title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Nikolai Pogodin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765657 | Nikolai Fyodorovich Pogodin (, bút danh của Nikolai F. Stukalov) ( – 19 tháng 9 năm 1962) là một nhà viết kịch người Liên Xô. Các vở kịch của ông đã được được đón nhận rộng rãi tại các nhà hát Liên Xô vì đã dựng lên những bức chân dung chân thực về cuộc sống cũng như kết hợp với các chủ đề xã hội chủ nghĩa và cộng sản.... |
Nikolai Pogodin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765657 | Giải thưởng và tưởng niệm.
Ông đã được trao tặng danh hiệu Công nhân Nghệ thuật Danh dự của Cộng hòa Nga. Ngoài giải thưởng Lenin, ông còn được trao giải thưởng Stalin năm 1941. Năm 1949, ông trở thành Nghệ sĩ được vinh danh của RSFSR. Pogodin cũng được trao Giải thưởng Stalin (Stalinskaya Premia) hạng hai vào năm 1951... |
Wargame | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765658 | Wargame có thể đề cập đến: |
Tháng tự hào LGBT | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765671 | Tháng tự hào LGBT hay LGBT Pride Month là một tháng, thường là vào tháng 6, dành để kỷ niệm và tôn vinh niềm tự hào của người đồng tính nữ, đồng tính nam, song tính và chuyển giới (LGBT) tại Hoa Kỳ. Tháng tự hào bắt đầu sau cuộc bạo loạn Stonewall, một loạt các cuộc biểu tình ủng hộ người đồng tính vào năm 1969. Tháng ... |
Tháng tự hào LGBT | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765671 | Tính đến năm 2020, hầu hết các lễ kỷ niệm Pride ở các khu vực đô thị lớn trên thế giới được tổ chức vào tháng 6, mặc dù một số thành phố tổ chức vào các thời điểm khác nhau trong năm, một phần do thời tiết vào tháng 6 là không thích hợp cho những sự kiện như vậy ở đó.
Công nhận.
Vào tháng 6 năm 1999, Tổng thống Hoa Kỳ ... |
Tháng tự hào LGBT | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765671 | Việt Nam.
Ở Việt Nam, ngày tự hào của cộng đồng LGBT thường không diễn ra vào tháng 6 mà chỉ được tổ chức nhỏ lẻ từng địa phương trên cả nước như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh... Thông thường, các sự kiện tự hào của Việt Nam đều được thực hiện bởi VietPride.
Việc cộng đồng LGBT diễu hành tại Việt Nam được xem... |
Hệ thống tài khoản quốc gia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765676 | Tài khoản quốc gia hay hệ thống tài khoản quốc gia là hệ thống tài khoản kế toán phục vụ cho việc đo lường các hoạt động tài chính của một nước hay thu nhập quốc dân, dựa trên phương pháp ghi sổ kép. Hệ thống tài khoản quốc gia cân đối phần Nợ và phần Có của một tài khoản, dù chúng ghi chép 2 khái niệm khác nhau của mộ... |
Hệ thống tài khoản quốc gia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765676 | Về trữ lượng, các tài khoản vốn áp dụng phương pháp bảng cân đối kế toán, với nguồn tải sản (bao gồm đất cát, dung lượng vốn và các tài sản tài chính) ở một bên, còn tổng khoản nợ và giá trị tài sản ròng ở bên còn lại, được ghi lại vào cuối kì kế toán. Các tài khoản quốc gia cũng đo lường những thay đổi trong giá trị t... |
Hệ thống tài khoản quốc gia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765676 | Chúng thường được tổng hợp bởi các cục thống kê hoặc/và ngân hàng trung ương, tuy nhiên không phải trong mọi trường hợp, và được công bố theo năm hoặc theo quý. Những vấn đề thường gặp bao gồm sai sót do khác biệt giữa cơ sở phương pháp kinh tế và phương pháp kế toán, thiếu những cuộc thực nghiệm và test lại chất lượng... |
Hệ thống tài khoản quốc gia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765676 | Cách trình bày những số liệu cung cấp từ hệ thống tài khoản quốc gia ở mỗi quốc gia khác nhau sẽ có sự khác nhau (thông thường thì những phép đo tổng gộp được chú trọng nhiều hơn cả), tuy nhiên các loại tài khoản quốc gia chính phục vụ cho một nền kinh tế cùng các chủ thể bên trong nó thông thường bao gồm:
Đáng chú ý, ... |
Hệ thống tài khoản quốc gia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765676 | Một trong số những hệ thống ấy được gọi là Cán cân kinh tế quốc dân sử dụng ở Liên Xô và cái quốc gia xã hội chủ nghĩa khác để đo lường hiệu quả sản xuất dưới chế độ chủ nghĩa xã hội.
