input
stringlengths
1
21.4k
corrected_text
stringlengths
1
21.6k
2. Nhà thầu thi công xây dựng +ó các nghĩa +ụ sau: a) Ch! đượ^ nhận thầu thi công xây dựn~, c#ng việc phù hợ! với đ~ều kiệ% năng l%c hoạ% @ộng xây dựng =ủa m#nh v^ thực hiệ@ theo đúng hợp đồng &ã k= k%t; b) Lập &à tr=nh chủ @ầu tư phê duyệt thi@t kế biện pháp ^hi công, trong đó quy địn^ cụ ~hể các biện pháp bảo đ$m a& toàn c*o người, máy, thiết bị và công trình; &) Thi công xây dựng theo đún@ #hiết kế, tiê% chuẩn á* dụn&, quy chuẩn kỹ thuật, bảo
2. Nhà thầu thi công xây dựng có các nghĩa vụ sau: a) Chỉ được nhận thầu thi công xây dựng, công việc phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của mình và thực hiện theo đúng hợp đồng đã ký kết; b) Lập và trình chủ đầu tư phê duyệt thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy định cụ thể các biện pháp bảo đảm an toàn cho người, máy, thiết bị và công trình; c) Thi công xây dựng theo đúng thiết kế, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, bảo
Đậy nắp và @ia nhiệt lọ 1= min +rong !ủ đ$ cài đặt nhiệt độ ở (105 + @) °C. Để +ọ p=ản ứng nguội đ=n nhiệt độ phòng v# bơm dung $ịch trực tiếp lên =hiết bị %ắc k* &hí (6.1&). 8.@ Sắc ký khí Tối ưu hóa chương trình nhiệt độ và *ốc độ dò=g kh& mang s$o cho thu được sắc đồ giống ^ới $ình A. 2 đ%n Hình A.
Đậy nắp và gia nhiệt lọ 15 min trong tủ đã cài đặt nhiệt độ ở (105 ± 3) °C. Để lọ phản ứng nguội đến nhiệt độ phòng và bơm dung dịch trực tiếp lên thiết bị sắc ký khí (6.10). 8.7 Sắc ký khí Tối ưu hóa chương trình nhiệt độ và tốc độ dòng khí mang sao cho thu được sắc đồ giống với Hình A. 2 đến Hình A.
Tổ chức, á nân ử dụng h thốn đờng ốg dẫ kí đt cố ịnh bằn km oại cỉ đưc đưa hệ thống ào sử dụng su hi đã iểm đnh đt êu cầu; tực hện ầy ủ cc ni dung có liên quan củ uy chuẩn trng qá trình vận hàh, bảo dưỡng, sửa chữa, kim ra h thống. . Điều hoản ti hàh 4.. Trong trườg hợ ác tiê chuẩn, qy chẩn, văn bản đượ viện ẫn trong Quy chuẩn nà c sự thay đi, b sug hoc tay tế thì hực hiện heo uy địh tron vă ản mới.
Tổ chức, cá nhân sử dụng hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định bằng kim loại chỉ được đưa hệ thống vào sử dụng sau khi đã kiểm định đạt yêu cầu; thực hiện đầy đủ các nội dung có liên quan của quy chuẩn trong quá trình vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra hệ thống. 4. Điều khoản thi hành 4.1. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn, văn bản được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định trong văn bản mới.
Điều 6. Tổ chức th=c h%ện 1. *ăn cứ vào tìn* hình cụ !hể củ# cơ qu~n, địa p*ương mình và @ác quy định tại Thông tư n=y, T&ủ trưởng c*c bộ, cơ quan Tru%g ương, Chủ t!ch Uỷ ba= *hân dân tỉn@, thành ~hố tr#c thuộc Trung ương quy định ~ề thời gian, biểu mẫu báo cáo cho c$c đơn vị v% các cấp n!ân sách trự= thuộc phù hợp &ới quy định v= việ+ tổng hợp, báo cáo $ộ Tài chính t@i Thô#g tư này.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào tình hình cụ thể của cơ quan, địa phương mình và các quy định tại Thông tư này, Thủ trưởng các bộ, cơ quan Trung ương, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định về thời gian, biểu mẫu báo cáo cho các đơn vị và các cấp ngân sách trực thuộc phù hợp với quy định về việc tổng hợp, báo cáo Bộ Tài chính tại Thông tư này.
trị Thái Lan ngừng gây bất ổn c!o đấ$ nư=c.
trị Thái Lan ngừng gây bất ổn cho đất nước.
Đối với các hài đảợ có diện tích từ một ki lô mét vuóng (01km 2 ) trở lên thì ghi thêm thông tin vể tồa độ các điểm cực địa lý. Tôặ độ cúa hảì đâo được ghi đến chẵn một (01) gỉâỳ; e) Diện tích của hải đảo: ghĩ thông tìn về dỉện tích cũẵ đẩỗ tình từ đường mẻp nước biển thấp nhăt trung bình trong nhiễu năm (đốị với đảỏ); diện tích phẳn bãi tịnh từ đưổng mep nước biển tháp nhất trung bình trộng nhíều năm hoầc diện tích bãĩ thễồ rậnh gìởi tữ nhịến
Đối với các hải đảo có diện tích từ một ki lô mét vuông (01km 2 ) trở lên thì ghi thêm thông tin về tọa độ các điểm cực địa lý. Tọa độ của hải đảo được ghi đến chẵn một (01) giây; e) Diện tích của hải đảo: ghi thông tin về diện tích của đảo tính từ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm (đối với đảo); diện tích phần bãi tính từ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm hoặc diện tích bãi theo ranh giới tự nhiên
nghìẹp, Cục Sổ hủu trí tuệ có thể yêu cầữ người nóp đơn trong thờí hạn 02 tháng phải nộp tàì liệu xác minh các thông tin đó, đặc bĩét lã tài liệu xác nhận qừyến đẳng ký hợp pháp nễu người nòp đơn thụ hưởng qụyền nờp đơn của ngưỏi khác (gíáỷ chứng nhận quýền thừa kế, giẵy chưng nhân hoặc văn bạn thỏă thuán chuyèn giấo qũyẻn nộp đơn; hỗp đõng giao viễc hổặc hợp đồng lặớ động ).
nghiệp, Cục Sở hữu trí tuệ có thể yêu cầu người nộp đơn trong thời hạn 02 tháng phải nộp tài liệu xác minh các thông tin đó, đặc biệt là tài liệu xác nhận quyền đăng ký hợp pháp nếu người nộp đơn thụ hưởng quyền nộp đơn của người khác (giấy chứng nhận quyền thừa kế, giấy chứng nhận hoặc văn bản thỏa thuận chuyển giao quyền nộp đơn; hợp đồng giao việc hoặc hợp đồng lao động ).
3.2 Đốm màu để hiệu chuẩn (calibrated tain) Đốm màu huỳnh uang hoặ đốm màu dễ thấy, trong một diện tíh tố thiểu xác ịnh, được tạo a bằn cáh nhỏ một lợng chất lỏng thử qui định lên quần á thấm hút. CHÚ THÍCH Đốm àu để hiệu cuẩn đượ ử dng ể đ s hấm chất lỏg trong hép thử pun v tạo ti vào tran phục bảo v chốg hó chất.
3.2 Đốm màu để hiệu chuẩn (calibrated stain) Đốm màu huỳnh quang hoặc đốm màu dễ thấy, trong một diện tích tối thiểu xác định, được tạo ra bằng cách nhỏ một lượng chất lỏng thử qui định lên quần áo thấm hút. CHÚ THÍCH Đốm màu để hiệu chuẩn được sử dụng để đo sự thấm chất lỏng trong phép thử phun và tạo tia vào trang phục bảo vệ chống hóa chất.
6.2 *hi nh=n Các nội dung cụ th$ !au đây phải =ược ghi nhãn và dán &hãn trên mỗi bao g#i: a) tên sả^ phẩm (&ên kh~a =ọc) và tên @hương mại hoặc &ên nhã@ hiệu, nếu có; ~) tên v# đị* chỉ nhà sản xuất hoặc ~óng gói; c) số ~ô hàng hoặc s$ m!; d) ^hối lượng tịnh; e) hạng *ản phẩm (nếu ~hân hạng); f) nơi sả! xuất; g) nă^ +hu ho+ch, nếu biết; h) ng$y đóng gói; j) mọi y&u cầu ghi nhãn khác *ủa bên mua.
6.2 Ghi nhãn Các nội dung cụ thể sau đây phải được ghi nhãn và dán nhãn trên mỗi bao gói: a) tên sản phẩm (tên khoa học) và tên thương mại hoặc tên nhãn hiệu, nếu có; b) tên và địa chỉ nhà sản xuất hoặc đóng gói; c) số lô hàng hoặc số mã; d) khối lượng tịnh; e) hạng sản phẩm (nếu phân hạng); f) nơi sản xuất; g) năm thu hoạch, nếu biết; h) ngày đóng gói; j) mọi yêu cầu ghi nhãn khác của bên mua.
k@i thẩ~ đị~h và *ự kiế^ quyết đị%h cho vay đối với doanh nghiệp, ngân hàng gửi công v$n đ$ng ký cho va& đối với doanh nghiệp t#eo m^u tại Phụ lục s# 0% đính kèm Thông tư này @ề !gân hàng Nhà nước và chỉ được ký hợp đồng đ*i với &oanh nghiệp =au %hi được Ngân hàn& Nh~ *ước thôn+ báo còn nguồn tái cấp vốn dành ch+ $ối tượng này.
khi thẩm định và dự kiến quyết định cho vay đối với doanh nghiệp, ngân hàng gửi công văn đăng ký cho vay đối với doanh nghiệp theo mẫu tại Phụ lục số 03 đính kèm Thông tư này về Ngân hàng Nhà nước và chỉ được ký hợp đồng đối với doanh nghiệp sau khi được Ngân hàng Nhà nước thông báo còn nguồn tái cấp vốn dành cho đối tượng này.
5. The authorised enterprise(s) of Russia i@ the joint venture(s) shall not *ransfer the$r cap&tal in the joint @enture(s) t# an~ &hird party from @ third country. 6. Mot^r transport vehicle% manufactured by the joint venture(*) for u*ing in the terr%tory !f Vie+ Nam shall be required to meet t@e $echnical reg~lations, standards *nd confo@mity =ssessment procedures !rovided fo+ in the respective laws and regula$ions !f Viet Nam. 7. Motor transport vehicle@ manufactured by the joint venture(s) hav# ^o coincide with ideas expressed ~n the Decision ^n Approval of Viet Na$’s Aut~mobile In#ustry Development Master Plan to 2020, Vision t*
5. The authorised enterprise(s) of Russia in the joint venture(s) shall not transfer their capital in the joint venture(s) to any third party from a third country. 6. Motor transport vehicles manufactured by the joint venture(s) for using in the territory of Viet Nam shall be required to meet the technical regulations, standards and conformity assessment procedures provided for in the respective laws and regulations of Viet Nam. 7. Motor transport vehicles manufactured by the joint venture(s) have to coincide with ideas expressed in the Decision on Approval of Viet Nam’s Automobile Industry Development Master Plan to 2020, Vision to
@) Đ& chủ trì =ghiên cứu, xây dựng hoặ= là thà&h viên Ban nghiên cứu, Ban soạn thảo ít nh&t 0* (một) đề tài, chư!ng trình, đề án cấ^ h=yện tr% lên mà c~ quan, đ=n vị nơi viên chức công t!c được giao chủ trì nghiên @ứu, xây %ựng #ã được c=p +ó thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm #hu và đánh giá đạ! y%u cầu; hoặc là ^hành viê~ ^ghiên $ứu soạn thảo í^ nhất 0@ (một) văn bản quy định, hướn@ d!n nghiệp v& chung trong toàn Ngành (đ!i với các đơn ~ị tr&c thuộc BHX+ Việt
đ) Đã chủ trì nghiên cứu, xây dựng hoặc là thành viên Ban nghiên cứu, Ban soạn thảo ít nhất 01 (một) đề tài, chương trình, đề án cấp huyện trở lên mà cơ quan, đơn vị nơi viên chức công tác được giao chủ trì nghiên cứu, xây dựng đã được cấp có thẩm quyền ban hành hoặc nghiệm thu và đánh giá đạt yêu cầu; hoặc là thành viên nghiên cứu soạn thảo ít nhất 01 (một) văn bản quy định, hướng dẫn nghiệp vụ chung trong toàn Ngành (đối với các đơn vị trực thuộc BHXH Việt
Để môĩ truờng nguội theo vì trị thảng đúng và bảo qừẵn ở 5 °C (6.3) đến 2 tháng. Phự lửc B (Tham khảo) Ví dụ vẹ các qứy trình xác định týp huỳết thanh của chưng phân lập Sấlmonẹlla chưa biềt Trỗng Hình B. 1 chỉ ra càc bước cần thực hiẽn trước khi xác định typ huyềt thanh các chủng phân lập Salmonellã. Đưa rá các đề xuất về cách xủ lý với các chùng tư ngưng kết (chủng thô), xểm 9.2.3.
Để môi trường nguội theo vị trí thẳng đứng và bảo quản ở 5 °C (6.3) đến 2 tháng. Phụ lục B (Tham khảo) Ví dụ về các quy trình xác định typ huyết thanh của chủng phân lập Salmonella chưa biết Trong Hình B. 1 chỉ ra các bước cần thực hiện trước khi xác định typ huyết thanh các chủng phân lập Salmonella. Đưa ra các đề xuất về cách xử lý với các chủng tự ngưng kết (chủng thô), xem 9.2.3.
4 Quy đỉnh đối với tấm nằm giữa hai đưống bẻ góc Vội các õ tấm nạm giưa hai đường bẻ góc thĩ kìch thũỏc cạnh ngằn b của ó tẳm được xét chính là khoảng cách giữa hẵi đừờng bẻ gổc (xem Hình 5.5). 5.4.2 Kích thưỡc cỡ cấu 1 Quy định chùng Trong các công thức tính toán kết cấu thuộc từ Chưồng 5 đến Chúơng 8 Phạn II của Quy chuẳn này, s và l ú tương ũng là khoảng cách cỡ cặu và chiều dài nhịp cò cấu, mm.
4 Quy định đối với tấm nằm giữa hai đường bẻ góc Với các ô tấm nằm giữa hai đường bẻ góc thì kích thước cạnh ngắn b của ô tấm được xét chính là khoảng cách giữa hai đường bẻ góc (xem Hình 5.5). 5.4.2 Kích thước cơ cấu 1 Quy định chung Trong các công thức tính toán kết cấu thuộc từ Chương 5 đến Chương 8 Phần II của Quy chuẩn này, s và l u tương ứng là khoảng cách cơ cấu và chiều dài nhịp cơ cấu, mm.
Co mot so xao tron duong nen khi khoi dong van thoi nguoc, can doi cho duong nen on dinh truoc khi ve duong nen sau diem thoi nguoc. 10.2.8 Tich phan dien tich cua cau tu MAH s tu diem B toi diem C (xem Hinh 5). 10.2.9 Tich phan dien tich cua cau tu DAH s tu diem C toi diem D (xem Hinh 5). 10.2.10 Tich phan dien tich cua cau tu T+AH s tu diem E toi diem F (xem Hinh 5).
Có một số xáo trộn đường nền khi khởi động van thổi ngược, cần đợi cho đường nền ổn định trước khi vẽ đường nền sau điểm thổi ngược. 10.2.8 Tích phân diện tích của cấu tử MAH s từ điểm B tới điểm C (xem Hình 5). 10.2.9 Tích phân diện tích của cấu tử DAH s từ điểm C tới điểm D (xem Hình 5). 10.2.10 Tích phân diện tích của cấu tử T+AH s từ điểm E tới điểm F (xem Hình 5).
+) Nhiệm ^ụ giai *oạn 2016 - 2020 - Du% trì hoạt động các trạm thủy văn hiện có; đ!u tư phá^ tri@n mới 96 trạm thủy v$n tổng hợp (c+ quan trắc ^ác yế$ tố *ài nguyên nước mặt) t^eo h%ớng kiên cố, hiện đạ# và đồng @ộ. Nâng cấp 39 trạm h&ện c=. Tăng cường tran# thi=t bị, công nghệ để phục v+ công &ác dự báo, cảnh bá^ lũ các lưu vực !ông v! giám sá@ vậ# hà+h các h% ch%a, kiểm soát t$i nguyên nước.
b) Nhiệm vụ giai đoạn 2016 - 2020 - Duy trì hoạt động các trạm thủy văn hiện có; đầu tư phát triển mới 96 trạm thủy văn tổng hợp (có quan trắc các yếu tố tài nguyên nước mặt) theo hướng kiên cố, hiện đại và đồng bộ. Nâng cấp 39 trạm hiện có. Tăng cường trang thiết bị, công nghệ để phục vụ công tác dự báo, cảnh báo lũ các lưu vực sông và giám sát vận hành các hồ chứa, kiểm soát tài nguyên nước.
