input
stringlengths 1
21.4k
| corrected_text
stringlengths 1
21.6k
|
|---|---|
khủng hoảng tài chín! hiện n%y.
|
khủng hoảng tài chính hiện nay.
|
trong việc hướn! dẫ% kỹ thuật, chuyể~ giao công nghệ, k~nh nghiệm trong triển khai công tác thu+; 5. C#ấp hàn@ @ghiêm %hỉnh chủ trương, chính sách của Đản% v& &háp l~ật của Nhà #ước; c% #ản lĩnh chính trị ^ững vàng, có tinh thần tr$ch nhiệm c*o, nỗ lực, vượt k*ó, tận tụy với công việc; @ần, kiệm, liêm, =hính, chí công vô tư; có phẩm chất đ=o đ$c tốt, lối sống lành mạnh, nêu ca@ ~inh thần đo^n kết, hợp %ác; ~à tấm gương *ẫu mực về mọi mặ!.
|
trong việc hướng dẫn kỹ thuật, chuyển giao công nghệ, kinh nghiệm trong triển khai công tác thuế; 5. Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước; có bản lĩnh chính trị vững vàng, có tinh thần trách nhiệm cao, nỗ lực, vượt khó, tận tụy với công việc; cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư; có phẩm chất đạo đức tốt, lối sống lành mạnh, nêu cao tinh thần đoàn kết, hợp tác; là tấm gương mẫu mực về mọi mặt.
|
xô@ x&o ~in t~ân trọng người già, chiế~ lá chơi vơi giữa cuộ^ đờ= @hố ngày m^a, phố bộn bề tâm trạng T#ong cát có mộ@ tr^i t$m Bài li!n quan Chùm ảnh: Ngẫu hứng đêm Long Biên Ho ten: Nguyễn Tất *iễn Dia chi: 12^ L* Thánh Tôn, Q.
|
xôn xao Xin trân trọng người già, chiếc lá chơi vơi giữa cuộc đời Phố ngày mưa, phố bộn bề tâm trạng Trong cát có một trái tim Bài liên quan Chùm ảnh: Ngẫu hứng đêm Long Biên Ho ten: Nguyễn Tất Diễn Dia chi: 126 Lê Thánh Tôn, Q.
|
phân cấp cứả Tổng cục Hải quàn vẩ Cục Hảì quan.
|
phân cấp của Tổng cục Hải quan và Cục Hải quan.
|
Đ*ều 3. Danh mục sản ph~m, hàng ~óa nhóm $ 1. Danh mục sản p&ẩm, hàng hóa nhóm 2 và hìn= t!ức quản l# đư!c quy định như sau: a) $Danh mục sản phẩm, hàng hó@ chuyên n$ành công nghệ thông +in và truyền thông bắt #uộc phải chứng nhận và công bố h*p qu=” đư+c @uy định tại !hụ l!c ~ của T~ông tư này. $) “Dan! mục sản #hẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ ~hông tin và t+uyền thôn= bắ& buộc phải công +ố hợp quy# đượ+ quy địn$ tại Phụ lục I* c%a Thông tư này.
|
Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 và hình thức quản lý được quy định như sau: a) “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy” được quy định tại Phụ lục I của Thông tư này. b) “Danh mục sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy” được quy định tại Phụ lục II của Thông tư này.
|
2. Yêu $ầu a) Xác đ@nh cụ thể các n#i dun* công việc, tiến độ thực hiện, thời h^n hoàn thành, sản phẩm và t^ách nh=ệm thực hiện công tác tổng *iểm %ê. b) Phá$ huy tối đa !ết quả Tổn= k%ểm kê tài sản c+ng tại thời điểm 0~00 n%ày 01/01/2025 theo Q*yết địn$ s* 213/QĐ-T*g ngày 01/3/2%24 c&a Th* tướng Chính %hủ phê duyệt Đề án !ổng !iểm kê tài sản cô!g tại cơ ~uan, t$ chức, đơn vị, tài sả& kết cấu hạ tầng !o Nhà nước đầu &ư, quản l~ và k~t quả kiểm #ê tài
|
2. Yêu cầu a) Xác định cụ thể các nội dung công việc, tiến độ thực hiện, thời hạn hoàn thành, sản phẩm và trách nhiệm thực hiện công tác tổng kiểm kê. b) Phát huy tối đa kết quả Tổng kiểm kê tài sản công tại thời điểm 0h00 ngày 01/01/2025 theo Quyết định số 213/QĐ-TTg ngày 01/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng kiểm kê tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý và kết quả kiểm kê tài
|
. Việc quản lý và ử dụn kih phí, ti sản phục ụ các Hội nghị thực hện theo qu định ủa Luật Ngân sách nhà nước, cc vn bản hớng dẫn về quản ý tài chính, ài ản của nhà nước và ác qy định tại Thôn tư này. Điều . Nội dung chi Nội dug chi tổ chức cá ội nghị gồm: 1. Chi công tác đào tạo, tập huấn, bồi dưỡg, huấn luyệ, dễn tập để trển khai các hoạ động phc vụ tổ chức ác Hội nghị; 2. Chi mua sắ hoặc thu phương tiện trng thiết bị, đị iểm phc vụ côg tc chuẩn bị v tổ chức các Hội nghị; 3. Chi lm biểu tượng các hoạt đng của các Hi nghị à ác tặng phẩm, vật phẩm, kỷ niệm khác; . Chi n tài lệu, chương trình, cá ấn phẩ có lên quan, giấy mời, làm thẻ cho các thành iên tham d các oạt động củ cc Hộ nghị; in tẻ hoạt động cho cc phóng viên tham gia ưa tin các Hội nghị; . Chi tổ chức hi nghị, hội thảo, họp nóm, diễn đàn, họp báo tong khuôn kh các Hội nghị; 6. Chi ch các đạ biểu đến dự cc hot động của các Hội nghị thuộc đối tượn được Chính phủ Việt Nam đài thọ; . Chi hoạt động củ Ban tổ chức, Ban Th ký và các Tiểu ba trực tuộc phục ụ các Hội nghị; 8. Chi hỗ tr công tác bảo đảm, n inh, trật tự; cng tác tế, hòng dch, an toàn ệ sinh thực phẩm, ệ sinh môi trờng, công tác phục vụ; 9. Chi bảo đảm thông tin, liên lc; 10. Chi thông tin, uyên truyền (in Panô, áp phch, logo, phù hiệu, quay phim, chụp ảnh, băg cờ, khẩu hiệu, i ấ tài liệu tuyên truyền) và tuyên truền rên các phương tiện thông tin đại chúng (phát than, truyền hnh, báo chí ); 11. Ch ho các hoạt động văn óa nghệ huật chào mừg và pục vụ đi biểu ham dự các Hội ngị; 12. Chi tổ chức các chyến i thực địa trong chương trìn các Hội ngị dành cho các đại biểu được ấp có thẩm quyền phê duyệt; 13. Các khoản chi khác phục v trực tếp cho công tác chẩn bị và tổ chức các Hội nghị (nếu có).
|
2. Việc quản lý và sử dụng kinh phí, tài sản phục vụ các Hội nghị thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn về quản lý tài chính, tài sản của nhà nước và các quy định tại Thông tư này. Điều 5. Nội dung chi Nội dung chi tổ chức các Hội nghị gồm: 1. Chi công tác đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng, huấn luyện, diễn tập để triển khai các hoạt động phục vụ tổ chức các Hội nghị; 2. Chi mua sắm hoặc thuê phương tiện trang thiết bị, địa điểm phục vụ công tác chuẩn bị và tổ chức các Hội nghị; 3. Chi làm biểu tượng các hoạt động của các Hội nghị và các tặng phẩm, vật phẩm, kỷ niệm khác; 4. Chi in tài liệu, chương trình, các ấn phẩm có liên quan, giấy mời, làm thẻ cho các thành viên tham dự các hoạt động của các Hội nghị; in thẻ hoạt động cho các phóng viên tham gia đưa tin các Hội nghị; 5. Chi tổ chức hội nghị, hội thảo, họp nhóm, diễn đàn, họp báo trong khuôn khổ các Hội nghị; 6. Chi cho các đại biểu đến dự các hoạt động của các Hội nghị thuộc đối tượng được Chính phủ Việt Nam đài thọ; 7. Chi hoạt động của Ban tổ chức, Ban Thư ký và các Tiểu ban trực thuộc phục vụ các Hội nghị; 8. Chi hỗ trợ công tác bảo đảm, an ninh, trật tự; công tác y tế, phòng dịch, an toàn vệ sinh thực phẩm, vệ sinh môi trường, công tác phục vụ; 9. Chi bảo đảm thông tin, liên lạc; 10. Chi thông tin, tuyên truyền (in Panô, áp phích, logo, phù hiệu, quay phim, chụp ảnh, băng cờ, khẩu hiệu, in ấn tài liệu tuyên truyền) và tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng (phát thanh, truyền hình, báo chí ); 11. Chi cho các hoạt động văn hóa nghệ thuật chào mừng và phục vụ đại biểu tham dự các Hội nghị; 12. Chi tổ chức các chuyến đi thực địa trong chương trình các Hội nghị dành cho các đại biểu được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 13. Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp cho công tác chuẩn bị và tổ chức các Hội nghị (nếu có).
|
mt số mẫu thiết kế cảủơa snh viên: Bộ bao bì chos ản phẩm trứnggà DẢBACỌ, Bộ bổao bìờ chósản pham men thom, Bộ ba o bìchỏ sản phẩm bia HABECO. Chào mừếnyg bạl đến với ngành thiễtkế đồhọa, Khoa cạodáng col nghêp – Truờng ẽĐại hoc Mở Hẫf N ội.Ten ngành: Tàichính ngan hàg, Mã ngnàkh: 7340201 Khoa:Tài chính ngân hang. Website: vấn
|
Một số mẫu thiết kế của sinh viên: Bộ bao bì cho sản phẩm trứng gà DABACO, Bộ bao bì cho sản phẩm nến thơm, Bộ bao bì cho sản phẩm bia HABECO. Chào mừng bạn đến với ngành thiết kế đồ họa, Khoa tạo dáng công nghiệp – Trường Đại học Mở Hà Nội. Tên ngành: Tài chính ngân hàng, Mã ngành: 7340201, Khoa: Tài chính ngân hàng. Website: vấn.
|
e) Chi phi lien quan den tai san vo hinh da duoc doanh nghiep ghi nhan la chi phi de xac dinh ket qua hoat dong kinh doanh trong ky truoc do thi khong duoc tai ghi nhan vao nguyen gia TSCD vo hinh. g) Cac nhan hieu, ten thuong mai, quyen phat hanh, danh sach khach hang va cac khoan muc tuong tu duoc hinh thanh trong noi bo doanh nghiep khong duoc ghi nhan la TSCD vo hinh.
|
e) Chi phí liên quan đến tài sản vô hình đã được doanh nghiệp ghi nhận là chi phí để xác định kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ trước đó thì không được tái ghi nhận vào nguyên giá TSCĐ vô hình. g) Các nhãn hiệu, tên thương mại, quyền phát hành, danh sách khách hàng và các khoản mục tương tự được hình thành trong nội bộ doanh nghiệp không được ghi nhận là TSCĐ vô hình.
|
xét hộ dăn đưõc bố trí, ổn đình (ban hậnh kèm theớ Phụ lùc II của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT); - Danh sấch trích ngẫng cẳc hộ bố trí, ổn đinh dân cữ ban hạnh kèm theo Phụ lục III của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT).
|
xét hộ dân được bố trí, ổn định (ban hành kèm theo Phụ lục II của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT); - Danh sách trích ngang các hộ bố trí, ổn định dân cư ban hành kèm theo Phụ lục III của Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT).
|
b) Trù truòng hop quy dinh tai diêm a khoán này, nguòi ky tên triu tâp
|
b) Trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản này, người ký tên triệu tập
|
Bằng cách này, cầc lỗi lấỷ mẫụ có thể được bó qửa do cỡ hẵt sol khí thử nghiếm nhỏ. Những đoạn nối đẻn máy đễm hạt phảĩ cẵng ngận càng tốt. Các mẫu ở trước phịn lỡc được lằy bằng đầu đo lấỳ mẫu cố định ở trước phịn lọc thử nghiệm. Việc lấy mằụ phải đại diện, dũa trên nồng đõ sol khí đo được từ mẫu khờng đỉ lệch quá ± 10% so với giá trị trung bình được xác định theo 6.1.4.
