db_id
stringclasses
124 values
query
stringlengths
21
583
query_toks
listlengths
4
76
query_toks_no_value
listlengths
4
102
question
stringlengths
17
295
question_toks
listlengths
5
73
sql
stringlengths
232
2.19k
type
stringclasses
1 value
prompt
stringlengths
728
8.34k
mini_schema
stringlengths
50
1.56k
fewshot_idx
listlengths
5
5
fewshot_count
int64
5
5
text
stringlengths
737
5.83k
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
cho biết các bài báo về tích chập của brian curless.
[ "cho", "biết", "các", "bài", "báo", "về", "tích", "chập", "của", "brian", "curless", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá"...
[ 5310, 5311, 5610, 5202, 5294 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "t...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
cho biết các bài báo vê tích chập được viết bởi brian curless.
[ "cho", "biết", "các", "bài", "báo", "vê", "tích", "chập", "được", "viết", "bởi", "brian", "curless", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);CRE...
[ 5534, 3982, 5229, 5185, 6350 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
những bài báo nào về vấn đề tích chập đã được viết bởi brain curless ?
[ "những", "bài", "báo", "nào", "về", "vấn", "đề", "tích", "chập", "đã", "được", "viết", "bởi", "brain", "curless", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá"...
[ 5426, 5563, 5279, 5634, 5268 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài b...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
cho biết những bài báo của brian curless về tích chập.
[ "cho", "biết", "những", "bài", "báo", "của", "brian", "curless", "về", "tích", "chập", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá"...
[ 5312, 5263, 5184, 5251, 5289 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "t...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
những bài báo của brian curless về chủ đề tích chập là những bài báo nào ?
[ "những", "bài", "báo", "của", "brian", "curless", "về", "chủ", "đề", "tích", "chập", "là", "những", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá"...
[ 5279, 5336, 5268, 5159, 5288 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
những bài báo của brian curless viết về tích chập là những bài báo nào ?
[ "những", "bài", "báo", "của", "brian", "curless", "viết", "về", "tích", "chập", "là", "những", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá"...
[ 5310, 5302, 5336, 5158, 5300 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "t...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
những bài báo của brian curless về tích chập là những bài báo nào ?
[ "những", "bài", "báo", "của", "brian", "curless", "về", "tích", "chập", "là", "những", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá"...
[ 5162, 5347, 5607, 5382, 5354 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
những bài báo của brian curless có chứa từ khoá ' tích chập ' là những bài báo nào ?
[ "những", "bài", "báo", "của", "brian", "curless", "có", "chứa", "từ", "khoá", "'", "tích", "chập", "'", "là", "những", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá"...
[ 5305, 5310, 5569, 5303, 5587 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "t...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
những bài báo của brian curless về chủ đề tích chập là những bài báo nào ?
[ "những", "bài", "báo", "của", "brian", "curless", "về", "chủ", "đề", "tích", "chập", "là", "những", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá"...
[ 5314, 5251, 5164, 5551, 5158 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "t...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
cho biết các bài báo có cụm từ khoá ' tích chập ' và được viết bởi brian curless.
[ "cho", "biết", "các", "bài", "báo", "có", "cụm", "từ", "khoá", "'", "tích", "chập", "'", "và", "được", "viết", "bởi", "brian", "curless", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả"...
[ 5301, 5292, 3635, 5270, 5295 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
những bài báo về tích chập của brian curless bao gồm những bài báo nào ?
[ "những", "bài", "báo", "về", "tích", "chập", "của", "brian", "curless", "bao", "gồm", "những", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá"...
[ 5262, 5164, 5552, 5534, 126 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
những bài báo được viết bởi brian curless về vấn đề tích chập là những bài báo nào ?
[ "những", "bài", "báo", "được", "viết", "bởi", "brian", "curless", "về", "vấn", "đề", "tích", "chập", "là", "những", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);CRE...
[ 5290, 5275, 5575, 5165, 5350 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" numbe...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
brian curless đã viết những bài báo nào về chủ đề tích chập ?
[ "brian", "curless", "đã", "viết", "những", "bài", "báo", "nào", "về", "chủ", "đề", "tích", "chập", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá"...
[ 5305, 5308, 5274, 5552, 5233 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "t...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
cho biết những bài báo tích chập được viết bởi brain curless.
[ "cho", "biết", "những", "bài", "báo", "tích", "chập", "được", "viết", "bởi", "brain", "curless", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);CRE...
[ 5428, 5676, 9652, 5267, 5147 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài b...
scholar
select distinct t1.id tác giả , t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t5 on t2.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác g...
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", ",", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t5.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài bá...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ",", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t5", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
brain curless đã viết những bài báo nào về tích chập ?
[ "brain", "curless", "đã", "viết", "những", "bài", "báo", "nào", "về", "tích", "chập", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 3, False], None]], [0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá"...
[ 5312, 5311, 5304, 5167, 5260 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "t...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
Liwen Xiong đã viết những bài báo nào trong năm 2015 ?
[ "Liwen", "Xiong", "đã", "viết", "những", "bài", "báo", "nào", "trong", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5317, 5224, 5622, 6433, 135 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
cho biết các bài báo của Liwen Xiong năm 2015.
[ "cho", "biết", "các", "bài", "báo", "của", "Liwen", "Xiong", "năm", "2015", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5320, 5325, 5326, 5328, 5587 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
Liwen Xiong đã xuất bản những bài báo nào vào năm 2015 ?
[ "Liwen", "Xiong", "đã", "xuất", "bản", "những", "bài", "báo", "nào", "vào", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5316, 5327, 7203, 474, 6433 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
cho biết các bài báo được Liwen Xiong xuất bản năm 2015.
[ "cho", "biết", "các", "bài", "báo", "được", "Liwen", "Xiong", "xuất", "bản", "năm", "2015", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5244, 3650, 5454, 1684, 5296 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp ...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
các bài báo được viết bởi Liwen Xiong năm 2015 là các bài báo nào ?
[ "các", "bài", "báo", "được", "viết", "bởi", "Liwen", "Xiong", "năm", "2015", "là", "các", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5328, 5327, 5404, 5290, 133 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
hiển thị danh sách các bài báo của Liwen Xiong năm 2015.
[ "hiển", "thị", "danh", "sách", "các", "bài", "báo", "của", "Liwen", "Xiong", "năm", "2015", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5326, 5325, 5245, 6068, 5391 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
những bài báo được xuất bản trong năm 2015 bởi Liwen Xiong là những bài báo nào ?
[ "những", "bài", "báo", "được", "xuất", "bản", "trong", "năm", "2015", "bởi", "Liwen", "Xiong", "là", "những", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5317, 5328, 5587, 5391, 5551 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
Liwen Xiong đã viết những bài báo nào trong năm 2015 ?
[ "Liwen", "Xiong", "đã", "viết", "những", "bài", "báo", "nào", "trong", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5319, 9665, 9664, 134, 5453 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
Liwen Xiong đã xuất bản những bài báo nào vào năm 2015 ?
[ "Liwen", "Xiong", "đã", "xuất", "bản", "những", "bài", "báo", "nào", "vào", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5246, 5187, 5223, 135, 5665 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number,...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
những bài báo được xuất bản bởi Liwen Xiong vào năm 2015 là những bài báo nào ?
[ "những", "bài", "báo", "được", "xuất", "bản", "bởi", "Liwen", "Xiong", "vào", "năm", "2015", "là", "những", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5339, 5391, 5426, 19, 135 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
những bài báo nào đã được Liwen Xiong viết trong năm 2015 ?
[ "những", "bài", "báo", "nào", "đã", "được", "Liwen", "Xiong", "viết", "trong", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5330, 5244, 5331, 5596, 5451 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
những bài báo nào của Liwen Xiong đã được xuất bản trong năm 2015 ?
[ "những", "bài", "báo", "nào", "của", "Liwen", "Xiong", "đã", "được", "xuất", "bản", "trong", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5246, 65, 20, 5563, 29 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number,...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
cho biết danh sách những bài báo của Liwen Xiong trong năm 2015.