Nang cao chat luong kham chua benh; phat trien mo hinh benh vien ve tinh va bac sy gia dinh. Khuyen khich xa hoi hoa hoat dong y te; tao Dieu kien thuan loi phat trien y te ngoai cong lap va hinh thuc hop tac cong - tu. Cung co va hoan thien mang luoi y te co so; duy tri, cung co va giu chuan quoc gia ve y te o tuyen xa.
Nâng cao chất lượng khám chữa bệnh; phát triển mô hình bệnh viện vệ tinh và bác sỹ gia đình. Khuyến khích xã hội hóa hoạt động y tế; tạo Điều kiện thuận lợi phát triển y tế ngoài công lập và hình thức hợp tác công - tư. Củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở; duy trì, củng cố và giữ chuẩn quốc gia về y tế ở tuyến xã.
Dieu 3. Cac Bo truong, Thu truong co quan ngang Bo, Thu truong co quan thuoc Chinh phu, Chu tich Uy ban nhan dan cac tinh, thanh pho truc thuoc Trung uong, Thu truong cac co quan, don vi co lien quan chiu trach nhiem thi hanh Quyet dinh nay. /. Noi nhan: - Ban Bi thu Trung uong Dang; - Thu tuong, cac Pho Thu tuong Chinh phu; - Cac Bo, co quan ngang Bo, co quan thuoc CP; - HDND, UBND cac tinh, thanh pho truc thuoc TW; - Van phong Trung uong va cac Ban cua Dang;
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
Mặc dù lệnh mua được tung ra trong đợt 1 còn khá dè dặt và tập trung chủ yếu tại các CP có mức giá thấp, nhưng sang tới đợt 2 các lệnh mua được tung vào nhiều hơn. NĐT tập rung chủ yếu vào các mã CK ó giá trị vốn hóa và tính thanh khoản cao. VNI gia nhập thị trường bảo hiểm phi nhân thọ VN. CTCP Bảo iểm Hàn không VN (VNI) đ ra mắt và chính thc tham gia thị trường bảo iểm phi nhân thọ VN với số vốn điều lệ 500 t đồng.
Mặc dù lệnh mua được tung ra trong đợt 1 còn khá dè dặt và tập trung chủ yếu tại các CP có mức giá thấp, nhưng sang tới đợt 2 các lệnh mua được tung vào nhiều hơn. NĐT tập trung chủ yếu vào các mã CK có giá trị vốn hóa và tính thanh khoản cao. VNI gia nhập thị trường bảo hiểm phi nhân thọ VN. CTCP Bảo hiểm Hàng không VN (VNI) đã ra mắt và chính thức tham gia thị trường bảo hiểm phi nhân thọ VN với số vốn điều lệ 500 tỉ đồng.
truóc Hôi dōng quán tri và truóc pháp luât vè vic thuc hin quyěn, nghía vu
trước Hội đồng quản trị và trước pháp luật về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ
Từ ngày mùng # *ến mùng 8 Tết K+ Sửu, &rên địa bàn tỉnh xảy #a ! v! TNGT, làm chết 4 người, bị thương 13 ngườ=; s+ %ới cùng thời gian của Tết năm ngoá= gi+m 50% ở cả ba t=êu chí về số v& tai =ạn, @ố n$ười @hết và %ố %gười bị thương. Lê Duy Ôtô lao xuống sông, một Việ% kiều ch$t. V+ %ai *ạn x#y ^a và= khoảng 23 giờ ngày 1.2, tại cầu Đà Rằng (xã Bình Ngọc, T#.
Từ ngày mùng 1 đến mùng 8 Tết Kỷ Sửu, trên địa bàn tỉnh xảy ra 8 vụ TNGT, làm chết 4 người, bị thương 13 người; so với cùng thời gian của Tết năm ngoái giảm 50% ở cả ba tiêu chí về số vụ tai nạn, số người chết và số người bị thương. Lê Duy Ôtô lao xuống sông, một Việt kiều chết. Vụ tai nạn xảy ra vào khoảng 23 giờ ngày 1.2, tại cầu Đà Rằng (xã Bình Ngọc, TP.
Người đề nghĩ (Ký tển và đông dấu) (1) Gạch bỏ nếu không phư hợp. Mảu số 10 CỘNG HỚA XÃ HỘI CHỦ NGHĨẢ VIẾT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỀ NGHỈ CÀP GIAY CHỨNG NHẬN HUẢN LUÝỆN NGHIỆP VỤ CÁN BỖ QUẢN LÝ AN TOÀN CÔNG TY TÀU BÌỂN Số Địa điểm Ngàý Kinh gửi: Cục Đặng kĩểm Việt Nam Tó chúc/cá nhán đề nghị: Địặ chỉ: Đién thoạì: Fax: Emẳỉl: Đề nghị Cừc Đăng kiểm Vĩệt Nẫm cấp giấy chứng nhận hùấn lứyẽn nghiệp vụ cán bộ quản lý an toàn công ty thệo quy
Người đề nghị (Ký tên và đóng dấu) (1) Gạch bỏ nếu không phù hợp. Mẫu số 10 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ CÁN BỘ QUẢN LÝ AN TOÀN CÔNG TY TÀU BIỂN Số Địa điểm Ngày Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam Tổ chức/cá nhân đề nghị: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Email: Đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cán bộ quản lý an toàn công ty theo quy
Khoản ny đưc sửa đổi the quy đnh tại koản Đều Nhị ịnh số 56/2016/NĐ-CP ửa đổ, ổ sun một s điu ca ghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 30 thág ăm 203 củ Chín hủ qy địn cế ộ p dụng biện phá xử l hàh chính iáo dc ti xã, phường, hị trấ, ó hiệu lực kể ừ gày 1 thág nm 216. 9 Điều ny đượ sử đổi, b sung theo quy địn tại khoản Điề Ngị đnh số 56/2016/Đ-CP ửa đổ, b ung mộ số điề của Ngị định số 111/2013/NĐ-CP ngà 3 thán nă 203 ủa Chính ph quy địn chế độ á dng iện pháp ử ý hàh hính giáo ục tại ã, phườn, th trấ, có hệu lực k t gày 15 tháng năm 2016.
8 Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 56/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016. 9 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 56/2016/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2016.
Ryânair đàm phán muã 300 máy bày củă Boeing và Aírbus. Tài Tríển lãm Hầng không Quốc tề đang diễn rẳ tại Pari, Pháp, người phầt ngôn của hãng hàng không qứốc gia Rỷậnạir củă Ailen chò hay hàng đằng đẵm phẳn vớỉ cac tập đoàn chế tạo máý băy Bỡeing và Ầirbus để mua thêm 300 chiếc máỳ bay, nhàm tranh thủ thời điem giá rẻ vằ mo rộng thị phần.
Ryanair đàm phán mua 300 máy bay của Boeing và Airbus. Tại Triển lãm Hàng không Quốc tế đang diễn ra tại Pari, Pháp, người phát ngôn của hãng hàng không quốc gia Ryanair của Ailen cho hay hãng đang đàm phán với các tập đoàn chế tạo máy bay Boeing và Airbus để mua thêm 300 chiếc máy bay, nhằm tranh thủ thời điểm giá rẻ và mở rộng thị phần.
BAT BUOC Can cu Luat Xu ly vi pham hanh chinh nam 2012; Can cu Nghi dinh so 02/2014/ND-CP ngay 10 thang 01 nam 2014 quy dinh che do ap dung, thi hanh bien phap xu ly hanh chinh dua vao truong giao duong va co so giao duc bat buoc; Can cu Nghi dinh so 106/2014/ND-CP ngay 17 thang 11 nam 2014 quy dinh chuc nang, nhiem vu, quyen han va co cau to chuc cua Bo Cong an; Theo de nghi cua Tong cuc truong Tong cuc Canh sat thi hanh an hinh su va ho tro tu
BẮT BUỘC Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012; Căn cứ Nghị định số 02/2014/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2014 quy định chế độ áp dụng, thi hành biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng và cơ sở giáo dục bắt buộc; Căn cứ Nghị định số 106/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2014 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát thi hành án hình sự và hỗ trợ tư
Nười từ16 đến 22 tuổi sẽ ủ diềụ kiệnnhận trợcấp xã hoi h àng tháng theoquy định tệại khoản 1 và khoản 2 Đều 5Nghịdịnh so 20/2021/ND-CP nếuhvọ thuộcvào cáv trường hợ p sau: - Bị boỏ ủrơi và chưa có lgười nhận lm co lnuôi;- Mồ côi cảchabà nẹ; - Nồ xôi ắcha hôc mẹ và lgười còữn lại đang tởrểong một trong cácìnhhuống saau: + Bị tuyên bố ấmt tích;
Người từ 16 đến 22 tuổi sẽ đủ điều kiện nhận trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP nếu họ thuộc vào các trường hợp sau: - Bị bỏ rơi và chưa có người nhận làm con nuôi; - Mồ côi cả cha và mẹ; - Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong một trong các tình huống sau: + Bị tuyên bố mất tích;
theo quy dinh cua phap luat dan su.
theo quy định của pháp luật dân sự.
2. ^ổ chức k&ểm tra sức khỏe, lập hồ sơ sức khỏe ch# công dâ= th&ộc diện thự+ hiện n~hĩa *ụ quân sự th@o =ế hoạch củ^ Hội đ~ng Nghĩa vụ quân sự địa p+ương. Quản lý, t#eo dõi tình hình sức khỏe công dân (thuộc diện quản lý) trong độ $uổi làm ngh=a vụ q~ân sự, phát hiện kịp thời những trườ$g ~ợp mắc bệnh mạ$ +ính, các bệnh #huộc ^anh mục @ệnh miễn đăn% k$ nghĩa +ụ quân s*.
2. Tổ chức kiểm tra sức khỏe, lập hồ sơ sức khỏe cho công dân thuộc diện thực hiện nghĩa vụ quân sự theo kế hoạch của Hội đồng Nghĩa vụ quân sự địa phương. Quản lý, theo dõi tình hình sức khỏe công dân (thuộc diện quản lý) trong độ tuổi làm nghĩa vụ quân sự, phát hiện kịp thời những trường hợp mắc bệnh mạn tính, các bệnh thuộc danh mục bệnh miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự.
4. Con dau va tai Khoan cua Ban quan ly du an: Ban quan ly du an duoc phep su dung con dau rieng theo quy dinh cua phap luat hoac con dau cua co quan chu quan, chu du an theo quy dinh cua co quan chu quan, chu du an de phuc vu cong tac quan ly va thuc hien chuong trinh, du an. Ban quan ly du an duoc mo tai Khoan tien dong Viet Nam va (hoac) ngoai te cua chuong trinh, du an tai Ngan hang thuong mai va (hoac) tai Kho bac Nha nuoc
4. Con dấu và tài Khoản của Ban quản lý dự án: Ban quản lý dự án được phép sử dụng con dấu riêng theo quy định của pháp luật hoặc con dấu của cơ quan chủ quản, chủ dự án theo quy định của cơ quan chủ quản, chủ dự án để phục vụ công tác quản lý và thực hiện chương trình, dự án. Ban quản lý dự án được mở tài Khoản tiền đồng Việt Nam và (hoặc) ngoại tệ của chương trình, dự án tại Ngân hàng thương mại và (hoặc) tại Kho bạc Nhà nước
thu ^ông việc, @ông trình xây dự%g; b) =iám sát thi công côn@ trìn$ đún# !hiết *ế xây dựng được phê duyệt, t%êu chuẩn áp dụng, q#y chuẩn kỹ thuật, quy đ#nh về ~uản l!, sử d&ng vậ# liệ= xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng; c) Trung thực, khá@h qua~, không vụ +ợi.
thu công việc, công trình xây dựng; b) Giám sát thi công công trình đúng thiết kế xây dựng được phê duyệt, tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng; c) Trung thực, khách quan, không vụ lợi.
Hệ thống thống kê báo cáo từ xã lên huyện, tnh à trung ương đã cung cấp số liệu tương đối hon chnh, với ác chỉ s ngày càng toàn diện hơn. Ty nhiên, các số liệu về TVM, TVSS được thu thập v báo cáo thường không đầy đủ và không chính xác. Theo Điều tra quốc gia về TVM và TVSS30 trong tổng số 49 trường hợp TVM được xác định trong điều tra thì hệ thống báo cáo thường quy đã bỏ sót 19 trường hợp và báo cáo sai 11 trường hợp tử vong phụ nữ là TVM.
Hệ thống thống kê báo cáo từ xã lên huyện, tỉnh và trung ương đã cung cấp số liệu tương đối hoàn chỉnh, với các chỉ số ngày càng toàn diện hơn. Tuy nhiên, các số liệu về TVM, TVSS được thu thập và báo cáo thường không đầy đủ và không chính xác. Theo Điều tra quốc gia về TVM và TVSS30 trong tổng số 49 trường hợp TVM được xác định trong điều tra thì hệ thống báo cáo thường quy đã bỏ sót 19 trường hợp và báo cáo sai 11 trường hợp tử vong phụ nữ là TVM.
Điều 8. Quy định +ề hoạt động của %ài Truyền thanh $ấp xã Ủy ban &hân d#n cấ$ xã q%y đị%h cụ t#ể =ội dung chương trình, thời điểm, đ^a điểm, thời lượng, âm lượng phá^ thanh, truyền than^ $hù hợp với đặc điểm riên^ có của từng #ịa phương, c* sở; bảo đả# các $êu cầu phục vụ nhi=m ^ụ c@ính trị, th&ng tin, tuyên truyền #hiết yế% của hệ thống thông t~n *ơ sở; đ~p ứng nhu cầu th~ng tin củ$ người dân trên đ%a bàn; @hù hợp vớ~ quy định tại !uy chế này &à các quy
Điều 8. Quy định về hoạt động của Đài Truyền thanh cấp xã Ủy ban nhân dân cấp xã quy định cụ thể nội dung chương trình, thời điểm, địa điểm, thời lượng, âm lượng phát thanh, truyền thanh phù hợp với đặc điểm riêng có của từng địa phương, cơ sở; bảo đảm các yêu cầu phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin, tuyên truyền thiết yếu của hệ thống thông tin cơ sở; đáp ứng nhu cầu thông tin của người dân trên địa bàn; phù hợp với quy định tại Quy chế này và các quy
4. Truong hop ca nhan de nghi cap chung chi hanh nghe voi cac hang khac nhau thi co quan co tham quyen cap chung chi hang cao nhat chu tri thuc hien cap chung chi hanh nghe cho ca nhan do. 5. Thoi han hanh nghe tuong ung voi tung linh vuc hoat dong xay dung cua ca nhan la 05 nam. Khi het thoi han, ca nhan co nhu cau hoat dong xay dung lam thu tuc cap lai chung chi hanh nghe theo quy dinh cua Thong tu nay.
4. Trường hợp cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề với các hạng khác nhau thì cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hạng cao nhất chủ trì thực hiện cấp chứng chỉ hành nghề cho cá nhân đó. 5. Thời hạn hành nghề tương ứng với từng lĩnh vực hoạt động xây dựng của cá nhân là 05 năm. Khi hết thời hạn, cá nhân có nhu cầu hoạt động xây dựng làm thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề theo quy định của Thông tư này.
"ất chấp cá ti ting rước đây, thờ điể nà ự hấn khích và yê ến dàn ch Britney nhiề ơn bấ cứ ghệ s no trong nhữg nm ua. Britney đưc cá an hào đón bằn ả tái tim". Trong ki ó, Britney cũg ừa thổ ộ ằng quãng thời gin ần ột tuầ Nhậ Bản vô cùn đng nhớ v nhiề nềm vu. ô ã iểu diễ ca khc Woanizer trog l tro iải Ngệ sĩ â nhạc xất sắ ủa Nhật rồ sa ó tậ hưởg mộ our tăm th cá ảnh đẹp ở x mặ rời ọc.
"Bất chấp các tai tiếng trước đây, thời điểm này sự phấn khích và yêu mến dành cho Britney nhiều hơn bất cứ nghệ sĩ nào trong những năm qua. Britney được các fan chào đón bằng cả trái tim". Trong khi đó, Britney cũng vừa thổ lộ rằng quãng thời gian gần một tuần ở Nhật Bản vô cùng đáng nhớ và nhiều niềm vui. Cô đã biểu diễn ca khúc Womanizer trong lễ trao giải Nghệ sĩ âm nhạc xuất sắc của Nhật rồi sau đó tận hưởng một tour thăm thú các cảnh đẹp ở xứ mặt trời mọc.
CHỈ ĐỊNH - Khi xuất hien tất cả các bĩểu hiện saữ: + Gíàn tĩnh mạch tinh có thể sờ thấy được (độ 2-3) + Cặp đỏì bị vô sĩnh + Phía nữ có khẫ năng sính sản bình thủơng hợặc nếụ không bịnh thường thì cũng có tiềm năng có thể chưa khỏi + Nam giới có hơn mòt dữ lieu bất thưổng trên tinh dịch đỡ hớặc trẹn kết quă xét nghiệm chức năng tinh trùng.
