title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
WrestleMania 37 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782451 | Sau đó, anh ấy nói rằng đã đến lúc Bad Bunny trở lại với sự nghiệp âm nhạc của mình, do đó thông báo về chuyến lưu diễn năm 2022 của Bad Bunny.
Big E bảo vệ chức vô địch Intercontinental Championship trước Apollo Crews trong trận đấu Nigerian Drum Fight, đây là trận đấu Không có rào cản với những chiếc trống châu Phi x... |
WrestleMania 37 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782451 | Reigns sau đó thực hiện Con-Chair-To on Edge và sau đó đặt Edge lên người Bryan và ghim cả hai cùng lúc để giữ đai, đồng thời trở thành kẻ phản diện thứ năm và cũng là cuối cùng cho đến nay để giành chiến thắng trong trận đấu tâm điểm của WrestleMania. |
Đơn vị hành chính cấp xã (Việt Nam) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782454 | Ở Việt Nam, có ba loại đơn vị hành chính cấp xã là xã, phường và thị trấn.
Danh sách.
Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2009, có tổng số 11.112 đơn vị cấp xã ở Việt Nam bao gồm 9.121 xã, 1.366 phường và 625 thị trấn. Tỉnh Thanh Hóa có số lượng xã cao nhất trong các tỉnh của Việt Nam với tổng số 637 đơn vị cấp xã. |
Riley Keough | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782458 | Danielle Riley Keough ( , sinh ngày 29 tháng 5 năm 1989 tại Los Angeles, California) là một nữ diễn viên người Mỹ.
Thời thơ ấu.
Riley Keough sinh ngày 29 tháng 5 năm 1989, tại Los Angeles, California, Hoa Kỳ. Cha mẹ của cô là Lisa Marie Presley, con gái của ca sĩ kiêm diễn viên nổi tiếng Elvis Presley và Daniel Keough,... |
Nguyễn Quốc Trường Thịnh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782475 | Nguyễn Quốc Trường Thịnh (sinh ngày 2 tháng 6 năm 1992), là một nam diễn viên người Việt Nam. Năm 2022, anh đoạt giải "Nam diễn viên Web drama xuất sắc" tại Lễ trao giải Ngôi Sao Xanh. Hiện anh là diễn viên kịch thuộc sân khấu kịch Idecaf. |
Danh sách loài họ Mèo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782479 | Họ Mèo (Felidae) là một họ thuộc Bộ Ăn thịt (Carnivora) nằm trong Lớp Thú (Mammalia). Tùy theo kích cỡ và đặc điểm, mỗi loài trong họ có thể gọi chung là "mèo", nhưng thuật ngữ này theo ngôn ngữ thông thường chỉ cụ thể về mèo nhà. Các loài họ Mèo đã tiến hóa để phát triển các tính năng đặc trưng hỗ trợ lối sống thú ăn ... |
Danh sách loài họ Mèo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782479 | Dấu vết chi họ Mèo cổ nhất được biết cho đến nay là "Proailurus" thuộc phân họ Proailurinae, sống khoảng 25 triệu năm trước đây trên lục địa Á-Âu.
Quy ước.
Mã tình trạng bảo tồn được liệt kê tuân theo Sách đỏ các loài bị đe dọa của Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN). Bản đồ phân bố được đính kèm nếu có thông... |
László Szőcs | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782481 | László Szőcs (sinh ngày 10 tháng 10 năm 1984) là cầu thủ futsal Romania của sắc tộc Hungary, chơi cho câu lạc bộ Futsal Klub Székelyudvarhely và Đội tuyển futsal quốc gia România. |
Columbimorphae | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782485 | Columbimorphae là một nhánh chim chứa các loài thuộc 3 bộ Columbiformes (chim bồ câu), Pterocliformes, và Mesitornithiformes. Các phân tích trước đây cũng đã xác nhận nhóm này, mặc dù về các mối quan hệ chính xác là khác nhau. |
Lutjanus indicus | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782488 | Lutjanus indicus là một loài cá biển thuộc chi "Lutjanus" trong họ Cá hồng. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 2013.
Từ nguyên.
Từ định danh "indicus" trong tiếng Latinh có nghĩa là "thuộc Ấn Độ", do loài cá này có phân bố giới hạn trong Ấn Độ Dương.
Phạm vi phân bố và môi trường sống.
"Lutjanus russellii" trước ... |
Lutjanus indicus | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782488 | Tuy vậy, cá con "L. russellii" (<5 cm chiều dài tiêu chuẩn) lại có các sọc này nhưng lại dày hơn.
Sinh thái.
"L. indicus" có thể sống đơn độc hoặc hợp thành những nhóm nhỏ.
Giá trị.
"L. indicus" có tầm quan trọng về mặt thương mại ở một số nơi trong Ấn Độ Dương, nhưng lại được coi là sản lượng không mong muốn ở Iran... |
Mirandornithes | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782491 | Mirandornithes, hay Phoenicopterimorphae là một nhánh chim chứa các loài chim hồng hạc (bộ Phoenicopteriformes) và chim lặn (bộ Podicipediformes). Các loài trong cả hai họ đều sống dưới nước, cho thấy rằng chúng có chung tổ tiên, có thể là chim nước. |
Mạch Ngọc Hà | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782501 | Mạch Ngọc Hà (sinh ngày 10 tháng 9 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá Việt Nam thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Hà Nội.
Sự nghiệp bóng đá.