Tại châu u, hệ thống tài khoản quốc gia toàn cầu đã được tích hợp vào hệ thống tài khoản châu u được áp dụng bởi các thành viên Liên min... |
Giấc mơ của mẹ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765677 | Giấc mơ của mẹ là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi Vie Channel và VieON do Nguyễn Minh Chung làm đạo diễn. Phim được mua kịch bản chuyển thể từ bộ phim nổi tiếng "Cả Đời Làm Mẹ - All About My Mom" của Hàn Quốc (2015). Phim phát sóng vào lúc 20h00 thứ 2 - thứ 4 hàng tuần bắt đầu từ 4/7/2022 và kết thúc vào ngà... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | Quỹ thị trường tiền tệ (cũng được gọi là quỹ hỗ trợ thị trường tiền tệ) là một quỹ hỗ trợ tương hỗ có dạng mở, đầu tư vào các chứng khoán nợ ngắn hạn như kho bạc Hoa Kỹ và thương phiếu. Các quỹ thị trường tiền tệ được quản lý với mục tiêu duy trì giá trị tài sản cố định cao thông qua các khoản đầu tư có tính thanh khoả... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | Các quỹ thị trường tiền tệ được cho là phổ biến quỹ tương hỗ nói chung cái mà cho đến thời điểm đó, vẫn chưa được sử dụng rộng rãi.
Các quỹ thị trường tiền tệ ở Hoa kỳ đã đưa ra một giải pháp cho những hạn chế của Quy định Q, vào thời điểm đó cấm các khoản tiền gửi không kỳ hạn và giới hạn lãi suất trên các loại tài kh... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | Một trong những điều kiện như vậy liên quan đến việc tính toán kiểm tra bên đối với NAV sử dụng giá trị thị trường của các khoản đầu tư của quỹ. Giá trị khấu hao được công bố của quỹ không được vượt quá giá trị thị trường này quá 1/2% trên mỗi cổ phiếu, một so sánh thường được thực hiện hàng tuần. Nếu phương sai vượt q... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | Để tìm kiếm lợi suất cao hơn, FMDI đã mua các chứng khoán có thời gian đáo hạn ngày càng dài, và lãi suất tăng đã tác động tiêu cực đến giá trị danh mục đầu tư của mình. Để đáp ứng lượng mua lại ngày càng tăng, quỹ đã buộc phải bán chứng chỉ tiền gửi với mức lỗ 3%, dẫn đến việc điều chỉnh lại NAV và trường hợp đầu tiên... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | Sự lo lắng liên tục của các nhà đầu tư do Lehman Brothers phá sản và các rắc rối tài chính đang chờ xử lý khác đã gây ra các khoản tiền mua lại đáng kể từ các quỹ tiền tệ nói chung, khi các nhà đầu tư mua lại các khoản nắm giữ của họ và các quỹ buộc phải thanh lý tài sản hoặc áp đặt các giới hạn cho việc mua lại. Cho đ... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | Phân tích.
Khủng hoảng, sau cùng trở thành đã trở thành chất xúc tác cho Đạo luật Ổn định Kinh tế Khẩn cấp năm 2008, gần như phát triển thành một cuộc chạy đua với các quỹ tiền tệ: việc mua lại gây ra sự sụt giảm nhu cầu về thương phiếu, ngăn cách công ty lăn lộn với các khoản nợ ngắn hạn của họ, có khả năng gây ra khủ... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | <br>Cuối năm 2011. có 632 quỹ thị trường tiền tệ đang hoạt động với tổng tài sản gần 2,7 nghìn tỉ đô la. Trong số 2,7 nghìn tỷ đô la này, các quỹ thị trường tiền tệ bán lẻ có 940 tỷ đô la trong Tài sản đang được Quản lý (AUM). Các quỹ tổ chức có 1,75 nghìn tỷ đô la được quản lý.
Các loại và kích cỡ của các quỹ ti... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | Các quỹ thị trường tiền tệ bán lẻ nắm giữ khoảng 33% tổng tài sản của quỹ thị trường tiền tệ.
<br>Lợi tức quỹ thường cao hơn một chút so với tài khoản tiết kiệm ngân hàng, nhưng tất nhiên đây là những sản phẩm khác nhau với những rủi ro khác nhau (ví dụ: tài khoản quỹ tiền không được bảo hiểm và không phải là tài... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | Quỹ trái phiếu siêu ngắn.
Các quỹ trái phiếu siêu ngắn là quỹ tương hỗ, tương tự như quỹ thị trường tiền tệ, như tên gọi của nó, đầu tư vào trái phiếu có kỳ hạn cực ngắn. Tuy nhiên, không giống như những quỹ thị trường tiền tệ khác, không có hạn chế nào về chất lượng đầu tư họ nắm giữ. Thay vào đó, các quỹ trái phiếu s... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | <br>Mục tiêu của các quỹ tiền mặt nâng cao không thay thế các thị trường tiền tệ, mà là để phù hợp với sự liên tục giữa tiền mặt và trái phiếu - để cung cấp một khoản đầu tư có năng suất cao hơn cho tiền mặt lâu dài hơn. Có nghĩa là, trong phân bổ tài sản của một người, có sự liên tục giữa tiền mặt và các khoản đ... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | Các ngân hàng lớn được quy định bởi Hội đồng Dự trữ Liên bang và Văn phòng Kiểm soát Tiền tệ. Đáng chú ý, Fed thuộc sở hữu của các ngân hàng tư nhân lớn, và kiểm soát nguồn cung tiền tổng thể ở Hoa Kỳ. OCC nằm trong Bộ Tài chính, cơ quan này quản lý việc phát hành và duy trì khoản nợ hàng nghìn tỷ đô la của chính phủ H... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | <br>Đối với nhiều nhà đầu tư bán lẻ, các quỹ thị trường tiền tệ tương tự một cách khó hiểu với tiền gửi không kỳ hạn ngân hàng truyền thống. Hầu như tất cả các quỹ thị trường tiền tệ lớn đều cung cấp dịch vụ viết séc, chuyển khoản ACH, chuyển tiền, thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng liên quan, sao kê chi tiết hàng tháng ... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | Hoặc, họ chuyển sang thị trường cấp vốn này từ một hạn mức tín dụng quay vòng của ngân hàng cũ, được đảm bảo sẵn sàng cung cấp cho họ khi họ cần, nhưng phải được dọn sạch đến số dư bằng 0 trong ít nhất 60 ngày trong năm. Trong những tình huống này, các công ty đã có đủ vốn chủ sở hữu và tài trợ nợ khác cho tất cả các n... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | Những rủi ro này bao gồm tính liên kết đáng kể giữa và giữa các bên tham gia thị trường tiền tệ, và nhiều yếu tố rủi ro hệ thống đáng kể khác.
