tieubaoca's picture
Upload folder using huggingface_hub
65443b2 verified
|
Raw
History Blame Contribute Delete
4.26 kB
8
| | QUY PHẠM PHÁP LUẬT | | | | DỰ THẢO VĂN BẢN | | THUYẾT MINH | |
| --- | ------------------- | --- | --- | --- | --------------- | --- | ----------- | --- |
HIỆN HÀNH
| thảo; | | | | 2.000.000 đồng/buổi; | | | | |
| ----- | --- | --- | --- | -------------------- | --- | --- | --- | --- |
b) Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm b) Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học:
| khoa học: 500.000 đồng/buổi; | | | | 700.000 đồng/buổi; | | | | |
| ---------------------------- | --- | --- | --- | ------------------ | --- | --- | --- | --- |
c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm
| diễn đàn, | tọa đàm | khoa học: | 3.000.000 | khoa học: 5.000.000 đồng/báo cáo; | | | | |
| ----------- | ----------- | ------------- | ------------ | --------------------------------- | --- | --- | --- | --- |
đồng/báo cáo; d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết
d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo: 3.000.000 đồng/báo
| thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình | | | | cáo; | | | | |
| -------------------------------------------- | --- | --- | --- | ---- | --- | --- | --- | --- |
bày tại hội thảo: 1.500.000 đồng/báo cáo;
đ) Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa
| đ) Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn | | | | học: 300.000 đồng/thành viên/buổi. | | | | |
| ----------------------------------------------- | --- | --- | --- | ---------------------------------- | --- | --- | --- | --- |
đàn, tọa đàm khoa học: 300.000 đồng/thành
viên/buổi.
Điểm c khoản 3 Điều 2. Dự toán chi họp tự Khoản 3 Điều 8 “Định mức chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả Dự thảo Nghị quyết quy định nội
đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo bằng dung và mức chi bằng tỷ lệ tối đa
và công nghệ (nếu có) được xây dựng trên cơ 50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa của Thông tư số 39/2025/TT-
sở số lượng thành viên tham gia đánh giá với học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại khoản 1 Điều 3 BKHCN và cùng tỷ lệ áp dụng
mức chi bằng 50% mức chi cho Hội đồng tư của Nghị quyết này.” với Nghị quyết số 23/2023/NQ-
| vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a | | | | | | HĐND | | |
| -------------------------------------------- | --- | --- | --- | --- | --- | ---- | --- | --- |
Khoản 3 Điều này.
Điều 9. Định mức chi lập dự toán hoạt động hỗ trợ Dự thảo Nghị quyết quy định
nội dung và mức chi bằng mức
1. Hỗ trợ sử dụng cơ sở kỹ thuật, cơ sở ươm tạo, khu làm việc
| | | | | | | tối đa | của Thông | tư số |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | -------- | ------------- | ---------- |
chung
39/2025/TT-BKHCN.
a) Hỗ trợ 100% nhưng không quá 20 triệu đồng/năm đối với chi
phí sử dụng trang thiết bị tại cơ sở kỹ thuật, cơ sở ươm tạo, khu Tuy nhiên trong thực tiễn việc
| | | | | làm việc chung; | | sử dụng cơ sở kỹ thuật, cơ sở | | |
| --- | --- | --- | --- | --------------- | --- | ------------------------------ | --- | --- |
ươm tạo, khu làm việc chung
b) Hỗ trợ 100% nhưng không quá 5 triệu đồng/tháng đối với chi
phụ thuộc vào vị trí địa lý, mục
phí thuê mặt bằng tại các cơ sở ươm tạo, khu làm việc chung.