Dataset Viewer
Auto-converted to Parquet Duplicate
content
stringlengths
128
193k
metadata
dict
Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luậ t tố tụng hình sự nh ư sau: 1. Bổ sung Điều 10a về trách nhiệm của c ơ quan tiến hành tố tụng, ng ười tiến hành tố tụng: "Điều 10a. Trách nhiệm của c ơ quan tiến hành tố tụng, ng ười tiến hành tố tụng Trong quá trình tiến hành tố tụng, c ơ quan tiến hành tố tụng , ...
{ "name": " Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "20/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 2 Sửa đổi các chữ số và cụm từ của Bộ luật tố tụng hình sự nh ư sau: 1. Sửa đổi chữ số các điều, khoản của Bộ luật hình sự được viện dẫn trong Bộ luật tố tụng hình sự thành số điều khoản t ương ứng c ủa Bộ luật hình sự n ăm 1999 nh ư sau: a) Thay chữ số " Điều 242” tại khoản 3 Điều 39, khoản 4 Điều 43, khoả...
{ "name": " Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "20/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 3 Bãi bỏ Điều 160a về thành phần Hội đồng xét xử s ơ thẩm đồng thời chung thẩm. Điều 4 Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 n ăm 2000. Điều 5 Chính phủ, Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao trong p hạm vi chức n ăng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình h ướng dẫn thi hành Luật...
{ "name": " Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng hình sự", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "20/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 2. Luật này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 n ăm 2000. Điều 3. Chính phủ sửa đổi, bổ sung các v ăn bản quy định chi tiết thi hành Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam cho phù hợp với Luật này. Luật này đã được Quốc hội n ước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa X, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 09 t...
{ "name": " Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "18/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 1 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật dầu khí nh ư sau: 1. Bổ sung Điều 2a nh ư sau: “Điều 2a Hoạt động dầu khí phải tuân thủ các quy định của Luật dầu khí và các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam. Trong tr ường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật dầu khí và quy định khác của p...
{ "name": " Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí của Quốc hội, số 19/2000/QH10", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "19/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 2 Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 n ăm 2000. Điều 3 Chính phủ sửa đổi, bổ sung các v ăn bản quy định chi tiết thi hành Luật dầu khí cho phù hợp với Luật này. Luật này đã được Quốc hội n ước Cộng hòa xã hội ch ủ nghĩa Việt Nam khóa X, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 09 tháng 6 n ăm 2000.
{ "name": " Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dầu khí của Quốc hội, số 19/2000/QH10", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "19/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; việc tổ chức thực hi ện các hoạt động khoa học và công nghệ. Điều 2. Giải thích t ừ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ d ưới đây được hiểu nh ư sau: 1. Khoa học là hệ thống tri thức về các hiện t...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 3. Mục tiêu của hoạt động khoa học và công nghệ Mục tiêu của hoạt động khoa học và công nghệ là xây dựng nền khoa học và công nghệ tiên tiến, hiện đại để phát triển lực l ượng sản xuất, nâng cao trình độ quản lý; sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi tr ường; đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại ho...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 5. Nguyên tắc hoạt động khoa học và công nghệ Trong hoạt động khoa học và công nghệ, phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Hoạt động khoa học và công nghệ phải phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an n inh; 2. Xâ y dựng và phát huy n ăng lực nội sinh về khoa học và công ngh...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 6. Trách nhiệm của Nhà n ước đối với hoạt động khoa học và công nghệ 1. Nhà n ước xây dựng và thực hiện các chính sách và biện pháp sau đây để phát triển khoa học và công nghệ: a) Bảo đảm để khoa học và công nghệ là c ăn cứ và là một nội dung quan trọng trong việc xây dựng và thực hiện chiến l ược, quy hoạ...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với hoạt động khoa học và công nghệ 1. Mọi tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tham gia phát triển sự nghiệp khoa học và công nghệ; phổ biến kiến thức, nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi d ưỡng nhân tài về khoa học và công nghệ; phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 9. Các tổ chức khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức khoa học và công nghệ bao gồm: a) Tổ chức nghiên cứu khoa học, tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (sau đây gọi chung là tổ chức nghiên cứu và phát tri ển); b) Tr ường đại học, học viện, tr ường cao đẳng (sau đây gọi chung là tr ường đại...