<br>Một giải pháp là báo cáo cho "người gửi tiền" trên thị trường tiền tệ giá trị tài sản ròng thực tế, thả nổi. Tiết lộ này đã vấp phải sự phản đối mạnh mẽ của Fidelity I... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | Có một số thành phần chính:
SEC đang cho phép ban giám đốc quỹ tiền tệ toàn quyền quyết định xem có áp dụng phí thanh khoản hay không nếu mức thanh khoản hàng tuần của quỹ giảm xuống dưới ngưỡng quy định bắt buộc và / hoặc tạm thời đình chỉ việc mua lại, tức là đối với các quỹ "cửa khẩu", trong những trường hợp tương t... |
Quỹ thị trường tiền tệ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765679 | <br>Quy định MMF của EU không đưa ra bất kỳ tham chiếu nào đến các yêu cầu xếp hạng tín dụng bên ngoài của quỹ hoặc danh mục đầu tư. Trong suốt quá trình chuyển đổi, các MMF của EU vẫn giữ nguyên xếp hạng hiện có của họ và các tổ chức xếp hạng tín dụng đã xác nhận cam kết của họ đối với các tiêu chí xếp hạng dành... |
Cheikh Sabaly | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765680 | Cheikh Tidiane Sabaly (sinh ngày 4 tháng 3 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Senegal thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Metz - đội bóng đang thi đấu tại Ligue 2.
Sự nghiệp thi đấu.
Sabaly ra mắt Metz vào ngày 30 tháng 8 năm 2020, trong trận thua 1–0 trước Monaco.
Vào ngày 24 tháng 1 năm 2022, Sa... |
Chỉ số kinh tế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765683 | Chỉ số kinh tế là thống kê về một hoạt động kinh tế. Các chỉ số kinh tế cho phép phân tích hoạt động kinh tế và dự đoán kết quả hoạt động trong tương lai. Một ứng dụng của các chỉ số kinh tế là nghiên cứu các chu kỳ kinh doanh. Các chỉ số kinh tế bao gồm các chỉ số khác nhau, báo cáo thu nhập và tóm tắt kinh tế: ví dụ:... |
Chỉ số kinh tế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765683 | Trong hệ thống đo lường hiệu suất, lợi nhuận mà doanh nghiệp kiếm được là một chỉ số tụt hậu vì nó phản ánh kết quả hoạt động trong quá khứ; tương tự, sự hài lòng của khách hàng được cải thiện là kết quả của các sáng kiến được thực hiện trong quá khứ.<br>Index of Lagging Indicators được xuất bản hàng tháng bởi Th... |
Giả thuyết kỳ vọng thích ứng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765685 | Trong kinh tế học, giả thuyết kỳ vọng thích ứng (tiếng Anh: "Adaptive expectations hypothesis") là một quá trình giả định của về sự kỳ vọng vủa những gì sẽ diễn ra trong tương lai dựa vào những gì đã xảy ra trong quá khứ. Ví như, nếu muốn dự đoán trước về tỉ lệ lạm phát trong tương lai, họ cần phải xem xét tỉ lệ lạm ph... |
Matthieu Udol | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765686 | Matthieu Udol (sinh ngày 20 tháng 3 năm 1996) là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Pháp. Anh ta đang thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ Metz.
Đời tư.
Sinh ra tại Pháp, Udol là người gốc Guadeloupe. |
Kinh tế xã hội | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765688 | Kinh tế xã hội là khoa học xã hội nghiên cứu cách thức hoạt động kinh tế ảnh hưởng và được định hình bởi các quá trình xã hội. Nói chung, nó phân tích cách các xã hội hiện đại tiến bộ, đình trệ hoặc suy thoái vì nền kinh tế địa phương hoặc khu vực của họ, hoặc vì nền kinh tế toàn cầu như thế nào. Xã hội được chia thành... |
Kinh tế xã hội | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765688 | Nền kinh tế địa phương, tình trạng mất đi an toàn thực phẩm và các hiểm họa từ môi trường đều là những tác động tiêu cực, là kết quả trực tiếp của các hệ thông kinh tế xã hội.
