title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Elon Musk mua lại Twitter | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818253 | Elon Musk mua lại Twitter là sự kiện tỉ phú Elon Musk đã bắt đầu thương vụ mua lại công ty mạng xã hội Twitter, Inc. vào ngày 14 tháng 4 năm 2022 và hoàn tất thương vụ vào ngày 27 tháng 10 năm 2022. Elon Musk đã mua cổ phần của công ty này vào tháng 1 năm 2022, trở thành cổ đông lớn nhất của công ty vào tháng 4 với 9,1... |
Elon Musk mua lại Twitter | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818253 | Vài ngày sau, ông thảo luận về tương lai của truyền thông xã hội với người đồng sáng lập Twitter Jack Dorsey và khám phá khả năng tham gia hội đồng quản trị của Twitter với đồng giám đốc điều hành của công ty cổ phần tư nhân Silver Lake, Egon Durban. Ông ấy đã chuyển ý tưởng này tới chủ tịch hội đồng quản trị Twitter B... |
Tổng giáo phận Tegucigalpa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818259 | Tổng giáo phận Tegucigalpa (; ) là một tổng giáo phận của Giáo hội Công giáo Rôma ở Honduras. Hiện tại tổng giáo phận là tổng giáo phận đô thành duy nhất ở Honduras, quản lí Giáo tỉnh Tegucigalpa, giáo tỉnh duy nhất tại nước này.
Nhà thờ chính tòa của tổng giáo phận là Nhà thờ chính tòa Tổng lãnh thiên thần Micae (Cate... |
Jakob Johansson | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818272 | Jakob Valdemar Olsson Johansson (sinh ngày 21 tháng 6 năm 1990) là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Thụy Điển từng thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự. Trở thành cầu thủ đầu tiên sinh vào những năm 1990 chơi tại Allsvenskan khi ở IFK Göteborg, anh tiếp tục đại diện cho AEK Athens và Rennes trước khi giải nghệ... |
Giáo phận Đại Đồng | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818275 | Giáo phận Đại Đồng (; ) là một giáo phận của Giáo hội Latinh trực thuộc Giáo hội Công giáo Rôma ở Trung Quốc, nằm trong Giáo tỉnh Thái Nguyên.
Nhà thờ chính tòa của giáo phận là Nhà thờ chính tòa Khiết Tâm Đức Bà Maria ở địa cấp thị Đại Đồng (Sơn Tây) tuy nhiên hiện tại giáo phận đang trống tòa.
Lãnh đạo giáo phận.
Giá... |
Giáo phận Phần Dương | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818282 | Giáo phận Phần Dương (; ) là một giáo phận của Giáo hội Công giáo Rôma ở Trung Quốc nằm trong Giáo tỉnh Thái Nguyên, có tòa giám mục đặt tại Phần Dương (Sơn Tây). |
Lutjanus inermis | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818284 | Lutjanus inermis là một loài cá biển thuộc chi "Lutjanus" trong họ Cá hồng. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1869.
Từ nguyên.
Tính từ định danh "inermis" trong tiếng Latinh có nghĩa là “không vũ trang”, hàm ý đề cập đến các gai vây lưng mỏng manh ở loài cá này.
Phân bố và môi trường sống.
"L. inermis" có phân b... |
Giáo phận Hồng Động | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818287 | Giáo phận Hồng Động (; ) là một giáo phận của Giáo hội Công giáo Rôma ở tỉnh Sơn Tây (Trung Quốc), nằm trong Giáo tỉnh Thái Nguyên. |
Jiří xứ Poděbrad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818299 | Jiří của Kunštátu và Poděbrad (23 tháng 4 năm 1420 – 22 tháng 3 năm 1471) (tiếng Séc: Jiří z Poděbrad; tiếng Anh: George of Poděbrady) là vị vua thứ mười sáu của Vương quốc Séc, trị vì từ năm 1458–1471. Ông là một nhà lãnh đạo của Hussite, nhưng ôn hòa và khoan dung đối với đức tin Công giáo. Triều đại cai trị của ông ... |
Jiří xứ Poděbrad | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818299 | Albert là công tước của Áo, sau này ông đã kế vị Sigismund của Thánh chế La Mã làm Vua của Bohemia, Đức và Hungary. Jiří nhanh chóng trở thành một thành viên nổi bật của đảng Hussite sau cái chết của thủ lĩnh của đảng, Hynce Ptáček của Pirkstein vào năm 1444.
Albert II được kế vị bởi con trai là Ladislav Pohrobek, tron... |
Sargocentron ittodai | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818310 | Sargocentron ittodai là một loài cá biển thuộc chi "Sargocentron" trong họ Cá sơn đá. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1902.
Từ nguyên.
Từ định danh "ittodai" cũng là tên thông thường của loài cá này tại đảo Nhật Bản, cũng là nơi thu thập mẫu định danh, được ghép bởi hai âm tiết: "itto" (“đứng hàng đầu”), có lẽ... |
Mori Hinako | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818311 | là một nữ diễn viên khiêu dâm người Nhật Bản. Cô thuộc về công ti NAX Promotion.
Sự nghiệp.
Tháng 6/2020, cô ra mắt ngành phim khiêu dâm với tư cách nữ diễn viên độc quyền của nhãn phim "KMHR (Kimihore)" của hãng SOD Create (sau khi xuất hiện trong ba phim, cô đã bắt đầu làm việc với tư cách là nữ diễn viên tự lập kế h... |
Mori Hinako | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818311 | Cô hiện tại đang đăng thông tin liên tục lên các mạng xã hội như Twitter.