[ "cho", "biết", "danh", "sách", "những", "bài", "báo", "của", "Liwen", "Xiong", "trong", "năm", "2015", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5330, 5317, 5295, 5171, 5561 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
những bài báo nào có tác giả là Liwen Xiong và được xuất bản trong năm 2015 ?
[ "những", "bài", "báo", "nào", "có", "tác", "giả", "là", "Liwen", "Xiong", "và", "được", "xuất", "bản", "trong", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 810, 5247, 3657, 5391, 5157 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "khách hàng" ("id khách hàng" number, "tên" text, "họ" text, "công ty" text, "địa chỉ" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "quốc gia" text, "mã bưu điện" text, "điện thoại" text, "số fax" text, "email" text, "id đại diện hỗ trợ" number);CREATE TABLE "hoá đơn" ("id hoá đơn" number, "id ...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
Liwen Xiong có những bài báo nào được xuất bản trong năm 2015 ?
[ "Liwen", "Xiong", "có", "những", "bài", "báo", "nào", "được", "xuất", "bản", "trong", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5327, 5245, 9665, 5608, 5597 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "Liwen Xiong" and t3.năm = 2015
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"Liwen ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
những bài báo nào đã được Liwen Xiong xuất bản vào năm 2015 ?
[ "những", "bài", "báo", "nào", "đã", "được", "Liwen", "Xiong", "xuất", "bản", "vào", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5325, 5324, 5391, 5357, 24 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t1 on t2.id cụm từ khoá = t1.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join địa điểm hội nghị as t4 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị where t1.tên cụm từ khoá = "TAIL" and t4.tên hội nghị = "NIPS"
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t1.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "địa điểm ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t1", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3", ".", "id bài báo", ...
những bài báo về chủ đề TAIL nào đã được xuất bản tại NIPS ?
[ "những", "bài", "báo", "về", "chủ", "đề", "TAIL", "nào", "đã", "được", "xuất", "bản", "tại", "NIPS", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "t...
[ 5398, 19, 17, 5622, 5557 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id...
scholar
select distinct t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t1 on t2.id cụm từ khoá = t1.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join địa điểm hội nghị as t4 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị where t1.tên cụm từ khoá = "TAIL" and t4.tên hội nghị = "NIPS"
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t1.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "địa điểm ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t1", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3", ".", "id bài báo", ...
Liệt kê các bài báo về chủ đề TAIL và đã được xuất bản tại NIPS.
[ "Liệt", "kê", "các", "bài", "báo", "về", "chủ", "đề", "TAIL", "và", "đã", "được", "xuất", "bản", "tại", "NIPS", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" numbe...
[ 5396, 60, 5388, 30, 5292 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" number);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" t...
scholar
select distinct t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t1 on t2.id cụm từ khoá = t1.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join địa điểm hội nghị as t4 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị where t1.tên cụm từ khoá = "TAIL" and t4.tên hội nghị = "NIPS"
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t1.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "địa điểm ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t1", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3", ".", "id bài báo", ...
cho biết những bài báo được xuất bản tại NIPS về chủ đề TAIL.
[ "cho", "biết", "những", "bài", "báo", "được", "xuất", "bản", "tại", "NIPS", "về", "chủ", "đề", "TAIL", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" numbe...
[ 5149, 8455, 5267, 1448, 5351 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: cho biết những bài báo tại h...
scholar
select distinct t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t1 on t2.id cụm từ khoá = t1.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join địa điểm hội nghị as t4 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị where t1.tên cụm từ khoá = "TAIL" and t4.tên hội nghị = "NIPS"
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t1.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "địa điểm ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t1", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3", ".", "id bài báo", ...
hiển thị danh sách bao gồm những bài báo về chủ đề TAIL tại NIPS.
[ "hiển", "thị", "danh", "sách", "bao", "gồm", "những", "bài", "báo", "về", "chủ", "đề", "TAIL", "tại", "NIPS", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "i...
[ 5654, 5559, 98, 60, 5617 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "trích dẫn" ("id bài báo trích dẫn" number, "id bài báo được trích dẫn" number);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng...
scholar
select distinct t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t1 on t2.id cụm từ khoá = t1.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join địa điểm hội nghị as t4 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị where t1.tên cụm từ khoá = "TAIL" and t4.tên hội nghị = "NIPS"
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t1.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "địa điểm ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t1", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3", ".", "id bài báo", ...
những bài báo nào được xuất bản tại NIPS và có liên quan đến chủ đề TAIL ?
[ "những", "bài", "báo", "nào", "được", "xuất", "bản", "tại", "NIPS", "và", "có", "liên", "quan", "đến", "chủ", "đề", "TAIL", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" numbe...
[ 5249, 5553, 5257, 126, 5187 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội n...
scholar
select distinct t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t1 on t2.id cụm từ khoá = t1.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join địa điểm hội nghị as t4 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị where t1.tên cụm từ khoá = "TAIL" and t4.tên hội nghị = "NIPS"
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t1.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "địa điểm ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t1", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3", ".", "id bài báo", ...
những bài báo viết về TAIL được xuất bản tại NIPS là những bài báo nào ?
[ "những", "bài", "báo", "viết", "về", "TAIL", "được", "xuất", "bản", "tại", "NIPS", "là", "những", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" numbe...
[ 5253, 5661, 5647, 5561, 5392 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id...
scholar
select distinct t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t1 on t2.id cụm từ khoá = t1.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join địa điểm hội nghị as t4 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị where t1.tên cụm từ khoá = "TAIL" and t4.tên hội nghị = "NIPS"
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t1.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "địa điểm ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t1", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3", ".", "id bài báo", ...
hội nghị NIPS có những bài báo nào viết về TAIL ?
[ "hội", "nghị", "NIPS", "có", "những", "bài", "báo", "nào", "viết", "về", "TAIL", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "i...
[ 5336, 18, 5645, 5507, 5206 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id...
scholar
select distinct t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t1 on t2.id cụm từ khoá = t1.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join địa điểm hội nghị as t4 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị where t1.tên cụm từ khoá = "TAIL" and t4.tên hội nghị = "NIPS"
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t1.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "địa điểm ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t1", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3", ".", "id bài báo", ...
những bài báo ở hội nghị NIPS nào viết về TAIL ?
[ "những", "bài", "báo", "ở", "hội", "nghị", "NIPS", "nào", "viết", "về", "TAIL", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên ...
[ 5574, 5334, 81, 5301, 5187 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number); , ###câu ...
scholar
select distinct t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t1 on t2.id cụm từ khoá = t1.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join địa điểm hội nghị as t4 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị where t1.tên cụm từ khoá = "TAIL" and t4.tên hội nghị = "NIPS"
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t1.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "địa điểm ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t1", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3", ".", "id bài báo", ...
những bài báo viết về chủ đề TAIL và được xuất bản tại NIPS là những bài báo nào ?
[ "những", "bài", "báo", "viết", "về", "chủ", "đề", "TAIL", "và", "được", "xuất", "bản", "tại", "NIPS", "là", "những", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" numbe...
[ 5336, 5331, 5617, 5334, 5305 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id...
scholar
select distinct count ( distinct t1.id tác giả ) from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác giả != "Mark Steedman" and t2.id bài báo in ( select t2.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác giả = "Mark Steedman" )
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t1.id tác giả", ")", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "where", "t1.tên tác giả", "!=", "\"Mark Steedman\"", "and", "t2.id bài báo", "in", "(...
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", ")", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "where", "t1", ".", "tên tác giả", "!", "=", "value"...
Mark Steedman có bao nhiêu đồng tác giả ?
