title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Merca | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781727 | Tại thành phố Merca đã có một sự phát triển kinh tế to lớn vào những năm 1930, chủ yếu là do thương mại đang phát triển của cảng Merca được kết nối bằng đường sắt nhỏ đến khu vực trang trại của Genale.
Merca đã bị lực lượng chính phủ bỏ rơi và bị Al-Shabaab chiếm giữ vào tháng 2 năm 2016. Nó đã được Quân đội Quốc gia S... |
Lampornithini | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781730 | Lampornithini là một trong ba tông của phân họ Trochilinae trong họ Trochilidae (họ Chim ruồi). Tông này bao gồm 18 loài, chia thành 7 chi.
Phân loại.
Tông Lampornithini có 7 chi:
Phát sinh chủng loại.
Sơ đồ dưới đây cho thấy mối quan hệ giữa các chi thuộc tông Lampornithini. Nó dựa trên nghiên cứu phát sinh chủng loại... |
Royal Rumble (2023) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781738 | Royal Rumble 2023 là sự kiện phát trực tiếp và trả tiền theo lượt xem đấu vật chuyên nghiệp hàng năm lần thứ 36 của Royal Rumble do WWE sản xuất. Nó sẽ được tổ chức cho các đô vật từ các bộ phận thương hiệu Raw và SmackDown. Sự kiện này sẽ diễn ra vào Thứ Bảy, ngày 28 tháng 1 năm 2023, tại Alamodome ở San Antonio, Texa... |
Royal Rumble (2023) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781738 | Tổ chức.
Các trận đấu sơ bộ.
Sự kiện bắt đầu với trận đấu Royal Rumble nam cho trận tranh đai vô địch thế giới nam tại WrestleMania 39. Gunther ở vị trí thứ nhất và Sheamus ở vị trí thứ hai bắt đầu trận đấu. Tiếp theo là The Miz, tiếp theo là Kofi Kingston và Johnny Gargano. Sheamus đã biểu diễn 10 Beats of the Bodhran... |
Royal Rumble (2023) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781738 | Khi Austin Theory bước vào tiếp theo, Rhea Ripley hạ gục Edge cho đến khi vợ của Edge, Beth Phoenix, thực hiện cú Spear vào Ripley. Omos ở vị trí thứ 26 và áp đảo các đối thủ trước khi bị loại bởi người tiếp theo, Braun Strowman. Ricochet ở vị trí thứ 28. McIntyre và Sheamus cố gắng loại Strowman, nhưng Gunther đã phá ... |
Royal Rumble (2023) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781738 | Sau trận đấu, một đoạn video được phát với các clip về Bliss ma quái, và Uncle Howdy đã nói với Bliss rằng liệu cô ấy có chịu trách nhiệm hay không.
Trận đấu áp chót là trận Royal Rumble nữ cho trận tranh đai vô địch thế giới nữ tại WrestleMania 39. Rhea Ripley ở vị trí thứ 1 và Liv Morgan ở vị trí thứ 2 bắt đầu trận đ... |
Royal Rumble (2023) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781738 | Ripley thực hiện đòn Riptide lên Jax, sau đó, tất cả các đô vật khác đã loại cô ấy khỏi trận đấu. Rodriguez loại Evans trước khi Asuka loại Deville. Ripley loại McCool, và Yim thực hiện cú Eat Defeat trên Shotzi để loại cô ấy, sau đó, Ripley ném Yim vào Shotzi để loại cô ấy. Sau trận chiến giữa Rodriguez và Niven, Rodr... |
Royal Rumble (2023) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781738 | Cuối cùng, Owens đã tát Reigns, người đã đáp trả bằng cú spear thứ ba vào Owens để giữ lại danh hiệu.
Sau trận đấu, The Bloodline đã hạ gục Owens, với The Usos (Jey Uso và Jimmy Uso) và Solo Sikoa tung cú the damage. Owens sau đó bị còng tay vào dây thừng, và Reigns định dùng chiếc ghế sắt đập vào đầu anh ta. Sami Zayn... |
Bước qua tương lai | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781744 | Bước qua tương lai () là một bộ phim điện ảnh Trung Quốc năm 2017 được đạo diễn và biên kịch bởi Lý Duệ Quân. Phim tham gia tranh giải ở hạng mục Un Certain Regard tại Liên Hoan Phim Cannes 2017.
Cốt truyện.
Phim xoay quanh các sự việc xảy ra sau khi Dương Diệu Đình, một nhân viên văn phòng sống lặng lẽ, khép kín làm v... |
Nước mắt loài cỏ dại | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781753 | Nước mắt loài cỏ dại là một bộ phim truyền hình được thực hiện bởi Mega GS do Hoàng Tuấn Cường làm đạo diễn. Phim phát sóng vào lúc 14h00 thứ 7, Chủ Nhật hàng tuần bắt đầu từ ngày 16 tháng 11 năm 2019 và kết thúc vào ngày 5 tháng 4 năm 2020 trên kênh VTV3.
Nội dung.
"Nước mắt loài cỏ dại" xoay quanh câu chuyện về gia đ... |
Craig Dawson | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781754 | Craig Dawson (sinh ngày 6 tháng 5 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Anh hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Wolverhampton Wanderers.
Dawson từng thi đấu cho Radcliffe Borough, Bolton Wanderers, Rochdale, West Bromwich Albion, Watford và West Ham United. |
Daniel Bentley | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781755 | Daniel Ian Bentley (sinh ngày 13 tháng 7 năm 1993) là một thủ môn bóng đá người Anh hiện đang chơi cho câu lạc bộ Wolverhampton Wanderers. Bentley từng thi đấu cho Southend United, Brentford và Bristol City. |
Florisuginae | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781771 | Florisuginae là một trong sáu phân họ thuộc họ Trochilidae (họ Chim ruồi). Phân họ này bao gồm hai chi, mỗi chi có hai loài.