Chặt phá rừng bừa bãi.
Chặt phá rừng bừa bãi là nguyên nhân chính dẫn đến sự thay đổi môi trường. Chặt phá rừng là do sự gia tăng dân số, sự tha... |
Kinh tế xã hội | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765688 | Mất đi nguồn tài nguyên đồng nghĩa với việc mất đi thu nhập của một cộng đồng trong khu vực với những người phụ thuộc vào những nguồn tài nguyên thiên nhiên này.
Ô nhiễm môi trường.
Ô nhiễm môi trường biển là tác động lớn với những cộng đồng đánh bắt cá nhỏ trên khắp thế giới. Khi nước biển đang ngày càng trở nên ô nhi... |
Kinh tế xã hội | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765688 | Gia đình hạt nhân bao gồm bố mẹ và con cái sống chung dưới một mái nhà. Trong quá khứ, các hộ gia đình thường lớn hơn, như bao gồm cả ông bà. Với sự thay đổi của số lượng người sống chung dưới một mái nhà đã làm tăng sự tiêu thụ năng lượng. Càng ít người trong một hộ gia đình có nghĩa là càng nhiều hộ gia đình. Mọi ngư... |
Vụ va chạm máy bay tại triển lãm hàng không Dallas 2022 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765690 | Ngày 12 tháng 11 năm 2022, hai chiếc B-17 Flying Fortress và Bell P-63 Kingcobra thời thế chiến II, va chạm giữa không trung và rơi trong triển lãm hàng không Wings Over Dallas tại Sân bay Dallas Executive ở Dallas, Texas, Hoa Kỳ. Vụ va chạm xảy ra vào lúc 1h22tối, giờ địa phương (CST, ). Buổi triển lãm hàng không, trù... |
Tấn công đầu cơ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765695 | Trong kinh tế học, tấn công đầu cơ là việc bán nhanh các nguồn tài sản không đáng tin cậy của những nhà đầu cơ không hoạt động từ trước và thu nhận một cách tương đương những tài sản có giá trị lớn (tiền tệ hay vàng). Mô hình đầu tiên về tấn công đầu cơ có thể được tìm thấy trong 1 dự thảo về thị trường vàng được đệ tr... |
Tấn công đầu cơ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765695 | Họ sẽ bán đi đồng tiền tệ của quốc gia đó cho ngân hàng trung ương tại một mức tỷ giá đối hoái cố định, để đối lấy nguồn tiền tệ dự trữ của ngân hàng trung ương, nhằm bòn rút nguồn dự trữ ngoại tệ. Một khi ngân hàng trung ương hoàn toàn mất đi nguồn dự trữ ngoại tệ, nó sẽ không còn khả năng chi trả cho nguồn tiền tệ qu... |
Tấn công đầu cơ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765695 | Tại vương quốc Anh, trước khi đồng Euro được lưu hành, các quốc gia châu Âu sử dụng một mức tỷ giá đối hoái cố định giữa các nước. Trong khi Ngân hàng Trung ương Anh đưa ra mức lãi suất quá thấp, Đức lại có mức lãi suất cao hơn. Ngày càng nhiều nhà đầu cơ vay mượn từ Ngân hàng Anh, rồi chuyển đổi chúng thành đồng tiền ... |
Tấn công đầu cơ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765695 | Một thị trường khốc liệt sẽ tận dụng sự thay đổi về giá cả, tạo phản ứng đối địch và đảo ngược cơ chế thu lời của bên tấn công, gây thiệt hại cho bên đầu cơ.
Hành động này được bổ trợ bởi sự can thiệp quyết liệt từ ngân hàng trung ương một cách trực tiếp, thông qua những khoản giao dịch khổng lồ hay bằng cách tăng lãi ... |
Kinh tế học ứng dụng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765697 | Kinh tế học ứng dụng là ngành nghiên cứu liên quan đến việc áp dụng học thuyết kinh tế và kinh tế lượng trong các bối cảnh cụ thể. Đây là một trong hai nhóm lĩnh vực nghiên cứu của kinh tế học (nhóm còn lại là "kinh tế học cốt lõi"). |
Yaki udon | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765698 | là một món ăn Nhật Bản được chế biến bằng cách chiên lên những sợi mỳ udon trắng, dày và bóng, sau đó được trộn với nước sốt đậu nành, thịt (thường là thịt chân giò), và các loại rau củ. Món ăn này tương tự như món yakisoba, cả hai đều dùng mỳ lúa mạch để chiên. Yaki udon tương đối dễ làm và được phổ biến như một nguyê... |
Kinh tế học thực nghiệm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765699 | Kinh tế học thực nghiệm ("experimental economics") là việc áp dụng các phương pháp thực nghiệm để nghiên cứu các câu hỏi kinh tế. Dữ liệu thu thập được trong các thí nghiệm được sử dụng để ước tính quy mô ảnh hưởng, kiểm tra tính hợp lệ của các lý thuyết kinh tế và làm sáng tỏ các cơ chế thị trường. Các thí nghiệm kinh... |
Kinh tế học thực nghiệm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765699 | (2) Các đối tượng trong phòng thí nghiệm có thể điều phối, hoặc học cách phối hợp trên trạng thái cân bằng tốt nhất Pareto không và nếu không, có những điều kiện hoặc cơ chế nào giúp các đối tượng phối hợp trên trạng thái cân bằng tốt nhất Pareto không? Các nguyên tắc lựa chọn suy diễn là những nguyên tắc cho phép dự đ... |
