title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Mỏ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806665 | Mỏ có thể đề cập đến: |
Tarnopol (tỉnh) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806667 | Tỉnh Tarnopol () là một khu vực hành chính của Ba Lan vào giữa hai thế chiến (1918–1939), được thành lập vào ngày 23 tháng 12 năm 1920, với diện tích 16.500 km² và tỉnh lỵ ở Tarnopol (nay là Ternopil, Ukraina). Tỉnh được chia thành 17 huyện (powiaty). Vào cuối Thế chiến thứ hai, do sự kiên quyết của Joseph Stalin, biên... |
Tarnopol (tỉnh) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806667 | Mười năm sau, cuộc điều tra dân số quốc gia tiếp theo vào tháng 9 năm 1931 được thực hiện bằng các tiêu chí khác nhau. Những người trả lời được hỏi về tiếng mẹ đẻ và tôn giáo của họ. Mật độ dân số tăng lên 97 người/km².
Tổng số cư dân trong tỉnh lên 1.600.406 người vào năm 1931, trong đó 789.114 người nói tiếng Ba Lan,... |
Tarnopol (tỉnh) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806667 | Dniester và Seret là những con sông chính. Biên giới với Liên Xô được đánh dấu bằng sông Zbruch, dọc theo toàn bộ dòng chảy của nó. Biên giới của tỉnh (và đồng thời – của Ba Lan) với Romania được đánh dấu bằng Dniester. Nơi cực đông nam là thành trì nổi tiếng của Ba Lan Okopy Swietej Trojcy (Thành lũy của Chúa Ba Ngôi)... |
Lethrinus laticaudis | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806673 | Lethrinus laticaudis là một loài cá biển thuộc chi "Lethrinus" trong họ Cá hè. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1877.
Từ nguyên.
Từ định danh "laticaudis" được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng Latinh: "latus" (“rộng rãi”) và "cauda" (“đuôi”), hàm ý đề cập đến vây đuôi của loài cá này được mô tả là “có khía, xòe... |
Danh pháp IUPAC cho hợp chất vô cơ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806677 | Trong danh pháp hóa học, ‘’’danh pháp IUPAC cho hợp chất vô cơ’’’ là một phương pháp đặt tên có hệ thống cho các hợp chất hóa học vô cơ, theo khuyến nghị của Liên minh Hóa học Thuần túy và Ứng dụng Quốc tế (IUPAC). Nó được xuất bản trong Nomenclature of Inorganic Chemistry (được gọi một cách không chính thức là Sách Đỏ... |
Danh pháp IUPAC cho hợp chất vô cơ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806677 | Một hệ thống cũ hơn đã sử dụng các tiền tố và hậu tố để biểu thị số oxi hóa, theo sơ đồ sau:
Do đó, bốn oxyaxit của clo được gọi là acid hypochlorous (HOCl), acid chlorous (HOClO), acid chloric (HOClO2) và acid perchloric (HOClO3), và các acid liên hợp tương ứng của chúng là các ion hypochlorite, chlorite, chlorate và ... |
Danh pháp IUPAC cho hợp chất vô cơ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806677 | Ví dụ, H2O (nước) có thể được gọi là dihydrogen monoxide. Các phân tử hữu cơ không tuân theo quy luật này. Ngoài ra, tiền tố mono- không được sử dụng với phần tử đầu tiên; ví dụ, SO2 là sulfur dioxide, không phải "monosulfur dioxide". Đôi khi tiền tố được rút ngắn khi nguyên âm kết thúc của tiền tố "xung đột" với nguyê... |
Giao thông bền vững | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806678 | Giao thông bền vững đề cập đến các phương thức vận tải bền vững khi xét đến các tác động đến xã hội và môi trường. Các thành phần để đánh giá tính bền vững bao gồm các phương tiện cụ thể được sử dụng cho vận tải đường bộ, đường thủy hoặc đường hàng không; nguồn năng lượng; và cơ sở hạ tầng được sử dụng để phục vụ giao ... |
Giao thông bền vững | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806678 | Hoạt động ngắn hạn thường thúc đẩy cải thiện hiệu suất sử dụng nhiên liệu và kiểm soát khí thải phương tiện trong khi các mục tiêu dài hạn bao gồm chuyển giao vận tải từ năng lượng hóa thạch sang các giải pháp thay thế khác như năng lượng tái tạo và sử dụng các nguồn tài nguyên tái tạo khác. Toàn bộ vòng đời của hệ thố... |
Giao thông bền vững | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806678 | Các cộng đồng đang cải thiện thành công tính bền vững của mạng lưới giao thông của họ bằng việc xem giao thông bền vững là một phần của chương trình rộng lớn hơn nhằm tạo ra các thành phố bền vững, đáng sống và sôi động hơn.
Định nghĩa.
Thuật ngữ giao thông bền vững tiếp nối một cách logic từ khái niệm phát triển bền v... |
Giao thông bền vững | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806678 | Trong năm 2008, mức tiêu thụ dầu toàn cầu nói chung giảm 0,8%, với mức tiêu thụ giảm đáng kể ở Bắc Mỹ, Tây Âu và một phần châu Á.
Các yếu tố khác ảnh hưởng đến sự suy giảm lái xe, ít nhất là ở Mỹ, bao gồm việc nghỉ hưu của những người thuộc thế hệ X hiện ít lái xe hơn, ưu tiên cho các phương thức di chuyển khác (chẳng ... |
World Cup (bài hát) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806679 | "World Cup" là bài hát do YouTuber và streamer người Mỹ, IShowSpeed thể hiện. Nó được ra mắt vào ngày 4 tháng 11 năm 2022, thông qua Warner Records, trước thời điểm diễn ra Giải vô địch bóng đá thế giới 2022. Bài hát đã thu hút được sự chú ý với video âm nhạc có 64,2 triệu lượt xem và đứng ở vị trí thứ 11 trong danh sá... |
Giải đua ô tô Công thức 1 Tây Ban Nha 2023 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806682 | Giải đua ô tô Công thức 1 Tây Ban Nha 2023 (tên chính thức là Formula 1 AWS Gran Premio De España 2023) là một chặng đua Công thức 1 được tổ chức vào ngày 4 tháng 6 năm 2023 tại trường đua Barcelona-Catalunya ở Montmeló và là chặng đua thứ bảy của giải đua xe Công thức 1 2023.