Phân loại.
Phân họ này có 2 chi: |
Phaethornithinae | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781776 | Phaethornithinae là một trong sáu phân họ thuộc họ Trochilidae (họ Chim ruồi). Phân họ này bao gồm 37 loài, chia thành 6 chi. Chúng phân bố từ nam México, qua Trung Mỹ, đến Nam Mỹ xa về phía nam Argentina.
Phân loại.
Phát sinh chủng loài.
Sơ đồ dưới đây dựa trên nghiên cứu phát sinh chủng loại phân tử vào năm 2014. Chi... |
Tổ tiên chung phổ quát cuối cùng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781778 | Tổ tiên chung phổ quát cuối cùng (; viết tắt: LUCA) là quần thể gần đây nhất mà mọi sinh vật hiện đang tồn tại trên Trái Đất được bắt nguồn – nói cách khác chính là tổ tiên chung gần đây nhất của tất cả các dạng sống trên Trái Đất. Lưu ý rằng LUCA không phải dạng sống đầu tiên trên Trái Đất, mà là dạng sống muộn nhất p... |
Tổ tiên chung phổ quát cuối cùng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781778 | Cụ thể hơn, điều này chỉ ra rằng các clostridium thải methane trong môi trường nghèo oxy là dạng nguyên thủy, nằm gần gốc cây phát sinh chủng loại trong số 355 dòng dõi protein được nghiên cứu, và rằng LUCA có lẽ sinh sống quanh một miệng phun thủy nhiệt yếm khí trong môi trường địa hóa cực kì năng động, giàu H2, CO2, ... |
Polytminae | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781779 | Polytminae là một trong sáu phân họ thuộc họ Trochilidae (họ Chim ruồi). Phân họ này bao gồm 29 loài, chia thành 12 chi.
Phân loại.
Phân họ này bao gồm 12 chi:
Phát sinh chủng loại.
Sơ đồ dưới đây dựa trên nghiên cứu phát sinh chủng loại phân tử vào năm 2014: |
Rahima Banu | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781780 | Rahima Banu Begum (;sinh ngày 16 tháng 10 năm 1972) là người cuối cùng được biết đến đã bị nhiễm bệnh đậu mùa Variola minor xảy ra tự nhiên, loại bệnh nguy hiểm hơn.
Tiểu sử.
Bệnh tật.
Vụ việc được báo cáo vào ngày 16 tháng 10 năm 1975, khi Banu ba tuổi và sống ở làng Kuralia trên đảo Bhola thuộc quận Barisal của Bangl... |
Lesbiinae | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781783 | Lesbiinae là một trong sáu phân họ thuộc họ Chim ruồi (Trochilidae). Phân họ này được chia làm hai tông: Heliantheini gồm 14 chi, và Lesbiini gồm 18 chi. |
Abdullahi Ali Ahmed Waafow | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781784 | Abdullahi Ali Ahmed Waafow (mất ngày 27 tháng 7 năm 2022) là một vị tướng và chính trị gia người Somalia, từng phục vụ trong Quốc hội Liên bang Chuyển tiếp lần thứ 8 của Somalia vào những năm 2000.Là thành viên của gia tộc Bimaal, Waafow sau này trở thành thị trưởng (ủy viên quận) của thành phố phía nam Merca ở vùng Lo... |
Trochilinae | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781787 | Trochilinae là một trong sáu phân họ thuộc họ Chim ruồi (Trochilidae). Phân họ này được chia làm ba tông: Lampornithini gồm 18 loài, Mellisugini gồm 37 loài và Trochilini gồm 115 loài. |
'Abath al-Aqdar | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781788 | 'Abath al-Aqdar () là cuốn tiểu thuyết đầu tiên của nhà văn Ai Cập Naguib Mahfouz. Cuốn sách được xuất bản lần đầu bằng tiếng Ả Rập vào năm 1939. Đây là cuốn tiểu thuyết đầu tiên của Mahfouz và là cuốn đầu tiên trong bộ ba cuốn sách viết về pharaon của ông, hai cuốn sách còn lại là "Rhadopis" và "Thebes at War"
Lịch sử... |
Heliantheini | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781795 | Heliantheini là một trong hai tông của phân họ Lesbiinae trong họ Chim ruồi (Trochilidae). Tông này có 53 loài, chia thành 14 chi.
Phân loại.
Tông này có 14 chi: |
Black Lunch Table | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781796 | Black Lunch Table (BLT) là dự án lưu trữ lịch sử truyền miệng có trụ sở tại Mỹ, tập trung vào thân thế và tác phẩm của giới nghệ sĩ Da đen. Công việc của dự án này bao gồm lưu trữ tài liệu truyền miệng, triển lãm, hội thảo giảng dạy ngang hàng, tụ họp và edit-a-thon về Wikipedia. BLT tập hợp mọi người lại với nhau nhằm... |
Lesbiini | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781802 | Lesbiini là một trong hai tông của phân họ Lesbiinae trong họ Chim ruồi (Trochilidae). Tông này có 67 loài, chia thành 18 chi.
Phân loại.
Tông này có 18 chi: |
Paris Saint-Germain Féminines | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781828 | 'Paris Saint-Germain Féminine' (), thường được gọi là Paris Saint-Germain, Paris SG, hoặc đơn giản là Paris hoặc PSG, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụ sở tại Paris. Được thành lập vào năm 1971, họ thi đấu ở Division 1 Féminine, hạng đấu cao nhất của bóng đá Pháp. Sân nhà của họ là Stade Jean-Bouin. Đây là... |
Paris Saint-Germain Féminines | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781828 | Họ đã về nhì trong chiến dịch đó, thành tích tốt nhất từ trước đến nay của họ và tiếp có mặc ở giải vô địch Parisian thêm bảy năm nữa, mặc dù không thành công.
