title stringlengths 1 250 | url stringlengths 37 44 | text stringlengths 1 4.81k |
|---|---|---|
Karl XII của Thụy Điển | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31443 | Sau đó, ông tiến hành vây hãm thành Fredrikshald, nhưng hạm đội tiếp viện của Thụy Điển bị Đô đốc Đan Mạch là Peter Tordenskjold đánh bại trong trận chiến Dynekilen..
Mùa thu 1716, trong khi liên minh Anh, Hà Lan, Đan Mạch và Nga chuẩn bị đánh Thụy Điển bằng Hải quân, vua Karl XII chia quân ra trấn giữ và củng cố các p... |
Karl XII của Thụy Điển | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31443 | Cuộc tấn công cuối cùng của Karl XII.
Sau năm 1714, cuộc mưu phản Jacobite nổ ra chống lại vua Anh kiêm Tuyển hầu tước xứ Hanover là George I, vua Karl XII đã phái sứ thần đến a tòng với quân phản nghịch. Hành động này đã khiến ông bị nhân dân Anh chỉ trích hết sức dữ dội, do ông là vị vua Tân giáo mà lại liên minh với... |
Karl XII của Thụy Điển | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31443 | Đức Vua trúng đạn rồi". Một viên đạn súng nòng dài đã chui vào bên trái mang tai, xuyên qua sọ rồi trổ ra bên phải của đầu, giết chết Karl ngay lập tức. Nhiều người Na Uy cho rằng kẻ giết nhà vua không phải là binh sĩ Na Uy, nhưng chính những binh lính của ông, do Quân đội Thụy Điển đã quá mỏi mệt với ông. Tuy nhiên, n... |
Karl XII của Thụy Điển | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31443 | Giờ đây, Quốc hội Thụy Điển đã chán chế độ quân chủ chuyên chế, và họ bèn ban hành Hiến pháp và thế là "giai đoạn Tự do" ("Frihetstiden") mở đầu (1718). Thi hài của Quốc vương Karl XII được yên nghỉ tại Nhà thờ Riddarholmen ở kinh đô Stockholm, cùng với hai vị tiên vương tài ba của ông - Karl X Gustav và Karl XI. Vua K... |
Karl XII của Thụy Điển | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31443 | Những chiến tích lừng lẫy của ông đã mang lại cho ông danh hiệu "Alexandros Đại đế của phương Bắc". Francesco Algarotti - vị khách quý của Quốc vương nước Phổ là Friedrich II Đại Đế - thì cho rằng tuy vua Karl XII chiến đấu rất dũng cảm trên chiến trường, nhưng ông phụ thuộc vào các quan trong việc chỉ huy:
Tuy từng gọ... |
Karl XII của Thụy Điển | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31443 | Trong bộ phim kỷ niệm "Karl XII" do Thụy Điển sản xuất vào năm 1925, diễn viên Gösta Ekman vào vai vua Karl XII trong khi diễn viên người Nga Nicolai de Seversky vào vai Nga hoàng Pyotr I.
Không những Voltaire, tác gia Thụy Điển là Frans G. Bengtsson và Giáo sư Ragnhild Hatton đã viết những cuốn tiểu sử nổi tiếng về vu... |
Hoang mạc Namib | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31447 | Namib là một hoang mạc ven biển ở Nam Phi. Cái tên "Namib" bắt nguồn từ tiếng Nama và có nghĩa là "nơi rộng lớn". Theo định nghĩa rộng nhất, hoang mạc Namib kéo dài hơn dọc miền ven biển Đại Tây Dương của Angola, Namibia, và Cộng hòa Nam Phi, từ sông Carunjamba (Angola) ở phía bắc, qua Namibia, đến sông Olifants ở Tây ... |
Hoang mạc Namib | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31447 | Sinh vật hoang mạc chủ yếu là động vật chân khớp và những động vật khác sống nhờ nguồn nước nhỏ. Vùng nước biển lạnh ngoài khơi lại giàu tài nguyên hải sản và hỗ trợ cho sự sinh tồn của hải cẩu lông nâu và chim biển. Sâu hơn trong đất liền, vườn quốc gia Namib-Naukluft có những quần thể voi đồng cỏ châu Phi, ngựa vằn n... |
Áo nghĩa thư | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31454 | Áo nghĩa thư (zh. 奧義書, sa. "upaniṣad"), "kinh điển với ý nghĩa uyên áo", là một loại văn bản được xem là thuộc hệ thiên khải (sa. "śruti"), nghĩa là được "bề trên khai mở cho thấy" trong Ấn Độ giáo. Chúng kết thúc hoặc hoàn tất các loại thánh kinh được xếp vào Phệ-đà của Ấn Độ giáo. Vì lý do này nên chúng cũng được gọi... |
Áo nghĩa thư | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31454 | Vị trí của Áo nghĩa thư trong Thánh điển Phệ-đà.
Kinh văn Phệ-đà được chia thành ba phần, Lê-câu-phệ-đà (zh. 棃俱吠陀, sa. "ṛgveda"), Sa-ma-phệ-đà (zh. 沙摩吠陀, sa. "sāmaveda") và Dạ-nhu-phệ-đà (zh. 夜柔吠陀, sa. "yajurveda"). Nhưng sau này, một bộ thứ tư được đưa thêm vào, đó là A-thát-bà-phệ-đà (zh. 阿闥婆吠陀, sa. "atharvaveda"). T... |
Áo nghĩa thư | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31454 | Chúng chỉ được viết lại hơn một ngàn năm sau đó, nhưng mặc dù vậy, việc lưu truyền được thực hiện rất nghiêm túc và trung thực - thậm chí trung thực hơn phương pháp sao chép bằng văn tự, như nhiều nhà nghiên cứu cho biết.