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 10. Các tổ chức nghiên cứu và phát triển 1. Các tổ chức nghiên cứu và phát triển được tổ chức d ưới các hình thức: viện nghiên cứu và phát triển, trung tâm nghiên cứu và phát triể n, phòng thí nghiệm, trạm nghiên cứu, trạm quan trắc, trạm thử nghiệm và c ơ sở nghiên cứu và phát triển k hác. 2. Căn cứ vào mục...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 11. Nhiệm vụ của các tổ chức nghiên cứu và phát triển 1. Tổ chức nghiên cứu và phát triển cấp quốc gia chủ yếu thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ ưu tiên, trọng điểm của Nhà n ước nhằm cung cấp luận cứ khoa học cho việc định ra đường lối, chính sách, pháp luật; tạo ra c ác kết quả khoa học và công ...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 12. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tr ường đại học 1. Tr ường đại học có nhiệm vụ tiến hành nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, kết hợp đào tạo với nghiên cứu khoa học và sản xuất, dịch vụ khoa học và công nghệ theo quy định của Luật này, Lu ật giáo dục và các quy định khác của pháp luật. 2. Tr ư...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 15. Quyền của tổ chức khoa học và công nghệ Tổ chức khoa học và công nghệ có các quyền sau đây: 1. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ đã đăng ký; ký kết hợp đồng khoa học và công nghệ; đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài về khoa học và công nghệ; đăng ký tha...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 16. Nghĩa v ụ của tổ chức khoa học và công nghệ Tổ chức khoa học và công nghệ có các nghĩa vụ sau đây: 1. Thực hiện hợp đồng khoa học và công nghệ đã ký kết, nhiệm vụ khoa học và công nghệ do c ơ quan, tổ chức có thẩm quyền giao; sử dụng có hiệu quả kinh phí đầu tư phát triển khoa học và công nghệ và chuyển ...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 17. Quyền của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ có các quyền sau đây: 1. Tự mìn h hoặc hợp tác với tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động khoa học và công nghệ; ký kết hợp đồng khoa học và công nghệ; thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trong một số lĩnh vự...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 18. Nghĩa vụ của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ có các nghĩa vụ sau đây: 1. Đóng góp trí tuệ, tài n ăng của mình vào sự nghiệp phát triển khoa học và công nghệ, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an n inh; 2. Thực hiện hợp đồng khoa học và c...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 19. Xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ và phương thức thực hiện 1. Căn cứ vào chiến l ược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của Nhà n ước, Chính phủ xác định mục tiêu, quyết định kế hoạch phát triển khoa họ c và công nghệ, các h ướng ưu tiên và các nhiệm vụ khoa họ...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 21. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được giao trực tiếp Cơ quan quản lý nhà n ước về khoa học và công nghệ có thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân có n ăng lực, phẩm chất, điều kiện và chuyên môn phù hợp để trực tiếp giao thực hiện những nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc thù và phải chịu trách nhiệm về việc...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 23. Hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hoạt động dịch vụ khoa học và công ngh ệ được thực hiện thông qua hợp đồng khoa học và công nghệ. 2. Các loại hợp đồng khoa học và công nghệ bao gồm: a) Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; b) Hợp đồng chuyển giao côn...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 25. Đăng ký, hiến, tặng, l ưu giữ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển c ông nghệ có sử dụng ngân sách nhà n ước phải được đăng ký tại c ơ quan nhà n ước có thẩm quyền và phải được lưu giữ tại cơ quan l ưu trữ nhà nước. 2. Kết quả nghiên cứu khoa họ...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 27. Khuyến khích ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Nhà n ước có chính sách, biện pháp khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân tích cực ứng dụng kế t quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ nhằm phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, nâng cao đời sống vật chất...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 29. ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong doanh n ghiệp Nhà n ước khuyến khích các doanh nghiệp đẩy mạnh ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, đặc biệt là ứng dụng công nghệ được tạo ra ở trong n ước. Doanh nghiệp ứng dụng công nghệ được tạo ra ở trong n ...