Trước mùa giải 1979–80, PSG được thăng hạng lên giải đấu cao nhất của bóng đá Pháp, Division 1, sau khi giải đấu này tăng từ 20 lên 48 đội. Tuy nhiên, thời g... |
Paris Saint-Germain Féminines | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781828 | Dưới sự chỉ đạo của Leroy, đội đã cán đích ở vị trí thứ năm và lọt vào trận chung kết Challenge de France lần đầu tiên. Bị loại ở cùng giai đoạn , Red và Blues đã học được bài học của mình và đánh bại đối thủ trong trận "Derby Parisian" là Paris FC (lúc đó có tên là Juvisy) ở bán kết.Tuy nhiên, Olympique Lyonnais tỏ ra... |
Paris Saint-Germain Féminines | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781828 | Parisians đã đánh bại đội đứng thứ hai Montpellier trong trận đấu cuối cùng của mùa giải, nhờ bàn thắng của đội trưởng Sabrina Delxen trên chấm phạt đền trong những phút bù giờ. Élise Bussaglia được vinh danh là cầu thủ xuất sắc nhất mùa giải của Division 1.
Được miễn thi đấu vòng bảng, PSG ra mắt tại châu Âu bằng cách... |
Sinh sản sinh dưỡng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781834 | Sinh sản sinh dưỡng (còn được gọi là nhân bản vô tính) là một hình thức sinh sản vô tính ở thực vật trong đó một cây mới phát triển từ cơ quan sinh dưỡng của cây mẹ hoặc các cấu trúc sinh sản chuyên biệt gọi là chồi mầm sinh dưỡng ("vegetative propagules").
Nhiều loài thực vật sinh sản tự nhiên theo cách này, nhưng phư... |
Sinh sản sinh dưỡng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781834 | Ở một số loại cây trồng, đặc biệt là táo, gốc ghép được nhân giống vô tính nên toàn bộ cây ghép có thể là dòng vô tính nếu cả cành ghép và gốc ghép đều là dòng vô tính. Sinh sản vô giao ("apomixis"), bao gồm cả sinh sản không bào tử ("apospory") và sinh sản bằng bào tử lưỡng bội ("diplospory") là một kiểu sinh sản khôn... |
Sinh sản sinh dưỡng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781834 | Tuy nhiên, như có thể thấy ở nhiều loài thực vật biến đổi khảm ("variegation"), điều này không phải lúc nào cũng đúng, bởi vì nhiều loài thực sự là thể khảm và các cành giâm có thể phản ánh các thuộc tính của chỉ một hoặc một số dòng tế bào gốc. Sinh sản sinh dưỡng cũng cho phép thực vật vượt qua giai đoạn cây con và đ... |
Sinh sản sinh dưỡng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781834 | Một loài thực vật tồn tại ở một địa điểm thông qua sinh sản sinh dưỡng của các cá thể trong một thời gian dài sẽ tạo thành một tập đoàn vô tính ("clonal colony").
Theo một cách hiểu khác, sinh sản sinh dưỡng không phải là quá trình sinh sản mà là quá trình tồn tại và mở rộng sinh khối của cá thể. Khi một sinh vật riêng... |
Sinh sản sinh dưỡng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781834 | Thân củ xuất hiện ở khoai tây và su hào, còn rễ củ có ở khoai lang và thược dược.
Giả thân hành.
Giả thân hành là những thân ngầm to, chắc chắn, chứa chất dinh dưỡng trong mô của chúng và được bao quanh bởi những chiếc lá mỏng. Giả thân hành khác với thân hành ở chỗ trung tâm của giả thân hành bao gồm các mô rắn trong ... |
Sinh sản sinh dưỡng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781834 | Ghép cành tạo ra một loại cây có các đặc tính của cả cành ghép và gốc ghép.
Các cây ăn quả thường được ghép cành để bảo toàn đặc tính tốt của cành ghép hoặc tạo ra cây cảnh, ví dụ như xoài, bưởi, cam, phật thủ, hoa giấy...
Chiết cành.
Chiết cành là một quá trình bao gồm việc cạo bỏ lớp vỏ ngoài của cành cần chiết (khôn... |
Trung tâm Hội nghị Fukuoka | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781836 | là một khu phức hợp gồm ba công trình riêng biệt ở Hakata-ku, Fukuoka, Nhật Bản. Khu phức hợp được điều hành bởi Fukuoka Convention Center Foundation.
Trung tâm Kokusai Fukuoka.
Trung tâm Kokusai Fukuoka được khánh thành vào năm 1981. Một giải đấu sumo được tổ chức tại đây vào tháng 11 hằng năm. Nhiều giải đấu sumo lớn... |
Mellisugini | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781846 | Mellisugini là một trong ba tông của phân họ Trochilinae trong họ Chim ruồi (Trochilidae). Tông này bao gồm 37 loài, chia thành 16 chi.
Các loài.
Tông này bao gồm 16 chi: |
Tár | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781848 | Tár là một phim chính kịch tâm lý của Hoa Kỳ năm 2022 được đạo diễn và biên kịch bởi Todd Field, phim có sự tham gia của nữ diễn viên Cate Blanchett trong vai chính. Nội dung bộ phim kể sóng gió trong cuộc đời của nhân vật trung tâm nhạc sĩ giả tưởng Lydia Tár. Ngoài ra phim còn có sự tham gia của dàn diễn viên phụ bao... |
Trochilini | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781851 | Trochilini là một trong ba tông của phân họ Trochilinae trong họ Chim ruồi (Trochilidae). Tông này bao gồm 114 loài, chia thành 36 chi.
