title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Áo dài | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9499 | Lối tân thời này tuy được nhiều người yêu thích nhưng cũng đã bị một số dư luận khi đó tẩy chay và cho là "đĩ thõa" (như được phản ảnh không hề thiện cảm trong tác phẩm "Số đỏ" của Vũ Trọng Phụng).
Theo sách "Áo dài Lemur và bối cảnh Phong Hóa & Ngày Nay" của tác giả Phạm Thảo Nguyên (do Khai Tâm và Nhà xuất bản Hồ... |
Áo dài | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9499 | Trong cuốn đặc san ĐẸP Mùa Nực 1934 của Cát Tường, Lê Phổ có một trang vẽ nữ trang, chứ ông không hề thiết kế áo dài. Tới cuối tháng 10 năm 1937, Lê Phổ trả người thợ may giỏi lại cho hiệu may Lemur để đi Pháp lần thứ hai, sau khi chuyện tình duyên của ông với người bạn gái bị tan vỡ thì Lê Phổ không trở về nữa mà lấy ... |
Áo dài | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9499 | Không chỉ lạ về mẫu áo, chiếc áo dài hở cổ còn được ‘phá cách’ với họa tiết trang trí trên áo: nhành trúc mọc ngược. Một số nhà phê bình phương tây cho rằng nó hợp lý với thời tiết nhiệt đới của miền nam Việt Nam. Nhưng kiểu áo này khiến những người theo cổ học lúc đó tức giận và lên án nó không hợp với thuần phong mỹ ... |
Áo dài | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9499 | Áo dài trong nghệ thuật.
Thơ văn.
Hình ảnh phụ nữ Việt Nam với chiếc áo dài đã được nhiều nhà nghệ sĩ ghi lại, nổi bật nhất là trong thơ và nhạc. Bài thơ nổi tiếng về chiếc áo dài có thể kể là "Áo lụa Hà Đông" của Nguyên Sa, bài này được phổ nhạc thành một bài hát nổi tiếng và là cảm hứng cho một bộ phim điện ảnh cùng ... |
Áo dài | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9499 | Và cảm xúc về chiếc áo dài cũng làm nên những câu hát nổi tiếng của Hoàng Trọng:
Bài hát "Áo trắng đến trường" của nhạc sĩ Xuân Phương được phổ nhạc từ bài thơ cùng tên của nhạc sĩ Trần Hoàng Vy:
Bài Hát "Cho tôi một vé đi tuổi thơ" có câu:
Ca khúc Bốn màu áo nói việc cô gái mặc áo dài đi gặp người mình yêu của nhạc s... |
Áo dài | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9499 | Trong các cuộc thi nhan sắc tầm cỡ thế giới như Hoa hậu Thế giới, Hoa hậu Hoàn vũ, Hoa hậu Trái đất, những người đẹp đại diện Việt Nam luôn đầu tư và chuẩn bị kỹ lưỡng cho phần thi trang phục dân tộc, và đã không hiếm lần tà áo dài đồng hành cùng chiến thắng với chủ nhân của trang phục. Bộ áo dài đen cách điệu với đuôi... |
Albert Calmette | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9501 | Léon Charles Albert Calmette (12 tháng 7 năm 1863 – 29 tháng 10 năm 1933) là một bác sĩ, một nhà vi khuẩn học, miễn dịch học người Pháp và là một thành viên quan trọng của viện Pasteur (tiếng Pháp: Institut Pasteur). Ông nổi tiếng nhờ công trình nghiên cứu vắc xin chống bệnh lao. Ông còn phát triển thành công kháng độc... |
Albert Calmette | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9501 | Ông cũng tham gia vào việc phát triển huyết thanh miễn dịch đầu tiên chống dịch hạch, dựa trên phát hiện của Alexandre Yersin (1863-1943) về tác nhân gây nhiễm của nó là "Yersinia pestis", sau đó ông đến Bồ Đào Nha để nghiên cứu để chống bệnh dịch ở Oporto.
Albert Calmette đi đến kết luận rằng, một động vật có thể miễn... |
Albert Calmette | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9501 | Sự làm suy yếu thu được nhờ việc nuôi cấy chúng trong chất môi trường chứa mật, dựa trên ý tưởng của nhà nghiên cứu người Na Uy Kristian Feyer Andvord (1855-1934). Từ năm 1908 đến năm 1921, Guérin và Calmette đã cố gắng sản xuất các mẫu dược phẩm ngày càng ít độc hơn của khuẩn que, bằng cách dịch chuyển chúng trong các... |
NNP | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9515 | NNP là từ viết tắt trong tiếng Anh của "Net National Product" tức Tổng sản phẩm ròng quốc gia, là tổng giá trị thị trường của tất cả sản phẩm cuối cùng và các dịch vụ được sản xuất hay cung ứng bởi công dân của một quốc gia (GNP) trong một khoảng thời gian nào đó trừ đi khấu hao. Khấu hao được đo bằng giá trị của một p... |
NNI | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9517 | NNI là từ viết tắt trong tiếng Anh của "Net National Income", tức Tổng thu nhập ròng quốc gia, là một thuật ngữ kinh tế được sử dụng trong thống kê thu nhập quốc dân. Nó có thể xác định như là Tổng sản phẩm ròng quốc gia (NNP) trừ đi các loại thuế gián tiếp.
