Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Có những cơ_quan nào thực_hiện thủ_tục gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng hết thời_hạn ? | Cũng theo Mục 3 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầ: ... điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng hết thời_hạn có : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật. - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cơ_quan An_toàn, bảo_hộ_lao_động quân_đội. - Cơ_quan phối_hợp : Không. Tải toàn_bộ quy_định về gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động hết thời_hạn trong Bộ Quốc_phòng tại đây : Tải vềCũng theo Mục 3 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp hết thời_hạn quy_định trong Giấy chứng_nhận... Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định. Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Đơn_vị. Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật. - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : | None | 1 | Cũng theo Mục 3 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp hết thời_hạn quy_định trong Giấy chứng_nhận ... Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Đơn_vị . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động quân_đội . - Cơ_quan phối_hợp : Không . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . Lệ_phí : Theo quy_định của Bộ Tài_chính . Như_vậy , cơ_quan thực_hiện thủ_tục gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng hết thời_hạn có : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động quân_đội . - Cơ_quan phối_hợp : Không . Tải toàn_bộ quy_định về gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động hết thời_hạn trong Bộ Quốc_phòng tại đây : Tải về | 5,100 | |
Có những cơ_quan nào thực_hiện thủ_tục gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng hết thời_hạn ? | Cũng theo Mục 3 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầ: ... thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật. - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Cơ_quan An_toàn, bảo_hộ_lao_động quân_đội. - Cơ_quan phối_hợp : Không. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động. Lệ_phí : Theo quy_định của Bộ Tài_chính. Như_vậy, cơ_quan thực_hiện thủ_tục gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng hết thời_hạn có : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật. - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không. - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cơ_quan An_toàn, bảo_hộ_lao_động quân_đội. - Cơ_quan phối_hợp : Không. Tải toàn_bộ quy_định về gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động hết thời_hạn trong Bộ Quốc_phòng tại đây : Tải về | None | 1 | Cũng theo Mục 3 Phần 2 Thủ_tục hành_chính mới ban_hành và thủ_tục hành_chính bị bãi_bỏ về kiểm_định kỹ_thuật an_toàn máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng Ban_hành kèm theo Quyết_định 2880 / QĐ-BQP năm 2017 quy_định : Thủ_tục gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động đối_với trường_hợp hết thời_hạn quy_định trong Giấy chứng_nhận ... Thời_hạn giải_quyết : Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo quy_định . Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Đơn_vị . Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện TTHC : Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động quân_đội . - Cơ_quan phối_hợp : Không . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động . Lệ_phí : Theo quy_định của Bộ Tài_chính . Như_vậy , cơ_quan thực_hiện thủ_tục gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong Bộ Quốc_phòng hết thời_hạn có : - Cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định : Tổng_cục Kỹ_thuật . - Cơ_quan hoặc người có thẩm_quyền được uỷ_quyền hoặc phân_cấp thực_hiện : Không . - Cơ_quan trực_tiếp thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cơ_quan An_toàn , bảo_hộ_lao_động quân_đội . - Cơ_quan phối_hợp : Không . Tải toàn_bộ quy_định về gia_hạn Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động hết thời_hạn trong Bộ Quốc_phòng tại đây : Tải về | 5,101 | |
Phụ_nữ mang thai khi vi_phạm hành_chính thì có được giảm nhẹ mức phạt hay không ? | Theo Điều 9 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ như sau : ... " Điều 9 . Tình_tiết giảm nhẹ Những tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ : 1 . Người vi_phạm hành_chính đã có hành_vi ngăn_chặn , làm giảm bớt hậu_quả của vi_phạm hoặc tự_nguyện khắc_phục hậu_quả , bồi_thường thiệt_hại ; 2 . Người vi_phạm hành_chính đã tự_nguyện khai_báo , thành_thật hối_lỗi ; tích_cực giúp_đỡ cơ_quan_chức_năng phát_hiện vi_phạm hành_chính , xử_lý vi_phạm hành_chính ; 3 . Vi_phạm hành_chính trong tình_trạng bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của người khác gây ra ; vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; 4 . Vi_phạm hành_chính do bị ép_buộc hoặc bị lệ_thuộc về vật_chất hoặc tinh_thần ; 5 . Người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai , người già_yếu , người có bệnh hoặc khuyết_tật làm hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; 6 . Vi_phạm hành_chính vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không do mình gây ra ; 7 . Vi_phạm hành_chính do trình_độ lạc_hậu ; 8 . Những tình_tiết giảm nhẹ khác do Chính_phủ quy_định . " Như_vậy , người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai là một trong số các tình_tiết giảm nhẹ . Phụ_nữ mang thai | None | 1 | Theo Điều 9 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về các tình_tiết giảm nhẹ như sau : " Điều 9 . Tình_tiết giảm nhẹ Những tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ : 1 . Người vi_phạm hành_chính đã có hành_vi ngăn_chặn , làm giảm bớt hậu_quả của vi_phạm hoặc tự_nguyện khắc_phục hậu_quả , bồi_thường thiệt_hại ; 2 . Người vi_phạm hành_chính đã tự_nguyện khai_báo , thành_thật hối_lỗi ; tích_cực giúp_đỡ cơ_quan_chức_năng phát_hiện vi_phạm hành_chính , xử_lý vi_phạm hành_chính ; 3 . Vi_phạm hành_chính trong tình_trạng bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của người khác gây ra ; vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; 4 . Vi_phạm hành_chính do bị ép_buộc hoặc bị lệ_thuộc về vật_chất hoặc tinh_thần ; 5 . Người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai , người già_yếu , người có bệnh hoặc khuyết_tật làm hạn_chế khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; 6 . Vi_phạm hành_chính vì hoàn_cảnh đặc_biệt khó_khăn mà không do mình gây ra ; 7 . Vi_phạm hành_chính do trình_độ lạc_hậu ; 8 . Những tình_tiết giảm nhẹ khác do Chính_phủ quy_định . " Như_vậy , người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai là một trong số các tình_tiết giảm nhẹ . Phụ_nữ mang thai | 5,102 | |
Phụ_nữ mang thai khi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : ... " Điều 23. Phạt tiền 1. Mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này. Đối_với khu_vực nội_thành của thành_phố trực_thuộc trung_ương thì mức phạt tiền có_thể cao hơn, nhưng tối_đa không quá 02 lần mức phạt chung áp_dụng đối_với cùng hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; bảo_vệ môi_trường ; an_ninh trật_tự, an_toàn xã_hội. 2. Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây, nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu, tối_đa ; b ) Xác_định số lần, tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị, số_lượng hàng_hoá, tang_vật vi_phạm, đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu, số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính. 3. Căn_cứ vào hành_vi, khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : " Điều 23 . Phạt tiền 1 . Mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này . Đối_với khu_vực nội_thành của thành_phố trực_thuộc trung_ương thì mức phạt tiền có_thể cao hơn , nhưng tối_đa không quá 02 lần mức phạt chung áp_dụng đối_với cùng hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; bảo_vệ môi_trường ; an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây , nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu , tối_đa ; b ) Xác_định số lần , tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị , số_lượng hàng_hoá , tang_vật vi_phạm , đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu , số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính . 3 . Căn_cứ vào hành_vi , khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền quyết_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không vượt quá mức tiền phạt tối_đa đối_với lĩnh_vực tương_ứng quy_định tại Điều 24 của Luật này . 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . ” . Theo đó , người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai là một trong số các tình_tiết giảm nhẹ . Vậy nên , mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt . | 5,103 | |
Phụ_nữ mang thai khi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : ... doanh_thu, số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính. 3. Căn_cứ vào hành_vi, khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương, Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền quyết_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không vượt quá mức tiền phạt tối_đa đối_với lĩnh_vực tương_ứng quy_định tại Điều 24 của Luật này. 4. Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt. Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này. ”. Theo đó, người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai là một trong số các tình_tiết giảm nhẹ. Vậy nên, mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : " Điều 23 . Phạt tiền 1 . Mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này . Đối_với khu_vực nội_thành của thành_phố trực_thuộc trung_ương thì mức phạt tiền có_thể cao hơn , nhưng tối_đa không quá 02 lần mức phạt chung áp_dụng đối_với cùng hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; bảo_vệ môi_trường ; an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây , nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu , tối_đa ; b ) Xác_định số lần , tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị , số_lượng hàng_hoá , tang_vật vi_phạm , đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu , số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính . 3 . Căn_cứ vào hành_vi , khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền quyết_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không vượt quá mức tiền phạt tối_đa đối_với lĩnh_vực tương_ứng quy_định tại Điều 24 của Luật này . 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . ” . Theo đó , người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai là một trong số các tình_tiết giảm nhẹ . Vậy nên , mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt . | 5,104 | |
Phụ_nữ mang thai khi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : ... , người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai là một trong số các tình_tiết giảm nhẹ. Vậy nên, mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 23 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 như sau : " Điều 23 . Phạt tiền 1 . Mức phạt tiền trong xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 50.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 100.000 đồng đến 2.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 24 của Luật này . Đối_với khu_vực nội_thành của thành_phố trực_thuộc trung_ương thì mức phạt tiền có_thể cao hơn , nhưng tối_đa không quá 02 lần mức phạt chung áp_dụng đối_với cùng hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực giao_thông đường_bộ ; bảo_vệ môi_trường ; an_ninh trật_tự , an_toàn xã_hội . 2 . Chính_phủ quy_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính cụ_thể theo một trong các phương_thức sau đây , nhưng khung tiền phạt cao nhất không vượt quá mức tiền phạt tối_đa quy_định tại Điều 24 của Luật này : a ) Xác_định số tiền phạt tối_thiểu , tối_đa ; b ) Xác_định số lần , tỷ_lệ_phần_trăm của giá_trị , số_lượng hàng_hoá , tang_vật vi_phạm , đối_tượng bị vi_phạm hoặc doanh_thu , số lợi thu được từ vi_phạm hành_chính . 3 . Căn_cứ vào hành_vi , khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt được quy_định tại nghị_định của Chính_phủ và yêu_cầu quản_lý kinh_tế - xã_hội đặc_thù của địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân thành_phố trực_thuộc trung_ương có quyền quyết_định khung tiền phạt hoặc mức tiền phạt cụ_thể đối_với hành_vi vi_phạm trong các lĩnh_vực quy_định tại khoản 1 Điều này nhưng không vượt quá mức tiền phạt tối_đa đối_với lĩnh_vực tương_ứng quy_định tại Điều 24 của Luật này . 4 . Mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt ; nếu có tình tiết tăng nặng thì mức tiền phạt có_thể tăng lên nhưng không được vượt quá mức tối_đa của khung tiền phạt . Chính_phủ quy_định chi_tiết khoản này . ” . Theo đó , người vi_phạm hành_chính là phụ_nữ mang thai là một trong số các tình_tiết giảm nhẹ . Vậy nên , mức tiền phạt cụ_thể đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính là mức trung_bình của khung tiền phạt được quy_định đối_với hành_vi đó ; nếu có tình tiết_giảm nhẹ thì mức tiền phạt có_thể giảm xuống nhưng không được thấp hơn mức tối_thiểu của khung tiền phạt . | 5,105 | |
Những trường_hợp nào không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định ? | Theo Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về các trường_hợp không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : ... “ Điều 11 . Những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính Không xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong tình_thế cấp_thiết ; 2 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do phòng_vệ chính_đáng ; 3 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_ngờ ; 4 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_khả_kháng ; 5 . Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính chưa đủ tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật này . ” | None | 1 | Theo Điều 11 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 quy_định về các trường_hợp không bị xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : “ Điều 11 . Những trường_hợp không xử_phạt vi_phạm hành_chính Không xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với các trường_hợp sau đây : 1 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính trong tình_thế cấp_thiết ; 2 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do phòng_vệ chính_đáng ; 3 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_ngờ ; 4 . Thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính do sự_kiện bất_khả_kháng ; 5 . Người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính không có năng_lực trách_nhiệm hành_chính ; người thực_hiện hành_vi vi_phạm hành_chính chưa đủ tuổi bị xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Luật này . ” | 5,106 | |
Ai được hưởng chế_độ thai_sản ? | Tại Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : ... - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . | None | 1 | Tại Điều 30 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng áp_dụng chế_độ thai_sản như sau : - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; - Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ; - Cán_bộ , công_chức , viên_chức ; - Công_nhân quốc_phòng , công_nhân công_an , người làm công_tác khác trong tổ_chức cơ_yếu ; - Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp quân_đội nhân_dân ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ , sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật công_an nhân_dân ; người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân ; - Người_quản_lý doanh_nghiệp , người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương . | 5,107 | |
Phụ_nữ đặt_vòng tránh thai có được hưởng chế_độ thai_sản không ? | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : ... “ 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : “ 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Theo thông_tin chị cung_cấp , chị đang là nhân_viên văn_phòng và công_ty chị có đóng bảo_hiểm đầy_đủ cho chị trong 7 năm qua . Như_vậy , trường_hợp chị đặt_vòng tránh thai sẽ thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định nêu trên . Phụ_nữ đặt_vòng tránh thai | 5,108 | |
Phụ_nữ đặt_vòng tránh thai có được hưởng chế_độ thai_sản không ? | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : ... đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. ” Theo thông_tin chị cung_cấp, chị đang là nhân_viên văn_phòng và công_ty chị có đóng bảo_hiểm đầy_đủ cho chị trong 7 năm qua. Như_vậy, trường_hợp chị đặt_vòng tránh thai sẽ thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định nêu trên. Phụ_nữ đặt_vòng tránh thai | None | 1 | Căn_cứ Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản được quy_định như sau : “ 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . ” Theo thông_tin chị cung_cấp , chị đang là nhân_viên văn_phòng và công_ty chị có đóng bảo_hiểm đầy_đủ cho chị trong 7 năm qua . Như_vậy , trường_hợp chị đặt_vòng tránh thai sẽ thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định nêu trên . Phụ_nữ đặt_vòng tránh thai | 5,109 | |
Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai được nghỉ_việc bao_nhiêu ngày ? | Tại Điều 37 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi thực_hiện các biện_pháp tránh thai như sau : ... “ 1 . Khi thực_hiện các biện_pháp tránh thai thì người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 07 ngày đối_với lao_động nữ đặt_vòng tránh thai ; b ) 15 ngày đối_với người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản . 2 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . ” Theo đó , lao_động nữ đặt_vòng tránh thai sẽ được nghỉ_việc tối_đa 07 ngày , tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . | None | 1 | Tại Điều 37 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi thực_hiện các biện_pháp tránh thai như sau : “ 1 . Khi thực_hiện các biện_pháp tránh thai thì người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền . Thời_gian nghỉ_việc tối_đa được quy_định như sau : a ) 07 ngày đối_với lao_động nữ đặt_vòng tránh thai ; b ) 15 ngày đối_với người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản . 2 . Thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 1 Điều này tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . ” Theo đó , lao_động nữ đặt_vòng tránh thai sẽ được nghỉ_việc tối_đa 07 ngày , tính cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . | 5,110 | |
Mức hưởng chế_độ thai_sản khi đặt_vòng tránh thai được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... ( 1 ) Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32, 33, 34, 35, 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : - Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32, Điều 33, các khoản 2, 4, 5 và 6 Điều 34, Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; - Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; - Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ( 1 ) Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : - Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; - Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; - Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . ( 2 ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . ( 3 ) Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện , thời_gian , mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này . Như_vậy , trường_hợp chị dự_định đi đặt_vòng tránh thai có_thể sẽ được nghỉ_việc tối_đa 07 ngày và hưởng các chế_độ thai_sản khác theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . | 5,111 | |
Mức hưởng chế_độ thai_sản khi đặt_vòng tránh thai được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... Điều này, trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày. ( 2 ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội. ( 3 ) Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện, thời_gian, mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này. Như_vậy, trường_hợp chị dự_định đi đặt_vòng tránh thai có_thể sẽ được nghỉ_việc tối_đa 07 ngày và hưởng các chế_độ thai_sản khác theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. | None | 1 | Căn_cứ Điều 39 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ( 1 ) Người lao_động hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 32 , 33 , 34 , 35 , 36 và 37 của Luật này thì mức hưởng chế_độ thai_sản được tính như sau : - Mức hưởng một tháng bằng 100% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội của 06 tháng trước khi nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Trường_hợp người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 06 tháng thì mức hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 32 , Điều 33 , các khoản 2 , 4 , 5 và 6 Điều 34 , Điều 37 của Luật này là mức bình_quân tiền_lương tháng của các tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội ; - Mức hưởng một ngày đối_với trường_hợp quy_định tại Điều 32 và khoản 2 Điều 34 của Luật này được tính bằng mức hưởng chế_độ thai_sản theo tháng chia cho 24 ngày ; - Mức hưởng chế_độ khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi được tính theo mức trợ_cấp tháng quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , trường_hợp có ngày lẻ hoặc trường_hợp quy_định tại Điều 33 và Điều 37 của Luật này thì mức hưởng một ngày được tính bằng mức trợ_cấp theo tháng chia cho 30 ngày . ( 2 ) Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người lao_động và người sử_dụng lao_động không phải đóng bảo_hiểm_xã_hội . ( 3 ) Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết về điều_kiện , thời_gian , mức hưởng của các đối_tượng quy_định tại Điều 24 và khoản 1 Điều 31 của Luật này . Như_vậy , trường_hợp chị dự_định đi đặt_vòng tránh thai có_thể sẽ được nghỉ_việc tối_đa 07 ngày và hưởng các chế_độ thai_sản khác theo đúng quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . | 5,112 | |
Bằng bảo_hộ giống cây_trồng được phục_hồi sau khi bị đình_chỉ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 170 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : ... Đình_chỉ, phục_hồi hiệu_lực Bằng bảo_hộ giống cây_trồng... 5. Trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng đăng thông_báo trên tạp_chí chuyên_ngành và nêu rõ lý_do đình_chỉ, đồng_thời gửi thông_báo cho chủ bằng bảo_hộ. Trong thời_hạn ba_mươi ngày, kể từ ngày thông_báo, chủ bằng bảo_hộ có quyền gửi đơn đề_nghị được khắc_phục các lý_do bị đình_chỉ cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng và nộp lệ_phí để phục_hồi hiệu_lực Bằng bảo_hộ giống cây_trồng. Trong thời_hạn chín mươi ngày kể từ ngày nộp đơn, chủ bằng bảo_hộ phải khắc_phục những lý_do bị đình_chỉ đối_với các trường_hợp quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng xem_xét phục_hồi hiệu_lực Bằng bảo_hộ và thông_báo trên tạp_chí chuyên_ngành. Trong trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này, hiệu_lực Bằng bảo_hộ giống cây_trồng sẽ được phục_hồi sau khi chủ_sở_hữu chứng_minh được giống đã đáp_ứng các điều_kiện về tính_đồng_nhất và tính ổn_định và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng xác_nhận. Chiếu theo quy_định này, Bằng bảo_hộ giống cây_trồng | None | 1 | Căn_cứ Điều 170 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : Đình_chỉ , phục_hồi hiệu_lực Bằng bảo_hộ giống cây_trồng ... 5 . Trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng đăng thông_báo trên tạp_chí chuyên_ngành và nêu rõ lý_do đình_chỉ , đồng_thời gửi thông_báo cho chủ bằng bảo_hộ . Trong thời_hạn ba_mươi ngày , kể từ ngày thông_báo , chủ bằng bảo_hộ có quyền gửi đơn đề_nghị được khắc_phục các lý_do bị đình_chỉ cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng và nộp lệ_phí để phục_hồi hiệu_lực Bằng bảo_hộ giống cây_trồng . Trong thời_hạn chín mươi ngày kể từ ngày nộp đơn , chủ bằng bảo_hộ phải khắc_phục những lý_do bị đình_chỉ đối_với các trường_hợp quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng xem_xét phục_hồi hiệu_lực Bằng bảo_hộ và thông_báo trên tạp_chí chuyên_ngành . Trong trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , hiệu_lực Bằng bảo_hộ giống cây_trồng sẽ được phục_hồi sau khi chủ_sở_hữu chứng_minh được giống đã đáp_ứng các điều_kiện về tính_đồng_nhất và tính ổn_định và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng xác_nhận . Chiếu theo quy_định này , Bằng bảo_hộ giống cây_trồng được phục_hồi sau khi bị đình_chỉ khi đáp_ứng các điều_kiện sau : + Lý_do Bằng bảo_hộ giống cây_trồng bị đình_chỉ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 170 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . + Chủ_sở_hữu chứng_minh được giống đã đáp_ứng các điều_kiện về tính_đồng_nhất và tính ổn_định . + Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng xác_nhận việc giống đã đáp_ứng các điều_kiện về tính_đồng_nhất và tính ổn_định . Phục_hồi hiệu_lực Bằng bảo_hộ giống cây_trồng ( hình từ Internet ) | 5,113 | |
Bằng bảo_hộ giống cây_trồng được phục_hồi sau khi bị đình_chỉ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ Điều 170 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : ... được giống đã đáp_ứng các điều_kiện về tính_đồng_nhất và tính ổn_định và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng xác_nhận. Chiếu theo quy_định này, Bằng bảo_hộ giống cây_trồng được phục_hồi sau khi bị đình_chỉ khi đáp_ứng các điều_kiện sau : + Lý_do Bằng bảo_hộ giống cây_trồng bị đình_chỉ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 170 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005. + Chủ_sở_hữu chứng_minh được giống đã đáp_ứng các điều_kiện về tính_đồng_nhất và tính ổn_định. + Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng xác_nhận việc giống đã đáp_ứng các điều_kiện về tính_đồng_nhất và tính ổn_định. Phục_hồi hiệu_lực Bằng bảo_hộ giống cây_trồng ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 170 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : Đình_chỉ , phục_hồi hiệu_lực Bằng bảo_hộ giống cây_trồng ... 5 . Trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng đăng thông_báo trên tạp_chí chuyên_ngành và nêu rõ lý_do đình_chỉ , đồng_thời gửi thông_báo cho chủ bằng bảo_hộ . Trong thời_hạn ba_mươi ngày , kể từ ngày thông_báo , chủ bằng bảo_hộ có quyền gửi đơn đề_nghị được khắc_phục các lý_do bị đình_chỉ cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng và nộp lệ_phí để phục_hồi hiệu_lực Bằng bảo_hộ giống cây_trồng . Trong thời_hạn chín mươi ngày kể từ ngày nộp đơn , chủ bằng bảo_hộ phải khắc_phục những lý_do bị đình_chỉ đối_với các trường_hợp quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng xem_xét phục_hồi hiệu_lực Bằng bảo_hộ và thông_báo trên tạp_chí chuyên_ngành . Trong trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này , hiệu_lực Bằng bảo_hộ giống cây_trồng sẽ được phục_hồi sau khi chủ_sở_hữu chứng_minh được giống đã đáp_ứng các điều_kiện về tính_đồng_nhất và tính ổn_định và được cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng xác_nhận . Chiếu theo quy_định này , Bằng bảo_hộ giống cây_trồng được phục_hồi sau khi bị đình_chỉ khi đáp_ứng các điều_kiện sau : + Lý_do Bằng bảo_hộ giống cây_trồng bị đình_chỉ thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 170 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . + Chủ_sở_hữu chứng_minh được giống đã đáp_ứng các điều_kiện về tính_đồng_nhất và tính ổn_định . + Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền đối_với giống cây_trồng xác_nhận việc giống đã đáp_ứng các điều_kiện về tính_đồng_nhất và tính ổn_định . Phục_hồi hiệu_lực Bằng bảo_hộ giống cây_trồng ( hình từ Internet ) | 5,114 | |
Hồ_sơ yêu_cầu phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Đình_chỉ , phục_hồi , huỷ_bỏ hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng ... 2 . Phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng a ) Chủ_sở_hữu bằng bảo_hộ giống cây_trồng được khắc_phục lý_do bị đình_chỉ theo quy_định tại khoản 5 Điều 170 Luật Sở_hữu_trí_tuệ . Hồ_sơ yêu_cầu phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng gồm : Đơn đề_nghị phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng ; Chứng_cứ chứng_minh đã khắc_phục lý_do bị đình_chỉ ; Biên_lai nộp phí phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng . ... Như_vậy , hồ_sơ yêu_cầu phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng gồm những giấy_tờ sau : + Đơn đề_nghị phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng ; + Chứng_cứ chứng_minh đã khắc_phục lý_do bị đình_chỉ ; + Biên_lai nộp phí phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Đình_chỉ , phục_hồi , huỷ_bỏ hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng ... 2 . Phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng a ) Chủ_sở_hữu bằng bảo_hộ giống cây_trồng được khắc_phục lý_do bị đình_chỉ theo quy_định tại khoản 5 Điều 170 Luật Sở_hữu_trí_tuệ . Hồ_sơ yêu_cầu phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng gồm : Đơn đề_nghị phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng ; Chứng_cứ chứng_minh đã khắc_phục lý_do bị đình_chỉ ; Biên_lai nộp phí phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng . ... Như_vậy , hồ_sơ yêu_cầu phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng gồm những giấy_tờ sau : + Đơn đề_nghị phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng ; + Chứng_cứ chứng_minh đã khắc_phục lý_do bị đình_chỉ ; + Biên_lai nộp phí phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng . | 5,115 | |