Bối cảnh.
Bảng xếp hạng trước cuộc đua.
Sa... |
Giải đua ô tô Công thức 1 Tây Ban Nha 2023 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806682 | Verstappen là tay đua nhanh nhất trong phần này và sau khi phần này kết thúc, Pérez, George Russell, Chu Quán Vũ và hai tay đua của AlphaTauri bị loại.
Phần cuối cùng (Q3) kéo dài mười hai phút, trong đó mười vị trí xuất phát đầu tiên được xác định sẵn. Với thời gian là 1:12,272 phút, Verstappen lập thời gian nhanh nhấ... |
Sùng Khởi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806692 | Sùng Khởi (; 1829 – 1900) tự Cổ Cầm (), hiệu Văn Sơn (), là một trạng nguyên và đại thần nhà Thanh vào giai đoạn cuối. Ông cũng là cha của Hiếu Triết Nghị Hoàng hậu – hoàng hậu duy nhất của Thanh Mục Tông Đồng Trị Đế.
Cuộc đời.
Đầu đời.
Sùng Khởi sinh năm 1829 dưới triều Đạo Quang, là con trai của Đại học sĩ, Quân cơ đ... |
Sùng Khởi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806692 | Đến năm 1860, liên quân Anh Pháp đánh vào Bắc Kinh, Hàm Phong bỏ trốn đến Nhiệt Hà. Sùng Khởi ở lại tham gia phòng thủ hoàng thành. Sau khi liên quân Anh Pháp rút lui, nhờ có công thủ thành thành công mà Sùng Khởi được thăng làm Chủ sự Binh bộ, sau điều làm Viên ngoại lang. Mặc dù đã nhậm chức trong triều đình, nhưng ô... |
Sùng Khởi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806692 | Vì Quang Tự và Đồng Trị có cùng vai vế nên A Lỗ Đặc thị không thể trở thành thái hậu, để phân biệt với hoàng hậu tương lai của Quang Tự, lưỡng cung Thái hậu đã ban cho bà huy hiệu là Gia Thuận Hoàng hậu. Sau đó hơn 2 tháng, Hoàng hậu cũng qua đời khi mới 20 tuổi. Nhiều tài liệu cho rằng, Đồng Trị vốn qua đời vì bệnh đậ... |
Sùng Khởi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806692 | Đến năm 1898, Từ Hi Thái hậu phát động Mậu Tuất chính biến, thanh trừ đảng phái cách tân trong triều đình, giam lỏng Quang Tự Đế. Sùng Khởi vốn có tư tưởng thủ cựu, sau khi chính biến diễn ra luôn duy trì chủ trương phế truất Quang Tự. Năm sau, con trai của Tái Y là Phổ Tuấn được chọn làm "đại a ca", nhập tự dòng chính... |
Sùng Khởi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806692 | Bà là chị họ của Quân cơ đại thần Vinh Lộc – cha của Thuần Thân vương phi Ấu Lan và là ông ngoại của Phổ Nghi. Trong đợt tuyển tú cho Đồng Trị năm 1872, gia đình của Sùng Khởi có 2 người tham gia đó là con gái và em gái ông. Cuối cùng, con gái ông được chọn trở thành hoàng hậu – tức Hiếu Triết Nghị Hoàng hậu, còn em gá... |
Dizzee Rascal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806697 | Dylan Kwabena Mills (sinh ngày 18 tháng 9 năm 1984), nổi bật hơn với nghệ danh Dizzee Rascal, là một MC và rapper người Anh. Anh là nhân vật tiên phong trong thể loại nhạc grime với các tác phẩm kết hợp cả các yếu tố của UK garage, bassline, British hip hop và r&b.
Dizzee Rascal đã phát hành album đầu tay "Boy in d... |
Dizzee Rascal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806697 | Anh bắt đầu sáng tác nhạc trên máy tính của trường nhờ có sự động viên của giáo viên dạy nhạc Joseph Robson, và trong kỳ nghỉ hè, anh đã tham dự hội thảo âm nhạc do Đại học Tower Hamlets Summer tổ chức (giờ đây anh là người bảo trợ cho ngôi trường). Anh là bạn thời nhỏ của cầu thủ bóng đá Danny Shittu, người mà anh mô ... |
Dizzee Rascal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806697 | 2003–2004: "Boy in da Corner".
Album solo đầu tiên của Dizzee mang "Boy in da Corner", đã được phát hành và nhận đông đảo lời khen ngợi của giới phê bình vào tháng 8 năm 2003, qua đó lọt vào Top 40 của Vương quốc Anh ở vị trí thứ 40. Sau đấy album đạt hạng cao nhất là vị trí thứ 23. Cùng tuần mà album được phát hành, k... |
Dizzee Rascal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806697 | Anh có buổi hòa nhạc đầy tay tại Mỹ vào ngày 7 tháng 2 năm 2004 tại Volume ở Williamsburg, Brooklyn.
2004–2007: "Showtime".
Năm 2004, Dizzee Rascal thắng giải NME cho phát kiến. Album thứ hai của anh là "Showtime" (phát hành vào tháng 9 cùng năm) làm lu mờ đỉnh cao mà album đầu tay đạt được khi giành vị trí số 8 trên U... |
Dizzee Rascal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806697 | Album lọt vào danh sách 12 ứng viên đề cử giải Mercury năm 2007, song chung cuộc giải thuộc về album "Myths of the Near Future" của Klaxons. Cùng năm ấy, Dizzee hợp tác với nghệ sĩ đa thể loại Beck trong bản remix bài hát "Hell Yes", và góp giọng khách mời trong một bài của Arctic Monkeys, bài mặt B cho đĩa đơn "Brians... |
Dizzee Rascal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806697 | "Dirtee Cash" đạt vị trí thứ 10 (hạng cao nhất) còn Road Rage chưa bao giờ được phát hành dưới dạng đĩa đơn.
