title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Phản ứng thế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9277 | Phản ứng thế trong hóa học được hiểu theo hóa vô cơ và hóa hữu cơ hơi khác nhau một chút.
Trong hóa vô cơ, nó là phản ứng hóa học, trong đó một nguyên tố có độ hoạt động hóa học mạnh (ở các điều kiện cụ thể về nhiệt độ, áp suất) sẽ thay thế cho nguyên tố có độ hoạt động hóa học yếu hơn trong hợp chất của nguyên tố này,... |
Phản ứng thế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9277 | Phản ứng thế thân hạch thường xảy ra ở 1 nguyên tử cacbon của 1 hợp chất no không vòng. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, phản ứng này có thể xảy ra ở 1 nguyên tố cacbon của một hợp chất vòng hoặc ở các trung tâm cacbon của một hợp chất không no.
Cơ chế.
Các phản ứng thế hạch nhân có thể diễn ra theo hai loại cơ chế ... |
Phản ứng thế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9277 | Đây là một phản ứng dây chuyền. Muốn khơi mào phản ứng, cần phải chiếu sáng hoặc thêm các chất dễ phân huỷ thành gốc tự do hoạt động vào.
Ví dụ:.
Xét quá trình phản ứng giữa metan (CH4) và clo (Cl2), phản ứng xảy ra theo cơ chế thế gốc, trải qua 3 giai đoạn: khơi mào, phát triển mạch, tắt mạch.
Khơi mào:
Phát triển mạ... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Quốc hội Hoa Kỳ là cơ quan lập pháp lưỡng viện của Hoa Kỳ, bao gồm Hạ viện và Thượng viện. Hạ viện có 435 hạ nghị sĩ, Thượng viện có 100 thượng nghĩ sĩ. Nghị sĩ Quốc hội do nhân dân bầu trực tiếp, nhưng thống đốc các bang có quyền bổ nhiệm thượng nghị sĩ tạm quyền. Phó tổng thống Hoa Kỳ chủ tọa phiên họp của Thượng việ... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Tổng quan.
Quốc hội Hoa Kỳ thực hiện quyền lập pháp. Hạ viện và Thượng viện ngang quyền: luật phải được Hạ viện và Thượng viện thông qua. Mỗi viện có một số đặc quyền. Thượng viện phê chuẩn điều ước và đề nghị bổ nhiệm của tổng thống. Hạ viện được trình dự án luật thu ngân sách nhà nước trước.
Hạ viện đàn hặc quan chức... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Đại biểu trình dự thảo hiến pháp cải tổ Quốc hội hợp bang thành Quốc hội gồm hai viện, bởi vì chế độ lưỡng viện hoạt động tốt trong chính quyền các bang. Những bang thưa dân chủ trương mỗi bang có số nghị sĩ bằng nhau. Những bang đông dân chủ trương phân bổ số nghị sĩ theo dân số. Các đại biểu thỏa hiệp rằng hạ nghị sĩ... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Những nhóm cải cách kêu gọi cải cách chính trị xã hội, chỉ trích các nhóm vận động hành lang thao túng chính trị. Quyền thế của Chủ tịch Hạ viện trở nên cực kỳ lớn mạnh. Thượng viện chịu sự kiểm soát của nửa tá thượng nghị sĩ.
Thập niên 1910 đến thập niên 1960: ủy ban nắm quyền.
Trong Quốc hội, những nghị sĩ càng thâm ... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Từ năm 1970.
Từ năm 1964 tới năm 1965, Quốc hội thông qua chương trình giảm nghèo của Tổng thống Lyndon B. Johnson. Sau vụ bê bối Watergate, Quốc hội bắt đầu tăng cường giám sát đối với chính phủ. Năm 1971, Quốc hội thông qua luật hạn chế việc quyên góp tiền cho các ứng viên, nhưng các nhóm vận động lợi dụng những kẽ h... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Ngày 6 tháng 1 năm 2021, những người ủng hộ tổng thống thất cử Donald Trump xông vào Quốc hội lúc Quốc hội đang kiểm phiếu xác nhận Joe Biden đắc cử tổng thống, khiến cho các nghị sĩ Quốc hội phải sơ tán. Đám đông ở lại Quốc hội tới khi bị cảnh sát giải tán. Đây là lần đầu tiên Quốc hội Hoa Kỳ bị chiếm đóng kể từ Trận ... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Suốt lịch sử Hoa Kỳ luôn có tranh luận về quyền hạn của Quốc hội và tổng thống đối với vấn đề chiến tranh.
Quốc hội quyết định thành lập các bưu điện và mạng lưới bưu điện, quy định về quyền sở hữu trí tuệ, xác định tiêu chuẩn đo lường, thành lập các tòa án dưới quyền của Tòa án tối cao và làm những luật cần thiết để t... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Quốc hội đã thành lập chính quyền địa phương ở các khu vực này, gồm hội đồng lập pháp và thống đốc dân cử (D.C. thì là thị trưởng).
Mỗi lãnh thổ và Washington D.C. được cử một đại biểu vào Hạ viện. Đại biểu có các quyền giống như hạ nghị sĩ, trừ quyền biểu quyết ra. Ví dụ: đại biểu có quyền tiến cử người vào bốn học vi... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Chỉ có ba tổng thống bị đàn hặc: Andrew Johnson vào năm 1868, Bill Clinton vào năm 1999, Donald Trump vào năm 2019 và 2021. Không tổng thống nào bị kết tội; Johnson thoát án chỉ nhờ Thượng viện thiếu một phiếu để kết tội. Tổng thống Richard Nixon từ chức vào năm 1974 sau khi thấy rằng Quốc hội sẽ cách chức ông do vụ bê... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Quốc hội gồm Hạ viện và Thượng viện. Hạ viện và Thượng viện thành lập các ủy ban về những vấn đề chuyên môn. Ngoài ra, Quốc hội có các cơ quan giúp việc như Phòng Trách vấn chính phủ và Thư viện Quốc hội phụ trách cung cấp thông tin cho Quốc hội. Nghị sĩ Quốc hội được cấp văn phòng và nhân viên.