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 31. Dự án đầu t ư, ch ương trình phát triển kinh tế - xã hội Việc xây dựng và thực hiện các dự án đầu tư, chương trình phát triển kinh tế - xã hội phải có c ăn cứ khoa học, có hạng mục nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cần thiết và phải được thẩm định về khoa học và công nghệ theo quy định của Chín...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 34. Đào tạo nhân lực, bồi d ưỡng nhân tài về khoa học và công nghệ 1. Hằng n ăm, Nhà n ước dành một khoản ngân sách để đào tạo, đào tạo lại nhân lực về khoa học và công nghệ ở trong n ước và ở n ước ngoài; chú trọng đào tạo, bồi dưỡng nhân tài, những ng ười có trình độ cao, kỹ thuật viên là nh nghề. 2. Tổ c...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 36. Chức vụ khoa học 1. Chức vụ khoa học được thực hiện thống nhất trong cả n ước, gồm có trợ lý nghiên cứu, nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cấp cao. Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tham gia g iảng dạy, đào tạo đại học, sau đại học được xét bổ nhiệm giáo s ư, phó giáo s ư theo...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 37. Đầu t ư phát triển khoa học và công nghệ 1. Đầu tư cho khoa học và công nghệ là đầu tư phát triển. Nhà n ước dành ưu tiên hàng đầu cho việc bố trí ngân sách khoa học và công nghệ, bảo đảm tỷ lệ ngân sách nhà n ước chi cho khoa học và công nghệ so với tổng số chi ngân sách nhà n ước tăng dần theo yêu cầu ...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 38. Doanh nghiệp đầu t ư phát triển khoa học và công nghệ 1. Doanh nghiệp được dành một phần vốn để đầu tư phát triển khoa học và công nghệ nhằm đổi mới công nghệ và nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm. Vốn đầu tư phát triể n khoa học và công nghệ của doanh nghiệp được tính vào giá thành sản phẩm. 2. Doan...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 40. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Bộ, c ơ quan ngang bộ, c ơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ để phục vụ cho các yêu cầu phát triển khoa học và công nghệ của m ìn...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 42. Chính sách thuế đối với hoạt động khoa học và công nghệ 1. Thu nhập từ việc thực hiệ n hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ không phải chịu thuế thu nhập doanh ngh iệp. 2. Máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật t ư, phương tiện vận tải trong n ước ch ưa sản xuất được; công nghệ trong n ước ch...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 45. Thông tin khoa học và công nghệ Chính phủ đầu tư xây dựng hệ thống thông tin khoa học và công nghệ quốc gia hiện đại, bảo đảm thông tin đầy đủ, chính xác, kịp thời về các thành tựu quan trọng trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ ở trong n ước và trên thế giới; ban hành Quy chế quản l ý thông tin khoa...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 47. Khuyến khích hợp tác quốc tế về khoa học và công nghệ 1. Tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ của Việt Nam được nhận tài trợ, t ham gia tổ chức khoa học và công nghệ, hội khoa học và công nghệ, tham gia hoạt động nghiên cứu, đào tạo, t ư vấn, hội nghị khoa học và công...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 49. Nội dung quản lý nhà n ước về khoa học và công nghệ Nội dung quản lý nhà n ước về khoa học và công nghệ bao gồm: 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến l ược, chính sách, quy hoạch, kế hoạch, nhiệm vụ khoa học và công n ghệ; 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các v ăn bản quy phạm pháp luật về khoa học...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 50. C ơ quan quản lý nhà n ước về khoa học và công nghệ 1. Chính p hủ thống nhất quản lý nhà n ước về khoa học và công nghệ. Hằng n ăm Chính phủ báo cáo với Quốc hội về việc thực hiện các chính sách, biện pháp để phát triển khoa học và công nghệ; việc sử dụng ngân sách nhà n ước đầu tư phát triển khoa học v...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 51. Thống kê khoa học và công nghệ Hệ thống tiêu chí thống kê khoa học và công nghệ được quy định thống nhấ t trong cả n ước. Các bộ, c ơ quan ngang bộ, c ơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp, tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ có trách nhiệm báo cáo đầy đủ, tru...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 53. Khen th ưởng Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích đóng góp cho sự nghiệp khoa học và công nghệ được khen th ưởng, phong, tặng các danh hiệu vinh dự nhà n ước theo quy định của pháp luật. Điều 54 . Giải th ưởng khoa học và công nghệ 1. Nhà n ước xét, tặng Giải th ưởng Hồ Chí Minh về khoa học và công ng...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 56. Nhận danh hiệu của tổ chức, cá nhân n ước ngoài, tổ chức qu ốc tế Tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ được nhận danh hiệu về khoa học và côn g nghệ do tổ chức, cá nhân n ước ngoài, tổ chức quốc tế phong, tặng phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam. Điều 57. Xử l...