Tại lễ trao giải Brit thường niên lần thứ 30, Dizzee Rascal đã thắng giải Nam nghệ sĩ Anh xuất sắc nhất. Sau đó, anh biểu diễn một bản mash-up mang tên "You Got the Dirtee Love" với Florence and the Machine. Sản... |
Dizzee Rascal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806697 | Ở album phòng thu thứ ba "18 Months" của Calvin Harris, Dizzee Rascal kết hợp với Harris và Dillon Francis để sáng tác ca khúc "Here 2 China". Album "The Fifth" của Dizzee Rascal được phát hành vào năm 2013. Đĩa đơn đầu tiên là "Goin' Crazy" hợp tác với Robbie Williams.
2016–nay: "Raskit" và "E3 AF".
Tháng 6 năm 2016, ... |
Dizzee Rascal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806697 | Năm 2005, nhà phê bình âm nhạc Sasha Frere-Jones nhận xét rằng mặc dù Dizzee gây được sự chú ý lớn của thị trường đại chúng, song nhạc grime vẫn chưa có bước đột phá về mặt thương mại ở Mỹ, mặc dù nó đã "trở nên quen thuộc". DJ của anh là DJ Semtex chia sẻ vào năm 2004: "mâu thuẫn lớn nhất mà tôi gặp phải là với các hã... |
Dizzee Rascal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806697 | Năm 2014, Merky ACE đã được điền thêm vào đội hình nghệ sĩ của Dirtee Stank.
Chính trị.
Trong cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kỳ năm 2008, Dizzee đã trả lời phỏng vấn trực tiếp cho người dẫn chương trình Jeremy Paxman của "Newsnight", trong đó ông mô tả Barack Obama là "một biểu tượng thống nhất tức thì". Từng có lúc được P... |
Dizzee Rascal | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806697 | Anh được vinh danh Thành viên của Huân chương Đế chế Anh (MBE) trong lễ vinh danh sinh nhật 2020 vì những cống hiến cho âm nhạc
Ngày 7 tháng 3 năm 2022, Dizzee Rascal bị kết tội hành hung bạn tình cũ Cassandra Jones tại một ngôi nhà ở Streatham vào ngày 8 tháng 6 năm 2021, sau một 'cuộc cãi vã hỗn loạn'. Khi rời tòa á... |
Fuji T-1 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806711 | Fuji T-1 là một loại máy bay huấn luyện phản lực cận âm do Fuji Heavy Industries (nay là tập đoàn Subaru) thiết kế sản xuất, và được sử dụng bởi Lực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản (JASDF). Tất cả những chiếc T-1 đã ngừng hoạt động và loại khỏi biên chế vào tháng 3 năm 2006.
Thiết kế và phát triển.
Sau chiến tranh ... |
Hoàng mã quái | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806718 | Hoàng mã quái () là một biểu tượng danh dự cao quý trong triều đại nhà Thanh. Vì màu vàng là màu bị cấm, đại diện cho Hoàng đế, trang phục chỉ được ban cho các quan lại cấp cao và cận vệ của Hoàng đế. |
Nhà Rochechouart | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806724 | <ns>0</ns>
<revision>
<parentid>70067228</parentid>
<timestamp>2023-06-01T03:15:09Z</timestamp>
<contributor>
<username>SongVĩ.Bot II</username>
</contributor>
<comment>: Sửa lỗi chung (GeneralFixes1) (#TASK3QUEUE)</comment>
<model... |
Linas Mėgelaitis | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806728 | Linas Mėgelaitis (sinh ngày 9 tháng 9 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá người Litva hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Viterbese tại Serie C bảng C.
Sự nghiệp thi đấu.
Mėgelaitis bắt đầu sự nghiệp thi đấu tại câu lạc bộ FK Panevėžys, sau đó liên tiếp chuyển tới FK Šiauliai và FC Stumbras trong vài năm. Mė... |
Lépua | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806730 | Simone Eduardo Assa Miranda (sinh ngày 23 tháng 12 năm 1999), hay Lépua, là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Angola hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ tấn công cho câu lạc bộ Sagrada Esperança và Đội tuyển bóng đá quốc gia Angola.
Sự nghiệp thi đấu.
Câu lạc bộ.
Lépua xuất thân từ lò đào tạo trẻ Sagrada Esperança... |
Louis Antoine de Pardaillan de Gondrin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806731 | Louis Antoine de Pardaillan (5 tháng 9 năm 1664 – 2 tháng 11 năm 1736) là một nhà quý tộc người Pháp, hầu tước của Antin, Gondrin và Montespan, và là Công tước đầu tiên của xứ Antin.
Ông là người con trai lớn nhất trong số 8 người con của Madame de Montespan, bà là tình nhân nổi tiếng nhất của vua Louis XIV. Cha ruột c... |
Nassim Hnid | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806732 | Nassim Hnid (sinh ngày 12 tháng 3 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Tunisia hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Žalgiris tại A Lyga.
Sự nghiệp thi đấu.