Thời_hạn giải_quyết yêu_cầu phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Đình_chỉ , phục_hồi , huỷ_bỏ hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng ... 2 . Phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng ... b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , Cục Trồng_trọt ban_hành quyết_định phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng và trả kết_quả cho người đăng_ký . Quyết_định phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng được đăng_tải trên Tạp_chí Nông_nghiệp & amp ; Phát_triển nông_thôn . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cục Trồng_trọt trả_lời bằng văn_bản cho người đăng_ký có nêu rõ lý_do . 3 . Huỷ_bỏ hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng Khi xác_định ý_kiến phản_đối của người thứ 3 về một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 171 Luật Sở_hữu_trí_tuệ là đủ căn_cứ pháp_lý , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành quyết_định huỷ_bỏ hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng và công_bố trên Tạp_chí Nông_nghiệp & amp ; Phát_triển nông_thôn . Theo đó , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và giải_quyết yêu_cầu phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 16/2013/TT- BNNPTNT được sửa_đổi , bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Đình_chỉ , phục_hồi , huỷ_bỏ hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng ... 2 . Phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng ... b ) Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ hợp_lệ , Cục Trồng_trọt ban_hành quyết_định phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng và trả kết_quả cho người đăng_ký . Quyết_định phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng được đăng_tải trên Tạp_chí Nông_nghiệp & amp ; Phát_triển nông_thôn . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Cục Trồng_trọt trả_lời bằng văn_bản cho người đăng_ký có nêu rõ lý_do . 3 . Huỷ_bỏ hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng Khi xác_định ý_kiến phản_đối của người thứ 3 về một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 171 Luật Sở_hữu_trí_tuệ là đủ căn_cứ pháp_lý , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành quyết_định huỷ_bỏ hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng và công_bố trên Tạp_chí Nông_nghiệp & amp ; Phát_triển nông_thôn . Theo đó , Cục Trồng_trọt tổ_chức thẩm_định hồ_sơ và giải_quyết yêu_cầu phục_hồi hiệu_lực bằng bảo_hộ giống cây_trồng trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ . | 5,116 | |
Chính_phủ đề_nghị ứng_phó ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ra sao ? | Tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 nêu rõ : ... - Theo báo_cáo của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, từ đầu năm đến nay, tổng_lượng mưa trên toàn_quốc phổ_biến ở mức thấp hơn trung_bình nhiều năm ; + Hiện_nay, mực nước tại nhiều hồ chứa lớn ở ở mức rất thấp ; một_số hồ chứa lớn lượng nước trữ trong các hồ chứa thiếu_hụt từ vài chục đến hàng trăm triệu m3, cá_biệt hồ Bản_Vẽ ( Nghệ_An ) thiếu_hụt tới 389 triệu m3. - Cơ_quan Khí_tượng Vương_quốc_Anh dự_báo năm 2023 là một trong những năm nóng kỷ_lục. Với tình_trạng thiếu_hụt nguồn nước tại các hồ chứa lớn, đồng_thời khả_năng cao ảnh_hưởng của hiện_tượng El_Nino vào nửa cuối năm 2023, nguy_cơ xảy ra nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước nghiêm_trọng trong thời_gian tới, nhất_là tại các khu_vực Trung_Bộ, Tây_Nguyên và Đông_Nam_Bộ. Vì_thế, Chính_phủ yêu_cầu các Bộ_trưởng và Chủ_tịch UBND các tỉnh, thành_phố chủ_động chỉ_đạo, triển_khai quyết_liệt các giải_pháp cấp_bách phòng, chống hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn, không để thiếu nước cho sinh_hoạt, thuỷ_điện và ảnh_hưởng tới sản_xuất, nhất_là đối_với các lĩnh_vực trọng_yếu, tập_trung một_số nhiệm_vụ, giải_pháp trọng_tâm. ( Hình | None | 1 | Tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 nêu rõ : - Theo báo_cáo của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , từ đầu năm đến nay , tổng_lượng mưa trên toàn_quốc phổ_biến ở mức thấp hơn trung_bình nhiều năm ; + Hiện_nay , mực nước tại nhiều hồ chứa lớn ở ở mức rất thấp ; một_số hồ chứa lớn lượng nước trữ trong các hồ chứa thiếu_hụt từ vài chục đến hàng trăm triệu m3 , cá_biệt hồ Bản_Vẽ ( Nghệ_An ) thiếu_hụt tới 389 triệu m3 . - Cơ_quan Khí_tượng Vương_quốc_Anh dự_báo năm 2023 là một trong những năm nóng kỷ_lục . Với tình_trạng thiếu_hụt nguồn nước tại các hồ chứa lớn , đồng_thời khả_năng cao ảnh_hưởng của hiện_tượng El_Nino vào nửa cuối năm 2023 , nguy_cơ xảy ra nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước nghiêm_trọng trong thời_gian tới , nhất_là tại các khu_vực Trung_Bộ , Tây_Nguyên và Đông_Nam_Bộ . Vì_thế , Chính_phủ yêu_cầu các Bộ_trưởng và Chủ_tịch UBND các tỉnh , thành_phố chủ_động chỉ_đạo , triển_khai quyết_liệt các giải_pháp cấp_bách phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , không để thiếu nước cho sinh_hoạt , thuỷ_điện và ảnh_hưởng tới sản_xuất , nhất_là đối_với các lĩnh_vực trọng_yếu , tập_trung một_số nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm . ( Hình internet ) | 5,117 | |
Chính_phủ đề_nghị ứng_phó ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ra sao ? | Tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 nêu rõ : ... , xâm_nhập mặn, không để thiếu nước cho sinh_hoạt, thuỷ_điện và ảnh_hưởng tới sản_xuất, nhất_là đối_với các lĩnh_vực trọng_yếu, tập_trung một_số nhiệm_vụ, giải_pháp trọng_tâm. ( Hình internet ) - Theo báo_cáo của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, từ đầu năm đến nay, tổng_lượng mưa trên toàn_quốc phổ_biến ở mức thấp hơn trung_bình nhiều năm ; + Hiện_nay, mực nước tại nhiều hồ chứa lớn ở ở mức rất thấp ; một_số hồ chứa lớn lượng nước trữ trong các hồ chứa thiếu_hụt từ vài chục đến hàng trăm triệu m3, cá_biệt hồ Bản_Vẽ ( Nghệ_An ) thiếu_hụt tới 389 triệu m3. - Cơ_quan Khí_tượng Vương_quốc_Anh dự_báo năm 2023 là một trong những năm nóng kỷ_lục. Với tình_trạng thiếu_hụt nguồn nước tại các hồ chứa lớn, đồng_thời khả_năng cao ảnh_hưởng của hiện_tượng El_Nino vào nửa cuối năm 2023, nguy_cơ xảy ra nắng_nóng, hạn_hán, thiếu nước nghiêm_trọng trong thời_gian tới, nhất_là tại các khu_vực Trung_Bộ, Tây_Nguyên và Đông_Nam_Bộ. Vì_thế, Chính_phủ yêu_cầu các Bộ_trưởng và Chủ_tịch UBND các tỉnh, thành_phố chủ_động chỉ_đạo, triển_khai quyết_liệt các giải_pháp cấp_bách phòng, chống hạn_hán, | None | 1 | Tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 nêu rõ : - Theo báo_cáo của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , từ đầu năm đến nay , tổng_lượng mưa trên toàn_quốc phổ_biến ở mức thấp hơn trung_bình nhiều năm ; + Hiện_nay , mực nước tại nhiều hồ chứa lớn ở ở mức rất thấp ; một_số hồ chứa lớn lượng nước trữ trong các hồ chứa thiếu_hụt từ vài chục đến hàng trăm triệu m3 , cá_biệt hồ Bản_Vẽ ( Nghệ_An ) thiếu_hụt tới 389 triệu m3 . - Cơ_quan Khí_tượng Vương_quốc_Anh dự_báo năm 2023 là một trong những năm nóng kỷ_lục . Với tình_trạng thiếu_hụt nguồn nước tại các hồ chứa lớn , đồng_thời khả_năng cao ảnh_hưởng của hiện_tượng El_Nino vào nửa cuối năm 2023 , nguy_cơ xảy ra nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước nghiêm_trọng trong thời_gian tới , nhất_là tại các khu_vực Trung_Bộ , Tây_Nguyên và Đông_Nam_Bộ . Vì_thế , Chính_phủ yêu_cầu các Bộ_trưởng và Chủ_tịch UBND các tỉnh , thành_phố chủ_động chỉ_đạo , triển_khai quyết_liệt các giải_pháp cấp_bách phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , không để thiếu nước cho sinh_hoạt , thuỷ_điện và ảnh_hưởng tới sản_xuất , nhất_là đối_với các lĩnh_vực trọng_yếu , tập_trung một_số nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm . ( Hình internet ) | 5,118 | |
Chính_phủ đề_nghị ứng_phó ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ra sao ? | Tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 nêu rõ : ... Trung_Bộ, Tây_Nguyên và Đông_Nam_Bộ. Vì_thế, Chính_phủ yêu_cầu các Bộ_trưởng và Chủ_tịch UBND các tỉnh, thành_phố chủ_động chỉ_đạo, triển_khai quyết_liệt các giải_pháp cấp_bách phòng, chống hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn, không để thiếu nước cho sinh_hoạt, thuỷ_điện và ảnh_hưởng tới sản_xuất, nhất_là đối_với các lĩnh_vực trọng_yếu, tập_trung một_số nhiệm_vụ, giải_pháp trọng_tâm. ( Hình internet ) | None | 1 | Tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 nêu rõ : - Theo báo_cáo của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , từ đầu năm đến nay , tổng_lượng mưa trên toàn_quốc phổ_biến ở mức thấp hơn trung_bình nhiều năm ; + Hiện_nay , mực nước tại nhiều hồ chứa lớn ở ở mức rất thấp ; một_số hồ chứa lớn lượng nước trữ trong các hồ chứa thiếu_hụt từ vài chục đến hàng trăm triệu m3 , cá_biệt hồ Bản_Vẽ ( Nghệ_An ) thiếu_hụt tới 389 triệu m3 . - Cơ_quan Khí_tượng Vương_quốc_Anh dự_báo năm 2023 là một trong những năm nóng kỷ_lục . Với tình_trạng thiếu_hụt nguồn nước tại các hồ chứa lớn , đồng_thời khả_năng cao ảnh_hưởng của hiện_tượng El_Nino vào nửa cuối năm 2023 , nguy_cơ xảy ra nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước nghiêm_trọng trong thời_gian tới , nhất_là tại các khu_vực Trung_Bộ , Tây_Nguyên và Đông_Nam_Bộ . Vì_thế , Chính_phủ yêu_cầu các Bộ_trưởng và Chủ_tịch UBND các tỉnh , thành_phố chủ_động chỉ_đạo , triển_khai quyết_liệt các giải_pháp cấp_bách phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , không để thiếu nước cho sinh_hoạt , thuỷ_điện và ảnh_hưởng tới sản_xuất , nhất_là đối_với các lĩnh_vực trọng_yếu , tập_trung một_số nhiệm_vụ , giải_pháp trọng_tâm . ( Hình internet ) | 5,119 | |
Chính_phủ giao nhiệm_vụ cho Bộ NN & PTNT cùng chủ_tịch UBND các tỉnh ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ra sao ? | Tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 Chính_phủ giao nhiệm_vụ : ... * Đối_với Chủ_tịch UBND các tỉnh, thành_phố, nhất_là các tỉnh, thành_phố khu_vực Trung_Bộ, Tây_Nguyên và Đông_Nam_Bộ : - Tổ_chức tuyên_truyền, hướng_dẫn người_dân chủ_động tích_trữ nước_ngọt, sử_dụng hiệu_quả, tiết_kiệm nước, điện, triệt_để chống thất_thoát, lãng_phí nước. - Chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn kiểm_kê, đánh_giá nguồn nước dự_trữ tại các hồ_chứa_nước, công_trình thuỷ_lợi trên địa_bàn, tính_toán cân_bằng nước để có kế_hoạch vận_hành từng hệ_thống thuỷ_lợi, hồ chứa thuỷ_lợi, thuỷ_điện, điều_chỉnh, bổ_sung phương_án sử_dụng nước. - Đẩy nhanh tiến_độ thi_công sớm hoàn_thành, đưa vào sử_dụng các công_trình thuỷ_lợi, cấp_nước sinh_hoạt ; lắp_đặt và vận_hành trạm bơm dã_chiến - Chủ_động thực_hiện giải_pháp cung_cấp nước, không để thiếu nước cho sinh_hoạt và chăn_nuôi - Ưu_tiên bố_trí kinh_phí đầu_tư xây_dựng, sửa_chữa, nâng_cấp công_trình cấp_nước tập_trung. - Căn_cứ tình_hình cụ_thể về nguồn nước và khả_năng cấp_nước, điều_chỉnh mùa_vụ, cơ_cấu cây_trồng phù_hợp, chuyển_đổi diện_tích trồng lúa ở vùng hạn_hán, chưa bảo_đảm cấp_nước sang cây_trồng cạn. - Chủ_động bố_trí ngân_sách địa_phương để triển_khai thực_hiện các giải_pháp cấp_bách phòng, chống hạn_hán, xâm_nhập mặn. * Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn | None | 1 | Tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 Chính_phủ giao nhiệm_vụ : * Đối_với Chủ_tịch UBND các tỉnh , thành_phố , nhất_là các tỉnh , thành_phố khu_vực Trung_Bộ , Tây_Nguyên và Đông_Nam_Bộ : - Tổ_chức tuyên_truyền , hướng_dẫn người_dân chủ_động tích_trữ nước_ngọt , sử_dụng hiệu_quả , tiết_kiệm nước , điện , triệt_để chống thất_thoát , lãng_phí nước . - Chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn kiểm_kê , đánh_giá nguồn nước dự_trữ tại các hồ_chứa_nước , công_trình thuỷ_lợi trên địa_bàn , tính_toán cân_bằng nước để có kế_hoạch vận_hành từng hệ_thống thuỷ_lợi , hồ chứa thuỷ_lợi , thuỷ_điện , điều_chỉnh , bổ_sung phương_án sử_dụng nước . - Đẩy nhanh tiến_độ thi_công sớm hoàn_thành , đưa vào sử_dụng các công_trình thuỷ_lợi , cấp_nước sinh_hoạt ; lắp_đặt và vận_hành trạm bơm dã_chiến - Chủ_động thực_hiện giải_pháp cung_cấp nước , không để thiếu nước cho sinh_hoạt và chăn_nuôi - Ưu_tiên bố_trí kinh_phí đầu_tư xây_dựng , sửa_chữa , nâng_cấp công_trình cấp_nước tập_trung . - Căn_cứ tình_hình cụ_thể về nguồn nước và khả_năng cấp_nước , điều_chỉnh mùa_vụ , cơ_cấu cây_trồng phù_hợp , chuyển_đổi diện_tích trồng lúa ở vùng hạn_hán , chưa bảo_đảm cấp_nước sang cây_trồng cạn . - Chủ_động bố_trí ngân_sách địa_phương để triển_khai thực_hiện các giải_pháp cấp_bách phòng , chống hạn_hán , xâm_nhập mặn . * Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Tổ_chức dự_báo chuyên_ngành , chỉ_đạo , hướng_dẫn điều_chỉnh thời_vụ , cơ_cấu cây_trồng và thực_hiện các giải_pháp phòng , chống hạn_hán , thiếu nước . - Thường_xuyên kiểm_tra , đánh_giá cân_đối nguồn nước để điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng nước phù_hợp đáp_ứng tốt nhất nhu_cầu nước sinh_hoạt và sản_xuất . - Chỉ_đạo , lập kế_hoạch lấy nước cụ_thể phục_vụ sản_xuất vụ Hè_Thu năm 2023 , hướng_dẫn các địa_phương về mùa_vụ , thời_gian lấy nước phù_hợp với thời_gian xả nước gia_tăng của các hồ chứa theo kế_hoạch , không để kéo_dài thời_gian lấy nước . - Xác_định các vùng có_thể chủ_động được nguồn nước , vùng có nguy_cơ cao bị hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , trên cơ_sở đó hướng_dẫn chuyển_đổi cây_trồng , sản_xuất phù_hợp , hạn_chế nguy_cơ bị thiệt_hại do hạn_hán , thiếu nước . - Tổng_hợp tình_hình hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ở các địa_phương , chủ_động phối_hợp , hỗ_trợ các địa phươn thực_hiện các giải_pháp phòng , chống hạn_hán , xâm_nhập mặn theo quy_định của pháp_luật . * Bộ Tài_nguyên và Môi_trường - Theo_dõi sát diễn_biến thời_tiết , tăng_cường dự_báo , cảnh_báo , nhận_định về tình_hình khí_tượng_thuỷ_văn , kịp_thời cung_cấp thông_tin phục_vụ chỉ_đạo sản_xuất phù_hợp với điều_kiện nguồn nước và chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ; - Phối_hợp với Bộ Công_Thương và các địa_phương thống_nhất kế_hoạch vận_hành linh_hoạt , điều_tiết nước các hồ chứa thuỷ_lợi , thuỷ_điện lớn để chủ_động phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn và khai_thác hiệu_quả nguồn tài_nguyên nước trong cả mùa lũ , mùa cạn . | 5,120 | |
Chính_phủ giao nhiệm_vụ cho Bộ NN & PTNT cùng chủ_tịch UBND các tỉnh ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ra sao ? | Tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 Chính_phủ giao nhiệm_vụ : ... chưa bảo_đảm cấp_nước sang cây_trồng cạn. - Chủ_động bố_trí ngân_sách địa_phương để triển_khai thực_hiện các giải_pháp cấp_bách phòng, chống hạn_hán, xâm_nhập mặn. * Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Tổ_chức dự_báo chuyên_ngành, chỉ_đạo, hướng_dẫn điều_chỉnh thời_vụ, cơ_cấu cây_trồng và thực_hiện các giải_pháp phòng, chống hạn_hán, thiếu nước. - Thường_xuyên kiểm_tra, đánh_giá cân_đối nguồn nước để điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng nước phù_hợp đáp_ứng tốt nhất nhu_cầu nước sinh_hoạt và sản_xuất. - Chỉ_đạo, lập kế_hoạch lấy nước cụ_thể phục_vụ sản_xuất vụ Hè_Thu năm 2023, hướng_dẫn các địa_phương về mùa_vụ, thời_gian lấy nước phù_hợp với thời_gian xả nước gia_tăng của các hồ chứa theo kế_hoạch, không để kéo_dài thời_gian lấy nước. - Xác_định các vùng có_thể chủ_động được nguồn nước, vùng có nguy_cơ cao bị hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn, trên cơ_sở đó hướng_dẫn chuyển_đổi cây_trồng, sản_xuất phù_hợp, hạn_chế nguy_cơ bị thiệt_hại do hạn_hán, thiếu nước. - Tổng_hợp tình_hình hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn ở các địa_phương, chủ_động phối_hợp, hỗ_trợ các địa phươn thực_hiện các giải_pháp phòng, chống hạn_hán, xâm_nhập mặn theo | None | 1 | Tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 Chính_phủ giao nhiệm_vụ : * Đối_với Chủ_tịch UBND các tỉnh , thành_phố , nhất_là các tỉnh , thành_phố khu_vực Trung_Bộ , Tây_Nguyên và Đông_Nam_Bộ : - Tổ_chức tuyên_truyền , hướng_dẫn người_dân chủ_động tích_trữ nước_ngọt , sử_dụng hiệu_quả , tiết_kiệm nước , điện , triệt_để chống thất_thoát , lãng_phí nước . - Chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn kiểm_kê , đánh_giá nguồn nước dự_trữ tại các hồ_chứa_nước , công_trình thuỷ_lợi trên địa_bàn , tính_toán cân_bằng nước để có kế_hoạch vận_hành từng hệ_thống thuỷ_lợi , hồ chứa thuỷ_lợi , thuỷ_điện , điều_chỉnh , bổ_sung phương_án sử_dụng nước . - Đẩy nhanh tiến_độ thi_công sớm hoàn_thành , đưa vào sử_dụng các công_trình thuỷ_lợi , cấp_nước sinh_hoạt ; lắp_đặt và vận_hành trạm bơm dã_chiến - Chủ_động thực_hiện giải_pháp cung_cấp nước , không để thiếu nước cho sinh_hoạt và chăn_nuôi - Ưu_tiên bố_trí kinh_phí đầu_tư xây_dựng , sửa_chữa , nâng_cấp công_trình cấp_nước tập_trung . - Căn_cứ tình_hình cụ_thể về nguồn nước và khả_năng cấp_nước , điều_chỉnh mùa_vụ , cơ_cấu cây_trồng phù_hợp , chuyển_đổi diện_tích trồng lúa ở vùng hạn_hán , chưa bảo_đảm cấp_nước sang cây_trồng cạn . - Chủ_động bố_trí ngân_sách địa_phương để triển_khai thực_hiện các giải_pháp cấp_bách phòng , chống hạn_hán , xâm_nhập mặn . * Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Tổ_chức dự_báo chuyên_ngành , chỉ_đạo , hướng_dẫn điều_chỉnh thời_vụ , cơ_cấu cây_trồng và thực_hiện các giải_pháp phòng , chống hạn_hán , thiếu nước . - Thường_xuyên kiểm_tra , đánh_giá cân_đối nguồn nước để điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng nước phù_hợp đáp_ứng tốt nhất nhu_cầu nước sinh_hoạt và sản_xuất . - Chỉ_đạo , lập kế_hoạch lấy nước cụ_thể phục_vụ sản_xuất vụ Hè_Thu năm 2023 , hướng_dẫn các địa_phương về mùa_vụ , thời_gian lấy nước phù_hợp với thời_gian xả nước gia_tăng của các hồ chứa theo kế_hoạch , không để kéo_dài thời_gian lấy nước . - Xác_định các vùng có_thể chủ_động được nguồn nước , vùng có nguy_cơ cao bị hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , trên cơ_sở đó hướng_dẫn chuyển_đổi cây_trồng , sản_xuất phù_hợp , hạn_chế nguy_cơ bị thiệt_hại do hạn_hán , thiếu nước . - Tổng_hợp tình_hình hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ở các địa_phương , chủ_động phối_hợp , hỗ_trợ các địa phươn thực_hiện các giải_pháp phòng , chống hạn_hán , xâm_nhập mặn theo quy_định của pháp_luật . * Bộ Tài_nguyên và Môi_trường - Theo_dõi sát diễn_biến thời_tiết , tăng_cường dự_báo , cảnh_báo , nhận_định về tình_hình khí_tượng_thuỷ_văn , kịp_thời cung_cấp thông_tin phục_vụ chỉ_đạo sản_xuất phù_hợp với điều_kiện nguồn nước và chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ; - Phối_hợp với Bộ Công_Thương và các địa_phương thống_nhất kế_hoạch vận_hành linh_hoạt , điều_tiết nước các hồ chứa thuỷ_lợi , thuỷ_điện lớn để chủ_động phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn và khai_thác hiệu_quả nguồn tài_nguyên nước trong cả mùa lũ , mùa cạn . | 5,121 | |
Chính_phủ giao nhiệm_vụ cho Bộ NN & PTNT cùng chủ_tịch UBND các tỉnh ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ra sao ? | Tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 Chính_phủ giao nhiệm_vụ : ... Tổng_hợp tình_hình hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn ở các địa_phương, chủ_động phối_hợp, hỗ_trợ các địa phươn thực_hiện các giải_pháp phòng, chống hạn_hán, xâm_nhập mặn theo quy_định của pháp_luật. * Bộ Tài_nguyên và Môi_trường - Theo_dõi sát diễn_biến thời_tiết, tăng_cường dự_báo, cảnh_báo, nhận_định về tình_hình khí_tượng_thuỷ_văn, kịp_thời cung_cấp thông_tin phục_vụ chỉ_đạo sản_xuất phù_hợp với điều_kiện nguồn nước và chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng, chống hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn ; - Phối_hợp với Bộ Công_Thương và các địa_phương thống_nhất kế_hoạch vận_hành linh_hoạt, điều_tiết nước các hồ chứa thuỷ_lợi, thuỷ_điện lớn để chủ_động phòng, chống hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn và khai_thác hiệu_quả nguồn tài_nguyên nước trong cả mùa lũ, mùa cạn. | None | 1 | Tại Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 Chính_phủ giao nhiệm_vụ : * Đối_với Chủ_tịch UBND các tỉnh , thành_phố , nhất_là các tỉnh , thành_phố khu_vực Trung_Bộ , Tây_Nguyên và Đông_Nam_Bộ : - Tổ_chức tuyên_truyền , hướng_dẫn người_dân chủ_động tích_trữ nước_ngọt , sử_dụng hiệu_quả , tiết_kiệm nước , điện , triệt_để chống thất_thoát , lãng_phí nước . - Chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn kiểm_kê , đánh_giá nguồn nước dự_trữ tại các hồ_chứa_nước , công_trình thuỷ_lợi trên địa_bàn , tính_toán cân_bằng nước để có kế_hoạch vận_hành từng hệ_thống thuỷ_lợi , hồ chứa thuỷ_lợi , thuỷ_điện , điều_chỉnh , bổ_sung phương_án sử_dụng nước . - Đẩy nhanh tiến_độ thi_công sớm hoàn_thành , đưa vào sử_dụng các công_trình thuỷ_lợi , cấp_nước sinh_hoạt ; lắp_đặt và vận_hành trạm bơm dã_chiến - Chủ_động thực_hiện giải_pháp cung_cấp nước , không để thiếu nước cho sinh_hoạt và chăn_nuôi - Ưu_tiên bố_trí kinh_phí đầu_tư xây_dựng , sửa_chữa , nâng_cấp công_trình cấp_nước tập_trung . - Căn_cứ tình_hình cụ_thể về nguồn nước và khả_năng cấp_nước , điều_chỉnh mùa_vụ , cơ_cấu cây_trồng phù_hợp , chuyển_đổi diện_tích trồng lúa ở vùng hạn_hán , chưa bảo_đảm cấp_nước sang cây_trồng cạn . - Chủ_động bố_trí ngân_sách địa_phương để triển_khai thực_hiện các giải_pháp cấp_bách phòng , chống hạn_hán , xâm_nhập mặn . * Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn - Tổ_chức dự_báo chuyên_ngành , chỉ_đạo , hướng_dẫn điều_chỉnh thời_vụ , cơ_cấu cây_trồng và thực_hiện các giải_pháp phòng , chống hạn_hán , thiếu nước . - Thường_xuyên kiểm_tra , đánh_giá cân_đối nguồn nước để điều_chỉnh kế_hoạch sử_dụng nước phù_hợp đáp_ứng tốt nhất nhu_cầu nước sinh_hoạt và sản_xuất . - Chỉ_đạo , lập kế_hoạch lấy nước cụ_thể phục_vụ sản_xuất vụ Hè_Thu năm 2023 , hướng_dẫn các địa_phương về mùa_vụ , thời_gian lấy nước phù_hợp với thời_gian xả nước gia_tăng của các hồ chứa theo kế_hoạch , không để kéo_dài thời_gian lấy nước . - Xác_định các vùng có_thể chủ_động được nguồn nước , vùng có nguy_cơ cao bị hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn , trên cơ_sở đó hướng_dẫn chuyển_đổi cây_trồng , sản_xuất phù_hợp , hạn_chế nguy_cơ bị thiệt_hại do hạn_hán , thiếu nước . - Tổng_hợp tình_hình hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ở các địa_phương , chủ_động phối_hợp , hỗ_trợ các địa phươn thực_hiện các giải_pháp phòng , chống hạn_hán , xâm_nhập mặn theo quy_định của pháp_luật . * Bộ Tài_nguyên và Môi_trường - Theo_dõi sát diễn_biến thời_tiết , tăng_cường dự_báo , cảnh_báo , nhận_định về tình_hình khí_tượng_thuỷ_văn , kịp_thời cung_cấp thông_tin phục_vụ chỉ_đạo sản_xuất phù_hợp với điều_kiện nguồn nước và chủ_động thực_hiện các biện_pháp phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ; - Phối_hợp với Bộ Công_Thương và các địa_phương thống_nhất kế_hoạch vận_hành linh_hoạt , điều_tiết nước các hồ chứa thuỷ_lợi , thuỷ_điện lớn để chủ_động phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn và khai_thác hiệu_quả nguồn tài_nguyên nước trong cả mùa lũ , mùa cạn . | 5,122 | |
Chính_phủ giao nhiệm_vụ cho các đơn_vị liên_quan khác ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn như_thế_nào ? | Theo Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 , Chính_phủ đã giao nhiệm_vụ : ... * Với Bộ Công_Thương - Tăng_cường sử_dụng các nguồn điện, ưu_tiên dành nước của các hồ thuỷ_điện phục_vụ phòng, chống hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn ; + Làm tốt công_tác phổ_biến, tuyên_truyền ý_thức sử_dụng tiết_kiệm điện, đặc_biệt là trong các tháng cao_điểm nắng_nóng - Thống_nhất kế_hoạch điều_tiết nước các hồ chứa thuỷ_điện để bảo_đảm cân_đối nguồn nước phục_vụ sinh_hoạt và sản_xuất phù_hợp, bổ_sung nước phòng, chống hạn_hán, thiếu nước cho hạ_du với ưu_tiên trước_hết phải bảo_đảm nguồn nước phục_vụ sinh_hoạt, bảo_đảm sức_khoẻ của nhân_dân, sau đó là phục_vụ các nhu_cầu thiết_yếu khác. * Bộ Y_tế : - Hướng_dẫn người_dân các kỹ_năng để bảo_vệ sức_khoẻ khi nắng_nóng gay_gắt kéo_dài ; Hướng_dẫn nhân_dân bảo_đảm an_toàn môi_trường, tránh bùng_phát dịch_bệnh do nắng_nóng kéo_dài, hạn_hán, thiếu nước, xâm_nhập mặn. * Bộ Xây_dựng : - Chỉ_đạo rà_soát, nâng cao năng_lực, hiệu_quả lấy nước phù_hợp với điều_kiện nguồn nước các hồ chứa và trên các lưu_vực sông, bảo_đảm cấp_nước an_toàn cho sinh_hoạt và sản_xuất của nhân_dân ở hạ_du. * Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Đài Tiếng_nói Việt_Nam,... và các cơ_quan truyền_thông : - | None | 1 | Theo Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 , Chính_phủ đã giao nhiệm_vụ : * Với Bộ Công_Thương - Tăng_cường sử_dụng các nguồn điện , ưu_tiên dành nước của các hồ thuỷ_điện phục_vụ phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ; + Làm tốt công_tác phổ_biến , tuyên_truyền ý_thức sử_dụng tiết_kiệm điện , đặc_biệt là trong các tháng cao_điểm nắng_nóng - Thống_nhất kế_hoạch điều_tiết nước các hồ chứa thuỷ_điện để bảo_đảm cân_đối nguồn nước phục_vụ sinh_hoạt và sản_xuất phù_hợp , bổ_sung nước phòng , chống hạn_hán , thiếu nước cho hạ_du với ưu_tiên trước_hết phải bảo_đảm nguồn nước phục_vụ sinh_hoạt , bảo_đảm sức_khoẻ của nhân_dân , sau đó là phục_vụ các nhu_cầu thiết_yếu khác . * Bộ Y_tế : - Hướng_dẫn người_dân các kỹ_năng để bảo_vệ sức_khoẻ khi nắng_nóng gay_gắt kéo_dài ; Hướng_dẫn nhân_dân bảo_đảm an_toàn môi_trường , tránh bùng_phát dịch_bệnh do nắng_nóng kéo_dài , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn . * Bộ Xây_dựng : - Chỉ_đạo rà_soát , nâng cao năng_lực , hiệu_quả lấy nước phù_hợp với điều_kiện nguồn nước các hồ chứa và trên các lưu_vực sông , bảo_đảm cấp_nước an_toàn cho sinh_hoạt và sản_xuất của nhân_dân ở hạ_du . * Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Đài Tiếng_nói Việt_Nam , ... và các cơ_quan truyền_thông : - Tiếp_tục làm tốt công_tác thông_tin , truyền_thông , nâng cao nhận_thức của các cấp , ngành , tổ_chức , đơn_vị và người_dân để thay_đổi , nhận_thức , chủ_động sử_dụng tiết_kiệm điện , nước , chủ_động ứng_phó với tình_trạng hạn_hán , thiếu nước . * Các Bộ , ngành khác : - Chỉ_đạo , phối_hợp , hỗ_trợ địa_phương triển_khai công_tác phòng , chống , khắc_phục tình_trạng hạn_hán , xâm_nhập mặn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước được phân_công . Xem chi_tiết toàn_văn tại đây Công_văn Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 | 5,123 | |
Chính_phủ giao nhiệm_vụ cho các đơn_vị liên_quan khác ứng_phó với nguy_cơ thời_điểm nắng_nóng , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn như_thế_nào ? | Theo Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 , Chính_phủ đã giao nhiệm_vụ : ... lưu_vực sông, bảo_đảm cấp_nước an_toàn cho sinh_hoạt và sản_xuất của nhân_dân ở hạ_du. * Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Đài Tiếng_nói Việt_Nam,... và các cơ_quan truyền_thông : - Tiếp_tục làm tốt công_tác thông_tin, truyền_thông, nâng cao nhận_thức của các cấp, ngành, tổ_chức, đơn_vị và người_dân để thay_đổi, nhận_thức, chủ_động sử_dụng tiết_kiệm điện, nước, chủ_động ứng_phó với tình_trạng hạn_hán, thiếu nước. * Các Bộ, ngành khác : - Chỉ_đạo, phối_hợp, hỗ_trợ địa_phương triển_khai công_tác phòng, chống, khắc_phục tình_trạng hạn_hán, xâm_nhập mặn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước được phân_công. Xem chi_tiết toàn_văn tại đây Công_văn Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 | None | 1 | Theo Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 , Chính_phủ đã giao nhiệm_vụ : * Với Bộ Công_Thương - Tăng_cường sử_dụng các nguồn điện , ưu_tiên dành nước của các hồ thuỷ_điện phục_vụ phòng , chống hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn ; + Làm tốt công_tác phổ_biến , tuyên_truyền ý_thức sử_dụng tiết_kiệm điện , đặc_biệt là trong các tháng cao_điểm nắng_nóng - Thống_nhất kế_hoạch điều_tiết nước các hồ chứa thuỷ_điện để bảo_đảm cân_đối nguồn nước phục_vụ sinh_hoạt và sản_xuất phù_hợp , bổ_sung nước phòng , chống hạn_hán , thiếu nước cho hạ_du với ưu_tiên trước_hết phải bảo_đảm nguồn nước phục_vụ sinh_hoạt , bảo_đảm sức_khoẻ của nhân_dân , sau đó là phục_vụ các nhu_cầu thiết_yếu khác . * Bộ Y_tế : - Hướng_dẫn người_dân các kỹ_năng để bảo_vệ sức_khoẻ khi nắng_nóng gay_gắt kéo_dài ; Hướng_dẫn nhân_dân bảo_đảm an_toàn môi_trường , tránh bùng_phát dịch_bệnh do nắng_nóng kéo_dài , hạn_hán , thiếu nước , xâm_nhập mặn . * Bộ Xây_dựng : - Chỉ_đạo rà_soát , nâng cao năng_lực , hiệu_quả lấy nước phù_hợp với điều_kiện nguồn nước các hồ chứa và trên các lưu_vực sông , bảo_đảm cấp_nước an_toàn cho sinh_hoạt và sản_xuất của nhân_dân ở hạ_du . * Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Đài Tiếng_nói Việt_Nam , ... và các cơ_quan truyền_thông : - Tiếp_tục làm tốt công_tác thông_tin , truyền_thông , nâng cao nhận_thức của các cấp , ngành , tổ_chức , đơn_vị và người_dân để thay_đổi , nhận_thức , chủ_động sử_dụng tiết_kiệm điện , nước , chủ_động ứng_phó với tình_trạng hạn_hán , thiếu nước . * Các Bộ , ngành khác : - Chỉ_đạo , phối_hợp , hỗ_trợ địa_phương triển_khai công_tác phòng , chống , khắc_phục tình_trạng hạn_hán , xâm_nhập mặn theo chức_năng quản_lý_nhà_nước được phân_công . Xem chi_tiết toàn_văn tại đây Công_văn Công_điện 397 / CĐ-TTg năm 2023 | 5,124 | |
