật hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa ; khu làm_việc chung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo . Như_vậy , các đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư được quy_định cụ_thể tại Điều 19 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | 5,246 | |
Nhập_khẩu máy_móc thiết_bị tạo tài_sản_cố_định có phải nộp thuế nhập_khẩu không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về miễn thuế hàng_hoá nhậ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về miễn thuế hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định như sau : Miễn thuế hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định của đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư 1 . Hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định của đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư được miễn thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 11 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu . 2 . Hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định của một dự_án đầu_tư có phần dự_án thuộc đối_tượng ưu_đãi đầu_tư được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu được phân_bổ , hạch_toán riêng để sử_dụng trực_tiếp cho phần dự_án thuộc đối_tượng ưu_đãi đầu_tư . 3 . Dự_án đầu_tư thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư và không thuộc ngành_nghề ưu_đãi đầu_tư thì được miễn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định phục_vụ sản_xuất của dự_án ưu_đãi đầu_tư . Như_vậy , khi nhập_khẩu hàng_hoá để tạo tài_sản_cố_định của đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư sẽ được hưởng ưu_đãi miễn thuế nhập_khẩu theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về miễn thuế hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định như sau : Miễn thuế hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định của đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư 1 . Hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định của đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư được miễn thuế nhập_khẩu theo quy_định tại khoản 11 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu . 2 . Hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định của một dự_án đầu_tư có phần dự_án thuộc đối_tượng ưu_đãi đầu_tư được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu được phân_bổ , hạch_toán riêng để sử_dụng trực_tiếp cho phần dự_án thuộc đối_tượng ưu_đãi đầu_tư . 3 . Dự_án đầu_tư thuộc địa_bàn ưu_đãi đầu_tư và không thuộc ngành_nghề ưu_đãi đầu_tư thì được miễn thuế đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định phục_vụ sản_xuất của dự_án ưu_đãi đầu_tư . Như_vậy , khi nhập_khẩu hàng_hoá để tạo tài_sản_cố_định của đối_tượng được hưởng ưu_đãi đầu_tư sẽ được hưởng ưu_đãi miễn thuế nhập_khẩu theo quy_định trên . | 5,247 | |
Thủ_tục miễn thuế khi nhập_khẩu máy_móc tạo tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế : ... Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về hồ_sơ, thủ_tục miễn thuế khi nhập_khẩu máy_móc tạo tài_sản_cố_định như sau : Hồ_sơ, thủ_tục miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan... 5. Thủ_tục miễn thuế nhập_khẩu đối_với các trường_hợp đặc_thù a ) Người nộp thuế được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định cho dự_án theo quy_định tại Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu nhưng không nhập_khẩu hàng_hoá mà được phép tiếp_nhận hàng_hoá đã được miễn thuế nhập_khẩu từ_tổ_chức, cá_nhân khác chuyển_nhượng tại Việt_Nam thì người nộp thuế thực_hiện đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với hàng_hoá nhận chuyển_nhượng và được miễn thuế nhập_khẩu với điều_kiện giá chuyển_nhượng không bao_gồm thuế nhập_khẩu. Tổ_chức, cá_nhân chuyển_nhượng hàng_hoá không phải nộp lại số thuế nhập_khẩu đã được miễn.... đ ) Hàng_hoá nhập_khẩu đã được miễn thuế nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định của dự_án ưu_đãi đầu_tư được sử_dụng cho dự_án ưu_đãi đầu_tư khác của cùng chủ dự_án thì chủ đầu_tư đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với số hàng_hoá điều_chuyển và được miễn thuế nhập_khẩu nếu đáp_ứng các | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi nhập_khẩu máy_móc tạo tài_sản_cố_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan ... 5 . Thủ_tục miễn thuế nhập_khẩu đối_với các trường_hợp đặc_thù a ) Người nộp thuế được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định cho dự_án theo quy_định tại Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu nhưng không nhập_khẩu hàng_hoá mà được phép tiếp_nhận hàng_hoá đã được miễn thuế nhập_khẩu từ_tổ_chức , cá_nhân khác chuyển_nhượng tại Việt_Nam thì người nộp thuế thực_hiện đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với hàng_hoá nhận chuyển_nhượng và được miễn thuế nhập_khẩu với điều_kiện giá chuyển_nhượng không bao_gồm thuế nhập_khẩu . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng hàng_hoá không phải nộp lại số thuế nhập_khẩu đã được miễn . ... đ ) Hàng_hoá nhập_khẩu đã được miễn thuế nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định của dự_án ưu_đãi đầu_tư được sử_dụng cho dự_án ưu_đãi đầu_tư khác của cùng chủ dự_án thì chủ đầu_tư đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với số hàng_hoá điều_chuyển và được miễn thuế nhập_khẩu nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : Giá của hàng_hoá nhập_khẩu được điều_chuyển không bao_gồm thuế nhập_khẩu ; phù_hợp với lĩnh_vực , quy_mô của dự_án ưu_đãi đầu_tư tiếp_nhận ; đáp_ứng quy_định về tài_sản_cố_định ; có tên trong Danh_mục miễn thuế của dự_án tiếp_nhận đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan . Theo đó , hồ_sơ miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan đối được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan 1 . Hồ_sơ miễn thuế là hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Luật Hải_quan và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . 2 . Ngoài hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , tuỳ từng trường hợp , người nộp thuế nộp thêm một trong các chứng_từ sau : a ) Hợp đồng uỷ thác trong trường hợp uỷ thác xuất khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá : 01 bản chụp ; b ) Hợp đồng cung_cấp hàng_hoá theo văn_bản trúng_thầu hoặc văn_bản chỉ_định thầu trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân trúng_thầu nhập_khẩu hàng_hoá : 01 bản chụp ; c ) Hợp đồng cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động dầu_khí trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá cho hoạt_động dầu_khí : 01 bản chụp ; d ) Hợp đồng cho thuê tài_chính trong trường_hợp cho thuê tài_chính nhập_khẩu hàng_hoá cung_cấp cho đối_tượng được hưởng ưu_đãi miễn thuế , trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu : 01 bản chụp ; đ ) Chứng_từ chuyển_nhượng hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế đối_với trường_hợp hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế chuyển_nhượng cho đối_tượng miễn thuế khác , trong đó ghi rõ giá chuyển_nhượng hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận của Bộ Khoa_học và Công_nghệ đối_với phương_tiện vận_tải quy_định tại khoản 11 , khoản 15 , khoản 16 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu : 01 bản_chính ; g ) Danh_mục miễn thuế đã được cơ_quan hải_quan tiếp_nhận đối_với trường_hợp thông_báo Danh_mục miễn thuế dự_kiến nhập_khẩu bằng giấy kèm Phiếu theo_dõi trừ lùi đã được cơ_quan hải_quan tiếp_nhận : 01 bản chụp , xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . Trường_hợp thông_báo Danh_mục miễn thuế thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử , người nộp thuế không phải nộp Danh_mục miễn thuế , cơ_quan hải_quan sử_dụng Danh_mục miễn thuế trên Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử để thực_hiện miễn thuế theo quy_định . h ) Quyết_định miễn thuế của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b , đ khoản 1 Điều 28 Nghị_định này : 01 bản chụp , xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . | 5,248 | |
Thủ_tục miễn thuế khi nhập_khẩu máy_móc tạo tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế : ... đầu_tư được sử_dụng cho dự_án ưu_đãi đầu_tư khác của cùng chủ dự_án thì chủ đầu_tư đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với số hàng_hoá điều_chuyển và được miễn thuế nhập_khẩu nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : Giá của hàng_hoá nhập_khẩu được điều_chuyển không bao_gồm thuế nhập_khẩu ; phù_hợp với lĩnh_vực, quy_mô của dự_án ưu_đãi đầu_tư tiếp_nhận ; đáp_ứng quy_định về tài_sản_cố_định ; có tên trong Danh_mục miễn thuế của dự_án tiếp_nhận đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan. Theo đó, hồ_sơ miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan đối được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) như sau : Hồ_sơ, thủ_tục miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan 1. Hồ_sơ miễn thuế là hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Luật Hải_quan và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. 2. Ngoài hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này, tuỳ từng trường hợp, người nộp thuế nộp thêm một trong các chứng_từ sau : a ) Hợp đồng uỷ thác trong trường hợp uỷ thác xuất | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi nhập_khẩu máy_móc tạo tài_sản_cố_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan ... 5 . Thủ_tục miễn thuế nhập_khẩu đối_với các trường_hợp đặc_thù a ) Người nộp thuế được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định cho dự_án theo quy_định tại Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu nhưng không nhập_khẩu hàng_hoá mà được phép tiếp_nhận hàng_hoá đã được miễn thuế nhập_khẩu từ_tổ_chức , cá_nhân khác chuyển_nhượng tại Việt_Nam thì người nộp thuế thực_hiện đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với hàng_hoá nhận chuyển_nhượng và được miễn thuế nhập_khẩu với điều_kiện giá chuyển_nhượng không bao_gồm thuế nhập_khẩu . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng hàng_hoá không phải nộp lại số thuế nhập_khẩu đã được miễn . ... đ ) Hàng_hoá nhập_khẩu đã được miễn thuế nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định của dự_án ưu_đãi đầu_tư được sử_dụng cho dự_án ưu_đãi đầu_tư khác của cùng chủ dự_án thì chủ đầu_tư đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với số hàng_hoá điều_chuyển và được miễn thuế nhập_khẩu nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : Giá của hàng_hoá nhập_khẩu được điều_chuyển không bao_gồm thuế nhập_khẩu ; phù_hợp với lĩnh_vực , quy_mô của dự_án ưu_đãi đầu_tư tiếp_nhận ; đáp_ứng quy_định về tài_sản_cố_định ; có tên trong Danh_mục miễn thuế của dự_án tiếp_nhận đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan . Theo đó , hồ_sơ miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan đối được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan 1 . Hồ_sơ miễn thuế là hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Luật Hải_quan và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . 2 . Ngoài hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , tuỳ từng trường hợp , người nộp thuế nộp thêm một trong các chứng_từ sau : a ) Hợp đồng uỷ thác trong trường hợp uỷ thác xuất khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá : 01 bản chụp ; b ) Hợp đồng cung_cấp hàng_hoá theo văn_bản trúng_thầu hoặc văn_bản chỉ_định thầu trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân trúng_thầu nhập_khẩu hàng_hoá : 01 bản chụp ; c ) Hợp đồng cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động dầu_khí trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá cho hoạt_động dầu_khí : 01 bản chụp ; d ) Hợp đồng cho thuê tài_chính trong trường_hợp cho thuê tài_chính nhập_khẩu hàng_hoá cung_cấp cho đối_tượng được hưởng ưu_đãi miễn thuế , trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu : 01 bản chụp ; đ ) Chứng_từ chuyển_nhượng hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế đối_với trường_hợp hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế chuyển_nhượng cho đối_tượng miễn thuế khác , trong đó ghi rõ giá chuyển_nhượng hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận của Bộ Khoa_học và Công_nghệ đối_với phương_tiện vận_tải quy_định tại khoản 11 , khoản 15 , khoản 16 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu : 01 bản_chính ; g ) Danh_mục miễn thuế đã được cơ_quan hải_quan tiếp_nhận đối_với trường_hợp thông_báo Danh_mục miễn thuế dự_kiến nhập_khẩu bằng giấy kèm Phiếu theo_dõi trừ lùi đã được cơ_quan hải_quan tiếp_nhận : 01 bản chụp , xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . Trường_hợp thông_báo Danh_mục miễn thuế thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử , người nộp thuế không phải nộp Danh_mục miễn thuế , cơ_quan hải_quan sử_dụng Danh_mục miễn thuế trên Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử để thực_hiện miễn thuế theo quy_định . h ) Quyết_định miễn thuế của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b , đ khoản 1 Điều 28 Nghị_định này : 01 bản chụp , xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . | 5,249 | |
Thủ_tục miễn thuế khi nhập_khẩu máy_móc tạo tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế : ... nộp thêm một trong các chứng_từ sau : a ) Hợp đồng uỷ thác trong trường hợp uỷ thác xuất khẩu, nhập_khẩu hàng_hoá : 01 bản chụp ; b ) Hợp đồng cung_cấp hàng_hoá theo văn_bản trúng_thầu hoặc văn_bản chỉ_định thầu trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân trúng_thầu nhập_khẩu hàng_hoá : 01 bản chụp ; c ) Hợp đồng cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức, cá_nhân tiến_hành hoạt_động dầu_khí trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu trong trường_hợp tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá cho hoạt_động dầu_khí : 01 bản chụp ; d ) Hợp đồng cho thuê tài_chính trong trường_hợp cho thuê tài_chính nhập_khẩu hàng_hoá cung_cấp cho đối_tượng được hưởng ưu_đãi miễn thuế, trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu : 01 bản chụp ; đ ) Chứng_từ chuyển_nhượng hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế đối_với trường_hợp hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế chuyển_nhượng cho đối_tượng miễn thuế khác, trong đó ghi rõ giá chuyển_nhượng hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi nhập_khẩu máy_móc tạo tài_sản_cố_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan ... 5 . Thủ_tục miễn thuế nhập_khẩu đối_với các trường_hợp đặc_thù a ) Người nộp thuế được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định cho dự_án theo quy_định tại Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu nhưng không nhập_khẩu hàng_hoá mà được phép tiếp_nhận hàng_hoá đã được miễn thuế nhập_khẩu từ_tổ_chức , cá_nhân khác chuyển_nhượng tại Việt_Nam thì người nộp thuế thực_hiện đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với hàng_hoá nhận chuyển_nhượng và được miễn thuế nhập_khẩu với điều_kiện giá chuyển_nhượng không bao_gồm thuế nhập_khẩu . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng hàng_hoá không phải nộp lại số thuế nhập_khẩu đã được miễn . ... đ ) Hàng_hoá nhập_khẩu đã được miễn thuế nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định của dự_án ưu_đãi đầu_tư được sử_dụng cho dự_án ưu_đãi đầu_tư khác của cùng chủ dự_án thì chủ đầu_tư đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với số hàng_hoá điều_chuyển và được miễn thuế nhập_khẩu nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : Giá của hàng_hoá nhập_khẩu được điều_chuyển không bao_gồm thuế nhập_khẩu ; phù_hợp với lĩnh_vực , quy_mô của dự_án ưu_đãi đầu_tư tiếp_nhận ; đáp_ứng quy_định về tài_sản_cố_định ; có tên trong Danh_mục miễn thuế của dự_án tiếp_nhận đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan . Theo đó , hồ_sơ miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan đối được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan 1 . Hồ_sơ miễn thuế là hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Luật Hải_quan và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . 2 . Ngoài hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , tuỳ từng trường hợp , người nộp thuế nộp thêm một trong các chứng_từ sau : a ) Hợp đồng uỷ thác trong trường hợp uỷ thác xuất khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá : 01 bản chụp ; b ) Hợp đồng cung_cấp hàng_hoá theo văn_bản trúng_thầu hoặc văn_bản chỉ_định thầu trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân trúng_thầu nhập_khẩu hàng_hoá : 01 bản chụp ; c ) Hợp đồng cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động dầu_khí trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá cho hoạt_động dầu_khí : 01 bản chụp ; d ) Hợp đồng cho thuê tài_chính trong trường_hợp cho thuê tài_chính nhập_khẩu hàng_hoá cung_cấp cho đối_tượng được hưởng ưu_đãi miễn thuế , trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu : 01 bản chụp ; đ ) Chứng_từ chuyển_nhượng hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế đối_với trường_hợp hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế chuyển_nhượng cho đối_tượng miễn thuế khác , trong đó ghi rõ giá chuyển_nhượng hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận của Bộ Khoa_học và Công_nghệ đối_với phương_tiện vận_tải quy_định tại khoản 11 , khoản 15 , khoản 16 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu : 01 bản_chính ; g ) Danh_mục miễn thuế đã được cơ_quan hải_quan tiếp_nhận đối_với trường_hợp thông_báo Danh_mục miễn thuế dự_kiến nhập_khẩu bằng giấy kèm Phiếu theo_dõi trừ lùi đã được cơ_quan hải_quan tiếp_nhận : 01 bản chụp , xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . Trường_hợp thông_báo Danh_mục miễn thuế thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử , người nộp thuế không phải nộp Danh_mục miễn thuế , cơ_quan hải_quan sử_dụng Danh_mục miễn thuế trên Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử để thực_hiện miễn thuế theo quy_định . h ) Quyết_định miễn thuế của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b , đ khoản 1 Điều 28 Nghị_định này : 01 bản chụp , xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . | 5,250 | |