Phân loại.
Tông này có tổng cộng 36 chi, được trình bày dưới dạng cây phát sinh chủng loại dưới đây: |
Northern Pacific Airways | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781861 | Northern Pacific Airways là một hãng hàng không giá rẻ có trụ sở tại Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage ở Anchorage, Alaska, Hoa Kỳ.
Lịch sử hoạt động.
Hãng hoạt động bên trong Alaska dưới thương hiệu và là cùng một công ty với Ravn Alaska. Ravn Connect là một công ty riêng biệt nhưng cũng là công ty con của FLOAT A... |
Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2024 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781871 | Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2024 (tên chính thức là AFF Mitsubishi Electric Cup 2024 vì lý do tài trợ, cũng thường được gọi là 2024 AFF championship hay AFF Cup 2024) là lần tổ chức thứ 15 của Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á, giải vô địch bóng đá của các quốc gia thuộc Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á và lần thứ 2 dưới... |
Jordan Poole | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781873 | Jordan Anthony Poole (sinh ngày 19 tháng 6 năm 1999) là một cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ đang thi đấu cho Golden State Warriors tại Giải bóng rổ Nhà nghề Mỹ (NBA). Anh theo học tại trường trung học Rufus King ở Milwaukee và trường La Lumiere ở La Porte, Indiana . Anh được tuyển chọn vào đội một toàn Wisconsin... |
Jordan Poole | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781873 | Vào ngày 18 tháng 1, Poole đã ghi được 21 điểm, cao nhất trong sự nghiệp khi đó trong chiến thắng 109–95 trước Orlando Magic.
Hậu vệ ghi điểm xuất phát chính Klay Thompson bỏ lỡ toàn bộ mùa giải 2020–21 của Warriors đã tạo cơ hội cho Poole. Vào ngày 4 tháng 3 năm 2021, Poole đã ghi được 26 điểm, cao nhất sự nghiệp khi ... |
Jordan Poole | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781873 | Vào ngày 16 tháng 4, trong Game 1 của vòng 1 NBA playoffs 2022, anh xuất phát chính và ghi được 30 điểm trong chiến thắng 123–107 trước Denver Nuggets. Đây là lần đầu tiên trong sự nghiệp Poole được tham dự một trận đấu ở giai đoạn sau. Hai ngày sau, trong Game 2, anh ghi được 29 điểm và 8 kiến tạo trong chiến thắng 12... |
Đường Phahonyothin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781874 | Đường Phahonyothin (Tiếng Thái: ถนนพหลโยธิน) hay Quốc lộ 1 là một tuyến đường chính ở Bangkok và là một trong bốn tuyến quốc lộ chính ở Thái Lan, trong đó bao gồm đường Mittraphap (Quốc lộ 2), đường Sukhumvit (Quốc lộ 3) và đường Phet Kasem (Quốc lộ 4). Tuyến đường có điểm bắt đầu tại Tượng đài Chiến thắng, Bangkok và ... |
Giao lộ Pangyo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781876 | Giao lộ Pangyo (Tiếng Hàn: 판교 분기점, 판교JC, Hanja: 板橋分岐點), còn được gọi là Pangyo JC, là một giao lộ nằm ở Bundang-gu và Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc. Đường cao tốc Gyeongbu (số 1) và đường cao tốc vành đai 1 vùng thủ đô Seoul (số 100) giao nhau tại đây. Loại nút giao thông là nút giao thông chữ Y đã tha... |
Giao lộ Nguyễn Huệ – Lê Lợi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781883 | Giao lộ Nguyễn Huệ – Lê Lợi, thường được biết đến với các tên gọi Bồn Kèn hay Bùng binh Cây Liễu, là một vòng xoay giao thông nơi giao nhau giữa hai con đường Nguyễn Huệ và Lê Lợi tại Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Đây được xem là vòng xoay đầu tiên của Sài Gòn xưa và của Việt Nam.
Vào năm 2014, vòng xoay bị phá dỡ để ... |
Giao lộ Nguyễn Huệ – Lê Lợi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781883 | Vào năm 2014, Thành phố Hồ Chí Minh khởi công xây dựng ga ngầm Nhà hát Thành phố của tuyến đường sắt đô thị số 1 và phố đi bộ Nguyễn Huệ, vòng xoay Cây Liễu và đài phun nước bị phá bỏ. Năm 2015, khi phố đi bộ Nguyễn Huệ đi vào hoạt động thì nơi đây trở thành một sân nhạc nước với hệ thống phun nước ngầm thuộc quảng trư... |
Giao lộ Nguyễn Huệ – Lê Lợi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781883 | Tiến sĩ Nguyễn Thị Hậu, Nguyên Phó viện trưởng Viện Nghiên cứu Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh cũng đã bày tỏ sự tiếc nuối khi những công trình như thương xá TAX, bùng binh Cây Liễu, cà phê Givral, Eden, Ba Son... đều lần lượt bị phá dỡ. |
Ngày Thế giới phòng, chống tăng huyết áp | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781884 | Hiệp hội Phòng chống Tăng huyết áp Thế giới (WHL) chọn ngày 17 tháng 5 hàng năm làm Ngày Thế giới phòng, chống tăng huyết áp (Tiếng Anh: "World Hypertension Day", WHD). Hiệp hội Phòng chống Tăng huyết áp Thế giới là cơ quan bảo trợ cho 85 hiệp hội tăng huyết áp của các quốc gia. Mục đích của ngày này nhằm nâng cao nhận... |
Kiều Mộng Thu | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781885 | Kiều Mộng Thu (1941 – ?) là nữ chính khách, nhà thơ, Phật tử Việt Nam, từng là dân biểu Hạ viện Việt Nam Cộng hòa.
Tiểu sử.