Nó có thể biểu diễn như sau:
hay:
Trong đó:
Công thức này sử ... |
Tội nhân trong tay Thiên Chúa đang thịnh nộ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9521 | Tội nhân trong tay Thiên Chúa đang thịnh nộ ("Sinners in the Hands of an Angry God") là bài giảng nổi tiếng nhất trong số các bài giảng theo thể loại "lửa và diêm sinh", nhấn mạnh đến sự đoán phạt dành cho những người khước từ ân điển của Thiên Chúa. Jonathan Edwards, một mục sư Thanh giáo, trình bày bài thuyết giáo nà... |
Tội nhân trong tay Thiên Chúa đang thịnh nộ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9521 | Những gợi ý sống động về sự hiện hữu của hỏa ngục như là một phần trong sự thể hiện tình yêu của Thiên Chúa qua ân điển cứu chuộc của Chúa Giê-xu, là luận đề có thể dễ dàng tìm thấy trong các tuyển tập những bài thuyết giáo của Edwards. Edwards không có ý định chất thêm gánh nặng trên vai của tội nhân, ông chỉ muốn đán... |
Đăng nhập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9522 | Đăng nhập (login) là một thủ tục khi bắt đầu tham gia vào một trang web nào đó có mục đăng ký thành viên. Người muốn đăng nhập phải theo trình tự hướng dẫn để nhập tên thường dùng ID và mật khẩu (password).
Muốn đăng nhập thì người dùng trước đó đã phải đăng ký làm thành viên với một trình tự thủ tục thường là chọn và ... |
Đăng nhập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9522 | Đăng xuất khỏi máy tính, trước khi rời khỏi, là một thực tiễn bảo mật phổ biến ngăn người dùng trái phép giả mạo. Cũng có những người chọn cài đặt trình bảo vệ màn hình được bảo vệ bằng mật khẩu để kích hoạt sau một thời gian không hoạt động, do đó yêu cầu người dùng nhập lại thông tin đăng nhập của mình để mở khóa trì... |
Origami | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9523 | Origami (tiếng Nhật: 折り紙, ) là một loại nghệ thuật gấp giấy có xuất xứ từ Nhật Bản. Chữ "origami" trong tiếng Nhật bắt nguồn từ hai chữ: "ori" là gấp hay xếp và "kami" là giấy. "Origami" chỉ được dùng từ 1880; trước đó, người Nhật dùng chữ "orikata". Origami kết hợp những cách gấp đơn giản để biến miếng giấy hình chữ n... |
Origami | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9523 | Ví dụ bạn muốn gập một con mèo thì đầu, thân và đuôi là một đường thẳng tựa như thân cây, 4 chân tạo thành bốn nhánh như các cành. Ứng dụng các nguyên tắc trong hình học topo để tạo hình chiếu, tìm ra các góc giấy là chân, đầu...vv... Ngày nay có rất nhiều tài liệu hướng dẫn origami. Máy tính cũng góp phần không nhỏ tr... |
Origami | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9523 | Việc gấp giấy đem lại cho trẻ nhiều nhận thức hình học, và cả hình học trừu tượng: nhận biết hình tam giác, hình vuông, hình lục giác, tia phân giác một góc, đoạn thẳng, các đường nét, hình không gian, các khối 3 chiều.
Liên kết ngoài.
[[Thể loại:Origami| ]]
[[Thể loại:Giấy Nhật Bản]]
[[Thể loại:Phát minh của Nhật Bản]... |
Vô ngã | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9532 | Vô ngã (無我, sa. "anātman", pi. "anattā"), là một trong Ba pháp ấn (sa. "trilakṣaṇa") (Tam Pháp Ấn) của sự vật theo Phật giáo.
Vô ngã là pháp ấn chỉ có trong Phật giáo, cho rằng, không có một Ngã (sa. "ātman", pi. "attā"), một cái gì trường tồn, bất biến, cốt tủy, vững chắc, tồn tại mà không phụ thuộc vào cái khác. Nghĩ... |
Vô ngã | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9532 | Nếu "attā" là một thật danh từ ("substantive") thì cũng không phải lúc nào dịch là "ngã" cũng đúng, mà thỉnh thoảng chính xác hơn nếu ta sử dụng từ "bản chất", hay "nội tại [của người ấy]". Để diễn tả một "cá nhân" thì Thượng Toạ bộ dùng chữ Pali "puggala" (bổ-đặc-già-la 補特伽羅, sa. "pudgala"), trong ngôn ngữ hằng ngày t... |
Vô ngã | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9532 | Tuỳ theo sự xuất hiện của chư pháp và sự kết hợp của chư pháp trong tâm thức mà hình tượng của thế giới bên ngoài biến chuyển.
Tiến trình bên ngoài tạo cơ sở lý thuyết cho sự tái sinh không một chủ thể. Một tiến trình được khởi động bằng nghiệp và hình thành một "cá nhân" nhất định tuỳ theo chất lượng của chính nghiệp ... |
Vô ngã | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9532 | Tài liệu của trường phái này đã bị huỷ gần hết, chỉ còn bốn tác phẩm đã được dịch sang Hán văn trong Đại Chính Tân tu Đại Tạng kinh. Ngoài ra, người ta có thể tìm thấy lập trường của Độc Tử bộ trong các bộ luận của các trường phái khác.
Đối nghịch quan điểm của các trường phái Phật giáo khác, Độc Tử bộ thừa nhận một bổ... |
Vô ngã | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9532 | "nirodhaprajñaptapudgala").
Mục đích ở đây là đề cao sự kiện Phật hoặc một A-la-hán, sau khi đạt vô dư y Niết-bàn là hiện thân của một người đạt giải thoát, lưu trú trong an lạc.
Theo Độc Tử bộ thì có năm nhân tố có thể nhận thức được (sa. "jñeya") mà trong đó, ba nhân tố đầu là ba loại pháp hữu vi, là các pháp ta có t... |
Vô ngã | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9532 | Đối với Độc Tử bộ thì luật nhân quả chỉ có ý nghĩa khi có một chủ thể tiếp nhận quả báo của chính mình làm, tốt cũng như xấu. |
Onigiri | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9538 | O-nigiri (お握り hay là 御握り; おにぎり), còn gọi là o-musubi (お結び; おむすび), nigirimeshi (握り飯; にぎりめし) là cơm nắm của người Nhật. Nó thường có hình tam giác hoặc bầu dục và được phủ (hoặc gói) bằng rong biển (nori). Theo truyền thống, onigiri có chứa umeboshi (mơ muối), shake (cá hồi muối), katsuobushi hay các thành phần được muối... |
Onigiri | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9538 | Tính sẵn có.