Đối_tượng nào bắt_buộc tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp ? | Theo khoản 1 Điều 43 Luật Việc_làm 2013 quy_định đối_tượng bắt_buộc tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp bao_gồm : ... - Người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp khi làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc như sau : + Hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc không xác_định thời_hạn ; + Hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc xác_định thời_hạn ; + Hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 43 Luật Việc_làm 2013 quy_định đối_tượng bắt_buộc tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp bao_gồm : - Người lao_động phải tham_gia bảo_hiểm thất_nghiệp khi làm_việc theo hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc như sau : + Hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc không xác_định thời_hạn ; + Hợp_đồng lao_động hoặc hợp_đồng làm_việc xác_định thời_hạn ; + Hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng . | 5,125 | |
Người bị bệnh ung_thư có phải thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ? | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp : ... Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : " Điều 10. Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định tại Điều 52 Luật Việc_làm 1. Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp, hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo Mẫu_số 16 ban_hành kèm theo Thông_tư này, trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này. 2. Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Nam từ đủ 60 tuổi trở lên, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền. Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp | None | 1 | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : " Điều 10 . Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định tại Điều 52 Luật Việc_làm 1 . Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo Mẫu_số 16 ban_hành kèm theo Thông_tư này , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; d ) Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; đ ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . 3 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . 4 . Ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 5 . Trường_hợp ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm của người lao_động nằm trong khoảng thời_gian làm thủ_tục chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP thì người lao_động không phải thực_hiện việc thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Ví_dụ 15 : Bà Nguyễn_Lan_Y có quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp với thời_gian 03 tháng . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất từ ngày 02/7/2015 đến ngày 01/8/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 02/8/2015 đến ngày 01/9/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 02/9/2015 đến ngày 01/10/2015 . Sau khi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tháng đầu_tiên , ngày 28/7/2015 bà Y làm đề_nghị chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong khi ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai của bà Y là ngày 03 đến ngày 05/8/2015 . Như_vậy , bà Y không phải thực_hiện việc thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi chuyển đi cũng như nơi chuyển đến mà không bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 6 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được coi là đã thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm khi đã ghi đúng và đầy_đủ các nội_dung trong thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm và chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_báo . " Như_vậy , người bị bệnh ung không phải thực_hiện khai_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . | 5,126 | |
Người bị bệnh ung_thư có phải thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ? | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp : ... y_tế có thẩm_quyền ; c ) Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền. Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; d ) Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; đ ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b, c, d, đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp, trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện. Sau khi hết thời_hạn | None | 1 | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : " Điều 10 . Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định tại Điều 52 Luật Việc_làm 1 . Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo Mẫu_số 16 ban_hành kèm theo Thông_tư này , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; d ) Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; đ ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . 3 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . 4 . Ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 5 . Trường_hợp ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm của người lao_động nằm trong khoảng thời_gian làm thủ_tục chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP thì người lao_động không phải thực_hiện việc thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Ví_dụ 15 : Bà Nguyễn_Lan_Y có quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp với thời_gian 03 tháng . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất từ ngày 02/7/2015 đến ngày 01/8/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 02/8/2015 đến ngày 01/9/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 02/9/2015 đến ngày 01/10/2015 . Sau khi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tháng đầu_tiên , ngày 28/7/2015 bà Y làm đề_nghị chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong khi ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai của bà Y là ngày 03 đến ngày 05/8/2015 . Như_vậy , bà Y không phải thực_hiện việc thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi chuyển đi cũng như nơi chuyển đến mà không bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 6 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được coi là đã thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm khi đã ghi đúng và đầy_đủ các nội_dung trong thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm và chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_báo . " Như_vậy , người bị bệnh ung không phải thực_hiện khai_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . | 5,127 | |
Người bị bệnh ung_thư có phải thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ? | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp : ... trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp, trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện. Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên, người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định. Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ). Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội, thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ | None | 1 | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : " Điều 10 . Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định tại Điều 52 Luật Việc_làm 1 . Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo Mẫu_số 16 ban_hành kèm theo Thông_tư này , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; d ) Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; đ ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . 3 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . 4 . Ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 5 . Trường_hợp ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm của người lao_động nằm trong khoảng thời_gian làm thủ_tục chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP thì người lao_động không phải thực_hiện việc thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Ví_dụ 15 : Bà Nguyễn_Lan_Y có quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp với thời_gian 03 tháng . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất từ ngày 02/7/2015 đến ngày 01/8/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 02/8/2015 đến ngày 01/9/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 02/9/2015 đến ngày 01/10/2015 . Sau khi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tháng đầu_tiên , ngày 28/7/2015 bà Y làm đề_nghị chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong khi ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai của bà Y là ngày 03 đến ngày 05/8/2015 . Như_vậy , bà Y không phải thực_hiện việc thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi chuyển đi cũng như nơi chuyển đến mà không bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 6 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được coi là đã thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm khi đã ghi đúng và đầy_đủ các nội_dung trong thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm và chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_báo . " Như_vậy , người bị bệnh ung không phải thực_hiện khai_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . | 5,128 | |
Người bị bệnh ung_thư có phải thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ? | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp : ... 07/8 ). Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội, thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015. Như_vậy, chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ), bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba, thứ tư, thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm. Tuy_nhiên, đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định. 3. Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn | None | 1 | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : " Điều 10 . Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định tại Điều 52 Luật Việc_làm 1 . Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo Mẫu_số 16 ban_hành kèm theo Thông_tư này , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; d ) Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; đ ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . 3 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . 4 . Ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 5 . Trường_hợp ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm của người lao_động nằm trong khoảng thời_gian làm thủ_tục chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP thì người lao_động không phải thực_hiện việc thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Ví_dụ 15 : Bà Nguyễn_Lan_Y có quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp với thời_gian 03 tháng . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất từ ngày 02/7/2015 đến ngày 01/8/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 02/8/2015 đến ngày 01/9/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 02/9/2015 đến ngày 01/10/2015 . Sau khi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tháng đầu_tiên , ngày 28/7/2015 bà Y làm đề_nghị chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong khi ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai của bà Y là ngày 03 đến ngày 05/8/2015 . Như_vậy , bà Y không phải thực_hiện việc thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi chuyển đi cũng như nơi chuyển đến mà không bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 6 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được coi là đã thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm khi đã ghi đúng và đầy_đủ các nội_dung trong thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm và chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_báo . " Như_vậy , người bị bệnh ung không phải thực_hiện khai_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . | 5,129 | |
Người bị bệnh ung_thư có phải thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ? | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp : ... trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn, lũ_lụt, động_đất, sóng_thần, địch_hoạ, dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ; d ) Cha, mẹ, vợ / chồng, con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn. Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định, người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp, trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện. 4. Ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi | None | 1 | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : " Điều 10 . Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định tại Điều 52 Luật Việc_làm 1 . Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo Mẫu_số 16 ban_hành kèm theo Thông_tư này , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; d ) Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; đ ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . 3 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . 4 . Ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 5 . Trường_hợp ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm của người lao_động nằm trong khoảng thời_gian làm thủ_tục chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP thì người lao_động không phải thực_hiện việc thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Ví_dụ 15 : Bà Nguyễn_Lan_Y có quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp với thời_gian 03 tháng . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất từ ngày 02/7/2015 đến ngày 01/8/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 02/8/2015 đến ngày 01/9/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 02/9/2015 đến ngày 01/10/2015 . Sau khi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tháng đầu_tiên , ngày 28/7/2015 bà Y làm đề_nghị chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong khi ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai của bà Y là ngày 03 đến ngày 05/8/2015 . Như_vậy , bà Y không phải thực_hiện việc thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi chuyển đi cũng như nơi chuyển đến mà không bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 6 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được coi là đã thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm khi đã ghi đúng và đầy_đủ các nội_dung trong thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm và chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_báo . " Như_vậy , người bị bệnh ung không phải thực_hiện khai_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . | 5,130 | |
Người bị bệnh ung_thư có phải thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ? | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp : ... trợ_cấp thất_nghiệp, trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện. 4. Ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. 5. Trường_hợp ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm của người lao_động nằm trong khoảng thời_gian làm thủ_tục chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP thì người lao_động không phải thực_hiện việc thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm. Ví_dụ 15 : Bà Nguyễn_Lan_Y có quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp với thời_gian 03 tháng. Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất từ ngày 02/7/2015 đến ngày 01/8/2015, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 02/8/2015 đến ngày 01/9/2015, | None | 1 | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : " Điều 10 . Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định tại Điều 52 Luật Việc_làm 1 . Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo Mẫu_số 16 ban_hành kèm theo Thông_tư này , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; d ) Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; đ ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . 3 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . 4 . Ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 5 . Trường_hợp ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm của người lao_động nằm trong khoảng thời_gian làm thủ_tục chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP thì người lao_động không phải thực_hiện việc thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Ví_dụ 15 : Bà Nguyễn_Lan_Y có quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp với thời_gian 03 tháng . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất từ ngày 02/7/2015 đến ngày 01/8/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 02/8/2015 đến ngày 01/9/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 02/9/2015 đến ngày 01/10/2015 . Sau khi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tháng đầu_tiên , ngày 28/7/2015 bà Y làm đề_nghị chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong khi ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai của bà Y là ngày 03 đến ngày 05/8/2015 . Như_vậy , bà Y không phải thực_hiện việc thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi chuyển đi cũng như nơi chuyển đến mà không bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 6 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được coi là đã thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm khi đã ghi đúng và đầy_đủ các nội_dung trong thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm và chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_báo . " Như_vậy , người bị bệnh ung không phải thực_hiện khai_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . | 5,131 | |
Người bị bệnh ung_thư có phải thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ? | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp : ... tháng. Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất từ ngày 02/7/2015 đến ngày 01/8/2015, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 02/8/2015 đến ngày 01/9/2015, tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 02/9/2015 đến ngày 01/10/2015. Sau khi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tháng đầu_tiên, ngày 28/7/2015 bà Y làm đề_nghị chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong khi ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai của bà Y là ngày 03 đến ngày 05/8/2015. Như_vậy, bà Y không phải thực_hiện việc thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi chuyển đi cũng như nơi chuyển đến mà không bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. 6. Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được coi là đã thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm khi đã ghi đúng và đầy_đủ các nội_dung trong thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm và chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_báo. " Như_vậy, người bị bệnh ung không phải thực_hiện khai_báo về việc tìm_kiếm việc_làm. | None | 1 | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : " Điều 10 . Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định tại Điều 52 Luật Việc_làm 1 . Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo Mẫu_số 16 ban_hành kèm theo Thông_tư này , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; d ) Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; đ ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . 3 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . 4 . Ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 5 . Trường_hợp ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm của người lao_động nằm trong khoảng thời_gian làm thủ_tục chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP thì người lao_động không phải thực_hiện việc thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Ví_dụ 15 : Bà Nguyễn_Lan_Y có quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp với thời_gian 03 tháng . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất từ ngày 02/7/2015 đến ngày 01/8/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 02/8/2015 đến ngày 01/9/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 02/9/2015 đến ngày 01/10/2015 . Sau khi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tháng đầu_tiên , ngày 28/7/2015 bà Y làm đề_nghị chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong khi ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai của bà Y là ngày 03 đến ngày 05/8/2015 . Như_vậy , bà Y không phải thực_hiện việc thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi chuyển đi cũng như nơi chuyển đến mà không bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 6 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được coi là đã thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm khi đã ghi đúng và đầy_đủ các nội_dung trong thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm và chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_báo . " Như_vậy , người bị bệnh ung không phải thực_hiện khai_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . | 5,132 | |
Người bị bệnh ung_thư có phải thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không ? | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp : ... " Như_vậy, người bị bệnh ung không phải thực_hiện khai_báo về việc tìm_kiếm việc_làm. | None | 1 | Theo quy_định quy_định tại Điều 10 Thông_tư 28/2015/TT-BLĐTBXH thì việc thông_báo cho Trung_tâm việc_làm hàng tháng để được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : " Điều 10 . Thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định tại Điều 52 Luật Việc_làm 1 . Trong thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , hằng tháng người lao_động phải trực_tiếp thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo Mẫu_số 16 ban_hành kèm theo Thông_tư này , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này . 2 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Nam từ đủ 60 tuổi trở lên , nữ từ đủ 55 tuổi trở lên ; b ) Người lao_động được xác_định thuộc danh_mục bệnh phải điều_trị dài ngày có giấy xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Nghỉ hưởng chế_độ thai_sản có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền . Riêng đối_với trường_hợp nam_giới có vợ chết sau khi sinh con mà phải trực_tiếp nuôi_dưỡng con thì giấy_tờ xác_nhận là giấy khai_sinh của con và giấy chứng tử của mẹ ; d ) Đang tham_gia khoá học nghề theo quyết_định của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội và có xác_nhận của cơ_sở dạy nghề ; đ ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn dưới 03 tháng . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày người lao_động thuộc một trong các trường_hợp tại các Điểm b , c , d , đ của Khoản này thì người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp giấy đề_nghị không thực_hiện thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo Mẫu_số 17 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . Sau khi hết thời_hạn của một trong các trường_hợp nêu trên , người lao_động phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . Ví_dụ 14 : Bà Trần_Thị_T có quyết_định về việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp 06 tháng kể từ ngày 02/3/2015 đến ngày 01/9/2015 ( ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm hằng tháng cụ_thể như sau : Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất là ngày nhận trả kết_quả , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 03 đến ngày 07/4 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 04 đến ngày 06/5 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ tư từ ngày 03 đến ngày 05/6 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ năm từ ngày 02 đến ngày 06/7 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu từ ngày 03 đến ngày 07/8 ) . Bà T có quyết_định về việc hỗ_trợ học nghề của Giám_đốc Sở Lao_động – Thương_binh và Xã_hội , thời_gian học nghề của bà là 03 tháng tính từ ngày 15/4/2015 đến ngày 15/7/2015 . Như_vậy , chậm nhất vào ngày 20/4/2015 ( sau 03 ngày làm_việc kể từ ngày bà T được hỗ_trợ học nghề ) , bà T phải gửi giấy xác_nhận của cơ_sở dạy nghề về việc đang học nghề cho trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba , thứ tư , thứ năm bà T không phải thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . Tuy_nhiên , đến tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ_sáu bà T phải tiếp_tục thực_hiện thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định . 3 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không phải trực_tiếp thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm nếu thời_gian thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm nằm trong khoảng thời_gian mà người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Ốm_đau nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều này có xác_nhận của cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; b ) Bị tai_nạn có xác_nhận của cảnh_sát giao_thông hoặc cơ_sở y_tế có thẩm_quyền ; c ) Bị hoả_hoạn , lũ_lụt , động_đất , sóng_thần , địch_hoạ , dịch_bệnh có xác_nhận của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ; d ) Cha , mẹ , vợ / chồng , con của người lao_động chết ; người lao_động hoặc con của người lao_động kết_hôn có giấy xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn . Các trường_hợp không trực_tiếp đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm thì chậm nhất trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuối_cùng của thời_hạn thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm theo quy_định , người lao_động phải gửi thư_bảo_đảm hoặc uỷ_quyền cho người khác nộp bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực một trong các giấy_tờ theo quy_định nêu trên đến trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , trường_hợp gửi theo đường bưu_điện thì tính theo ngày gửi ghi trên dấu bưu_điện . 4 . Ngày người lao_động thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm được ghi cụ_thể trong phụ_lục quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp của người lao_động như sau : a ) Ngày của tháng thứ nhất hưởng trợ_cấp thất_nghiệp là ngày nhận quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo phiếu hẹn trả kết_quả ; b ) Từ tháng thứ hai trở đi người lao_động thực_hiện ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày đầu_tiên của tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 5 . Trường_hợp ngày thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm của người lao_động nằm trong khoảng thời_gian làm thủ_tục chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp theo quy_định tại Điều 22 Nghị_định số 28/2015/NĐ-CP thì người lao_động không phải thực_hiện việc thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm với trung_tâm dịch_vụ việc_làm . Ví_dụ 15 : Bà Nguyễn_Lan_Y có quyết_định hưởng trợ_cấp thất_nghiệp với thời_gian 03 tháng . Tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ nhất từ ngày 02/7/2015 đến ngày 01/8/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai từ ngày 02/8/2015 đến ngày 01/9/2015 , tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ ba từ ngày 02/9/2015 đến ngày 01/10/2015 . Sau khi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tháng đầu_tiên , ngày 28/7/2015 bà Y làm đề_nghị chuyển nơi hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong khi ngày thông_báo về việc tìm_kiếm việc_làm tháng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thứ hai của bà Y là ngày 03 đến ngày 05/8/2015 . Như_vậy , bà Y không phải thực_hiện việc thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng với trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi chuyển đi cũng như nơi chuyển đến mà không bị tạm dừng hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . 6 . Người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được coi là đã thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm khi đã ghi đúng và đầy_đủ các nội_dung trong thông_báo hằng tháng về việc tìm_kiếm việc_làm và chịu trách_nhiệm về nội_dung thông_báo . " Như_vậy , người bị bệnh ung không phải thực_hiện khai_báo về việc tìm_kiếm việc_làm . | 5,133 | |