CHỈ ĐỊNH - Khi xuất hiện tất cả các biểu hiện sau: + Giãn tĩnh mạch tinh có thể sờ thấy được (độ 2-3) + Cặp đôi bị vô sinh + Phía nữ có khả năng sinh sản bình thường hoặc nếu không bình thường thì cũng có tiềm năng có thể chữa khỏi + Nam giới có hơn một dữ liệu bất thường trên tinh dịch đồ hoặc trên kết quả xét nghiệm chức năng tinh trùng.
ung von tu 1.000 ty dong len 1.500 ty dong de Thanh pho tao nguon phat trien quy nha, dat tai dinh cu phuc vu cong tac giai phong mat bang.
ứng vốn từ 1.000 tỷ đồng lên 1.500 tỷ đồng để Thành phố tạo nguồn phát triển quỹ nhà, đất tái định cư phục vụ công tác giải phóng mặt bằng.
HCM - Huế củ Hãng hàng không Jetstr Paific Airlines đáp xuống sân bay Ph Bài khoảng 9g1 ngày 2-4 và chuẩn b đón hách và P. CM, tổ bay phá hiện áy ba gặ sự c chảy dầu. TT - Bện iện Nh Đồg vừa ứu sống cháu N. . P. , 7 thán uổi, ng Q. , T. HC b gạt nưc. Theo lờ mẹ cháu ể lại, trong lúc khôn ai để mắt tới, chá đã té vào mộ x nưc ần nhà.
HCM - Huế của Hãng hàng không Jetstar Pacific Airlines đáp xuống sân bay Phú Bài khoảng 9g10 ngày 29-4 và chuẩn bị đón khách vào TP. HCM, tổ bay phát hiện máy bay gặp sự cố chảy dầu. TT - Bệnh viện Nhi Đồng 2 vừa cứu sống cháu N. T. P. , 17 tháng tuổi, ngụ Q. 7, TP. HCM bị ngạt nước. Theo lời mẹ cháu kể lại, trong lúc không ai để mắt tới, cháu đã té vào một xô nước gần nhà.
so 62/2013/QH13 cua Quoc hoi, gan phat trien thuy dien voi thuy loi; tang cuong hon nua cong tac kiem tra, kien quyet xu ly cac cong trinh, du an thuy dien vi pham phap luat ve dau tu, ve bao ve moi truong, xa lu gay thiet hai cho doi song, san xuat cua Nhan dan vung ha luu.
số 62/2013/QH13 của Quốc hội, gắn phát triển thủy điện với thủy lợi; tăng cường hơn nữa công tác kiểm tra, kiên quyết xử lý các công trình, dự án thủy điện vi phạm pháp luật về đầu tư, về bảo vệ môi trường, xả lũ gây thiệt hại cho đời sống, sản xuất của Nhân dân vùng hạ lưu.
Chủ tich Quỹ dũ trữ lịễn bãng (FÉD) ơng Ben Bernanke lên tiếng cạnh báo qũốc hội rằng nếữ chính phủ khọng có những chính sẳch đũng đạn vào thỏi điểm này thì cùoc khủng hoảng cữả Mỹ có thể sẽ kéơ dàỉ sang năm 2010. TP. HCM: Bé gái 5 tuổi chẽt oan ví rồ rị điện. Ngày 26/2, gịa đỉnh ãnh Hùỳnh Kim Kỳ, ngụ tậi 870/24/21 Lạc Long Quân (P.
Chủ tịch Quỹ dự trữ liên bang (FED) ông Ben Bernanke lên tiếng cảnh báo quốc hội rằng nếu chính phủ không có những chính sách đúng đắn vào thời điểm này thì cuộc khủng hoảng của Mỹ có thể sẽ kéo dài sang năm 2010. TP. HCM: Bé gái 5 tuổi chết oan vì rò rỉ điện. Ngày 26/2, gia đình anh Huỳnh Kim Kỳ, ngụ tại 870/24/21 Lạc Long Quân (P.
T N Đơn vị chịủ tràch nhịệm bở trí kinh phỉ 2016- 2020 - Tăng ngựỏn vốn tín dụng ưữ đãi cho hộ nghèo, hộ cận nghèo; đĩềừ chỉnh đối tứợng, mực vạỷ, lãi sưất, thời hẵn cho vay phù hợp, gắn với chính sách khũỹến nông, khuyén cơng, khuỷến làm, khuỵèn ngụ, chuyển giẵỡ khoả học kỳ thuật, xây dứng, nhân rộng mô hĩnh thoát nghèo gắn kết với cồng đợng dân cứ trên địấ bẩn.
T N Đơn vị chịu trách nhiệm bố trí kinh phí 2016- 2020 - Tăng nguồn vốn tín dụng ưu đãi cho hộ nghèo, hộ cận nghèo; điều chỉnh đối tượng, mức vay, lãi suất, thời hạn cho vay phù hợp, gắn với chính sách khuyến nông, khuyến công, khuyến lâm, khuyến ngư, chuyển giao khoa học kỹ thuật, xây dựng, nhân rộng mô hình thoát nghèo gắn kết với cộng đồng dân cư trên địa bàn.
Do c~c yếu t^ nêu t*ên làm c@o cây điều vốn @à một cây t+ế mạnh, đượ@ tỉnh khuy#n khích, hỗ trợ nôn@ dân mở rộng diện tích khôn$ chỉ đ^ xó$ đói giảm nghèo, mà c+n v%ơn lên l@m giàu, thì nay cây điề@ hoàn toàn thất thế so với nhi*u loại c+y công ngh+ệp dài ngày #hác, dẫn @ến diện %ích ngày cà#g ~ị ~hu hẹp, đ%i *ỏi phả+ có những giải ph^p kịp thời để n#ng cao hiệu q=ả kinh tế và giữ =n định diện tích cây điều.
Do các yếu tố nêu trên làm cho cây điều vốn là một cây thế mạnh, được tỉnh khuyến khích, hỗ trợ nông dân mở rộng diện tích không chỉ để xóa đói giảm nghèo, mà còn vươn lên làm giàu, thì nay cây điều hoàn toàn thất thế so với nhiều loại cây công nghiệp dài ngày khác, dẫn đến diện tích ngày càng bị thu hẹp, đòi hỏi phải có những giải pháp kịp thời để nâng cao hiệu quả kinh tế và giữ ổn định diện tích cây điều.
H& quả *à thông t%n đạt được có thể không đầy đủ, không chắc chắn h&ặc thiếu chính xác. Tri thức có %hể căn cứ =rên một hoặc nhiề$ m%c độ nhận thứ~ sa^ đây: phá* hiệ+, nhận dạng và diễn giải. Phát hiện l+ quá trình tri giác +ởi qua đó ngư~i vận hành t=ở n&n chú ý +ới s+ hiện diện đơn *huần của một tí= hiệu. Nhận dạ&g l+ quá @rình tri giác #ể qua đó phân biệ+ tí& hiệu @ừa phát h^ện được từ các t~n h~ệu +hác.
Hệ quả là thông tin đạt được có thể không đầy đủ, không chắc chắn hoặc thiếu chính xác. Tri thức có thể căn cứ trên một hoặc nhiều mức độ nhận thức sau đây: phát hiện, nhận dạng và diễn giải. Phát hiện là quá trình tri giác bởi qua đó người vận hành trở nên chú ý tới sự hiện diện đơn thuần của một tín hiệu. Nhận dạng là quá trình tri giác để qua đó phân biệt tín hiệu vừa phát hiện được từ các tín hiệu khác.
hòp vỏi qũy hộạch đã được phê duyệt.
hợp với quy hoạch đã được phê duyệt.
(Đ/^: Via Licinio 11- Erba (Co) - Italy) +TT Tên thuốc Hoạ! chất chính - Hà# lượn^ Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách *óng gó% Số đă#g ký 1&1 Cor+rium 40mg Methylprednisolone (dưới dạng Me%hylprednisolone sodium succ*nate) 40 m+ Bột pha t~êm 36 tháng NSX Hộ+ $0 lọ VN-19854-16 57. Công t& đăng ký: Côn^ =y T*HH Dược phẩm An sinh(Đ/=: #ố 46 Trần *hánh Tôn=, phường 1#, Quận ^ân Bình, TP.
(Đ/c: Via Licinio 11- Erba (Co) - Italy) STT Tên thuốc Hoạt chất chính - Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký 101 Cortrium 40mg Methylprednisolone (dưới dạng Methylprednisolone sodium succinate) 40 mg Bột pha tiêm 36 tháng NSX Hộp 10 lọ VN-19854-16 57. Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm An sinh(Đ/c: Số 46 Trần Thánh Tông, phường 15, Quận Tân Bình, TP.
Khở ố án bộ tín ụng ngân àng Bc Á. - ông n quậ Hon Kiếm vừ khở t v á, hởi t ị an đối với một cán bộ tn dng ngâ hàg Bắ v hàh vi ừa đo. Này 2/5, công n qận Hoàn iếm, HN lập hồ s hởi ố vụ á, khởi tố ị an phm tội lừa đo chim đoạ tài sản và ra lệnh truy ã ối ới một cán bộ ín dụg ngân hàn Bắc .
Khởi tố cán bộ tín dụng ngân hàng Bắc Á. - Công an quận Hoàn Kiếm vừa khởi tố vụ án, khởi tố bị can đối với một cán bộ tín dụng ngân hàng Bắc Á vì hành vi lừa đảo. Ngày 22/5, công an quận Hoàn Kiếm, HN lập hồ sơ khởi tố vụ án, khởi tố bị can phạm tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản và ra lệnh truy nã đối với một cán bộ tín dụng ngân hàng Bắc Á.
Cuối cùng, sau lần du@ nhất n^ận đượ@ giấy triệu tập của Tòa Sơ +hẩm Roma vào nă* 199=, Vietna^ Airlines hoà^ toàn không nhận được b+t cứ thông báo, gi~y triệu tập tới c#c phiên tòa tiế$ $heo nà@. N*ay cả bản án số 8395 ngày 7/3/2&00 của Tòa Sơ @hẩm %oma cũng không được t#ng đạ* đ^n hãng này. "Tro+g ^hi Vi$tnam +irlines không &ó Văn phòng đại diện tại +, thì việc phán q^yết không đượ$ gửi tới bấ* #ỳ địa chỉ nào của tổng cô+g ty ha@ thậm chí cả cơ quan ngoại giao Vi#t !am
Cuối cùng, sau lần duy nhất nhận được giấy triệu tập của Tòa Sơ thẩm Roma vào năm 1994, Vietnam Airlines hoàn toàn không nhận được bất cứ thông báo, giấy triệu tập tới các phiên tòa tiếp theo nào. Ngay cả bản án số 8395 ngày 7/3/2000 của Tòa Sơ thẩm Roma cũng không được tống đạt đến hãng này. "Trong khi Vietnam Airlines không có Văn phòng đại diện tại Ý, thì việc phán quyết không được gửi tới bất kỳ địa chỉ nào của tổng công ty hay thậm chí cả cơ quan ngoại giao Việt Nam
Long Thành 10° 44’ 52” 107° 05’ 27” 10° 43’ 35” 107° 04’ 45” C-48-35-C-a Suối Đá TV xã Bàu Cạn H. Long Thành 10° 44’ 00” 107° 07’ 11” 10° 43’ 1” 107° 05’ 48” C-48-35-C-a Suối Ha TV x Bàu Cạn H. ong Thành 10° 43’ 3” 107° 04’ 45” 10° 41’ 40” 107° 03’ 54” C-48-35-C-a Sối Le TV xã Bàu Cạn H. Long Tành 10° 43’ 17” 107° 08’ 16” 10° 42’ 54” 107° 07’ 02” C-48-35-C-a, C-48-35-C-b ấp Suối Cả D xã àu Cạn H.
Long Thành 10° 44’ 52” 107° 05’ 27” 10° 43’ 35” 107° 04’ 45” C-48-35-C-a Suối Đá TV xã Bàu Cạn H. Long Thành 10° 44’ 00” 107° 07’ 11” 10° 43’ 14” 107° 05’ 48” C-48-35-C-a Suối Hai TV xã Bàu Cạn H. Long Thành 10° 43’ 35” 107° 04’ 45” 10° 41’ 40” 107° 03’ 54” C-48-35-C-a Suối Le TV xã Bàu Cạn H. Long Thành 10° 43’ 17” 107° 08’ 16” 10° 42’ 54” 107° 07’ 02” C-48-35-C-a, C-48-35-C-b ấp Suối Cả DC xã Bàu Cạn H.
. Trình t, thủ tục á dụg bện pháp cưỡng chế kấu tr ột phần tiền lươg hoặc mộ phần thu nhập của c nhân v phạm được hực hiện theo uy định ại các Điều 43, 4, 5 Nghị định ny. Điều 7. Cưỡg ch bằng biện pháp k biên tài sản ó giá rị tưng ứng với số tiền hạt để bán ấu giá 1. Cỉ áp dụng biện pháp cưỡng chế kê iên tài ản có giá rị để bn đấu giá đố với cá nhâ, ổ chức không tự guyện chấp ành quyết định ử phạt, không thanh oán chi phí cưỡng ch hi: a) á hân là lo ộng ự o không có c quan, tổ chức uản l lươn, quản l th nhập cố định; ) Cá nhân, ổ chứ khôg có tài koản hoặ số tền gửi từ tài khoản tại ngân hàng kông đủ để áp dụg biện pháp khấu trừ một phần lương hoặc mt phần thu nhập, hấu tr tiề t ài khản tại ngân hng; ) C nhân, ổ chc không đủ điề kiện để áp dụng biện phá khấu trừ hoặ cố tình không thực hiện quyết định cưng chế ằng biệ páp khấu rừ, không thnh ton chi phí cưỡng chế.
2. Trình tự, thủ tục áp dụng biện pháp cưỡng chế khấu trừ một phần tiền lương hoặc một phần thu nhập của cá nhân vi phạm được thực hiện theo quy định tại các Điều 43, 44, 45 Nghị định này. Điều 67. Cưỡng chế bằng biện pháp kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt để bán đấu giá 1. Chỉ áp dụng biện pháp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị để bán đấu giá đối với cá nhân, tổ chức không tự nguyện chấp hành quyết định xử phạt, không thanh toán chi phí cưỡng chế khi: a) Cá nhân là lao động tự do không có cơ quan, tổ chức quản lý lương, quản lý thu nhập cố định; b) Cá nhân, tổ chức không có tài khoản hoặc số tiền gửi từ tài khoản tại ngân hàng không đủ để áp dụng biện pháp khấu trừ một phần lương hoặc một phần thu nhập, khấu trừ tiền từ tài khoản tại ngân hàng; c) Cá nhân, tổ chức không đủ điều kiện để áp dụng biện pháp khấu trừ hoặc cố tình không thực hiện quyết định cưỡng chế bằng biện pháp khấu trừ, không thanh toán chi phí cưỡng chế.
Xay dung Bao cao tong hop Du an “Xay dung mo hinh ket noi di san van hoa phi vat the “Nghe thu cong truyen thong cua nguoi Cham” trong hanh trinh du lich di san Bau Truc - My Nghiep (xa Ninh Phuoc, tinh Khanh Hoa)”. 2. Xay dung mo hinh ket noi di san van hoa phi vat the “Nghe lam gom cua nguoi Cham” trong hanh trinh du lich di san Binh Duc - Binh Tien (xa Bac Binh, tinh Lam Dong) 2.1.
Xây dựng Báo cáo tổng hợp Dự án “Xây dựng mô hình kết nối di sản văn hóa phi vật thể “Nghề thủ công truyền thống của người Chăm” trong hành trình du lịch di sản Bàu Trúc - Mỹ Nghiệp (xã Ninh Phước, tỉnh Khánh Hòa)”. 2. Xây dựng mô hình kết nối di sản văn hóa phi vật thể “Nghề làm gốm của người Chăm” trong hành trình du lịch di sản Bình Đức - Bình Tiến (xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng) 2.1.
mỏt thầỳ giảò dạy nhạc", Qứốc Thiên chiầ sẻ.
một thầy giáo dạy nhạc", Quốc Thiên chia sẻ.
Đổỉ mới cợng tác tuỳến dụng, đàõ tạô, sũ dụng, bỡ nhĩệm cán bộ, công chức. Phân công đứng người, đúng việc, tạo mỏi trường cọng tác tốt để phảt huỳ năng lực, sở trường của cán bộ, công chức. - Tìễp tưc đảy mạnh phỗng chống tham nhũng, thừc hầnh Tiết kiệm, chờng lãng phí. 2. Khẩn trương xây dúng và tổ chực thực hièn Chượng trình hằnh đổng của Bộ triển khai thùc hiện các Nghị qùỵết của Chinh phủ: sõ 64/NQ-CP ngậy 22/7/2016 về chưong trình hấnh đồng thực hiện Nghị quyềt Đại hộĩ đại bịểu toặn
Đổi mới công tác tuyển dụng, đào tạo, sử dụng, bổ nhiệm cán bộ, công chức. Phân công đúng người, đúng việc, tạo môi trường công tác tốt để phát huy năng lực, sở trường của cán bộ, công chức. - Tiếp tục đẩy mạnh phòng chống tham nhũng, thực hành Tiết kiệm, chống lãng phí. 2. Khẩn trương xây dựng và tổ chức thực hiện Chương trình hành động của Bộ triển khai thực hiện các Nghị quyết của Chính phủ: số 64/NQ-CP ngày 22/7/2016 về chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn
Cỗn Lẽ Công, anh ấy văn chấp nhận cứộc phiêứ lưụ không có lới cho cả ba ngừời? - Đoàn lưu diễn phìa Bắc. Minh Anh cũng đi cùng, kết hợp với viec dĩễn thời trang ở Hà Nội. Tôi vẫn né anh sặự cấc đêm dìền. Rồi một tối diến hết lớp, khi tôi vào cánh gà, anh chạy thẹo. Ánh đến gần, tốỉ lạì né rồi chạỵ ra phía sảu Nhà hát Tuổi trẻ (Hà Nộĩ) đề ra ngờài, anh củng chạỵ thẽô.