{ "name": " Luật Khoa học và Công nghệ", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "21/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 2. Những nguyên tắc c ơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình 1. Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng. 2. Hôn nhân giữa công dân Việt Nam thuộc các dân tộc, các tôn giáo, giữa người theo tôn giáo với ng ười không theo tôn giáo, giữa công dân Việt Nam với ng ười nước ngoài được tôn ...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 4. Bảo vệ chế độ hôn nhân và gia đình 1. Quan hệ hôn nhân và gia đình thực hiện theo quy định của Luật này được tôn trọng và được pháp luật bả o vệ. 2. Cấm tảo hôn, c ưỡng ép kết hôn, cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ; cấm kết hôn giả tạo, lừa dối để kết hôn, ly hôn; cấm c ưỡng ép ly hôn, ly hôn giả tạo; ...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 6. áp dụng phong tục, tập quán về hôn nhân và gia đình Trong quan hệ hôn nhân và gia đình, những phong tục, tập quán thể hiện bản sắc của mỗi dân tộc mà không trái với những nguyên tắc quy định tại Luật này thì được tôn trọng và phát huy. Điều 7. áp dụng pháp luật về hôn nhân và gia đình đối với quan hệ h...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 8. Giải thích t ừ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ d ưới đây được hiểu nh ư sau: 1. Chế độ hôn nhân và gia đình là toàn bộ những quy định của pháp luật về kết hôn, ly hôn, nghĩa vụ và quyền giữa vợ và chồng, giữa cha mẹ và con, giữa các thành viên khác trong gia đình, cấp d ưỡng, xác định cha, mẹ, con, con nuôi...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 9. Điều kiện kế t hôn Nam nữ kết hôn với nhau phải tuân theo các điều kiện sau đây: 1. Nam từ hai m ươi tuổi trở lên, nữ từ m ười tám tuổi trở lên; 2. Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định, kh ông bên nào được ép buộc, lừa dối bên nào; không ai được cưỡng ép hoặc cản trở; 3. Việc kết hôn không th...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 12. Thẩm quyền đăng ký kế t hôn Uỷ ban nhân dân xã, ph ường, thị trấn n ơi cư trú của một trong hai bên kết hôn là cơ quan đăng ký kết hôn. Cơ quan đại diện ngoại giao, c ơ quan lãnh sự Việt Nam ở n ước ngoài là c ơ quan đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau ở n ước ngoài. Điều 13. Giải quyết v...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 14. Tổ chức đăng ký kế t hôn Khi tổ chức đăng ký kết hôn phải có mặt hai bên nam, nữ kết hôn. Đại diện c ơ quan đăng ký kết hôn yêu cầu hai bên cho biết ý muốn tự nguyện kết hôn, nếu hai bên đồng ý kết hôn thì đại diện c ơ quan đăng ký kết hôn trao Giấy chứng nhận kết hôn cho hai bên. Điều 15. Ng ười có...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 16. Hủy việc kết hôn trái pháp luật Theo yêu cầu của cá nhân, c ơ quan, tổ chức quy định tại Điều 15 của Luật này, Toà án xem xét và quyết định việc hủy kết hôn trái pháp luật và gửi bản sao quyết định cho c ơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn. C ăn cứ vào quyết định của Toà án, c ơ quan đăng ký kết hôn...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 21. Tôn trọng danh dự, nhân phẩm, uy tín của vợ, chồng 1. Vợ, chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín cho nhau. 2. Cấm vợ, chồng có hành vi ng ược đãi, hành hạ, xúc phạm đến danh dự, nhân phẩm, uy tín của n hau. Điều 22. Tôn trọng quyền tự do tín ng ưỡng, tôn giáo của vợ, chồng Vợ, chồng...