Sở thích của cô là trang điểm và hỗ trợ các thần tượng.。Món ăn yêu thích của cô là dâu tây, thịt nướng và mì ramen. Cô đã tham gia câu lạc bộ kèn đồng khi học trung học cơ sở và đảm nhận vị trí chơi saxophone. Phim yêu thích của cô là "Onna no ko... |
Fujii Shelly | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818318 | là một nữ diễn viên khiêu dâm người Nhật Bản. Cô sinh ra tại Tokyo.
Sự nghiệp.
Cô là một hāfu có bố là người Philippines và mẹ là người Nhật. Tên diễn của cô là ghép giữa Fujii Lena và SHELLY. Cô thuộc về công ti chủ quản Selection.
Lần đầu cô quan hệ tình dục là với bạn trai vào mùa hè năm 16 tuổi. Khi cô học đại học ... |
Fujii Shelly | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818318 | Trong một số phim, tên diễn của cô được viết bằng các chữ katakana "シェリー" thay vì chữ Latinh.
28/2/2016, cô đã thông báo nghỉ việc nữ diễn viên khiêu dâm tại một sự kiện. |
Triều đại Alaouite | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818341 | Vương triều 'Alawi (tiếng Ả Rập: سلالة العلويين الفيلاليين, chuyển tự La tinh: sulālat al-ʿalawiyyīn al-fīlāliyyīn) – cũng được dịch sang tiếng Anh là Alaouite, 'Alawid, Alawite – là hoàng tộc trị vì Vương quốc Ma Rốc hiện tại. Họ là một triều đại Sharif Ả Rập và tuyên bố có nguồn gốc từ nhà tiên tri Hồi giáo Muhammad ... |
Triều đại Alaouite | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818341 | Ngày nay, chính phủ Ma Rốc chính thức là một chế độ quân chủ lập hiến, nhưng nhà vua vẫn giữ quyền lực độc đoán mạnh mẽ đối với nhà nước và các vấn đề công cộng, bất chấp một số cải cách chính trị trong những thập kỷ gần đây. |
Electric Touch | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818349 | "Electric Touch" ( "Cú chạm mãnh liệt") là một bài hát của nữ ca sĩ kiêm nhạc sĩ người Mỹ Taylor Swift hợp tác với ban nhạc rock người Mỹ Fall Out Boy. Được trích từ album tái thu âm thứ ba của cô mang tên "Speak Now (Taylor's Version)", bài hát được sáng tác bởi Swift kiêm vai trò đồng sản xuất với Aaron Dessner.
Ca k... |
Electric Touch | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818349 | Vào ngày 5 tháng 6, danh sách bài hát trong album đã chính thức được công bố, trong sáu bài hát còn lại của album có thêm nhan đề "from the Vault", ca khúc Electric Touch được tuyên bố sẽ hợp tác với ban nhạc Fall Out Boy.
Âm nhạc và ca từ.
"Electric Touch" là một bài hát thuộc hai thể loại nhạc pop là pop punk và pop ... |
Electric Touch | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818349 | Danielle Chelosky từ trang "Uproxx" đánh giá cao cho màn kết hợp âm nhạc đầy ăn ý giữa Swift và Stump và phải thừa nhận cho giọng ca đầy "ấn tượng và mê hoặc" của họ. Nhà báo Maura Johnston từ tạp chí "Rolling Stone" đã ví nhạc phẩm như một "viên ngọc pop lung linh dài 4 phút" và cho rằng, Swift và Stump có màn phối hợ... |
Daniel Gygax | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818352 | Daniel Gygax (sinh ngày 28 tháng 8 năm 1981) là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Thụy Sĩ chơi ở vị trí tiền vệ cánh hoặc tiền đạo hộ công. Gygax đã từng có 35 lần ra sân quốc tế cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Sĩ, và có trong danh sách tham dự 2 Giải vô địch bóng đá châu Âu và Giải vô địch bóng đá thế gi... |
Menno Bergsen | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818354 | Menno Bergsen (sinh ngày 26 tháng 8 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá người Hà Lan hiện tại đang thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ NK Maribor tại Slovenian PrvaLiga. Ngoài Hà Lan ra, anh đã thi đấu tại Slovakia và Slovenia.
Sự nghiệp thi đấu.
Dordrecht và Eindhoven.
Bergsen ra mắt chuyên nghiệp cho FC Dordrecht và... |
Chiến tranh ở Abkhazia (1998) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818364 | "Tránh nhầm lẫn với Chiến tranh ở Abkhazia (1992-1993)"
Chiến tranh ở Abkhazia (1998) là 1 cuộc nổi dậy của sắc tộc người Gruzia nhằm chống lại chính quyền ly khai thân Nga là Abkhazia, diễn ra ở quận Gali thuộc nhà nước tự xưng này. Cuộc xung đột đôi lúc được gọi là Chiến tranh 6 ngày của Abkhazia tuy nhiên cái tên nà... |
Gengenbach | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818376 | Gengenbach ( ; ) là một thị trấn thuộc huyện Ortenau, bang Baden-Württemberg, Đức. |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Người Cossack Zaporozhia, Quân Cossack Zaporozhia, Quân đoàn Zaporozhia, (, hoặc ) hoặc chỉ là người Zaporozhia () là những người Cossack sống bên kia (về phía hạ nguồn) các ghềnh sông Dnepr (Dnipro).