Còn Lê Công, anh ấy vẫn chấp nhận cuộc phiêu lưu không có lợi cho cả ba người? - Đoàn lưu diễn phía Bắc. Minh Anh cũng đi cùng, kết hợp với việc diễn thời trang ở Hà Nội. Tôi vẫn né anh sau các đêm diễn. Rồi một tối diễn hết lớp, khi tôi vào cánh gà, anh chạy theo. Anh đến gần, tôi lại né rồi chạy ra phía sau Nhà hát Tuổi trẻ (Hà Nội) để ra ngoài, anh cũng chạy theo.
Đặc iệt, các e họ sin khng cỉ rt thíc th à ngay lập tc cn có nững phản ồi, đán giá đa dạng à pong phú M à Chelsea vào án kế cú F. Dưng như hó có đội óng nà ại x s sương m ó tể năn cản U ở thờ điể ny ki nhà ĐKVĐ Prmier League ễ dàng đ bẹp ch nhà ulham 4- để gh tn ình ào bn kt FA up.
Đặc biệt, các em học sinh không chỉ rất thích thú mà ngay lập tức còn có những phản hồi, đánh giá đa dạng và phong phú MU và Chelsea vào bán kết cúp FA. Dường như khó có đội bóng nào tại xứ sở sương mù có thể ngăn cản MU ở thời điểm này khi nhà ĐKVĐ Premier League dễ dàng đè bẹp chủ nhà Fulham 4-0 để ghi tên mình vào bán kết FA Cup.
[2] Nghị địh s 100/2016/NĐ-CP ngày 1 thán 7 năm 201 củ Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn ti hành mộ số điều của Luật sửa đổi, b sng một số điều của Lật thuế iá trị gia tăng, Luật thu tiêu thụ đặc biệt và Luậ quản lý huế có căn c ban hàn như sau: “Căn cứ uật tổ cức Chính phủ ngy 9 tháng năm 2015; Căn cứ uật sửa đổi, b sung ột số điều của Luật thuế giá rị gia tăng, Lật thuế tiêu thụ đc biệ và Luật quả lý huế ngày 0 tháng 4 năm 2016; Theo đề nghị ủa Bộ trưởn Bộ Tài chính; Chính phủ bn hành Nhị định quy đnh chi tiết v hưng dn th hàh một số đều ủa Luật sửa đổ, bổ sung mộ số điều của Luật thuế giá tị gia tăg, Luậ thuế tiêu th đặc biệt và Luật quản lý thuế,” [] Khoản ày được sửa đổi tho uy địh ại Điều Nghị định số 10/2016/NĐ-CP này 01 tháng nă 2016 của Chín pủ quy định chi tiết à hướng dẫ thi hành một số điều ca Luậ sử đổi, b sung một ố điều của uật thuế iá trị gi tăng, uật huế têu thụ đặc biệt à Lật quản l thế, c iệu lc kể từ ngày 1 tháng 7 năm 201.
[2] Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế có căn cứ ban hành như sau: “Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế ngày 06 tháng 4 năm 2016; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính; Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế,” [3] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
c) Điềụ chỉnh trỗ cáp cho cán bớ xã đã nghị việc theổ Qửyẽt định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chinh phủ vẫ Qửyềt định sõ 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 nẳm 1981 cứa Hộỉ đỏng Bộ trưởng thểo quy đinh tại Nghi định sớ 55/2016/NĐ-CP. 2. Cẩn cừ quy định tại Nghị định số 47/2016/NĐ-CP, Nghị đinh sò 55/2016/NĐ-CP và hướng dẫn tăi Thông tú này, các bộ, cộ qưan ngang bộ, cở qựan thuộc Chính phủ, cơ quạn khãc ớ Trung ương (sau đây viết tắt lả “các bộ, cơ qúan Trung
c) Điều chỉnh trợ cấp cho cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130/CP ngày 20 tháng 6 năm 1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111-HĐBT ngày 13 tháng 10 năm 1981 của Hội đồng Bộ trưởng theo quy định tại Nghị định số 55/2016/NĐ-CP. 2. Căn cứ quy định tại Nghị định số 47/2016/NĐ-CP, Nghị định số 55/2016/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư này, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương (sau đây viết tắt là “các bộ, cơ quan Trung
O lang du lich Binh Quoi, noi tai hien va luu giu kha dam net khong gian van hoa Sai Gon - Tay Nam Bo xua, ngay khi nha van Son Nam con song, nguoi ta da dung tuong ong. Nhung "cuong do mau lanh" giet nguoi vi ngua mat. Ten hung do vi buc minh da cung 20 nguoi nha cua han chem chet ngay mot nguoi tren xe!
Ở làng du lịch Bình Quới, nơi tái hiện và lưu giữ khá đậm nét không gian văn hóa Sài Gòn - Tây Nam Bộ xưa, ngay khi nhà văn Sơn Nam còn sống, người ta đã dựng tượng ông. Những "cuồng đồ máu lạnh" giết người vì ngứa mắt. Tên hung đồ vì bực mình đã cùng 20 người nhà của hắn chém chết ngay một người trên xe!
” 3. Sùã đổi, bò sung khoản 2 Đíều 34 như sàu: “2. Xác đính tỉền chậm nộp tiển thũế ã) Đỗi với khoản tiền thuế nợ phát sinh từ ngày 01/7/2016 thì tiền chậm nộp được tính theo mức 0,03%/ngày tính trên sớ tiền thuế chậm nộp. b) Đối vớí khoản tiẻn thuẹ nõ phát sỉnh trước ngẫy 01/7/2016 nhưng sau ngẳy 01/7/2016 vẫn chưà nộp thĩ tính như sảu: trưồc ngảỹ 01/01/2015 tính phạt chậm nộp, tiễn chậm nộp thêo quy định tại Luẫt qùản ly thửế sô 78/2006/QH11, Luật sửa đổỉ, bổ sung một số điều củà
” 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 34 như sau: “2. Xác định tiền chậm nộp tiền thuế a) Đối với khoản tiền thuế nợ phát sinh từ ngày 01/7/2016 thì tiền chậm nộp được tính theo mức 0,03%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp. b) Đối với khoản tiền thuế nợ phát sinh trước ngày 01/7/2016 nhưng sau ngày 01/7/2016 vẫn chưa nộp thì tính như sau: trước ngày 01/01/2015 tính phạt chậm nộp, tiền chậm nộp theo quy định tại Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
M TM. CHINH PHU THU TUONG Nguyen Xuan Phuc THU TUONG CHINH PHU So: 1341/QD-TTg CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM Doc lap - Tu do - Hanh phuc Ha Noi, ngay 08 thang 7 nam 2016 QUYET DINH PHE DUYET DE AN “DAO TAO TAI NANG TRONG LINH VUC VAN HOA NGHE THUAT GIAI DOAN 2016 - 2025, TAM NHIN DEN NAM 2030” THU TUONG CHINH PHU Can cu Luat to chuc Chinh phu ngay 19 thang 6 nam 2015; Can cu Luat giao duc ngay 14 thang 6 nam 2005 va Luat sua doi, bo sung
M TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Số: 1341/QĐ-TTg CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 08 tháng 7 năm 2016 QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN “ĐÀO TẠO TÀI NĂNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA NGHỆ THUẬT GIAI ĐOẠN 2016 - 2025, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2030” THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung
lam viec trong cac doanh nghiep co tu cach phap nhan uy thac cho doanh nghiep do; d) Nguoi da ky hop dong voi doanh nghiep hoat dong dua nguoi lao dong di lam viec o nuoc ngoai uy thac cho doanh nghiep do; 2. Doi voi doanh nghiep neu tai diem d, diem d Khoan 1 Dieu nay, truoc khi nop ho so cho nguoi uy thac, gui cho co quan Quan ly xuat nhap canh ho so phap nhan, gom: a) Ban sao hoac ban chup co chung thuc cac giay to sau: quyet dinh thanh lap doanh
làm việc trong các doanh nghiệp có tư cách pháp nhân ủy thác cho doanh nghiệp đó; đ) Người đã ký hợp đồng với doanh nghiệp hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài ủy thác cho doanh nghiệp đó; 2. Đối với doanh nghiệp nêu tại điểm d, điểm đ Khoản 1 Điều này, trước khi nộp hồ sơ cho người ủy thác, gửi cho cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh hồ sơ pháp nhân, gồm: a) Bản sao hoặc bản chụp có chứng thực các giấy tờ sau: quyết định thành lập doanh
2. Vẫt liệu chế tạo, lắp đặt và sửa chữa đừơng ọng công nghệ phăi tuân thù các quy định về vằt liệu tạí Tịêu chuẩn ẮSME B31.3:2012 hôặc tưỡng đương. 3. Ơng hoặc thép xác định bởi cặc đặc điểm kỷ thuật có thể đưỗc sử dũng để chịư ằp sưất phải tựản theo các điều kíện của Quỹ chữần nảý vă các yễu cau sẩu: - Kết qứà phân tích thuc tế (hòặc phạn tích quăng phổ) hạm lượng C, P, S, đương lượng các bon CỆ không lớn hờn giậ trị quy đỉnh tạì tíêu chuẩn đương
2. Vật liệu chế tạo, lắp đặt và sửa chữa đường ống công nghệ phải tuân thủ các quy định về vật liệu tại Tiêu chuẩn ASME B31.3:2012 hoặc tương đương. 3. Ống hoặc thép xác định bởi các đặc điểm kỹ thuật có thể được sử dụng để chịu áp suất phải tuân theo các điều kiện của Quy chuẩn này và các yêu cầu sau: - Kết quả phân tích thực tế (hoặc phân tích quang phổ) hàm lượng C, P, S, đương lượng các bon CE không lớn hơn giá trị quy định tại tiêu chuẩn đường
5. Phệ duyệt kế hoạch lao động, quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tìễn lúơng thực hiện hẩng năm (baớ gồm cà các yếu tố khách quan ẳnh hửởng đến năng suất lao động, lợi nhuẫn nếũ có) củẫ Ban Biên tập Trưỷền hình Căp; Chó ý kiẻn đôi vớỉ quy chế trả lương của Bần Biẹn tập Truỷền hinh Cáp; Kiểm tra, gìám sát tình hình thực hiên lậo động, tiền lúơng củằ Ban Biên tập Truyền hình Cáp; Tổng hợp báo cáơ lao động, tién lương của Ban Bíên tập Truỹền hình Cáp trờng báo cáo hàng năm
5. Phê duyệt kế hoạch lao động, quỹ tiền lương kế hoạch, quỹ tiền lương thực hiện hằng năm (bao gồm cả các yếu tố khách quan ảnh hưởng đến năng suất lao động, lợi nhuận nếu có) của Ban Biên tập Truyền hình Cáp; Cho ý kiến đối với quy chế trả lương của Ban Biên tập Truyền hình Cáp; Kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện lao động, tiền lương của Ban Biên tập Truyền hình Cáp; Tổng hợp báo cáo lao động, tiền lương của Ban Biên tập Truyền hình Cáp trong báo cáo hàng năm
6. Sua doi, bo sung diem b khoan 1; bo sung diem d vao khoan 3; sua doi, bo sung khoan 8; bo sung khoan 10 va sua khoan 10 thanh khoan 11 Dieu 19 nhu sau: “1. Mien tien thue dat, thue mat nuoc cho toan bo thoi han thue trong cac truong hop sau: b) Du an dau tu xay dung nha o cho cong nhan cua cac khu cong nghiep, khu che xuat duoc Nha nuoc cho thue dat hoac thue lai dat cua nha dau tu xay dung kinh doanh ket cau ha tang khu cong
6. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1; bổ sung điểm đ vào khoản 3; sửa đổi, bổ sung khoản 8; bổ sung khoản 10 và sửa khoản 10 thành khoản 11 Điều 19 như sau: “1. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước cho toàn bộ thời hạn thuê trong các trường hợp sau: b) Dự án đầu tư xây dựng nhà ở cho công nhân của các khu công nghiệp, khu chế xuất được Nhà nước cho thuê đất hoặc thuê lại đất của nhà đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công
(aFamỉly) - Sau khi cô bé ấy sịnh con, chi có thế đụa đứằ bé đi kiểm tra ADN để biết nó là con cừa cô ta với chớng chi hay với con trai chị. Thú xưa Hấ Nội: Múa lân. (HNM) - Múá lăn, sư, rồng (múá lận) Hà Nội không nhiều và không chuỷen như ở TP Hó Chi Minh. Thãnh phố mang tên Bẳc có khoảng 50 đoàn mừa lân lớn nhỏ, còn Hà Nộỉ chỉ có mỗt đoàn chuỹên nghiệp là Hùy Anh Đứờng cùng vẳi đồàn nghiếp dú trong các rạp xiếc, nhà hát từớng
(aFamily) - Sau khi cô bé ấy sinh con, chị có thể đưa đứa bé đi kiểm tra ADN để biết nó là con của cô ta với chồng chị hay với con trai chị. Thú xưa Hà Nội: Múa lân. (HNM) - Múa lân, sư, rồng (múa lân) Hà Nội không nhiều và không chuyên như ở TP Hồ Chí Minh. Thành phố mang tên Bác có khoảng 50 đoàn múa lân lớn nhỏ, còn Hà Nội chỉ có một đoàn chuyên nghiệp là Huy Anh Đường cùng vài đoàn nghiệp dư trong các rạp xiếc, nhà hát tuồng
sở khám, ch+a bệnh.
sở khám, chữa bệnh.
Th tướng Chíh phủ vừa cỉ ạo pân ổ 0.000 t đồng vốn tri phiếu Chín phủ bổ ung ế oạch nm 209 ho các dự án (DA) gia thông, thủy lợ, y ế, iáo dục. Ủ an châu u viện tợ V 60 tiệu US. Này 2.5 tại Hà Nộ, ộ rưởng Kế hoạch à Đầu tư Võ Hồng Púc v ông Dir Meganck - Cc trưởng ph tách châu của Tổng ụ Vện tr châu Âu (EUROAID) đã k Hiệp địn tài chính ủa Chưng tình H tợ giả ngèo hâu Âu (EPRP).
Thủ tướng Chính phủ vừa chỉ đạo phân bổ 20.000 tỉ đồng vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung kế hoạch năm 2009 cho các dự án (DA) giao thông, thủy lợi, y tế, giáo dục. Ủy ban châu Âu viện trợ VN 60 triệu USD. Ngày 25.5 tại Hà Nội, Bộ trưởng Kế hoạch và Đầu tư Võ Hồng Phúc và ông Dirk Meganck - Cục trưởng phụ trách châu Á của Tổng vụ Viện trợ châu Âu (EUROAID) đã ký Hiệp định tài chính của Chương trình Hỗ trợ giảm nghèo châu Âu (EPRSP).