Ở Nhật Bản hầu hết các cửa hàng tiện dụng ("convenience store") đều có bán onigiri với nhiều loại thành phần. Các cửa hàng chuyên biệt, gọi là Onigiri-ya, cung cấp cơm nắm làm bằng tay.
Ngày nay, do ẩm thực phương Tây du nhập vào Nhật Bản nên người Nhật có món cơm nắm kiểu sandwich có tên Onigirirazu (おにぎら... |
Đa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9539 | Cây đa (tên khác: cây đa đa, dây hải sơn, cây dong, cây da) có danh pháp hai phần (theo Bailey năm 1976) là Ficus bengalensis, một loài cây thuộc họ Dâu tằm (Moraceae), nó có thể phát triển thành loài cây khổng lồ mà tán của nó che phủ đến một vài nghìn mét vuông. Tại Việt Nam, một số người nhầm nó với cây sanh là cây ... |
Đa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9539 | Phân tán: Loài cây này có thể phân tán nhờ một số loài chim ăn quả như sáo nâu ("Acridotheres tristis"), một số loài bồ câu như bồ câu vằn ("Geopelia striata") hay chim cu gáy ("Streptopelia chinensis") và chim sẻ ("Passer domesticus").
Phân bổ.
Nguồn gốc: Theo Neal (1965) thì cây đa có nguồn gốc từ Ấn Độ, nó sinh sống... |
Trần Đăng Khoa (nhà thơ) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9543 | Trần Đăng Khoa (sinh ngày 26 tháng 4 năm 1958), quê làng Trực Trì, xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, là một nhà thơ, nhà báo, biên tập viên Tạp chí Văn nghệ Quân đội, Phó chủ tịch Hội Nhà văn Việt Nam. Ông nguyên là Trưởng ban Văn học Nghệ thuật, Giám đốc Hệ Phát thanh có hình VOVTV của Đài tiếng nói Việt N... |
Trần Đăng Khoa (nhà thơ) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9543 | Từ tháng 6 năm 2004, khi đã mang quân hàm thượng tá Quân đội nhân dân Việt Nam, ông chuyển sang công tác tại Đài tiếng nói Việt Nam, giữ chức Phó Trưởng ban Văn học Nghệ thuật, sau đó là Trưởng ban Văn học Nghệ thuật Đài Tiếng nói Việt Nam. Năm 2008, khi Đài tiếng nói Việt Nam thành lập Hệ phát thanh có hình VOVTV (tiề... |
Voọc Cát Bà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9546 | Voọc Cát Bà (còn gọi là voọc đầu vàng, voọc thân đen đầu vàng Cát Bà) (tên khoa học: Trachypithecus poliocephalus và 1 phân loài "poliocephalus") là động vật có vú thuộc bộ linh trưởng, phân bộ Haplorrhini, siêu họ Cercopithecoidea, họ Cercopithecidae, phân họ Colobinae, chi Trachypithecus, nhóm francoisi, là họ hàng g... |
Đa đa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9549 | Đa đa trong tiếng Việt có thể là: |
Gà rừng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9551 | Gà rừng (tên khoa học Gallus) là một chi gồm 4 loài chim thuộc họ Trĩ ("Phasianidae") tồn tại ở Ấn Độ, Sri Lanka và khu vực Đông Nam Á.
Chúng là các loài chim lớn, với con trống có bộ lông sáng và tươi màu, nhưng nói chung khó phát hiện trong các khu vực rừng rậm rạp, nơi chúng sinh sống.
Giống như nhiều loài chim khác... |
Ngụy Bảo La | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9553 | Ngụy Bảo La hay Paul Wei (魏保羅, 1877–1919), là một thương gia tại Hà Bắc, Trung Quốc; trước kia ông là một thành viên của Hội truyền giáo Luân Đôn ("London Missionary Society") nhưng sau khi nghiên cứu giáo hội Cơ đốc Phục lâm An Thất Nhật ("Seventh Day Adventist") ông trở thành một tín đồ của giáo hội này.
Sau khi ông ... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Thảm sát Katyn là một cuộc xử bắn hàng loạt những tù binh Ba Lan do Bộ Dân ủy Nội vụ (NKVD), cảnh sát mật Liên Xô thực hiện vào tháng 4 và tháng 5 năm 1940, khởi đầu từ đề xuất của L. P. Beriya đề nghị xử bắn tất cả các sĩ quan Ba Lan vào ngày 5 tháng 3 năm 1940. Tài liệu chính thức này đã được Bộ Chính trị Đảng Cộng s... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | (ít nhất 20.000 tù binh đã chết trong trại giam Ba Lan trong cuộc chiến này)
Theo một cuộc khảo sát năm 2009, 54% số người Nga được hỏi không biết một chút gì về sự kiện này và đa số người dân Nga không muốn chính phủ Nga đưa ra lời xin lỗi.
Trong tháng 11 năm 2010, Quốc hội Nga đã chính thức thông qua một tuyên bố quy... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Hàng ngàn thành viên giới trí thức Ba Lan cũng bị bắt giam vì bị kết án là "nhân viên tình báo, sen đầm, địa chủ, những kẻ phá hoại, chủ nhà máy, luật sư và thầy tu." Bởi hệ thống đăng lính của Ba Lan yêu cầu tất cả những người tốt nghiệp đại học không thuộc diện miễn trừ phải đăng ký làm sĩ quan dự bị, NKVD đã bắt giữ... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Con số tù nhân xấp xỉ tại các trại như sau: Kozelsk: 5.000; Ostashkov: 6.570; và Starobelsk: 4.000. Tổng số là 15.570 người.
