title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Di chỉ Hạ Ai Cập có niên đại sớm nhất được biết đến là Merimda, có niên đại trước văn hoá Badari khoảng bảy trăm năm. Các cộng đồng Hạ Ai Cập đương thời cùng tồn tại với các đối tác ở phía nam trong hơn hai nghìn năm, duy trì khác biệt về văn hoá song vẫn thường xuyên giao lưu thông qua mậu dịch. Bằng chứng có niên đại... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Biểu hiện được chứng thực lịch sử đầu tiên về thuyết độc thần là từ giai đoạn này, với cải cách Aten. Tiếp xúc thường xuyên với các quốc gia khác giúp đưa các tư tưởng mới đến Ai Cập. Sau đó, Ai Cập lần lượt bị người Libya, người Nubia, và người Assyria xâm chiếm và chinh phục, song người Ai Cập bản địa cuối cùng đẩy l... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Vương triều Ptolemaios phải đối diện với các cuộc khởi nghĩa của người Ai Cập bản địa, nguyên nhân thường là vì chính thể này không được lòng dân và tham dự nhiều cuộc chiến bên ngoài lẫn bên trong khiến quốc lực suy thoái, kết quả bị La Mã sáp nhập. Tuy thế, văn hoá Hy Lạp hoá tiếp tục thịnh vượng tại Ai Cập ngay cả s... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Hệ thống kinh tế suy yếu kết hợp với tác động của dịch bệnh khiến Ai Cập dễ bị ngoại bang xâm chiếm. Các thương nhân Bồ Đào Nha tiếp quản ngành mậu dịch. Từ năm 1687 đến năm 1731, Ai Cập trải qua sáu nạn đói. Nạn đói năm 1784 khiến cho khoảng một phần sáu dân số thiệt mạng.
Ai Cập luôn là một tỉnh khó quản lý đối với O... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Ai Cập hợp tác với Pháp xây dựng Kênh đào Suez, công trình hoàn thành vào năm 1869. Việc xây dựng công trình này dẫn đến khoản nợ khổng lồ từ các ngân hàng châu Âu, và khiến quần chúng bất mãn do đặt ra sưu thuế nặng nề. Năm 1875, Ismail buộc phải bán cổ phần của Ai Cập trong kênh đào cho chính phủ Anh. Trong vòng ba n... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Ai Cập liên tục bất ổn do tàn dư ảnh hưởng của Anh và quốc vương gia tăng can thiệp chính trị, dẫn đến giải tán nghị viện trong một cuộc đảo chính quân sự mang tên Cách mạng 1952. Quốc vương Farouk buộc phải thoái vị để cho con là Fuad đăng cơ. Anh hiện diện quân sự tại Ai Cập cho đến năm 1954.
Cộng hoà (1953–nay).
Sau... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Ông phát động chính sách cải cách kinh tế Infitah, trong khi kiềm chế thế lực phản đối từ tôn giáo và thế tục. Năm 1973, Ai Cập và Syria phát động Chiến tranh Tháng 10, bất ngờ tấn công Israel nhằm giành lại bán đảo Sinai. Sau đó, Ai Cập lấy lại Sinai để đổi lấy hoà bình với Israel vào năm 1979. Sự kiện gây tranh luận ... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Tuy nhiên, luật mới áp đặt hạn chế đối với ứng cử viên, khiến Mubarak dễ dàng tái đắc cử. Thay đổi hiến pháp năm 2007 cấm chỉ các chính đảng sử dụng tôn giáo làm cơ sở cho hoạt động chính trị, cho phép tổng thống quyền giải tán quốc hội và kết thúc giám sát bầu cử của tư pháp.
Ngày 25 tháng 1 năm 2011, biểu tình đại qu... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Chính trị.
Ai Cập đã là một nước cộng hòa từ ngày 18 tháng 6 năm 1953. Tổng thống Mohamed Hosni Mubarak đã làm Tổng thống nền Cộng hoà từ 14 tháng 10 năm 1981, sau vụ ám sát cựu Tổng thống Mohammed Anwar El-Sadat. Ông ta là lãnh đạo đảng cầm quyền Đảng Dân chủ Quốc gia. Mubarak giữ chức vụ cho đến nhiệm kỳ thứ năm thì ... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Hơn nữa, bạo lực do những người ủng hộ Mubarak tiến hành chống lại những người đối lập và sự tàn bạo của cảnh sát đã xảy ra trong quá trình bầu cử. Điều này đặt ra nghi vấn về cam kết mà chính phủ đã loan báo về một quá trình dân chủ.
Vì vậy, đa số người dân Ai Cập vẫn còn hoài nghi về quá trình dân chủ hóa và vai trò ... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Các lực lượng quân sự Ai Cập cũng có nhiều kinh nghiệm chiến trường hơn đa số các quân đội khác trong vùng. Quân đội Ai Cập có khoảng 468.500 người phục vụ thường xuyên.