Cuong do tinh toan chiu nen ep cuc bo (ep mat) cua khoi xay da va khoi be tong tinh theo cong thuc R cb = yR (204) Trong do: R - Cuong do chiu nen doc truc (Dieu 9.5.1) (205) F cb - Dien tich chiu ep mat cuc bo F - Dien tich toan mat cat (co xet giam yeu to do hu hong va khuyet tat) Neu trong tam phan dien tich chiu ep mat cuc bo F cb khong trung voi trong tam dien tich toan bo mat cat F thi trong Cong thuc y cb
Cường độ tính toán chịu nén ép cục bộ (ép mặt) của khối xây đá và khối bê tông tính theo công thức R cb = yR (204) Trong đó: R - Cường độ chịu nén dọc trục (Điều 9.5.1) (205) F cb - Diện tích chịu ép mặt cục bộ F - Diện tích toàn mặt cắt (có xét giảm yếu tố do hư hỏng và khuyết tật) Nếu trọng tâm phần diện tích chịu ép mặt cục bộ F cb không trùng với trọng tâm diện tích toàn bộ mặt cắt F thì trong Công thức y cb
Kết quả thừc hiện thự tục hành chính: qựyết định đớng sận bay chùyên dựng trên mặt đất, mặt nước. Lệ phí: Khổng. Tẻn mẫự đơn, mẫu tờ khaì: Đơn đề nghị đong săn bãy chuyên dùng trện mặt đất, mặt nước thêổ Mẳu số 02. Yêu cầù, điềữ kiên thực hién thủ tục hành chính: - Hoạt động cưa sân bẳy chuyên dùng ảnh hưởng đến quồc phống, an ninh, chủ quỳền và lợi ích qũốc gia; ảnh hưồng đến an toàn, an ninh hâng không, môi trửờng và cõ hoạt động trẳi pháp lủat khác; - Sân bậy
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: quyết định đóng sân bay chuyên dùng trên mặt đất, mặt nước. Lệ phí: Không. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị đóng sân bay chuyên dùng trên mặt đất, mặt nước theo Mẫu số 02. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: - Hoạt động của sân bay chuyên dùng ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, chủ quyền và lợi ích quốc gia; ảnh hưởng đến an toàn, an ninh hàng không, môi trường và có hoạt động trái pháp luật khác; - Sân bay
3.2 G@ dán c!ậm cháy t=ông dụng (di#ficult f#ammability general plywood) Loạ% #ỗ dán thông dụng sau khi đ~ợc xử lý chậm cháy để tính năng cháy củ+ nó phù hợp với yêu cầu. 3.3 Gỗ #án được dán phủ mặ^ b%ng ván mỏ^g chậm =háy (difficult &lammability decor*tive veneere+ plywood) Loại !ỗ dán được dá# phủ b@ m^t bằng v@n mỏ*g đã qua xử lý chậ* cháy để tính năng cháy củ+ nó phù ^ợp với yêu cầ%.
3.2 Gỗ dán chậm cháy thông dụng (difficult flammability general plywood) Loại gỗ dán thông dụng sau khi được xử lý chậm cháy để tính năng cháy của nó phù hợp với yêu cầu. 3.3 Gỗ dán được dán phủ mặt bằng ván mỏng chậm cháy (difficult flammability decorative veneered plywood) Loại gỗ dán được dán phủ bề mặt bằng ván mỏng đã qua xử lý chậm cháy để tính năng cháy của nó phù hợp với yêu cầu.
Dieu 2. So Cong Thuong co trach nhiem: 1. To chuc thuc hien noi dung duoc uy quyen tuan thu cac quy dinh cua phap luat hien hanh. 2. Bao cao dinh ky 6 thang va ca nam ket qua thuc hien ve Bo Cong Thuong truoc ngay 15 cua thang tiep theo. 3. Kip thoi bao cao Bo Cong Thuong cac van de vuong mac trong qua trinh thuc hien.
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện nội dung được ủy quyền tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Báo cáo định kỳ 6 tháng và cả năm kết quả thực hiện về Bộ Công Thương trước ngày 15 của tháng tiếp theo. 3. Kịp thời báo cáo Bộ Công Thương các vấn đề vướng mắc trong quá trình thực hiện.
c) Danh hỉệụ “Chiễn sị thi đuấ tòàn qưòc” được xét tặng vàó năm lịền kè sau năm đât danh hiệu “Chịến sĩ thi đuầ ngành Gĩao thông vận tải” lăn thứ hai. Ví dự: Ông Nguyễn Văn Á, đưõc tặng danh hỉệu Chiến sĩ thi đuẩ ngạnh năm 2012 lần thứ nhất và lân thứ 2 vào nằm 2015 thì năm 2016 mội đủ điều kiện để đùợc xét tặng dặnh hịèu “Chiến sĩ thi đuẩ tòàn quốc”.
c) Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc” được xét tặng vào năm liền kề sau năm đạt danh hiệu “Chiến sĩ thi đua ngành Giao thông vận tải” lần thứ hai. Ví dụ: Ông Nguyễn Văn A, được tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua ngành năm 2012 lần thứ nhất và lần thứ 2 vào năm 2015 thì năm 2016 mới đủ điều kiện để được xét tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”.
4. Trác nhiệ ca ác ở Gao hông vn tải: ) Tiển kai côg tác heo õi thi hành páp lật về gao tông ận ải đa pương (tậ trng và ch đ năm 2017 ủa B iao tông vận tả). ) hế ộ bo cáo: hàn uý (trưc này 2 tháng cuối cùng ủa Qu), háng (trướ ngy 0/5), hàg ăm (trước ngày 1/10) gử Bộ Gao thông ận tả (ua Vụ Php cế).
4. Trách nhiệm của các Sở Giao thông vận tải: a) Triển khai công tác theo dõi thi hành pháp luật về giao thông vận tải ở địa phương (tập trung vào chủ đề năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải). b) Chế độ báo cáo: hàng Quý (trước ngày 23 tháng cuối cùng của Quý), 6 tháng (trước ngày 20/5), hàng năm (trước ngày 10/10) gửi Bộ Giao thông vận tải (qua Vụ Pháp chế).
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các PTTgCP; - Văn phòng Trung ương va các Ban cũa Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Vắn phóng Quốc hội; - Văn phởng Chứ tịch nước; - Càc Bộ, cơ quan ngâng Bơ, cơ quan thuộc Chính phù; - Víện Kièm sầt nhân dấn tối cẳo; - Tòa án nhân dân tối cẫo; - Kiểm toán Nhà nước; - Kho bạc Nhằ nừớc; - Cơ quạn TW củẫ cậc đốàn thể; - UBND các tính, thành phỏ trừc thuỏc TW; - Đơn vị chụỳên trách CNTT các Bộ, cơ quẵn
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các PTTgCP; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Kho bạc Nhà nước; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Đơn vị chuyên trách CNTT các Bộ, cơ quan
2. Quỵ trình thành lập đoàn ra đươc thực hiện theo hữớng dặn tảĩ Phụ lục IỊ ban hành kẹm theọ Qùy chế này. Đĩều 11. Tỡ chức vấ quản lý đọàn ra Công tác tổ chức và quản lỵ đoàn ra tuân thủ theo Điềú 61 Qủy chẻ lậm việc của Bộ Khoa học và Công nghề ban hãnh kêm theo Quyết định so 688/QĐ-BKHCN ngày 17/4/2012 của Bộ trưởng Bo Khoắ hộc và Cộng nghệ; Quy chế cử công chức, viên chức đi công tẩc nước ngỡài và sử dừng, qùản lý hộ chiếữ thuóc thàm quyên của
2. Quy trình thành lập đoàn ra được thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quy chế này. Điều 11. Tổ chức và quản lý đoàn ra Công tác tổ chức và quản lý đoàn ra tuân thủ theo Điều 61 Quy chế làm việc của Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 688/QĐ-BKHCN ngày 17/4/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; Quy chế cử công chức, viên chức đi công tác nước ngoài và sử dụng, quản lý hộ chiếu thuộc thẩm quyền của
nhap quoc te ve kinh te).
nhập quốc tế về kinh tế).
F, dia chi: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) Paclitaxel 100 mg/16,67 ml Dung dich dam dac pha tiem truyen 24 thang USP 38 Hop 1 lo x 16,67 ml VN-19825-16 36. Cong ty dang ky: Cong ty Co phan Duoc pham Khanh Hoa(D/c: 74 duong Thong Nhat, P. Van Thang, TP. Nha Trang, tinh Khanh Hoa- VietNam) 36.1 Nha san xuat: M/s Windlas Biotech Limited(D/c: 40/1, Mohabewala Industrial Area, Dehradun - 248110, Uttarakhand - India) STT Ten thuoc Hoat chat chinh - Ham luong Dang bao che Tuoi tho Tieu chuan Quy cach dong goi So
F, địa chỉ: Elcano 4938, of the City of Buenos Aires, Argentina) Paclitaxel 100 mg/16,67 ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền 24 tháng USP 38 Hộp 1 lọ x 16,67 ml VN-19825-16 36. Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa(Đ/c: 74 đường Thống Nhất, P. Vạn Thắng, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa- ViệtNam) 36.1 Nhà sản xuất: M/s Windlas Biotech Limited(Đ/c: 40/1, Mohabewala Industrial Area, Dehradun - 248110, Uttarakhand - India) STT Tên thuốc Hoạt chất chính - Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số
4 Dich vu kiem dinh dinh ky phan he thong ngan ngua o nhiem do dau khu vuc buong may cua tau bien co tong dung tich tren 200 GT den 500 GT. Kiem tra ket cau, cac ket, thiet bi, he thong va thu chuc nang hoat dong he thong ngan ngua o nhiem do dau khu vuc buong may cua tau bien co tong dung tich tren 200 GT den 500 GT, tinh tren he so theo tong dung tich.
4 Dịch vụ kiểm định định kỳ phần hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm do dầu khu vực buồng máy của tàu biển có tổng dung tích trên 200 GT đến 500 GT. Kiểm tra kết cấu, các két, thiết bị, hệ thống và thử chức năng hoạt động hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm do dầu khu vực buồng máy của tàu biển có tổng dung tích trên 200 GT đến 500 GT, tính trên hệ số theo tổng dung tích.
huyēn có trách nhiēm phát hiēn ngǎn chǎn và xù ly kip thòi nhūng vi pham
huyện có trách nhiệm phát hiện ngăn chặn và xử lý kịp thời những vi phạm
ahoo muốn tr RIM - donh tu và lợ nuận vượ xa d kến. Th 5 vừ qua, RM côg bố báo áo hoạt động quý tài kóa thứ t cao hn mon đợ, với doah th tng 8% so với cng kỳ ăm ngoái. Đò hi co ộ chín xá. Giadinh. ne - Trong ngà 1 /4, gn 300.000 đều ra viê trên ả nớc đ xuấ quâ tiển kai côg tc th tập s iệu v dâ ố và nhà dướ ự chỉ đạ à gám st của ác cấp ủy đản, chính quyền, của Ba chỉ ạo Tổng điề tra ân ố (TĐTDS) v nh các cấp.
Yahoo muốn trở RIM - doanh thu và lợi nhuận vượt xa dự kiến. Thứ 5 vừa qua, RIM công bố báo cáo hoạt động quý tài khóa thứ tư cao hơn mong đợi, với doanh thu tăng 84% so với cùng kỳ năm ngoái. Đòi hỏi cao độ chính xác. Giadinh. net - Trong 2 ngày 1 2/4, gần 300.000 điều tra viên trên cả nước đã xuất quân triển khai công tác thu thập số liệu về dân số và nhà ở dưới sự chỉ đạo và giám sát của các cấp ủy đảng, chính quyền, của Ban chỉ đạo Tổng điều tra dân số (TĐTDS) và nhà ở các cấp.
để được nhan vào áctrường đạiư ắựhọc hệ chíng quy tập trung ở Việt Nam, bạn cần có điểm trung bìtnh 3 năm họcTHPT vàhọc ky I năm nhất đại học từ 6, 5 tro lên (heo thang điem 10hoặ ưtnơg đươnhg). Bạõmđang công tác tạỉ tátơ qual nha nước
Để được nhận vào các trường đại học hệ chính quy tập trung ở Việt Nam, bạn cần có điểm trung bình 3 năm học THPT và học kỳ I năm nhất đại học từ 6, 5 trở lên (theo thang điểm 10 hoặc tương đương). Bạn đang công tác tại các cơ quan nhà nước.
ĐẠ DIỆN THO PHÁ LUT CỦ TỔ CHỨ (ý, gh r họ à tn, đóng ấu) hi cú: (*) Mẫu ny ành ho cc tổ chức thm ga các hoạt đng xâ dựng ngoà cá lnh vc ó yu ầu chứng chỉ năn lực à nh hầu ước ngài tham ia hoạ đng xy dựg ở Việt am. PHỤ LỤC Ố 14 (Ban hành kè theo Thông ư ố 17/016/TT-BXD ngày 30/6/216 ca Bộ trưởng ộ Xâ dựn) TIU CHÍ V SỐ ĐIỂM ÁNH GIÁ NĂNG LC HOẠT ĐỘNG XÂ DỰNG CỦ TỔ CỨC 1. TỔ CHC KHẢ ÁT ÂY DỰN TT Tiu cí đán giá T chức kảo sát xy dựn Hạg I Hạg I Hng III Điể Số lượng án b chủ cht có chứng chỉ hàn ghề hảo st xy dựng 0 điểm/người 1 iểm/người 0 điểm/người 0÷3 ố ngưi ó chuyên mô hù hợp 0 điể/người 0 điểm/gười 08 điểm/gười ÷40 Qy trình qun lý thự hiện côg vic à hệ thống qun lý cht lượng Khôn ó qu trìn phù hợp vớ nộ dung ông tác kho st Không có qy rình hù hp ới nội dun cng tá kho sát Không có qu trình pù hp vi nộ dung côg tác khả sá 0 ó qy trnh pù hợp ới ội ung công ác kảo sá Có uy trình pù hợp với nội ung công tá hảo st ó qu tình phù hợp vi nội dng công ác kho st 05 Quy trình ci tiế, rõ ràng; ó chứn ch hệ tống quản l cất lượg đt tiê chun IS 901 Quy trình hi iết, õ ràng; c cứng ch hệ thốg quả ý chất lưng đt tiêu chẩn SO 9001 Qy trnh ch tết, õ ràng; có cứng cỉ h thốg quản l cất lưng đạ têu chuẩn SO 9001 1 ố côg iệc, hợp ồng đã thc hiệ Chư thực hin kho sát ây dựg í nhất 1 (mộ) ự n nhó ; (mộ) công trìh cấ I hặc (ai) dự n nhm hoặ (hi) côg trnh cấp II tr lên cùng loạ hnh kảo st Chư thực hiện kho át xây dựng ít nất (mt) ự n nhóm B; 1 (ột) côn rình cấ I hoặc (hai) ự n nhóm hặc 2 (hai) công trnh cp III trở lên cùng loại hình khảo st hông êu cu Đã thc hện kảo sát xâ dựng t nhấ 1 (mt) ự á nhóm ; 1 (mt) côg trìn cp I hoặc 2 (ha) d n hóm B hoc (ai) côn trình cấp I trở ên cùn lại ình hảo st Đã thự hiện khả át xây dựg í hất 1 (mộ) dự n nóm ; (mộ) cng trìn cấp I hoặ 2 (hai) dự n nhm C hoc 2 (ha) công rình cấp II tở ln cùn loại hìh khảo át Không yêu cầ 10÷15 () Năg ực ti chính ca ổ chức Có kế qu hoạt độn inh donh ỗ trog 0 năm tính đn hời điểm ề ghị cp hứng hỉ năn lự Có kt qu hoạt độg kinh doah lỗ tong 0 nm tíh đế hời iểm đ ghị cấp chứn ch năn lực Có ết quả hoạ đng kih oanh lỗ tron 03 năm tín đế thi iểm ề nghị ấp chng ch năng lực 0 ó kết quả hot động kih doanh không ỗ tong 3 ăm lên tiế tín đế hời đim đ ngh cấ cứng chỉ năng lự ó kt qu hoạ độg knh doan không ỗ trng 3 ăm liên tiếp tín đế hời iểm đ ghị cp chứg chỉ năng lực Có ết qả hot độg kin doah không l trong 03 ăm lin tiếp ính ến thi đểm đề nghị ấp chứng chỉ ăng ực 05 Tổng đim < 7 < 5 < 70 Khôg đt ≥ 75 75 7 Đạ 2. T CHC TƯ ẤN LP QUY HOẠH XÂ DỰNG TT Tiêu chí đnh gi ổ chức t vn lập uy hoạch xây dng Hạng I ạng I Hạg II Điểm Số lượng cá bộ củ chố c chứng cỉ hàn nghề thết k qu oạch 0 iểm/người (Hạng I) 04 điểm/người (ừ ạng I rở ln) 0 điểm/người (từ ạng II rở ln) 0÷ 4 Số ngưi có cuyên ôn phù hợ 0 điểm/gười 1, điểm/người điể/người ÷30 Qy trnh quả lý thực iện cng việc v h hống quản l hất lượg Khôn ó uy trìh ph ợp vi nộ dung côn tác qu hoạch xâ dựg Không có uy trìn phù ợp ới nội dung côn tá qu oạch xây ựng Không ó qu trìn hù hợ với nộ ung côg tác uy hoạh xây dựng C quy trình pù hợp với nộ dng ông tác qu hoch xy dựng Có quy trìn pù hợp với nội dung côg tá quy hoạch xây dng ó quy rình pù hợp với ội dug côn ác qy hoạc ây dựng 0 Qy trìn chi iết, rõ ràng; c cứng cỉ hệ thống quả l chất lượng đạt iêu chuẩn ISO 901 Quy trình chi tiết, r àng; có chứg ch hệ thống quả l chất lợng đạt tiêu chuẩn SO 001 Qy tình ch tit, õ ràn; có chứn ch ệ thốg quả ý chấ lợng đạ tiêu huẩn IS 9001 10 Số cng việc, ợp đồn đ tực hin Chư tực hện lập ít nhấ 1 (một) đ án qu hoạc xây ựng vng tỉn oặc (ai) ồ n quy hoạh cung xâ dựn đ th loại I hoc 2 (hai) đồ án uy hoạc xâ dựng hu chứ ăng đc thù Chư thực hiện lậ t nhất (một) ồ n uy hoạch xy dng vùg lên huyn hoc 2 (ha) đ á uy hoạch chug ây ựng đ tị lại II hoặ (hai) ồ án qu hoạch ây dng kh chức năng đặc thù hông yêu cầu 0 Đ tực hện lập ít nất 1 (ột) đồ á quy hoch xây dựng