[ "Mark", "Steedman", "có", "bao", "nhiêu", "đồng", "tác", "giả", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 3, True], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 7, [0,...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5189, 5382, 9669, 5599, 8934 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number,...
scholar
select distinct t2.id cụm từ khoá from bài báo as t3 join cụm từ khoá của bài báo as t2 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác giả = "Christof Dallermassl" and t3.năm = 2000
[ "select", "distinct", "t2.id cụm từ khoá", "from", "bài báo", "as", "t3", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "viết bởi", "as", "t4", "on", "t4.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "join", "tác giả", "as"...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "from", "bài báo", "as", "t3", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id bài báo", "=", "t2", ".", "id bài báo", "join", "viết bởi", "as", "t4", "on", "t4", ".", "id bài báo", "=", ...
Christof Dallermassl đã sử dụng những từ khoá nào trong năm 2000.
[ "Christof", "Dallermassl", "đã", "sử", "dụng", "những", "từ", "khoá", "nào", "trong", "năm", "2000", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 11, False], None], [0, 22, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 5], ['table_unit', 8]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 23, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, ...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả"...
[ 5342, 530, 9653, 44, 6371 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài b...
scholar
select distinct t2.id cụm từ khoá from bài báo as t3 join cụm từ khoá của bài báo as t2 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác giả = "Christof Dallermassl" and t3.năm = 2000
[ "select", "distinct", "t2.id cụm từ khoá", "from", "bài báo", "as", "t3", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "viết bởi", "as", "t4", "on", "t4.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "join", "tác giả", "as"...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "from", "bài báo", "as", "t3", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id bài báo", "=", "t2", ".", "id bài báo", "join", "viết bởi", "as", "t4", "on", "t4", ".", "id bài báo", "=", ...
cho biết các cụm từ khoá được Christof Dallermassl sử dụng trong năm 2000.
[ "cho", "biết", "các", "cụm", "từ", "khoá", "được", "Christof", "Dallermassl", "sử", "dụng", "trong", "năm", "2000", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 11, False], None], [0, 22, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 5], ['table_unit', 8]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 23, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, ...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id...
[ 116, 5114, 1679, 2278, 5171 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("tóm tắt" text, "id hội nghị" text, "số lượng trích dẫn" number, "id tạp chí" number, "id bài báo" number, "số lượng trích dẫn" number, "tiêu đề" text, "năm" number);CREATE TABLE "tạp chí" ("trang chủ" text, "id tạp chí" number, "tên" text); , ###câu hỏi: cho biết số lượng bài báo...
scholar
select distinct t2.id cụm từ khoá from bài báo as t3 join cụm từ khoá của bài báo as t2 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác giả = "Christof Dallermassl" and t3.năm = 2000
[ "select", "distinct", "t2.id cụm từ khoá", "from", "bài báo", "as", "t3", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "viết bởi", "as", "t4", "on", "t4.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "join", "tác giả", "as"...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "from", "bài báo", "as", "t3", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id bài báo", "=", "t2", ".", "id bài báo", "join", "viết bởi", "as", "t4", "on", "t4", ".", "id bài báo", "=", ...
cụm từ khoá mà Christof Dallermassl đã sử dụng trong các bài báo năm 2000 là cụm từ khoá nào ?
[ "cụm", "từ", "khoá", "mà", "Christof", "Dallermassl", "đã", "sử", "dụng", "trong", "các", "bài", "báo", "năm", "2000", "là", "cụm", "từ", "khoá", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 11, False], None], [0, 22, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 5], ['table_unit', 8]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 23, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, ...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id...
[ 5426, 5428, 5425, 18, 5292 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài b...
scholar
select distinct t2.id cụm từ khoá from bài báo as t3 join cụm từ khoá của bài báo as t2 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t4.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác giả = "Christof Dallermassl" and t3.năm = 2000
[ "select", "distinct", "t2.id cụm từ khoá", "from", "bài báo", "as", "t3", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "viết bởi", "as", "t4", "on", "t4.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "join", "tác giả", "as"...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "from", "bài báo", "as", "t3", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id bài báo", "=", "t2", ".", "id bài báo", "join", "viết bởi", "as", "t4", "on", "t4", ".", "id bài báo", "=", ...
các cụm từ khoá nào đã được sử dụng bởi Christof Dallermassl vào năm 2000 ?
[ "các", "cụm", "từ", "khoá", "nào", "đã", "được", "sử", "dụng", "bởi", "Christof", "Dallermassl", "vào", "năm", "2000", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 11, False], None], [0, 22, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 5], ['table_unit', 8]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 23, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, ...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);CRE...
[ 5428, 5302, 5111, 5607, 5187 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài b...
scholar
select distinct t1.tên tác giả , count ( t3.id bài báo trích dẫn ) from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join trích dẫn as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo được trích dẫn group by t1.tên tác giả order by count ( t3.id bài báo trích dẫn ) desc
[ "select", "distinct", "t1.tên tác giả", ",", "count", "(", "t3.id bài báo trích dẫn", ")", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "trích dẫn", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "tên tác giả", ",", "count", "(", "t3", ".", "id bài báo trích dẫn", ")", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "trích dẫn", "as"...
tác giả nào được trích dẫn nhiều nhất ?
[ "tác", "giả", "nào", "được", "trích", "dẫn", "nhiều", "nhất", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [[0, 4, False]], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 18, False], None]]], 'select': [True, [[0, [0, [0, 4, False], ...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);CREATE TABLE "trích dẫn" ("id bài báo trích dẫn" number, "id bài báo được trích dẫn" number);
[ 5530, 5496, 5456, 178, 5136 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "trích dẫn" ("id bài báo trích...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "mohammad rastegari" and t3.id tạp chí >= 0
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"mohamm...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
mohammad rastegari đã xuất bản những bài báo nào trên tạp chí ?
[ "mohammad", "rastegari", "đã", "xuất", "bản", "những", "bài", "báo", "nào", "trên", "tạp", "chí", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 35, 66, 5294, 5304, 5509 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("tóm tắt" text, "id hội nghị" text, "số lượng trích dẫn" number, "id tạp chí" number, "id bài báo" number, "số lượng trích dẫn" number, "tiêu đề" text, "năm" number);CREATE TABLE "hội nghị" ("id hội nghị" number, "trang chủ" text, "tên" text);CREATE TABLE "viết" ("id tác giả" numb...
scholar
select distinct t3.id bài báo from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join bài báo as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo where t1.tên tác giả = "mohammad rastegari" and t3.id tạp chí >= 0
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "where", "t1.tên tác giả", "=", "\"mohamm...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id...
những bài báo của mohammad rastegari và được xuất bản trên tạp chí là những bài báo nào ?
[ "những", "bài", "báo", "của", "mohammad", "rastegari", "và", "được", "xuất", "bản", "trên", "tạp", "chí", "là", "những", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5596, 5275, 5607, 5597, 20 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tạp chí" ("id tạp chí" number, "tên tạp chí" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct count ( distinct t3.id bài báo trích dẫn ) , t1.id bài báo from bài báo as t1 join trích dẫn as t3 on t1.id bài báo = t3.id bài báo được trích dẫn join địa điểm hội nghị as t2 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2014 and t2.tên hội nghị = "TACL" group by t1.id bài báo order by count ( dist...
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3.id bài báo trích dẫn", ")", ",", "t1.id bài báo", "from", "bài báo", "as", "t1", "join", "trích dẫn", "as", "t3", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo được trích dẫn", "join", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", ...
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3", ".", "id bài báo trích dẫn", ")", ",", "t1", ".", "id bài báo", "from", "bài báo", "as", "t1", "join", "trích dẫn", "as", "t3", "on", "t1", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id bài báo được trích dẫn", ...
bài báo nào là bài báo hay nhất tại TACL 2014 ?
[ "bài", "báo", "nào", "là", "bài", "báo", "hay", "nhất", "tại", "TACL", "2014", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 11, False], None], [0, 19, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 5], ['table_unit', 6]]}, 'groupBy': [[0, 11, False]], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 18, True], None]]], 'select': [True, [[3, [0, [0, 18, True],...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "trích dẫn" ("id bài báo trích dẫn" number, "id bài báo được trích dẫn" number);CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội ...