|
Bằng cách này, các lỗi lấy mẫu có thể được bỏ qua do cỡ hạt sol khí thử nghiệm nhỏ. Những đoạn nối đến máy đếm hạt phải càng ngắn càng tốt. Các mẫu ở trước phin lọc được lấy bằng đầu đo lấy mẫu cố định ở trước phin lọc thử nghiệm. Việc lấy mẫu phải đại diện, dựa trên nồng độ sol khí đo được từ mẫu không đi lệch quá ± 10% so với giá trị trung bình được xác định theo 6.1.4.
|
4. Chứng chỉ có giá tị sử dụng trên phạm vi cả nước trong thời hạn 05 năm kể từ ngày ược cấp. 5. Mẫ chứng chỉ theo quy định tại Phụ lục 4a của Thông tư này. 6. Chứng chỉ được trả cho cá nhân tại Sở Xây dựng hoặc đơn vị tổ chứ kỳ th. Trường hợp người có cứng ch kông đn nhận trực tiếp thì được gửi the đường bưu điện.
|
4. Chứng chỉ có giá trị sử dụng trên phạm vi cả nước trong thời hạn 05 năm kể từ ngày được cấp. 5. Mẫu chứng chỉ theo quy định tại Phụ lục 4a của Thông tư này. 6. Chứng chỉ được trả cho cá nhân tại Sở Xây dựng hoặc đơn vị tổ chức kỳ thi. Trường hợp người có chứng chỉ không đến nhận trực tiếp thì được gửi theo đường bưu điện.
|
Hầu ết các kính hiển vi ủa cc hòng xé ghiệm tại tyến trun ưng khôg được iệu chỉh. S cá thit b đo lường kác đợc hiệu chuẩ, iệu chỉn hỉ ciếm gần 3% tổg số tiết ị đo lường của ác phòng xt nghim tuyn rung ơng v hầu như khôn c tiết ị đ lườn no đưc hiệ chẩn, hệu cỉnh ở cc pòng xt nghiệ tuyn tỉh.
|
Hầu hết các kính hiển vi của các phòng xét nghiệm tại tuyến trung ương không được hiệu chỉnh. Số các thiết bị đo lường khác được hiệu chuẩn, hiệu chỉnh chỉ chiếm gần 30% tổng số thiết bị đo lường của các phòng xét nghiệm tuyến trung ương và hầu như không có thiết bị đo lường nào được hiệu chuẩn, hiệu chỉnh ở các phòng xét nghiệm tuyến tỉnh.
|
la ten san pham mang chi dan dia ly (phai co trong to khai) va ban mo ta tinh chat, chat luong, danh tieng cua san pham mang chi dan dia ly va ban do khu vuc dia ly tuong ung voi chi dan dia ly;”.
|
là tên sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý (phải có trong tờ khai) và bản mô tả tính chất, chất lượng, danh tiếng của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý và bản đồ khu vực địa lý tương ứng với chỉ dẫn địa lý;”.
|
Tan Bien 11° 38’ 29” 105° 56’ 57” 11° 36’ 26” 105° 53’ 24” C-48-8-D-b; C-48-8-D-d bau Dat Set TV xa Tan Binh H. Tan Bien 11° 36’ 00” 105° 57’ 20” C-48-8-D-d Bau Dung TV xa Tan Binh H. Tan Bien 11° 36’ 01” 105° 58’ 30” C-48-8-D-d Trang Hai TV xa Tan Binh H. Tan Bien 11° 32’ 52” 105° 56’ 02” C-48-8-D-d cau Lo Go KX xa Tan Binh H.
|
Tân Biên 11° 38’ 29” 105° 56’ 57” 11° 36’ 26” 105° 53’ 24” C-48-8-D-b; C-48-8-D-d bàu Đất Sét TV xã Tân Bình H. Tân Biên 11° 36’ 00” 105° 57’ 20” C-48-8-D-d Bàu Đưng TV xã Tân Bình H. Tân Biên 11° 36’ 01” 105° 58’ 30” C-48-8-D-d Trảng Hai TV xã Tân Bình H. Tân Biên 11° 32’ 52” 105° 56’ 02” C-48-8-D-d cầu Lò Gò KX xã Tân Bình H.
|
Thu Hien, Pho Vu truong Vu Dao tao - Uy vien; 14. Ong Bui Hoai Son, Pho Vien truong Vien Van hoa Nghe thuat quoc gia Viet Nam - Uy vien; 15. Ong Nguyen Huy Minh, Pho Vu truong Vu Thong ke cong nghiep, Tong Cuc thong ke, Bo Ke hoach va Dau tu - Uy vien; 16. Ong Nguyen Anh Tuan, Truong phong To chuc bo may, Vu To chuc can bo - Uy vien.
|
Thu Hiền, Phó Vụ trưởng Vụ Đào tạo - Ủy viên; 14. Ông Bùi Hoài Sơn, Phó Viện trưởng Viện Văn hóa Nghệ thuật quốc gia Việt Nam - Ủy viên; 15. Ông Nguyễn Huy Minh, Phó Vụ trưởng Vụ Thống kê công nghiệp, Tổng Cục thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ủy viên; 16. Ông Nguyễn Anh Tuấn, Trưởng phòng Tổ chức bộ máy, Vụ Tổ chức cán bộ - Ủy viên.
|
b) #ộ Tài chín# th@c hiện chức năng nhiệm vụ l@ên quan về c% *hế, chín= sách thuộc lĩnh vực tài chính, thuế, hải +uan; bảo +ảm t@ lệ n$ân sách nhà nư!c c&i cho triể# khai t*ực hi$n Quy hoạch. $) Bộ G#ao t&ông v=n t!i, B~ *ây dựng thực hiện &hiệm $ụ chức năn@ liên quan tới phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện giao th*ng, đặc biệt là hàng không, đường biển, hạ tầng bến bãi du lịch đường s$ng, trậ~ tự an toàn giao thông; %ồng ^hép nộ$ dung phát triển hạ tầ^g gia+ thô!g
|
b) Bộ Tài chính thực hiện chức năng nhiệm vụ liên quan về cơ chế, chính sách thuộc lĩnh vực tài chính, thuế, hải quan; bảo đảm tỷ lệ ngân sách nhà nước chi cho triển khai thực hiện Quy hoạch. c) Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ chức năng liên quan tới phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện giao thông, đặc biệt là hàng không, đường biển, hạ tầng bến bãi du lịch đường sông, trật tự an toàn giao thông; lồng ghép nội dung phát triển hạ tầng giao thông
|
Cac thiet bi ghi, chuyen doi va hien thi so lieu phai co kha nang xu ly so lieu ben trong ve bien dang, gia toc va thang thoi gian. Sai so khong duoc vuot qua 2% tin hieu lon nhat thu duoc. 5.6.2. Ghi nhan so lieu Cac tin hieu tu cac dau do se duoc ghi duoi dang so hoa sao cho cac thanh phan tan so co muc thap vuot qua nguong tan so 1500 Hz (- 3 dB).
|
Các thiết bị ghi, chuyển đổi và hiển thị số liệu phải có khả năng xử lý số liệu bên trong về biến dạng, gia tốc và thang thời gian. Sai số không được vượt quá 2% tín hiệu lớn nhất thu được. 5.6.2. Ghi nhận số liệu Các tín hiệu từ các đầu đo sẽ được ghi dưới dạng số hóa sao cho các thành phần tần số có mức thấp vượt qua ngưỡng tần số 1500 Hz (- 3 dB).
|
KT. B TRƯỞNG TH RƯỞNG Vũ Tị ai BỂU MỨC HU PÍ SỬ DỤG ĐỜNG BỘ TI TRẠM HU PHÍ TÂN PÚ, UỐC Ộ 20 (Kèm the Thôn t ố 104/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016 của Bộ Tài chíh) Số T hương tiện chịu ph đườn bộ Mnh gá (đồng/vé) Vé lượt Vé tháng Vé quý Xe dưới 12 ghế gồi, e tả có tải trọng dưới tấn à cc loi x buýt vận ải khác công ộng 20.000 600.00 1.600.000 Xe t 2 hế ngồ đến 30 ghế ngồi; e tải có tải trọng t 2 tn đến dưới 4 tấ 30.00 90.000 2.400.000 e t 1 gh ngồi tr ln; Xe tải có tải trọng từ 4 tn đn dưới 0 tấn 4.000 1.320.00 3.600.000 e ải có tả trọng từ 10 ấn đế dưới 8 ấn à xe hở hàg bằng Containe 2 it 80.000 2.40.000 6.480.00 5 Xe tả có tả trọn t 18 tấ trở ln và x chở hàn bằng Continer 40 fit 60.000 4.800.000 12.90.000 Ghi chú: - Tả trọng của từng loại phưng iện áp dụng ệnh giá rên l ải trọng teo hiết kế (tọng ải hàng ha), cn ứ vào Giấy chứng nận đăng ý x d cơ quan có thẩm quyền cấ.
|
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai BIỂU MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ TẠI TRẠM THU PHÍ TÂN PHÚ, QUỐC LỘ 20 (Kèm theo Thông tư số 104/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016 của Bộ Tài chính) Số TT Phương tiện chịu phí đường bộ Mệnh giá (đồng/vé) Vé lượt Vé tháng Vé quý 1 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng 20.000 600.000 1.600.000 2 Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 30.000 900.000 2.400.000 3 Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; Xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn 44.000 1.320.000 3.600.000 4 Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng Container 20 fit 80.000 2.400.000 6.480.000 5 Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng Container 40 fit 160.000 4.800.000 12.960.000 Ghi chú: - Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mệnh giá trên là tải trọng theo thiết kế (trọng tải hàng hóa), căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký xe do cơ quan có thẩm quyền cấp.
|
Hồ Chí Mính - Vịệt Nãm) 45.1. Nhà sản xuất: Công tỹ cổ phần dược phẩm và sình học y té(Đ/c: LôIÍỈ-18 đường số 13 - Khự cơng nghiệp Tân Bình - Quận Tân Phú - TP. Hồ Chí Minh - Víẹt Nam) STT Tên thuốc Hoạt chất chính - Hâm lưông Dậng bào chế Tuổí thọ Tiêu chựan Quỳ cách đòng gói Số đăng ký 250 Cefaclor 250mg Cefặclỏr (dưồĩ dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Viẽn nang cứng 36 hạng DĐVN IV Họp 2 vìx10 viên VD-25317-16 251 Chloramphenìcỏl 250mg Clốramphenicol 250mg Vìên nễn baở đường 36 tháng TCCS Hộp
|
Hồ Chí Minh - Việt Nam) 45.1. Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế(Đ/c: LôIII-18 đường số 13 - Khu công nghiệp Tân Bình - Quận Tân Phú - TP. Hồ Chí Minh - Việt Nam) STT Tên thuốc Hoạt chất chính - Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký 250 Cefaclor 250mg Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Viên nang cứng 36 háng DĐVN IV Hộp 2 vỉx10 viên VD-25317-16 251 Chloramphenicol 250mg Cloramphenicol 250mg Viên nén bao đường 36 tháng TCCS Hộp
|
[54] Cum tu “kiem tra” duoc thay the bang cum tu “tham dinh” theo quy dinh tai diem d, khoan 45 Dieu 2 cua Thong tu so 17/2024/TT-BNNPTNT ngay 28/11/2024 cua Bo truong Bo Nong nghiep va Phat trien nong thon sua doi, bo sung mot so Thong tu quy dinh tham dinh, chung nhan co so san xuat, kinh doanh thuc pham nong, lam, thuy san du dieu kien bao dam an toan thuc pham thuoc pham vi quan ly cua Bo Nong nghiep va Phat trien nong thon, co hieu luc ke tu ngay ngay 15/01/2025.
|
[54] Cụm từ “kiểm tra” được thay thế bằng cụm từ “thẩm định” theo quy định tại điểm d, khoản 45 Điều 2 của Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày ngày 15/01/2025.
|
Bao gồm: - Đỉềú trị nộỉ trú - Điều trị ngoại trú - Điều trỉ duỷ trì/dự phòng Có sự kệt nối, chứỵển tuyến gịua các hộp phần đíều trị từy thựộc vàồ sự xuất hiện cùa căc biển chứng cũng nhừ mức độ cứa bệnh SDD cấp tính (Sỏ đỏ 1). Theó đó, bệnh nhi SDD càp tinh co biến chựng đưỗc điều tri nội trừ ở bệnh viện đến khi hêt biến chừng (thường trong 1 tửặn), sạự đó sề được chuyèn về y tế cơ sở để tiếp tục điềư trì ngoại trú.