Mức hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 50 Luật Việc_làm 2013 quy_định về mức hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp với người lao_động như sau : ... “ Điều 50 . Mức , thời_gian , thời_điểm hưởng trợ_cấp thất_nghiệp Mức hưởng trợ_cấp thất_nghiệp hằng tháng bằng 60% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của 06 tháng liền kề trước khi thất_nghiệp không quá 05 lần mức lương tối_thiểu vùng theo quy_định của Bộ_luật lao_động đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định tại thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được tính theo số tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp , cứ đóng đủ 12 tháng đến đủ 36 tháng thì được hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp , sau đó , cứ đóng đủ thêm 12 tháng thì được hưởng thêm 01 tháng trợ_cấp thất_nghiệp nhưng tối_đa không quá 12 tháng . ” | None | 1 | Căn_cứ Điều 50 Luật Việc_làm 2013 quy_định về mức hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp với người lao_động như sau : “ Điều 50 . Mức , thời_gian , thời_điểm hưởng trợ_cấp thất_nghiệp Mức hưởng trợ_cấp thất_nghiệp hằng tháng bằng 60% mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp của 06 tháng liền kề trước khi thất_nghiệp không quá 05 lần mức lương tối_thiểu vùng theo quy_định của Bộ_luật lao_động đối_với người lao_động đóng bảo_hiểm thất_nghiệp theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định tại thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được tính theo số tháng đóng bảo_hiểm thất_nghiệp , cứ đóng đủ 12 tháng đến đủ 36 tháng thì được hưởng 03 tháng trợ_cấp thất_nghiệp , sau đó , cứ đóng đủ thêm 12 tháng thì được hưởng thêm 01 tháng trợ_cấp thất_nghiệp nhưng tối_đa không quá 12 tháng . ” | 5,134 | |
Nữ luật_sư có con dưới 12 tháng tuổi có được miễn tham_gia nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ hay không ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 02/2019/TT-BTP quy_định về các trường_hợp luật_sư được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , ngh: ... Theo điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 02/2019/TT-BTP quy_định về các trường_hợp luật_sư được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ trong năm bao_gồm : Miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng 1. Những người sau đây được miễn nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng trong năm : a ) Luật_sư đang làm nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; b ) Nữ luật_sư có con dưới 12 tháng tuổi được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng trong năm ; c ) Luật_sư vì lý_do bệnh_tật có đơn đề_nghị và được Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư xác_nhận ; d ) Luật_sư từ đủ 70 tuổi trở lên và có trên 20 năm hành_nghề luật_sư ; đ ) Luật_sư phải điều_trị dài ngày tại cơ_sở khám_chữa bệnh và thuộc danh_mục bệnh chữa_trị dài ngày theo quy_định của Bộ Y_tế từ 03 tháng trở lên có Giấy chứng_nhận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền. 2. Luật_sư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên. Trong thời_gian 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 02/2019/TT-BTP quy_định về các trường_hợp luật_sư được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ trong năm bao_gồm : Miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng 1 . Những người sau đây được miễn nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng trong năm : a ) Luật_sư đang làm nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; b ) Nữ luật_sư có con dưới 12 tháng tuổi được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng trong năm ; c ) Luật_sư vì lý_do bệnh_tật có đơn đề_nghị và được Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư xác_nhận ; d ) Luật_sư từ đủ 70 tuổi trở lên và có trên 20 năm hành_nghề luật_sư ; đ ) Luật_sư phải điều_trị dài ngày tại cơ_sở khám_chữa bệnh và thuộc danh_mục bệnh chữa_trị dài ngày theo quy_định của Bộ Y_tế từ 03 tháng trở lên có Giấy chứng_nhận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . 2 . Luật_sư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên . Trong thời_gian 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy_tờ chứng_minh của luật_sư thuộc trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng , Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư xem_xét , quyết_định việc miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng cho luật_sư . Theo quy_định nêu trên thì nữ luật_sư có con dưới 12 tháng tuổi thuộc trường_hợp được miễn tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn , nghiệp_vụ trong năm . Lưu_ý : Nữ luật_sư thuộc trường_hợp nêu trên có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên . Nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ( Hình từ Internet ) | 5,135 | |
Nữ luật_sư có con dưới 12 tháng tuổi có được miễn tham_gia nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ hay không ? | Theo điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 02/2019/TT-BTP quy_định về các trường_hợp luật_sư được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , ngh: ... 1 Điều này có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên. Trong thời_gian 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy_tờ chứng_minh của luật_sư thuộc trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng, Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư xem_xét, quyết_định việc miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng cho luật_sư. Theo quy_định nêu trên thì nữ luật_sư có con dưới 12 tháng tuổi thuộc trường_hợp được miễn tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn, nghiệp_vụ trong năm. Lưu_ý : Nữ luật_sư thuộc trường_hợp nêu trên có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên. Nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm b khoản 1 Điều 6 Thông_tư 02/2019/TT-BTP quy_định về các trường_hợp luật_sư được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ trong năm bao_gồm : Miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng 1 . Những người sau đây được miễn nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng trong năm : a ) Luật_sư đang làm nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ; b ) Nữ luật_sư có con dưới 12 tháng tuổi được miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng trong năm ; c ) Luật_sư vì lý_do bệnh_tật có đơn đề_nghị và được Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư xác_nhận ; d ) Luật_sư từ đủ 70 tuổi trở lên và có trên 20 năm hành_nghề luật_sư ; đ ) Luật_sư phải điều_trị dài ngày tại cơ_sở khám_chữa bệnh và thuộc danh_mục bệnh chữa_trị dài ngày theo quy_định của Bộ Y_tế từ 03 tháng trở lên có Giấy chứng_nhận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . 2 . Luật_sư thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên . Trong thời_gian 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được giấy_tờ chứng_minh của luật_sư thuộc trường_hợp miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng , Ban chủ_nhiệm Đoàn luật_sư xem_xét , quyết_định việc miễn thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia bồi_dưỡng cho luật_sư . Theo quy_định nêu trên thì nữ luật_sư có con dưới 12 tháng tuổi thuộc trường_hợp được miễn tham_gia bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn , nghiệp_vụ trong năm . Lưu_ý : Nữ luật_sư thuộc trường_hợp nêu trên có trách_nhiệm nộp giấy_tờ chứng_minh thuộc trường_hợp được miễn thực_hiện nghĩa_vụ bồi_dưỡng cho Đoàn luật_sư mà mình là thành_viên . Nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ ( Hình từ Internet ) | 5,136 | |
Nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hành_vi vi_phạm quy_định đối_với hoạt_động hành_nghề luật_sư 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không tham_gia hoặc tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; b ) Thông_báo không đúng thời_hạn cho Đoàn luật_sư về việc đăng_ký hành_nghề , thay_đổi nội_dung đăng_ký hành_nghề . ... Theo đó , trường_hợp nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ sẽ bị xử_phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Lưu_ý : Theo khoản 4 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm quy_định đối_với hoạt_động hành_nghề luật_sư 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không tham_gia hoặc tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng bắt_buộc về chuyên_môn , nghiệp_vụ ; b ) Thông_báo không đúng thời_hạn cho Đoàn luật_sư về việc đăng_ký hành_nghề , thay_đổi nội_dung đăng_ký hành_nghề . ... Theo đó , trường_hợp nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ sẽ bị xử_phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng . Lưu_ý : Theo khoản 4 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , trừ các điều quy_định tại khoản 5 Điều này . Trường_hợp tổ_chức cùng hành_vi vi_phạm thì mức phạt tiền bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . | 5,137 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt đối_với nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ không ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_đị: ... Theo điểm a khoản 2 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này. Đồng_thời, theo điểm b khoản 4 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra... 4. Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp, Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp, Trường đoàn thanh_tra chuyên_ngành Cục Bổ_trợ tư_pháp, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp, hôn_nhân và gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, thi_hành án dân_sự ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ;... Như_vậy, Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ. Lưu_ý : Theo khoản 6 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền phạt tiền của | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này . Đồng_thời , theo điểm b khoản 4 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra ... 4 . Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp , Trường đoàn thanh_tra chuyên_ngành Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , thi_hành án dân_sự ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; ... Như_vậy , Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ . Lưu_ý : Theo khoản 6 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_VIII_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , thẩm_quyền phạt tiền tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền cá_nhân . | 5,138 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt đối_với nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ không ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_đị: ... vi_phạm hành_chính đối_với nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ. Lưu_ý : Theo khoản 6 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_VIII_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, thẩm_quyền phạt tiền tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền cá_nhân.Theo điểm a khoản 2 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này. Đồng_thời, theo điểm b khoản 4 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra... 4. Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp, Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp, Trường đoàn thanh_tra chuyên_ngành Cục Bổ_trợ tư_pháp, Cục Hộ_tịch, quốc_tịch, chứng_thực có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp, hôn_nhân và gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này . Đồng_thời , theo điểm b khoản 4 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra ... 4 . Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp , Trường đoàn thanh_tra chuyên_ngành Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , thi_hành án dân_sự ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; ... Như_vậy , Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ . Lưu_ý : Theo khoản 6 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_VIII_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , thẩm_quyền phạt tiền tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền cá_nhân . | 5,139 | |
Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt đối_với nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ không ? | Theo điểm a khoản 2 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_đị: ... : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp, hôn_nhân và gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp, hợp_tác_xã, thi_hành án dân_sự ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ;... Như_vậy, Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ. Lưu_ý : Theo khoản 6 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_VIII_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân, thẩm_quyền phạt tiền tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền cá_nhân. | None | 1 | Theo điểm a khoản 2 Điều 88 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này . Đồng_thời , theo điểm b khoản 4 Điều 84 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của cơ_quan Thanh_tra ... 4 . Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp , Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành Sở Tư_pháp , Trường đoàn thanh_tra chuyên_ngành Cục Bổ_trợ tư_pháp , Cục Hộ_tịch , quốc_tịch , chứng_thực có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hành_chính tư_pháp , hôn_nhân và gia_đình ; đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực phá_sản doanh_nghiệp , hợp_tác_xã , thi_hành án dân_sự ; đến 25.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực bổ_trợ tư_pháp ; ... Như_vậy , Chánh_Thanh_tra Sở Tư_pháp có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với nữ luật_sư tham_gia không đầy_đủ nghĩa_vụ bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ . Lưu_ý : Theo khoản 6 Điều 4 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh được quy_định tại Chương_VIII_Nghị định này là thẩm_quyền phạt tiền đối_với một hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân , thẩm_quyền phạt tiền tổ_chức gấp 02 lần thẩm_quyền phạt tiền cá_nhân . | 5,140 | |
Người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người có bị thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân hay không ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... Thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1. Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch, thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam. 2. Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ, tạm giam, chấp_hành án phạt tù. 3. Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân, công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ, tạm giam, chấp_hành xong án phạt tù, chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. 4. Thẩm_quyền thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ, tạm giam, cơ_quan thi_hành án phạt | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân như sau : Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo quy_định nêu trên thì người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người chỉ bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân . Lưu_ý : Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 5,141 | |
Người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người có bị thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân hay không ? | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ, tạm giam, cơ_quan thi_hành án phạt tù, thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Theo quy_định nêu trên thì người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người chỉ bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân. Lưu_ý : Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân, người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 , khoản 2 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân như sau : Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Theo quy_định nêu trên thì người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người chỉ bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân . Lưu_ý : Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 5,142 | |
Ai có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người ? | Theo khoản 4 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : ... Thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1. Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch, thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam. 2. Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ, tạm giam, chấp_hành án phạt tù. 3. Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân, công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ, tạm giam, chấp_hành xong án phạt tù, chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. 4. Thẩm_quyền thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ, tạm giam, cơ_quan thi_hành án phạt | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án phạt tù có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người . | 5,143 | |
Ai có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người ? | Theo khoản 4 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : ... căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ, tạm giam, cơ_quan thi_hành án phạt tù, thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Như_vậy, cơ_quan thi_hành án phạt tù có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người. Thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1. Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch, thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam. 2. Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ, tạm giam, chấp_hành án phạt tù. 3. Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân, công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án phạt tù có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người . | 5,144 | |
Ai có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người ? | Theo khoản 4 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : ... tù. 3. Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân, công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật. Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ, tạm giam, chấp_hành xong án phạt tù, chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. 4. Thẩm_quyền thu_hồi, tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ, tạm giam, cơ_quan thi_hành án phạt tù, thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này. Như_vậy, cơ_quan thi_hành án phạt tù có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án phạt tù có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người . | 5,145 | |
Ai có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người ? | Theo khoản 4 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : ... chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 có quy_định như sau : Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân 1 . Thẻ_Căn cước công_dân bị thu_hồi trong trường_hợp công_dân bị tước quốc_tịch , thôi quốc_tịch Việt_Nam hoặc bị huỷ_bỏ quyết_định cho nhập quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Thẻ_Căn cước công_dân bị tạm giữ trong trường_hợp sau đây : a ) Người đang chấp_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; b ) Người đang bị tạm giữ , tạm giam , chấp_hành án phạt tù . 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 4 . Thẩm_quyền thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan quản_lý căn_cước công_dân có thẩm_quyền thu_hồi thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này ; b ) Cơ_quan thi_hành lệnh tạm giữ , tạm giam , cơ_quan thi_hành án phạt tù , thi_hành quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân trong trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này . Như_vậy , cơ_quan thi_hành án phạt tù có thẩm_quyền tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân đối_với người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người . | 5,146 | |
Người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi nào ? | Theo khoản 3 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân như sau : ... Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân ... 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . ... Theo quy_định nêu trên thì người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn chấp_hành xong án phạt tù . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 28 Luật Căn_cước công_dân 2014 quy_định về thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân như sau : Thu_hồi , tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân ... 3 . Trong thời_gian bị tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân , công_dân được cơ_quan tạm giữ thẻ Căn_cước công_dân cho_phép sử_dụng thẻ Căn_cước công_dân của mình để thực_hiện giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . Công_dân được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn tạm giữ , tạm giam , chấp_hành xong án phạt tù , chấp_hành xong quyết_định đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . ... Theo quy_định nêu trên thì người đang chấp_hành hình_phạt tù về tội giết người được trả lại thẻ Căn_cước công_dân khi hết thời_hạn chấp_hành xong án phạt tù . | 5,147 | |
Gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... Gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân 1. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân, nếu không thuộc thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất, cơ_quan thi_hành án hình_sự phải gửi văn_bản đề_nghị trích xuất phạm_nhân kèm theo bản_sao văn_bản yêu_cầu trích xuất của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đến cơ_quan có thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất phạm_nhân để ra_lệnh trích xuất. Khi gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất, cơ_quan thi_hành án hình_sự phải thông_báo cho cơ_quan có yêu_cầu trích xuất biết. 2. Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu khi nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng nếu không thuộc thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất thì thực_hiện việc đề_nghị ra_lệnh trích xuất như sau : a ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công_an thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng thì gửi văn_bản | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân , nếu không thuộc thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất , cơ_quan thi_hành án hình_sự phải gửi văn_bản đề_nghị trích xuất phạm_nhân kèm theo bản_sao văn_bản yêu_cầu trích xuất của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đến cơ_quan có thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất phạm_nhân để ra_lệnh trích xuất . Khi gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất , cơ_quan thi_hành án hình_sự phải thông_báo cho cơ_quan có yêu_cầu trích xuất biết . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu khi nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng nếu không thuộc thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất thì thực_hiện việc đề_nghị ra_lệnh trích xuất như sau : a ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; c ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thuộc Công_an cấp tỉnh khác quản_lý thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đó ra_lệnh trích xuất ; d ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam cấp quân_khu khác thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đó để ra_lệnh trích xuất . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã yêu_cầu trích xuất gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để ra_lệnh trích xuất hoặc đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân theo thẩm_quyền . 4 . Trường_hợp nhận được yêu_cầu trích xuất đối_với phạm_nhân nữ có con dưới 36 tháng tuổi ở cùng nơi chấp_hành án , cơ_quan nhận được yêu_cầu trích xuất phải có văn_bản thông_báo lại cho cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã yêu_cầu trích xuất biết về việc phạm_nhân đó có con dưới 36 tháng tuổi ở cùng nơi chấp_hành án để xem_xét , cân_nhắc việc trích xuất phạm_nhân . Như_vậy theo quy_định trên gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân đến cơ_quan sau : - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an . - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thuộc Công_an cấp tỉnh khác quản_lý thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đó ra_lệnh trích xuất . - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam cấp quân_khu khác thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đó để ra_lệnh trích xuất . ( Hình từ Internet ) | 5,148 | |
Gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; c ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thuộc Công_an cấp tỉnh khác quản_lý thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đó ra_lệnh trích xuất ; d ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam, trại tạm giam cấp quân_khu khác thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đó để ra_lệnh trích xuất. 3. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân, Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã yêu_cầu trích xuất gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để ra_lệnh trích xuất hoặc đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân theo thẩm_quyền. 4. Trường_hợp nhận | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân , nếu không thuộc thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất , cơ_quan thi_hành án hình_sự phải gửi văn_bản đề_nghị trích xuất phạm_nhân kèm theo bản_sao văn_bản yêu_cầu trích xuất của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đến cơ_quan có thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất phạm_nhân để ra_lệnh trích xuất . Khi gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất , cơ_quan thi_hành án hình_sự phải thông_báo cho cơ_quan có yêu_cầu trích xuất biết . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu khi nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng nếu không thuộc thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất thì thực_hiện việc đề_nghị ra_lệnh trích xuất như sau : a ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; c ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thuộc Công_an cấp tỉnh khác quản_lý thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đó ra_lệnh trích xuất ; d ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam cấp quân_khu khác thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đó để ra_lệnh trích xuất . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã yêu_cầu trích xuất gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để ra_lệnh trích xuất hoặc đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân theo thẩm_quyền . 4 . Trường_hợp nhận được yêu_cầu trích xuất đối_với phạm_nhân nữ có con dưới 36 tháng tuổi ở cùng nơi chấp_hành án , cơ_quan nhận được yêu_cầu trích xuất phải có văn_bản thông_báo lại cho cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã yêu_cầu trích xuất biết về việc phạm_nhân đó có con dưới 36 tháng tuổi ở cùng nơi chấp_hành án để xem_xét , cân_nhắc việc trích xuất phạm_nhân . Như_vậy theo quy_định trên gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân đến cơ_quan sau : - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an . - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thuộc Công_an cấp tỉnh khác quản_lý thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đó ra_lệnh trích xuất . - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam cấp quân_khu khác thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đó để ra_lệnh trích xuất . ( Hình từ Internet ) | 5,149 | |
Gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để ra_lệnh trích xuất hoặc đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân theo thẩm_quyền. 4. Trường_hợp nhận được yêu_cầu trích xuất đối_với phạm_nhân nữ có con dưới 36 tháng tuổi ở cùng nơi chấp_hành án, cơ_quan nhận được yêu_cầu trích xuất phải có văn_bản thông_báo lại cho cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã yêu_cầu trích xuất biết về việc phạm_nhân đó có con dưới 36 tháng tuổi ở cùng nơi chấp_hành án để xem_xét, cân_nhắc việc trích xuất phạm_nhân. Như_vậy theo quy_định trên gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân đến cơ_quan sau : - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Công_an thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an. - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam, trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng. - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thuộc Công_an cấp tỉnh | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân , nếu không thuộc thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất , cơ_quan thi_hành án hình_sự phải gửi văn_bản đề_nghị trích xuất phạm_nhân kèm theo bản_sao văn_bản yêu_cầu trích xuất của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đến cơ_quan có thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất phạm_nhân để ra_lệnh trích xuất . Khi gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất , cơ_quan thi_hành án hình_sự phải thông_báo cho cơ_quan có yêu_cầu trích xuất biết . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu khi nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng nếu không thuộc thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất thì thực_hiện việc đề_nghị ra_lệnh trích xuất như sau : a ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; c ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thuộc Công_an cấp tỉnh khác quản_lý thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đó ra_lệnh trích xuất ; d ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam cấp quân_khu khác thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đó để ra_lệnh trích xuất . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã yêu_cầu trích xuất gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để ra_lệnh trích xuất hoặc đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân theo thẩm_quyền . 4 . Trường_hợp nhận được yêu_cầu trích xuất đối_với phạm_nhân nữ có con dưới 36 tháng tuổi ở cùng nơi chấp_hành án , cơ_quan nhận được yêu_cầu trích xuất phải có văn_bản thông_báo lại cho cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã yêu_cầu trích xuất biết về việc phạm_nhân đó có con dưới 36 tháng tuổi ở cùng nơi chấp_hành án để xem_xét , cân_nhắc việc trích xuất phạm_nhân . Như_vậy theo quy_định trên gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân đến cơ_quan sau : - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an . - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thuộc Công_an cấp tỉnh khác quản_lý thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đó ra_lệnh trích xuất . - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam cấp quân_khu khác thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đó để ra_lệnh trích xuất . ( Hình từ Internet ) | 5,150 | |
Gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân đến cơ_quan nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : ... Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng. - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại tạm giam, cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thuộc Công_an cấp tỉnh khác quản_lý thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đó ra_lệnh trích xuất. - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam, trại tạm giam cấp quân_khu khác thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đó để ra_lệnh trích xuất. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư liên_tịch 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định như sau : Gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân 1 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân , nếu không thuộc thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất , cơ_quan thi_hành án hình_sự phải gửi văn_bản đề_nghị trích xuất phạm_nhân kèm theo bản_sao văn_bản yêu_cầu trích xuất của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đến cơ_quan có thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất phạm_nhân để ra_lệnh trích xuất . Khi gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất , cơ_quan thi_hành án hình_sự phải thông_báo cho cơ_quan có yêu_cầu trích xuất biết . 2 . Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu khi nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng nếu không thuộc thẩm_quyền ra_lệnh trích xuất thì thực_hiện việc đề_nghị ra_lệnh trích xuất như sau : a ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an ; b ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng ; c ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thuộc Công_an cấp tỉnh khác quản_lý thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đó ra_lệnh trích xuất ; d ) Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam cấp quân_khu khác thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đó để ra_lệnh trích xuất . 3 . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân , Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện phải gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã yêu_cầu trích xuất gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất phạm_nhân đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh để ra_lệnh trích xuất hoặc đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân theo thẩm_quyền . 4 . Trường_hợp nhận được yêu_cầu trích xuất đối_với phạm_nhân nữ có con dưới 36 tháng tuổi ở cùng nơi chấp_hành án , cơ_quan nhận được yêu_cầu trích xuất phải có văn_bản thông_báo lại cho cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng đã yêu_cầu trích xuất biết về việc phạm_nhân đó có con dưới 36 tháng tuổi ở cùng nơi chấp_hành án để xem_xét , cân_nhắc việc trích xuất phạm_nhân . Như_vậy theo quy_định trên gửi văn_bản đề_nghị ra_lệnh trích xuất phạm_nhân đến cơ_quan sau : - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Công_an thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Công_an . - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam thuộc Bộ Quốc_phòng thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý thi_hành án hình_sự thuộc Bộ Quốc_phòng . - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại tạm giam , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện thuộc Công_an cấp tỉnh khác quản_lý thì gửi văn_bản đề_nghị trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp tỉnh đó ra_lệnh trích xuất . - Trường_hợp phạm_nhân đang chấp_hành án tại trại_giam , trại tạm giam cấp quân_khu khác thì gửi văn_bản yêu_cầu trích xuất đến Thủ_trưởng cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu đó để ra_lệnh trích xuất . ( Hình từ Internet ) | 5,151 | |
Lệnh trích xuất phạm_nhân phải có nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 40 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định lệnh trích xuất phạm_nhân phải có nội_dung sau : ... - Cơ_quan , họ , tên , chức_vụ , cấp_bậc người ra_lệnh . - Họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú , ngày bị bắt , tội_danh , thời_hạn và nơi phạm_nhân đang chấp_hành án phạt tù . - Mục_đích và thời_hạn trích xuất . - Cơ_quan , người nhận phạm_nhân được trích xuất ( nếu có ) . - Ngày , tháng , năm ra_lệnh ; chữ_ký của người ra_lệnh và đóng_dấu . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 40 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 quy_định lệnh trích xuất phạm_nhân phải có nội_dung sau : - Cơ_quan , họ , tên , chức_vụ , cấp_bậc người ra_lệnh . - Họ , tên , ngày , tháng , năm sinh , nơi cư_trú , ngày bị bắt , tội_danh , thời_hạn và nơi phạm_nhân đang chấp_hành án phạt tù . - Mục_đích và thời_hạn trích xuất . - Cơ_quan , người nhận phạm_nhân được trích xuất ( nếu có ) . - Ngày , tháng , năm ra_lệnh ; chữ_ký của người ra_lệnh và đóng_dấu . | 5,152 | |
Trường_hợp nào thực_hiện gia_hạn trích xuất phạm_nhân ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định các trường_hợp gia_hạn trích xuất phạm_nhân như sau : ... - Phạm_nhân được trích xuất là bị_can , bị_cáo trong vụ án do cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có yêu_cầu trích xuất đang thụ_lý , khi hết thời_hạn trích xuất cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng vẫn đang tiến_hành một trong các hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử đối_với phạm_nhân đó . - Trong thời_gian trích xuất , phạm_nhân được trích xuất đã bị Toà_án xét_xử , khi hết thời_hạn trích xuất_bản án mới chưa có hiệu_lực pháp_luật hoặc bản_án đó đã có hiệu_lực pháp_luật nhưng cơ_quan nhận phạm_nhân được trích xuất chưa nhận được quyết_định thi_hành án của Toà_án . - Trường_hợp phạm_nhân được trích xuất không phải là bị_can , bị_cáo trong vụ án do cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có yêu_cầu trích xuất đang thụ_lý , khi hết thời_hạn trích xuất , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chưa đạt mục_đích trích xuất và vẫn có nhu_cầu tiếp_tục trích xuất phạm_nhân đó để giải_quyết vụ án . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 01/2020/TTLT-BCA-BQP-TANDTC-VKSNDTC quy_định các trường_hợp gia_hạn trích xuất phạm_nhân như sau : - Phạm_nhân được trích xuất là bị_can , bị_cáo trong vụ án do cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có yêu_cầu trích xuất đang thụ_lý , khi hết thời_hạn trích xuất cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng vẫn đang tiến_hành một trong các hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử đối_với phạm_nhân đó . - Trong thời_gian trích xuất , phạm_nhân được trích xuất đã bị Toà_án xét_xử , khi hết thời_hạn trích xuất_bản án mới chưa có hiệu_lực pháp_luật hoặc bản_án đó đã có hiệu_lực pháp_luật nhưng cơ_quan nhận phạm_nhân được trích xuất chưa nhận được quyết_định thi_hành án của Toà_án . - Trường_hợp phạm_nhân được trích xuất không phải là bị_can , bị_cáo trong vụ án do cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng có yêu_cầu trích xuất đang thụ_lý , khi hết thời_hạn trích xuất , cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chưa đạt mục_đích trích xuất và vẫn có nhu_cầu tiếp_tục trích xuất phạm_nhân đó để giải_quyết vụ án . | 5,153 | |
Trình_tự , thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình, trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét, thông_qua trước khi gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 2. Sở Nội_vụ tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiểm_tra hồ_sơ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Nghị_quyết này. 4. Bộ Nội_vụ phải tổ_chức thẩm_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến. 5. Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ xem_xét, quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có kết_quả thẩm_định. Theo như quy_định trên thì hiện_nay, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện sẽ chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình rồi trình lên Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp rồi sau đó sẽ gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính. Trong 15 ngày kể từ khi nhận | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét , thông_qua trước khi gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Sở Nội_vụ tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiểm_tra hồ_sơ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Nghị_quyết này . 4 . Bộ Nội_vụ phải tổ_chức thẩm_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến . 5 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ xem_xét , quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có kết_quả thẩm_định . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện sẽ chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình rồi trình lên Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp rồi sau đó sẽ gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính . Trong 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ_sơ thì Bộ Nội_vụ phải thẩm_định hồ_sơ . ( Hình từ Internet ) | 5,154 | |
Trình_tự , thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp rồi sau đó sẽ gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính. Trong 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ_sơ thì Bộ Nội_vụ phải thẩm_định hồ_sơ. ( Hình từ Internet ) Trình_tự, thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình, trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét, thông_qua trước khi gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 2. Sở Nội_vụ tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiểm_tra hồ_sơ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Nghị_quyết này. 4. Bộ Nội_vụ phải tổ_chức thẩm_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến. 5. Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ xem_xét, quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có kết_quả thẩm_định. Theo như quy_định trên thì hiện_nay, Uỷ_ban_nhân_dân cấp | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét , thông_qua trước khi gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Sở Nội_vụ tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiểm_tra hồ_sơ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Nghị_quyết này . 4 . Bộ Nội_vụ phải tổ_chức thẩm_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến . 5 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ xem_xét , quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có kết_quả thẩm_định . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện sẽ chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình rồi trình lên Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp rồi sau đó sẽ gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính . Trong 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ_sơ thì Bộ Nội_vụ phải thẩm_định hồ_sơ . ( Hình từ Internet ) | 5,155 | |
Trình_tự , thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ xem_xét, quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có kết_quả thẩm_định. Theo như quy_định trên thì hiện_nay, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện sẽ chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình rồi trình lên Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp rồi sau đó sẽ gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính. Trong 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ_sơ thì Bộ Nội_vụ phải thẩm_định hồ_sơ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình , trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét , thông_qua trước khi gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 2 . Sở Nội_vụ tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiểm_tra hồ_sơ của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện ; phối_hợp với Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện hoàn_thiện hồ_sơ báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện theo quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Nghị_quyết này . 4 . Bộ Nội_vụ phải tổ_chức thẩm_định trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến . 5 . Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ xem_xét , quyết_định phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày có kết_quả thẩm_định . Theo như quy_định trên thì hiện_nay , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện sẽ chỉ_đạo cơ_quan_chuyên_môn lập hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp mình rồi trình lên Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp rồi sau đó sẽ gửi đến Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh sẽ gửi Bộ Nội_vụ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính . Trong 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ_sơ thì Bộ Nội_vụ phải thẩm_định hồ_sơ . ( Hình từ Internet ) | 5,156 | |
Kéo_dài thời_gian thực_hiện thủ_tục thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện ? | Căn_cứ vào khoản 13 Điều 1 Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính và phân_loại đơn_vị hành_chính ... 13 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 Điều 27 như sau : “ 4 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quyết_định thành_lập hội_đồng thẩm_định và chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan trung_ương có liên_quan tổ_chức thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính ; chủ_trì tổ_chức khảo_sát để phục_vụ việc thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính . ” . Hiện_nay trong vòng 15 ngày kể từ khi Bộ Nội_vụ nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thì phải thẩm_định hồ_sơ . Tuy_nhiên , theo quy_định trên thì khoảng thời_gian này sẽ được kéo_dài từ 15 ngày lên thành 30 ngày kể từ khi Bộ Nội_vụ nhận được hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 13 Điều 1 Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội về tiêu_chuẩn của đơn_vị hành_chính và phân_loại đơn_vị hành_chính ... 13 . Sửa_đổi , bổ_sung khoản 4 Điều 27 như sau : “ 4 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính cấp huyện do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh gửi đến , Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quyết_định thành_lập hội_đồng thẩm_định và chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan trung_ương có liên_quan tổ_chức thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính ; chủ_trì tổ_chức khảo_sát để phục_vụ việc thẩm_định hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính . ” . Hiện_nay trong vòng 15 ngày kể từ khi Bộ Nội_vụ nhận đủ hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh thì phải thẩm_định hồ_sơ . Tuy_nhiên , theo quy_định trên thì khoảng thời_gian này sẽ được kéo_dài từ 15 ngày lên thành 30 ngày kể từ khi Bộ Nội_vụ nhận được hồ_sơ phân_loại đơn_vị hành_chính . | 5,157 | |
Tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện 1. Quy_mô dân_số :_a ) Huyện từ 40.000 người trở xuống được tính 10 điểm ; trên 40.000 người thì cứ thêm 3.000 người được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối_đa không quá 30 điểm ; b ) Huyện miền núi, vùng_cao áp_dụng mức 75% quy_định tại điểm a khoản này. 2. Diện_tích tự_nhiên từ 100 km2 trở xuống được tính 10 điểm ; trên 100 km2 thì cứ thêm 15 km2 được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối_đa không quá 30 điểm. 3. Số đơn_vị hành_chính trực_thuộc : a ) Có từ 10 đơn_vị hành_chính cấp xã trở xuống được tính 2 điểm ; trên 10 đơn_vị hành_chính cấp xã thì cứ thêm 01 đơn_vị hành_chính được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối_đa không quá 6 điểm ; b ) Có tỷ_lệ số thị_trấn trên tổng_số đơn_vị hành_chính cấp xã từ 20% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối_đa không quá 4 điểm. 4. Trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội : a ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện 1 . Quy_mô dân_số :_a ) Huyện từ 40.000 người trở xuống được tính 10 điểm ; trên 40.000 người thì cứ thêm 3.000 người được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 30 điểm ; b ) Huyện miền núi , vùng_cao áp_dụng mức 75% quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Diện_tích tự_nhiên từ 100 km2 trở xuống được tính 10 điểm ; trên 100 km2 thì cứ thêm 15 km2 được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 30 điểm . 3 . Số đơn_vị hành_chính trực_thuộc : a ) Có từ 10 đơn_vị hành_chính cấp xã trở xuống được tính 2 điểm ; trên 10 đơn_vị hành_chính cấp xã thì cứ thêm 01 đơn_vị hành_chính được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 6 điểm ; b ) Có tỷ_lệ số thị_trấn trên tổng_số đơn_vị hành_chính cấp xã từ 20% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 4 điểm . 4 . Trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội : a ) Tự cân_đối được thu , chi ngân_sách địa_phương được tính 10 điểm . Trường_hợp chưa tự cân_đối được thu , chi ngân_sách địa_phương , nếu số thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 40% trở xuống được tính 3 điểm ; trên 40% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 8 điểm ; b ) Tỷ_trọng công_nghiệp , xây_dựng và dịch_vụ trong cơ_cấu kinh_tế từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; c ) Có từ 15% đến 20% số xã trực_thuộc đạt chuẩn nông_thôn mới được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; d ) Tỷ_lệ lao_động qua đào_tạo từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; đ ) Tỷ_lệ đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc đạt tiêu_chí quốc_gia về y_tế từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; e ) Tỷ_lệ hộ nghèo từ 4,5% trở lên được tính 1 điểm ; dưới 4,5% thì cứ giảm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm . 5 . Các yếu_tố đặc_thù : a ) Có từ 20% đến 30% dân_số là người dân_tộc_thiểu_số được tính 1 điểm ; trên 30% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; b ) Có từ 10% đến 20% đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc có đường biên_giới quốc_gia trên đất_liền được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; c ) Huyện nghèo được tính 1 điểm . Như_vậy , tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện được thực_hiện theo quy_định trên . Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 . | 5,158 | |
Tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối_đa không quá 4 điểm. 4. Trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội : a ) Tự cân_đối được thu, chi ngân_sách địa_phương được tính 10 điểm. Trường_hợp chưa tự cân_đối được thu, chi ngân_sách địa_phương, nếu số thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 40% trở xuống được tính 3 điểm ; trên 40% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối_đa không quá 8 điểm ; b ) Tỷ_trọng công_nghiệp, xây_dựng và dịch_vụ trong cơ_cấu kinh_tế từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm, nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; c ) Có từ 15% đến 20% số xã trực_thuộc đạt chuẩn nông_thôn mới được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; d ) Tỷ_lệ lao_động qua đào_tạo từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện 1 . Quy_mô dân_số :_a ) Huyện từ 40.000 người trở xuống được tính 10 điểm ; trên 40.000 người thì cứ thêm 3.000 người được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 30 điểm ; b ) Huyện miền núi , vùng_cao áp_dụng mức 75% quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Diện_tích tự_nhiên từ 100 km2 trở xuống được tính 10 điểm ; trên 100 km2 thì cứ thêm 15 km2 được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 30 điểm . 3 . Số đơn_vị hành_chính trực_thuộc : a ) Có từ 10 đơn_vị hành_chính cấp xã trở xuống được tính 2 điểm ; trên 10 đơn_vị hành_chính cấp xã thì cứ thêm 01 đơn_vị hành_chính được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 6 điểm ; b ) Có tỷ_lệ số thị_trấn trên tổng_số đơn_vị hành_chính cấp xã từ 20% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 4 điểm . 4 . Trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội : a ) Tự cân_đối được thu , chi ngân_sách địa_phương được tính 10 điểm . Trường_hợp chưa tự cân_đối được thu , chi ngân_sách địa_phương , nếu số thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 40% trở xuống được tính 3 điểm ; trên 40% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 8 điểm ; b ) Tỷ_trọng công_nghiệp , xây_dựng và dịch_vụ trong cơ_cấu kinh_tế từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; c ) Có từ 15% đến 20% số xã trực_thuộc đạt chuẩn nông_thôn mới được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; d ) Tỷ_lệ lao_động qua đào_tạo từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; đ ) Tỷ_lệ đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc đạt tiêu_chí quốc_gia về y_tế từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; e ) Tỷ_lệ hộ nghèo từ 4,5% trở lên được tính 1 điểm ; dưới 4,5% thì cứ giảm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm . 5 . Các yếu_tố đặc_thù : a ) Có từ 20% đến 30% dân_số là người dân_tộc_thiểu_số được tính 1 điểm ; trên 30% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; b ) Có từ 10% đến 20% đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc có đường biên_giới quốc_gia trên đất_liền được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; c ) Huyện nghèo được tính 1 điểm . Như_vậy , tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện được thực_hiện theo quy_định trên . Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 . | 5,159 | |
Tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; d ) Tỷ_lệ lao_động qua đào_tạo từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; đ ) Tỷ_lệ đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc đạt tiêu_chí quốc_gia về y_tế từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; e ) Tỷ_lệ hộ nghèo từ 4,5% trở lên được tính 1 điểm ; dưới 4,5% thì cứ giảm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 3 điểm. 5. Các yếu_tố đặc_thù : a ) Có từ 20% đến 30% dân_số là người dân_tộc_thiểu_số được tính 1 điểm ; trên 30% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; b ) Có từ 10% đến 20% đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc có đường biên_giới quốc_gia trên đất_liền được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; c | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện 1 . Quy_mô dân_số :_a ) Huyện từ 40.000 người trở xuống được tính 10 điểm ; trên 40.000 người thì cứ thêm 3.000 người được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 30 điểm ; b ) Huyện miền núi , vùng_cao áp_dụng mức 75% quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Diện_tích tự_nhiên từ 100 km2 trở xuống được tính 10 điểm ; trên 100 km2 thì cứ thêm 15 km2 được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 30 điểm . 3 . Số đơn_vị hành_chính trực_thuộc : a ) Có từ 10 đơn_vị hành_chính cấp xã trở xuống được tính 2 điểm ; trên 10 đơn_vị hành_chính cấp xã thì cứ thêm 01 đơn_vị hành_chính được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 6 điểm ; b ) Có tỷ_lệ số thị_trấn trên tổng_số đơn_vị hành_chính cấp xã từ 20% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 4 điểm . 4 . Trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội : a ) Tự cân_đối được thu , chi ngân_sách địa_phương được tính 10 điểm . Trường_hợp chưa tự cân_đối được thu , chi ngân_sách địa_phương , nếu số thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 40% trở xuống được tính 3 điểm ; trên 40% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 8 điểm ; b ) Tỷ_trọng công_nghiệp , xây_dựng và dịch_vụ trong cơ_cấu kinh_tế từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; c ) Có từ 15% đến 20% số xã trực_thuộc đạt chuẩn nông_thôn mới được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; d ) Tỷ_lệ lao_động qua đào_tạo từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; đ ) Tỷ_lệ đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc đạt tiêu_chí quốc_gia về y_tế từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; e ) Tỷ_lệ hộ nghèo từ 4,5% trở lên được tính 1 điểm ; dưới 4,5% thì cứ giảm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm . 5 . Các yếu_tố đặc_thù : a ) Có từ 20% đến 30% dân_số là người dân_tộc_thiểu_số được tính 1 điểm ; trên 30% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; b ) Có từ 10% đến 20% đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc có đường biên_giới quốc_gia trên đất_liền được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; c ) Huyện nghèo được tính 1 điểm . Như_vậy , tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện được thực_hiện theo quy_định trên . Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 . | 5,160 | |
Tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : ... trực_thuộc có đường biên_giới quốc_gia trên đất_liền được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm, nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; c ) Huyện nghèo được tính 1 điểm. Như_vậy, tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện được thực_hiện theo quy_định trên. Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 13 Nghị_quyết 1211/2016/UBTVQH13 quy_định như sau : Tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện 1 . Quy_mô dân_số :_a ) Huyện từ 40.000 người trở xuống được tính 10 điểm ; trên 40.000 người thì cứ thêm 3.000 người được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 30 điểm ; b ) Huyện miền núi , vùng_cao áp_dụng mức 75% quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Diện_tích tự_nhiên từ 100 km2 trở xuống được tính 10 điểm ; trên 100 km2 thì cứ thêm 15 km2 được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 30 điểm . 3 . Số đơn_vị hành_chính trực_thuộc : a ) Có từ 10 đơn_vị hành_chính cấp xã trở xuống được tính 2 điểm ; trên 10 đơn_vị hành_chính cấp xã thì cứ thêm 01 đơn_vị hành_chính được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 6 điểm ; b ) Có tỷ_lệ số thị_trấn trên tổng_số đơn_vị hành_chính cấp xã từ 20% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 4 điểm . 4 . Trình_độ phát_triển kinh_tế - xã_hội : a ) Tự cân_đối được thu , chi ngân_sách địa_phương được tính 10 điểm . Trường_hợp chưa tự cân_đối được thu , chi ngân_sách địa_phương , nếu số thu ngân_sách địa_phương được hưởng theo phân_cấp so với tổng_chi cân_đối ngân_sách địa_phương từ 40% trở xuống được tính 3 điểm ; trên 40% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 8 điểm ; b ) Tỷ_trọng công_nghiệp , xây_dựng và dịch_vụ trong cơ_cấu kinh_tế từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,5 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; c ) Có từ 15% đến 20% số xã trực_thuộc đạt chuẩn nông_thôn mới được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; d ) Tỷ_lệ lao_động qua đào_tạo từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; đ ) Tỷ_lệ đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc đạt tiêu_chí quốc_gia về y_tế từ 50% trở xuống được tính 1 điểm ; trên 50% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm ; e ) Tỷ_lệ hộ nghèo từ 4,5% trở lên được tính 1 điểm ; dưới 4,5% thì cứ giảm 0,5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 3 điểm . 5 . Các yếu_tố đặc_thù : a ) Có từ 20% đến 30% dân_số là người dân_tộc_thiểu_số được tính 1 điểm ; trên 30% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; b ) Có từ 10% đến 20% đơn_vị hành_chính cấp xã trực_thuộc có đường biên_giới quốc_gia trên đất_liền được tính 1 điểm ; trên 20% thì cứ thêm 5% được tính thêm 0,25 điểm , nhưng tối_đa không quá 2 điểm ; c ) Huyện nghèo được tính 1 điểm . Như_vậy , tiêu_chuẩn phân_loại và cách tính điểm phân_loại đơn_vị hành_chính huyện được thực_hiện theo quy_định trên . Nghị_quyết 27/2022/UBTVQH15 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/01/2023 . | 5,161 | |