[ 5197, 150, 5198, 5180, 122 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "trích dẫn" ("id bài báo trích dẫn" number, "id bài báo được trích dẫn" number);CREATE TABLE "địa điểm hội ...
scholar
select distinct count ( distinct t3.id bài báo trích dẫn ) , t1.id bài báo from bài báo as t1 join trích dẫn as t3 on t1.id bài báo = t3.id bài báo được trích dẫn join địa điểm hội nghị as t2 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2014 and t2.tên hội nghị = "TACL" group by t1.id bài báo order by count ( dist...
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3.id bài báo trích dẫn", ")", ",", "t1.id bài báo", "from", "bài báo", "as", "t1", "join", "trích dẫn", "as", "t3", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo được trích dẫn", "join", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", ...
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3", ".", "id bài báo trích dẫn", ")", ",", "t1", ".", "id bài báo", "from", "bài báo", "as", "t1", "join", "trích dẫn", "as", "t3", "on", "t1", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", "id bài báo được trích dẫn", ...
bài báo hay nhất tại TACL 2014 là bài báo nào ?
[ "bài", "báo", "hay", "nhất", "tại", "TACL", "2014", "là", "bài", "báo", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 11, False], None], [0, 19, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 5], ['table_unit', 6]]}, 'groupBy': [[0, 11, False]], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 18, True], None]]], 'select': [True, [[3, [0, [0, 18, True],...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "trích dẫn" ("id bài báo trích dẫn" number, "id bài báo được trích dẫn" number);CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội ...
[ 5482, 5485, 5549, 6233, 5481 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "trích dẫn" ("id bài báo trích dẫn" number, "id bài báo được trích dẫn" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("i...
scholar
select distinct t1.id tác giả from địa điểm hội nghị as t3 join bài báo as t2 on t3.id hội nghị = t2.id hội nghị join viết bởi as t1 on t1.id bài báo = t2.id bài báo where t2.năm = 2016 and t3.tên hội nghị = "acl"
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3.id hội nghị", "=", "t2.id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "where", "t2.năm", "=", "2016...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id hội nghị", "=", "t2", ".", "id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1", ".", "id bài báo", "=", "t2", ...
những tác giả nào có bài báo được xuất bản tại acl 2016 ?
[ "những", "tác", "giả", "nào", "có", "bài", "báo", "được", "xuất", "bản", "tại", "acl", "2016", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 25, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả"...
[ 5553, 5554, 5574, 5565, 5259 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: những bài báo nào được xuất ...
scholar
select distinct t1.id tác giả from địa điểm hội nghị as t3 join bài báo as t2 on t3.id hội nghị = t2.id hội nghị join viết bởi as t1 on t1.id bài báo = t2.id bài báo where t2.năm = 2016 and t3.tên hội nghị = "acl"
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3.id hội nghị", "=", "t2.id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "where", "t2.năm", "=", "2016...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id hội nghị", "=", "t2", ".", "id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1", ".", "id bài báo", "=", "t2", ...
cho biết tác giả của các bài báo tại acl năm 2016.
[ "cho", "biết", "tác", "giả", "của", "các", "bài", "báo", "tại", "acl", "năm", "2016", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 25, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả"...
[ 5559, 5633, 5303, 5607, 5252 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: cho biết danh sách các bài b...
scholar
select distinct t1.id tác giả from địa điểm hội nghị as t3 join bài báo as t2 on t3.id hội nghị = t2.id hội nghị join viết bởi as t1 on t1.id bài báo = t2.id bài báo where t2.năm = 2016 and t3.tên hội nghị = "acl"
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3.id hội nghị", "=", "t2.id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "where", "t2.năm", "=", "2016...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id hội nghị", "=", "t2", ".", "id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1", ".", "id bài báo", "=", "t2", ...
những bài báo ở acl 2016 có tác giả là ai ?
[ "những", "bài", "báo", "ở", "acl", "2016", "có", "tác", "giả", "là", "ai", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 25, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả"...
[ 5554, 5251, 5569, 5383, 5158 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: hội nghị pldi 2015 đã xuất b...
scholar
select distinct t1.id tác giả from địa điểm hội nghị as t3 join bài báo as t2 on t3.id hội nghị = t2.id hội nghị join viết bởi as t1 on t1.id bài báo = t2.id bài báo where t2.năm = 2016 and t3.tên hội nghị = "acl"
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3.id hội nghị", "=", "t2.id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "where", "t2.năm", "=", "2016...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id hội nghị", "=", "t2", ".", "id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1", ".", "id bài báo", "=", "t2", ...
cho biết những tác giả đã xuất bản bài báo tại acl 2016.
[ "cho", "biết", "những", "tác", "giả", "đã", "xuất", "bản", "bài", "báo", "tại", "acl", "2016", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 25, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả"...
[ 5499, 78, 59, 5255, 5574 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: cho biết số lượng bài báo đư...
scholar
select distinct t1.id tác giả from địa điểm hội nghị as t3 join bài báo as t2 on t3.id hội nghị = t2.id hội nghị join viết bởi as t1 on t1.id bài báo = t2.id bài báo where t2.năm = 2016 and t3.tên hội nghị = "acl"
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3.id hội nghị", "=", "t2.id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "where", "t2.năm", "=", "2016...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id hội nghị", "=", "t2", ".", "id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1", ".", "id bài báo", "=", "t2", ...
những tác giả nào đã xuất bản ở hội nghị acl 2016 ?
[ "những", "tác", "giả", "nào", "đã", "xuất", "bản", "ở", "hội", "nghị", "acl", "2016", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 25, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả"...
[ 5350, 5337, 5505, 5599, 5394 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" numbe...
scholar
select distinct t1.id tác giả from địa điểm hội nghị as t3 join bài báo as t2 on t3.id hội nghị = t2.id hội nghị join viết bởi as t1 on t1.id bài báo = t2.id bài báo where t2.năm = 2016 and t3.tên hội nghị = "acl"
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3.id hội nghị", "=", "t2.id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "where", "t2.năm", "=", "2016...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id hội nghị", "=", "t2", ".", "id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1", ".", "id bài báo", "=", "t2", ...
những tác giả nào có bài báo tại acl 2016 ?
[ "những", "tác", "giả", "nào", "có", "bài", "báo", "tại", "acl", "2016", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 25, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả"...
[ 5554, 5562, 5574, 121, 21 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: hội nghị pldi 2015 đã xuất b...
scholar
select distinct t1.id tác giả from địa điểm hội nghị as t3 join bài báo as t2 on t3.id hội nghị = t2.id hội nghị join viết bởi as t1 on t1.id bài báo = t2.id bài báo where t2.năm = 2016 and t3.tên hội nghị = "acl"
[ "select", "distinct", "t1.id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3.id hội nghị", "=", "t2.id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "where", "t2.năm", "=", "2016...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tác giả", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t3", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id hội nghị", "=", "t2", ".", "id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t1", "on", "t1", ".", "id bài báo", "=", "t2", ...
cho biết danh sách các tác giả của hội nghị acl 2016.
[ "cho", "biết", "danh", "sách", "các", "tác", "giả", "của", "hội", "nghị", "acl", "2016", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 25, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả"...
[ 5562, 5598, 5555, 8354, 5424 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: liệt kê những bài báo ở hội ...
scholar
select distinct t3.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t2 join cụm từ khoá as t1 on t2.id cụm từ khoá = t1.id cụm từ khoá join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo where t1.tên cụm từ khoá = "Multiuser Receiver in the Decision Feedback" and t3.năm = 2016 group by t3.id bài báo having count ( distinct t...
[ "select", "distinct", "t3.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2.id cụm từ khoá", "=", "t1.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "where", "t1.tên c...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t2", "join", "cụm từ khoá", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t1", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3", ".", "id bài báo", ...
vào năm 2016 , có bao nhiêu bài báo đã viết về vấn đề ' phản hồi quyết định đa người dùng ' ?