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 26. Quan hệ hôn nhân khi một bên bị tuyên bố là đã chết mà t rở về Khi Toà án ra quyết định huỷ bỏ tuyên bố một ng ười là đã chết theo quy định tại Điều 93 của Bộ luật dân sự mà vợ hoặc chồng của ng ười đó chưa kết hôn với ng ười khác thì quan hệ hôn nhân đương nhiên được khôi phục; trong tr ường hợp vợ hoặc...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 28. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung 1. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản c hung. 2. Tài sản chung của vợ chồng được chi dùng để bảo đảm nhu cầu của gia đình, thực hiện các nghĩa vụ chung của vợ ch ồng. 3. Việc xác lập, thực hiện và chấm ...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 30. Hậu quả chia tài sản chung của vợ chồng Trong tr ường hợp chia tài sản chung của vợ ch ồng thì hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản đã được chia thuộc sở hữu riêng của mỗi ng ười; phần tài sản còn lại không chia vẫn thuộc sở hữu chung của vợ c hồng. Điều 31. Quyền thừa kế tài sản giữa vợ c hồng 1. V...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 32. Tài sản riê ng của vợ, chồng 1. Vợ, chồng có quyền có tài sản r iêng. Tài sản riêng của vợ, chồng gồm tài sản mà mỗi ng ười có tr ước khi kết hôn; tài sản được thừa kế riêng, được tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân; tài sản được chia riêng cho vợ, chồng theo quy định tại khoản 1 Điều 29 và Điều 30 của...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 35. Nghĩa vụ và quyền củ a con Con có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ, lắng nghe những lời khuyên bảo đúng đắn của cha mẹ, giữ gìn danh dự, truyền thố ng tốt đẹp của gia đình. Con có nghĩa vụ và quyền ch ăm sóc, nuôi d ưỡng ch a mẹ. Nghiêm cấm con có hành vi ng ược đãi, hành hạ, ...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 39. Đại diện ch o con Cha mẹ là ng ười đại diện theo pháp luật của con ch ưa thành niên, con đã thành niên mất n ăng lực h ành vi dân sự, trừ tr ường hợp con có ng ười khác làm giám hộ hoặc có ng ười khác đại diện theo pháp luật. Điều 40. Bồi th ường thiệt hại do con g ây ra Cha mẹ phải bồi th ường thiệt h...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 42. Ng ười có quyền yêu cầu Toà án hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con ch ưa thành niên 1. Cha, mẹ, ng ười thân thích của con ch ưa thành niên theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự có quyền tự mình yêu cầu Toà án hoặc đề nghị V iện kiểm sát yêu cầu Toà án hạn chế một số quyền của cha, mẹ đối với c...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 44. Quyền có tài sản riêng củ a con 1. Con có quyền có tài sản riêng. Tài sản riêng của con bao gồm tài sản được thừa kế riêng, được tặng cho riêng, thu nhập do lao động của con, hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng của con và các thu nhập hợp pháp khác. 2. Con từ đủ mười lăm tuổi trở lên còn sống chu...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 47. Nghĩa vụ và quyền của ông bà nội, ông bà ngoại và cháu 1. Ông bà nội, ông bà ngoại có nghĩa vụ và quyền trông nom, ch ăm sóc, giáo dục cháu, sống mẫu m ực và nêu g ương tốt cho con cháu. Trong tr ường hợp cháu ch ưa thành niên hoặc cháu đã thành niên bị tàn tật, mất n ăng lực hành vi dân sự, không có khả...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 50. Nghĩa vụ cấp dưỡng 1. Nghĩa vụ cấp d ưỡng được thực hiện giữa cha, mẹ và con, giữa anh chị em với nhau, giữa ông bà nội, ông bà ngoại và cháu, giữa vợ và chồng theo quy định của Luật này. Nghĩa vụ cấp d ưỡng không thể thay thế bằng nghĩa vụ khác và không thể chuyển giao cho ng ười khác. 2. Trong tr ườ...