Ủy ban Quốc hội.
Chuyên... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Thư viện Quốc hội là thư viện lớn nhất trên thế giới, có gần 150 triệu tư liệu trong 470 thứ tiếng bao gồm sách, bản thảo, bản đồ, hình vẻ, phim ảnh và nhạc.
Phòng Nghiên cứu Quốc hội.
Phòng Nghiên cứu Quốc hội thuộc Thư viện Quốc hội có nhiệm vụ cung cấp thông tin chi tiết, chính xác và khách quan cho các hạ nghị sĩ v... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Ủy ban mời công chúng dự họp đối với những dự án luật quan trọng và có thể gọi chuyên gia ra ủy ban góp ý kiến về dự án luật. Thành viên ủy ban thảo luận dự án luật và có thể đề nghị sửa đổi nhưng mỗi viện có quyền bác bỏ đề nghị của ủy ban. Sau khi thảo luận thì ủy ban biểu quyết trình dự án luật lên toàn viện. Hạ việ... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Tổng thống hoặc công bố hoặc phủ quyết luật mà trả về Quốc hội kèm ý kiến của mình. Trường hợp Hạ viện và Thượng viện thông qua luật có hai phần ba số nghị sĩ biểu quyết tán thành thì luật tất nhiên được công bố. Trường hợp tổng thống không công bố hay trả luật về Quốc hội thì luật tất nhiên được công bố sau mười ngày ... |
Quốc hội Hoa Kỳ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9282 | Năm 1907, được tăng đến 7.500 đô la Mỹ mỗi năm, bằng 173.000 đô la Mỹ vào năm 2010. Năm 2006, mức lương là 165.200 đô la Mỹ. Năm 2008, tăng đến 169.300 đô la Mỹ. Chủ tịch Hạ viện được hưởng mức lương 212.100 đô la Mỹ, Chủ tịch Thượng viện tạm quyền được hưởng mức lương 183.500 đô la Mỹ.
Kể từ năm 1984, nghị sĩ Quốc hội... |
RNA thông tin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9284 | RNA thông tin là một loại RNA mang bộ ba mã di truyền được tổng hợp trực tiếp từ gen trên DNA trong nhân, ra ngoài vùng nhân làm khuôn dịch mã tổng hợp nên chuỗi pôlypeptit.
Về mặt chức năng, thì RNA thông tin như là một bản sao của các thông tin di truyền gốc ở gen, nghĩa là nó làm nhiệm vụ truyền đạt bản thiết kế prô... |
RNA thông tin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9284 | RNA thông tin của sinh vật nhân sơ là khá hoàn chỉnh việc phiên mã và không cần chế biến gì (ngoại trừ vài trường hợp hiếm). Còn RNA thông tin của sinh vật nhân chuẩn đòi hỏi xử lý rất nhiều.
Sửa chữa.
Trong một vài trường hợp, một RNA thông tin sẽ được sửa chữa, thành phần nucleotide của RNA thông tin lúc này được tha... |
RNA thông tin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9284 | Có những đoạn của RNA trước và sau khi các chuỗi khởi động và ngừng của nó không tham gia quá trình dịch mã. Các đoạn này tạo bởi các sợi DNA mẫu, nơi mà RNA được sao chép. Những vùng này, được biết với cái tên 5' UTR và 3' UTR (các cùng không dịch mã 5' UTR và 3'UTR, ở đó DNA và RNA chuyển từ gốc 5' đến gốc 3' và nằm ... |
Tế bào tua | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9295 | Tế bào tua (tiếng Anh là "Dendritic cells", DC) là tế bào chuyên trình diện kháng nguyên (tế bào APC) cho các tế bào lympho T trong đáp ứng miễn dịch của động vật có vú.
Chúng có các tua dài giống như các tua của tế bào thần kinh.Các tế bào có số lượng nhỏ và chủ yếu ở các mô có tiếp xúc với môi trường như da (gọi là ... |
Tế bào tua | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9295 | Tế bào có tua xoè ngón.
Những tế bào có tua xòe ngón có ở trong những vùng giàu tế bào T của cơ quan dạng lympho (lách, hạch lympho, tuyến ức). Các tế bào T và những tế bào có tua xòe ngón này tạo thành những đám ngưng tập lớn gồm nhiều tế bào thúc đẩy sự giới thiệu kháng nguyên cho các tế bào T.
Tế bào tua có nang.
C... |
Vô thường | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9320 | Vô thường, còn gọi là vấn đề triết học về sự thay đổi, là một khái niệm triết học được đề cập trong nhiều tôn giáo và triết học.
Các tôn giáo Ấn độ.
Ấn Độ giáo.
Thuật ngữ Vô thường (अनित्य, "anitya"), theo nghĩa về tính không cố định của đối tượng và sự sống, xuất hiện trong dòng 1.2.10 của Áo-nghĩa-thư Katha, một tro... |
Vô thường | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9320 | Nó mang đến một sự xác nhận như một sự phát hiện chân chính, đó là tất cả những hiện tượng – dù thuộc tâm lý, hay thuộc ngoại cảnh tự nhiên, không có ngoại hạng – đều là vô thường. Mặc dù chân lý này hoàn toàn hiển nhiên, có thể chứng nghiệm được mọi nơi, mọi lúc, nhưng chúng ta vẫn bị màn vô minh (sa. "avidyā") vây ph... |
Vô thường | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9320 | Thực hành.