Nguyên_tắc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm đối_với người bị tai_nạn lao_động quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 41 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Qu: ... Căn_cứ Điều 41 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : - Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng , hưởng , quản_lý và sử_dụng quỹ thực_hiện theo quy_định của Luật này và Luật bảo_hiểm_xã_hội . - Mức đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động và do người sử_dụng lao_động đóng . - Mức hưởng trợ_cấp , mức hỗ_trợ cho người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được tính trên cơ_sở mức suy_giảm khả_năng lao_động , mức đóng và thời_gian đóng vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . - Việc thực_hiện bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi cho người tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | None | 1 | Căn_cứ Điều 41 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về nguyên_tắc thực_hiện chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : - Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp là quỹ thành_phần của Quỹ bảo_hiểm_xã_hội ; việc đóng , hưởng , quản_lý và sử_dụng quỹ thực_hiện theo quy_định của Luật này và Luật bảo_hiểm_xã_hội . - Mức đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được tính trên cơ_sở tiền_lương tháng của người lao_động và do người sử_dụng lao_động đóng . - Mức hưởng trợ_cấp , mức hỗ_trợ cho người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được tính trên cơ_sở mức suy_giảm khả_năng lao_động , mức đóng và thời_gian đóng vào Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . - Việc thực_hiện bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải đơn_giản , dễ_dàng , thuận_tiện , bảo_đảm kịp_thời và đầy_đủ quyền_lợi cho người tham_gia bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp . | 5,162 | |
Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệ: ... Căn_cứ Điều 38 Luật An_toàn, vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp như sau : Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp như sau : - Kịp_thời sơ_cứu, cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu, cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; - Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu, cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : + Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; + Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; + Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; - Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động ; - Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : - Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; - Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : + Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; + Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; + Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; - Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; - Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : + Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; + Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; - Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; - Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; - Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; - Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; - Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Tải về mẫu Giấy giới_thiệu đề_nghị giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây | 5,163 | |
Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệ: ... đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động ; - Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : + Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; + Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; - Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; - Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động, được điều_trị, điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; - Thực_hiện bồi_thường, trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : - Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; - Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : + Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; + Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; + Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; - Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; - Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : + Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; + Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; - Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; - Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; - Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; - Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; - Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Tải về mẫu Giấy giới_thiệu đề_nghị giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây | 5,164 | |
Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệ: ... suy_giảm khả_năng lao_động, được điều_trị, điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; - Thực_hiện bồi_thường, trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày, kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; - Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị, phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; - Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; - Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường, trợ_cấp, tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Tải về mẫu Giấy giới_thiệu đề_nghị giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : - Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; - Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : + Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; + Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; + Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; - Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; - Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : + Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; + Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; - Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; - Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; - Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; - Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; - Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Tải về mẫu Giấy giới_thiệu đề_nghị giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây | 5,165 | |
Trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệ: ... và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động. Tải về mẫu Giấy giới_thiệu đề_nghị giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ Điều 38 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 quy_định về trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : - Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; - Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : + Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; + Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; + Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; - Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; - Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : + Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; + Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; - Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; - Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; - Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; - Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; - Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; - Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . Tải về mẫu Giấy giới_thiệu đề_nghị giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây | 5,166 | |
Đã ký hợp_đồng lao_động nhưng chưa hoàn_thành hồ_sơ bảo_hiểm_xã_hội có được hưởng chế_độ hay không ? | Từ những căn_cứ trên , trong trường_hợp bạn đã ký hợp_đồng lao_động 2 năm nhưng mới làm_việc hai tháng và công_ty chưa kịp hoàn_thành hồ_sơ bảo_hiểm c. ... Từ những căn_cứ trên , trong trường_hợp bạn đã ký hợp_đồng lao_động 2 năm nhưng mới làm_việc hai tháng và công_ty chưa kịp hoàn_thành hồ_sơ bảo_hiểm của bạn thì bạn bị tai_nạn lao_động . Do_đó công_ty sẽ chi_trả khoản tiền tương_đương với mức chi_trả cho tai_nạn lao_động của cơ_quan bảo_hiểm chi_trả . Công_ty sẽ chi_trả toàn_bộ chi_phí y_tế cho bạn , đồng_thời còn bồi_thường cho bạn tuỳ theo tỷ_lệ suy_giảm sức_khoẻ theo quy_định đã nêu . | None | 1 | Từ những căn_cứ trên , trong trường_hợp bạn đã ký hợp_đồng lao_động 2 năm nhưng mới làm_việc hai tháng và công_ty chưa kịp hoàn_thành hồ_sơ bảo_hiểm của bạn thì bạn bị tai_nạn lao_động . Do_đó công_ty sẽ chi_trả khoản tiền tương_đương với mức chi_trả cho tai_nạn lao_động của cơ_quan bảo_hiểm chi_trả . Công_ty sẽ chi_trả toàn_bộ chi_phí y_tế cho bạn , đồng_thời còn bồi_thường cho bạn tuỳ theo tỷ_lệ suy_giảm sức_khoẻ theo quy_định đã nêu . | 5,167 | |
Người không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ theo khoản điểm a khoản 2 Điều 409 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Tội vi_phạm quy_định về trực_ban , trực_chiến , trực chỉ huy 1 . Người nào không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_ban , trực_chiến , trực chỉ huy gây hậu_quả nghiêm_trọng , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Trong chiến_đấu ; b ) Trong khu_vực có chiến_sự ; c ) Trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ , cứu nạn ; d ) Trong tình_trạng khẩn_cấp ; đ ) Gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng . Như_vậy , người không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu thì có_thể bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm . Không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản điểm a khoản 2 Điều 409 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Tội vi_phạm quy_định về trực_ban , trực_chiến , trực chỉ huy 1 . Người nào không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_ban , trực_chiến , trực chỉ huy gây hậu_quả nghiêm_trọng , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Trong chiến_đấu ; b ) Trong khu_vực có chiến_sự ; c ) Trong khi thực_hiện nhiệm_vụ cứu_hộ , cứu nạn ; d ) Trong tình_trạng khẩn_cấp ; đ ) Gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc đặc_biệt nghiêm_trọng . Như_vậy , người không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu thì có_thể bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm . Không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến ( Hình từ Internet ) | 5,168 | |
Tội không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu được phân_loại tội_phạm nhóm nào ? | Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... Phân_loại tội_phạm 1. Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này, tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền, phạt cải tạo không giam giư<unk> hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , tội không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu được phân_loại tội_phạm rất nghiêm_trọng . | 5,169 | |
Tội không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu được phân_loại tội_phạm nhóm nào ? | Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : ... nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù, tù chung_thân hoặc tử_hình. 2. Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này. Như_vậy, tội không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu được phân_loại tội_phạm rất nghiêm_trọng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : Phân_loại tội_phạm 1 . Căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội được quy_định trong Bộ_luật này , tội_phạm được phân thành 04 loại sau đây : a ) Tội_phạm ít nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội không lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ_luật này quy_định đối với tội ấy là phạt tiền , phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 03 năm ; b ) Tội_phạm nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 03 năm tù đến 07 năm tù ; c ) Tội_phạm rất nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội rất lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 07 năm tù đến 15 năm tù ; d ) Tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng là tội_phạm có tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội đặc_biệt lớn mà mức cao nhất của khung_hình_phạt do Bộ_luật này quy_định đối_với tội ấy là từ trên 15 năm tù đến 20 năm tù , tù chung_thân hoặc tử_hình . 2 . Tội_phạm do pháp_nhân thương_mại thực_hiện được phân_loại căn_cứ vào tính_chất và mức_độ nguy_hiểm cho xã_hội của hành_vi phạm_tội theo quy_định tại khoản 1 Điều này và quy_định tương_ứng đối_với các tội_phạm được quy_định tại Điều 76 của Bộ_luật này . Như_vậy , tội không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu được phân_loại tội_phạm rất nghiêm_trọng . | 5,170 | |
Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. 3. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này, người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã, thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Như_vậy, thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu là 15 năm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu là 15 năm . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn 15 năm , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . | 5,171 | |
Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu là bao_lâu ? | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : ... kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ. Như_vậy, thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu là 15 năm. Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện. Nếu trong thời_hạn 15 năm, người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù, thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 27 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định như sau : Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự 1 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự là thời_hạn do Bộ_luật này quy_định mà khi hết thời_hạn đó thì người phạm_tội không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định như sau : a ) 05 năm đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng ; b ) 10 năm đối_với tội_phạm nghiêm_trọng ; c ) 15 năm đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng ; d ) 20 năm đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . 3 . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . Nếu trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này , người phạm_tội cố_tình trốn_tránh và đã có quyết_định truy_nã , thì thời_hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu_thú hoặc bị bắt_giữ . Như_vậy , thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với tội không chấp_hành nghiêm_chỉnh chế_độ trực_chiến gây hậu_quả nghiêm_trọng trong chiến_đấu là 15 năm . Thời_hiệu truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được tính từ ngày tội_phạm được thực_hiện . Nếu trong thời_hạn 15 năm , người phạm_tội lại thực_hiện hành_vi phạm_tội mới mà Bộ_luật này quy_định mức cao nhất của khung_hình_phạt đối_với tội ấy trên 01 năm tù , thì thời_hiệu đối_với tội cũ được tính lại kể từ ngày thực_hiện hành_vi phạm_tội mới . | 5,172 | |
Trưởng Ban chấm thi tự luận bài thi tốt_nghiệp THPT là ai ? | Căn_cứ Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_: ... Căn_cứ Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Ban Chấm thi tự luận 1. Thành_phần : a ) Trưởng ban Chấm thi tự luận do lãnh_đạo Hội_đồng thi kiêm_nhiệm ; Phó Trưởng ban Chấm thi tự luận là lãnh_đạo các phòng thuộc sở GDĐT và các trường phổ_thông ; trong đó, Phó Trưởng ban thường_trực là lãnh_đạo Phòng Quản_lý thi hoặc phòng có chức_năng quản_lý giáo_dục trung_học / giáo_dục thường_xuyên của sở GDĐT ; b ) Một Phó Trưởng ban có chuyên_môn đúng với bài thi tự luận được giao kiêm_nhiệm làm Trưởng môn chấm thi ; c ) Ban Chấm thi tự luận có ít_nhất hai Tổ_Chấm thi dưới sự quản_lý, điều_hành của Trưởng môn chấm thi ; mỗi Tổ_Chấm thi có Tổ_trưởng và cán_bộ chấm thi ( CBChT ) là công_chức, viên_chức, giáo_viên đã và đang trực_tiếp giảng_dạy môn_học đúng với bài thi tự luận được chấm ; thành_viên Ban Thư_ký, Ban Làm_phách của Hội_đồng thi không tham_gia chấm thi ; d ) Công_an | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Ban Chấm thi tự luận 1 . Thành_phần : a ) Trưởng ban Chấm thi tự luận do lãnh_đạo Hội_đồng thi kiêm_nhiệm ; Phó Trưởng ban Chấm thi tự luận là lãnh_đạo các phòng thuộc sở GDĐT và các trường phổ_thông ; trong đó , Phó Trưởng ban thường_trực là lãnh_đạo Phòng Quản_lý thi hoặc phòng có chức_năng quản_lý giáo_dục trung_học / giáo_dục thường_xuyên của sở GDĐT ; b ) Một Phó Trưởng ban có chuyên_môn đúng với bài thi tự luận được giao kiêm_nhiệm làm Trưởng môn chấm thi ; c ) Ban Chấm thi tự luận có ít_nhất hai Tổ_Chấm thi dưới sự quản_lý , điều_hành của Trưởng môn chấm thi ; mỗi Tổ_Chấm thi có Tổ_trưởng và cán_bộ chấm thi ( CBChT ) là công_chức , viên_chức , giáo_viên đã và đang trực_tiếp giảng_dạy môn_học đúng với bài thi tự luận được chấm ; thành_viên Ban Thư_ký , Ban Làm_phách của Hội_đồng thi không tham_gia chấm thi ; d ) Công_an , bảo_vệ , y_tế , phục_vụ . ... Theo đó , Trưởng ban Chấm thi tự luận do lãnh_đạo Hội_đồng thi kiêm_nhiệm . Với chức_danh Phó Trưởng ban Chấm thi tự luận sẽ do lãnh_đạo các phòng thuộc sở GDĐT và các trường phổ_thông kiêm_nhiệm ; trong đó , Phó Trưởng ban thường_trực là lãnh_đạo Phòng Quản_lý thi hoặc phòng có chức_năng quản_lý giáo_dục trung_học / giáo_dục thường_xuyên của sở GDĐT . Vai_trò của Trưởng Ban chấm thi tự luận được quy_định ra sao ? ( hình từ internet ) | 5,173 | |
Trưởng Ban chấm thi tự luận bài thi tốt_nghiệp THPT là ai ? | Căn_cứ Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_: ... và đang trực_tiếp giảng_dạy môn_học đúng với bài thi tự luận được chấm ; thành_viên Ban Thư_ký, Ban Làm_phách của Hội_đồng thi không tham_gia chấm thi ; d ) Công_an, bảo_vệ, y_tế, phục_vụ.... Theo đó, Trưởng ban Chấm thi tự luận do lãnh_đạo Hội_đồng thi kiêm_nhiệm. Với chức_danh Phó Trưởng ban Chấm thi tự luận sẽ do lãnh_đạo các phòng thuộc sở GDĐT và các trường phổ_thông kiêm_nhiệm ; trong đó, Phó Trưởng ban thường_trực là lãnh_đạo Phòng Quản_lý thi hoặc phòng có chức_năng quản_lý giáo_dục trung_học / giáo_dục thường_xuyên của sở GDĐT. Vai_trò của Trưởng Ban chấm thi tự luận được quy_định ra sao? ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Ban Chấm thi tự luận 1 . Thành_phần : a ) Trưởng ban Chấm thi tự luận do lãnh_đạo Hội_đồng thi kiêm_nhiệm ; Phó Trưởng ban Chấm thi tự luận là lãnh_đạo các phòng thuộc sở GDĐT và các trường phổ_thông ; trong đó , Phó Trưởng ban thường_trực là lãnh_đạo Phòng Quản_lý thi hoặc phòng có chức_năng quản_lý giáo_dục trung_học / giáo_dục thường_xuyên của sở GDĐT ; b ) Một Phó Trưởng ban có chuyên_môn đúng với bài thi tự luận được giao kiêm_nhiệm làm Trưởng môn chấm thi ; c ) Ban Chấm thi tự luận có ít_nhất hai Tổ_Chấm thi dưới sự quản_lý , điều_hành của Trưởng môn chấm thi ; mỗi Tổ_Chấm thi có Tổ_trưởng và cán_bộ chấm thi ( CBChT ) là công_chức , viên_chức , giáo_viên đã và đang trực_tiếp giảng_dạy môn_học đúng với bài thi tự luận được chấm ; thành_viên Ban Thư_ký , Ban Làm_phách của Hội_đồng thi không tham_gia chấm thi ; d ) Công_an , bảo_vệ , y_tế , phục_vụ . ... Theo đó , Trưởng ban Chấm thi tự luận do lãnh_đạo Hội_đồng thi kiêm_nhiệm . Với chức_danh Phó Trưởng ban Chấm thi tự luận sẽ do lãnh_đạo các phòng thuộc sở GDĐT và các trường phổ_thông kiêm_nhiệm ; trong đó , Phó Trưởng ban thường_trực là lãnh_đạo Phòng Quản_lý thi hoặc phòng có chức_năng quản_lý giáo_dục trung_học / giáo_dục thường_xuyên của sở GDĐT . Vai_trò của Trưởng Ban chấm thi tự luận được quy_định ra sao ? ( hình từ internet ) | 5,174 | |
Vai_trò của Trưởng Ban chấm thi tự luận bài thi tốt_nghiệp THPT được quy_định ra sao ? Trưởng Ban chịu trách_nhiệm trước ai ? | Cũng tại Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT qu: ... Cũng tại Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Ban Chấm thi tự luận... 2. Trưởng ban Chấm thi tự luận điều_hành công_tác chấm thi và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về quy_trình, tiến_độ và chất_lượng chấm thi tự luận ; có quyền thay_đổi hoặc đình_chỉ việc chấm thi đối_với những thành_viên thiếu trách_nhiệm, vi_phạm Quy_chế thi hoặc có nhiều sai_sót khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có trách_nhiệm kiểm_tra, xác_minh khi có bất_thường xảy ra. 3. Phó Trưởng ban Chấm thi tự luận chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Trưởng ban Chấm thi tự luận. 4. Trưởng môn chấm thi chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi và Trưởng ban Chấm thi tự luận về việc quản_lý, tổ_chức chấm bài thi tự luận của Hội_đồng thi đúng Quy_chế thi ; thực_hiện các công_việc sau đây : a ) Lập kế_hoạch chấm thi, tổ_chức thảo_luận hướng_dẫn chấm thi, đáp_án, thang điểm và chấm chung ; tổ_chức trao_đổi | None | 1 | Cũng tại Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Ban Chấm thi tự luận ... 2 . Trưởng ban Chấm thi tự luận điều_hành công_tác chấm thi và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về quy_trình , tiến_độ và chất_lượng chấm thi tự luận ; có quyền thay_đổi hoặc đình_chỉ việc chấm thi đối_với những thành_viên thiếu trách_nhiệm , vi_phạm Quy_chế thi hoặc có nhiều sai_sót khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh khi có bất_thường xảy ra . 3 . Phó Trưởng ban Chấm thi tự luận chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Trưởng ban Chấm thi tự luận . 4 . Trưởng môn chấm thi chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi và Trưởng ban Chấm thi tự luận về việc quản_lý , tổ_chức chấm bài thi tự luận của Hội_đồng thi đúng Quy_chế thi ; thực_hiện các công_việc sau đây : a ) Lập kế_hoạch chấm thi , tổ_chức thảo_luận hướng_dẫn chấm thi , đáp_án , thang điểm và chấm chung ; tổ_chức trao_đổi , rút kinh_nghiệm trong quá_trình chấm thi ; tổ_chức họp tổng_kết , rút kinh_nghiệm sau khi chấm xong toàn_bộ bài thi tự luận của Hội_đồng thi ; b ) Đề_nghị Trưởng ban Chấm thi tự luận thay_đổi hoặc đình_chỉ việc chấm thi đối_với CBChT thiếu trách_nhiệm , chấm thi sai_sót nhiều hoặc vi_phạm Quy_chế thi ; c ) Được uỷ_quyền cho Tổ_trưởng Tổ_Chấm thi thực_hiện một_số công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng môn chấm thi , tuỳ theo thực_tế triển_khai chấm thi tại Hội_đồng thi . ... Theo đó , Trưởng ban Chấm thi tự luận điều_hành công_tác chấm thi và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về quy_trình , tiến_độ và chất_lượng chấm thi tự luận . Trưởng ban Chấm thi tự luận có quyền thay_đổi hoặc đình_chỉ việc chấm thi đối_với những thành_viên thiếu trách_nhiệm , vi_phạm Quy_chế thi hoặc có nhiều sai_sót khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh khi có bất_thường xảy ra . | 5,175 | |
Vai_trò của Trưởng Ban chấm thi tự luận bài thi tốt_nghiệp THPT được quy_định ra sao ? Trưởng Ban chịu trách_nhiệm trước ai ? | Cũng tại Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT qu: ... Quy_chế thi ; thực_hiện các công_việc sau đây : a ) Lập kế_hoạch chấm thi, tổ_chức thảo_luận hướng_dẫn chấm thi, đáp_án, thang điểm và chấm chung ; tổ_chức trao_đổi, rút kinh_nghiệm trong quá_trình chấm thi ; tổ_chức họp tổng_kết, rút kinh_nghiệm sau khi chấm xong toàn_bộ bài thi tự luận của Hội_đồng thi ; b ) Đề_nghị Trưởng ban Chấm thi tự luận thay_đổi hoặc đình_chỉ việc chấm thi đối_với CBChT thiếu trách_nhiệm, chấm thi sai_sót nhiều hoặc vi_phạm Quy_chế thi ; c ) Được uỷ_quyền cho Tổ_trưởng Tổ_Chấm thi thực_hiện một_số công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng môn chấm thi, tuỳ theo thực_tế triển_khai chấm thi tại Hội_đồng thi.... Theo đó, Trưởng ban Chấm thi tự luận điều_hành công_tác chấm thi và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về quy_trình, tiến_độ và chất_lượng chấm thi tự luận. Trưởng ban Chấm thi tự luận có quyền thay_đổi hoặc đình_chỉ việc chấm thi đối_với những thành_viên thiếu trách_nhiệm, vi_phạm Quy_chế thi hoặc có nhiều sai_sót khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có trách_nhiệm kiểm_tra, xác_minh khi có bất_thường xảy ra. | None | 1 | Cũng tại Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Ban Chấm thi tự luận ... 2 . Trưởng ban Chấm thi tự luận điều_hành công_tác chấm thi và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về quy_trình , tiến_độ và chất_lượng chấm thi tự luận ; có quyền thay_đổi hoặc đình_chỉ việc chấm thi đối_với những thành_viên thiếu trách_nhiệm , vi_phạm Quy_chế thi hoặc có nhiều sai_sót khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh khi có bất_thường xảy ra . 3 . Phó Trưởng ban Chấm thi tự luận chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Trưởng ban Chấm thi tự luận . 4 . Trưởng môn chấm thi chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi và Trưởng ban Chấm thi tự luận về việc quản_lý , tổ_chức chấm bài thi tự luận của Hội_đồng thi đúng Quy_chế thi ; thực_hiện các công_việc sau đây : a ) Lập kế_hoạch chấm thi , tổ_chức thảo_luận hướng_dẫn chấm thi , đáp_án , thang điểm và chấm chung ; tổ_chức trao_đổi , rút kinh_nghiệm trong quá_trình chấm thi ; tổ_chức họp tổng_kết , rút kinh_nghiệm sau khi chấm xong toàn_bộ bài thi tự luận của Hội_đồng thi ; b ) Đề_nghị Trưởng ban Chấm thi tự luận thay_đổi hoặc đình_chỉ việc chấm thi đối_với CBChT thiếu trách_nhiệm , chấm thi sai_sót nhiều hoặc vi_phạm Quy_chế thi ; c ) Được uỷ_quyền cho Tổ_trưởng Tổ_Chấm thi thực_hiện một_số công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng môn chấm thi , tuỳ theo thực_tế triển_khai chấm thi tại Hội_đồng thi . ... Theo đó , Trưởng ban Chấm thi tự luận điều_hành công_tác chấm thi và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về quy_trình , tiến_độ và chất_lượng chấm thi tự luận . Trưởng ban Chấm thi tự luận có quyền thay_đổi hoặc đình_chỉ việc chấm thi đối_với những thành_viên thiếu trách_nhiệm , vi_phạm Quy_chế thi hoặc có nhiều sai_sót khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh khi có bất_thường xảy ra . | 5,176 | |
Vai_trò của Trưởng Ban chấm thi tự luận bài thi tốt_nghiệp THPT được quy_định ra sao ? Trưởng Ban chịu trách_nhiệm trước ai ? | Cũng tại Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT qu: ... thành_viên thiếu trách_nhiệm, vi_phạm Quy_chế thi hoặc có nhiều sai_sót khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có trách_nhiệm kiểm_tra, xác_minh khi có bất_thường xảy ra. | None | 1 | Cũng tại Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Ban Chấm thi tự luận ... 2 . Trưởng ban Chấm thi tự luận điều_hành công_tác chấm thi và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về quy_trình , tiến_độ và chất_lượng chấm thi tự luận ; có quyền thay_đổi hoặc đình_chỉ việc chấm thi đối_với những thành_viên thiếu trách_nhiệm , vi_phạm Quy_chế thi hoặc có nhiều sai_sót khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh khi có bất_thường xảy ra . 3 . Phó Trưởng ban Chấm thi tự luận chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn theo phân_công hoặc uỷ_quyền của Trưởng ban Chấm thi tự luận . 4 . Trưởng môn chấm thi chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi và Trưởng ban Chấm thi tự luận về việc quản_lý , tổ_chức chấm bài thi tự luận của Hội_đồng thi đúng Quy_chế thi ; thực_hiện các công_việc sau đây : a ) Lập kế_hoạch chấm thi , tổ_chức thảo_luận hướng_dẫn chấm thi , đáp_án , thang điểm và chấm chung ; tổ_chức trao_đổi , rút kinh_nghiệm trong quá_trình chấm thi ; tổ_chức họp tổng_kết , rút kinh_nghiệm sau khi chấm xong toàn_bộ bài thi tự luận của Hội_đồng thi ; b ) Đề_nghị Trưởng ban Chấm thi tự luận thay_đổi hoặc đình_chỉ việc chấm thi đối_với CBChT thiếu trách_nhiệm , chấm thi sai_sót nhiều hoặc vi_phạm Quy_chế thi ; c ) Được uỷ_quyền cho Tổ_trưởng Tổ_Chấm thi thực_hiện một_số công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng môn chấm thi , tuỳ theo thực_tế triển_khai chấm thi tại Hội_đồng thi . ... Theo đó , Trưởng ban Chấm thi tự luận điều_hành công_tác chấm thi và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng thi về quy_trình , tiến_độ và chất_lượng chấm thi tự luận . Trưởng ban Chấm thi tự luận có quyền thay_đổi hoặc đình_chỉ việc chấm thi đối_với những thành_viên thiếu trách_nhiệm , vi_phạm Quy_chế thi hoặc có nhiều sai_sót khi thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; có trách_nhiệm kiểm_tra , xác_minh khi có bất_thường xảy ra . | 5,177 | |