Lực lượng vũ trang Ai Cập gồm 4 thành phần chính: Lục quân; Hải quân; Không quân và Bộ tư lệnh Phòng không. Trong đó, lực lượng lục quân lớn nhất, chi... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Đập Aswan được hoàn thành năm 1971 và Hồ Nasser được hình thành từ đó đã thay đổi vị trí của dòng sông Nile lâu đời đối với nông nghiệp và sinh thái Ai Cập. Với một dân số tăng trưởng nhanh chóng (đông nhất thế giới Ả rập), hạn chế về đất canh tác, và sự phụ thuộc vào sông Nile khiến các nguồn tài nguyên và kinh tế nướ... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Sự Ả Rập hoá Ai Cập là một quá trình văn hóa đã bắt đầu với việc du nhập Đạo Hồi và ngôn ngữ Ả rập sau khi người Ả rập Hồi giáo chinh phục họ vào thế kỷ thứ VII. Trong các thế kỷ tiếp theo, một hệ thống thứ bậc xã hội đã được tạo ra theo đó người Ai Cập đã cải đạo Hồi giáo có được vị trí mawali hay "khách hàng" đối với... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | "Fellah" có nghĩa là "nông dân", "tá điền", trong tiếng Ả rập nó chỉ những người dân vùng nông thôn tại những nơi người Ả rập đã chinh phục được. 60% dân số Ai Cập, là "fellahin" (số nhiều của "fellah"???) có cuộc sống khổ cực và tiếp tục sống trong những ngôi nhà làm bằng gạch bùn giống như tổ tiên xưa kia của họ. Đầu... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Có những người Ai Cập tự coi mình là vô thần và theo thuyết bất khả tri, nhưng không thể biết số lượng của họ vì việc công khai điều này đồng nghĩa với việc bị trừng phạt. Năm 2000, một nhà văn Ai Cập vô thần công khai, kêu gọi thành lập một hiệp hội những người vô thần ở Ai Cập, đã bị kết tội lăng mạ Hồi giáo và những... |
Ai Cập | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26186 | Văn hoá.
Thủ đô Cairo của Ai Cập là thành phố lớn nhất châu Phi và từ nhiều thế kỷ đã là một trung tâm học thuật, văn hóa và thương mại. Viện hàn lâm ngôn ngữ Ả rập của Ai Cập chịu trách nhiệm chỉnh lý ngôn ngữ Ả rập (Arabic:اللغة العربية) trên khắp thế giới.
Ai Cập có một nền công nghiệp truyền thông và nghệ thuật phá... |
Siêu Trái Đất | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26202 | Siêu Trái Đất là những hành tinh ngoài hệ Mặt Trời có khối lượng lớn hơn Trái Đất, nhưng nhỏ hơn nhiều so với các hành tinh băng khổng lồ của hệ Mặt Trời: Sao Thiên Vương (gấp 14,5 lần Trái Đất) và Sao Hải Vương (gấp 17 lần Trái Đất). Thuật ngữ "siêu Trái Đất" chỉ phản ánh khối lượng của các hành tinh này chứ không nói... |
Người Hà Nội (bài hát) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26206 | Người Hà Nội là một bài hát do nhạc sĩ Nguyễn Đình Thi sáng tác. Bài hát ca ngợi Hà Nội và những dấu ấn lịch sử lên con người và thành phố trong thời gian diễn ra cuộc kháng chiến chống Pháp.
Lịch sử.
Nhạc sĩ Nguyễn Đinh Thi sáng tác bài hát này đầu năm 1947, khi cuộc kháng chiến chống Pháp chỉ vừa mới nổ ra được ít ng... |
Người Hà Nội (bài hát) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26206 | Một ngày thu non sông chiến khu về, đường vang tiếng hát cuốn lòng người.
"Đoàn quân Việt Nam đi"
Hà Nội say mê chen đón Cha về, kín trời phơi phới vàng sao.
Ngày ấy chói vinh quang vang ngàn phương lời thề nước. Việt Nam yêu dấu ngả soi bóng sông Hồng Hà.
Hà Nội cháy khói lửa ngợp trời.
Hà Nội hồng ầm ầm rung. Sông Hồ... |
Người Hà Nội | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26207 | Người Hà Nội có thể là: |
Đại học British Columbia | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26224 | Viện Đại học British Columbia hay Đại học British Columbia (tiếng Anh: "University of British Columbia") là viện đại học lớn nhất và nổi tiếng ở thành phố Vancouver, British Columbia, Canada. Đây là một trong 50 viện đại học đứng đầu thế giới.
Lịch sử.
Viện Đại học British Columbia được thành lập vào năm 1908.
Quản trị... |
UBC | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26226 | UBC có thể viết tắt cho các tổ chức sau đây: |
Đại học Simon Fraser | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26234 | Viện Đại học Simon Fraser hay Đại học Simon Fraser (tiếng Anh: "Simon Fraser University", viết tắt là "SFU") là một trong những viện đại học lớn của Canada tại tỉnh bang British Columbia. SFU được thành lập tháng 9 năm 1965, đặt tên theo tên của nhà thám hiểm Simon Fraser, người đã từng thám hiểm khu vực xung quanh thà... |
Kiến (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26248 | Kiến trong tiếng Việt có thể là: |
Xenon | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26251 | Xenon là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu Xe và số nguyên tử bằng 54. Là một khí hiếm không màu, không mùi và rất nặng, xenon có trong khí quyển Trái Đất với một lượng nhỏ dạng dấu vết và là một phần của hợp chất khí hiếm đầu tiên được tổng hợp.
Đặc trưng nổi bật.
Xenon là thành viên của nhóm các n... |
Xenon | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26251 | Khí hiếm này trong tự nhiên được tìm thấy như là khí thoát ra từ một số suối nước khoáng. Xe133 và Xe135 được tổng hợp bằng chiếu xạ neutron trong không khí làm mát các lò phản ứng hạt nhân.
Hợp chất.
Trước năm 1962, xenon và các khí hiếm khác nói chung được coi là trơ về mặt hóa học và không thể tạo ra các hợp chất hó... |
Xenon | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26251 | Phương pháp I-Xe trong xác định niên đại bằng phóng xạ cho ta khoảng thời gian đã trôi qua giữa tổng hợp hạt nhân và sự đông đặc của các thiên thể rắn từ tinh vân Mặt Trời. Các đồng vị xenon cũng là công cụ mạnh để nghiên cứu sự tiến hóa của đất đá. Tỷ lệ cao của Xe129 tìm thấy trong các giếng khí dioxide cacbon ở New ... |
Thái Bá Tân | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26256 | Thái Bá Tân sinh ngày tại xã Diễn Lộc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An là dịch giả, nhà thơ, nhà văn Việt Nam.