Theo một báo cáo từ ngày 19 tháng 11 năm 1939, NKVD có khoảng 40.000 tù nhân chiến tranh người Ba Lan: khoảng 8.000 - 8.500 sĩ quan và sĩ quan dự bị, 6.000 - 6.500 sĩ quan cảnh sát và 25.000 binh... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Sự giải thích này hoàn toàn không có cơ sở từ góc nhìn rằng chế độ Liên xô đã cố gắng giữ bí mật vụ xử bắn khỏi chính phủ Đức, đối tượng họ muốn gây tác động... Một sự giải thích có khả năng hơn khác rằng... [vụ thảm sát] phải được coi như một ý định cho tương lai theo đó sẽ lại có một nước Ba Lan ở biên giới phía tây ... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Theo các tài liệu của Liên Xô được giải mật năm 1990, 21.857 tù nhân và người bị giam giữ đã bị xử bắn sau ngày 3 tháng 4 năm 1940: 14.552 tù nhân chiến tranh (hầu hết trong số họ thuộc ba trại giam) và 7.305 tù nhân ở những vùng phía tây các Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Belarus và Ukraina. Trong số họ 4.421 người từ Koze... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Những người ở trại Kozelsk bị xử bắn tại các điểm tập trung ở vùng đồng quê Smolensk, trong rừng Katyn; những người từ trại Starobelsk bị xử bắn trong các trại tù của NKVD ở Kharkiv và các thi thể bị chôn gần Piatykhatky; và các sĩ quan ở trại Ostashkov bị xử bắn trong các nhà tù của NKVD tại Kalinin (Tver) và bị chôn ... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Quy trình này diễn ra hàng đêm, ngoại trừ Ngày Quốc tế Lao động.
Khoảng 3.000 tới 4.000 tù nhân Ba Lan tại các nhà tù Ukraina và những người từ các nhà tù Belarus có lẽ đã bị chôn tại Bykivnia và tại Kurapaty. Porucznik Janina Lewandowska, con gái của tướng Józef Dowbor-Muśnicki, là phụ nữ duy nhất bị hành quyết trong ... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Joseph Goebbels coi sự phát hiện này là một công cụ tuyệt vời để chia rẽ Ba Lan, Đồng minh phương Tây và Liên bang Xô viết, và tăng cường tuyên truyền về những sự kinh hoàng của chủ nghĩa Bolshevik và sự che giấu của Mỹ và Anh với việc này. Sau khi được chuẩn bị kỹ lưỡng, ngày 13 tháng 4, Đài tiếng nói Berlin phát sóng... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Người Đức đã có một thắng lợi tuyên truyền to lớn, phác họa chủ nghĩa cộng sản như một mối hiểm nguy với văn minh phương Tây.
Chính phủ Liên Xô lập tức bác bỏ những cáo buộc của Đức và tuyên bố rằng những tù binh chiến tranh người Ba Lan đã tham gia vào công việc xây dựng ở phía tây Smolensk và sau đó bị các đơn vị xâm... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Một nghĩa trang mà người Đức đã cho phép Chữ thập Đỏ Ba Lan xây dựng bị phá hủy và các bằng chứng khác bị xóa bỏ. Các nhân chứng "được phỏng vấn", và bị đe dọa sẽ bị bắt với tư cách là những kẻ cộng tác với Đức nếu lời chứng của họ không giống với sự tuyên truyền chính thức. Bởi không một tài liệu nào được tìm thấy trê... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Không rõ bao nhiêu thành viên của ủy ban bị lừa bịp bởi những báo cáo và bằng chứng giả, và bao nhiêu người nghi ngờ sự thực; Cienciala và Materski ghi chú rằng ủy ban không có lựa chọn nào khác ngoài việc đưa ra những bằng chứng phù hợp với báo cáo của Merkulov-Kruglov, và rằng chính Burdenko đã biết được về sự che gi... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Phản ứng của phương Tây.
Cuộc khủng hoảng Ba Lan-Xô viết ngày càng gia tăng đe dọa tới các quan hệ Phương Tây-Liên Xô ở thời điểm khi tầm quan trọng của người Ba Lan với Đồng minh bắt đầu giảm bớt, dẫu cho nó đã khá lớn trong những năm đầu tiên của cuộc chiến, lý do là vì sự tham dự vào cuộc xung đột của hai cường quốc... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Bản báo cáo bác bỏ tường thuật của phía Liên Xô về vụ xử bắn và ám chỉ tới những hậu quả chính trị bên trong một khuôn khổ đạo đức nhưng ghi nhận rằng không có một khả năng nào khác thay thế cho chính sách hiện tại. Không có bình luận nào của Roosevelt về bản báo cáo của O'Malley được ghi nhận. Quan điểm của chính Chur... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Sau này, vào năm 1945, Van Vliet đã đệ trình một báo cáo kết luận rằng người Liên Xô chịu trách nhiệm về vụ xử bắn. Thượng cấp của ông, Thiếu tướng Clayton Bissell, trợ lý của Tướng George Marshall lãnh đạo Ban tham mưu tình báo, đã tiêu hủy bản báo cáo. Trong cuộc điều tra năm 1951–1952 của Nghị viện về vụ Katyn, Biss... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Tại các cuộc xét xử năm 1946, Tướng Liên Xô Roman Rudenko, nêu ra cáo trạng, nói rằng "một trong những hành động tội ác quan trọng nhất mà các tội phạm chiến tranh chủ chốt phải chịu trách nhiệm là việc xử bắn hàng loạt các tù binh chiến tranh Ba Lan trong rừng Katyn gần Smolensk của những kẻ xâm lược Phát xít Đức," nh... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Kiểm duyệt tại Cộng hòa Ba Lan được thực hiện ở diện rộng và Katyn đã được đề cập tới một cách đặc biệt trong "Sách Đen kiểm duyệt" được chính quyền sử dụng để kiểm soát truyền thông và giới hàn lâm. Không chỉ chính phủ kiểm duyệt toàn bộ những sự đề cập tới nó, mà ngay cả việc nhắc tới sự tàn bạo cũng là một sự nguy h... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Năm 1989 các học giả Liên Xô đã tiết lộ rằng quả thực Joseph Stalin đã ra lệnh tiến hành vụ xử bắn, vào năm 1990 Mikhail Gorbachev thừa nhận rằng NKVD đã hành quyết những người Ba Lan và xác nhận hai địa điểm chôn cất tương tự khác ở địa điểm gần Katyn: Mednoye và Piatykhatky.