Sich Zaporozhia phát triển nhanh chóng vào thế kỷ 15 từ các nông nô chạy trốn khỏi những nơi được kiểm soát chặt chẽ hơ... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Vai trò của các bộ lạc này trong quá trình hình thành dân tộc của người Cossack có tranh cãi, mặc dù các nguồn tin Cossack sau này tuyên bố về một tổ tiên Khazar bị Slavic hóa.
Cũng có những nhóm người chạy trốn vào những thảo nguyên hoang dã này từ những vùng đất canh tác của Kiev Rus' để thoát khỏi sự áp bức hoặc tru... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Lần đầu tiên, Alexander Rigelman chỉ ra sự không hoàn hảo của giả thuyết. Vào thế kỷ 20, nhà khoa học người Nga Gumilyov là người biện hộ cho nguồn gốc Polovtsia của người Cossack.
Trong Ba Lan–Litva.
Vào thế kỷ 16, khi quyền thống trị của Thịnh vượng chung Ba Lan-Litva mở rộng về phía nam, người Cossack Zaporozhia hầu... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Trong thời gian này, chế độ quân chủ Habsburg đôi khi bí mật sử dụng những kẻ đột kích Cossack để giảm bớt áp lực của Ottoman đối với biên giới của chính họ. Nhiều người Cossack và Tatar có ác cảm với nhau do thiệt hại từ các cuộc đột kích của cả hai bên gây ra. Theo sau các cuộc đột kích của người Cossack là sự trả đũ... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Cuộc khởi nghĩa là một trong loạt các sự kiện thảm khốc được gọi là Đại hồng thủy, làm suy yếu đáng kể Thịnh vượng chung Ba Lan-Litva và tạo tiền đề cho sự tan rã của liên bang một trăm năm sau. Mặc dù Ba Lan có lẽ có kỵ binh tốt nhất ở châu Âu, nhưng bộ binh của họ lại kém hơn. Tuy nhiên, người Cossack Ukraina sở hữu ... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Các quyết định của hội đồng được cho là ý kiến của toàn bộ quân đoàn và bắt buộc mỗi thành viên đồng chí cossack phải chấp hành. Rada Sich được xem xét các vấn đề về chính sách đối nội và đối ngoại, tiến hành bầu cử "starshina" quân sự, phân chia ruộng đất được giao, hay trừng phạt những người phạm tội nặng nhất.
Q... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Biểu chương Cossack ("Kleinody").
Các vật phẩm quan trọng nhất của Quân đoàn là "Kleinody" Cossack (luôn là số nhiều; liên quan đến biểu chương đế quốc) bao gồm các dấu hiệu đặc trưng, biểu chương, vật tượng trưng quân sự quý giá của người Cossack Ukraina và được sử dụng cho đến thế kỷ 19. Kleinody được Quốc vương Ba L... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Một trong những biểu ngữ được bảo tồn cho đến năm 1845 tại Kuban và được làm bằng vải có hai màu: vàng và xanh lam. Trống định âm (lytavry) là những nồi hơi lớn bằng đồng được bọc da dùng để truyền các tín hiệu khác nhau (gọi người Cossack đến hội đồng, hoặc báo động).
Mỗi vật phẩm của kleinody được cấp cho một thành v... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Với việc tuyên bố độc lập, chính phủ Ukraina đặt vấn đề trao trả các giá trị văn hóa quốc gia trước lãnh đạo Nga; Tuy nhiên, không có thỏa thuận cụ thể nào đạt được.
Liên minh với Nga.
Sau Hiệp định Pereyaslav năm 1654, Quân đoàn Zaporozhia trở thành thế lực nằm dưới quyền bảo hộ của Sa hoàng Nga, mặc dù họ được hưởng ... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Orlyk ban hành dự án Hiến pháp, trong đó ông hứa sẽ hạn chế quyền lực của Hetman, bảo vệ vị trí đặc quyền của người Zaporozhia, thực hiện các biện pháp nhằm đạt được bình đẳng xã hội giữa họ, và các bước tiến tới việc tách Quân đoàn Zaporizhia khỏi Nhà nước Nga— nếu anh ta có được quyền lực trong Quốc gia hetman Cossac... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Một "sich" mới (Nova Sich) được xây dựng để thay thế cái đã bị Pyotr Đại đế phá hủy. Lo ngại về khả năng Nga can thiệp vào công việc nội bộ của Zaporozhia, người Cossack bắt đầu cho những người nông dân Ukraina chạy trốn khỏi chế độ nông nô tại Ba Lan và Nga định cư trên vùng đất của mình. Đến năm 1762, 33.700 người Co... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Lệnh được Grigory Potemkin đưa ra, người này từng chính thức trở thành một người Cossack Zaporozhia danh dự dưới cái tên Hrytsko Nechesa vài năm trước đó. Potemkin nhận được mệnh lệnh trực tiếp từ Nữ hoàng Yekaterina II, điều này được bà giải thích trong Sắc lệnh ngày 8 tháng 8 năm 1775:
Vào ngày 5 tháng 6 năm 1775, qu... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Việc Nga ủng hộ gia tăng các đặc quyền mà giới lãnh đạo Cossack cấp cao có được đã gây căng thẳng cho ngân sách, trong khi các quy định chặt chẽ hơn của Quân đội chính quy Nga đã ngăn cản nhiều người Cossack khác hợp nhất. Sự tồn tại của Sich Danube, vốn sẽ hỗ trợ Đế quốc Ottoman trong cuộc chiến tiếp theo, cũng gây rắ... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Nhiều người đã chiến đấu trong các cuộc xung đột địa phương sau khi Liên Xô tan rã, và ngày nay họ giống như trước cuộc cách mạng khi tạo thành lực lượng bảo vệ riêng của Hoàng đế, khi phần lớn Trung đoàn Tổng thống Kremlin được tạo thành từ người Cossack Kuban.