Tiểu sử.
Ông sinh ra trong dòng họ Thái, được coi là hậu duệ của Tao Đàn Phó Nguyên Soái Thái Thuận dưới triều Lê Thánh Tông. Ông từng học Đại học ngoại ngữ Matscova (khoa phiên dịch tiếng Anh) 1967 – 1974. Phi... |
Argon | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26259 | Argon là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn. Nó có ký hiệu Ar và số nguyên tử bằng 18. Là khí hiếm thứ ba trong nhóm 8, argon chiếm khoảng 0,934% khí quyển Trái Đất, điều này làm cho nó trở thành khí hiếm phổ biến nhất trên Trái Đất.
Lịch sử.
Argon (tiếng Hy Lạp "argos" có nghĩa là "lười" hoặc "bất động") đã đư... |
Argon | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26259 | Hợp chất.
Trước năm 1962, argon và các khí hiếm khác nói chung được coi là trơ về mặt hóa học và không có khả năng tạo ra các hợp chất. Tuy nhiên, kể từ thời điểm đó, các nhà khoa học đã có thể bắt các khí hiếm nặng hơn tạo ra các hợp chất. Năm 2000, hợp chất đầu tiên của argon được các nhà nghiên cứu của trường Đại họ... |
Dương Thiệu Tước | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26260 | Dương Thiệu Tước (15 tháng 5 năm 1915 – 1 tháng 8 năm 1995) là một nhạc sĩ tiền chiến của tân nhạc Việt Nam. Ông nổi danh qua một số ca khúc như "Chiều", "Đêm tàn bến Ngự", "Tiếng xưa" và "Ơn nghĩa sinh thành". Ông được xem là nhạc sĩ thuộc thế hệ đầu tiên của nền tân nhạc Việt Nam.
Thân thế.
Dương Thiệu Tước sinh ngày... |
Dương Thiệu Tước | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26260 | Những bài hát của ông về sau có những bài mang âm hưởng nhạc cổ truyền, như "Tiếng xưa", "Thề non nước" (phổ thơ Tản Đà), "Đêm tàn Bến Ngự"...
Năm 1953, ông phổ thơ "Màu cây trong khói" của Hồ Dzếnh thành bài "Chiều", gây được tiếng vang lớn. Một số bài hát được vợ sau của ông, ca sĩ Minh Trang viết lời như "Bóng chiều... |
Dương Thiệu Tước | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26260 | Tên ông được đặt cho hai con đường, một tại Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh và một tại Hương Thủy, Thừa Thiên Huế. |
Tính cách | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26272 | Tính cách là tính chất, đặc điểm về nội tâm của mỗi con người, mà có ảnh hưởng trực tiếp đến suy nghĩ, lời nói và hành động của người đó. Một người có thể có nhiều tính cách( đa nhân cách) và nhiều người có thể có cùng một tính cách.
Tính cách khác với tính tình, tính khí hay cá tính. Tính cách là yếu tố quan trọng nhấ... |
Cúp bóng đá châu Phi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26274 | Cúp bóng đá châu Phi ( - CAN; - AFCON) là cúp bóng đá giữa các quốc gia châu Phi do Liên đoàn bóng đá châu Phi (CAF) tổ chức, là giải bóng đá lớn nhất châu Phi. Giải lần đầu tiên được tổ chức năm 1957 chỉ với 3 đội bóng. Từ năm 1968, giải chính thức được tổ chức 2 năm một lần. Từ năm 2013, giải được chuyển sang tổ chức... |
Krypton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26275 | Krypton là một nguyên tố hóa học có ký hiệu Kr và số nguyên tử bằng 36. Là một khí hiếm không màu, krypton có mặt trong khí quyển Trái Đất dưới dạng dấu vết và được cô lập bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng, và nó thường được sử dụng cùng các khí hiếm khác trong các đèn huỳnh quang. Krypton mang các đặc tính ... |
Krypton | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26275 | Lượng krypton trong không gian thì chưa chắc chắn và có nguồn gốc từ hoạt động của thiên thạch và từ gió Mặt Trời. Các đo đạc đầu tiên cho rằng krypton rất phong phú trong không gian.
Hợp chất.
Giống như các khí hiếm khác, krypton nói chung được coi là trơ về mặt hóa học. Tuy nhiên, các nghiên cứu từ năm 1962 trở đi đã... |
Vũ Thành An | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26283 | Vũ Thành An (sinh ngày 20 tháng 4 năm 1943) là một trong những nhạc sĩ nổi bật của miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954 - 1975. Các "Bài không tên" là những tác phẩm nổi tiếng của ông. Hiện nay, ông là một phó tế của Giáo hội Công giáo Rôma, đã ngừng sáng tác nhạc tình ca mà chỉ sáng tác thánh ca.
Tiểu sử.
Vũ Thành An sinh t... |
Vũ Thành An | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26283 | Ông tiếp tục làm việc tại Đài phát thanh Sài Gòn với cấp bậc sĩ quan, và trải qua nhiều chức vụ: Trưởng cơ sở dân vận Gia Định 1973, Trưởng phân khối văn hóa, Phụ tá trưởng khối chương trình, Trưởng khối chương trình và Trưởng phân khối kế hoạch hệ thống truyền thanh 1974.
Ngày 30 tháng 4 năm 1975, Vũ Thành An là người... |
Vũ Thành An | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26283 | Đây là lần đầu tiên nhạc Vũ Thành An được trình diễn trên sóng truyền hình trực tiếp tại Việt Nam.