Như một kết quả của tất cả những điểm nêu trên, Phật giáo dạy chúng ta phương pháp Quán vô thường (pi. "aniccānupassanā") để chứng nghiệm nguyên lý vô thường này. Truyền thống Phật giáo cho rằng, nếu việc thực hành quán vô thường này chỉ kéo dài như thời gian của một cái khảy tay thì nó hoàn toàn vô bổ, và q... |
Vô thường | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9320 | Thể nhập là trạng thái người hành thiền luôn biết rõ như thật thế giới bên ngoài và tự thân là vô thường để không còn bám víu vào những gì đang hiện hữu kể cả tưởng (tưởng là những suy nghĩ ở trong đầu). Nông hay sâu trong phép quán có thể ví dụ như sau: chúng ta biết Chùa Một Cột nằm ở đâu, đẹp xấu làm sao, tại vị trí... |
Vô thường (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9321 | Trong tiếng Việt, vô thường có thể là: |
Hiệu ứng nhiệt điện | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9326 | Hiệu ứng nhiệt điện là sự chuyển đổi trực tiếp sự chênh lệch nhiệt độ thành hiệu điện thế và ngược lại thông qua một cặp nhiệt điện. Một thiết bị nhiệt điện tạo ra một hiệu điện thế khi có nhiệt độ khác nhau ở mỗi bên. Ngược lại, khi đặt một hiệu điện thế vào nó, nhiệt sẽ truyền từ bên này sang bên kia, tạo ra sự chênh... |
Hiệu ứng nhiệt điện | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9326 | Ưu điểm của hiệu ứng này là thiết bị lạnh hoạt động ổn định, tin cậy vì không cần sử dụng máy nén gas, van tiết lưu… Nhược điểm là công suất làm lạnh không cao.
Ứng dụng.
Phương pháp truyền thống để phát điện là sử dụng lò hơi, tuabin hơi, máy phát điện; phương pháp này gây ra lãng phí lớn về nhiệt, kèm theo đó là phát... |
Hiệu ứng nhiệt điện | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9326 | Trong hệ đơn vị SI hệ số Seebeck là V/°K (volts/độ Kelvin), song phần lớn vật chất có ở mức microvolt mỗi độ Kelvin (μV/K).
Việc sử dụng các vật liệu có hệ số Seebeck cao là một trong nhiều yếu tố quan trọng cho hoạt động hiệu quả của máy tạo nhiệt điện và bộ làm mát bằng nhiệt điện. Thông tin thêm về vật liệu nhiệt đi... |
Fortran | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9334 | Fortran (hay FORTRAN) là một ngôn ngữ lập trình biên dịch, tĩnh, kiểu mệnh lệnh được phát triển từ thập niên 1950 và vẫn được dùng nhiều trong tính toán khoa học hay phương pháp số cho đến hơn nửa thế kỷ sau đó. Tên gọi này ghép lại từ tiếng Anh "Formula Translator/Translation" nghĩa là "dịch công thức". Các phiên bản ... |
Fortran | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9334 | Neu khong nhap duoc, thoat.
if (Loi /= 0) stop "thoat"
! Tinh dien tich. Ky hieu ** nghia la "luy thua".
DienTich = 2*Pi*(BanKinh**2 + BanKinh*ChieuCao)
! Viet (BanKinh, ChieuCao) va (DienTich) ra man hinh.
write (*,"(1x,'BanKinh=',f6.2,5x,'ChieuCao=',f6.2,5x,'DienTich=',f6.2)") BanKinh,ChieuCao,DienTich
end do
en... |
Bồ đề (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9342 | Trong tiếng Việt, bồ đề hay Bồ Đề có thể có các nghĩa sau:
Phật giáo.
Trong Phật giáo thì từ "Bồ đề" có thể có các nghĩa sau: |
Tịnh độ tông | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9345 | Tịnh độ tông hay Tịnh thổ tông (zh. "jìngtǔ-zōng" 淨土宗, ja. "jōdo-shū"), có khi được gọi là Liên tông (zh. 蓮宗), là một pháp môn quyền khai của Phật giáo, trường phái này được lưu hành rộng rãi tại Trung Quốc, Nhật Bản và Việt Nam do Cao tăng Trung Quốc Huệ Viễn (zh. 慧遠, 334-416) sáng lập và được Pháp Nhiên (法然, ja. "hōn... |
Tịnh độ tông | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9345 | Phép niệm Phật.
Mục đích của phép niệm danh hiệu A-di-đà là tìm cách chế ngự tâm. Thường thường hành giả tự đặt cho mình một chỉ tiêu niệm bao nhiêu lần. Phép quán niệm này được xem là có thể giúp hành giả "thấy" được A-di-đà và hai vị Bồ Tát tả hữu là Quán Thế Âm (sa. "avalokiteśvara") và Đại Thế Chí (sa. "mahāsthāmap... |
Tịnh độ tông | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9345 | Sư rất thành công trong việc thuyết phục quần chúng và rất nhiều người quy tụ lại, thành lập một trường phái rất mạnh. Vì sư tự tôn giáo lý mình - cho rằng đó là giáo lý tột cùng - nên không thoát khỏi sự tranh chấp dèm pha. Sư bị đày ra một vùng hoang vắng năm 74 tuổi.