Sau khi thi đấu thành công trong màu áo các đội trẻ của Hà Nội, Mạch Ngọc Hà được đôn lên đội một ở mùa giải 2019. Tuy nhiên, anh không có nhiều cơ hội ra sân cho đội một và đư... |
Zain Issaka | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19782502 | là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ Montedio Yamagata tại J2 League. |
Nút giao thông Gangil | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19783379 | Nút giao thông Gangil (Tiếng Hàn: 강일 나들목, 강일IC, Hanja: 江一나들목) còn được gọi là Gangil IC là Nút giao thông số 7 của Đường cao tốc vành đai 1 vùng thủ đô, kéo dài Godeok 2-dong và Gangil-dong, Gangdong-gu, Seoul, Hàn Quốc và là nơi Đường cao tốc Seoul–Yangyang, Đường cao tốc vành đai 1 vùng thủ đô Seoul và Đường cao tốc ... |
Fukasaku Kenta | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784104 | là một nhà làm phim và biên kịch người Nhật Bản. Anh là con trai của đạo diễn Fukasaku Kinji và nữ diễn viên Nakahara Sanae.
Sự nghiệp.
Anh có tác phẩm viết kịch bản đầu tay trong bộ phim cult Nhật Bản nổi tiếng "Battle Royale", do cha anh làm đạo diễn. Anh viết kịch bản cho phần tiếp theo "" và nhận trách nhiệm đạo di... |
Under Siege (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784116 | Under Siege là bộ phim hành động năm 1992 do Steven Seagal đóng vai chính.
Under Siege cũng có thể đề cập đến: |
Laomedon | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784149 | Trong thần thoại Hy Lạp, Laomedon (; có nghĩa là "người cai trị nhân dân") là vua của thành Troia, con trai của Ilus và do đó là cháu trai của Ganymede và Assaracus.
Phả hệ.
Mẹ của Laomedon được xác định là Eurydice, Leucippe hoặc Batea. Do đó, có thể Themisthe, Telecleia và đôi khi cả Tithonus là anh chị em ruột của ô... |
Laomedon | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784149 | Tới thành Ilium, anh giao lại việc canh giữ thuyền cho Oicles rồi cùng những người còn lại lên đường tấn công thành Ilium. Laomedon hành quân chống lại các thuyền chiến và tiêu diệt được Oicles. Nhưng rồi quân của ông bị Heracles đẩy lùi và bao vây. Sau khi bị bao vây, Telamon là người đầu tiên chọc thủng bức tường và ... |
Hiệp ước Margus | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784158 | Hiệp ước Margus là hiệp ước giữa người Hung và Đế quốc Đông La Mã, được ký kết tại Margus, Thượng Moesia (nay là Požarevac, Serbia). Bản hiệp ước do quan chấp chính La Mã Flavius Plinta ký vào năm 435. Trong số các quy định khác, hiệp ước này đã gia tăng gấp đôi số tiền cống nạp hàng năm mà người La Mã đồng ý chi trả t... |
Afroaves | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784160 | Afroaves là một nhánh chim chứa các loài: bói cá và họ hàng, gõ kiến và họ hàng, hồng hoàng và họ hàng, nuốc và họ hàng, chim chuột, cú, ưng, kền kền Tân thế giới và loài đơn lẻ "Leptosomus discolor". Các loài thuộc nhánh này là loài săn mồi, cho thấy tổ tiên chung gần nhất của Afroaves cũng là một loài chim săn mồi.
P... |
Gliese 504 b | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784161 | Gliese 504 b (thường được viết tắt là GJ 504 b) là một ngoại hành tinh khổng lồ và quay quanh sao tương tự Mặt Trời 59 Virginis (GJ 504). Hành tinh này được phát hiện bằng hình ảnh trực tiếp sử dụng thiết bị HiCIAO và công nghệ quang học thích ứng AO188 trên Kính viễn vọng Subaru 8,2 mét của Đài quan sát Mauna Kea, Haw... |
Columbea | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784163 | Columbea là một nhánh chim được đề xuất bởi việc phân tích gen, và được chia tiếp thành hai nhánh: Columbimorphae (chim bồ câu và các loài khác) và Mirandornithes (hồng hạc và chim lặn). Cho đến khi chúng được sắp xếp là nhóm chị em với Passerea gần đây, trong thập kỷ qua, nhiều phân tích di truyền khác nhau cho thấy c... |
Quốc lộ 11 (Thái Lan) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784170 | Quốc lộ 11 (; "Thang Luang Phaendin Mai Lek 11") là một đường quốc lộ ở Thái Lan.
Đường.
Được xem làm một đường thay thế cho Quốc lộ 1 đến phía Bắc Thái Lan. Nó bắt đầu từ huyện In Buri, tỉnh Sing Buri, tại nút giao Quốc lộ 32, sau đó chạy theo hướng Bắc đến tỉnh Nakhon Sawan, tỉnh Phichit, và Phitsanulok với độ dài xấ... |
Zénith Paris | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784176 | Zénith Paris (ban đầu được gọi là Zénith de Paris, ; và thường được gọi là Le Zénith, ) là một nhà thi đấu đa năng nằm ở Paris, Pháp. Nhà thi đấu nằm trong Công viên La Villette ở Quận 19, bên cạnh Kênh đào Ourcq. Nhà thi đấu có sức chứa 6.293 người, khiến Zénith Paris trở thành một trong những nhà thi đấu lớn nhất ở P... |
Hoa hậu Trái Đất 2024 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784190 | Hoa hậu Trái Đất 2024 là cuộc thi Hoa hậu Trái Đất lần thứ 24, diễn ra tại Impact Arena ở thủ đô Băng Cốc của Thái Lan. Hoa hậu Trái Đất 2023 sẽ trao lại vương miện cho người kế nhiệm vào cuối đêm chung kết.
Thí sinh tham gia.