Thủ_tục miễn thuế khi nhập_khẩu máy_móc tạo tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế : ... ừ chuyển_nhượng hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế đối_với trường_hợp hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế chuyển_nhượng cho đối_tượng miễn thuế khác, trong đó ghi rõ giá chuyển_nhượng hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận của Bộ Khoa_học và Công_nghệ đối_với phương_tiện vận_tải quy_định tại khoản 11, khoản 15, khoản 16 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu : 01 bản_chính ; g ) Danh_mục miễn thuế đã được cơ_quan hải_quan tiếp_nhận đối_với trường_hợp thông_báo Danh_mục miễn thuế dự_kiến nhập_khẩu bằng giấy kèm Phiếu theo_dõi trừ lùi đã được cơ_quan hải_quan tiếp_nhận : 01 bản chụp, xuất_trình bản_chính để đối_chiếu. Trường_hợp thông_báo Danh_mục miễn thuế thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử, người nộp thuế không phải nộp Danh_mục miễn thuế, cơ_quan hải_quan sử_dụng Danh_mục miễn thuế trên Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử để thực_hiện miễn thuế theo quy_định. h ) Quyết_định miễn thuế của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a, b, đ khoản 1 Điều 28 Nghị_định này : 01 bản chụp, xuất_trình bản_chính để đối_chiếu. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi nhập_khẩu máy_móc tạo tài_sản_cố_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan ... 5 . Thủ_tục miễn thuế nhập_khẩu đối_với các trường_hợp đặc_thù a ) Người nộp thuế được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định cho dự_án theo quy_định tại Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu nhưng không nhập_khẩu hàng_hoá mà được phép tiếp_nhận hàng_hoá đã được miễn thuế nhập_khẩu từ_tổ_chức , cá_nhân khác chuyển_nhượng tại Việt_Nam thì người nộp thuế thực_hiện đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với hàng_hoá nhận chuyển_nhượng và được miễn thuế nhập_khẩu với điều_kiện giá chuyển_nhượng không bao_gồm thuế nhập_khẩu . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng hàng_hoá không phải nộp lại số thuế nhập_khẩu đã được miễn . ... đ ) Hàng_hoá nhập_khẩu đã được miễn thuế nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định của dự_án ưu_đãi đầu_tư được sử_dụng cho dự_án ưu_đãi đầu_tư khác của cùng chủ dự_án thì chủ đầu_tư đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với số hàng_hoá điều_chuyển và được miễn thuế nhập_khẩu nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : Giá của hàng_hoá nhập_khẩu được điều_chuyển không bao_gồm thuế nhập_khẩu ; phù_hợp với lĩnh_vực , quy_mô của dự_án ưu_đãi đầu_tư tiếp_nhận ; đáp_ứng quy_định về tài_sản_cố_định ; có tên trong Danh_mục miễn thuế của dự_án tiếp_nhận đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan . Theo đó , hồ_sơ miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan đối được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan 1 . Hồ_sơ miễn thuế là hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Luật Hải_quan và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . 2 . Ngoài hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , tuỳ từng trường hợp , người nộp thuế nộp thêm một trong các chứng_từ sau : a ) Hợp đồng uỷ thác trong trường hợp uỷ thác xuất khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá : 01 bản chụp ; b ) Hợp đồng cung_cấp hàng_hoá theo văn_bản trúng_thầu hoặc văn_bản chỉ_định thầu trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân trúng_thầu nhập_khẩu hàng_hoá : 01 bản chụp ; c ) Hợp đồng cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động dầu_khí trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá cho hoạt_động dầu_khí : 01 bản chụp ; d ) Hợp đồng cho thuê tài_chính trong trường_hợp cho thuê tài_chính nhập_khẩu hàng_hoá cung_cấp cho đối_tượng được hưởng ưu_đãi miễn thuế , trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu : 01 bản chụp ; đ ) Chứng_từ chuyển_nhượng hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế đối_với trường_hợp hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế chuyển_nhượng cho đối_tượng miễn thuế khác , trong đó ghi rõ giá chuyển_nhượng hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận của Bộ Khoa_học và Công_nghệ đối_với phương_tiện vận_tải quy_định tại khoản 11 , khoản 15 , khoản 16 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu : 01 bản_chính ; g ) Danh_mục miễn thuế đã được cơ_quan hải_quan tiếp_nhận đối_với trường_hợp thông_báo Danh_mục miễn thuế dự_kiến nhập_khẩu bằng giấy kèm Phiếu theo_dõi trừ lùi đã được cơ_quan hải_quan tiếp_nhận : 01 bản chụp , xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . Trường_hợp thông_báo Danh_mục miễn thuế thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử , người nộp thuế không phải nộp Danh_mục miễn thuế , cơ_quan hải_quan sử_dụng Danh_mục miễn thuế trên Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử để thực_hiện miễn thuế theo quy_định . h ) Quyết_định miễn thuế của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b , đ khoản 1 Điều 28 Nghị_định này : 01 bản chụp , xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . | 5,251 | |
Thủ_tục miễn thuế khi nhập_khẩu máy_móc tạo tài_sản_cố_định được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế : ... khoản 1 Điều 28 Nghị_định này : 01 bản chụp, xuất_trình bản_chính để đối_chiếu. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) về hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi nhập_khẩu máy_móc tạo tài_sản_cố_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan ... 5 . Thủ_tục miễn thuế nhập_khẩu đối_với các trường_hợp đặc_thù a ) Người nộp thuế được miễn thuế nhập_khẩu đối_với hàng_hoá nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định cho dự_án theo quy_định tại Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu nhưng không nhập_khẩu hàng_hoá mà được phép tiếp_nhận hàng_hoá đã được miễn thuế nhập_khẩu từ_tổ_chức , cá_nhân khác chuyển_nhượng tại Việt_Nam thì người nộp thuế thực_hiện đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với hàng_hoá nhận chuyển_nhượng và được miễn thuế nhập_khẩu với điều_kiện giá chuyển_nhượng không bao_gồm thuế nhập_khẩu . Tổ_chức , cá_nhân chuyển_nhượng hàng_hoá không phải nộp lại số thuế nhập_khẩu đã được miễn . ... đ ) Hàng_hoá nhập_khẩu đã được miễn thuế nhập_khẩu để tạo tài_sản_cố_định của dự_án ưu_đãi đầu_tư được sử_dụng cho dự_án ưu_đãi đầu_tư khác của cùng chủ dự_án thì chủ đầu_tư đăng_ký tờ khai hải_quan mới đối_với số hàng_hoá điều_chuyển và được miễn thuế nhập_khẩu nếu đáp_ứng các điều_kiện sau : Giá của hàng_hoá nhập_khẩu được điều_chuyển không bao_gồm thuế nhập_khẩu ; phù_hợp với lĩnh_vực , quy_mô của dự_án ưu_đãi đầu_tư tiếp_nhận ; đáp_ứng quy_định về tài_sản_cố_định ; có tên trong Danh_mục miễn thuế của dự_án tiếp_nhận đã thông_báo cho cơ_quan hải_quan . Theo đó , hồ_sơ miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan đối được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị_định 134/2016/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị_định 18/2021/NĐ-CP) như sau : Hồ_sơ , thủ_tục miễn thuế khi làm thủ_tục hải_quan 1 . Hồ_sơ miễn thuế là hồ_sơ hải_quan theo quy_định tại Luật Hải_quan và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . 2 . Ngoài hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều này , tuỳ từng trường hợp , người nộp thuế nộp thêm một trong các chứng_từ sau : a ) Hợp đồng uỷ thác trong trường hợp uỷ thác xuất khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá : 01 bản chụp ; b ) Hợp đồng cung_cấp hàng_hoá theo văn_bản trúng_thầu hoặc văn_bản chỉ_định thầu trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân trúng_thầu nhập_khẩu hàng_hoá : 01 bản chụp ; c ) Hợp đồng cung_cấp hàng_hoá cho tổ_chức , cá_nhân tiến_hành hoạt_động dầu_khí trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu trong trường_hợp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá cho hoạt_động dầu_khí : 01 bản chụp ; d ) Hợp đồng cho thuê tài_chính trong trường_hợp cho thuê tài_chính nhập_khẩu hàng_hoá cung_cấp cho đối_tượng được hưởng ưu_đãi miễn thuế , trong đó ghi rõ giá cung_cấp hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu : 01 bản chụp ; đ ) Chứng_từ chuyển_nhượng hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế đối_với trường_hợp hàng_hoá thuộc đối_tượng miễn thuế chuyển_nhượng cho đối_tượng miễn thuế khác , trong đó ghi rõ giá chuyển_nhượng hàng_hoá không bao_gồm thuế nhập_khẩu : 01 bản chụp ; e ) Văn_bản xác_nhận của Bộ Khoa_học và Công_nghệ đối_với phương_tiện vận_tải quy_định tại khoản 11 , khoản 15 , khoản 16 Điều 16 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu : 01 bản_chính ; g ) Danh_mục miễn thuế đã được cơ_quan hải_quan tiếp_nhận đối_với trường_hợp thông_báo Danh_mục miễn thuế dự_kiến nhập_khẩu bằng giấy kèm Phiếu theo_dõi trừ lùi đã được cơ_quan hải_quan tiếp_nhận : 01 bản chụp , xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . Trường_hợp thông_báo Danh_mục miễn thuế thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử , người nộp thuế không phải nộp Danh_mục miễn thuế , cơ_quan hải_quan sử_dụng Danh_mục miễn thuế trên Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử để thực_hiện miễn thuế theo quy_định . h ) Quyết_định miễn thuế của Thủ_tướng Chính_phủ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a , b , đ khoản 1 Điều 28 Nghị_định này : 01 bản chụp , xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . | 5,252 | |
Trang_thiết_bị khi chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền phải đáp_ứng các yêu_cầu gì ? | Tại Mục_III_Phụ lục I Tiêu_chuẩn chế_biến dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Trang_thiết_bị 1. Cơ_sở phải được trang_bị đủ các thiết_bị phù_hợp với phương_pháp, quy_trình chế_biến của từng loại dược_liệu, vị thuốc cổ_truyền. Các thiết_bị này phải đáp_ứng yêu_cầu về thông_số kỹ_thuật và nhu_cầu sơ_chế, chế_biến của cơ_sở, bao_gồm các dụng_cụ rửa, thái, ngâm, ủ, thiết_bị sao, sấy, nấu và các thiết_bị khác, đảm_bảo tránh được sự nhiễm chéo, tích_tụ bụi và bẩn, tránh được các tác_động bất_lợi ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm. 2. Cân và các thiết_bị sử_dụng trong hoạt_động sơ_chế, chế_biến phải được hiệu chuẩn, vệ_sinh và bảo_dưỡng theo định_kỳ. Theo đó, trang_thiết_bị khi chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Cơ_sở phải được trang_bị đủ các thiết_bị phù_hợp với phương_pháp, quy_trình chế_biến của từng loại dược_liệu, vị thuốc cổ_truyền. Các thiết_bị này phải đáp_ứng yêu_cầu về thông_số kỹ_thuật và nhu_cầu sơ_chế, chế_biến của cơ_sở, bao_gồm các dụng_cụ rửa, thái, ngâm, ủ, thiết_bị sao, sấy, nấu và các thiết_bị khác, đảm_bảo tránh được sự nhiễm chéo, tích_tụ bụi và bẩn | None | 1 | Tại Mục_III_Phụ lục I Tiêu_chuẩn chế_biến dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Trang_thiết_bị 1 . Cơ_sở phải được trang_bị đủ các thiết_bị phù_hợp với phương_pháp , quy_trình chế_biến của từng loại dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền . Các thiết_bị này phải đáp_ứng yêu_cầu về thông_số kỹ_thuật và nhu_cầu sơ_chế , chế_biến của cơ_sở , bao_gồm các dụng_cụ rửa , thái , ngâm , ủ , thiết_bị sao , sấy , nấu và các thiết_bị khác , đảm_bảo tránh được sự nhiễm chéo , tích_tụ bụi và bẩn , tránh được các tác_động bất_lợi ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm . 2 . Cân và các thiết_bị sử_dụng trong hoạt_động sơ_chế , chế_biến phải được hiệu chuẩn , vệ_sinh và bảo_dưỡng theo định_kỳ . Theo đó , trang_thiết_bị khi chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Cơ_sở phải được trang_bị đủ các thiết_bị phù_hợp với phương_pháp , quy_trình chế_biến của từng loại dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền . Các thiết_bị này phải đáp_ứng yêu_cầu về thông_số kỹ_thuật và nhu_cầu sơ_chế , chế_biến của cơ_sở , bao_gồm các dụng_cụ rửa , thái , ngâm , ủ , thiết_bị sao , sấy , nấu và các thiết_bị khác , đảm_bảo tránh được sự nhiễm chéo , tích_tụ bụi và bẩn , tránh được các tác_động bất_lợi ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm . - Cân và các thiết_bị sử_dụng trong hoạt_động sơ_chế , chế_biến phải được hiệu chuẩn , vệ_sinh và bảo_dưỡng theo định_kỳ . | 5,253 | |
Trang_thiết_bị khi chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền phải đáp_ứng các yêu_cầu gì ? | Tại Mục_III_Phụ lục I Tiêu_chuẩn chế_biến dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... các dụng_cụ rửa, thái, ngâm, ủ, thiết_bị sao, sấy, nấu và các thiết_bị khác, đảm_bảo tránh được sự nhiễm chéo, tích_tụ bụi và bẩn, tránh được các tác_động bất_lợi ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm. - Cân và các thiết_bị sử_dụng trong hoạt_động sơ_chế, chế_biến phải được hiệu chuẩn, vệ_sinh và bảo_dưỡng theo định_kỳ. Trang_thiết_bị 1. Cơ_sở phải được trang_bị đủ các thiết_bị phù_hợp với phương_pháp, quy_trình chế_biến của từng loại dược_liệu, vị thuốc cổ_truyền. Các thiết_bị này phải đáp_ứng yêu_cầu về thông_số kỹ_thuật và nhu_cầu sơ_chế, chế_biến của cơ_sở, bao_gồm các dụng_cụ rửa, thái, ngâm, ủ, thiết_bị sao, sấy, nấu và các thiết_bị khác, đảm_bảo tránh được sự nhiễm chéo, tích_tụ bụi và bẩn, tránh được các tác_động bất_lợi ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm. 2. Cân và các thiết_bị sử_dụng trong hoạt_động sơ_chế, chế_biến phải được hiệu chuẩn, vệ_sinh và bảo_dưỡng theo định_kỳ. Theo đó, trang_thiết_bị khi chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Cơ_sở phải được trang_bị đủ các thiết_bị | None | 1 | Tại Mục_III_Phụ lục I Tiêu_chuẩn chế_biến dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Trang_thiết_bị 1 . Cơ_sở phải được trang_bị đủ các thiết_bị phù_hợp với phương_pháp , quy_trình chế_biến của từng loại dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền . Các thiết_bị này phải đáp_ứng yêu_cầu về thông_số kỹ_thuật và nhu_cầu sơ_chế , chế_biến của cơ_sở , bao_gồm các dụng_cụ rửa , thái , ngâm , ủ , thiết_bị sao , sấy , nấu và các thiết_bị khác , đảm_bảo tránh được sự nhiễm chéo , tích_tụ bụi và bẩn , tránh được các tác_động bất_lợi ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm . 2 . Cân và các thiết_bị sử_dụng trong hoạt_động sơ_chế , chế_biến phải được hiệu chuẩn , vệ_sinh và bảo_dưỡng theo định_kỳ . Theo đó , trang_thiết_bị khi chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Cơ_sở phải được trang_bị đủ các thiết_bị phù_hợp với phương_pháp , quy_trình chế_biến của từng loại dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền . Các thiết_bị này phải đáp_ứng yêu_cầu về thông_số kỹ_thuật và nhu_cầu sơ_chế , chế_biến của cơ_sở , bao_gồm các dụng_cụ rửa , thái , ngâm , ủ , thiết_bị sao , sấy , nấu và các thiết_bị khác , đảm_bảo tránh được sự nhiễm chéo , tích_tụ bụi và bẩn , tránh được các tác_động bất_lợi ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm . - Cân và các thiết_bị sử_dụng trong hoạt_động sơ_chế , chế_biến phải được hiệu chuẩn , vệ_sinh và bảo_dưỡng theo định_kỳ . | 5,254 | |
Trang_thiết_bị khi chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền phải đáp_ứng các yêu_cầu gì ? | Tại Mục_III_Phụ lục I Tiêu_chuẩn chế_biến dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... vệ_sinh và bảo_dưỡng theo định_kỳ. Theo đó, trang_thiết_bị khi chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Cơ_sở phải được trang_bị đủ các thiết_bị phù_hợp với phương_pháp, quy_trình chế_biến của từng loại dược_liệu, vị thuốc cổ_truyền. Các thiết_bị này phải đáp_ứng yêu_cầu về thông_số kỹ_thuật và nhu_cầu sơ_chế, chế_biến của cơ_sở, bao_gồm các dụng_cụ rửa, thái, ngâm, ủ, thiết_bị sao, sấy, nấu và các thiết_bị khác, đảm_bảo tránh được sự nhiễm chéo, tích_tụ bụi và bẩn, tránh được các tác_động bất_lợi ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm. - Cân và các thiết_bị sử_dụng trong hoạt_động sơ_chế, chế_biến phải được hiệu chuẩn, vệ_sinh và bảo_dưỡng theo định_kỳ. | None | 1 | Tại Mục_III_Phụ lục I Tiêu_chuẩn chế_biến dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền ban_hành kèm theo Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Trang_thiết_bị 1 . Cơ_sở phải được trang_bị đủ các thiết_bị phù_hợp với phương_pháp , quy_trình chế_biến của từng loại dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền . Các thiết_bị này phải đáp_ứng yêu_cầu về thông_số kỹ_thuật và nhu_cầu sơ_chế , chế_biến của cơ_sở , bao_gồm các dụng_cụ rửa , thái , ngâm , ủ , thiết_bị sao , sấy , nấu và các thiết_bị khác , đảm_bảo tránh được sự nhiễm chéo , tích_tụ bụi và bẩn , tránh được các tác_động bất_lợi ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm . 2 . Cân và các thiết_bị sử_dụng trong hoạt_động sơ_chế , chế_biến phải được hiệu chuẩn , vệ_sinh và bảo_dưỡng theo định_kỳ . Theo đó , trang_thiết_bị khi chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : - Cơ_sở phải được trang_bị đủ các thiết_bị phù_hợp với phương_pháp , quy_trình chế_biến của từng loại dược_liệu , vị thuốc cổ_truyền . Các thiết_bị này phải đáp_ứng yêu_cầu về thông_số kỹ_thuật và nhu_cầu sơ_chế , chế_biến của cơ_sở , bao_gồm các dụng_cụ rửa , thái , ngâm , ủ , thiết_bị sao , sấy , nấu và các thiết_bị khác , đảm_bảo tránh được sự nhiễm chéo , tích_tụ bụi và bẩn , tránh được các tác_động bất_lợi ảnh_hưởng đến chất_lượng sản_phẩm . - Cân và các thiết_bị sử_dụng trong hoạt_động sơ_chế , chế_biến phải được hiệu chuẩn , vệ_sinh và bảo_dưỡng theo định_kỳ . | 5,255 | |
Hồ_sơ công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn chế_biến vị thuốc cổ_truyền bao_gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Hồ_sơ công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền 1 . Bản_sao Giấy_phép hoạt_động của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền ; 2 . Bản công_bố đáp_ứng đủ điều_kiện chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 3 . Báo_cáo hoạt_động bào_chế , chế_biến thuốc cổ_truyền theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , hồ_sơ công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn chế_biến vị thuốc cổ_truyền bao_gồm những giấy_tờ sau : - Bản_sao Giấy_phép hoạt_động của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền ; - Bản công_bố đáp_ứng đủ điều_kiện chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Báo_cáo hoạt_động bào_chế , chế_biến thuốc cổ_truyền theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này . Chế_biến vị thuốc cổ_truyền ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Hồ_sơ công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền 1 . Bản_sao Giấy_phép hoạt_động của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền ; 2 . Bản công_bố đáp_ứng đủ điều_kiện chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 3 . Báo_cáo hoạt_động bào_chế , chế_biến thuốc cổ_truyền theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này . Theo đó , hồ_sơ công_bố đáp_ứng tiêu_chuẩn chế_biến vị thuốc cổ_truyền bao_gồm những giấy_tờ sau : - Bản_sao Giấy_phép hoạt_động của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền ; - Bản công_bố đáp_ứng đủ điều_kiện chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; - Báo_cáo hoạt_động bào_chế , chế_biến thuốc cổ_truyền theo Mẫu_số 02 Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này . Chế_biến vị thuốc cổ_truyền ( Hình từ Internet ) | 5,256 | |
Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm gì trong việc chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Tổ_chức thực_hiện 1. Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai, kiểm_tra, đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc. b ) Kiểm_tra, đánh_giá các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ, Ngành. c ) Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này. d ) Công_khai, cập_nhật thường_xuyên, đầy_đủ, chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến, bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này. Theo đó, Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền có trách_nhiệm như sau : - Hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai, kiểm_tra, đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc. - Kiểm_tra, đánh_giá các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ, Ngành. - Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này. - Công_khai, cập_nhật thường_xuyên, đầy_đủ, chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc . b ) Kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ , Ngành . c ) Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này . d ) Công_khai , cập_nhật thường_xuyên , đầy_đủ , chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này . Theo đó , Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm như sau : - Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc . - Kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ , Ngành . - Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này . - Công_khai , cập_nhật thường_xuyên , đầy_đủ , chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này . | 5,257 | |
Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm gì trong việc chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... - Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này. - Công_khai, cập_nhật thường_xuyên, đầy_đủ, chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến, bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này. Tổ_chức thực_hiện 1. Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai, kiểm_tra, đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc. b ) Kiểm_tra, đánh_giá các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ, Ngành. c ) Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này. d ) Công_khai, cập_nhật thường_xuyên, đầy_đủ, chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến, bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này. Theo đó, Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền có trách_nhiệm như sau : - Hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc . b ) Kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ , Ngành . c ) Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này . d ) Công_khai , cập_nhật thường_xuyên , đầy_đủ , chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này . Theo đó , Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm như sau : - Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc . - Kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ , Ngành . - Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này . - Công_khai , cập_nhật thường_xuyên , đầy_đủ , chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này . | 5,258 | |
Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm gì trong việc chế_biến vị thuốc cổ_truyền theo phương_pháp cổ_truyền ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này. Theo đó, Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền có trách_nhiệm như sau : - Hướng_dẫn, tổ_chức triển_khai, kiểm_tra, đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc. - Kiểm_tra, đánh_giá các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ, Ngành. - Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này. - Công_khai, cập_nhật thường_xuyên, đầy_đủ, chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến, bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 7 Thông_tư 32/2020/TT-BYT quy_định như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm : a ) Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc . b ) Kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ , Ngành . c ) Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này . d ) Công_khai , cập_nhật thường_xuyên , đầy_đủ , chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này . Theo đó , Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền có trách_nhiệm như sau : - Hướng_dẫn , tổ_chức triển_khai , kiểm_tra , đánh_giá việc thực_hiện Thông_tư này trên toàn_quốc . - Kiểm_tra , đánh_giá các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền trực_thuộc trung_ương và Bộ , Ngành . - Chỉ_đạo các Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương triển_khai việc thực_hiện Thông_tư này . - Công_khai , cập_nhật thường_xuyên , đầy_đủ , chính_xác trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền danh_sách các cơ_sở đủ tiêu_chuẩn chế_biến , bào_chế thuốc cổ_truyền tại các cơ_sở khám bệnh chữa bệnh bằng y_học cổ_truyền theo quy_định tại Thông_tư này . | 5,259 | |
Mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết uỷ_thác điều_tra vụ án hình_sự mới nhất hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Biểu_mẫu 60 Danh_mục về biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu quyết_: ... Căn_cứ theo Biểu_mẫu 60 Danh_mục về biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết uỷ_thác điều_tra như sau : Hướng_dẫn điền mẫu mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết uỷ_thác điều_tra : ( 1 ) Chức_danh tư_pháp của người ký ban_hành văn_bản ; ( 2 ) Trường_hợp TTLT trên được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay thế thì ghi rõ Văn_bản QPPL đang có hiệu_lực thi_hành ; ( 3 ) Ghi rõ : Họ tên , chức_danh là Điều_tra_viên . Tải mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết uỷ_thác điều_tra . Tải về Uỷ_thác điều_tra ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Biểu_mẫu 60 Danh_mục về biểu_mẫu , giấy_tờ , sổ_sách về điều_tra hình_sự ban_hành kèm theo Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định về mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết uỷ_thác điều_tra như sau : Hướng_dẫn điền mẫu mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết uỷ_thác điều_tra : ( 1 ) Chức_danh tư_pháp của người ký ban_hành văn_bản ; ( 2 ) Trường_hợp TTLT trên được sửa_đổi , bổ_sung hoặc thay thế thì ghi rõ Văn_bản QPPL đang có hiệu_lực thi_hành ; ( 3 ) Ghi rõ : Họ tên , chức_danh là Điều_tra_viên . Tải mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết uỷ_thác điều_tra . Tải về Uỷ_thác điều_tra ( Hình từ Internet ) | 5,260 | |
Mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết uỷ_thác điều_tra được sử_dụng và quản_lý theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Nguyên_tắc sử_dụng và quản_lý biểu_mẫu trong hoạt_động điều_tra hình_sự 1 . Chỉ sử_dụng các biểu_mẫu trong hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Các biểu_mẫu phải được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . 2 . Việc ghi thông_tin trong từng biểu_mẫu phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật . Theo đó , mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết uỷ_thác điều_tra được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Việc ghi thông_tin trong biểu_mẫu này phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 119/2021/TT-BCA quy_định như sau : Nguyên_tắc sử_dụng và quản_lý biểu_mẫu trong hoạt_động điều_tra hình_sự 1 . Chỉ sử_dụng các biểu_mẫu trong hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Các biểu_mẫu phải được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . 2 . Việc ghi thông_tin trong từng biểu_mẫu phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật . Theo đó , mẫu quyết_định phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết uỷ_thác điều_tra được sử_dụng và quản_lý đúng mục_đích cho hoạt_động điều_tra hình_sự và hoạt_động kiểm_tra , xác_minh sơ_bộ tố_giác , tin báo về tội_phạm . Việc ghi thông_tin trong biểu_mẫu này phải bảo_đảm khách_quan , chính_xác , đầy_đủ theo đúng quy_định của pháp_luật . | 5,261 | |
Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết vụ_việc được uỷ_thác khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 30 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : ... Phân_công Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , Điều_tra_viên , Kiểm_sát_viên trong trường_hợp uỷ_thác điều_tra Khi nhận được uỷ_thác điều_tra mà xét thấy hoạt_động điều_tra được uỷ_thác phức_tạp , kéo_dài thì Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải phân_công Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra những việc được uỷ_thác ; Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải phân_công Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát việc tiến_hành hoạt_động điều_tra của Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác . Như_vậy , Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết những việc được uỷ_thác khi nhận được uỷ_thác điều_tra mà xét thấy hoạt_động điều_tra được uỷ_thác phức_tạp , kéo_dài . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 30 Thông_tư liên_tịch 04/2018/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP quy_định như sau : Phân_công Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , Điều_tra_viên , Kiểm_sát_viên trong trường_hợp uỷ_thác điều_tra Khi nhận được uỷ_thác điều_tra mà xét thấy hoạt_động điều_tra được uỷ_thác phức_tạp , kéo_dài thì Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải phân_công Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra , Điều_tra_viên tiến_hành điều_tra những việc được uỷ_thác ; Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải phân_công Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát việc tiến_hành hoạt_động điều_tra của Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác . Như_vậy , Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phân_công Điều_tra_viên tiến_hành giải_quyết những việc được uỷ_thác khi nhận được uỷ_thác điều_tra mà xét thấy hoạt_động điều_tra được uỷ_thác phức_tạp , kéo_dài . | 5,262 | |
Cơ_quan điều_tra thực_hiện uỷ_thác điều_tra vụ án hình_sự có Cơ_quan điều_tra khác thì cần làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 171 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Uỷ_thác điều_tra 1. Khi cần_thiết, Cơ_quan điều_tra uỷ_thác cho Cơ_quan điều_tra khác tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra. Quyết_định uỷ_thác điều_tra phải ghi rõ yêu_cầu và gửi cho Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác, Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác. 2. Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải thực_hiện đầy_đủ những việc được uỷ_thác trong thời_hạn mà Cơ_quan điều_tra uỷ_thác yêu_cầu và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện uỷ_thác điều_tra. Trường_hợp không thực_hiện được việc uỷ_thác thì phải có ngay văn_bản nêu rõ lý_do gửi Cơ_quan điều_tra đã uỷ_thác. 3. Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác có trách_nhiệm thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc tiến_hành hoạt_động điều_tra của Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác và phải chuyển ngay kết_quả thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc uỷ_thác điều_tra cho Viện_kiểm_sát đã uỷ_thác thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra. Như_vậy, khi cần_thiết, Cơ_quan điều_tra uỷ_thác cho Cơ_quan điều_tra khác tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra. Quyết_định uỷ_thác điều_tra phải ghi rõ yêu_cầu và gửi cho Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác, Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác. Và khi uỷ_thác điều_tra thì Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải thực_hiện đầy_đủ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 171 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Uỷ_thác điều_tra 1 . Khi cần_thiết , Cơ_quan điều_tra uỷ_thác cho Cơ_quan điều_tra khác tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Quyết_định uỷ_thác điều_tra phải ghi rõ yêu_cầu và gửi cho Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác , Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác . 2 . Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải thực_hiện đầy_đủ những việc được uỷ_thác trong thời_hạn mà Cơ_quan điều_tra uỷ_thác yêu_cầu và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện uỷ_thác điều_tra . Trường_hợp không thực_hiện được việc uỷ_thác thì phải có ngay văn_bản nêu rõ lý_do gửi Cơ_quan điều_tra đã uỷ_thác . 3 . Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác có trách_nhiệm thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc tiến_hành hoạt_động điều_tra của Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác và phải chuyển ngay kết_quả thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc uỷ_thác điều_tra cho Viện_kiểm_sát đã uỷ_thác thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra . Như_vậy , khi cần_thiết , Cơ_quan điều_tra uỷ_thác cho Cơ_quan điều_tra khác tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Quyết_định uỷ_thác điều_tra phải ghi rõ yêu_cầu và gửi cho Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác , Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác . Và khi uỷ_thác điều_tra thì Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải thực_hiện đầy_đủ những việc được uỷ_thác trong thời_hạn mà Cơ_quan điều_tra uỷ_thác yêu_cầu và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện uỷ_thác điều_tra . Trường_hợp không thực_hiện được việc uỷ_thác thì phải có ngay văn_bản nêu rõ lý_do gửi Cơ_quan điều_tra đã uỷ_thác . | 5,263 | |
Cơ_quan điều_tra thực_hiện uỷ_thác điều_tra vụ án hình_sự có Cơ_quan điều_tra khác thì cần làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 171 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... rõ yêu_cầu và gửi cho Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác, Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác. Và khi uỷ_thác điều_tra thì Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải thực_hiện đầy_đủ những việc được uỷ_thác trong thời_hạn mà Cơ_quan điều_tra uỷ_thác yêu_cầu và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện uỷ_thác điều_tra. Trường_hợp không thực_hiện được việc uỷ_thác thì phải có ngay văn_bản nêu rõ lý_do gửi Cơ_quan điều_tra đã uỷ_thác. Uỷ_thác điều_tra 1. Khi cần_thiết, Cơ_quan điều_tra uỷ_thác cho Cơ_quan điều_tra khác tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra. Quyết_định uỷ_thác điều_tra phải ghi rõ yêu_cầu và gửi cho Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác, Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác. 2. Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải thực_hiện đầy_đủ những việc được uỷ_thác trong thời_hạn mà Cơ_quan điều_tra uỷ_thác yêu_cầu và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện uỷ_thác điều_tra. Trường_hợp không thực_hiện được việc uỷ_thác thì phải có ngay văn_bản nêu rõ lý_do gửi Cơ_quan điều_tra đã uỷ_thác. 3. Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác có trách_nhiệm thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc tiến_hành hoạt_động điều_tra của Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác và phải chuyển ngay | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 171 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Uỷ_thác điều_tra 1 . Khi cần_thiết , Cơ_quan điều_tra uỷ_thác cho Cơ_quan điều_tra khác tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Quyết_định uỷ_thác điều_tra phải ghi rõ yêu_cầu và gửi cho Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác , Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác . 2 . Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải thực_hiện đầy_đủ những việc được uỷ_thác trong thời_hạn mà Cơ_quan điều_tra uỷ_thác yêu_cầu và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện uỷ_thác điều_tra . Trường_hợp không thực_hiện được việc uỷ_thác thì phải có ngay văn_bản nêu rõ lý_do gửi Cơ_quan điều_tra đã uỷ_thác . 3 . Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác có trách_nhiệm thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc tiến_hành hoạt_động điều_tra của Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác và phải chuyển ngay kết_quả thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc uỷ_thác điều_tra cho Viện_kiểm_sát đã uỷ_thác thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra . Như_vậy , khi cần_thiết , Cơ_quan điều_tra uỷ_thác cho Cơ_quan điều_tra khác tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Quyết_định uỷ_thác điều_tra phải ghi rõ yêu_cầu và gửi cho Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác , Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác . Và khi uỷ_thác điều_tra thì Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải thực_hiện đầy_đủ những việc được uỷ_thác trong thời_hạn mà Cơ_quan điều_tra uỷ_thác yêu_cầu và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện uỷ_thác điều_tra . Trường_hợp không thực_hiện được việc uỷ_thác thì phải có ngay văn_bản nêu rõ lý_do gửi Cơ_quan điều_tra đã uỷ_thác . | 5,264 | |
Cơ_quan điều_tra thực_hiện uỷ_thác điều_tra vụ án hình_sự có Cơ_quan điều_tra khác thì cần làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 171 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : ... uỷ_thác. 3. Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác có trách_nhiệm thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc tiến_hành hoạt_động điều_tra của Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác và phải chuyển ngay kết_quả thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc uỷ_thác điều_tra cho Viện_kiểm_sát đã uỷ_thác thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra. Như_vậy, khi cần_thiết, Cơ_quan điều_tra uỷ_thác cho Cơ_quan điều_tra khác tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra. Quyết_định uỷ_thác điều_tra phải ghi rõ yêu_cầu và gửi cho Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác, Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác. Và khi uỷ_thác điều_tra thì Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải thực_hiện đầy_đủ những việc được uỷ_thác trong thời_hạn mà Cơ_quan điều_tra uỷ_thác yêu_cầu và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện uỷ_thác điều_tra. Trường_hợp không thực_hiện được việc uỷ_thác thì phải có ngay văn_bản nêu rõ lý_do gửi Cơ_quan điều_tra đã uỷ_thác. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 171 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định như sau : Uỷ_thác điều_tra 1 . Khi cần_thiết , Cơ_quan điều_tra uỷ_thác cho Cơ_quan điều_tra khác tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Quyết_định uỷ_thác điều_tra phải ghi rõ yêu_cầu và gửi cho Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác , Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác . 2 . Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải thực_hiện đầy_đủ những việc được uỷ_thác trong thời_hạn mà Cơ_quan điều_tra uỷ_thác yêu_cầu và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện uỷ_thác điều_tra . Trường_hợp không thực_hiện được việc uỷ_thác thì phải có ngay văn_bản nêu rõ lý_do gửi Cơ_quan điều_tra đã uỷ_thác . 3 . Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác có trách_nhiệm thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc tiến_hành hoạt_động điều_tra của Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác và phải chuyển ngay kết_quả thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát việc uỷ_thác điều_tra cho Viện_kiểm_sát đã uỷ_thác thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát điều_tra . Như_vậy , khi cần_thiết , Cơ_quan điều_tra uỷ_thác cho Cơ_quan điều_tra khác tiến_hành một_số hoạt_động điều_tra . Quyết_định uỷ_thác điều_tra phải ghi rõ yêu_cầu và gửi cho Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác , Viện_kiểm_sát cùng cấp với Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác . Và khi uỷ_thác điều_tra thì Cơ_quan điều_tra được uỷ_thác phải thực_hiện đầy_đủ những việc được uỷ_thác trong thời_hạn mà Cơ_quan điều_tra uỷ_thác yêu_cầu và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_hiện uỷ_thác điều_tra . Trường_hợp không thực_hiện được việc uỷ_thác thì phải có ngay văn_bản nêu rõ lý_do gửi Cơ_quan điều_tra đã uỷ_thác . | 5,265 | |
Việc phối_hợp bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong Quân_đội được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về nguyên_tắc phối_hợp như sau : ... Nguyên_tắc phối_hợp 1. Nhanh_chóng, chính_xác, kịp_thời, hiệu_quả, tuân_thủ các quy_định của pháp_luật. 2. Thực_hiện đúng chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của từng cơ_quan, đơn_vị đã được pháp_luật quy_định ; không làm ảnh_hưởng đến hoạt_động chuyên_môn của mỗi cơ_quan, đơn_vị. 3. Bảo_đảm an_toàn về tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản của nhân_dân, của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và những người tham_gia cưỡng_chế ; bảo_đảm chính_trị, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội nơi tiến_hành cưỡng_chế. Như_vậy, theo quy_định thì việc phối_hợp bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong Quân_đội được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Nhanh_chóng, chính_xác, kịp_thời, hiệu_quả, tuân_thủ các quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Thực_hiện đúng chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của từng cơ_quan, đơn_vị đã được pháp_luật quy_định ; Không làm ảnh_hưởng đến hoạt_động chuyên_môn của mỗi cơ_quan, đơn_vị. ( 3 ) Bảo_đảm an_toàn về tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản của nhân_dân, của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và những người tham_gia cưỡng_chế ; Bảo_đảm chính_trị, an_ninh, trật_tự, | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về nguyên_tắc phối_hợp như sau : Nguyên_tắc phối_hợp 1 . Nhanh_chóng , chính_xác , kịp_thời , hiệu_quả , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . 2 . Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của từng cơ_quan , đơn_vị đã được pháp_luật quy_định ; không làm ảnh_hưởng đến hoạt_động chuyên_môn của mỗi cơ_quan , đơn_vị . 3 . Bảo_đảm an_toàn về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của nhân_dân , của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và những người tham_gia cưỡng_chế ; bảo_đảm chính_trị , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội nơi tiến_hành cưỡng_chế . Như_vậy , theo quy_định thì việc phối_hợp bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong Quân_đội được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Nhanh_chóng , chính_xác , kịp_thời , hiệu_quả , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của từng cơ_quan , đơn_vị đã được pháp_luật quy_định ; Không làm ảnh_hưởng đến hoạt_động chuyên_môn của mỗi cơ_quan , đơn_vị . ( 3 ) Bảo_đảm an_toàn về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của nhân_dân , của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và những người tham_gia cưỡng_chế ; Bảo_đảm chính_trị , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội nơi tiến_hành cưỡng_chế . ( Hình từ Internet ) | 5,266 | |