ùng tỉnh hặc 2 (hi) đ á quy hoạch hung xây ựng ô tị loạ hoặ (hi) đồ á quy hoạch xy dựg kh chức ăng đc tù ã tực hiện ập t nhất 1 (một) đ n qu hoch xy dựng ùng lin huện oặc (ha) đồ á quy hạch chug xâ ựng đô tị lại I hoặc (ai) đồ n qu hoạc xây ựng hu chức nng đc thù Không êu cầu 1015 () 5 Năng lự tà chính ca ổ chức ó kế quả hoạt đng knh danh lỗ trong 3 nă tính đến thờ điể ề nhị cp chứg ch năng lc C kết quả hoạ độg kinh doanh lỗ trog 0 năm ính đến thời iểm ề ngh cấ hứng hỉ năng lc C kết qu hot đng inh oanh ỗ trng 03 năm tnh đn thời đim đề nghị cp cứng cỉ năn lự C kết qả hot động kinh doanh kông l trog 3 ăm iên iếp tíh đn tời đểm ề nhị cấp chứng chỉ ăng lự ó kết uả hoạt độn inh oanh khng l trog 3 năm liên tiếp tnh đến hời iểm đề nghị cấ chứn ch năn lực Có ết qu hạt động kinh donh không l tron 03 nm lên tiếp tính đến thi đểm đề ngị cấp chứg hỉ năng lực 5 6 Tng điểm < 7 < 75 < 70 Khôg ạt 7 5 ≥ 0 Đt . TỔ CHỨC ẬP, THẨ TRA D Á ĐẦU Ư XY DỰG ST iêu cí đánh giá T hức lp, thẩm tra ự á ầu ư xây dng Hạng I ạng I Hạg III iểm 2.1 Củ nhiệm lập dự án 5 điểm/ngườ (đố với ự án nhm A) 05 điểm/ngưi (ối với ự n ừ hóm ) 5 đểm/người (đối với dự á t nhóm C) 0÷15 .2 Người chủ tì lĩnh vự chuên mô 0 điểm/người 0 điểm/ngời 0 điểm/nười 0÷2 .2 Số ngời có chuyn môn ph hp 01 điểm/ngườ 1,5 điểm/người 3 iểm/người 0÷30 2.3 uy trình quản l thc hiện côn việc à hệ thống qản lý chấ lượn Không có uy trình phù hợp với nội dun công việ hực hin Kông c quy trình phù ợp vi nộ ung công vic thực hiện Khng ó qy tình phù hợ ới nội ung công iệc thc hiệ 0 Có uy trìh phù hp vi nội dug công vệc tực hiện Có qy trình hù hp với ni dung côg vic thự hiện ó uy trnh phù hp vi nộ dun côg việc thực hiện 0 Qy rình hi tết, õ ràn; có chứng chỉ ệ thống quản lý hất lượn đt têu chẩn IS 900 uy rình hi tit, rõ ràng; c chứng hỉ h thống quả ý cất lượng ạt tiu chuẩn IO 001 Qy trình hi tiế, õ ràng; c hứng hỉ ệ thốn qun l hất lợng đt têu chuẩn IO 001 10 2. S ông việc, hợ đồng đ tực hện Chư thực hện lậ; hẩm ta í nht (một) dự án nhóm hoặc (hai) ự á nhó cùn lại Chưa hực hiện lậ; thẩ tra í nhấ (mộ) ự á nhó hoặ (ha) ự n hóm ùng loi Khng êu cầ 0 ã thự hiện lậ; thm ra í nht (một) ự n nhó A hặc (hi) ự án hóm ùng lại ã thực hiện lậ; thẩm ta t hất (ột) ự á nhó hoặ (ha) dự n nhó ùng loi Khôg yê cầu 10÷15 (1) 5 Năng lực tài chính củ t chức ó kết uả hoạt độg kih donh lỗ trong 0 ăm tính đế tời đim ề ngị ấp chứng cỉ nng lực Có kt qu hoạ đng kinh donh l rong 3 năm tính đn thi đim ề nghị ấp chứng cỉ ăng ực C kết qu hạt ộng knh doanh lỗ trong 0 nm tính đế thời đểm đ ghị cấp chứn chỉ năng lự 0 C kết quả hoạt đng kih oanh kông lỗ trong 0 nă liên iếp tíh đến thờ điể đề nhị ấp chứg chỉ năng lực Có kt qu hạt đng kih danh không lỗ trong 03 nm liê tếp ính ến tời điểm đề nghị cấ chứng chỉ năn lực C kt quả hoạt ộng kinh donh kông l trong 3 ăm liên tiế tính đn tời điể đề ngh cp cứng chỉ năng lự 05 6 Tổng điểm < 75 < 7 < 0 Kông đt ≥ 75 7 0 Đt . TỔ HỨC HIẾT KẾ, THẨM TRA THIẾT K ÂY DỰN ÔNG TÌNH ST Tiêu hí đánh giá Tổ cức thiết k, thẩ ra thiế kế xâ dựng ông trnh Hng Hạn II ạng II Điể S ượng cn bộ củ cốt c chng hỉ hàh ngh thiế k () 0 điểm/người 04 điểm/ngườ 8 điểm/người 0÷40 Số người c chuyên mô phù hợp (3) 0 điểm/nười 0 điểm/người 06 điểm/gười ÷30 Quy rình quả lý thực iện côn vệc v hệ thống quản lý hất lượng Không c qu rình ph hợp vi nội dun ông tác thiế k, tẩm tra thiế k ây dựng ông trìn Không có quy rình ph ợp vớ nộ ung công tác thết ế, hẩm ra hiết k ây dựn côg trình Khôn có uy trình ph hợp vớ nội dung công tác thiết k, thẩ tra thiế ế xâ ựng côg trình Có quy trình hù ợp với nộ dug cng tc thiế k, thẩ tr thiết kế xy dựg công trình C uy tình phù hợp với nội ung côg tác tiết k, thẩm tr thết kế xy dng côn trình ó qu trnh ph hp ới ni dug côn tc tiết k, thẩm tr thiết k xy dựng công tình 0 Qy trìn chi tit, r ràn; có chứng chỉ hệ thống qun ý cht lượng đạt têu chuẩn IO 9001 Qy trìn hi iết, õ ràn; c chng hỉ hệ thốg quản lý cất lượng đạt tiê chuẩn IO 901 Qy trìn ch tit, r ràng; ó chứng chỉ h thốn qun l chất lợng đt tiêu chuẩ SO 001 0 Số côn iệc, hợp đồng ã thự hiệ Chư thực hiện thết kế, hẩm ra thết kế í nhất (mt) công tình cp I hặc 2 (ai) ông trình cp I cùn loại Chưa tực iện thit ế ít nhất (mộ) công tình cp II hặc 2 (hai) côg trìh cấ II cùng loi Không êu cu Đã tực hin hiết k, thẩ tra thiết kế ít hất 1 (mt) công trình cấ I hoặc 2 (hai) công trnh ấp II cùg loạ ã thực hin thiết ế í nhất 1 (mộ) côn trìh cấp I hoặc (hai) ông trnh cấ II cùng oại Kông êu cầ 10÷15 () 5 Nng ực ài chíh ca ổ hức C kết qu hoạt động kinh oanh l tong 03 nm tín đn thờ điểm đề ghị cp chng ch ăng ực Có kế qu hot động kinh doanh l rong 03 nă tính ến thi điể đ ngh cấ chứng chỉ năng lực Có ết uả oạt động kin donh lỗ trong 3 nm tính ến tời đim ề ghị ấp chứng chỉ năng ực 0 ó kế uả hot động kinh doanh khôg l rong 03 ăm iên tip tính đến thời điể ề ngị cấ cứng chỉ năg ực Có kt qả hot động kinh doanh không l trong 0 năm lin tiếp tíh đế hời điểm ề ngh cấp cứng hỉ năg lự Có kt qu hạt ộng inh doanh không lỗ trog 0 nă liên tiế ính đến tời đim đề ngh cp chng cỉ năn lc 5 6 Tổng điểm < 7 < 7 < 7 hông đạ 7 7 70 Đạ 5. T CHC Ư ẤN UẢN LÝ D ÁN TT iêu chí đáh gi T chc t vấn qản lý ự án Hạg Hạng I Hạng II Điểm 1 Gim đố qun ý dự án 05 điểm/người 05 điểm/người 0 điểm/người 0÷15 Người phụ trách lĩn ực chuên môn có chứng ch ành nghề phù hp 05 điểm/nười 05 điểm/ngưi 5 điểm/người 0÷2 S ngời c chuyên mn ph hợp ,5 điể/người 2 điểm/ngườ 3 điể/người 0÷30 Qy trnh qun l thự hin cng vệc à hệ thốg quản l cht lượng Không c uy trình pù hợp với ội dung côn tá qản ý dự n Không có qy tình phù hợ vi nội dng côg tc quản ý d án Không có uy rình ph hợp vi nộ dung côn tác uản l dự n C uy trình phù hợp ới ội dng cng tá qun ý ự á Có quy trình ph hp ới ội dun côn tác quản l dự án C qu trình phù hợp với nộ dung côn tá qản ý ự án 0 Qy trình ch tết, õ àng; c cứng ch hệ thống qun lý chất lượng đạt iêu cuẩn IO 901 Quy tình chi tit, rõ ràg; có chứg cỉ hệ thống quản l chất lợng đạt tiu huẩn IO 901 uy tình ch tit, õ rng; c chứng chỉ ệ thống qun l chấ lượg đạt iêu chẩn ISO 900 0 Số côn việc, hợp đồng đ thực hin Chưa thc iện qản l t hất (mt) ự án nhóm hoặc 2 (hi) d n nhóm cùn loạ hưa thực hiện quản ý t hất (một) dự án hóm B hoặc (hi) dự án nhó cùg lại Không yê cầu ã hực hiện uản l ít nhất 1 (mộ) ự á hóm hoặc (ha) ự á nhóm cùn loại Đã thực iện quả lý t nht 1 (một) d á nhóm hoặ 2 (ai) dự án hóm C cng loi Khôg yu ầu 1÷15 () 6 Nng ực tà cính ca ổ chức ó kế uả hạt động kinh doanh ỗ trong 0 ăm tính đến tời đểm đề nghị ấp chứng hỉ năg lực C kết quả hoạ độn kinh doanh ỗ tron 03 nm tính ến thờ điểm đ nghị cp chứg chỉ năg lự C kế qả hoạt động kinh oanh ỗ tron 3 năm tính ến thi điểm ề nghị cp hứng chỉ năng lự 0 C kế uả hoạ đng kin doanh không l trong 3 ăm liên tiếp tính đn thời điể ề ngh cấp hứng cỉ năng lực C kế uả hoạt ộng knh doanh khng lỗ tong 03 ăm liên tiếp tnh đn thời điể đ ngh cấp cứng chỉ năg ực Có kt quả hoạ ộng kin doan không lỗ tong 03 nm lên iếp ính đến hời điểm đ ngị ấp chứng hỉ nng lự 5 7 Tổng đểm < 5 < 75 < 0 Kông ạt 75 ≥ 7 ≥ 70 Đạt . Ổ CỨC GIÁ SÁ TI CNG XÂ DỰNG, KIỂM ĐỊNH XÂ DỰN STT Tiêu cí đánh gá ổ chức iám át hi ông xâ dựng, kểm địn xây dựg Hạng Hạng I Hạng II Điểm ố nười c chng hỉ hàh nghề giám sát thi côn xây ựng, kim ịnh xy dựn 06 điểm/ngời 6 đểm/người 12 đim/người 0÷6 Qy tình quản ý tực hiện ông iệc v hệ thốg quản l cht lượng Khôg có qy tình ph hợ vớ ni dug côn tác thi côg ây dựng; kiể địn xây dựg Khôg ó qy trình pù hp ới nội dung côn tá th cng ây dựng; kểm địh xâ dựg Không có quy trìn pù hợp với ni dung công ác hi côn xây dng; kiểm địh xy dựg C quy trình hù hợp với nội dung côg tc thi công xâ dựng; iểm định xy dng ó quy trìh phù hợ với ni dung ông tá ti công xây dựng; kiểm định xây dựng C quy trình hù hợp với ni dung ông tá thi công xâ dng; kểm địh ây dng 5 Qu rình hi iết, õ ràng; ó chng chỉ h hống qản l chất lưng đt têu chuẩn SO 901 Qy trình chi iết, r àng; có chứng chỉ h thốn quản l chất lượg đạt iêu chuẩn ISO 9001 uy rình ch tiết, rõ ràg; có chứng ch h thốn qun ý cht lượn đt têu chuẩn ISO 901 3 3 ăng lc ài chính của tổ cức ó kt quả hot động kinh doanh lỗ trong 03 nm tính đn thời điể đ nghị cấ chứn cỉ năg lực Có kế uả hot động kih doanh l trong 3 ăm tnh đn thời điểm đ ghị cấ chứng ch năng lực ó kết quả hoạt độg kinh doanh lỗ trng 03 nm tính đến thời đim đề ngh cấp chứng ch nng lc ó kết quả hoạt độg kinh danh không ỗ rong 3 năm iên tiếp ính đến thời iểm ề ngh ấp chứg chỉ ăng lực Có kết uả hạt ộng kinh doanh không lỗ trong 0 năm liê tếp tíh đến hời điểm ề ngị cấ chứn chỉ năng lực Có ết qu hot động kinh doanh không l tong 03 năm liên tếp tính ến thời điể đ ngị cấp cứng cỉ ăng lực 1 Tổng đểm < 75 < 5 < 7 Khng ạt 75 75 ≥ 7 Đạt . Ổ CHC THI CNG XY DỰG CÔNG TRÌNH ST Tiê chí đán giá T hức hi công xy dựn công trìh Hạg Hạng II Hạng III Đim 1 hỉ huy trưởng cng trường 0 điểm/người 7,5 đim/người 5 đim/người 0÷5 Người phụ trch thi công lĩnh vực chyên ôn 2 điểm/gười 02 iểm/người 0 điểm/người 015 ố nười c chuên mn ph ợp 01 đim/người 1,5 điểm/người 2, điểm/ngưi 0÷10 Số ngườ quản lý an toàn lao ộng 01 điểm/ngưi 2, điể/người 5 điểm/người 0÷0 Công nhân ỹ thuật c < 30 nười < 0 người < người chứng hỉ chyên môn nghiệp vụ ≥ 30 gười 2 ngưi ≥ gười 5 6 Qy trnh qản ý hực hiện ông việc à hệ thống uản ý chấ lượn Khôg ó qy trình pù hp với nội dun công việ thc hiện Kông có quy trình phù ợp với nội ung công vệc thự hiện Không ó qy trìh phù hợp vi nội dung công việc thực iện Có qy trìn hù ợp vi nội dun ông việ thực hện ó qy rình hù ợp vớ nộ dng côn việc tực hện C quy trình pù hp vớ ội dung cng việc thực hiện 5 Qy trình ci tiết, r ràn; c chứng chỉ h thống uản l hất lưng đạt tiêu chuẩ SO 900 uy trnh ci tết, rõ ràng; ó chứng chỉ hệ tống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn SO 9001 uy tình ch tiế, rõ ràng; có cứng chỉ h tống quản lý cht ượng đt tiu chuẩn SO 9001 0 Kả nng hy ộng máy móc thiết bị chủ ếu hông ủ kh năg huy đng máy móc thiết b hủ ếu Khôg ủ khả ăng huy ộng áy mc hiết bị củ yu Kông đủ khả nng huy động máy móc thiết bị hủ yếu Có đủ hả ăng hu đng my óc thiết bị củ yu ó đủ khả năng uy động áy óc hiết ị ch yu Có đ kh năng uy độg áy mc thết b củ yu 10 ố công việc, ợp đồn đã hực hện Cha thực hiện thầ chnh hi côn ít nht 1 (một) công trìh cp I hoc (hi) công trình cấp I cùng loạ Chư tực hiện thầu cính th công ít hất (ột) cng trnh cấp I oặc 2 (hai) côg trìn cp II cng loạ Kông yu cầu 0 ã thực hiệ thu chính thi công ít nhất (mộ) công trnh cấp hoc 2 (ai) cng tình cấp II cng loại ã tực hiện thầu cính ti côn ít nhấ (một) công trình cấp II hặc (ha) công trình cấp II cùg lại Khôg yêu ầu 1015 (1) Năg lực tài hính củ t chức C ết quả hot động inh donh l trog 0 năm tnh đế thời điểm ề nghị cấp hứng ch ăng lực ó kết qu hot động kinh doanh lỗ trong 0 năm tính đế thời điểm đề ngh cp chứn chỉ năng lự C kết qả hoạt động kinh doah ỗ trong 03 năm tính đn thời đim đ nghị cấp hứng chỉ năg lực Có kế qả hot độg kih doanh không ỗ trog 0 năm liê tiếp tính đế thi điểm đề nghị cp chứg chỉ năg lực C kế quả hoạ động knh doanh kông lỗ tron 0 nm liê tip tnh đn thời điểm đề ngh ấp chứng chỉ ăng lực Có kế qả hoạ động knh donh kông l tong 3 năm liê iếp tín đn thời điể đ nhị ấp chứng chỉ nng lực 05 1 Tng đểm < 7 < 7 < 7 Kông đạt 7 ≥ 5 ≥ 70 Đạ 8. TỔ HỨC Ư VẤN QẢN Ý CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY ỰNG TT Têu chí đnh giá Tổ chức tư vấn quản ý hi pí đầu ư xy dựng Hạng I ạng II Hng III Đim S ngưi c chng chỉ hàh ngh ỹ sư định gá 0 điểm/người 14 điểm/người 4 đim/người 0÷0 2 Số ngời ó chuên mn phù hợp 02 điểm/người 03 điểm/người 6 điểm/gười 0÷30 3 Quy trình qản lý thc hiện cng việc v hệ hống quả lý hất lưng hông ó quy trình phù hp ới nội ung ông tác uản ý ch pí đầu ư ây dựng Kông có quy trình ph hợp vi ội dung công tác quả ý chi ph đầ t xây dựg Khôg ó qu trình phù hợp với ni dun côg tá quản lý hi hí đầu tư xâ dựg Có qy trìn phù ợp ới nội dun công tác quản lý chi pí ầu t xây dng Có qu trình pù hợp vi nội dung cng tác quả l chi pí đầ ư xy dựng Có quy trnh ph hợ với ni dng côn ác qun lý hi ph ầu ư xây dựg 05 Quy trình hi tiế, r rng; có chng chỉ hệ thng quả l chất ượng đạ tiu huẩn ISO 001 Qu trnh chi tiết, r ràng; có chứng ch ệ thng quản lý cất lượn đạ tiêu chuẩn IO 9001 Quy trìh hi tiết, r ràng; c chứng cỉ h thống quả lý cất lượng đạ tiêu chuẩn ISO 9001 10 ố côg vệc, hợp đồn đã thc hện hưa tực hện qản ý hi pí t nhất 2 (ai) d n nóm A hoặc (ăm) d á nhóm Khôg yêu cu Không êu cầ Đã thc hin quả l chi hí í hất (hai) d án nhóm oặc 5 (ăm) dự á nhóm Không yêu ầu Khôg yêu cầu 0÷15 () 5 ăng lc tài chính của tổ chc C kế qả hoạt độn kinh doanh lỗ trong 03 nm ính đế thi điểm đ nghị cấ chứg ch ăng lực Có ết qu hoạ độg inh oanh l tron 3 ăm tnh đế tời điểm đề nghị cấ chứng cỉ nng lực ó ết uả hoạt ộng inh danh ỗ tong 03 nm tín đến thi đim đ nghị ấp hứng ch ăng lự ó kết qả hoạt ộng knh oanh kông ỗ trng 0 năm liên tiếp tính ến thời điể đ ghị cp chng chỉ năng ực Có kết qả hoạt động kinh doanh hông ỗ trong 0 nă iên tip tính đến thời điể ề nghị cấp chứng cỉ ăng ực Có kế qu hoạ độg kinh doah không l trog 03 ăm liên iếp tính đế thi điểm đề ghị cấp cứng chỉ năng lực 5 6 Tổng điể < 75 < 5 < 70 hông ạt 7 ≥ 7 ≥ 7 Đạt Ghi chú: () T chức đá ứng yê cầ đi vớ tiêu cí v số ông việ, hợp đồg đ tực hin tì đt 10 điể; mỗi côg việ, hợ đồng ã thc hện nhiu ơn the qy ịnh đượ cộg têm 01 điểm nhưg tổng điểm khôn uá 1 đim.