Trong khoảng thời gian từ những thế kỉ cuối TCN đến những thế kỉ đầu CN, vai trò của việc tế lễ tr... |
Áo nghĩa thư | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31454 | Và khi nói đến "Triết học Áo nghĩa thư" thì những chủ đề sau đây được xem là quan trọng nhất, là rường cột cho tất cả các trường phái Bà-la-môn giáo sau này, đó là mối tương quan giữa một Tiểu ngã (sa. "ātman") và Phạm thiên (sa. "brahman"), luân hồi (sa. "saṃsāra") và nghiệp (sa. "karman") cũng như hai quan điểm đối l... |
Tuấn Ngọc | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31455 | Tuấn Ngọc (sinh năm 1947) tên thật là Lã Anh Tuấn, là một ca sĩ người Việt Nam. Tuấn Ngọc nhận được sự đánh giá cao của giới chuyên môn và được coi là "tượng đài" của dòng nhạc trữ tình Việt Nam ở hải ngoại. Ông còn được xem là nam ca sĩ có ảnh hưởng mạnh mẽ đến các thế hệ đồng nghiệp chung thể loại nhạc với bản thân m... |
Tuấn Ngọc | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31455 | Năm 2002, Cục Nghệ thuật Biểu diễn Việt Nam đã quyết định cho Tuấn Ngọc được biểu diễn để thu thanh, ghi hình, và sản xuất băng đĩa tại Việt Nam, thông qua khâu phát hành và xin phép của Hãng phim truyện I. Quyết định này có hiệu lực bắt đầu từ tháng 5 đến tháng 10 năm 2004. Tuy nhiên, ở thời điểm đó, Tuấn Ngọc mới chỉ... |
Tuấn Ngọc | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31455 | Năm 2016, ông làm ban giám khảo mùa thi thứ sáu của "Tiếng hát mãi xanh", là lần đầu tiên Tuấn Ngọc về nước làm giám khảo một chương trình. Năm 2017, nhân kỷ niệm ngày sinh nhạc sĩ Phạm Duy, Tuấn Ngọc cùng hãng phim Phương Nam ra mắt album "Phạm Duy vol.8" – "Còn chút gì để nhớ." Album ngoài Tuấn Ngọc còn có sự góp giọ... |
Tuấn Ngọc | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31455 | Đài phát thanh quốc tế Pháp đã cho rằng "riêng một góc trời", một sáng tác của Ngô Thụy Miên vẫn chưa có người nào thể hiện thành công hơn Tuấn Ngọc. Đài này tự nhận định Tuấn Ngọc này trở thành một "tượng đài" của nền tân nhạc Việt Nam. Theo báo Tiền phong, ông để lại dấu ấn "khó phai" lên một số lượng bài hát đáng kể... |
Tuấn Ngọc | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31455 | Nói về thái độ cư xử của các nghệ sĩ, ông cho rằng "nghệ sĩ Việt bực mình là cãi nhau, la lối trên sân khấu". |
Mận (định hướng) | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31457 | Từ Mận (Chữ Nôm: 槾 hoặc 𪴏), được ghi nhận tại trang 451 sách Từ điển Việt–Bồ–La năm 1651 của Alexandre de Rhodes, trong đó tác giả viết: "mận, cây mận: "ameixieira": prunus, i. blái mận: "ameixa"; prunum"; như thế tác giả ghi nhận mận là tên gọi tương ứng với "prunus" hay "prunum" trong tiếng Latinh, là các loài của c... |
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31460 | Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, thường được gọi ngắn gọn là Đoàn, là một tổ chức chính trị – xã hội của thanh niên Việt Nam. Tổ chức này do Đảng Cộng sản Việt Nam và Chủ tịch Hồ Chí Minh sáng lập, lãnh đạo và rèn luyện.
Tổ chức này được coi là vườn ươm đội ngũ cán bộ lãnh đạo và quản lý tương lai cho Đảng Cộng sả... |
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31460 | Trên cơ sở Nghị quyết Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 2, một số Ủy viên Trung ương Đảng đã được cử phụ trách các vấn đề liên quan tới thanh niên trong các cấp ủy Đảng từ Trung ương đến địa phương. Cuối tháng 4 năm 1931, từ nước ngoài, ở Trung Kỳ, Xứ ủy Đoàn được thành lập trên cơ sở các Đoàn Ủy ban Cán sự Đoà... |
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31460 | Tháng 6 năm 1949, Hội nghị Thanh vận của Đảng được tổ chức tại Việt Bắc, do ông Hoàng Quốc Việt chủ trì. Tại Hội nghị này, một quyết định thành lập Ban Chấp hành Đoàn Thanh niên Cứu quốc Trung ương được đưa ra, Nguyễn Lam được chỉ định làm Trưởng Tiểu Ban thanh vận Trung ương đồng thời là Bí thư Ban Chấp hành Trung ươn... |
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31460 | Số lượng.