Việc phối_hợp bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong Quân_đội được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về nguyên_tắc phối_hợp như sau : ... về tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản của nhân_dân, của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và những người tham_gia cưỡng_chế ; Bảo_đảm chính_trị, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội nơi tiến_hành cưỡng_chế. ( Hình từ Internet ) Nguyên_tắc phối_hợp 1. Nhanh_chóng, chính_xác, kịp_thời, hiệu_quả, tuân_thủ các quy_định của pháp_luật. 2. Thực_hiện đúng chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của từng cơ_quan, đơn_vị đã được pháp_luật quy_định ; không làm ảnh_hưởng đến hoạt_động chuyên_môn của mỗi cơ_quan, đơn_vị. 3. Bảo_đảm an_toàn về tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản của nhân_dân, của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và những người tham_gia cưỡng_chế ; bảo_đảm chính_trị, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội nơi tiến_hành cưỡng_chế. Như_vậy, theo quy_định thì việc phối_hợp bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong Quân_đội được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Nhanh_chóng, chính_xác, kịp_thời, hiệu_quả, tuân_thủ các quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Thực_hiện đúng chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của từng cơ_quan, đơn_vị đã được pháp_luật quy_định ; Không làm ảnh_hưởng đến hoạt_động chuyên_môn | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về nguyên_tắc phối_hợp như sau : Nguyên_tắc phối_hợp 1 . Nhanh_chóng , chính_xác , kịp_thời , hiệu_quả , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . 2 . Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của từng cơ_quan , đơn_vị đã được pháp_luật quy_định ; không làm ảnh_hưởng đến hoạt_động chuyên_môn của mỗi cơ_quan , đơn_vị . 3 . Bảo_đảm an_toàn về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của nhân_dân , của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và những người tham_gia cưỡng_chế ; bảo_đảm chính_trị , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội nơi tiến_hành cưỡng_chế . Như_vậy , theo quy_định thì việc phối_hợp bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong Quân_đội được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Nhanh_chóng , chính_xác , kịp_thời , hiệu_quả , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của từng cơ_quan , đơn_vị đã được pháp_luật quy_định ; Không làm ảnh_hưởng đến hoạt_động chuyên_môn của mỗi cơ_quan , đơn_vị . ( 3 ) Bảo_đảm an_toàn về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của nhân_dân , của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và những người tham_gia cưỡng_chế ; Bảo_đảm chính_trị , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội nơi tiến_hành cưỡng_chế . ( Hình từ Internet ) | 5,267 | |
Việc phối_hợp bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong Quân_đội được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về nguyên_tắc phối_hợp như sau : ... tuân_thủ các quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Thực_hiện đúng chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của từng cơ_quan, đơn_vị đã được pháp_luật quy_định ; Không làm ảnh_hưởng đến hoạt_động chuyên_môn của mỗi cơ_quan, đơn_vị. ( 3 ) Bảo_đảm an_toàn về tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản của nhân_dân, của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và những người tham_gia cưỡng_chế ; Bảo_đảm chính_trị, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội nơi tiến_hành cưỡng_chế. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về nguyên_tắc phối_hợp như sau : Nguyên_tắc phối_hợp 1 . Nhanh_chóng , chính_xác , kịp_thời , hiệu_quả , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . 2 . Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của từng cơ_quan , đơn_vị đã được pháp_luật quy_định ; không làm ảnh_hưởng đến hoạt_động chuyên_môn của mỗi cơ_quan , đơn_vị . 3 . Bảo_đảm an_toàn về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của nhân_dân , của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và những người tham_gia cưỡng_chế ; bảo_đảm chính_trị , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội nơi tiến_hành cưỡng_chế . Như_vậy , theo quy_định thì việc phối_hợp bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong Quân_đội được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Nhanh_chóng , chính_xác , kịp_thời , hiệu_quả , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Thực_hiện đúng chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của từng cơ_quan , đơn_vị đã được pháp_luật quy_định ; Không làm ảnh_hưởng đến hoạt_động chuyên_môn của mỗi cơ_quan , đơn_vị . ( 3 ) Bảo_đảm an_toàn về tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản của nhân_dân , của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và những người tham_gia cưỡng_chế ; Bảo_đảm chính_trị , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội nơi tiến_hành cưỡng_chế . ( Hình từ Internet ) | 5,268 | |
Kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong Quân_đội gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế như sau : ... Phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế 1. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kế_hoạch cưỡng_chế của cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu, cơ_quan Công_an có trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch, phương_án bảo_vệ cưỡng_chế và trao_đổi thống_nhất với cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu. 2. Nội_dung kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế bao_gồm : a ) Mục_đích, yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác bảo_vệ cưỡng_chế, công_tác bảo_đảm an_toàn cho việc cưỡng_chế ; b ) Tình_hình có liên_quan đến hoạt_động bảo_vệ cưỡng_chế ; c ) Nhiệm_vụ cụ_thể của người chỉ_huy chung, người chỉ_huy từng lực_lượng ; nhiệm_vụ cụ_thể của cán_bộ, chiến_sỹ tham_gia bảo_vệ cưỡng_chế ; d ) Trách_nhiệm của từng đơn_vị trong việc chuẩn_bị lực_lượng, phương_tiện, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và các trang_thiết_bị nghiệp_vụ khác ; đ ) Lực_lượng, phương_tiện dự_phòng khi có tình_huống phát_sinh đối_với những vụ_việc cưỡng_chế lớn được đánh_giá có khả_năng xảy ra nhiều diễn_biến phức_tạp. 3. Nội_dung phương_án bảo_vệ cưỡng_chế bao_gồm : a ) Khái_quát nhiệm_vụ và đặc_điểm tình_hình có liên_quan đến công_tác bảo_vệ cưỡng_chế ;... Như_vậy, theo quy_định thì nội_dung kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự bao_gồm : ( 1 ) Mục_đích, | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế như sau : Phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kế_hoạch cưỡng_chế của cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch , phương_án bảo_vệ cưỡng_chế và trao_đổi thống_nhất với cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu . 2 . Nội_dung kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế bao_gồm : a ) Mục_đích , yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác bảo_vệ cưỡng_chế , công_tác bảo_đảm an_toàn cho việc cưỡng_chế ; b ) Tình_hình có liên_quan đến hoạt_động bảo_vệ cưỡng_chế ; c ) Nhiệm_vụ cụ_thể của người chỉ_huy chung , người chỉ_huy từng lực_lượng ; nhiệm_vụ cụ_thể của cán_bộ , chiến_sỹ tham_gia bảo_vệ cưỡng_chế ; d ) Trách_nhiệm của từng đơn_vị trong việc chuẩn_bị lực_lượng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các trang_thiết_bị nghiệp_vụ khác ; đ ) Lực_lượng , phương_tiện dự_phòng khi có tình_huống phát_sinh đối_với những vụ_việc cưỡng_chế lớn được đánh_giá có khả_năng xảy ra nhiều diễn_biến phức_tạp . 3 . Nội_dung phương_án bảo_vệ cưỡng_chế bao_gồm : a ) Khái_quát nhiệm_vụ và đặc_điểm tình_hình có liên_quan đến công_tác bảo_vệ cưỡng_chế ; ... Như_vậy , theo quy_định thì nội_dung kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự bao_gồm : ( 1 ) Mục_đích , yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác bảo_vệ cưỡng_chế , công_tác bảo_đảm an_toàn cho việc cưỡng_chế ; ( 2 ) Tình_hình có liên_quan đến hoạt_động bảo_vệ cưỡng_chế ; ( 3 ) Nhiệm_vụ cụ_thể của người chỉ_huy chung , người chỉ_huy từng lực_lượng ; nhiệm_vụ cụ_thể của cán_bộ , chiến_sỹ tham_gia bảo_vệ cưỡng_chế ; ( 4 ) Trách_nhiệm của từng đơn_vị trong việc chuẩn_bị lực_lượng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các trang_thiết_bị nghiệp_vụ khác ; ( 5 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_phòng khi có tình_huống phát_sinh đối_với những vụ_việc cưỡng_chế lớn được đánh_giá có khả_năng xảy ra nhiều diễn_biến phức_tạp . | 5,269 | |
Kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự trong Quân_đội gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế như sau : ... quát nhiệm_vụ và đặc_điểm tình_hình có liên_quan đến công_tác bảo_vệ cưỡng_chế ;... Như_vậy, theo quy_định thì nội_dung kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự bao_gồm : ( 1 ) Mục_đích, yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác bảo_vệ cưỡng_chế, công_tác bảo_đảm an_toàn cho việc cưỡng_chế ; ( 2 ) Tình_hình có liên_quan đến hoạt_động bảo_vệ cưỡng_chế ; ( 3 ) Nhiệm_vụ cụ_thể của người chỉ_huy chung, người chỉ_huy từng lực_lượng ; nhiệm_vụ cụ_thể của cán_bộ, chiến_sỹ tham_gia bảo_vệ cưỡng_chế ; ( 4 ) Trách_nhiệm của từng đơn_vị trong việc chuẩn_bị lực_lượng, phương_tiện, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và các trang_thiết_bị nghiệp_vụ khác ; ( 5 ) Lực_lượng, phương_tiện dự_phòng khi có tình_huống phát_sinh đối_với những vụ_việc cưỡng_chế lớn được đánh_giá có khả_năng xảy ra nhiều diễn_biến phức_tạp. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế như sau : Phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kế_hoạch cưỡng_chế của cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm xây_dựng kế_hoạch , phương_án bảo_vệ cưỡng_chế và trao_đổi thống_nhất với cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu . 2 . Nội_dung kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế bao_gồm : a ) Mục_đích , yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác bảo_vệ cưỡng_chế , công_tác bảo_đảm an_toàn cho việc cưỡng_chế ; b ) Tình_hình có liên_quan đến hoạt_động bảo_vệ cưỡng_chế ; c ) Nhiệm_vụ cụ_thể của người chỉ_huy chung , người chỉ_huy từng lực_lượng ; nhiệm_vụ cụ_thể của cán_bộ , chiến_sỹ tham_gia bảo_vệ cưỡng_chế ; d ) Trách_nhiệm của từng đơn_vị trong việc chuẩn_bị lực_lượng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các trang_thiết_bị nghiệp_vụ khác ; đ ) Lực_lượng , phương_tiện dự_phòng khi có tình_huống phát_sinh đối_với những vụ_việc cưỡng_chế lớn được đánh_giá có khả_năng xảy ra nhiều diễn_biến phức_tạp . 3 . Nội_dung phương_án bảo_vệ cưỡng_chế bao_gồm : a ) Khái_quát nhiệm_vụ và đặc_điểm tình_hình có liên_quan đến công_tác bảo_vệ cưỡng_chế ; ... Như_vậy , theo quy_định thì nội_dung kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự bao_gồm : ( 1 ) Mục_đích , yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác bảo_vệ cưỡng_chế , công_tác bảo_đảm an_toàn cho việc cưỡng_chế ; ( 2 ) Tình_hình có liên_quan đến hoạt_động bảo_vệ cưỡng_chế ; ( 3 ) Nhiệm_vụ cụ_thể của người chỉ_huy chung , người chỉ_huy từng lực_lượng ; nhiệm_vụ cụ_thể của cán_bộ , chiến_sỹ tham_gia bảo_vệ cưỡng_chế ; ( 4 ) Trách_nhiệm của từng đơn_vị trong việc chuẩn_bị lực_lượng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các trang_thiết_bị nghiệp_vụ khác ; ( 5 ) Lực_lượng , phương_tiện dự_phòng khi có tình_huống phát_sinh đối_với những vụ_việc cưỡng_chế lớn được đánh_giá có khả_năng xảy ra nhiều diễn_biến phức_tạp . | 5,270 | |
Kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự có cần gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế như sau : ... Phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế... 3. Nội_dung phương_án bảo_vệ cưỡng_chế bao_gồm : a ) Khái_quát nhiệm_vụ và đặc_điểm tình_hình có liên_quan đến công_tác bảo_vệ cưỡng_chế ; b ) Dự_kiến tình_huống có_thể xảy ra, đặc_biệt lưu_ý các tình_huống chống_đối, gây hậu_quả cháy, nổ, thiệt_hại đến tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản của công_dân, tổ_chức, lực_lượng tham_gia cưỡng_chế, cán_bộ, chiến_sĩ tham_gia bảo_vệ cưỡng_chế và phương_án xử_lý các tình_huống đó ( nêu rõ trách_nhiệm của người chỉ_huy, trách_nhiệm của cán_bộ, chiến_sĩ trong từng tình_huống cụ_thể ) ; c ) Nhiệm_vụ của người chỉ_huy, các đơn_vị thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ cưỡng_chế ; d ) Lực_lượng, phương_tiện, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho bảo_vệ cưỡng_chế ; lực_lượng, phương_tiện dự_phòng ; đ ) Quy_ước phối_hợp và quy_ước thông_tin liên_lạc. Phương_án bảo_vệ cưỡng_chế được thể_hiện bằng văn_bản, có sơ_đồ kèm theo. 4. Kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế được gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế 05 ngày làm_việc. Như_vậy, theo quy_định thì kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự phải được gửi cho cơ_quan thi_hành | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế như sau : Phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế ... 3 . Nội_dung phương_án bảo_vệ cưỡng_chế bao_gồm : a ) Khái_quát nhiệm_vụ và đặc_điểm tình_hình có liên_quan đến công_tác bảo_vệ cưỡng_chế ; b ) Dự_kiến tình_huống có_thể xảy ra , đặc_biệt lưu_ý các tình_huống chống_đối , gây hậu_quả cháy , nổ , thiệt_hại đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của công_dân , tổ_chức , lực_lượng tham_gia cưỡng_chế , cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia bảo_vệ cưỡng_chế và phương_án xử_lý các tình_huống đó ( nêu rõ trách_nhiệm của người chỉ_huy , trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ trong từng tình_huống cụ_thể ) ; c ) Nhiệm_vụ của người chỉ_huy , các đơn_vị thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ cưỡng_chế ; d ) Lực_lượng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho bảo_vệ cưỡng_chế ; lực_lượng , phương_tiện dự_phòng ; đ ) Quy_ước phối_hợp và quy_ước thông_tin liên_lạc . Phương_án bảo_vệ cưỡng_chế được thể_hiện bằng văn_bản , có sơ_đồ kèm theo . 4 . Kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế được gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế 05 ngày làm_việc . Như_vậy , theo quy_định thì kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự phải được gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế 05 ngày làm_việc . | 5,271 | |
Kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự có cần gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế như sau : ... gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế 05 ngày làm_việc. Như_vậy, theo quy_định thì kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự phải được gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế 05 ngày làm_việc. Phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế... 3. Nội_dung phương_án bảo_vệ cưỡng_chế bao_gồm : a ) Khái_quát nhiệm_vụ và đặc_điểm tình_hình có liên_quan đến công_tác bảo_vệ cưỡng_chế ; b ) Dự_kiến tình_huống có_thể xảy ra, đặc_biệt lưu_ý các tình_huống chống_đối, gây hậu_quả cháy, nổ, thiệt_hại đến tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản của công_dân, tổ_chức, lực_lượng tham_gia cưỡng_chế, cán_bộ, chiến_sĩ tham_gia bảo_vệ cưỡng_chế và phương_án xử_lý các tình_huống đó ( nêu rõ trách_nhiệm của người chỉ_huy, trách_nhiệm của cán_bộ, chiến_sĩ trong từng tình_huống cụ_thể ) ; c ) Nhiệm_vụ của người chỉ_huy, các đơn_vị thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ cưỡng_chế ; d ) Lực_lượng, phương_tiện, vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho bảo_vệ cưỡng_chế ; lực_lượng, phương_tiện dự_phòng ; đ ) Quy_ước phối_hợp và quy_ước thông_tin liên_lạc. Phương_án bảo_vệ cưỡng_chế được thể_hiện bằng văn_bản, có sơ_đồ | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế như sau : Phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế ... 3 . Nội_dung phương_án bảo_vệ cưỡng_chế bao_gồm : a ) Khái_quát nhiệm_vụ và đặc_điểm tình_hình có liên_quan đến công_tác bảo_vệ cưỡng_chế ; b ) Dự_kiến tình_huống có_thể xảy ra , đặc_biệt lưu_ý các tình_huống chống_đối , gây hậu_quả cháy , nổ , thiệt_hại đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của công_dân , tổ_chức , lực_lượng tham_gia cưỡng_chế , cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia bảo_vệ cưỡng_chế và phương_án xử_lý các tình_huống đó ( nêu rõ trách_nhiệm của người chỉ_huy , trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ trong từng tình_huống cụ_thể ) ; c ) Nhiệm_vụ của người chỉ_huy , các đơn_vị thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ cưỡng_chế ; d ) Lực_lượng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho bảo_vệ cưỡng_chế ; lực_lượng , phương_tiện dự_phòng ; đ ) Quy_ước phối_hợp và quy_ước thông_tin liên_lạc . Phương_án bảo_vệ cưỡng_chế được thể_hiện bằng văn_bản , có sơ_đồ kèm theo . 4 . Kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế được gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế 05 ngày làm_việc . Như_vậy , theo quy_định thì kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự phải được gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế 05 ngày làm_việc . | 5,272 | |
Kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự có cần gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế như sau : ... trang_thiết_bị khác phục_vụ cho bảo_vệ cưỡng_chế ; lực_lượng, phương_tiện dự_phòng ; đ ) Quy_ước phối_hợp và quy_ước thông_tin liên_lạc. Phương_án bảo_vệ cưỡng_chế được thể_hiện bằng văn_bản, có sơ_đồ kèm theo. 4. Kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế được gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế 05 ngày làm_việc. Như_vậy, theo quy_định thì kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự phải được gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế 05 ngày làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 265/2013/TTLT-BQP-BCA quy_định về phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế như sau : Phối_hợp trong xây_dựng kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế ... 3 . Nội_dung phương_án bảo_vệ cưỡng_chế bao_gồm : a ) Khái_quát nhiệm_vụ và đặc_điểm tình_hình có liên_quan đến công_tác bảo_vệ cưỡng_chế ; b ) Dự_kiến tình_huống có_thể xảy ra , đặc_biệt lưu_ý các tình_huống chống_đối , gây hậu_quả cháy , nổ , thiệt_hại đến tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản của công_dân , tổ_chức , lực_lượng tham_gia cưỡng_chế , cán_bộ , chiến_sĩ tham_gia bảo_vệ cưỡng_chế và phương_án xử_lý các tình_huống đó ( nêu rõ trách_nhiệm của người chỉ_huy , trách_nhiệm của cán_bộ , chiến_sĩ trong từng tình_huống cụ_thể ) ; c ) Nhiệm_vụ của người chỉ_huy , các đơn_vị thực_hiện nhiệm_vụ bảo_vệ cưỡng_chế ; d ) Lực_lượng , phương_tiện , vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và các trang_thiết_bị khác phục_vụ cho bảo_vệ cưỡng_chế ; lực_lượng , phương_tiện dự_phòng ; đ ) Quy_ước phối_hợp và quy_ước thông_tin liên_lạc . Phương_án bảo_vệ cưỡng_chế được thể_hiện bằng văn_bản , có sơ_đồ kèm theo . 4 . Kế_hoạch và phương_án bảo_vệ cưỡng_chế được gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế 05 ngày làm_việc . Như_vậy , theo quy_định thì kế_hoạch bảo_vệ cưỡng_chế thi_hành án dân_sự phải được gửi cho cơ_quan thi_hành án cấp quân_khu trước khi tiến_hành cưỡng_chế 05 ngày làm_việc . | 5,273 | |
Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc có trách_nhiệm và quyền_hạn gì trong phạm_vi công_việc được phân_công ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 559 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng, Phó Chủ_nhiệm... 2. Trong phạm_vi công_việc được phân_công, Thứ_trưởng, Phó Chủ_nhiệm có trách_nhiệm và quyền_hạn : a ) Đối_với lĩnh_vực công_tác được phân_công chỉ_đạo, giải_quyết : - Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về chất_lượng, tiến_độ xây_dựng chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch ; xây_dựng cơ_chế, chính_sách, dự_án và đề_án luật, pháp_lệnh, dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ hoặc ban_hành theo thẩm_quyền của Uỷ_ban ; - Chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc việc tổ_chức thực_hiện các dự_án, chương_trình, đề_án, chính_sách, pháp_luật, các quyết_định của Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm, các nhiệm_vụ của các Bộ, ngành, địa_phương thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách, nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; phát_hiện, xử_lý theo thẩm_quyền và đề_xuất những vấn_đề cần_thiết sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành mới. b ) Đối_với các đơn_vị được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo, kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Giúp_Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm theo_dõi công_tác tổ_chức và cán_bộ, kỷ_luật, kỷ_cương hành_chính, đoàn_kết nội_bộ, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề phát_sinh | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 559 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Trách_nhiệm phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm ... 2 . Trong phạm_vi công_việc được phân_công , Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm có trách_nhiệm và quyền_hạn : a ) Đối_với lĩnh_vực công_tác được phân_công chỉ_đạo , giải_quyết : - Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về chất_lượng , tiến_độ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch ; xây_dựng cơ_chế , chính_sách , dự_án và đề_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc ban_hành theo thẩm_quyền của Uỷ_ban ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc tổ_chức thực_hiện các dự_án , chương_trình , đề_án , chính_sách , pháp_luật , các quyết_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , các nhiệm_vụ của các Bộ , ngành , địa_phương thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; phát_hiện , xử_lý theo thẩm_quyền và đề_xuất những vấn_đề cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới . b ) Đối_với các đơn_vị được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Giúp_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm theo_dõi công_tác tổ_chức và cán_bộ , kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính , đoàn_kết nội_bộ , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong nội_bộ đơn_vị . c ) Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phối_hợp với Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách chuyên_môn chỉ_đạo xử_lý những khó_khăn , vướng_mắc , những vấn_đề phát_sinh liên_quan đến các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . ... Như_vậy , Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc có trách_nhiệm và quyền_hạn trong phạm_vi công_việc được phân_công như sau : * Đối_với lĩnh_vực công_tác được phân_công chỉ_đạo , giải_quyết : - Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về chất_lượng , tiến_độ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch ; xây_dựng cơ_chế , chính_sách , dự_án và đề_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc ban_hành theo thẩm_quyền của Uỷ_ban ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc tổ_chức thực_hiện các dự_án , chương_trình , đề_án , chính_sách , pháp_luật , các quyết_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , các nhiệm_vụ của các Bộ , ngành , địa_phương thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; phát_hiện , xử_lý theo thẩm_quyền và đề_xuất những vấn_đề cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới . * Đối_với các đơn_vị được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Giúp_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm theo_dõi công_tác tổ_chức và cán_bộ , kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính , đoàn_kết nội_bộ , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong nội_bộ đơn_vị . * Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phối_hợp với Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách chuyên_môn chỉ_đạo xử_lý những khó_khăn , vướng_mắc , những vấn_đề phát_sinh liên_quan đến các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ( Hình từ Internet ) | 5,274 | |
Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc có trách_nhiệm và quyền_hạn gì trong phạm_vi công_việc được phân_công ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 559 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... giao ; - Giúp_Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm theo_dõi công_tác tổ_chức và cán_bộ, kỷ_luật, kỷ_cương hành_chính, đoàn_kết nội_bộ, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong nội_bộ đơn_vị. c ) Đối_với các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phối_hợp với Thứ_trưởng, Phó Chủ_nhiệm phụ_trách chuyên_môn chỉ_đạo xử_lý những khó_khăn, vướng_mắc, những vấn_đề phát_sinh liên_quan đến các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Chỉ_đạo, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách.... Như_vậy, Thứ_trưởng, Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc có trách_nhiệm và quyền_hạn trong phạm_vi công_việc được phân_công như sau : * Đối_với lĩnh_vực công_tác được phân_công chỉ_đạo, giải_quyết : - Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về chất_lượng, tiến_độ xây_dựng chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch ; xây_dựng cơ_chế, chính_sách, dự_án và đề_án luật, pháp_lệnh, dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ hoặc ban_hành theo thẩm_quyền của Uỷ_ban ; - Chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 559 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Trách_nhiệm phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm ... 2 . Trong phạm_vi công_việc được phân_công , Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm có trách_nhiệm và quyền_hạn : a ) Đối_với lĩnh_vực công_tác được phân_công chỉ_đạo , giải_quyết : - Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về chất_lượng , tiến_độ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch ; xây_dựng cơ_chế , chính_sách , dự_án và đề_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc ban_hành theo thẩm_quyền của Uỷ_ban ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc tổ_chức thực_hiện các dự_án , chương_trình , đề_án , chính_sách , pháp_luật , các quyết_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , các nhiệm_vụ của các Bộ , ngành , địa_phương thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; phát_hiện , xử_lý theo thẩm_quyền và đề_xuất những vấn_đề cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới . b ) Đối_với các đơn_vị được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Giúp_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm theo_dõi công_tác tổ_chức và cán_bộ , kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính , đoàn_kết nội_bộ , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong nội_bộ đơn_vị . c ) Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phối_hợp với Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách chuyên_môn chỉ_đạo xử_lý những khó_khăn , vướng_mắc , những vấn_đề phát_sinh liên_quan đến các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . ... Như_vậy , Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc có trách_nhiệm và quyền_hạn trong phạm_vi công_việc được phân_công như sau : * Đối_với lĩnh_vực công_tác được phân_công chỉ_đạo , giải_quyết : - Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về chất_lượng , tiến_độ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch ; xây_dựng cơ_chế , chính_sách , dự_án và đề_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc ban_hành theo thẩm_quyền của Uỷ_ban ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc tổ_chức thực_hiện các dự_án , chương_trình , đề_án , chính_sách , pháp_luật , các quyết_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , các nhiệm_vụ của các Bộ , ngành , địa_phương thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; phát_hiện , xử_lý theo thẩm_quyền và đề_xuất những vấn_đề cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới . * Đối_với các đơn_vị được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Giúp_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm theo_dõi công_tác tổ_chức và cán_bộ , kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính , đoàn_kết nội_bộ , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong nội_bộ đơn_vị . * Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phối_hợp với Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách chuyên_môn chỉ_đạo xử_lý những khó_khăn , vướng_mắc , những vấn_đề phát_sinh liên_quan đến các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ( Hình từ Internet ) | 5,275 | |
Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc có trách_nhiệm và quyền_hạn gì trong phạm_vi công_việc được phân_công ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 559 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... chính_sách, dự_án và đề_án luật, pháp_lệnh, dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền trình Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ hoặc ban_hành theo thẩm_quyền của Uỷ_ban ; - Chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc việc tổ_chức thực_hiện các dự_án, chương_trình, đề_án, chính_sách, pháp_luật, các quyết_định của Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm, các nhiệm_vụ của các Bộ, ngành, địa_phương thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách, nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; phát_hiện, xử_lý theo thẩm_quyền và đề_xuất những vấn_đề cần_thiết sửa_đổi, bổ_sung, ban_hành mới. * Đối_với các đơn_vị được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo, kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Giúp_Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm theo_dõi công_tác tổ_chức và cán_bộ, kỷ_luật, kỷ_cương hành_chính, đoàn_kết nội_bộ, thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong nội_bộ đơn_vị. * Đối_với các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phối_hợp với Thứ_trưởng, Phó Chủ_nhiệm phụ_trách chuyên_môn chỉ_đạo xử_lý những khó_khăn, vướng_mắc, những vấn_đề phát_sinh liên_quan đến các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 559 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Trách_nhiệm phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm ... 2 . Trong phạm_vi công_việc được phân_công , Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm có trách_nhiệm và quyền_hạn : a ) Đối_với lĩnh_vực công_tác được phân_công chỉ_đạo , giải_quyết : - Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về chất_lượng , tiến_độ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch ; xây_dựng cơ_chế , chính_sách , dự_án và đề_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc ban_hành theo thẩm_quyền của Uỷ_ban ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc tổ_chức thực_hiện các dự_án , chương_trình , đề_án , chính_sách , pháp_luật , các quyết_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , các nhiệm_vụ của các Bộ , ngành , địa_phương thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; phát_hiện , xử_lý theo thẩm_quyền và đề_xuất những vấn_đề cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới . b ) Đối_với các đơn_vị được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Giúp_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm theo_dõi công_tác tổ_chức và cán_bộ , kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính , đoàn_kết nội_bộ , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong nội_bộ đơn_vị . c ) Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phối_hợp với Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách chuyên_môn chỉ_đạo xử_lý những khó_khăn , vướng_mắc , những vấn_đề phát_sinh liên_quan đến các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . ... Như_vậy , Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc có trách_nhiệm và quyền_hạn trong phạm_vi công_việc được phân_công như sau : * Đối_với lĩnh_vực công_tác được phân_công chỉ_đạo , giải_quyết : - Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về chất_lượng , tiến_độ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch ; xây_dựng cơ_chế , chính_sách , dự_án và đề_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc ban_hành theo thẩm_quyền của Uỷ_ban ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc tổ_chức thực_hiện các dự_án , chương_trình , đề_án , chính_sách , pháp_luật , các quyết_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , các nhiệm_vụ của các Bộ , ngành , địa_phương thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; phát_hiện , xử_lý theo thẩm_quyền và đề_xuất những vấn_đề cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới . * Đối_với các đơn_vị được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Giúp_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm theo_dõi công_tác tổ_chức và cán_bộ , kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính , đoàn_kết nội_bộ , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong nội_bộ đơn_vị . * Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phối_hợp với Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách chuyên_môn chỉ_đạo xử_lý những khó_khăn , vướng_mắc , những vấn_đề phát_sinh liên_quan đến các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ( Hình từ Internet ) | 5,276 | |
Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc có trách_nhiệm và quyền_hạn gì trong phạm_vi công_việc được phân_công ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 559 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phối_hợp với Thứ_trưởng, Phó Chủ_nhiệm phụ_trách chuyên_môn chỉ_đạo xử_lý những khó_khăn, vướng_mắc, những vấn_đề phát_sinh liên_quan đến các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Chỉ_đạo, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện các nghị_quyết, quyết_định của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách. Thứ_trưởng, Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 559 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Trách_nhiệm phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm ... 2 . Trong phạm_vi công_việc được phân_công , Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm có trách_nhiệm và quyền_hạn : a ) Đối_với lĩnh_vực công_tác được phân_công chỉ_đạo , giải_quyết : - Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về chất_lượng , tiến_độ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch ; xây_dựng cơ_chế , chính_sách , dự_án và đề_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc ban_hành theo thẩm_quyền của Uỷ_ban ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc tổ_chức thực_hiện các dự_án , chương_trình , đề_án , chính_sách , pháp_luật , các quyết_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , các nhiệm_vụ của các Bộ , ngành , địa_phương thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; phát_hiện , xử_lý theo thẩm_quyền và đề_xuất những vấn_đề cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới . b ) Đối_với các đơn_vị được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Giúp_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm theo_dõi công_tác tổ_chức và cán_bộ , kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính , đoàn_kết nội_bộ , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong nội_bộ đơn_vị . c ) Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phối_hợp với Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách chuyên_môn chỉ_đạo xử_lý những khó_khăn , vướng_mắc , những vấn_đề phát_sinh liên_quan đến các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . ... Như_vậy , Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc có trách_nhiệm và quyền_hạn trong phạm_vi công_việc được phân_công như sau : * Đối_với lĩnh_vực công_tác được phân_công chỉ_đạo , giải_quyết : - Chỉ_đạo và chịu trách_nhiệm về chất_lượng , tiến_độ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch ; xây_dựng cơ_chế , chính_sách , dự_án và đề_án luật , pháp_lệnh , dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền trình Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ hoặc ban_hành theo thẩm_quyền của Uỷ_ban ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc tổ_chức thực_hiện các dự_án , chương_trình , đề_án , chính_sách , pháp_luật , các quyết_định của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , các nhiệm_vụ của các Bộ , ngành , địa_phương thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; phát_hiện , xử_lý theo thẩm_quyền và đề_xuất những vấn_đề cần_thiết sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới . * Đối_với các đơn_vị được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , kiểm_tra và đôn_đốc các đơn_vị thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Giúp_Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm theo_dõi công_tác tổ_chức và cán_bộ , kỷ_luật , kỷ_cương hành_chính , đoàn_kết nội_bộ , thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; chỉ_đạo xử_lý những vấn_đề phát_sinh trong nội_bộ đơn_vị . * Đối_với các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương được phân_công phụ_trách : - Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ công_tác thuộc lĩnh_vực quản_lý của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Phối_hợp với Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách chuyên_môn chỉ_đạo xử_lý những khó_khăn , vướng_mắc , những vấn_đề phát_sinh liên_quan đến các lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc ; - Chỉ_đạo , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các nghị_quyết , quyết_định của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách . Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ( Hình từ Internet ) | 5,277 | |
Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phụ_trách lĩnh_vực đi vắng phải báo_cáo cho ai ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 559 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm ... 3 . Khi Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách lĩnh_vực đi vắng phải báo_cáo Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm để trực_tiếp chỉ_đạo giải_quyết hoặc phân_công một Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm khác giải_quyết công_việc . ... Như_vậy , khi Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phụ_trách lĩnh_vực đi vắng phải báo_cáo Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban dân_tộc để trực_tiếp chỉ_đạo giải_quyết hoặc phân_công một Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm khác giải_quyết công_việc . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 559 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Trách_nhiệm phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm ... 3 . Khi Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách lĩnh_vực đi vắng phải báo_cáo Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm để trực_tiếp chỉ_đạo giải_quyết hoặc phân_công một Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm khác giải_quyết công_việc . ... Như_vậy , khi Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phụ_trách lĩnh_vực đi vắng phải báo_cáo Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban dân_tộc để trực_tiếp chỉ_đạo giải_quyết hoặc phân_công một Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm khác giải_quyết công_việc . | 5,278 | |
Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm làm gì ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 559 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm ... 4 . Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm xử_lý một_số văn_bản , một_số công_việc cụ_thể thuộc lĩnh_vực của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm trực_tiếp phụ_trách khi được uỷ_quyền . Như_vậy , Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm xử_lý một_số văn_bản , một_số công_việc cụ_thể thuộc lĩnh_vực của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm trực_tiếp phụ_trách khi được uỷ_quyền . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 559 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định như sau : Trách_nhiệm phạm_vi giải_quyết công_việc của Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm ... 4 . Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm xử_lý một_số văn_bản , một_số công_việc cụ_thể thuộc lĩnh_vực của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm trực_tiếp phụ_trách khi được uỷ_quyền . Như_vậy , Thứ_trưởng , Phó chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm xử_lý một_số văn_bản , một_số công_việc cụ_thể thuộc lĩnh_vực của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm trực_tiếp phụ_trách khi được uỷ_quyền . | 5,279 | |
Chung_cư là gì ? | Theo khoản 3 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà chung_cư được hiểu là nhà có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần s. ... Theo khoản 3 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà chung_cư được hiểu là nhà có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 thì nhà chung_cư được hiểu là nhà có từ 2 tầng trở lên , có nhiều căn_hộ , có lối đi , cầu_thang chung , có phần sở_hữu riêng , phần sở_hữu chung và hệ_thống công_trình hạ_tầng sử_dụng chung cho các hộ gia_đình , cá_nhân , tổ_chức , bao_gồm nhà chung_cư được xây_dựng với mục_đích để ở và nhà chung_cư được xây_dựng có mục_đích sử_dụng hỗn_hợp để ở và kinh_doanh . | 5,280 | |
Nhà chung_cư được phân_hạng như_thế_nào ? | Theo Điều 6 Thông_tư 31/2016/TT-BXD quy_định việc phân_hạng và công_nhận hạng nhà chung_cư thì : ... " 1 . Hạng A : là nhà chung_cư đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu để được phân_hạng theo quy_định tại Khoản 2 Điều 3 của Thông_tư này , đồng_thời phải đạt tối_thiểu 18 trên tổng_số 20 tiêu_chí theo hướng_dẫn tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Hạng B : là nhà chung_cư đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu để được phân_hạng theo quy_định tại Khoản 2 Điều 3 của Thông_tư này , đồng_thời phải đạt tối_thiểu 18 trên tổng_số 20 tiêu_chí theo hướng_dẫn tại phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Hạng C : là nhà chung_cư đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu để được phân_hạng theo quy_định tại Khoản 2 Điều 3 của Thông_tư này nhưng không đạt đủ tiêu_chí để công_nhận hạng A và hạng B theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . " Có_thể thấy , nếu nhà chung_cư được phân vào hạng A thì nhà chung_cư đó được xem là nhà chung_cư cao_cấp . Phân_hạng chung_cư | None | 1 | Theo Điều 6 Thông_tư 31/2016/TT-BXD quy_định việc phân_hạng và công_nhận hạng nhà chung_cư thì : " 1 . Hạng A : là nhà chung_cư đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu để được phân_hạng theo quy_định tại Khoản 2 Điều 3 của Thông_tư này , đồng_thời phải đạt tối_thiểu 18 trên tổng_số 20 tiêu_chí theo hướng_dẫn tại phụ_lục số 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 2 . Hạng B : là nhà chung_cư đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu để được phân_hạng theo quy_định tại Khoản 2 Điều 3 của Thông_tư này , đồng_thời phải đạt tối_thiểu 18 trên tổng_số 20 tiêu_chí theo hướng_dẫn tại phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này . 3 . Hạng C : là nhà chung_cư đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu để được phân_hạng theo quy_định tại Khoản 2 Điều 3 của Thông_tư này nhưng không đạt đủ tiêu_chí để công_nhận hạng A và hạng B theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này . " Có_thể thấy , nếu nhà chung_cư được phân vào hạng A thì nhà chung_cư đó được xem là nhà chung_cư cao_cấp . Phân_hạng chung_cư | 5,281 | |
Tiêu_chí đánh_giá hạng nhà chung_cư cao_cấp như_thế_nào ? | Các tiêu_chí đánh_giá hạng nhà chung_cư hạng A được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục 01 Tiêu_chí đánh_giá đối_với nhà chung_cư hạng A ( Ban_hành kèm theo: ... Các tiêu_chí đánh_giá hạng nhà chung_cư hạng A được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục 01 Tiêu_chí đánh_giá đối_với nhà chung_cư hạng A ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2016/TT-BXD) như sau : Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn muốn mua một căn_hộ chung_cư cao_cấp , bạn nên dựa vào các tiêu_chí đánh_giá nhà chung_cư hạng A quy_định tại Thông_tư 31/2016/TT-BXD quy_định việc phân_hạng và công_nhận hạng nhà chung_cư để có sự lựa_chọn phù_hợp cho chính mình . | None | 1 | Các tiêu_chí đánh_giá hạng nhà chung_cư hạng A được quy_định chi_tiết tại Phụ_lục 01 Tiêu_chí đánh_giá đối_với nhà chung_cư hạng A ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 31/2016/TT-BXD) như sau : Như_vậy , đối_với trường_hợp của bạn muốn mua một căn_hộ chung_cư cao_cấp , bạn nên dựa vào các tiêu_chí đánh_giá nhà chung_cư hạng A quy_định tại Thông_tư 31/2016/TT-BXD quy_định việc phân_hạng và công_nhận hạng nhà chung_cư để có sự lựa_chọn phù_hợp cho chính mình . | 5,282 | |
Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc sửa lỗi sau khi thực_hiện giao_dịch chứng_: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc sửa lỗi sau khi thực_hiện giao_dịch chứng_khoán như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1. VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch theo quy_định tại Điều 38 Thông_tư số 05/2015/TT-BTC ngày 15/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn hoạt_động đăng_ký, lưu ký, bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 05/2015/TT-BTC). 2. VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với lỗi của Thành_viên do không kiểm_soát số_dư chứng_khoán của khách_hàng dẫn đến thiếu chứng_khoán để thanh_toán. Thành_viên phải chịu trách_nhiệm thanh_toán giao_dịch lỗi của khách_hàng. 3. Việc sửa lỗi giao_dịch được thực_hiện đối_với toàn_bộ lệnh giao_dịch bị đặt nhầm hoặc sai lệnh, trừ trường_hợp đặt lệnh sai số_lượng sẽ được sửa lỗi một phần nếu lệnh đặt sai của Thành_viên có các giao_dịch với số_lượng chứng_khoán khớp lệnh bằng hoặc nhỏ hơn so với lệnh đặt của khách_hàng. 4. Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch bao_gồm các tài_liệu sau : a. Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TT@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc sửa lỗi sau khi thực_hiện giao_dịch chứng_khoán như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1 . VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch theo quy_định tại Điều 38 Thông_tư số 05/2015/TT-BTC ngày 15/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn hoạt_động đăng_ký , lưu ký , bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 05/2015/TT-BTC). 2 . VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với lỗi của Thành_viên do không kiểm_soát số_dư chứng_khoán của khách_hàng dẫn đến thiếu chứng_khoán để thanh_toán . Thành_viên phải chịu trách_nhiệm thanh_toán giao_dịch lỗi của khách_hàng . 3 . Việc sửa lỗi giao_dịch được thực_hiện đối_với toàn_bộ lệnh giao_dịch bị đặt nhầm hoặc sai lệnh , trừ trường_hợp đặt lệnh sai số_lượng sẽ được sửa lỗi một phần nếu lệnh đặt sai của Thành_viên có các giao_dịch với số_lượng chứng_khoán khớp lệnh bằng hoặc nhỏ hơn so với lệnh đặt của khách_hàng . 4 . Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch bao_gồm các tài_liệu sau : a . Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; b . Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; c . Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; d . Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . 5 . Hồ_sơ sửa lỗi phải gửi đến VSD chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi | thanh_toán các giao_dịch đó . 6 . VSD không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định . Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên . Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này . 7 . Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch , VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK , Thành_viên đề_nghị sửa lỗi . . Theo đó , hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu sau : - Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . ( Hình từ internet ) | 5,283 | |
Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc sửa lỗi sau khi thực_hiện giao_dịch chứng_: ... so với lệnh đặt của khách_hàng. 4. Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch bao_gồm các tài_liệu sau : a. Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; b. Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; c. Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; d. Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán. 5. Hồ_sơ sửa lỗi phải gửi đến VSD chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi | thanh_toán các giao_dịch đó. 6. VSD không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định. Thành_viên phải chịu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc sửa lỗi sau khi thực_hiện giao_dịch chứng_khoán như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1 . VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch theo quy_định tại Điều 38 Thông_tư số 05/2015/TT-BTC ngày 15/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn hoạt_động đăng_ký , lưu ký , bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 05/2015/TT-BTC). 2 . VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với lỗi của Thành_viên do không kiểm_soát số_dư chứng_khoán của khách_hàng dẫn đến thiếu chứng_khoán để thanh_toán . Thành_viên phải chịu trách_nhiệm thanh_toán giao_dịch lỗi của khách_hàng . 3 . Việc sửa lỗi giao_dịch được thực_hiện đối_với toàn_bộ lệnh giao_dịch bị đặt nhầm hoặc sai lệnh , trừ trường_hợp đặt lệnh sai số_lượng sẽ được sửa lỗi một phần nếu lệnh đặt sai của Thành_viên có các giao_dịch với số_lượng chứng_khoán khớp lệnh bằng hoặc nhỏ hơn so với lệnh đặt của khách_hàng . 4 . Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch bao_gồm các tài_liệu sau : a . Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; b . Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; c . Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; d . Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . 5 . Hồ_sơ sửa lỗi phải gửi đến VSD chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi | thanh_toán các giao_dịch đó . 6 . VSD không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định . Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên . Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này . 7 . Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch , VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK , Thành_viên đề_nghị sửa lỗi . . Theo đó , hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu sau : - Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . ( Hình từ internet ) | 5,284 | |
Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc sửa lỗi sau khi thực_hiện giao_dịch chứng_: ... đó. 6. VSD không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định. Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên. Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này. 7. Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch, VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK, Thành_viên đề_nghị sửa lỗi.. Theo đó, hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu sau : - Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc sửa lỗi sau khi thực_hiện giao_dịch chứng_khoán như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1 . VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch theo quy_định tại Điều 38 Thông_tư số 05/2015/TT-BTC ngày 15/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn hoạt_động đăng_ký , lưu ký , bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 05/2015/TT-BTC). 2 . VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với lỗi của Thành_viên do không kiểm_soát số_dư chứng_khoán của khách_hàng dẫn đến thiếu chứng_khoán để thanh_toán . Thành_viên phải chịu trách_nhiệm thanh_toán giao_dịch lỗi của khách_hàng . 3 . Việc sửa lỗi giao_dịch được thực_hiện đối_với toàn_bộ lệnh giao_dịch bị đặt nhầm hoặc sai lệnh , trừ trường_hợp đặt lệnh sai số_lượng sẽ được sửa lỗi một phần nếu lệnh đặt sai của Thành_viên có các giao_dịch với số_lượng chứng_khoán khớp lệnh bằng hoặc nhỏ hơn so với lệnh đặt của khách_hàng . 4 . Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch bao_gồm các tài_liệu sau : a . Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; b . Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; c . Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; d . Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . 5 . Hồ_sơ sửa lỗi phải gửi đến VSD chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi | thanh_toán các giao_dịch đó . 6 . VSD không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định . Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên . Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này . 7 . Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch , VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK , Thành_viên đề_nghị sửa lỗi . . Theo đó , hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu sau : - Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . ( Hình từ internet ) | 5,285 | |
Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc sửa lỗi sau khi thực_hiện giao_dịch chứng_: ... lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về việc sửa lỗi sau khi thực_hiện giao_dịch chứng_khoán như sau : Sửa lỗi sau giao_dịch 1 . VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch theo quy_định tại Điều 38 Thông_tư số 05/2015/TT-BTC ngày 15/01/2015 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn hoạt_động đăng_ký , lưu ký , bù_trừ và thanh_toán giao_dịch chứng_khoán ( sau đây gọi tắt là Thông_tư số 05/2015/TT-BTC). 2 . VSD thực_hiện sửa lỗi sau giao_dịch đối_với lỗi của Thành_viên do không kiểm_soát số_dư chứng_khoán của khách_hàng dẫn đến thiếu chứng_khoán để thanh_toán . Thành_viên phải chịu trách_nhiệm thanh_toán giao_dịch lỗi của khách_hàng . 3 . Việc sửa lỗi giao_dịch được thực_hiện đối_với toàn_bộ lệnh giao_dịch bị đặt nhầm hoặc sai lệnh , trừ trường_hợp đặt lệnh sai số_lượng sẽ được sửa lỗi một phần nếu lệnh đặt sai của Thành_viên có các giao_dịch với số_lượng chứng_khoán khớp lệnh bằng hoặc nhỏ hơn so với lệnh đặt của khách_hàng . 4 . Hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch bao_gồm các tài_liệu sau : a . Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; b . Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; c . Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; d . Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . 5 . Hồ_sơ sửa lỗi phải gửi đến VSD chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +1 và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch có ngày thanh_toán T +2 để đảm_bảo việc sửa lỗi được thực_hiện trước khi | thanh_toán các giao_dịch đó . 6 . VSD không thực_hiện sửa lỗi đối_với các hồ_sơ sửa lỗi không hợp_lệ hoặc các hồ_sơ sửa lỗi do Thành_viên nộp chậm hơn thời_hạn quy_định . Thành_viên phải chịu hoàn_toàn trách_nhiệm đối_với mọi tổn_thất phát_sinh từ lỗi của Thành_viên . Trường_hợp do không sửa lỗi dẫn tới việc giao_dịch của Thành_viên tạm_thời mất khả_năng thanh_toán chứng_khoán sẽ bị loại_bỏ không thanh_toán giao_dịch theo quy_định tại Điều 19 Quy_chế này . 7 . Ngay sau khi hoàn_tất sửa lỗi sau giao_dịch , VSD gửi Thông_báo sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 03 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK , Thành_viên đề_nghị sửa lỗi . . Theo đó , hồ_sơ sửa lỗi sau giao_dịch chứng_khoán bao_gồm các tài_liệu sau : - Giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch ( Mẫu 02 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Xác_nhận kết_quả giao_dịch ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Xác_nhận của Thành_viên là Ngân_hàng lưu ký về giao_dịch lỗi ( trường_hợp nhà_đầu_tư là khách_hàng mở tài_khoản lưu ký tại Ngân_hàng lưu ký và đặt lệnh qua Công_ty chứng_khoán ) ( Mẫu 01 / TTBT của Quy_chế này ) ; - Phiếu lệnh của khách_hàng ; Thông_tin sổ khớp lệnh chi_tiết của Thành_viên in từ hệ_thống giao_dịch chứng_khoán . ( Hình từ internet ) | 5,286 | |