Kiều Mộng Thu tên thật là Trương Ngọc Thu, sinh năm 1941 (có thuyết nói bà sinh năm 1934 hoặc 1936) tại thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Việt Nam thời Pháp thuộc.
Bà đậu tú tài rồi ra trường ... |
Danh sách đảng phái chính trị Bhutan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781886 | Tại Vương quốc Bhutan, các đảng chính trị phải được đăng ký tại Ủy ban Bầu cử Bhutan để có thể tham gia các cuộc bầu cử đại biểu Hạ viện. Các đảng chính trị chỉ có tham gia tranh cử tại các cuộc bầu cử đại biểu Hạ viện vì chỉ các ứng cử viên độc lập (không đảng phái) mới đáp ứng được điều kiện để tranh cử vị trí đại bi... |
Ngô Thị Mân | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781903 | Ngô Thị Mân là phu nhân của Nguyễn Phú Trọng, Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam. Bà cũng là Phu nhân Chủ tịch nước Việt Nam trong nhiệm kỳ chủ tịch nước của chồng bà từ năm 2018 đến năm 2021.
Bà được báo chí Việt kiều mệnh danh là "Đệ nhất phu nhân Việt Nam". Bà được cho là đã duy trì một lối ... |
Longer (bài hát) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781904 | "Longer" là một bài hát được ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Mỹ Dan Fogelberg viết, thâu và được phát hành vào năm 1979 bởi Full Moon Records và Epic Records. Bài hát này có trong album Phoenix năm 1979 của Fogelberg. Nó cũng được đưa vào album HITS hay nhất năm 1982 của ông ấy cũng như nhiều bản thu âm khác.
Fogelberg, người... |
Đoàn Thị Giàu | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781908 | Đoàn Thị Giàu (1898 – 1974) là một nhà giáo và nhà cách mạng Việt Nam. Bà là phu nhân của Chủ tịch nước Việt Nam Tôn Đức Thắng từ năm 1969 cho đến khi bà qua đời vào năm 1974, một năm trước khi hai miền Nam–Bắc thống nhất. Bà được mệnh danh là "Đệ nhất Phu nhân" giản dị nhất.
Tiểu sử.
Đoàn Thị Giàu sinh năm 1898 tại xã... |
Quốc lộ 32 (Thái Lan) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781913 | Quốc lộ 32 (Tiếng Thái: ทางหลวงแผ่นดินหมายเลข 32) là một tuyến đường quốc lộ ở Thái Lan.
Tuyến đường bắt đầu ở quận Bang Pa-In, tỉnh Ayutthaya tại nút giao với đường Phahonyothin (Quốc lộ 1) và đường vành đai ngoại thành Bangkok, sau đó đi ngang qua các tỉnh Ang Thong, Sing Buri và Chainat, nơi mà tuyến sẽ hợp nhất vào... |
Nguyễn Thị Hiền | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781916 | Nguyễn Thị Hiền (sinh năm 1958) là Phu nhân của Chủ tịch nước Trần Đại Quang từ năm 2016 cho đến khi ông qua đời vào năm 2018. Hiền được biết đến với các hoạt động từ thiện và nỗ lực thúc đẩy đầu tư nước ngoài và du lịch.
Phu nhân chủ tịch nước.
Với tư cách là Đệ nhất phu nhân Việt Nam, bà Hiền đã tháp tùng chồng trong... |
Huân chương Hữu nghị (Trung Quốc) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781917 | Huân chương Hữu nghị (tiếng Trung: 友谊勋章; bính âm: Yǒuyì Xūnzhāng), cùng với Huân chương Cộng hòa, là huân chương cao quý nhất của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Vào ngày 27 tháng 12 năm 2015, Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPCSC) đã thông qua luật thành lập hai huân chương quốc gia, Huân chương Cộn... |
Huân chương Hữu nghị (Trung Quốc) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781917 | Mặt của huy chương sử dụng nhiều hình tượng khác nhau: chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình và tình yêu được đặt ở trung tâm của tấm huy chương, trái đất được thể hiện phía dưới chim bồ câu, theo sau là hình ảnh bắt tay tượng trưng cho thái độ thân thiện của Trung Quốc với các nước khác. Tấm huy chương được bao quanh b... |
Công Tố (MC) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781933 | Công Tố (sinh ngày 7 tháng 3 năm 1991) là MC nổi tiếng của Đài Truyền hình Việt Nam.
Tiểu sử.
Công Tố tên đầy đủ là Phạm Công Tố, sinh ngày 7 tháng 3 năm 1991, tại tỉnh Gia Lai. Công Tố có bố mẹ là người gốc Bắc sinh sống tại Pleiku, Gia Lai trong 30 năm. Khi học cấp 3 tại trường THPT Pleiku thì bố mẹ anh chuyển về Hà ... |
Danh sách bài hát quán quân Hot 100 (Việt Nam) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781936 | "Billboard Vietnam" Hot 100, công bố hàng tuần bởi tạp chí "Billboard Việt Nam", là bảng xếp hạng các bài hát thành công nhất tại thị trường âm nhạc Việt Nam. "Billboard Việt Nam" phát hành hai bảng xếp hạng bài hát, Vietnam Hot 100 và Top Vietnamese Songs, dựa trên hoạt động của bài hát trên lượt tải nhạc số và phát t... |
Yuito Suzuki | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781937 | là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Nhật Bản thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công hoặc tiền vệ cánh cho câu lạc bộ Pháp RC Strasbourg Alsace, theo dạng cho mượn từ Shimizu S-Pulse.
Sự nghiệp.