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 54. Ph ương thức thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng Việc cấp d ưỡng có thể được thực hiện định kỳ hàng tháng, hàng quý, nửa n ăm, hàng n ăm hoặc một lần. Các bên có thể thoả thuận thay đổi ph ương thức cấp d ưỡng, tạm ngừng cấp dưỡng trong tr ường hợp ng ười có nghĩa vụ cấp d ưỡng lâm vào tình trạng khó khăn v...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 56. Nghĩa vụ cấp d ưỡng của cha, mẹ đối với con khi ly hôn Khi ly hôn, cha hoặc mẹ không trực tiếp nuôi con ch ưa thành niên hoặc con đã thành niên bị tàn tật, mất n ăng lực hành vi dân sự, không có khả n ăng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình có nghĩa vụ cấp d ưỡng nuôi con. Mức cấp d ưỡng cho c...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 60. Nghĩa vụ cấp d ưỡng giữa vợ và chồng khi l y hôn Khi ly hôn, nếu bên khó kh ăn, túng thiếu có yêu cầu cấp d ưỡng mà có lý do chính đáng thì bên kia có nghĩa vụ cấp d ưỡng theo khả n ăng của mình. Điều 61. Chấm dứt nghĩa vụ cấp dưỡng Nghĩa vụ cấ p dưỡng chấm dứt trong các tr ường hợp sau đây: 1. Ng ườ...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 64. Xác định con Người không được nhận là cha, mẹ của một ng ười có thể yêu cầu Toà án xác định ng ười đó là con mình. Người được nhận là cha, mẹ c ủa một ng ười có thể yêu cầu Toà án xác định người đó không phải là con mình. Điều 65. Quyền nhận ch a, mẹ 1. Con có quyền xin nhận cha, mẹ của mình, kể cả ...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 67. Nuôi con nuôi 1. Nuôi con nuôi là việc xác lập quan hệ cha mẹ và con giữa ng ười nhận nuôi con nuôi và ng ười được nhận làm con nuôi, bảo đảm cho ng ười được nhận làm con nuôi được trông nom, nuôi d ưỡng, ch ăm sóc, giáo dục phù hợp với đạo đức xã hội. Một ng ười có thể nhận một hoặc nhiều ng ười làm co...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 68. Ng ười được nhận làm con nuôi 1. Ng ười được nhận làm con nuôi phải là ng ười từ m ười lăm tuổi trở x uống. Người trên m ười lăm tuổi có thể được nhận làm con nuôi nếu là th ương binh, người tàn tật, ng ười mất n ăng lực hành vi dân sự hoặc làm con nuôi của ng ười già yếu cô đơn. 2. Một ng ười chỉ có ...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 71. Sự đồng ý của cha mẹ đẻ, ng ười giám hộ và người được nhận làm con nuôi 1. Việc nhận ng ười ch ưa thành niên, ng ười đã thành niên mất n ăng lực hành vi dân sự làm con nuôi phải được sự đồng ý bằng v ăn bản của cha mẹ đẻ của ng ười đó; nếu cha mẹ đẻ đã chết, mất n ăng lực hành vi dân sự hoặc không xác đị...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 74. Quyền và nghĩa vụ giữa cha mẹ nuôi và con nuôi Giữa cha mẹ nuôi và con nuôi có các quyền và nghĩa vụ của cha mẹ và con theo quy định tại Luật này, kể từ thời điểm đăng ký việc nuôi con nuôi. Con liệt sĩ, con th ương binh, con của ng ười có công với cách mạng được ng ười khác nhận làm con nuôi vẫn được t...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
Điều 77. Ng ười có quyền yêu cầu Toà án chấm dứt việc nuôi con nuôi 1. Con nuôi đã thành niên, cha, mẹ đẻ, ng ười giám hộ của con nuôi, cha, mẹ nuôi theo quy định của pháp luật về tố tụng dân s ự có quyền tự mình yêu cầu Toà án hoặc đề nghị Viện kiểm sát yêu cầu Toà án ra quyết định chấm dứt việc nuôi con nuôi t...
{ "name": " Luật Hôn nhân và Gia đình", "co_quan_ban_hanh": "Quốc hội", "so_hieu": "22/2000/QH10", "ngay_ban_hanh": "09/06/2000" }
End of preview. Expand in Data Studio

No dataset card yet

Downloads last month
3