Theo báo cáo của Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ XI (2017) thì Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh hiện có khoảng 6,4 triệu Đoàn viên trên tổng số khoảng 23,6 triệu thanh niên Việt Nam (từ 16 - 35 tuổi). Theo BBC thì tại Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố lớn nhất Việt Nam, vào năm 2005 có khoảng 70% thanh niên... |
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31460 | Ngoài ra, cơ chế lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh có một điểm đặc biệt là Bộ Chính trị của Đảng không thành lập tổ chức Đảng đoàn để lãnh đạo trực tiếp Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh như các tổ chức chính trị - xã hội khác (Công Đoàn, Hội Nông dân, Hội Li... |
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31460 | Đại hội thảo luận và biểu quyết thông qua các báo cáo của Ban Chấp hành Trung ương Đoàn; quyết định phương hướng nhiệm vụ công tác của Đoàn và phong trào thanh thiếu nhi toàn quốc của nhiệm kỳ; bầu Ban Chấp hành Trung ương Đoàn; thông qua Điều lệ Đoàn
Tính đến năm 2022, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh đã tổ chức 1... |
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31460 | Trong trường hợp khuyết chức danh Bí thư Trung ương Đoàn, Ban Bí thư Trung ương Đoàn sẽ phân công một trong các Bí thư còn lại phụ trách nhiệm vụ của chức danh bị khuyết cho đến khi kiện toàn được Bí thư mới.
Các phong trào hành động cách mạng của Đoàn.
Phong trào hành động cách mạng (bao gồm các Phong trào, Chương trì... |
Sofia Alekseyevna | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31463 | Công chúa Sofia Alekseyevna hay Sophia Alekseyevna Romanova (tiếng Nga: "Софья Алексеевна"; 17 tháng 9 năm 1657 – 3 tháng 7 năm 1704) là con đầu lòng của Sa hoàng Aleksei I và Hoàng hậu Maria Ilyinichna Miloslavskaya (người vợ thứ nhất của Aleksei I), chị ruột của Sa hoàng Fyodor III và Sa hoàng Ivan V, chị cùng cha kh... |
Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31466 | Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, thường gọi tắt là Bộ Chính trị là cơ quan lãnh đạo và kiểm tra việc thực hiện nghị quyết Đại hội Đại biểu toàn quốc, nghị quyết của Ban Chấp hành Trung ương; quyết định những vấn đề về chủ trương, chính sách, tổ chức, cán bộ; quyết định triệu tập và chuẩn bị... |
Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31466 | Thành viên.
Số ủy viên trong Bộ Chính trị không nhất định nên có thể thay đổi. Vì nội quy thay đổi không được công bố nên quyết định số ủy viên được xem là quyết định kín.
Bộ Chính trị có 13 thành viên vào năm 1976 khi thành lập nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Đến năm 2016 thì tăng lên thành 19. Năm 2021 có 18... |
Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31466 | Quyền hạn của Ủy viên Bộ Chính trị (cũng như quyền hạn Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Bí thư) được quy định trong văn bản quy chế của Đảng. Các Ủy viên Bộ Chính trị giữ các cương vị Chủ tịch nước, Thủ tướng, Chủ tịch Quốc hội có quy định riêng. Quyền hạn của Tổng Bí thư và Thường trực Ban Bí thư được quy định riê... |
Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31466 | Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội là một chức danh đặc biệt, có thể trở thành Quyền Chủ tịch Quốc hội khi Chủ tịch Quốc hội tạm thời không thể tiếp tục công việc, từ chức hoặc qua đời cho đến khi Quốc hội bầu Chủ tịch Quốc hội mới.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng kiêm Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng ... |
Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31466 | Ban Bí thư giới thiệu các chức danh thuộc diện Ban Bí thư quản lý để Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm; Quốc hội, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xã hội bầu.
Cán bộ thuộc diện Bộ Chính trị quản lý hầu hết là ủy viên trung ương trở lên, còn cán bộ Ban Bí thư quản lý thường dưới một cấp hoặc thủ tr... |
Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31466 | Tiêu chuẩn Ủy viên Bộ Chính trị.
Căn cứ theo Quy định số 214-QĐ/TW 2020 của Bộ Chính trị về tiêu chuẩn chức danh, tiêu chí đánh giá cán bộ thuộc diện Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư quản lý thì Ủy viên Bộ Chính trị phải có những tiêu chuẩn sau:
Tiêu chuẩn chung.
1. Về chính trị tư tưởng
Tuyệt đối tru... |
Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31466 | Không tham nhũng, cơ hội, vụ lợi và kiên quyết đấu tranh ngăn chặn, đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống, những biểu hiện “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa” trong nội bộ; chỉ đạo quyết liệt chống tệ quan liêu, tham nhũng, tiêu cực, lãng phí, cửa quyền và lợi ích nhóm; tuyệt đối không để người thân... |
Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31466 | 5. Sức khỏe, độ tuổi và kinh nghiệm
Đủ sức khỏe để thực hiện nhiệm vụ; bảo đảm tuổi bổ nhiệm (Theo quy định của Đảng, độ tuổi trước khi bổ nhiệm không quá 65 tuổi, "trường hợp đặc biệt quá 65 tuổi do Ban Chấp hành Trung ương quyết định)", giới thiệu ứng cử theo quy định của Đảng. Đã kinh qua và hoàn thành tốt chức trác... |
Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31466 | Hội nghị TW tháng 10 năm 1937 bầu Ban Thường vụ gồm: Hà Huy Tập, Lê Hồng Phong, Nguyễn Văn Cừ, Nguyễn Chí Diểu, Võ Văn Tần. Hội nghị TW tháng 3 năm 1938 bầu Ban Thường vụ có cơ cấu như cũ: Nguyễn Văn Cừ, Hà Huy Tập, Võ Văn Tần, Nguyễn Chí Diểu, Lê Hồng Phong. Các hội nghị năm 1939 bổ sung Lê Duẩn, và năm 1940 cơ cấu gồ... |
Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31466 | Hội nghị lần thứ 4 khoá VIII họp từ ngày 22 đến 29/12/1997 đã bầu ra Ban Thường vụ Bộ Chính trị mới gồm: Lê Khả Phiêu, Nông Đức Mạnh, Trần Đức Lương, Phan Văn Khải, Phạm Thế Duyệt. Thường trực Bộ chính trị: Phạm Thế Duyệt, Nguyễn Phú Trọng (tham gia Thường trực Bộ Chính trị từ tháng 8 năm 1999).