Đối với Thịnh vượng chung Ba Lan-Litva, Khởi nghĩa Khmeln... |
Người Cossack Zaporozhia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818377 | Vào tháng 11 năm 2016, các bài hát của người Cossack về tỉnh Dnipropetrovsk được ghi vào Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể cần được bảo vệ khẩn cấp của UNESCO.
Hiện tại, thành trì của người Cossack Zaporozhia là đảo Khortytsia được coi là một biểu tượng lập quốc Ukraina. |
Lahr | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818381 | Lahr (tên chính thức là Lahr/Schwarzwald) ( ); ) là một thị trấn thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. Nơi đây nằm cách Freiburg im Breisgau khoảng 50km về phía bắc, Strasbourg 40 km về phía đông nam và Karlsruhe 95 km về phía tây nam. Đây là đô thị lớn thứ hai ở huyện Ortenau xếp sau Offenburg. |
Kōri Kazuko | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818403 | là chính trị gia người Nhật Bản. Bà từng là thành viên của Chúng nghị viện Nhật Bản. Kể từ năm 2017, bà đang giữ chức vụ làm thị trưởng thành phố Sendai, tỉnh Miyagi. |
Sargocentron tiereoides | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818438 | Sargocentron tiereoides là một loài cá biển thuộc chi "Sargocentron" trong họ Cá sơn đá. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1853.
Từ nguyên.
Từ định danh "tiereoides" được ghép bởi hai âm tiết: "tiere" (trong danh pháp của "Sargocentron tiere") và hậu tố "oides" trong tiếng Latinh (“tương đồng”), đề cập đến sự tư... |
Sargocentron tiereoides | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818438 | Giá trị.
Có lẽ như những loài khác trong chi, "S. tiereoides" có khả năng là một thành phần của nghề đánh bắt thủ công. |
Hosaka Nobuto | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818448 | (sinh ngày 26 tháng 11 năm 1955) là chính trị gia người Nhật Bản. Hiện ông đang giữ chức vụ làm quận trưởng Setagaya kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2011. |
Selex motors | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818450 | = Giới thiệu =
Selex Motors là một startup xe điện Việt Nam, phát triển một hệ sinh thái xe máy điện tối ưu cho giao vân đầu tiên tại Đông Nam Á. Hệ sinh thái này bao gồm: xe máy điện thông minh, pin có tính tương thích cao, trạm đổi pin tự động và nền tảng quản lý sử dụng công nghệ IoT. Công ty hiện có chi nhánh tại 3... |
Selex motors | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818450 | Đồng thời, mang lại cho người dùng những trải nghiệm và giá trị mới mẻ thông qua việc khai thác dữ liệu từ hệ sinh thái và ứng dụng các công nghệ mới nhất như IoT, AI, dữ liệu lớn. Công ty hướng tới tầm nhìn, mỗi người dân đều có thể dễ dàng sở hữu một chiếc xe máy điện và tận hưởng những giá trị tích cực từ một nền gi... |
Kappelrodeck | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818458 | Kappelrodeck () là một thị xã thuộc huyện Ortenau, phía tây bang Baden-Württemberg, Đức. |
Rust, Baden-Württemberg | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818459 | Rỉ sét ( ; ) là một thị xã nằm ở huyện Ortenau, thuộc bang Baden-Württemberg, Đức. |
Hóa học môi trường | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818481 | Hóa học môi trường (tiếng Anh: environmental chemistry) là lĩnh vực khoa học nghiên cứu về các hiện tượng hóa học và sinh hóa xảy ra ở những khu vực tự nhiên. Không nên nhầm lẫn với hóa học xanh, vốn tìm cách giảm ô nhiễm tiềm ẩn tại nguồn. Nó có thể được định nghĩa là nghiên cứu về nguồn gốc, phản ứng, vận chuyển, tác... |
Hóa học môi trường | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818481 | Môi trường như đất hoặc sinh vật như cá bị ảnh hưởng bởi contaminant hoặc chất gây ô nhiễm được gọi là "receptor", trong khi "sink" là môi trường hóa học hoặc loài giữ lại và tương tác với chất ô nhiễm như bồn carbon ("carbon sink") và tác động từ vi khuẩn.
Chỉ số môi trường.
Các phép đo hóa học về chất lượng nước bao ... |
Hóa học môi trường | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818481 | Các thông số khác thường được đo trong hóa học môi trường là hóa chất phóng xạ. Đây là những chất gây ô nhiễm phát ra các chất phóng xạ, chẳng hạn như các hạt alpha và beta, gây nguy hiểm cho sức khỏe con người và môi trường. Máy đếm hạt và máy đếm nhấp nháy được sử dụng phổ biến nhất cho các phép đo này. Xét nghiệm si... |
HIT Entertainment | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818494 | HIT Entertainment Limited (thường được viết là HiT ) là một công ty giải trí của Anh-Mỹ được thành lập vào năm 1982 với tên Henson International Television , HIT sở hữu và phân phối các bộ phim truyền hình dành cho trẻ em như Thomas và những người bạn , Lính cứu hỏa Sam , Bob the Builder ,Chim cánh cụt ,Barney và những... |
Tổng giáo phận Rabat | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818495 | Tổng giáo phận Rabat (; ) là một tổng giáo phận của Giáo hội Công giáo Rôma ở Maroc. Tổng giáo phận được thành lập bởi Giáo hoàng Piô XI ngày 2/7/1923 dưới tên Hạt Đại diện Tông tòa Rabat, và được nâng cấp thành một tổng giáo phận bởi Giáo hoàng Piô XII vào ngày 14/9/1955.