Đã có 1 thí sinh được xác nhận tham gia cuộc thi: |
Heikki Kovalainen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784194 | Heikki Johannes Kovalainen (; sinh ngày 19 tháng 10 năm 1981) là một tay đua người Phần Lan thi đấu tại giải đua xe Japan Rallye Championship cho AICELLO. Anh từng tham gia Công thức 1 từ năm 2007 đến 2013 cho các đội Renault, McLaren, Lotus, Caterham và Lotus F1 Team và giành được một chiến thắng duy nhất tại giải đua... |
Loạn cảm giác bản thể | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784195 | Loạn cảm giác bản thể (tiếng Anh: "cenesthopathy coenesthesiopathy", , nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp cổ đại κοινός() "chung", αἴσθησῐς () "cảm giác", "nhận thức" + πᾰ́θος () "cảm giác, sự đau khổ, tình trạng") là một thuật ngữ tâm thần học để chỉ một triệu chứng hiếm gặp. Bệnh nhân loạn cảm giác bản thể có cảm giác bị bệnh... |
Giới luật Phật giáo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784204 | Giới luật Phật giáo, thường được dùng để chỉ đến khái niệm Tỳ-nại-da () trong Phật giáo. Dù vậy, theo nghĩa rộng, nó vẫn đề cập đến các khái niệm Phật giáo khác như Thi-la (sa. "Śīla"; pi. "Sīla"), Ba-la-đề-mộc-xoa (sa. "Pràtimokwa"; pi. "Pàỉimokkha"), Kiền-độ (sa. "Skandha"; pi. "Khandhaka")... Việc nghiêm trì giới lu... |
Giới luật Phật giáo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784204 | Trong khi đó, nội dung của kiền-độ chủ yếu là ý kiến và kinh nghiệm của các bậc trưởng lão đối với học xứ, cũng như phán quyết của Tăng đoàn đối với các sự kiện khác nhau, được thu thập theo thể loại. Sau kỳ kết tập thứ hai, vì quan điểm khác nhau về giới luật, nên các bộ phái Phật giáo bị chia rẽ, Tăng đoàn của các bộ... |
Aequornithes | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784210 | Aequornithes là một nhánh chim chứa các loài chim biển gồm: hải âu, hải yến, chim cánh cụt, hạc, chim điên, cốc biển, bồ nông, diệc, cò quăm, cò mỏ giày và các loài thuộc bộ Gaviiformes. Dựa trên nghiên cứu phân tích gen của toàn bộ các bộ chim, Eurypygimorphae (gồm chim nhiệt đới, chim kagu và vạc mặt trời) là nhóm ch... |
Eurovision Song Contest 2023 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784212 | Eurovision Song Contest 2023 là cuộc thi Ca khúc truyền hình châu Âu thứ 67. Cuộc thi diễn ra ở nhà thi đấu Liverpool Arena tại thành phố Liverpool, Anh Quốc, sau khi Ukraina, đất nước quán quân của cuộc thi năm 2022 với ca khúc "Stefania" bởi Kalush Orchestra, không thể đáp ứng yêu cầu để đăng cai tổ chức cuộc thi do ... |
Đặng Hồng Đức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784215 | Đặng Hồng Đức (sinh năm 1977) là một chính khách Việt Nam, sĩ quan cao cấp của Công an nhân dân Việt Nam, cấp bậc Thiếu tướng. Ông hiện giữ chức vụ chánh Văn phòng Bộ Công an (Việt Nam). Nguyên Giám đốc Công an tỉnh Yên Bái, nguyên phó tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh vệ (Việt Nam), nguyên trợ lý Chủ tịch nước.
Xuất thân và giá... |
Đặng Hồng Đức | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784215 | Ngày 31 tháng 1 năm 2023, tại Hà Nội, Thượng tướng Trần Quốc Tỏ, Uỷ viên Trung ương Đảng, Phó Bí thư Đảng uỷ Công an Trung ương, Thứ trưởng Bộ Công an đã chủ trì Lễ công bố Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công an về công tác cán bộ của Văn phòng Bộ Công an. Điều động Đại tá Đặng Hồng Đức, sinh năm 1977, quê quán: huyện Nam... |
Ossenworst | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784220 | Ossenworst (; tiếng Việt: xúc xích bò) là một món ăn có xuất xứ từ Amsterdam, với nguyên liệu chính là thịt bò.
Đặc sản này có nguồn gốc từ thế kỷ XVII, khi bò được nhập khẩu từ Đan Mạch và Đức. Các loại gia vị trong xúc xích như tiêu, đinh hương, chùy và nhục đậu khấu, từ Đông Ấn Hà Lan.
Theo truyền thống, thịt bò khô... |
Petr Pavel | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784237 | Petr Pavel (tiếng Séc phát âm: [ˈpɛtr̩ ˈpavɛl], sinh ngày 1 tháng 11 năm 1961) là một chính tri gia và cựu tướng lĩnh quân đội người Séc, hiện là đương kim Tổng thống Cộng hoà Séc. Ông từng giữ chức Chủ tịch Ủy ban Quân sự NATO trong giai đoạn từ 2015 đến 2018 và Tổng tư lệnh Quân đội Cộng hòa Séc từ 2012 đến 2015.
Tro... |
Danh sách Phu nhân Chủ tịch nước Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784239 | Dưới đây là danh sách các Phu nhân Chủ tịch nước Việt Nam. Đã có 11 người đảm nhiệm vai trò này kể từ năm 1969. Phu Nhân đương nhiệm là bà Phan Thị Thanh Tâm (vợ Chủ tịch nước hiện nay là ông Võ Văn Thưởng) kể từ ngày 2 tháng 3 năm 2023.
Vai trò.
Đây không phải là một vị trí chính thức nên không được trả lương hay có v... |
BMW Sauber F1 Team | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784251 | <ns>0</ns>
<revision>
<parentid>69630022</parentid>
<timestamp>2023-02-01T09:18:01Z</timestamp>
<contributor>
<username>Xqbot</username>
</contributor>
<minor />
<comment>Bot: Giải quyết đổi hướng kép đến Đội đua Công thức 1 BMW Saube... |
Chiến dịch Biting | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784261 | Chiến dịch Biting (Operation Biting), hay còn gọi là "Cuộc đột kích Bruneval", là một chiến dịch đột kích của quân đội Anh vào một cơ sở radar bờ biển của quân đội phát xít Đức tại Saint-Jouin-Bruneval, miền Bắc nước Pháp, trong chiến tranh thế giới thứ 2. Cuộc đột kích diễn ra vào tối ngày 27-28 tháng 2 năm 1942.