Về cơ bản quyền hạn, nh... |
Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31466 | Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ Trung ương có trách nhiệm phối hợp cùng các bệnh viện Trung ương theo dõi sức khỏe các cán bộ Nhà nước.
Nhà ở công vụ.
Ủy viên Bộ chính trị được bố trí sử dụng biệt thự loại A có diện tích đất từ 450 - 500 m², diện tích sử dụng là 300 – 350 m².
Xe công.
Các Ủy viên Bộ Chính trị được ... |
Thanh Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31469 | Thanh Nga ( 31 tháng 7 năm 1942 – 26 tháng 11 năm 1978) là nữ nghệ sĩ cải lương nổi tiếng của Việt Nam. Bà được mệnh danh là "Nữ hoàng sân khấu" của miền Nam Việt Nam thời điểm lúc bấy giờ.
Cuộc đời và sự nghiệp.
Bà tên thật là Juliette Nguyễn Thị Nga, sinh ngày 31 tháng 7 năm 1942, quê quán ở Tây Ninh. Cha của bà là N... |
Thanh Nga | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31469 | Chúng tiếp tục uy hiếp vợ chồng Thanh Nga để bắt bé Cúc Cu. Khi vợ chồng nghệ sĩ chống cự, chúng liên tiếp nã đạn bắn chết cả hai rồi biến mất. Ông Lân chết ngay tại chỗ còn nghệ sĩ Thanh Nga thì vẫn còn hơi thở. Vệ sĩ Các ôm Thanh Nga lên xích lô ra thẳng Bệnh viện Sài Gòn nhưng đã quá muộn. Viên đạn trúng ngực trái đ... |
Greenland | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31470 | Greenland (tiếng Greenland: "Kalaallit Nunaat", nghĩa "vùng đất của con người"; tiếng Đan Mạch: "Grønland", phiên âm tiếng Đan Mạch: Grơn-len, nghĩa "Vùng đất xanh") là một quốc gia tự trị thuộc Vương quốc Đan Mạch. Dù về địa lý và dân tộc đây là một đảo quốc Bắc cực liên kết với lục địa Bắc Mỹ và Canada nhưng về mặt c... |
Greenland | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31470 | Sau cuộc trưng cầu ý dân năm 1978, Greenland được Quốc hội Đan Mạch ("Folketing") biểu quyết Luật số 577 vào ngày 29 tháng 11 năm 1978 trao cho quyền tự trị. Luật bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 1979. Nữ hoàng Đan Mạch, Margrethe II, vẫn là quốc trưởng của Greenland. Các cử tri Greenland đã lựa chọn tách khỏi... |
Greenland | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31470 | Từ đó họ đã đi bộ qua eo biển hẹp tới vùng Thule khoảng năm 2.500 trước Công nguyên (vùng mà nhà thám hiểm Hy Lạp Pytheas đặt tên cho một hòn đảo mà ông ta đã đặt chân lên khoảng năm 330-320 TCN, không biết đích xác nơi nào, dường như là Iceland hay quần đảo Faroe hay Greenland hay Hålogaland (miền bắc Na Uy). Những ng... |
Greenland | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31470 | Sau gần năm trăm năm, những người định cư Scandinavia đã biến mất, có lẽ vì nạn đói trong thế kỷ 15 ở thời Băng hà nhỏ, khi các điều kiện khí hậu trở nên khắc nghiệt hơn, và tiếp xúc với Châu Âu bị gián đoạn. Xương cốt thời kỳ này được tìm thấy ngày nay cho thấy những bằng chứng ủng hộ điều đó. Một số người tin rằng nh... |
Greenland | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31470 | Trong chiến tranh hệ thống chính phủ đã thay đổi. Eske Brun là thủ hiến và người cai trị hòn đảo thông qua một điều luật năm 1925 liên quan tới việc quản lý hòn đảo khi, dưới những trường hợp đặc biệt, các vị thủ hiến không thể nắm quyền kiểm soát. Vị thủ hiến khác, Aksel Svane, được phái tới Hoa Kỳ với tư cách lãnh đạ... |
Greenland | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31470 | Nhiệt độ trung bình của tháng nóng nhất trong năm không vượt quá +10 °C. Có sự cách biệt về khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam, và giữa các vùng bờ biển với vùng sâu trong nội địa. Biển khơi cũng tác động tới khí hậu, làm cho không khí mùa hè mát hơn, trong khi mùa đông lại ấm hơn. Bởi vậy, ở dọc bờ biển phía Nam thì mù... |
Greenland | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31470 | Các lãnh vực đối ngoại, quốc phòng, an ninh, tòa án, tiền tệ và nguyên liệu trong lòng đất do chính quyền Greenland giải quyết.
Ngoài ra Greenland 2 đại biểu trong Đoàn đại biểu Đan Mạch tại Hội đồng Bắc Âu.
Greenland không thuộc Liên minh châu Âu (đã rời khỏi tổ chức tiền thân của Liên minh châu Âu là Cộng đồng châu Â... |
Greenland | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31470 | "Xem Các vùng của Greenland."
