| QUY PHẠM PHÁP LUẬT |
| HIỆN HÀNH |
|
|
| Thông |
|
|
| kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm |
| vụ khoa học và công nghệ (viết tắt là Thông tư |
| tư số |
| số 03/2023/TT-BTC), |
| 02/2023/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm |
| 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công |
| nghệ về hướng dẫn một số nội dung chuyên |
| môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực |
| hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử |
| dụng ngân sách nhà nước (viết tắt là Thông tư |
| số 02/2023/TT-BKHCN) và các văn bản quy |
| phạm pháp luật hiện hành có liên quan. |
|
|
| Khoản 3 Điều 2. Định mức chi hoạt động |
| của các Hội đồng tư vấn khoa học và công |
| nghệ |
| a) Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn xác định |
| nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| b) Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn tuyển chọn, |
| giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ |
| khoa học và công nghệ |
| c) Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn đánh giá |
| nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và |
| công nghệ |
| d) Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ |
| thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng. |
|
|
| đ) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá |
| nhiệm vụ khoa học và công nghệ, chi hoạt |
|
|
| 3 |
|
|
| DỰ THẢO VĂN BẢN |
|
|
| THUYẾT MINH |
|
|
| chuyên ngành quy định thì ưu tiên áp dụng các mức chi quy định |
| tại văn bản đó. |
|
|
| 2. Định mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi |
| mới sáng tạo; thực hiện chương trình, nhiệm vụ quy định tại |
| khoản 1, 2, 3, 5 Điều 3; khoản 1 Điều 4; khoản 1, 2 Điều 8 Nghị |
| quyết này áp dụng cho nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới |
| sáng tạo Thành phố. Đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và |
| đổi mới sáng tạo cơ sở áp dụng bằng 70% định mức chi của nhiệm |
| vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Thành phố. |
|
|
| Việc lựa chọn tỷ lệ này phù hợp |
| với quy mô, khối lượng công |
| việc, độ phức tạp, phạm vi |
| (trong phạm vi của tổ chức |
| khoa học và công nghệ công |
| lập) theo điểm c khoản 1 Điều |
| 16 Luật Khoa học, công nghệ |
| và đổi mới sáng tạo năm 2025 |
|
|
| Điều 3. Định mức chi hoạt động hội đồng khoa học, công nghệ |
| và đổi mới sáng tạo |
| 1. Chi tiền thù lao hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa |
| học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; hội đồng xét duyệt nhiệm vụ |
| đổi mới sáng tạo; hội đồng xác định danh mục nhiệm vụ đổi mới |
| sáng tạo đặt hàng; hội đồng xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất |
| vay; hội đồng xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài |
| chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài |
| chính; hội đồng tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung |
| tâm nghiên cứu và phát triển |
| 2. Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao |
| nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; hội đồng |
| chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới |
| sáng tạo |
| 3. Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng |
| kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
|
| 1. Về mức chi: Với vai trò là đô |
| thị đặc biệt, là trung tâm kinh tế, |
| văn hóa, xã hội, khoa học và |
| công nghệ của cả nước, Thành |
| phố Hồ Chí Minh là một trong |
| những địa phương dẫn đầu về tốc |
| độ tăng trưởng tổng sản phẩm |
| trên địa bàn (GRDP) của cả |
| nước. Thành phố chiếm khoảng |
| 23,5% GDP của cả nước, chiếm |
| khoảng 25,2% ngân sách cả |
| nước; năng suất lao động gấp 1,7 |
| lần so với bình quân chung cả |
| nước. Về chi phí sinh hoạt, Tổng |
| cục Thống kê đã công bố về chỉ |
| số giá sinh hoạt theo không gian |
| (SCOLI) năm 2024 của Vùng |
|
|
|
|