Ngày 20 tháng 8 năm 2020, Hnid gia nhập câu lạc bộ AEK Athens tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp. AEK Athens được cho là đã trả ... |
Jordan Casanova | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806734 | Jordan Casanova (sinh ngày 30 tháng 4 năm 2004) là một cầu thủ bóng đá người Belize hiện đang thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ San Pedro Pirates. |
Kemal Kılıçdaroğlu | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806739 | Kemal Kılıçdaroğlu (; cũng được gọi bằng tên viết tắt là KK; sinh ngày 17 tháng 12 năm 1948) là một nhà chính trị Thổ Nhĩ Kỳ, là lãnh đạo của Đảng Nhân dân Cộng hòa (CHP) và là lãnh đạo phe đối lập từ năm 2010. Ông từng là thành viên quốc hội tại Istanbul từ năm 2002 đến năm 2015 và hiện là thành viên quốc hội tại kể t... |
Fábio Vieira (cầu thủ bóng đá, sinh 2000) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806744 | Fábio Daniel Ferreira Vieira (; sinh ngày 30 tháng 5 năm 2000) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bồ Đào Nha thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Arsenal tại .
Anh bắt đầu sự nghiệp của mình với Porto, nơi anh ấy đã có 76 lần ra sân thi đấu và ghi được 10 bàn thắng, giành được hai danh hiệu Primeira Liga và ... |
Fábio Vieira (cầu thủ bóng đá, sinh 2000) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806744 | Anh ấy ghi cú đúp đầu tiên ở giải đấu hai tuần sau đó, bàn thắng đầu tiên và thứ hai cho đội của anh ấy trong chiến thắng 3–0 trên sân nhà chiến thắng Santa Clara.
Vieira tìm thấy nhiều khoảng trống hơn trong đội hình chính trong chiến dịch 2021–22, đặc biệt là sau khi gây ấn tượng ở Giải vô địch U21 châu Âu 2021 của U... |
Boy in da Corner | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806751 | Boy in da Corner là album phòng thu đầu tay của rapper kiêm nhà sản xuất người Anh Dizzee Rascal. Album được XL Recordings phát hành lần đầu vào ngày 21 tháng 7 năm 2003 tại Anh Quốc trước khi được phát hành vào năm sau tại Hoa Kỳ.
Nhờ thành công vang dội trước giới phê bình, "Boy in da Corner" trở thành một trong nhữn... |
Boy in da Corner | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806751 | Trên báo "The Village Voice", Robert Christgau đã viết: "Những tiếng nuốt và tru kêu ở tuổi thiếu niên của anh đúng kiểu đường phố của Anh với tính lưu động của người Jamaica, gọn lẹ, lập dị và hấp dẫn như các beat." Nhà phê bình Jeff Chang của Fellow "Village Voice" bình luận "Khi Dizzee suy nghĩ rất sâu sắc—lo lắng v... |
Boy in da Corner | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806751 | Album đã giành được chứng nhận Bạch kim (300.000 bản) vào tháng 7 năm 2018, tức 15 năm sau khi phát hành, trở thành album Bạch kim bán chạy thứ hai của Dizzee sau "Tongue n' Cheek".
Di sản.
Năm 2009, "Boy in da Corner" đã được "NME" bình chọn là album nhạc indie hay nhất mọi thời đại. Năm 2016, Dizzee Rascal biểu diễn ... |
Động đất Kumamoto 2019 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806753 | là trận động đất xảy ra vào lúc 18:10, ngày 3 tháng 1 năm 2019. Trận động đất có cường độ 5.1 richter (theo JMA), tâm chấn độ sâu khoảng 7 km. Trận động đất không có cảnh báo sóng thần, nhưng đã làm 4 người bị thương. |
Stanisławów (tỉnh) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806758 | Tỉnh Stanisławów () là một khu vực hành chính của Ba Lan giữa hai thế chiến (1920–1939). Tỉnh được thành lập vào tháng 12 năm 1920 với trung tâm hành chính ở Stanisławów. Tỉnh có diện tích 16.900 km² và bao gồm 12 huyện (powiaty). Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, với sự kiên quyết của Joseph Stalin nên tỉnh Stanisławó... |
Stanisławów (tỉnh) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806758 | Cảnh quan có nhiều đồi (ở phía bắc) và núi (ở phía nam), với Hoverla thuộc dãy Chornohora là đỉnh cao nhất (2060 m trên mực nước biển). Dãy núi quan trọng khác là Gorgany.
Con sông chính là Dniester, cũng đánh dấu biên giới với tỉnh Tarnopol. Các con sông khác là: Prut, Stryj và Cheremosh (con sông cuối cùng đồng thời ... |
Vụ hỏa hoạn trường Mahdia 2023 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806761 | Vào ngày 21 tháng 5 năm 2023, một vụ hỏa hoạn đã bùng phát tại một ký túc xá nữ của một trường trung học ở Mahdia, Potaro-Siparuni, Guyana, khiến không ít hơn 20 người thiệt mạng. Đây được xem là một trong những vụ cháy ký túc xá trường học có tỷ lệ tử vong cao nhất trong 30 năm trở lại đây.
Bối cảnh.
Trường trung học ... |
Vụ hỏa hoạn trường Mahdia 2023 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806761 | Nạn nhân.
Ban đầu, số người thiệt mạng được xác nhận là 20, trong đó có 14 người chết trong ký túc xá. Tuy nhiên, sau đó số người thiệt mạng đã được điều chỉnh lên 19 sau khi một đứa trẻ ban đầu được báo cáo là đã chết được cứu sống bởi lực lượng cứu hộ. Vào ngày 30 tháng 5, cô gái này đã qua đời trong bệnh viện George... |
Vụ hỏa hoạn trường Mahdia 2023 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806761 | Chính phủ Guyana đã chấp nhận đề xuất từ Hoa Kỳ để gửi đến các nhóm chuyên gia pháp y và các chuyên gia khác để hỗ trợ trong quá trình điều tra. Các chuyên gia nhận dạng DNA đã được cử đi để giúp xác định danh tính của 13 nạn nhân.
Phản ứng.