Kinh tế học thực nghiệm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765699 | Vào giữa những năm 1990, Alvin E. Roth và Ido Erev đã chứng minh rằng học tăng cường có thể đưa ra những dự đoán hữu ích trong các trò chơi thử nghiệm.Vào năm 1999, Colin Camerer và Teck-Hua Ho đã giới thiệu Experience Weighted Attraction (EWA), một mô hình tổng quát kết hợp củng cố và học hỏi niềm tin, và cho thấy rằn... |
Kinh tế học thực nghiệm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765699 | Vernon Smith, dựa trên công trình của Chamberlin, mà còn sửa đổi nó ở các khía cạnh chính, đã tiến hành các thử nghiệm kinh tế học tiên phong trên sự hội tụ của giá cả và số lượng tới các giá trị cân bằng cạnh tranh lý thuyết của chúng trên các thị trường thực nghiệm. Smith đã nghiên cứu hành vi của "người mua" và "ngư... |
Kinh tế học thực nghiệm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765699 | Ví dụ, các thí nghiệm đã thao túng sự bất cân xứng thông tin về giá trị nắm giữ của trái phiếu hoặc cổ phiếu để định giá cho những người không có đủ thông tin, để nghiên cứu bong bóng thị trường chứng khoán.
Sở thích xã hội.
Thuật ngữ "sở thích xã hội" đề cập đến sự quan tâm (hoặc thiếu) mà mọi người dành cho hạnh phúc... |
Kinh tế học thực nghiệm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765699 | Ở đây, trọng tâm là các quá trình kinh tế, bao gồm toàn bộ nền kinh tế, như các hệ thống động của các tác nhân tương tác, một ứng dụng của mô hình hệ thống thích ứng phức tạp. "Tác nhân" đề cập đến "các đối tượng tính toán được mô hình hóa như tương tác theo các quy tắc," không phải người thật. Đại lý có thể đại diện c... |
Kinh tế học thực nghiệm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765699 | Việc thiết lập thử nghiệm có thể thay đổi và có thể được định nghĩa bằng ngôn ngữ lập trình z-Tree ngôn ngữ mệnh lệnh. Ngôn ngữ này cho phép người thử nghiệm thiết lập nhiều thử nghiệm và khảo sát bổ sung. Ngoài ra, có một số lượng lớn các phần mềm thay thế cạnh tranh. |
Tỷ giá hối đoái thả nổi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765701 | Trong kinh tế vĩ mô và chính sách kinh tế, tỷ giá hối đoái thả nổi (hay còn gọi là tỷ giá hối đoái biến động) là một chế độ tỷ giá trong đó giá trị của một đồng tiền được phép dao động trên thị trường ngoại hối, tỷ giá hối đoái thực tế không bị giới hạn bởi tính ngang giá được xác định và vận động một cách tự do dựa tr... |
Tỷ giá hối đoái thả nổi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765701 | Tính hợp lí kinh tế.
Một vài chuyên gia trong lĩnh vực kinh tế cho rằng tỷ giá hối đoái thả nổi sẽ có lợi hơn tỷ giá cố định trong hầu hết trường hợp. Bởi tỷ giá hối đoái thả nổi có khả năng tự điều chính, nó cho phép một quốc gia có thể giảm thiểu ảnh hưởng từ các cú sốc kinh tế và các chu kỳ kinh doanh ngoại hối, đón... |
Tỷ giá hối đoái thả nổi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765701 | Do đó, các chính sách liên quan đến thả nổi đồng tiền sẽ được gọi là chế độ thả nổi có điều tiết. Ngân hàng trung ương có thể cho thả nổi đồng tiền giới hạn trong một khoản giữa “giá trần và giá sàn”. Ngân hàng trung ương quản lý tỷ giá hối đoái thả nổi bằng cách mua vào hoặc bán ra các lô lớn để trợ giá. Nếu xảy ra tr... |
Thoái vốn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765708 | Trong chứng khoán và kinh tế, thoái vốn hay bán bớt tài sản là việc giảm một hoặc nhiều khoản tài sản cho mục đích chứng khoán, văn hoá, chính trị hoặc bán đi cổ phần một công ty nào đó. Sự thoái vốn đối lập với đầu tư. Việc bán bớt tài sản là một sự thay đổi mang tính thích ứng và điều chỉnh cân đối về cơ cấu công ty ... |
Thoái vốn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765708 | Ví dụ, công ty Alcol đã mở một phòng showroom trực tuyến cho những cố phần cần bán, và đã giảm tải được chi phí tổ chức, đi lại và ăn ở.
Các công ty sử dụng thỏa thuận dịch vụ chuyển tiếp nhằm tăng lợi ích chiến lược của các cuộc thoái vốn.
Để có thể thực hiện thoái vốn, các doanh nghiệp cần đi qua 5 luồng công việc ch... |
Fujiwara no Kanshi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765712 | , còn được biết đến với tên hiệu là Hoàng hậu của Thiên hoàng Go-Reizei. Tên húy của bà còn có thể được đọc là Yoshiko.