Trướ... |
Chiến dịch Biting | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784261 | Bối cảnh.
Sau khi trận chiến nước Pháp kết thúc và quân Anh bị buộc phải di tản khỏi Dunkirk trong chiến dịch Dynamo, phần lớn các hoạt động quân sự của Anh nhằm vào Đức được thực hiện thông qua Bộ tư lệnh máy bay ném bom của Không quân Hoàng gia Anh với các cuộc không kích bằng máy bay ném bom chiến lược. Tuy nhiên, c... |
Chiến dịch Biting | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784261 | Có được vị trí chính xác của các căn cứ radar, Jones cùng với các cộng sự đã bắt đầu nghiên cứu biện pháp đối phó với loại radar này, trong khi Không quân Anh cũng bắt đầu chiến dịch tìm và diệt các trạm radar của quân Đức.
Jones đồng thời cũng tìm ra bằng chứng về việc hệ thống radar Freya không hoạt động độc lập mà n... |
Chiến dịch Biting | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784261 | Nhận được sự đồng ý, Mountbatten cùng ban chỉ huy đã nghiên cứu bố trí phòng thủ của quân Đức tại căn cứ Bruneval, ngay lập tức đưa ra kết luận rằng hệ thống phòng thủ bờ biển xung quanh khu vực được bảo vệ nghiêm ngặt, không khả thi cho việc triển khai đột kích từ hướng biển. Một cuộc đột kích từ hướng biển sẽ dẫn đến... |
Chiến dịch Biting | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784261 | Chỉ sau khi Frost gặp gỡ với các sĩ quan cấp cao tại tổng hành dinh, ông mới biết được kế hoạch về cuộc đột kích, chỉ sau đó, Frost mới bắt đầu tập trung vào việc huấn luyện cho đại đội.
Bibliography. |
Foro Sol | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784264 | Foro Sol là một địa điểm thể thao và giải trí nằm trong Trường đua Anh em Rodríguez ở phía đông của Thành phố México, México. Sân nằm gần Sân bay quốc tế Thành phố México và được điều hành bởi Grupo CIE. Sân được xây dựng vào năm 1993.
Địa điểm ban đầu được xây dựng để tổ chức các buổi hòa nhạc lớn. Ban đầu được gọi là... |
Bulletin du Comité Agricole et Industriel de la Cochinchine | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784269 | Bulletin du Comité Agricole et Industriel de la Cochinchine ("Tập san Ủy ban Nông nghiệp và Kỹ nghệ xứ Nam Kỳ") là tập san tiếng Pháp đầu tiên ở Việt Nam dưới thời Pháp thuộc. Đây là tập kỷ yếu chuyên đăng các công trình khảo cứu của Ủy ban Nông nghiệp và Kỹ nghệ xứ Nam Kỳ ("Comité Agricole et Industriel de la Cochinch... |
Phương pháp phát hiện ngoại hành tinh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784274 | Bất kỳ hành tinh nào cũng là nguồn sáng cực kỳ yếu so với ngôi sao chủ của nó. Ví dụ, một ngôi sao như Mặt Trời sáng gấp khoảng một tỷ lần ánh sáng phản xạ từ bất kỳ hành tinh nào quay quanh nó. Ngoài khó khăn nội tại trong việc phát hiện nguồn sáng mờ nhạt như vậy, ánh sáng từ ngôi sao chủ sẽ gây ra ánh sáng chói lóa ... |
Phương pháp phát hiện ngoại hành tinh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784274 | Cho đến khoảng năm 2012, phương pháp vận tốc xuyên tâm (còn được gọi là quang phổ Doppler) cho đến nay vẫn là kỹ thuật hiệu quả nhất được các nhà thiên văn học sử dụng (sau năm 2012, phương pháp quá cảnh sử dụng bởi Kính viễn vọng không gian Kepler đã vượt qua phương pháp vận tốc xuyên tâm về số lượng). Tín hiệu vận tố... |
Phương pháp phát hiện ngoại hành tinh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784274 | Khi ngôi sao chủ có nhiều hành tinh, các tín hiệu sai cũng có thể phát sinh do không đủ dữ liệu. Có thể loại bỏ một số tín hiệu sai bằng cách phân tích tính ổn định của hệ hành tinh, tiến hành phân tích phép đo sáng trên ngôi sao chủ và biết chu kỳ quay của nó cũng như chu kỳ hoạt động của sao.
Phép đo sáng quá cảnh.
K... |
Phương pháp phát hiện ngoại hành tinh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784274 | Một số cuộc tìm kiếm đã áp dụng cách đó, chẳng hạn như MEarth Project trên mặt đất, SuperWASP, KELT và HATNet, cũng như CoRoT, Kepler và Transiting Exoplanet Survey Satellite ngoài không gian.
Nhược điểm thứ hai của phương pháp này là tỷ lệ phát hiện sai cao. Một nghiên cứu năm 2012 cho thấy tỷ lệ kết quả giả đối với c... |
Phương pháp phát hiện ngoại hành tinh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784274 | Kính viễn vọng Không gian Spitzer đã được sử dụng để phát hiện sự quá cảnh của các ngoại hành tinh, cũng như sự che khuất thiên thể của các hành tinh bởi ngôi sao chủ của chúng và các phase curve. |
Giải đua ô tô Công thức 1 Tây Ban Nha 2012 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784276 | Giải đua ô tô Công thức 1 Tây Ban Nha 2012 (tên chính thức là Formula 1 Gran Premio de España Santander 2012) diễn ra vào ngày 13 tháng 5 tại trường đua Catalunya ở Montmeló và là chặng đua thứ năm của giải đua xe Công thức 1 2012.