Giáo lý cơ sở của Pháp Nhiên dựa trên các bộ "Vô ... |
Tịnh độ tông | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9345 | Trong sách này, Sư trình bày trong mười phẩm những hình phạt khủng khiếp dưới Địa ngục và ích lợi của cách tu hành niệm Phật. Sư tự tin là mình đã tìm biết được hai tính chất đặc thù của con người là: tâm trạng sợ hãi kinh khiếp địa ngục và lòng khao khát được tái sinh vào cõi Cực lạc. Quyển sách này là một trong những... |
Tịnh độ tông | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9345 | Các chùa thuộc hệ phái Non Bồng của Hòa Thượng Thích Thiện Phước, ở tổ đình Linh Sơn Cổ Tự trên núi Dinh, gần Thị Trấn Bà Rịa, cũng thuộc giáo hội Tịnh Độ Tông này, Hòa Thượng Thiện Phước đã viên tịch năm 1986, nay do ni trưởng Huệ Giác quản lý Tăng, Ni của gần 200 ngôi chùa khắp Miền Nam và Nam Trung Phần. Tông môn nà... |
Âm phủ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9351 | Âm phủ hay âm gian, âm giới là thế giới được cho là ở sâu trong lòng đất hoặc bên dưới trần gian, theo hầu hết các tôn giáo và thần thoại. Đây thường được cho là nơi linh hồn của con người đến sau khi chết. Các nền tín ngưỡng và văn hóa có các quan niệm khác nhau về âm phủ và địa ngục.
Trong tín ngưỡng Đông Á.
Trong tí... |
Âm phủ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9351 | Tầng thứ ba địa ngục gọi là những địa ngục biệt lập (Cô địa ngục 孤地獄) ở trong núi, sa mạc ở bên trên mặt đất. Sự tạo thành và tương quan giữa các địa ngục được giải thích chi tiết trong những kinh luận như A-tì-đạt-ma Câu-xá luận. Như người ta nghĩ, giáo lý chung về địa ngục được phát triển qua một thời gian dài, căn c... |
Tịnh độ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9354 | Tịnh độ (zh. "jìngtǔ" 淨土, sa. "buddhakṣetra", ja. "jōdo") nguyên nghĩa Phạn ngữ là Phật ("buddha") độ ("kṣetra"), cõi Phật, cõi thanh tịnh. Trong Bắc tông, người ta hiểu mỗi Tịnh độ thuộc về một vị Phật đã tạo ra, và vì có vô số chư Phật nên có vô số Tịnh độ.
Được nhắc nhở nhiều nhất là Tịnh độ mang tên Cực Lạc (sa. "s... |
Tịnh độ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9354 | Và trong tinh thần Đại thừa, Đức Phật đặc biệt nói những bộ Kinh cứu cánh như Hoa Nghiêm, Pháp Hoa, Niết Bàn, ý chỉ nêu rõ "Những cõi nước do Đức Phật biến hóa, để làm phương tiện để an ủi chúng sanh những lúc cảm thấy mệt mỏi, chán nản đều gọi đó là cõi Phương tiện, Hóa thành. Chỉ có Niết Bàn của Phật mới là mới gọi l... |
Cung Giũ Nguyên | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9357 | Cung Giũ Nguyên (28 tháng 4 năm 1909 – 7 tháng 11 năm 2008) là một nhà văn, nhà báo Việt Nam gốc Hoa được biết đến với những tác phẩm tiếng Pháp. Về mặt văn chương, tên tuổi ông được ít người Việt biết đến vì các tác phẩm của ông được viết bằng tiếng Pháp. Tuy nhiên về mặt hoạt động xã hội, ông là một huynh trưởng nổi ... |
Mụn mủ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9361 | Mụn mủ (Latinh: "pustula"), hay còn gọi là nhọt, là một ổ nông ở da, được bao bọc, chứa dịch tiết mưng mủ, có thể có màu trắng, vàng, vàng xanh hay xuất huyết. Quá trình này có thể phát sinh trong một nang lông hay độc lập với nang lông. Mụn mủ có thể khác nhau về kích thước và hình dạng; tuy nhiên mụn mủ nang lông luô... |
Mụn nước | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9362 | Mụn nước (Latinh: "vesicula", nhỏ hơn 0,5 cm) và bóng nước (Latinh: "bulla", lớn hơn 0,5 cm) là một ổ nông chứa dịch, gồ lên và được bao bọc. Thường thành rất mỏng nên có thể được nhìn xuyên thấu và thấy được huyết thanh, dịch lymph, máu hay dịch ngoại bào. Mụn nước và bóng nước hình thành do sự bóc tách da ở các mức k... |
Mào | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9364 | "Bài này nói về một hiện tượng bệnh lý. Các nghĩa khác xem bài: Mào (định hướng)."
Mào (Latinh: "crusta") hình thành khi huyết thanh, máu hay dịch tiết mủ khô trên bề mặt da. Mào có thể mỏng, dễ vụn (chốc khô) hay dày và dính (chốc loét). Mào có màu vàng khi được hình thành từ huyết thanh khô, màu xanh hay vàng xanh kh... |
Tróc vảy | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9365 | Tế bào thượng bì được thay thế mỗi 27 ngày. Sản phẩm cuối của quá trình toàn tiết ("holocrine") này là lớp sừng, là lớp ngoài cùng của da và không chứa hạt nhân và bị mất đi mà không cảm thấy được. Khi tốc độ tăng sinh của tế bào thượng bì cao, như trong bệnh vảy nến, lớp sừng không được hình thành như bình thường mà c... |
Loét (da liễu học) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9366 | Loét (Latinh:"ulcus") là tổn thương da do mất thượng bì và phần trên lớp nhú của lớp bì. Nó có thể mở rộng vào lớp dưới da và luôn luôn xảy ra trong mô có thay đổi về bệnh học. (Điều này phân biệt loét với vết thương, ở vết thương tổn thương da trên nền mô bình thường.) Một vết xước ("erosion") chỉ tổn thương lớp thượn... |
Mào (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9367 | Mào trong tiếng Việt có nhiều hơn một nghĩa. Nó có thể là: |
Bóng nước | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9374 | Bóng nước có thể là |
Đại thừa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9377 | Đại thừa (,'; chữ Hán: 大乘), phiên âm Hán-Việt là Ma-ha-diễn-na (摩訶衍那) hay Ma-ha-diễn (摩訶衍), tức là "cỗ xe lớn" hay còn gọi là Đại Thặng tức là "bánh xe lớn" là một trong hai trường phái lớn của đạo Phật, phổ biến tại các nước Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam, Hàn Quốc và Triều Tiên. Trong một số tài liệu hiện đại, các da... |
Đại thừa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9377 | Triết học Đại thừa cũng thúc đẩy phát triển các tông phái với những học thuyết độc đáo, chẳng hạn như Trung quán tông với Thuyết tính Không ("śūnyatā"), Duy thức tông và thuyết Phật tính.