Việc phân_công trách_nhiệm cho các thành_viên thuộc Ban chấm thi tự luận có phải là trách_nhiệm của Trưởng Ban không ? | Theo Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_đị: ... Theo Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Ban Chấm thi tự luận ... 5 . Tổ_trưởng Tổ_Chấm thi giúp Trưởng môn chấm thi quản_lý , tổ_chức chấm thi tại Tổ_Chấm thi được phân_công phụ_trách và thực_hiện các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng môn chấm thi khi được uỷ_quyền . 6 . Các thành_viên Ban Chấm thi tự luận chấp_hành sự phân_công của Trưởng ban , thực_hiện đúng các quy_định của Quy_chế thi ; CBChT tuân_thủ sự điều_hành trực_tiếp của Tổ_trưởng Tổ_Chấm thi và chỉ_đạo của Trưởng môn chấm thi . Quy_định trên có nêu , các thành_viên Ban Chấm thi tự luận chấp_hành sự phân_công của Trưởng ban , thực_hiện đúng các quy_định của Quy_chế thi . Cán_bộ chấm thi tuân_thủ sự điều_hành trực_tiếp của Tổ_trưởng Tổ_Chấm thi và chỉ_đạo của Trưởng môn chấm thi . Như_vậy , việc phân_công trách_nhiệm cho các thành_viên thuộc Ban chấm thi tự luận là trách_nhiệm của Trưởng Ban Chấm thi . | None | 1 | Theo Điều 26 Quy_chế thi tốt_nghiệp THPT ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2020/TT-BGDĐT được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Thông_tư 05/2021/TT-BGDĐT quy_định như sau : Ban Chấm thi tự luận ... 5 . Tổ_trưởng Tổ_Chấm thi giúp Trưởng môn chấm thi quản_lý , tổ_chức chấm thi tại Tổ_Chấm thi được phân_công phụ_trách và thực_hiện các công_việc thuộc thẩm_quyền của Trưởng môn chấm thi khi được uỷ_quyền . 6 . Các thành_viên Ban Chấm thi tự luận chấp_hành sự phân_công của Trưởng ban , thực_hiện đúng các quy_định của Quy_chế thi ; CBChT tuân_thủ sự điều_hành trực_tiếp của Tổ_trưởng Tổ_Chấm thi và chỉ_đạo của Trưởng môn chấm thi . Quy_định trên có nêu , các thành_viên Ban Chấm thi tự luận chấp_hành sự phân_công của Trưởng ban , thực_hiện đúng các quy_định của Quy_chế thi . Cán_bộ chấm thi tuân_thủ sự điều_hành trực_tiếp của Tổ_trưởng Tổ_Chấm thi và chỉ_đạo của Trưởng môn chấm thi . Như_vậy , việc phân_công trách_nhiệm cho các thành_viên thuộc Ban chấm thi tự luận là trách_nhiệm của Trưởng Ban Chấm thi . | 5,178 | |
Công_chức công_tác ở xã đặc_biệt khó_khăn vùng ven biển có được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự hay không ? | Theo điểm e khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định như sau : ... Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ 1. Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ ; b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn, thiên_tai, dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; c ) Một con của bệnh_binh, người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; d ) Có anh, chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; đ ) Người thuộc diện di_dân, giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định ; e ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ | None | 1 | Theo điểm e khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định như sau : Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ ; b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định ; e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . h ) Dân_quân thường_trực . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một ; b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ ; c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên ; d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân ; đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . ... Theo quy_định cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật thì được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy , công_chức công_tác ở xã đặc_biệt khó_khăn vùng ven biển có_thể được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . | 5,179 | |
Công_chức công_tác ở xã đặc_biệt khó_khăn vùng ven biển có được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự hay không ? | Theo điểm e khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định như sau : ... đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học, trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo. h ) Dân_quân thường_trực. 2. Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ, con của thương_binh hạng một ; b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ ; c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên ; d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân, Công_an nhân_dân ; đ ) Cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên.... Theo quy_định cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng | None | 1 | Theo điểm e khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định như sau : Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ ; b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định ; e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . h ) Dân_quân thường_trực . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một ; b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ ; c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên ; d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân ; đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . ... Theo quy_định cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật thì được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy , công_chức công_tác ở xã đặc_biệt khó_khăn vùng ven biển có_thể được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . | 5,180 | |
Công_chức công_tác ở xã đặc_biệt khó_khăn vùng ven biển có được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự hay không ? | Theo điểm e khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định như sau : ... xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên.... Theo quy_định cán_bộ, công_chức, viên_chức, thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác, làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật thì được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự. Như_vậy, công_chức công_tác ở xã đặc_biệt khó_khăn vùng ven biển có_thể được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự. | None | 1 | Theo điểm e khoản 1 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 1 Điều 49 Luật Dân_quân_tự_vệ 2019 ) quy_định như sau : Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ 1 . Tạm hoãn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Chưa đủ sức_khoẻ phục_vụ tại_ngũ theo kết_luận của Hội_đồng khám sức_khoẻ ; b ) Là lao_động duy_nhất phải trực_tiếp nuôi_dưỡng thân_nhân không còn khả_năng lao_động hoặc chưa đến tuổi lao_động ; trong gia_đình bị thiệt_hại nặng về người và tài_sản do tai_nạn , thiên_tai , dịch_bệnh nguy_hiểm gây ra được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã xác_nhận ; c ) Một con của bệnh_binh , người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; d ) Có anh , chị hoặc em ruột là hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang phục_vụ tại_ngũ ; hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; đ ) Người thuộc diện di_dân , giãn dân trong 03 năm đầu đến các xã đặc_biệt khó_khăn theo dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên quyết_định ; e ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật ; g ) Đang học tại cơ_sở giáo_dục_phổ_thông ; đang được đào_tạo trình_độ đại_học hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục đại_học , trình_độ cao_đẳng hệ chính_quy thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian một khoá đào_tạo của một trình_độ đào_tạo . h ) Dân_quân thường_trực . 2 . Miễn gọi nhập_ngũ đối_với những công_dân sau đây : a ) Con của liệt_sĩ , con của thương_binh hạng một ; b ) Một anh hoặc một em_trai của liệt_sĩ ; c ) Một con của thương_binh hạng hai ; một con của bệnh_binh suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; một con của người nhiễm chất_độc da_cam suy_giảm khả_năng lao_động từ 81 % trở lên ; d ) Người làm công_tác cơ_yếu không phải là quân_nhân , Công_an nhân_dân ; đ ) Cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật từ 24 tháng trở lên . ... Theo quy_định cán_bộ , công_chức , viên_chức , thanh_niên xung_phong được điều_động đến công_tác , làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn theo quy_định của pháp_luật thì được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy , công_chức công_tác ở xã đặc_biệt khó_khăn vùng ven biển có_thể được tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự . | 5,181 | |
Ai có quyền quyết_định tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự đối_với công_chức công_tác ở xã đặc_biệt khó_khăn vùng ven biển ? | Theo Điều 42 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền quyết_định tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định tạm hoãn gọi nhập_ngũ , miễn gọi nhập_ngũ và công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ đối_với công_dân quy_định tại Điều 41 của Luật này . 2 . Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện quyết_định công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ đối_với công_dân quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Luật này . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thầm quyền quyết_định tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự đối_với công_chức công_tác ở xã đặc_biệt khó_khăn vùng ven biển . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 42 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định về thẩm_quyền quyết_định tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự như sau : Thẩm_quyền quyết_định tạm hoãn gọi nhập_ngũ , miễn gọi nhập_ngũ và công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ đối_với công_dân quy_định tại Điều 41 của Luật này . 2 . Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp huyện quyết_định công_nhận hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự tại_ngũ đối_với công_dân quy_định tại khoản 4 Điều 4 của Luật này . Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thầm quyền quyết_định tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự đối_với công_chức công_tác ở xã đặc_biệt khó_khăn vùng ven biển . ( Hình từ Internet ) | 5,182 | |
Công_chức thuộc diện tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự mà có mong_muốn tham_gia thì có được hay không ? | Theo khoản 3 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : ... Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ ... 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ , được miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày . Như_vậy , công_chức công_tác ở xã đặc_biệt khó_khăn vùng ven biển thuộc diện tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 41 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 quy_định như sau : Tạm hoãn gọi nhập_ngũ và miễn gọi nhập_ngũ ... 3 . Công_dân thuộc diện tạm hoãn gọi nhập_ngũ quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu không còn lý_do tạm hoãn thì được gọi nhập_ngũ . Công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ hoặc được miễn gọi nhập_ngũ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . 4 . Danh_sách công_dân thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập_ngũ , được miễn gọi nhập_ngũ phải được niêm_yết công_khai tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức trong thời_hạn 20 ngày . Như_vậy , công_chức công_tác ở xã đặc_biệt khó_khăn vùng ven biển thuộc diện tạm hoãn nghĩa_vụ_quân_sự , nếu tình_nguyện thì được xem_xét tuyển_chọn và gọi nhập_ngũ . | 5,183 | |
Có những cách tiếp_nhận tố_cáo nào trong Toà_án nhân_dân ? | Căn_cứ vào Điều 24 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định như sau : ... Giải_quyết việc tiếp_nhận tố_cáo 1. Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại địa_điểm tiếp công_dân của các Toà_án nhân_dân. 2. Chánh_án Toà_án nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tiếp_nhận hoặc phân_công cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thuộc quyền quản_lý tiếp_nhận tố_cáo ; bố_trí địa_điểm và cán_bộ tiếp công_dân để tiếp_nhận tố_cáo. 3. Khi tiếp_nhận tố_cáo, người tiếp_nhận xử_lý như sau : a ) Tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Tố_cáo. Trong trường_hợp đơn tố_cáo hoặc nội_dung đơn tố_cáo chưa rõ và thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ do người tố_cáo cung_cấp chưa đầy_đủ, thì người tiếp_nhận đề_xuất người giải_quyết tố_cáo yêu_cầu người tố_cáo cung_cấp bổ_sung thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ để làm rõ nội_dung tố_cáo hoặc thông_tin về người tố_cáo ; b ) Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại địa_điểm tiếp công_dân của Toà_án nhân_dân thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 của Luật Tố_cáo. Trong trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung, cùng có_mặt tại địa_điểm tiếp công_dân của Toà_án và cùng yêu_cầu được trình_bày nội_dung tố_cáo thì người tiếp_nhận hướng_dẫn những | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định như sau : Giải_quyết việc tiếp_nhận tố_cáo 1 . Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại địa_điểm tiếp công_dân của các Toà_án nhân_dân . 2 . Chánh_án Toà_án nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tiếp_nhận hoặc phân_công cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc quyền quản_lý tiếp_nhận tố_cáo ; bố_trí địa_điểm và cán_bộ tiếp công_dân để tiếp_nhận tố_cáo . 3 . Khi tiếp_nhận tố_cáo , người tiếp_nhận xử_lý như sau : a ) Tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Tố_cáo . Trong trường_hợp đơn tố_cáo hoặc nội_dung đơn tố_cáo chưa rõ và thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ do người tố_cáo cung_cấp chưa đầy_đủ , thì người tiếp_nhận đề_xuất người giải_quyết tố_cáo yêu_cầu người tố_cáo cung_cấp bổ_sung thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ để làm rõ nội_dung tố_cáo hoặc thông_tin về người tố_cáo ; b ) Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại địa_điểm tiếp công_dân của Toà_án nhân_dân thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 của Luật Tố_cáo . Trong trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung , cùng có_mặt tại địa_điểm tiếp công_dân của Toà_án và cùng yêu_cầu được trình_bày nội_dung tố_cáo thì người tiếp_nhận hướng_dẫn những người tố_cáo thống_nhất cử một người đại_diện trình_bày nội_dung tố_cáo . Việc cử đại_diện trình_bày nội_dung tố_cáo được lập biên_bản , có ký_tên hoặc điểm_chỉ của những người tố_cáo . - Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại địa_điểm tiếp công_dân của các Toà_án nhân_dân . - Chánh_án Toà_án nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tiếp_nhận hoặc phân_công cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc quyền quản_lý tiếp_nhận tố_cáo ; bố_trí địa_điểm và cán_bộ tiếp công_dân để tiếp_nhận tố_cáo . Như_vậy , người tố_cáo có_thể thực_hiện tố_cáo bằng đơn hoặc có_thể trình_bày trực_tiếp tại địa_điểm tiếp công_dân của các Toà_án nhân_dân . ( Hình từ Internet ) | 5,184 | |
Có những cách tiếp_nhận tố_cáo nào trong Toà_án nhân_dân ? | Căn_cứ vào Điều 24 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định như sau : ... . Trong trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung, cùng có_mặt tại địa_điểm tiếp công_dân của Toà_án và cùng yêu_cầu được trình_bày nội_dung tố_cáo thì người tiếp_nhận hướng_dẫn những người tố_cáo thống_nhất cử một người đại_diện trình_bày nội_dung tố_cáo. Việc cử đại_diện trình_bày nội_dung tố_cáo được lập biên_bản, có ký_tên hoặc điểm_chỉ của những người tố_cáo. - Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại địa_điểm tiếp công_dân của các Toà_án nhân_dân. - Chánh_án Toà_án nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tiếp_nhận hoặc phân_công cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân thuộc quyền quản_lý tiếp_nhận tố_cáo ; bố_trí địa_điểm và cán_bộ tiếp công_dân để tiếp_nhận tố_cáo. Như_vậy, người tố_cáo có_thể thực_hiện tố_cáo bằng đơn hoặc có_thể trình_bày trực_tiếp tại địa_điểm tiếp công_dân của các Toà_án nhân_dân. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định như sau : Giải_quyết việc tiếp_nhận tố_cáo 1 . Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại địa_điểm tiếp công_dân của các Toà_án nhân_dân . 2 . Chánh_án Toà_án nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tiếp_nhận hoặc phân_công cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc quyền quản_lý tiếp_nhận tố_cáo ; bố_trí địa_điểm và cán_bộ tiếp công_dân để tiếp_nhận tố_cáo . 3 . Khi tiếp_nhận tố_cáo , người tiếp_nhận xử_lý như sau : a ) Tố_cáo được thực_hiện bằng đơn thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 của Luật Tố_cáo . Trong trường_hợp đơn tố_cáo hoặc nội_dung đơn tố_cáo chưa rõ và thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ do người tố_cáo cung_cấp chưa đầy_đủ , thì người tiếp_nhận đề_xuất người giải_quyết tố_cáo yêu_cầu người tố_cáo cung_cấp bổ_sung thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ để làm rõ nội_dung tố_cáo hoặc thông_tin về người tố_cáo ; b ) Trường_hợp người tố_cáo đến tố_cáo trực_tiếp tại địa_điểm tiếp công_dân của Toà_án nhân_dân thì thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 của Luật Tố_cáo . Trong trường_hợp nhiều người cùng tố_cáo về cùng một nội_dung , cùng có_mặt tại địa_điểm tiếp công_dân của Toà_án và cùng yêu_cầu được trình_bày nội_dung tố_cáo thì người tiếp_nhận hướng_dẫn những người tố_cáo thống_nhất cử một người đại_diện trình_bày nội_dung tố_cáo . Việc cử đại_diện trình_bày nội_dung tố_cáo được lập biên_bản , có ký_tên hoặc điểm_chỉ của những người tố_cáo . - Việc tố_cáo được thực_hiện bằng đơn hoặc được trình_bày trực_tiếp tại địa_điểm tiếp công_dân của các Toà_án nhân_dân . - Chánh_án Toà_án nhân_dân các cấp có trách_nhiệm tiếp_nhận hoặc phân_công cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thuộc quyền quản_lý tiếp_nhận tố_cáo ; bố_trí địa_điểm và cán_bộ tiếp công_dân để tiếp_nhận tố_cáo . Như_vậy , người tố_cáo có_thể thực_hiện tố_cáo bằng đơn hoặc có_thể trình_bày trực_tiếp tại địa_điểm tiếp công_dân của các Toà_án nhân_dân . ( Hình từ Internet ) | 5,185 | |
Nếu_như tố_cáo có nội_dung tố_cáo những người giữ chức_danh tư_pháp trong Toà_án nhân_dân thì sao ? | Căn_cứ vào Điều 25 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định như sau : ... Phân_loại và xử_lý tố_cáo 1 . Sau khi nhận được tố_cáo , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm vào_sổ , phân_loại , xử_lý tố_cáo theo quy_định tại Điều 24 của Luật Tố_cáo . 2 . Trường_hợp tố_cáo có nội_dung tố_cáo người giữ chức_danh tư_pháp ( Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ) có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tố_tụng thì bộ_phận tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo báo_cáo , đề_xuất người có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết theo quy_định của pháp luật tố_tụng hoặc chuyển cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . Như_vậy , trường_hợp tố_cáo có nội_dung tố_cáo người giữ chức_danh tư_pháp ( Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ) có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tố_tụng thì bộ_phận tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo báo_cáo , đề_xuất người có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết theo quy_định của pháp luật tố_tụng hoặc chuyển cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 25 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định như sau : Phân_loại và xử_lý tố_cáo 1 . Sau khi nhận được tố_cáo , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm vào_sổ , phân_loại , xử_lý tố_cáo theo quy_định tại Điều 24 của Luật Tố_cáo . 2 . Trường_hợp tố_cáo có nội_dung tố_cáo người giữ chức_danh tư_pháp ( Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ) có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tố_tụng thì bộ_phận tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo báo_cáo , đề_xuất người có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết theo quy_định của pháp luật tố_tụng hoặc chuyển cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . Như_vậy , trường_hợp tố_cáo có nội_dung tố_cáo người giữ chức_danh tư_pháp ( Chánh_án , Phó Chánh_án , Thẩm_phán , Thẩm_tra_viên , Thư_ký Toà_án ) có hành_vi vi_phạm pháp_luật trong hoạt_động tố_tụng thì bộ_phận tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo báo_cáo , đề_xuất người có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết theo quy_định của pháp luật tố_tụng hoặc chuyển cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác xem_xét , giải_quyết theo thẩm_quyền . | 5,186 | |
Xử_lý và giải_quyết tố_cáo có dấu_hiệu tội_phạm như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 26 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định về giải_quyết việc tiếp: ... Căn_cứ vào khoản 4 Điều 26 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định về giải_quyết việc tiếp_nhận, xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : Giải_quyết việc tiếp_nhận, xử_lý tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì xử_lý như sau : - Trong quá_trình tiếp_nhận, xử_lý tố_cáo nếu thấy hành_vi bị tố_cáo có dấu_hiệu tội_phạm thì người tiếp_nhận báo_cáo ngay với người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo quy_định tại Điều 14 Luật Tố_cáo 2018 và Điều 22 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC xem_xét, xử_lý theo thẩm_quyền. + Sau khi xem_xét nếu tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì người giải_quyết tố_cáo ban_hành văn_bản, chuyển hồ_sơ, tài_liệu đến Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật. + Trường_hợp công_chức, người lao_động bị tố_cáo thuộc quyền quản_lý của Toà_án nhân_dân cấp cao, Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án nhân_dân cấp huyện có dấu_hiệu của tội_phạm, khi chuyển hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân, đồng_thời báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ( thông_qua Ban Thanh_tra ). - Sau khi chuyển hồ_sơ, tài_liệu có dấu_hiệu tội_phạm cho Cơ_quan điều_tra | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 26 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định về giải_quyết việc tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : Giải_quyết việc tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì xử_lý như sau : - Trong quá_trình tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo nếu thấy hành_vi bị tố_cáo có dấu_hiệu tội_phạm thì người tiếp_nhận báo_cáo ngay với người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo quy_định tại Điều 14 Luật Tố_cáo 2018 và Điều 22 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . + Sau khi xem_xét nếu tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì người giải_quyết tố_cáo ban_hành văn_bản , chuyển hồ_sơ , tài_liệu đến Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Trường_hợp công_chức , người lao_động bị tố_cáo thuộc quyền quản_lý của Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện có dấu_hiệu của tội_phạm , khi chuyển hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân , đồng_thời báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ( thông_qua Ban Thanh_tra ) . - Sau khi chuyển hồ_sơ , tài_liệu có dấu_hiệu tội_phạm cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật , Toà_án nhân_dân trực_tiếp quản_lý công_chức , người lao_động bị tố_cáo phối_hợp với Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân để theo_dõi , nắm tình_hình , giải_quyết hoặc đề_xuất người có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết , áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn theo quy_định của pháp_luật . | 5,187 | |
Xử_lý và giải_quyết tố_cáo có dấu_hiệu tội_phạm như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 26 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định về giải_quyết việc tiếp: ... cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân, đồng_thời báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ( thông_qua Ban Thanh_tra ). - Sau khi chuyển hồ_sơ, tài_liệu có dấu_hiệu tội_phạm cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật, Toà_án nhân_dân trực_tiếp quản_lý công_chức, người lao_động bị tố_cáo phối_hợp với Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân để theo_dõi, nắm tình_hình, giải_quyết hoặc đề_xuất người có thẩm_quyền xem_xét, giải_quyết, áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn theo quy_định của pháp_luật.Căn_cứ vào khoản 4 Điều 26 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định về giải_quyết việc tiếp_nhận, xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : Giải_quyết việc tiếp_nhận, xử_lý tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì xử_lý như sau : - Trong quá_trình tiếp_nhận, xử_lý tố_cáo nếu thấy hành_vi bị tố_cáo có dấu_hiệu tội_phạm thì người tiếp_nhận báo_cáo ngay với người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo quy_định tại Điều 14 Luật Tố_cáo 2018 và Điều 22 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC xem_xét, xử_lý theo thẩm_quyền. + Sau khi xem_xét nếu tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì người giải_quyết tố_cáo ban_hành văn_bản, | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 26 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định về giải_quyết việc tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : Giải_quyết việc tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì xử_lý như sau : - Trong quá_trình tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo nếu thấy hành_vi bị tố_cáo có dấu_hiệu tội_phạm thì người tiếp_nhận báo_cáo ngay với người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo quy_định tại Điều 14 Luật Tố_cáo 2018 và Điều 22 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . + Sau khi xem_xét nếu tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì người giải_quyết tố_cáo ban_hành văn_bản , chuyển hồ_sơ , tài_liệu đến Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Trường_hợp công_chức , người lao_động bị tố_cáo thuộc quyền quản_lý của Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện có dấu_hiệu của tội_phạm , khi chuyển hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân , đồng_thời báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ( thông_qua Ban Thanh_tra ) . - Sau khi chuyển hồ_sơ , tài_liệu có dấu_hiệu tội_phạm cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật , Toà_án nhân_dân trực_tiếp quản_lý công_chức , người lao_động bị tố_cáo phối_hợp với Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân để theo_dõi , nắm tình_hình , giải_quyết hoặc đề_xuất người có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết , áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn theo quy_định của pháp_luật . | 5,188 | |
Xử_lý và giải_quyết tố_cáo có dấu_hiệu tội_phạm như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 26 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định về giải_quyết việc tiếp: ... và Điều 22 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC xem_xét, xử_lý theo thẩm_quyền. + Sau khi xem_xét nếu tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì người giải_quyết tố_cáo ban_hành văn_bản, chuyển hồ_sơ, tài_liệu đến Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật. + Trường_hợp công_chức, người lao_động bị tố_cáo thuộc quyền quản_lý của Toà_án nhân_dân cấp cao, Toà_án nhân_dân cấp tỉnh, Toà_án nhân_dân cấp huyện có dấu_hiệu của tội_phạm, khi chuyển hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân, đồng_thời báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ( thông_qua Ban Thanh_tra ). - Sau khi chuyển hồ_sơ, tài_liệu có dấu_hiệu tội_phạm cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật, Toà_án nhân_dân trực_tiếp quản_lý công_chức, người lao_động bị tố_cáo phối_hợp với Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân để theo_dõi, nắm tình_hình, giải_quyết hoặc đề_xuất người có thẩm_quyền xem_xét, giải_quyết, áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 26 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định về giải_quyết việc tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : Giải_quyết việc tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì xử_lý như sau : - Trong quá_trình tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo nếu thấy hành_vi bị tố_cáo có dấu_hiệu tội_phạm thì người tiếp_nhận báo_cáo ngay với người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo quy_định tại Điều 14 Luật Tố_cáo 2018 và Điều 22 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . + Sau khi xem_xét nếu tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì người giải_quyết tố_cáo ban_hành văn_bản , chuyển hồ_sơ , tài_liệu đến Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Trường_hợp công_chức , người lao_động bị tố_cáo thuộc quyền quản_lý của Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện có dấu_hiệu của tội_phạm , khi chuyển hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân , đồng_thời báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ( thông_qua Ban Thanh_tra ) . - Sau khi chuyển hồ_sơ , tài_liệu có dấu_hiệu tội_phạm cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật , Toà_án nhân_dân trực_tiếp quản_lý công_chức , người lao_động bị tố_cáo phối_hợp với Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân để theo_dõi , nắm tình_hình , giải_quyết hoặc đề_xuất người có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết , áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn theo quy_định của pháp_luật . | 5,189 | |