Bối cảnh.
Sau giải đua ô tô Công thức 1 Bahrain, Sebastian Vettel dẫn đầu bảng xếp hạng ... |
14 Casper | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784277 | Nguyễn Mạnh Cường (sinh ngày 14 tháng 2 năm 1999), được biết đến với nghệ danh 14 Casper, là một nhạc sĩ, nhà sản xuất âm nhạc Indie người Việt Nam. Anh từng dành được giải thưởng Làn Sóng Xanh lần thứ 25 ở hạng mục "Sự kết hợp xuất sắc" và giải thưởng TikTok Awards tại hạng mục "Âm nhạc của năm". Năm 2022, 14 Casper t... |
14 Casper | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784277 | Quãng thời gian 1 năm tiếp theo cũng không mấy khả quan với 14 Casper khi những bài hát thể loại Pop/EDM anh viết được đánh giá là thiếu điểm nhấn, nội dung nhạt nhòa và nhận về số lượt xem rất khiêm tốn.
Năm 2020.
Đĩa đơn "có ai ở đây không?".
Năm 2020 là một năm có nhiều sự đột phá của 14 Casper trong quá trình làm ... |
14 Casper | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784277 | "bao tiền một mớ bình yên?" là bài hát nói về sự vất vả lao động của một bộ phận giới trẻ hiện nay, có bản phối được làm nổi bật bởi tương phản giữa phần verse nhẹ nhàng và đoạn điệp khúc mạnh mẽ. Ca khúc được ví như "gối đầu giường" của các khán giả trẻ vì giai điệu nhẹ nhàng, thông điệp mang ý nghĩa chữa lành cùng ly... |
14 Casper | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784277 | "'SỐ KHÔNG'" là album phòng thu đầu tiên của 14 Casper và Bon Nghiêm, bao gồm 09 ca khúc do chính bộ đôi này sáng tác: "nói em không tin, nửa đêm về nhà, một đời (feat. buitruonglinh)," "không nói ai mà biết, bình minh rơi đằng tây (feat. Vy Vy), viết cho ngày mưa đông, lò vi sóng (ăn một mình), lò vi sóng (ăn cùng nha... |
Bầu cử hai vòng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784280 | Chế độ bầu cử hai vòng là một chế độ bầu cử mà theo đó cử tri chỉ bỏ phiếu cho một ứng cử viên mà mình lựa chọn. Vòng bầu cử thứ hai xảy ra khi không có ứng cử viên nào giành được số phiếu đa số trên tổng số phiếu được kiểm đếm (tức là trên 50% số phiếu) hoặc thấp hơn (nếu có). Thông thường, hai ứng viên nhận được số p... |
Danh sách hãng hàng không Việt Nam ngừng hoạt động | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784283 | Đây là danh sách hãng hàng không Việt Nam ngừng hoạt động. |
Gruimorphae | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784302 | Gruimorphae là một nhánh chim bao gồm các loài trong hai bộ: Charadriiformes (choi choi, mòng biển và các họ hàng) và Gruiformes (sếu và gà nước), được xác định bằng việc phân tích phân tử. Mối quan hệ giữa các loài này là do có các đặc điểm giải phẫu và hành vi tương tự nhau. Một nghiên cứu hình thái học đã đi xa hơn ... |
Pristipomoides argyrogrammicus | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784306 | Pristipomoides argyrogrammicus là một loài cá biển thuộc chi "Pristipomoides" trong họ Cá hồng. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1832.
Từ nguyên.
Từ định danh "argyrogrammicus" được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng Hy Lạp cổ đại: "argyrós" (αργυρός; "bạc") và "grámma" (γράμμα; "dòng, sọc"), hàm ý đề cập đến các... |
Maardu | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784307 | Maardu () là một thị trấn ở Estonia. Nó là một phần của vùng đô thị Tallinn, cách thủ đô khoảng 15 km về phía đông. Thành phố có dân số 16.170 người (2021). Cảng Muuga, cảng hàng hóa lớn nhất ở Estonia, nằm một phần ở Maardu. |
Australaves | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784309 | Australaves là một nhánh chim được xác nhận gần đây, bao gồm 3 bộ thuộc nhánh Eufalconimorphae (bộ Sẻ, bộ Vẹt và bộ Cắt) và bộ Cariamiformes (chim mào bắt rắn và các họ hàng đã tuyệt chủng). Nhánh này là nhóm chị em với nhánh Afroaves.
Phân loại.
Sơ đồ phát sinh chủng loại nhánh Australaves dưới đây dựa trên Kuhl "et a... |
Tào Đức Thắng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784314 | Tào Đức Thắng (sinh năm 1973) là Đại tá Quân đội nhân dân Việt Nam, quân nhân người Việt Nam. Ông hiện là Chủ tịch kiêm Tổng giám đốc Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội (Viettel).
Quá trình công tác.