Sau khi tốt nghiệp tại trường trung học thành phố Funabashi vào năm 2019, Yuito bắt đầu sự nghiệp đầu tiên với Shimizu S-Pul... |
Quân hàm quân đội Liên Xô 1955-1991 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781938 | Cấp bậc và cấp hiệu Lực lượng Vũ trang Liên Xô từ năm 1955 đến năm 1991 được phân biệt bằng việc tái tổ chức Lực lượng Vũ trang Liên Xô sau cái chết của Stalin, dẫn đến những thay đổi về cấp bậc, cấp hiệu và quân phục.
Thay đổi cấp hiệu.
Nền cấp hiệu đeo vai.
Vào tháng 12 năm 1956 đường viền màu cấp hiệu đeo vai sĩ qua... |
Jenny Kim | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781941 | Jenny Kim (; sinh ngày 22 tháng 11 năm 1994) là một người mẫu và nữ hoàng sắc đẹp người Hàn Quốc.
Tiểu sử và cuộc sống.
Kim sinh ra ở Seoul, Hàn Quốc. Cô chuyển đến Indonesia từ năm 1 tuổi và sống ở đó đến khi tốt nghiệp. Cô được học tại Trường liên văn hóa Jakarta và Trường quốc tế tưởng niệm Gandhi ở Jakarta trong 13... |
Jenny Kim | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781941 | Kim dự đêm chung kết Hoa hậu Indonesia 2018, và là giám khảo đêm chung kết Hoa hậu Indonesia 2019. Cô đã giúp trao giải Emmy Kids Quốc tế tại Cannes Film Festival in 2018. Cô là người trao vương miện cho Nguyễn Thị Ngọc Châu trong đêm chung kết Hoa hậu Siêu quốc gia Việt Nam 2018 diễn ra tại Seoul. |
Sân vận động Johan Cruyff | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781952 | Sân vận động Johan Cruyff (tiếng Catalunya: "Estadi Johan Cruyff"; tiếng Tây Ban Nha: "Estadio Johan Cruyff") là một sân vận động bóng đá được quản lý bởi FC Barcelona ở Sant Joan Despí, tỉnh Barcelona, Catalonia, Tây Ban Nha, nằm ở Ciutat Esportiva Joan Gamper, trung tâm đào tạo và học viện trẻ của câu lạc bộ, cách Ca... |
AH4 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781959 | AH4 là một tuyến đường thuộc hệ thống đường Xuyên Á có chiều dài 6.024 km (3.743 mi) từ Novosibirsk, Nga (kết nối AH6), qua Ürümqi, Trung Quốc (kết nối AH5) đến Karachi, Pakistan (kết nối AH7). |
Picsart | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781968 | Picsart là một công ty công nghệ có trụ sở tại Miami, Florida, nơi tạo ra bộ ứng dụng chỉnh sửa hình ảnh và video trực tuyến Picsart, cùng với một cộng đồng sáng tạo xã hội. Nền tảng này cho phép người dùng chụp và chỉnh sửa ảnh và video, tạo bằng các lớp và xuất bản các sáng tạo trên Picsart và các mạng xã hội khác. Đ... |
Picsart | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781968 | Các công nghệ ứng dụng và trang web tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động mạng xã hội.
Bốn ứng dụng bao gồm:
Các ứng dụng có sẵn trên các thiết bị di động iOS, Android và Windows.
Các công cụ trình duyệt trực tuyến của Picsart dành cho PC bao gồm chức năng tương tự như ứng dụng Picsart Photo & Video, nhưng được tối... |
Chơi vơi (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781969 | Chơi vơi có thể đề cập đến: |
Lutjanus papuensis | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781971 | Lutjanus papuensis là một loài cá biển thuộc chi "Lutjanus" trong họ Cá hồng. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2013.
Từ nguyên.
Từ định danh "papuensis" được đặt theo tên của tỉnh Tây Papua (hậu tố "ensis" chỉ nơi chốn trong tiếng Latinh), do loài cá này được thu thập đầu tiên ở vịnh Cenderawasih.
Phạm vi phân ... |
Topaza (chi chim) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781978 | Topaza là một chi thuộc phân họ Florisuginae, họ Chim ruồi (Trochilidae). Chi này được giới thiệu bởi nhà động vật người Anh George Robert Gray vào năm 1840, với "Topaza pella" là loài điển hình của chi.
Phân loại.
Chi này có 2 loài: |
AFAS Live | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781979 | AFAS Live (trước đây được gọi là Hội trường âm nhạc Heineken) là một nhà hát ở Amsterdam, Hà Lan. Nhà hát nằm gần với Johan Cruyff Arena. AFAS Live bao gồm hai hội trường: Hội trường lớn có tên gọi là "Black Box", có sức chứa 6.000 người và rộng 3.000 m2; hội trường nhỏ (Beat Box) dành cho các bữa tiệc, có sức chứa 700... |
Apus (chi chim) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19781992 | Apus là một chi bao gồm một số thành viên cựu Thế giới của phân họ Apodinae, họ Yến (Apodidae). Chúng là một trong số những loài chim nhanh nhất thế giới. Chúng dành phần lớn cuộc đời của chúng ở trên cao, có đôi chân rất ngắn và chủ yếu sử dụng chúng để bám vào các bề mặt.
Phân loại.
Chi này bao gồm 20 loài:
Các loài ... |
Giải Cánh diều 2021 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782004 | Giải Cánh diều 2021 là lễ trao giải lần thứ 29 Hội Điện ảnh Việt Nam và cũng là lần thứ 20 kể từ khi giải thưởng chính thức có tên là Cánh diều. Lễ trao giải đã vinh danh những tác phẩm điện ảnh, truyền hình Việt Nam xuất sắc nhất năm 2021.