Vào ngày 28 tháng 8 năm 2015, Lệ Quyên hợp tác cùng Hãng phim Phương Nam thực hiện liveshow Vũ Thành An - Lệ Quyên - "Tình khúc không tên" tại nhà hát Hòa Bình với sự tham gia của Tuấn Ngọc, Quang Dũng, Hồ Trung Dũng, nh... |
Khí hiếm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26284 | Khí hiếm hoặc khí trơ, là nhóm các nguyên tố hóa học trong nhóm nguyên tố số 18, (trước đây gọi là nhóm 0) trong bảng tuần hoàn. Chuỗi nguyên tố hóa học này chứa heli, neon, argon, krypton, xenon, radon và oganesson (có thể không phải khí hiếm) Ngoài ra, flerovi nhóm 14 cũng thể hiện các đặc điểm giống khí hiếm. Khí hi... |
Khí hiếm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26284 | Điều này gián tiếp chỉ ra sự tồn tại, mặc dù có thể chu kỳ tồn tại rất ngắn, của một nguyên tố khí hiếm vẫn chưa được phát hiện ra, mà hiện nay người ta đặt tên là oganesson.
Mặc dù các khí hiếm nói chung là không hoạt động hóa học, nhưng trong một số điều kiện cụ thể thì chúng vẫn tạo ra các hợp chất (hợp chất của khí... |
Scandi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26288 | Scandi hay scandium là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn có ký hiệu Sc và số nguyên tử bằng 21. Là một kim loại chuyển tiếp mềm, màu trắng bạc, scandi có trong các khoáng chất hiếm ở Scandinavia và nó đôi khi được phân loại cùng với ytri và các nguyên tố trong nhóm Lanthan như là các nguyên tố đất hiếm.
Nó đượ... |
Scandi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26288 | Đồng vị phóng xạ Sc46 được sử dụng trong các thiết bị lọc dầu bằng cracking như là chất dò dấu vết. Ứng dụng chính theo khối lượng là các hợp kim nhôm-scandi cho công nghiệp tàu vũ trụ và các thiết bị thể thao (xe đạp, gậy bóng chày v.v.) dựa trên các tính chất đặc biệt của vật liệu. Khi thêm vào nhôm, scandi có thể cả... |
Scandi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26288 | Người ta dùng các sợi wolfram trong bể kẽm lỏng làm các điện cực trong nồi nấu kim loại bằng graphit. Scandi với độ tinh khiết 99% chỉ được sản xuất ra vào năm 1960.
Sự phổ biến.
Các khoáng chất hiếm ở Scandinavia và Madagascar, chẳng hạn như thortveitit, euxenit và gadolinit là các nguồn cô đặc duy nhất đã biết có chứ... |
Scandi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26288 | Phòng ngừa.
Bột scandi kim loại là chất dễ cháy và tạo ra nguy cơ cháy nổ. |
Quản lý | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26294 | Quản lý là việc quản trị của một tổ chức, cho dù đó là một doanh nghiệp, một tổ chức phi lợi nhuận hoặc cơ quan chính phủ. Quản lý bao gồm các hoạt động thiết lập chiến lược của một tổ chức và điều phối các nỗ lực của nhân viên (hoặc tình nguyện viên) để hoàn thành các mục tiêu của mình thông qua việc áp dụng các nguồn... |
Quản lý | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26294 | "Để cho các chính sách riêng của từng phòng ban có thể được thực hiện, tất cả các chính sách chung của doanh nghiệp cần được đưa ra nghiên cứu và bàn bạc trước các cấp quản lý và các bộ phận chức năng trong công ty."
Các cấp quản lý và hệ thống thứ bậc.
Việc quản lý trong các tổ chức, doanh nghiệp lớn thường được chia ... |
Sông Neva | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26299 | Sông Neva, hay sông Nêva, (tiếng Nga: Невa, ) là một con sông dài 74 km ở nước Nga, chảy từ hồ Ladoga qua eo đất Karelia và thành phố Sankt-Peterburg vào vịnh Phần Lan. Độ rộng trung bình của nó là 400-600 mét, chỗ rộng nhất tới 1.200 mét. Độ sâu trung bình là 8-11 mét, chỗ sâu nhất là 24 mét (chân cầu Liteinui). Đoạn ... |
Sông Neva | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26299 | Nhà thơ nữ Nga Anna Akhmatova đã đưa hình ảnh của sông Neva vào trong nhiều bài thơ của bà.
Rasputin, người có ảnh hưởng lớn đến gia đình hoàng tộc Romanov, đã bị giết chết thả trôi sông Neva vào năm 1916.
Trong chiến tranh vệ quốc vĩ đại, trận chiến bảo vệ thành phố Leningrad được diễn ra ác liệt từ 8/9/1941 đến 27/1/... |
Fyodor Mikhaylovich Dostoyevsky | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26302 | Fyodor Mikhailovich Dostoyevsky (tiếng Nga: Фёдор Миха́йлович Достое́вский ), hay còn được gọi là Dostoevsky, là nhà văn nổi tiếng người Nga, sinh ngày 11 tháng 11 "(lịch cũ: 30 tháng 10)", 1821 và mất ngày 9 tháng 2 "(lịch cũ: 28 tháng 1)", 1881.
Cùng với Lev Tolstoy, Dostoevsky được xem là một trong hai nhà văn Nga v... |
Fyodor Mikhaylovich Dostoyevsky | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26302 | Có nhiều câu chuyện về cách cha Dostoevsky đối xử với những đứa con của mình, nhưng khó kiểm chứng về tính xác thực của chúng vì có lẽ chúng dựa trên tác phẩm "Anh em nhà Karamazov" hơn là đời thực của tác giả. Tuy vậy, những thư từ và tường thuật cho thấy giữa Dostoevsky và bố có một mối quan hệ khá tốt đẹp.