Sau khi tốt nghiệp trường Đại học Bách Khoa – Hà Nội năm 1995, ông xin vào làm việc tại Bưu điện Hà Nội. Cụ thể ... |
Kingdom Rush | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784324 | Kingdom Rush là trò chơi phòng thủ tháp được phát triển bởi Ironhide Game Studio có trụ sở tại Uruguay và được xuất bản bởi Armor Games, được phát hành dưới dạng trò chơi trình duyệt Adobe Flash miễn phí vào ngày 28 tháng 7 năm 2011, trên IOS vào ngày 19 tháng 12 năm 2011, trên Android vào thắng 5 năm 2013, và một cổng... |
Kingdom Rush | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784324 | Ngoài ra, mỗi ván chơi còn có 2 phép phụ trợ (hồi trong khoảng thời gian nhất định sau mỗi lần dùng, có thể nhấn vào gọi đợt mới để giảm thời gian hồi nhanh hơn) gồm: phép quân tiếp viện (Call reinforcements) triệu tập hai người lính ra đường để chặn và gây sát thương cho kẻ thù lân cận, phép mưa lửa (Rain of fires)(đư... |
Kingdom Rush | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784324 | Chúng có thể được bố trí ở bất cứ đâu trên con đường và mỗi anh hùng có một phong cách chiến đấu độc đáo cùng với những khả năng đặc biệt. Cửa hàng dựa vào tiền tệ đá quý, chỉ có trong phiên bản di động của trò chơi và người chơi có thể mua thêm các phép thuật, tăng sức mạnh hoặc bom phá đường để hỗ trợ vượt qua các vá... |
Kingdom Rush | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784324 | Tính đến tháng 2 năm 2015, Kingdom Rush là trò chơi được chơi nhiều nhất trên trang web với hơn 70 triệu lượt chơi, trong khi với 25,6 triệu lượt chơi nằm ở vị trí thứ 10. , trò chơi thứ ba trong nhượng quyền thương mại đã nhận được các đánh giá tương tự với 96% sự chấp thuận của người dùng theo Google, xếp hạng 9,4/10... |
Kingdom Rush | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784324 | Phần tiền truyện và phần tiếp theo.
Vào ngày 25 tháng 8 năm 2011, Ironhide Studios công bố phần tiếp theo của Kingdom Rush mang tên . Trò chơi đã được dự kiến phát hành vào mùa xuân năm 2013. Trước đó vào ngày 12 tháng 12 năm 2012, hãng đã tiết lộ ảnh chụp màn hình đầu tiên của trò chơi Vào ngày 20 tháng 3 năm 2013, ... |
Kingdom Rush | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784324 | Trò chơi được phát hành vào tháng 4 năm 2020. |
Đạn dược có điều khiển chính xác | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784325 | <ns>0</ns>
<revision>
<timestamp>2023-02-01T16:01:14Z</timestamp>
<contributor>
<username>Bonsaihoathuan2016</username>
</contributor>
<comment>Bonsaihoathuan2016 đã đổi Đạn dược có điều khiển chính xác thành Đạn dẫn đường chính xác: Sửa đổi tên bài viết... |
Samsung Galaxy S23 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784360 | Samsung Galaxy S23 là điện thoại thông minh chạy hệ điều hành Android thuộc dòng Galaxy S series được thiết kế, sản xuất và bán ra bởi Samsung Electronics. Ra mắt tại sự kiện Galaxy Unpacked của Samsung vào ngày 2 tháng 2 năm 2023, dòng điện thoại này là sự kế thừa của Galaxy S22 series. Ngoài bộ ba Galaxy S23, tại sự ... |
Samsung Galaxy S23 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784360 | Pin.
S23, S23+ và S23 Ultra lần lượt chứa pin 3.900 mAh, 4.700 mAh và 5000 mAh không thể tháo rời. S23 hỗ trợ sạc có dây qua USB-C với công suất tối đa 25W (sử dụng ) trong khi S23+ và S23 Ultra có sạc nhanh 45W. Cả ba đều có sạc không dây chuẩn lên đến 15 W. Các điện thoại cũng có khả năng sạc các thiết bị tương thích... |
Leonor của Castilla | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784362 | Leonor của Castilla (tiếng Tây Ban Nha: "Leonor de Castilla"; tiếng Anh: "Eleanor of Castilla"; năm 1241 – 28 tháng 11 năm 1290) là Vương hậu nước Anh và là người vợ đầu của vua Edward I.
Leonor được giáo dục tốt hơn hầu hết các vương hậu thời trung cổ và có ảnh hưởng văn hóa mạnh mẽ đối với quốc gia. Bà là một người b... |
Leonor của Castilla | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784362 | Thứ hai, Thibaut II chưa đủ tuổi nên có cơ hội để cai trị hoặc có khả năng sáp nhập Navarra vào Castilla. Để tránh sự kiểm soát của người Castilia, Marguerite xứ Bourbon (mẹ và là nhiếp chính của Thibaut II) vào tháng 8 năm 1253 đã liên minh với Chaime I xứ Aragon, và như một phần của hiệp ước đó, đã long trọng hứa rằn... |
Leonor của Castilla | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784362 | Cô còn quá trẻ để ngăn cản họ hoặc ngăn Henry III ủng hộ họ, nhưng cô vẫn bị đổ lỗi và cuộc hôn nhân của bà nhanh chóng trở nên không được ưa chuộng.
Tuy nhiên, sự hiện diện của nhiều hơn của binh lính người Anh, Pháp và Norman giàu có và cơ hội ở các thành phố Sevilla và Cordoba, gần đây đã bị chinh phục bởi đế chế Al... |
Leonor của Castilla | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784362 | Eleanor sinh một cô con gái, được gọi là "Joan xứ Acre" cho nơi sinh của bà.
Cuộc thập tự chinh không thành công về mặt quân sự, nhưng Baibars của triều đại Bahri đã đủ lo lắng trước sự hiện diện của Edward tại Acre rằng một âm mưu ám sát đã được thực hiện nhằm vào người thừa kế người Anh vào tháng 6 năm 1272. ông bị t... |
Leonor của Castilla | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784362 | Mỗi năm vào Thứ Hai Lễ Phục sinh, Edward để những người phụ nữ của Leonor nhốt ông trên giường và trả cho họ một khoản tiền chuộc để ông có thể vào phòng ngủ của bà vào ngày đầu tiên sau Mùa Chay; phong tục này đối với ông quan trọng đến mức vào năm 1291, vào ngày thứ Hai Phục sinh đầu tiên sau cái chết của Leonor, ông... |
Leonor của Castilla | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784362 | Danh tiếng.