Tổng thống Irfaan Ali đã bày tỏ sự đau đớn và kinh khủng trước thảm họa này, ô... |
Luật bầu cử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806767 | Luật bầu cử () là một nhánh của luật công liên quan đến các quy trình dân chủ, bầu cử người đại diện và giữ chức vụ, và trưng cầu dân ý, thông qua quy định về hệ thống đầu phiếu, quyền bầu cử, tiếp cận lá phiếu, cơ quan quản lý bầu cử, chiến dịch bầu cử, việc phân chia các lãnh thổ thành các khu vực bầu cử, thủ tục đăn... |
Luật bầu cử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806767 | Áo, Thụy Sĩ, Slovenia, Iceland, Kenya và Malawi là một số quốc gia mà tòa án của họ gần đây đã vô hiệu hóa kết quả các cuộc bầu cử quốc gia hoặc trưng cầu dân ý. Theo những người biên tập cuốn sổ tay, tranh chấp bầu cử là tốt cho nền dân chủ. Họ có thể "xóa bỏ những nghi ngờ của cử tri, khắc phục các sai phạm, tăng cườ... |
Goodbye Yellow Brick Road (bài hát) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806768 | "Goodbye Yellow Brick Road" là bản ballad nằm trong album cùng tên năm 1973 của ca sĩ người Anh Elton John. Ca khúc được John sáng tác cùng Bernie Taupin, lấy cảm hứng từ con đường trong tác phẩm "Phù thủy xứ Oz" của nhà văn L. Frank Baum.
"Goodbye Yellow Brick Road" nhận được nhiều phản hồi tích cực, thường được coi l... |
Du lịch Cuba | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806776 | Du lịch ở Cuba là một ngành công nghiệp không khói thu hút hơn 4,7 triệu lượt khách tính đến năm 2018 và là một trong những nguồn doanh thu chính của hòn đảo Cuba nhỏ bé này qua đó đóng góp rất lớn vào nền kinh tế Cuba. Cuba được thiên nhiên ưu đãi với khí hậu và những bãi biển đẹp, cùng với đó là di sản kiến trúc thuộ... |
Du lịch Cuba | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806776 | Hoa Kỳ đã tái lập quan hệ ngoại giao với Cuba vào năm 2015, trong giai đoạn được gọi là Cuba tan băng, và ngành du lịch đã không được hưởng lợi nhiều như dự đoán từ việc bình thường hóa quan hệ với Mỹ khi chính quyền Trump khôi phục một số quan hệ ngoại giao trước Cuba. Làm tan các hạn chế và áp đặt các hạn chế mới.
Ch... |
Polesie (tỉnh) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806786 | Tỉnh Polesie () là một đơn vị hành chính của Ba Lan giữa hai thế chiến (1918–1939), được đặt tên theo khu vực lịch sử Polesia. Tỉnh được thành lập bởi Hội đồng Bộ trưởng Cộng hòa Ba Lan vào ngày 19 tháng 2 năm 1921, là kết quả của thỏa thuận hòa bình được ký kết với các nhà nước Xô viết Nga và Ukraina tại Riga. Tỉnh Po... |
Polesie (tỉnh) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806786 | Tuy nhiên, vào năm 1930 huyện Sarny trở thành một phần của tỉnh Wołyń, do đó diện tích giảm xuống còn 36.668 km². Ngay cả sau sự thay đổi này, nó vẫn là tỉnh lớn nhất của Ba Lan giữa hai thế chiến.
Polesie nằm ở phần phía đông của nhà nước Ba Lan khi đó, giáp với Liên Xô ở phía đông, tỉnh Lublin và tỉnh Białystok (1919... |
Polesie (tỉnh) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806786 | Vào ngày 16 tháng 12 năm 1930, huyện Sarny được chuyển đến tỉnh Wołyń. Ngày 1 tháng 4 năm 1935, thủ phủ của huyện Kossów được chuyển đến Iwacewicze và nó được đổi tên thành huyện Iwacewicze.
Kinh tế.
Polesie là tỉnh lớn nhất của Ba Lan giữa hai thế chiến, bao gồm 10% tổng lãnh thổ của đất nước với diện tích . Tuy nhiên... |
Polesie (tỉnh) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806786 | Lịch sử.
Liên Xô xâm lược miền đông Ba Lan vào ngày 17 tháng 9 năm 1939. Liên Xô đã gặp phải sự kháng cự hạn chế và quân đội của họ nhanh chóng di chuyển về phía tây cho đến khi họ đến Brześć vào ngày 22 tháng 9, nơi họ chạm trán với quân đội Đức, và tổ chức cuộc duyệt binh thắng lợi chung.
Các nhà chức trách Liên Xô c... |
Quét sạch tất cả trâu quỷ rắn thần | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806791 | Quét sạch tất cả trâu quỷ rắn thần (, Pinyin: Héngsǎo yīqiè níuguǐ shéshén, Hán-Việt: "Hoành tảo nhất thiết ngưu quỷ xà thần"), còn gọi là "Diệt sạch trâu quỷ rắn thần", hay "Quét sạch ngưu ma xà thần", là bài xã luận do "Nhân Dân nhật báo" đăng vào ngày 1 tháng 6 năm 1966, kêu gọi quần chúng nhân dân Trung Quốc vùng l... |
Maria Antónia của Bồ Đào Nha | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806793 | Maria Antónia của Bồ Đào Nha hay Maria Antónia của Bragança (tiếng Bồ Đào Nha: "Maria Antónia Adelaide Camila Carolina Eulália Leopoldina Sofia Inês Francisca de Assis e de Paula Micaela Rafaela Gabriela Gonzaga Gregória Bernardina Benedita Andrea"; tiếng Ý: "Maria Antonia di Portogallo hay Maria Antonia di Braganza"; ... |
Sân bay Gia Bình | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806794 | Sân bay Gia Bình là sân bay quân sự thuộc địa phận xã Xuân Lai, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
Sân bay Gia Bình là sân bay trực thăng cấp 3, sân bay quân sự cấp 3, sân bay dân dụng tương đương cấp 3C theo tiêu chuẩn của ICAO. Sân bay này có nhiệm vụ chủ yếu là phục vụ lực lượng Trung đoàn Không quân Công an nhân dân th... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Hoạt động Mại dâm đã tồn tại trong các nền văn hóa từ thời kỳ cổ đại đến hiện đại. Mại dâm được xem là "nghề cổ nhất thế giới", nhưng sự thật là nghề nông, săn bắn hoặc chăn nuôi có thể là những nghề cổ nhất thực sự.