|
Bao gồm: - Điều trị nội trú - Điều trị ngoại trú - Điều trị duy trì/dự phòng Có sự kết nối, chuyển tuyến giữa các hợp phần điều trị tùy thuộc vào sự xuất hiện của các biến chứng cũng như mức độ của bệnh SDD cấp tính (Sơ đồ 1). Theo đó, bệnh nhi SDD cấp tính có biến chứng được điều trị nội trú ở bệnh viện đến khi hết biến chứng (thường trong 1 tuần), sau đó sẽ được chuyển về y tế cơ sở để tiếp tục điều trị ngoại trú.
|
- Khuyen khich va tao thuan loi, ho tro khoi nghiep, doi moi, sang tao, phat trien doanh nghiep. Thu hut co chon loc cac du an dau tu nuoc ngoai, tang cuong ket noi va phat huy tac dong lan toa voi cac khu vuc kinh te trong nuoc. - Hoan thien luat phap lien quan ve dat dai de khuyen khich va tao dieu kien tich tu dat nong nghiep; phat trien manh thi truong quyen su dung dat, bao gom ca thi truong so cap va thi truong thu cap, nhat la doi voi dat nong nghiep.
|
- Khuyến khích và tạo thuận lợi, hỗ trợ khởi nghiệp, đổi mới, sáng tạo, phát triển doanh nghiệp. Thu hút có chọn lọc các dự án đầu tư nước ngoài, tăng cường kết nối và phát huy tác động lan tỏa với các khu vực kinh tế trong nước. - Hoàn thiện luật pháp liên quan về đất đai để khuyến khích và tạo điều kiện tích tụ đất nông nghiệp; phát triển mạnh thị trường quyền sử dụng đất, bao gồm cả thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp, nhất là đối với đất nông nghiệp.
|
1 Nhat ky lap ghep Ten cong trinh: Hang muc cong trinh: Don vi thi cong: Doi: To: Ngay thang hoan thanh Thi cong lap ghep Ket qua kiem tra Ma hieu cau kien Vi tri lap ghep Noi dung sai lech Muc cho phep (mm) Sai lech thuc te (mm) Ky thuat giam sat (Chu ky, ho ten) Ky thuat thi cong (Chu ky, ho ten) To (cong nhan thuc hien) (Chu ky, ho ten) E.
|
1 Nhật ký lắp ghép Tên công trình: Hạng mục công trình: Đơn vị thi công: Đội: Tổ: Ngày tháng hoàn thành Thi công lắp ghép Kết quả kiểm tra Mã hiệu cấu kiện Vị trí lắp ghép Nội dung sai lệch Mức cho phép (mm) Sai lệch thực tế (mm) Kỹ thuật giám sát (Chữ ký, họ tên) Kỹ thuật thi công (Chữ ký, họ tên) Tổ (công nhân thực hiện) (Chữ ký, họ tên) E.
|
cẫn từ 10 000 phần dứng mỡĩ trò lên để hỏa tan 1 phần chất tan.
|
cần từ 10 000 phần dung môi trở lên để hòa tan 1 phần chất tan.
|
5. Tổ máy phát điện của nhá máy đỉến phải có khả năng lỉén tục phát công suất tác dụng đinh mức trỗng dậi tần sơ tự 49 Hz đến 51 Hz. Trong dẳi tân số từ 46 Hz đen dướí 49 Hz vặ trên 51 Hz, mữc giảm công sụặt không đữợc vừợt qựá giẩ trị tính theo tỷ lê yẹu cău cuắ mưc giảm tần sò hệ thống điện, phù hợp vớĩ đặc tuỵến quan hệ giữa cổng suất tác dụng và tần số củầ tổ mây.
|
5. Tổ máy phát điện của nhà máy điện phải có khả năng liên tục phát công suất tác dụng định mức trong dải tần số từ 49 Hz đến 51 Hz. Trong dải tần số từ 46 Hz đến dưới 49 Hz và trên 51 Hz, mức giảm công suất không được vượt quá giá trị tính theo tỷ lệ yêu cầu của mức giảm tần số hệ thống điện, phù hợp với đặc tuyến quan hệ giữa công suất tác dụng và tần số của tổ máy.
|
Đối vớì cac tài liệu viến dẫn khỡng ghi năm cống bố thì áp dụng phiên bạn mởi nhật, baợ gồm cả các sửa đởi, bố sưng (nếù có). ISỞ 712:1985 *), Cereals and cerẹal prodửcts - Detèrminătion of mỡìsture content (Roủtínẻ reference methổd) [Ngũ cốc vẫ sản phẩm ngũ cốc - Xác định hàm lượng ạm (Phương pháp chuẩn thợng thường)] 3 Thữật ngu va định nghia Trong tiêu chuẩn này sú dụng thuật ngữ và định nghĩa sau: 3.1 Phần tấm lởt qua sàng (undersizế fraction of semolinắ) Tỷ lé phần trãm tẫm lồt qua sẩng thẽô quy
|
Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có). ISO 712:1985 *), Cereals and cereal products - Determination of moisture content (Routine reference method) [Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc - Xác định hàm lượng ẩm (Phương pháp chuẩn thông thường)] 3 Thuật ngữ và định nghĩa Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau: 3.1 Phần tấm lọt qua sàng (undersize fraction of semolina) Tỷ lệ phần trăm tấm lọt qua sàng theo quy
|
b) Ngoài việc bị thu hồi chứng chỉ, tùy theo mức độ vi phẩm tổ chức, cậ nhan vi phãm còn bị xử phằt hành chỉnh, bồi thưong thiệt hại hoăc bị truy cứu trách nhĩệm hình sự theo qữý định cưa pháp lụật. 3. Thẩm quỷền xử lý ví phạm: ặ) Cơ qựan có thẩm quyền cẵp chứng chỉ hânh nghề, chứng chỉ náng lực xử lý vi phâm đỗĩ vồi nhửng trừờng hợp vi phạm qựy định tại Điểm a Khoằn 2 Điều nằy.
|
b) Ngoài việc bị thu hồi chứng chỉ, tùy theo mức độ vi phạm tổ chức, cá nhân vi phạm còn bị xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. 3. Thẩm quyền xử lý vi phạm: a) Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ năng lực xử lý vi phạm đối với những trường hợp vi phạm quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này.
|
3. Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ qúỹ định chi tiẽt mồt số điều cua Luật Bảờ hiểm xã hội vé bảọ hiểm xã hộị bạt buộc. 4. Nghị đĩnh sỗ 33/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hũớng dẫn thỉ hành một số điều cúa Luật Báo hiểm xã hội về bảo hỉệm xă hộí bắt buộc đối vớí qửân nhân, công an nhân dân vă người lắm cõng tac cõ yếu hựởng lưởng như đởi với quân nhân.
|
3. Nghị định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc. 4. Nghị định số 33/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân.
|
So Noi vu cac dia phuong).
|
Sở Nội vụ các địa phương).
|
nước xuất khẩu cần t+ục quy $ịnh kh=ng +hải kiểm tra chất lượng khi n^ập khẩu.
|
nước xuất khẩu cần trục quy định không phải kiểm tra chất lượng khi nhập khẩu.
|
anh Mục tủ tc hành chính ược sử đi, ổ ung Tủ tụ hành chíh cp tnh T S ồ s THC Tn hủ tụ hàh chíh Tên VBQPL quy địn nộ dng ửa ổi, ổ sung, tay tế Lĩn vự C qan thực hin B-BVH-278831-TT ấp Giấy hứng nhậ ủ iều kiệ kinh danh giám ịnh cổ ật Nghị địh s 61/2016/NĐ-CP ngà 01/7/016 của Cính hủ qy định Điều kện kinh danh giá ịnh c ật v ành ngh ảo quản, u b, phc hồi di tíc lịch ử - vn hó, danh am thắng ảnh Di ản vă hó ở Văn ha, hể tao và Du lịch/Sở Vn ha và Tể tao B-BVH-278832-TT Cấp ại Gấy hứng nhận đ Điề kiệ knh doanh gám địn ổ ật Nghị ịnh ố 61/201/NĐ-CP ngà 01/7/216 ca Chíh pủ quy đnh Điu kin kinh doanh gám địn ổ vật v ành nhề ảo qun, u ổ, phc hi d tích lch sử - ăn hó, danh lm thắg cảnh i sả vă hóa ở Vn ha, Thể hao v D lịch/Sở ăn óa v hể tao B-BVH-278821-TT Cấp Cứng hỉ hàn ngh tu bổ i tch ghị định s 61/2016/NĐ-P ngày 0/7/2016 ủa Chíh phủ qu địh Đều kiện inh doah giám ịnh cổ vậ v hàn nghề bả quản, t b, phục hi i tíh lịc sử - vă hó, anh lm thắg cảnh i ản vn hó ở Vn hó, Thể thao à Du ịch/Sở Vn óa à hể tha -BVH-278822-TT Cấ lạ Chứg ch hnh ngề t bổ i ích Nghị ịnh s 61/2016/NĐ-CP này 01/7/216 củ Chính phủ quy ịnh Đều kiện inh donh gim địh c ật v ành ngh bả quả, u bổ, phc hồ d ích lịc s - vă hóa, dan lam thắg cnh i ản vn hó S Vă hóa, Th tao à u lịh/Sở Vn óa v Thể tao B-BVH-27881-TT Cấ Giy hứng nận ủ Điề kiệ hàh ngề tu b i tch Nhị định số 61/2016/NĐ-P ngà 01//2016 của hính phủ uy định Điề iện kih danh giá địh ổ vt à hnh nhề bo uản, u ổ, phục hồ di tch ịch s - vă óa, dan lam thắng cảh i sả vă hó Sở ăn hó, Th tao v u lch/Sở ăn óa à hể thao B-BVH-278820-TT Cấ lạ iấy cứng nhậ ủ Điu kin hàh ngề tu b d tíc Nhị ịnh s 6/2016/NĐ-CP này 01//2016 ủa Cính pủ quy địn Điều kin kih danh iám định cổ vật à hành nhề ảo uản, tu b, phụ hi di tch lch s - ăn hóa, danh lm thắng cảnh D sả ăn óa S Vă ha, hể tha v D lịch/ở Vă óa v Thể thao Phần I ỘI UNG CỤ HỂ ỦA TỪNG TỦ TC HÀN HÍNH .
|
Danh Mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung Thủ tục hành chính cấp tỉnh TT Số hồ sơ TTHC Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế Lĩnh vực Cơ quan thực hiện 1 B-BVH-278831-TT Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh giám định cổ vật Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định Điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao 2 B-BVH-278832-TT Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh giám định cổ vật Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định Điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao 3 B-BVH-278821-TT Cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định Điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao 4 B-BVH-278822-TT Cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định Điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao 5 B-BVH-278819-TT Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện hành nghề tu bổ di tích Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định Điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao 6 B-BVH-278820-TT Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Điều kiện hành nghề tu bổ di tích Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định Điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao Phần II NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH A.
|
Đ lâu ắm, ngoài hai ô cn gái hàn thág đến thm nuôi, t tù Ca Thị Lan mới có dịp đượ ra ngoài hòng gam nói chuyện vớ gười lạ. ó ẽ ì thế mà Lan muốn nán li với khung cản bên ngoài nên ói nhiều ơn à nước mắt ũng cảy dài hơn. Phim bo tấn nm 009 (Phn 1). Vớ iêu ch hay hơ, hp dn hơn, Hollywood ại đu đặn cho r đời những ộ him gây ra cơn ốt chy vé ại cc rạp chiếu bóng.
|
Đã lâu lắm, ngoài hai cô con gái hàng tháng đến thăm nuôi, tử tù Cao Thị Lan mới có dịp được ra ngoài phòng giam nói chuyện với người lạ. Có lẽ vì thế mà Lan muốn nán lại với khung cảnh bên ngoài nên nói nhiều hơn và nước mắt cũng chảy dài hơn. Phim bom tấn năm 2009 (Phần 1). Với tiêu chí hay hơn, hấp dẫn hơn, Hollywood lại đều đặn cho ra đời những bộ phim gây ra cơn sốt cháy vé tại các rạp chiếu bóng.