[ "vào", "năm", "2016", ",", "có", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "đã", "viết", "về", "vấn", "đề", "'", "phản", "hồi", "quyết", "định", "đa", "người", "dùng", "'", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [[0, 11, False]], 'having': [[False, 3, [0, [3, 10, True], None], 1.0, None]], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" numbe...
[ 5273, 5561, 5569, 5557, 5625 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id...
scholar
select distinct count ( distinct t3.id bài báo ) from tập dữ liệu của bài báo as t2 join tập dữ liệu as t1 on t2.id tập dữ liệu = t1.id tập dữ liệu join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo where t1.tên tập dữ liệu like "ImageNet"
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3.id bài báo", ")", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2.id tập dữ liệu", "=", "t1.id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", ...
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", ")", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t1", ".", "id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
Có bao nhiêu bài báo chạy thực nghiệm trên ImageNet ?
[ "Có", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "chạy", "thực", "nghiệm", "trên", "ImageNet", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, True], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 9, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" numbe...
[ 5205, 5187, 5191, 5336, 9676 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id...
scholar
select distinct count ( distinct t3.id bài báo ) from tập dữ liệu của bài báo as t2 join tập dữ liệu as t1 on t2.id tập dữ liệu = t1.id tập dữ liệu join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo where t1.tên tập dữ liệu like "ImageNet"
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3.id bài báo", ")", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2.id tập dữ liệu", "=", "t1.id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", ...
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", ")", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t1", ".", "id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
tập dữ liệu ImageNet được sử dụng bởi bao nhiêu bài báo ?
[ "tập", "dữ", "liệu", "ImageNet", "được", "sử", "dụng", "bởi", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, True], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 9, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" numbe...
[ 5398, 5189, 1283, 5372, 5544 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id...
scholar
select distinct count ( distinct t3.id bài báo ) from tập dữ liệu của bài báo as t2 join tập dữ liệu as t1 on t2.id tập dữ liệu = t1.id tập dữ liệu join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo where t1.tên tập dữ liệu like "ImageNet"
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3.id bài báo", ")", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2.id tập dữ liệu", "=", "t1.id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", ...
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", ")", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t1", ".", "id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
Có bao nhiêu bài báo dùng ImageNet ?
[ "Có", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "dùng", "ImageNet", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, True], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 9, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" n...
[ 5358, 5362, 5359, 9664, 8217 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id...
scholar
select distinct count ( distinct t3.id bài báo ) from tập dữ liệu của bài báo as t2 join tập dữ liệu as t1 on t2.id tập dữ liệu = t1.id tập dữ liệu join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo where t1.tên tập dữ liệu like "ImageNet"
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3.id bài báo", ")", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2.id tập dữ liệu", "=", "t1.id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", ...
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", ")", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t1", ".", "id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
có bao nhiêu bài báo sử dụng tập dữ liệu ImageNet ?
[ "có", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "sử", "dụng", "tập", "dữ", "liệu", "ImageNet", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, True], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 9, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" numbe...
[ 5360, 5357, 5653, 97, 5670 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được t...
scholar
select distinct count ( distinct t3.id bài báo ) from tập dữ liệu của bài báo as t2 join tập dữ liệu as t1 on t2.id tập dữ liệu = t1.id tập dữ liệu join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo where t1.tên tập dữ liệu like "ImageNet"
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3.id bài báo", ")", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2.id tập dữ liệu", "=", "t1.id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", ...
[ "select", "distinct", "count", "(", "distinct", "t3", ".", "id bài báo", ")", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t1", ".", "id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", ...
có bao nhiêu bài báo sử dụng ImageNet ?
[ "có", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "sử", "dụng", "ImageNet", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, True], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 9, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" numbe...
[ 5661, 5393, 114, 1245, 93 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id...
scholar
select distinct count ( t3.id bài báo được trích dẫn ) from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join trích dẫn as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo trích dẫn where t1.tên tác giả = "Mirella Lapata"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t3.id bài báo được trích dẫn", ")", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "trích dẫn", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo trích dẫn...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t3", ".", "id bài báo được trích dẫn", ")", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "trích dẫn", "as", "t3", "on", "t2", ".", ...
Mirella Lapata đã trích dẫn bao nhiêu bài báo ?
[ "Mirella", "Lapata", "đã", "trích", "dẫn", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 19, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "trích dẫn" ("id bài báo trích dẫn" number, "id bài báo được trích dẫn" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 5448, 5582, 24, 87, 5557 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "trích dẫn" ("id bài báo trích dẫn" number, "id bài báo được trích dẫn" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("i...
scholar
select distinct count ( t3.id bài báo được trích dẫn ) from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join trích dẫn as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo trích dẫn where t1.tên tác giả = "Mirella Lapata"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t3.id bài báo được trích dẫn", ")", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "trích dẫn", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo trích dẫn...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t3", ".", "id bài báo được trích dẫn", ")", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "trích dẫn", "as", "t3", "on", "t2", ".", ...
có bao nhiêu bài báo đã được Mirella Lapata trích dẫn ?
[ "có", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "đã", "được", "Mirella", "Lapata", "trích", "dẫn", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 19, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);CREATE TABLE "trích dẫn" ("id bài báo trích dẫn" number, "id bài báo được trích dẫn" number);
[ 5194, 5362, 3654, 127, 5623 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number,...
scholar
select distinct count ( t3.id bài báo được trích dẫn ) from viết bởi as t2 join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả join trích dẫn as t3 on t2.id bài báo = t3.id bài báo trích dẫn where t1.tên tác giả = "Mirella Lapata"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t3.id bài báo được trích dẫn", ")", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2.id tác giả", "=", "t1.id tác giả", "join", "trích dẫn", "as", "t3", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo trích dẫn...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t3", ".", "id bài báo được trích dẫn", ")", "from", "viết bởi", "as", "t2", "join", "tác giả", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tác giả", "=", "t1", ".", "id tác giả", "join", "trích dẫn", "as", "t3", "on", "t2", ".", ...
số lượng bài báo mà Mirella Lapata đã trích dẫn là bao nhiêu ?
[ "số", "lượng", "bài", "báo", "mà", "Mirella", "Lapata", "đã", "trích", "dẫn", "là", "bao", "nhiêu", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 25, False], None], [0, 3, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 9], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 19, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "trích dẫn" ("id bài báo trích dẫn" number, "id bài báo được trích dẫn" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);
[ 126, 124, 125, 5428, 9658 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("tóm tắt" text, "id hội nghị" text, "số lượng trích dẫn" number, "id tạp chí" number, "id bài báo" number, "số lượng trích dẫn" number, "tiêu đề" text, "năm" number); CREATE TABLE "hội nghị" ("id hội nghị" number, "trang chủ" text, "tên" text);, ###câu hỏi: các bài báo được xuất ...
scholar
select distinct t3.năm from địa điểm hội nghị as t4 join bài báo as t3 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị join viết bởi as t2 on t2.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác giả = "Michael Stonebraker" and t4.tên hội nghị = "VLDB" order by t3.năm
[ "select", "distinct", "t3.năm", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t4", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t4.id hội nghị", "=", "t3.id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t2", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "join", "tác giả", "as", "t1", "on...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "năm", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t4", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t4", ".", "id hội nghị", "=", "t3", ".", "id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t2", "on", "t2", ".", "id bài báo", "=", "t3", ".", ...
Michael Stonebraker xuất bản bài báo VLDB đầu tiên khi nào ?
[ "Michael", "Stonebraker", "xuất", "bản", "bài", "báo", "VLDB", "đầu", "tiên", "khi", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 14, False], None]]], 'select': [True, [[0, [0, [0, 14, False], None]]]], 'un...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" n...
[ 5640, 5222, 3633, 1679, 5587 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "t...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
bài toán phân tích ngữ nghĩa có những bộ dữ liệu nào ?
[ "bài", "toán", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "có", "những", "bộ", "dữ", "liệu", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 5308, 120, 5569, 9534, 5201 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "t...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
liệt kê những bộ dữ liệu được dùng cho bài toán phân tích ngữ nghĩa.