Truyền thống Kim Cương thừa được các nhà nghiên cứu xem là một nhánh của Đại thừa, chú trọng sử dụng chân ngôn (sa. "mantra"), và nh... |
Đại thừa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9377 | Sự bất đồng quan điểm ấy đã làm băng giá mối quan hệ của hai truyền thống cả ngàn năm. Ngày nay với những phương tiện tiến bộ, mọi mặt trong xã hội đều thay đổi, những quan điểm Tiểu thừa và Đại thừa không còn thích hợp. Qua nghiên cứu, cho thấy rằng:
1. Thời kỳ Phật giáo Nguyên thủy cho đến thời kỳ Bộ phái (sau Đức Ph... |
Đại thừa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9377 | "kulaputra"), "thiện nữ nhân" (sa. "kuladuhitṛ"), như câu hỏi của tôn giả Tu-bồ-đề trong "Kim Cương kinh" cho thấy:
Theo quan điểm Đại thừa, Niết-bàn không phải chỉ là giải thoát khỏi Luân hồi—mà hơn thế nữa, hành giả giác ngộ về Chân tâm và an trụ trong đó, đã tiến vào " cửa vô sinh vô tử". Mỗi chúng sinh đều mang Phậ... |
Đại thừa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9377 | Hay nói cách khác, dù là Tiểu thừa hay Đại thừa thì mục đích cuối cùng của Phật giáo là đưa con người đạt được sự giải thoát mọi khổ đau, sống an vui hạnh phúc trọn vẹn mãi mãi. Tiểu thừa nói về giáo lý của Phật Thích Ca Mâu Ni còn tại thế. Đại thừa nói về giáo lý của Đức Phật Thích Ca Mâu Ni lúc tại thế và lúc sống tạ... |
Ảnh ảo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9384 | Trong quang học, đặc biệt là trong quang hình, ảnh ảo là thuật ngữ để chỉ các hình ảnh quan sát được khi thấy các quang tuyến ánh sáng, hay bức xạ điện từ nói chung, như cùng đi ra từ nơi đó mà trên thực tế thì đường đi qua của các quang tuyến không đi qua các điểm trên hình ảnh ảo này.
Tính chất ảnh ảo qua các loại gư... |
Côngxoocxiom | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9385 | Côngxoocxiom hay công-xooc-xi-om là từ phiên âm từ tiếng Latinh của "consortium", có nghĩa gần giống như "hiệp hội" hay "liên đoàn", có nguồn gốc ở từ "consors" có nghĩa là "người sở hữu của các phương tiện" hay "đồng đội".
Từ này chỉ tới sự cộng tác tạm thời để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể nào đó hay để đưa ra một dị... |
Côngxoocxiom | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9385 | EADS tự bản thân nó là sự hợp thành của Aérospatiale-Matra của Pháp, Daimler-Chrysler Aerospace của Đức, và Construcciones Aeronáuticas của Tây Ban Nha, mà nguyên thủy là các đối tác riêng biệt trong côngxoocxiom, sở hữu tương ứng 37,9%, 37,9% và 4,2% cổ phần trong Airbus. Địa vị pháp lý của Airbus như là một côngxoocx... |
Chi Mào gà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9390 | Mào gà còn gọi là kê quan, kê đầu hay mồng gà là tên gọi chung của một số loài thực vật thuộc chi Celosia, chi thực vật có hoa trong họ Amaranthaceae. Chúng là những cây làm cảnh hay có thể ăn được, có hình dạng và sử dụng tương tự như cây rau dền. Chúng được gọi là cây mào gà do màu sắc và hình dạng hoa giống như mào ... |
Không (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9392 | Trong tiếng Việt chữ không có nghĩa phủ định hoặc trống rỗng; nó có thể chỉ các khái niệm sau: |
Java (ngôn ngữ lập trình) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9401 | Java (phiên âm Tiếng Việt: "Gia-va") là một ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng, dựa trên lớp được thiết kế để có càng ít phụ thuộc thực thi càng tốt. Nó là ngôn ngữ lập trình có mục đích chung cho phép các nhà phát triển ứng dụng "viết một lần, chạy ở mọi nơi" (WORA), nghĩa là mã Java đã biên dịch có thể chạy trên tất ... |
Java (ngôn ngữ lập trình) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9401 | Các nhà cung cấp khác đã bắt đầu cung cấp các bản miễn phí của OpenJDK 8 và 11 mà vẫn đang nhận được bảo mật và các nâng cấp khác.