Năm 1837,... |
Fyodor Mikhaylovich Dostoyevsky | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26302 | Năm đó, ông được cho là đã viết hai vở kịch chịu ảnh hưởng của nhà thơ/ nhà viết kịch lãng mạn Đức Friedrich Schiller là Mary Stuart và Boris Godunov. Các vở kịch này chưa sưu tầm được. Dostoevsky tự miêu tả mình thời kỳ này như một người mơ mộng và tôn sùng Schiller. Nhưng sau này, ở thời kỳ đỉnh cao tài năng, ý kiến ... |
Fyodor Mikhaylovich Dostoyevsky | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26302 | Sau 9 tháng nằm tù trong hầm pháo đài Petropavlovskaya, ngày 16 tháng Mười một, Dostoevsky cùng 15 người khác bị đưa ra tòa và kết án tử hình. Ngày hành hình, họ đứng trong thời tiết lạnh giá để chờ đợi một loạt súng mà vào phút chót bị bãi bỏ bởi một lệnh ân xá của hoàng đế. Thay vào đó, họ bị kết án 4 năm lao động kh... |
Fyodor Mikhaylovich Dostoyevsky | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26302 | Những năm chính trong sự nghiệp.
Tháng Mười hai 1860, Fyodor Dostoevsky trở về kinh đô Sankt Peterburg, bắt tay vào xuất bản một loạt các tạp chí văn học như "Время" (Thời đại) và "Эпоха" (Kỷ nguyên) với người anh trai Mikhail nhưng không thành công. Số cuối cùng bị hủy bởi bài tường thuật của nó về Cuộc nổi dậy tháng ... |
Fyodor Mikhaylovich Dostoyevsky | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26302 | Về sau, Dostoevsky có thêm ba con: con gái Lyubov sinh năm 1869, con trai Fyodor sinh năm 1870 và con trai Alyosha sinh năm 1875.
Fyodor Dostoevsky trở lại Sankt-Peterburg vào năm 1871 và liên lạc với các nhóm bảo thủ. Trong hai năm 1871 và 1872, ông viết tác phẩm "Lũ người quỷ ám" (Бесы). Sức khỏe của ông luôn yếu kém... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Tự do ngôn luận (freedom of speech) là nguyên tắc đảm bảo cho một cá nhân hay một cộng đồng quyền tự do nói ra rõ ràng quan điểm và ý kiến của mình mà không sợ bị trả thù, kiểm duyệt, hay trừng phạt pháp lý. Quyền "tự do biểu đạt" (freedom of expression) đã được công nhận là quyền con người trong Tuyên ngôn Quốc tế Nhâ... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Những hạn chế này được biện minh bằng "nguyên tắc gây hại" (harm principle), được đề xuất bởi John Stuart Mill trong tác phẩm "Bàn về tự do (On Liberty)", trong đó có nêu: "mục đích duy nhất mà quyền lực có thể được thực thi một cách chính đáng đối với bất kỳ thành viên nào của một cộng đồng văn minh, ngược lại ý chí c... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Tuyên ngôn quy định quyền tự do ngôn luận trong Điều 11, trong đó nêu rõ rằng:
Quyền tự do trao đổi ý kiến và quan điểm là một trong những điều quý giá nhất về quyền của con người. Mọi công dân có thể, theo đó, có quyền tự do phát biểu, viết và in ấn, nhưng sẽ chịu trách nhiệm về việc lạm dụng quyền tự do này theo luật... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Quyền tự do biểu đạt cũng liên quan đến quyền được xét xử công bằng và quá trình tố tụng ở tòa án, quá trình này có thể hạn chế tiếp cận với việc tìm kiếm thông tin, hoặc việc xác định cơ hội và phương tiện mà ở đó quyền tự do biểu đạt có thể phát huy tác dụng trong phạm vi tố tụng. Theo nguyên tắc chung, quyền tự do b... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Một trong những người ủng hộ nổi trội nhất về mối liên hệ giữa tự do ngôn luận và dân chủ chính là Alexander Meiklejohn. Ông lập luận rằng khái niệm về dân chủ là khái niệm tự quản của nhân dân. Để một hệ thống như vậy có thể hoạt động được, một cử tri cần phải được cung cấp đầy đủ thông tin. Để có thể được trang bị cá... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | "Tiếng nói và Trách nhiệm Giải trình" của một quốc gia, được định nghĩa là "mức độ công dân của một quốc gia có thể tham gia lựa chọn chính phủ của họ, cũng như tự do ngôn luận, tự do hội họp và tự do báo chí" là một trong sáu khía cạnh quản trị mà dự án Chỉ số Quản trị Toàn cầu dùng để đo lường cho hơn 200 quốc gia. T... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Trong tác phẩm "Bàn về Tự do", John Stuart Mill lập luận rằng "... phải tồn tại sự tự do đầy đủ nhất để bày tỏ và thảo luận, như một nguyên tắc đạo đức, bất kỳ luận thuyết (doctrine) nào, dẫu cho vô đạo đức, đều có thể được xem xét.". Mill cho rằng "một sự tự do ngôn luận đầy đủ nhất là cần thiết để thúc đẩy các lập lu... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Các yếu tố này bao gồm: mức độ, thời lượng và giá trị xã hội của phát ngôn, mức độ dễ dàng tránh được, các động cơ của người nói, số lượng người bị xúc phạm, cường độ của sự xúc phạm và lợi ích chung của cộng đồng nói chung .
Jasper Doomen lập luận rằng sự tổn hại nên được xác định từ quan điểm của cá nhân công dân, kh... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Một số tổ chức công lập cũng có thể ban hành các chính sách hạn chế quyền tự do ngôn luận, chẳng hạn như quy tắc ngôn luận tại các trường học do nhà nước điều hành ở Mỹ.