Xử_lý và giải_quyết tố_cáo có dấu_hiệu tội_phạm như_thế_nào ? | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 26 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định về giải_quyết việc tiếp: ... pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 Điều 26 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC quy_định về giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong Toà_án nhân_dân quy_định về giải_quyết việc tiếp_nhận , xử_lý thông_tin có nội_dung tố_cáo như sau : Giải_quyết việc tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì xử_lý như sau : - Trong quá_trình tiếp_nhận , xử_lý tố_cáo nếu thấy hành_vi bị tố_cáo có dấu_hiệu tội_phạm thì người tiếp_nhận báo_cáo ngay với người có thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo quy_định tại Điều 14 Luật Tố_cáo 2018 và Điều 22 Thông_tư 01/2020/TT-TANDTC xem_xét , xử_lý theo thẩm_quyền . + Sau khi xem_xét nếu tố_cáo có dấu_hiệu của tội_phạm thì người giải_quyết tố_cáo ban_hành văn_bản , chuyển hồ_sơ , tài_liệu đến Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân có thẩm_quyền để xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Trường_hợp công_chức , người lao_động bị tố_cáo thuộc quyền quản_lý của Toà_án nhân_dân cấp cao , Toà_án nhân_dân cấp tỉnh , Toà_án nhân_dân cấp huyện có dấu_hiệu của tội_phạm , khi chuyển hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân , đồng_thời báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ( thông_qua Ban Thanh_tra ) . - Sau khi chuyển hồ_sơ , tài_liệu có dấu_hiệu tội_phạm cho Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân có thẩm_quyền xử_lý theo quy_định của pháp_luật , Toà_án nhân_dân trực_tiếp quản_lý công_chức , người lao_động bị tố_cáo phối_hợp với Cơ_quan điều_tra hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân để theo_dõi , nắm tình_hình , giải_quyết hoặc đề_xuất người có thẩm_quyền xem_xét , giải_quyết , áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn theo quy_định của pháp_luật . | 5,190 | |
Trạm y_tế xã được tổ_chức thế_nào ? Có chức_năng gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 117/2014/NĐ-CP có quy_định : ... Tổ_chức, chức_năng, nhiệm_vụ của Y_tế xã 1. Tổ_chức Y_tế xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Trạm Y_tế xã ) là đơn_vị y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Trung_tâm Y_tế huyện ), được thành_lập theo đơn_vị hành_chính xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ). 2. Trạm Y_tế xã có chức_năng cung_cấp, thực_hiện các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho nhân_dân trên địa_bàn xã. 3. Trạm Y_tế xã có nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn, kỹ_thuật về : Y_tế dự_phòng ; khám bệnh, chữa bệnh, kết_hợp, ứng_dụng y_học cổ_truyền trong chữa bệnh và phòng_bệnh ; chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản ; cung_ứng thuốc thiết_yếu ; quản_lý sức_khoẻ cộng_đồng ; truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý cấp trên và quy_định của pháp_luật ; b ) Hướng_dẫn về chuyên_môn và hoạt_động đối_với đội_ngũ nhân_viên y_tế thôn, bản ; c ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình trên địa_bàn ; d ) Tham_gia kiểm_tra các hoạt_động hành_nghề y, dược tư_nhân | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 117/2014/NĐ-CP có quy_định : Tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Y_tế xã 1 . Tổ_chức Y_tế xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Trạm Y_tế xã ) là đơn_vị y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Trung_tâm Y_tế huyện ) , được thành_lập theo đơn_vị hành_chính xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) . 2 . Trạm Y_tế xã có chức_năng cung_cấp , thực_hiện các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho nhân_dân trên địa_bàn xã . 3 . Trạm Y_tế xã có nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , kỹ_thuật về : Y_tế dự_phòng ; khám bệnh , chữa bệnh , kết_hợp , ứng_dụng y_học cổ_truyền trong chữa bệnh và phòng_bệnh ; chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản ; cung_ứng thuốc thiết_yếu ; quản_lý sức_khoẻ cộng_đồng ; truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý cấp trên và quy_định của pháp_luật ; b ) Hướng_dẫn về chuyên_môn và hoạt_động đối_với đội_ngũ nhân_viên y_tế thôn , bản ; c ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình trên địa_bàn ; d ) Tham_gia kiểm_tra các hoạt_động hành_nghề y , dược tư_nhân và các dịch_vụ có nguy_cơ ảnh_hưởng đến sức_khoẻ nhân_dân trên địa_bàn ; đ ) Là đơn_vị thường_trực Ban Chăm_sóc sức_khoẻ cấp xã về công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân trên địa_bàn ; e ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao . Theo đó thì Trạm y_tế xã là đơn_vị y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Trung_tâm Y_tế huyện ) , được thành_lập theo đơn_vị hành_chính xã , phường , thị_trấn . Trạm Y_tế xã có chức_năng cung_cấp , thực_hiện các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho nhân_dân trên địa_bàn xã . ( Hình từ Internet ) | 5,191 | |
Trạm y_tế xã được tổ_chức thế_nào ? Có chức_năng gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 117/2014/NĐ-CP có quy_định : ... y_tế thôn, bản ; c ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình trên địa_bàn ; d ) Tham_gia kiểm_tra các hoạt_động hành_nghề y, dược tư_nhân và các dịch_vụ có nguy_cơ ảnh_hưởng đến sức_khoẻ nhân_dân trên địa_bàn ; đ ) Là đơn_vị thường_trực Ban Chăm_sóc sức_khoẻ cấp xã về công_tác bảo_vệ, chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân trên địa_bàn ; e ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao. Theo đó thì Trạm y_tế xã là đơn_vị y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Trung_tâm Y_tế huyện ), được thành_lập theo đơn_vị hành_chính xã, phường, thị_trấn. Trạm Y_tế xã có chức_năng cung_cấp, thực_hiện các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho nhân_dân trên địa_bàn xã. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Nghị_định 117/2014/NĐ-CP có quy_định : Tổ_chức , chức_năng , nhiệm_vụ của Y_tế xã 1 . Tổ_chức Y_tế xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Trạm Y_tế xã ) là đơn_vị y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Trung_tâm Y_tế huyện ) , được thành_lập theo đơn_vị hành_chính xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là xã ) . 2 . Trạm Y_tế xã có chức_năng cung_cấp , thực_hiện các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho nhân_dân trên địa_bàn xã . 3 . Trạm Y_tế xã có nhiệm_vụ : a ) Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , kỹ_thuật về : Y_tế dự_phòng ; khám bệnh , chữa bệnh , kết_hợp , ứng_dụng y_học cổ_truyền trong chữa bệnh và phòng_bệnh ; chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản ; cung_ứng thuốc thiết_yếu ; quản_lý sức_khoẻ cộng_đồng ; truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ theo hướng_dẫn của cơ_quan quản_lý cấp trên và quy_định của pháp_luật ; b ) Hướng_dẫn về chuyên_môn và hoạt_động đối_với đội_ngũ nhân_viên y_tế thôn , bản ; c ) Phối_hợp với các cơ_quan liên_quan thực_hiện công_tác dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình trên địa_bàn ; d ) Tham_gia kiểm_tra các hoạt_động hành_nghề y , dược tư_nhân và các dịch_vụ có nguy_cơ ảnh_hưởng đến sức_khoẻ nhân_dân trên địa_bàn ; đ ) Là đơn_vị thường_trực Ban Chăm_sóc sức_khoẻ cấp xã về công_tác bảo_vệ , chăm_sóc và nâng cao sức_khoẻ nhân_dân trên địa_bàn ; e ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Giám_đốc Trung_tâm Y_tế huyện và Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã_giao . Theo đó thì Trạm y_tế xã là đơn_vị y_tế thuộc Trung_tâm Y_tế huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh ( sau đây gọi chung là Trung_tâm Y_tế huyện ) , được thành_lập theo đơn_vị hành_chính xã , phường , thị_trấn . Trạm Y_tế xã có chức_năng cung_cấp , thực_hiện các dịch_vụ chăm_sóc sức_khoẻ ban_đầu cho nhân_dân trên địa_bàn xã . ( Hình từ Internet ) | 5,192 | |
Làm_việc tại Trạm y_tế xã có được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế hay không ? | Về nội_dung này xác_định theo Điều 1 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1. Nghị_định này quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức, viên_chức, cán_bộ y_tế xã, phường, thị_trấn ( đang làm_việc theo chế_độ hợp_đồng theo Quyết_định số 58 / TTg ngày 03 tháng 02 năm 1994 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định một_số vấn_đề về tổ_chức và chế_độ chính_sách đối_với y_tế cơ_sở ) trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức, viên_chức làm công_tác quản_lý, phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các chuyên_khoa HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý, pháp_y ( sau đây gọi chung là công_chức, viên_chức ) trong các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập. 2. Nghị_định này không áp_dụng đối_với cán_bộ, viên_chức chuyên_môn y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang. Đồng_thời tại Điều 1 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BYT-BNV-BTC có hướng_dẫn : Phạm_vi điều_chỉnh 1. Thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn thi_hành chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức, viên_chức công_tác tại các cơ_sở y_tế công_lập quy_định tại Nghị_định số 56 / 2011 / NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính_phủ. 2. Cơ_sở y_tế công_lập thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này bao_gồm : a ) | None | 1 | Về nội_dung này xác_định theo Điều 1 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức , viên_chức , cán_bộ y_tế xã , phường , thị_trấn ( đang làm_việc theo chế_độ hợp_đồng theo Quyết_định số 58 / TTg ngày 03 tháng 02 năm 1994 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định một_số vấn_đề về tổ_chức và chế_độ chính_sách đối_với y_tế cơ_sở ) trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các chuyên_khoa HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y ( sau đây gọi chung là công_chức , viên_chức ) trong các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập . 2 . Nghị_định này không áp_dụng đối_với cán_bộ , viên_chức chuyên_môn y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang . Đồng_thời tại Điều 1 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BYT-BNV-BTC có hướng_dẫn : Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn thi_hành chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức , viên_chức công_tác tại các cơ_sở y_tế công_lập quy_định tại Nghị_định số 56 / 2011 / NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính_phủ . 2 . Cơ_sở y_tế công_lập thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này bao_gồm : a ) Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong các lĩnh_vực : y_tế dự_phòng ; khám bệnh , chữa bệnh ; phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa , pháp_y , pháp_y tâm_thần ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , dinh_dưỡng ; chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản ; phòng_chống bệnh_xã_hội ; trang_thiết_bị y_tế ; truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình . b ) Trạm y_tế xã , phường , thị_trấn . c ) Cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt của Nhà_nước . 3 . Các cơ_sở y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư liên_tịch này . Theo đó công_chức , viên_chức công_tác tại Trạm y_tế xã trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các chuyên_khoa HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y là đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế . | 5,193 | |
Làm_việc tại Trạm y_tế xã có được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế hay không ? | Về nội_dung này xác_định theo Điều 1 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... tại Nghị_định số 56 / 2011 / NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính_phủ. 2. Cơ_sở y_tế công_lập thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này bao_gồm : a ) Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong các lĩnh_vực : y_tế dự_phòng ; khám bệnh, chữa bệnh ; phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa, pháp_y, pháp_y tâm_thần ; y_dược cổ_truyền ; dược, mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm, dinh_dưỡng ; chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản ; phòng_chống bệnh_xã_hội ; trang_thiết_bị y_tế ; truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình. b ) Trạm y_tế xã, phường, thị_trấn. c ) Cơ_sở điều_dưỡng thương_binh, bệnh_binh, người khuyết_tật đặc_biệt của Nhà_nước. 3. Các cơ_sở y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư liên_tịch này. Theo đó công_chức, viên_chức công_tác tại Trạm y_tế xã trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức, viên_chức làm công_tác quản_lý, phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các chuyên_khoa HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý, pháp_y là đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế. | None | 1 | Về nội_dung này xác_định theo Điều 1 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức , viên_chức , cán_bộ y_tế xã , phường , thị_trấn ( đang làm_việc theo chế_độ hợp_đồng theo Quyết_định số 58 / TTg ngày 03 tháng 02 năm 1994 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định một_số vấn_đề về tổ_chức và chế_độ chính_sách đối_với y_tế cơ_sở ) trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các chuyên_khoa HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y ( sau đây gọi chung là công_chức , viên_chức ) trong các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập . 2 . Nghị_định này không áp_dụng đối_với cán_bộ , viên_chức chuyên_môn y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang . Đồng_thời tại Điều 1 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BYT-BNV-BTC có hướng_dẫn : Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn thi_hành chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức , viên_chức công_tác tại các cơ_sở y_tế công_lập quy_định tại Nghị_định số 56 / 2011 / NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính_phủ . 2 . Cơ_sở y_tế công_lập thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này bao_gồm : a ) Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong các lĩnh_vực : y_tế dự_phòng ; khám bệnh , chữa bệnh ; phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa , pháp_y , pháp_y tâm_thần ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , dinh_dưỡng ; chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản ; phòng_chống bệnh_xã_hội ; trang_thiết_bị y_tế ; truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình . b ) Trạm y_tế xã , phường , thị_trấn . c ) Cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt của Nhà_nước . 3 . Các cơ_sở y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư liên_tịch này . Theo đó công_chức , viên_chức công_tác tại Trạm y_tế xã trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các chuyên_khoa HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y là đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế . | 5,194 | |
Làm_việc tại Trạm y_tế xã có được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế hay không ? | Về nội_dung này xác_định theo Điều 1 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... , phong, lao, tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý, pháp_y là đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế. | None | 1 | Về nội_dung này xác_định theo Điều 1 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Nghị_định này quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức , viên_chức , cán_bộ y_tế xã , phường , thị_trấn ( đang làm_việc theo chế_độ hợp_đồng theo Quyết_định số 58 / TTg ngày 03 tháng 02 năm 1994 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định một_số vấn_đề về tổ_chức và chế_độ chính_sách đối_với y_tế cơ_sở ) trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các chuyên_khoa HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y ( sau đây gọi chung là công_chức , viên_chức ) trong các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập . 2 . Nghị_định này không áp_dụng đối_với cán_bộ , viên_chức chuyên_môn y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang . Đồng_thời tại Điều 1 Thông_tư liên_tịch 02/2012/TTLT-BYT-BNV-BTC có hướng_dẫn : Phạm_vi điều_chỉnh 1 . Thông_tư liên_tịch này hướng_dẫn thi_hành chế_độ phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với công_chức , viên_chức công_tác tại các cơ_sở y_tế công_lập quy_định tại Nghị_định số 56 / 2011 / NĐ-CP ngày 04 tháng 7 năm 2011 của Chính_phủ . 2 . Cơ_sở y_tế công_lập thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư này bao_gồm : a ) Các đơn_vị sự_nghiệp công_lập hoạt_động trong các lĩnh_vực : y_tế dự_phòng ; khám bệnh , chữa bệnh ; phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa , pháp_y , pháp_y tâm_thần ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , dinh_dưỡng ; chăm_sóc sức_khoẻ sinh_sản ; phòng_chống bệnh_xã_hội ; trang_thiết_bị y_tế ; truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình . b ) Trạm y_tế xã , phường , thị_trấn . c ) Cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt của Nhà_nước . 3 . Các cơ_sở y_tế thuộc lực_lượng_vũ_trang không thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Thông_tư liên_tịch này . Theo đó công_chức , viên_chức công_tác tại Trạm y_tế xã trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các chuyên_khoa HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y là đối_tượng được hưởng phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế . | 5,195 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi nghề được áp_dụng cho công_chức , viên_chức y_tế làm_việc tại Trạm y_tế xã là bao_nhiêu ? | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/201: ... Tuỳ theo công_việc của công_chức, viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP, được bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 05/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2023 ) có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1. Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm, khám, điều_trị, chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y, pháp_y tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý. 2. Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám, điều_trị, chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu, hồi_sức cấp_cứu, cấp_cứu 115, truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm, phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới. 3. Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp khám, điều_trị, chăm_sóc, phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức, điều_trị tích_cực, nhi, chống độc, bỏng và da_liễu | None | 1 | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , được bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 05/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2023 ) có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . 7 . Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 : a ) Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ( bao_gồm cả kiểm_dịch y_tế biên_giới ) ; làm chuyên_môn y_tế tại Trạm y_tế xã , phường , thị_trấn , Phòng_khám đa_khoa khu_vực , Nhà_hộ_sinh , Trung_tâm y_tế huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương và bệnh_viện tuyến huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương . b ) Trong thời_gian áp_dụng mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở quy_định tại khoản 7 này thì không áp_dụng quy_định tại điểm c khoản 2 và quy_định đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng tại khoản 4 Điều 3 . Trước_đây , Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . | 5,196 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi nghề được áp_dụng cho công_chức , viên_chức y_tế làm_việc tại Trạm y_tế xã là bao_nhiêu ? | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/201: ... phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp khám, điều_trị, chăm_sóc, phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức, điều_trị tích_cực, nhi, chống độc, bỏng và da_liễu. 4. Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh, chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn, chăm_sóc người_bệnh, phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược, mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm, trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh, bệnh_binh, người khuyết_tật đặc_biệt, trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này. 5. Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức sau đây : a ) Công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức, viên_chức quản_lý, phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở, viện, bệnh_viện chuyên_khoa, các trung_tâm : HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý, pháp_y. 6. | None | 1 | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , được bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 05/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2023 ) có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . 7 . Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 : a ) Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ( bao_gồm cả kiểm_dịch y_tế biên_giới ) ; làm chuyên_môn y_tế tại Trạm y_tế xã , phường , thị_trấn , Phòng_khám đa_khoa khu_vực , Nhà_hộ_sinh , Trung_tâm y_tế huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương và bệnh_viện tuyến huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương . b ) Trong thời_gian áp_dụng mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở quy_định tại khoản 7 này thì không áp_dụng quy_định tại điểm c khoản 2 và quy_định đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng tại khoản 4 Điều 3 . Trước_đây , Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . | 5,197 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi nghề được áp_dụng cho công_chức , viên_chức y_tế làm_việc tại Trạm y_tế xã là bao_nhiêu ? | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/201: ... làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở, viện, bệnh_viện chuyên_khoa, các trung_tâm : HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý, pháp_y. 6. Đối_với công_chức, viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức, viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý, phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ), viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan, đơn_vị, trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét, quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch, bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng. 7. Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng, y_tế cơ_sở áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 : a ) Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với_viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ( bao_gồm cả kiểm_dịch y_tế biên_giới ) ; làm chuyên_môn y_tế tại Trạm y_tế xã, phường, thị_trấn, Phòng_khám đa_khoa khu_vực, Nhà@@ | None | 1 | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , được bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 05/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2023 ) có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . 7 . Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 : a ) Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ( bao_gồm cả kiểm_dịch y_tế biên_giới ) ; làm chuyên_môn y_tế tại Trạm y_tế xã , phường , thị_trấn , Phòng_khám đa_khoa khu_vực , Nhà_hộ_sinh , Trung_tâm y_tế huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương và bệnh_viện tuyến huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương . b ) Trong thời_gian áp_dụng mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở quy_định tại khoản 7 này thì không áp_dụng quy_định tại điểm c khoản 2 và quy_định đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng tại khoản 4 Điều 3 . Trước_đây , Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . | 5,198 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi nghề được áp_dụng cho công_chức , viên_chức y_tế làm_việc tại Trạm y_tế xã là bao_nhiêu ? | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/201: ... thường_xuyên, trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ( bao_gồm cả kiểm_dịch y_tế biên_giới ) ; làm chuyên_môn y_tế tại Trạm y_tế xã, phường, thị_trấn, Phòng_khám đa_khoa khu_vực, Nhà_hộ_sinh, Trung_tâm y_tế huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương và bệnh_viện tuyến huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương. b ) Trong thời_gian áp_dụng mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng, y_tế cơ_sở quy_định tại khoản 7 này thì không áp_dụng quy_định tại điểm c khoản 2 và quy_định đối_với_viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng tại khoản 4 Điều 3. Trước_đây, Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1. Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm, khám, điều_trị, chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS, phong, lao, tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y, pháp_y tâm_thần, giải_phẫu bệnh_lý. 2. Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức, viên_chức thường_xuyên, trực_tiếp làm các công_việc | None | 1 | Tuỳ theo công_việc của công_chức , viên_chức y_tế tại Trạm y_tế xã mà được hưởng các mức phụ_cấp ưu_đãi nghề theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP , được bổ_sung bởi Điều 1 Nghị_định 05/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2023 ) có quy_định về mức phụ_cấp ưu_đãi nghề y_tế như sau : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . 7 . Mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 : a ) Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ( bao_gồm cả kiểm_dịch y_tế biên_giới ) ; làm chuyên_môn y_tế tại Trạm y_tế xã , phường , thị_trấn , Phòng_khám đa_khoa khu_vực , Nhà_hộ_sinh , Trung_tâm y_tế huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương và bệnh_viện tuyến huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương . b ) Trong thời_gian áp_dụng mức phụ_cấp ưu_đãi theo nghề đối_với_viên_chức y_tế dự_phòng , y_tế cơ_sở quy_định tại khoản 7 này thì không áp_dụng quy_định tại điểm c khoản 2 và quy_định đối_với_viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng tại khoản 4 Điều 3 . Trước_đây , Điều 3 Nghị_định 56/2011/NĐ-CP quy_định : Mức phụ_cấp ưu_đãi 1 . Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Xét_nghiệm , khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần ; b ) Giám_định pháp_y , pháp_y tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý . 2 . Mức phụ_cấp 60% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm các công_việc sau đây : a ) Khám , điều_trị , chăm_sóc người_bệnh cấp_cứu , hồi_sức cấp_cứu , cấp_cứu 115 , truyền_nhiễm ; b ) Xét_nghiệm , phòng_chống bệnh truyền_nhiễm ; c ) Kiểm_dịch y_tế biên_giới . 3 . Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp khám , điều_trị , chăm_sóc , phục_vụ người_bệnh gây_mê hồi_sức , điều_trị tích_cực , nhi , chống độc , bỏng và da_liễu . 4 . Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế dự_phòng ; xét_nghiệm ; khám bệnh , chữa bệnh ; kiểm_soát nhiễm_khuẩn , chăm_sóc người_bệnh , phục_hồi chức_năng ; giám_định y_khoa ; y_dược cổ_truyền ; dược , mỹ_phẩm ; an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , trang_thiết_bị y_tế ; sức_khoẻ sinh_sản tại các cơ_sở sự_nghiệp y_tế công_lập và tại các cơ_sở điều_dưỡng thương_binh , bệnh_binh , người khuyết_tật đặc_biệt , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 và 3 Điều này . 5 . Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với công_chức , viên_chức sau đây : a ) Công_chức , viên_chức thường_xuyên , trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế để thực_hiện các công_việc : truyền_thông giáo_dục sức_khoẻ ; dân_số - kế_hoạch_hoá gia_đình ; b ) Công_chức , viên_chức quản_lý , phục_vụ không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế tại các cơ_sở , viện , bệnh_viện chuyên_khoa , các trung_tâm : HIV / AIDS , phong , lao , tâm_thần , giải_phẫu bệnh_lý , pháp_y . 6 . Đối_với công_chức , viên_chức không trực_tiếp làm chuyên_môn y_tế ; công_chức , viên_chức y_tế làm công_tác quản_lý , phục_vụ tại các đơn_vị sự_nghiệp y_tế nói_chung ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm b khoản 5 Điều này ) , viên_chức làm công_tác chuyên_môn y_tế tại cơ_quan , đơn_vị , trường_học thì thủ_trưởng đơn_vị căn_cứ vào đặc_thù công_việc và nguồn thu để xem_xét , quyết_định nhưng không vượt quá mức 20% so với mức lương ngạch , bậc hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) của đối_tượng được hưởng . | 5,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.