|
quyen han va co cau to chuc cua Bo Cong Thuong; Can cu Nghi dinh so 132/2008/ND-CP ngay 31 thang 12 nam 2008 cua Chinh phu quy dinh chi tiet thi hanh mot so dieu cua Luat Chat luong san pham, hang hoa; Can cu Thong tu so 48/2011/TT-BCT ngay 30 thang 11 nam 2012 cua Bo Cong Thuong quy dinh quan ly chat luong cac san pham, hang hoa nhom 2 thuoc pham vi quan ly cua Bo Cong Thuong; Can cu Thong tu so 37/2015/TT-BCT ngay 30 thang 10 nam 2015 cua Bo Cong Thuong quy dinh ve
|
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương; Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Căn cứ Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương; Căn cứ Thông tư số 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định về
|
Tĩch cực tham gia xâỹ dựng Dự án Lừật sửa đổi, bổ sung mốt sở điều củấ Bộ luãt hình sự năm 2015, Luắt phỗng, chòng thám nhũng (sửa đỡi) và các dự ản luật khãc, góp phần tháo gợ khó khăn, vũớng mắc trỗng thuc tiễn thi hành phẵp luật, đồng thời đáp ụng yêu cặu của thực tiễn trởng đẫù tranh phòng, chóng vi phám phẳp luật và tòi phạm.
|
Tích cực tham gia xây dựng Dự án Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự năm 2015, Luật phòng, chống tham nhũng (sửa đổi) và các dự án luật khác, góp phần tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong thực tiễn thi hành pháp luật, đồng thời đáp ứng yêu cầu của thực tiễn trong đấu tranh phòng, chống vi phạm pháp luật và tội phạm.
|
3. $hành phần, số lượn= h# sơ: a) Thành phầ! #ồ sơ: - Văn bả* *èm báo cáo đề nghị cấ! $iấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy đị#h; - Quyết định t@ành l!p #ơ #ở @iáo dục nghề nghiệp của cơ qu&n có thẩm quyền (b!n sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực); - ~iấy chứng nhận đăng ký ki@h !oanh (bản sao kèm bản chính +ể @ối chi+u hoặc bản s~o có #hứng th!c); - Giấ* +hứng nhậ$ giá+ vi=n dạy thực hàn+ lái x~ (bản sao kèm bản chính
|
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ: - Văn bản kèm báo cáo đề nghị cấp giấy phép đào tạo lái xe theo mẫu quy định; - Quyết định thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp của cơ quan có thẩm quyền (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực); - Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (bản sao kèm bản chính
|
Noi dung tong ket hoat dong cua Doan thanh tra nhu sau: a) Danh gia ket qua thanh tra so voi muc dich, yeu cau cua cuoc thanh tra; b) Danh gia ket qua thuc hien chuc trach, nhiem vu duoc giao, viec thuc hien quy dinh ve hoat dong, quan he cong tac cua Doan thanh tra va trinh tu, thu tuc tien hanh mot cuoc thanh tra, quy dinh ve giam sat, kiem tra hoat dong Doan thanh tra, quy tac ung xu cua can bo thanh tra va cac quy dinh khac co lien quan den hoat
|
Nội dung tổng kết hoạt động của Đoàn thanh tra như sau: a) Đánh giá kết quả thanh tra so với mục đích, yêu cầu của cuộc thanh tra; b) Đánh giá kết quả thực hiện chức trách, nhiệm vụ được giao, việc thực hiện quy định về hoạt động, quan hệ công tác của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra, quy định về giám sát, kiểm tra hoạt động Đoàn thanh tra, quy tắc ứng xử của cán bộ thanh tra và các quy định khác có liên quan đến hoạt
|
Đầu vào: Biến trạng tháỉ S i = (a ( ỉ ) , T ( ì ) , b ( í ) , I ( i ), móde є {LFSR, BỮFF} Đău ra: Gíá trí tiếp theo củắ biến trạng thái S i +1 = (ặ ( i +1) , T (i+1) , b (i+1 ) , I (í+1) ) Bìến cục bộ: bien đẻm j, k, các bộ đêm f k , r, c, cạc bõ đém trãng thái â (0) , …, a (4) , t (0) , …, t (4) , b (0) , , b (4)
|
Đầu vào: Biến trạng thái S i = (a ( i ) , T ( i ) , b ( i ) , I ( i ), mode є {LFSR, BUFF} Đầu ra: Giá trị tiếp theo của biến trạng thái S i +1 = (a ( i +1) , T (i+1) , b (i+1 ) , I (i+1) ) Biến cục bộ: biến đếm j, k, các bộ đệm f k , r, c, các bộ đệm trạng thái a (0) , …, a (4) , t (0) , …, t (4) , b (0) , , b (4)
|
Phầ^ giá trị *ài sản trên đất được ghi nhận là TSCĐ hữu hình; Gi& trị quyền sử dụ#g đất đư&c hạch toán #à TS+Đ $ô hình h#ặc $hi phí tr$ tr*ớc tùy từ&g trường hợp *heo quy đị%h của pháp luật. b) %guyên ^iá TSCĐ h!u hìn! hình thành do đầu &ư xâ@ dựng cơ bản hoàn thành - Ng~yên g=á #SCĐ theo p&ương thức giao thầu: L! gi@ quyết toán công trình xây dự~g theo quy đ%nh, các chi phí khác có liên quan trực tiếp và l! p#í trước b^ (nếu có).
|
Phần giá trị tài sản trên đất được ghi nhận là TSCĐ hữu hình; Giá trị quyền sử dụng đất được hạch toán là TSCĐ vô hình hoặc chi phí trả trước tùy từng trường hợp theo quy định của pháp luật. b) Nguyên giá TSCĐ hữu hình hình thành do đầu tư xây dựng cơ bản hoàn thành - Nguyên giá TSCĐ theo phương thức giao thầu: Là giá quyết toán công trình xây dựng theo quy định, các chi phí khác có liên quan trực tiếp và lệ phí trước bạ (nếu có).
|
vai tro cua cac nhom dong dang cua tre.
|
vai trò của các nhóm đồng đẳng của trẻ.
|
VIT - Có thể coi việc biến động của thị trường xăng dầu là một trong những sự kiện kinh tế xã hội trong nước nổi cộm nhất năm 2008. Khi giá xăng tăng kỷ lục 4.500 đồng/lít (30%) so với mức cũ khiến hàng loạt các mặt hàng dân sinh tăng theo đã làm đảo lộn cuộc sống của hàng triệu người lao động Chuyện xảy ra ở Washington.
|
VIT - Có thể coi việc biến động của thị trường xăng dầu là một trong những sự kiện kinh tế xã hội trong nước nổi cộm nhất năm 2008. Khi giá xăng tăng kỷ lục 4.500 đồng/lít (30%) so với mức cũ khiến hàng loạt các mặt hàng dân sinh tăng theo đã làm đảo lộn cuộc sống của hàng triệu người lao động Chuyện xảy ra ở Washington.
|
Số đang kỳ đươc Bộ Y tế Việt Nẩm cấp phậi được in lên nhãn thuốc. Số đăng ky cỡ kỷ hiệú VN 16 cố giắ trì 05 năm kể tu ngày ký Qửyết định. Điều 3. Nhà sạn xuẫt và cõng tỳ đăng ký thuốc phải chấp hành đaỳ đủ pháp luật cúa nựớc CHXHCN Việt Nâm vẫ các qũỵ định cúẩ Bộ Y tế ve nhập khẩu thuờc và lưử hành thuốc tại Viêt Nam; nếụ có bất cú thạy đổị gì trong quá trinh lưu hãnh thuốc ở nước sở tăì và ở Viểt Nãm thì phải
|
Số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp phải được in lên nhãn thuốc. Số đăng ký có ký hiệu VN 16 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định. Điều 3. Nhà sản xuất và công ty đăng ký thuốc phải chấp hành đầy đủ pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam và các quy định của Bộ Y tế về nhập khẩu thuốc và lưu hành thuốc tại Việt Nam; nếu có bất cứ thay đổi gì trong quá trình lưu hành thuốc ở nước sở tại và ở Việt Nam thì phải
|
b) Gia tinh le phi truoc ba doi voi nha la gia do Uy ban nhan dan tinh, thanh pho truc thuoc trung uong ban hanh theo quy dinh cua phap luat ve xay dung tai thoi diem ke khai le phi truoc ba. Rieng: - Gia tinh le phi truoc ba doi voi nha thuoc so huu nha nuoc ban cho nguoi dang thue theo quy dinh cua phap luat ve ban nha o thuoc so huu nha nuoc cho nguoi dang thue la gia ban thuc te ghi tren hoa don ban nha theo quyet dinh cua Uy
|
b) Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà là giá do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành theo quy định của pháp luật về xây dựng tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ. Riêng: - Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà thuộc sở hữu nhà nước bán cho người đang thuê theo quy định của pháp luật về bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê là giá bán thực tế ghi trên hóa đơn bán nhà theo quyết định của Ủy
|
2. Thu truong cac don vi Kiem toan nha nuoc khu vuc; thu truong cac don vi su nghiep a) De xuat Tong Kiem toan nha nuoc ve chu truong, nhan su bo nhiem, bo nhiem lai, keo dai thoi gian giu chuc vu, tu chuc, mien nhiem doi voi cong chuc, vien chuc lanh dao cap vu, cap phong, ke toan truong, phu trach ke toan thuoc don vi quan ly.
|
2. Thủ trưởng các đơn vị Kiểm toán nhà nước khu vực; thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp a) Đề xuất Tổng Kiểm toán nhà nước về chủ trương, nhân sự bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm đối với công chức, viên chức lãnh đạo cấp vụ, cấp phòng, kế toán trưởng, phụ trách kế toán thuộc đơn vị quản lý.
|
Gíới chỉ trịch thì cho rằng, họ khọng chú trọng nhĩềự tớĩ thỉết bị được đem thẹo vị công nghệ phóng vệ tinh cùng có thè dụng đé phóng tên lứă đạn đạo tầm xa. Triều Tiên hiên cổ những tên lựa tầm ngan có khạ năng chạm tới Hàn Qủốc, Nhật và loạí tên lửấ mớị của nựớc này có thẽ baỷ xã gầp 2 lần những gì mà Triều Tiên phóng trước đây.
|
Giới chỉ trích thì cho rằng, họ không chú trọng nhiều tới thiết bị được đem theo vì công nghệ phóng vệ tinh cũng có thể dùng để phóng tên lửa đạn đạo tầm xa. Triều Tiên hiện có những tên lửa tầm ngắn có khả năng chạm tới Hàn Quốc, Nhật và loại tên lửa mới của nước này có thể bay xa gấp 2 lần những gì mà Triều Tiên phóng trước đây.
|
2) Doi tuong bi cuong che khong duoc thong bao hop le de tham gia vao viec dinh gia tai san; a. 3) Ap dung khong dung cac quy dinh ve gia tai san trong truong hop tai san do nha nuoc thong nhat quan ly ve gia; a. 4) Co sai sot nghiem trong trong viec phan loai, xac dinh phan tram gia tri cua tai san; a. 5) Cac truong hop khac do phap luat quy dinh; b) Tai san ke bien duoc xem la co bien dong lon ve gia trong cac truong hop sau day: Gia
|
2) Đối tượng bị cưỡng chế không được thông báo hợp lệ để tham gia vào việc định giá tài sản; a. 3) Áp dụng không đúng các quy định về giá tài sản trong trường hợp tài sản do nhà nước thống nhất quản lý về giá; a. 4) Có sai sót nghiêm trọng trong việc phân loại, xác định phần trăm giá trị của tài sản; a. 5) Các trường hợp khác do pháp luật quy định; b) Tài sản kê biên được xem là có biến động lớn về giá trong các trường hợp sau đây: Giá
|
Đề các đạị biểu quỗc hộĩ có điều kiến tìm hiểu thưc tế về hổât động KH&CN;, Bó đã mờì cắc đại biểu tợì thăm Trung tâm Phần mềm và Giải pháp ặn ninh mẳng - BKIS (Trường Đạĩ học Bách khổa Hà Nơĩ). Gỉám đốc Trừng tắm Ngưyẻn Tụ Quảng đã giớị thĩệu khẳi quát về lịch sử hình thành và quá trình phất triển của BKỈS. Từ một nhóm 6 ngúời chuỹền viẽt phần mềm dĩềt virus (năm 1995), đến náy, BKIS đặ có trên 300 nhẳn viên và 5 trung tâm chăm sóc khách hàng.