Nhà thờ mẹ và ngai tòa tổng giám mục được đặt ... |
Đơn canh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818498 | Trong lĩnh vực nông nghiệp, Đơn canh là phương pháp trồng một loại cây trồng duy nhất trong một cánh đồng cụ thể. Đơn canh được sử dụng rộng rãi trong thâm canh và trong nông nghiệp hữu cơ: cả một cánh đồng lúa mì 1.000 ha và một cánh đồng bắp cải hữu cơ 10 ha đều là loại đơn canh. Việc trồng đơn canh cho phép nông dân... |
Đơn canh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818498 | Rủi ro.
Đơn canh của cây lâu năm, chẳng hạn như dầu cọ châu Phi, mía đường, trà và pines, có thể dẫn đến vấn đề về đất và môi trường như axit hóa đất, suy thoái đất, và bệnh trên đất, ảnh hưởng tiêu cực đến năng suất và bền vững trong nông nghiệp. Các phương pháp đa dạng hóa luân canh các loại cây trồng đơn canh có thể... |
Đơn canh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818498 | Trong lâm nghiệp, các khu rừng đơn canh được trồng và thu hoạch như một đơn vị cung cấp nguồn tài nguyên hạn chế cho các sinh vật hoang dã phụ thuộc vào cây chết và các vùng trống vì tất cả các cây đều có cùng kích thước; chúng thường được thu hoạch bằng cách chặt cây, điều này thay đổi hoàn toàn môi trường sống. Thu h... |
Đơn canh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818498 | Một rủi ro chính liên quan đến thuốc trừ sâu trên cỏ là sự tiếp xúc của hóa chất vào nhà qua không khí, quần áo và đồ nội thất có thể gây hại nhiều hơn đối với trẻ em so với người trưởng thành bình thường.
Đơn canh di truyền học.
Mặc dù thường ám chỉ việc sản xuất cùng một loài cây trồng trong một khu vực (không gian),... |
Đơn canh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818498 | Đầu những năm 1960, người trồng phải chuyển sang trồng giống chuối Cavendish, một giống được trồng theo cách tương tự. Giống chuối này đang chịu sự căng thẳng bệnh tật tương tự vì tất cả các chuối đều là bản sao của nhau và có thể nhanh chóng bị bại hoại như Gros Michel.
Trâu bò.
Thuật ngữ này cũng được sử dụng khi một... |
Đơn canh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818498 | Điều này xảy ra vì nếu một loại cây trở nên nhiễm bệnh bởi một loại bệnh hoặc côn trùng cụ thể, có khả năng những cây khác xung quanh nó sẽ có gene bảo vệ chúng khỏi loại bệnh hoặc côn trùng đó. Điều này có thể giúp tăng năng suất mùa màng đồng thời giảm sử dụng thuốc trừ sâu và rủi ro tiếp xúc.
Đơn chức năng.
Đơn chức... |
Tổng giáo phận Tanger | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818500 | Tổng giáo phận Tanger (; ) là một tổng giáo phận của Giáo hội Công giáo Rôma ở Maroc. Tổng giáo phận chịu sự quản lí trực tiếp của Tòa Thánh, với tòa giám mục đặt tại Tangier. |
Amphibia (phim) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818505 | Amphibia (tạm dịch: Thế giới lưỡng cư) là một bộ phim hoạt hình của Mỹ được sản xuất bởi Matt Braly. Bộ phim được công chiếu vào ngày 14 tháng 6 năm 2019 trên DisneyNOW và YouTube và vào ngày 17 tháng 6 năm 2019 trên Disney Channel.
Nội dung.
Câu chuyện kể về cô bé Anne Boonchuy, 13 tuổi, cùng 2 người bạn là Sasha Wayb... |
Amphibia (phim) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818505 | Trong khi đó, ở Amphibia, Sasha đã lập được đội kháng chiến tại Wartwood. Anne và nhà Plantar đã trở về Wartwood để cố giải cứu Marcy nhưng không được. Ngay sau đó, vua Andrias xâm lược Trái Đất. Tuy nhiên, Anne và mọi người đã đánh bại được Vua Andrias và giải cứu Marcy. Ở cuối phim, Amphibia đã có chính phủ mới, và A... |
Tổng Tư lệnh Quân đội Hoàng gia Campuchia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818515 | Tổng Tư lệnh Quân đội Hoàng gia Campuchia () là sĩ quan cấp cao nhất của Quân đội Hoàng gia Campuchia chịu trách nhiệm duy trì chỉ huy tác chiến của quân đội và các binh chủng chủ yếu của quân đội nước này. |
Thuận tần | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818523 | Thuận Tần Na Lạp Thị
(chữ Hán:順嬪那拉氏; 6 tháng 2 năm 1811 - 19 tháng 3 năm 1868), là một phi tần của Thanh Tuyên Tông Đạo Quang đế.
Tiểu sử.
Thuận Tần Na Lạp Thị sinh ngày 6 tháng 2 năm Gia Khánh thứ 14 (1809) không rõ gia thế.