Do ảnh hưởng kéo dài đại dịch COVID-19, Hội Điện ảnh đã không thể tổ chức lễ tr... |
Tích vô hạn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782020 | Trong toán học, với một dãy các số phức "a"1, "a"2, "a"3, ... tích vô hạn
được định nghĩa là giới hạn của tích phép nhân "a"1"a"2..."an" khi "n" tăng tới dương vô cùng. Tích vô hạn này được coi là hội tụ khi giới hạn trên cũng hội tụ và giá trị của nó khác không. Nếu không hội tụ theo tiêu chuẩn này, tích vô hạn này đ... |
Tích vô hạn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782020 | Nếu như chuỗi formula_17 phân kỳ tới formula_18, theo đó tích vô hạn của "a""n" hội tụ tới không, và khi đó ta nói tích vô hạn này phân kỳ tới không.
Trong trường hợp dấu của formula_19 không xác định cụ thể, sự hội tụ của chuỗi formula_20 không đảm bảo việc tích vô hạn formula_21 cũng hội tụ. Ví dụ, nếu như formula_22... |
Quân đội Nhân dân Nam Tư | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782033 | Quân đội Nhân dân Nam Tư (viết tắt: JNA/ЈНА; tiếng Serbia: "Југословенска народна армија" chuyển tự: "Jugoslovenska narodna armija") còn được gọi là Quân đội Quốc gia Nam Tư là quân đội của Cộng hòa Liên bang Xã hội Chủ nghĩa Nam Tư và các tổ chức tiền thân của nó từ năm 1945 đến năm 1992. Vào tháng 3 năm 1945 tổ chức ... |
Cái chết của Tyre Nichols | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782039 | Vào ngày 7 tháng 1 năm 2023, năm cảnh sát người Mỹ gốc Phi của Sở Cảnh sát Memphis (MPD), đã đánh đập dã man Tyre Nichols, một người đàn ông da đen 29 tuổi, khi đang bị dừng xe. Nichols sau đó đã nhập viện trong tình trạng nguy kịch và qua đời 3 ngày sau đó.
Năm sĩ quan cảnh sát được cho là đã chặn Nichols vì lái xe ẩu... |
Cái chết của Tyre Nichols | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782039 | Tính đến ngày 7 tháng 2 năm 2023, tổng cộng đã có 13 cảnh sát, bao gồm 10 cảnh sát thi hành nhiệm vụ dừng giao thông đã bị kỷ luật, miễn nhiệm hoặc cách chức. Trong số 13 người còn bao gồm một sĩ quan cảnh sát người da trắng đã tham gia vào việc dừng giao thông ban đầu và rượt đuổi Nichols nhưng không tham gia vụ đánh ... |
Cái chết của Tyre Nichols | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782039 | Tại điểm dừng xe, các sĩ quan đã kéo Nichols ra khỏi xe và anh đã nói: "Tôi không làm gì cả". Ngay sau đó, một sĩ quan cảnh sát hét lớn lên: "Mẹ kiếp, xuống xe... Tao đấm vào mông của mày giờ". Các sĩ quan cảnh sát sau đó đã đẩy Nichols xuống đất. Đến 20 giờ 25 phút, một trận hỗn chiến đã diễn ra giữa cảnh sát và Nicho... |
Cái chết của Tyre Nichols | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782039 | Sau khi Nichols ngã gục trên mặt đất, một sĩ quan cảnh sát đã nói: "Tao đã đấm mày bằng những đòn đánh thẳng gây choáng đấy, con chó", trong khi đó, một sĩ quan khác đã nói: "Tao thì nhảy vào rồi đá hắn". Các nhân viên y tế đã đến hiện trường vào lúc 20 giờ 41 phút nhưng chẳng hỗ trợ gì cho Nichols trong 16 phút đầu ti... |
Cái chết của Tyre Nichols | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782039 | Còn trong lần hỗn chiến thứ hai giữa Nichols và cảnh sát, báo cáo này cho rằng Nichols chống lại việc bắt giữ bằng cách giật thắt lưng của một sĩ quan và áo vest của một sĩ quan khác, phớt lờ mệnh lệnh, dẫn đến việc các sĩ quan sử dụng bình xịt hơi cay và dùi cui đánh Nichols; Nichols cuối cùng đã bị bắt giam sau "một ... |
Cái chết của Tyre Nichols | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782039 | Vào ngày 27 tháng 1, cả 5 người này đã nộp tiền bảo lãnh và được trả tự do, theo hồ sơ của Shelby County Jail. Một tuần sau, tổng cộng thêm ba nhân viên của MFD đã bị sa thải - hai EMT và một trung úy - vì đã không tiến hành việc đánh giá và điều trị bệnh nhân đúng cách, vi phạm các chính sách và thủ tục.
Vào ngày 30 t... |
Cái chết của Tyre Nichols | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782039 | Nhiều sĩ quan cảnh sát cũng đã phản ứng trước cái chết của Tyre Nichols. Cảnh sát trưởng Davis đã đưa ra một tuyên bố cho rằng, "Đây không chỉ là một sự suy thoái về nghề nghiệp. Đây còn là một sự suy thoái về nhân tính cơ bản đối với một người khác". Vào ngày 27 tháng 1, trong một lần xuất hiện trên "Good Morning Amer... |
Cái chết của Tyre Nichols | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782039 | Hiệp hội Trợ giúp Pháp lý của Thành phố New York đã đưa ra tuyên bố: "Chúng ta phải tiếp tục đặt câu hỏi về vai trò của cảnh sát trong xã hội, vì những vụ việc này thường xuyên tái diễn và nhiều vụ việc khác xảy ra mọi lúc mà không có thiết bị giám sát trên người của cảnh sát ghi lại". Hôm 29 tháng 1, Chủ tịch Tư pháp ... |
Cypseloidinae | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782040 | Cypseloidinae là một phân họ trong họ Yến (Apodidae). Phân họ này có 13 loài, chia thành 2 chi: |
Apodinae | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782041 | Apodinae là một phân họ trong họ Yến (Apodidae). Phân họ này có 100 loài, chia thành 3 tông và 17 chi: |
Người Canada gốc Á | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782042 | Người Canada gốc Á là những người Canada sinh ra hoặc có thể có nguồn gốc từ tổ tiên của họ ở châu Á. Người Canada có nguồn gốc châu Á bao gồm cả nhóm lớn nhất và phát triển nhanh nhất ở Canada, sau người Canada gốc Âu, chiếm khoảng 20,2% dân số Canada tính đến năm 2021. |
Giao lộ Singal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782049 | Giao lộ Singal (Tiếng Hàn: 신갈 분기점, 신갈JC, Hanja: 新葛分岐點), còn được gọi là Singal JC, là một giao lộ nằm ở Singal-dong, Bojeong-dong và Mabuk-dong, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc. Nó là điểm giao nhau giữa Đường cao tốc Gyeongbu và Đường cao tốc Yeongdong.