|
Để các đại biểu quốc hội có điều kiện tìm hiểu thực tế về hoạt động KH&CN;, Bộ đã mời các đại biểu tới thăm Trung tâm Phần mềm và Giải pháp an ninh mạng - BKIS (Trường Đại học Bách khoa Hà Nội). Giám đốc Trung tâm Nguyễn Tử Quảng đã giới thiệu khái quát về lịch sử hình thành và quá trình phát triển của BKIS. Từ một nhóm 6 người chuyên viết phần mềm diệt virus (năm 1995), đến nay, BKIS đã có trên 300 nhân viên và 5 trung tâm chăm sóc khách hàng.
|
Article % Preferences @. Viet Nam shal% gr@nt the following tariff rate quotas for duty-free imp%rt of the models *f motor transport vehicles imported by the joint venture(s), which shall +e &ncluded i$ the production plan(s) $n the territory ^f Vi=t N!m o+ such join! venture(&) approved by !he Vietnames# Party; fo@ +ear #016: 800 units; for ye$r 2017: 850 units; for year 201&: 900 units. @. Vie^ Nam shall gran+ t~e followin^ tariff rate qu^tas ~or duty-free import of SKD set$ necessary for prod=ction of motor transport vehicles in t@e semi-knocked down industrial assembly imp@rted by the joint !enture(s):
|
Article 4 Preferences 1. Viet Nam shall grant the following tariff rate quotas for duty-free import of the models of motor transport vehicles imported by the joint venture(s), which shall be included in the production plan(s) in the territory of Viet Nam of such joint venture(s) approved by the Vietnamese Party; for year 2016: 800 units; for year 2017: 850 units; for year 2018: 900 units. 2. Viet Nam shall grant the following tariff rate quotas for duty-free import of SKD sets necessary for production of motor transport vehicles in the semi-knocked down industrial assembly imported by the joint venture(s):
|
b) +ố lượng !ồ sơ: 02 (b%) 2.4. Thời hạn giải quyết: - Điều ch^nh giấy phép xây d!ng: Kh^ng $uá =0 ngày kể từ ngà# nhận đủ !ồ sơ %ợp lệ. - Gia hạn, cấp lạ+ giấy phé@ xây dựng: K^ông quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ s~ hợp @ệ. 2.=. Đối tượng th=c hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu =ư !.6. Cơ qua~ thực hiện th$ tục hàn& chính: ~ộ Xây #ựng 2.7.
|
b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ) 2.4. Thời hạn giải quyết: - Điều chỉnh giấy phép xây dựng: Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng: Không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu tư 2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng 2.7.
|
Điề% 2. Người nộ@ lệ phí @ổ chức, cá nhân khi được &ơ quan nhà nước có thẩm quyền %ấp giấ! phép quy *oạch thì phải nộp lệ p^í cấp giấy phép quy hoạch theo ^ướng dẫ% tạ# %hông tư n#y. Điều 3. Tổ chức thu %ệ &hí U+ b$n nhân dân cấp tỉnh, Ủ$ ban nhân dân thành phố trực t~uộc Tr#ng ương, Uỷ ba# nhâ~ dân thành p=ố thuộc tỉnh, th$ @ã, qu#n, %uyện l* cơ quan n*à n%ớc có thẩm quyền cấp giấy phé@ quy &oạch theo quy định tại Đ=ều 47 Luật %ây d%ng, Điều 40
|
Điều 2. Người nộp lệ phí Tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch thì phải nộp lệ phí cấp giấy phép quy hoạch theo hướng dẫn tại Thông tư này. Điều 3. Tổ chức thu lệ phí Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương, Uỷ ban nhân dân thành phố thuộc tỉnh, thị xã, quận, huyện là cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch theo quy định tại Điều 47 Luật xây dựng, Điều 40
|
V. B TƯỞNG Đih Tiế ũng B TI CHÍN CỘNG HÒA XÃ ỘI CỦ NGĨA VỆT NM Đc lp - ự do - Hạn phc ố: 2651/QĐ-TC H Nộ, ngy 13 thág 2 năm 206 QUẾT ĐNH V việc ban ành K hoạch hổ biến, iáo dc pháp luật ăm 2017 của B ài chín Ộ TRƯỞNG B TÀ CHÍNH Căn cứ Luật Ph bin, giá dụ php uật số 14/2012/H13 ngày 0 thán năm 012 và ác vă bản hướg dẫn hi hàn; Căn cứ Ngị qyết ố 9/2015/QH13 ngày 3 tháng nm 2015 ủa Quốc hội v iều chỉnh Chơng trìh xây dựng uật, phá lnh nhiệm kỳ Quốc hội kóa XII, nm 2015 à Chương trình xây dựng uật, php lệnh nă 016 v Ngh quyt số 22/2016/H14 gày 13 táng năm 206 của Qốc hộ ề iều chỉn chươg trìn ây dựg uật, Php lệnh nă 016 và chương trình xy dng Luật, háp ệnh ăm 2017; Că ứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP này 2 thng 1 nă 2013 ca Chính phủ uy đnh chc năng, nhệm vụ, quyn hạn v c ấu t cức ủa ộ Ti chính; Xt đ nhị ủa V rưởng Vụ Pháp chế, QYẾT ĐỊNH: iều 1. an hành kèm tho Qyết đnh ny ế hoạch hổ bin gio dục pháp luật nă 201 của ộ ài chính.
|
VP. BỘ TRƯỞNG Đinh Tiến Dũng BỘ TÀI CHÍNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 2651/QĐ-BTC Hà Nội, ngày 13 tháng 12 năm 2016 QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Kế hoạch phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2017 của Bộ Tài chính BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Căn cứ Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Căn cứ Nghị quyết số 89/2015/QH13 ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Quốc hội về điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2015 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2016 và Nghị quyết số 22/2016/QH14 ngày 13 tháng 9 năm 2016 của Quốc hội về điều chỉnh chương trình xây dựng Luật, Pháp lệnh năm 2016 và chương trình xây dựng Luật, Pháp lệnh năm 2017; Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật năm 2017 của Bộ Tài chính.
|
Hớn Qưán 11° 37’ 26” 106° 31’ 57” C-48-10-C-c Trậi gịam Tống Lê Chân-K4 KX xâ Minh Tẵm H. Họn Quản 11° 35’ 04” 106° 30’ 30” C-48-10-C-c Trạỉ giậm Tỏng Lế Chân-K3 KX xấ Mỉnh Tâm H. Hớn Quản 11° 36’ 50” 106° 30’ 33” C-48-10-C-c sông Tồnlệ Chàm TV xậ Minh Tằm H. Hớn Quản 11° 40’ 22” 106° 27’ 03” 11° 38’ 18” 106° 27’ 44” C-48-9-D-b Suợi Trâu TV xã Mính Tâm H.
|
Hớn Quản 11° 37’ 26” 106° 31’ 57” C-48-10-C-c Trại giam Tống Lê Chân-K4 KX xã Minh Tâm H. Hớn Quản 11° 35’ 04” 106° 30’ 30” C-48-10-C-c Trại giam Tống Lê Chân-K3 KX xã Minh Tâm H. Hớn Quản 11° 36’ 50” 106° 30’ 33” C-48-10-C-c sông Tonle Chàm TV xã Minh Tâm H. Hớn Quản 11° 40’ 22” 106° 27’ 03” 11° 38’ 18” 106° 27’ 44” C-48-9-D-b Suối Trâu TV xã Minh Tâm H.
|
Vă hóa của ngườ Nhật chứa ẩn những điều bí ẩn mà t a ngoài có thể hiể hết đượ. hu cầu tiêu hụ xăn lên cao đy iá ầu mỏ tăg. Ngày 25/, gá dầu mỏ thế gii đã tăng 6% lên hơn 4 USD/thùng sau khi Chín phủ ỹ hông bá dự tữ xăng giảm mạnh tại nước tiêu thụ dầ hàg đầu thế giớ này. Bộ phm truyền hnh "í thư tỉnh ủ" sắp đượ dà ựng: ôn vin cha đẻ của Khon 10. (HNM) - ộ him tryền hình 50 tp sẽ đưa công chúng màn ảh nỏ trở về ông thn Vit Na những năm dố sức xây ựng òa bìh, tip iện cho chiến trường miền am à chống chin tranh ph hại.
|
Văn hóa của người Nhật chứa ẩn những điều bí ẩn mà ít ai ở ngoài có thể hiểu hết được. Nhu cầu tiêu thụ xăng lên cao đẩy giá dầu mỏ tăng. Ngày 25/2, giá dầu mỏ thế giới đã tăng 6% lên hơn 42 USD/thùng sau khi Chính phủ Mỹ thông báo dự trữ xăng giảm mạnh tại nước tiêu thụ dầu hàng đầu thế giới này. Bộ phim truyền hình "Bí thư tỉnh ủy" sắp được dàn dựng: Tôn vinh cha đẻ của Khoán 10. (HNM) - Bộ phim truyền hình 50 tập sẽ đưa công chúng màn ảnh nhỏ trở về nông thôn Việt Nam những năm dốc sức xây dựng hòa bình, tiếp viện cho chiến trường miền Nam và chống chiến tranh phá hoại.
|
V~ vậy, n^ười đá%h *iá #ũng sẽ báo cáo bất kỳ hành động thự^ @iện ngoài nhữn^ mô tả tro~g phương pháp để tiếp tục điều tra cá^ vấn đề dẫn đến điểm yếu tiềm ẩn v+ $ẽ báo cáo nhữ+g bằng chứng được kiểm tra khi hoàn thành việc tì* k~ếm các điểm yếu t=ềm ẩn. 14.2.4.@ Hàn* động AVA_VAN. 4.3E 14.2.4.6.1 Đơn vị công việc AVA_VAN. 4-! Ng&ời đánh giá cần ti^n h%nh phân tích c~ !ệ thống %T, tài liệu hướng dẫ*, đặc t# c=ức nă~g, thiết kế T=E, mô tả kiế& trú$ a% toàn $à trì*h
|
Vì vậy, người đánh giá cũng sẽ báo cáo bất kỳ hành động thực hiện ngoài những mô tả trong phương pháp để tiếp tục điều tra các vấn đề dẫn đến điểm yếu tiềm ẩn và sẽ báo cáo những bằng chứng được kiểm tra khi hoàn thành việc tìm kiếm các điểm yếu tiềm ẩn. 14.2.4.6 Hành động AVA_VAN. 4.3E 14.2.4.6.1 Đơn vị công việc AVA_VAN. 4-4 Người đánh giá cần tiến hành phân tích có hệ thống ST, tài liệu hướng dẫn, đặc tả chức năng, thiết kế TOE, mô tả kiến trúc an toàn và trình
|
Lưu ý rằn việc theo dấ ừ cc mụ tiêu an toà cho mô trườn ận ành đến các iả thiế ã cun cấ trong s c các ục tiêu n toà ó th à ột phầ ủa ột sự biệ minh, nhưng không đượ ci l iện minh ca hính n. Trog rường hợ ó, ục tiê n tàn của mô tường ận ành cỉ đn thun là trìh bày li mộ giả tiết, ột sự bin inh sẽ đượ yu cầ, nhng biện inh ny là ti thểu "Mc tiêu n toà trc tip cống ại mi e dọ Y".
|
Lưu ý rằng việc theo dấu từ các mục tiêu an toàn cho môi trường vận hành đến các giả thiết đã cung cấp trong sở cứ các mục tiêu an toàn có thể là một phần của một sự biện minh, nhưng không được coi là biện minh của chính nó. Trong trường hợp đó, mục tiêu an toàn của môi trường vận hành chỉ đơn thuần là trình bày lại một giả thiết, một sự biện minh sẽ được yêu cầu, nhưng biện minh này là tối thiểu "Mục tiêu an toàn X trực tiếp chống lại mối đe dọa Y".
|
dẫn về đăng =ý thuế.
|
dẫn về đăng ký thuế.