Năm Đạo Quang thứ 8 (1828) tháng 3, Na Lạp Thị nhập cung cùng một đợt với Thành Quý nhân Nữu ... |
Sakurada Hiroshi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818524 | (sinh ngày 3 tháng 6 năm 1959) là chính trị gia người Nhật Bản. Hiện ông đang giữ chức vụ làm thị trưởng thành phố Hirosaki, tỉnh Aomori kể từ ngày 16 tháng 4 năm 2018. Năm 2022, ông tái đắc cử chức vụ làm thị trưởng thành phố Hirosaki. |
Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ 2023 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818525 | Giải vô địch bóng đá thế giới các câu lạc bộ 2023 là phiên bản thứ 20 của FIFA Club World Cup, một giải đấu quốc tế câu lạc bộ bóng đá do FIFA tổ chức giữa những người chiến thắng của sáu liên đoàn châu lục, cũng như các nhà vô địch giải đấu của nước chủ nhà. Giải đấu sẽ được tổ chức tại Ả Rập Xê Út từ ngày 12 đến ngày... |
Yagi Nana | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818533 | là một nữ diễn viên khiêu dâm người Nhật Bản. Cô sinh ra tại Nagano. Cô thuộc về công ti Mines. |
A Close Shave | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818536 | Wallace and Gromit: A Close Shave (Dịch tiếng việt:Wallece và Gromit :một lần Suýt chết) là một bộ phim Hoạt hình tĩnh vật của Anh sản xuất bởi Aardman Animations cùng với Wallace and Gromit Ltd , BBC Bristol và BBC Children's International .Đây là bộ thứ ba có nhân vật chính là Wallace và Gromit,sau A Grand Day Out (1... |
A Close Shave | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818536 | Ngay sau đó, Preston ra khỏi nơi ẩn náu của mình và phát hiện ra kế hoạch của cỗ máy mà anh ta mang theo bên mình.
Ngày hôm sau, Wallace và Gromit đảm nhiệm việc lau chùi đồng hồ của thị trấn, với sự trợ giúp của khẩu pháo cháo đã được chuyển đổi. Trong khi Wallace đến chào Gwendoline, Gromit đi theo Shaun, người đi cù... |
A Close Shave | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818536 | Trong nhà kho, Preston đưa Wallace, Gwendoline và đàn cừu đến một bản sao cỗ máy của Wallace, được chế tạo từ các kế hoạch bị đánh cắp. Nhưng Shaun, người đã trốn thoát, cố gắng báo cáo vị trí của họ cho Gromit, người lao vào nhà chứa máy bay bằng máy bay của mình, ném cháo vào Preston. Tuy nhiên, con chó đã vô hiệu hó... |
Nagi Hikaru | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818537 | là một nữ diễn viên khiêu dâm người Nhật Bản. Cô thuộc về công ti Eightman. Các tên cũ của cô là và .
Sự nghiệp.
Ảnh áo tắm của cô được đăng tải lần đầu tiên trong tạp chí ảnh hàng tuần "FRIDAY" (số ngày 14/8/2020, Kōdansha) phát hành ngày 31/7/2020, và kể từ đó ảnh áo tắm của cô đã được đăng liên tục trong các tạp chí... |
Sengoku Yoshito | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818539 | (15 tháng 1, 1946 - 11 tháng 10, 2018) là chính trị gia người Nhật Bản. Ông từng làm nhiều chức vụ trong chính phủ Nhật Bản. Ông cũng là cựu thành viên của Đảng Dân chủ Nhật Bản. |
Danh sách món hấp | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818540 | Đây là danh sách các món hấp và món ăn thường được chế biến theo phương pháp hấp.
Món hấp.
Bánh gạo.
Một số loại bánh gạo được hấp: |
Gewehr 41 | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818547 | Gewehr 41 thường được gọi là G41(W) hoặc G41(M) , để phân biẹt hai nhà sản xuất ra chúng( Walther và Mauser ), là hai loại súng trường chiến đấu riêng biệt và khác nhau do Đức Quốc xã sản xuất và sử dụng trong Thế chiến II . Về sau , chúng phần lớn được thay thế bởi Gewehr 43.
Lịch Sử.
Đến những năm 1940, rõ ràng là mộ... |
Samari(III) nitrat | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818564 | Samari(III) nitrat là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học Sm(NO3)3. Nó tạo thành hexahydrat màu vàng nhạt, không mùi, phân hủy ở 50 °C thành dạng khan. Khi được làm nóng đến 420 °C, nó trở thành oxynitrat và ở 680 °C, nó bị phân hủy để tạo thành samari(III) oxide.
Điều chế.
Samari(III) nitrat được tạo ra bằng phản... |
Aljaž Antolin | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818572 | Aljaž Antolin (sinh ngày 2 tháng 8 năm 2002) là một cầu thủ bóng đá người Slovenia hiện tại đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Maribor tại Slovenian PrvaLiga.
Sự nghiệp thi đấu.
Trẻ.
Antolin bắt đầu sự nghiệp của mình tại câu lạc bộ quê hương Ižakovci, và sau đó chơi cho Beltinci. Năm 2010, anh chuyển đến Mur... |
Tiếng Khwarezm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818579 | Tiếng Khwārezm (Tiếng Khwarezm: , "zβ'k 'y xw'rzm"; còn được gọi là tiếng Khwarazm, tiếng Chorasmia, tiếng Khorezm) là một ngôn ngữ Đông Iran có quan hệ gần gũi với tiếng Sogdia. Ngôn ngữ này được nói ở khu vực Khwarezm (Chorasmia), tập trung ở hạ lưu sông Amu Darya phía nam biển Aral (phần phía Bắc của cộng hòa Uzbeki... |
Tinh vân lưỡng cực | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818588 | Tinh vân lưỡng cực là một loại tinh vân được đặc trưng bởi hai thùy ở hai bên của một ngôi sao trung tâm. Khoảng 10-20% tinh vân hành tinh là lưỡng cực.