Ít nhất có bốn trạm và trại thám hiểm khoa học ở phần trung tâm bị băng bao phủ của Greenland (được thể hiện bằng màu xanh nhạt trên bản đồ bên phải) là: Eismitte, Băng Bắc, Trại Bắc GRIP, Raven Skiway. Hiện nay, có một trạm thường trú cả năm là Summit Camp, được thành lập năm 1989. Đài ph... |
Greenland | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31470 | Chính phủ tự trị Greenland (GHRG) đã theo đuổi chính sách thuế chặt chẽ từ cuối thập niên 1980 giúp tạo ra thặng dư trong ngân sách công cộng và tỷ lệ lạm phát thấp. Từ năm 1990, Greenland đã bị thâm hụt thương mại nước ngoài sau khi đóng cửa những mỏ chì và kẽm còn hoạt động năm 1990. Greenland hiện nay phụ thuộc nhiề... |
Greenland | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31470 | Việc tập trung dân số hiện nay đã khiến cho nhiều thôn nhỏ không còn người cư ngụ quanh năm (chỉ cư ngụ trong mùa hè và mùa thu v.v.)
Tiếng Greenland là ngôn ngữ chính thức tại hòn đảo này, ngoài ra tiếng Đan Mạch và Tiếng Anh đều là các ngôn ngữ được người dân ở đây sử dụng nhưng chỉ chủ yếu tại các thành phố lớn và t... |
Greenland | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31470 | Giao thông.
Hầu như không thành phố và thôn làng nào có hệ thống đường sá nối với nhau, nên phương tiện chuyên chở duy nhất là máy bay, nhất là máy bay trực thăng, và tàu thủy. Ở một số khu vực là xe do chó kéo và xe scooter đi trên tuyết (tiếng Anh: "snowmobile"). Các tàu thủy hiện đại nối các thành phố phía Bắc với c... |
Lý thuyết trò chơi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31471 | Lý thuyết trò chơi, hoặc gọi đối sách luận, lí luận ván cờ, là một phân nhánh mới của toán học hiện đại, cũng là một môn học trọng yếu của vận trù học, tác phẩm "Lý thuyết trò chơi và hành vi kinh tế" do John von Neumann viết chung với Oskar Morgenstern vào năm 1944, đã đánh dấu sự hình thành sơ bộ của hệ thống lí thuy... |
Lý thuyết trò chơi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31471 | Những kết quả này sau này được mở rộng thêm ra trong cuốn sách xuất bản năm 1944 "Lý thuyết trò chơi và các hành vi kinh tế" của von Neumann và Oskar Morgenstern. Tác phẩm uyên thâm này chứa đựng phương pháp tìm những lời giải tối ưu cho những trò chơi tổng bằng không với hai người chơi. Trong suốt khoảng thời gian này... |
Lý thuyết trò chơi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31471 | Năm 2005, những lý thuyết gia trò chơi Thomas Schelling và Robert Aumann đoạt giải thưởng Nobel về kinh tế. Schelling là về các mô hình động, các ví dụ ban đầu của lý thuyết tiến hóa trò chơi. Aumann đóng góp thêm vào trường cân bằng ("equilibrium school"), phát triển một cân bằng làm thô đi những cân bằng liên quan nh... |
Lý thuyết trò chơi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31471 | Dạng chuẩn tắc.
Trò chơi chuẩn tắc (hoặc dạng chiến lược ("strategic form")) là một ma trận cho biết thông tin về các đấu thủ, chiến lược, và cơ chế thưởng phạt (xem ví dụ bên phải). Trong ví dụ, có hai đấu thủ, một người chọn hàng, người kia chọn cột. Mỗi đấu thủ có hai chiến lược, mỗi chiến lược được biểu diễn bởi mộ... |
Lý thuyết trò chơi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31471 | Hoặc có một đường chấm chấm hoặc một đường tròn vẽ quanh hai đỉnh khác nhau để biểu diễn rằng chúng đều thuộc cùng một tập hợp thông tin (nghĩa là, người chơi không biết họ đang ở điểm nào).
Các loại trò chơi.
Trò chơi đối xứng và bất đối xứng.
Một trò chơi đối xứng là một trò chơi mà phần lợi cho việc chơi một chiến t... |
Lý thuyết trò chơi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31471 | Nói một cách không chính thức, trong các trò chơi tổng khác không, một thu hoạch của đấu thủ này không nhất thiết tương ứng với một thiệt hại của một đấu thủ khác.
Có thể biến đổi một trò chơi bất kỳ thành một trò chơi tổng bằng không bằng cách bổ sung một đấu thủ "bù nhìn" sao cho các thiệt hại của đấu thủ này bù lại ... |
Lý thuyết trò chơi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31471 | Các trò chơi dài vô tận.
Bởi các lý do hiển nhiên, các trò chơi được nghiên cứu bởi các kinh tế gia và những người chơi trong thế giới thực nhìn chung là kết thúc trò chơi trong hữu hạn các bước đi. Các nhà toán học lý thuyết không bị cản trở bởi điều đó, và lý thuyết gia về tập hợp đặc biệt nghiên cứu về các trò chơi ... |
Lý thuyết trò chơi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31471 | Thứ nhất, nó bị chỉ trích bởi vì những giả sử được ra bởi các lý thuyết gia trò chơi thường bị vi phạm. Một số lý thuyết gia trò chơi có thể giả sử rằng những người chơi luôn hành xử hợp lý để làm tối ưu hóa phần thắng của anh ta (mô hình Homo economicus), nhưng người thật thường hành động hoặc là không hợp lý, hoặc là... |
Lý thuyết trò chơi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31471 | Tính quy chuẩn.