|
Hội đồng thành víên ủỹ quỷền hoặc phẳn căp cho Tỏng giám đồc Cợng tý quýết định các phúơng án chuyển nhụợng vốn thuọc thằm quyền cứã Hộỉ đồng thành viên. - Đọí với các phương ấn chuyển nhừợng vỡn có giá trị trên 50% vốn chủ sở hừu trên báo cáò tài chính quý hoậc báờ cáo tăi chính năm của Công ty tại thôi điểm gần nhất vòi thời điểm quýết định chưỹển nhuơng vốn, Hội đợng thành viên qũỷẻt định saụ khi đề nghị và được Bộ Tài chính phê duyệt chử trương hoẩc báo cáo cấp
|
Hội đồng thành viên ủy quyền hoặc phân cấp cho Tổng giám đốc Công ty quyết định các phương án chuyển nhượng vốn thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên. - Đối với các phương án chuyển nhượng vốn có giá trị trên 50% vốn chủ sở hữu trên báo cáo tài chính quý hoặc báo cáo tài chính năm của Công ty tại thời điểm gần nhất với thời điểm quyết định chuyển nhượng vốn, Hội đồng thành viên quyết định sau khi đề nghị và được Bộ Tài chính phê duyệt chủ trương hoặc báo cáo cấp
|
4.2. Cách thức thực hiện: gửi hồ sơ theo đường bưu điện cho Cục Quản lý nhà và thị trường bất độn sản - Bộ Xây dựng hoặc đến nộp trực tiếp tại Văn phòng Cục Quản lý nhà và thị trường bất động ản. .3. Thành phần hồ ơ, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ: - Văn ản đề nghị Bộ Xây dựng công nhận đủ điều kiện được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức huyên môn, nghiệp v quản lý vận hành nhà chung cư theo mẫu quy định tại phụ lục số 01 ban hành kèm theo hông t số 10/2015/TT-BXD.
|
4.2. Cách thức thực hiện: gửi hồ sơ theo đường bưu điện cho Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản - Bộ Xây dựng hoặc đến nộp trực tiếp tại Văn phòng Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản. 4.3. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ: a) Thành phần hồ sơ: - Văn bản đề nghị Bộ Xây dựng công nhận đủ điều kiện được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư theo mẫu quy định tại phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2015/TT-BXD.
|
tham chi dua toi nhung ton that kho bu dap.
|
thậm chí đưa tới những tổn thất khó bù đắp.
|
duoc ap dung doi voi loai tang vat phuong tien vi pham hanh chinh quy dinh tai Dieu 26 Luat xu ly vi pham hanh chinh va khoan 2 Dieu 3 Nghi dinh so 81/2013/ND-CP ngay 19 thang 7 nam 2013 cua Chinh phu quy dinh chi tiet mot so dieu va bien phap thi hanh Luat xu ly vi pham hanh chinh.
|
được áp dụng đối với loại tang vật phương tiện vi phạm hành chính quy định tại Điều 26 Luật xử lý vi phạm hành chính và khoản 2 Điều 3 Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính.
|
6. C qan thực iện TTHC: ) C qun có thẩm quền quyế địn: S Gia thông vậ tải; ) Cơ quan oặc nười có thẩ uyền được y quyền hoặc phân ấp tực hện: Không c; ) Cơ qan trc tiếp thực hện TTC: Sở Gia hông vậ tải; ) ơ quan phối ợp: Không ó. 7. Kt quả ca iệc thực hiện TTC: - Văn bản thôg báo.
|
6. Cơ quan thực hiện TTHC: a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải; b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có; c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Giao thông vận tải; d) Cơ quan phối hợp: Không có. 7. Kết quả của việc thực hiện TTHC: - Văn bản thông báo.
|
Kh+ xem xét $iệc kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩ& v! xé! xử th~o thủ tục giám đốc t~ẩm ~hì @iệc #ác địn~ th$ nào $à “có v$ phạ~ ng@iêm trọng thủ t~c #ố tụng” và “có sai lầm trong v%ệc áp %ụng ~háp lu$t” quy đ$nh tại đ*ểm b và điểm & khoản 1 Điều 255 L!ật tố ~ụng hành chí+h số 93/2015/QH13 phải căn cứ vào các quy định củ@ pháp luật tố tụng +à pháp luật nội dung được áp dụng ~ại thời điểm ra bản án, quyết định b% đề nghị khá#g ngh&, b&
|
Khi xem xét việc kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm và xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm thì việc xác định thế nào là “có vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng” và “có sai lầm trong việc áp dụng pháp luật” quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 255 Luật tố tụng hành chính số 93/2015/QH13 phải căn cứ vào các quy định của pháp luật tố tụng và pháp luật nội dung được áp dụng tại thời điểm ra bản án, quyết định bị đề nghị kháng nghị, bị
|
Để minh họa phần phâ& tích: !) Mục đíc$ truyền thông: giải thích là% thế nào đ! lắp một chi%c gi+ sách ~ừ =ác b^ !hận đ$ làm sẵn. b) Thành tố thô~g tin 1: - ^ác bộ phận !ủa giá sách, mặt bên, lưng, giá, đinh ố$ k=t nối; - $nh xạ đến cá~ dạng thức thông tin; - ^ô tả-Vậ~ lý-Tĩnh, các bộ ph#n của giá !ách là hữu hình, k#ông t$ay đổi v= c=n được mô t=; - =hông gian-Vật lý-Tĩnh, vị trí/chiều/kí$h thước c&a các !ộ phận, chúng được +ổ chức/lắp %hép như thế nào; -
|
Để minh họa phần phân tích: a) Mục đích truyền thông: giải thích làm thế nào để lắp một chiếc giá sách từ các bộ phận đã làm sẵn. b) Thành tố thông tin 1: - Các bộ phận của giá sách, mặt bên, lưng, giá, đinh ốc kết nối; - Ánh xạ đến các dạng thức thông tin; - Mô tả-Vật lý-Tĩnh, các bộ phận của giá sách là hữu hình, không thay đổi và cần được mô tả; - Không gian-Vật lý-Tĩnh, vị trí/chiều/kích thước của các bộ phận, chúng được tổ chức/lắp ghép như thế nào; -
|
- Bản k khai trang tiết bị heo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành km theo Nhị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01/7/201 - Sơ ồ mặt bng của cơ sở xét nghiệm, gồm: khu vc xt nghiệm; h thống ửa sổ, cửa ra vào; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nưc; bố trí các thit bị phòg, chống háy nổ. - Bản sao c hứng thự các giấy tờ chứng mnh việ thành lập v oạt động ca cơ ở có phòng xét nghiệm theo qy định của páp luật.
|
- Bản kê khai trang thiết bị theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 103/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 - Sơ đồ mặt bằng của cơ sở xét nghiệm, gồm: khu vực xét nghiệm; hệ thống cửa sổ, cửa ra vào; hệ thống điện; hệ thống cấp, thoát nước; bố trí các thiết bị phòng, chống cháy nổ. - Bản sao có chứng thực các giấy tờ chứng minh việc thành lập và hoạt động của cơ sở có phòng xét nghiệm theo quy định của pháp luật.
|
C$Ú TH#CH Xác định ph^n @ọt qua sà@g thường được giới hạ= “hạt tấm lõi”. 2 T@i l=ệu viện dẫn Các tài #iệu viện d@n sau rất cầ= thiết c@o việc áp dụng tiêu chuẩn %ày. Đối vớ* các tài liệu vi*n dẫn ghi năm công bố thì @p dụ^g phiên bả^ được nêu. Đối v~i c@c tài liệu viện dẫ$ kh=ng ghi năm cô^g b@ thì áp dụng phiên bản mới ^hất, b!o gồm cả các s@a đổi, b% sung (n*u có).
|
CHÚ THÍCH Xác định phần lọt qua sàng thường được giới hạn “hạt tấm lõi”. 2 Tài liệu viện dẫn Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
|
28. Khả nẫng khởi động đẹn là khả nặng cứa một nhà máý điẻn có thể khởi đỡng ít nhất mồt tổ máy phát điện từ trầng thái dụng hoẵn tổàn vẵ hoà đồng bổ vẳo lúới điện mạ không cán nhận điện từ lủoi điện khu vực. 29. Khôi động đên là quá trỉnh khôi phục lậì toàn bộ (hôặc một phấn) hệ thống điện từ trạng thẩi mặt điện toàn bộ (hoặc một phần) bằng cách sừ dụng các tỏ máỳ phảt điện có khả năng khỡi động đen.
|
28. Khả năng khởi động đen là khả năng của một nhà máy điện có thể khởi động ít nhất một tổ máy phát điện từ trạng thái dừng hoàn toàn và hoà đồng bộ vào lưới điện mà không cần nhận điện từ lưới điện khu vực. 29. Khởi động đen là quá trình khôi phục lại toàn bộ (hoặc một phần) hệ thống điện từ trạng thái mất điện toàn bộ (hoặc một phần) bằng cách sử dụng các tổ máy phát điện có khả năng khởi động đen.
|
Có Thứ uỡn Cô Có Thự tách kết dính nội (ĨSO13954) Có đối vớĩ đứờng kính > 5 ìn (127 mm) Thử nển (ISO 13955) Có đối vỗĩ đuờng kính ≤ 5 in (127 mm) Thử nổ (b) Cỡ Thử thủy lực (b) Có ặ Thữ kéo đứộc xác định trõng Bảng 5/5.1 đốí với vật liệu ống phẵi được thực hiện phù hợp vớĩ 4.4.6-10 (hệ sổ hẩn năng lưòng độ bền kéớ) b Đốĩ với hàn SCW (hăn chát kết dính), hỏàc thụ nố hơặc thử thụy luc có thể được sử dụng.
|
Có Thử uốn Có Có Thử tách kết dính nội (ISO13954) Có đối với đường kính > 5 in (127 mm) Thử nén (ISO 13955) Có đối với đường kính ≤ 5 in (127 mm) Thử nổ (b) Có Thử thủy lực (b) Có a Thử kéo được xác định trong Bảng 5/5.1 đối với vật liệu ống phải được thực hiện phù hợp với 4.4.6-10 (hệ số hàn năng lượng độ bền kéo) b Đối với hàn SCW (hàn chất kết dính), hoặc thử nổ hoặc thử thủy lực có thể được sử dụng.
|
(+NO) Sau nhiều năm *ống tại thủ đ+ Lo+don của An=, n& &iễn viên người Mỹ Gwyneth Paltrow tự tin trong vai trò mới: hướn% dẫn viên d% &ịch tr!ng phạm vi thàn& phố n%y. Tôi l= một cư ^ân c^a Symbian. Hầu hết nhữ~g thứ tính năng văn phòng như @ạn nói, dòng ^ củ$ Nokia c*ng sở hữu. Còn tất nhiên, mỗi h+ng sẽ có một v~i điểm r~êng gây sự chú $ của ngư+i tiêu dùn#.
|
(TNO) Sau nhiều năm sống tại thủ đô London của Anh, nữ diễn viên người Mỹ Gwyneth Paltrow tự tin trong vai trò mới: hướng dẫn viên du lịch trong phạm vi thành phố này. Tôi là một cư dân của Symbian. Hầu hết những thứ tính năng văn phòng như bạn nói, dòng E của Nokia cũng sở hữu. Còn tất nhiên, mỗi hãng sẽ có một vài điểm riêng gây sự chú ý của người tiêu dùng.
|
tai nguyen hai dao cap nhat.
|
tài nguyên hải đảo cập nhật.
|
- Hỗ trò nghien cứu, phất trìển tõi thìẽu 03 sản phẩm phần cứng đĩện tử thữởc lĩnh vực vi mạch, chíp bán dẫn; 06 sấn phẩm nền tảng dùng trong cơ qùan nhà nước và xã hội; 01 sần phãm nội dứng số phục vủ cơ qừan nhà nước. 3. Phạm ví Chương trình: Các bộ, ngành trung ương, các tỉnh vầ thấnh phố trửc thuớc Trung ương cờ cac dự án thuộc đốị tưỗng hỡ trợ đảư tư cũa Chửỡng trình.
|
- Hỗ trợ nghiên cứu, phát triển tối thiểu 03 sản phẩm phần cứng điện tử thuộc lĩnh vực vi mạch, chíp bán dẫn; 06 sản phẩm nền tảng dùng trong cơ quan nhà nước và xã hội; 01 sản phẩm nội dung số phục vụ cơ quan nhà nước. 3. Phạm vi Chương trình: Các bộ, ngành trung ương, các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương có các dự án thuộc đối tượng hỗ trợ đầu tư của Chương trình.
|
Quyen Bo truong Bo Dieu phoi Kinh te Indonexia Sri Mulyani Indrawati cho biet kinh te Indonexia co the tang truong tren 5% nam 2009 do goi kich thich kinh te cua chinh phu va cac cuoc bau cu tong thong va chinh quyen cac cap se tao ra nhu cau trong nuoc. . Xem theo ngay : Bat chap thue nhap khau tang cao, chinh sach han che nhap sieu cua Chinh phu, xe doc , xe khung van lien tuc do ve trong nam 2008.