Oracle (và những công ty khác) khuyên người dùng nên gỡ cài đặt các phiên bản Java đã lỗi thời vì những rủi ro nghiêm trọng do các vấn đề bảo mật chưa được giải quyết. Vì Java 9, 10, 12, 13... |
Java (ngôn ngữ lập trình) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9401 | Năm 1997, Sun Microsystems đã tiếp cận cơ quan tiêu chuẩn ISO/IEC JTC 1 và sau đó là Ecma International để chính thức hóa Java, nhưng sau đó công ty nhanh chóng rút khỏi quy trình này. Java vẫn là một tiêu chuẩn "thực tế", được kiểm soát thông qua Quy trình cộng đồng Java. Đã có lúc, Sun cung cấp hầu hết các triển khai... |
Java (ngôn ngữ lập trình) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9401 | Sun cũng cung cấp một phiên bản có tên là Personal Java đã được thay thế bằng các cặp cấu hình Java ME dựa trên tiêu chuẩn sau này.
Hệ thống thực thi.
Java JVM và bytecode.
Một mục tiêu thiết kế của Java là tính di động, có nghĩa là các chương trình được viết cho nền tảng Java phải chạy tương tự nhau trên bất kỳ sự kết... |
Java (ngôn ngữ lập trình) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9401 | Với Java 1.5, hiệu suất đã được cải thiện với việc bổ sung gói java.util.concurrent, bao gồm khóa các triển khai miễn phí của ConcurrentMaps và các bộ sưu tập đa lõi khác và nó đã được cải thiện hơn nữa với Java 1.6.
Không JVM.
Một số nền tảng cung cấp hỗ trợ phần cứng trực tiếp cho Java; có những bộ điều khiển vi mô c... |
Java (ngôn ngữ lập trình) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9401 | Lưu ý rằng việc thu gom rác không ngăn chặn rò rỉ bộ nhớ logic, tức là những nơi bộ nhớ vẫn được tham chiếu nhưng không bao giờ được sử dụng.
Việc thu gom rác có thể xảy ra bất cứ lúc nào. Lý tưởng nhất, nó sẽ xảy ra khi một chương trình không hoạt động. Nó được đảm bảo sẽ được kích hoạt nếu không có đủ bộ nhớ trống tr... |
Java (ngôn ngữ lập trình) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9401 | Servlet là các thành phần Java EE phía máy chủ tạo ra các phản hồi (thường là các trang HTML) cho các yêu cầu (thường là các yêu cầu HTTP) từ máy khách.
Ở một mức độ nào đó, API của Java servlet đã được thay thế bởi hai công nghệ Java cho dịch vụ web:
Sự phổ biến.
Tính đến ngày 21 tháng 1 năm 2021, Java là ngôn ngữ lập... |
Sa hoàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9407 | Sa hoàng (tiếng Anh: "Tsar"; hay ; Tiếng Slav Giáo hội cổ: ц︢рь), còn gọi là Nga hoàng, là tước vị chính thức của các vua trong lịch sử Nga từ năm 1547 đến năm 1721 và là tên gọi không chính thức của các Hoàng đế của Đế quốc Nga từ đó về sau.
Thực ra, vị vua đầu tiên xưng Sa hoàng là Simeon I của Bulgaria. Đây cũng là ... |
Sa hoàng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9407 | Đế hiệu chính thức của các Sa hoàng Nga là "Sa hoàng và Đấng cầm quyền chuyên chính của toàn Nga".
Năm 1721, Pyotr I, tức Pyotr Đại đế (Пётр Великий), đổi tước hiệu từ Sa hoàng thành Hoàng đế (Император "Imperator"), là từ cùng gốc với từ "Emperor" của Tây Âu, nhưng tước vị Sa hoàng vẫn được dùng một cách không chính t... |
Đại Tỉnh thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9411 | Thuật từ Đại Tỉnh thức được dùng để chỉ các cuộc phục hưng tôn giáo trong lịch sử Hoa Kỳ và Anh Quốc, cũng được dùng để miêu tả các giai đoạn cách mạng về tư tưởng tôn giáo tại Hoa Kỳ. Phong trào này, với mục tiêu đánh thức sự sùng tín đã ngủ yên trong lòng tín hữu, lại kiến tạo cho mình ảnh hưởng đáng kể trong xã hội ... |
Đại Tỉnh thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9411 | Đại Tỉnh thức lần thứ nhất.
Cuộc Đại Tỉnh thức thứ nhất là phong trào tôn giáo bùng phát trong cộng đồng Kháng Cách ("Protestant") tại các khu định cư tại Bắc Mỹ trong những năm thuộc các thập niên 1730 và 1740. Khởi phát bởi Jonathan Edwards, một nhà thuyết giáo sống tại Massachusetts, người tìm cách phục hồi các giá ... |
Đại Tỉnh thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9411 | Cuộc đại tỉnh thức cũng được giải thích là sự thể hiện sau cùng các lý tưởng tôn giáo; vì cớ các lý tưởng này mà các khu định cư vùng New England được thành lập. Lòng sùng tín đang trên đà suy giảm trong các thập niên trước cuộc đại tỉnh thức, một phần là do ảnh hưởng của phong trào Khai sáng ("Englightenment"), cùng v... |
Đại Tỉnh thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9411 | Các diễn giả tra xem bản chất của điều người Mỹ thường xem là giao ước của Thiên Chúa dành cho dân tộc họ, và quở trách nếp sống suy đồi, chuộng vật chất, thích hưởng thụ tại các khu định cư đang trở nên giàu có tại Mỹ. Họ xem đó là ảnh hưởng đến từ Anh, như thế, cần cắt đứt quan hệ với mẫu quốc để có thể tái cung hiến... |
Đại Tỉnh thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9411 | Thành viên của các hội đoàn này không chỉ hoạt động như nhà truyền giáo mà còn là nhà giáo dục, truyền bá các giá trị văn hóa đô thị của miền Đông, trong khi những hiệp hội xuất bản và giáo dục chăm lo phát triển giáo dục Cơ đốc, nổi bật nhất là Thánh Kinh Hội Hoa Kỳ, ra đời năm 1816. Cũng từ cuộc phục hưng này, xuất h... |
Đại Tỉnh thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9411 | Bối cảnh đặc thù cộng với sự phấn khích khi tham dự các cuộc phục hưng tôn giáo đã nảy sinh một phong cách mới trong việc biểu lộ các tình cảm tôn giáo như nhảy múa, kêu la và ca hát, những đặc điểm thường được nối kết với các cuộc phục hưng xảy ra tại đây.
