| QUY PHẠM PHÁP LUẬT |
| HIỆN HÀNH |
|
|
| DỰ THẢO VĂN BẢN |
|
|
| THUYẾT MINH |
|
|
| 5 |
|
|
| Điều 2. Định mức chi |
| 4. Định mức chi tiền thù lao của Tổ thẩm định |
| kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công |
| nghệ |
|
|
| Dự thảo Nghị quyết quy định |
| mức chi bằng mức tối đa của |
| Thông tư số 38/2025/TT- |
| BKHCN, và không đổi so với |
| quy định tại Nghị quyết số |
| 23/2023/NQ-HĐND. |
|
|
| Dự thảo Nghị quyết quy định nội |
| dung và mức chi bằng mức tối đa |
| của Thông tư số 38/2025/TT- |
| BKHCN, và là nội dung mới so |
| với Nghị quyết số 23/2023/NQ- |
| HĐND. |
|
|
| Minh, quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp luật khác có |
| liên quan. |
|
|
| Điều 4. Định mức chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí |
| thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| 1. Chi tiền thù lao tổ thẩm định |
| 2. Chi hậu cần phục vụ hoạt động của tổ thẩm định (thuê hội |
| trường, văn phòng phẩm, nước uống, công tác phí và các chi phí |
| cần thiết khác) được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối |
| lượng công việc; mức chi theo quy định tại Nghị quyết số |
| 51/2025/NQ-HĐND, quy định của pháp luật về đấu thầu và pháp |
| luật khác có liên quan |
|
|
| Điều 5. Định mức chi công tác kiểm tra đánh giá trong kỳ và |
| đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của chương trình, |
| nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá |
| tác động của kết quả thực hiện chương trình, nhiệm vụ phát |
| triển công nghệ, đổi mới sáng tạo; kiểm tra, đánh giá sau khi |
| giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa |
| học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
| 1. Chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá được xây dựng |
| theo quy định tại Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND; |
| 2. Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của |
| đoàn đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ được áp |
| dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm |
| vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1 |
| và khoản 5 Điều 3 Nghị quyết này; |
| 3. Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của |
| đoàn đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ |
|
|
|
|