Trường_hợp nào thì Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam sẽ xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh như sau : ... Xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh 1. VSD thực_hiện xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh trong trường_hợp sau : a. Thành_viên, Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp nhập sai_số hiệu tài_khoản tự doanh. b. Công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh | toán. c. Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu chứng_khoán hoặc chứng_chỉ quỹ ETF để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công. 2. Cách_thức xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh a. Trường_hợp sai_số hiệu tài_khoản tự doanh, VSD sẽ thực_hiện điều_chỉnh về đúng số_hiệu tài_khoản tự doanh của Thành_viên, Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp. b. Trường_hợp công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh_toán hoặc Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu chứng_khoán / chứng_chỉ quỹ ETF để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công, công_ty chứng_khoán / Thành_viên lập quỹ có liên_quan phải sử_dụng cơ_chế vay chứng_khoán để hỗ_trợ thanh_toán theo quy_định tại Điều 16 Quy_chế này. 3. Thành_viên, Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp có lỗi giao_dịch tự doanh phải gửi Giấy đề_nghị xử_lý lỗi giao_dịch ( Mẫu 04 / TTBT của Quy_chế này đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và Mẫu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh như sau : Xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh 1 . VSD thực_hiện xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh trong trường_hợp sau : a . Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp nhập sai_số hiệu tài_khoản tự doanh . b . Công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh | toán . c . Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu chứng_khoán hoặc chứng_chỉ quỹ ETF để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công . 2 . Cách_thức xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh a . Trường_hợp sai_số hiệu tài_khoản tự doanh , VSD sẽ thực_hiện điều_chỉnh về đúng số_hiệu tài_khoản tự doanh của Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp . b . Trường_hợp công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh_toán hoặc Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu chứng_khoán / chứng_chỉ quỹ ETF để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công , công_ty chứng_khoán / Thành_viên lập quỹ có liên_quan phải sử_dụng cơ_chế vay chứng_khoán để hỗ_trợ thanh_toán theo quy_định tại Điều 16 Quy_chế này . 3 . Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp có lỗi giao_dịch tự doanh phải gửi Giấy đề_nghị xử_lý lỗi giao_dịch ( Mẫu 04 / TTBT của Quy_chế này đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và Mẫu 05 / TTBT của Quy_chế này đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 1 Điều này ) chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ , chứng quyền có bảo_đảm để đảm_bảo việc xử_lý lỗi được thực_hiện trước khi thanh_toán các giao_dịch đó . 4 . Ngay sau khi hoàn_tất xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này , VSD gửi Thông_báo xử_lý lỗi giao_dịch ( Mẫu 06 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK , Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp đề_nghị xử_lý lỗi . Theo đó , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh trong trường_hợp sau : - Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp nhập sai_số hiệu tài_khoản tự doanh . - Công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh | toán . - Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu chứng_khoán hoặc chứng_chỉ quỹ ETF để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công . | 5,287 | |
Trường_hợp nào thì Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam sẽ xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh như sau : ... mở tài_khoản trực_tiếp có lỗi giao_dịch tự doanh phải gửi Giấy đề_nghị xử_lý lỗi giao_dịch ( Mẫu 04 / TTBT của Quy_chế này đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và Mẫu 05 / TTBT của Quy_chế này đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b, c khoản 1 Điều này ) chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch cổ_phiếu, chứng_chỉ quỹ, chứng quyền có bảo_đảm để đảm_bảo việc xử_lý lỗi được thực_hiện trước khi thanh_toán các giao_dịch đó. 4. Ngay sau khi hoàn_tất xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này, VSD gửi Thông_báo xử_lý lỗi giao_dịch ( Mẫu 06 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK, Thành_viên, Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp đề_nghị xử_lý lỗi. Theo đó, Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh trong trường_hợp sau : - Thành_viên, Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp nhập sai_số hiệu tài_khoản tự doanh. - Công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh | toán. - Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh như sau : Xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh 1 . VSD thực_hiện xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh trong trường_hợp sau : a . Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp nhập sai_số hiệu tài_khoản tự doanh . b . Công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh | toán . c . Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu chứng_khoán hoặc chứng_chỉ quỹ ETF để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công . 2 . Cách_thức xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh a . Trường_hợp sai_số hiệu tài_khoản tự doanh , VSD sẽ thực_hiện điều_chỉnh về đúng số_hiệu tài_khoản tự doanh của Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp . b . Trường_hợp công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh_toán hoặc Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu chứng_khoán / chứng_chỉ quỹ ETF để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công , công_ty chứng_khoán / Thành_viên lập quỹ có liên_quan phải sử_dụng cơ_chế vay chứng_khoán để hỗ_trợ thanh_toán theo quy_định tại Điều 16 Quy_chế này . 3 . Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp có lỗi giao_dịch tự doanh phải gửi Giấy đề_nghị xử_lý lỗi giao_dịch ( Mẫu 04 / TTBT của Quy_chế này đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và Mẫu 05 / TTBT của Quy_chế này đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 1 Điều này ) chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ , chứng quyền có bảo_đảm để đảm_bảo việc xử_lý lỗi được thực_hiện trước khi thanh_toán các giao_dịch đó . 4 . Ngay sau khi hoàn_tất xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này , VSD gửi Thông_báo xử_lý lỗi giao_dịch ( Mẫu 06 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK , Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp đề_nghị xử_lý lỗi . Theo đó , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh trong trường_hợp sau : - Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp nhập sai_số hiệu tài_khoản tự doanh . - Công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh | toán . - Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu chứng_khoán hoặc chứng_chỉ quỹ ETF để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công . | 5,288 | |
Trường_hợp nào thì Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam sẽ xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh như sau : ... mở tài_khoản trực_tiếp nhập sai_số hiệu tài_khoản tự doanh. - Công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh | toán. - Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu chứng_khoán hoặc chứng_chỉ quỹ ETF để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định về xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh như sau : Xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh 1 . VSD thực_hiện xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh trong trường_hợp sau : a . Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp nhập sai_số hiệu tài_khoản tự doanh . b . Công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh | toán . c . Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu chứng_khoán hoặc chứng_chỉ quỹ ETF để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công . 2 . Cách_thức xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh a . Trường_hợp sai_số hiệu tài_khoản tự doanh , VSD sẽ thực_hiện điều_chỉnh về đúng số_hiệu tài_khoản tự doanh của Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp . b . Trường_hợp công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh_toán hoặc Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu chứng_khoán / chứng_chỉ quỹ ETF để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công , công_ty chứng_khoán / Thành_viên lập quỹ có liên_quan phải sử_dụng cơ_chế vay chứng_khoán để hỗ_trợ thanh_toán theo quy_định tại Điều 16 Quy_chế này . 3 . Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp có lỗi giao_dịch tự doanh phải gửi Giấy đề_nghị xử_lý lỗi giao_dịch ( Mẫu 04 / TTBT của Quy_chế này đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a và Mẫu 05 / TTBT của Quy_chế này đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b , c khoản 1 Điều này ) chậm nhất vào 08h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch trái_phiếu doanh_nghiệp và 14h30 ngày T +1 đối_với các giao_dịch cổ_phiếu , chứng_chỉ quỹ , chứng quyền có bảo_đảm để đảm_bảo việc xử_lý lỗi được thực_hiện trước khi thanh_toán các giao_dịch đó . 4 . Ngay sau khi hoàn_tất xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này , VSD gửi Thông_báo xử_lý lỗi giao_dịch ( Mẫu 06 / TTBT của Quy_chế này ) cho SGDCK , Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp đề_nghị xử_lý lỗi . Theo đó , Trung_tâm Lưu ký Chứng_khoán Việt_Nam thực_hiện xử_lý lỗi giao_dịch tự doanh trong trường_hợp sau : - Thành_viên , Tổ_chức mở tài_khoản trực_tiếp nhập sai_số hiệu tài_khoản tự doanh . - Công_ty chứng_khoán nhập sai lệnh dẫn tới thiếu chứng_khoán để thanh | toán . - Thành_viên lập quỹ ETF bị thiếu chứng_khoán hoặc chứng_chỉ quỹ ETF để thanh_toán do giao_dịch hoán_đổi không thành_công . | 5,289 | |
Mẫu giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch chứng_khoán được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại mẫu_số 02 / TTBT ban_hành kèm Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định mẫu giấy đề_nghị sửa lỗi sa: ... Căn_cứ theo quy_định tại mẫu_số 02 / TTBT ban_hành kèm Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định mẫu giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch như sau : X Xem toàn_bộ mẫu giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch chứng_khoán : Tại đây . Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 có hiệu_lực từ 29/8/2022 . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại mẫu_số 02 / TTBT ban_hành kèm Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 quy_định mẫu giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch như sau : X Xem toàn_bộ mẫu giấy đề_nghị sửa lỗi sau giao_dịch chứng_khoán : Tại đây . Quyết_định 109 / QĐ-VSD năm 2022 có hiệu_lực từ 29/8/2022 . | 5,290 | |
Có được bổ_nhiệm công_chức giữ chức_danh lãnh_đạo tại các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Tư_pháp khi đang trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_phá: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm, luân_chuyển, điều_động, biệt_phái công_chức, viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về điều_kiện, tiêu_chuẩn bổ_nhiệm công_chức, viên_chức như sau : Điều_kiện, tiêu_chuẩn 1. Điều_kiện bổ_nhiệm a ) Có đầy_đủ hồ_sơ cá_nhân được cơ_quan có thẩm_quyền xác nhận. b ) Tuổi bổ_nhiệm : - Công_chức, viên_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo, quản_lý lần đầu phải đủ tuổi để công_tác ít_nhất trọn một nhiệm_kỳ 05 năm ; - Công_chức, viên_chức đã thôi giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý sau một thời_gian công_tác, nếu được xem_xét để bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý thì điều_kiện về tuổi được thực_hiện như quy_định tuổi bổ_nhiệm lần đầu. c ) Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành chức_trách, nhiệm_vụ được giao. d ) Không thuộc một trong các trường_hợp sau : - Bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật ; - Đang trong thời_gian thi_hành kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách đến cách_chức ; trong thời_gian đang bị xem_xét kỷ_luật, điều_tra, truy_tố hoă@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn bổ_nhiệm công_chức , viên_chức như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn 1 . Điều_kiện bổ_nhiệm a ) Có đầy_đủ hồ_sơ cá_nhân được cơ_quan có thẩm_quyền xác nhận . b ) Tuổi bổ_nhiệm : - Công_chức , viên_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý lần đầu phải đủ tuổi để công_tác ít_nhất trọn một nhiệm_kỳ 05 năm ; - Công_chức , viên_chức đã thôi giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý sau một thời_gian công_tác , nếu được xem_xét để bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thì điều_kiện về tuổi được thực_hiện như quy_định tuổi bổ_nhiệm lần đầu . c ) Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao . d ) Không thuộc một trong các trường_hợp sau : - Bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật ; - Đang trong thời_gian thi_hành kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách đến cách_chức ; trong thời_gian đang bị xem_xét kỷ_luật , điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử ; - Công_chức , viên_chức bị kỷ_luật cách_chức do tham_nhũng ; viên_chức bị Toà_án kết_án về hành_vi tham_nhũng ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước . ... Theo đó , người đang trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật thì không được bổ_nhiệm công_chức giữ chức_danh lãnh_đạo tại các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Tư_pháp . ( Hình từ Internet ) | 5,291 | |
Có được bổ_nhiệm công_chức giữ chức_danh lãnh_đạo tại các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Tư_pháp khi đang trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật hay không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_phá: ... cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật ; - Đang trong thời_gian thi_hành kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách đến cách_chức ; trong thời_gian đang bị xem_xét kỷ_luật, điều_tra, truy_tố hoặc xét_xử ; - Công_chức, viên_chức bị kỷ_luật cách_chức do tham_nhũng ; viên_chức bị Toà_án kết_án về hành_vi tham_nhũng ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước.... Theo đó, người đang trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật thì không được bổ_nhiệm công_chức giữ chức_danh lãnh_đạo tại các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Tư_pháp. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về điều_kiện , tiêu_chuẩn bổ_nhiệm công_chức , viên_chức như sau : Điều_kiện , tiêu_chuẩn 1 . Điều_kiện bổ_nhiệm a ) Có đầy_đủ hồ_sơ cá_nhân được cơ_quan có thẩm_quyền xác nhận . b ) Tuổi bổ_nhiệm : - Công_chức , viên_chức được đề_nghị bổ_nhiệm vào vị_trí lãnh_đạo , quản_lý lần đầu phải đủ tuổi để công_tác ít_nhất trọn một nhiệm_kỳ 05 năm ; - Công_chức , viên_chức đã thôi giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý sau một thời_gian công_tác , nếu được xem_xét để bổ_nhiệm giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý thì điều_kiện về tuổi được thực_hiện như quy_định tuổi bổ_nhiệm lần đầu . c ) Có đủ sức_khoẻ để hoàn_thành chức_trách , nhiệm_vụ được giao . d ) Không thuộc một trong các trường_hợp sau : - Bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ theo quy_định của pháp_luật ; - Đang trong thời_gian thi_hành kỷ_luật từ hình_thức khiển_trách đến cách_chức ; trong thời_gian đang bị xem_xét kỷ_luật , điều_tra , truy_tố hoặc xét_xử ; - Công_chức , viên_chức bị kỷ_luật cách_chức do tham_nhũng ; viên_chức bị Toà_án kết_án về hành_vi tham_nhũng ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của Đảng và Nhà_nước . ... Theo đó , người đang trong thời_gian bị xem_xét kỷ_luật thì không được bổ_nhiệm công_chức giữ chức_danh lãnh_đạo tại các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Tư_pháp . ( Hình từ Internet ) | 5,292 | |
Quy_trình bổ_nhiệm công_chức sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ bao_gồm những bước nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_phá: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm, luân_chuyển, điều_động, biệt_phái công_chức, viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm chung như sau : Quy_trình chung 1. Xác định nhu cầu, xin chủ_trương, số lượng và dự kiến phân_công công tác, nguồn bổ_nhiệm. 2. Quy_trình bổ_nhiệm sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương 2.1. Đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ ( được thực_hiện theo 07 bước ) : a ) Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 1 ) thảo_luận, thống_nhất cơ_cấu, tiêu_chuẩn, điều_kiện, quy_trình giới_thiệu nhân_sự ; b ) Bước 2 : Hội_nghị lãnh_đạo đơn_vị mở_rộng thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu, tiêu_chuẩn, điều_kiện, quy_trình giới_thiệu nhân_sự và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; c ) Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 2 ), căn_cứ cơ_cấu, tiêu_chuẩn, điều_kiện, trên cơ_sở kết_quả giới_thiệu nhân_sự tại bước 2 | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm chung như sau : Quy_trình chung 1 . Xác định nhu cầu , xin chủ_trương , số lượng và dự kiến phân_công công tác , nguồn bổ_nhiệm . 2 . Quy_trình bổ_nhiệm sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương 2.1 . Đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ ( được thực_hiện theo 07 bước ) : a ) Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 1 ) thảo_luận , thống_nhất cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự ; b ) Bước 2 : Hội_nghị lãnh_đạo đơn_vị mở_rộng thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; c ) Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 2 ) , căn_cứ cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , trên cơ_sở kết_quả giới_thiệu nhân_sự tại bước 2 , tiến_hành thảo_luận và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; d ) Bước 4 : Tổ_chức Hội_nghị lấy ý_kiến toàn_thể công_chức , viên_chức , người lao_động hoặc cán_bộ chủ_chốt ; đ ) Bước 5 : Lấy ý_kiến ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ Đảng đơn_vị ( nơi không có ban thường_vụ ) ( sau đây gọi chung là cấp_uỷ Đảng ) về nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; đề_nghị cấp_uỷ Đảng có thẩm_quyền kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị đối_với nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; e ) Bước 6 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 3 ) thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá và biểu_quyết nhân_sự ( bằng phiếu kín ) ; g ) Bước 7 : Quyết định bổ nhiệm và trao Quyết_định bổ_nhiệm . ... Như_vậy , quy_trình bổ_nhiệm công_chức đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ bao_gồm các bước sau : Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 1 ) thảo_luận , thống_nhất cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự ; Bước 2 : Hội_nghị lãnh_đạo đơn_vị mở_rộng thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 2 ) , căn_cứ cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , trên cơ_sở kết_quả giới_thiệu nhân_sự tại bước 2 , tiến_hành thảo_luận và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; Bước 4 : Tổ_chức Hội_nghị lấy ý_kiến toàn_thể công_chức , viên_chức , người lao_động hoặc cán_bộ chủ_chốt ; Bước 5 : Lấy ý_kiến ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ Đảng đơn_vị ( nơi không có ban thường_vụ ) về nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; Đề_nghị cấp_uỷ Đảng có thẩm_quyền kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị đối_với nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; Bước 6 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 3 ) thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá và biểu_quyết nhân_sự ( bằng phiếu kín ) ; Bước 7 : Quyết định bổ nhiệm và trao Quyết_định bổ_nhiệm . | 5,293 | |