Tiểu sử.
Đầu đời.
Hoàng hậu Kanshi là con gái thứ ba của Fujiwara no Norimichi. Mẹ bà là con gái lớn của Fujiwara no Kintō. Năm 1024, mẹ của Kanshi qua đời khi bà mới bốn tuổi.
Chính cung của Thiên ho... |
Fujiwara no Kanshi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765712 | Chỉ hai ngày sau, Thiên hoàng Go-Reizei băng hà, gia tộc nhiếp chính cũng bắt đầu suy tàn với sự phản đối của Thiên hoàng kế vị Go-Sanjō.
Cuối đời.
Năm 1074, Kanshi được phong danh vị Hoàng Thái hậu. Đến năm 1077, bà xuống tóc quy y và trở thành một nữ tu sĩ. Năm 1102, bà bị bệnh và mất ba tháng sau đó trong một cuộc n... |
Danh sách trò chơi Roblox | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765717 | Nền tảng trò chơi điện tử "Roblox" đến nay đã có nhiều trò chơi (hay "trải nghiệm") do người dùng tạo ra bằng công cụ "Roblox Studio" của họ. Do sự nổi tiếng của "Roblox", nhiều trò chơi được tạo ra trên đây nhận được sự chú ý từ giới truyền thông; một số trò có hàng triệu người chơi mỗi tháng, khoảng 5.000 trò sở hữu ... |
Danh sách trò chơi Roblox | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765717 | Một người chơi được chọn làm Kẻ sát nhân (Murderer), phải giết tất cả mọi người để giành chiến thắng, trong khi người chơi khác được chọn làm cảnh sát trưởng (Sheriff), và phải giết kẻ sát nhân để giành chiến thắng; tất cả những người chơi còn lại được chọn làm người vô tội (Innocent) với mục tiêu sống sót cho đến khi ... |
Danh sách trò chơi Roblox | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765717 | Phantom Forces lượng đã nhận được lời khen ngợi từ các nhà phê bình về thiết kế, điều khiển và độ phức tạp của một trò chơi Roblox.Trò chơi cũng đã nhận được ba Giải thưởng Bloxy và là một trong những trò chơi phổ biến trên Roblox, tích lũy được khoảng 10.000 người chơi hàng ngày.
Tower of Hell.
"Tower of Hell" là một ... |
Danh sách trò chơi Roblox | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765717 | Arsenal.
"Arsenal" là một trò chơi bắn súng góc nhìn thứ nhất nổi tiếng trên Roblox được phát triển bởi ROLVe Community vào tháng 8/2015, nơi người chơi cố giành điểm bằng cách hạ gục đối thủ bằng súng đến khi giành chiến thắng.Giống như những trò chơi bắn súng khác, Arsenal được chia làm nhiều gamemode(chế độ chơi), m... |
Danh sách trò chơi Roblox | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765717 | Với hệ thống các trang bị và lối chơi đa dạng, tựa game đã thu hút sự chú ý của những tín đồ One Piece muốn tự mình trải nghiệm và hóa thân vào thế giới của Hải Tặc. Mức độ khó dần theo cấp độ. Blox Fruits có 3 biển: Biển 1, Biển 2 và Biển 3. Cấp độ tối đa trong game hiện tại là 2450. Trong game bạn có thể PvP bằng nhữ... |
Danh sách trò chơi Roblox | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765717 | Nó được thiết kế theo phong cách MMO thông thường dành cho trẻ em và thể hiện các tính năng được lấy cảm hứng từ Universals Toontown Online và Club Penguin, cũng như nhiều tài liệu tham khảo về chúng. Alexnewtron đã chơi những trò chơi này rất nhiều khi còn trẻ, và có khả năng chúng chiếm một vị trí đặc biệt trong trái... |
Danh sách trò chơi Roblox | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765717 | Người chơi cũng có thể nhận các nhiệm vụ từ NPC, chủ yếu tập trung vào việc thu thập phấn hoa và đánh bại mobs, nhưng cũng có thể có các mục tiêu khác, khó hơn...