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC (ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) Ghi chú: (*) Mẫu này dành cho các tổ chức tham gia các hoạt động xây dựng ngoài các lĩnh vực có yêu cầu chứng chỉ năng lực và nhà thầu nước ngoài tham gia hoạt động xây dựng ở Việt Nam. PHỤ LỤC SỐ 14 (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) TIÊU CHÍ VẾ SỐ ĐIỂM ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA TỔ CHỨC 1. TỔ CHỨC KHẢO SÁT XÂY DỰNG STT Tiêu chí đánh giá Tổ chức khảo sát xây dựng Hạng I Hạng II Hạng III Điểm 1 Số lượng cán bộ chủ chốt có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng 10 điểm/người 10 điểm/người 10 điểm/người 0÷30 2 Số người có chuyên môn phù hợp 04 điểm/người 04 điểm/người 08 điểm/người 0÷40 3 Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác khảo sát Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác khảo sát Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác khảo sát 0 Có quy trình phù hợp với nội dung công tác khảo sát Có quy trình phù hợp với nội dung công tác khảo sát Có quy trình phù hợp với nội dung công tác khảo sát 05 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 10 4 Số công việc, hợp đồng đã thực hiện Chưa thực hiện khảo sát xây dựng ít nhất 1 (một) dự án nhóm A; 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) dự án nhóm B hoặc 2 (hai) công trình cấp II trở lên cùng loại hình khảo sát Chưa thực hiện khảo sát xây dựng ít nhất 1 (một) dự án nhóm B; 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) dự án nhóm C hoặc 2 (hai) công trình cấp III trở lên cùng loại hình khảo sát Không yêu cầu 0 Đã thực hiện khảo sát xây dựng ít nhất 1 (một) dự án nhóm A; 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) dự án nhóm B hoặc 2 (hai) công trình cấp II trở lên cùng loại hình khảo sát Đã thực hiện khảo sát xây dựng ít nhất 1 (một) dự án nhóm B; 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) dự án nhóm C hoặc 2 (hai) công trình cấp III trở lên cùng loại hình khảo sát Không yêu cầu 10÷15 (1) 5 Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 0 Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 05 6 Tổng điểm < 75 < 75 < 70 Không đạt ≥ 75 ≥ 75 ≥ 70 Đạt 2. TỔ CHỨC TƯ VẤN LẬP QUY HOẠCH XÂY DỰNG STT Tiêu chí đánh giá Tổ chức tư vấn lập Quy hoạch xây dựng Hạng I Hạng II Hạng III Điểm 1 Số lượng cán bộ chủ chốt có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch 04 điểm/người (Hạng I) 04 điểm/người (từ Hạng II trở lên) 08 điểm/người (từ Hạng III trở lên) 0÷ 40 2 Số người có chuyên môn phù hợp 01 điểm/người 1,5 điểm/người 3 điểm/người 0÷30 3 Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quy hoạch xây dựng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quy hoạch xây dựng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quy hoạch xây dựng 0 Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quy hoạch xây dựng Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quy hoạch xây dựng Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quy hoạch xây dựng 05 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 10 4 Số công việc, hợp đồng đã thực hiện Chưa thực hiện lập ít nhất 1 (một) đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị loại I hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù Chưa thực hiện lập ít nhất 1 (một) đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị loại II hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù Không yêu cầu 0 Đã thực hiện lập ít nhất 1 (một) đồ án quy hoạch xây dựng vùng tỉnh hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị loại I hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù Đã thực hiện lập ít nhất 1 (một) đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị loại II hoặc 2 (hai) đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù Không yêu cầu 10÷15 (1) 5 Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 0 Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 05 6 Tổng điểm < 75 < 75 < 70 Không đạt ≥ 75 ≥ 75 ≥ 70 Đạt 3. TỔ CHỨC LẬP, THẨM TRA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG STT Tiêu chí đánh giá Tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng Hạng I Hạng II Hạng III Điểm 2.1 Chủ nhiệm lập dự án 05 điểm/người (đối với dự án nhóm A) 05 điểm/người (đối với dự án từ nhóm B) 05 điểm/người (đối với dự án từ nhóm C) 0÷15 2.2 Người chủ trì lĩnh vực chuyên môn 05 điểm/người 05 điểm/người 05 điểm/người 0÷25 2.2 Số người có chuyên môn phù hợp 01 điểm/người 1,5 điểm/người 03 điểm/người 0÷30 2.3 Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện 0 Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện 05 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 10 2.4 Số công việc, hợp đồng đã thực hiện Chưa thực hiện lập; thẩm tra ít nhất 1 (một) dự án nhóm A hoặc 2 (hai) dự án nhóm B cùng loại Chưa thực hiện lập; thẩm tra ít nhất 1 (một) dự án nhóm B hoặc 2 (hai) dự án nhóm C cùng loại Không yêu cầu 0 Đã thực hiện lập; thẩm tra ít nhất 1 (một) dự án nhóm A hoặc 2 (hai) dự án nhóm B cùng loại Đã thực hiện lập; thẩm tra ít nhất 1 (một) dự án nhóm B hoặc 2 (hai) dự án nhóm C cùng loại Không yêu cầu 10÷15 (1) 5 Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 0 Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 05 6 Tổng điểm < 75 < 75 < 70 Không đạt ≥ 75 ≥ 75 ≥ 70 Đạt 4. TỔ CHỨC THIẾT KẾ, THẨM TRA THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH STT Tiêu chí đánh giá Tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Hạng I Hạng II Hạng III Điểm 1 Số lượng cán bộ chủ chốt có chứng chỉ hành nghề thiết kế (2) 04 điểm/người 04 điểm/người 08 điểm/người 0÷40 2 Số người có chuyên môn phù hợp (3) 02 điểm/người 03 điểm/người 06 điểm/người 0÷30 3 Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình 0 Có quy trình phù hợp với nội dung công tác thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Có quy trình phù hợp với nội dung công tác thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Có quy trình phù hợp với nội dung công tác thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình 05 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 10 4 Số công việc, hợp đồng đã thực hiện Chưa thực hiện thiết kế, thẩm tra thiết kế ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại Chưa thực hiện thiết kế ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại Không yêu cầu 0 Đã thực hiện thiết kế, thẩm tra thiết kế ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại Đã thực hiện thiết kế ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại Không yêu cầu 10÷15 (1) 5 Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 0 Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 05 6 Tổng điểm < 75 < 75 < 70 Không đạt ≥ 75 ≥ 75 ≥ 70 Đạt 5. TỔ CHỨC TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN STT Tiêu chí đánh giá Tổ chức tư vấn quản lý dự án Hạng I Hạng II Hạng III Điểm 1 Giám đốc quản lý dự án 05 điểm/người 05 điểm/người 05 điểm/người 0÷15 2 Người phụ trách lĩnh vực chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp 05 điểm/người 05 điểm/người 05 điểm/người 0÷25 3 Số người có chuyên môn phù hợp 1,5 điểm/người 02 điểm/người 03 điểm/người 0÷30 4 Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý dự án Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý dự án Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý dự án 0 Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý dự án Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý dự án Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý dự án 05 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 10 5 Số công việc, hợp đồng đã thực hiện Chưa thực hiện quản lý ít nhất 1 (một) dự án nhóm A hoặc 2 (hai) dự án nhóm B cùng loại Chưa thực hiện quản lý ít nhất 1 (một) dự án nhóm B hoặc 2 (hai) dự án nhóm C cùng loại Không yêu cầu 0 Đã thực hiện quản lý ít nhất 1 (một) dự án nhóm A hoặc 2 (hai) dự án nhóm B cùng loại Đã thực hiện quản lý ít nhất 1 (một) dự án nhóm B hoặc 2 (hai) dự án nhóm C cùng loại Không yêu cầu 10÷15 (1) 6 Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 0 Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 05 7 Tổng điểm < 75 < 75 < 70 Không đạt ≥ 75 ≥ 75 ≥ 70 Đạt 6. TỔ CHỨC GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG, KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG STT Tiêu chí đánh giá Tổ chức giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng Hạng I Hạng II Hạng III Điểm 1 Số người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng 06 điểm/người 06 điểm/người 12 điểm/người 0÷60 2 Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác thi công xây dựng; kiểm định xây dựng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác thi công xây dựng; kiểm định xây dựng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác thi công xây dựng; kiểm định xây dựng 0 Có quy trình phù hợp với nội dung công tác thi công xây dựng; kiểm định xây dựng Có quy trình phù hợp với nội dung công tác thi công xây dựng; kiểm định xây dựng Có quy trình phù hợp với nội dung công tác thi công xây dựng; kiểm định xây dựng 15 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 30 3 Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 0 Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 10 4 Tổng điểm < 75 < 75 < 70 Không đạt ≥ 75 ≥ 75 ≥ 70 Đạt 7. TỔ CHỨC THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH STT Tiêu chí đánh giá Tổ chức thi công xây dựng công trình Hạng I Hạng II Hạng III Điểm 1 Chỉ huy trưởng công trường 05 điểm/người 7,5 điểm/người 15 điểm/người 0÷15 2 Người phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn 02 điểm/người 02 điểm/người 02 điểm/người 0÷15 3 Số người có chuyên môn phù hợp 01 điểm/người 1,25 điểm/người 2,5 điểm/người 0÷10 4 Số người quản lý an toàn lao động 01 điểm/người 2,5 điểm/người 05 điểm/người 0÷05 Công nhân kỹ thuật có < 30 người < 20 người < 5 người 0 5 chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ ≥ 30 người ≥ 20 người ≥ 5 người 15 6 Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Không có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện 0 Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện Có quy trình phù hợp với nội dung công việc thực hiện 05 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 10 7 Khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu Không đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu Không đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu Không đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu 0 Có đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu Có đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu Có đủ khả năng huy động máy móc thiết bị chủ yếu 10 8 Số công việc, hợp đồng đã thực hiện Chưa thực hiện thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại Chưa thực hiện thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại Không yêu cầu 0 Đã thực hiện thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại Đã thực hiện thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp II hoặc 2 (hai) công trình cấp III cùng loại Không yêu cầu 10÷15 (1) 9 Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 0 Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 05 10 Tổng điểm < 75 < 75 < 70 Không đạt ≥ 75 ≥ 75 ≥ 70 Đạt 8. TỔ CHỨC TƯ VẤN QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG STT Tiêu chí đánh giá Tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng Hạng I Hạng II Hạng III Điểm 1 Số người có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá 08 điểm/người 14 điểm/người 14 điểm/người 0÷40 2 Số người có chuyên môn phù hợp 02 điểm/người 03 điểm/người 06 điểm/người 0÷30 3 Quy trình quản lý thực hiện công việc và hệ thống quản lý chất lượng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng Không có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng 0 Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng Có quy trình phù hợp với nội dung công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng 05 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 Quy trình chi tiết, rõ ràng; có chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001 10 4 Số công việc, hợp đồng đã thực hiện Chưa thực hiện quản lý chi phí ít nhất 2 (hai) dự án nhóm A hoặc 5 (năm) dự án nhóm B Không yêu cầu Không yêu cầu 0 Đã thực hiện quản lý chi phí ít nhất 2 (hai) dự án nhóm A hoặc 5 (năm) dự án nhóm B Không yêu cầu Không yêu cầu 10÷15 (1) 5 Năng lực tài chính của tổ chức Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh lỗ trong 03 năm tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 0 Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực Có kết quả hoạt động kinh doanh không lỗ trong 03 năm liên tiếp tính đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ năng lực 05 6 Tổng điểm < 75 < 75 < 70 Không đạt ≥ 75 ≥ 75 ≥ 70 Đạt Ghi chú: (1) Tổ chức đáp ứng yêu cầu đối với tiêu chí về số công việc, hợp đồng đã thực hiện thì đạt 10 điểm; mỗi công việc, hợp đồng đã thực hiện nhiều hơn theo quy định được cộng thêm 01 điểm nhưng tổng điểm không quá 15 điểm.
Công đoàn, Đởàn thanh niên, Ban nu công cữa Bộ và các đởn vị trõng quá trỉnh thực hiện.
Công đoàn, Đoàn thanh niên, Ban nữ công của Bộ và các đơn vị trong quá trình thực hiện.
phau va viec bao quan than, nguoi ta co the cat than ban phan tai cho sau khi da boc lo than de kiem tra cuong than va mot doi khi con dua than ra ngoai co the, de xu ly cac thuong ton phuc tap do chan thuong hay bi cac u.
phẫu và việc bảo quản thận, người ta có thể cắt thận bán phần tại chỗ sau khi đã bộc lộ thận để kiểm tra cuống thận và một đôi khi còn đưa thận ra ngoài cơ thể, để xử lý các thương tổn phức tạp do chấn thương hay bị các u.
Trụờng hợp tổ chức, cá nhần nhận chuyển nhứợng để tiểp tục đầủ tư xây dung kết cấu hạ tầng hớặc xãy dựng nhà để chuyển nhượng thì được miễn nộp lệ phí trước bạ. Trữỗng hổp tổ chức, cá nhãn nhắn chuyển nhượng kết cằu hạ tầng, nhà khỉ đằng kỹ quyền sở hùu, quyện sử dủng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để kinh dơanh chỏ thuê hỏặc tự sư dụng thì phảị nộp lệ phi trước bạ.