[ "liệt", "kê", "những", "bộ", "dữ", "liệu", "được", "dùng", "cho", "bài", "toán", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 5379, 5367, 5395, 9592, 5252 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id ...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
bài toán phân tích ngữ nghĩa sử dụng những bộ dữ liệu nào ?
[ "bài", "toán", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "sử", "dụng", "những", "bộ", "dữ", "liệu", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 5370, 5378, 5651, 1061, 5305 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id ...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
những bộ dữ liệu dùng cho việc phân tích ngữ nghĩa là những bộ dữ liệu nào ?
[ "những", "bộ", "dữ", "liệu", "dùng", "cho", "việc", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "là", "những", "bộ", "dữ", "liệu", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 5371, 5304, 5248, 5201, 1278 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id ...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
cho biết những bộ dữ liệu được sử dụng bởi bài toán phân tích ngữ nghĩa.
[ "cho", "biết", "những", "bộ", "dữ", "liệu", "được", "sử", "dụng", "bởi", "bài", "toán", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 5368, 5373, 1284, 5459, 4186 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id ...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
những bộ dữ liệu được sử dụng bởi các bài báo phân tích ngữ nghĩa là những bộ dữ liêu nào ?
[ "những", "bộ", "dữ", "liệu", "được", "sử", "dụng", "bởi", "các", "bài", "báo", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "là", "những", "bộ", "dữ", "liêu", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 5370, 5377, 5371, 5367, 5368 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id ...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
những bộ dữ liệu nào được sử dụng trong các bài báo về phân tích ngữ nghĩa ?
[ "những", "bộ", "dữ", "liệu", "nào", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "bài", "báo", "về", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 5370, 5378, 5262, 5248, 5526 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id ...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
những bộ dữ liệu được sử dụng cho bài toán phân tích ngữ nghĩa là những bộ dữ liệu nào ?
[ "những", "bộ", "dữ", "liệu", "được", "sử", "dụng", "cho", "bài", "toán", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "là", "những", "bộ", "dữ", "liệu", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 124, 5428, 5259, 5202, 5563 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("tóm tắt" text, "id hội nghị" text, "số lượng trích dẫn" number, "id tạp chí" number, "id bài báo" number, "số lượng trích dẫn" number, "tiêu đề" text, "năm" number);CREATE TABLE "hội nghị" ("id hội nghị" number, "trang chủ" text, "tên" text); , ###câu hỏi: tất cả các bài báo thuộ...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
cho biết những bộ dữ liệu được sử dụng trong các bài báo về phân tích ngữ nghĩa.
[ "cho", "biết", "những", "bộ", "dữ", "liệu", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "bài", "báo", "về", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 5424, 5202, 5313, 5255, 5181 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" nu...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
những bộ dữ liệu nào thường được sử dụng cho phân tích ngữ nghĩa ?
[ "những", "bộ", "dữ", "liệu", "nào", "thường", "được", "sử", "dụng", "cho", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 5367, 5310, 1061, 5595, 5308 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id ...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
cho biết những bộ dữ liệu quy mô lớn được sử dụng cho bài toán phân tích ngữ nghĩa.
[ "cho", "biết", "những", "bộ", "dữ", "liệu", "quy", "mô", "lớn", "được", "sử", "dụng", "cho", "bài", "toán", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 5372, 5398, 1292, 6350, 118 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id ...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
liệt kê những bộ dữ liệu về phân tích ngữ nghĩa.
[ "liệt", "kê", "những", "bộ", "dữ", "liệu", "về", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 5248, 5532, 5263, 4817, 5651 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t4 on t1.id cụm từ khoá = t4.id cụm từ khoá where t4.tên cụm từ khoá = "semantic parsing"
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1", "...
những bộ dữ liệu được sử dụng để đánh giá phân tích ngữ nghĩa là những bộ dữ liệu nào ?
[ "những", "bộ", "dữ", "liệu", "được", "sử", "dụng", "để", "đánh", "giá", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "là", "những", "bộ", "dữ", "liệu", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" nu...
[ 5372, 5369, 5255, 1291, 124 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id ...
scholar
select distinct t3.id tạp chí , t4.id hội nghị from địa điểm hội nghị as t4 join bài báo as t3 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị join viết bởi as t2 on t2.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác giả = "Peter Mertens"
[ "select", "distinct", "t3.id tạp chí", ",", "t4.id hội nghị", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t4", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t4.id hội nghị", "=", "t3.id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t2", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "join", ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id tạp chí", ",", "t4", ".", "id hội nghị", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t4", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t4", ".", "id hội nghị", "=", "t3", ".", "id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t2", "on", "t2",...
Peter Mertens đã xuất bản ở những hội nghị nào ?
[ "Peter", "Mertens", "đã", "xuất", "bản", "ở", "những", "hội", "nghị", "nào", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 17, False], None]], [0, [0, [0, 1, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả"...
[ 5125, 5237, 5187, 5607, 5509 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct t3.id tạp chí , t4.id hội nghị from địa điểm hội nghị as t4 join bài báo as t3 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị join viết bởi as t2 on t2.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác giả = "Peter Mertens"
[ "select", "distinct", "t3.id tạp chí", ",", "t4.id hội nghị", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t4", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t4.id hội nghị", "=", "t3.id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t2", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "join", ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id tạp chí", ",", "t4", ".", "id hội nghị", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t4", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t4", ".", "id hội nghị", "=", "t3", ".", "id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t2", "on", "t2",...
Peter Mertens đã xuất bản những bài báo của mình ở đâu ?
[ "Peter", "Mertens", "đã", "xuất", "bản", "những", "bài", "báo", "của", "mình", "ở", "đâu", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 17, False], None]], [0, [0, [0, 1, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" n...
[ 5188, 5578, 5451, 5249, 5311 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number,...
scholar
select distinct t3.id tạp chí , t4.id hội nghị from địa điểm hội nghị as t4 join bài báo as t3 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị join viết bởi as t2 on t2.id bài báo = t3.id bài báo join tác giả as t1 on t2.id tác giả = t1.id tác giả where t1.tên tác giả = "Peter Mertens"
[ "select", "distinct", "t3.id tạp chí", ",", "t4.id hội nghị", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t4", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t4.id hội nghị", "=", "t3.id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t2", "on", "t2.id bài báo", "=", "t3.id bài báo", "join", ...
[ "select", "distinct", "t3", ".", "id tạp chí", ",", "t4", ".", "id hội nghị", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t4", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t4", ".", "id hội nghị", "=", "t3", ".", "id hội nghị", "join", "viết bởi", "as", "t2", "on", "t2",...
những bài báo của Peter Mertens được xuất bản ở đâu ?
[ "những", "bài", "báo", "của", "Peter", "Mertens", "được", "xuất", "bản", "ở", "đâu", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 17, False], None]], [0, [0, [0, 1, False], None]]]], 'union...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác giả" number);CRE...
[ 5119, 5451, 5312, 5308, 5582 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct count ( t1.id bài báo ) from địa điểm hội nghị as t2 join bài báo as t1 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2015 and t2.tên hội nghị = "nature communications"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1.id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2.id hội nghị", "=", "t1.id hội nghị", "where", "t1.năm", "=", "2015", "and", "t2.tên hội nghị", "=", "\"nature communications\"...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1", ".", "id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id hội nghị", "=", "t1", ".", "id hội nghị", "where", "t1", ".", "năm", "=", "value", "and", "t2",...
có bao nhiêu bài báo xuất hiện ở hội nghị nature communications năm 2015 ?