Trò chơi đạt 1 tỷ lượt ghé thăm vào ngày 13/8/2020 và đạt 2 tỷ lượt ghé thăm vào ngày 4/9/2022. Số người chơi đang chơi dao động trong khoảng từ 10.000 - 35.... |
Danh sách trò chơi Roblox | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765717 | Vào thời kỳ đỉnh cao, trò chơi thường xuyên tiếp cận hàng chục nghìn người dùng đồng thời. "Pokémon Brick Bronze " là một trong nhiều trò chơi Pokémon trên "Roblox", mặc dù nó được coi là rộng rãi nhất. Đồ họa của trò chơi chủ yếu là khối 3D, phù hợp với hầu hết các trò chơi trên "Roblox", mặc dù mỗi Pokémon được thể h... |
Danh sách trò chơi Roblox | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765717 | Trước khi bị đóng cửa, "Ragdoll Engine" từng đạt cột mốc hơn 1 tỷ lượt truy cập vào đầu năm 2021 với số lượng người từ 20 nghìn cho đến 80 nghìn người chơi mỗi ngày. |
Bingen, Baden-Württemberg | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765719 | Bingen () là một thị xã nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Herbertingen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765721 | Herbertingen (Swabia: "Herberdenga") là một thị xã nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Herdwangen-Schönach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765724 | Herdwangen-Schönach là một thị xã thuộc huyện Sigmaringen, bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm trên vùng Linzgau, cách Bodensee 15 km về phía bắc. |
Hohentengen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765727 | Hohentengen là một thị xã nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Illmensee | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765728 | Illmensee là một thị xã nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Bệnh Whitmore tại Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765739 | Vào năm 1925, Việt Nam đã ghi nhận ca mắc bệnh Whitmore đầu tiên ở Sài Gòn, rồi sau đó xuất hiện rải rác tại các địa phương. Bệnh đã bắt đầu được biết đến rộng rãi hơn vào năm 2022, bởi nhiều ca mắc mới tại hai tỉnh là Đắk Lắk và Thanh Hóa thông qua các phương tiện truyền thông.
Vào ngày 30 tháng 12 năm 2019, Bộ Y Tế V... |
Bệnh Whitmore tại Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765739 | Ngày 24 tháng 11, Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị cho biết hơn một tháng nay, tỉnh này ghi nhận có 24 người nhiễm bệnh Whitmore do vi khuẩn Burkholderia pseudomallei gây ra. Trong đó có 4 người tử vong. Bộ Y tế đã chỉ đạo 9 tỉnh, thành ở miền Trung tăng cường giám sát tình hình bệnh Whitmore tại địa phương để kịp thời... |
Mandaryna | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765745 | Marta Katarzyna Wiktoria Wiśniewska (sinh ngày 12 tháng 3 năm 1978 tại Łódź), nghệ danh Mandaryna, là một ca sĩ nhạc dance và diễn viên người Ba Lan.
Sự nghiệp.
Mandaryna tốt nghiệp Khoa Diễn xuất tại Trường Thiết kế và Quảng cáo ở Łódź. Năm 2003, Mandaryna đóng vai Katarzyna Sarnecka trong phim truyền hình "Na Wspólne... |
Joanna Moro | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765749 | Joanna Moro (sinh ngày 13 tháng 12 năm 1984) là một diễn viên, ca sĩ và người dẫn chương trình truyền hình người Ba Lan gốc Lithuania.
Sự nghiệp.
Moro tốt nghiệp trường Gymnasium Adam Mickiewicz ở Vilnius. Năm 2007, cô tốt nghiệp Học viện Nghệ thuật Sân khấu Quốc gia Aleksander Zelwerowicz ở Warsaw.
Cô trở nên nổi tiến... |
Kasia Moś | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765752 | Katarzyna "Kasia" Moś (sinh ngày 3 tháng 3 năm 1987) là một ca sĩ, nhạc sĩ và vũ công người Ba Lan.
Sự nghiệp.
Kasia Moś tốt nghiệp lớp cello và piano tại trường âm nhạc Fryderyk Chopin ở Bytom. Cô cũng tốt nghiệp lớp nhạc jazz và nhạc hiện đại tại Học viện âm nhạc thanh nhạc Karol Szymanowski ở Katowice.
Cô ra mắt sol... |
Anna Osmakowicz | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765764 | Anna Osmakowicz (sinh ngày 14 tháng 3 năm 1963) là một ca sĩ và diễn viên người Ba Lan. Bà tham gia một số vở nhạc kịch và kịch sân khấu như "Orfeusz i Eurydyka w krainie tęczy", "Carmen", "Macbeth", "Otelo", "Fiddler on the Roof", và "Madame Butterfly". |
Anna Prucnal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765765 | Anna Prucnal (sinh ngày 17 tháng 12 năm 1940) là một diễn viên và ca sĩ người Ba Lan.
Sự nghiệp.
Năm 1962, Prucnal ra mắt trong bộ phim "Slăntzeto i siankata" (Mặt trời và bóng tối). Bà chuyển đến Pháp vào năm 1970 và bắt đầu sự nghiệp sân khấu.
Trong thập niên 1970, bà phát triển sự nghiệp ca sĩ. Album "Dream of West,... |
Xã hội diễn cảnh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765766 | Xã hội diễn cảnh (tiếng Pháp: La société du spectacle) là một cuốn sách về đề tài triết học và lý thuyết phê phán Mácxít, được viết bởi triết gia Guy Debord, xuất bản vào năm 1967. Trong tác phẩm, Debord phát triển và trình bày đến với độc giả khái niệm "diễn cảnh" ("Spectacle"). Đây được coi là công trình tiêu biểu nh... |
Inzigkofen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765770 | Inzigkofen là một thị xã nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức.
Thị trưởng.
Tháng 11 năm 2004 Bernd Gombold, được bầu làm thị trưởng với 96,8% phiếu bầu. |
Krauchenwies | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765779 | Krauchenwies là một thị xã nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức.
Thị trưởng.