Ở Hoa Kỳ, nhận định mang tính bước ngoặt về phát ngôn chính trị là ở án lệ ' (1969), bác bỏ '.Trong "Brandenburg", Tối cao pháp viện Hoa Kỳ đã đề cập ... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Một vài cuộc trao đổi trên internet chắc chắn kiểm tra giới hạn của các diễn ngôn thông thường. Các ngôn luận trên internet có thể không bị lọc, không bị đánh bóng, trái với tập tục, thậm chí gợi dục và thô tục- nói ngắn ngọn là không đúng đắng trong nhiều cộng đồng. Nhưng chúng ta nên mong đợi những ngôn luận đó xuất ... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Tuyên bố về các nguyên tắc của Hội nghị thế giới về xã hội thông tin World Summit on the Information Society năm 2013 đã tạo ra một tài liệu tham khảo cụ thể cho tầm quan trọng của quyền tự do biểu đạt trong xã hội thông tin như sau:
Chúng tôi tái khẳng định rằng, một nền tảng quan trọng của xã hội thông tin như đã vạc... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Tự do thông tin cũng gồm cả việc được bảo vệ rõ ràng bởi các luật như Tự do thông tin và bảo vệ quyền riêng tư của Ontario ở Canada.
Kiểm duyệt Intetnet.
Khái niệm tự do thông tin đã nổi lên để đáp lại các kiểm duyệt của nhà nước, điều khiển và theo dõi trên internet. Kiểm duyệt internet bao gồm sự kiểm soát và đàn áp ... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | In ấn cho phép nhiều bản sao chính xác của một tác phẩm, dẫn đến sự lưu thông nhanh chóng và rộng rãi hơn các ý tưởng và thông tin (xem văn hóa in). Nguồn gốc của luật bản quyền ở hầu hết các nước châu Âu nằm trong nỗ lực của Giáo hội Công giáo La Mã và các chính phủ để điều chỉnh và kiểm soát đầu ra của máy in.
Trong ... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Chính quyền nhà thờ trước đây đã đảm bảo rằng bài tiểu luận về quyền ly hôn essay on the right to divorcecủa Milton bị từ chối giấy phép xuất bản. Trong Areopagitica, được xuất bản mà không có giấy phép, Milton đã đưa ra một lời biện hộ không khoan nhượng cho tự do ngôn luận và lỗi lầm:, stating:
Hãy cho tôi sự tự do đ... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Cuộc đối đầu với chính quyền đã khiến các nhà in trở nên cực đoan và nổi loạn, với 800 tác giả, nhà in và đại lý sách bị giam giữ ở Bastille ở Paris trước khi nó bị thổi bay vào năm 1789.
Hậu duệ của các nhà tư tưởng Anh đã đi đầu trong các cuộc thảo luận ban đầu về quyền tự do ngôn luận, trong đó có John Milton (1608 ... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Mill lập luận rằng sự thật xua đuổi sự giả dối, do đó không nên sợ sự thể hiện ý tưởng tự do, dù nó đúng hay sai. Sự thật không ổn định hoặc cố định, mà phát triển theo thời gian. Mill lập luận rằng phần lớn những gì chúng ta từng coi là đúng đã trở thành sai. Do đó, các quan điểm không nên bị cấm cho dù nó có sai lầm ... |
Tự do ngôn luận | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26303 | Lee Bollinger lập luận rằng "nguyên tắc tự do ngôn luận liên quan đến một hành động đặc biệt được khắc sâu trong lĩnh vực tương tác xã hội để tự kiềm chế phi thường, mục đích của nó là phát triển và thể hiện năng lực xã hội nhằm kiểm soát cảm xúc được gợi lên bởi một loạt các cuộc gặp gỡ xã hội." Bollinger lập luận rằn... |
Thuật ngữ lý thuyết đồ thị | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26313 | Lưu ý: Danh sách thuật ngữ lý thuyết đồ thị này chỉ là điểm khởi đầu cho những người mới nhập môn làm quen với một số thuật ngữ và khái niệm cơ bản. Bài này không trình bày các định nghĩa chính thức của các khái niệm và thuật ngữ này.
K.
Hai đỉnh "u" và "v" được coi là "kề" nhau, ký hiệu "u" ↓ "v", nếu có một cạnh nối ... |
Huy hiệu Ohio | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26324 | Đại Huy hiệu Tiểu bang Ohio (tiếng Anh: "The Great Seal of the State of Ohio") gồm có huy hiệu vòng tròn của Ohio và "THE GREAT SEAL OF THE STATE OF OHIO", viết chung quanh theo kiểu Gôtic báo. Huy hiệu Ohio có một bó mì, tượng trưng nông nghiệp và thịnh vượng; một bó 17 mũi tên, tượng trưng Ohio được nhận vào Hoa Kỳ l... |
Như Lai | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26342 | Như Lai (zh. 如來, sa., pi. तथागत "tathāgata") là một danh hiệu của Phật được dịch từ "tathāgata" của tiếng Phạn. Chiết tự của "tathāgata" là "tathā" + "āgata", và có thể được hiểu là "Người đã đến như thế" hoặc "Người đã đến từ cõi chân như". Sinh thời, Thích-ca-mâu-ni sử dụng danh từ này để tránh sử dụng ngôi thứ nhất ... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Núi lửa (tiếng Anh: Volcano) là một vết đứt gãy trên lớp vỏ của một hành tinh, như là Trái Đất cho phép dung nham, tro núi lửa, và khí thoát ra từ một lò magma ở dưới bề mặt.