Leonor được lịch sử ghi nhớ nồng nhiệt với tư cách là vương hậu đã truyền cảm hứng cho Thánh giá Eleanor,nhưng bà không được yêu thích như vậy vào thời của mình. Danh tiếng của bà chủ yếu là một nữ doanh nhân sắc sảo. Walter xứ Guisborough lưu giữ một bài thơ đương đại:
tạm dịch:
Nhà phân tích của Tu viện D... |
Leonor của Castilla | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784362 | Người ta nói rằng vương hậu lừng lẫy, người bạn đang phục vụ, đang chiếm giữ nhiều trang viên, đất đai và các tài sản khác của giới quý tộc, đồng thời biến chúng thành tài sản của riêng bà - những vùng đất mà người Do Thái đã moi tiền từ những người theo đạo Cơ đốc dưới sự bảo vệ của triều đình. Với những đoạn văn của ... |
Leonor của Castilla | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784362 | Bằng chứng ghi lại từ các chính quyền của nhà vua cho thấy Hugh Despenser Trưởng giả, người đã đồng ý cho phép vương hậu nắm giữ một trong những trang viên của mình trong thời hạn nhiều năm để trả nợ cho bà, đã nghĩ rằng nên yêu cầu sự đảm bảo chính thức từ Nhà vua's Exchequer rằng trang viên sẽ được trả lại cho anh ta... |
Leonor của Castilla | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784362 | Các chiến lược quân sự của anh ta dường như cũng bị ảnh hưởng bởi thành tựu của Vegetius, người mà Leonor hướng sự chú ý đến ông. Tuy nhiên, Edward rõ ràng đã chuẩn bị sẵn sàng để chống lại những yêu cầu của bà, hoặc ngăn cản bà, nếu ông cảm thấy bà đang đi quá xa trong bất kỳ hoạt động nào của mình, và rằng ông mong c... |
Leonor của Castilla | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784362 | Một năm sau, vào năm 1587, cuốn "Biên niên sử Anh, Scotland và Ireland" của Raphael Holinshed đã mô tả Leonor là "viên ngọc [Edward I] quý trọng nhất... , một công chúa ngoan đạo và khiêm tốn, đầy lòng thương hại, và là người thể hiện nhiều sự ưu ái đối với quốc gia Anh, sẵn sàng xoa dịu nỗi đau của mọi người đàn ông đ... |
Leonor của Castilla | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784362 | Phiên bản sửa đổi còn sót lại, như được in vào năm 1593, miêu tả một Eleanor kiêu kỳ là "một nữ nhân vật phản diện có khả năng phản bội, tàn ác và đồi bại không thể kể xiết"; cố chấp và kiêu ngạo, "chủ yếu quan tâm đến việc nâng cao danh tiếng của quốc gia bản địa của bà, và rõ ràng đã quen với cách thực thi đặc quyền ... |
Leonor của Castilla | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784362 | thay đổi tích cực một lần nữa vào thời điểm này, sau ấn phẩm năm 1643 của Sir Richard Baker Lịch sử về các vị vua của nước Anh, kể lại câu chuyện thần thoại về việc Eleanor cứu chồng mình tại Acre. Sau đó, danh tiếng của Eleanor phần lớn là tích cực và cuối cùng bắt nguồn từ Camden, người đã được các nhà sử học nhắc đi... |
Brett Ratner | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784380 | Brett Ratner (sinh ngày 28 tháng 3 năm 1969) là một đạo diễn và nhà sản xuất phim điện ảnh người Mỹ. Anh là đạo diễn loạt phim "Rush Hour", "The Family Man", "Red Dragon", "" và "Tower Heist". Anh còn là nhà sản xuất của nhiều bộ phim, bao gồm loạt phim "Horrible Bosses", "Người về từ cõi chết" và "Cộng sự hổ báo".
Rat... |
Brett Ratner | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784380 | Cha ruột của Ratner trở thành người vô gia cư ở Bãi biển Miami, hoàn cảnh đã truyền cảm hứng cho cậu bé Ratner trở thành thành viên hội đồng quản trị của tổ chức phi lợi nhuận toàn quốc Chrysalis, tổ chức giúp người vô gia cư tìm việc làm.
Ratner theo học trường tiểu học Học viện Do Thái Rabbi Alexander S. Gross, theo ... |
Saad Al-Sheeb | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784399 | Saad Abdullah Al Sheeb (; sinh ngày 19 tháng 2 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Qatar thi đấu ở vị trí thủ môn cho Al Sadd SC và đội tuyển quốc gia Qatar. Anh có trận đấu ra mắt cho đội tuyển quốc gia Qatar vào năm 2009 và cùng đội tuyển nước này giành chức vô địch Asian Cup 2019. |
Sa Diện | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784407 | Sa Diện () là một đảo sông nhân tạo dạng cồn cát thuộc quận Lệ Loan, thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc. "Sa Diện" nghĩa là "bề mặt cát", ý chỉ đặc điểm của đảo này.
Năm 1859, Anh Quốc và Pháp đào một con kênh nhân tạo tách vùng đất mà nay là đảo Sa Diện khỏi đất liền. Nhà Thanh giao vùng đất này làm tô ... |
Sa Diện | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784407 | Ngày 19 tháng 6 năm 1924, khu tô giới Pháp ở Sa Diện cũng là nơi diễn ra vụ ném tạc đạn mưu sát bất thành vị Toàn quyền Đông Dương Martial Merlin do nhà cách mạng thuộc phong trào Đông Du là Phạm Hồng Thái thực hiện. Tài liệu tiếng Việt thường gọi vụ này là tiếng bom Sa Diện.
Năm 1925, đảo này cũng là một trong những n... |
Coraciimorphae | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784409 | Coraciimorphae là một nhánh chim bao gồm bộ Coliiformes (chim chuột) và nhánh Cavitaves (gõ kiến, bói cá, nuốc...). Tên nhánh được đặt vào khoảng năm 1990, bởi Sibley và Ahlquist dựa trên nghiên cứu phân tích DNA-DNA vào khoảng năm 1970-1980. Tuy nhiên, nhánh Coraciimorphae của họ chỉ bao gồm Trogoniformes (nuốc) và Co... |
Marcão Silva | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784412 | Marcos Antonio Almeida Silva (sinh ngày 14 tháng 1 năm 1991), thường được gọi là Marcão, là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Brasil thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Hà Nội.
