| QUY PHẠM PHÁP LUẬT |
| HIỆN HÀNH |
|
|
| động của các Hội đồng tư vấn khác được quy |
| định tại Quy chế Quản lý nhiệm vụ khoa học và |
| công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước Thành |
| phố Hồ Chí Minh được áp dụng bằng 50% mức |
| chi cho Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu |
| quy định tại điểm a Khoản 3 Điều này |
| d) Dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được |
| tính bằng 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp |
| Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận |
| xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội |
| đồng) của Hội đồng tương ứng quy định tại |
| điểm a Khoản 3 Điều này và do cơ quan có |
| thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và |
| công nghệ quyết định và chịu trách nhiệm. |
|
|
| 4 |
|
|
| DỰ THẢO VĂN BẢN |
|
|
| THUYẾT MINH |
|
|
| Đông Nam Bộ là vùng có chỉ số |
| cao nhất cả nước (100,37%). Vì |
| vậy đề xuất áp dụng mức tối đa |
| Thông tư số |
| quy định tại |
| 38/2025/TT-BKHCN |
| (đa số |
| bằng hoặc tăng hơn so với Nghị |
| quyết số 23/2023/NQ-HĐND) |
| 2. Về nội dung chi: bổ sung quy |
| định chi “hội đồng khác theo quy |
| định của pháp luật về khoa học, |
| công nghệ và đổi mới sáng tạo” |
| tại khoản 6 Điều 3 của dự thảo |
| Nghị quyết nhằm đảm bảo hoạt |
| động quản lý KH, CN, ĐMST |
| thông suốt và Nghị quyết được |
| áp dụng ổn định, lâu dài khi phát |
| sinh các văn bản QPPL về |
| KH,CN,ĐMST có quy định hình |
| thức hội đồng tư vấn nhưng chưa |
| quy định mức chi cụ thể. |
|
|
| 4. Chi tiền thù lao hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và |
| công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược |
| 5. Chi tiền thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn |
| độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ |
| chuyên gia: 1.500.000 đồng/người/phiếu nhận xét. |
| 6. Chi thù lao hội đồng xây dựng khung chương trình hỗ trợ thông |
| qua phiếu hỗ trợ tài chính; hội đồng xét duyệt đối tượng cung cấp |
| và sản phẩm mới, dịch vụ mới; hội đồng thẩm định hồ sơ cấp giấy |
| chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; hội đồng tư |
| vấn để xem xét việc thu hồi hoặc hủy bỏ hiệu lực giấy chứng nhận |
| doanh nghiệp khoa học và công nghệ; hội đồng tư vấn công |
| nhận/hội đồng tư vấn chấm dứt, hủy bỏ hoặc từ chối chấm dứt, |
| hủy bỏ hiệu lực giấy công nhận Trung tâm đổi mới sáng tạo, |
| Trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh, Trung tâm hỗ trợ khởi |
| nghiệp sáng tạo, Trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, |
| cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, |
| chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, nhà đầu tư cá nhân khởi |
| nghiệp sáng tạo; hội đồng đánh giá, thẩm định, giám định công |
| nghệ; hội đồng khác theo quy định của pháp luật về khoa học, |
| công nghệ và đổi mới sáng tạo: được áp dụng bằng 100% mức chi |
| của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ |
| và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1 Điều này. |
| 7. Các nội dung chi khác (thuê hội trường, văn phòng phẩm, nước |
| uống, công tác phí và các chi phí cần thiết khác) được xây dựng |
| dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc; mức chi theo quy |
| định tại Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân |
| dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành mức chi chế độ công tác |
| phí và chế độ tổ chức hội nghị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí |
|
|
|
|