Ngày 30 tháng 10 năm 1989 Gorbachev đã cho... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Zbigniew Brzezinski."
Ngày 13 tháng 4 năm 1990, kỷ niệm lần thứ 47 việc khám phá những hố chôn tập thể, Liên bang Xô viết chính thức bày tỏ sự "hối tiếc sâu sắc" và thừa nhận trách nhiệm của mật vụ Liên Xô. Ngày này được tuyên bố là Ngày Tưởng niệm Katyn trên toàn thế giới ().
Một cuộc điều tra do Văn phòng Trưởng Công... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Tài liệu khác được chuyển cho người Ba Lan là bức thư ngày 3 tháng 3 năm 1959 của Aleksandr Shelepin gửi Nikita Khrushchev, với thông tin về vụ hành quyết 21.857 người Ba Lan, cũng như một đề xuất tiêu hủy các hồ sơ cá nhân của họ để giảm nguy cơ các tài liệu về vụ xử bắn bị phát hiện sau này. Những phát hiện cũng được... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Ông không đề cập tới số phận của 7.000 nạn nhân, những người không ở trong các trại giam giữ tù binh chiến tranh, mà trong các nhà tù. Savenkov đã tuyên bố rằng vụ xử bắn không phải là một sự diệt chủng, rằng các quan chức Liên xô bị kết án có tội trong vụ việc đã chết và rằng, vì thế "hoàn toàn không có cơ sở để đàm p... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Ngày 10 tháng 4 năm 2010, chiếc máy bay chở Tổng thống Ba Lan Lech Kaczyński cùng phu nhân và 87 chính trị gia và các sĩ quan cao cấp khác đâm xuống đất tại Smolensk, làm thiệt mạng toàn bộ 96 người trên máy bay. Các hành khách đang trên đường tới dự một lễ tưởng niệm 70 năm vụ xử bắn ở Katyn. Đất nước Ba Lan choáng vá... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Tổng thống Nga nhấn mạnh rằng Nga sẽ tiếp tục giải mật các hồ sơ về vụ xử bắn Katyn. Tổng thống tạm quyền của Ba Lan nói rằng hành động của Nga có thể tạo một nền móng tốt để cải thiện quan hệ song phương.
Tháng 11 năm 2010, Duma Quốc gia (hạ viện Nga) đã thông qua một nghị quyết tuyên bố rằng các tài liệu từ lâu đã bị... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Không nhiều nhà nghiên cứu ở phương Tây cũng ủng hộ các quan điểm trên, như trong cuốn sách "The War Against the Working Class" (Cuộc chiến chống lại giới cần lao) của Will Podmore, dẫn lại nghiên cứu của giáo sư văn học Grover Furr cho rằng Bộ trưởng tuyên truyền Đức là Goebbel viết trong nhật ký: "Thật không may là c... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Trong một tuyên bố chính trị liều lĩnh thời điểm cao điểm Chiến tranh Lạnh, nhà đạo diễn và biên kịch người Serb Dušan Makavejev đã sử dụng đoạn phim nguyên bản của Phát xít trong bộ phim "Sweet Movie" năm 1974 của mình. Nhà soạn nhạc người Ba Lan Andrzej Panufnik đã viết một bản phổ năm 1967 gọi là "Văn bia Katyn" để ... |
Thảm sát Katyn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9557 | Một công trình tưởng niệm cuối cùng được khánh thành ngày 18 tháng 9 năm 1976 tại Nghĩa trang Gunnersbury trong sự tranh cãi. Đài tưởng niệm khác tại Anh Quốc được dựng lên ba năm sau đó, năm 1979, tại Cannock Chase, Staffordshire.
Tại Nga, năm 2000, đài tưởng niệm tại nghĩa trang chiến tranh Katyn được khai trương. Tr... |
Trần Quốc Vượng (sử gia) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9567 | Trần Quốc Vượng (12 tháng 12 năm 1934 – 8 tháng 8 năm 2005) là một giáo sư, nhà sử học, nhà khảo cổ học Việt Nam.
Tiểu sử.
Ông sinh tại huyện Kinh Môn, Hải Dương nhưng quê quán ở thôn Lê Xá, xã Châu Sơn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. Sau khi tốt nghiệp thủ khoa cùng với Phan Huy Lê, Đinh Xuân Lâm năm 1956 ông được giữ l... |
Trần Quốc Vượng (sử gia) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9567 | - Tổng Thư ký Hội Văn nghệ Dân gian Hà Nội (từ 1976 đến 2005)
- Phó Tổng Thư ký Hội Văn hoá Văn nghệ Dân gian Việt Nam (từ 1989 đến 2005)
- Chủ tịch Hội Sử học Hà Nội (từ 1990 đến 1996)
- Uỷ viên Ban Chấp hành Hội Sử học Việt Nam (từ 1993 đến 2005)
- Chủ tịch Câu lạc bộ Ngành nghề thủ công truyền thống
- Chủ nhiệm câu ... |
Trần Quốc Vượng (sử gia) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9567 | Theo Nghị quyết 04/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVIII ngày 12 tháng 5 năm 2020, tên ông được đặt cho đoạn đường từ Tuyến D4, KĐT Hòa Mạc (phố Cao Bá Quát) tới Tuyến D1, KĐT Hòa Mạc (phố Lê Quý Đôn), thuộc phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, dài 561m, rộng 24m. |
Sol (hệ keo) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9570 | Sol, còn gọi là dung dịch keo, là một hệ phân tán các hạt rắn kỵ dung môi có kích thước từ 1 đến 1000 nanômét trong một chất lỏng, có thể được tạo thành từ một huyền phù hay bằng cách ngưng kết. Các kỹ thuật huyền phù bao gồm cả việc nghiền nát chắt rắn trong một máy nghiền. Ngưng kết hay các phương pháp kết tủa dùng c... |
Bill Clinton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9571 | William Jefferson Clinton (tên khai sinh là William Jefferson Blythe III) sinh ngày 19 tháng 8 năm 1946, là Tổng thống thứ 42 của Hoa Kỳ từ năm 1993 đến năm 2001. Trước khi vào Nhà Trắng, Clinton đã phục vụ hai nhiệm kỳ thống đốc tiểu bang Arkansas.