Buổi truyền giảng trong lều bạt được tổ chức lần đầu tiên vào ... |
Đại Tỉnh thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9411 | Với số lượng tín hữu gia tăng mạnh, các giáo phái Baptist và Giám Lý đạt đến vị trí cân bằng, về sau vượt trội các giáo phái truyền thống có ảnh hưởng lớn trong thời kỳ thuộc địa như Anh giáo, Trưởng Lão, Tự trị giáo đoàn và Quaker. Trong vòng các tín hữu Quaker, những nỗ lực nhằm ứng dụng tư tưởng Cơ đốc giáo vào các ... |
Đại Tỉnh thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9411 | YMCA có mặt ở nhiều thành phố, cùng lúc với các nhóm thanh niên Cơ Đốc như Epworth League (Giám Lý), và Walther League (Lutheran).
Ảnh hưởng.
Cuộc Đại Tỉnh thức lần thứ ba được xem là ảnh hưởng chủ đạo dẫn dắt nước Mỹ qua những ngày khó khăn khi phải gánh chịu hậu quả nặng nề của cuộc Đại Suy thoái và chiến tranh thế g... |
Đại Tỉnh thức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9411 | Khởi nguồn từ Phong trào Ngũ Tuần, tập chú vào trải nghiệm mà họ xem là những "ân tứ" của Chúa Thánh Linh như nói tiếng lạ, chữa bệnh bằng đức tin và nói tiên tri; các "ân tứ" này cũng được xem là dấu chứng của trải nghiệm "đầy dẫy Chúa Thánh Linh". Dù khởi phát từ cộng đồng Kháng Cách, ảnh hưởng của phong trào này lan... |
Jonathan Edwards | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9412 | Jonathan Edwards (sinh 5 tháng 10 năm 1703 – mất 28 tháng 3 năm 1758) là nhà thần học và nhà thuyết giáo người Mỹ thuộc giáo phái Tự trị Giáo đoàn ("Congregational"). Ông được biết đến như là nhà thần học lớn nhất và sâu sắc nhất trong cộng đồng Tin lành ("Evangelical") tại Hoa Kỳ. Tuy Edwards viết về nhiều lãnh vực kh... |
Jonathan Edwards | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9412 | Jonathan được phong chức mục sư tại Northampton vào ngày 5 tháng 2 năm 1727 và nhận làm phụ tá quản nhiệm cho ông ngoại ông, Solomon Stoddard. Trong năm này, ông kết hôn với Sarah Pierpont, cô con gái 17 tuổi của James Pierpont, người sáng lập Đại học Yale.
Năm 1729, Stoddard qua đời, để lại cho người cháu nhiệm vụ khó... |
Jonathan Edwards | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9412 | Nhưng thời kỳ này kéo dài không lâu, và cuộc phục hưng lại bùng phát khắp thung lũng Connecticut, tiếng tăm của nó lan đến Anh và Scotland. Cuộc phục hưng được tiếp bước bởi cuộc Đại Tỉnh thức dưới sự dẫn dắt của Edwards. Vào thời gian này, ông bắt đầu tiếp xúc với George Whitefield và thuyết giảng một trong những bài ... |
Jonathan Edwards | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9412 | Do đó, những khám phá khoa học không phải là hiểm họa cho đức tin của ông; đối với Edwards, không hề có sự mâu thuẫn nào giữa tâm linh và vật chất.
Di sản.
Trong số những người chịu ảnh hưởng bởi tư tưởng thần học của Jonathan Edwards có những tên tuổi lớn như Samuel Hopkins, Joseph Bellamy, Gideon Hawley và con trai ô... |
Charles Grandison Finney | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9413 | Charles Grandison Finney (29 tháng 8 năm 1792 – 16 tháng 8 năm 1875) thường được xem là "nhà phục hưng tôn giáo hàng đầu của Hoa Kỳ", và là nhân tố chính khởi phát cuộc Đại Tỉnh thức thứ nhì. Sự thức tỉnh tâm linh này đã tạo ra ảnh hưởng sâu sắc trên lịch sử Hoa Kỳ.
Cuộc đời và tư tưởng.
Chào đời tại Warren, Connecticu... |
Charles Grandison Finney | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9413 | Đang khi là một nhà truyền bá phúc âm rất thành công, cùng lúc Finney tham gia vào Phong trào Bãi nô thường xuyên dùng toà giảng để đả kích chế độ sở hữu nô lệ. Từ thập niên 1830 ông từ chối ban lễ tiệc thánh cho các chủ nô trong nhà thờ của ông.