Hình thành.
Mặc dù nguyên nhân chính xác của cấu trúc tinh vân này vẫn chưa được biết đến, nhưng người ta thường cho rằng nó ám chỉ sự hiện diện của một hệ sao đôi tru... |
Thủy cung Tây Úc | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818594 | <templatestyles src="Module:Infobox/styles.css"></templatestyles>
Thủy cung Tây Úc ( AQWA ) là một thủy cung thuộc sở hữu tư nhân ở Hillarys, Tây Úc. Nằm cách thành phố Perth khoảng về phía tây bắc, đây là một địa điểm tham quan phổ biến đối với khách du lịch cũng như người dân địa phương. |
Bưu điện Trung tâm Phnôm Pênh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818604 | Bưu điện Trung tâm ở Phnôm Pênh, Campuchia là một tòa nhà được xây dựng từ thời Pháp thuộc và là trụ sở chính trực thuộc hệ thống bưu chính Campuchia.
Tổng quan.
Tòa nhà này khai trương vào năm 1895, do kiến trúc sư và nhà quy hoạch thị trấn người Pháp Daniel Fabre thiết kế. Đây là một trong số những công trình trong k... |
Bưu điện Trung tâm Phnôm Pênh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818604 | Có thể thấy Bưu điện Trung tâm trong bộ phim "City of Ghosts" công chiếu năm 2002. |
Miklós Horthy | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818607 | Miklós Horthy de Nagybánya (tiếng Hungary: Vitéz "Nagybányai Horthy Miklós"; ; tiếng Anh: "Nicholas Horthy"; Tiếng Đức: "Nikolaus Horthy Ritter von Nagybánya"; 18 tháng 6 năm 1868 – 9 tháng 2 năm 1957) là một đô đốc và chính khách người Hungary, từng là nhiếp chính của Vương quốc Hungary giữa hai cuộc Chiến tranh thế g... |
Miklós Horthy | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818607 | Một số nhà sử học coi Horthy là người không nhiệt tình đóng góp cho nỗ lực chiến tranh của Đức và Holocaust ở Hungary (vì sợ rằng nó có thể phá hoại các thỏa thuận hòa bình với các lực lượng Đồng minh), ngoài ra còn có một số nỗ lực thực hiện một thỏa thuận bí mật với Đồng minh trong Thế chiến II sau khi rõ ràng rằng p... |
Miklós Horthy | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818607 | Bởi vì ngôn ngữ chính thức của học viện hải quân là tiếng Đức, Horthy nói tiếng Hungary với giọng Áo-Đức nhẹ, nhưng đáng chú ý, trong suốt quãng đời còn lại của mình. Ông cũng nói được tiếng Ý, tiếng Croatia, tiếng Anh và tiếng Pháp.
Khi còn trẻ, Horthy đã đi du lịch khắp thế giới và phục vụ với tư cách là nhà ngoại gi... |
Miklós Horthy | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818607 | Chiến tranh kết thúc khiến Hungary trở thành một quốc gia không giáp biển, và cùng với đó, chính phủ mới không cần đến chuyên môn hải quân của Horthy. Ông ấy đã cùng gia đình nghỉ hưu tại khu đất riêng của mình tại Kenderes.
Thời kỳ giữa chiến tranh, 1919–1939.
Các nhà sử học đồng ý về chủ nghĩa bảo thủ của Hungary giữ... |
Miklós Horthy | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818607 | Ở đó, Gyula Károlyi, thủ tướng của chính phủ phản cách mạng, đã đề nghị cựu Đô đốc Horthy, vẫn được coi là một anh hùng chiến tranh, làm Bộ trưởng Bộ Chiến tranh trong chính phủ mới và nắm quyền chỉ huy một lực lượng phản cách mạng sẽ được đặt tên là Quân đội Quốc gia (tiếng Hungary: "Nemzeti Hadsereg"). Horthy đồng ý ... |
Danh sách các nhà thơ và tác giả ngôn ngữ Ba Tư | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818612 | Danh sách này không đầy đủ, nhưng liên tục được mở rộng và bao gồm Các nhà thơ Ba Tư cũng như các nhà thơ viết bằng tiếng Ba Tư tới từ Iran, Azerbaijan, I Rắc, Georgia, Dagestan, Thổ Nhĩ Kỳ, Syria, Afghanistan, Turkmenistan, Tajikistan, Uzbekistan, Li-băng, Trung Quốc, Pakistan, Ấn Độ và nơi nào đó khác. |
Boeing–Saab T-7 Red Hawk | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818613 | Boeing–Saab T-7 Red Hawk, ban đầu được gọi là Boeing T-X (sau này là Boeing–Saab T-X), là một loại máy bay huấn luyện phản lực siêu thanh tiên tiến nâng cao do Boeing của Hoa Kỳ và Saab AB của Thụy Điển hợp tác sản xuất. Ngày 27 tháng 9 năm 2018, Không quân Hoa Kỳ (USAF) chọn mẫu máy bay này cho chương trình T-X để tha... |
Boeing–Saab T-7 Red Hawk | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818613 | Ngày 27 tháng 9 năm 2018, các quan chức USAF thông báo rằng thiết kế của Boeing sẽ được chọn là máy bay huấn luyện phản lực tiên tiến mới của họ theo hợp đồng trị giá lên tới 9,2 tỷ USD, trong đó sẽ mua 351 máy bay, 46 thiết bị mô phỏng, đào tạo và hỗ trợ bảo trì. Hợp đồng này có các lựa chọn cho tổng số 475 máy bay. Q... |
Boeing–Saab T-7 Red Hawk | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818613 | Boeing dự định chào hàng một phiên bản vũ trang của T-7 để thay thế các phi đội Northrop F-5 và Dassault/Dornier Alpha Jet đã lỗi thời trên khắp thế giới.