Clinton được xem là thuộc cánh Tân Dân chủ có khuynh hướng trung dung ... |
Bill Clinton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9571 | Vụ bê bối về tình cảm này của ông đã bị Kenneth Starr – một công tố viên độc lập phanh phui, nhưng cuối cùng ông được tha bổng bởi Thượng viện.
Một trong những đặc điểm nổi trội nhất trong giai đoạn cầm quyền của Clinton là thời kỳ bùng nổ kinh tế lâu dài nhất trong lịch sử Hoa Kỳ, có lẽ được cấu thành bởi các nhân tố ... |
Bill Clinton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9571 | Năm 1976, ông được bầu làm bộ trưởng tư pháp tiểu bang Arkansas; hai năm sau, năm 1978, ông đắc cử thống đốc tiểu bang Arkansas, trở thành thống đốc tiểu bang trẻ tuổi nhất vào lúc ấy, và là người trẻ tuổi nhất từng được bầu vào chức vụ thống đốc kể từ năm 1938. Nhiệm kỳ đầu của ông sa lầy trong nhiều khó khăn như kế h... |
Bill Clinton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9571 | Đặt mình vào vị trí của một người đơn độc thích nói thẳng, Clinton khéo léo giành được sự đề cử của Đảng Dân chủ.
Ngày 9 tháng 7 năm 1992, Clinton chọn thượng nghị sĩ Albert A. Gore, Jr. (Dân chủ – Tennessee) là người đứng cùng liên danh với mình. Lúc đầu, sự chọn lựa này bị chỉ trích bởi nhiều nhà chiến lược với lý do... |
Bill Clinton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9571 | Đề án quan trọng nhất trong nghị trình lập pháp của Clinton là kế hoạch cải cách hệ thống chăm sóc sức khỏe, thực hiện bởi Hillary Clinton, nhắm vào mục đích thiết lập một hệ thống chăm sóc sức khoẻ cho toàn dân. Dù được chào đón vào lúc đầu, cuối cùng kế hoạch này bị sụp đổ khi gặp sự chống đối có tổ chức từ những ngư... |
Bill Clinton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9571 | Năm 2002, một mẫu tin của UPI trình bày những tư liệu được tìm thấy tại Afghanistan cho thấy al-Qaeda đang âm mưu hạ sát Clinton vào lúc cuối nhiệm kỳ của ông.
Bổ nhiệm.
Tối cao Pháp viện.
Clinton bổ nhiệm hai thẩm phán cho Tối cao Pháp viện
Kinh tế.
Trong hai nhiệm kỳ Tổng thống của Clinton, người dân Mỹ hưởng một sự ... |
Bill Clinton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9571 | Vào tháng 1 năm 1994, chính phủ Clinton gỡ bỏ lệnh cấm vận kinh tế và thương mại đối với Việt Nam; tháng 5 năm 1994, hai bên tuyên bố thiết lập văn phòng liên lạc tại Hà Nội và Washington, D.C.. Mười lăm tháng sau, ngày 15 tháng 7 năm 1995, Clinton tuyên bố thiết lập bang giao đầy đủ với Việt Nam.
Ngày 17 tháng 11 năm ... |
Bill Clinton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9571 | "Pardongate" là chuyện ân xá cho các thành viên của FALN (một tổ chức khủng bố) vào năm 1999, lệnh ân xá cho Marc Rich và những người khác vào ngày cuối cùng của nhiệm kỳ Tổng thống năm 2001.
Tháng 3 năm 1998, Kathleen Willey, một nhân viên Nhà Trắng, cáo buộc Clinton về tội cưỡng bức tình dục. Cũng trong năm 1998, Ju... |
Bill Clinton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9571 | Từ khi bắt đầu chiến dịch tranh cử Tổng thống năm 1992, đã có nhiều lời đồn đại về vụ ngoại tình của Clinton. Tuy nhiên, điều này được công luận quan tâm khi Paula Jones cáo buộc ông về hành vi quấy rối tình dục. Tiếp bước Paula Jones là Gennifer Flower và Kathleen Willey với những cáo buộc tương tự.
Cuộc sống tình dụ... |
Bill Clinton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9571 | Hiện nay, ông là hội viên của Câu lạc bộ Madrid.
Diễn thuyết.
Giống các Tổng thống tiền nhiệm, Clinton hoạt động tích cực trong cương vị một diễn giả về các đề tài khác nhau. Trong những chuyến du hành diễn thuyết trên khắp thế giới, Clinton tiếp tục nhận định về những khía cạnh của nền chính trị đương đại. Một trong n... |
Bill Clinton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9571 | Ông cũng nói về triển vọng cho nhiệm kỳ Tổng thống của một Clinton khác khi vợ ông, Hillary Clinton, có thể quyết định ra tranh cử vào năm 2008.
Ngày 18 tháng 11 năm 2004, ông khánh thành thư viện Tổng thống, Trung tâm William J. Clinton, tại Little Rock, tiểu bang Arkansas. Dưới trời mưa, Clinton nhận những lời khen n... |
Bill Clinton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9571 | Ngày 31 tháng 8 năm 2005, sau những thiệt hại nặng nề bởi Cuồng phong Katrina, Clinton lại cộng tác với George H.W. Bush để điều phối các quỹ từ thiện trong khuôn khổ của một chiến dịch đáp ứng các nhu cầu cấp thiết cho nạn nhân.