Theo ý kiến khác, một số học giả cho rằng lý thuyết trò chơi không phải là một công cụ dự đoán cho hành vi của con người, mà như là một đề nghị để người ta nên phải hành xử như thế nào. Bởi vì một cân bằng Nash của một trò chơi bao gồm những đáp lại tốt nhất cho những hành động của các người chơi khác, ... |
Lý thuyết trò chơi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31471 | Thêm vào đó, những nhà sinh vật đã sử dụng lý thuyết trò chơi tiến hóa và ESS để giải thích sự nổi lên của liên lạc giữa muông thú (Maynard Smith & Harper, 2003). Sự phân tích của các trò chơi tín hiệu và các trò chơi liên lạc khác đã cung cấp một số trực giác vào trong sự tiến hóa của việc liên lạc giữa muôn thú.
... |
Lý thuyết trò chơi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31471 | 2004).
Trong đạo đức, một số tác giả đã cố gắng theo đuổi dự án này, bắt đầu bởi Thomas Hobbes, bằng cách suy diễn ra đạo đức từ những lợi ích cá nhân. Bởi vì những trò chơi giống như Prisoner's Dilemma đưa ra những mâu thuẫn rõ ràng giữa đạo đức và lợi ích cá nhân, giải thích tại sao
hợp tác là cần thiết bởi lợi ích c... |
Quy hoạch động | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31473 | Trong ngành khoa học máy tính, quy hoạch động (tiếng Anh: "dynamic programming") là một phương pháp giảm thời gian chạy của các thuật toán thể hiện các tính chất của các bài toán con gối nhau ("overlapping subproblem") và cấu trúc con tối ưu ("optimal substructure").
Nhà toán học Richard Bellman đã phát minh phương phá... |
Quy hoạch động | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31473 | Trong một số trường hợp, ta còn có thể tính lời giải cho các bài toán con mà ta biết trước rằng sẽ cần đến.
Tóm lại, quy hoạch động sử dụng:
Quy hoạch động thường dùng một trong hai cách tiếp cận:
Một số ngôn ngữ lập trình hàm, nổi tiếng nhất là Haskell, có thể tự động lưu trữ kết quả của một lời gọi hàm với một tập đố... |
Quy hoạch động | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31473 | Cách này tính các giá trị nhỏ hơn của codice_8 trước, rồi từ đó xây dựng các giá trị lớn hơn:
function fib(n)
var previousFib:= 1, currentFib:= 1
repeat n − 1 times
var newFib:= previousFib + currentFib
previousFib:= currentFib
currentFib:= newFib
return currentFib
Phiên bản bottom-up này gần với vòng lặp mệnh l... |
Quy hoạch động | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31473 | Ví dụ:
5 | | | | | |
4 | | | A | | |
3 | | B | C | D | |
2 | | | | | |
1 | | | | | |
1 2 3 4 5
Bây giờ, ta định nghĩa "q"("i", "j") một cách chính thức hơn:
Phương trình trên rất dễ hiểu. Dòng đầu tiên là các trường hợp đặc biệt, dòng này có mục đích dọn dẹp cho tính chất đệ quy. Dòng thứ hai mô tả những gì xảy r... |
Quy hoạch động | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31473 | Xét đoạn mã sau:
function computeShortestPathArrays()
for x from 1 to n
q[1, x]:= c(1, x)
for y from 1 to n
q[y, 0]:= infinity
q[y, n + 1]:= infinity
for y from 2 to n
for x from 1 to n
m:= min(q[y-1, x-1], q[y-1, x], q[y-1, x+1])
q[y, x]:= m + c(y, x)
c[y, x]:= q[y, x]
if m = q[y-1, x-1]
p[y, x]:= -1
els... |
Hàn Phi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31479 | Hàn Phi (, 280 TCN - 233 TCN) là học giả nổi tiếng Trung Quốc cuối thời Chiến Quốc theo trường phái Pháp gia, tác giả sách Hàn Phi tử.
Tiểu sử.
Hàn Phi sống cuối đời Chiến Quốc, trong giai đoạn Tần Thủy Hoàng đang thống nhất Trung Hoa. Ông thuộc dòng dõi quý tộc nước Hàn (được gọi là "công tử"), thích cái học "hình dan... |
Hàn Phi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31479 | Lúc đầu vua Hàn không dùng Hàn Phi, đến khi nguy cấp bèn sai Hàn Phi đi sứ sang Tần.
Vua Tần gặp được Hàn Phi mừng rỡ nhưng chưa tin dùng.
Hàn Phi đi sứ qua Tần với mục đích cứu Hàn. Ông viết bài "Tồn Hàn" cho vua Tần, cố hết sức thuyết phục vua Tần đừng đánh Hàn. Lý Tư và Diêu Giả ganh ghét Hàn Phi, gièm Hàn Phi, nói ... |
Hàn Phi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31479 | Và ông tin rằng theo chính sách độc tài về chính trị, tự do về kinh tế, thì nhà vua chẳng cần làm gì, cứ ngồi ở trên kiểm soát kẻ dưới, là nước sẽ trị. Chủ trương "vô vi nhi trị" đó thực trái hẳn chủ trương của Lão Tử, Trang Tử; chính ra nó là một thứ cực hữu vi.
Tác phẩm.
Hàn Phi tổng hợp tư tưởng của các pháp gia trư... |
Hàn Phi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31479 | Nếu con người mình muốn du thuyết trong bụng nghĩ đến cái lợi cho lớn nhưng bên ngoài làm ra vẻ muốn cái danh cho cao, mà ta đem chuyện danh cao ra thuyết thì bên ngoài họ làm ra vẻ dung nạp cái thân ta, nhưng thực ra thì bỏ rơi ta. Nhưng nếu ta đem chuyện lợi lớn ra nói với họ, thì trong bụng họ dùng lời nói của ta, n... |
Hàn Phi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31479 | Nếu ta suy nghĩ sự việc và nói rộng, thì nhà vua sẽ bảo ta "thô lỗ và ngạo mạn"."