Cấu trúc.
Nó là một kiểu chồng cỏ ba lá, trong đó lố... |
Phân bộ Chim cận biết hót | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782052 | Phân bộ Chim cận biết hót, danh pháp khoa học: Tyranni, là một phân bộ gồm các loài chim thuộc bộ Sẻ (Passeriformes). Phân bộ gồm hơn 1.000 loài, phần lớn phân bố ở Nam Mỹ. Phân bộ này được chia thành 2 phân thứ bộ:
Danh sách các họ.
Quan hệ phát sinh chủng loài của 2 phân thứ bộ dựa trên Oliveros et al. (2019): |
Những người còn sót lại | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782055 | Những người còn sót lại () là một bộ phim truyền hình thuộc thể loại hậu tận thế của Hoa Kỳ do Craig Mazin và Neil Druckmann thực hiện. Dựa trên trò chơi điện tử cùng tên ra mắt năm 2013 do Naughty Dog phát triển, bộ phim lấy bối cảnh 20 năm sau khi một đợt nhiễm nấm hàng loạt do đột biến ở chi Cordyceps gây ra đại dịc... |
Những người còn sót lại | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782055 | Trong bối cảnh đó, những người còn sống sót đều mang trong mình nỗi mất mát không nguôi. Họ phải ngày ngày chứng kiến sự ra đi của đồng loại, vừa phải tìm cách đấu tranh để sinh tồn. Joel là nhân vật chính của phim, ông là người cha đơn thân, vừa bận rộn với công việc vừa chăm lo cho con gái Sarah. Tuy nhiên, đại dịch ... |
Những người còn sót lại | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782055 | Việc chọn Luna vào vai Tommy đã được công bố vào ngày 15 tháng 4 năm 2021, và Dandridge đã được xác nhận sẽ tiếp tục vai diễn Marlene của cô trong trò chơi điện tử vào ngày 27 tháng 5. Vào tháng 5, Classic Casting thông báo tuyển thêm diễn viên từ Calgary, Fort Macleod, High River và Lethbridge; bất kỳ ai trên 18 tuổi ... |
Những người còn sót lại | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782055 | Ksenia Sereda tham gia quay phim cùng với Balagov, Mazin và Druckmann, Eben Bolter với Hoar và Webb, và Nadim Carlsen với Abbasi. Việc quay phim bắt đầu ở Calgary, Alberta, vào ngày 12 tháng 7, muộn hơn 1 tuần so với dự kiến ban đầu.
Việc quay phim ở High River và Fort Macleod diễn ra vào tháng 7, sau đó là Austin, T... |
Những người còn sót lại | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782055 | Tập 1 sử dụng các bài hát như "Tomorrow" của Avril Lavigne và "White Flag" của Dido để báo trước số phận của Sarah và tuyến nhân vật của Joel. Cảnh cuối cùng và phần ghi công có bài hát "Never Let Me Down Again" của Depeche Mode, mà Mazin đã chọn do sự pha trộn giữa âm thanh lạc quan và ca từ đen tối. Tập 3 sử dụng bài... |
Những người còn sót lại | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782055 | Nhóm hiệu ứng hình ảnh đã sử dụng các video timelapse về sự phát triển của Đông trùng hạ thảo làm tài liệu tham khảo cho các hình ảnh động bị nhiễm bệnh. 16 nhóm hiệu ứng hình ảnh đã làm việc với phân cảnh hành động trong tập 5, có khoảng 350 đến 400 cảnh quay hiệu ứng hình ảnh. Wētā FX đã tạo ra hiệu ứng hình ảnh của ... |
Những người còn sót lại | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782055 | Nhà phê bình phim Sabrina Barr của Metro nói: "Cái kết tàn bạo đến kinh ngạc sẽ còn khắc ghi trong tâm trí người xem".
Lượt xem.
Tập 1 đã có 4,7 triệu người xem tại Hoa Kỳ trong ngày ra mắt, bao gồm cả người xem truyền hình và trên HBO Max, trở thành tập đầu tiên có lượng người xem lớn thứ 2 của HBO kể từ năm 2010, sau... |
Nhánh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782060 | Nhánh trong tiếng Việt có những nghĩa như sau:
Từ các định nghĩa trên sẽ có các ý nghĩa trong các ngành khoa học được liệt kê dưới đâyː |
Chim cận biết hót Tân Thế giới | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782061 | Chim cận biết hót Tân Thế giới là các loài chim thuộc phân thứ bộ Tyrannides, bộ Sẻ (Passeriformes). Đây là các loài bản địa của châu Mỹ. Phân thứ bộ này được chia thành hai nhánh (Furnariida và Tyrannida), tổng cộng có 18 họ. Dưới đây là danh sách các họ thuộc phân thứ bộ Tyrannides:
Quan hệ phát sinh chủng loài của p... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.