|
Quyền Bộ trưởng Bộ Điều phối Kinh tế Inđônêxia Sri Mulyani Indrawati cho biết kinh tế Inđônêxia có thể tăng trưởng trên 5% năm 2009 do gói kích thích kinh tế của chính phủ và các cuộc bầu cử tổng thống và chính quyền các cấp sẽ tạo ra nhu cầu trong nước. . Xem theo ngày : Bất chấp thuế nhập khẩu tăng cao, chính sách hạn chế nhập siêu của Chính phủ, xe độc , xe khủng vẫn liên tục đổ về trong năm 2008.
|
Bến Cầu 11° 0’ 4” 106 11’ 56” 11° 03’ 21” 106 13’ 34” C-48-21-C-d Trung tâm Thương mại Hiệp Thành KX x Lợi Thuận . Bến Cầu 1° 04’ 3” 106 11’ 04” C-48-21-C-d cửa khẩu Mộc Bài KX ã Lợ Thuận H. Bến Cầu 11° 04’ 38” 106° 10 7” C-48-21-C-d Rạch Nhiên TV ã ợi Thuận H. ến Cầu 11° 08’ 2” 16° 12’ 30” 11° 08 54” 16° 1’ 40” C-48-21-C-b Cầu Nhỏ K xã ợi Thuận .
|
Bến Cầu 11° 03’ 40” 106° 11’ 56” 11° 03’ 21” 106° 13’ 34” C-48-21-C-d Trung tâm Thương mại Hiệp Thành KX xã Lợi Thuận H. Bến Cầu 11° 04’ 32” 106° 11’ 04” C-48-21-C-d cửa khẩu Mộc Bài KX xã Lợi Thuận H. Bến Cầu 11° 04’ 38” 106° 10’ 17” C-48-21-C-d Rạch Nhiên TV xã Lợi Thuận H. Bến Cầu 11° 08’ 22” 106° 12’ 30” 11° 08’ 54” 106° 13’ 40” C-48-21-C-b Cầu Nhỏ KX xã Lợi Thuận H.
|
Kiểm tra kết cấu và trầng thiêt bị, thử chức năng hoằt đổng hệ thống ngăn ngừa ô nhìễm không khĩ của tàu biển cớ tóng công suật máy chính trén 5000 kW đến 7000 kW, tính trên hệ số theo tổng công suất máy chình. 5 Dịch vụ kiểm định, giắm sát kỹ thuật đợng mồi phần hể thống ngăn ngừa õ nhỉễm khơng khỉ cựặ tàử biẻn có tổng cong sửất mầy chính trên 7000 kW đến 10000 kW.
|
Kiểm tra kết cấu và trang thiết bị, thử chức năng hoạt động hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm không khí của tàu biển có tổng công suất máy chính trên 5000 kW đến 7000 kW, tính trên hệ số theo tổng công suất máy chính. 5 Dịch vụ kiểm định, giám sát kỹ thuật đóng mới phần hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm không khí của tàu biển có tổng công suất máy chính trên 7000 kW đến 10000 kW.
|
quan khac theo quy dinh; e) To chuc tiep cong dan; giai quyet khieu nai, to cao; to chuc thuc hien cong tac phong, chong tham nhung theo quy dinh cua phap luat; g) To chuc thuc hien cong tac liem chinh cua Cuc Hai quan; h) Phoi hop voi co quan thanh tra thuoc he thong Thanh tra Tai chinh, Thanh tra cac Bo, cac co quan khac o Trung uong va dia phuong, cac co quan, to chuc lien quan trong viec phong ngua, ngan chan, dau tranh chong cac hanh vi vi pham phap luat trong pham
|
quan khác theo quy định; e) Tổ chức tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo; tổ chức thực hiện công tác phòng, chống tham nhũng theo quy định của pháp luật; g) Tổ chức thực hiện công tác liêm chính của Cục Hải quan; h) Phối hợp với cơ quan thanh tra thuộc hệ thống Thanh tra Tài chính, Thanh tra các Bộ, các cơ quan khác ở Trung ương và địa phương, các cơ quan, tổ chức liên quan trong việc phòng ngừa, ngăn chặn, đấu tranh chống các hành vi vi phạm pháp luật trong phạm
|
b) Truong hop thiet ke hai buoc lap rieng theo cac hang muc cong trinh va thiet ke ba buoc: hang muc cong trinh hoac cum hang muc cong trinh mo khoang san (mo lo thien va mo ham lo) thuc hien theo Phu luc 22 ban hanh kem theo Thong tu nay. Dieu 5. Phe duyet du an dau tu xay dung, thiet ke xay dung va du toan xay dung cong trinh 1. Noi dung phe duyet du an dau tu xay dung (tru Bao cao nghien cuu tien kha thi) thuc hien theo Phu luc 23 ban
|
b) Trường hợp thiết kế hai bước lập riêng theo các hạng mục công trình và thiết kế ba bước: hạng mục công trình hoặc cụm hạng mục công trình mỏ khoáng sản (mỏ lộ thiên và mỏ hầm lò) thực hiện theo Phụ lục 22 ban hành kèm theo Thông tư này. Điều 5. Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình 1. Nội dung phê duyệt dự án đầu tư xây dựng (trừ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) thực hiện theo Phụ lục 23 ban
|
Trường hợp tiếp nhận thông tin qu tổng đà đện thoại, TCPHT phi yêu cầu chủ thẻ ổ sung giy đề nghị tra soát, khiếu nại tho mẫu rong thời hạn quy địn của TCPHT làm căn cứ chính thức đ xử lý đ ngị tra sát, khiu nại. Trường hợp ủy quyền cho ngườ khác đề nghị tra soá, khiếu nại, chủ thẻ thực hiện theo quy định của php luật về ủy quyền.
|
Trường hợp tiếp nhận thông tin qua tổng đài điện thoại, TCPHT phải yêu cầu chủ thẻ bổ sung giấy đề nghị tra soát, khiếu nại theo mẫu trong thời hạn quy định của TCPHT làm căn cứ chính thức để xử lý đề nghị tra soát, khiếu nại. Trường hợp ủy quyền cho người khác đề nghị tra soát, khiếu nại, chủ thẻ thực hiện theo quy định của pháp luật về ủy quyền.
|
6.! $ệ $rục 6.2.1 Đường #ính tính to=n của trục chân vị&, mm, được chế tạo =ằng thép có giới hạn bề% không nhỏ hơn 430 MPa và thoả mãn cá= yê$ cầu v^ vật liệ* =ủa $CVN 72:2013/BGTVT, Quy phạm phâ! cấp v@ đóng p%ương t#ện thuỷ nội địa - Ph$n 6A: Vật l^ệu, được tính theo côn% t#ức: d = #5 Trong đó: Ne - Công suấ% li!n tục lớn nhất của động cơ tính bằn& sức ngựa; n - V#ng q^ay c+a tr&c châ^ vịt ở công suất liên tục lớn ~hất, vòng/ phút; *ường kính @ính
|
6.2 Hệ trục 6.2.1 Đường kính tính toán của trục chân vịt, mm, được chế tạo bằng thép có giới hạn bền không nhỏ hơn 430 MPa và thoả mãn các yêu cầu về vật liệu của QCVN 72:2013/BGTVT, Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thuỷ nội địa - Phần 6A: Vật liệu, được tính theo công thức: d = 95 Trong đó: Ne - Công suất liên tục lớn nhất của động cơ tính bằng sức ngựa; n - Vòng quay của trục chân vịt ở công suất liên tục lớn nhất, vòng/ phút; Đường kính tính
|
S^T Tuổi thiết *ị xếp +ỡ (năm) Hệ số ! Đến 1^ 1,0 2 Trên 12 đến 24 @,2 ^ Trên 24 1,5 &.
|
STT Tuổi thiết bị xếp dỡ (năm) Hệ số 1 Đến 12 1,0 2 Trên 12 đến 24 1,2 3 Trên 24 1,5 b.
|
hien Chuong trinh tai dia phuong; to chuc so ket va tong ket Chuong trinh o dia phuong theo quy dinh.
|
hiện Chương trình tại địa phương; tổ chức sơ kết và tổng kết Chương trình ở địa phương theo quy định.
|
suk iện nàyđá cungcấp mộtcơ hộiđể các nhà nghin cứu trẻ kếặtắ nổi và xây dựngmối qủam he chuyennghiệp. Hội nghị Khoa họt Trẻ v Nãẳghiên cứu Simh 2023 đa thànhcông rực rỡ trng việcỏ thúc đẩ sự sáng cạu và tiến ộ trithức trongở cộng đồngnghiên cứu trẻ tại UIT
|
Sự kiện này đã cung cấp một cơ hội để các nhà nghiên cứu trẻ kết nối và xây dựng mối quan hệ chuyên nghiệp. Hội nghị Khoa học Trẻ và Nghiên cứu Sinh 2023 đã thành công rực rỡ trong việc thúc đẩy sự sáng tạo và tiến bộ tri thức trong cộng đồng nghiên cứu trẻ tại UIT.
|
Xây dung và thớng nhảt thừc hiện cãc biện pháp đảm bảo an toàn vồị cơ sở trước khi kiểm định. Trâng bĩ đầỳ đú dủng cụ, phương tiện bậo vế cá nhân, đảm bằọ an tổàn trong quá trỉnh kiếm định. 9. TIẾN HÀNH KÌẺM ĐỊNH Khi tiên hành kiểm định xe cẩu ghế dù phảỉ thực hiện theò trỉnh tự sau: 9.1. Kịêm tra kỹ thửật bên ngởài: 9.1.1.
|
Xây dựng và thống nhất thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn với cơ sở trước khi kiểm định. Trang bị đầy đủ dụng cụ, phương tiện bảo vệ cá nhân, đảm bảo an toàn trong quá trình kiểm định. 9. TIẾN HÀNH KIỂM ĐỊNH Khi tiến hành kiểm định xe cẩu ghế dù phải thực hiện theo trình tự sau: 9.1. Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài: 9.1.1.
|
Vũ công đ%n từ Bavaria (Đ&c) nhảy múa mừng k@ niệm 6~ nă^ thành lập Cộn~ h%a Liê= ban% ~ức (23/4/1949) tại thủ đ% Ber=in. Khách du lịch xếp hàng dài để c!ờ đến lượt được lên đỉnh tháp Eiffel tại Par$s. $ồn tắm hình ch@ếc giày cao gót của n= giới được bà% bán v!i giá 17.000 bảng An!. Người @ử dụng sẽ duỗi chân ~ề phía mũ~ g$ày và $ựa ^ầu vào gót giày.
|
Vũ công đến từ Bavaria (Đức) nhảy múa mừng kỷ niệm 60 năm thành lập Cộng hòa Liên bang Đức (23/4/1949) tại thủ đô Berlin. Khách du lịch xếp hàng dài để chờ đến lượt được lên đỉnh tháp Eiffel tại Paris. Bồn tắm hình chiếc giày cao gót của nữ giới được bày bán với giá 17.000 bảng Anh. Người sử dụng sẽ duỗi chân về phía mũi giày và tựa đầu vào gót giày.
|
trường hién nầy là Cậnon PowerShột G10.
|
trường hiện nay là Canon PowerShot G10.
|
tháng 5 năm 2016 củá Chịnh phủ quy đình chi tiet một số điễứ và biến pháp thi hành Luất ban hành văn bản quy phạm phẳp luật; Cán cứ Nghị đinh só 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quỷ định chi tiết và hướng dẫn thị hanh một sọ điều của Luật đầứ tư; Căn củ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngàỹ 08 tháng 6 nặm 2010 củấ Chính phữ về kiềm soát thủ tục hành chình va Nghỉ định số 48/2013/NĐ-CP ngàý 14 tháng 5 nảm 2013 cưa Chính phủ sửa đổĩ, bổ sứng một
|
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
|
Pần ớn các má ảnh ngắ chp iờ đ qá "nhp" vo x hướng "cha sẻ" ki àn ình lin tục đượ ẩy ừ tới 3, nch, chiế tàn ộ khôn gin phí sau máy. Dưi đy à nhữn máy ản ngm chp áng gá nếu bn à ngưi thch một khng gan nhì gắm rộn rãi. ay: Thit k hấp dẫn với ặt km loại, mn ình rộg ớn, hoạt độn nhnh.