[ "có", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "xuất", "hiện", "ở", "hội", "nghị", "nature", "communications", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);
[ 5393, 5390, 5384, 5387, 5299 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: có bao nhiêu bài báo được ph...
scholar
select distinct count ( t1.id bài báo ) from địa điểm hội nghị as t2 join bài báo as t1 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2015 and t2.tên hội nghị = "nature communications"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1.id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2.id hội nghị", "=", "t1.id hội nghị", "where", "t1.năm", "=", "2015", "and", "t2.tên hội nghị", "=", "\"nature communications\"...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1", ".", "id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id hội nghị", "=", "t1", ".", "id hội nghị", "where", "t1", ".", "năm", "=", "value", "and", "t2",...
có bao nhiêu bài báo đã được xuất bản tại hội nghị nature communications năm 2015 ?
[ "có", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "đã", "được", "xuất", "bản", "tại", "hội", "nghị", "nature", "communications", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);
[ 5393, 99, 30, 5668, 5617 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: có bao nhiêu bài báo được ph...
scholar
select distinct count ( t1.id bài báo ) from địa điểm hội nghị as t2 join bài báo as t1 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2015 and t2.tên hội nghị = "nature communications"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1.id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2.id hội nghị", "=", "t1.id hội nghị", "where", "t1.năm", "=", "2015", "and", "t2.tên hội nghị", "=", "\"nature communications\"...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1", ".", "id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id hội nghị", "=", "t1", ".", "id hội nghị", "where", "t1", ".", "năm", "=", "value", "and", "t2",...
có bao nhiêu bài báo đã được chấp nhận tại hội nghị nature communications năm 2015 ?
[ "có", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "đã", "được", "chấp", "nhận", "tại", "hội", "nghị", "nature", "communications", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);
[ 5390, 5350, 5249, 5362, 9665 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: có bao nhiêu bài báo được tr...
scholar
select distinct count ( t1.id bài báo ) from địa điểm hội nghị as t2 join bài báo as t1 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2015 and t2.tên hội nghị = "nature communications"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1.id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2.id hội nghị", "=", "t1.id hội nghị", "where", "t1.năm", "=", "2015", "and", "t2.tên hội nghị", "=", "\"nature communications\"...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1", ".", "id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id hội nghị", "=", "t1", ".", "id hội nghị", "where", "t1", ".", "năm", "=", "value", "and", "t2",...
đếm số lượng bài báo được xuất bản tại nature communications năm 2015.
[ "đếm", "số", "lượng", "bài", "báo", "được", "xuất", "bản", "tại", "nature", "communications", "năm", "2015", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);
[ 125, 16, 5393, 40, 81 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("tóm tắt" text, "id hội nghị" text, "số lượng trích dẫn" number, "id tạp chí" number, "id bài báo" number, "số lượng trích dẫn" number, "tiêu đề" text, "năm" number);CREATE TABLE "hội nghị" ("id hội nghị" number, "trang chủ" text, "tên" text); , ###câu hỏi: liệt kê số lượng trích ...
scholar
select distinct count ( t1.id bài báo ) from địa điểm hội nghị as t2 join bài báo as t1 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2015 and t2.tên hội nghị = "nature communications"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1.id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2.id hội nghị", "=", "t1.id hội nghị", "where", "t1.năm", "=", "2015", "and", "t2.tên hội nghị", "=", "\"nature communications\"...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1", ".", "id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id hội nghị", "=", "t1", ".", "id hội nghị", "where", "t1", ".", "năm", "=", "value", "and", "t2",...
hội nghị nature communications đã xuất bản bao nhiêu bài báo trong năm 2015 ?
[ "hội", "nghị", "nature", "communications", "đã", "xuất", "bản", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "trong", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);
[ 5633, 5394, 117, 5350, 5622 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...
scholar
select distinct count ( t1.id bài báo ) from địa điểm hội nghị as t2 join bài báo as t1 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2015 and t2.tên hội nghị = "nature communications"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1.id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2.id hội nghị", "=", "t1.id hội nghị", "where", "t1.năm", "=", "2015", "and", "t2.tên hội nghị", "=", "\"nature communications\"...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1", ".", "id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id hội nghị", "=", "t1", ".", "id hội nghị", "where", "t1", ".", "năm", "=", "value", "and", "t2",...
cho biết số lượng bài báo được xuất bản tại nature communications năm 2015.
[ "cho", "biết", "số", "lượng", "bài", "báo", "được", "xuất", "bản", "tại", "nature", "communications", "năm", "2015", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);
[ 1076, 5280, 87, 1900, 2264 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "khoá học" ("id khoá học" text, "tiêu đề" text, "tên khoa" text, "tín chỉ" number); CREATE TABLE "học phần" ("id khoá học" text, "id học phần" text, "học kỳ" text, "năm" number, "toà nhà" text, "số phòng" text, "id khung thời gian" text);, ###câu hỏi: Cho biết tiêu đề của các khoá học được ...
scholar
select distinct count ( t1.id bài báo ) from địa điểm hội nghị as t2 join bài báo as t1 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2015 and t2.tên hội nghị = "nature communications"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1.id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2.id hội nghị", "=", "t1.id hội nghị", "where", "t1.năm", "=", "2015", "and", "t2.tên hội nghị", "=", "\"nature communications\"...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1", ".", "id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id hội nghị", "=", "t1", ".", "id hội nghị", "where", "t1", ".", "năm", "=", "value", "and", "t2",...
cho biết số lượng bài báo được chấp nhận tại nature communications năm 2015.
[ "cho", "biết", "số", "lượng", "bài", "báo", "được", "chấp", "nhận", "tại", "nature", "communications", "năm", "2015", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);
[ 5391, 5392, 105, 5565, 5594 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: số lượng bài báo được xuất b...
scholar
select distinct count ( t1.id bài báo ) from địa điểm hội nghị as t2 join bài báo as t1 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2015 and t2.tên hội nghị = "nature communications"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1.id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2.id hội nghị", "=", "t1.id hội nghị", "where", "t1.năm", "=", "2015", "and", "t2.tên hội nghị", "=", "\"nature communications\"...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1", ".", "id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id hội nghị", "=", "t1", ".", "id hội nghị", "where", "t1", ".", "năm", "=", "value", "and", "t2",...
có bao nhiêu bài báo được trình bày tại nature communications năm 2015 ?
[ "có", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "được", "trình", "bày", "tại", "nature", "communications", "năm", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);
[ 5498, 5297, 5554, 5565, 63 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: Có bao nhiêu bài báo được tr...
scholar
select distinct count ( t1.id bài báo ) from địa điểm hội nghị as t2 join bài báo as t1 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2015 and t2.tên hội nghị = "nature communications"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1.id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2.id hội nghị", "=", "t1.id hội nghị", "where", "t1.năm", "=", "2015", "and", "t2.tên hội nghị", "=", "\"nature communications\"...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1", ".", "id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id hội nghị", "=", "t1", ".", "id hội nghị", "where", "t1", ".", "năm", "=", "value", "and", "t2",...
số lượng bài báo được xuất bản ở nature communications năm 2015 là bao nhiêu ?
[ "số", "lượng", "bài", "báo", "được", "xuất", "bản", "ở", "nature", "communications", "năm", "2015", "là", "bao", "nhiêu", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);
[ 5393, 5336, 5425, 5194, 125 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: có bao nhiêu bài báo được ph...
scholar
select distinct count ( t1.id bài báo ) from địa điểm hội nghị as t2 join bài báo as t1 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2015 and t2.tên hội nghị = "nature communications"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1.id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2.id hội nghị", "=", "t1.id hội nghị", "where", "t1.năm", "=", "2015", "and", "t2.tên hội nghị", "=", "\"nature communications\"...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1", ".", "id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id hội nghị", "=", "t1", ".", "id hội nghị", "where", "t1", ".", "năm", "=", "value", "and", "t2",...
số lượng các bài báo được chấp nhận tại nature communications 2015 là bao nhiêu ?