Cận Đông cổ đại.
Trong thời Cận Đông Cổ đại, khu vực này nổi tiếng với nhiều đền thờ, nơi được coi như ... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Câu chuyện về Giu-đa và Tamar trong Kinh thánh () miêu tả một trường hợp mại dâm trong thời gian đó. Trong câu chuyện này, một người phụ nữ làm công việc điếm đứng chờ khách du lịch bên đường. Cô ấy che mặt để giả làm gái mại dâm. Thay vì nhận tiền, cô yêu cầu một con dê con làm phí dịch vụ. Điều này cho thấy chỉ những... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Người Aztec và người Inca.
Trong văn hóa người Aztec, thuộc đồng bào Aztec, Cihuacalli là thuật ngữ dùng để chỉ các tòa nhà được cơ quan chính trị và tôn giáo kiểm soát, nơi mại dâm hoạt động được phép. Cihuacalli có nguồn gốc từ từ ngữ Nahuatl và có nghĩa là "ngôi nhà của phụ nữ." Cihuacalli là một khu complex đóng cử... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Tại Síp (Paphus) và Corinth, có một hình thức mại dâm tôn giáo được thực hiện, trong đó ngôi đền có hơn một nghìn gái mại dâm (hierodules, ιερόδουλες), theo Strabo.
Trong xã hội Athens cổ đại, mại dâm được phân thành các hạng mục đặc biệt, như chamaitypa'i, làm việc ngoài trời (trên đất), những người bán dâm gặp khách ... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Họ thường là nô lệ hoặc từng là nô lệ, hoặc nếu tự do, thì bị xem như là những người bị ghét bỏ, không có địa vị xã hội và không được bảo vệ theo luật La Mã như công dân thông thường. Do đó, mại dâm phản ánh thái độ nghịch đạo của người La Mã đối với niềm vui và tình dục..
Trong La Mã cổ đại, gái mại dâm đã đăng ký đượ... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Họ có trách nhiệm chăm sóc ngôi đền, thực hiện các nghi lễ mà họ đã được học, và trình diễn các nghệ thuật cổ điển của Ấn Độ như Bharatanatyam và các truyền thống nghệ thuật khác. Vị trí này cho phép họ có địa vị xã hội cao. Tình trạng devadasi đạt đến đỉnh cao của sự phổ biến vào khoảng thế kỷ thứ 10 và 11. Tuy nhiên,... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Trong giáo phái Hồi giáo Shia, một phần tín ngưỡng tin rằng Muhammad đã chấp thuận hôn nhân có thời hạn, được gọi là "muta'a" ở Iraq và "tiếng thở dài" ở Iran. Một số nguồn phương Tây cho rằng hình thức hôn nhân này đã được sử dụng như một cách hợp pháp để giấu diếm hoạt động mại dâm trong một nền văn hóa cấm mại dâm. ... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Thói quen này vẫn tiếp tục với sự xuất hiện của du khách từ các vùng phương Tây, đặc biệt là thương nhân châu Âu, bắt đầu từ người Bồ Đào Nha vào thế kỷ 16. Họ thường đi cùng với thủy thủ đoàn Nam Á của mình, và trong một số trường hợp, thủy thủ đoàn châu Phi cũng tham gia. Vào thế kỷ 16, người dân địa phương Nhật Bản ... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Oiran cuối cùng được ghi lại là vào năm 1761.
Karayuki-san, có nghĩa đen là "Bà đã ra nước ngoài", là những phụ nữ Nhật Bản đã được đưa đi du lịch hoặc buôn bán đến các khu vực Đông Á, Đông Nam Á, Mãn Châu, Siberia và thậm chí San Francisco trong giai đoạn cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 để làm gái mại dâm, kỹ nữ và ge... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Sau đó, việc thành lập các khu vực mại dâm dân sự trở nên phổ biến ở các thị trấn và thành phố lớn ở Nam Âu. Điều này cho phép chính phủ cấm mọi hoạt động mại dâm diễn ra bên ngoài các khu vực đó. Ở hầu hết Bắc Âu, ta có thể thấy sự khoan dung hơn đối với mại dâm. Gái mại dâm cũng tìm thấy một thị trường thuận lợi tron... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Thực tế là gái mại dâm vẫn bị xem như là một nhóm bị loại trừ khỏi Giáo hội, trừ khi họ tiếp tục với cuộc sống theo những nguyên tắc của Giáo hội. Mary Magdalene là một ví dụ nổi tiếng trong lịch sử Kinh thánh, nơi cô được miêu tả trước đây là một gái điếm đã trở thành một thánh. Giáo hội đã sử dụng câu chuyện về Mary ... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Những người này cũng được gọi là gái mại dâm. Các văn bản Ottoman mô tả họ là ai, giá cả của dịch vụ, số lần mà họ có thể đem lại sự thăng hoa cho khách hàng, và chi tiết về các hoạt động tình dục của họ.
Vào thế kỷ 18, có những dấu hiệu cho thấy rằng gái mại dâm, có thể là ở Venice, đã bắt đầu sử dụng bao cao su làm t... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Trong thời kỳ thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20, có nhiều phụ nữ tham gia vào ngành công nghiệp phim khiêu dâm cổ điển và đáng chú ý là những phụ nữ tại New Orleans được chụp ảnh bởi EJ Bellocq. Trong thế kỷ 19, việc hợp pháp hóa mại dâm đã trở thành một cuộc tranh cãi công khai khi Pháp và sau đó Vương quốc Anh thông qua các... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Khu định cư tạm thời.