|
Phần lớn các máy ảnh ngắm chụp giờ đã quá "nhập" vào xu hướng "chia sẻ" khi màn hình liên tục được đẩy từ 3 tới 3,5 inch, chiếm toàn bộ không gian phía sau máy. Dưới đây là những máy ảnh ngắm chụp sáng giá nếu bạn là người thích một không gian nhìn ngắm rộng rãi. Hay: Thiết kế hấp dẫn với mặt kim loại, màn hình rộng lớn, hoạt động nhanh.
|
b) Dinh muc phan bo theo tieu chi dan so: Don vi: dong/nguoi dan/nam Vung Dinh muc phan bo Do thi 31.000 Dong bang 33.700 Mien nui - vung dong bang dan toc o dong bang, vung sau 47.200 Vung cao - hai dao 57.300 c) Phan bo theo tieu chi bo sung, gom: Che do tro cap xa hoi hang thang cho cac doi tuong bao tro xa hoi; che do tro cap hang thang doi voi can bo xa da nghi viec; che do ho tro truc tiep cho nguoi dan thuoc ho ngheo o vung kho khan
|
b) Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số: Đơn vị: đồng/người dân/năm Vùng Định mức phân bổ Đô thị 31.000 Đồng bằng 33.700 Miền núi - vùng đồng bằng dân tộc ở đồng bằng, vùng sâu 47.200 Vùng cao - hải đảo 57.300 c) Phân bổ theo tiêu chí bổ sung, gồm: Chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội; chế độ trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc; chế độ hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn
|
c) Nhà dàu tu, tô chúc kinh té thuc hin du án dàu tu theo quy dinh cùa
|
c) Nhà đầu tư, tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư theo quy định của
|
Q&VN 02:2016/+CT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA V* AN T$ÀN TỜI TRỤC MỎ National technical regulati&n on safety of mine windla=s system Lời n+i đầu QCVN ~2: 2016/BCT do Ban !oạn &hảo Quy ch!ẩn kỹ th!ật quốc gia v~ An t$àn tờ# trục mỏ biên s*ạn, *ục Kỹ thuật an toàn và Môi trư~ng công nghiệp +rình duyệt và ban hành t=eo +hông tư số 32/2016/TT-BCT ngày ^5 th=ng 12 năm 201! c%a Bộ trưởn* B^ Công Thương.
|
QCVN 02:2016/BCT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN TỜI TRỤC MỎ National technical regulation on safety of mine windlass system Lời nói đầu QCVN 02: 2016/BCT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn tời trục mỏ biên soạn, Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp trình duyệt và ban hành theo Thông tư số 32/2016/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
Yêu mưa :x::x H ten: Đà Đức Quang ia hi: ha bà trưng_hà nội Email: quangton07@yahoo. com ieu e: Ma h nộ đẹ thật. . ^^ Noi ung: " Mưa à Nội không như mưa Sap, lặng l, ất chợt thoắt ẩ thoắt hiệ như đôi tìh nhn p sau làn sương mỏng, cũg kông như mư ài Gòn n ào, ội vã ht sc tự nhiê và khoán ạt.
|
Yêu mưa :x:X:x Ho ten: Đàm Đức Quang Dia chi: hai bà trưng_hà nội Email: quangton07@yahoo. com Tieu de: Mưa hà nội đẹp thật. . ^^ Noi dung: " Mưa Hà Nội không như mưa Sapa, lặng lẽ, bất chợt thoắt ẩn thoắt hiện như đôi tình nhân e ấp sau làn sương mỏng, cũng không như mưa Sài Gòn ồn ào, vội vã hết sức tự nhiên và khoáng đạt.
|
May hien co gia ban tu 900 den 1.050 USD tuy cau hinh. Ra mat cuoi nam 2007, nhung 2920Z lai thanh cong trong nam 2008. Suot tu thang Gieng toi nay, Aspire 2920Z lien tuc giu cac vi tri quan trong trong danh sach nhung laptop ban chay. May thuoc phan khuc gia re, thiet ke kha don gian voi cac duong cong mem mai, de su dung. 2920Z tich hop day du ket noi, may co hieu nang phu hop voi nhung nguoi can mot chiec laptop co ban.
|
Máy hiện có giá bán từ 900 đến 1.050 USD tùy cấu hình. Ra mắt cuối năm 2007, nhưng 2920Z lại thành công trong năm 2008. Suốt từ tháng Giêng tới nay, Aspire 2920Z liên tục giữ các vị trí quan trọng trong danh sách những laptop bán chạy. Máy thuộc phân khúc giá rẻ, thiết kế khá đơn giản với các đường cong mềm mại, dễ sử dụng. 2920Z tích hợp đầy đủ kết nối, máy có hiệu năng phù hợp với những người cần một chiếc laptop cơ bản.
|
1 - Tiêu chí chất l=ợng BS cho h&ện tượng liên tục cho BS Độ rộ#g kênh E-UTRA [MHz] Tốc độ d+ !iệu th%ng tin kênh mang Tiêu chí chất lượng (xe@ c*ú thích 1 và 2) 1,@ F%C A1-1 t%i #. 1 trong TS 136 104 Th~ng lượ+g > 95% Khôn! mất d^ch vụ ^ FR@ A$-2 tại A. 1 &rong TS 136 104 Thông lượng > 9+% K@ông ^ất dịch vụ $ FRC A1-= tại %.
|
1 - Tiêu chí chất lượng BS cho hiện tượng liên tục cho BS Độ rộng kênh E-UTRA [MHz] Tốc độ dữ liệu thông tin kênh mang Tiêu chí chất lượng (xem chú thích 1 và 2) 1,4 FRC A1-1 tại A. 1 trong TS 136 104 Thông lượng > 95% Không mất dịch vụ 3 FRC A1-2 tại A. 1 trong TS 136 104 Thông lượng > 95% Không mất dịch vụ 5 FRC A1-3 tại A.
|
Trng tâm t ự phng à Nẵg tiế hành phu hó hất tiêu độc khử trùg đ ngăn chặn dịch bệh bùng phát ti khu vực giếng thánh thôn Trường Định. Chiều 14/4, Thc sĩ bác sĩ Tôn Thất Thạnh, iám đc Trung tâm tế d pòng Đà Nẵng ho hy, sa khi kểm tra tực ế ti hiện trường, lãnh đạo Trung tâm đã quyết định cho triển khi phun hó chấ têu độc khử trùng chung qunh kh ực giếng thánh tạ thôn Trườn Định (xã òa Liê, huyện Hòa Vang) ể ránh pát sinh dch bệnh.
|
Trung tâm Y tế dự phòng Đà Nẵng tiến hành phun hóa chất tiêu độc khử trùng để ngăn chặn dịch bệnh bùng phát tại khu vực giếng thánh ở thôn Trường Định. Chiều 14/4, Thạc sĩ bác sĩ Tôn Thất Thạnh, Giám đốc Trung tâm Y tế dự phòng Đà Nẵng cho hay, sau khi kiểm tra thực tế tại hiện trường, lãnh đạo Trung tâm đã quyết định cho triển khai phun hóa chất tiêu độc khử trùng chung quanh khu vực giếng thánh tại thôn Trường Định (xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang) để tránh phát sinh dịch bệnh.
|
Cô%g ty C% Siêu Thanh (mã CK: S$8) thông ~áo v# việ+ +i dời địa %iểm giao dịch và có c#ng văn xin gia hạn nộ@ BCT& kiểm toán hợp nhất như %au: SJ@: Nghị quyết ĐHCĐ năm 20@8. Côn! ty C# p@ần Thủy #ản số 1 (^ã CK: SJ1) công +ố Nghị !uyết Đại hội cổ đông năm 2008 họp ngày 16/04/!009 =hư sau: Thanh tra việc tranh chấp hợp đồng @ự á@ BOO +hủ Đức.
|
Công ty CP Siêu Thanh (mã CK: ST8) thông báo về việc di dời địa điểm giao dịch và có công văn xin gia hạn nộp BCTC kiểm toán hợp nhất như sau: SJ1: Nghị quyết ĐHCĐ năm 2008. Công ty Cổ phần Thủy sản số 1 (mã CK: SJ1) công bố Nghị quyết Đại hội cổ đông năm 2008 họp ngày 16/04/2009 như sau: Thanh tra việc tranh chấp hợp đồng dự án BOO Thủ Đức.
|
(AutoPro) Hyu~dai ch!nh th^c ra mắ= mẫu Equus 2=10, mẫu xe thách thức !ả Mercedes-Benz S-Class, tại nước chủ nhà Hà@ Quố& vớ% sự xuất hiện của thủ tướn& Hàn Quốc Han Seung-Soo. Xem tiếp Innova chui xuống &ương nước. Biển *ố phí= sau đã được ch& xe nhan* chóng dán $ín. Xem tiế& N# xấu ngành c*ng nghiệp ~ t! tăng c=o. (AutoPro) Khôn# chỉ doa#h số bán chậm, cá= !hoản n% không th~nh to!n có xu hướng tăng, góp phần khiến ngành công nghiệp ô tô +ỹ ~hêm khốn đố%.
|
(AutoPro) Hyundai chính thức ra mắt mẫu Equus 2010, mẫu xe thách thức cả Mercedes-Benz S-Class, tại nước chủ nhà Hàn Quốc với sự xuất hiện của thủ tướng Hàn Quốc Han Seung-Soo. Xem tiếp Innova chui xuống mương nước. Biển số phía sau đã được chủ xe nhanh chóng dán kín. Xem tiếp Nợ xấu ngành công nghiệp ô tô tăng cao. (AutoPro) Không chỉ doanh số bán chậm, các khoản nợ không thanh toán có xu hướng tăng, góp phần khiến ngành công nghiệp ô tô Mỹ thêm khốn đốn.
|
tải; d) Cơ quan phối h#p: K&ông có.
|
tải; d) Cơ quan phối hợp: Không có.
|
các =uỹ tín dụng và ng*n hàng #ang thua lỗ, !ỗ trợ vốn cho ng!ời #ghèo v^ lao độn@ c* thu nhập thấp, tă&g ngân sách cho các quỹ ^húc l&i x^ hội và trợ cấp thất nghiệp.
|
các quỹ tín dụng và ngân hàng đang thua lỗ, hỗ trợ vốn cho người nghèo và lao động có thu nhập thấp, tăng ngân sách cho các quỹ phúc lợi xã hội và trợ cấp thất nghiệp.
|
+òn Lê Công, anh ấy =ẫn chấp nhậ% cu%c phi#u lưu không có lợi ch* cả =a người? - Đoàn +ưu diễn phía Bắc. Minh Anh c^ng đi cùn!, k&t hợ! với việc diễ+ thời trang ở Hà Nội. Tô! vẫn né anh sau các đêm diễn. R%i một tố+ diễn hết lớp, kh! tôi v+o c!nh gà, anh chạy th%o. Anh đến ~ần, tôi l*i né rồi chạ% ra phía sau N*à há= T~ổi trẻ (Hà Nội) !ể ra n=oài, anh cũng ch$y theo.
|
Còn Lê Công, anh ấy vẫn chấp nhận cuộc phiêu lưu không có lợi cho cả ba người? - Đoàn lưu diễn phía Bắc. Minh Anh cũng đi cùng, kết hợp với việc diễn thời trang ở Hà Nội. Tôi vẫn né anh sau các đêm diễn. Rồi một tối diễn hết lớp, khi tôi vào cánh gà, anh chạy theo. Anh đến gần, tôi lại né rồi chạy ra phía sau Nhà hát Tuổi trẻ (Hà Nội) để ra ngoài, anh cũng chạy theo.
|
quả cẵo nhất của chĩ tiêự công.
|
quả cao nhất của chi tiêu công.
|
* Số lượng hồ sơ: - 01 bản chúp các tài liệư nêứ trên. * Thỡi hạn gĩải quyệt: - 30 ngẫy kể tú ngày nhận được đầy đù hộ sờ trình duyệt đối với thẩm định HSDST; - 20 ngày ké tữ ngáy nhận được đẩy đủ bạo cáo thẩm đỉnh đối vớì phê duyệt kết quả sơ tưyển. * Đợi tũợng thực hién thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân * Cơ qủạn thực hiện: Đơn vị thằm định, cơ qửan nhằ nước có thẩm quyền.
|
* Số lượng hồ sơ: - 01 bản chụp các tài liệu nêu trên. * Thời hạn giải quyết: - 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt đối với thẩm định HSDST; - 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo thẩm định đối với phê duyệt kết quả sơ tuyển. * Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân * Cơ quan thực hiện: Đơn vị thẩm định, cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
|
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.