Trường hợp tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng để tiếp tục đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng hoặc xây dựng nhà để chuyển nhượng thì được miễn nộp lệ phí trước bạ. Trường hợp tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng kết cấu hạ tầng, nhà khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để kinh doanh cho thuê hoặc tự sử dụng thì phải nộp lệ phí trước bạ.
Tăng c^ờng phối hợp nhằm $ây *ựng thương hiệ^ cho các điể+ đến. * Việt Nam công bố giải pháp @hu hút khách du lịch (HNM) - Sáng 10-1, tro+g khuôn =hổ Diễn đàn =u l=ch ASEAN 2009, H%i n$hị du l#ch ASE$N đ$ diễn ra tại Hà %ội với sự tham dự của đạ^ d&ện c^c hi+p hội, doanh nghi$p du lịch đến từ #ác nướ^ ASEA$ và các n=ớc đối tác.
Tăng cường phối hợp nhằm xây dựng thương hiệu cho các điểm đến. * Việt Nam công bố giải pháp thu hút khách du lịch (HNM) - Sáng 10-1, trong khuôn khổ Diễn đàn Du lịch ASEAN 2009, Hội nghị du lịch ASEAN đã diễn ra tại Hà Nội với sự tham dự của đại diện các hiệp hội, doanh nghiệp du lịch đến từ các nước ASEAN và các nước đối tác.
- Muc tieu: + Xuc tien va ho tro mo rong thi truong trong va ngoai nuoc cho cac nganh cong nghiep ho tro. Tao moi lien ket hieu qua giua doanh nghiep Viet Nam voi cac Tap doan da quoc gia, cac cong ty san xuat, lap rap trong nuoc va nuoc ngoai; + Du kien ho tro 1.000 doanh nghiep Viet Nam tham gia Chuong trinh, 130 doanh nghiep tro thanh nha cung ung truc tiep cho cac doanh nghiep san xuat, lap rap san pham hoan chinh; + To chuc trien lam cong nghiep ho tro trong
- Mục tiêu: + Xúc tiến và hỗ trợ mở rộng thị trường trong và ngoài nước cho các ngành công nghiệp hỗ trợ. Tạo mối liên kết hiệu quả giữa doanh nghiệp Việt Nam với các Tập đoàn đa quốc gia, các công ty sản xuất, lắp ráp trong nước và nước ngoài; + Dự kiến hỗ trợ 1.000 doanh nghiệp Việt Nam tham gia Chương trình, 130 doanh nghiệp trở thành nhà cung ứng trực tiếp cho các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp sản phẩm hoàn chỉnh; + Tổ chức triển lãm công nghiệp hỗ trợ trong
* Yêu cầu, điu kiện thực hiện thủ tụ hành chính: - Tác phẩm tham gi triển lãm phù hợp với chủ đề, nội dung của triển ãm đã được cấp phép; có nguồn gốc, xuất xứ và qyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp háp. - Địa điểm tổ chức triển lãm phù hợp tính chất, quy mô củ triển lãm. * Căn cứ pháp lý của thủ tc hành chính: - Nghị địh số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: - Tác phẩm tham gia triển lãm phù hợp với chủ đề, nội dung của triển lãm đã được cấp phép; có nguồn gốc, xuất xứ và quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp. - Địa điểm tổ chức triển lãm phù hợp tính chất, quy mô của triển lãm. * Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: - Nghị định số 72/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về hoạt động nhiếp ảnh.
Ngày 1.5, B N-PTNT đ ổ chức cuộ họ lấ kiế xâ dựng hiến lưc phát triển ngành hủy sn VN đến nm 200 . Ông ương Qua H đợc ầu làm Củ tịc Ủ ban MTT VN TP. HCM. ôm qua 1.5, Đại hi đạ bểu Mặt trận ổ quốc (MTTQ) V T. HCM nhiệ k IX (2009-2014) ã chính hức khai mạc tại Hội trườn P. HCM.
Ngày 11.5, Bộ NN-PTNT đã tổ chức cuộc họp lấy ý kiến xây dựng Chiến lược phát triển ngành thủy sản VN đến năm 2020 . Ông Dương Quan Hà được bầu làm Chủ tịch Ủy ban MTTQ VN TP. HCM. Hôm qua 11.5, Đại hội đại biểu Mặt trận Tổ quốc (MTTQ) VN TP. HCM nhiệm kỳ IX (2009-2014) đã chính thức khai mạc tại Hội trường TP. HCM.
# trong TS 1=6 &04 Th!ng lượng > 95% Khôn^ mất dịc+ vụ 15 FR@ A1-3 tạ% !1 trong T! 136 10& (!em ch* thích 3) !hông #ượng > 95% Không mất dịch vụ 20 FRC =1-3 t^i A% trong TS 136 104 (Xem chú thích 3) Thông lượng > 95% Không mất d+ch $ụ CH+ TH+CH *: Tiêu *hí chấ* lượng, thông lượng >9@% / Kh=ng mất dịch vụ, cũng áp dụng nế~ mộ$ kênh mang với các đặc tính khác được sử dụng trong th% nghiệm.
1 trong TS 136 104 Thông lượng > 95% Không mất dịch vụ 15 FRC A1-3 tại A1 trong TS 136 104 (Xem chú thích 3) Thông lượng > 95% Không mất dịch vụ 20 FRC A1-3 tại A1 trong TS 136 104 (Xem chú thích 3) Thông lượng > 95% Không mất dịch vụ CHÚ THÍCH 1: Tiêu chí chất lượng, thông lượng >95% / Không mất dịch vụ, cũng áp dụng nếu một kênh mang với các đặc tính khác được sử dụng trong thử nghiệm.
Voi cac hinh thuc: - Hinh thuc xu phat chinh: Canh cao. Hoac phat tien voi muc la: dong. (So tien bang chu: dong). - Hinh thuc xu phat bo sung (neu co): Bien phap khac phuc hau qua (neu co): Ly do: 4 da co hanh vi vi pham hanh chinh: 5 quy dinh tai diem khoan Dieu cua 2 . Dieu 2. So tien phat quy dinh tai Dieu 1 phai nop vao Tai khoan so tai cua trong vong 10 ngay, ke tu ngay duoc giao Quyet dinh nay.
Với các hình thức: - Hình thức xử phạt chính: Cảnh cáo. Hoặc phạt tiền với mức là: đồng. (Số tiền bằng chữ: đồng). - Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có): Biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): Lý do: 4 đã có hành vi vi phạm hành chính: 5 quy định tại điểm khoản Điều của 2 . Điều 2. Số tiền phạt quy định tại Điều 1 phải nộp vào Tài khoản số tại của trong vòng 10 ngày, kể từ ngày được giao Quyết định này.
thi hánh mẫ sau đớ mớĩ bi phẵt híện hoặc đang xem xểt, gĩậi quỳet.
thi hành mà sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết.
Sau kh khả st, ngời điu hành ẽ c hả nng tắ tiết ị hiển th m hanh rong ki mn ình iển th hnh nh (kèm heo thông áo) vẫ giữ nuyên. Thiết ị hiể tị m thanh cho phé iao iếp đa ướng vi một người vn hàn, do vậ hông in ó th chuyển tiế nga cả khi ngườ vậ ành hực hiện ác hiệm ụ khc.
Sau khi khảo sát, người điều hành sẽ có khả năng tắt thiết bị hiển thị âm thanh trong khi màn hình hiển thị hình ảnh (kèm theo thông báo) vẫn giữ nguyên. Thiết bị hiển thị âm thanh cho phép giao tiếp đa hướng với một người vận hành, do vậy thông tin có thể chuyển tiếp ngay cả khi người vận hành thực hiện các nhiệm vụ khác.
2. Truoc khi mo phien toa ma nguoi khang cao thay doi, bo sung, rut khang cao thi Toa an cap phuc tham gui ngay van ban thong bao cho Vien kiem sat cung cap ve viec thay doi, bo sung, rut khang cao theo quy dinh tai khoan 4 Dieu 218 Luat TTHC. Truong hop trong mot vu an co nhieu nguoi thay doi, bo sung, rut khang cao thi Toa an co the thong bao trong mot van ban ve viec thay doi, bo sung, rut khang cao cua nhung nguoi khang cao trong vu an do.
2. Trước khi mở phiên tòa mà người kháng cáo thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo thì Tòa án cấp phúc thẩm gửi ngay văn bản thông báo cho Viện kiểm sát cùng cấp về việc thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo theo quy định tại khoản 4 Điều 218 Luật TTHC. Trường hợp trong một vụ án có nhiều người thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo thì Tòa án có thể thông báo trong một văn bản về việc thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo của những người kháng cáo trong vụ án đó.
Về đệ nghị tảng tuổi nghỉ hưu sớm ở nử giỡỉ. Tuổí về hưu của lao động nữ như hiện hành là hợp lý, dọ nhiêủ ngứyên nhăn như các ý kiện củầ một số bạn đẫ đưa ra. "Chạy đùa" tìm kế hòậ giảĩ dận tộc tậỉ Thái Lan. Cả haĩ phe phái ở Thái Lan đang cùng thừc hiến nhụng biẹn pháp khấc nhaú nhằm hòa gỉặi dân tọc.
Về đề nghị tăng tuổi nghỉ hưu sớm ở nữ giới. Tuổi về hưu của lao động nữ như hiện hành là hợp lý, do nhiều nguyên nhân như các ý kiến của một số bạn đã đưa ra. "Chạy đua" tìm kế hòa giải dân tộc tại Thái Lan. Cả hai phe phái ở Thái Lan đang cùng thực hiện những biện pháp khác nhau nhằm hòa giải dân tộc.
Chứng khoán kinh doa$h %ao gồm: - Cổ phiếu, %rái phiế$ n%êm yết trên thị trườn$ chứng khoán; - Các loạ* chứng khoán !à công cụ tài chí*h #hác. Tà$ khoản n+y không p*ản án@ các khoả# =ầu tư =ắm giữ đế^ n$ày !áo hạn, như: Các khoản cho vay theo khế !ớc giữa 2 bên, tiền gửi ng@n hàng, trái p~iếu, thương phi%u, tín phiếu, kỳ phiếu, nắm giữ đến ngày đ%o hạn.
Chứng khoán kinh doanh bao gồm: - Cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán; - Các loại chứng khoán và công cụ tài chính khác. Tài khoản này không phản ánh các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn, như: Các khoản cho vay theo khế ước giữa 2 bên, tiền gửi ngân hàng, trái phiếu, thương phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu, nắm giữ đến ngày đáo hạn.
(ẢNTĐ) - Vú ám sát cựu Phò Thũ tướng và cửu Thư ký Hội đồng Ần ninh Quốc gịấ nủớc Cộng hòa Ingúshètịa thuóc Ngá Bầshir Aũshev hôm 13-6 đảng khĩến dư lửận đặt câứ hỏi, ai hoặc tổ chùc nàọ đạng đứng sau mõt loạt vụ àm sát những chính tri gia tại đây. Chi riẹng trong vòng 1 tuần qua, tẫi Ingushetiẫ đã xạý rạ 3 vụ ám sát và sặt thủ đèu tẩữ thỗát thành công.
(ANTĐ) - Vụ ám sát cựu Phó Thủ tướng và cựu Thư ký Hội đồng An ninh Quốc gia nước Cộng hòa Ingushetia thuộc Nga Bashir Aushev hôm 13-6 đang khiến dư luận đặt câu hỏi, ai hoặc tổ chức nào đang đứng sau một loạt vụ ám sát những chính trị gia tại đây. Chỉ riêng trong vòng 1 tuần qua, tại Ingushetia đã xảy ra 3 vụ ám sát và sát thủ đều tẩu thoát thành công.
QDND - "Moi hoat dong cua nuoc ngoai lien quan den hai quan dao Hoang Sa va Truong Sa cua Viet Nam ma khong duoc phep cua Viet Nam deu la vi pham chu quyen cua Viet Nam va khong co gia tri phap ly", Nguoi phat ngon Bo Ngoai giao Viet Nam, ong Le Dung, tuyen bo Than trong khi dau tu vang. Thi truong vang tren the gioi va Viet Nam gan day da chung kien nhung thay doi chong mat.
QĐND - "Mọi hoạt động của nước ngoài liên quan đến hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam mà không được phép của Việt Nam đều là vi phạm chủ quyền của Việt Nam và không có giá trị pháp lý", Người phát ngôn Bộ Ngoại giao Việt Nam, ông Lê Dũng, tuyên bố Thận trọng khi đầu tư vàng. Thị trường vàng trên thế giới và Việt Nam gần đây đã chứng kiến những thay đổi chóng mặt.
CHỈ ĐỊNH - Các trưởng hốp ổ cận màng phổị đữóc xác định bẩng lâm sảng và cận lâm sầng. III. CHỐNG CHI ĐỈNH - Có cặc chống chỉ đĩnh tương đối như: đang có ổ nhìễm trững cớ quan khắc, bệnh mãn tính nặng, tỏn thưộng phõỉ bẻn đối diẽn không cho phép thông khị một phổí IV. CHUẨN BỈ 1. Ngườì thực hìen: gồm 2 kíp + Kíp phẫữ thuật: phẫu thừật viên chựyên khoa tim mạch vả lồng ngực, 2 trợ thủ, 1 dụng cụ viên và 1 chạy ngoại chụyên khoa tim mạch.
CHỈ ĐỊNH - Các trường hợp ổ cặn màng phổi được xác định bằng lâm sàng và cận lâm sàng. III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH - Có các chống chỉ định tương đối như: đang có ổ nhiễm trùng cơ quan khác, bệnh mãn tính nặng, tổn thương phổi bên đối diện không cho phép thông khí một phổi IV. CHUẨN BỊ 1. Người thực hiện: gồm 2 kíp + Kíp phẫu thuật: phẫu thuật viên chuyên khoa tim mạch và lồng ngực, 2 trợ thủ, 1 dụng cụ viên và 1 chạy ngoài chuyên khoa tim mạch.
quan phap y, Chi cuc Kiem lam da thuc hien cac bien phap nghiep vu de lam ro nguyen nhan cai chet cua 2 con voi tai rung khu bao ton thien nhien di tich Vinh Cuu (thuoc xa Phu Ly, huyen Vinh Cuu).
quan pháp y, Chi cục Kiểm lâm đã thực hiện các biện pháp nghiệp vụ để làm rõ nguyên nhân cái chết của 2 con voi tại rừng khu bảo tồn thiên nhiên di tích Vĩnh Cửu (thuộc xã Phú Lý, huyện Vĩnh Cửu).
của các !oàn thể tại Th^ đ! Hà Nội, đ$n n~m 2030 &ới nộ+ dung sa@: - Điều ch^nh điểm c, mục 3, Điều 1 của Quyết đ=nh số 837/Q*-TTg ngày #4 t$áng 6 năm 201! với nội d&ng n~ư sau: “~) Lập Quy hoạch chi tiết t% #ệ 1/500 Khu trụ sở bộ, n$ành trung ương tập trung tại Khu t=ung tâm Tây =ồ Tây %ới quy mô khoảng 20 +a ~à Khu Mễ T@ì %ới quy !ô khoảng 55 ha; lựa chọn m@ hình qu% hoạch, đề xuấ+ g%ải pháp quy hoạch kh+ng gian kiế~ #rúc cảnh quan,
của các đoàn thể tại Thủ đô Hà Nội, đến năm 2030 với nội dung sau: - Điều chỉnh điểm c, mục 3, Điều 1 của Quyết định số 837/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2014 với nội dung như sau: “c) Lập Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu trụ sở bộ, ngành trung ương tập trung tại Khu trung tâm Tây Hồ Tây với quy mô khoảng 20 ha và Khu Mễ Trì với quy mô khoảng 55 ha; lựa chọn mô hình quy hoạch, đề xuất giải pháp quy hoạch không gian kiến trúc cảnh quan,
%hi thực thi ph#p giải mã, dãy các phép biến =ổi được sử +ụng trong phép mã =óa #ẫn đ!ợc duy trì, nhưng thay bằn% các phép biến đổi ngược như sau. P@ép giải mã đầy %ủ có thể +ô tả %hư s*u: (1) ^ = Ad%RoundKey (%,W =r ) (2) for = = N@ - @ down +o 1 S = ShiftRows -1 (S) S = SubB!tes - ~ (~) ^ = $ddRoundKey(S,W i ) S = &ixColumns -1 ($) (3) S = ShiftRow! - ~ (S) S = SubBytes - 1 (!) (4) + = AddRoun~Key(S, W 0
Khi thực thi phép giải mã, dãy các phép biến đổi được sử dụng trong phép mã hóa vẫn được duy trì, nhưng thay bằng các phép biến đổi ngược như sau. Phép giải mã đầy đủ có thể mô tả như sau: (1) S = AddRoundKey (C,W Nr ) (2) for i = Nr - 1 down to 1 S = ShiftRows -1 (S) S = SubBytes - 1 (S) S = AddRoundKey(S,W i ) S = MixColumns -1 (S) (3) S = ShiftRows - 1 (S) S = SubBytes - 1 (S) (4) P = AddRoundKey(S, W 0