Năm 1999, Jochen Spieß được bầu làm thị trưởng Krauchenwies. Ông đã được bầu lại vào năm 2007 và 2015. |
Leibertingen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765780 | Leibertingen là một thị xã nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Mengen, Đức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765789 | Mengen là một thị trấn thuộc huyện Sigmaringen, bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm cách Sigmaringen 9 km về phía đông nam. |
Meßkirch | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765792 | Meßkirch (; Swabia: "Mässkirch") là một thị trấn nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Neufra | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765793 | Neufra là một thị xã nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Ostrach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765794 | Ostrach là một thị xã nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Giải thưởng Hàn lâm nhạc đồng quê cho nghệ sĩ giải trí của năm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765796 | Giải thưởng Hàn lâm nhạc đồng quê cho nghệ sĩ giải trí của năm là hạng mục có tính cạnh tranh lớn nhất được trao tại Giải thưởng Hàn lâm nhạc đồng quê Đây là giải thưởng cuối cùng được trao tại buổi lễ. Sau đây là danh sách những người chiến thắng, với năm đại diện cho tác phẩm được đề cử. |
Giải thưởng Hàn lâm nhạc đồng quê | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765797 | Giải thưởng Hàn lâm nhạc đồng quê, còn được gọi là ACM Awards, được tổ chức lần đầu tiên vào năm 1966, nhằm tôn vinh những thành tựu của ngành trong năm trước đó. Đó là chương trình giải thưởng âm nhạc đồng quê đầu tiên do một tổ chức lớn đứng ra tổ chức. Chiếc cúp "chiếc mũ" đặc trưng của học viện được tạo ra lần đầu ... |
Giải thưởng Hàn lâm nhạc đồng quê | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765797 | Ví dụ, người chiến thắng của nghệ sĩ giải trí giờ đây sẽ được bình chọn bởi chính những người đã chọn ra người chiến thắng giọng ca nam hoặc nữ.
Giải thưởng.
Các giải thưởng danh giá nhất dành cho "Nghệ sĩ của thập kỷ" và "Nghệ sĩ giải trí của năm." Có một số giải thưởng khác để công nhận giọng ca nam và nữ, album, vid... |
Giải thưởng Hàn lâm nhạc đồng quê | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765797 | Buổi lễ quay trở lại MGM Grand Garden Arena vào năm 2016, sau đó chuyển đến T-Mobile Arena ở Las Vegas vào năm 2017. Trong năm 2018 và 2019, chương trình một lần nữa được phát sóng từ MGM Grand Garden Arena. Vào năm 2020 và 2021, buổi lễ trực tiếp tại Las Vegas không được tổ chức do đại dịch COVID-19 ; hai buổi lễ được... |
Huân chương Garter | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765798 | Huân chương Garter (tên đầy đủ trong tiếng Anh: "The Most Noble Order of the Garter)" là một huân chương hiệp sĩ được sáng lập bởi Edward III của Anh vào năm 1348. Đây là huân chương hiệp sĩ có thứ bậc cao nhất trong hệ thống danh hiệu Vương thất Anh. Huân chương này thường được phong tặng cho những cá nhân có đóng góp... |
Pfullendorf | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765800 | Pfullendorf là một thị trấn nhỏ có dân số 13,000 người, nằm cách về phía bắc của hồ Bodensee, bang Baden-Württemberg, Đức. Trong gần 600 năm, nơi đây từng là một Thành bang đế chế của Đế quốc La Mã thần thánh. |
Sława Przybylska | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765801 | Sława Przybylska-Krzyżanowska (sinh ngày 2 tháng 11 năm 1932) là một ca sĩ người Ba Lan.
Sự nghiệp.
Trước khi Przybylska theo đuổi sự nghiệp âm nhạc, bà đã tốt nghiệp trường Trung học Mỹ thuật ở Warsaw và sau đó theo học ngành Ngoại thương tại trường Ngoại vụ Trung ương.
Năm 1957, Przybylska giành chiến thắng trong cuộ... |
Sauldorf | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765803 | Sauldorf là một thị xã nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Scheer, Đức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765805 | Scheer là một thị trấn thuộc huyện Sigmaringen, bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm bên bờ sông Danube, cách Sigmaringen 6 km về phía đông. |
Schwenningen, Sigmaringen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765806 | Schwenningen là một thị xã nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức |
Sigmaringen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765809 | Sigmaringen (Swabia: "Semmerenga") là một thị trấn nằm ở tây nam nước Đức, thuộc bang Baden-Württemberg. Nằm ở thượng nguồn sông Danube, nơi đây là thủ phủ của huyện Sigmaringen. |
Giải thưởng Âm nhạc MTV Châu Âu cho Video hay nhất | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765811 | MTV Europe Music Award cho Video hay nhất là một hạng mục giải thưởng được trao tại MTV Europe Music Awards. Giải thưởng được trao lần đầu tiên vào năm 1994 với tên Đạo diễn xuất sắc nhất, được trao cho "Hobo Humpin 'Slobo Babe" của Whale. Đây là giải thưởng MTV EMA duy nhất - không bao gồm các giải đặc biệt - mà người... |
Sigmaringendorf | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19765812 | Sigmaringendorf là một thị xã nhỏ nằm ở huyện Sigmaringen, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức.
Thị trưởng.
Kể từ tháng 9 năm 2018, Phillip Schwaiger là thị trưởng của Sigmaringendorf. |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.