Ngày 2 tháng 4 năm 2005, cùng với Tổng thống George W. Bush và cựu Tổng thống George H. W.... |
Sol | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9572 | Sol có thể là: |
Hóa keo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9576 | Hóa keo là lĩnh vực hóa học nghiên cứu về các cách chế tạo, đặc điểm và biến đổi các hệ keo. Hệ keo là một hệ thống phân tán các phần tử có kích thước từ một phần triệu cho đến vài phần ngàn milimét. Các phần tử này được phân tán trong một môi trường phân tán.
Hệ keo là một hệ phân tán giữa dung dịch và huyền phù. Hệ k... |
Huyền phù | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9578 | Huyền phù (nổi lơ lửng, từ "phù" có nghĩa là nổi và "huyền" là treo hay đeo lơ lửng) là một hệ gồm pha phân tán là các hạt rắn lơ lửng trong môi trường phân tán lỏng ("hỗn hợp dị thể"); các hạt rắn không tan hoặc khó tan vào môi trường phân tán.
Nếu để yên một huyền phù thì ngược lại với dung dịch, chất rắn có kích thư... |
Xứ tuyết | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9579 | Xứ tuyết (tiếng Nhật: 雪国 "Yukiguni", "Tuyết quốc") là tiểu thuyết của văn hào Nhật Bản Kawabata Yasunari, được khởi bút từ 1935 và hoàn thành năm 1947. Trước khi xuất bản dưới dạng ấn phẩm hoàn chỉnh, tác phẩm đã được đăng tải thành nhiều kỳ trên nhật báo. "Xứ tuyết" được đánh giá là quốc bảo của nền văn học Nhật Bản. ... |
Xứ tuyết | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9579 | Con tàu đưa Shimamura vượt qua đường hầm đến xứ tuyết lần thứ hai để gặp lại Komako vào mùa đông, vài tuần trước khi mở mùa trượt tuyết. Trong ánh sáng mờ ảo, Shimamura mê mẩn ngắm khuôn mặt người thiếu nữ ngồi đối diện với chàng ngời lên trên tấm kính cửa sổ toa tàu, với vẻ đẹp vừa huyền ảo vừa siêu phàm, với sự duyên... |
Xứ tuyết | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9579 | Đúng vào lúc Shimamura quyết định rời xa trạm nước nóng ở xứ tuyết để tránh cơn bão lòng và cắt đứt duyên nợ một cách lặng lẽ thì mọi sự đã kết thúc trong bi thảm. Trong một buổi chiếu bóng tại một nhà kho gần nơi chàng ở, một đám cháy dữ dội đã xảy ra. Mặt đất rừng rực trong tia lửa và tàn tro bốc cao lên tận bầu trời... |
Xứ tuyết | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9579 | Thi pháp ảo hóa cũng thể hiện trong tái họa nhân vật, nhân vật nữ - và cả đàn ông cũng vậy - trong các tác phẩm của Kawabata thường được phác thảo mờ nhạt và mong manh xét về mặt con người, họ chỉ được miêu tả như một yếu tố của khung cảnh được ghi lại qua sự cảm nhận của giác quan. Mặc dù Komako, theo Kawabata, là một... |
Nhũ tương | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9580 | Nhũ tương là một hệ phân tán cao của hai chất lỏng mà thông thường không hòa tan được vào nhau. "Nhũ tương" là một dạng phân loại của "hệ keo", mặc dù "hệ" "keo" và "nhũ tương" đôi khi được dùng thay thế cho nhau, về bản chất "nhũ tương" nên được dùng khi cả hai pha, pha phân tán và pha liên tục là chất lỏng. Trong một... |
Nhũ tương | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9580 | Trong sữa, chất nhũ hóa là các prôtêin có trong sữa.
Chất nhũ hóa.
Chất nhũ hóa là một chất phụ gia được sử dụng làm giảm sức căng bề mặt của các pha trong hệ, từ đó duy trì được sự ổn định cấu trúc của hệ nhũ tương. Hệ nhũ tương bao gồm hai chất lỏng không hòa tan nhưng lại được trộn lẫn với nhau. Trong đó sẽ có một c... |
Carl Benz | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9581 | Carl Friedrich Benz (tên tiếng Đức: Karl Friedrich Michael Benz; 25 tháng 11 năm 1844 tại Karlsruhe, Đức – 4 tháng 4 năm 1929 tại Ladenburg, Đức) là một kỹ sư người Đức và là người tiên phong trong ngành ô tô.
Cuộc đời.
Benz sinh vào ngày 25 tháng 11 năm 1844 dưới tên là "Karl Friedrich Michael Vaillant" trong khu phố ... |
Carl Benz | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9581 | Benz cung cấp cho cả "phái C" và lẫn "phái K" lý do chính đáng cho cả hai cách viết mà không có cách nào thật sự là sai cả. Công ty cổ phần Daimler đã quyết định viết theo lối "K" như là lối viết rõ ràng hơn trong lịch sử. Ít nhất thì cơ quan lưu trữ tiểu bang tại Karlsruhe cũng đã công nhận cách viết này dựa trên các ... |
Carl Benz | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9581 | Việc phổ biến ô tô bắt đầu tại Pháp, nước có hệ thống đường bộ tốt nhất thời bấy giờ. Các kiểu xe mới của Carl Benz được trình bày trong cuộc Triển lãm quốc tế tại Paris vào năm 1889.
Các nhà máy của Carl Benz.