Sự nghiệp.
Marcão bắt đầu sự nghiệp bóng đá tại câu lạc bộ Nacional và có trận đấu chuyên nghiệp đầu tiên vào mùa giải 2012... |
Telluraves | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784422 | Telluraves (còn gọi là chim cạn) là một nhánh chim được xác nhận gần đây. Dựa trên các nghiên cứu gen gần đây nhất, nhánh này bao gồm một số lượng rất lớn loài, chia thành 2 nhánh: Australaves (chim biết hót, sẻ cắt...) và Afroaves (bói cá, gõ kiến, ưng, cú, hồng hoàng...). Nhánh này là nhóm chị em với nhánh Phaethoquo... |
Đoàn Nghi lễ Quân đội (Quân đội nhân dân Việt Nam) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784448 | Đoàn Nghi lễ Quân đội là đơn vị trực thuộc Bộ Tổng Tham mưu, Quân đội nhân dân Việt Nam, có nhiệm vụ có nhiệm vụ phục vụ nghi lễ cho Đảng, Nhà nước, Quân đội, các hoạt động kỷ niệm, sự kiện lớn của đất nước, dân tộc và sẵn sàng tham gia một số nhiệm vụ quan trọng khác.
Lịch sử.
Sau ngày Cách mạng Tháng Tám thành công (... |
Đoàn Nghi lễ Quân đội (Quân đội nhân dân Việt Nam) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784448 | Ngoài các tiêu chuẩn về phẩm chất chính trị, đạo đức, ý thức tổ chức kỷ luật nghiêm, sức khỏe tốt, thì các chiến sĩ danh dự phải đạt chiều cao từ 1,8m trở lên, quân dung đẹp, ngoại hình cân đối.
Các chiến sĩ đoàn quân nhạc phải có kỹ năng, năng khiếu về âm nhạc, nhạc cụ; không mắc các bệnh về đường hô hấp.
Truyền thống... |
Danh sách album của Aaron Carter | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784454 | Ca sĩ kiêm nhà soạn nhạc Aaron Carter đã phát hành 5 album phòng thu, 3 đĩa mở rộng EP, 3 album tổng hợp, 5 video album và 44 đĩa đơn( single) (5 trong số đó là hợp tác với nghệ sĩ khác). Anh đã bán được hơn 75 triệu bản trên toàn cầu, cũng như là nghệ sĩ trẻ tuổi nhất đạt được nhiều đĩa bạch kim trong thời hoàng kim. ... |
VinFast VF 6 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784501 | VinFast VF 6 là mẫu xe ô tô thông minh chạy động cơ điện phân khúc D cỡ nhỏ được phát triển, giới thiệu năm 2022, phân phối ra thị trường năm 2023 bởi VinFast, thành viên của Tập đoàn Vingroup.
Tên gọi.
Tên gọi VinFast đã được Vingroup đăng ký bản quyền tại Cục Sở hữu trí tuệ (Việt Nam) với các ý nghĩa được giải thích... |
Yakiniku | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784503 | Yakiniku (焼き肉 hoặc 焼肉) là một thuật ngữ tiếng Nhật có nghĩa là " thịt nướng ". Từ này còn dùng theo nghĩa rộng hơn để chỉ lĩnh vực ẩm thực riêng liên quan đến thịt nướng. Ban đầu, thuật ngữ "Yakiniku" dùng để chỉ món thịt nướng bắt nguồn phương Tây, về sau được phổ biến bởi nhà văn Nhật Bản Kanagaki Robun (仮名垣魯文) trong... |
Yakiniku | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784503 | Ngoài ra, nước chấm tỏi và hẹ tây hoặc tương miso đôi khi cũng được sử dụng.
Lịch sử.
Từ nguyên.
Sau khi bị cấm trong nhiều năm, việc tiêu thụ thịt bò đã chính thức được hợp pháp hóa vào năm 1871, tức là sau thời Minh Trị Duy tân như một phần trong nỗ lực giới thiệu văn hóa phương Tây đến đất nước. Thiên hoàng Minh Trị... |
Yakiniku | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784503 | Sự chia cắt của bán đảo Triều Tiên đã dẫn đến những bất đồng vào giữa những năm 1960 trong việc đặt tên cho các món ăn theo phong cách Hàn Quốc/ Triều Tiên tại Nhật Bản, với việc các doanh nghiệp đổi biển hiệu của họ thành " ", tức "Ẩm thực Hàn Quốc" (đặt theo tên của Đại Hàn Dân Quốc) thay vì giữ nguyên thuật ngữ trướ... |
Yakiniku | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784503 | Các thành phần chính bao gồm:
Ngày Yakiniku.
Vào năm 1993, Hiệp hội Yakiniku toàn Nhật Bản tuyên bố ngày 29 tháng 8 chính thức là "Ngày Yakiniku" ( "yakiniku no hi" ). Đây là một dạng goroawase (chơi chữ phiên bản bằng số), vì ngày 8月29 có thể (đại khái) được đọc là ya-(tsu) ki-ni-ku (8 = ya, 2 = ni, 9 = ku). |
Hiện tượng quan sát thấy UFO ở Philippines | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19784534 | Đây là danh sách những trường hợp được cho là đã nhìn thấy vật thể bay không xác định hoặc UFO ở Philippines.
2000.
Adrian Israel tuyên bố rằng mình đã quay phim những quả cầu ánh sáng nhỏ nhảy múa điên cuồng trên bầu trời buổi tối ở Las Piñas vào ngày 3 tháng 9 năm 2000. Israel cho biết UFO cũng được nhìn thấy ở Baran... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.