Năm 1835, ông đến Ohio để giảng dạy, sau đó trở thành viện trưởng của Đại... |
Charles Grandison Finney | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9413 | Thái độ tích cực của Finney đối với phong trào chống chế độ nô lệ đã giúp các tiểu bang miền Bắc kiến tạo một nền tảng tôn giáo ủng hộ lập trường chống chế độ nô lệ. Vào thời điểm ấy, niềm tin tôn giáo của người miền Nam tỏ ra bảo thủ và liên kết chặt chẽ với các tôn giáo truyền thống. Trong ý nghĩa này, tư tưởng của F... |
Charles Grandison Finney | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9413 | Trong khi một số nhà thần học nối kết tên tuổi Finney với tư tưởng Pelagius, cần biết rằng Finney mạnh mẽ hậu thuẫn giáo lý cứu rỗi bởi ân điển chỉ qua đức tin, không phải bởi việc lành hoặc lòng vâng phục. Tuy nhiên, Finney khẳng định rằng việc lành là chứng cứ của đức tin; khó có thể tin rằng một đời sống chứa chấp t... |
Mề đay (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9418 | Mề đay có thể là: |
Thấu kính | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9419 | Trong quang học, một thấu kính là một dụng cụ quang học dùng để hội tụ hay phân kỳ chùm ánh sáng, nhờ vào hiện tượng khúc xạ, thường được cấu tạo bởi các mảnh thủy tinh được chế tạo với hình dạng và chiết suất phù hợp. Khái niệm thấu kính cũng được mở rộng cho các bức xạ điện từ khác, ví dụ, thấu kính cho vi sóng được ... |
Thấu kính | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9419 | Thấu kính mỏng có thể là thấu kính hội tụ, nhưng cũng có thể là thấu kính phân kỳ. Với thấu kính mỏng, một số tính toán quang hình có thể được làm xấp xỉ về dạng đơn giản.
Thấu kính hấp dẫn.
Thấu kính hấp dẫn là các thấu kính tự nhiên, thường có kích thước lớn, ví dụ như các lỗ đen thiên hà, sao neutron...
Hệ thấu kính... |
Khoa điện toán | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9426 | Khoa điện toán là một danh từ được dùng ở miền Nam Việt Nam trước năm 1975 và hiện nay vẫn được một số nơi, nhất là ở hải ngoại, dùng để chỉ: |
Phương thức sản xuất | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9440 | Phương thức sản xuất (tiếng Đức: "Produktionsweise"), một khái niệm trong kinh tế chính trị và học thuyết duy vật lịch sử của chủ nghĩa Marx, là cách thức con người thực hiện quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người.
Khái niệm.
Theo Karl Marx, phương thức sản xuất là tổ hợp ... |
Phương thức sản xuất | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9440 | Lực lượng sản xuất.
Lực lượng sản xuất là sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, trước hết là công cụ lao động để tạo ra sức sản xuất vật chất nhất định. Kết cấu của lực lượng sản xuất bao gồm:
Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất. Khuynh hướng chung của sản xuất vật chất là không ngừng phát tri... |
Phương thức sản xuất | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9440 | Khi đó, theo quy luật chung, quan hệ sản xuất cũ sẽ được thay thế bằng quan hệ sản xuất mới phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất để thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.
Theo Marx, tổ hợp của lực lượng và quan hệ sản xuất có nghĩa là cách thức mà con người tác động tới thế giới vật chất và cách thức... |
Tháng 7 năm 2005 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9454 | Trang này liệt kê những sự kiện quan trọng vào tháng 7 năm 2005. |
Kính lúp | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9460 | Kính lúp, hay kiếng lúp, (tiếng Pháp: "loupe") là một thấu kính hội tụ thường được dùng để khuếch đại hình ảnh. Nó có đường kính từ vài cm đến khoảng vài chục cm, thường được bảo vệ bởi một khung, có thể có thêm tay cầm. Nó là dạng đơn giản nhất của kính hiển vi.
Chữ "lúp" có gốc từ chữ "loupe" trong tiếng Pháp, tên củ... |
Hệ keo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9474 | Hệ keo, còn gọi là hệ phân tán keo, là một hệ thống có hai thể của vật chất, một dạng hỗn hợp ở giữa "hỗn hợp đồng nhất" và "hỗn hợp không đồng nhất".
Rất nhiều chất quen thuộc bao gồm cả bơ, sữa, kem sữa, các aerosol (Ví dụ như sương mù, khói sương (tiếng Anh: "Smog", kết hợp của từ "smoke" và "fog"), khói xe), nhựa đ... |
Hệ keo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9474 | Các hạt keo có kích thước nhỏ dẫn đến tỷ lệ bề mặt rất lớn (so với thể tích của hạt keo) nên hiệu ứng này được tăng cường rất nhiều trong các hệ keo. Trong một hệ keo bền, trọng lượng của chất phân tán rất nhỏ nên lực đẩy của chất lỏng hay động năng không đủ lớn để vượt qua được lực đẩy tĩnh điện giữa các lớp tích điện... |
Thiên Bình (chòm sao) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9498 | Thiên Bình (hay còn gọi Thiên Xứng, Hán ngữ: 天秤/天稱, ♎, trong ngôn ngữ một số nước phương Tây và tiếng Latinh là Libra để chỉ "cái cân đĩa") là một chòm sao trong hoàng đạo. Nó là một chòm sao khá mờ và không có ngôi sao nào có độ sáng cấp một, nằm giữa Xử Nữ về phía tây và Thiên Yết về phía đông. Như tên gọi của các sa... |
Áo dài | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9499 | Áo dài là trang phục được cách tân theo hướng Tây hóa từ Áo ngũ thân lập lĩnh. Chính vì thế, áo dài còn gọi là "áo tân thời" (sau này còn được chiết eo). Chúa Nguyễn Phúc Khoát là người được xem là có công sáng chế chiếc áo ngũ thân - tiền thân của áo dài. Họa sĩ Le Mur Nguyễn Cát Tường là người có công định hình áo tâ... |
Áo dài | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9499 | Áo dài tân thời (1934) (do Lemur).
Sự khởi đầu của đứt gãy văn hóa với các lễ tiết cổ truyền và các cổ nghệ.Dần dần làm biến mất các kiểu cách truyền thống như nón ba tầm,các kiểu vấn khăn lượt,khăn chit,búi tóc,trang sức,mũ mã vĩ, xiêm thường, vân kiên, nghê thường,áo bát bột (áo tơi đi mưa), dép da cong, guốc kinh, t... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.