[ "số", "lượng", "các", "bài", "báo", "được", "chấp", "nhận", "tại", "nature", "communications", "2015", "là", "bao", "nhiêu", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);
[ 5394, 5391, 5252, 5607, 18 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: số lượng bài báo được trình ...
scholar
select distinct count ( t1.id bài báo ) from địa điểm hội nghị as t2 join bài báo as t1 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2015 and t2.tên hội nghị = "nature communications"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1.id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2.id hội nghị", "=", "t1.id hội nghị", "where", "t1.năm", "=", "2015", "and", "t2.tên hội nghị", "=", "\"nature communications\"...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1", ".", "id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id hội nghị", "=", "t1", ".", "id hội nghị", "where", "t1", ".", "năm", "=", "value", "and", "t2",...
có bao nhiêu bài báo được phát hành tại hội nghị nature communications 2015 ?
[ "có", "bao", "nhiêu", "bài", "báo", "được", "phát", "hành", "tại", "hội", "nghị", "nature", "communications", "2015", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);
[ 5394, 5498, 127, 87, 82 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: số lượng bài báo được trình ...
scholar
select distinct count ( t1.id bài báo ) from địa điểm hội nghị as t2 join bài báo as t1 on t2.id hội nghị = t1.id hội nghị where t1.năm = 2015 and t2.tên hội nghị = "nature communications"
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1.id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2.id hội nghị", "=", "t1.id hội nghị", "where", "t1.năm", "=", "2015", "and", "t2.tên hội nghị", "=", "\"nature communications\"...
[ "select", "distinct", "count", "(", "t1", ".", "id bài báo", ")", "from", "địa điểm hội nghị", "as", "t2", "join", "bài báo", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id hội nghị", "=", "t1", ".", "id hội nghị", "where", "t1", ".", "năm", "=", "value", "and", "t2",...
số lượng bài báo được trình bày tại nature communications 2015 là bao nhiêu ?
[ "số", "lượng", "bài", "báo", "được", "trình", "bày", "tại", "nature", "communications", "2015", "là", "bao", "nhiêu", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 13, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 5]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[3, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);
[ 5384, 120, 5389, 5355, 98 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: có bao nhiêu bài báo đã được...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu , t4.năm from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join bài báo as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t5 on t1.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ...
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", ",", "t4.năm", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", ",", "t4", ".", "năm", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "a...
sắp xếp các bộ dữ liệu trong các bài báo học sâu theo thứ tự năm xuất bản của từng bài báo.
[ "sắp", "xếp", "các", "bộ", "dữ", "liệu", "trong", "các", "bài", "báo", "học", "sâu", "theo", "thứ", "tự", "năm", "xuất", "bản", "của", "từng", "bài", "báo", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 14, False], None]]], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]], [0, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" number);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội ng...
[ 5388, 5250, 7200, 8220, 1336 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number); , ###câu hỏi: cho biết số lượng bài báo đư...
scholar
select distinct t2.id tập dữ liệu , t4.năm from tập dữ liệu của bài báo as t3 join tập dữ liệu as t2 on t3.id tập dữ liệu = t2.id tập dữ liệu join cụm từ khoá của bài báo as t1 on t1.id bài báo = t3.id bài báo join bài báo as t4 on t4.id bài báo = t3.id bài báo join cụm từ khoá as t5 on t1.id cụm từ khoá = t5.id cụm từ...
[ "select", "distinct", "t2.id tập dữ liệu", ",", "t4.năm", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3.id tập dữ liệu", "=", "t2.id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t1", "on", "t1.id bài báo", "=", ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id tập dữ liệu", ",", "t4", ".", "năm", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t3", "join", "tập dữ liệu", "as", "t2", "on", "t3", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "join", "cụm từ khoá của bài báo", "a...
cho biết các bộ dữ liệu trong các bài báo về học sâu theo thứ tự năm xuất bản của từng bài báo.
[ "cho", "biết", "các", "bộ", "dữ", "liệu", "trong", "các", "bài", "báo", "về", "học", "sâu", "theo", "thứ", "tự", "năm", "xuất", "bản", "của", "từng", "bài", "báo", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 14, False], None]]], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]], [0, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id cụm từ khoá" number);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội ng...
[ 5332, 5292, 1684, 6937, 1115 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id...
scholar
select distinct t1.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t2 join tập dữ liệu as t1 on t2.id tập dữ liệu = t1.id tập dữ liệu join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join địa điểm hội nghị as t4 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị where t4.tên hội nghị = "ACL"
[ "select", "distinct", "t1.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2.id tập dữ liệu", "=", "t1.id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "địa đ...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t1", ".", "id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3", ".", "id bài bá...
liệt kê những bộ dữ liệu được đề cập đến tại ACL.
[ "liệt", "kê", "những", "bộ", "dữ", "liệu", "được", "đề", "cập", "đến", "tại", "ACL", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "t...
[ 5378, 5398, 5368, 44, 59 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" number, "id tập dữ liệu" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id bài báo" number, "id ...
scholar
select distinct t1.id tập dữ liệu from tập dữ liệu của bài báo as t2 join tập dữ liệu as t1 on t2.id tập dữ liệu = t1.id tập dữ liệu join bài báo as t3 on t3.id bài báo = t2.id bài báo join địa điểm hội nghị as t4 on t4.id hội nghị = t3.id hội nghị where t4.tên hội nghị = "ACL"
[ "select", "distinct", "t1.id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2.id tập dữ liệu", "=", "t1.id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3.id bài báo", "=", "t2.id bài báo", "join", "địa đ...
[ "select", "distinct", "t1", ".", "id tập dữ liệu", "from", "tập dữ liệu của bài báo", "as", "t2", "join", "tập dữ liệu", "as", "t1", "on", "t2", ".", "id tập dữ liệu", "=", "t1", ".", "id tập dữ liệu", "join", "bài báo", "as", "t3", "on", "t3", ".", "id bài bá...
những bộ dữ liệu nào được các bài báo tại ACL sử dụng ?
[ "những", "bộ", "dữ", "liệu", "nào", "được", "các", "bài", "báo", "tại", "ACL", "sử", "dụng", "?" ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 21, False], None], [0, 5, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 7], ['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [0...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "tập dữ liệu của bài báo" ("id bài báo" numbe...
[ 5425, 5379, 5253, 5602, 114 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tập dữ liệu" ("id tập dữ liệu" number, "tên tập dữ liệu" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" numbe...
scholar
select distinct t2.id bài báo from cụm từ khoá của bài báo as t5 join cụm từ khoá as t3 on t5.id cụm từ khoá = t3.id cụm từ khoá join bài báo as t2 on t2.id bài báo = t5.id bài báo join địa điểm hội nghị as t6 on t6.id hội nghị = t2.id hội nghị join viết bởi as t4 on t4.id bài báo = t2.id bài báo join tác giả as t1 on ...
[ "select", "distinct", "t2.id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t5", "join", "cụm từ khoá", "as", "t3", "on", "t5.id cụm từ khoá", "=", "t3.id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t2.id bài báo", "=", "t5.id bài báo", "join", "địa điểm ...
[ "select", "distinct", "t2", ".", "id bài báo", "from", "cụm từ khoá của bài báo", "as", "t5", "join", "cụm từ khoá", "as", "t3", "on", "t5", ".", "id cụm từ khoá", "=", "t3", ".", "id cụm từ khoá", "join", "bài báo", "as", "t2", "on", "t2", ".", "id bài báo", ...
hiển thị các bài báo về phân tích ngữ nghĩa của li dong tại acl năm 2016.
[ "hiển", "thị", "các", "bài", "báo", "về", "phân", "tích", "ngữ", "nghĩa", "của", "li", "dong", "tại", "acl", "năm", "2016", "." ]
{'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 23, False], None], [0, 9, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 8], ['table_unit', 4]]}, 'groupBy': [], 'having': [], 'intersect': None, 'limit': None, 'orderBy': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'union': None, 'where': [[False, 2, [...
train
Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả. ...
CREATE TABLE "địa điểm hội nghị" ("id hội nghị" number, "tên hội nghị" text);CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" n...
[ 5301, 5303, 5391, 21, 5302 ]
5
<s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "tên tác giả" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "viết bởi" ("id bài báo" number, "id tác g...