Trong thế kỷ 19, những ngôi nhà mại dâm đã trở thành điểm đến nổi tiếng trong các trại khai thác trên khắp thế giới, đặc biệt là trong thời kỳ mà việc nhập khẩu gái mại dâm trở nên phổ biến. Doanh nhân đã thành lập các cửa hàng và cơ sở kinh doanh để phục vụ người thợ mỏ, trong khi các nhà thổ đượ... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Các quan chức thành phố đôi khi đã cố gắng hạn chế hoạt động mại dâm trong các khu vực đèn đỏ. Vai trò chính xác của mại dâm trong các trại này phụ thuộc vào tỷ lệ giới tính trong các nhóm dân số cụ thể của xã hội thuộc địa, cũng như thái độ chủng tộc đối với những người không phải da trắng. Vào đầu thế kỷ 19, chính qu... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Theo kế hoạch này, quân đội có quyền bắt giữ bất kỳ phụ nữ nào trong phạm vi 5 dặm xung quanh các đồn quân. Nếu phụ nữ bị phát hiện có bệnh tình, cô có thể bị gửi đến bệnh viện hoặc trại giam để điều trị cho đến khi khỏi bệnh.
Trong khoảng thời gian từ những năm 1910 đến những năm 1950, Kế hoạch Hoa Kỳ đã được triển kh... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Vào cuối thế kỷ 20, du lịch tình dục đã trở thành một khía cạnh gây tranh cãi của du lịch phương Tây và hiện tượng toàn cầu hóa. Hoạt động du lịch tình dục thường được thực hiện trên toàn thế giới bởi các khách du lịch đến từ các quốc gia giàu có hơn. Theo tác giả Nils Ringdal, có ước tính rằng một trong bốn người đàn ... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Vào năm 2017, Đức đã gặp phải sự phản đối mạnh mẽ từ người hành nghề mại dâm khi cố gắng xây dựng một khung pháp lý toàn diện về mại dâm. Chỉ chưa đến 1% số gái mại dâm đã tuân thủ yêu cầu đăng ký theo luật pháp.
Vương Quốc Anh.
Vương quốc Anh đã thông qua Đạo luật về tội phạm tình dục năm 1956 nhung sau đó đã sửa đổi ... |
Lịch sử mại dâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806811 | Nếu kết quả xét nghiệm cho thấy dương tính, bị cáo sẽ bị thông báo rằng bất kỳ tội danh mại dâm nào trong tương lai sẽ được coi là trọng tội thay vì tội nhẹ. Hình phạt cho tội bán dâm trọng tội có sự khác biệt giữa các bang, thường từ 10 đến 15 năm tù là mức án tối đa. Một tập phim của chương trình COPS được phát sóng ... |
Động đất Sanriku 2011 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806818 | xảy ra vào lúc 11:45 (giờ Nhật Bản), ngày 9 tháng 3 năm 2011. Trận động đất có cường độ 7.3 richter, tâm chấn độ sâu khoảng 8 km. Ngay sau khi xảy ra động đất, Cơ quan Khí tượng Nhật Bản đã đưa ra cảnh báo sóng thần. Sóng thần cao 55 cm đã đánh vào cảng Ōfunato, Iwate
Trận động đất trên được coi là tiền chấn của Động đ... |
Giải vô địch quốc gia Slovakia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806824 | Slovak Super Liga, hiện được gọi là Fortuna Liga do một thỏa thuận tài trợ, là giải bóng đá hạng cao nhất ở Slovakia. Nó được thành lập vào năm 1993 sau khi Tiệp Khắc tan rã. Số lượng danh hiệu nhiều nhất thuộc về Slovan Bratislava, với 13 danh hiệu và hiện đang là nhà vô địch.
Lịch sử.
thời kỳ Tiệp Khắc.
Slovakia đã t... |
Giải vô địch quốc gia Slovakia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806824 | Không có câu lạc bộ nào ở vị trí cao nhất trong suốt tất cả các mùa giải. MŠK Žilina và Spartak Trnava đã bỏ lỡ một mùa giải và Slovan Bratislava đã bỏ lỡ hai mùa giải.
S là số mùa, trong khi P là số trận đã đấu. Số trận thắng là W, số trận hòa là D và số trận thua là L. F là mục tiêu; A là thất bại. GD là số bàn thắng... |
Đoàn binh Tây Tiến | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806825 | Đoàn binh Tây Tiến, tên đầy đủ là Đoàn binh Tây Tiến (Đoàn Võ trang Tuyên truyền Biên khu Lào - Việt) là cuốn sách hồi ký của nhà thơ Quang Dũng. Cuốn sách đã đoạt giải thưởng sách quốc gia năm 2020.
Hoàn cảnh sáng tác.
Năm 1947, Quang Dũng được điều đi học Trường bổ túc trung cấp quân sự Sơn Tây. Sau khoá học, ông làm... |
Tùy (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806827 | Tùy trong Tiếng Việt nghĩa là thuận theo thời thế để ứng biến đối phó với tình hình thực tế một cách linh hoạt, về danh từ riêng nó có thể là một trong những định nghĩa sau: |
Nước yếu không có ngoại giao | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806830 | Nước yếu không có ngoại giao (), hay quốc gia yếu kém không có ngoại giao, là một cụm từ do Lục Trưng Tường, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc nói ra vào năm 1945. Ông nhìn lại lịch sử nhục nhã của Trung Quốc thời hiện đại, với con đường đầy chông gai và nhiều thảm họa, và nhờ vậy mới lấy cảm hứng... |
Giấc mơ Chapi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806835 | Giấc mơ Chapi là một trong những sáng tác nổi tiếng của nhạc sĩ Trần Tiến và gắn liền với giọng hát của Nghệ sĩ nhân dân Y Moan. Ca khúc mang giai điệu đặc trưng âm nhạc của đồng bào người Ra Glai, đề cập đến cuộc sống giản dị của một buôn làng tại Ninh Thuận.