Núi lửa trên Trái Đất xảy ra vì lớp vỏ của nó được chia thành 7 mảng kiến tạo lớn, cứng rắn nổi trên lớp phủ nóng hơn và mềm hơn. Do đó, trên Trá... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Từ nguyên.
Trong tiếng Anh, từ "volcano" dùng để chỉ núi lửa có nguồn gốc từ Vulcano, một hòn đảo núi lửa thuộc quần đảo Eolie của Ý. Cái tên đó lại bắt nguồn từ Vulcan, vị thần của lửa trong thần thoại La Mã. Ngành nghiên cứu tính chất và hoạt động của núi lửa được gọi là núi lửa học.
Kiến tạo mảng.
Ranh giới mảng phâ... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Do các mảng kiến tạo di chuyển qua chúng, các núi lửa ngủ yên và chỉ hoạt động lai khi mảng kiến tạo di chuyển qua chùm manti đã có. Quần đảo Hawaii được cho là hình thành theo cách như thế; cũng như hõm chảo Yellowstone, một phần của mảng Bắc Mỹ nằm trên một điểm nóng. Tuy nhiên, giả thuyết này đã bị nghi ngờ.
Phân.
H... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Helens, nhưng cũng có thể hình thành riêng biệt, như Đỉnh Lassen. Giống với núi lửa dạng tầng, vòm dung nham có thể tạo ra những vụ phun trào mạnh, nhưng dung nham của chúng thường không đi xa khỏi lỗ phun.
Vòm ẩn.
Vòm ẩn được hình thành từ dung nham nhớt bị đẩy lên khiến bề mặt đất phình lên. Vụ phun trào núi St. Hele... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Núi lửa dạng tầng cũng dốc hơn núi lửa hình khiên, với độ dốc khoảng 30-35° so với độ dốc 5–10°, và mạt vụn núi lửa tạo nên những lahar nguy hiểm. Những mạt vụn lớn được gọi là bom núi lửa. Những quả bom lớn có thể dài đến 1.2 mét và nặng vài tấn.
Siêu núi lửa.
Một siêu núi lửa thường có hõm chảo lớn và có sức phả hủy ... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Chúng tạo ra những âm thanh kỳ lạ và một số tín hiệu bắt được vào tháng 11 cùng năm kéo dài đến 20 phút. Tháng 5 năm 2019, một chiến dịch hải dương cho thấy những âm thanh kỳ lạ trước đó xuất phát từ sự hình thành của một núi lửa ngầm ngoài khơi Mayotte.
Núi lửa dưới băng.
Núi lửa dưới băng hình thành dưới các chỏm băn... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Những dòng chảy này có nhiệt độ lên đến 1.200 °C, đốt cháy mọi thứ trên đường đi, trong khi những mạt vụn có thể dồn lại thành lớp dày đến vài mét. Thung lũng Vạn khói ở Alaska, hình thành từ sự phun trào của Novarupta gần Núi Katmai năm 1912, là một ví dụ của luồng mạt vụn dày. Tro núi lửa đủ nhẹ để bay vào khí quyển ... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Hoạt động núi lửa.
Một cách phân loại núi lửa phổ biến là dựa trên tần suất hoạt động, với những núi lửa phun trào thường xuyên được gọi là còn hoạt động (hay đang hoạt động), những ngọn đã từng phun trào trong quá khứ nhưng bây giờ thì không gọi là ngủ yên hoặc không hoạt động, và những núi lửa không phun trào nữa đượ... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Đã tắt.
Núi lửa đã tắt là những núi lửa được coi là không có khả năng phun trào lần nữa do nguồn magma của nó bị cạn kiệt. Một số ví dụ là các núi lửa trên chuỗi núi ngầm Hawaii–Emperor ở Thái Bình Dương (tuy một số núi lửa ở mạn đông vẫn còn hoạt động), Hohentwiel ở Đức, Shiprock ở bang New Mexico, núi lửa Zuidwal tại... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Phun trào núi lửa.
Phun trào núi lửa, hiện tượng dung nham, mạt vụn và khí thoát ra ngoài miệng núi lửa, có nhiều loại khác nhau, và thường được đặt tên theo những ngọn núi lửa nổi tiếng nơi diễn ra loại phun trào ấy. Ba loại phun trào núi lửa chính là phun trào magma, phun trào phreatomagma, và phun trào phreatic. Ngo... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Chênh lệch nhiệt độ lớn giữa hai chất này dẫn đến phản ứng co nhiệt dữ dội, tạo thành đợt phun trào. Sản phẩm của phun trào phreatomagma được cho là đều và mịn hơn so với phun trào magma do sự khác biệt trong cơ chế phun trào.
Các dạng phun trào phreatomagma gồm có phun trào Surtsey, đặt tên theo hòn đảo núi lửa Surtse... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Bảng sau liệt kê 16 núi lửa thập niên này.
Ảnh hưởng.
Có nhiều loại phun trào núi lửa và tương ứng với đó là các mối nguy hiểm với con người, như vụ nổ phun trào, lở đất, lahar, dòng chảy pyroclastic, khí núi lửa.
Khí núi lửa.
Hơi nước thường là khí núi lửa phổ biến nhất, theo sau là cacbon dioxide và lưu huỳnh dioxide... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Vụ phun trào năm 1815 của Núi Tambora tạo nên sự bất thường trong khí hậu toàn cầu và được gọi là "Năm không có mùa hè" do ảnh hưởng đến thời tiết Bắc Mỹ và châu Âu. Thu hoạch mùa vụ giảm sút và gia súc chết hàng loạt ở bán cầu Bắc, dẫn đến một trong những nạn đói tồi tệ nhất thế kỷ 19.
Mưa axit.