Năm 1871 Benz thành lập "Eisengießerei und mechanische Werkstätte" ("Nhà máy đúc sắt và phân xưởng cơ khí"), ... |
Bát-nhã tâm kinh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9589 | Bát-nhã-ba-la-mật-đa tâm kinh (phiên latinh từ Phạn ngữ: " Maha Prajñā Pāramitā Hridaya Sūtra", "Prajnaparamitahridaya Sutra"; Anh ngữ: "Heart of Perfect Wisdom Sutra", tiếng Hoa: 般若波羅蜜多心經) còn được gọi là Bát-nhã tâm kinh, hay Tâm Kinh. Đây là kinh ngắn nhất chỉ có khoảng 260 chữ của Phật giáo Đại thừa và Thiền tông. ... |
Bát-nhã tâm kinh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9589 | Toàn bộ bộ kinh lớn Đại Bát Nhã cũng đã bị quân Hồi giáo tiêu hủy khi họ đánh chiếm Đại học Phật giáo Nalanda. (Xem thêm Lịch sử Phật giáo.)
Khi so lại bản dịch phổ biến hiện nay hầu hết dịch lại từ bản Hán ngữ của sư Trần Huyền Trang với một phiên bản khác còn lưu lại được trong Tạng ngữ thì bộ kinh này thiếu vắng phầ... |
Đại hội Thánh Mẫu | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9598 | Đại hội Thánh Mẫu (tên chính thức là Ngày Thánh Mẫu) là đại hội chính của dân Mỹ gốc Việt theo Công giáo tổ chức vào mùa hè từ năm 1978 tại Dòng Mẹ Chúa Cứu Chuộc ở Carthage, Missouri.
Lịch sử.
Hội Dòng đã tổ chức Đại Hội Thánh Mẫu đầu tiên tại trụ sở chính ở Hoa Kỳ vào năm 1978, để kỷ niệm Trái Tim Vô Nhiễm Nguyên Tội... |
Microsoft Windows | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9599 | Microsoft Windows (Windows) là một họ hệ điều hành dựa trên giao diện người dùng đồ hoạ được phát triển và được phân phối bởi Microsoft. Nó bao gồm một vài các dòng hệ điều hành, mỗi trong số đó phục vụ một phần nhất định của ngành công nghiệp máy tính. Các dòng Windows hiện tại gồm Windows NT, Windows Embedded Compact... |
Microsoft Windows | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9599 | Các tiện ích bao gồm Máy tính (Calculator), Lịch (Calendar), Cardfile (trình quản lý thông tin cá nhân), trình xem bộ nhớ tạm, Đồng hồ (Clock), Bảng điều khiển (Control Panel), Notepad, Paint (Vẽ), Trò chơi Reversi, Dòng lệnh (Command) và Viết (Write). Windows 1.0 không cho phép chồng xếp các cửa sổ. Chỉ có một số hộp ... |
Microsoft Windows | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9599 | Windows 3.2 được bán ra rộng rãi bởi các hãng sản xuất máy tính với một phiên bản MS-DOS 10 đĩa cùng có ký tự tiếng Trung Giản thể trong các đầu ra cơ bản và một số tiện ích đã được biên dịch.
Windows 9X.
Phiên bản tiêu dùng theo định hướng lớn tiếp theo và có lẽ là lớn nhất của Windows là Windows 95, được ra mắt vào 2... |
Microsoft Windows | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9599 | Windows ME kết hợp cải tiến giao diện trực quan của nó từ Windows 2000 dựa trên nền Windows NT, có thời gian khởi động nhanh hơn các phiên bản trước (tuy nhiên, nó yêu cầu loại bỏ các khả năng truy cập vào một chế độ thực môi trường DOS, loại bỏ khả năng tương thích với một số chương trình cũ), mở rộng chức năng đa phư... |
Microsoft Windows | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9599 | Windows NT 4.0 được phát hành tháng 6 năm 1996, giới thiệu một giao diện được thiết kế mới của Windows 95 lên dòng NT. Ngày 17 tháng 2 năm 2000, Microsoft phát hành Windows 2000, phiên bản kế tiếp Windows NT 4.0. Cái tên Windows NT đến lúc đó đã bị lược đi nhằm tập trung nhiều hơn nữa vào nhãn hiệu Windows.
Windows XP.... |
Microsoft Windows | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9599 | Nó chứa một số tính năng mới như giao diện mới (Aero Theme), đặc biệt tập trung vào bảo mật, vấn đề mà mọi người dùng Windows XP vào thời đó luôn gặp phải. Nó được chia ra thành nhiều phiên bản và là đề tài của nhiều lời chỉ trích. Tuy nhiên, phiên bản này đã thất bại thảm hại do yêu cầu cấu hình khá cao so với cấu hìn... |
Microsoft Windows | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9599 | Một bản cập nhật của Windows 8 là Windows 8.1 ra mắt vào 17 tháng 10 năm 2013, thêm nhiều tính năng mới như các kích cỡ ô vuông mới, liên kết với SkyDrive nhiều hơn...
Windows 10.
Ngày 30 tháng 9 năm 2014, Microsoft giới thiệu Windows 10, là sự kế thừa cho Windows 8.1. Nó được phát hành vào ngày 29 tháng 7 năm 2015 và ... |
Microsoft Windows | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9599 | Các ngôn ngữ giao diện cho hệ điều hành có thể được tải về miễn phí, nhưng một số ngôn ngữ bị giới hạn trong một số phiên bản nhất định của Windows. Các gói Language Interface Pack ("Gói Ngôn ngữ Giao diện - LIP") được phát hành và có thể được tải về từ Trung tâm Tải xuống của Microsoft và được cài đặt cho bất cứ phiên... |
Microsoft Windows | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=9599 | Windows NT 4.0 và các phiên bản trước hỗ trợ PowerPC, DEC Alpha và MIPS R4000. (Mặc dù một số nền tảng này thực hiện tính toán 64-bit, hệ điều hành lại xử lý chúng như 32-bit.) Tuy nhiên, Windows 2000, phiên bản kế tiếp Windows NT 4.0, ngừng hỗ trợ cho tất cả các nền tảng trên ngoại trừ thế hệ thứ ba của x86 (còn gọi l... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.