Tất cả những điều khó này trong việc du thuyết không thể không biết đến."
"Phàm việc thuyết phục là cốt ở chỗ biết tô điểm cho cái mà nhà vua quý trọng, từ bỏ cái mà nhà vua ghét. Hễ nhà vua tự cho cái kế mình là sai, thì ta chớ nêu chỗ n... |
Hàn Phi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31479 | Trời mưa, tường hư hỏng. Người con nói: "Nếu không xây tường thì sẽ bị kẻ trộm ăn trộm". Cha của người hàng xóm cũng khuyên như vậy. Đêm ấy, quả nhiên trong nhà mất của. Nhà ấy khen người con là khôn, mà nghi cha của người hàng xóm.
"Ngày xưa, Trịnh Vũ Công muốn đánh Hồ, bèn gả con gái cho người Hồ. Nhân đấy, nhà vua h... |
Hàn Phi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31479 | "Rồng là một vật có thể đùa bỡn, thậm chí có thể cưỡi. Nhưng ở dưới cái cổ của nó có cái vảy ngược dài một thước. Ai động đến thì bị nó giết ngay. Các vị vua chúa cũng có cái vảy ngược, kẻ du thuyết không sờ phải cái vảy ngược của vua chúa thì ngõ hầu mới là người giỏi."
Nhận xét.
Bình luận của Tư Mã Thiên trong Sử ký.... |
Hàn Phi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31479 | GS. Phan Ngọc trong lời tựa của tác phẩm "Hàn Phi Tử" đã nhận xét Hàn Phi là con người có kiến thức uyên bác tiếp thu từ Nho gia, lập luận rất chặt chẽ và sắc sảo, sử dụng rất nhiều dẫn chứng trong đó các dẫn chứng là chuyện đương thời chứ không phải chuyện xa xôi, nên sức thuyết phục rất mạnh. Hàn Phi cũng vận dụng li... |
Hàn Phi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31479 | So sánh giữa Hàn Phi và Machiavelli, GS. Trần Ngọc Vương cho rằng "trong thời cổ đại không có một học thuyết pháp trị nào tinh vi và kỹ lưỡng như "Hàn Phi Tử", không có một nhà tư tưởng chính trị nào thông minh đến mức quái đản, sắc sảo như Hàn Phi. Nếu có thể so sánh thì phải thấy rằng, Hàn Phi là ông thầy nhiều tầng ... |
.bf | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31483 | .bf là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho Burkina Faso. Nó được quản lý bởi DELGI. Nơi đăng ký mà được IANA nối đến vào tháng 10 năm 2005 thuộc về website của công ty viễn thông ONATEL. Nó liên kết đến trang không tồn tại, và hình như không có thêm thông tin nào ở website ONATEL để đăng ký. Tuy nhiên, có một t... |
.bg | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31484 | .bg là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho Bulgaria. Nó được quản lý bởi Register.bg. |
.bh | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31485 | .bh là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho Bahrain. Nó được quản lý bởi BATELCO. |
.bi | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31486 | .bi là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho Burundi. Nó được quản lý bởi NIC.BI của Trung tâm Tin học Quốc gia Burundi. |
.bj | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31487 | .bj là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho Bénin. Nó được quản lý bởi Cơ quan Đài và Viễn thông Benin. |
.bm | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31488 | .bm là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho đảo Bermuda. Nó được quản lý bởi Đại học Bermuda. |
.bn | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31490 | .bn là tên miền Internet Quốc gia (ccTLD) dành cho Brunei Darussalam. Nó được quản lý bởi Jabatan Telekom Brunei. |
.bo | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31491 | .bo là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho Bolivia. Nó được BolNet quản lý. |
.br | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31492 | .br là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho Brasil. Nó được quản lý bởi Ủy ban Quản lý Internet tại Brazil. Các sự đăng ký cần liên hệ địa phương. Ủy ban cũng nhận đăng ký tên miền có chữ Bồ Đào Nha.
Thống kê việc sử dụng tên miền.br.
.br được sử dụng phổ biến bởi các Website tiếng Bồ Đào Nha, vượt qua tất cả tê... |
.bs | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31493 | .bs là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho quần đảo Bahamas. Nó được quản lý bởi the Đại học Bahamas. |
.bt | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31500 | .bt là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho Bhutan. Nó được quản lý bởi Bộ Giao thông Bhutan. Vào ngày 7 tháng 11 năm 2005, có tổng cộng 84 tên miền được đăng ký dưới tên miền quốc gia này. |
.bv | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31501 | .bv là tên miền quốc gia cấp cao nhất (ccTLD) của đảo Bouvet. Nó được quản lý bởi UNINETT Norid nhưng chưa được sử dụng do đảo không có người ở. |
.bw | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31502 | .bw là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho Botswana. Nó được quản lý bởi Đại học Botswana. Có lẽ không có sở đăng ký chính thức hoặc thông tin trên Internet về cách đăng ký tên miền dưới TLD này, nhưng một số ISP ở Botswana cung cấp dịch vụ này, và có thể đăng ký bằng cách điền đơn và gửi nó bằng bưu điện. Phần... |
Boris Petrovich Sheremetev | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31504 | Bá tước Boris Petrovich Sheremetev (tiếng Nga: "Борис Петрович Шереме́тев" hoặc "Шере́метьев", 1652–1719), là một Nguyên soái của Nga, cũng có tước hiệu boyar. Ông là một trong những nhà chỉ huy quân sự tận tụy và đắc lực nhất cho Pyotr Đại đế. Ông lớn hơn Pyotr Đại đế hai mươi tuổi, là hậu duệ của một trong những dòng... |
Boris Petrovich Sheremetev | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31504 | Điều này giúp Nga kiểm soát được một vùng rộng từ sông Dnepr xuống gần đến Biển Đen. Nhưng thành công của Sheremetev không thể cứu vãn thất bại của Pyotr, vì cánh quân "kiểu phương Tây" bị thiệt hại nặng nề.