Xuất xứ.
Năm 1993, nhạc sĩ Trần Tiến được nhạc sĩ Hồ Công H... |
Giấc mơ Chapi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806835 | Tháng 1 năm 2015, "Giấc mơ Chapi" được hòa âm theo phong cách mới và biểu diễn tri ân bởi ban nhạc Ngũ Cung, trong chương trình "Giai điệu tự hào" của VTV3.
Tựa đề "Giấc mơ Chapi" được sử dụng như tên gọi cho một số hoạt động nghệ thuật và văn hóa liên quan đến người Ra Glai. |
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2023–24 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806838 | Giải bóng đá Ngoại hạng Anh 2023–24 (Premier League 2023–24) là mùa giải thứ 32 của Premier League và là mùa giải thứ 125 của hạng đấu cao nhất bóng đá Anh nói chung. Lịch thi đấu được công bố vào ngày 15 tháng 6 năm 2023 lúc 09:00 BST. Manchester City là nhà đương kim vô địch, và sẽ trở thành câu lạc bộ nam đầu tiên t... |
Võ Tùng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806843 | Võ Tùng (1891–1964), tên thường gọi là Võ Tòng, Sáu Tùng, bí danh Lưu Khải Hồng, là một nhà cách mạng và chính trị gia Việt Nam.
Cuộc đời.
Võ Tùng sinh năm 1891 ở phường Phổ Minh, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi ngày nay. Năm 1908, ông tham gia phong trào chống sưu thuế ở địa phương.
Năm 1909, ông thuộc nhóm thanh niên... |
Võ Tùng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806843 | Đầu năm 1945, ông được đưa về nhà tại huyện Đức Phổ (Quảng Ngãi) để quản thúc, nhưng vẫn âm thầm hoạt động.
Tháng 3 năm 1945, ông tham gia Ban Tài chính ủng hộ Đội du kích Ba Tơ. Ngày 16 tháng 8, khởi nghĩa Tháng Tám ở huyện Đức Phổ thành công, ông trở thành Chủ tịch Ủy ban nhân dân cách mạng lâm thời huyện. Năm 1948, ... |
Jambalaya | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806851 | Jambalaya ( , ) là một món cơm trong văn hóa Creole và Cajun (Mỹ), bao gồm thịt và rau trộn với cơm. Món này có sự hòa quyện phong cách ẩm thực Pháp (đặc biệt là vùng Provence), Tây Ban Nha và châu Phi.
Nguồn gốc.
Jambalaya có xuất xứ từ bang Louisiana, Mỹ, mang nhiều đặc trưng của ẩm thực Tây Ban Nha và châu Phi. Tên ... |
Kiểm lâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806853 | Kiểm lâm là một ngành của lâm nghiệp, tập trung vào các khía cạnh quản lý rừng liên quan đến hành chính, pháp lý, kinh tế và xã hội, cùng với các khía cạnh khoa học và kỹ thuật như lâm sinh, bảo vệ và điều tiết rừng. Nó bao gồm quản lý các nguồn gỗ, việc tạo cảnh quan hài hòa, cung cấp không gian giải trí, tạo ra giá t... |
Kiểm lâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806853 | Tuy nhiên, nhờ nhận thức về môi trường ngày càng tiến bộ, việc quản lý rừng để phục vụ nhiều mục đích sử dụng đang trở nên phổ biến hơn.
Ý kiến đóng góp và nhận thức của công chúng.
Nhận thức của cộng đồng về chính sách tài nguyên thiên nhiên, bao gồm cả quản lý rừng, đã được cải thiện. Sự quan tâm của công chúng đối... |
Kiểm lâm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806853 | Các khu rừng này được cấp phát cho mục đích đất, nước và các dịch vụ hệ sinh thái khác, chiếm khoảng 72 triệu ha (tương đương 32% tổng diện tích rừng châu Âu). Hơn 90% rừng trên thế giới có khả năng tái sinh tự nhiên, và hơn một nửa diện tích rừng được bảo vệ bởi các kế hoạch quản lý rừng hoặc các biện pháp tương đương... |
Bóng rổ xe lăn tại Đại hội Thể thao Người khuyết tật Đông Nam Á 2023 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806864 | Bóng rổ xe lăn tại Đại hội Thể thao Người khuyết tật Đông Nam Á 2023 được tổ chức tại Sân vận động quốc gia Morodok Techo, Phnom Penh.
Kết quả.
3x3 Nam.
Vòng bảng.
<section begin=A />
<section end=A />
<section begin=A1 />
<section end=A1 />
<section begin=A2 />
<section end=A2 />
&l... |
Bóng rổ xe lăn tại Đại hội Thể thao Người khuyết tật Đông Nam Á 2023 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806864 | Bóng rổ tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2023 |
Air Jordan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806917 | Air Jordan là một dòng giày bóng rổ được sản xuất bởi Nike, Inc. Trang phục và phụ kiện có liên quan được bán trên thị trường dưới tên Jordan Brand.
Đôi giày Air Jordan đầu tiên được sản xuất cho cầu thủ bóng rổ Michael Jordan trong thời gian thi đấu cho Chicago Bulls vào cuối năm 1984 và ra mắt công chúng vào ngày 1 t... |
Air Jordan | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19806917 | Nike cũng đã tận dụng cơ hội tiếp thị này với quảng cáo Air Jordan I "Bị cấm", trong đó tuyên bố "Vào ngày 15 tháng 10, Nike đã tạo ra một đôi giày bóng rổ mới mang tính cách mạng. Vào ngày 18 tháng 10, NBA đã loại bỏ họ khỏi cuộc chơi. May mắn thay, NBA không thể ngăn bạn mặc chúng. Air Jordan. Từ Nike." Chiếc giày đã... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.