Quy_trình bổ_nhiệm công_chức sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ bao_gồm những bước nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_phá: ... c ) Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 2 ), căn_cứ cơ_cấu, tiêu_chuẩn, điều_kiện, trên cơ_sở kết_quả giới_thiệu nhân_sự tại bước 2, tiến_hành thảo_luận và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; d ) Bước 4 : Tổ_chức Hội_nghị lấy ý_kiến toàn_thể công_chức, viên_chức, người lao_động hoặc cán_bộ chủ_chốt ; đ ) Bước 5 : Lấy ý_kiến ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ Đảng đơn_vị ( nơi không có ban thường_vụ ) ( sau đây gọi chung là cấp_uỷ Đảng ) về nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; đề_nghị cấp_uỷ Đảng có thẩm_quyền kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị đối_với nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; e ) Bước 6 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 3 ) thảo_luận, nhận_xét, đánh_giá và biểu_quyết nhân_sự ( bằng phiếu kín ) ; g ) Bước 7 : Quyết định bổ nhiệm và trao Quyết_định bổ_nhiệm.... Như_vậy, quy_trình bổ_nhiệm công_chức đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ bao_gồm các bước sau : Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 1 ) thảo_luận, thống_nhất cơ_cấu, tiêu_chuẩn, điều_kiện, quy_trình giới_thiệu nhân_sự ; B@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm chung như sau : Quy_trình chung 1 . Xác định nhu cầu , xin chủ_trương , số lượng và dự kiến phân_công công tác , nguồn bổ_nhiệm . 2 . Quy_trình bổ_nhiệm sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương 2.1 . Đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ ( được thực_hiện theo 07 bước ) : a ) Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 1 ) thảo_luận , thống_nhất cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự ; b ) Bước 2 : Hội_nghị lãnh_đạo đơn_vị mở_rộng thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; c ) Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 2 ) , căn_cứ cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , trên cơ_sở kết_quả giới_thiệu nhân_sự tại bước 2 , tiến_hành thảo_luận và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; d ) Bước 4 : Tổ_chức Hội_nghị lấy ý_kiến toàn_thể công_chức , viên_chức , người lao_động hoặc cán_bộ chủ_chốt ; đ ) Bước 5 : Lấy ý_kiến ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ Đảng đơn_vị ( nơi không có ban thường_vụ ) ( sau đây gọi chung là cấp_uỷ Đảng ) về nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; đề_nghị cấp_uỷ Đảng có thẩm_quyền kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị đối_với nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; e ) Bước 6 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 3 ) thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá và biểu_quyết nhân_sự ( bằng phiếu kín ) ; g ) Bước 7 : Quyết định bổ nhiệm và trao Quyết_định bổ_nhiệm . ... Như_vậy , quy_trình bổ_nhiệm công_chức đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ bao_gồm các bước sau : Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 1 ) thảo_luận , thống_nhất cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự ; Bước 2 : Hội_nghị lãnh_đạo đơn_vị mở_rộng thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 2 ) , căn_cứ cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , trên cơ_sở kết_quả giới_thiệu nhân_sự tại bước 2 , tiến_hành thảo_luận và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; Bước 4 : Tổ_chức Hội_nghị lấy ý_kiến toàn_thể công_chức , viên_chức , người lao_động hoặc cán_bộ chủ_chốt ; Bước 5 : Lấy ý_kiến ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ Đảng đơn_vị ( nơi không có ban thường_vụ ) về nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; Đề_nghị cấp_uỷ Đảng có thẩm_quyền kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị đối_với nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; Bước 6 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 3 ) thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá và biểu_quyết nhân_sự ( bằng phiếu kín ) ; Bước 7 : Quyết định bổ nhiệm và trao Quyết_định bổ_nhiệm . | 5,294 | |
Quy_trình bổ_nhiệm công_chức sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ bao_gồm những bước nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_phá: ... nhân_sự tại_chỗ bao_gồm các bước sau : Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 1 ) thảo_luận, thống_nhất cơ_cấu, tiêu_chuẩn, điều_kiện, quy_trình giới_thiệu nhân_sự ; Bước 2 : Hội_nghị lãnh_đạo đơn_vị mở_rộng thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu, tiêu_chuẩn, điều_kiện, quy_trình giới_thiệu nhân_sự và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 2 ), căn_cứ cơ_cấu, tiêu_chuẩn, điều_kiện, trên cơ_sở kết_quả giới_thiệu nhân_sự tại bước 2, tiến_hành thảo_luận và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; Bước 4 : Tổ_chức Hội_nghị lấy ý_kiến toàn_thể công_chức, viên_chức, người lao_động hoặc cán_bộ chủ_chốt ; Bước 5 : Lấy ý_kiến ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ Đảng đơn_vị ( nơi không có ban thường_vụ ) về nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; Đề_nghị cấp_uỷ Đảng có thẩm_quyền kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị đối_với nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; Bước 6 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 3 ) thảo_luận, nhận_xét, đánh_giá và biểu_quyết nhân_sự ( bằng phiếu kín ) ; Bước 7 : Quyết định bổ nhiệm và trao Quyết_định | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm chung như sau : Quy_trình chung 1 . Xác định nhu cầu , xin chủ_trương , số lượng và dự kiến phân_công công tác , nguồn bổ_nhiệm . 2 . Quy_trình bổ_nhiệm sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương 2.1 . Đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ ( được thực_hiện theo 07 bước ) : a ) Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 1 ) thảo_luận , thống_nhất cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự ; b ) Bước 2 : Hội_nghị lãnh_đạo đơn_vị mở_rộng thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; c ) Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 2 ) , căn_cứ cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , trên cơ_sở kết_quả giới_thiệu nhân_sự tại bước 2 , tiến_hành thảo_luận và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; d ) Bước 4 : Tổ_chức Hội_nghị lấy ý_kiến toàn_thể công_chức , viên_chức , người lao_động hoặc cán_bộ chủ_chốt ; đ ) Bước 5 : Lấy ý_kiến ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ Đảng đơn_vị ( nơi không có ban thường_vụ ) ( sau đây gọi chung là cấp_uỷ Đảng ) về nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; đề_nghị cấp_uỷ Đảng có thẩm_quyền kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị đối_với nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; e ) Bước 6 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 3 ) thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá và biểu_quyết nhân_sự ( bằng phiếu kín ) ; g ) Bước 7 : Quyết định bổ nhiệm và trao Quyết_định bổ_nhiệm . ... Như_vậy , quy_trình bổ_nhiệm công_chức đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ bao_gồm các bước sau : Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 1 ) thảo_luận , thống_nhất cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự ; Bước 2 : Hội_nghị lãnh_đạo đơn_vị mở_rộng thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 2 ) , căn_cứ cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , trên cơ_sở kết_quả giới_thiệu nhân_sự tại bước 2 , tiến_hành thảo_luận và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; Bước 4 : Tổ_chức Hội_nghị lấy ý_kiến toàn_thể công_chức , viên_chức , người lao_động hoặc cán_bộ chủ_chốt ; Bước 5 : Lấy ý_kiến ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ Đảng đơn_vị ( nơi không có ban thường_vụ ) về nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; Đề_nghị cấp_uỷ Đảng có thẩm_quyền kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị đối_với nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; Bước 6 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 3 ) thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá và biểu_quyết nhân_sự ( bằng phiếu kín ) ; Bước 7 : Quyết định bổ nhiệm và trao Quyết_định bổ_nhiệm . | 5,295 | |
Quy_trình bổ_nhiệm công_chức sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ bao_gồm những bước nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_phá: ... thảo_luận, nhận_xét, đánh_giá và biểu_quyết nhân_sự ( bằng phiếu kín ) ; Bước 7 : Quyết định bổ nhiệm và trao Quyết_định bổ_nhiệm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về quy_trình bổ_nhiệm chung như sau : Quy_trình chung 1 . Xác định nhu cầu , xin chủ_trương , số lượng và dự kiến phân_công công tác , nguồn bổ_nhiệm . 2 . Quy_trình bổ_nhiệm sau khi được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt chủ_trương 2.1 . Đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ ( được thực_hiện theo 07 bước ) : a ) Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 1 ) thảo_luận , thống_nhất cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự ; b ) Bước 2 : Hội_nghị lãnh_đạo đơn_vị mở_rộng thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; c ) Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 2 ) , căn_cứ cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , trên cơ_sở kết_quả giới_thiệu nhân_sự tại bước 2 , tiến_hành thảo_luận và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; d ) Bước 4 : Tổ_chức Hội_nghị lấy ý_kiến toàn_thể công_chức , viên_chức , người lao_động hoặc cán_bộ chủ_chốt ; đ ) Bước 5 : Lấy ý_kiến ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ Đảng đơn_vị ( nơi không có ban thường_vụ ) ( sau đây gọi chung là cấp_uỷ Đảng ) về nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; đề_nghị cấp_uỷ Đảng có thẩm_quyền kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị đối_với nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; e ) Bước 6 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 3 ) thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá và biểu_quyết nhân_sự ( bằng phiếu kín ) ; g ) Bước 7 : Quyết định bổ nhiệm và trao Quyết_định bổ_nhiệm . ... Như_vậy , quy_trình bổ_nhiệm công_chức đối_với nguồn nhân_sự tại_chỗ bao_gồm các bước sau : Bước 1 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 1 ) thảo_luận , thống_nhất cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự ; Bước 2 : Hội_nghị lãnh_đạo đơn_vị mở_rộng thảo_luận và thống_nhất về cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình giới_thiệu nhân_sự và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; Bước 3 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 2 ) , căn_cứ cơ_cấu , tiêu_chuẩn , điều_kiện , trên cơ_sở kết_quả giới_thiệu nhân_sự tại bước 2 , tiến_hành thảo_luận và giới_thiệu nhân_sự bằng phiếu kín ; Bước 4 : Tổ_chức Hội_nghị lấy ý_kiến toàn_thể công_chức , viên_chức , người lao_động hoặc cán_bộ chủ_chốt ; Bước 5 : Lấy ý_kiến ban thường_vụ Đảng_uỷ hoặc cấp_uỷ Đảng đơn_vị ( nơi không có ban thường_vụ ) về nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; Đề_nghị cấp_uỷ Đảng có thẩm_quyền kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị đối_với nhân_sự dự_kiến bổ_nhiệm ; Bước 6 : Hội_nghị tập_thể lãnh_đạo đơn_vị ( lần 3 ) thảo_luận , nhận_xét , đánh_giá và biểu_quyết nhân_sự ( bằng phiếu kín ) ; Bước 7 : Quyết định bổ nhiệm và trao Quyết_định bổ_nhiệm . | 5,296 | |
Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo cho mỗi lần bổ_nhiệm công_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Tư_pháp là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_phá: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về thời_hạn giữ chức_vụ như sau : Thời_hạn giữ chức_vụ 1 . Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cho mỗi lần bổ_nhiệm là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực . 2 . Thời_gian công_chức , viên chức được giao nhiệm_vụ quyền hoặc phụ_trách một đơn_vị , nếu được bổ_nhiệm thì không tính vào thời_hạn bổ_nhiệm chức_vụ cấp trưởng của đơn_vị đó . 3 . Trường hợp được điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có phụ_cấp chức_vụ tương_đương chức_vụ cũ thì thời hạn bổ_nhiệm lại được tính từ ngày quyết_định điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có hiệu_lực . ... Như_vậy , thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo cho mỗi lần bổ_nhiệm công_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Tư_pháp là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về thời_hạn giữ chức_vụ như sau : Thời_hạn giữ chức_vụ 1 . Thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cho mỗi lần bổ_nhiệm là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực . 2 . Thời_gian công_chức , viên chức được giao nhiệm_vụ quyền hoặc phụ_trách một đơn_vị , nếu được bổ_nhiệm thì không tính vào thời_hạn bổ_nhiệm chức_vụ cấp trưởng của đơn_vị đó . 3 . Trường hợp được điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có phụ_cấp chức_vụ tương_đương chức_vụ cũ thì thời hạn bổ_nhiệm lại được tính từ ngày quyết_định điều_động , bổ_nhiệm giữ chức_vụ mới có hiệu_lực . ... Như_vậy , thời_hạn giữ chức_vụ lãnh_đạo cho mỗi lần bổ_nhiệm công_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Tư_pháp là 05 năm , tính từ thời_điểm quyết_định bổ_nhiệm có hiệu_lực . | 5,297 | |
Mượn máy_móc đã qua sử_dụng có phải áp_dụng điều_kiện về nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg quy_định về phạm_vi điều_chỉnh của quyết_định như sau : ... Phạm_vi điều_chỉnh... 2. Quyết_định này không áp_dụng đối_với máy_móc, thiết_bị, dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Quá_cảnh ; trung_chuyển hàng_hoá ; b ) Kinh_doanh chuyển khẩu ; c ) Kinh_doanh tạm nhập, tái_xuất ; d ) Các hình_thức tạm nhập, tái_xuất khác quy_định tại Điều 15 và tạm xuất, tái_nhập quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý ngoại_thương ( trừ trường_hợp tạm nhập, tái_xuất thực_hiện các hợp_đồng gia_công ; trường_hợp nhập_khẩu để sản_xuất, thi_công thực_hiện các dự_án đầu_tư ) ; đ ) Thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ sửa_chữa, bảo_dưỡng với thương_nhân nước_ngoài ; e ) Mua_bán giữa các doanh_nghiệp trong khu chế_xuất, doanh_nghiệp trong khu phi thuế_quan ; doanh_nghiệp trong khu chế_xuất bán tài_sản thanh_lý vào nội_địa ; g ) Nhận chuyển_giao từ đối_tác nước_ngoài sau khi hết hạn hợp_đồng gia_công, hợp_đồng thuê_mua tài_chính ; thay_đổi mục_đích sử_dụng chuyển tiêu_thụ nội_địa sau khi hết hạn tạm nhập để thi_công công_trình hoặc tạm nhập theo hình_thức thuê, mượn để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg quy_định về phạm_vi điều_chỉnh của quyết_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh ... 2 . Quyết_định này không áp_dụng đối_với máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Quá_cảnh ; trung_chuyển hàng_hoá ; b ) Kinh_doanh chuyển khẩu ; c ) Kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất ; d ) Các hình_thức tạm nhập , tái_xuất khác quy_định tại Điều 15 và tạm xuất , tái_nhập quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý ngoại_thương ( trừ trường_hợp tạm nhập , tái_xuất thực_hiện các hợp_đồng gia_công ; trường_hợp nhập_khẩu để sản_xuất , thi_công thực_hiện các dự_án đầu_tư ) ; đ ) Thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ sửa_chữa , bảo_dưỡng với thương_nhân nước_ngoài ; e ) Mua_bán giữa các doanh_nghiệp trong khu chế_xuất , doanh_nghiệp trong khu phi thuế_quan ; doanh_nghiệp trong khu chế_xuất bán tài_sản thanh_lý vào nội_địa ; g ) Nhận chuyển_giao từ đối_tác nước_ngoài sau khi hết hạn hợp_đồng gia_công , hợp_đồng thuê_mua tài_chính ; thay_đổi mục_đích sử_dụng chuyển tiêu_thụ nội_địa sau khi hết hạn tạm nhập để thi_công công_trình hoặc tạm nhập theo hình_thức thuê , mượn để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ; chuyển_giao giữa các doanh_nghiệp thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ; h ) Phục_vụ nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ mà trong nước chưa sản_xuất được ; phục_vụ nhiệm_vụ an_ninh , quốc_phòng theo yêu_cầu của các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực ; i ) Máy_móc , thiết_bị thuộc Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn ( Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá nhóm 2 ) do các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực ban_hành theo quy_định của Luật Chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; k ) Máy_móc , thiết_bị thuộc lĩnh_vực chuyên_ngành mà các bộ , cơ_quan ngang bộ đã có văn_bản quy_phạm_pháp_luật để quản_lý . Theo quy_định nêu trên , máy_móc thiết_bị đã qua sử_dụng tạm nhập tái_xuất để thực_hiện các hợp_đồng gia_công thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg. Như_vậy , máy_móc đã qua sử_dụng được mượn để thực_hiện gia_công phải đáp_ứng đủ các điều_kiện theo Quyết_định 18 này . ( Hình từ Internet ) | 5,298 | |
Mượn máy_móc đã qua sử_dụng có phải áp_dụng điều_kiện về nhập_khẩu máy_móc đã qua sử_dụng hay không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg quy_định về phạm_vi điều_chỉnh của quyết_định như sau : ... hợp_đồng thuê_mua tài_chính ; thay_đổi mục_đích sử_dụng chuyển tiêu_thụ nội_địa sau khi hết hạn tạm nhập để thi_công công_trình hoặc tạm nhập theo hình_thức thuê, mượn để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ; chuyển_giao giữa các doanh_nghiệp thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ; h ) Phục_vụ nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ mà trong nước chưa sản_xuất được ; phục_vụ nhiệm_vụ an_ninh, quốc_phòng theo yêu_cầu của các bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực ; i ) Máy_móc, thiết_bị thuộc Danh_mục sản_phẩm, hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn ( Danh_mục sản_phẩm, hàng_hoá nhóm 2 ) do các bộ quản_lý ngành, lĩnh_vực ban_hành theo quy_định của Luật Chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá ; k ) Máy_móc, thiết_bị thuộc lĩnh_vực chuyên_ngành mà các bộ, cơ_quan ngang bộ đã có văn_bản quy_phạm_pháp_luật để quản_lý. Theo quy_định nêu trên, máy_móc thiết_bị đã qua sử_dụng tạm nhập tái_xuất để thực_hiện các hợp_đồng gia_công thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg. Như_vậy, máy_móc đã qua sử_dụng được mượn để thực_hiện gia_công phải đáp_ứng đủ các điều_kiện theo Quyết_định 18 này. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 1 Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg quy_định về phạm_vi điều_chỉnh của quyết_định như sau : Phạm_vi điều_chỉnh ... 2 . Quyết_định này không áp_dụng đối_với máy_móc , thiết_bị , dây_chuyền công_nghệ đã qua sử_dụng trong các trường_hợp sau đây : a ) Quá_cảnh ; trung_chuyển hàng_hoá ; b ) Kinh_doanh chuyển khẩu ; c ) Kinh_doanh tạm nhập , tái_xuất ; d ) Các hình_thức tạm nhập , tái_xuất khác quy_định tại Điều 15 và tạm xuất , tái_nhập quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý ngoại_thương ( trừ trường_hợp tạm nhập , tái_xuất thực_hiện các hợp_đồng gia_công ; trường_hợp nhập_khẩu để sản_xuất , thi_công thực_hiện các dự_án đầu_tư ) ; đ ) Thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ sửa_chữa , bảo_dưỡng với thương_nhân nước_ngoài ; e ) Mua_bán giữa các doanh_nghiệp trong khu chế_xuất , doanh_nghiệp trong khu phi thuế_quan ; doanh_nghiệp trong khu chế_xuất bán tài_sản thanh_lý vào nội_địa ; g ) Nhận chuyển_giao từ đối_tác nước_ngoài sau khi hết hạn hợp_đồng gia_công , hợp_đồng thuê_mua tài_chính ; thay_đổi mục_đích sử_dụng chuyển tiêu_thụ nội_địa sau khi hết hạn tạm nhập để thi_công công_trình hoặc tạm nhập theo hình_thức thuê , mượn để thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ; chuyển_giao giữa các doanh_nghiệp thực_hiện hợp_đồng gia_công cho thương_nhân nước_ngoài ; h ) Phục_vụ nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ mà trong nước chưa sản_xuất được ; phục_vụ nhiệm_vụ an_ninh , quốc_phòng theo yêu_cầu của các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực ; i ) Máy_móc , thiết_bị thuộc Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn ( Danh_mục sản_phẩm , hàng_hoá nhóm 2 ) do các bộ quản_lý ngành , lĩnh_vực ban_hành theo quy_định của Luật Chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá ; k ) Máy_móc , thiết_bị thuộc lĩnh_vực chuyên_ngành mà các bộ , cơ_quan ngang bộ đã có văn_bản quy_phạm_pháp_luật để quản_lý . Theo quy_định nêu trên , máy_móc thiết_bị đã qua sử_dụng tạm nhập tái_xuất để thực_hiện các hợp_đồng gia_công thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Quyết_định 18/2019/QĐ-TTg. Như_vậy , máy_móc đã qua sử_dụng được mượn để thực_hiện gia_công phải đáp_ứng đủ các điều_kiện theo Quyết_định 18 này . ( Hình từ Internet ) | 5,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.