Trong chiến tranh với Thụy Điển.
Trong trận Narva, Sheremetev dẫn 5.000 kỵ binh phi tuần tiễu ở hướng tây để dọ ... |
Boris Petrovich Sheremetev | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31504 | Pyotr tổ chức yến tiệc lớn trên Quảng trường Đỏ và ra lệnh bắn pháo bông. Khi tù binh Thụy Điển đến, Pyotr tổ chức đoàn diễu hành để dẫn họ đi vào thành phố. Tinh thần của người Nga, đã xuống thấp từ trận Narva, bây giờ bắt đầu lên.
Mùa hè kế tiếp, tháng 7 năm 1702, Sheremetev lại tấn công Schlippenbach ở Livonia, và l... |
Boris Petrovich Sheremetev | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31504 | Sự thất thủ của Nöteborg/Schlüsselburg là thất bại nặng nề cho Thụy Điển vì họ đã mất đi bức tường chắn Nga tiến ra Neva và cả tỉnh Ingria.
Mùa xuân năm sau, 1703, Pyotr dứt khoát "không để mất thời giờ mà Thượng đế đã ban," tấn công trực diện để tạo dựng miền đất Nga trên bờ Biển Baltic. Sheremetev dẫn một cánh quân 2... |
Boris Petrovich Sheremetev | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31504 | Thay vào đó, ông đã thủ vai trò của Karl mà hung hăng dẫn quân vào Đế chế Ottoman, dựa vào sự hỗ trợ và tiếp việc của một đồng minh không đáng tin cậy. Ông đã nghe thông tin sai lạc về sức mạnh của quân Ottoman, và đã tính toán sai lầm về tốc độ hành quân của họ.
Trấn áp nổi loạn.
Khi cuộc nổi loạn ở Astrakhan bùng nổ ... |
Boris Petrovich Sheremetev | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31504 | Pyotr Đại đế có thể tin tưởng vị tướng tuân thủ mệnh lệnh của ông là không bao giờ gây rủi ro cho đội quân trừ khi có ưu thế vượt trội.
Có lẽ vì lớn hơn Pyotr Đại đế đến 20 tuổi, Sheremetev không gần gũi với Pyotr so với những cận thần khác "cùng trang lứa" với Pyotr. Cũng có thể nhờ tuổi tác, Sheremetev ít bị tai tiến... |
.by | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31509 | .by là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho Belarus. Nó được quản lý bởi Trung tâm An toàn Thông tin Nhà nước của Tổng thống Cộng hòa Belarus (tiếng Nga: "Государственный центр безопасности информации при Президенте Республики Беларусь"). Mã "by" bắt nguồn từ một cách đánh vần tên Belarus – "Byelorussia" (Bạch N... |
.bz | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31511 | .bz là tên miền Internet quốc gia (ccTLD) dành cho Belize. Nó được quản lý bởi Đại học Belize. |
Bộ Nguyệt quế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31534 | Laurales, trong một số sách vở về thực vật học tại Việt Nam gọi là bộ Long não, nhưng tại Wikipedia thì gọi là Bộ Nguyệt quế do tên gọi khoa học của nó lấy theo tên chi điển hình là chi nguyệt quế ("Laurus") với loài điển hình là nguyệt quế ("Laurus nobilis" ) mà không lấy theo tên khoa học của chi chứa quế và long não... |
Họ Nguyệt quế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31538 | Lauraceae hay họ Nguyệt quế, trong một số sách vở về thực vật tại Việt Nam gọi là họ Long não hay họ Quế, nhưng tại Wikipedia gọi theo tên thứ nhất do tên khoa học của họ này lấy theo tên gọi của chi nguyệt quế là "Laurus" mà không lấy theo tên gọi của chi chứa long não và quế là "Cinnamomum". Họ này là một nhóm thực v... |
Họ Nguyệt quế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31538 | (2001). Như thế ở đây có một lượng các đơn vị phân loại với các nhánh dài, và các phân tích tổ hợp của Rohwer & Rudolph (2005) gợi ý mạnh về sự thay đổi một chút các mối quan hệ này: ["Hypodaphnis" nhóm "Cryptocarya"] ["Cassytha" [["Caryodaphnopsis" + "Neocinnamomum"] [[nhóm "Mezilaurus"] [Phần còn lại]]]] – phần l... |
Họ Nguyệt quế | https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=31538 | (2019), nhưng không cận ngành trong hình 2 và cũng không là cận ngành trong B. Liu "et al." (2013).
Xem L. Li "et al." (2016) về các mối quan hệ.
"Litsea" là đa ngành, mặc dù tổ "Litsea" là đơn ngành, và "Lindera" cũng đa ngành (Fijridiyanto & Murakami 2009; Jo "et al." 2019). Sự công nhận chi "Neolitsea " dường nh... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.