Aerosol sunfat dẫn đến... |
Núi lửa | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26348 | Một nghiên cứu năm 2010 về hành tinh ngoài hệ Mặt Trời COROT-7b, chỉ ra rằng gia nhiệt thủy triều từ ngôi sao chủ gần với hành tinh đó có thể gây ra hoạt động núi lửa mạnh mẽ như ở trên Io.
Europa, vệ tinh Galileo nhỏ nhất, cũng có một hệ thống núi lửa đang hoạt động, chỉ khác là hoạt động của nó hoàn toàn dựa trên nướ... |
Hàn Mặc Tử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26355 | Hàn Mặc Tử hay Hàn Mạc Tử (tên khai sinh Nguyễn Trọng Trí; 22 tháng 9 năm 1912 – 11 tháng 11 năm 1940) là một nhà thơ người Việt Nam, người khởi xướng Trường thơ Loạn và cũng là người tiên phong của dòng thơ lãng mạn hiện đại Việt Nam. Lệ Thanh và Phong Trần là các bút danh khác của ông.
Hàn Mặc Tử cùng với Quách Tấn, ... |
Hàn Mặc Tử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26355 | Ông được Phan Bội Châu giới thiệu bài thơ "Thức khuya" của mình lên một tờ báo. Sau này, ông nhận một suất học bổng đi Pháp nhưng vì quá thân với Phan Bội Châu nên đành đình lại. Ông quyết định vào Sài Gòn lập nghiệp, năm ông 21 tuổi; lúc đầu làm ở Sở Đạc điền.
Đến Sài Gòn, ông làm phóng viên phụ trách trang thơ cho tờ... |
Hàn Mặc Tử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26355 | Đó là căn bệnh do trực khuẩn Hansen gây nên. Ông bác sĩ quả quyết bệnh cùi không thể lây dễ dàng được.
Nhiều truyện kể cho rằng, một hôm Hàn Mặc Tử đi dạo với bà Mộng Cầm ở lầu Ông Hoàng (Phan Thiết), qua một nghĩa địa có ngôi mộ mới an táng thì gặp mưa. Bỗng ông phát hiện ra từng đốm đỏ bay lên từ ngôi mộ. Sau đó ông... |
Hàn Mặc Tử | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26355 | Đến năm 1936, khi chủ trương ra phụ trương báo Saigon mới đổi hiệu là Hàn Mạc Tử, nghĩa là chàng trai đứng sau bức rèm lạnh lẽo, trống trải. Sau đó bạn bè gợi ý ông nên vẽ thêm Mặt Trăng khuyết vào bức rèm lạnh lẽo để lột tả cái cô đơn của con người trước thiên nhiên, vạn vật. "Mặt Trăng khuyết" đã được "đặt vào" chữ "... |
Viện bảo tàng Louvre | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26368 | Louvre (, phát âm là "Lu-vơ"), hoặc Viện bảo tàng Louvre ( ), là một viện bảo tàng nghệ thuật và di tích lịch sử tại Paris, Pháp. Có vị trí ở trung tâm lịch sử thành phố, bên bờ sông Seine, Viện bảo tàng Louvre vốn là một pháo đài được vua Philippe Auguste cho xây dựng vào năm 1190. Cuối thế kỷ XIV, dưới thời Charles V... |
Viện bảo tàng Louvre | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26368 | Lịch sử.
Cung điện.
Lịch sử cung điện Louvre bắt đầu vào năm 1190 khi vua Philippe Auguste cho xây dựng một pháo đài bên hữu ngạn sông Seine. Công trình với kích thước 78 × 72 m, hào nước bao quanh, bốn góc được trấn giữ bởi các tháp canh, có nhiệm vụ chính là giám sát vùng hạ lưu, con đường tấn công truyền thống của n... |
Viện bảo tàng Louvre | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26368 | Nhưng sau cái chết của Henri IV vào năm 1610, việc xây dựng lại bị bỏ rơi một thời gian dài.
Năm 1625, Louis XIII quyết định tiếp tục công việc xây dựng Louvre, thực hiện Grand Dessein mà Henri IV dự định trước đó. Louis XIII cho phá bỏ một phần dãy phía Bắc của Louvre từ thời Trung Cổ để kéo dài dãy Lescot. Tổng thể c... |
Viện bảo tàng Louvre | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26368 | Năm 1699, các nghệ sĩ mở cuộc triển lãm đầu tiên ở Louvre, trong Grande Galerie (Hành lang lớn). Từ 1725, triển lãm này được mang tên "Salon" và chuyển về trưng bày tại Salon Carré (Phòng vuông), gần văn phòng của Viện Hàn lâm. Tháng 11 năm 1750, một cuộc triển lãm nghệ thuật được tổ chức ở cung điện Luxembourg gây đượ... |
Viện bảo tàng Louvre | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26368 | Năm 1827, các hiện vật Ai Cập cổ đại cùng những tác phẩm Phục Hưng hợp thành bảo tàng Charles X ở dãy nhà phía Nam của Cour Carrée rồi Bảo tàng Hàng hải được mở ở dãy phía Bắc. Cuối thập niên 1830 đến thập niên 1840, bộ sưu tập hội họa Tây Ban Nha vốn đang bị phân tán được tập trung về Louvre. Tiếp đó đến các hiện vật ... |
Viện bảo tàng Louvre | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=26368 | Năm 1986, bảo tàng Orsay khánh thành. Các bộ sưu tập nghệ thuật châu Âu từ 1848 tới thời kỳ khai sinh trường phái lập thể được chuyển từ Louvre về bảo tàng mới.
Ngày 30 tháng 3 năm 1989, công trình gây nhiều tranh cãi Kim tự tháp kính khánh thành trên sân Napoléon. Một không gian lớn được mở ngầm dưới kim tự tháp, trở ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.