Ngày 18 tháng 5 năm 2023, Văn phòng Trách nhiệm Chính phủ (GAO) công bố một báo cáo về chương trình T-7, trong đó nêu chi tiết các vấn đề về phần mềm và hệ thống an ... |
Boeing–Saab T-7 Red Hawk | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818613 | Biến thể T-7B là một trong những ứng cử viên cho chương trình Máy bay Thay thế Chiến thuật của Hải quân Hoa Kỳ, với khả năng bán được 64 chiếc.
Ngoài ra, biến thể F/T-7X là một trong những ứng cử viên cho chương trình Huấn luyện Chiến thuật Nâng cao của USAF, với khả năng bán được từ 100 đến 400 chiếc.
Boeing cũng đã g... |
Thượng phụ | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818617 | Thượng phụ có thể là: |
Trương Yểu Điệu | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818618 | Trương Yểu Điệu () là một nữ thi nhân thế kỷ thứ 9 của Trung Hoa đời nhà Đường.
Nơi sinh và ngày tháng năm sinh của bà không được biết. Bà được nhắc đến với danh xưng "Thiếu nữ Trương Yểu Điệu" trong một số nguồn tư liệu. Bà bị buộc phải chạy lánh nạn tới Thành Đô, nơi mà ngày nay là tỉnh Tứ Xuyên. Tại đó bà từng làm m... |
Toàn Đường thi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818627 | ' (Toàn tập thi ca đời Đường""') (Hán tự: 全唐詩) là bộ sưu tập lớn nhất của thơ Đường, có chứa khoảng 48,900 bài thơ trữ tình bởi hơn 2,200 các nhà thơ, thi sĩ. Với tổng cộng 900 quyển, bao gồm bộ mục lục 12 quyển, bộ bổ di 6 quyển, bộ từ 12 quyển. Vào ngày 19 tháng 3 năm Khang Hy thứ 44 (năm 1705), công trình được uỷ nh... |
Toàn Đường thi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818627 | Tào Tuyết Cần đã đào tạo các nhà thư pháp theo lối viết thông thường trước khi khắc các bản khắc gỗ cho việc in ấn. Công việc được hoàn thành trong thời gian ngắn đáng kể, mặc dù Tào Tuyết Cần cảm thấy phải tạ lỗi với Hoàng Đế vì sự chậm trễ. Hơn một trăm thợ thủ công đã làm công việc in ấn, theo đó loại giấy được mua ... |
Toàn Đường thi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818627 | Công việc được thực hiện với tiến độ hối hả, và các biên soạn viên đã không đưa ra luận cứ hay ít nhất là chỉ ra cách chọn chữ hoặc văn bản hay các bài biến thể (có lẽ là ngoài việc lựa chọn ban đầu và danh sách các biến thể: chắc chắn là không đạt các tiêu chuẩn học thuật hiện đại). Nhiều bài thơ bổ sung và các bài bi... |
John Zubek | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818638 | John Peter Zubek (20 tháng 3 năm 1925 - 24 tháng 8 năm 1974) là một nhà tâm lý học người Canada gốc Tiệp Khắc, nổi tiếng với nghiên cứu về tâm sinh lý học và sự mất cảm giác. Trong lời cáo phó đăng lên tạp chí "Canadian Psychology", Donald O. Hebb gọi ông là "một trong những nhà tâm lý học nổi tiếng nhất của Canada". |
Sargocentron spinosissimum | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818642 | Sargocentron spinosissimum là một loài cá biển thuộc chi "Sargocentron" trong họ Cá sơn đá. Loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1843.
Từ nguyên.
Từ định danh "spinosissimum" được ghép bởi hai âm tiết được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng Latinh: "spinus" (“gai, ngạnh”) và hậu tố "issimus" (biểu thị so sánh bậc nhấ... |
Họ Mỏ rộng lục | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818646 | Họ Mỏ rộng lục (danh pháp khoa học: Calyptomenidae) là một họ chim thuộc bộ Sẻ (Passeriformes) được tìm thấy ở châu Phi, bán đảo Mã Lai và Borneo. Họ này có sáu loài trong hai chi.
Các loài trong họ này trước đây được phân loại thuộc họ Mỏ rộng (Eurylaimidae). Một nghiên cứu phát sinh loài phân tử công bố năm 2006 cho ... |
Józef Zubek | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=19818647 | Józef Zubek (4 tháng 3 năm 1914 – 6 tháng 11 năm 1988) là một quân nhân và vận động viên trượt tuyết Ba Lan.
Zubek sinh ra ở Koscielisko trong một gia đình có bố mẹ là vận động viên trượt tuyết. Ông là vận động viên trượt tuyết đổ đèo và trượt tuyết nhảy xa của đội "SN PTT-1907 Klub Sportowy Kemping Zakopane". Tại Thế ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.